taifilepro

Toán · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 92 trang
  • Đề 1 Mã 7798 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 7799 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 7800 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 7801 · 22 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 7802 · 22 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 7803 · 22 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 7804 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 7805 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 7806 · 22 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 7807 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 92 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7798

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 2 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 4747 gam chất đạm, 2525 gam chất béo và 3838 gam chất đường. Tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu bằng

  1. A. 2020
  2. B. 180180
  3. C. 110110
  4. D. 1212

Câu 2. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+12t+144h(t) = -2t^{2} + 12t + 144, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 144 m144 \text{ m}
  2. B. 0 m0 \text{ m}
  3. C. 162 m162 \text{ m}
  4. D. 3 m3 \text{ m}

Câu 3. Hai biến cố AA, BB có P(A)=0,15P(A) = 0{,}15 và P(B)=0,25P(B) = 0{,}25. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(A∩B)P(A \cap B) bằng

  1. A. 0,150{,}15
  2. B. 0,030{,}03
  3. C. 0,10{,}1
  4. D. 00

Câu 4. Các điểm (n;un)(n; u_n) của một cấp số cộng (un)(u_n) cùng nằm trên một đường thẳng; ba điểm đầu là (1;−3)(1; -3), (2;2)(2; 2), (3;7)(3; 7). Giá trị của dd bằng

  1. A. 44
  2. B. −5-5
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;1)\vec u = \left(-6; 1\right) và v⃗=(−4;5)\vec v = \left(-4; 5\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là

  1. A. (−2;−4)\left(-2; -4\right)
  2. B. (−10;6)\left(-10; 6\right)
  3. C. −4-4
  4. D. (−1;−3)\left(-1; -3\right)

Câu 6. Đặt t=sin⁡xt = \sin x, phương trình 2sin⁡2x+7sin⁡x+3=02\sin^2 x + 7\sin x + 3 = 0 trở thành

  1. A. −2t2−7t−3=0-2t^{2} - 7t - 3 = 0
  2. B. 2t2+3t+7=02t^{2} + 3t + 7 = 0
  3. C. 2t2+7t+3=02t^{2} + 7t + 3 = 0
  4. D. 7t+3=07t + 3 = 0

Câu 7. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?

  1. A. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác
  2. B. Bỏ đi một phương trình bất kì
  3. C. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh0 \text{ vào vế trái của một phương trình}
  4. D. Nhân hai vế một phương trình với 00

Câu 8. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng dài 44 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 1616
  2. B. 44
  3. C. 00
  4. D. 88

Câu 9. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−x+38p(x) = -x + 38. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 38x38x
  2. B. −x+38-x + 38
  3. C. x2+38xx^{2} + 38x
  4. D. −x2+38x-x^{2} + 38x

Câu 10. Phép chiếu vuông góc là trường hợp riêng của phép chiếu song song khi

  1. A. vật thể nằm song song mặt phẳng chiếu
  2. B. mặt phẳng chiếu đi qua vật thể
  3. C. phương chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu
  4. D. phương chiếu song song với mặt phẳng chiếu

Câu 11. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−5y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} - 5 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 12. Tính log⁡2116\log_{2} \dfrac{1}{16}.

  1. A. 116\dfrac{1}{16}
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. −4-4
  4. D. 44

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét hai mô hình: f(t)=7tt+3f(t) = \dfrac{7t}{t + 3} và T(t)=36+15e−tT(t) = 36 + 15e^{-t}.

  • a) Giá trị bão hoà của mô hình phân thức bằng 88.
  • b) Nhiệt độ giới hạn của mô hình mũ bằng 3737.
  • c) Đại lượng bão hoà nghĩa là nó không đổi ngay từ đầu.
  • d) Giới hạn của một phân thức khi biến ra vô cực chỉ phụ thuộc hai hệ số bậc cao nhất khi tử và mẫu cùng bậc.

Câu 14. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡2x=3\log_{2} x = 3 và log⁡2y=−3\log_{2} y = -3.

  • a) log⁡2(xy)=−9\log_{2}\left(xy\right) = -9.
  • b) log⁡2(x2)=6\log_{2}\left(x^{2}\right) = 6.
  • c) log⁡21x=−3\log_{2} \dfrac{1}{x} = -3.
  • d) log⁡8x=9\log_{8} x = 9.

Câu 15. Cho hàm số y=x3−3x+9y = x^{3} - 3x + 9.

  • a) Hàm số có hai điểm cực trị.
  • b) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 77.
  • c) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−1;1)\left(-1; 1\right).
  • d) Hàm số đạt cực đại tại x=1x = 1.

Câu 16. Cho tam thức f(x)=−2x2−26x−80f(x) = -2x^{2} - 26x - 80.

  • a) Dấu của tam thức trong khoảng hai nghiệm trái dấu với hệ số aa.
  • b) Một tam thức bậc hai vô nghiệm thì giữ nguyên một dấu trên cả R\mathbb{R}.
  • c) Tập nghiệm của f(x)≤0f(x) \leq 0 là (−∞;−8)∪(−5;+∞)\left(-\infty; -8\right) \cup \left(-5; +\infty\right).
  • d) Có 22 số nguyên nằm hẳn giữa hai nghiệm.

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7799

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 55 ô bằng nhau, trong đó 22 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=10m = 10 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7n = 7 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần dập thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 1010 và 77; biết 1≤x<101 \le x < 10 và 1≤y<71 \le y < 7. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈29%P\left(E_2\right) \approx 29\% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈29%\approx 29\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥56%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 56\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=5x = 5, y=1y = 1; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=1x = 1, y=5y = 5; quy trình đạt yêu cầu
  3. C. x=5x = 5, y=6y = 6; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=5x = 5, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(7;−24)\vec u = (7; -24) và w⃗=(m;−4)\vec w = (m; -4). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

  1. A. 00
  2. B. −967-\dfrac{96}{7}
  3. C. 967\dfrac{96}{7}
  4. D. −796-\dfrac{7}{96}

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (1;2)\left(1; 2\right) và (4;+∞)\left(4; +\infty\right), nghịch biến trên (−∞;1)\left(-\infty; 1\right) và (2;4)\left(2; 4\right); f(1)=−5f(1) = -5, f(2)=−2f(2) = -2, f(4)=−5f(4) = -5. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

  1. A. (4;+∞)\left(4; +\infty\right)
  2. B. (1;2)\left(1; 2\right)
  3. C. (4;8)\left(4; 8\right)
  4. D. (2;4)\left(2; 4\right)

Câu 4. Cho mệnh đề “Nếu tứ giác ABCDABCD là hình thoi thì tứ giác ABCDABCD là hình bình hành”. Khẳng định đúng là

  1. A. Mệnh đề đúng nhưng mệnh đề đảo sai
  2. B. Mệnh đề sai và mệnh đề đảo đúng
  3. C. Mệnh đề đúng và mệnh đề đảo cũng đúng
  4. D. Mệnh đề sai

Câu 5. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 15x15x và chi phí thiết lập máy bằng 960x\dfrac{960}{x}, tức C(x)=15x+960xC(x) = 15x + \dfrac{960}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C′(x)C'(x) bằng

