taifilepro

Toán · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+

Chinh phục 9+ Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 116 trang
  • Đề 1 Mã 7083 · 22 câu 5 tr
  • Đề 2 Mã 7084 · 22 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 7085 · 22 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 7086 · 22 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 7087 · 22 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 7088 · 22 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 7089 · 22 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 7090 · 22 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 7091 · 22 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 7092 · 22 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 116 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7083

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường chuẩn của parabol (P):y2=12x(P): y^2 = 12x là

  1. A. x=3x = 3
  2. B. x=−6x = -6
  3. C. x=−3x = -3
  4. D. y=−3y = -3

Câu 2. Gửi 180180 triệu đồng theo lãi đơn 8%8\% một năm trong 33 năm. Tổng số tiền nhận về, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 223,2223{,}2
  2. B. 180180
  3. C. 43,243{,}2
  4. D. 194,4194{,}4

Câu 3. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB3232CHCH1717
ACAC44DFDF1414
AHAH2424DGDG1818
BEBE55EFEF1313
BGBG2222EHEH33
CDCD2222FGFG44
CFCF1010FHFH1010
CGCG44
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00282844262623231212882020
p(v)p\left(v\right)—EEAACCHHGGCCCC
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới BB và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh CHCH thành 1515; đường ngắn nhất A→C→H→E→BA \to C \to H \to E \to B; độ dài 2727
  2. B. sửa cạnh EHEH thành 66; đường ngắn nhất A→C→H→E→BA \to C \to H \to E \to B; độ dài 2828
  3. C. sửa cạnh CHCH thành 1616; đường ngắn nhất A→BA \to B; độ dài 3232
  4. D. sửa cạnh CHCH thành 1616; đường ngắn nhất A→C→H→E→BA \to C \to H \to E \to B; độ dài 2828

Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 22. Tính AC′2AC'^2.

2ABCDA'B'C'D'
  1. A. 2424
  2. B. 3636
  3. C. 88
  4. D. 1212

Câu 5. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm nn áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô áo tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 90%90\%; (2)\left(2\right) nếu lô áo xấu, tức p=16%p = 16\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 14%14\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA23231112012033
BB22221110010088
CC101011505055
DD131300909066
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 100100 và 88 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=13n = 13, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 9090 và 66 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 120120 và 33 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=10n = 10, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 5050 và 55 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 6. Xét mệnh đề P(n)P(n): “2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là

  1. A. 2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)
  2. B. 2+4+6+⋯+2k=k(k+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = k\left(k+1\right)
  3. C. 2+4+6+⋯+2(k+1)=(k+1)(k+2)2 + 4 + 6 + \cdots + 2\left(k+1\right) = \left(k+1\right)\left(k+2\right)
  4. D. 2+4+6+⋯+2k=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = n\left(n+1\right)

Câu 7. Hai biến cố AA, BB có P(A)=0,45P(A) = 0{,}45 và P(B)=0,55P(B) = 0{,}55. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(A∩B)P(A \cap B) bằng

  1. A. 0,450{,}45
  2. B. 00
  3. C. 0,10{,}1
  4. D. 0,240{,}24

Câu 8. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−12v(t) = 4t - 12 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 55 giây đầu tiên.

  1. A. −10 m-10\,\text{m}
  2. B. 50 m50\,\text{m}
  3. C. 26 m26\,\text{m}
  4. D. 8 m8\,\text{m}

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−1;−2;4)A(-1; -2; 4) và B(7;2;5)B(7; 2; 5). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8181
  2. B. 80\sqrt{80}
  3. C. 1313
  4. D. 99

Câu 10. Tập nghiệm của phương trình 9x−28⋅3x+27=09^{x} - 28 \cdot 3^{x} + 27 = 0 là

  1. A. {0;−3}\left\{0; -3\right\}
  2. B. {1;27}\left\{1; 27\right\}
  3. C. {0;3}\left\{0; 3\right\}
  4. D. {3}\left\{3\right\}

Câu 11. Trong khai triển (x+2)8\left(x + 2\right)^{8}, số hạng tổng quát là

  1. A. C8kx 8−k⋅2 kC_{8}^k x^{\,8-k} \cdot 2^{\,k}
  2. B. C8kx 8−k⋅2 8−kC_{8}^k x^{\,8-k} \cdot 2^{\,8-k}
  3. C. C8kx k⋅2 8−kC_{8}^k x^{\,k} \cdot 2^{\,8-k}
  4. D. C8kx 8⋅2 kC_{8}^k x^{\,8} \cdot 2^{\,k}

Câu 12. Cho A={5;6;9}A = \left\{5; 6; 9\right\}. Số tập con của AA bằng

  1. A. 33
  2. B. 88
  3. C. 99
  4. D. 77

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một tiệm làm hai loại bánh AA và BB. Mỗi bánh loại AA cần 33 đơn vị bột và 22 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 11 đơn vị bột và 11 giờ nướng. Xưởng có 5252 đơn vị bột và 4242 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 88 bánh loại AA và 1111 bánh loại BB.

  • a) Điều kiện x≥0x \geq 0 và y≥0y \geq 0 là bắt buộc vì số sản phẩm không âm.
  • b) Lượng bột cần dùng bằng 2727.
  • c) Phương án không làm sản phẩm nào luôn thực hiện được.
  • d) Miền nghiệm của hệ không bị chặn.

Câu 14. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=2a = 2 và bảng giá trị f(0)=6f(0) = 6, f(1)=12f(1) = 12, f(2)=22f(2) = 22.

  • a) a=−2a = -2.
  • b) b=−4b = -4.
  • c) Đồ thị hàm số có hai trục đối xứng.
  • d) Δ=−32\Delta = -32.

Còn 8 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7084

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng không song song với nhau có tỉ số độ dài bằng 22. Qua một phép chiếu song song, tỉ số độ dài hai ảnh của chúng

  1. A. vẫn bằng 22
  2. B. luôn bằng 11
  3. C. nói chung khác 22
  4. D. luôn bằng 44

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=2−ty=−4−tz=3−td_1: \begin{cases}x = 2 - t \\ y = -4 - t \\ z = 3 - t\end{cases} và d2:{x=−3+sy=2z=4−sd_2: \begin{cases}x = -3 + s \\ y = 2 \\ z = 4 - s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−2;−5;−4)A(-2; -5; -4) và có vectơ chỉ phương u⃗=(−1;−4;−2)\vec u = (-1; -4; -2). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+2−1=y+54=z+4−2\dfrac{x + 2}{-1} = \dfrac{y + 5}{4} = \dfrac{z + 4}{-2}
  2. B. x+2−1=y+5−4=z+4−2\dfrac{x + 2}{-1} = \dfrac{y + 5}{-4} = \dfrac{z + 4}{-2}
  3. C. x−2−1=y−5−4=z−4−2\dfrac{x - 2}{-1} = \dfrac{y - 5}{-4} = \dfrac{z - 4}{-2}
  4. D. x+1−2=y+4−5=z+2−4\dfrac{x + 1}{-2} = \dfrac{y + 4}{-5} = \dfrac{z + 2}{-4}

Câu 4. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 22 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 33 thẻ chỉ mang tính chất AA, 88 thẻ chỉ mang tính chất BB và 77 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố AA, BB.

