Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+
Mục tiêu 8+Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐTChuẩn Bộ · 3 phần
20 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4119
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một cấp số cộng (un) có u2=8 và S4=38. Số hạng u6 bằng
A.17
B.20
C.23
D.75
Câu 2. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 141 chuyến, các lớp cùng độ rộng 6:
Lớp
[12;18)
[18;24)
[24;30)
[30;36)
[36;42)
[42;48)
Tần số hiển thị
10
28
9
19
44
34
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 141, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 40,42phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[12;18)
[18;24)
[24;30)
[30;36)
[36;42)
[42;48)
Lô mới
1
40
2
3
4
24
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [30;36) phải là 16; mốt trước khi gộp 40,42; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24) và mốt là 21
B. ô của lớp [30;36) phải là 16; mốt trước khi gộp 40,42; sau khi gộp, lớp mốt là [36;42) và mốt là 45,16
C. ô của lớp [30;36) phải là 16; mốt trước khi gộp 37,02; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24) và mốt là 21
D. ô của lớp [24;30) phải là 6; mốt trước khi gộp 40,29; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24) và mốt là 20,92
Câu 3. Tính ∫02(5x2+2x+1)dx.
A.352
B.358
C.25
D.−358
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−x−2y−z−7=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2y=tz=−1+t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.1
B.21
C.−23
D.23
Câu 5. Cho điểm M(3;−1) và đường thẳng d:2x+7y+4=0. Giá trị AxM+ByM+C bằng
A.3
B.−1
C.−3
D.23
Câu 6. Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C). Biết hàm số đồng biến trên khoảng (0;4) và nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;0), (4;+∞), đồng thời (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ −67. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?
A.y=−2x3+12x2−67
B.y=−2x3−6x−67
C.y=−2x3+12x2+67
D.y=2x3−12x2−67
Câu 7. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 1 có tần số 2; giá trị 2 có tần số 3; giá trị 4 có tần số 1; giá trị 9 có tần số 1. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.
A.9
B.10
C.3
D.8
Câu 8. Khai triển (x+2)9 có bao nhiêu số hạng?
A.18
B.9
C.512
D.10
Câu 9. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=24. Điểm M nằm trong (P) và AM=10. Điểm N nằm trong (P) với AN=15. So sánh hai đường xiên SM và SN:
A. không so sánh được
B.SN=SM
C.SN>SM
D.SN<SM
Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 31 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
5
7
4
7
8
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,45
B.2,09
C.14,69
D.2,64
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=15, nửa trục ảo b=8, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H) là
A.(0;±15)
B.(±15;0),(0;±8)
C.(±15;0)
D.(±17;0)
Câu 12. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=36+19e−t. Khi t tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới
A.55
B.0
C.36
D.19
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;−1;−3), B(0;1;−4) và C(1;−3;−5).
a)AB=3.
b) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
c)BC=32.
d) Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng 90∘.
Câu 14. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=87−3p.
Chi phí biến đổi là 9 trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là 90.
a) Điểm dừng của L là điểm cực đại vì hệ số bậc hai của L âm.
b) Hàm lợi nhuận là L(p)=pq(p)−90.
c)L′(p)=−3p+114.
d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 300.
Còn 8 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4120
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):x2+y2+4x+2y−20=0 và điểm M(2;2) nằm trên (C) (như hình vẽ). Tâm của (C) là:
A.I(2;1)
B.I(−1;−2)
C.I(−2;1)
D.I(−2;−1)
Câu 2. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 2, 5, 14. Tổng diện tích sáu mặt bằng
A.108
B.140
C.216
D.84
Câu 3. Tập xác định của hàm số y=−5sin4x+4 là
A.R
B.R∖{2π+kπ}
C.[−1;1]
D.(0;+∞)
Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=3x3−9x+4 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.13
B.10
C.12
D.11
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z+3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1−ty=−1+tz=−2+t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(1;−1;−2)
B.(−1;1;0)
C.(5;−3;2)
D.(3;−3;−4)
Câu 6. Có 4 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án A lãi 10% một kì trong 3 kì; phương án B lãi 10% một kì trong 2 kì. Phương án nào cho số tiền cuối kì lớn hơn?
A. Phương án A
B. Phương án B
C. Hai phương án cho cùng số tiền
D. Không so sánh được
Câu 7. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc X.
X
0
1
2
P
0,08
0,28
k
Giá trị của k bằng
A.0,36
B.0,64
C.1,64
D.0,32
Câu 8. Giá trị của một chiếc máy giảm 5% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?
A.−2019
B.2019
C.201
D.2021
Câu 9. Giá trị x→+∞lim8x+64x2−6 bằng
A.+∞
B.21
C.−∞
D.0
Câu 10. Trong khai triển (x+5)5, số hạng chứa x1 là
A.3125x4
B.25x
C.3125x
D.5x
Câu 11. Parabol y=5x2+20x+24 có toạ độ đỉnh là
A.I(4;−2)
B.I(−2;−4)
C.I(−2;4)
D.I(2;4)
Câu 12. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1 và z=9 bằng
A.9
B.16
C.10
D.8
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Xét bảng chân trị của 28 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề p, q.
a) Bảng có 56 dòng.
b) Một mệnh đề toán học có thể vừa đúng vừa sai.
c) Mệnh đề phủ định của p có giá trị chân lí ngược với p.
d) Mệnh đề p∧q đúng ở đúng ba dòng.
Câu 14. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=−4 và x→x0limg(x)=1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2−8x+15x2−4x+3.
a) Quy tắc thương của giới hạn hàm số dùng được với mọi hàm có giới hạn hữu hạn.
b)x→x0limg(x)f(x)=−4.
c) Hàm h không xác định tại x=3.
d)x→3limh(x)=0.
Còn 8 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4121
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho u=(−1;−8;−4) và v=(2;5;1). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.−46
B.−42
C.−320
D.46
Câu 2. Đường thẳng d:4x+y+3=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(1;4)
B.n=(−1;4)
C.n=(4;1)
D.n=(4;3)
Câu 3. Hàm số y=x3+9x2+15x−5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−1;+∞)
B.(1;5)
C.(−∞;−5)
D.(−5;−1)
Câu 4. Đặt t=cosx, phương trình 2cos2x−9cosx−5=0 trở thành
A.2t2−9t−5=0
B.2t2−5t−9=0
C.−2t2+9t+5=0
D.−9t−5=0
Câu 5. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.
A.0
B.1
C.−2
D.−1
Câu 6. Một câu lạc bộ có 11 thành viên, trong đó có 6 bạn nữ và 5 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
A.165
B.990
C.1331
D.33
Câu 7. Phép đối xứng tâm I(1;3) biến A(−1;5) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(2;−2)
B.(−2;2)
C.(1;−5)
D.(3;1)
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;3;2) và mặt phẳng (P):3x+6y+2z+5=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.3
B.1121
C.73
D.21
Câu 9. Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C). Biết hàm số nghịch biến trên khoảng (2;6) và đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;2), (6;+∞), đồng thời (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ −10. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?
A.y=x3+3x−10
B.y=x3−12x2+36x+10
C.y=x3−12x2+36x−10
D.y=−x3+12x2−36x−10
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(5;0), B(0;3) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.3
B.815
C.4
D.415
Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 44 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
8
10
10
9
7
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.15,56
B.2,26
C.13,3
D.5
Câu 12. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=x2−4x+C và ∫(2f(x)−2g(x))dx=−4x3+2x2−16x+C. Khi đó ∫g(x)dx bằng:
A.−2x3−4x+C
B.−4x3+x2−12x+C
C.2x3+4x+C
D.−4x3−8x+C
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 13;11;15;9;17; tổ Hai: 27;25;23;24;26.
a) Số trung bình của tổ Một bằng 13.
b) tổ Hai có số trung bình lớn hơn.
c) Phương sai của tổ Một bằng 2.
d) Mẫu có số trung bình lớn hơn chắc chắn đồng đều hơn.
Còn 9 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4122
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gieo một con xúc xắc 5 lần. Số kết quả đồng khả năng là
A.720
B.30
C.6
D.7776
Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+t2+7t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
A.18t+1
B.18t+2
C.18t2+2
D.9t2+2t+7
Câu 3. Phép đối xứng tâm biến A(−5;7) thành B(13;3). Toạ độ tâm đối xứng là
A.(18;−4)
B.(4;5)
C.(8;10)
D.(0;0)
Câu 4. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−3x2−4x+C và ∫g(x)dx=2x3+2x+C. Giá trị của biểu thức 2f(−2)+3g(−2) bằng:
A.−62
B.94
C.−68
D.76
Câu 5. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương u=(0;0;1) và mặt phẳng z=0. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng
A.45∘
B.0∘
C.90∘
D.60∘
Câu 6. Trong không gian cho 11 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng
A.55
B.22
C.10
D.11
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình log3(x+10)=2 là:
A.x≥−10
B.x>10
C.x>−10
D.x<−10
Câu 8. Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+72x+8, trong đó x là số nguyên thoả 19≤x≤39. Giá trị x cho lợi nhuận lớn nhất bằng
A.12 sản phẩm
B.39 sản phẩm
C.19 sản phẩm
D.293 sản phẩm
Câu 9. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=159−3p.
Chi phí biến đổi là 7 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 20. Giá bán tối ưu là
A.30
B.23
C.7
D.60
Câu 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+4x+4 và đường thẳng y=25.
A.500
B.3250
C.250
D.3500
Câu 11. Một chiếc cổng hình parabol rộng 24 m và cao 16 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 3 m bằng
A.15 m
B.16 m
C.1 m
D.13 m
Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−8 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 5 giây đầu tiên.
A.18m
B.26m
C.50m
D.10m
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 7 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 1 ghế. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 9 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 2 lần.
a) Dãy số lượng theo từng giờ là một cấp số cộng.
b) Giá trị ở hàng thứ 10 bằng 17 ghế.
c) Tổng 10 hàng đầu bằng 115 ghế.
d) Tổng số lượng ở 3 mốc đầu bằng 63 tế bào.
Câu 14. Trong không gian cho 15 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.
a) Qua ba điểm không thẳng hàng có vô số mặt phẳng.
b) Giao của hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung là một đường thẳng.
c) Trong 15 điểm ấy, không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.
d) Số đường thẳng dựng được bằng 15.
Câu 15. Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,8, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,3.
a) Xác suất cả hai cùng giải đúng bằng 0,86.
b) Xác suất có đúng một người giải đúng bằng 0,86.
c) Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng còn thí sinh thứ hai không giải đúng bằng 0,56.
d) Bốn biến cố “cả hai”, “đúng một”, “không ai” có tổng xác suất lớn hơn 1.
Câu 16. Một khoản vay vốn lưu động có dư nợ gốc đầu kì 2730 triệu đồng, trả gốc đều trong 14 tháng, mỗi tháng trả phần gốc 142730=195 triệu đồng cùng tiền lãi. Lãi mỗi tháng tính trên dư nợ đầu tháng, trước mọi khoản thanh toán:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Lãi suất
1,26%
1,18%
1,02%
1,09%
0,89%
1,29%
1,02%
1,37%
1,3%
1,38%
1,42%
1,25%
1,21%
1,41%
Hộ kinh doanh được hoãn trả đúng tháng 4: tháng ấy không trả gì, tiền lãi của tháng được nhập vào dư nợ cuối tháng. Từ tháng 5, toàn bộ dư gốc mới được chia đều cho 10 tháng còn lại; lãi vẫn tính trên dư đầu tháng.
Ngân hàng còn chào một phương án thay thế: trả ngay một khoản phí 13 triệu đồng vào tháng 4 và được miễn hẳn tiền lãi tháng ấy (không vốn hoá, cũng không phải trả); tháng 4 vẫn không trả gốc, và từ tháng 5 dư gốc cũng được chia đều cho 10 tháng còn lại.
Mọi số tiền ghi vào sao kê được làm tròn đến hàng phần trăm.
Xét các khẳng định sau.
a) Dư nợ cuối tháng 4 là 2168,38 triệu đồng.
b) Tiền lãi của tháng 14 là 30,24 triệu đồng.
c) Từ tháng 5, mỗi tháng hộ kinh doanh trả phần gốc 216,84 triệu đồng.
d) Tổng số tiền hộ kinh doanh thực trả theo phương án nộp phí cao hơn tổng số tiền phải trả theo phương án hoãn.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Chu kì cơ sở của hàm số y=cot(5x) có dạng T=mπ. Tính m.
Câu 18. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của m để mệnh đề ∀x∈R,x2−16x+m>0 đúng.
Câu 19. Một hộp có 4 viên bi màu đỏ và 5 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 4 viên bi. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 2 viên bi từ 4 viên bi màu đỏ?
Câu 20. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 33 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
9
4
3
7
10
Tính giá trị đại diện của nhóm [15;16).
Câu 21. Góc α thuộc góc phần tư thứ ba và tanα=940. Tính cotα (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 4 có tần số 1; giá trị 5 có tần số 2; giá trị 8 có tần số 1; giá trị 9 có tần số 3. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4123
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất tổng số chấm lớn hơn 7 bằng
A.94
B.45
C.127
D.125
Câu 2. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 1 giờ máy cưa; 2 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 3 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 67 giờ máy cưa, 31 giờ máy bào và 42 giờ sơn. Số ghế sản xuất được bằng
A.3
B.28
C.14
D.11
Câu 3. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α là M(54;53). Giá trị của cosα bằng
A.−54
B.53
C.43
D.54
Câu 4. Cho f(x)=4x2. Giá trị f′(5) bằng
A.20
B.8
C.100
D.40
Câu 5. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t−2 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được trong 3 giây đầu tiên.
A.4,5m
B.−1,5m
C.2,5m
D.0,5m
Câu 6. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
A.GA+GB=GC
B.GA+GB+GC=0
C.GA+GB+GC=0
D.AG+BG+CG=3OG
Câu 7. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=1
B.n=5
C.n=4
D.n=2
Câu 8. Giá trị cos45∘ bằng
A.1
B.22
C.0
D.23
Câu 9. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?
A.A′B′AB=B′C′BC
B.BCAB=A′B′B′C′
C.AB=A′B′
D.A′B′AB=BCB′C′
Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=1, AD=18 và AA′=30. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)?
A.(A′B′C′D′)
B.(ABB′A′)
C.(ABCD)
D. không có mặt nào
Câu 11. Cho một tổ có 3 bạn nữ và 2 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn. Xác suất cả hai bạn đều nữ bằng
A.101
B.259
C.103
D.53
Câu 12. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+2x+1 tại điểm có hoành độ x=3.
A.y=8x−8
B.y=16x+8
C.y=8x+8
D.y=8x+16
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−4;−4;3) và hai mặt phẳng (P):4x−3y−1=0, (Q):4x−3y−16=0.
a) Vectơ pháp tuyến n=(4;−3;0) của (P) có độ dài bằng 5.
b) Khoảng cách từ M đến (P) bằng 5.
c) Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau theo một đường thẳng.
d) Mặt cầu tâm M bán kính 1 tiếp xúc với (P).
Câu 14. Có 4 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án A lãi 5% một kì trong 3 kì; phương án B lãi 10% một kì trong 2 kì. Ngoài ra, lãi suất danh nghĩa của thị trường là 13% và lạm phát là 1%.
a) Lãi suất thực xấp xỉ bằng 12%.
b) Khi lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi thực âm.
c) Chênh lệch hai phương án bằng 9,47 triệu đồng.
d) Muốn so hai phương án khác số kì thì nên so lãi suất mỗi kì.
Câu 15. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=29−p.
Chi phí biến đổi là 5 trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là 60.
a) Hàm lợi nhuận là L(p)=pq(p)−60.
b) Giá bán cho lợi nhuận lớn nhất là 18.
c) Lợi nhuận lớn nhất bằng 84.
d) Nếu chi phí cố định tăng thêm thì giá bán tối ưu không đổi.
Câu 16. Gieo một đồng xu cân đối 10 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp.
a)X là một biến ngẫu nhiên rời rạc.
b)X nhận 10 giá trị khác nhau.
c) Bảng phân bố xác suất của X có 11 cột.
d) Thời gian rơi của đồng xu ở mỗi lần gieo không phải là biến ngẫu nhiên rời rạc.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=36 và S2=144, chiều cao h=21. Tính thể tích khối chóp cụt.
Câu 18. Chu kì cơ sở của hàm số y=cosx có dạng T=mπ. Tính m.
Câu 19. Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−1;6) và v=(−6;5). Tính tổng hai toạ độ của 5u−v.
Câu 21. Cho dãy số (un) với un=n+48n+7. Tính u2 (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;2;0), B(3;4;2) và C(0;2;−2). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng bao nhiêu độ?
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4124
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=5 và limvn=1. Giá trị lim(5un+2vn) bằng
A.26
B.27
C.7
D.50
Câu 2. Một mạng đường ống dẫn có 9 van A, B, …, I; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: AB, AG, CG, DE, DG, EH, FG.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
BI
55
AI
29
CI
55
DI
26
BC
27
AD
14
HI
17
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
3
5
8
10
4
8
3
9
3
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 126 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm AI, DI, AD, BC; xuất phát tại H, kết thúc tại F
B. lắp thêm HI, BI; xuất phát tại H, kết thúc tại B
C. lắp thêm BI, CI; xuất phát tại H, kết thúc tại F
D. lắp thêm BC; xuất phát tại H, kết thúc tại F
Câu 3. Một ống đựng bút có 6 chiếc bút màu xanh và 2 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được chiếc bút màu xanh và lần thứ hai lấy được chiếc bút màu đen.
A.163
B.73
C.143
D.72
Câu 4. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,8, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,2. Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng
A.0,84
B.0,68
C.0,16
D.1
Câu 5. Cho hàm số f(x)=7⋅4x. Tính f(2).
A.56
B.28
C.16
D.112
Câu 6. Cho (C):y=x2+3x−1. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=9x−3 có phương trình là
A.y=9x−10
B.y=−9x−10
C.y=3x−10
D.y=9x+17
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z−5=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=5−2ty=−4+2tz=−1+t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(5;−4;−1)
B.(6;−5;1)
C.(3;−2;0)
D.(7;−6;−2)
Câu 8. Khảo sát một tổ dân phố có 54 hộ gia đình thì thấy 24 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 27 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 6 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình thuộc đúng một trong hai nhóm bằng
A.51
B.48
C.3
D.45
Câu 9. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
B. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
C. luôn bằng 0
D. độ dài đoạn d
Câu 10. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AD, AE, BD, CE. Tổng bậc của tất cả các đỉnh bằng
A.4
B.8
C.9
D.16
Câu 11. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 3; Khá: 6; Đạt: 12; Chưa đạt: 4. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.25
B.22
C.12
D.4
Câu 12. Biết ∫13f(x)dx=−6 và ∫13g(x)dx=−7. Giá trị ∫13[2f(x)+g(x)]dx bằng
A.−5
B.−13
C.−26
D.−19
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một phòng thí nghiệm cân bột màu đựng trong khay nhựa bằng phép trừ bì: cân cả bì rồi cân riêng bì, hiệu hai số là khối lượng tịnh N>0.
Mỗi số đọc của cân có dạng y=Y+b+vt+e, trong đó Y là khối lượng thật lúc cân, b là độ lệch zero chung cho cả ca (không biết và không bị chặn), v là hệ số trôi với ∣v∣≤r, còn e là sai số làm tròn với ∣e∣≤2h. Thời gian t tính theo phút kể từ đầu ca.
Hai lịch đo được so sánh:
lịch D báo nD=g−t;
lịch S báo nS=2g−+g+−t, với g−, g+ là hai số đọc cả bì ở hai thời điểm đối xứng quanh t0.
Đại lượng
Giá trị
Độ phân giải màn hình h
0,5 g
Cận hệ số trôi r
0,05 g/phút
Lịch D: cân cả bì lúc tG, cân bì lúc tT
tG=13 phút, tT=39 phút
Lịch S: cân cả bì lúc t0−d, cân bì lúc t0, cân cả bì lúc t0+d
t0=20 phút, d=8 phút
Số báo của lịch D
nD=42 g
Số báo của lịch S
nS=42 g
Ngưỡng chứng nhận τ
0,9%
Sai số tương đối của một số báo n được định nghĩa là N∣n−N∣; một lịch đạt chứng nhận khi sai số tương đối của nó không vượt quá τ với mọi khối lượng thật N còn khả dĩ.
Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.
a) Theo lịch S, khối lượng tịnh thật chắc chắn thuộc [41,5;42,5] g.
b) Sai số tương đối của số báo ở lịch D không vượt quá nDED≈4,29%.
c) Sai số tương đối của số báo ở lịch S không vượt quá 2h:(nS−2h)≈0,6%.
d) Cả hai lịch đều đạt ngưỡng τ.
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x−5=−3y−4=−2z−2.
a)u=(3;−3;−2) là một vectơ chỉ phương của d.
b) Điểm E(11;−2;−1) thuộc d.
c)d có phương trình tham số ⎩⎨⎧x=3+5ty=−3+4tz=−2+2t (với t∈R).
d)d đi qua gốc tọa độ O.
Câu 15. Cho hàm số f(x)=x+3 và hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=0 và x=2.
a) Khi quay (D) quanh trục Ox, thiết diện của khối tròn xoay cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm có hoành độ x∈[0;2] là hình tròn bán kính f(x).
b) Vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0, x=2 và có thiết diện vuông góc với Ox tại điểm hoành độ x là hình vuông cạnh f(x) thì có thể tích bằng 8π.
c) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được tính bởi công thức V=π(∫02f(x)dx)2.
d) Nếu thay f(x) bởi 2f(x) thì thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox tăng gấp 4 lần.
Câu 16. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+48t+112, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném.
a) Độ cao lúc ném bằng 112 m.
b) Độ cao lớn nhất bằng 6 m.
c) Vật chạm đất tại t=12 s.
d) Thời gian từ đỉnh tới lúc chạm đất dài hơn thời gian từ lúc ném tới đỉnh.
Còn 6 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4125
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình tròn đường kính f(x)=2x+4. Tính thể tích của vật thể đó.
A.421π
B.221π
C.421
D.21π
Câu 2. Hình biểu diễn của một hình vuông trong không gian, với hình biểu diễn không suy biến, nói chung là
A. một hình bình hành
B. một hình vuông
C. một hình thang
D. một tứ giác bất kì
Câu 3. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 3 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 1 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 1 gam muối thứ nhất; 2 gam muối thứ hai; 1 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 48 gam muối thứ nhất, 22 gam muối thứ hai và 36 gam muối thứ ba. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị dung dịch A, dung dịch B, dung dịch C. Phương trình ứng với muối thứ nhất là
A.2x+3y+z=48
B.2x+3y+z=22
C.x+y+z=48
D.2x+y+3z=48
Câu 4. Đường thẳng d song song với 14 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của d với 14 mặt phẳng ấy là
A. vô số
B.0
C.14
D.1
Câu 5. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
7
BF
16
AC
22
BG
21
AD
4
BH
8
AE
11
CF
4
AG
29
DE
6
BC
15
EF
13
BD
3
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
7
22
4
10
20
28
15
p(v)
—
A
A
A
D
E
B
B
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới F và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh EF thành 10; đường ngắn nhất A→E→F; độ dài 21
B. sửa cạnh AD thành 5; đường ngắn nhất A→D→E→F; độ dài 20
C. sửa cạnh EF thành 7; đường ngắn nhất A→D→E→F; độ dài 17
D. sửa cạnh EF thành 10; đường ngắn nhất A→D→E→F; độ dài 20
Câu 6. Số lượt chia sẻ trong giờ đầu của một bài đăng là 7 lượt, và cứ mỗi giờ số lượt chia sẻ tăng gấp 2 lần. Tổng số lượng ghi được ở 5 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng
A.224 lượt
B.70 lượt
C.217 lượt
D.112 lượt
Câu 7. Tổng các hệ số trong khai triển (x+3)10 bằng
A.59049
B.1024
C.11
D.1048576
Câu 8. Đường thẳng d:−3x−4y−9=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(4;−3)
B.n=(−3;−4)
C.n=(−4;−3)
D.n=(−3;−9)
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho u=(1;−4;8). Tổng ba toạ độ của 2u bằng
A.18
B.7
C.10
D.5
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+3ty=5+4tz=3−t với t∈R. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(2;5;3)
B.(−2;−5;−3)
C.(3;4;−1)
D.(3;−4;−1)
Câu 11. Hàm số y=x3+9x2+24x−5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;−4)
B.(−4;−2)
C.(2;4)
D.(−2;+∞)
Câu 12. Đặt t=sinx, phương trình 2sin2x+7sinx−4=0 trở thành
A.2t2−4t+7=0
B.7t−4=0
C.−2t2−7t+4=0
D.2t2+7t−4=0
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một hệ đo công suất ghi sổ các tích phân của hàm f(t) (công suất tải chính) trên những đoạn có chung đầu mút, với các mốc x0=1, x1=4, x2=8, x3=12, x4=15. Một vài bản ghi được ghi theo cận đảo, một vài bản ghi khác chỉ ghi tích phân của một tổ hợpf(t) với g(t) (công suất tải phụ) — khi đó tích phân của g(t) trên đúng cặp cận ấy được ghi kèm.
Bản ghi
Nội dung
Số đã ghi
Dữ liệu kèm
(1)
∫18f(t)dt
−4
—
(2)
∫115(2f(t)−2g(t))dt
−16
∫115g(t)dt=−2
(3)
∫48f(t)dt
−8
—
(4)
∫412(4f(t)+g(t))dt
−63
∫412g(t)dt=5
(5)
∫128f(t)dt
5
—
(6)
∫158f(t)dt
6
—
(7)
∫1215f(t)dt
3
—
Biết đúng một bản ghi bị ghi sai số (mọi cận và mọi hệ số đều đúng), và các bản ghi còn lại đều chính xác. Hàm f(t) không được cho tường minh.
Xét các khẳng định sau.
a) Bản ghi bị ghi sai là bản ghi (5).
b) Bản ghi bị ghi sai ấy đúng ra phải ghi số 9.
c)∫415f(t)dt=−14.
d) Nếu biết thêm ∫48g(t)dt=−2 thì ∫84(4f(t)−2g(t))dt=36.
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(−5;5), vectơ v=(−4;0) và đường tròn (C) tâm A bán kính 9. Xét phép đối xứng tâm O, rồi phép tịnh tiến theo v.
a) Qua phép đối xứng tâm O, ảnh của A là A1(9;−5).
b) Đổi thứ tự hai phép thì nói chung ra điểm khác.
c) Ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số −2 có tâm (10;−10).
d) Hợp thành của hai phép dời hình cũng là một phép dời hình.
Câu 15. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,4, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,7.
a) Xác suất cả hai cùng bắn trúng bằng 0,28.
b) Xác suất có ít nhất một người bắn trúng nhỏ hơn xác suất cả hai cùng thành công.
c) Xác suất có ít nhất một người bắn trúng bằng 0,82.
d) Bốn biến cố “cả hai”, “đúng một”, “không ai” có tổng xác suất lớn hơn 1.
Câu 16. Cho hàm số f(x)=(−3x−4)3.
a)f′(x)=3(−3x−4)2.
b)f(−1)=−1.
c) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=−1 có hệ số góc bằng −1.
d)f′′(x)=54(−3x−4).
Còn 6 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4126
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=(−3x−2)5. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−15(−3x−2)4
B.f′(x)=5(−3x−2)4
C.f′(x)=−3(−3x−2)4
D.f′(x)=−15(−3x−2)5
Câu 2. Hàm số y=x3+3x2−9x−4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−1;3)
B.(−∞;−3)
C.(1;+∞)
D.(−3;1)
Câu 3. Cho số thực a>0 và biểu thức P=aa⋅6a5. Viết P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:
A.a37
B.a34
C.a51
D.a5
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−3;−1) và v=(−2;−2). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.4
B.8
C.−8
D.(6;2)
Câu 5. Một đại lượng giảm 20% sau mỗi chu kì. Hệ số nhân sau một chu kì bằng bao nhiêu?
A.−54
B.56
C.54
D.51
Câu 6. Một chiếc cổng hình parabol rộng 36 m và cao 36 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 3 m bằng
A.1 m
B.36 m
C.33 m
D.35 m
Câu 7. Trong không gian, điểm M nằm trên đoạn AB sao cho ABAM=81. Qua một phép chiếu song song, A, B, M có ảnh lần lượt là A′, B′, M′, và A′B′=72 cm. Độ dài A′M′ bằng
A.63 cm
B.1 cm
C.72 cm
D.9 cm
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x+2)2+(y+0)2=25 đến tiếp tuyến Δ:−3x−4y−31=0 bằng
A.5
B.10
C.25
D.0
Câu 9. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AD
15
DE
24
AE
43
DF
8
AF
7
DG
5
AH
27
DH
8
BF
26
EG
29
BG
22
FG
5
CD
12
FH
19
CG
17
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
32
27
15
39
7
10
23
p(v)
—
G
D
A
D
A
F
D
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới B và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh FG thành 1; đường ngắn nhất A→F→G→B; độ dài 30
B. sửa cạnh AF thành 10; đường ngắn nhất A→F→G→B; độ dài 32
C. sửa cạnh FG thành 3; đường ngắn nhất A→F→G→B; độ dài 32
D. sửa cạnh FG thành 3; đường ngắn nhất A→F→B; độ dài 33
Câu 10. Cho hàm số f(x)=−2(x+2)2−3. Tính hệ số của x2 khi viết hàm số ở dạng chuẩn.
A.−8
B.−2
C.2
D.−11
Câu 11. Hàm số y=−7cosx−5 có biên độ bằng
A.7
B.−7
C.1
D.2
Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+9x−9 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(−1;−4)
B.I(0;−9)
C.I(1;−4)
D.I(1;0)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 70. Xét hai biến cố: A là “số đó chia hết cho 3” và B là “số đó chia hết cho 7”.
a) Biến cố B có 10 kết quả thuận lợi.
b) Áp dụng công thức cộng cho hai biến cố này thì chỉ cần cộng hai xác suất.
c) Biến cố A∩B gồm các số chia hết cho 21.
d) Hai biến cố A và B xung khắc.
Còn 9 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4127
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng được đặt
A. ngay bên phải hình chiếu đứng
B. ngay trên hình chiếu đứng
C. ở vị trí tuỳ ý miễn là ghi chú rõ
D. ngay dưới hình chiếu đứng
Câu 2. Một hộp có 4 viên bi đỏ và 11 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và lần thứ hai lấy được viên bi xanh.
A.10544
B.10522
C.1411
D.22544
Câu 3. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+3t. Vận tốc ban đầu của chất điểm bằng
A.7m/s
B.0m/s
C.3m/s
D.8m/s
Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
13
12
10
4
8
Tứ phân vị Q3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,81
B.6,13
C.3,75
D.6
Câu 5. Tính 5254.
A.25
B.2
C.15625
D.26
Câu 6. Cho hình bình hành ABCD. Tổng AB+AD bằng
A.0
B.AC
C.BD
D.CA
Câu 7. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
27
16
137∘
2∘
[39,73;40,69]
28 triệu đồng
2
29
28
84∘
2∘
[37,57;38,31]
23 triệu đồng
3
8
9
131∘
2∘
[15,46;15,59]
27 triệu đồng
4
22
15
61∘
2∘
[19,31;20,14]
29 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [37,78;38,52) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [15,41;15,54) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [18,52;19,07) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [40,08;40,34) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 8. Hàm số f xác định trên (−∞;5], với f(x)=5x−6 khi x<5 và f(5)=a. Tìm a để f liên tục tại x=5.
A.19
B.20
C.5
D.−6
Câu 9. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là
A.6
B.30
C.12
D.36
Câu 10. Phép tịnh tiến theo vectơ v biến A(1;3) thành B(1;−4). Toạ độ v là
A.(0;−7)
B.(0;7)
C.(2;−1)
D.(1;3)
Câu 11. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô x nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 16x và chi phí thiết lập máy bằng x1296, tức C(x)=16x+x1296 với x>0. Chi phí nhỏ nhất bằng
A.1312 triệu đoˆˋng
B.144 triệu đoˆˋng
C.288 triệu đoˆˋng
D.9 triệu đoˆˋng
Câu 12. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+16t+48, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm
A.t=−2 s
B.t=64 s
C.t=2 s
D.t=6 s
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số f(x)=(x−3)2−2.
a) Đỉnh của parabol là I(−2;3).
b)c=−2.
c) Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 7.
Còn 9 câu nữa của
đề số 9
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4128
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 3. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng
A.9
B.36
C.18
D.27
Câu 2. Cho hàm số f(x)=6⋅5x. Tính f(2).
A.25
B.30
C.60
D.150
Câu 3. Một nhà vườn trồng x luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−4x2+160x+7, trong đó x là số nguyên thoả 19≤x≤32. Điểm dừng của hàm P, tức nghiệm của P′(x)=0, bằng
A.−20
B.20
C.7
D.160
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:2x−5y−2=0 và d2:mx−25y−7=0. Giá trị của m để d1 song song d2 là
A.2
B.−10
C.−25
D.10
Câu 5. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị dm. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=24
(y;z)=(−8;4)
29
y=8
(x;z)=(−4;4)
37
z=−16
(x;y)=(−4;−8)
29
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2+8x+16y+8z−1529=0
B.x2+y2+z2+8x+16y−8z−1145=0
C.x2+y2+z2+8x+16y−8z−1529=0
D.x2+y2+z2−8x+16y+8z−1401=0
Câu 6. Cho dãy số (un) với u1=−2 và un+1=un+5 với mọi n≥1. Giá trị của d bằng
A.6
B.5
C.4
D.−5
Câu 7. Phép dời hình là phép biến hình
A. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
C. nhân mọi khoảng cách với một số dương
D. biến mọi điểm về gốc toạ độ
Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=8, AD=12 và AA′=24. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (DCC′D′) bằng
A.12
B.28
C.24
D.8
Câu 9. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 3 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 52 ki-lô-gam bột, 50 ki-lô-gam đường và 62 giờ lò. Số bánh dẻo sản xuất được bằng
A.6
B.8
C.16
D.30
Câu 10. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là
A. một số thực thoả cả ba phương trình
B. giá trị của x tıˋm được từ hệ
C. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
D. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
Câu 11. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 17;14;22;18;19. Phương sai của mẫu bằng
A.6,8
B.2,61
C.34
D.0
Câu 12. Tam giác ABC có AB=c=24, AC=b=7 và A=90∘. Độ dài cạnh BC bằng
A.22,96
B.25
C.625
D.31
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một mạng đường ống nối 8 trạm A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
11
CE
9
AC
34
CH
18
AD
32
DF
4
AF
26
DH
13
AG
14
EG
37
BD
20
EH
27
BF
16
FG
14
BG
2
GH
9
CD
7
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi trạm v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và trạm liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
8
34
28
43
24
10
19
p(v)
—
A
A
B
C
B
B
G
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới H và độ dài của đường ấy.
Xét các khẳng định sau.
a) Trên bản đồ đang in, có ít nhất một cạnh vi phạm bất đẳng thức d(v)≤d(u)+w.
b) Cạnh bị in sai là cạnh AB, và trọng số thật của nó là 8.
c) Đỉnh D có hai trạm liền trước cùng đạt đẳng thức, nên cột p ở dòng ấy chắc chắn sai.
d) Đường A→G→H đi qua ít trạm hơn, nên nó là đường ngắn nhất từ A tới H.
Câu 14. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 3 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 1 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 44 gam đạm, 20 gam xơ và 19 gam khoáng. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị cám gạo, bột ngô, khô đậu.
a) Phương trình ứng với đạm là 2x+3y+z=20.
b)x=1.
c)z=1.
d) Nghiệm của bài toán có thể là số âm.
Câu 15. Xét bất phương trình (21)x−2≤8.
a) Hàm số mũ luôn nhận giá trị dương.
b) Cơ số nhỏ hơn một thì khi so sánh số mũ phải đổi chiều bất phương trình.
c) Bất phương trình mũ luôn có nghiệm.
d)x=−1 luôn là nghiệm của bất phương trình.
Còn 7 câu nữa của
đề số 10
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 11 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4129
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=6sinx+5. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=6cosx
B.f′(x)=−6sinx
C.f′(x)=6sinx
D.f′(x)=−6cosx
Câu 2. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12} và hai tập con A={2;3;5;9;11;12}, B={5;6;7}. Tính ∣A∪B∣.
A.6
B.8
C.12
D.3
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z+1=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−6+2ty=4−tz=−5+2t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−6;4;−5)
B.(−10;6;−9)
C.(−2;2;−1)
D.(−2;8;−3)
Câu 4. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−x+y≤2;
(2)−2x−5y≤−10;
(3)x+y≤12;
(4)3x−4y≤17.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(5;0) và N(9;3); hai cột đèn đã dựng ở U(7;2) và V(5;3) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(7;0) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.3x−4y≤16
B.3x−4y≥15
C.3x−4y≤15
D.5x−6y≤25
Câu 5. Thu nhập 25 triệu đồng, dành 35% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng
A.25
B.16,25
C.8,75
D.35
Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x)=−3(x+3)(x−1). Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số của x.
A.6
B.−6
C.9
D.−2
Câu 7. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 23 mm, chiều sâu 24 mm và chiều cao 10 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Diện tích hình chiếu cạnh bằng
A.240 mm2
B.552 mm2
C.230 mm2
D.34 mm2
Câu 8. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x−5x2+4 là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
A.10
B.5
C.−15
D.15
Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 36 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
5
12
10
4
5
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.4
B.5
C.1,67
D.1
Câu 10. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x+2 bằng bao nhiêu?
A.4
B.130
C.−130
D.−126
Câu 11. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên. Nhân viên vệ sinh muốn quét hết các con đường, mỗi con đường đúng một lần. Kết luận đúng là
A. không kết luận được nếu chưa biết chiều dài các con đường
B. làm được, nhưng phải kết thúc ở chỗ khác
C. không làm được, buộc phải đi lại một số đoạn
D. làm được, và về đúng chỗ xuất phát
Câu 12. Khảo sát một lớp có 22 học sinh thì thấy 9 học sinh giỏi môn Toán, 14 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 1 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng
A.21
B.22
C.23
D.2
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một trạm quan trắc không khí ghi lại 432 lượt đo. Mỗi lượt đo được gắn ba cờ nhị phân: A=1 nếu bụi mịn vượt ngưỡng, B=1 nếu độ ẩm vượt ngưỡng, C=1 nếu lượt đo vào mùa khô; bằng 0 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của C:
C=0
B=0
B=1
A=0
36
72
A=1
60
x
C=1
B=0
B=1
A=0
18
36
A=1
y
60
Hai ô x và y bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đo là 432, và số lượt đo có B=1 là 288.
Nhắc lại: hai biến cố U, Vđộc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V); ba biến cố A, B, Cđộc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và A, Bđộc lập khi biếtC=1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1).
Xét các khẳng định sau.
a) Hai biến cố A và Bkhông độc lập.
b) Hai biến cố B và C độc lập.
c) Ba biến cố A, B, C độc lập đồng thời.
d) Khi biết C=1 thì A và B độc lập.
Câu 14. Một lớp có 53 học sinh, trong đó 21 học sinh học tiếng Anh, 31 học sinh học tiếng Nhật, và 9 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ.
a) Tổng số học sinh của tập thể bằng 43.
b) Số học sinh học tiếng Anh lớn hơn số học sinh học tiếng Nhật.
c) Có 52 học sinh thuộc ít nhất một trong hai ngoại ngữ.
d) Có 12 học sinh chỉ học tiếng Anh mà không học tiếng Nhật.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(8;−8), vectơ v=(3;−1) và đường tròn (C) tâm A bán kính 1. Xét phép đối xứng trục Ox, rồi phép tịnh tiến theo v.
a) Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(3;−1) có tâm (11;−9).
b) Ảnh của A qua cả hợp thành là A2(11;9).
c) Ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 3 có bán kính 3.
d) Ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số 3 có tâm (24;−24).
Câu 16. Cho hàm số f(x)=2x2+2x.
a) Đạo hàm tại một điểm là giới hạn của tỉ số số gia khi h dần về không.
b)f′(3) bằng 14.
c) Hàm số y=∣x∣ có đạo hàm tại x=0.
d) Mọi hàm đa thức đều có đạo hàm tại mọi điểm.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong tam giác Pascal, C113 bằng tổng hai số ở hàng trên. Tính số bên trái trong hai số ấy.
Câu 18. Số gần đúng a=8572 có độ chính xác d=2. Tính giá trị lớn nhất có thể của số đúng a.
Câu 19. Cho tập hợp A={1;3;4;5;6;7;8}. Tính số phần tử của A.
Câu 20. Một thẻ tín dụng có lãi suất 3% một tháng. Tính lãi suất năm danh nghĩa theo phần trăm, không ghi ký hiệu phần trăm.
Câu 21. Cho hệ ⎩⎨⎧x+2y+z=192x+5y+3z=473x+7y+5z=71 có nghiệm (x;y;z). Tính y.
Còn 1 câu nữa của
đề số 11
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 12 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4130
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(3;8). Toạ độ của −4u là
A.(12;32)
B.(−1;4)
C.(−12;−32)
D.(−12;8)
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1:5x−3y−14=0 và d2:−25x+15y+75=0
A. song song
B. trùng nhau
C. vuông góc với nhau
D. cắt nhau
Câu 3. Xét mệnh đề P(n): “1+2+4+⋯+2n−1=2n−1” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
A.21−1=1
B.1+2+4+⋯+2k=2(k+1)−1
C.1+2+4+⋯+2k−1=2k−1
D.21−1=3
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(4;0), B(0;6). Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.5
B.6
C.12
D.24
Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 53 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
11
8
13
11
10
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,42
B.1,39
C.14,52
D.1,94
Câu 6. Trong tam giác ABC, đường cao AH=5, BH=7 và α=ABH, biết AH⊥BC. Giá trị tanα bằng
A.−75
B.75
C.57
D.35
Câu 7. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+32t+132, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.4 m
B.0 m
C.132 m
D.196 m
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:1x+3=−1y−5=−1z−5 và d2:1x−1=−3y+3=−3z+3. Biết d1 và d2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−5;7;7)
B.(−3;5;5)
C.(1;−3;−3)
D.(−1;3;3)
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(−4;2) và đi qua điểm M(−4;6) (như hình vẽ). Phương trình của (C) là:
A.(x+4)2+(y−2)2=16
B.(x−4)2+(y+2)2=16
C.(x+4)2+(y−6)2=16
D.(x+4)2+(y−2)2=4
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;0;−2) và mặt phẳng (P):−4x−8y+z+21=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.27
B.3
C.31
D.1327
Câu 11. Một món hàng giá 320 nghìn đồng được giảm 15%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.305
B.320
C.272
D.48
Câu 12. Phép đối xứng tâm O biến A(4;−8) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−8;4)
B.(4;8)
C.(−4;−8)
D.(−4;8)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Xét các phép tính liên quan tới số e, với a=e10 và y=e14x.
a)ln1=0.
b)lne=e.
c) Hàm số y=ex có thể nhận giá trị âm.
d)(e14x)′ tại x=0=14.
Câu 14. Một bộ hiệu chuẩn phẳng dùng hai vectơ chuẩn a=(1;−1) và b=(−2;1) để ghi hồ sơ của một vectơ u có hai toạ độ nguyên, trị tuyệt đối không vượt quá 9:
Trường
Ý nghĩa
Giá trị đang lưu
p
u⋅a
2
q
u⋅b
0
s
u⋅(a+b)
2
n
∣u∣2
1
Biên bản truyền dữ liệu xác nhận đúng một trường bị sai, ba trường còn lại là giá trị thật của cùng một vectơ u.
Ngoài ra còn một vectơ kiểm c=(−5;−4).
a) Trường bị sai là p.
b) Vectơ khôi phục được là u=(−2;−4).
c) Vì a⋅b=0 nên vẫn viết được u=∣a∣2pa+b2qb.
d) Trong biểu diễn u=αa+βb thì α=6.
Câu 15. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ và đường thẳng AA′.
a)AA′ và (BCC′B′) có 0 điểm chung.
b) Muốn kết luận d∥(P) thì cần d không nằm trong (P) và vuông góc với một đường thẳng nằm trong (P).
c) Nếu d∥(P) và (Q)⊃d cắt (P) theo a thì a∥d.
d) Qua một điểm ngoài mặt phẳng (P) có vô số đường thẳng song song với (P).
Câu 16. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 95 ki-lô-gam bột, 44 ki-lô-gam đường và 59 giờ lò. Gọi x, y, z lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy, và giá bán mỗi chiếc lần lượt là 5, 3, 9 trăm nghìn đồng.
a) Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là x+y+z=95.
b) Doanh thu được tính sau khi giải xong hệ.
c) Tổng số sản phẩm bằng 40.
d) Nghiệm của bài toán phải là số nguyên không âm.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 306 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 6 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 4 m/s. Tính thời gian ca nô sang tới bờ bên kia.
Câu 18. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=15, AD=18 và AA′=26. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và CC′.
Câu 19. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AC, AD, BC, BE, CD. Tính bậc của đỉnh D.
Còn 3 câu nữa của
đề số 12
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 13 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4131
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(0;−2;5), B(2;−4;2), C(4;0;−4). Diện tích tam giác ABC bằng:
A.321
B.621
C.21717
D.231
Câu 2. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1 và x=2. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình tròn đường kính f(x)=3x2. Tính thể tích của vật thể đó.
A.5279π
B.20279π
C.10279π
D.20279
Câu 3. Tập xác định của hàm số y=−7sin5x+2 là
A.[−1;1]
B.(0;+∞)
C.R∖{2π+kπ}
D.R
Câu 4. Xét mệnh đề P(n): “1+2+4+⋯+2n−1=2n−1” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước quy nạp, điều cần chứng minh là
A.1+2+4+⋯+2k−1=2k−1
B.1+2+4+⋯+21−1=21−1
C.1+2+4+⋯+2k=2k−1
D.1+2+4+⋯+2k=2(k+1)−1
Câu 5. Tìm a để ax4 là một nguyên hàm của 5x3.
A.45
B.35
C.5
D.20
Câu 6. Trên bản vẽ kĩ thuật, đường bao bị che khuất được vẽ bằng
A. nét đứt mảnh
B. nét liền mảnh
C. nét liền đậm
D. nét gạch chấm mảnh
Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối. Biết số chấm xuất hiện là số chẵn, xác suất số chấm lớn hơn 3 bằng
A.21
B.31
C.61
D.32
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(−6;−15;−15) và b=(−4;m;−10). Giá trị của m để hai vectơ a và b cùng phương là:
A.−15
B.−10
C.10
D.−13
Câu 9. Phép vị tự tỉ số 21 biến đoạn thẳng dài 9 thành đoạn thẳng dài
A.411
B.29
C.9
D.49
Câu 10. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:4x−y=0, và hướng đi ưu tiên là w=(0;−1).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (trụ đỡ mái)
M(5;0)
2 mét
N (hộp điện tổng)
N(−1;8)
1,5 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(0;−1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.4x+3y+5=0, hướng đi u=(−3;4)
B.5x+3y−40=0, hướng đi u=(3;−5)
C.5x+4y−50=0, hướng đi u=(4;−5)
D.3x−2y+35=0, hướng đi u=(−2;−3)
Câu 11. Giá trị x→+∞lim8x2−17x−5 bằng
A.1
B.87
C.0
D.+∞
Câu 12. Cho một tổ có 3 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi X là số học sinh nữ lấy được. Kì vọng E(X) bằng
A.83
B.2815
C.43
D.810
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một cổng đăng nhập nội bộ ghi lại 227 lượt đăng nhập. Mỗi lượt đăng nhập được gắn ba cờ nhị phân: A=1 nếu người dùng bật xác thực hai lớp, B=1 nếu đăng nhập từ mạng ngoài, C=1 nếu lượt rơi vào giờ cao điểm; bằng 0 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của C:
C=0
B=0
B=1
A=0
x
16
A=1
48
48
C=1
B=0
B=1
A=0
40
15
A=1
32
y
Hai ô x và y bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đăng nhập là 227, và số lượt đăng nhập có A=1 là 140.
Nhắc lại: hai biến cố U, Vđộc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V); ba biến cố A, B, Cđộc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và A, Bđộc lập khi biếtC=1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1).
Xét các khẳng định sau.
a) Hai biến cố A và B độc lập.
b) Hai biến cố A và C độc lập.
c) Ba biến cố A, B, Ckhông độc lập đồng thời.
d) Khi biết C=1 thì A và Bkhông độc lập.
Câu 14. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 678 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 6 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 4 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 30 N và 40 N cùng tác dụng vào một vật.
a) Hợp lực của hai lực vuông góc có độ lớn 70 N.
b) Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng hiệu hai độ lớn.
c) Thời gian ca nô sang sông bằng 113 s.
d) Dòng nước không làm thay đổi thời gian sang sông.
Câu 15. Xét hai mô hình: f(t)=t+429t và T(t)=36+21e−t.
a)e−t dần về 0 khi t ra vô cực.
b) Sai số E(n)=n37 giảm khi cỡ mẫu tăng.
c) Nhiệt độ giới hạn của mô hình mũ bằng 37.
d) Nhiệt độ ban đầu của mô hình mũ bằng 57.
Câu 16. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 49 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
5
12
14
6
12
a) Trung vị thuộc nhóm [4;6).
b) Trung vị xấp xỉ 5,07 giờ.
c) Trung vị bằng trung điểm của nhóm chứa nó, tức 5.
d) Trung vị nhỏ hơn số trung bình cộng.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+8t+252, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Tính độ cao của vật tại thời điểm ném.
Câu 18. Giá trị đúng của một đại lượng là a=4506, số gần đúng thu được là a=4458. Tính sai số tuyệt đối.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(0;5) và v=(−2;6). Tính tung độ của 2u−v.
Câu 20. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, AC, AD, BC, CD, DE. Đếm số cạnh của G.
Câu 21. Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=3 và limvn=−3. Tính lim(unvn) (trả lời kèm dấu).
Còn 1 câu nữa của
đề số 13
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 14 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4132
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Xếp 7 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp là
A.42
B.720
C.5040
D.823543
Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình 5x+5y≥13 là
A. một đường thẳng
B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
C. toàn bộ mặt phẳng
D. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
Câu 3. Với mọi số thực α, giá trị của sin2α+cos2α bằng
A.−1
B.2
C.0
D.1
Câu 4. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.
A.2
B.−3
C.−1
D.−2
Câu 5. Một chiếc cổng hình parabol rộng 32 m và cao 16 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 12 m bằng
A.7 m
B.16 m
C.9 m
D.4 m
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):7x+4y+4z−10=0 và (Q):7x+4y+4z+17=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:
A.3
B.31
C.27
D.59
Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+3 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=1 là
A.4
B.1
C.3
D.2
Câu 8. Với ba điểm A, B, C bất kì, tổng AB+BC bằng
A.CA
B.AC
C.0
D.BA
Câu 9. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=15 m, CB=8 m và ACB=60∘. Diện tích mảnh đất tam giác ABC bằng
A.303 m2
B.97,5 m2
C.36 m2
D.120 m2
Câu 10. Giá trị x→+∞lim2x+24x2−3 bằng
A.−∞
B.0
C.2
D.+∞
Câu 11. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 206 chuyến, các lớp cùng độ rộng 4:
Lớp
[20;24)
[24;28)
[28;32)
[32;36)
[36;40)
[40;44)
Tần số hiển thị
39
28
33
46
20
34
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 206, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 33,58phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[20;24)
[24;28)
[28;32)
[32;36)
[36;40)
[40;44)
Lô mới
13
13
36
14
21
20
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [32;36) phải là 52; mốt trước khi gộp 33,49; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32) và mốt là 31,61
B. ô của lớp [36;40) phải là 26; mốt trước khi gộp 33,58; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32) và mốt là 31,03
C. ô của lớp [36;40) phải là 26; mốt trước khi gộp 33,58; sau khi gộp, lớp mốt là [32;36) và mốt là 23
D. ô của lớp [36;40) phải là 26; mốt trước khi gộp 32,26; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32) và mốt là 31,03
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(−5;8) và bán kính 4. Ảnh của (C) qua phép vị tự tâm O tỉ số −2 có tâm và bán kính là
A.I(10;−16),R=4
B.I(10;−16),R=−8
C.I(10;−16),R=8
D.I(−5;8),R=8
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 52 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
14
11
6
8
13
a) Cỡ mẫu bằng 52.
b) Nhóm [12;13) có tần số lớn nhất.
c) Mẫu số liệu được chia thành 5 nhóm.
d) Số trung bình cộng bằng trung điểm của cả bảng, tức 14,5.
Còn 9 câu nữa của
đề số 14
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 15 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4133
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−3x2+x+C và ∫(3f(x)−3g(x))dx=6x3−9x2+15x+C. Khi đó ∫g(x)dx bằng:
A.2x3+4x+C
B.−2x3−4x+C
C.6x3−6x2+14x+C
D.6x3+12x+C
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(−3;−12;3) và b=(m;8;−2). Giá trị của m để hai vectơ a và b cùng phương là:
A.−3
B.−2
C.2
D.17
Câu 3. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−4;2;−1) và có vectơ pháp tuyến n=(2;5;4) có phương trình là:
A.2x+5y+4z−2=0
B.2x+5y+4z+4=0
C.−2x−5y−4z+2=0
D.2x+5y+4z+2=0
Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 55 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
13
12
9
11
10
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.2,6
B.4
C.1
D.5
Câu 5. Dân số một thành phố tăng 10% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?
A.−1011
B.1011
C.1021
D.101
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−y+z−6=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3y=3+tz=−t. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.90∘
B.0∘
C.30∘
D.60∘
Câu 7. Cho a>0 và ax=4. Giá trị a2x bằng
A.64
B.4
C.16
D.8
Câu 8. Cận của tập nghiệm bất phương trình (21)x−3>4 bằng
A.1
B.−1
C.2
D.4
Câu 9. Cho dãy số (un) với u1=4 và un+1=un−5 với mọi n≥1. Giá trị của u1 bằng
A.4
B.−4
C.−5
D.−1
Câu 10. Trong khai triển (x+6)4, số hạng chứa x1 là
A.4x
B.24x
C.864x3
D.864x
Câu 11. Tổng nợ 70 triệu đồng và tổng tài sản 350 triệu đồng. Tỉ lệ nợ trên tài sản, tính theo phần trăm, bằng
A.80
B.70
C.20
D.500
Câu 12. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
24
17
105∘
2∘
[32,18;33,42]
33 triệu đồng
2
12
22
151∘
2∘
[32,89;33,03]
26 triệu đồng
3
12
16
50∘
2∘
[12,34;12,75]
31 triệu đồng
4
19
9
101∘
2∘
[22,25;22,79]
34 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [25,3;25,84) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [32,59;33,01) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
C. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [32,94;33,08) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [12,17;12,58) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Giải hệ ⎩⎨⎧x+y+2z=22x+3y+z=−103x+2y+z=−4 bằng phương pháp Gauss.
a) Nhân hai vế một phương trình với 0 không làm thay đổi tập nghiệm.
b) Mục tiêu của phương pháp Gauss là đưa hệ về dạng tam giác.
c) Sau bước khử ấy, phương trình thứ hai trở thành y−3z=−14.
d)x=1.
Còn 9 câu nữa của
đề số 15
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 16 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4134
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+4t2+12t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=5 giây bằng bao nhiêu m/s2?
A.308
B.202
C.68
D.64
Câu 2. Cho hàm số f(x)=−2(x+3)2+5. Tính hệ số tự do.
A.−13
B.−23
C.5
D.13
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho A(3;−1;2), B(−7;−11;−3). Điểm M thuộc đoạn AB và AM:MB=2:3. Tọa độ M là
A.M(−3;−7;−1)
B.M(1;−3;1)
C.M(−7;−11;−3)
D.M(−1;−5;0)
Câu 4. Cho dãy số (un) với u1=96 và un+1=21un với mọi n≥1. Giá trị của S5 bằng
A.186
B.189
C.180
D.480
Câu 5. Một khảo sát trên 56 người, trong đó 14 người thích trà, 34 người thích cà phê, và 10 người thuộc cả hai loại đồ uống. Số người thuộc ít nhất một trong hai loại đồ uống là
A.28
B.56
C.38
D.48
Câu 6. Một món hàng hiện giá 200 triệu đồng. Với lạm phát 20% một năm, giá món hàng sau 2 năm, đơn vị triệu đồng, bằng
A.240
B.138,89
C.280
D.288
Câu 7. Cho hệ ⎩⎨⎧x+2y+3z=02x+y+z=−53x+3y+2z=−1. Biết x=−4 và y=5 là hai thành phần của nghiệm. Giá trị z bằng
A.2
B.−2
C.−1
D.1
Câu 8. Một hộp có 6 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 3 viên bi. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 3 viên bi từ 6 viên bi màu đỏ?
A.1
B.20
C.84
D.120
Câu 9. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+20t+78, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm
A.t=−3 s
B.t=13 s
C.t=5 s
D.t=10 s
Câu 10. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=x−8; còn c chỉ biết thuộc tập {−5;1;3;4;7;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞, nhánh bên phải đi lên +∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−6
0
12
21
y
−16
−12
6
14
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=3, r=18; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận ngang y=−8
B.c=3, r=−18; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận xiên y=x−8
C.c=3, r=18; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận xiên y=x−8
D.c=4, r=16; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận xiên y=x−8
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−2x−2y+z=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=4y=4−tz=3+t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.22
B.1
C.23
D.0
Câu 12. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−2;7) và B(0;−1). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.7
B.−2
C.0
D.−1
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(8;−6) và v=(−4;−2).
a)∣u∣=10.
b) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
c)u⋅v=v⋅u.
d)u⊥v.
Còn 9 câu nữa của
đề số 16
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 17 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4135
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tam giác ABC có AB=c=8, AC=b=15 và A=60∘. Diện tích tam giác ABC bằng
A.303
B.2195
C.36
D.120
Câu 2. Cho f(x)=x−5x2−25 với x=5. Giá trị cần gán cho f(5) để f liên tục tại 5 là
A.0
B.25
C.5
D.10
Câu 3. Cho hàm số f(x)=2(x−3)2−4. Tính hệ số của x2 khi viết hàm số ở dạng chuẩn.
A.−2
B.14
C.−12
D.2
Câu 4. Điều kiện cần để phương trình x+125=x−7 có nghiệm là
A.x≤7
B.x≥7
C.x>7
D.x≥−125
Câu 5. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=256−4p.
Chi phí biến đổi là 4 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 90. Giá bán tối ưu là
A.4
B.68
C.34
D.30
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, tịnh tiến điểm A(−2;−6) theo vectơ v=(6;−3). Toạ độ ảnh A′ là
A.(6;−3)
B.(8;3)
C.(4;−9)
D.(−8;−3)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−4x+4=−4y+4=−3z+5. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(8;8;6)
B.(−4;−4;−3)
C.(4;4;3)
D.(−4;4;−3)
Câu 8. Cho hàm số y=(−2x−2)5. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=−2 bằng:
A.−160
B.−320
C.80
D.32
Câu 9. Hai lực có độ lớn 50 N và 230 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.230 N
B.235,37 N
C.280 N
D.180 N
Câu 10. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−2t2+12t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm
A.t=0s
B.t=3s
C.t=6s
D.t=12s
Câu 11. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5 m, CB=21 m và ACB=60∘. Khoảng cách AB bằng
A.19 m
B.361 m
C.26 m
D.16 m
Câu 12. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=3 và x→x0limg(x)=−3. Giá trị x→x0lim[f(x)+g(x)] bằng
A.6
B.0
C.−9
D.3
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho số thực a>0 và biểu thức P=6a8a2⋅6a3.
a)6a8=a43.
b)P=6a7.
c) Khi a=64 thì P là một số vô tỉ.
d) Nếu 0<a<1 thì P>1.
Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4 (m/s), trong đó t tính bằng giây.
a) Gia tốc của chất điểm không đổi và bằng 2 m/s2.
b) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
c) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=1 giây.
d) Quãng đường chất điểm đi được trong 5 giây đầu bằng 5 m.
Câu 15. Cho phương trình 22x−3⋅2x+2=0.
a) Đặt t=2x với t>0 thì phương trình đã cho trở thành t2−3t+2=0.
b) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
c)x=0 là một nghiệm của phương trình.
d) Tổng các nghiệm của phương trình bằng 3.
Câu 16. Một khoản vay sửa nhà có dư nợ gốc đầu kì 2786 triệu đồng, trả gốc đều trong 14 tháng, mỗi tháng trả phần gốc 142786=199 triệu đồng cùng tiền lãi. Lãi mỗi tháng tính trên dư nợ đầu tháng, trước mọi khoản thanh toán:
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Lãi suất
1,21%
1,31%
1,31%
1,09%
0,89%
1,4%
0,96%
1,13%
1,14%
0,8%
1,03%
1,2%
1,09%
1,01%
Gia chủ được hoãn trả đúng tháng 4: tháng ấy không trả gì, tiền lãi của tháng được nhập vào dư nợ cuối tháng. Từ tháng 5, toàn bộ dư gốc mới được chia đều cho 10 tháng còn lại; lãi vẫn tính trên dư đầu tháng.
Ngân hàng còn chào một phương án thay thế: trả ngay một khoản phí 14 triệu đồng vào tháng 4 và được miễn hẳn tiền lãi tháng ấy (không vốn hoá, cũng không phải trả); tháng 4 vẫn không trả gốc, và từ tháng 5 dư gốc cũng được chia đều cho 10 tháng còn lại.
Mọi số tiền ghi vào sao kê được làm tròn đến hàng phần trăm.
Xét các khẳng định sau.
a) Dư nợ cuối tháng 4 là 1990 triệu đồng.
b) Tiền lãi của tháng 14 là 2,23 triệu đồng.
c) Từ tháng 5, mỗi tháng gia chủ trả phần gốc 199 triệu đồng.
d) Tổng số tiền gia chủ thực trả theo phương án nộp phí thấp hơn tổng số tiền phải trả theo phương án hoãn.
Còn 6 câu nữa của
đề số 17
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 18 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4136
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một món hàng giá 50 nghìn đồng được giảm 35%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.17,5
B.50
C.32,5
D.15
Câu 2. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 161 cây, các lớp cùng độ rộng 6:
Lớp
[48;54)
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
[78;84)
Tần số hiển thị
32
18
38
8
44
23
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 161, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 75,86cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[48;54)
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
[78;84)
Lô mới
2
15
42
19
2
5
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [48;54) phải là 30; mốt trước khi gộp 75,79; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 62,82
B. ô của lớp [66;72) phải là 6; mốt trước khi gộp 75,86; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 62,76
C. ô của lớp [66;72) phải là 6; mốt trước khi gộp 64,82; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 62,76
D. ô của lớp [66;72) phải là 6; mốt trước khi gộp 75,86; sau khi gộp, lớp mốt là [72;78) và mốt là 75,23
Câu 3. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(3;1;−1) và có vectơ pháp tuyến n=(4;1;−3) có phương trình là:
A.4x+y−3z−12=0
B.4x+y−3z+16=0
C.−4x−y+3z−16=0
D.4x+y−3z−16=0
Câu 4. Nhập hệ ⎩⎨⎧2x+y+z=144x+2y+2z=32x+y+4z=18 vào máy tính cầm tay. Máy sẽ hiện
A.No Solution
B.Math ERROR
C.Infinite Solution
D.x=5,y=1,z=3
Câu 5. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 1, 4, 8. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng
A.81
B.17
C.32
D.13
Câu 6. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;31) và B(4;−1). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(0;8)
B.(4;+∞)
C.(0;4)
D.(−∞;0)
Câu 7. Tính 2126.
A.33
B.5
C.128
D.32
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=12, nửa trục ảo b=35, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H) là
A.(±37;0)
B.(±12;0)
C.(0;±12)
D.(±12;0),(0;±35)
Câu 9. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng
A. có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau
B. luôn cắt nhau
C. luôn chéo nhau
D. luôn song song với nhau
Câu 10. Thời gian chạy 100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 30;30;32;34;34;35;36;38;62. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng
A.32
B.37
C.68
D.6
Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 18. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng AB và AD?
A.AB∥AD
B.AB⊥AD
C.AB≡AD
D.AB không vuông góc AD
Câu 12. Đồ thị hàm số y=x−2x2+3 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A.23
B.0
C.−23
D.3
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một phòng thí nghiệm cân hạt nhựa nguyên sinh đựng trong hộp thép bằng phép trừ bì: cân cả bì rồi cân riêng bì, hiệu hai số là khối lượng tịnh N>0.
Mỗi số đọc của cân có dạng y=Y+b+vt+e, trong đó Y là khối lượng thật lúc cân, b là độ lệch zero chung cho cả ca (không biết và không bị chặn), v là hệ số trôi với ∣v∣≤r, còn e là sai số làm tròn với ∣e∣≤2h. Thời gian t tính theo phút kể từ đầu ca.
Hai lịch đo được so sánh:
lịch D báo nD=g−t;
lịch S báo nS=2g−+g+−t, với g−, g+ là hai số đọc cả bì ở hai thời điểm đối xứng quanh t0.
Đại lượng
Giá trị
Độ phân giải màn hình h
0,5 g
Cận hệ số trôi r
0,05 g/phút
Lịch D: cân cả bì lúc tG, cân bì lúc tT
tG=5 phút, tT=27 phút
Lịch S: cân cả bì lúc t0−d, cân bì lúc t0, cân cả bì lúc t0+d
t0=33 phút, d=11 phút
Số báo của lịch D
nD=56,5 g
Số báo của lịch S
nS=57,5 g
Ngưỡng chứng nhận τ
2,3%
Sai số tương đối của một số báo n được định nghĩa là N∣n−N∣; một lịch đạt chứng nhận khi sai số tương đối của nó không vượt quá τ với mọi khối lượng thật N còn khả dĩ.
Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.
a) Theo lịch S, khối lượng tịnh thật chắc chắn thuộc [57,25;57,75] g.
b) Sai số tương đối của số báo ở lịch D luôn nhỏ hơn nD−EDED≈2,91%.
c) Sai số tương đối của số báo ở lịch S luôn nhỏ hơn nS−ESES≈0,88%.
d) Chỉ lịch S đạt ngưỡng τ, còn lịch D thì không.
Câu 14. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=40∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 40∘. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=30∘.
a) Giao tuyến là parabol khi và chỉ khi β=α.
b) Trong ba đường conic, chỉ elip có hai nhánh.
c) Với α=40∘, mặt phẳng có β=39∘ cắt mặt nón theo một hypebol.
d) Loại giao tuyến còn phụ thuộc khoảng cách từ mặt phẳng tới đỉnh nón.
Câu 15. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=6n−1 chia hết cho 5 với mọi số nguyên dương n.
a)A1=6.
b)A5 không chia hết cho 5.
c) Bất đẳng thức 2n>n2 sai tại n=3.
d) Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi n kể từ n=1.
Câu 16. Cho hàm số y=3x+3−x+8.
a) Tập xác định của hàm số là R∖{−1}.
b) Đồ thị có tiệm cận đứng x=1.
c) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ 38.
d) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
Còn 6 câu nữa của
đề số 18
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 19 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4137
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Parabol y=−3x2+12x−13 có toạ độ đỉnh là
A.I(2;1)
B.I(−1;2)
C.I(−2;−1)
D.I(2;−1)
Câu 2. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?
A.2
B.1
C. vô số
D.0
Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2. Tính bình phương độ dài đường chéo một mặt của hình lập phương.
A.8
B.4
C.16
D.12
Câu 4. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,4, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,8. Xác suất cả hai cùng bắn trúng bằng
A.1,2
B.0,56
C.0,88
D.0,32
Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 35 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
12
8
3
9
3
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.12,73
B.15,36
C.13,69
D.12
Câu 6. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
21
16
78∘
1∘
[23,39;23,83]
26 triệu đồng
2
19
8
48∘
2∘
[14,64;14,91]
22 triệu đồng
3
25
9
100∘
2∘
[27,97;28,25]
25 triệu đồng
4
16
14
51∘
2∘
[12,56;13,52]
32 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [27,86;28,14) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
B. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [14,75;15,02) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [23,49;23,73) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [28,83;29,02) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 7. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−2;4;0) và có vectơ pháp tuyến n=(4;5;4) có phương trình là:
A.4x+5y+4z+12=0
B.4x+5y+4z−12=0
C.4x+5y+4z−8=0
D.−4x−5y−4z−12=0
Câu 8. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=3x2−x+C và ∫g(x)dx=2x3+4x+C. Giá trị của biểu thức 2f(1)+3g(1) bằng:
A.35
B.−20
C.40
D.22
Câu 9. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 15; Xoài: 14; Ổi: 14; Chuối: 7. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là
A. Chuối
B. Cam
C. Ổi
D. Xoài
Câu 10. Một thẻ tín dụng có dư nợ 70 triệu đồng và lãi suất 4% một tháng. Nếu giữ nguyên dư nợ trong 5 tháng thì tổng tiền lãi, đơn vị triệu đồng, bằng
A.14
B.84
C.2,8
D.20
Câu 11. Một khảo sát trên 57 người, trong đó 35 người thích trà, 17 người thích cà phê, và 10 người thuộc cả hai loại đồ uống. Số người không thuộc loại đồ uống nào là
A.10
B.5
C.22
D.15
Câu 12. Tam giác ABC có BC=4, CA=8 và A=30∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.2
B.21
C.1
D.41
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một trạm quan trắc không khí ghi lại 600 lượt đo. Mỗi lượt đo được gắn ba cờ nhị phân: A=1 nếu bụi mịn vượt ngưỡng, B=1 nếu độ ẩm vượt ngưỡng, C=1 nếu lượt đo vào mùa khô; bằng 0 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của C:
C=0
B=0
B=1
A=0
72
72
A=1
48
x
C=1
B=0
B=1
A=0
108
108
A=1
y
72
Hai ô x và y bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đo là 600, và số lượt đo có B=0 là 300.
Nhắc lại: hai biến cố U, Vđộc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V); ba biến cố A, B, Cđộc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và A, Bđộc lập khi biếtC=1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1).
Xét các khẳng định sau.
a) Hai biến cố A và Bkhông độc lập.
b) Hai biến cố A và Ckhông độc lập.
c) Ba biến cố A, B, Ckhông độc lập đồng thời.
d) Khi biết C=1 thì A và B độc lập.
Câu 14. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 37sinx=35.
a)cotα=1235.
b)sinα−cosα=−3723.
c)cos(π+α)=3712.
d)cos(2π−α)=3735.
Còn 8 câu nữa của
đề số 19
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 20 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4138
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong một cộng đồng có 6% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 90% người mắc bệnh và ở 1% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,85
B.0,9
C.0,05
D.0,06
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;−4) và B(−4;5;4). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−6;−2;8)
B.(−2;8;0)
C.(−6;2;8)
D.(6;−2;−8)
Câu 3. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−2x−5y≤−8;
(2)−x−3y≥−24;
(3)−5x+3y≤6;
(4)5x−4y≤25.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;2) và N(5;0); hai cột đèn đã dựng ở U(5;5) và V(7;5) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(0;1) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−2x−5y≤−7
B.−2x−5y≥−10
C.2x−7y≤−14
D.−2x−5y≤−10
Câu 4. Từ một tấm gỗ mỏng hình vuông cạnh 12 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc thùng không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.x(12−2x)2
B.(12−2x)2
C.x(12−x)2
D.x2(12−2x)
Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=13 và AA′=16. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CC′ là
A.BD
B.AA′
C.AC
D.BC
Câu 6. Cho SA⊥(P) với SA=30, điểm M nằm trong (P) và AM=40. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (P) là
A.ASM
B.SAM
C.SMA
D.MAS
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho w=(7;2). Vectơ nào sau đây vuông góc với w?
A.(−2;7)
B.(2;7)
C.(7;2)
D.(−7;−2)
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+1=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−4y=−3+tz=2−t. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.60∘
B.30∘
C.45∘
D.90∘
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho u=(1;4;8). Độ dài ∣u∣ bằng
A.10
B.9
C.81
D.13
Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+t2+6t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0 bằng bao nhiêu m/s2?
A.6
B.1
C.2
D.20
Câu 11. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 2 mét vải; 1 giờ may; 3 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 3 mét vải; 1 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 55 mét vải, 46 giờ may và 69 cúc áo. Gọi x, y, z lần lượt là số áo, quần, váy sản xuất được. Phương trình ứng với mét vải là
A.x+y+z=55
B.2x+3y+z=55
C.2x+y+3z=55
D.2x+3y+z=46
Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=4x+5x+11. Giá trị của hàm số tại x=−2 bằng
A.1
B.−31
C.41
D.−3
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Gửi 20 triệu đồng theo lãi kép 5% một kì.
a) Sau một kì, số tiền bằng 20 triệu đồng.
b) Công thức n=logPlogA là đúng.
c) Số kì tìm được từ lôgarit luôn là số nguyên.
d) Lãi suất càng lớn thì số kì cần để nhân đôi vốn càng nhỏ.
Câu 14. Một bộ hiệu chuẩn phẳng dùng hai vectơ chuẩn a=(1;4) và b=(−1;1) để ghi hồ sơ của một vectơ u có hai toạ độ nguyên, trị tuyệt đối không vượt quá 9:
Trường
Ý nghĩa
Giá trị đang lưu
p
u⋅a
−8
q
u⋅b
−16
s
u⋅(a+b)
−5
n
∣u∣2
17
Biên bản truyền dữ liệu xác nhận đúng một trường bị sai, ba trường còn lại là giá trị thật của cùng một vectơ u.
Ngoài ra còn một vectơ kiểm c=(4;3).
a) Trường bị sai là q.
b) Vectơ khôi phục được là u=(17128;−17168).
c) Giá trị đúng phải thay vào trường ấy là 22.
d) Chỉ riêng bất biến s=p+q chưa đủ để chỉ ra trường hỏng.
Còn 8 câu nữa của
đề số 20
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.