  1. A. 15x−960x215x - \dfrac{960}{x^2}
  2. B. 15−960x215 - \dfrac{960}{x^2}
  3. C. 15−960x15 - \dfrac{960}{x}
  4. D. 15+960x215 + \dfrac{960}{x^2}

Câu 6. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+3+5+⋯+(2n−1)=n21 + 3 + 5 + \cdots + \left(2n - 1\right) = n^2” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 1+3+5+⋯+(2k−1)=k21 + 3 + 5 + \cdots + \left(2k - 1\right) = k^2
  2. B. 2(1)−1=42\left(1\right) - 1 = 4
  3. C. 2(1)−1=12\left(1\right) - 1 = 1
  4. D. 1+3+5+⋯+(2(k+1)−1)=(k+1)21 + 3 + 5 + \cdots + \left(2\left(k+1\right) - 1\right) = \left(k+1\right)^2

Câu 7. Mặt cầu tâm I(5;−3;5)I(5; -3; 5) có bán kính 33. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 5959
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 66

Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=4AB = 4, AD=12AD = 12 và AA′=18AA' = 18. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (A′B′C′D′)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 00
  2. B. 44
  3. C. 1212
  4. D. 1818

Câu 9. Số lượt khách đến một quầy hàng trong 99 phút được ghi lại như sau: 9;3;6;2;6;2;3;6;89; 3; 6; 2; 6; 2; 3; 6; 8. Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu.

  1. A. 66
  2. B. 99
  3. C. 77
  4. D. 52\dfrac{5}{2}

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x−2−3=y+11=z−21d_1: \dfrac{x - 2}{-3} = \dfrac{y + 1}{1} = \dfrac{z - 2}{1} và d2:x+52=y−6−3=z−7−2d_2: \dfrac{x + 5}{2} = \dfrac{y - 6}{-3} = \dfrac{z - 7}{-2}. Biết d1d_1 và d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (−1;0;3)(-1; 0; 3)
  2. B. (−4;1;4)(-4; 1; 4)
  3. C. (−5;6;7)(-5; 6; 7)
  4. D. (2;−1;2)(2; -1; 2)

Câu 11. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3−1n+1u_n = 3 - \dfrac{1}{n + 1}. Tính u1u_{1}.

  1. A. 52\dfrac{5}{2}
  2. B. 55
  3. C. 25\dfrac{2}{5}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 12. Một khoản vay 180180 triệu đồng được trả gốc đều trong 1515 kì, lãi suất 3%3\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 1515
  2. B. 5,45{,}4
  3. C. 1212
  4. D. 180180

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=64S_1 = 64 và S2=169S_2 = 169, chiều cao h=12h = 12.

  • a) Chiều cao của khối chóp cụt bằng 1212.
  • b) Hai đa giác đồng dạng tỉ số 55 có tỉ số diện tích bằng 55.
  • c) Thể tích khối chóp cụt bằng 932932.
  • d) Khi hai đáy bằng nhau thì khối chóp cụt trở thành khối chóp.

Câu 14. Cho X∼B(8;0,5)X \sim B\left(8; 0{,}5\right).

  • a) E(X)=4E(X) = 4.
  • b) Tổng xác suất tại tất cả các giá trị của XX bằng 11.
  • c) σ(X)≈2\sigma(X) \approx 2.
  • d) P(X=0)=1256P(X = 0) = \dfrac{1}{256}.

Câu 15. Xét bất phương trình log⁡2(x−3)>2\log_{2}\left(x - 3\right) > 2.

  • a) Điều kiện xác định là x>3x > 3.
  • b) log⁡24=2\log_{2} 4 = 2.
  • c) x=3x = 3 thuộc tập nghiệm.
  • d) x=7x = 7 thuộc tập nghiệm.

Còn 7 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7800

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 66, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=11SA = 11. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 1111
  2. B. 66
  3. C. 1717
  4. D. 33

Câu 2. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={3;5;6;7;8}A = \left\{3; 5; 6; 7; 8\right\}, B={3;4;9;10}B = \left\{3; 4; 9; 10\right\}. Tìm tập hợp U∖AU \setminus A.

  1. A. {3}\left\{3\right\}
  2. B. {5;6;7;8}\left\{5; 6; 7; 8\right\}
  3. C. {1;2;4;9;10}\left\{1; 2; 4; 9; 10\right\}
  4. D. {3;4;5;6;7;8;9;10}\left\{3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\}

Câu 3. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−8x+16y = x^{2} - 8x + 16 và đường thẳng y=25y = 25.

  1. A. 500500
  2. B. 2503\dfrac{250}{3}
  3. C. 5003\dfrac{500}{3}
  4. D. 250250

Câu 4. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh AEAE, BCBC, BEBE, CDCD. Tổng bậc của tất cả các đỉnh bằng

  1. A. 88
  2. B. 1616
  3. C. 99
  4. D. 44

Câu 5. Tìm aa để ax4ax^{4} là một nguyên hàm của 5x35x^{3}.

  1. A. 55
  2. B. 54\dfrac{5}{4}
  3. C. 2020
  4. D. 53\dfrac{5}{3}

Câu 6. Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)5(x + 1)^{5} bằng

  1. A. 66
  2. B. 3131
  3. C. 55
  4. D. 3232

Câu 7. Trong khai triển (3x2+2x)5\left(3x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{5}, số hạng tổng quát là

  1. A. C5k⋅3 5−k⋅2 k⋅x 3k−10C_{5}^k \cdot 3^{\,5-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 10}
  2. B. C5k⋅3 5−k⋅2 k⋅x 10−3kC_{5}^k \cdot 3^{\,5-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,10 - 3k}
  3. C. C5k⋅3 k⋅2 5−k⋅x 10−3kC_{5}^k \cdot 3^{\,k} \cdot 2^{\,5-k} \cdot x^{\,10 - 3k}
  4. D. C5k⋅3 5−k⋅2 k⋅x 10−kC_{5}^k \cdot 3^{\,5-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,10 - k}

Câu 8. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số997755101099
Giá trị đại diện của nhóm [13;14)\left[13; 14\right) là:

  1. A. 1313
  2. B. 0,50{,}5
  3. C. 1414
  4. D. 13,513{,}5

Câu 9. Biết ∫03f(x) dx=9\int_{0}^{3} f(x)\,dx = 9. Giá trị ∫03[f(x)+2] dx\int_{0}^{3} [f(x) + 2]\,dx bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1818
  3. C. 99
  4. D. 1515

Câu 10. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −x−y≤−3-x - y \le -3; (2)(2) 5x+3y≤475x + 3y \le 47; (3)(3) 3x−4y≤93x - 4y \le 9; (4)(4) −5x+4y≤12-5x + 4y \le 12. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(7;3)M(7; 3) và N(4;8)N(4; 8); hai cột đèn đã dựng ở U(3;5)U(3; 5) và V(3;4)V(3; 4) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(5;8)Z(5; 8) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 5x+3y≥445x + 3y \ge 44
  2. B. 5x+3y≤465x + 3y \le 46
  3. C. 5x+3y≤445x + 3y \le 44
  4. D. 4x+7y≤494x + 7y \le 49

Câu 11. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
  2. B. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  4. D. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A

Câu 12. Trong không gian cho 2121 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 210210
  2. B. 2020
  3. C. 4242
  4. D. 2121

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+3)2+(y−4)2=25(C): \left(x + 3\right)^{2} + \left(y - 4\right)^{2} = 25 và điểm M(1;7)M(1; 7) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ).

