Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+
Chinh phục 9+Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐTChuẩn Bộ · 3 phần
10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7083
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, đường chuẩn của parabol (P):y2=12x là
A.x=3
B.x=−6
C.x=−3
D.y=−3
Câu 2. Gửi 180 triệu đồng theo lãi đơn 8% một năm trong 3 năm. Tổng số tiền nhận về, đơn vị triệu đồng, bằng
A.223,2
B.180
C.43,2
D.194,4
Câu 3. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
32
CH
17
AC
4
DF
14
AH
24
DG
18
BE
5
EF
13
BG
22
EH
3
CD
22
FG
4
CF
10
FH
10
CG
4
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
28
4
26
23
12
8
20
p(v)
—
E
A
C
H
G
C
C
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới B và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh CH thành 15; đường ngắn nhất A→C→H→E→B; độ dài 27
B. sửa cạnh EH thành 6; đường ngắn nhất A→C→H→E→B; độ dài 28
C. sửa cạnh CH thành 16; đường ngắn nhất A→B; độ dài 32
D. sửa cạnh CH thành 16; đường ngắn nhất A→C→H→E→B; độ dài 28
Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2. Tính AC′2.
A.24
B.36
C.8
D.12
Câu 5. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm n áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô áo tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất90%;
(2) nếu lô áo xấu, tức p=16%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất14%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
23
1
120
3
B
22
1
100
8
C
10
1
50
5
D
13
0
90
6
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=22, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 100 và 8 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=13, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 90 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 120 và 3 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=10, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 50 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 6. Xét mệnh đề P(n): “2+4+6+⋯+2n=n(n+1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là
A.2+4+6+⋯+2n=n(n+1)
B.2+4+6+⋯+2k=k(k+1)
C.2+4+6+⋯+2(k+1)=(k+1)(k+2)
D.2+4+6+⋯+2k=n(n+1)
Câu 7. Hai biến cố A, B có P(A)=0,45 và P(B)=0,55. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(A∩B) bằng
A.0,45
B.0
C.0,1
D.0,24
Câu 8. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−12 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 5 giây đầu tiên.
A.−10m
B.50m
C.26m
D.8m
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;−2;4) và B(7;2;5). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.81
B.80
C.13
D.9
Câu 10. Tập nghiệm của phương trình 9x−28⋅3x+27=0 là
A.{0;−3}
B.{1;27}
C.{0;3}
D.{3}
Câu 11. Trong khai triển (x+2)8, số hạng tổng quát là
A.C8kx8−k⋅2k
B.C8kx8−k⋅28−k
C.C8kxk⋅28−k
D.C8kx8⋅2k
Câu 12. Cho A={5;6;9}. Số tập con của A bằng
A.3
B.8
C.9
D.7
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một tiệm làm hai loại bánh A và B. Mỗi bánh loại A cần 3 đơn vị bột và 2 giờ nướng; mỗi bánh loại B cần 1 đơn vị bột và 1 giờ nướng. Xưởng có 52 đơn vị bột và 42 giờ nướng. Gọi x, y lần lượt là số bánh loại A và loại B làm được. Xét phương án làm 8 bánh loại A và 11 bánh loại B.
a) Điều kiện x≥0 và y≥0 là bắt buộc vì số sản phẩm không âm.
b) Lượng bột cần dùng bằng 27.
c) Phương án không làm sản phẩm nào luôn thực hiện được.
d) Miền nghiệm của hệ không bị chặn.
Câu 14. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+c có hệ số bậc hai a=2 và bảng giá trị f(0)=6, f(1)=12, f(2)=22.
a)a=−2.
b)b=−4.
c) Đồ thị hàm số có hai trục đối xứng.
d)Δ=−32.
Còn 8 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7084
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng không song song với nhau có tỉ số độ dài bằng 2. Qua một phép chiếu song song, tỉ số độ dài hai ảnh của chúng
A. vẫn bằng 2
B. luôn bằng 1
C. nói chung khác 2
D. luôn bằng 4
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=2−ty=−4−tz=3−t và d2:⎩⎨⎧x=−3+sy=2z=4−s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.23
B.0
C.1
D.21
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−2;−5;−4) và có vectơ chỉ phương u=(−1;−4;−2). Phương trình chính tắc của d là:
A.−1x+2=4y+5=−2z+4
B.−1x+2=−4y+5=−2z+4
C.−1x−2=−4y−5=−2z−4
D.−2x+1=−5y+4=−4z+2
Câu 4. Một hộp có 20 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 2 thẻ vừa mang tính chất A vừa mang tính chất B, 3 thẻ chỉ mang tính chất A, 8 thẻ chỉ mang tính chất B và 7 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố A, B.