  1. A. 910\dfrac{9}{10}
  2. B. 110\dfrac{1}{10}
  3. C. 1320\dfrac{13}{20}
  4. D. 1120\dfrac{11}{20}

Câu 5. Một đại lượng PP thoả P′=0,2PP' = 0{,}2P. Tốc độ tăng tương đối tức thời của PP bằng

  1. A. 200%200\%
  2. B. 2%2\%
  3. C. 20%20\%
  4. D. 80%80\%

Câu 6. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3838 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số33881111131333
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,6314{,}63
  2. B. 14,1314{,}13
  3. C. 14,7314{,}73
  4. D. 14,514{,}5

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=13a = 13, nửa trục nhỏ b=5b = 5, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E)(E) đến tiêu điểm F1F_1 bằng

  1. A. 2525
  2. B. 2626
  3. C. 11
  4. D. 1313

Câu 8. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t2+3ts(t) = t^{2} + 3t (mét). Vận tốc tại thời điểm t=2t = 2 giây bằng

  1. A. 2 m/s2\,\text{m/s}
  2. B. 5 m/s5\,\text{m/s}
  3. C. 10 m/s10\,\text{m/s}
  4. D. 7 m/s7\,\text{m/s}

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 3x+4y≤123x + 4y \le 12. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 1212
  2. B. 72\dfrac{7}{2}
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 10. Một máy sản xuất 6 sản phẩm một cách độc lập. Xác suất mỗi sản phẩm đạt chuẩn bằng 13\dfrac{1}{3}. Xác suất có ít nhất một sản phẩm đạt chuẩn bằng

  1. A. 64243\dfrac{64}{243}
  2. B. 665729\dfrac{665}{729}
  3. C. 64729\dfrac{64}{729}
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 11. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, …\ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: BGBG, BHBH, CHCH, DFDF, EIEI, FGFG, HIHI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
AEAE2424ABAB1515
ADAD3838AFAF2727
DEDE1717BFBF1313
AHAH3434
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực33111112129999111110104488
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 7979 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm AEAE, ADAD; xuất phát tại HH, kết thúc tại CC
  2. B. lắp thêm AHAH, AEAE; xuất phát tại HH, kết thúc tại EE
  3. C. lắp thêm ABAB, AFAF, BFBF, DEDE; xuất phát tại HH, kết thúc tại CC
  4. D. lắp thêm DEDE; xuất phát tại HH, kết thúc tại CC

Câu 12. Mặt cầu tâm I(5;−1;−5)I(5; -1; -5) có bán kính 33. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 5151
  2. B. 66
  3. C. 99
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−1;−1;2)A(-1; -1; 2) và B(−5;−9;3)B(-5; -9; 3).

  • a) AB→=(4;8;−1)\overrightarrow{AB} = (4; 8; -1).
  • b) AB2=81AB^{2} = 81.
  • c) Vectơ u⃗=−2AB→\vec u = -2\overrightarrow{AB} có độ dài bằng −18-18.
  • d) Hai điểm AA và BB cách gốc tọa độ OO những khoảng bằng nhau.

Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 77. Xét các khẳng định sau.

7ABCDA'B'C'D'
  • a) AC′2=441AC'^2 = 441.
  • b) AB′2=147AB'^2 = 147.
  • c) Diện tích toàn phần của khối lập phương bằng 294294.
  • d) VA′ABD=3432V_{A'ABD} = \dfrac{343}{2}.

Câu 15. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−4\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -4 và lim⁡x→x0g(x)=−5\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -5. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2−2x−15x2+11x+24h(x) = \dfrac{x^{2} - 2x - 15}{x^{2} + 11x + 24}.

  • a) Quy tắc thương của giới hạn hàm số cần giới hạn của mẫu khác 00.
  • b) Hàm hh xác định tại x=−3x = -3.
  • c) lim⁡x→−3h(x)=0\lim\limits_{x \to -3} h(x) = 0.
  • d) Giới hạn của hàm đa thức tại một điểm nói chung khác giá trị của hàm tại điểm ấy.

Câu 16. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=92−2pq(p) = 92 - 2p. Chi phí biến đổi là 22 trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là 1010.

  • a) Doanh thu khi bán ở giá pp bằng p⋅q(p)p \cdot q(p).
  • b) L′(p)=−4p+96L'(p) = -4p + 96.
  • c) Giá bán cho lợi nhuận lớn nhất là 2525.
  • d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 958958.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Tính log⁡24\log_{2} 4.

Câu 18. Đếm số nguyên x∈[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (13)x−3>27\left(\dfrac{1}{3}\right)^{x - 3} > 27.

Còn 4 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7085

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số998833101077
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,894{,}89
  2. B. 5,495{,}49
  3. C. 8,858{,}85
  4. D. 2,982{,}98

Câu 2. Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 10%10\% sau mỗi giờ. Hệ số nhân sau một giờ bằng bao nhiêu?

  1. A. 1110\dfrac{11}{10}
  2. B. 2110\dfrac{21}{10}
  3. C. −1110-\dfrac{11}{10}
  4. D. 110\dfrac{1}{10}

Câu 3. Đọc một bản vẽ ba hình chiếu, người ta thấy hình chiếu đứng là hình chữ nhật 7×257 \times 25 mm và hình chiếu bằng là hình chữ nhật 7×87 \times 8 mm. Chiều cao và chiều sâu của vật lần lượt là

  1. A. 2525 mm và 8 mm8 \text{ mm}
  2. B. 2525 mm và 7 mm7 \text{ mm}
  3. C. 77 mm và 25 mm25 \text{ mm}
  4. D. 88 mm và 25 mm25 \text{ mm}

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số13131111669966
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 66
  2. B. 3,733{,}73
  3. C. 6,836{,}83
  4. D. 1,731{,}73

Câu 5. Cho hàm số f(x)=8⋅2xf(x) = 8 \cdot 2^{x}. Tính f(5)f(5).

  1. A. 128128
  2. B. 8080
  3. C. 3232
  4. D. 256256

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):4y+3z+13=0(P): 4y + 3z + 13 = 0 và (Q):4y+3z+3=0(Q): 4y + 3z + 3 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:

  1. A. 25\dfrac{2}{5}
  2. B. 1010
  3. C. 107\dfrac{10}{7}
  4. D. 22

Câu 7. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 44 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 33 phần, xưởng chỉ có 1212 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 1212
  2. B. 33
  3. C. 66
  4. D. 72\dfrac{7}{2}

Câu 8. Một chiếc cổng hình parabol rộng 6464 m và cao 6464 m. Ở độ cao 6060 m so với mặt đất, bề rộng của cổng bằng

  1. A. 8 m8 \text{ m}
  2. B. 48 m48 \text{ m}
  3. C. 16 m16 \text{ m}
  4. D. 64 m64 \text{ m}

Câu 9. Phép vị tự tỉ số −2-2 biến đoạn thẳng dài 2222 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 2424
  2. B. 4444
  3. C. 2222
  4. D. −44-44

Câu 10. Hình chóp S.A1A2…A19S.A_1A_2\ldots A_{19} có đáy là đa giác 1919 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

  1. A. 1919
  2. B. 3838
  3. C. 1818
  4. D. 2020

Câu 11. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alpha là M(−817;−1517)M(-\dfrac{8}{17}; -\dfrac{15}{17}). Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

  1. A. 817\dfrac{8}{17}
  2. B. −1517-\dfrac{15}{17}
  3. C. −817-\dfrac{8}{17}
  4. D. 158\dfrac{15}{8}

Câu 12. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x−5y+6=0d_0: 2x - 5y + 6 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(0;2)\vec w = (0; 2). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (trụ đỡ mái)M(−4;−2)M(-4; -2)1,51{,}5 mét
NN (hộp điện tổng)N(3;−8)N(3; -8)2,52{,}5 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(0;2)\vec w = (0; 2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 3x−5y+16=03x - 5y + 16 = 0, hướng đi u⃗=(5;3)\vec u = (5; 3)
  2. B. 5x−y+3=05x - y + 3 = 0, hướng đi u⃗=(1;5)\vec u = (1; 5)
  3. C. x+3y+2=0x + 3y + 2 = 0, hướng đi u⃗=(3;−1)\vec u = (3; -1)
  4. D. 3x+4y+38=03x + 4y + 38 = 0, hướng đi u⃗=(−4;3)\vec u = (-4; 3)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hai tập hợp A=[0;8]A = \left[0; 8\right] và B=(6;14)B = \left(6; 14\right).