-8-6-4-22x2468yORIM(1; 7)
  • a) (C)(C) có tâm I(−3;4)I(-3; 4).
  • b) (C)(C) có bán kính R=25R = 25.
  • c) Điểm N(−8;6)N(-8; 6) nằm bên trong (C)(C).
  • d) Gốc tọa độ OO nằm ngoài (C)(C).

Còn 9 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7801

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(3;−4;3)A(3; -4; 3), B(0;−8;3)B(0; -8; 3), C(1;3;−2)C(1; 3; -2), D(5;7;−1)D(5; 7; -1). Tọa độ của vectơ AB→+CD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (1;0;1)(1; 0; 1)
  2. B. (-3; -4; 0)
  3. C. (7; 8; 1)
  4. D. (-7; -8; -1)

Câu 2. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={1;3;7}A = \left\{1; 3; 7\right\}, B={1;3;4;6;9}B = \left\{1; 3; 4; 6; 9\right\}. Tìm tập hợp A∪BA \cup B.

  1. A. {4;6;9}\left\{4; 6; 9\right\}
  2. B. {1;3;4;6;7;9}\left\{1; 3; 4; 6; 7; 9\right\}
  3. C. {7}\left\{7\right\}
  4. D. {2;4;5;6;8;9;10}\left\{2; 4; 5; 6; 8; 9; 10\right\}

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−4;3)\vec u = \left(-4; 3\right) và v⃗=(−4;−3)\vec v = \left(-4; -3\right). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. −8-8
  2. B. 2525
  3. C. (16;−9)\left(16; -9\right)
  4. D. 77

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(3;0;−3)M(3; 0; -3) và mặt phẳng (P):−4x−7y−4z−9=0(P): -4x - 7y - 4z - 9 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 19\dfrac{1}{9}
  2. B. 11
  3. C. 99
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 5. Thả một quả bóng từ độ cao 1616 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng

  1. A. 64 m64\,\text{m}
  2. B. 32 m32\,\text{m}
  3. C. 16 m16\,\text{m}
  4. D. 48 m48\,\text{m}

Câu 6. Trong tam giác Pascal, C72C_{7}^{2} bằng tổng của hai số nào ở hàng ngay trên?

  1. A. C62+C63C_{6}^{2} + C_{6}^{3}
  2. B. C71+C72C_{7}^{1} + C_{7}^{2}
  3. C. C61+C62C_{6}^{1} + C_{6}^{2}
  4. D. C61⋅C62C_{6}^{1} \cdot C_{6}^{2}

Câu 7. Giá trị của lim⁡x→−3(2x2−3x−4)\lim_{x \to -3}\left(2x^{2} - 3x - 4\right) bằng

  1. A. 2727
  2. B. −1-1
  3. C. 2323
  4. D. −23-23

Câu 8. Gieo một đồng xu cân đối 88 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của XX là

  1. A. {0;1;2;…;7}\left\{0; 1; 2; \ldots; 7\right\}
  2. B. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  3. C. {1;2;…;8}\left\{1; 2; \ldots; 8\right\}
  4. D. {0;1;2;…;8}\left\{0; 1; 2; \ldots; 8\right\}

Câu 9. Trong một cộng đồng có 5%5\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 85%85\% người mắc bệnh và ở 8%8\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,050{,}05
  2. B. 0,040{,}04
  3. C. 0,360{,}36
  4. D. 0,850{,}85

Câu 10. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 138138 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[24;30)\left[24; 30\right)[30;36)\left[30; 36\right)[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)
Tần số hiển thị2929664040272729291111
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 138138, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 4040 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[24;30)\left[24; 30\right)[30;36)\left[30; 36\right)[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)
Lô mới10104848111111202077
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [42;48)\left[42; 48\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 4040; sau khi gộp, lớp mốt là [30;36)\left[30; 36\right) và mốt là 33,2133{,}21
  2. B. ô của lớp [42;48)\left[42; 48\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 4040; sau khi gộp, lớp mốt là [36;42)\left[36; 42\right) và mốt là 3636
  3. C. ô của lớp [42;48)\left[42; 48\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 41,141{,}1; sau khi gộp, lớp mốt là [30;36)\left[30; 36\right) và mốt là 33,2133{,}21
  4. D. ô của lớp [24;30)\left[24; 30\right) phải là 2525; mốt trước khi gộp 40,3440{,}34; sau khi gộp, lớp mốt là [30;36)\left[30; 36\right) và mốt là 33,5633{,}56

Câu 11. Hình biểu diễn của một hình thang trong không gian có thể là

  1. A. Hình thang
  2. B. Một điểm
  3. C. Hình bình hành
  4. D. Một đường tròn

Câu 12. Cho hàm số f(x)=(2x+6)5f(x) = \left(2x + 6\right)^{5}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=5(2x+6)4f'(x) = 5\left(2x + 6\right)^{4}
  2. B. f′(x)=10(2x+6)4f'(x) = 10\left(2x + 6\right)^{4}
  3. C. f′(x)=2(2x+6)4f'(x) = 2\left(2x + 6\right)^{4}
  4. D. f′(x)=10(2x+6)5f'(x) = 10\left(2x + 6\right)^{5}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho ba hàm số y=x−2x−4y = \dfrac{x - 2}{x - 4}, y=x−8x−14y = \dfrac{\sqrt{x - 8}}{x - 14} và y=x2+6xy = x^{2} + 6x.

  • a) Số −3-3 thuộc tập xác định của hàm thứ nhất.
  • b) Số 1414 không thuộc tập xác định của hàm thứ hai.
  • c) Đỉnh của parabol thứ ba là I(−3;−9)I\left(-3; -9\right).
  • d) Tập giá trị của hàm thứ ba là R\mathbb{R}.

Câu 14. Một câu lạc bộ có 1212 thành viên, trong đó có 44 bạn nữ và 88 bạn nam.

  • a) Số cách chọn ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau bằng 220220.
  • b) Khi ba người được giao ba việc khác nhau thì thứ tự không phân biệt.
  • c) Số cách chọn ba bạn có ít nhất một bạn nữ bằng 164164.
  • d) Với điều kiện dạng “ít nhất một”, phải chia trường hợp theo số bạn nữ mới đếm được.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+3)2+(y−2)2=36(C): \left(x + 3\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 36 và điểm M(−9;2)M(-9; 2) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ).

-8-6-4-22x-4-22468yORIM(-9; 2)
  • a) (C)(C) có tâm I(3;−2)I(3; -2).
  • b) (C)(C) có bán kính R=36R = 36.
  • c) IM=6IM = 6.
  • d) Gốc tọa độ OO nằm ngoài (C)(C).