A.109
B.101
C.2013
D.2011
Câu 5. Một đại lượng P thoả P′=0,2P. Tốc độ tăng tương đối tức thời của P bằng
A.200%
B.2%
C.20%
D.80%
Câu 6. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 38 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
3
8
11
13
3
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,63
B.14,13
C.14,73
D.14,5
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=13, nửa trục nhỏ b=5, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E) đến tiêu điểm F1 bằng
A.25
B.26
C.1
D.13
Câu 8. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t2+3t (mét). Vận tốc tại thời điểm t=2 giây bằng
A.2m/s
B.5m/s
C.10m/s
D.7m/s
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 3x+4y≤12. Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.12
B.27
C.6
D.3
Câu 10. Một máy sản xuất 6 sản phẩm một cách độc lập. Xác suất mỗi sản phẩm đạt chuẩn bằng 31. Xác suất có ít nhất một sản phẩm đạt chuẩn bằng
A.24364
B.729665
C.72964
D.31
Câu 11. Một mạng đường ống dẫn có 9 van A, B, …, I; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: BG, BH, CH, DF, EI, FG, HI.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
AE
24
AB
15
AD
38
AF
27
DE
17
BF
13
AH
34
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
3
11
12
9
9
11
10
4
8
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 79 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm AE, AD; xuất phát tại H, kết thúc tại C
B. lắp thêm AH, AE; xuất phát tại H, kết thúc tại E
C. lắp thêm AB, AF, BF, DE; xuất phát tại H, kết thúc tại C
D. lắp thêm DE; xuất phát tại H, kết thúc tại C
Câu 12. Mặt cầu tâm I(5;−1;−5) có bán kính 3. Giá trị R2 bằng
A.51
B.6
C.9
D.3
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;−1;2) và B(−5;−9;3).
a)AB=(4;8;−1).
b)AB2=81.
c) Vectơ u=−2AB có độ dài bằng −18.
d) Hai điểm A và B cách gốc tọa độ O những khoảng bằng nhau.
Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 7. Xét các khẳng định sau.
a)AC′2=441.
b)AB′2=147.
c) Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 294.
d)VA′ABD=2343.
Câu 15. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=−4 và x→x0limg(x)=−5. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+11x+24x2−2x−15.
a) Quy tắc thương của giới hạn hàm số cần giới hạn của mẫu khác 0.
b) Hàm h xác định tại x=−3.
c)x→−3limh(x)=0.
d) Giới hạn của hàm đa thức tại một điểm nói chung khác giá trị của hàm tại điểm ấy.
Câu 16. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=92−2p.
Chi phí biến đổi là 2 trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là 10.
a) Doanh thu khi bán ở giá p bằng p⋅q(p).
b)L′(p)=−4p+96.
c) Giá bán cho lợi nhuận lớn nhất là 25.
d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 958.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Tính log24.
Câu 18. Đếm số nguyên x∈[0;10] thoả mãn (31)x−3>27.
Còn 4 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7085
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 37 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
9
8
3
10
7
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.4,89
B.5,49
C.8,85
D.2,98
Câu 2. Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 10% sau mỗi giờ. Hệ số nhân sau một giờ bằng bao nhiêu?
A.1011
B.1021
C.−1011
D.101
Câu 3. Đọc một bản vẽ ba hình chiếu, người ta thấy hình chiếu đứng là hình chữ nhật 7×25 mm và hình chiếu bằng là hình chữ nhật 7×8 mm. Chiều cao và chiều sâu của vật lần lượt là
A.25 mm và 8 mm
B.25 mm và 7 mm
C.7 mm và 25 mm
D.8 mm và 25 mm
Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 45 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
13
11
6
9
6
Tứ phân vị Q3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.6
B.3,73
C.6,83
D.1,73
Câu 5. Cho hàm số f(x)=8⋅2x. Tính f(5).
A.128
B.80
C.32
D.256
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):4y+3z+13=0 và (Q):4y+3z+3=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:
A.52
B.10
C.710
D.2
Câu 7. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 4 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 3 phần, xưởng chỉ có 12 phần. Gọi x, y (tấn, x≥0, y≥0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và D là miền các cặp (x;y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.12
B.3
C.6
D.27
Câu 8. Một chiếc cổng hình parabol rộng 64 m và cao 64 m. Ở độ cao 60 m so với mặt đất, bề rộng của cổng bằng
A.8 m
B.48 m
C.16 m
D.64 m
Câu 9. Phép vị tự tỉ số −2 biến đoạn thẳng dài 22 thành đoạn thẳng dài
A.24
B.44
C.22
D.−44
Câu 10. Hình chóp S.A1A2…A19 có đáy là đa giác 19 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng
A.19
B.38
C.18
D.20
Câu 11. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α là M(−178;−1715). Giá trị của cosα bằng
A.178
B.−1715
C.−178
D.815
Câu 12. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x−5y+6=0, và hướng đi ưu tiên là w=(0;2).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (trụ đỡ mái)
M(−4;−2)
1,5 mét
N (hộp điện tổng)
N(3;−8)
2,5 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(0;2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.3x−5y+16=0, hướng đi u=(5;3)
B.5x−y+3=0, hướng đi u=(1;5)
C.x+3y+2=0, hướng đi u=(3;−1)
D.3x+4y+38=0, hướng đi u=(−4;3)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hai tập hợp A=[0;8] và B=(6;14).
a) Số 6 thuộc tập B.
b) Ta có N⊂Z⊂Q⊂R.
c)A∖B=[0;6).
d) Tập A có 8 phần tử nguyên.
