taifilepro.com

Tổng hợp 50 câu trả lời ngắn ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+

Toán Thi tốt nghiệp THPT Câu trả lời ngắn Chinh phục 9+

50 câu trả lời ngắn trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+, chia thành 2 phần 25 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 4 trang đầu · 2 phần

PHẦN 1 / 2

CÂU TRẢ LỜI NGẮN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 4 trang

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=12a = 12, nửa trục ảo b=9b = 9, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục thực của (H)(H).

Câu 2. Một lớp có 2525 học sinh. Có 77 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1313 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 33 học sinh tham gia cả hai. Có bao nhiêu học sinh không tham gia câu lạc bộ nào?

Câu 3. Biết sinα=22\sin\alpha = \dfrac{\sqrt{2}}{2}α\alpha là góc tù. Tìm α\alpha, đơn vị độ.

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=39a = 39, nửa trục nhỏ b=36b = 36, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Tính độ dài trục lớn của (E)(E).

Câu 5. Một hội tiết kiệm khu phố nhận khoản đóng ở kì thứ nhất là 3939 đơn vị, và mỗi tuần sau bằng qq lần tuần trước, với q>1q > 1. Theo quy định, qq chỉ nhận một trong các giá trị q{32;54;76;87;118}q \in \left\{\dfrac{3}{2}; \dfrac{5}{4}; \dfrac{7}{6}; \dfrac{8}{7}; \dfrac{11}{8}\right\}. Nhật kí chỉ còn hai con số, cả hai đã làm tròn tới bước δ=20\delta = 20 đơn vị; số kì mm thì đã mất, chỉ biết 3m143 \le m \le 14:

Bản ghiNội dungSố đã làm tròn
A0A_0tổng từ kì 11 đến kì mm15001500
B0B_0tổng của 33 kì ngay sau kì mm880880
Một số hiển thị X0X_0 nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [X010;X0+10)\left[X_0 - 10; X_0 + 10\right). Mục tiêu của quỹ là tổng tích luỹ đạt 24872487 đơn vị. Hỏi từ tuần thứ mấy thì tổng tích luỹ lần đầu đạt hoặc vượt mục tiêu?

Câu 6. Tính limx+6x2+33x2+6x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{6x^{2} + 3}{3x^{2} + 6x}.

Câu 7. Biến ngẫu nhiên XXE(X)=4E(X) = 4E(X2)=19E\left(X^2\right) = 19. Tính V(X)V(X).

Câu 8. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5555 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1313771414881313
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(4;4;2)\vec a = (-4; -4; 2)b=(m;2;4)\vec b = (m; -2; 4). Tìm số thực mm để ab\vec a \perp \vec b.

Câu 10. Tính ln(e32)\ln\left(e^{32}\right).

Câu 11. Một trạm bơm nước thải có nguy cơ tắc nghẽn đường ống. Theo thống kê dài hạn, xác suất trong một ca vận hành xảy ra tắc nghẽn đường ống là 28%28\%. Hệ có hai cảm biến, mỗi cảm biến cho kết quả “báo có” hoặc “báo không”:

Cảm biếnBáo có khi sự cốBáo có khi không có sự cốChi phí đo (triệu đồng)
11 — đo áp suất85%85\%44%44\%55
22 — soi ca-mê-ra74%74\%20%20\%77
Khi đã biết ca ấy có tắc nghẽn đường ống hay không thì hai cảm biến cho kết quả độc lập với nhau (độc lập có điều kiện). Cảm biến 11 luôn được đo. Cảm biến 22 chỉ được kích hoạt trên một nhánh kết quả của cảm biến 11, và có hai chính sách: **Chính sách AA**: chỉ đo cảm biến 22 khi cảm biến 11 báo có; **Chính sách BB**: chỉ đo cảm biến 22 khi cảm biến 11 báo không. Sau khi có đủ kết quả, hệ phát lệnh xử lí nếu xác suất có tắc nghẽn đường ống tính theo các kết quả đã đo đạt ít nhất τ=41%\tau = 41\%. Chi phí: báo giả (phát lệnh mà không có tắc nghẽn đường ống) tốn 2525 triệu đồng; bỏ sót (có tắc nghẽn đường ống mà không phát lệnh) tốn 6363 triệu đồng. Đặt D=ECAECBD = EC_A - EC_B là hiệu chi phí kì vọng của hai chính sách. Tính DD (theo triệu đồng) (trả lời kèm dấu).