Câu 16. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn ∫f(x) dx=F(x)+C\int f(x)\,dx = F(x) + C và ∫g(x) dx=G(x)+C\int g(x)\,dx = G(x) + C, trong đó F(x)=3x2+xF(x) = 3x^{2} + x và G(x)=−x3+xG(x) = -x^{3} + x.

  • a) f(x)=6x+1f(x) = 6x + 1.
  • b) ∫f(x)g(x) dx=F(x)⋅G(x)+C\int f(x)g(x)\,dx = F(x) \cdot G(x) + C.
  • c) ∫(4f(x)+2g(x)) dx=−2x3+12x2+6x+C\int \left(4f(x) + 2g(x)\right)\,dx = -2x^{3} + 12x^{2} + 6x + C.
  • d) 4f(−1)+2g(−1)=−244f(-1) + 2g(-1) = -24.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Cho một giỏ có 4 quả cam và 3 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Tính xác suất lấy được một quả cam và một quả quýt (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 18. Cho f(x)=4x−5f(x) = 4x - 5 khi x<0x < 0 và f(x)=kf(x) = k khi x≥0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0 (trả lời kèm dấu).

Câu 19. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4z = 4 và z=10z = 10.

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=44x(P): y^2 = 44x.

Còn 2 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7802

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=1a = 1 và bảng giá trị f(0)=−1f(0) = -1, f(1)=2f(1) = 2, f(2)=7f(2) = 7. Tính hệ số của xx.

  1. A. −2-2
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 2. Cho d∥(P)d \parallel (P). Có 2222 mặt phẳng phân biệt cùng chứa dd và cùng cắt (P)(P). Số giao tuyến song song với dd thu được bằng

  1. A. 00
  2. B. 2222
  3. C. 11
  4. D. 2121

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+8z−9=0(P): 2x - y + 8z - 9 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(−1;2;8)\vec n = (-1; 2; 8)
  2. B. n⃗=(2;−1;−9)\vec n = (2; -1; -9)
  3. C. n⃗=(2;1;8)\vec n = (2; 1; 8)
  4. D. n⃗=(2;−1;8)\vec n = (2; -1; 8)

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;4;−3)A(4; 4; -3) và B(3;−4;1)B(3; -4; 1). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 8181
  2. B. 99
  3. C. 1313
  4. D. 169169

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=−3x3−9x2+7y = f(x) = -3x^{3} - 9x^{2} + 7 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 1010
  2. B. 1313
  3. C. 1212
  4. D. 1111

Câu 6. Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 1515 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 3030
  2. B. 1515
  3. C. 225225
  4. D. −15-15

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(−3;2)I(-3; 2) và đi qua điểm M(−9;2)M(-9; 2) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

-8-6-4-22x-4-22468yORI(-3; 2)M(-9; 2)
  1. A. (x+3)2+(y−2)2=36\left(x + 3\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 36
  2. B. (x−3)2+(y+2)2=36\left(x - 3\right)^{2} + \left(y + 2\right)^{2} = 36
  3. C. (x+3)2+(y−2)2=6\left(x + 3\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 6
  4. D. (x+9)2+(y−2)2=36\left(x + 9\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 36

Câu 8. Phép vị tự tâm OO tỉ số 33 biến A(8;−9)A\left(8; -9\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (72;−81)\left(72; -81\right)
  2. B. (−24;27)\left(-24; 27\right)
  3. C. (24;−27)\left(24; -27\right)
  4. D. (8;−9)\left(8; -9\right)

Câu 9. Mặt cầu tâm I(1;4;3)I(1; 4; 3) có bán kính 88. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 1616
  2. B. 6464
  3. C. 2626
  4. D. 88

Câu 10. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a23a6P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[3]{a^{2}}}{\sqrt[6]{a}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a−52a^{-\dfrac{5}{2}}
  2. B. a3a^{3}
  3. C. a52a^{\dfrac{5}{2}}
  4. D. a176a^{\dfrac{17}{6}}

Câu 11. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=x2+2x+C\int f(x)\,dx = x^{2} + 2x + C và ∫(3f(x)+2g(x)) dx=2x3+3x2+10x+C\int \left(3f(x) + 2g(x)\right)\,dx = 2x^{3} + 3x^{2} + 10x + C. Khi đó ∫g(x) dx\int g(x)\,dx bằng:

  1. A. 2x3+4x+C2x^{3} + 4x + C
  2. B. 2x3+2x2+8x+C2x^{3} + 2x^{2} + 8x + C
  3. C. −x3−2x+C-x^{3} - 2x + C
  4. D. x3+2x+Cx^{3} + 2x + C

Câu 12. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (5)x−2>625\left(5\right)^{x - 2} > 625?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 77
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số y=2x2y = 2x^{2}.

  • a) Hệ số góc của tiếp tuyến bằng đạo hàm tại tiếp điểm.
  • b) Tung độ tiếp điểm bằng 3333.
  • c) Tiếp tuyến cắt trục tung tại tung độ −31-31.
  • d) Tiếp tuyến và pháp tuyến tại cùng một điểm có tích hai hệ số góc bằng 11.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−4;4;7)\vec u = (-4; 4; 7) và v⃗=(0;1;2)\vec v = (0; 1; 2).

  • a) ∣u⃗∣2=82\left|\vec u\right|^2 = 82.
  • b) 3u⃗3\vec u có toạ độ (−12;12;21)(-12; 12; 21).
  • c) Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
  • d) u⃗⊥v⃗\vec u \perp \vec v.

Câu 15. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+2n+2u_n = \dfrac{2n + 2}{n + 2}.

  • a) lim⁡un=2\lim u_n = 2.
  • b) 12−u3=52\dfrac{1}{2 - u_3} = \dfrac{5}{2}.
  • c) Dãy số (un)(u_n) là dãy số giảm.
  • d) lim⁡n(un+1−un)=2\lim n\left(u_{n+1} - u_n\right) = 2.

Câu 16. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX−1-10022
PP0,20{,}20,40{,}40,40{,}4

  • a) Phương sai của một biến ngẫu nhiên luôn không âm.
  • b) E(X2)=1,8E\left(X^2\right) = 1{,}8.
  • c) V(X)=1,8V(X) = 1{,}8.
  • d) σ(X)≈1,44\sigma(X) \approx 1{,}44.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x+y−3=0(P): -x + y - 3 = 0 và (Q):x−y+1=0(Q): x - y + 1 = 0. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) (đơn vị độ).

Câu 18. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 55 cạnh. Tính số cạnh bên song song với một cạnh bên cho trước.

Câu 19. Thay cặp số (−2;2)\left(-2; 2\right) vào vế trái của 6x+7y≤586x + 7y \leq 58. Tính giá trị thu được.

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:−6x−5y=0d_1: -6x - 5y = 0 và d2:5x−y+31=0d_2: 5x - y + 31 = 0 cắt nhau tại MM. Tính hoành độ của MM (trả lời kèm dấu).

Câu 21. Đếm các số nguyên xx thoả −3x2−18x−15>0-3x^{2} - 18x - 15 > 0.