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho u=(−2;−6;−9) và v=(2;1;−3).
a)∣u∣=11.
b)u⋅v=18.
c)u⊥v.
d)∣4u∣=44.
Câu 15. Phần mềm khai triển P(x)=(−x+2)8 và xuất bảng hệ số sau, nhưng đúng một ô đã bị thay bởi một số khác; ô hỏng nằm ở bậc từ 1 đến 7.
Bậc k
Hệ số đang lưu
0
256
1
−1003
2
1792
3
−1792
4
1120
5
−448
6
112
7
−16
8
1
Ba máy kiểm lưu đúng ba giá trị của P: P(1)=1, P(−1)=6561 và P(2)=0.
Gọi R(t) là hiệu giữa P(t) đúng và giá trị tính được từ bảng đang lưu.
a)R(1)=21.
b) Vì R(t)=−δtj nên R(1)R(−1)=−1, tức j là số chẵn.
c) Ô bị sửa là ô hệ số của x2.
d) Hệ số đúng tại ô ấy bằng −1024.
Câu 16. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 4 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 3 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 5 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 48 ki-lô-gam bột, 42 ki-lô-gam đường và 59 giờ lò. Gọi x, y, z lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy, và giá bán mỗi chiếc lần lượt là 5, 7, 2 trăm nghìn đồng.
a) Doanh thu được tính sau khi giải xong hệ.
b)y=10.
c) Doanh thu của đợt bằng 14 trăm nghìn đồng.
d) Nghiệm của bài toán phải là số nguyên không âm.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;4;−2) và B(0;2;−4). Tính AB2.
Câu 18. Cho hàm số f(x)=3x−84x+4. Tính f′(3) (trả lời kèm dấu).
Câu 19. Một đầu dò nhiệt đổi nhiệt độ x (đơn vị ∘C) thành điện áp ra F(x) (đơn vị mV). Miền hoạt động là [5;17], và bảng hiệu chuẩn dùng ba công thức:
F(x)=−7x+20 khi 5≤x≤7;
F(x)=mx+n khi 7<x<11;
F(x)=3x2−11x−6 khi 11≤x≤17.
Hai hệ số m, n của đoạn chuyển tiếp chưa biết; yêu cầu kĩ thuật là điện áp ra không nhảy tại x=7 và x=11.
Bộ cảnh báo kích hoạt khi điện áp ra đạt 45mV trở lên.
Hỏi nhiệt độ nhỏ nhất làm bộ cảnh báo kích hoạt bằng bao nhiêu ∘C? (làm tròn đến hàng phần mười).
Còn 3 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7086
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 50 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
13
4
12
14
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,68
B.2,11
C.14,76
D.1,45
Câu 2. Cho dãy số (un) với un=4−n+32. Tính sai số 4−u2.
A.1
B.−52
C.25
D.52
Câu 3. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u26. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.25
B.27
C.26
D.13
Câu 4. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 140 chuyến, các lớp cùng độ rộng 4:
Lớp
[44;48)
[48;52)
[52;56)
[56;60)
[60;64)
[64;68)
Tần số hiển thị
9
30
11
4
41
39
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 140, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 63,37phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[44;48)
[48;52)
[52;56)
[56;60)
[60;64)
[64;68)
Lô mới
19
45
4
15
23
2
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [48;52) phải là 36; mốt trước khi gộp 63,79; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52) và mốt là 49,78
B. ô của lớp [60;64) phải là 47; mốt trước khi gộp 63,37; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52) và mốt là 49,76
C. ô của lớp [60;64) phải là 47; mốt trước khi gộp 63,37; sau khi gộp, lớp mốt là [60;64) và mốt là 62,55
D. ô của lớp [60;64) phải là 47; mốt trước khi gộp 61,36; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52) và mốt là 49,76
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):676x2+576y2=1 có hai tiêu điểm là
A.F1(−10;0),F2(10;0)
B.F1(−26;0),F2(26;0)
C.F1(0;−10),F2(0;10)
D.F1(−24;0),F2(24;0)
Câu 6. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=68−2p.