  • a) Số 66 thuộc tập BB.
  • b) Ta có N⊂Z⊂Q⊂R\mathbb{N} \subset \mathbb{Z} \subset \mathbb{Q} \subset \mathbb{R}.
  • c) A∖B=[0;6)A \setminus B = \left[0; 6\right).
  • d) Tập AA có 88 phần tử nguyên.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−2;−6;−9)\vec u = (-2; -6; -9) và v⃗=(2;1;−3)\vec v = (2; 1; -3).

  • a) ∣u⃗∣=11\left|\vec u\right| = 11.
  • b) u⃗⋅v⃗=18\vec u \cdot \vec v = 18.
  • c) u⃗⊥v⃗\vec u \perp \vec v.
  • d) ∣4u⃗∣=44\left|4\vec u\right| = 44.

Câu 15. Phần mềm khai triển P(x)=(−x+2)8P(x) = \left(-x + 2\right)^{8} và xuất bảng hệ số sau, nhưng đúng một ô đã bị thay bởi một số khác; ô hỏng nằm ở bậc từ 11 đến 77.

Bậc kkHệ số đang lưu
00256256
11−1003-1003
2217921792
33−1792-1792
4411201120
55−448-448
66112112
77−16-16
8811
Ba máy kiểm lưu đúng ba giá trị của PP: P(1)=1P(1) = 1, P(−1)=6561P(-1) = 6561 và P(2)=0P(2) = 0. Gọi R(t)R(t) là hiệu giữa P(t)P(t) đúng và giá trị tính được từ bảng đang lưu.

  • a) R(1)=21R(1) = 21.
  • b) Vì R(t)=−δtjR(t) = -\delta t^{j} nên R(−1)R(1)=−1\dfrac{R(-1)}{R(1)} = -1, tức jj là số chẵn.
  • c) Ô bị sửa là ô hệ số của x2x^{2}.
  • d) Hệ số đúng tại ô ấy bằng −1024-1024.

Câu 16. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 4 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 3 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 5 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 4848 ki-lô-gam bột, 4242 ki-lô-gam đường và 5959 giờ lò. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy, và giá bán mỗi chiếc lần lượt là 55, 77, 22 trăm nghìn đồng.

  • a) Doanh thu được tính sau khi giải xong hệ.
  • b) y=10y = 10.
  • c) Doanh thu của đợt bằng 1414 trăm nghìn đồng.
  • d) Nghiệm của bài toán phải là số nguyên không âm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;4;−2)A(1; 4; -2) và B(0;2;−4)B(0; 2; -4). Tính AB2AB^{2}.

Câu 18. Cho hàm số f(x)=4x+43x−8f(x) = \dfrac{4x + 4}{3x - 8}. Tính f′(3)f'\left(3\right) (trả lời kèm dấu).

Câu 19. Một đầu dò nhiệt đổi nhiệt độ xx (đơn vị ∘C^\circ\text{C}) thành điện áp ra F(x)F\left(x\right) (đơn vị mV\text{mV}). Miền hoạt động là [5;17]\left[5; 17\right], và bảng hiệu chuẩn dùng ba công thức: F(x)=−7x+20F\left(x\right) = -7x + 20 khi 5≤x≤75 \le x \le 7; F(x)=mx+nF\left(x\right) = mx + n khi 7<x<117 < x < 11; F(x)=3x2−11x−6F\left(x\right) = 3x^{2} - 11x - 6 khi 11≤x≤1711 \le x \le 17. Hai hệ số mm, nn của đoạn chuyển tiếp chưa biết; yêu cầu kĩ thuật là điện áp ra không nhảy tại x=7x = 7 và x=11x = 11. Bộ cảnh báo kích hoạt khi điện áp ra đạt 45 mV45\ \text{mV} trở lên. Hỏi nhiệt độ nhỏ nhất làm bộ cảnh báo kích hoạt bằng bao nhiêu ∘C^\circ\text{C}? (làm tròn đến hàng phần mười).

Còn 3 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7086

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5050 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số7713134412121414
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,682{,}68
  2. B. 2,112{,}11
  3. C. 14,7614{,}76
  4. D. 1,451{,}45

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) với un=4−2n+3u_n = 4 - \dfrac{2}{n + 3}. Tính sai số 4−u24 - u_{2}.

  1. A. 11
  2. B. −25-\dfrac{2}{5}
  3. C. 52\dfrac{5}{2}
  4. D. 25\dfrac{2}{5}

Câu 3. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u26u_{26}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2525
  2. B. 2727
  3. C. 2626
  4. D. 1313

Câu 4. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 140140 chuyến, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)[60;64)\left[60; 64\right)[64;68)\left[64; 68\right)
Tần số hiển thị99303011114441413939
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 140140, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 63,3763{,}37 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)[60;64)\left[60; 64\right)[64;68)\left[64; 68\right)
Lô mới19194545441515232322
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [48;52)\left[48; 52\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 63,7963{,}79; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 49,7849{,}78
  2. B. ô của lớp [60;64)\left[60; 64\right) phải là 4747; mốt trước khi gộp 63,3763{,}37; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 49,7649{,}76
  3. C. ô của lớp [60;64)\left[60; 64\right) phải là 4747; mốt trước khi gộp 63,3763{,}37; sau khi gộp, lớp mốt là [60;64)\left[60; 64\right) và mốt là 62,5562{,}55
  4. D. ô của lớp [60;64)\left[60; 64\right) phải là 4747; mốt trước khi gộp 61,3661{,}36; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 49,7649{,}76

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2676+y2576=1(E): \dfrac{x^2}{676} + \dfrac{y^2}{576} = 1 có hai tiêu điểm là

  1. A. F1(−10;0),  F2(10;0)F_1(-10; 0), \; F_2(10; 0)
  2. B. F1(−26;0),  F2(26;0)F_1(-26; 0), \; F_2(26; 0)
  3. C. F1(0;−10),  F2(0;10)F_1(0; -10), \; F_2(0; 10)
  4. D. F1(−24;0),  F2(24;0)F_1(-24; 0), \; F_2(24; 0)

Câu 6. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=68−2pq(p) = 68 - 2p. Chi phí biến đổi là 88 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 4040. Giá bán tối ưu là

  1. A. 88
  2. B. 1313
  3. C. 4242
  4. D. 2121

Câu 7. Một bảng chân trị chứa 99 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 66 mệnh đề nhận giá trị đúng là