Còn 1 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7803

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập xác định của hàm số y=4cos⁡5x−2y = 4\cos 5x - 2 là

  1. A. (0;+∞)\left(0; +\infty\right)
  2. B. R∖{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}
  3. C. [−1;1]\left[-1; 1\right]
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(6;0)A(6; 0), B(0;4)B(0; 4) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

xyOA(6; 0)B(0; 4)
  1. A. 125\dfrac{12}{5}
  2. B. 245\dfrac{24}{5}
  3. C. 55
  4. D. 44

Câu 3. Cho hàm số f(x)=−12(3x+4)3f(x) = -12\left(3x + 4\right)^{3} và F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(−2)=−11F(-2) = -11. Tìm F(x)F(x).

  1. A. F(x)=−(3x+4)4−11F(x) = -\left(3x + 4\right)^{4} - 11
  2. B. F(x)=−3(3x+4)4+5F(x) = -3\left(3x + 4\right)^{4} + 5
  3. C. F(x)=−(3x+4)4+5F(x) = -\left(3x + 4\right)^{4} + 5
  4. D. F(x)=−(3x+4)4F(x) = -\left(3x + 4\right)^{4}

Câu 4. Quay liên tiếp quanh OO hai góc 60∘60^\circ và 150∘150^\circ cùng chiều thì tương đương một phép quay góc

  1. A. 90∘90^\circ
  2. B. 60∘60^\circ
  3. C. 0∘0^\circ
  4. D. 210∘210^\circ

Câu 5. Cho P(A∩B)=0,38P(A \cap B) = 0{,}38 và P(B)=0,42P(B) = 0{,}42. Tính P(A∣B)P(A \mid B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,160{,}16
  2. B. 1,111{,}11
  3. C. 0,90{,}9
  4. D. 0,380{,}38

Câu 6. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−3)A(0; -3) và B(2;5)B(2; 5). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-1123x-3-2-112345yOAB
  1. A. 22
  2. B. −3-3
  3. C. 00
  4. D. 55

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+1)2+(y−3)2=9(C): \left(x + 1\right)^{2} + \left(y - 3\right)^{2} = 9 và điểm M(−1;0)M(-1; 0) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Tâm của (C)(C) là:

-4-3-2-112x123456yORIM(-1; 0)
  1. A. I(1;−3)I(1; -3)
  2. B. I(−1;3)I(-1; 3)
  3. C. I(−1;−3)I(-1; -3)
  4. D. I(3;−1)I(3; -1)

Câu 8. Cận của tập nghiệm bất phương trình (3)x+1≤27\left(3\right)^{x + 1} \le 27 bằng

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. −2-2
  4. D. 2727

Câu 9. Một món hàng giá 300300 nghìn đồng được giảm 20%20\%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 300300
  2. B. 280280
  3. C. 6060
  4. D. 240240

Câu 10. Cho mệnh đề P:  ∀x∈R,  x2−6x+2>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 2 > 0. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. ∃x∈R,  x2−6x+2>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 2 > 0
  2. B. ∃x∈R,  x2−6x+2≤0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 2 \leq 0
  3. C. ∃x∈R,  x2−6x+2<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 2 < 0
  4. D. ∀x∈R,  x2−6x+2≤0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 2 \leq 0

Câu 11. Hai đoạn thẳng ABAB và CDCD nằm trên một đường thẳng, với ABCD=27\dfrac{AB}{CD} = \dfrac{2}{7}. Qua một phép chiếu song song, ảnh của ABAB có độ dài 1515. Độ dài ảnh của CDCD bằng

  1. A. 1515
  2. B. 307\dfrac{30}{7}
  3. C. 1052\dfrac{105}{2}
  4. D. 27\dfrac{2}{7}

Câu 12. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x+9y = x^{3} - 12x + 9 bằng bao nhiêu?

  1. A. −7-7
  2. B. 2525
  3. C. 22
  4. D. −25-25

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3−ty=−2−tz=0d_1: \begin{cases}x = 3 - t \\ y = -2 - t \\ z = 0\end{cases} và d2:{x=4−sy=−2+sz=−3+2sd_2: \begin{cases}x = 4 - s \\ y = -2 + s \\ z = -3 + 2s\end{cases}.

  • a) d2d_2 có một vectơ chỉ phương là u⃗2=(−1;1;2)\vec u_2 = (-1; 1; 2).
  • b) d1d_1 đi qua điểm M(3;−2;0)M(3; -2; 0).
  • c) ∣u⃗1∣2=2\left|\vec u_1\right|^{2} = 2.
  • d) Góc giữa d1d_1 và d2d_2 bằng 30∘30^\circ.

Câu 14. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+4t+77h(t) = -t^{2} + 4t + 77, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném.

  • a) Độ cao lúc ném bằng 7777 m.
  • b) Hệ số của t2t^2 dương nên đồ thị có bề lõm quay lên.
  • c) Thời gian từ đỉnh tới lúc chạm đất dài hơn thời gian từ lúc ném tới đỉnh.
  • d) Tại t=11t = 11 s, độ cao của vật bằng 7777 m.

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−1;−2;−3)A(-1; -2; -3), B(1;−2;−5)B(1; -2; -5) và C(1;−4;−3)C(1; -4; -3).

  • a) AB→=(−2;0;2)\overrightarrow{AB} = (-2; 0; 2).
  • b) AB=22AB = 2\sqrt{2}.
  • c) AB→⋅AC→=4\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} = 4.
  • d) BC=22BC = 2\sqrt{2}.

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;−3;4)M(2; -3; 4) và hai mặt phẳng (P):−2x+y−2z+21=0(P): -2x + y - 2z + 21 = 0, (Q):−2x+y−2z+24=0(Q): -2x + y - 2z + 24 = 0.

  • a) Gốc tọa độ OO thuộc mặt phẳng (P)(P).
  • b) Hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) cắt nhau theo một đường thẳng.
  • c) Khoảng cách từ MM đến (Q)(Q) bằng 33.
  • d) Mặt cầu tâm MM bán kính 33 không có điểm chung với (P)(P).

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 17;17;19;20;21;22;23;25;3717; 17; 19; 20; 21; 22; 23; 25; 37. Tính Q1Q_1.

Câu 18. Giải phương trình log⁡2x=6\log_{2} x = 6.

Còn 4 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7804

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, BDBD, CDCD, DEDE. Khẳng định đúng là GG

  1. A. có chu trình Hamilton
  2. B. không kết luận được vì Hamilton không có tiêu chuẩn đơn giản
  3. C. có đường đi Hamilton nhưng không có chu trình Hamilton
  4. D. không có đường đi Hamilton

Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số12124499771212
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,336{,}33
  2. B. 8,178{,}17
  3. C. 1,831{,}83
  4. D. 1010

Câu 3. Một đội tình nguyện có 1111 tình nguyện viên, trong đó có 33 bạn nữ và 88 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 3333
  2. B. 990990
  3. C. 165165
  4. D. 13311331

Câu 4. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 36;37;38;38;38;39;42;42;7636; 37; 38; 38; 38; 39; 42; 42; 76. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 7676
  2. B. 4,54{,}5
  3. C. 112112
  4. D. 4040

Câu 5. Cho một túi có 4 quả bóng vàng và 6 quả bóng trắng. Rút hai lần, mỗi lần một quả bóng và có hoàn lại. Xác suất cả hai lần đều được quả bóng vàng bằng

  1. A. 45\dfrac{4}{5}
  2. B. 25\dfrac{2}{5}
  3. C. 425\dfrac{4}{25}
  4. D. 215\dfrac{2}{15}

Câu 6. Một tiệm làm hai loại bánh AA và BB. Mỗi bánh loại AA cần 11 đơn vị bột và 33 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 44 đơn vị bột và 44 giờ nướng. Xưởng có 2828 đơn vị bột và 3030 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về bột được viết là

  1. A. 3x+4y≤283x + 4y \leq 28
  2. B. x+4y≤28x + 4y \leq 28
  3. C. 4x+y≤284x + y \leq 28
  4. D. x+4y≥28x + 4y \geq 28

Câu 7. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=4AB = 4, AD=10AD = 10 và AA′=28AA' = 28. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABAB và CC′CC' là

  1. A. AA′AA'
  2. B. BDBD
  3. C. BCBC
  4. D. ACAC

Câu 8. Giá trị lim⁡x→+∞7x+53x2−1\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{7x + 5}{3x^{2} - 1} bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 73\dfrac{7}{3}
  4. D. +∞+\infty

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=−6x−3x+5y = f(x) = \dfrac{-6x - 3}{x + 5}. Giá trị của hàm số tại x=−2x = -2 bằng

  1. A. −6-6
  2. B. −157-\dfrac{15}{7}
  3. C. 33
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 10. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,10{,}1 ở mỗi sản phẩm. Xét 2020 sản phẩm một cách độc lập. Kì vọng của số sản phẩm lỗi bằng

  1. A. 22
  2. B. 0,10{,}1
  3. C. 1,81{,}8
  4. D. 1818

Câu 11. Cho hàm số y=f(x)=−3x3+18x2−27x+12y = f(x) = -3x^{3} + 18x^{2} - 27x + 12 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 1313
  2. B. 1212
  3. C. 1010
  4. D. 1111

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−x+y=0(P): -x + y = 0 và đường thẳng d:{x=−ty=0z=−1d: \begin{cases}x = -t \\ y = 0 \\ z = -1\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 30∘30^\circ
  3. C. 90∘90^\circ
  4. D. 0∘0^\circ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét hàm số y=log⁡3xy = \log_{3} x và y=log⁡3(x−1)y = \log_{3}\left(x - 1\right).

  • a) log⁡327=3\log_{3} 27 = 3.
  • b) nghiệm của log⁡3x=3=28\log_{3} x = 3 = 28.
  • c) log⁡31=0\log_{3} 1 = 0.
  • d) Hàm số y=log⁡3xy = \log_{3} x đồng biến trên (0;+∞)(0; +\infty).

Câu 14. Cho hai góc a=90∘a = 90^\circ và b=60∘b = 60^\circ.

  • a) sin⁡asin⁡b=12(cos⁡30∘+cos⁡150∘)\sin a \sin b = \dfrac{1}{2}\left(\cos 30^\circ + \cos 150^\circ\right).
  • b) Tích của hai cosin và tích của hai sin biến thành hai loại tổng khác nhau.
  • c) cos⁡a+cos⁡b=2sin⁡75∘cos⁡15∘\cos a + \cos b = 2 \sin 75^\circ \cos 15^\circ.
  • d) cos⁡90∘+cos⁡60∘≈0,5\cos 90^\circ + \cos 60^\circ \approx 0{,}5.

Câu 15. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 70%70\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 90%90\%, của phân xưởng B là 70%70\%.

  • a) Tổng xác suất hai nhánh của sơ đồ cây bằng 11.
  • b) Số sản phẩm đạt chuẩn kỳ vọng trong lô 10001000 sản phẩm bằng 840840.
  • c) Xác suất toàn phần bằng trung bình cộng hai tỉ lệ thành phần.
  • d) Biết một sản phẩm đạt chuẩn thì chắc chắn nó do nhánh có tỉ lệ đạt chuẩn cao hơn làm ra.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=25a = 25, nửa trục nhỏ b=20b = 20, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành.

  • a) Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục lớn.
  • b) c=15c = 15.
  • c) Với mọi M∈(E)M \in (E) thì MF1+MF2=50MF_1 + MF_2 = 50.
  • d) Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E)(E) tới F1F_1 bằng 1010.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Cho tam thức bậc hai f(x)=(x−1)2−9f(x) = \left(x - 1\right)^{2} - 9. Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số của xx (trả lời kèm dấu).

Câu 18. Cho hệ {x+3y+2z=282x+y+3z=213x+2y+z=17\begin{cases}x + 3y + 2z = 28 \\ 2x + y + 3z = 21 \\ 3x + 2y + z = 17\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 22 lần phương trình thứ nhất. Tính hệ số của yy trong kết quả (trả lời kèm dấu).

Câu 19. Quy tròn số 3,48863{,}4886 đến hàng phần trăm.

Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=12AB = 12, AD=16AD = 16 và AA′=21AA' = 21. Tính khoảng cách giữa hai mặt đáy (ABCD)(ABCD) và (A′B′C′D′)(A'B'C'D').

Câu 21. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,40{,}4, 0,050{,}05, 0,350{,}35. Tính xác suất không biến cố nào xảy ra.

Câu 22. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 8080 ki-lô-gam bột, 3939 ki-lô-gam đường và 7575 giờ lò. Tính số bánh nướng sản xuất được.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7805

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình chóp có đáy là đa giác 66 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng

  1. A. 66
  2. B. 77
  3. C. 1212
  4. D. 88

Câu 2. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A. AC→\overrightarrow{AC}
  2. B. 0⃗\vec 0
  3. C. CA→\overrightarrow{CA}
  4. D. BD→\overrightarrow{BD}

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình 32x−28⋅3x+27=03^{2x} - 28 \cdot 3^{x} + 27 = 0 là

  1. A. {0;3}\left\{0; 3\right\}
  2. B. {0;−3}\left\{0; -3\right\}
  3. C. {3}\left\{3\right\}
  4. D. {1;27}\left\{1; 27\right\}

Câu 4. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1121212222154∘154^\circ1∘1^\circ[41,73;42,07]\left[41{,}73; 42{,}07\right]2828 triệu đồng
229988100∘100^\circ2∘2^\circ[12,86;13,05]\left[12{,}86; 13{,}05\right]2121 triệu đồng
3313131919140∘140^\circ2∘2^\circ[30,12;30,3]\left[30{,}12; 30{,}3\right]2525 triệu đồng
4417172222123∘123^\circ1∘1^\circ[33,89;34,83]\left[33{,}89; 34{,}83\right]3535 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [12,94;13,13)\left[12{,}94; 13{,}13\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [41,86;41,94)\left[41{,}86; 41{,}94\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [9,54;9,9)\left[9{,}54; 9{,}9\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [30,05;30,23)\left[30{,}05; 30{,}23\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 5. Gửi một khoản tiền theo lãi kép 10%10\% một kì. Số kì ít nhất để số tiền tăng gấp 33 lần vốn ban đầu là

  1. A. 1111
  2. B. 1313
  3. C. 1212
  4. D. 3030

Câu 6. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x4f(x) = 2x^{4} là:

  1. A. 8x3+C8x^{3} + C
  2. B. 2x54+C\dfrac{2x^{5}}{4} + C
  3. C. 2x4+C2x^{4} + C
  4. D. 25x5+C\dfrac{2}{5}x^{5} + C

Câu 7. Với hình biểu diễn không suy biến, tính chất nào sau đây bị phép chiếu song song làm mất?

  1. A. Trung điểm của một đoạn thẳng
  2. B. Tính thẳng hàng của ba điểm
  3. C. Tính song song của hai đường thẳng
  4. D. Số đo góc

Câu 8. Cho hàm số y=−x+85x−7y = \dfrac{-x + 8}{5x - 7}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=−15y = -\dfrac{1}{5}
  2. B. y=0y = 0
  3. C. y=−5y = -5
  4. D. y=−87y = -\dfrac{8}{7}

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) với un=4−3n+3u_n = 4 - \dfrac{3}{n + 3}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 33
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 44
  4. D. 00

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−1;2;1)A(-1; 2; 1), B(−1;−2;−2)B(-1; -2; -2), C(3;2;−1)C(3; 2; -1), D(4;3;−2)D(4; 3; -2). Tọa độ của vectơ AB→+CD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (0; -4; -3)
  2. B. (1;−3;−4)(1; -3; -4)
  3. C. (-1; -5; -2)
  4. D. (1; 5; 2)

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng Δ1:3y−9=0\Delta_1: 3y - 9 = 0 và Δ2:3y−12=0\Delta_2: 3y - 12 = 0 song song với nhau. Khoảng cách giữa chúng bằng

  1. A. 77
  2. B. 33
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 11

Câu 12. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1⋅2+2⋅3+⋯+n(n+1)=n(n+1)(n+2)31 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \cdots + n\left(n+1\right) = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(n+2\right)}{3}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Khi chuyển từ P(5)P(5) sang P(6)P(6), vế trái được cộng thêm số hạng có giá trị

  1. A. 3030
  2. B. 112112
  3. C. 4242
  4. D. 66

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=30a = 30, nửa trục nhỏ b=24b = 24, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành.

  • a) Độ dài trục lớn bằng 3030.
  • b) Độ dài trục nhỏ bằng 4848.
  • c) Điểm (30;0)\left(30; 0\right) là một đỉnh của (E)(E).
  • d) Với mọi M∈(E)M \in (E) thì MF1+MF2=36MF_1 + MF_2 = 36.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=−1y=−4−tz=td_1: \begin{cases}x = -1 \\ y = -4 - t \\ z = t\end{cases} và d2:{x=−4y=−1+sz=2+sd_2: \begin{cases}x = -4 \\ y = -1 + s \\ z = 2 + s\end{cases}.

  • a) d1d_1 đi qua điểm M(−1;−4;0)M(-1; -4; 0).
  • b) Góc giữa d1d_1 và d2d_2 bằng 30∘30^\circ.
  • c) sin⁡\sin của góc giữa d1d_1 và d2d_2 bằng 11.
  • d) Hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 song song với nhau.

Câu 15. Cho hàm số y=−7sin⁡x+4y = -7\sin x + 4.

  • a) Biên độ của hàm số bằng 77.
  • b) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng −3-3.
  • c) Tập giá trị của hàm số là [−3;11]\left[-3; 11\right].
  • d) Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng 1414.

Còn 7 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7806

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 88%88\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 15%15\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA222211303033
BB21211112012077
CC181822505022
DD232300808055
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 8080 và 55 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=18n = 18, chấp nhận khi số lỗi ≤2\le 2; chi phí cố định 5050 và 22 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 120120 và 77 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 3030 và 33 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 2. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−2x2+96x+39P(x) = -2x^{2} + 96x + 39, trong đó xx là số nguyên thoả 17≤x≤2717 \leq x \leq 27. Điểm dừng x=24x = 24 so với đoạn [17;27]\left[17; 27\right] thì

  1. A. nằm bên phải đoạn
  2. B. nằm bên trái đoạn
  3. C. nằm trong đoạn
  4. D. trùng một đầu mút của đoạn

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=15a = 15, nửa trục ảo b=20b = 20, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H) là

  1. A. (±15;0),  (0;±20)\left(\pm 15; 0\right), \; \left(0; \pm 20\right)
  2. B. (0;±15)\left(0; \pm 15\right)
  3. C. (±25;0)\left(\pm 25; 0\right)
  4. D. (±15;0)\left(\pm 15; 0\right)

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21681+y21600=1(E): \dfrac{x^2}{1681} + \dfrac{y^2}{1600} = 1 có tâm sai bằng

  1. A. 419\dfrac{41}{9}
  2. B. 940\dfrac{9}{40}
  3. C. 811681\dfrac{81}{1681}
  4. D. 941\dfrac{9}{41}

Câu 5. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;60; 1; 2; 3; 4; 5; 6, người ta lập các số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?

  1. A. 720720
  2. B. 360360
  3. C. 840840
  4. D. 20582058

Câu 6. Một quần thể tăng gấp đôi sau mỗi giờ. Từ 77 cá thể, sau 33 giờ có bao nhiêu cá thể?

  1. A. 88
  2. B. 5656
  3. C. 2828
  4. D. 4242

Câu 7. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 169 m169 \text{ m}
  2. B. 7 m7 \text{ m}
  3. C. 13 m13 \text{ m}
  4. D. 17 m17 \text{ m}

Câu 8. Giá trị lim⁡6n+52n−4\lim \dfrac{6n + 5}{2n - 4} bằng

  1. A. 00
  2. B. −54-\dfrac{5}{4}
  3. C. 33
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (1;5)\left(1; 5\right) và (8;+∞)\left(8; +\infty\right), nghịch biến trên (−∞;1)\left(-\infty; 1\right) và (5;8)\left(5; 8\right); f(1)=4f(1) = 4, f(5)=11f(5) = 11, f(8)=4f(8) = 4. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

  1. A. (5;8)\left(5; 8\right)
  2. B. (8;+∞)\left(8; +\infty\right)
  3. C. (8;12)\left(8; 12\right)
  4. D. (1;5)\left(1; 5\right)

Câu 10. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 160∘160^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 20∘20^\circ
  2. B. 160∘160^\circ
  3. C. 70∘70^\circ
  4. D. 40∘40^\circ

Câu 11. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,30{,}30,160{,}160,20{,}20,340{,}34
Giá trị P(X=3)P(X = 3) bằng

  1. A. 0,660{,}66
  2. B. 0,340{,}34
  3. C. 0,30{,}3
  4. D. 33

Câu 12. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 88, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=6SA = 6. Giá trị SC2SC^2 bằng

  1. A. 196196
  2. B. 164164
  3. C. 100100
  4. D. 128128

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX002255
PP0,40{,}40,10{,}10,50{,}5

  • a) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • b) E(X2)=7,29E\left(X^2\right) = 7{,}29.
  • c) V(X)=5,61V(X) = 5{,}61.
  • d) σ(X)≈5,61\sigma(X) \approx 5{,}61.

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7807

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
11991818111∘111^\circ2∘2^\circ[22,28;23,37]\left[22{,}28; 23{,}37\right]3636 triệu đồng
221010131343∘43^\circ2∘2^\circ[8,57;8,91]\left[8{,}57; 8{,}91\right]2323 triệu đồng
3318182020143∘143^\circ2∘2^\circ[36,03;36,24]\left[36{,}03; 36{,}24\right]3232 triệu đồng
441313282889∘89^\circ1∘1^\circ[30,39;30,94]\left[30{,}39; 30{,}94\right]3737 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [22,71;22,94)\left[22{,}71; 22{,}94\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [8,71;9,05)\left[8{,}71; 9{,}05\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [16,84;17,15)\left[16{,}84; 17{,}15\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [35,94;36,15)\left[35{,}94; 36{,}15\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 2. Lạm phát 10%10\% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm

  1. A. giảm đi, chia cho 1+10%1 + 10\%
  2. B. tăng lên, nhân với 1+10%1 + 10\%
  3. C. tăng lên, cộng thêm 1010
  4. D. không đổi

Câu 3. Hàm số y=x3−3x2−24x+2y = x^{3} - 3x^{2} - 24x + 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−2;4)\left(-2; 4\right)
  2. B. (−∞;−2)\left(-\infty; -2\right)
  3. C. (4;+∞)\left(4; +\infty\right)
  4. D. (−4;2)\left(-4; 2\right)

Câu 4. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 22 cách, rồi chọn quần có 66 cách, rồi chọn mũ có 33 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn áo bằng

  1. A. 1212
  2. B. 66
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z−1=0(P): 3x + y - 2z - 1 = 0 và đường thẳng d:{x=1y=−4+2tz=−1+td: \begin{cases}x = 1 \\ y = -4 + 2t \\ z = -1 + t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  2. B. dd nằm trong (P)(P)
  3. C. dd vuông góc với (P)(P)
  4. D. dd song song với (P)(P)

Câu 6. Đường thẳng d:6x−4y−7=0d: 6x - 4y - 7 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(6;−7)\vec n = (6; -7)
  2. B. n⃗=(−4;6)\vec n = (-4; 6)
  3. C. n⃗=(6;−4)\vec n = (6; -4)
  4. D. n⃗=(4;6)\vec n = (4; 6)

Câu 7. Với mọi góc α\alpha, ta có cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. sin⁡α\sin\alpha
  2. B. cos⁡α\cos\alpha
  3. C. −cos⁡α-\cos\alpha
  4. D. −sin⁡α-\sin\alpha

Câu 8. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+3x+5y = \dfrac{x^{2} + 3}{x + 5} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. −15-15
  2. B. 1515
  3. C. −5-5
  4. D. −10-10

Câu 9. Cho hai tập hợp A=[−2;8]A = \left[-2; 8\right] và B=(3;12)B = \left(3; 12\right). Phần bù của AA trong R\mathbb{R} bằng

  1. A. [−2;8]\left[-2; 8\right]
  2. B. (−∞;−2)∩(8;+∞)\left(-\infty; -2\right) \cap \left(8; +\infty\right)
  3. C. (−∞;−2]∪[8;+∞)\left(-\infty; -2\right] \cup \left[8; +\infty\right)
  4. D. (−∞;−2)∪(8;+∞)\left(-\infty; -2\right) \cup \left(8; +\infty\right)

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y−z−3=0(P): x - 2y - z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=2y=tz=4+td: \begin{cases}x = 2 \\ y = t \\ z = 4 + t\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 30∘30^\circ
  4. D. 60∘60^\circ

Câu 11. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,70{,}7. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,30{,}3; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,60{,}6. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(A∩B‾)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 0,090{,}09
  2. B. 0,210{,}21
  3. C. 0,790{,}79
  4. D. 0,490{,}49

Câu 12. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,50{,}5, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,20{,}2. Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng

  1. A. 0,60{,}6
  2. B. 0,50{,}5
  3. C. 0,10{,}1
  4. D. 0,70{,}7

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX223366
PP0,40{,}40,10{,}10,50{,}5

  • a) Tổng các xác suất trong bảng bằng 11.
  • b) XX nhận giá trị 66 với xác suất nhỏ nhất.
  • c) E(X)=3,67E(X) = 3{,}67.
  • d) E(X2)=20,5E\left(X^2\right) = 20{,}5.

Câu 14. Một tiệm làm hai loại bánh AA và BB. Mỗi bánh loại AA cần 11 đơn vị bột và 11 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 55 đơn vị bột và 11 giờ nướng. Xưởng có 3838 đơn vị bột và 4141 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 66 bánh loại AA và 99 bánh loại BB.

  • a) Hệ mô tả bài toán gồm 44 bất phương trình.
  • b) Lượng giờ nướng cần dùng bằng 1515.
  • c) Phương án này thực hiện được.
  • d) Miền nghiệm của hệ bị chặn.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−1;−5)\vec u = \left(-1; -5\right) và v⃗=(5;3)\vec v = \left(5; 3\right).

  • a) u⃗−v⃗=(4;−2)\vec u - \vec v = \left(4; -2\right).
  • b) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
  • c) 5u⃗=(−5;−25)5\vec u = \left(-5; -25\right).
  • d) 5u⃗−v⃗=(−10;−28)5\vec u - \vec v = \left(-10; -28\right).

Câu 16. Cho phương trình log⁡5(x−4)=3\log_{5}\left(x - 4\right) = 3.

  • a) Điều kiện xác định của phương trình là x>−4x > -4.
  • b) x=125x = 125 là nghiệm của phương trình.
  • c) Nghiệm của phương trình lớn hơn 125125.
  • d) Nếu thay vế phải 33 bởi 44 thì nghiệm mới bằng 629629.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong khai triển (3x2+3x)5\left(3x^2 + \dfrac{3}{x}\right)^{5}, số hạng chứa x1x^{1} ứng với kk bằng bao nhiêu?

Câu 18. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5353 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1414111188661414
Tính tần số tích lũy của nhóm [6;8)\left[6; 8\right).

Câu 19. Giải hệ {x+y+2z=22x+3y+z=193x+2y+z=15\begin{cases}x + y + 2z = 2 \\ 2x + 3y + z = 19 \\ 3x + 2y + z = 15\end{cases} bằng phương pháp Gauss. Tính xx.

Câu 20. Cấp số nhân (un)(u_n) có u1=243u_1 = 243 và công bội q=13q = \dfrac{1}{3}. Tính S4=u1+u2+⋯+u4S_{4} = u_1 + u_2 + \dots + u_{4}.

Câu 21. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2020, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=15SA = 15. Tính SC2SC^2.

Câu 22. Một bảng chân trị chứa 77 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Trắc nghiệm 72 trang