Chi phí biến đổi là 8 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 40. Giá bán tối ưu là
A.8
B.13
C.42
D.21
Câu 7. Một bảng chân trị chứa 9 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 6 mệnh đề nhận giá trị đúng là
A.84
B.512
C.126
D.64
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho u=(1;−4;−8). Tổng ba toạ độ của 2u bằng
A.−22
B.−11
C.18
D.−9
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−5;5;2) và có vectơ chỉ phương u=(−1;2;2). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=5−ty=−5+2tz=−2+2t
B.⎩⎨⎧x=−5−ty=5+2tz=2+2t
C.⎩⎨⎧x=−1−5ty=2+5tz=2+2t
D.⎩⎨⎧x=−5+ty=5+2tz=2+2t
Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 36 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
4
3
12
13
4
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5,83
B.4,56
C.5,56
D.5
Câu 11. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 2 có tần số 4; giá trị 3 có tần số 1; giá trị 8 có tần số 2; giá trị 9 có tần số 2. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
A.221
B.217
C.213
D.7
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z−14=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+ty=4z=3−t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.1
B.22
C.23
D.21
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong không gian, đoạn thẳng AB dài 92 mm và hợp với mặt phẳng chiếu một góc sáu mươi độ. Xét phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng ấy.
a) Phép chiếu vuông góc là trường hợp riêng của phép chiếu song song.
b) Hình chiếu của AB dài 92 mm.
c) Một đoạn thẳng song song với mặt phẳng chiếu có hình chiếu dài bằng nửa nó.
d) Phép chiếu vuông góc bảo toàn tính song song.
Còn 9 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7087
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Có tồn tại đồ thị đơn mà đúng 1 đỉnh có bậc lẻ hay không?
A. Có, nếu đồ thị không liên thông
B. Có, chỉ cần đủ nhiều đỉnh
C. Không, vì mọi đỉnh đều phải có bậc chẵn
D. Không, vì số đỉnh bậc lẻ luôn chẵn
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−3;−8) và v=(−2;5). Toạ độ của u+2v là
A.(−7;2)
B.(1;−18)
C.(7;−12)
D.(−9;−24)
Câu 3. Cho f(x)=x3. Tính giá trị trung bình của f trên [0;2].
A.4
B.8
C.−2
D.2
Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
14
3
9
8
8
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5,88
B.1,5
C.10
D.7,38
Câu 5. Một tuyến băng tải nội bộ có 9 chốt A, B, …, I; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: AD, AG, BD, CD, CE, CF, DI, FI.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
CH
43
AH
16
BH
40
HI
27
BC
6
AI
9
EH
20
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
10
7
2
9
12
9
3
4
11
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 95 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm CH, BH; xuất phát tại E, kết thúc tại G
B. lắp thêm EH, CH; xuất phát tại E, kết thúc tại C
C. lắp thêm AH, HI, AI, BC; xuất phát tại E, kết thúc tại G
D. lắp thêm BC; xuất phát tại E, kết thúc tại G
Câu 6. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=−2 và x→x0limg(x)=−1. Giá trị x→x0lim[f(x)+g(x)] bằng
A.2
B.−2
C.−1
D.−3
Câu 7. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 100. Có bao nhiêu số chia hết cho 5?
A.16
B.20
C.21
D.80
Câu 8. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 36 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.x2(36−2x)
B.x(36−2x)2
C.(36−2x)2
D.x(36−x)2
Câu 9. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=1
B.n=2
C.n=5
D.n=4
Câu 10. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8 m, CB=15 m và ACB=90∘. Khoảng cách AB bằng
A.7 m
B.17 m
C.289 m
D.23 m
Câu 11. Cho một giỏ có 3 quả cam và 5 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi X là số quả cam lấy được. Kì vọng E(X) bằng
A.43
B.2815
C.83
D.810
Câu 12. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin(10πt)+17, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng
A.22 m
B.17 m
C.11 m
D.28 m
Còn 10 câu nữa của
đề số 5
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7088
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
29
26
56∘
1∘
[25,51;26,41]
38 triệu đồng
2
11
23
25∘
2∘
[13,59;13,86]
24 triệu đồng
3
30
9
124∘
2∘
[35,8;36,02]
31 triệu đồng
4
11
10
52∘
1∘
[9,03;9,47]
39 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [48,47;48,69) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [35,71;35,93) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [25,75;26,17) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [13,7;13,97) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 2. Tam giác ABC có BC=6, CA=62 và A=30∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.6
B.12
C.32
D.23
Câu 3. Cho tam thức bậc hai f(x)=3(x+1)2−27. Bất phương trình f(x)≤0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.5
B.6
C.−2
D.7
Câu 4. Nhập hệ ⎩⎨⎧x+y+z=−22x+2y+2z=−43x+3y+3z=−6 vào máy tính cầm tay. Máy hiện “Infinite Solution”. Điều đó nghĩa là
A. hệ vô nghiệm
B. hệ có vô số nghiệm
C. hệ có đúng ba nghiệm
D. máy bị nhập sai hệ số
Câu 5. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 13sinx=5. Tính tanα.