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(4;0)A(4; 0), B(16;5)B(16; 5), D(2;8)D(-2; 8). Tính độ dài AB\overrightarrow{AB}.

Câu 13. Một trạm kiểm lâm dùng một drone tuần tra để đuổi theo một xe địa hình trong hệ toạ độ OxyzOxyz (đơn vị độ dài m\text{m}, thời gian tính theo giây).

Dữ kiệnGiá trị
Vị trí đầu của drone tuần traD(0;13;12)D\left(0; 13; -12\right)
Vị trí đầu của xe địa hìnhM(18;11;2)M\left(18; 11; -2\right)
Vận tốc của xe địa hìnhvm=(9;2;1)\vec v_m = \left(-9; 2; 1\right) (m/s\text{m/s})
Vận tốc giów=(4;3;4)\vec w = \left(4; -3; 4\right) (m/s\text{m/s})
Drone tuần tra chỉ chọn được hướng bay: vận tốc của nó so với không khí luôn có độ lớn vkk=8v_{kk} = 8 m/s\text{m/s}, và hướng ấy không đổi trong suốt chuyến. Vận tốc so với mặt đất bằng vận tốc so với không khí cộng vận tốc gió. Xe địa hình đi thẳng đều với vận tốc vm\vec v_m. Hạn bay của drone tuần tra là 22 giây. Hỏi thời điểm gặp sớm nhất là bao nhiêu giây? Làm tròn đến hàng phần mười.

Câu 14. Mặt trong một cổng chào hình parabol là một parabol đối xứng qua trục đứng, hai chân cùng nằm trên mặt đường. Số đo danh định: đỉnh cao 7,77{,}7 m và khẩu độ giữa hai chân 7,97{,}9 m, nhưng phép đo chiều cao sai lệch tối đa 0,20{,}2 m và phép đo khẩu độ sai lệch tối đa 0,20{,}2 m. Một xe tải có bề rộng danh định 2,52{,}5 m với sai số tối đa 0,20{,}2 m, và khi qua cổng có thể lệch khỏi trục cổng tối đa 0,20{,}2 m về một bên. Quy định đòi mép xe luôn cách mặt trong của cổng theo phương đứng ít nhất 0,50{,}5 m. Tính chiều cao lớn nhất của xe tải bảo đảm qua cổng an toàn với mọi số đo thật phù hợp, làm tròn xuống đến hàng phần mười mét.

Còn 11 câu nữa của phần 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 2

CÂU TRẢ LỜI NGẮN

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 4 trang

Câu 1. Biết sinα=22\sin\alpha = \dfrac{\sqrt{2}}{2}α\alpha là góc nhọn. Tìm α\alpha, đơn vị độ.

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (4;0)\left(-4; 0\right)(3;+)\left(3; +\infty\right), nghịch biến trên (;4)\left(-\infty; -4\right)(0;3)\left(0; 3\right); f(4)=5f(-4) = -5, f(0)=3f(0) = -3, f(3)=5f(3) = -5. Tính tổng của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số (trả lời kèm dấu).

Câu 3. Một hình chữ nhật có diện tích 5776cm25776\,\text{cm}^2. Tính chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật.

Câu 4. Dãy số có công thức un=(1)n(n+1)u_n = (-1)^n\left(n + 1\right). Tính u8u_{8}.

Câu 5. Cho A={2;8;11}A = \left\{2; 8; 11\right\}. Tính số tập con của AA.

Câu 6. Tiếp tuyến của đồ thị y=4x2+4y = 4x^{2} + 4 tại điểm có hoành độ x=3x = 3 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).

Câu 7. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng dài 22 thành đoạn thẳng dài bao nhiêu?