  1. A. 8484
  2. B. 512512
  3. C. 126126
  4. D. 6464

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(1;−4;−8)\vec u = (1; -4; -8). Tổng ba toạ độ của 2u⃗2\vec u bằng

  1. A. −22-22
  2. B. −11-11
  3. C. 1818
  4. D. −9-9

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−5;5;2)A(-5; 5; 2) và có vectơ chỉ phương u⃗=(−1;2;2)\vec u = (-1; 2; 2). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=5−ty=−5+2tz=−2+2t\begin{cases}x = 5 - t \\ y = -5 + 2t \\ z = -2 + 2t\end{cases}
  2. B. {x=−5−ty=5+2tz=2+2t\begin{cases}x = -5 - t \\ y = 5 + 2t \\ z = 2 + 2t\end{cases}
  3. C. {x=−1−5ty=2+5tz=2+2t\begin{cases}x = -1 - 5t \\ y = 2 + 5t \\ z = 2 + 2t\end{cases}
  4. D. {x=−5+ty=5+2tz=2+2t\begin{cases}x = -5 + t \\ y = 5 + 2t \\ z = 2 + 2t\end{cases}

Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3636 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số44331212131344
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,835{,}83
  2. B. 4,564{,}56
  3. C. 5,565{,}56
  4. D. 55

Câu 11. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 22 có tần số 44; giá trị 33 có tần số 11; giá trị 88 có tần số 22; giá trị 99 có tần số 22. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

  1. A. 212\dfrac{21}{2}
  2. B. 172\dfrac{17}{2}
  3. C. 132\dfrac{13}{2}
  4. D. 77

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y−z−14=0(P): 2x + 2y - z - 14 = 0 và đường thẳng d:{x=−2+ty=4z=3−td: \begin{cases}x = -2 + t \\ y = 4 \\ z = 3 - t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian, đoạn thẳng ABAB dài 9292 mm và hợp với mặt phẳng chiếu một góc sáu mươi độ. Xét phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng ấy.

  • a) Phép chiếu vuông góc là trường hợp riêng của phép chiếu song song.
  • b) Hình chiếu của ABAB dài 9292 mm.
  • c) Một đoạn thẳng song song với mặt phẳng chiếu có hình chiếu dài bằng nửa nó.
  • d) Phép chiếu vuông góc bảo toàn tính song song.

Còn 9 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7087

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Có tồn tại đồ thị đơn mà đúng 11 đỉnh có bậc lẻ hay không?

  1. A. Có, nếu đồ thị không liên thông
  2. B. Có, chỉ cần đủ nhiều đỉnh
  3. C. Không, vì mọi đỉnh đều phải có bậc chẵn
  4. D. Không, vì số đỉnh bậc lẻ luôn chẵn

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−8)\vec u = (-3; -8) và v⃗=(−2;5)\vec v = (-2; 5). Toạ độ của u⃗+2v⃗\vec{u} + 2\vec{v} là

  1. A. (−7;2)(-7; 2)
  2. B. (1;−18)(1; -18)
  3. C. (7;−12)(7; -12)
  4. D. (−9;−24)(-9; -24)

Câu 3. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính giá trị trung bình của ff trên [0;2]\left[0; 2\right].

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. −2-2
  4. D. 22

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số141433998888
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,885{,}88
  2. B. 1,51{,}5
  3. C. 1010
  4. D. 7,387{,}38

Câu 5. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, …\ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: ADAD, AGAG, BDBD, CDCD, CECE, CFCF, DIDI, FIFI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
CHCH4343AHAH1616
BHBH4040HIHI2727
BCBC66AIAI99
EHEH2020
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực101077229912129933441111
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 9595 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm CHCH, BHBH; xuất phát tại EE, kết thúc tại GG
  2. B. lắp thêm EHEH, CHCH; xuất phát tại EE, kết thúc tại CC
  3. C. lắp thêm AHAH, HIHI, AIAI, BCBC; xuất phát tại EE, kết thúc tại GG
  4. D. lắp thêm BCBC; xuất phát tại EE, kết thúc tại GG

Câu 6. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−2\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -2 và lim⁡x→x0g(x)=−1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 22
  2. B. −2-2
  3. C. −1-1
  4. D. −3-3

Câu 7. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 100100. Có bao nhiêu số chia hết cho 55?

  1. A. 1616
  2. B. 2020
  3. C. 2121
  4. D. 8080

Câu 8. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 3636 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x2(36−2x)x^2\left(36 - 2x\right)
  2. B. x(36−2x)2x\left(36 - 2x\right)^2
  3. C. (36−2x)2\left(36 - 2x\right)^2
  4. D. x(36−x)2x\left(36 - x\right)^2

Câu 9. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=1n = 1
  2. B. n=2n = 2
  3. C. n=5n = 5
  4. D. n=4n = 4

Câu 10. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 7 m7 \text{ m}
  2. B. 17 m17 \text{ m}
  3. C. 289 m289 \text{ m}
  4. D. 23 m23 \text{ m}

Câu 11. Cho một giỏ có 3 quả cam và 5 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. 1528\dfrac{15}{28}
  3. C. 38\dfrac{3}{8}
  4. D. 108\dfrac{10}{8}

Câu 12. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin⁡(π10t)+17h(t) = 11 \sin\left(\dfrac{\pi}{10} t\right) + 17, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 22 m22 \text{ m}
  2. B. 17 m17 \text{ m}
  3. C. 11 m11 \text{ m}
  4. D. 28 m28 \text{ m}

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7088

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
112929262656∘56^\circ1∘1^\circ[25,51;26,41]\left[25{,}51; 26{,}41\right]3838 triệu đồng
221111232325∘25^\circ2∘2^\circ[13,59;13,86]\left[13{,}59; 13{,}86\right]2424 triệu đồng
33303099124∘124^\circ2∘2^\circ[35,8;36,02]\left[35{,}8; 36{,}02\right]3131 triệu đồng
441111101052∘52^\circ1∘1^\circ[9,03;9,47]\left[9{,}03; 9{,}47\right]3939 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [48,47;48,69)\left[48{,}47; 48{,}69\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [35,71;35,93)\left[35{,}71; 35{,}93\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [25,75;26,17)\left[25{,}75; 26{,}17\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [13,7;13,97)\left[13{,}7; 13{,}97\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 2. Tam giác ABCABC có BC=6BC = 6, CA=62CA = 6\sqrt{2} và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 6CA = 6√2RABCO
  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 323\sqrt{2}
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 3. Cho tam thức bậc hai f(x)=3(x+1)2−27f(x) = 3\left(x + 1\right)^{2} - 27. Bất phương trình f(x)≤0f(x) \le 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  1. A. 55
  2. B. 66
  3. C. −2-2
  4. D. 77

Câu 4. Nhập hệ {x+y+z=−22x+2y+2z=−43x+3y+3z=−6\begin{cases}x + y + z = -2 \\ 2x + 2y + 2z = -4 \\ 3x + 3y + 3z = -6\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy hiện “Infinite Solution”. Điều đó nghĩa là

  1. A. hệ vô nghiệm
  2. B. hệ có vô số nghiệm
  3. C. hệ có đúng ba nghiệm
  4. D. máy bị nhập sai hệ số

Câu 5. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 13sin⁡x=513\sin x = 5. Tính tan⁡α\tan\alpha.

  1. A. 60169\dfrac{60}{169}
  2. B. 125\dfrac{12}{5}
  3. C. 512\dfrac{5}{12}
  4. D. −512-\dfrac{5}{12}

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (0;1)\left(0; 1\right), nghịch biến trên (−∞;0)\left(-\infty; 0\right) và (1;+∞)\left(1; +\infty\right); f(0)=−6f(0) = -6, f(1)=−4f(1) = -4. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt là

  1. A. 00
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 7. Một thẻ tín dụng có dư nợ 4545 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Tiền lãi của một tháng, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 44
  2. B. 4545
  3. C. 21,621{,}6
  4. D. 1,81{,}8

Câu 8. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 5050. Xác suất số đó chia hết cho 55 hoặc cho 66 bằng

  1. A. 3350\dfrac{33}{50}
  2. B. 1750\dfrac{17}{50}
  3. C. 150\dfrac{1}{50}
  4. D. 925\dfrac{9}{25}

Câu 9. Hàm số y=x3+9x2+15x+1y = x^{3} + 9x^{2} + 15x + 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−∞;−5)\left(-\infty; -5\right)
  2. B. (−5;−1)\left(-5; -1\right)
  3. C. (1;5)\left(1; 5\right)
  4. D. (−1;+∞)\left(-1; +\infty\right)

Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1111121210108888
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,37{,}3
  2. B. 1,921{,}92
  3. C. 2,362{,}36
  4. D. 1,381{,}38

Câu 11. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=170−5pq(p) = 170 - 5p. Chi phí biến đổi là 1010 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 1010. Giá bán tối ưu là

  1. A. 2222
  2. B. 1212
  3. C. 1010
  4. D. 4444

Câu 12. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=11x5f(x) = 11x^{5} là:

  1. A. 116x6+C\dfrac{11}{6}x^{6} + C
  2. B. 11x5+C11x^{5} + C
  3. C. 11x65+C\dfrac{11x^{6}}{5} + C
  4. D. 55x4+C55x^{4} + C

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,20{,}20,30{,}30,10{,}10,40{,}4

  • a) Tổng các xác suất trong bảng bằng 11.
  • b) Mọi giá trị trong dòng PP đều lớn hơn 11.
  • c) XX nhận năm giá trị khác nhau.
  • d) P(X≤2)=0,5P(X \leq 2) = 0{,}5.

Còn 9 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7089

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian cho 1919 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số đường thẳng đi qua hai trong các điểm ấy là

  1. A. 969969
  2. B. 3838
  3. C. 1919
  4. D. 171171

Câu 2. Biết tan⁡x=−815\tan x = -\dfrac{8}{15}. Giá trị tan⁡(−x)\tan(-x) bằng

  1. A. 00
  2. B. −158-\dfrac{15}{8}
  3. C. 815\dfrac{8}{15}
  4. D. −815-\dfrac{8}{15}

Câu 3. Phép vị tự tỉ số −2-2 biến hình có diện tích 1111 thành hình có diện tích

  1. A. 4444
  2. B. 2222
  3. C. 1111
  4. D. 8888

Câu 4. Hàm số f(x)=x2−13x+40x−5f(x) = \dfrac{x^{2} - 13x + 40}{x - 5} xác định với x≠5x \neq 5. Giá trị cần gán cho f(5)f(5) để hàm liên tục tại điểm ấy là

  1. A. 55
  2. B. −3-3
  3. C. 33
  4. D. 00

Câu 5. Một bản vẽ kĩ thuật của một chi tiết máy được vẽ theo tỉ lệ 1:51 : 5. Chiều dài thật của vật là 245245 mm. Chiều dài đo được trên bản vẽ bằng

  1. A. 5 mm5 \text{ mm}
  2. B. 49 mm49 \text{ mm}
  3. C. 1225 mm1225 \text{ mm}
  4. D. 245 mm245 \text{ mm}

Câu 6. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ACAC1010CDCD99
AEAE33CECE77
AGAG3333DEDE1515
AHAH1313DGDG1414
BEBE1919EFEF1717
BFBF44EGEG2929
BGBG88
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0022221010181833202029291313
p(v)p\left(v\right)—EEAAEEAAEEDDAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới GG và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh DGDG thành 1111; đường ngắn nhất A→E→D→GA \to E \to D \to G; độ dài 2929
  2. B. sửa cạnh DGDG thành 1010; đường ngắn nhất A→E→D→GA \to E \to D \to G; độ dài 2828
  3. C. sửa cạnh DGDG thành 1111; đường ngắn nhất A→GA \to G; độ dài 3333
  4. D. sửa cạnh DEDE thành 1616; đường ngắn nhất A→E→D→GA \to E \to D \to G; độ dài 2929

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−6;−4)A(-6; -4) và B(2;11)B(2; 11). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. (8;15)(8; 15)
  2. B. (−4;7)(-4; 7)
  3. C. (8;−15)(8; -15)
  4. D. (−8;−15)(-8; -15)

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:3x+6y−21=0d_1: 3x + 6y - 21 = 0 và d2:6x+12y−42=0d_2: 6x + 12y - 42 = 0

  1. A. vuông góc với nhau
  2. B. cắt nhau
  3. C. trùng nhau
  4. D. song song

Câu 9. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 34%34\%, 9%9\%, 19%19\%, 36%36\%. Nhận xét đúng là

  1. A. Số liệu hợp lí
  2. B. Số liệu hợp lí vì mọi tỉ lệ đều dương
  3. C. Không kết luận được vì thiếu cỡ mẫu
  4. D. Số liệu không hợp lí vì tổng khác 100%100\%

Câu 10. Cho A={3;4;5;6;7;11}A = \left\{3; 4; 5; 6; 7; 11\right\}. Số tập con gồm đúng 44 phần tử của AA bằng

  1. A. 66
  2. B. 1515
  3. C. 2020
  4. D. 6464

Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 8080. Xác suất số đó chia hết cho 22 hoặc cho 33 bằng

  1. A. 1380\dfrac{13}{80}
  2. B. 2780\dfrac{27}{80}
  3. C. 5380\dfrac{53}{80}
  4. D. 3340\dfrac{33}{40}

Còn 11 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7090

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,150{,}15, 0,30{,}3, 0,350{,}35. Xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra bằng

  1. A. 0,040{,}04
  2. B. 0,80{,}8
  3. C. 0,350{,}35
  4. D. 0,20{,}2

Câu 2. Một đại lượng PP thoả P′=0,9PP' = 0{,}9P. Tốc độ tăng tương đối tức thời của PP bằng

  1. A. 9%9\%
  2. B. 900%900\%
  3. C. 90%90\%
  4. D. 10%10\%

Câu 3. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 3x+2y≤303x + 2y \le 30; (2)(2) −7x+4y≤10-7x + 4y \le 10; (3)(3) −x+y≥−5-x + y \ge -5; (4)(4) 2x+5y≥102x + 5y \ge 10. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(4;9)M(4; 9) và N(0;2)N(0; 2); hai trụ điện đã dựng ở U(3;3)U(3; 3) và V(4;1)V(4; 1) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(1;5)Z(1; 5) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. −7x+4y≥8-7x + 4y \ge 8
  2. B. −7x+4y≤8-7x + 4y \le 8
  3. C. −7x+4y≤12-7x + 4y \le 12
  4. D. −7x+2y≤−10-7x + 2y \le -10

Câu 4. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=105−5pq(p) = 105 - 5p. Chi phí biến đổi là 33 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 8080. Giá bán tối ưu là

  1. A. 99
  2. B. 1212
  3. C. 33
  4. D. 2424

Câu 5. Một hình chữ nhật có diện tích 14441444. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 154154
  2. B. 114114
  3. C. 152152
  4. D. 28882888

Câu 6. Một khảo sát trên 3232 người, trong đó 99 người thích trà, 2121 người thích cà phê, và 22 người thuộc cả hai loại đồ uống. Số người thuộc ít nhất một trong hai loại đồ uống là

  1. A. 2626
  2. B. 3232
  3. C. 3030
  4. D. 2828

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−2z−10=0(P): x + y - 2z - 10 = 0 và đường thẳng d:{x=3−2ty=4−2tz=−1+4td: \begin{cases}x = 3 - 2t \\ y = 4 - 2t \\ z = -1 + 4t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 00
  4. D. −1-1

Câu 8. Giá trị của lim⁡x→2(3x2+3x+1)\lim_{x \to 2}\left(3x^{2} + 3x + 1\right) bằng

  1. A. 1818
  2. B. −19-19
  3. C. 1919
  4. D. 1313

Câu 9. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A. CA→\overrightarrow{CA}
  2. B. 0⃗\vec 0
  3. C. BD→\overrightarrow{BD}
  4. D. AC→\overrightarrow{AC}

Câu 10. Nghiệm của hệ {x+y+z=112x+3y+4z=353x+5y+8z=65\begin{cases}x + y + z = 11 \\ 2x + 3y + 4z = 35 \\ 3x + 5y + 8z = 65\end{cases} là

  1. A. (6;1;4)\left(6; 1; 4\right)
  2. B. (−4;−1;−6)\left(-4; -1; -6\right)
  3. C. (1;6;4)\left(1; 6; 4\right)
  4. D. (4;1;6)\left(4; 1; 6\right)

Câu 11. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(3;5)\vec a = \left(3; 5\right) rồi b⃗=(0;−7)\vec b = \left(0; -7\right) lên điểm A(6;−7)A\left(6; -7\right). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng

  1. A. 00
  2. B. −1-1
  3. C. 77
  4. D. 11

Câu 12. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a43a96P = \dfrac{a \cdot \sqrt[3]{a^{4}}}{\sqrt[6]{a^{9}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a56a^{\dfrac{5}{6}}
  2. B. a236a^{\dfrac{23}{6}}
  3. C. a1312a^{\dfrac{13}{12}}
  4. D. a−4a^{-4}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=3989\sin\alpha = \dfrac{39}{89} và cos⁡α=8089\cos\alpha = \dfrac{80}{89}, cùng góc 85∘85^\circ.

  • a) sin⁡(180∘−α)=3989\sin\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{39}{89}.
  • b) cos⁡(180∘−α)=−8089\cos\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{80}{89}.
  • c) tan⁡α=8039\tan\alpha = \dfrac{80}{39}.
  • d) sin⁡(180∘−α)+cos⁡(180∘−α)=−4189\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{41}{89}.

Câu 14. Cho phương trình log⁡3(x−12)=4\log_{3}\left(x - 12\right) = 4.

  • a) Điều kiện xác định của phương trình là x>−12x > -12.
  • b) x=81x = 81 là nghiệm của phương trình.
  • c) Phương trình có hai nghiệm phân biệt.
  • d) Nghiệm của phương trình lớn hơn 8181.

Câu 15. Khảo sát một tổ dân phố có 2727 hộ gia đình thì thấy 2121 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 1919 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 11 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên.

  • a) Số hộ gia đình thuộc cả hai nhóm bằng 1414.
  • b) Số hộ gia đình chỉ đặt báo Nhân Dân bằng 77.
  • c) Số hộ gia đình thuộc đúng một trong hai nhóm bằng 2626.
  • d) Số hộ gia đình không đặt báo Nhân Dân bằng 11.

Câu 16. Một phòng thí nghiệm cân hạt nhựa nguyên sinh đựng trong hộp thép bằng phép trừ bì: cân cả bì rồi cân riêng bì, hiệu hai số là khối lượng tịnh N>0N > 0. Mỗi số đọc của cân có dạng y=Y+b+vt+ey = Y + b + vt + e, trong đó YY là khối lượng thật lúc cân, bb là độ lệch zero chung cho cả ca (không biết và không bị chặn), vv là hệ số trôi với ∣v∣≤r\left|v\right| \le r, còn ee là sai số làm tròn với ∣e∣≤h2\left|e\right| \le \dfrac{h}{2}. Thời gian tt tính theo phút kể từ đầu ca. Hai lịch đo được so sánh: lịch DD báo nD=g−tn_D = g - t; lịch SS báo nS=g−+g+2−tn_S = \dfrac{g_- + g_+}{2} - t, với g−g_-, g+g_+ là hai số đọc cả bì ở hai thời điểm đối xứng quanh t0t_0.

Đại lượngGiá trị
Độ phân giải màn hình hh0,20{,}2 g
Cận hệ số trôi rr0,050{,}05 g/phút
Lịch DD: cân cả bì lúc tGt_G, cân bì lúc tTt_TtG=19t_G = 19 phút, tT=48t_T = 48 phút
Lịch SS: cân cả bì lúc t0−dt_0 - d, cân bì lúc t0t_0, cân cả bì lúc t0+dt_0 + dt0=37t_0 = 37 phút, d=7d = 7 phút
Số báo của lịch DDnD=34,4n_D = 34{,}4 g
Số báo của lịch SSnS=34,8n_S = 34{,}8 g
Ngưỡng chứng nhận τ\tau0,1%0{,}1\%
Sai số tương đối của một số báo nn được định nghĩa là ∣n−N∣N\dfrac{\left|n - N\right|}{N}; một lịch đạt chứng nhận khi sai số tương đối của nó không vượt quá τ\tau với mọi khối lượng thật NN còn khả dĩ. Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.

  • a) Độ lệch zero bb bị triệt tiêu ở cả hai lịch, nhưng thành phần trôi vtvt thì chỉ triệt tiêu ở lịch SS.
  • b) Theo lịch DD, khối lượng tịnh thật chắc chắn thuộc [32,85;35,95]\left[32{,}85; 35{,}95\right] g.
  • c) Sai số tương đối của số báo ở lịch DD luôn nhỏ hơn EDnD−ED≈5,04%\dfrac{E_D}{n_D - E_D} \approx 5{,}04\%.
  • d) Cả hai lịch đều đạt ngưỡng τ\tau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Đặt t=cos⁡xt = \cos x cho phương trình cos⁡2x−4cos⁡x−5=0\cos^2 x - 4\cos x - 5 = 0. Tìm nghiệm của phương trình ẩn tt bị loại vì nằm ngoài đoạn từ −1-1 tới 11.

Câu 18. Một chiếc cổng hình parabol rộng 1616 m và cao 1616 m. Tính chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 66 m.

Câu 19. Nhóm khảo sát một hồ nhỏ dựng tam giác ABCABC với AB=11AB = 11 m, AC=9AC = 9 m và góc B^=25∘\widehat{B} = 25^\circ; đỉnh CC nằm về phía trên đường thẳng ABAB. Ba số đo này là chính xác. Trên đường thẳng ABAB có trụ đèn DD nằm giữa AA và BB, cách AA một đoạn 77 m. Phép đo khoảng cách từ CC tới DD chỉ cho biết CDCD nằm trong đoạn [1,6;2,8]\left[1{,}6; 2{,}8\right] m. Tính diện tích tam giác ABCABC, theo mét vuông (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 20. Ngân sách 1313 triệu đồng, đã chi 44 triệu đồng. Tính số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng.

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−1;0)A(-1; 0) và v⃗=(0;1)\vec v = (0; 1). Gọi A′A' là ảnh của AA qua phép đối xứng trục OxOx, rồi phép tịnh tiến theo v⃗\vec{v}. Tính tung độ của A′A'.

Còn 1 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7091

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=(x+1)2−4f(x) = \left(x + 1\right)^2 - 4. Toạ độ đỉnh II của parabol là

  1. A. I(−4;−1)I(-4; -1)
  2. B. I(1;−4)I(1; -4)
  3. C. I(−1;−4)I(-1; -4)
  4. D. I(−1;4)I(-1; 4)

Câu 2. Biết sin⁡α=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25} và cos⁡α=2425\cos\alpha = \dfrac{24}{25} với α\alpha nhọn. Giá trị của cos⁡(π2−α)⋅tan⁡(π+α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) \cdot \tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 49600\dfrac{49}{600}
  2. B. −49600-\dfrac{49}{600}
  3. C. 725\dfrac{7}{25}
  4. D. 2425\dfrac{24}{25}

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z+1=0(P): x - y + 2z + 1 = 0 và đường thẳng d:{x=−1y=−3−tz=−2−td: \begin{cases}x = -1 \\ y = -3 - t \\ z = -2 - t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (−1;−4;−3)(-1; -4; -3)
  2. B. (−2;−2;−4)(-2; -2; -4)
  3. C. (−1;−2;−1)(-1; -2; -1)
  4. D. (−1;−3;−2)(-1; -3; -2)

Câu 4. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=4S_1 = 4 và S2=49S_2 = 49, chiều cao h=21h = 21. Thể tích khối chóp cụt bằng

  1. A. 556556
  2. B. 469469
  3. C. 14071407
  4. D. 371371

Câu 5. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=16SA = 16, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=12AM = 12. Độ dài SMSM bằng

  1. A. 400400
  2. B. 2020
  3. C. 44
  4. D. 2828

Câu 6. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 55 ô bằng nhau, trong đó 22 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=9m = 9 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7n = 7 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần dập thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 99 và 77; biết 1≤x<91 \le x < 9 và 1≤y<71 \le y < 7. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈39%P\left(E_2\right) \approx 39\% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈52%\approx 52\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥73%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 73\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=3x = 3, y=3y = 3; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=3x = 3, y=4y = 4; quy trình đạt yêu cầu
  3. C. x=6x = 6, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu
  4. D. x=3x = 3, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 7. Cho bất phương trình 2x+3y≤52x + 3y \leq 5. Điểm M(6;6)M\left(6; 6\right)

  1. A. nằm trên đường thẳng bờ
  2. B. thuộc miền nghiệm
  3. C. không xác định được
  4. D. không thuộc miền nghiệm

Câu 8. Giá trị lim⁡x→6(5x2−6x−5)\lim\limits_{x \to 6} \left(5x^{2} - 6x - 5\right) bằng

  1. A. −11-11
  2. B. 00
  3. C. 139139
  4. D. −6-6

Câu 9. Gửi 7070 triệu đồng theo lãi kép 10%10\% một kì, sau một số kì thu được khoảng 84,784{,}7 triệu đồng. Số kì đã gửi bằng

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 1010
  4. D. 11

Câu 10. Giá trị lim⁡x→+∞7x−69x2+1\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{7x - 6}{9x^{2} + 1} bằng

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 79\dfrac{7}{9}
  4. D. +∞+\infty

Câu 11. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=2x = 2(y;z)=(7;−3)\left(y; z\right) = \left(7; -3\right)66
y=20y = 20(x;z)=(−3;−3)\left(x; z\right) = \left(-3; -3\right)1616
z=5z = 5(x;y)=(−3;7)\left(x; y\right) = \left(-3; 7\right)1919
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2−d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2+6x+6y−14z−365=0x^2 + y^2 + z^2 + 6x + 6y - 14z - 365 = 0
  2. B. x2+y2+z2+6x−14y+6z−358=0x^2 + y^2 + z^2 + 6x - 14y + 6z - 358 = 0
  3. C. x2+y2+z2+6x−14y−6z−358=0x^2 + y^2 + z^2 + 6x - 14y - 6z - 358 = 0
  4. D. x2+y2+z2+6x−14y+6z+6=0x^2 + y^2 + z^2 + 6x - 14y + 6z + 6 = 0

Câu 12. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+1x+3y = \dfrac{x^{2} + 1}{x + 3} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. −3-3
  2. B. −6-6
  3. C. 99
  4. D. −9-9

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một dây chuyền rót dịch đo thể tích rót (đơn vị ml\text{ml}) của 6060 sản phẩm. Cùng một dãy số liệu ấy được hai bộ phận ghép nhóm theo hai cách khác nhau:

Bảng AA[21;31)\left[21; 31\right)[31;41)\left[31; 41\right)[41;51)\left[41; 51\right)[51;61)\left[51; 61\right)[61;71)\left[61; 71\right)[71;81)\left[71; 81\right)[81;91)\left[81; 91\right)
Tần số1010881010991010121211
Bảng BB[19;31)\left[19; 31\right)[31;43)\left[31; 43\right)[43;55)\left[43; 55\right)[55;67)\left[55; 67\right)[67;79)\left[67; 79\right)[79;91)\left[79; 91\right)
Tần số101088161699131344
Khi tính từ bảng ghép nhóm, mọi quan sát trong một lớp được thay bằng trung điểm của lớp; khoảng tứ phân vị ước lượng dùng nội suy theo tần số tích luỹ. Tiêu chuẩn chất lượng: quy trình đạt chuẩn nếu độ lệch chuẩn không vượt 18,118{,}1 ml\text{ml}. Xét các khẳng định sau.

  • a) Độ lệch chuẩn ước lượng từ bảng AA không lớn hơn từ bảng BB.
  • b) Khoảng tứ phân vị ước lượng từ bảng AA lớn hơn từ bảng BB.
  • c) Theo bảng AA, quy trình không đạt chuẩn.
  • d) Vì hai bảng cùng cỡ mẫu và cùng dựng từ một dữ liệu gốc nên hai ước lượng độ lệch chuẩn không nhất thiết bằng nhau.

Câu 14. Cho hàm số f(x)=3x2−2xf(x) = 3x^{2} - 2x.

  • a) f′(4)f'(4) bằng 2323.
  • b) Tỉ số số gia luôn bằng đạo hàm tại điểm đó.
  • c) Hàm số y=∣x∣y = |x| có đạo hàm tại x=0x = 0.
  • d) Mọi hàm đa thức đều có đạo hàm tại mọi điểm.

Câu 15. Cho tam thức f(x)=2x2+20x+32f(x) = 2x^{2} + 20x + 32.

  • a) f(x)f(x) có hai nghiệm −8-8 và −2-2.
  • b) Một tam thức bậc hai vô nghiệm thì giữ nguyên một dấu trên cả R\mathbb{R}.
  • c) Tập nghiệm của f(x)>0f(x) > 0 là (−8;−2)\left(-8; -2\right).
  • d) x2−4x+c>0x^2 - 4x + c > 0 với mọi xx khi và chỉ khi c≥4c \geq 4.

Câu 16. Cho hàm số f(x)=x2−7x+6x−1f(x) = \dfrac{x^{2} - 7x + 6}{x - 1} với x≠1x \neq 1.

  • a) Sau khi rút gọn, hạng tử tự do của ff bằng −5-5.
  • b) Hàm phân thức liên tục tại mọi điểm mẫu khác không.
  • c) Điểm x=1x = 1 là điểm gián đoạn không bỏ được của ff.
  • d) Một hàm có giới hạn tại một điểm thì liên tục tại điểm ấy.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Phép đồng dạng tỉ số 44 biến hình có diện tích 1616 thành hình có diện tích bao nhiêu?

Câu 18. Một phần mềm cắt vải chuyển mẫu cắt sang tấm in bằng đúng một phép biến hình phẳng. Phép ấy thuộc thư viện sau: tịnh tiến theo một vectơ có hai toạ độ nguyên; quay 90∘90^\circ, 180∘180^\circ hoặc 270∘270^\circ quanh một điểm có hai toạ độ nguyên; đối xứng qua một đường thẳng dạng x=hx = h, y=ky = k hoặc y=x+sy = x + s với hh, kk, ss nguyên; vị tự tâm có hai toạ độ nguyên, tỉ số −2-2, −12-\dfrac{1}{2}, 12\dfrac{1}{2} hoặc 22. Máy lưu bốn cặp điểm neo trước–sau, nhưng bộ phận kiểm tra xác nhận có đúng một cặp bị ghép nhãn sai — không biết là cặp nào.

CặpMốc nguồn AiA_iMốc ảnh BiB_i
i=1i = 1(−9;−2)\left(-9; -2\right)(16;0)\left(16; 0\right)
i=2i = 2(9;8)\left(9; 8\right)(−3;8)\left(-3; 8\right)
i=3i = 3(−7;−9)\left(-7; -9\right)(13;−9)\left(13; -9\right)
i=4i = 4(4;2)\left(4; 2\right)(2;2)\left(2; 2\right)
Một điểm neo nguồn nữa là X(−5;0)X\left(-5; 0\right). Gọi X′(u;v)X'\left(u; v\right) là ảnh của XX qua phép biến hình đúng. Tính u+vu + v (trả lời kèm dấu).

Câu 19. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,40{,}4, 0,30{,}3, 0,050{,}05. Tính xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra.

Câu 20. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 1414 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Tính số giao tuyến thu được.

Còn 2 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7092

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=10sin⁡x+8f(x) = 10\sin x + 8. Tính f′(5π6)f'\left(\dfrac{5\pi}{6}\right).

  1. A. 55
  2. B. −5-5
  3. C. 535\sqrt{3}
  4. D. −53-5\sqrt{3}

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=−2x3−6x2−2x+6y = f(x) = -2x^{3} - 6x^{2} - 2x + 6 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận đường thẳng x=−1x = -1 làm trục đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận điểm I(−1;4)I(-1; 4) làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm J(0;6)J(0; 6) làm tâm đối xứng.

Câu 3. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 66, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=8SA = 8. Khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA bằng

  1. A. 100100
  2. B. 1414
  3. C. 88
  4. D. 66

Câu 4. Cho hàm số f(x)=−12(3x+1)3f(x) = -12\left(3x + 1\right)^{3}. Biết F(x)=−(3x+1)4+CF(x) = -\left(3x + 1\right)^{4} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(0)=8F(0) = 8. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 2020
  2. B. 77
  3. C. 99
  4. D. 88

Câu 5. Cho f(x)=4x2−4xf(x) = 4x^{2} - 4x và f′(a)=12f'(a) = 12. Giá trị aa bằng

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 1212
  4. D. 1616

Câu 6. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=8AB = 8, AD=20AD = 20 và AA′=25AA' = 25. Bình phương độ dài đường chéo AC′AC' của khối hộp bằng

  1. A. 10891089
  2. B. 464464
  3. C. 28092809
  4. D. 40004000

Câu 7. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −3x+4y≥−12-3x + 4y \ge -12; (2)(2) −2x−y≥−19-2x - y \ge -19; (3)(3) −x−2y≤−4-x - 2y \le -4; (4)(4) −7x+5y≤13-7x + 5y \le 13. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(5;9)M(5; 9) và N(0;2)N(0; 2); hai trụ điện đã dựng ở U(4;2)U(4; 2) và V(4;1)V(4; 1) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(2;6)Z(2; 6) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. −7x+2y≤−17-7x + 2y \le -17
  2. B. −7x+5y≤10-7x + 5y \le 10
  3. C. −7x+5y≤11-7x + 5y \le 11
  4. D. −7x+5y≥10-7x + 5y \ge 10

Câu 8. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x−7y = x^{3} - 48x - 7 bằng bao nhiêu?

  1. A. −135-135
  2. B. 44
  3. C. −121-121
  4. D. 121121

Câu 9. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=11x6f(x) = 11x^{6} là:

  1. A. 66x5+C66x^{5} + C
  2. B. 11x6+C11x^{6} + C
  3. C. 117x7+C\dfrac{11}{7}x^{7} + C
  4. D. 11x76+C\dfrac{11x^{7}}{6} + C

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho w⃗=(8;−5)\vec w = (8; -5). Vectơ nào sau đây vuông góc với w⃗\vec{w}?

  1. A. (−5;8)(-5; 8)
  2. B. (5;8)(5; 8)
  3. C. (−8;5)(-8; 5)
  4. D. (8;−5)(8; -5)

Câu 11. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm nn áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô áo tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 89%89\%; (2)\left(2\right) nếu lô áo xấu, tức p=15%p = 15\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 15%15\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA23231110010022
BB22221111011044
CC131311404055
DD16160011011044
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=13n = 13, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 4040 và 55 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=16n = 16, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 110110 và 44 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 110110 và 44 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 100100 và 22 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u⃗=(6;6;3)\vec u = (6; 6; 3). Độ dài của vectơ 2u⃗2\vec u bằng

  1. A. 1818
  2. B. 162162
  3. C. 99
  4. D. 3636

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−1;−3;−2)A(-1; -3; -2), B(−7;−6;0)B(-7; -6; 0), C(4;−2;−4)C(4; -2; -4), D(0;1;0)D(0; 1; 0).

  • a) AB→=(6;3;−2)\overrightarrow{AB} = (6; 3; -2).
  • b) AB→−CD→=(2;6;2)\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CD} = (2; 6; 2).
  • c) AB→⋅CD→=23\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{CD} = 23.
  • d) Ba điểm AA, BB, CC thẳng hàng.

Câu 14. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 1 giờ máy cưa; 2 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 3 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 5858 giờ máy cưa, 4848 giờ máy bào và 3838 giờ sơn. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bàn, ghế, tủ, và giá bán mỗi chiếc lần lượt là 88, 44, 66 trăm nghìn đồng.

  • a) Phương trình ứng với giờ máy cưa là x+y+z=58x + y + z = 58.
  • b) x=14x = 14.
  • c) Doanh thu của đợt bằng 1818 trăm nghìn đồng.
  • d) Nghiệm của bài toán phải là số nguyên không âm.

Còn 8 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Trắc nghiệm 72 trang