A.16960
B.512
C.125
D.−125
Câu 6. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (0;1), nghịch biến trên (−∞;0) và (1;+∞); f(0)=−6, f(1)=−4. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng 3 nghiệm phân biệt là
A.0
B.3
C.1
D.2
Câu 7. Một thẻ tín dụng có dư nợ 45 triệu đồng và lãi suất 4% một tháng. Tiền lãi của một tháng, đơn vị triệu đồng, bằng
A.4
B.45
C.21,6
D.1,8
Câu 8. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 50. Xác suất số đó chia hết cho 5 hoặc cho 6 bằng
A.5033
B.5017
C.501
D.259
Câu 9. Hàm số y=x3+9x2+15x+1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;−5)
B.(−5;−1)
C.(1;5)
D.(−1;+∞)
Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 49 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
11
12
10
8
8
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,3
B.1,92
C.2,36
D.1,38
Câu 11. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=170−5p.
Chi phí biến đổi là 10 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 10. Giá bán tối ưu là
A.22
B.12
C.10
D.44
Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=11x5 là:
A.611x6+C
B.11x5+C
C.511x6+C
D.55x4+C
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,2
0,3
0,1
0,4
a) Tổng các xác suất trong bảng bằng 1.
b) Mọi giá trị trong dòng P đều lớn hơn 1.
c)X nhận năm giá trị khác nhau.
d)P(X≤2)=0,5.
Còn 9 câu nữa của
đề số 6
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7089
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian cho 19 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số đường thẳng đi qua hai trong các điểm ấy là
A.969
B.38
C.19
D.171
Câu 2. Biết tanx=−158. Giá trị tan(−x) bằng
A.0
B.−815
C.158
D.−158
Câu 3. Phép vị tự tỉ số −2 biến hình có diện tích 11 thành hình có diện tích
A.44
B.22
C.11
D.88
Câu 4. Hàm số f(x)=x−5x2−13x+40 xác định với x=5. Giá trị cần gán cho f(5) để hàm liên tục tại điểm ấy là
A.5
B.−3
C.3
D.0
Câu 5. Một bản vẽ kĩ thuật của một chi tiết máy được vẽ theo tỉ lệ 1:5. Chiều dài thật của vật là 245 mm. Chiều dài đo được trên bản vẽ bằng
A.5 mm
B.49 mm
C.1225 mm
D.245 mm
Câu 6. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AC
10
CD
9
AE
3
CE
7
AG
33
DE
15
AH
13
DG
14
BE
19
EF
17
BF
4
EG
29
BG
8
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
22
10
18
3
20
29
13
p(v)
—
E
A
E
A
E
D
A
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới G và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh DG thành 11; đường ngắn nhất A→E→D→G; độ dài 29
B. sửa cạnh DG thành 10; đường ngắn nhất A→E→D→G; độ dài 28
C. sửa cạnh DG thành 11; đường ngắn nhất A→G; độ dài 33
D. sửa cạnh DE thành 16; đường ngắn nhất A→E→D→G; độ dài 29
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−6;−4) và B(2;11). Toạ độ AB là
A.(8;15)
B.(−4;7)
C.(8;−15)
D.(−8;−15)
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1:3x+6y−21=0 và d2:6x+12y−42=0
A. vuông góc với nhau
B. cắt nhau
C. trùng nhau
D. song song
Câu 9. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 34%, 9%, 19%, 36%. Nhận xét đúng là
A. Số liệu hợp lí
B. Số liệu hợp lí vì mọi tỉ lệ đều dương
C. Không kết luận được vì thiếu cỡ mẫu
D. Số liệu không hợp lí vì tổng khác 100%
Câu 10. Cho A={3;4;5;6;7;11}. Số tập con gồm đúng 4 phần tử của A bằng
A.6
B.15
C.20
D.64
Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 80. Xác suất số đó chia hết cho 2 hoặc cho 3 bằng
A.8013
B.8027
C.8053
D.4033
Còn 11 câu nữa của
đề số 7
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7090
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ba biến cố A, B, C đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,15, 0,3, 0,35. Xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra bằng
A.0,04
B.0,8
C.0,35
D.0,2
Câu 2. Một đại lượng P thoả P′=0,9P. Tốc độ tăng tương đối tức thời của P bằng
A.9%
B.900%
C.90%
D.10%
Câu 3. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)3x+2y≤30;
(2)−7x+4y≤10;
(3)−x+y≥−5;
(4)2x+5y≥10.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(4;9) và N(0;2); hai trụ điện đã dựng ở U(3;3) và V(4;1) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(1;5) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−7x+4y≥8
B.−7x+4y≤8
C.−7x+4y≤12
D.−7x+2y≤−10
Câu 4. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=105−5p.
Chi phí biến đổi là 3 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 80. Giá bán tối ưu là
A.9
B.12
C.3
D.24
Câu 5. Một hình chữ nhật có diện tích 1444. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.154
B.114
C.152
D.2888
Câu 6. Một khảo sát trên 32 người, trong đó 9 người thích trà, 21 người thích cà phê, và 2 người thuộc cả hai loại đồ uống. Số người thuộc ít nhất một trong hai loại đồ uống là
A.26
B.32
C.30
D.28
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−2z−10=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3−2ty=4−2tz=−1+4t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.1
B.22
C.0
D.−1
Câu 8. Giá trị của limx→2(3x2+3x+1) bằng
A.18
B.−19
C.19
D.13
Câu 9. Cho hình bình hành ABCD. Tổng AB+AD bằng
A.CA
B.0
C.BD
D.AC
Câu 10. Nghiệm của hệ ⎩⎨⎧x+y+z=112x+3y+4z=353x+5y+8z=65 là
A.(6;1;4)
B.(−4;−1;−6)
C.(1;6;4)
D.(4;1;6)
Câu 11. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(3;5) rồi b=(0;−7) lên điểm A(6;−7). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng
A.0
B.−1
C.7
D.1
Câu 12. Cho số thực a>0 và biểu thức P=6a9a⋅3a4. Viết P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:
A.a65
B.a623
C.a1213
D.a−4
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho góc nhọn α có sinα=8939 và cosα=8980, cùng góc 85∘.
a)sin(180∘−α)=8939.
b)cos(180∘−α)=−8980.
c)tanα=3980.
d)sin(180∘−α)+cos(180∘−α)=−8941.
Câu 14. Cho phương trình log3(x−12)=4.
a) Điều kiện xác định của phương trình là x>−12.
b)x=81 là nghiệm của phương trình.
c) Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
d) Nghiệm của phương trình lớn hơn 81.
Câu 15. Khảo sát một tổ dân phố có 27 hộ gia đình thì thấy 21 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 19 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 1 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên.
a) Số hộ gia đình thuộc cả hai nhóm bằng 14.
b) Số hộ gia đình chỉ đặt báo Nhân Dân bằng 7.
c) Số hộ gia đình thuộc đúng một trong hai nhóm bằng 26.
d) Số hộ gia đình không đặt báo Nhân Dân bằng 1.
Câu 16. Một phòng thí nghiệm cân hạt nhựa nguyên sinh đựng trong hộp thép bằng phép trừ bì: cân cả bì rồi cân riêng bì, hiệu hai số là khối lượng tịnh N>0.
Mỗi số đọc của cân có dạng y=Y+b+vt+e, trong đó Y là khối lượng thật lúc cân, b là độ lệch zero chung cho cả ca (không biết và không bị chặn), v là hệ số trôi với ∣v∣≤r, còn e là sai số làm tròn với ∣e∣≤2h. Thời gian t tính theo phút kể từ đầu ca.
Hai lịch đo được so sánh:
lịch D báo nD=g−t;
lịch S báo nS=2g−+g+−t, với g−, g+ là hai số đọc cả bì ở hai thời điểm đối xứng quanh t0.
Đại lượng
Giá trị
Độ phân giải màn hình h
0,2 g
Cận hệ số trôi r
0,05 g/phút
Lịch D: cân cả bì lúc tG, cân bì lúc tT
tG=19 phút, tT=48 phút
Lịch S: cân cả bì lúc t0−d, cân bì lúc t0, cân cả bì lúc t0+d
t0=37 phút, d=7 phút
Số báo của lịch D
nD=34,4 g
Số báo của lịch S
nS=34,8 g
Ngưỡng chứng nhận τ
0,1%
Sai số tương đối của một số báo n được định nghĩa là N∣n−N∣; một lịch đạt chứng nhận khi sai số tương đối của nó không vượt quá τ với mọi khối lượng thật N còn khả dĩ.
Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.
a) Độ lệch zero b bị triệt tiêu ở cả hai lịch, nhưng thành phần trôi vt thì chỉ triệt tiêu ở lịch S.
b) Theo lịch D, khối lượng tịnh thật chắc chắn thuộc [32,85;35,95] g.
c) Sai số tương đối của số báo ở lịch D luôn nhỏ hơn nD−EDED≈5,04%.
d) Cả hai lịch đều đạt ngưỡng τ.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Đặt t=cosx cho phương trình cos2x−4cosx−5=0. Tìm nghiệm của phương trình ẩn t bị loại vì nằm ngoài đoạn từ −1 tới 1.
Câu 18. Một chiếc cổng hình parabol rộng 16 m và cao 16 m. Tính chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 6 m.
Câu 19. Nhóm khảo sát một hồ nhỏ dựng tam giác ABC với AB=11 m, AC=9 m và góc B=25∘; đỉnh C nằm về phía trên đường thẳng AB. Ba số đo này là chính xác.
Trên đường thẳng AB có trụ đèn D nằm giữa A và B, cách A một đoạn 7 m. Phép đo khoảng cách từ C tới D chỉ cho biết CD nằm trong đoạn [1,6;2,8] m.
Tính diện tích tam giác ABC, theo mét vuông (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 20. Ngân sách 13 triệu đồng, đã chi 4 triệu đồng. Tính số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng.
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−1;0) và v=(0;1). Gọi A′ là ảnh của A qua phép đối xứng trục Ox, rồi phép tịnh tiến theo v. Tính tung độ của A′.
Còn 1 câu nữa của
đề số 8
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7091
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=(x+1)2−4. Toạ độ đỉnh I của parabol là
A.I(−4;−1)
B.I(1;−4)
C.I(−1;−4)
D.I(−1;4)
Câu 2. Biết sinα=257 và cosα=2524 với α nhọn. Giá trị của cos(2π−α)⋅tan(π+α) bằng
A.60049
B.−60049
C.257
D.2524
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z+1=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1y=−3−tz=−2−t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−1;−4;−3)
B.(−2;−2;−4)
C.(−1;−2;−1)
D.(−1;−3;−2)
Câu 4. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=4 và S2=49, chiều cao h=21. Thể tích khối chóp cụt bằng
A.556
B.469
C.1407
D.371
Câu 5. Cho SA⊥(P) với SA=16, điểm M nằm trong (P) và AM=12. Độ dài SM bằng
A.400
B.20
C.4
D.28
Câu 6. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 5 ô bằng nhau, trong đó 2 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=9 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lần dập thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 9 và 7; biết 1≤x<9 và 1≤y<7.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈39% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈52%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥73%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=3, y=3; quy trình đạt yêu cầu
B.x=3, y=4; quy trình đạt yêu cầu
C.x=6, y=3; quy trình không đạt yêu cầu
D.x=3, y=3; quy trình không đạt yêu cầu
Câu 7. Cho bất phương trình 2x+3y≤5. Điểm M(6;6)
A. nằm trên đường thẳng bờ
B. thuộc miền nghiệm
C. không xác định được
D. không thuộc miền nghiệm
Câu 8. Giá trị x→6lim(5x2−6x−5) bằng
A.−11
B.0
C.139
D.−6
Câu 9. Gửi 70 triệu đồng theo lãi kép 10% một kì, sau một số kì thu được khoảng 84,7 triệu đồng. Số kì đã gửi bằng
A.2
B.3
C.10
D.1
Câu 10. Giá trị x→+∞lim9x2+17x−6 bằng
A.0
B.1
C.97
D.+∞
Câu 11. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=2
(y;z)=(7;−3)
6
y=20
(x;z)=(−3;−3)
16
z=5
(x;y)=(−3;7)
19
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2+6x+6y−14z−365=0
B.x2+y2+z2+6x−14y+6z−358=0
C.x2+y2+z2+6x−14y−6z−358=0
D.x2+y2+z2+6x−14y+6z+6=0
Câu 12. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x+3x2+1 là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
A.−3
B.−6
C.9
D.−9
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một dây chuyền rót dịch đo thể tích rót (đơn vị ml) của 60 sản phẩm. Cùng một dãy số liệu ấy được hai bộ phận ghép nhóm theo hai cách khác nhau:
Bảng A
[21;31)
[31;41)
[41;51)
[51;61)
[61;71)
[71;81)
[81;91)
Tần số
10
8
10
9
10
12
1
Bảng B
[19;31)
[31;43)
[43;55)
[55;67)
[67;79)
[79;91)
Tần số
10
8
16
9
13
4
Khi tính từ bảng ghép nhóm, mọi quan sát trong một lớp được thay bằng trung điểm của lớp; khoảng tứ phân vị ước lượng dùng nội suy theo tần số tích luỹ.
Tiêu chuẩn chất lượng: quy trình đạt chuẩn nếu độ lệch chuẩn không vượt 18,1ml.
Xét các khẳng định sau.
a) Độ lệch chuẩn ước lượng từ bảng Akhông lớn hơn từ bảng B.
b) Khoảng tứ phân vị ước lượng từ bảng Alớn hơn từ bảng B.
c) Theo bảng A, quy trình không đạt chuẩn.
d) Vì hai bảng cùng cỡ mẫu và cùng dựng từ một dữ liệu gốc nên hai ước lượng độ lệch chuẩn không nhất thiết bằng nhau.
Câu 14. Cho hàm số f(x)=3x2−2x.
a)f′(4) bằng 23.
b) Tỉ số số gia luôn bằng đạo hàm tại điểm đó.
c) Hàm số y=∣x∣ có đạo hàm tại x=0.
d) Mọi hàm đa thức đều có đạo hàm tại mọi điểm.
Câu 15. Cho tam thức f(x)=2x2+20x+32.
a)f(x) có hai nghiệm −8 và −2.
b) Một tam thức bậc hai vô nghiệm thì giữ nguyên một dấu trên cả R.
c) Tập nghiệm của f(x)>0 là (−8;−2).
d)x2−4x+c>0 với mọi x khi và chỉ khi c≥4.
Câu 16. Cho hàm số f(x)=x−1x2−7x+6 với x=1.
a) Sau khi rút gọn, hạng tử tự do của f bằng −5.
b) Hàm phân thức liên tục tại mọi điểm mẫu khác không.
c) Điểm x=1 là điểm gián đoạn không bỏ được của f.
d) Một hàm có giới hạn tại một điểm thì liên tục tại điểm ấy.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Phép đồng dạng tỉ số 4 biến hình có diện tích 16 thành hình có diện tích bao nhiêu?
Câu 18. Một phần mềm cắt vải chuyển mẫu cắt sang tấm in bằng đúng một phép biến hình phẳng. Phép ấy thuộc thư viện sau:
tịnh tiến theo một vectơ có hai toạ độ nguyên; quay 90∘, 180∘ hoặc 270∘ quanh một điểm có hai toạ độ nguyên; đối xứng qua một đường thẳng dạng x=h, y=k hoặc y=x+s với h, k, s nguyên; vị tự tâm có hai toạ độ nguyên, tỉ số −2, −21, 21 hoặc 2.
Máy lưu bốn cặp điểm neo trước–sau, nhưng bộ phận kiểm tra xác nhận có đúng một cặp bị ghép nhãn sai — không biết là cặp nào.
Cặp
Mốc nguồn Ai
Mốc ảnh Bi
i=1
(−9;−2)
(16;0)
i=2
(9;8)
(−3;8)
i=3
(−7;−9)
(13;−9)
i=4
(4;2)
(2;2)
Một điểm neo nguồn nữa là X(−5;0). Gọi X′(u;v) là ảnh của X qua phép biến hình đúng.
Tính u+v (trả lời kèm dấu).
Câu 19. Ba biến cố A, B, C đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,4, 0,3, 0,05. Tính xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra.
Câu 20. Một mặt phẳng (R) cắt 14 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Tính số giao tuyến thu được.
Còn 2 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7092
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=10sinx+8. Tính f′(65π).
A.5
B.−5
C.53
D.−53
Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=−2x3−6x2−2x+6 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
B.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
C.(C) nhận điểm I(−1;4) làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận điểm J(0;6) làm tâm đối xứng.
Câu 3. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 6, SA⊥(ABCD) và SA=8. Khoảng cách từ B đến đường thẳng SA bằng
A.100
B.14
C.8
D.6
Câu 4. Cho hàm số f(x)=−12(3x+1)3. Biết F(x)=−(3x+1)4+C là một nguyên hàm của f(x) và F(0)=8. Giá trị của C bằng:
A.20
B.7
C.9
D.8
Câu 5. Cho f(x)=4x2−4x và f′(a)=12. Giá trị a bằng
A.3
B.2
C.12
D.16
Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=8, AD=20 và AA′=25. Bình phương độ dài đường chéo AC′ của khối hộp bằng
A.1089
B.464
C.2809
D.4000
Câu 7. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−3x+4y≥−12;
(2)−2x−y≥−19;
(3)−x−2y≤−4;
(4)−7x+5y≤13.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(5;9) và N(0;2); hai trụ điện đã dựng ở U(4;2) và V(4;1) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(2;6) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−7x+2y≤−17
B.−7x+5y≤10
C.−7x+5y≤11
D.−7x+5y≥10
Câu 8. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x−7 bằng bao nhiêu?
A.−135
B.4
C.−121
D.121
Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=11x6 là:
A.66x5+C
B.11x6+C
C.711x7+C
D.611x7+C
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho w=(8;−5). Vectơ nào sau đây vuông góc với w?
A.(−5;8)
B.(5;8)
C.(−8;5)
D.(8;−5)
Câu 11. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm n áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô áo tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất89%;
(2) nếu lô áo xấu, tức p=15%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất15%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
23
1
100
2
B
22
1
110
4
C
13
1
40
5
D
16
0
110
4
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=13, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 40 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=16, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 110 và 4 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=22, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 110 và 4 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 100 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho vectơ u=(6;6;3). Độ dài của vectơ 2u bằng
A.18
B.162
C.9
D.36
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(−1;−3;−2), B(−7;−6;0), C(4;−2;−4), D(0;1;0).
a)AB=(6;3;−2).
b)AB−CD=(2;6;2).
c)AB⋅CD=23.
d) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Câu 14. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 1 giờ máy cưa; 2 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 3 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 58 giờ máy cưa, 48 giờ máy bào và 38 giờ sơn. Gọi x, y, z lần lượt là số bàn, ghế, tủ, và giá bán mỗi chiếc lần lượt là 8, 4, 6 trăm nghìn đồng.
a) Phương trình ứng với giờ máy cưa là x+y+z=58.
b)x=14.
c) Doanh thu của đợt bằng 18 trăm nghìn đồng.
d) Nghiệm của bài toán phải là số nguyên không âm.
Còn 8 câu nữa của
đề số 10
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.