Câu 8. Bảng hiệu chuẩn một cảm biến quang dùng mức chiết áp xx cùng hai tham số nguyên aamm, nối nhau bởi phương trình log3(xa)+log3(22x)=log3m\log_{3}\left(x - a\right) + \log_{3}\left(22 - x\right) = \log_{3} m, trong đó a<22a < 22, còn mm là một số **nguyên dương và là bội của 55 — nhà sản xuất chỉ đặt tham số theo bội ấy. Nhật kí xác nhận phương trình có hai nghiệm phân biệt**, nhưng cả aa lẫn mm đã mất. Chỗ còn lại là hai nghiệm, và cũng chỉ còn sau khi làm tròn đến số nguyên gần nhất:

NghiệmSố ghi trong nhật kí
nghiệm nhỏ hơn x1x_11010
nghiệm lớn hơn x2x_21616
Một số ghi x^\hat{x} nghĩa là nghiệm thật thuộc nửa khoảng [x^0,5;x^+0,5)\left[\hat{x} - 0{,}5; \hat{x} + 0{,}5\right). Hỏi mm bằng bao nhiêu?

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+2y7=0(P): x + 2y - 7 = 0(Q):2xyz+9=0(Q): 2x - y - z + 9 = 0. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) (đơn vị độ).

Câu 10. Một khung càng của máy bay không người lái có dạng tứ diện ABCDABCD, trong đó ABABCDCD là hai càng chéo nhau. Bốn thanh kẹp có độ dài bằng nhau: AC=AD=BC=BD=33AC = AD = BC = BD = 33 mm\text{mm}; càng thứ hai dài CD=8CD = 8 mm\text{mm}. Hồ sơ mất số đo của càng ABAB, chỉ còn ghi: **khoảng cách giữa hai đường thẳng ABABCDCD** là 32,5732{,}57 mm\text{mm}, số này đã được làm tròn đến hàng phần trăm. Biết ABAB là một số nguyên (tính bằng mm\text{mm}) nằm trong khoảng [5;12]\left[5; 12\right] và khung không suy biến. Tính độ dài ABAB (theo mm\text{mm}).

Câu 11. Trong không gian cho 66 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Tính số giao tuyến của chúng.

Câu 12. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=3x24x+C\int f(x)\,dx = -3x^{2} - 4x + Cg(x)dx=x33x+C\int g(x)\,dx = -x^{3} - 3x + C. Tính giá trị của biểu thức 4f(1)+2g(1)4f(-1) + 2g(-1) (trả lời kèm dấu).

Câu 13. Trên một đồ thị có 55 đỉnh, một chu trình Hamilton gồm bao nhiêu cạnh?

Câu 14. Một xe nâng trong kho đang chạy đều thì người lái phát hiện vạch chắn cuối lối ở phía trước. Sau thời gian phản ứng ρ\rho (xe vẫn chạy đều trong khoảng ấy) thì phanh bắt đầu ăn. Đặt τ\tau là thời gian tính từ lúc phanh bắt đầu ăn. Dữ liệu thử nghiệm cho quãng đường phanh khớp bởi đa thức s(τ)=12τ3152τ2+632τs\left(\tau\right) = \dfrac{1}{2}\tau^{3} - \dfrac{15}{2}\tau^{2} + \dfrac{63}{2}\tau (mét), đúng trên miền 0τ80 \le \tau \le 8 giây.

Đại lượngGiá trị
Vận tốc trước khi phanh v0v_031,531{,}5 m/s
Khoảng cách tới vạch chắn cuối lối132132 m
Khoảng an toàn cuối ε\varepsilon55 m
Bước đặt thời gian phản ứng δ\delta0,50{,}5 s
Xe được coi là an toàn nếu khi dừng hẳn, nó còn cách vạch chắn cuối lối ít nhất ε\varepsilon. Hệ thống chỉ đặt được thời gian phản ứng bằng một bội của δ\delta. Hỏi thời gian phản ứng lớn nhất mà hệ thống đặt được và vẫn an toàn bằng bao nhiêu giây?

Câu 15. Tính limx+5x57x26\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x - 5}{7x^{2} - 6}.

Câu 16. Vẽ hình biểu diễn của hình lăng trụ có đáy là đa giác 2020 cạnh. Tính số đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình lăng trụ.

Câu 17. Một quán ăn cho khách chọn suất ăn, lần lượt qua ba bước: chọn món chính có 33 cách, rồi chọn món phụ có 66 cách, rồi chọn đồ uống có 44 cách. Đếm tổng số cạnh của sơ đồ hình cây.

Còn 8 câu nữa của phần 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Phần 1 25 câu câu trả lời ngắn 4 trang
  • Phần 2 25 câu câu trả lời ngắn 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 2 phần
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng phần

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang