taifilepro

Toán · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

20 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

20 đề · 440 câu · 205 trang
  • Đề 1 Mã 4119 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 4120 · 22 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 4121 · 22 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 4122 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 4123 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 4124 · 22 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 4125 · 22 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 4126 · 22 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 4127 · 22 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 4128 · 22 câu 4 tr
  • Đề 11 Mã 4129 · 22 câu 4 tr
  • Đề 12 Mã 4130 · 22 câu 4 tr
  • Đề 13 Mã 4131 · 22 câu 4 tr
  • Đề 14 Mã 4132 · 22 câu 4 tr
  • Đề 15 Mã 4133 · 22 câu 4 tr
  • Đề 16 Mã 4134 · 22 câu 4 tr
  • Đề 17 Mã 4135 · 22 câu 3 tr
  • Đề 18 Mã 4136 · 22 câu 4 tr
  • Đề 19 Mã 4137 · 22 câu 4 tr
  • Đề 20 Mã 4138 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 20 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4119

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một cấp số cộng (un)(u_n) có u2=8u_{2} = 8 và S4=38S_{4} = 38. Số hạng u6u_{6} bằng

  1. A. 1717
  2. B. 2020
  3. C. 2323
  4. D. 7575

Câu 2. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 141141 chuyến, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[12;18)\left[12; 18\right)[18;24)\left[18; 24\right)[24;30)\left[24; 30\right)[30;36)\left[30; 36\right)[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)
Tần số hiển thị1010282899191944443434
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 141141, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 40,4240{,}42 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[12;18)\left[12; 18\right)[18;24)\left[18; 24\right)[24;30)\left[24; 30\right)[30;36)\left[30; 36\right)[36;42)\left[36; 42\right)[42;48)\left[42; 48\right)
Lô mới1140402233442424
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [30;36)\left[30; 36\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 40,4240{,}42; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24)\left[18; 24\right) và mốt là 2121
  2. B. ô của lớp [30;36)\left[30; 36\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 40,4240{,}42; sau khi gộp, lớp mốt là [36;42)\left[36; 42\right) và mốt là 45,1645{,}16
  3. C. ô của lớp [30;36)\left[30; 36\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 37,0237{,}02; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24)\left[18; 24\right) và mốt là 2121
  4. D. ô của lớp [24;30)\left[24; 30\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 40,2940{,}29; sau khi gộp, lớp mốt là [18;24)\left[18; 24\right) và mốt là 20,9220{,}92

Câu 3. Tính ∫02(5x2+2x+1) dx\int_{0}^{2} \left(5x^{2} + 2x + 1\right)\,dx.

  1. A. 523\dfrac{52}{3}
  2. B. 583\dfrac{58}{3}
  3. C. 2525
  4. D. −583-\dfrac{58}{3}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−x−2y−z−7=0(P): -x - 2y - z - 7 = 0 và đường thẳng d:{x=−2y=tz=−1+td: \begin{cases}x = -2 \\ y = t \\ z = -1 + t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 5. Cho điểm M(3;−1)M(3; -1) và đường thẳng d:2x+7y+4=0d: 2x + 7y + 4 = 0. Giá trị AxM+ByM+CAx_M + By_M + C bằng

  1. A. 33
  2. B. −1-1
  3. C. −3-3
  4. D. 2323

Câu 6. Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C)(C). Biết hàm số đồng biến trên khoảng (0;4)\left(0; 4\right) và nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;0)\left(-\infty; 0\right), (4;+∞)\left(4; +\infty\right), đồng thời (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ −67-67. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?

  1. A. y=−2x3+12x2−67y = -2x^{3} + 12x^{2} - 67
  2. B. y=−2x3−6x−67y = -2x^{3} - 6x - 67
  3. C. y=−2x3+12x2+67y = -2x^{3} + 12x^{2} + 67
  4. D. y=2x3−12x2−67y = 2x^{3} - 12x^{2} - 67

Câu 7. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 11 có tần số 22; giá trị 22 có tần số 33; giá trị 44 có tần số 11; giá trị 99 có tần số 11. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.

  1. A. 99
  2. B. 1010
  3. C. 33
  4. D. 88

Câu 8. Khai triển (x+2)9\left(x + 2\right)^{9} có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1818
  2. B. 99
  3. C. 512512
  4. D. 1010

Câu 9. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=24SA = 24. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=10AM = 10. Điểm NN nằm trong (P)(P) với AN=15AN = 15. So sánh hai đường xiên SMSM và SNSN:

  1. A. không so sánh được
  2. B. SN=SMSN = SM
  3. C. SN>SMSN > SM
  4. D. SN<SMSN < SM

Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3131 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số5577447788
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,451{,}45
  2. B. 2,092{,}09
  3. C. 14,6914{,}69
  4. D. 2,642{,}64

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=15a = 15, nửa trục ảo b=8b = 8, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H) là

  1. A. (0;±15)\left(0; \pm 15\right)
  2. B. (±15;0),  (0;±8)\left(\pm 15; 0\right), \; \left(0; \pm 8\right)
  3. C. (±15;0)\left(\pm 15; 0\right)
  4. D. (±17;0)\left(\pm 17; 0\right)

Câu 12. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=36+19e−tT(t) = 36 + 19e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 5555
  2. B. 00
  3. C. 3636
  4. D. 1919

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;−1;−3)A(2; -1; -3), B(0;1;−4)B(0; 1; -4) và C(1;−3;−5)C(1; -3; -5).

  • a) AB=3AB = 3.
  • b) Ba điểm AA, BB, CC thẳng hàng.
  • c) BC=32BC = 3\sqrt{2}.
  • d) Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng 90∘90^\circ.

Câu 14. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=87−3pq(p) = 87 - 3p. Chi phí biến đổi là 99 trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là 9090.

  • a) Điểm dừng của LL là điểm cực đại vì hệ số bậc hai của LL âm.
  • b) Hàm lợi nhuận là L(p)=p q(p)−90L(p) = p\,q(p) - 90.
  • c) L′(p)=−3p+114L'(p) = -3p + 114.
  • d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 300300.

Còn 8 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4120

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2+4x+2y−20=0(C): x^{2} + y^{2} + 4x + 2y - 20 = 0 và điểm M(2;2)M(2; 2) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Tâm của (C)(C) là:

-6-4-22x-6-4-224yORIM(2; 2)
  1. A. I(2;1)I(2; 1)
  2. B. I(−1;−2)I(-1; -2)
  3. C. I(−2;1)I(-2; 1)
  4. D. I(−2;−1)I(-2; -1)

Câu 2. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 22, 55, 1414. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 108108
  2. B. 140140
  3. C. 216216
  4. D. 8484

Câu 3. Tập xác định của hàm số y=−5sin⁡4x+4y = -5\sin 4x + 4 là

  1. A. R\mathbb{R}
  2. B. R∖{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}
  3. C. [−1;1]\left[-1; 1\right]
  4. D. (0;+∞)\left(0; +\infty\right)

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=3x3−9x+4y = f(x) = 3x^{3} - 9x + 4 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 1313
  2. B. 1010
  3. C. 1212
  4. D. 1111

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z+3=0(P): 2x - y + 2z + 3 = 0 và đường thẳng d:{x=1−ty=−1+tz=−2+td: \begin{cases}x = 1 - t \\ y = -1 + t \\ z = -2 + t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (1;−1;−2)(1; -1; -2)
  2. B. (−1;1;0)(-1; 1; 0)
  3. C. (5;−3;2)(5; -3; 2)
  4. D. (3;−3;−4)(3; -3; -4)

Câu 6. Có 44 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 10%10\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 10%10\% một kì trong 22 kì. Phương án nào cho số tiền cuối kì lớn hơn?

  1. A. Phương án AA
  2. B. Phương án BB
  3. C. Hai phương án cho cùng số tiền
  4. D. Không so sánh được

Câu 7. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.

XX001122
PP0,080{,}080,280{,}28kk
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,360{,}36
  2. B. 0,640{,}64
  3. C. 1,641{,}64
  4. D. 0,320{,}32

Câu 8. Giá trị của một chiếc máy giảm 5%5\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?

  1. A. −1920-\dfrac{19}{20}
  2. B. 1920\dfrac{19}{20}
  3. C. 120\dfrac{1}{20}
  4. D. 2120\dfrac{21}{20}

Câu 9. Giá trị lim⁡x→+∞4x2−68x+6\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{4x^{2} - 6}{8x + 6} bằng

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. −∞-\infty
  4. D. 00

Câu 10. Trong khai triển (x+5)5(x + 5)^{5}, số hạng chứa x1x^{1} là

  1. A. 3125x43125x^{4}
  2. B. 25x25x
  3. C. 3125x3125x
  4. D. 5x5x

Câu 11. Parabol y=5x2+20x+24y = 5x^{2} + 20x + 24 có toạ độ đỉnh là

  1. A. I(4;−2)I(4; -2)
  2. B. I(−2;−4)I(-2; -4)
  3. C. I(−2;4)I(-2; 4)
  4. D. I(2;4)I(2; 4)

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1 và z=9z = 9 bằng

  1. A. 99
  2. B. 1616
  3. C. 1010
  4. D. 88

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét bảng chân trị của 2828 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề pp, qq.

  • a) Bảng có 5656 dòng.
  • b) Một mệnh đề toán học có thể vừa đúng vừa sai.
  • c) Mệnh đề phủ định của pp có giá trị chân lí ngược với pp.
  • d) Mệnh đề p∧qp \wedge q đúng ở đúng ba dòng.

Câu 14. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−4\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -4 và lim⁡x→x0g(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2−4x+3x2−8x+15h(x) = \dfrac{x^{2} - 4x + 3}{x^{2} - 8x + 15}.

  • a) Quy tắc thương của giới hạn hàm số dùng được với mọi hàm có giới hạn hữu hạn.
  • b) lim⁡x→x0f(x)g(x)=−4\lim\limits_{x \to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)} = -4.
  • c) Hàm hh không xác định tại x=3x = 3.
  • d) lim⁡x→3h(x)=0\lim\limits_{x \to 3} h(x) = 0.

Còn 8 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4121

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−1;−8;−4)\vec u = (-1; -8; -4) và v⃗=(2;5;1)\vec v = (2; 5; 1). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. −46-46
  2. B. −42-42
  3. C. −320-320
  4. D. 4646

Câu 2. Đường thẳng d:4x+y+3=0d: 4x + y + 3 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(1;4)\vec n = (1; 4)
  2. B. n⃗=(−1;4)\vec n = (-1; 4)
  3. C. n⃗=(4;1)\vec n = (4; 1)
  4. D. n⃗=(4;3)\vec n = (4; 3)

Câu 3. Hàm số y=x3+9x2+15x−5y = x^{3} + 9x^{2} + 15x - 5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−1;+∞)\left(-1; +\infty\right)
  2. B. (1;5)\left(1; 5\right)
  3. C. (−∞;−5)\left(-\infty; -5\right)
  4. D. (−5;−1)\left(-5; -1\right)

Câu 4. Đặt t=cos⁡xt = \cos x, phương trình 2cos⁡2x−9cos⁡x−5=02\cos^2 x - 9\cos x - 5 = 0 trở thành

  1. A. 2t2−9t−5=02t^{2} - 9t - 5 = 0
  2. B. 2t2−5t−9=02t^{2} - 5t - 9 = 0
  3. C. −2t2+9t+5=0-2t^{2} + 9t + 5 = 0
  4. D. −9t−5=0-9t - 5 = 0

Câu 5. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

-2-1x1234yOI
  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. −2-2
  4. D. −1-1

Câu 6. Một câu lạc bộ có 1111 thành viên, trong đó có 66 bạn nữ và 55 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 165165
  2. B. 990990
  3. C. 13311331
  4. D. 3333

Câu 7. Phép đối xứng tâm I(1;3)I\left(1; 3\right) biến A(−1;5)A\left(-1; 5\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (2;−2)\left(2; -2\right)
  2. B. (−2;2)\left(-2; 2\right)
  3. C. (1;−5)\left(1; -5\right)
  4. D. (3;1)\left(3; 1\right)

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−2;3;2)M(-2; 3; 2) và mặt phẳng (P):3x+6y+2z+5=0(P): 3x + 6y + 2z + 5 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 33
  2. B. 2111\dfrac{21}{11}
  3. C. 37\dfrac{3}{7}
  4. D. 2121

Câu 9. Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C)(C). Biết hàm số nghịch biến trên khoảng (2;6)\left(2; 6\right) và đồng biến trên mỗi khoảng (−∞;2)\left(-\infty; 2\right), (6;+∞)\left(6; +\infty\right), đồng thời (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ −10-10. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?

  1. A. y=x3+3x−10y = x^{3} + 3x - 10
  2. B. y=x3−12x2+36x+10y = x^{3} - 12x^{2} + 36x + 10
  3. C. y=x3−12x2+36x−10y = x^{3} - 12x^{2} + 36x - 10
  4. D. y=−x3+12x2−36x−10y = -x^{3} + 12x^{2} - 36x - 10

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;3)B(0; 3) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

xyOA(5; 0)B(0; 3)
  1. A. 33
  2. B. 158\dfrac{15}{8}
  3. C. 44
  4. D. 154\dfrac{15}{4}

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4444 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số88101010109977
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 15,5615{,}56
  2. B. 2,262{,}26
  3. C. 13,313{,}3
  4. D. 55

Câu 12. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=x2−4x+C\int f(x)\,dx = x^{2} - 4x + C và ∫(2f(x)−2g(x)) dx=−4x3+2x2−16x+C\int \left(2f(x) - 2g(x)\right)\,dx = -4x^{3} + 2x^{2} - 16x + C. Khi đó ∫g(x) dx\int g(x)\,dx bằng:

  1. A. −2x3−4x+C-2x^{3} - 4x + C
  2. B. −4x3+x2−12x+C-4x^{3} + x^{2} - 12x + C
  3. C. 2x3+4x+C2x^{3} + 4x + C
  4. D. −4x3−8x+C-4x^{3} - 8x + C

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 13;11;15;9;1713; 11; 15; 9; 17; tổ Hai: 27;25;23;24;2627; 25; 23; 24; 26.

  • a) Số trung bình của tổ Một bằng 1313.
  • b) tổ Hai có số trung bình lớn hơn.
  • c) Phương sai của tổ Một bằng 22.
  • d) Mẫu có số trung bình lớn hơn chắc chắn đồng đều hơn.

Còn 9 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4122

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gieo một con xúc xắc 55 lần. Số kết quả đồng khả năng là

  1. A. 720720
  2. B. 3030
  3. C. 66
  4. D. 77767776

Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+t2+7ts(t) = 3t^{3} + t^{2} + 7t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t)s''(t) bằng:

  1. A. 18t+118t + 1
  2. B. 18t+218t + 2
  3. C. 18t2+218t^{2} + 2
  4. D. 9t2+2t+79t^{2} + 2t + 7

Câu 3. Phép đối xứng tâm biến A(−5;7)A\left(-5; 7\right) thành B(13;3)B\left(13; 3\right). Toạ độ tâm đối xứng là

  1. A. (18;−4)\left(18; -4\right)
  2. B. (4;5)\left(4; 5\right)
  3. C. (8;10)\left(8; 10\right)
  4. D. (0;0)\left(0; 0\right)

Câu 4. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=−3x2−4x+C\int f(x)\,dx = -3x^{2} - 4x + C và ∫g(x) dx=2x3+2x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} + 2x + C. Giá trị của biểu thức 2f(−2)+3g(−2)2f(-2) + 3g(-2) bằng:

  1. A. −62-62
  2. B. 9494
  3. C. −68-68
  4. D. 7676

Câu 5. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương u⃗=(0;0;1)\vec u = (0; 0; 1) và mặt phẳng z=0z = 0. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 90∘90^\circ
  4. D. 60∘60^\circ

Câu 6. Trong không gian cho 1111 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 5555
  2. B. 2222
  3. C. 1010
  4. D. 1111

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình log⁡3(x+10)=2\log_{3}\left(x + 10\right) = 2 là:

  1. A. x≥−10x \geq -10
  2. B. x>10x > 10
  3. C. x>−10x > -10
  4. D. x<−10x < -10

Câu 8. Một xưởng sản xuất xx sản phẩm mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+72x+8P(x) = -3x^{2} + 72x + 8, trong đó xx là số nguyên thoả 19≤x≤3919 \leq x \leq 39. Giá trị xx cho lợi nhuận lớn nhất bằng

  1. A. 12 sản phẩm12 \text{ sản phẩm}
  2. B. 39 sản phẩm39 \text{ sản phẩm}
  3. C. 19 sản phẩm19 \text{ sản phẩm}
  4. D. 293 sản phẩm293 \text{ sản phẩm}

Câu 9. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=159−3pq(p) = 159 - 3p. Chi phí biến đổi là 77 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 2020. Giá bán tối ưu là

  1. A. 3030
  2. B. 2323
  3. C. 77
  4. D. 6060

Câu 10. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+4x+4y = x^{2} + 4x + 4 và đường thẳng y=25y = 25.

  1. A. 500500
  2. B. 2503\dfrac{250}{3}
  3. C. 250250
  4. D. 5003\dfrac{500}{3}

Câu 11. Một chiếc cổng hình parabol rộng 2424 m và cao 1616 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 33 m bằng

  1. A. 15 m15 \text{ m}
  2. B. 16 m16 \text{ m}
  3. C. 1 m1 \text{ m}
  4. D. 13 m13 \text{ m}

Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−8v(t) = 4t - 8 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 55 giây đầu tiên.

  1. A. 18 m18\,\text{m}
  2. B. 26 m26\,\text{m}
  3. C. 50 m50\,\text{m}
  4. D. 10 m10\,\text{m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 77 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 11 ghế. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 99 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 22 lần.

  • a) Dãy số lượng theo từng giờ là một cấp số cộng.
  • b) Giá trị ở hàng thứ 1010 bằng 1717 ghế.
  • c) Tổng 1010 hàng đầu bằng 115115 ghế.
  • d) Tổng số lượng ở 33 mốc đầu bằng 6363 tế bào.

Câu 14. Trong không gian cho 1515 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.

  • a) Qua ba điểm không thẳng hàng có vô số mặt phẳng.
  • b) Giao của hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung là một đường thẳng.
  • c) Trong 1515 điểm ấy, không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.
  • d) Số đường thẳng dựng được bằng 1515.

Câu 15. Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,80{,}8, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,30{,}3.

  • a) Xác suất cả hai cùng giải đúng bằng 0,860{,}86.
  • b) Xác suất có đúng một người giải đúng bằng 0,860{,}86.
  • c) Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng còn thí sinh thứ hai không giải đúng bằng 0,560{,}56.
  • d) Bốn biến cố “cả hai”, “đúng một”, “không ai” có tổng xác suất lớn hơn 11.

Câu 16. Một khoản vay vốn lưu động có dư nợ gốc đầu kì 27302730 triệu đồng, trả gốc đều trong 1414 tháng, mỗi tháng trả phần gốc 273014=195\dfrac{2730}{14} = 195 triệu đồng cùng tiền lãi. Lãi mỗi tháng tính trên dư nợ đầu tháng, trước mọi khoản thanh toán:

Tháng11223344556677889910101111121213131414
Lãi suất1,26%1{,}26\%1,18%1{,}18\%1,02%1{,}02\%1,09%1{,}09\%0,89%0{,}89\%1,29%1{,}29\%1,02%1{,}02\%1,37%1{,}37\%1,3%1{,}3\%1,38%1{,}38\%1,42%1{,}42\%1,25%1{,}25\%1,21%1{,}21\%1,41%1{,}41\%
Hộ kinh doanh được hoãn trả đúng tháng 44: tháng ấy không trả gì, tiền lãi của tháng được nhập vào dư nợ cuối tháng. Từ tháng 55, toàn bộ dư gốc mới được chia đều cho 1010 tháng còn lại; lãi vẫn tính trên dư đầu tháng. Ngân hàng còn chào một phương án thay thế: trả ngay một khoản phí 1313 triệu đồng vào tháng 44 và được miễn hẳn tiền lãi tháng ấy (không vốn hoá, cũng không phải trả); tháng 44 vẫn không trả gốc, và từ tháng 55 dư gốc cũng được chia đều cho 1010 tháng còn lại. Mọi số tiền ghi vào sao kê được làm tròn đến hàng phần trăm. Xét các khẳng định sau.

  • a) Dư nợ cuối tháng 44 là 2168,382168{,}38 triệu đồng.
  • b) Tiền lãi của tháng 1414 là 30,2430{,}24 triệu đồng.
  • c) Từ tháng 55, mỗi tháng hộ kinh doanh trả phần gốc 216,84216{,}84 triệu đồng.
  • d) Tổng số tiền hộ kinh doanh thực trả theo phương án nộp phí cao hơn tổng số tiền phải trả theo phương án hoãn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Chu kì cơ sở của hàm số y=cot⁡(5x)y = \cot\left(5x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.

Câu 18. Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của mm để mệnh đề ∀x∈R,  x2−16x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 16x + m > 0 đúng.

Câu 19. Một hộp có 44 viên bi màu đỏ và 55 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 44 viên bi. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 22 viên bi từ 44 viên bi màu đỏ?

Câu 20. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3333 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số994433771010
Tính giá trị đại diện của nhóm [15;16)\left[15; 16\right).

Câu 21. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và tan⁡α=409\tan\alpha = \dfrac{40}{9}. Tính cot⁡α\cot\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 44 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 22; giá trị 88 có tần số 11; giá trị 99 có tần số 33. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4123

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất tổng số chấm lớn hơn 77 bằng

  1. A. 49\dfrac{4}{9}
  2. B. 54\dfrac{5}{4}
  3. C. 712\dfrac{7}{12}
  4. D. 512\dfrac{5}{12}

Câu 2. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 1 giờ máy cưa; 2 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 3 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 6767 giờ máy cưa, 3131 giờ máy bào và 4242 giờ sơn. Số ghế sản xuất được bằng

  1. A. 33
  2. B. 2828
  3. C. 1414
  4. D. 1111

Câu 3. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alpha là M(45;35)M(\dfrac{4}{5}; \dfrac{3}{5}). Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

  1. A. −45-\dfrac{4}{5}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 45\dfrac{4}{5}

Câu 4. Cho f(x)=4x2f(x) = 4x^{2}. Giá trị f′(5)f'(5) bằng

  1. A. 2020
  2. B. 88
  3. C. 100100
  4. D. 4040

Câu 5. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t−2v(t) = t - 2 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được trong 33 giây đầu tiên.

  1. A. 4,5 m4{,}5\,\text{m}
  2. B. −1,5 m-1{,}5\,\text{m}
  3. C. 2,5 m2{,}5\,\text{m}
  4. D. 0,5 m0{,}5\,\text{m}

Câu 6. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  2. B. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  3. C. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}
  4. D. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}

Câu 7. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=1n = 1
  2. B. n=5n = 5
  3. C. n=4n = 4
  4. D. n=2n = 2

Câu 8. Giá trị cos⁡45∘\cos 45^\circ bằng

  1. A. 11
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 9. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  2. B. ABBC=B′C′A′B′\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}
  3. C. AB=A′B′AB = A'B'
  4. D. ABA′B′=B′C′BC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}

Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=1AB = 1, AD=18AD = 18 và AA′=30AA' = 30. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)(ABCD)?

  1. A. (A′B′C′D′)(A'B'C'D')
  2. B. (ABB′A′)(ABB'A')
  3. C. (ABCD)(ABCD)
  4. D. không có mặt nào

Câu 11. Cho một tổ có 3 bạn nữ và 2 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn. Xác suất cả hai bạn đều nữ bằng

  1. A. 110\dfrac{1}{10}
  2. B. 925\dfrac{9}{25}
  3. C. 310\dfrac{3}{10}
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 12. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+2x+1y = x^{2} + 2x + 1 tại điểm có hoành độ x=3x = 3.

  1. A. y=8x−8y = 8x - 8
  2. B. y=16x+8y = 16x + 8
  3. C. y=8x+8y = 8x + 8
  4. D. y=8x+16y = 8x + 16

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−4;−4;3)M(-4; -4; 3) và hai mặt phẳng (P):4x−3y−1=0(P): 4x - 3y - 1 = 0, (Q):4x−3y−16=0(Q): 4x - 3y - 16 = 0.

  • a) Vectơ pháp tuyến n⃗=(4;−3;0)\vec n = (4; -3; 0) của (P)(P) có độ dài bằng 55.
  • b) Khoảng cách từ MM đến (P)(P) bằng 55.
  • c) Hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) cắt nhau theo một đường thẳng.
  • d) Mặt cầu tâm MM bán kính 11 tiếp xúc với (P)(P).

Câu 14. Có 44 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 5%5\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 10%10\% một kì trong 22 kì. Ngoài ra, lãi suất danh nghĩa của thị trường là 13%13\% và lạm phát là 1%1\%.

  • a) Lãi suất thực xấp xỉ bằng 12%12\%.
  • b) Khi lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi thực âm.
  • c) Chênh lệch hai phương án bằng 9,479{,}47 triệu đồng.
  • d) Muốn so hai phương án khác số kì thì nên so lãi suất mỗi kì.

Câu 15. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=29−pq(p) = 29 - p. Chi phí biến đổi là 55 trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là 6060.

  • a) Hàm lợi nhuận là L(p)=p q(p)−60L(p) = p\,q(p) - 60.
  • b) Giá bán cho lợi nhuận lớn nhất là 1818.
  • c) Lợi nhuận lớn nhất bằng 8484.
  • d) Nếu chi phí cố định tăng thêm thì giá bán tối ưu không đổi.

Câu 16. Gieo một đồng xu cân đối 1010 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp.

  • a) XX là một biến ngẫu nhiên rời rạc.
  • b) XX nhận 1010 giá trị khác nhau.
  • c) Bảng phân bố xác suất của XX có 1111 cột.
  • d) Thời gian rơi của đồng xu ở mỗi lần gieo không phải là biến ngẫu nhiên rời rạc.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=36S_1 = 36 và S2=144S_2 = 144, chiều cao h=21h = 21. Tính thể tích khối chóp cụt.

Câu 18. Chu kì cơ sở của hàm số y=cos⁡xy = \cos x có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.

Câu 19. Hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−1;6)\vec u = \left(-1; 6\right) và v⃗=(−6;5)\vec v = \left(-6; 5\right). Tính tổng hai toạ độ của 5u⃗−v⃗5\vec u - \vec v.

Câu 21. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=8n+7n+4u_n = \dfrac{8n + 7}{n + 4}. Tính u2u_2 (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;2;0)A(2; 2; 0), B(3;4;2)B(3; 4; 2) và C(0;2;−2)C(0; 2; -2). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng bao nhiêu độ?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4124

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=5\lim u_n = 5 và lim⁡vn=1\lim v_n = 1. Giá trị lim⁡(5un+2vn)\lim\left(5u_n + 2v_n\right) bằng

  1. A. 2626
  2. B. 2727
  3. C. 77
  4. D. 5050

Câu 2. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, …\ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: ABAB, AGAG, CGCG, DEDE, DGDG, EHEH, FGFG. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
BIBI5555AIAI2929
CICI5555DIDI2626
BCBC2727ADAD1414
HIHI1717
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực33558810104488339933
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 126126 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm AIAI, DIDI, ADAD, BCBC; xuất phát tại HH, kết thúc tại FF
  2. B. lắp thêm HIHI, BIBI; xuất phát tại HH, kết thúc tại BB
  3. C. lắp thêm BIBI, CICI; xuất phát tại HH, kết thúc tại FF
  4. D. lắp thêm BCBC; xuất phát tại HH, kết thúc tại FF

Câu 3. Một ống đựng bút có 66 chiếc bút màu xanh và 22 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được chiếc bút màu xanh và lần thứ hai lấy được chiếc bút màu đen.

  1. A. 316\dfrac{3}{16}
  2. B. 37\dfrac{3}{7}
  3. C. 314\dfrac{3}{14}
  4. D. 27\dfrac{2}{7}

Câu 4. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,80{,}8, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,20{,}2. Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng

  1. A. 0,840{,}84
  2. B. 0,680{,}68
  3. C. 0,160{,}16
  4. D. 11

Câu 5. Cho hàm số f(x)=7⋅4xf(x) = 7 \cdot 4^{x}. Tính f(2)f(2).

  1. A. 5656
  2. B. 2828
  3. C. 1616
  4. D. 112112

Câu 6. Cho (C):y=x2+3x−1(C): y = x^{2} + 3x - 1. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=9x−3y = 9x - 3 có phương trình là

  1. A. y=9x−10y = 9x - 10
  2. B. y=−9x−10y = -9x - 10
  3. C. y=3x−10y = 3x - 10
  4. D. y=9x+17y = 9x + 17

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z−5=0(P): x - y + 2z - 5 = 0 và đường thẳng d:{x=5−2ty=−4+2tz=−1+td: \begin{cases}x = 5 - 2t \\ y = -4 + 2t \\ z = -1 + t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (5;−4;−1)(5; -4; -1)
  2. B. (6;−5;1)(6; -5; 1)
  3. C. (3;−2;0)(3; -2; 0)
  4. D. (7;−6;−2)(7; -6; -2)

Câu 8. Khảo sát một tổ dân phố có 5454 hộ gia đình thì thấy 2424 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 2727 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 66 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình thuộc đúng một trong hai nhóm bằng

  1. A. 5151
  2. B. 4848
  3. C. 33
  4. D. 4545

Câu 9. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd và (P)(P)
  2. B. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  3. C. luôn bằng 00
  4. D. độ dài đoạn dd

Câu 10. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ADAD, AEAE, BDBD, CECE. Tổng bậc của tất cả các đỉnh bằng

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 99
  4. D. 1616

Câu 11. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 33; Khá: 66; Đạt: 1212; Chưa đạt: 44. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 2525
  2. B. 2222
  3. C. 1212
  4. D. 44

Câu 12. Biết ∫13f(x) dx=−6\int_{1}^{3} f(x)\,dx = -6 và ∫13g(x) dx=−7\int_{1}^{3} g(x)\,dx = -7. Giá trị ∫13[2f(x)+g(x)] dx\int_{1}^{3} [2f(x) + g(x)]\,dx bằng

  1. A. −5-5
  2. B. −13-13
  3. C. −26-26
  4. D. −19-19

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một phòng thí nghiệm cân bột màu đựng trong khay nhựa bằng phép trừ bì: cân cả bì rồi cân riêng bì, hiệu hai số là khối lượng tịnh N>0N > 0. Mỗi số đọc của cân có dạng y=Y+b+vt+ey = Y + b + vt + e, trong đó YY là khối lượng thật lúc cân, bb là độ lệch zero chung cho cả ca (không biết và không bị chặn), vv là hệ số trôi với ∣v∣≤r\left|v\right| \le r, còn ee là sai số làm tròn với ∣e∣≤h2\left|e\right| \le \dfrac{h}{2}. Thời gian tt tính theo phút kể từ đầu ca. Hai lịch đo được so sánh: lịch DD báo nD=g−tn_D = g - t; lịch SS báo nS=g−+g+2−tn_S = \dfrac{g_- + g_+}{2} - t, với g−g_-, g+g_+ là hai số đọc cả bì ở hai thời điểm đối xứng quanh t0t_0.

Đại lượngGiá trị
Độ phân giải màn hình hh0,50{,}5 g
Cận hệ số trôi rr0,050{,}05 g/phút
Lịch DD: cân cả bì lúc tGt_G, cân bì lúc tTt_TtG=13t_G = 13 phút, tT=39t_T = 39 phút
Lịch SS: cân cả bì lúc t0−dt_0 - d, cân bì lúc t0t_0, cân cả bì lúc t0+dt_0 + dt0=20t_0 = 20 phút, d=8d = 8 phút
Số báo của lịch DDnD=42n_D = 42 g
Số báo của lịch SSnS=42n_S = 42 g
Ngưỡng chứng nhận τ\tau0,9%0{,}9\%
Sai số tương đối của một số báo nn được định nghĩa là ∣n−N∣N\dfrac{\left|n - N\right|}{N}; một lịch đạt chứng nhận khi sai số tương đối của nó không vượt quá τ\tau với mọi khối lượng thật NN còn khả dĩ. Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.

  • a) Theo lịch SS, khối lượng tịnh thật chắc chắn thuộc [41,5;42,5]\left[41{,}5; 42{,}5\right] g.
  • b) Sai số tương đối của số báo ở lịch DD không vượt quá EDnD≈4,29%\dfrac{E_D}{n_D} \approx 4{,}29\%.
  • c) Sai số tương đối của số báo ở lịch SS không vượt quá h2:(nS−h2)≈0,6%\dfrac{h}{2} : \left(n_S - \dfrac{h}{2}\right) \approx 0{,}6\%.
  • d) Cả hai lịch đều đạt ngưỡng τ\tau.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−53=y−4−3=z−2−2d: \dfrac{x - 5}{3} = \dfrac{y - 4}{-3} = \dfrac{z - 2}{-2}.

  • a) u⃗=(3;−3;−2)\vec u = (3; -3; -2) là một vectơ chỉ phương của dd.
  • b) Điểm E(11;−2;−1)E(11; -2; -1) thuộc dd.
  • c) dd có phương trình tham số {x=3+5ty=−3+4tz=−2+2t\begin{cases}x = 3 + 5t \\ y = -3 + 4t \\ z = -2 + 2t\end{cases} (với t∈Rt \in \mathbb{R}).
  • d) dd đi qua gốc tọa độ OO.

Câu 15. Cho hàm số f(x)=x+3f(x) = \sqrt{x + 3} và hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=0x = 0 và x=2x = 2.

  • a) Khi quay (D)(D) quanh trục OxOx, thiết diện của khối tròn xoay cắt bởi mặt phẳng vuông góc với OxOx tại điểm có hoành độ x∈[0;2]x \in \left[0; 2\right] là hình tròn bán kính f(x)f(x).
  • b) Vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0, x=2x = 2 và có thiết diện vuông góc với OxOx tại điểm hoành độ xx là hình vuông cạnh f(x)f(x) thì có thể tích bằng 8π8\pi.
  • c) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) quanh trục OxOx được tính bởi công thức V=π(∫02f(x) dx)2V = \pi\left(\int_{0}^{2} f(x)\,dx\right)^2.
  • d) Nếu thay f(x)f(x) bởi 2f(x)2f(x) thì thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục OxOx tăng gấp 44 lần.

Câu 16. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+48t+112h(t) = -4t^{2} + 48t + 112, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném.

  • a) Độ cao lúc ném bằng 112112 m.
  • b) Độ cao lớn nhất bằng 66 m.
  • c) Vật chạm đất tại t=12t = 12 s.
  • d) Thời gian từ đỉnh tới lúc chạm đất dài hơn thời gian từ lúc ném tới đỉnh.

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4125

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0 và x=3x = 3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=2x+4f(x) = \sqrt{2x + 4}. Tính thể tích của vật thể đó.

  1. A. 21π4\dfrac{21\pi}{4}
  2. B. 21π2\dfrac{21\pi}{2}
  3. C. 214\dfrac{21}{4}
  4. D. 21π21\pi

Câu 2. Hình biểu diễn của một hình vuông trong không gian, với hình biểu diễn không suy biến, nói chung là

  1. A. một hình bình hành
  2. B. một hình vuông
  3. C. một hình thang
  4. D. một tứ giác bất kì

Câu 3. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 3 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 1 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 1 gam muối thứ nhất; 2 gam muối thứ hai; 1 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 4848 gam muối thứ nhất, 2222 gam muối thứ hai và 3636 gam muối thứ ba. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị dung dịch A, dung dịch B, dung dịch C. Phương trình ứng với muối thứ nhất là

  1. A. 2x+3y+z=482x + 3y + z = 48
  2. B. 2x+3y+z=222x + 3y + z = 22
  3. C. x+y+z=48x + y + z = 48
  4. D. 2x+y+3z=482x + y + 3z = 48

Câu 4. Đường thẳng dd song song với 1414 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 1414 mặt phẳng ấy là

  1. A. vô số
  2. B. 00
  3. C. 1414
  4. D. 11

Câu 5. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB77BFBF1616
ACAC2222BGBG2121
ADAD44BHBH88
AEAE1111CFCF44
AGAG2929DEDE66
BCBC1515EFEF1313
BDBD33
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00772222441010202028281515
p(v)p\left(v\right)—AAAAAADDEEBBBB
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới FF và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh EFEF thành 1010; đường ngắn nhất A→E→FA \to E \to F; độ dài 2121
  2. B. sửa cạnh ADAD thành 55; đường ngắn nhất A→D→E→FA \to D \to E \to F; độ dài 2020
  3. C. sửa cạnh EFEF thành 77; đường ngắn nhất A→D→E→FA \to D \to E \to F; độ dài 1717
  4. D. sửa cạnh EFEF thành 1010; đường ngắn nhất A→D→E→FA \to D \to E \to F; độ dài 2020

Câu 6. Số lượt chia sẻ trong giờ đầu của một bài đăng là 77 lượt, và cứ mỗi giờ số lượt chia sẻ tăng gấp 22 lần. Tổng số lượng ghi được ở 55 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng

  1. A. 224 lượt224 \text{ lượt}
  2. B. 70 lượt70 \text{ lượt}
  3. C. 217 lượt217 \text{ lượt}
  4. D. 112 lượt112 \text{ lượt}

Câu 7. Tổng các hệ số trong khai triển (x+3)10\left(x + 3\right)^{10} bằng

  1. A. 5904959049
  2. B. 10241024
  3. C. 1111
  4. D. 10485761048576

Câu 8. Đường thẳng d:−3x−4y−9=0d: -3x - 4y - 9 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(4;−3)\vec n = (4; -3)
  2. B. n⃗=(−3;−4)\vec n = (-3; -4)
  3. C. n⃗=(−4;−3)\vec n = (-4; -3)
  4. D. n⃗=(−3;−9)\vec n = (-3; -9)

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(1;−4;8)\vec u = (1; -4; 8). Tổng ba toạ độ của 2u⃗2\vec u bằng

  1. A. 1818
  2. B. 77
  3. C. 1010
  4. D. 55

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=2+3ty=5+4tz=3−td: \begin{cases}x = 2 + 3t \\ y = 5 + 4t \\ z = 3 - t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (2;5;3)(2; 5; 3)
  2. B. (−2;−5;−3)(-2; -5; -3)
  3. C. (3;4;−1)(3; 4; -1)
  4. D. (3;−4;−1)(3; -4; -1)

Câu 11. Hàm số y=x3+9x2+24x−5y = x^{3} + 9x^{2} + 24x - 5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−∞;−4)\left(-\infty; -4\right)
  2. B. (−4;−2)\left(-4; -2\right)
  3. C. (2;4)\left(2; 4\right)
  4. D. (−2;+∞)\left(-2; +\infty\right)

Câu 12. Đặt t=sin⁡xt = \sin x, phương trình 2sin⁡2x+7sin⁡x−4=02\sin^2 x + 7\sin x - 4 = 0 trở thành

  1. A. 2t2−4t+7=02t^{2} - 4t + 7 = 0
  2. B. 7t−4=07t - 4 = 0
  3. C. −2t2−7t+4=0-2t^{2} - 7t + 4 = 0
  4. D. 2t2+7t−4=02t^{2} + 7t - 4 = 0

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một hệ đo công suất ghi sổ các tích phân của hàm f(t)f\left(t\right) (công suất tải chính) trên những đoạn có chung đầu mút, với các mốc x0=1x_{0} = 1, x1=4x_{1} = 4, x2=8x_{2} = 8, x3=12x_{3} = 12, x4=15x_{4} = 15. Một vài bản ghi được ghi theo cận đảo, một vài bản ghi khác chỉ ghi tích phân của một tổ hợp f(t)f\left(t\right) với g(t)g\left(t\right) (công suất tải phụ) — khi đó tích phân của g(t)g\left(t\right) trên đúng cặp cận ấy được ghi kèm.

Bản ghiNội dungSố đã ghiDữ liệu kèm
(1)(1)∫18f(t) dt\int_{1}^{8} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t−4-4—
(2)(2)∫115(2f(t)−2g(t)) dt\int_{1}^{15} \left(2f\left(t\right) - 2g\left(t\right)\right)\,\mathrm{d}t−16-16∫115g(t) dt=−2\int_{1}^{15} g\left(t\right)\,\mathrm{d}t = -2
(3)(3)∫48f(t) dt\int_{4}^{8} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t−8-8—
(4)(4)∫412(4f(t)+g(t)) dt\int_{4}^{12} \left(4f\left(t\right) + g\left(t\right)\right)\,\mathrm{d}t−63-63∫412g(t) dt=5\int_{4}^{12} g\left(t\right)\,\mathrm{d}t = 5
(5)(5)∫128f(t) dt\int_{12}^{8} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t55—
(6)(6)∫158f(t) dt\int_{15}^{8} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t66—
(7)(7)∫1215f(t) dt\int_{12}^{15} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t33—
Biết đúng một bản ghi bị ghi sai số (mọi cận và mọi hệ số đều đúng), và các bản ghi còn lại đều chính xác. Hàm f(t)f\left(t\right) không được cho tường minh. Xét các khẳng định sau.

  • a) Bản ghi bị ghi sai là bản ghi (5)(5).
  • b) Bản ghi bị ghi sai ấy đúng ra phải ghi số 99.
  • c) ∫415f(t) dt=−14\int_{4}^{15} f\left(t\right)\,\mathrm{d}t = -14.
  • d) Nếu biết thêm ∫48g(t) dt=−2\int_{4}^{8} g\left(t\right)\,\mathrm{d}t = -2 thì ∫84(4f(t)−2g(t)) dt=36\int_{8}^{4} \left(4f\left(t\right) - 2g\left(t\right)\right)\,\mathrm{d}t = 36.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(−5;5)A(-5; 5), vectơ v⃗=(−4;0)\vec v = (-4; 0) và đường tròn (C)(C) tâm AA bán kính 99. Xét phép đối xứng tâm OO, rồi phép tịnh tiến theo v⃗\vec{v}.

  • a) Qua phép đối xứng tâm OO, ảnh của AA là A1(9;−5)A_1(9; -5).
  • b) Đổi thứ tự hai phép thì nói chung ra điểm khác.
  • c) Ảnh của (C)(C) qua phép vị tự tâm OO tỉ số −2-2 có tâm (10;−10)(10; -10).
  • d) Hợp thành của hai phép dời hình cũng là một phép dời hình.

Câu 15. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,40{,}4, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,70{,}7.

  • a) Xác suất cả hai cùng bắn trúng bằng 0,280{,}28.
  • b) Xác suất có ít nhất một người bắn trúng nhỏ hơn xác suất cả hai cùng thành công.
  • c) Xác suất có ít nhất một người bắn trúng bằng 0,820{,}82.
  • d) Bốn biến cố “cả hai”, “đúng một”, “không ai” có tổng xác suất lớn hơn 11.

Câu 16. Cho hàm số f(x)=(−3x−4)3f(x) = \left(-3x - 4\right)^{3}.

  • a) f′(x)=3(−3x−4)2f'(x) = 3\left(-3x - 4\right)^{2}.
  • b) f(−1)=−1f(-1) = -1.
  • c) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=−1x = -1 có hệ số góc bằng −1-1.
  • d) f′′(x)=54(−3x−4)f''(x) = 54\left(-3x - 4\right).

Còn 6 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4126

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=(−3x−2)5f(x) = \left(-3x - 2\right)^{5}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=−15(−3x−2)4f'(x) = -15\left(-3x - 2\right)^{4}
  2. B. f′(x)=5(−3x−2)4f'(x) = 5\left(-3x - 2\right)^{4}
  3. C. f′(x)=−3(−3x−2)4f'(x) = -3\left(-3x - 2\right)^{4}
  4. D. f′(x)=−15(−3x−2)5f'(x) = -15\left(-3x - 2\right)^{5}

Câu 2. Hàm số y=x3+3x2−9x−4y = x^{3} + 3x^{2} - 9x - 4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−1;3)\left(-1; 3\right)
  2. B. (−∞;−3)\left(-\infty; -3\right)
  3. C. (1;+∞)\left(1; +\infty\right)
  4. D. (−3;1)\left(-3; 1\right)

Câu 3. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a56aP = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{5}}}{\sqrt{a}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a73a^{\dfrac{7}{3}}
  2. B. a43a^{\dfrac{4}{3}}
  3. C. a15a^{\dfrac{1}{5}}
  4. D. a5a^{5}

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−1)\vec u = \left(-3; -1\right) và v⃗=(−2;−2)\vec v = \left(-2; -2\right). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. −8-8
  4. D. (6;2)\left(6; 2\right)

Câu 5. Một đại lượng giảm 20%20\% sau mỗi chu kì. Hệ số nhân sau một chu kì bằng bao nhiêu?

  1. A. −45-\dfrac{4}{5}
  2. B. 65\dfrac{6}{5}
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. 15\dfrac{1}{5}

Câu 6. Một chiếc cổng hình parabol rộng 3636 m và cao 3636 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 33 m bằng

  1. A. 1 m1 \text{ m}
  2. B. 36 m36 \text{ m}
  3. C. 33 m33 \text{ m}
  4. D. 35 m35 \text{ m}

Câu 7. Trong không gian, điểm MM nằm trên đoạn ABAB sao cho AMAB=18\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{1}{8}. Qua một phép chiếu song song, AA, BB, MM có ảnh lần lượt là A′A', B′B', M′M', và A′B′=72A'B' = 72 cm. Độ dài A′M′A'M' bằng

  1. A. 63 cm63 \text{ cm}
  2. B. 1 cm1 \text{ cm}
  3. C. 72 cm72 \text{ cm}
  4. D. 9 cm9 \text{ cm}

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x+2)2+(y+0)2=25(C): \left(x + 2\right)^2 + \left(y + 0\right)^2 = 25 đến tiếp tuyến Δ:−3x−4y−31=0\Delta: -3x - 4y - 31 = 0 bằng

  1. A. 55
  2. B. 1010
  3. C. 2525
  4. D. 00

Câu 9. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ADAD1515DEDE2424
AEAE4343DFDF88
AFAF77DGDG55
AHAH2727DHDH88
BFBF2626EGEG2929
BGBG2222FGFG55
CDCD1212FHFH1919
CGCG1717
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0032322727151539397710102323
p(v)p\left(v\right)—GGDDAADDAAFFDD
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới BB và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh FGFG thành 11; đường ngắn nhất A→F→G→BA \to F \to G \to B; độ dài 3030
  2. B. sửa cạnh AFAF thành 1010; đường ngắn nhất A→F→G→BA \to F \to G \to B; độ dài 3232
  3. C. sửa cạnh FGFG thành 33; đường ngắn nhất A→F→G→BA \to F \to G \to B; độ dài 3232
  4. D. sửa cạnh FGFG thành 33; đường ngắn nhất A→F→BA \to F \to B; độ dài 3333

Câu 10. Cho hàm số f(x)=−2(x+2)2−3f(x) = -2\left(x + 2\right)^2 - 3. Tính hệ số của x2x^2 khi viết hàm số ở dạng chuẩn.

  1. A. −8-8
  2. B. −2-2
  3. C. 22
  4. D. −11-11

Câu 11. Hàm số y=−7cos⁡x−5y = -7\cos x - 5 có biên độ bằng

  1. A. 77
  2. B. −7-7
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+9x−9y = f(x) = 2x^{3} - 6x^{2} + 9x - 9 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(−1;−4)I(-1; -4)
  2. B. I(0;−9)I(0; -9)
  3. C. I(1;−4)I(1; -4)
  4. D. I(1;0)I(1; 0)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 7070. Xét hai biến cố: AA là “số đó chia hết cho 33” và BB là “số đó chia hết cho 77”.

  • a) Biến cố BB có 1010 kết quả thuận lợi.
  • b) Áp dụng công thức cộng cho hai biến cố này thì chỉ cần cộng hai xác suất.
  • c) Biến cố A∩BA \cap B gồm các số chia hết cho 2121.
  • d) Hai biến cố AA và BB xung khắc.

Còn 9 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4127

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên bản vẽ kĩ thuật, hình chiếu bằng được đặt

  1. A. ngay bên phải hình chiếu đứng
  2. B. ngay trên hình chiếu đứng
  3. C. ở vị trí tuỳ ý miễn là ghi chú rõ
  4. D. ngay dưới hình chiếu đứng

Câu 2. Một hộp có 44 viên bi đỏ và 1111 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và lần thứ hai lấy được viên bi xanh.

  1. A. 44105\dfrac{44}{105}
  2. B. 22105\dfrac{22}{105}
  3. C. 1114\dfrac{11}{14}
  4. D. 44225\dfrac{44}{225}

Câu 3. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+3ts(t) = 4t^{2} + 3t. Vận tốc ban đầu của chất điểm bằng

  1. A. 7 m/s7\,\text{m/s}
  2. B. 0 m/s0\,\text{m/s}
  3. C. 3 m/s3\,\text{m/s}
  4. D. 8 m/s8\,\text{m/s}

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1313121210104488
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,811{,}81
  2. B. 6,136{,}13
  3. C. 3,753{,}75
  4. D. 66

Câu 5. Tính 5452\dfrac{5^{4}}{5^{2}}.

  1. A. 2525
  2. B. 22
  3. C. 1562515625
  4. D. 2626

Câu 6. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A. 0⃗\vec 0
  2. B. AC→\overrightarrow{AC}
  3. C. BD→\overrightarrow{BD}
  4. D. CA→\overrightarrow{CA}

Câu 7. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1127271616137∘137^\circ2∘2^\circ[39,73;40,69]\left[39{,}73; 40{,}69\right]2828 triệu đồng
222929282884∘84^\circ2∘2^\circ[37,57;38,31]\left[37{,}57; 38{,}31\right]2323 triệu đồng
338899131∘131^\circ2∘2^\circ[15,46;15,59]\left[15{,}46; 15{,}59\right]2727 triệu đồng
442222151561∘61^\circ2∘2^\circ[19,31;20,14]\left[19{,}31; 20{,}14\right]2929 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [37,78;38,52)\left[37{,}78; 38{,}52\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [15,41;15,54)\left[15{,}41; 15{,}54\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [18,52;19,07)\left[18{,}52; 19{,}07\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [40,08;40,34)\left[40{,}08; 40{,}34\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 8. Hàm số ff xác định trên (−∞;5]\left(-\infty; 5\right], với f(x)=5x−6f(x) = 5x - 6 khi x<5x < 5 và f(5)=af\left(5\right) = a. Tìm aa để ff liên tục tại x=5x = 5.

  1. A. 1919
  2. B. 2020
  3. C. 55
  4. D. −6-6

Câu 9. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 66
  2. B. 3030
  3. C. 1212
  4. D. 3636

Câu 10. Phép tịnh tiến theo vectơ v⃗\vec v biến A(1;3)A\left(1; 3\right) thành B(1;−4)B\left(1; -4\right). Toạ độ v⃗\vec v là

  1. A. (0;−7)\left(0; -7\right)
  2. B. (0;7)\left(0; 7\right)
  3. C. (2;−1)\left(2; -1\right)
  4. D. (1;3)\left(1; 3\right)

Câu 11. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 16x16x và chi phí thiết lập máy bằng 1296x\dfrac{1296}{x}, tức C(x)=16x+1296xC(x) = 16x + \dfrac{1296}{x} với x>0x > 0. Chi phí nhỏ nhất bằng

  1. A. 1312 triệu đoˆˋng1312 \text{ triệu đồng}
  2. B. 144 triệu đoˆˋng144 \text{ triệu đồng}
  3. C. 288 triệu đoˆˋng288 \text{ triệu đồng}
  4. D. 9 triệu đoˆˋng9 \text{ triệu đồng}

Câu 12. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+16t+48h(t) = -4t^{2} + 16t + 48, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm

  1. A. t=−2 st = -2 \text{ s}
  2. B. t=64 st = 64 \text{ s}
  3. C. t=2 st = 2 \text{ s}
  4. D. t=6 st = 6 \text{ s}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số f(x)=(x−3)2−2f(x) = \left(x - 3\right)^2 - 2.

  • a) Đỉnh của parabol là I(−2;3)I(-2; 3).
  • b) c=−2c = -2.
  • c) Bề lõm của parabol hướng lên trên.
  • d) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 77.

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4128

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 33. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng

  1. A. 99
  2. B. 3636
  3. C. 1818
  4. D. 2727

Câu 2. Cho hàm số f(x)=6⋅5xf(x) = 6 \cdot 5^{x}. Tính f(2)f(2).

  1. A. 2525
  2. B. 3030
  3. C. 6060
  4. D. 150150

Câu 3. Một nhà vườn trồng xx luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−4x2+160x+7P(x) = -4x^{2} + 160x + 7, trong đó xx là số nguyên thoả 19≤x≤3219 \leq x \leq 32. Điểm dừng của hàm PP, tức nghiệm của P′(x)=0P'(x) = 0, bằng

  1. A. −20-20
  2. B. 2020
  3. C. 77
  4. D. 160160

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:2x−5y−2=0d_1: 2x - 5y - 2 = 0 và d2:mx−25y−7=0d_2: mx - 25y - 7 = 0. Giá trị của mm để d1d_1 song song d2d_2 là

  1. A. 22
  2. B. −10-10
  3. C. −25-25
  4. D. 1010

Câu 5. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị dm\text{dm}. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=24x = 24(y;z)=(−8;4)\left(y; z\right) = \left(-8; 4\right)2929
y=8y = 8(x;z)=(−4;4)\left(x; z\right) = \left(-4; 4\right)3737
z=−16z = -16(x;y)=(−4;−8)\left(x; y\right) = \left(-4; -8\right)2929
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2−d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2+8x+16y+8z−1529=0x^2 + y^2 + z^2 + 8x + 16y + 8z - 1529 = 0
  2. B. x2+y2+z2+8x+16y−8z−1145=0x^2 + y^2 + z^2 + 8x + 16y - 8z - 1145 = 0
  3. C. x2+y2+z2+8x+16y−8z−1529=0x^2 + y^2 + z^2 + 8x + 16y - 8z - 1529 = 0
  4. D. x2+y2+z2−8x+16y+8z−1401=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 16y + 8z - 1401 = 0

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=−2u_1 = -2 và un+1=un+5u_{n+1} = u_n + 5 với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của dd bằng

  1. A. 66
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. −5-5

Câu 7. Phép dời hình là phép biến hình

  1. A. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
  2. B. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
  3. C. nhân mọi khoảng cách với một số dương
  4. D. biến mọi điểm về gốc toạ độ

Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=8AB = 8, AD=12AD = 12 và AA′=24AA' = 24. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′)(ABB'A') và (DCC′D′)(DCC'D') bằng

  1. A. 1212
  2. B. 2828
  3. C. 2424
  4. D. 88

Câu 9. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 3 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 5252 ki-lô-gam bột, 5050 ki-lô-gam đường và 6262 giờ lò. Số bánh dẻo sản xuất được bằng

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 1616
  4. D. 3030

Câu 10. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. một số thực thoả cả ba phương trình
  2. B. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}
  3. C. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  4. D. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình

Câu 11. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 17;14;22;18;1917; 14; 22; 18; 19. Phương sai của mẫu bằng

  1. A. 6,86{,}8
  2. B. 2,612{,}61
  3. C. 3434
  4. D. 00

Câu 12. Tam giác ABCABC có AB=c=24AB = c = 24, AC=b=7AC = b = 7 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

  1. A. 22,9622{,}96
  2. B. 2525
  3. C. 625625
  4. D. 3131

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một mạng đường ống nối 88 trạm AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB1111CECE99
ACAC3434CHCH1818
ADAD3232DFDF44
AFAF2626DHDH1313
AGAG1414EGEG3737
BDBD2020EHEH2727
BFBF1616FGFG1414
BGBG22GHGH99
CDCD77
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi trạm vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và trạm liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0088343428284343242410101919
p(v)p\left(v\right)—AAAABBCCBBBBGG
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới HH và độ dài của đường ấy. Xét các khẳng định sau.

  • a) Trên bản đồ đang in, có ít nhất một cạnh vi phạm bất đẳng thức d(v)≤d(u)+wd\left(v\right) \le d\left(u\right) + w.
  • b) Cạnh bị in sai là cạnh ABAB, và trọng số thật của nó là 88.
  • c) Đỉnh DD có hai trạm liền trước cùng đạt đẳng thức, nên cột pp ở dòng ấy chắc chắn sai.
  • d) Đường A→G→HA \to G \to H đi qua ít trạm hơn, nên nó là đường ngắn nhất từ AA tới HH.

Câu 14. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 3 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 1 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 4444 gam đạm, 2020 gam xơ và 1919 gam khoáng. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị cám gạo, bột ngô, khô đậu.

  • a) Phương trình ứng với đạm là 2x+3y+z=202x + 3y + z = 20.
  • b) x=1x = 1.
  • c) z=1z = 1.
  • d) Nghiệm của bài toán có thể là số âm.

Câu 15. Xét bất phương trình (12)x−2≤8\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x - 2} \le 8.

  • a) Hàm số mũ luôn nhận giá trị dương.
  • b) Cơ số nhỏ hơn một thì khi so sánh số mũ phải đổi chiều bất phương trình.
  • c) Bất phương trình mũ luôn có nghiệm.
  • d) x=−1x = -1 luôn là nghiệm của bất phương trình.

Còn 7 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 11 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4129

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=6sin⁡x+5f(x) = 6\sin x + 5. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=6cos⁡xf'(x) = 6\cos x
  2. B. f′(x)=−6sin⁡xf'(x) = -6\sin x
  3. C. f′(x)=6sin⁡xf'(x) = 6\sin x
  4. D. f′(x)=−6cos⁡xf'(x) = -6\cos x

Câu 2. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12\right\} và hai tập con A={2;3;5;9;11;12}A = \left\{2; 3; 5; 9; 11; 12\right\}, B={5;6;7}B = \left\{5; 6; 7\right\}. Tính ∣A∪B∣|A \cup B|.

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 1212
  4. D. 33

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z+1=0(P): 2x + 2y + z + 1 = 0 và đường thẳng d:{x=−6+2ty=4−tz=−5+2td: \begin{cases}x = -6 + 2t \\ y = 4 - t \\ z = -5 + 2t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (−6;4;−5)(-6; 4; -5)
  2. B. (−10;6;−9)(-10; 6; -9)
  3. C. (−2;2;−1)(-2; 2; -1)
  4. D. (−2;8;−3)(-2; 8; -3)

Câu 4. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −x+y≤2-x + y \le 2; (2)(2) −2x−5y≤−10-2x - 5y \le -10; (3)(3) x+y≤12x + y \le 12; (4)(4) 3x−4y≤173x - 4y \le 17. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(5;0)M(5; 0) và N(9;3)N(9; 3); hai cột đèn đã dựng ở U(7;2)U(7; 2) và V(5;3)V(5; 3) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(7;0)Z(7; 0) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 3x−4y≤163x - 4y \le 16
  2. B. 3x−4y≥153x - 4y \ge 15
  3. C. 3x−4y≤153x - 4y \le 15
  4. D. 5x−6y≤255x - 6y \le 25

Câu 5. Thu nhập 2525 triệu đồng, dành 35%35\% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 2525
  2. B. 16,2516{,}25
  3. C. 8,758{,}75
  4. D. 3535

Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x)=−3(x+3)(x−1)f(x) = -3\left(x + 3\right)\left(x - 1\right). Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số của xx.

  1. A. 66
  2. B. −6-6
  3. C. 99
  4. D. −2-2

Câu 7. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 2323 mm, chiều sâu 2424 mm và chiều cao 1010 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Diện tích hình chiếu cạnh bằng

  1. A. 240 mm2240 \text{ mm}^2
  2. B. 552 mm2552 \text{ mm}^2
  3. C. 230 mm2230 \text{ mm}^2
  4. D. 34 mm234 \text{ mm}^2

Câu 8. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+4x−5y = \dfrac{x^{2} + 4}{x - 5} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. 1010
  2. B. 55
  3. C. −15-15
  4. D. 1515

Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3636 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số55121210104455
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 1,671{,}67
  4. D. 11

Câu 10. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x+2y = x^{3} - 48x + 2 bằng bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. 130130
  3. C. −130-130
  4. D. −126-126

Câu 11. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên. Nhân viên vệ sinh muốn quét hết các con đường, mỗi con đường đúng một lần. Kết luận đúng là

  1. A. không kết luận được nếu chưa biết chiều dài các con đường
  2. B. làm được, nhưng phải kết thúc ở chỗ khác
  3. C. không làm được, buộc phải đi lại một số đoạn
  4. D. làm được, và về đúng chỗ xuất phát

Câu 12. Khảo sát một lớp có 2222 học sinh thì thấy 99 học sinh giỏi môn Toán, 1414 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 11 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng

  1. A. 2121
  2. B. 2222
  3. C. 2323
  4. D. 22

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một trạm quan trắc không khí ghi lại 432432 lượt đo. Mỗi lượt đo được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu bụi mịn vượt ngưỡng, B=1B = 1 nếu độ ẩm vượt ngưỡng, C=1C = 1 nếu lượt đo vào mùa khô; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 036367272
A=1A = 16060xx
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 018183636
A=1A = 1yy6060
Hai ô xx và yy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đo là 432432, và số lượt đo có B=1B = 1 là 288288. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AA và BB không độc lập.
  • b) Hai biến cố BB và CC độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AA và BB độc lập.

Câu 14. Một lớp có 5353 học sinh, trong đó 2121 học sinh học tiếng Anh, 3131 học sinh học tiếng Nhật, và 99 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ.

  • a) Tổng số học sinh của tập thể bằng 4343.
  • b) Số học sinh học tiếng Anh lớn hơn số học sinh học tiếng Nhật.
  • c) Có 5252 học sinh thuộc ít nhất một trong hai ngoại ngữ.
  • d) Có 1212 học sinh chỉ học tiếng Anh mà không học tiếng Nhật.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(8;−8)A(8; -8), vectơ v⃗=(3;−1)\vec v = (3; -1) và đường tròn (C)(C) tâm AA bán kính 11. Xét phép đối xứng trục OxOx, rồi phép tịnh tiến theo v⃗\vec{v}.

  • a) Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v⃗=(3;−1)\vec v = (3; -1) có tâm (11;−9)(11; -9).
  • b) Ảnh của AA qua cả hợp thành là A2(11;9)A_2(11; 9).
  • c) Ảnh của (C)(C) qua phép vị tự tâm OO tỉ số 33 có bán kính 33.
  • d) Ảnh của (C)(C) qua phép vị tự tâm OO tỉ số 33 có tâm (24;−24)(24; -24).

Câu 16. Cho hàm số f(x)=2x2+2xf(x) = 2x^{2} + 2x.

  • a) Đạo hàm tại một điểm là giới hạn của tỉ số số gia khi hh dần về không.
  • b) f′(3)f'(3) bằng 1414.
  • c) Hàm số y=∣x∣y = |x| có đạo hàm tại x=0x = 0.
  • d) Mọi hàm đa thức đều có đạo hàm tại mọi điểm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong tam giác Pascal, C113C_{11}^{3} bằng tổng hai số ở hàng trên. Tính số bên trái trong hai số ấy.

Câu 18. Số gần đúng a‾=8572\overline{a} = 8572 có độ chính xác d=2d = 2. Tính giá trị lớn nhất có thể của số đúng aa.

Câu 19. Cho tập hợp A={1;3;4;5;6;7;8}A = \left\{1; 3; 4; 5; 6; 7; 8\right\}. Tính số phần tử của AA.

Câu 20. Một thẻ tín dụng có lãi suất 3%3\% một tháng. Tính lãi suất năm danh nghĩa theo phần trăm, không ghi ký hiệu phần trăm.

Câu 21. Cho hệ {x+2y+z=192x+5y+3z=473x+7y+5z=71\begin{cases}x + 2y + z = 19 \\ 2x + 5y + 3z = 47 \\ 3x + 7y + 5z = 71\end{cases} có nghiệm (x;y;z)\left(x; y; z\right). Tính yy.

Còn 1 câu nữa của đề số 11 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 12 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4130

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(3;8)\vec u = (3; 8). Toạ độ của −4u⃗-4 \vec{u} là

  1. A. (12;32)(12; 32)
  2. B. (−1;4)(-1; 4)
  3. C. (−12;−32)(-12; -32)
  4. D. (−12;8)(-12; 8)

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:5x−3y−14=0d_1: 5x - 3y - 14 = 0 và d2:−25x+15y+75=0d_2: -25x + 15y + 75 = 0

  1. A. song song
  2. B. trùng nhau
  3. C. vuông góc với nhau
  4. D. cắt nhau

Câu 3. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+2+4+⋯+2 n−1=2n−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,n-1} = 2^n - 1” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 2 1−1=12^{\,1-1} = 1
  2. B. 1+2+4+⋯+2 k=2(k+1)−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,k} = 2^{\left(k+1\right)} - 1
  3. C. 1+2+4+⋯+2 k−1=2k−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,k-1} = 2^k - 1
  4. D. 2 1−1=32^{\,1-1} = 3

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(4;0)A(4; 0), B(0;6)B(0; 6). Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 55
  2. B. 66
  3. C. 1212
  4. D. 2424

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5353 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số111188131311111010
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,422{,}42
  2. B. 1,391{,}39
  3. C. 14,5214{,}52
  4. D. 1,941{,}94

Câu 6. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=5AH = 5, BH=7BH = 7 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}, biết AH⊥BCAH \perp BC. Giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. −57-\dfrac{5}{7}
  2. B. 57\dfrac{5}{7}
  3. C. 75\dfrac{7}{5}
  4. D. 3535

Câu 7. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+32t+132h(t) = -4t^{2} + 32t + 132, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 4 m4 \text{ m}
  2. B. 0 m0 \text{ m}
  3. C. 132 m132 \text{ m}
  4. D. 196 m196 \text{ m}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+31=y−5−1=z−5−1d_1: \dfrac{x + 3}{1} = \dfrac{y - 5}{-1} = \dfrac{z - 5}{-1} và d2:x−11=y+3−3=z+3−3d_2: \dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y + 3}{-3} = \dfrac{z + 3}{-3}. Biết d1d_1 và d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (−5;7;7)(-5; 7; 7)
  2. B. (−3;5;5)(-3; 5; 5)
  3. C. (1;−3;−3)(1; -3; -3)
  4. D. (−1;3;3)(-1; 3; 3)

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(−4;2)I(-4; 2) và đi qua điểm M(−4;6)M(-4; 6) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

-8-7-6-5-4-3-2-1x-2-1123456yORI(-4; 2)M(-4; 6)
  1. A. (x+4)2+(y−2)2=16\left(x + 4\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 16
  2. B. (x−4)2+(y+2)2=16\left(x - 4\right)^{2} + \left(y + 2\right)^{2} = 16
  3. C. (x+4)2+(y−6)2=16\left(x + 4\right)^{2} + \left(y - 6\right)^{2} = 16
  4. D. (x+4)2+(y−2)2=4\left(x + 4\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 4

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−2;0;−2)M(-2; 0; -2) và mặt phẳng (P):−4x−8y+z+21=0(P): -4x - 8y + z + 21 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 2727
  2. B. 33
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 2713\dfrac{27}{13}

Câu 11. Một món hàng giá 320320 nghìn đồng được giảm 15%15\%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 305305
  2. B. 320320
  3. C. 272272
  4. D. 4848

Câu 12. Phép đối xứng tâm OO biến A(4;−8)A\left(4; -8\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−8;4)\left(-8; 4\right)
  2. B. (4;8)\left(4; 8\right)
  3. C. (−4;−8)\left(-4; -8\right)
  4. D. (−4;8)\left(-4; 8\right)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét các phép tính liên quan tới số ee, với a=e10a = e^{10} và y=e14xy = e^{14x}.

  • a) ln⁡1=0\ln 1 = 0.
  • b) ln⁡e=e\ln e = e.
  • c) Hàm số y=exy = e^{x} có thể nhận giá trị âm.
  • d) (e14x)′\left(e^{14x}\right)' tại x=0=14x = 0 = 14.

Câu 14. Một bộ hiệu chuẩn phẳng dùng hai vectơ chuẩn a⃗=(1;−1)\vec a = (1; -1) và b⃗=(−2;1)\vec b = (-2; 1) để ghi hồ sơ của một vectơ u⃗\vec u có hai toạ độ nguyên, trị tuyệt đối không vượt quá 99:

TrườngÝ nghĩaGiá trị đang lưu
ppu⃗⋅a⃗\vec u \cdot \vec a22
qqu⃗⋅b⃗\vec u \cdot \vec b00
ssu⃗⋅(a⃗+b⃗)\vec u \cdot \left(\vec a + \vec b\right)22
nn∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^211
Biên bản truyền dữ liệu xác nhận đúng một trường bị sai, ba trường còn lại là giá trị thật của cùng một vectơ u⃗\vec u. Ngoài ra còn một vectơ kiểm c⃗=(−5;−4)\vec c = (-5; -4).

  • a) Trường bị sai là pp.
  • b) Vectơ khôi phục được là u⃗=(−2;−4)\vec u = (-2; -4).
  • c) Vì a⃗⋅b⃗≠0\vec a \cdot \vec b \ne 0 nên vẫn viết được u⃗=p∣a⃗∣2a⃗+q∣b⃗∣2b⃗\vec u = \dfrac{p}{\left|\vec a\right|^2}\vec a + \dfrac{q}{\left|\vec b\right|^2}\vec b.
  • d) Trong biểu diễn u⃗=αa⃗+βb⃗\vec u = \alpha\vec a + \beta\vec b thì α=6\alpha = 6.

Câu 15. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' và đường thẳng AA′AA'.

  • a) AA′AA' và (BCC′B′)(BCC'B') có 00 điểm chung.
  • b) Muốn kết luận d∥(P)d \parallel (P) thì cần dd không nằm trong (P)(P) và vuông góc với một đường thẳng nằm trong (P)(P).
  • c) Nếu d∥(P)d \parallel (P) và (Q)⊃d(Q) \supset d cắt (P)(P) theo aa thì a∥da \parallel d.
  • d) Qua một điểm ngoài mặt phẳng (P)(P) có vô số đường thẳng song song với (P)(P).

Câu 16. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 9595 ki-lô-gam bột, 4444 ki-lô-gam đường và 5959 giờ lò. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy, và giá bán mỗi chiếc lần lượt là 55, 33, 99 trăm nghìn đồng.

  • a) Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là x+y+z=95x + y + z = 95.
  • b) Doanh thu được tính sau khi giải xong hệ.
  • c) Tổng số sản phẩm bằng 4040.
  • d) Nghiệm của bài toán phải là số nguyên không âm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 306306 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Tính thời gian ca nô sang tới bờ bên kia.

Câu 18. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=15AB = 15, AD=18AD = 18 và AA′=26AA' = 26. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng ADAD và CC′CC'.

Câu 19. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, BCBC, BEBE, CDCD. Tính bậc của đỉnh DD.

Còn 3 câu nữa của đề số 12 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 13 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4131

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(0;−2;5)A(0; -2; 5), B(2;−4;2)B(2; -4; 2), C(4;0;−4)C(4; 0; -4). Diện tích tam giác ABCABC bằng:

  1. A. 3213\sqrt{21}
  2. B. 6216\sqrt{21}
  3. C. 17172\dfrac{\sqrt{1717}}{2}
  4. D. 312\dfrac{31}{2}

Câu 2. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1x = 1 và x=2x = 2. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=3x2f(x) = 3x^{2}. Tính thể tích của vật thể đó.

  1. A. 279π5\dfrac{279\pi}{5}
  2. B. 279π20\dfrac{279\pi}{20}
  3. C. 279π10\dfrac{279\pi}{10}
  4. D. 27920\dfrac{279}{20}

Câu 3. Tập xác định của hàm số y=−7sin⁡5x+2y = -7\sin 5x + 2 là

  1. A. [−1;1]\left[-1; 1\right]
  2. B. (0;+∞)\left(0; +\infty\right)
  3. C. R∖{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 4. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+2+4+⋯+2 n−1=2n−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,n-1} = 2^n - 1” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước quy nạp, điều cần chứng minh là

  1. A. 1+2+4+⋯+2 k−1=2k−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,k-1} = 2^k - 1
  2. B. 1+2+4+⋯+2 1−1=21−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,1-1} = 2^1 - 1
  3. C. 1+2+4+⋯+2 k=2k−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,k} = 2^k - 1
  4. D. 1+2+4+⋯+2 k=2(k+1)−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,k} = 2^{\left(k+1\right)} - 1

Câu 5. Tìm aa để ax4ax^{4} là một nguyên hàm của 5x35x^{3}.

  1. A. 54\dfrac{5}{4}
  2. B. 53\dfrac{5}{3}
  3. C. 55
  4. D. 2020

Câu 6. Trên bản vẽ kĩ thuật, đường bao bị che khuất được vẽ bằng

  1. A. nét đứt mảnh
  2. B. nét liền mảnh
  3. C. nét liền đậm
  4. D. nét gạch chấm mảnh

Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối. Biết số chấm xuất hiện là số chẵn, xác suất số chấm lớn hơn 33 bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 16\dfrac{1}{6}
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(−6;−15;−15)\vec a = (-6; -15; -15) và b⃗=(−4;m;−10)\vec b = (-4; m; -10). Giá trị của mm để hai vectơ a⃗\vec a và b⃗\vec b cùng phương là:

  1. A. −15-15
  2. B. −10-10
  3. C. 1010
  4. D. −13-13

Câu 9. Phép vị tự tỉ số 12\dfrac{1}{2} biến đoạn thẳng dài 99 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 114\dfrac{11}{4}
  2. B. 92\dfrac{9}{2}
  3. C. 99
  4. D. 94\dfrac{9}{4}

Câu 10. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:4x−y=0d_0: 4x - y = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(0;−1)\vec w = (0; -1). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (trụ đỡ mái)M(5;0)M(5; 0)22 mét
NN (hộp điện tổng)N(−1;8)N(-1; 8)1,51{,}5 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(0;−1)\vec w = (0; -1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 4x+3y+5=04x + 3y + 5 = 0, hướng đi u⃗=(−3;4)\vec u = (-3; 4)
  2. B. 5x+3y−40=05x + 3y - 40 = 0, hướng đi u⃗=(3;−5)\vec u = (3; -5)
  3. C. 5x+4y−50=05x + 4y - 50 = 0, hướng đi u⃗=(4;−5)\vec u = (4; -5)
  4. D. 3x−2y+35=03x - 2y + 35 = 0, hướng đi u⃗=(−2;−3)\vec u = (-2; -3)

Câu 11. Giá trị lim⁡x→+∞7x−58x2−1\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{7x - 5}{8x^{2} - 1} bằng

  1. A. 11
  2. B. 78\dfrac{7}{8}
  3. C. 00
  4. D. +∞+\infty

Câu 12. Cho một tổ có 3 học sinh nữ và 5 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 38\dfrac{3}{8}
  2. B. 1528\dfrac{15}{28}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 108\dfrac{10}{8}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một cổng đăng nhập nội bộ ghi lại 227227 lượt đăng nhập. Mỗi lượt đăng nhập được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu người dùng bật xác thực hai lớp, B=1B = 1 nếu đăng nhập từ mạng ngoài, C=1C = 1 nếu lượt rơi vào giờ cao điểm; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 0xx1616
A=1A = 148484848
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 040401515
A=1A = 13232yy
Hai ô xx và yy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đăng nhập là 227227, và số lượt đăng nhập có A=1A = 1 là 140140. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AA và BB độc lập.
  • b) Hai biến cố AA và CC độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC không độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AA và BB không độc lập.

Câu 14. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 678678 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 66 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 3030 N và 4040 N cùng tác dụng vào một vật.

  • a) Hợp lực của hai lực vuông góc có độ lớn 7070 N.
  • b) Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng hiệu hai độ lớn.
  • c) Thời gian ca nô sang sông bằng 113113 s.
  • d) Dòng nước không làm thay đổi thời gian sang sông.

Câu 15. Xét hai mô hình: f(t)=29tt+4f(t) = \dfrac{29t}{t + 4} và T(t)=36+21e−tT(t) = 36 + 21e^{-t}.

  • a) e−te^{-t} dần về 00 khi tt ra vô cực.
  • b) Sai số E(n)=37nE(n) = \dfrac{37}{n} giảm khi cỡ mẫu tăng.
  • c) Nhiệt độ giới hạn của mô hình mũ bằng 3737.
  • d) Nhiệt độ ban đầu của mô hình mũ bằng 5757.

Câu 16. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số5512121414661212

  • a) Trung vị thuộc nhóm [4;6)\left[4; 6\right).
  • b) Trung vị xấp xỉ 5,075{,}07 giờ.
  • c) Trung vị bằng trung điểm của nhóm chứa nó, tức 55.
  • d) Trung vị nhỏ hơn số trung bình cộng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+8t+252h(t) = -4t^{2} + 8t + 252, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Tính độ cao của vật tại thời điểm ném.

Câu 18. Giá trị đúng của một đại lượng là a=4506a = 4506, số gần đúng thu được là a‾=4458\overline{a} = 4458. Tính sai số tuyệt đối.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(0;5)\vec u = (0; 5) và v⃗=(−2;6)\vec v = (-2; 6). Tính tung độ của 2u⃗−v⃗2\vec{u} - \vec{v}.

Câu 20. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, ADAD, BCBC, CDCD, DEDE. Đếm số cạnh của GG.

Câu 21. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=3\lim u_n = 3 và lim⁡vn=−3\lim v_n = -3. Tính lim⁡(unvn)\lim\left(u_n v_n\right) (trả lời kèm dấu).

Còn 1 câu nữa của đề số 13 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 14 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4132

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xếp 7 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp là

  1. A. 4242
  2. B. 720720
  3. C. 50405040
  4. D. 823543823543

Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình 5x+5y≥135x + 5y \geq 13 là

  1. A. một đường thẳng
  2. B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
  3. C. toàn bộ mặt phẳng
  4. D. một nửa mặt phẳng, không kể bờ

Câu 3. Với mọi số thực α\alpha, giá trị của sin⁡2α+cos⁡2α\sin^2\alpha + \cos^2\alpha bằng

  1. A. −1-1
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 4. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

-4-3-2-1x-4-3-2-112345yOI
  1. A. 22
  2. B. −3-3
  3. C. −1-1
  4. D. −2-2

Câu 5. Một chiếc cổng hình parabol rộng 3232 m và cao 1616 m. Chiều cao của cổng tại điểm cách trục đối xứng 1212 m bằng

  1. A. 7 m7 \text{ m}
  2. B. 16 m16 \text{ m}
  3. C. 9 m9 \text{ m}
  4. D. 4 m4 \text{ m}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):7x+4y+4z−10=0(P): 7x + 4y + 4z - 10 = 0 và (Q):7x+4y+4z+17=0(Q): 7x + 4y + 4z + 17 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:

  1. A. 33
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 2727
  4. D. 95\dfrac{9}{5}

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+3y = f(x) = x^{3} - 3x^{2} + 3 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=1f(x) = 1 là

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 8. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, tổng AB→+BC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} bằng

  1. A. CA→\overrightarrow{CA}
  2. B. AC→\overrightarrow{AC}
  3. C. 0⃗\vec 0
  4. D. BA→\overrightarrow{BA}

Câu 9. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=15CA = 15 m, CB=8CB = 8 m và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Diện tích mảnh đất tam giác ABCABC bằng

  1. A. 303 m230\sqrt{3} \text{ m}^2
  2. B. 97,5 m297{,}5 \text{ m}^2
  3. C. 36 m236 \text{ m}^2
  4. D. 120 m2120 \text{ m}^2

Câu 10. Giá trị lim⁡x→+∞4x2−32x+2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{4x^{2} - 3}{2x + 2} bằng

  1. A. −∞-\infty
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. +∞+\infty

Câu 11. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 206206 chuyến, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)
Tần số hiển thị393928283333464620203434
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 206206, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 33,5833{,}58 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)
Lô mới131313133636141421212020
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [32;36)\left[32; 36\right) phải là 5252; mốt trước khi gộp 33,4933{,}49; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32)\left[28; 32\right) và mốt là 31,6131{,}61
  2. B. ô của lớp [36;40)\left[36; 40\right) phải là 2626; mốt trước khi gộp 33,5833{,}58; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32)\left[28; 32\right) và mốt là 31,0331{,}03
  3. C. ô của lớp [36;40)\left[36; 40\right) phải là 2626; mốt trước khi gộp 33,5833{,}58; sau khi gộp, lớp mốt là [32;36)\left[32; 36\right) và mốt là 2323
  4. D. ô của lớp [36;40)\left[36; 40\right) phải là 2626; mốt trước khi gộp 32,2632{,}26; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32)\left[28; 32\right) và mốt là 31,0331{,}03

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(−5;8)I(-5; 8) và bán kính 44. Ảnh của (C)(C) qua phép vị tự tâm OO tỉ số −2-2 có tâm và bán kính là

  1. A. I(10;−16),  R=4I(10; -16), \; R = 4
  2. B. I(10;−16),  R=−8I(10; -16), \; R = -8
  3. C. I(10;−16),  R=8I(10; -16), \; R = 8
  4. D. I(−5;8),  R=8I(-5; 8), \; R = 8

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5252 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1414111166881313

  • a) Cỡ mẫu bằng 5252.
  • b) Nhóm [12;13)\left[12; 13\right) có tần số lớn nhất.
  • c) Mẫu số liệu được chia thành 55 nhóm.
  • d) Số trung bình cộng bằng trung điểm của cả bảng, tức 14,514{,}5.

Còn 9 câu nữa của đề số 14 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 15 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4133

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=−3x2+x+C\int f(x)\,dx = -3x^{2} + x + C và ∫(3f(x)−3g(x)) dx=6x3−9x2+15x+C\int \left(3f(x) - 3g(x)\right)\,dx = 6x^{3} - 9x^{2} + 15x + C. Khi đó ∫g(x) dx\int g(x)\,dx bằng:

  1. A. 2x3+4x+C2x^{3} + 4x + C
  2. B. −2x3−4x+C-2x^{3} - 4x + C
  3. C. 6x3−6x2+14x+C6x^{3} - 6x^{2} + 14x + C
  4. D. 6x3+12x+C6x^{3} + 12x + C

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(−3;−12;3)\vec a = (-3; -12; 3) và b⃗=(m;8;−2)\vec b = (m; 8; -2). Giá trị của mm để hai vectơ a⃗\vec a và b⃗\vec b cùng phương là:

  1. A. −3-3
  2. B. −2-2
  3. C. 22
  4. D. 1717

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(−4;2;−1)M(-4; 2; -1) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(2;5;4)\vec n = (2; 5; 4) có phương trình là:

  1. A. 2x+5y+4z−2=02x + 5y + 4z - 2 = 0
  2. B. 2x+5y+4z+4=02x + 5y + 4z + 4 = 0
  3. C. −2x−5y−4z+2=0-2x - 5y - 4z + 2 = 0
  4. D. 2x+5y+4z+2=02x + 5y + 4z + 2 = 0

Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5555 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số131312129911111010
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 2,62{,}6
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 55

Câu 5. Dân số một thành phố tăng 10%10\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?

  1. A. −1110-\dfrac{11}{10}
  2. B. 1110\dfrac{11}{10}
  3. C. 2110\dfrac{21}{10}
  4. D. 110\dfrac{1}{10}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−y+z−6=0(P): -y + z - 6 = 0 và đường thẳng d:{x=−3y=3+tz=−td: \begin{cases}x = -3 \\ y = 3 + t \\ z = -t\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 90∘90^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 30∘30^\circ
  4. D. 60∘60^\circ

Câu 7. Cho a>0a > 0 và ax=4a^{x} = 4. Giá trị a2xa^{2x} bằng

  1. A. 6464
  2. B. 44
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 8. Cận của tập nghiệm bất phương trình (12)x−3>4\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x - 3} > 4 bằng

  1. A. 11
  2. B. −1-1
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=4u_1 = 4 và un+1=un−5u_{n+1} = u_n - 5 với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 44
  2. B. −4-4
  3. C. −5-5
  4. D. −1-1

Câu 10. Trong khai triển (x+6)4(x + 6)^{4}, số hạng chứa x1x^{1} là

  1. A. 4x4x
  2. B. 24x24x
  3. C. 864x3864x^{3}
  4. D. 864x864x

Câu 11. Tổng nợ 7070 triệu đồng và tổng tài sản 350350 triệu đồng. Tỉ lệ nợ trên tài sản, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 8080
  2. B. 7070
  3. C. 2020
  4. D. 500500

Câu 12. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1124241717105∘105^\circ2∘2^\circ[32,18;33,42]\left[32{,}18; 33{,}42\right]3333 triệu đồng
2212122222151∘151^\circ2∘2^\circ[32,89;33,03]\left[32{,}89; 33{,}03\right]2626 triệu đồng
331212161650∘50^\circ2∘2^\circ[12,34;12,75]\left[12{,}34; 12{,}75\right]3131 triệu đồng
44191999101∘101^\circ2∘2^\circ[22,25;22,79]\left[22{,}25; 22{,}79\right]3434 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [25,3;25,84)\left[25{,}3; 25{,}84\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [32,59;33,01)\left[32{,}59; 33{,}01\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [32,94;33,08)\left[32{,}94; 33{,}08\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [12,17;12,58)\left[12{,}17; 12{,}58\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Giải hệ {x+y+2z=22x+3y+z=−103x+2y+z=−4\begin{cases}x + y + 2z = 2 \\ 2x + 3y + z = -10 \\ 3x + 2y + z = -4\end{cases} bằng phương pháp Gauss.

  • a) Nhân hai vế một phương trình với 00 không làm thay đổi tập nghiệm.
  • b) Mục tiêu của phương pháp Gauss là đưa hệ về dạng tam giác.
  • c) Sau bước khử ấy, phương trình thứ hai trở thành y−3z=−14y - 3z = -14.
  • d) x=1x = 1.

Còn 9 câu nữa của đề số 15 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 16 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4134

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+4t2+12ts(t) = 2t^{3} + 4t^{2} + 12t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=5t = 5 giây bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 308308
  2. B. 202202
  3. C. 6868
  4. D. 6464

Câu 2. Cho hàm số f(x)=−2(x+3)2+5f(x) = -2\left(x + 3\right)^2 + 5. Tính hệ số tự do.

  1. A. −13-13
  2. B. −23-23
  3. C. 55
  4. D. 1313

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(3;−1;2)A\left(3; -1; 2\right), B(−7;−11;−3)B\left(-7; -11; -3\right). Điểm MM thuộc đoạn ABAB và AM:MB=2:3AM:MB=2:3. Tọa độ MM là

  1. A. M(−3;−7;−1)M\left(-3; -7; -1\right)
  2. B. M(1;−3;1)M\left(1; -3; 1\right)
  3. C. M(−7;−11;−3)M\left(-7; -11; -3\right)
  4. D. M(−1;−5;0)M\left(-1; -5; 0\right)

Câu 4. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=96u_1 = 96 và un+1=12 unu_{n+1} = \dfrac{1}{2}\,u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của S5S_{5} bằng

  1. A. 186186
  2. B. 189189
  3. C. 180180
  4. D. 480480

Câu 5. Một khảo sát trên 5656 người, trong đó 1414 người thích trà, 3434 người thích cà phê, và 1010 người thuộc cả hai loại đồ uống. Số người thuộc ít nhất một trong hai loại đồ uống là

  1. A. 2828
  2. B. 5656
  3. C. 3838
  4. D. 4848

Câu 6. Một món hàng hiện giá 200200 triệu đồng. Với lạm phát 20%20\% một năm, giá món hàng sau 22 năm, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 240240
  2. B. 138,89138{,}89
  3. C. 280280
  4. D. 288288

Câu 7. Cho hệ {x+2y+3z=02x+y+z=−53x+3y+2z=−1\begin{cases}x + 2y + 3z = 0 \\ 2x + y + z = -5 \\ 3x + 3y + 2z = -1\end{cases}. Biết x=−4x = -4 và y=5y = 5 là hai thành phần của nghiệm. Giá trị zz bằng

  1. A. 22
  2. B. −2-2
  3. C. −1-1
  4. D. 11

Câu 8. Một hộp có 66 viên bi màu đỏ và 33 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 33 viên bi. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 33 viên bi từ 66 viên bi màu đỏ?

  1. A. 11
  2. B. 2020
  3. C. 8484
  4. D. 120120

Câu 9. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+20t+78h(t) = -2t^{2} + 20t + 78, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm

  1. A. t=−3 st = -3 \text{ s}
  2. B. t=13 st = 13 \text{ s}
  3. C. t=5 st = 5 \text{ s}
  4. D. t=10 st = 10 \text{ s}

Câu 10. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rx−cf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m≠0m \ne 0, r≠0r \ne 0 và cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=x−8y = x - 8; còn cc chỉ biết thuộc tập {−5;1;3;4;7;9}\left\{-5; 1; 3; 4; 7; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞-\infty, nhánh bên phải đi lên +∞+\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx−6-60012122121
yy−16-16−12-12661414
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=3c = 3, r=18r = 18; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận ngang y=−8y = -8
  2. B. c=3c = 3, r=−18r = -18; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận xiên y=x−8y = x - 8
  3. C. c=3c = 3, r=18r = 18; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận xiên y=x−8y = x - 8
  4. D. c=4c = 4, r=16r = 16; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=x−8y = x - 8

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−2x−2y+z=0(P): -2x - 2y + z = 0 và đường thẳng d:{x=4y=4−tz=3+td: \begin{cases}x = 4 \\ y = 4 - t \\ z = 3 + t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 11
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 00

Câu 12. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−2;7)A(-2; 7) và B(0;−1)B(0; -1). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-3-2-11x-11234567yOAB
  1. A. 77
  2. B. −2-2
  3. C. 00
  4. D. −1-1

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(8;−6)\vec u = (8; -6) và v⃗=(−4;−2)\vec v = (-4; -2).

  • a) ∣u⃗∣=10\left|\vec u\right| = 10.
  • b) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
  • c) u⃗⋅v⃗=v⃗⋅u⃗\vec u \cdot \vec v = \vec v \cdot \vec u.
  • d) u⃗⊥v⃗\vec u \perp \vec v.

Còn 9 câu nữa của đề số 16 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 17 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4135

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tam giác ABCABC có AB=c=8AB = c = 8, AC=b=15AC = b = 15 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  1. A. 30330\sqrt{3}
  2. B. 1952\dfrac{195}{2}
  3. C. 3636
  4. D. 120120

Câu 2. Cho f(x)=x2−25x−5f(x) = \dfrac{x^2 - 25}{x - 5} với x≠5x \neq 5. Giá trị cần gán cho f(5)f\left(5\right) để ff liên tục tại 55 là

  1. A. 00
  2. B. 2525
  3. C. 55
  4. D. 1010

Câu 3. Cho hàm số f(x)=2(x−3)2−4f(x) = 2\left(x - 3\right)^2 - 4. Tính hệ số của x2x^2 khi viết hàm số ở dạng chuẩn.

  1. A. −2-2
  2. B. 1414
  3. C. −12-12
  4. D. 22

Câu 4. Điều kiện cần để phương trình x+125=x−7\sqrt{x + 125} = x - 7 có nghiệm là

  1. A. x≤7x \leq 7
  2. B. x≥7x \geq 7
  3. C. x>7x > 7
  4. D. x≥−125x \geq -125

Câu 5. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=256−4pq(p) = 256 - 4p. Chi phí biến đổi là 44 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 9090. Giá bán tối ưu là

  1. A. 44
  2. B. 6868
  3. C. 3434
  4. D. 3030

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(−2;−6)A\left(-2; -6\right) theo vectơ v⃗=(6;−3)\vec v = \left(6; -3\right). Toạ độ ảnh A′A' là

  1. A. (6;−3)\left(6; -3\right)
  2. B. (8;3)\left(8; 3\right)
  3. C. (4;−9)\left(4; -9\right)
  4. D. (−8;−3)\left(-8; -3\right)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+4−4=y+4−4=z+5−3d: \dfrac{x + 4}{-4} = \dfrac{y + 4}{-4} = \dfrac{z + 5}{-3}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (8;8;6)(8; 8; 6)
  2. B. (−4;−4;−3)(-4; -4; -3)
  3. C. (4;4;3)(4; 4; 3)
  4. D. (−4;4;−3)(-4; 4; -3)

Câu 8. Cho hàm số y=(−2x−2)5y = \left(-2x - 2\right)^{5}. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=−2x = -2 bằng:

  1. A. −160-160
  2. B. −320-320
  3. C. 8080
  4. D. 3232

Câu 9. Hai lực có độ lớn 5050 N và 230230 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 230 N230 \text{ N}
  2. B. 235,37 N235{,}37 \text{ N}
  3. C. 280 N280 \text{ N}
  4. D. 180 N180 \text{ N}

Câu 10. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−2t2+12th(t) = -2t^{2} + 12t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm

  1. A. t=0 st = 0\,\text{s}
  2. B. t=3 st = 3\,\text{s}
  3. C. t=6 st = 6\,\text{s}
  4. D. t=12 st = 12\,\text{s}

Câu 11. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=21CB = 21 m và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 19 m19 \text{ m}
  2. B. 361 m361 \text{ m}
  3. C. 26 m26 \text{ m}
  4. D. 16 m16 \text{ m}

Câu 12. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 3 và lim⁡x→x0g(x)=−3\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -3. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 66
  2. B. 00
  3. C. −9-9
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a36a86P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[6]{a^{3}}}{\sqrt[6]{a^{8}}}.

  • a) a86=a34\sqrt[6]{a^{8}} = a^{\dfrac{3}{4}}.
  • b) P=a76P = \sqrt[6]{a^{7}}.
  • c) Khi a=64a = 64 thì PP là một số vô tỉ.
  • d) Nếu 0<a<10 < a < 1 thì P>1P > 1.

Câu 14. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4v(t) = 2t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây.

  • a) Gia tốc của chất điểm không đổi và bằng 22 m/s2^2.
  • b) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
  • c) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=1t = 1 giây.
  • d) Quãng đường chất điểm đi được trong 55 giây đầu bằng 55 m.

Câu 15. Cho phương trình 22x−3⋅2x+2=02^{2x} - 3 \cdot 2^{x} + 2 = 0.

  • a) Đặt t=2xt = 2^{x} với t>0t > 0 thì phương trình đã cho trở thành t2−3t+2=0t^{2} - 3t + 2 = 0.
  • b) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
  • c) x=0x = 0 là một nghiệm của phương trình.
  • d) Tổng các nghiệm của phương trình bằng 33.

Câu 16. Một khoản vay sửa nhà có dư nợ gốc đầu kì 27862786 triệu đồng, trả gốc đều trong 1414 tháng, mỗi tháng trả phần gốc 278614=199\dfrac{2786}{14} = 199 triệu đồng cùng tiền lãi. Lãi mỗi tháng tính trên dư nợ đầu tháng, trước mọi khoản thanh toán:

Tháng11223344556677889910101111121213131414
Lãi suất1,21%1{,}21\%1,31%1{,}31\%1,31%1{,}31\%1,09%1{,}09\%0,89%0{,}89\%1,4%1{,}4\%0,96%0{,}96\%1,13%1{,}13\%1,14%1{,}14\%0,8%0{,}8\%1,03%1{,}03\%1,2%1{,}2\%1,09%1{,}09\%1,01%1{,}01\%
Gia chủ được hoãn trả đúng tháng 44: tháng ấy không trả gì, tiền lãi của tháng được nhập vào dư nợ cuối tháng. Từ tháng 55, toàn bộ dư gốc mới được chia đều cho 1010 tháng còn lại; lãi vẫn tính trên dư đầu tháng. Ngân hàng còn chào một phương án thay thế: trả ngay một khoản phí 1414 triệu đồng vào tháng 44 và được miễn hẳn tiền lãi tháng ấy (không vốn hoá, cũng không phải trả); tháng 44 vẫn không trả gốc, và từ tháng 55 dư gốc cũng được chia đều cho 1010 tháng còn lại. Mọi số tiền ghi vào sao kê được làm tròn đến hàng phần trăm. Xét các khẳng định sau.

  • a) Dư nợ cuối tháng 44 là 19901990 triệu đồng.
  • b) Tiền lãi của tháng 1414 là 2,232{,}23 triệu đồng.
  • c) Từ tháng 55, mỗi tháng gia chủ trả phần gốc 199199 triệu đồng.
  • d) Tổng số tiền gia chủ thực trả theo phương án nộp phí thấp hơn tổng số tiền phải trả theo phương án hoãn.

Còn 6 câu nữa của đề số 17 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 18 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4136

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một món hàng giá 5050 nghìn đồng được giảm 35%35\%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 17,517{,}5
  2. B. 5050
  3. C. 32,532{,}5
  4. D. 1515

Câu 2. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 161161 cây, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)
Tần số hiển thị3232181838388844442323
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 161161, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 75,8675{,}86 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)
Lô mới221515424219192255
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [48;54)\left[48; 54\right) phải là 3030; mốt trước khi gộp 75,7975{,}79; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 62,8262{,}82
  2. B. ô của lớp [66;72)\left[66; 72\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 75,8675{,}86; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 62,7662{,}76
  3. C. ô của lớp [66;72)\left[66; 72\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 64,8264{,}82; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 62,7662{,}76
  4. D. ô của lớp [66;72)\left[66; 72\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 75,8675{,}86; sau khi gộp, lớp mốt là [72;78)\left[72; 78\right) và mốt là 75,2375{,}23

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;1;−1)M(3; 1; -1) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(4;1;−3)\vec n = (4; 1; -3) có phương trình là:

  1. A. 4x+y−3z−12=04x + y - 3z - 12 = 0
  2. B. 4x+y−3z+16=04x + y - 3z + 16 = 0
  3. C. −4x−y+3z−16=0-4x - y + 3z - 16 = 0
  4. D. 4x+y−3z−16=04x + y - 3z - 16 = 0

Câu 4. Nhập hệ {2x+y+z=144x+2y+2z=32x+y+4z=18\begin{cases}2x + y + z = 14 \\ 4x + 2y + 2z = 32 \\ x + y + 4z = 18\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy sẽ hiện

  1. A. No Solution\text{No Solution}
  2. B. Math ERROR\text{Math ERROR}
  3. C. Infinite Solution\text{Infinite Solution}
  4. D. x=5,  y=1,  z=3x = 5,\; y = 1,\; z = 3

Câu 5. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 11, 44, 88. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 8181
  2. B. 1717
  3. C. 3232
  4. D. 1313

Câu 6. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;31)A(0; 31) và B(4;−1)B(4; -1). Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

-112345x51015202530yOAB
  1. A. (0;8)\left(0; 8\right)
  2. B. (4;+∞)\left(4; +\infty\right)
  3. C. (0;4)\left(0; 4\right)
  4. D. (−∞;0)\left(-\infty; 0\right)

Câu 7. Tính 2621\dfrac{2^{6}}{2^{1}}.

  1. A. 3333
  2. B. 55
  3. C. 128128
  4. D. 3232

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=12a = 12, nửa trục ảo b=35b = 35, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H) là

  1. A. (±37;0)\left(\pm 37; 0\right)
  2. B. (±12;0)\left(\pm 12; 0\right)
  3. C. (0;±12)\left(0; \pm 12\right)
  4. D. (±12;0),  (0;±35)\left(\pm 12; 0\right), \; \left(0; \pm 35\right)

Câu 9. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng

  1. A. có thể cắt nhau, song song hoặc chéo nhau
  2. B. luôn cắt nhau
  3. C. luôn chéo nhau
  4. D. luôn song song với nhau

Câu 10. Thời gian chạy 100100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 30;30;32;34;34;35;36;38;6230; 30; 32; 34; 34; 35; 36; 38; 62. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng

  1. A. 3232
  2. B. 3737
  3. C. 6868
  4. D. 66

Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1818. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và ADAD?

  1. A. AB∥ADAB \parallel AD
  2. B. AB⊥ADAB \perp AD
  3. C. AB≡ADAB \equiv AD
  4. D. ABAB không vuông góc ADAD

Câu 12. Đồ thị hàm số y=x2+3x−2y = \dfrac{x^{2} + 3}{x - 2} cắt trục tung tại điểm có tung độ

  1. A. 32\dfrac{3}{2}
  2. B. 00
  3. C. −32-\dfrac{3}{2}
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một phòng thí nghiệm cân hạt nhựa nguyên sinh đựng trong hộp thép bằng phép trừ bì: cân cả bì rồi cân riêng bì, hiệu hai số là khối lượng tịnh N>0N > 0. Mỗi số đọc của cân có dạng y=Y+b+vt+ey = Y + b + vt + e, trong đó YY là khối lượng thật lúc cân, bb là độ lệch zero chung cho cả ca (không biết và không bị chặn), vv là hệ số trôi với ∣v∣≤r\left|v\right| \le r, còn ee là sai số làm tròn với ∣e∣≤h2\left|e\right| \le \dfrac{h}{2}. Thời gian tt tính theo phút kể từ đầu ca. Hai lịch đo được so sánh: lịch DD báo nD=g−tn_D = g - t; lịch SS báo nS=g−+g+2−tn_S = \dfrac{g_- + g_+}{2} - t, với g−g_-, g+g_+ là hai số đọc cả bì ở hai thời điểm đối xứng quanh t0t_0.

Đại lượngGiá trị
Độ phân giải màn hình hh0,50{,}5 g
Cận hệ số trôi rr0,050{,}05 g/phút
Lịch DD: cân cả bì lúc tGt_G, cân bì lúc tTt_TtG=5t_G = 5 phút, tT=27t_T = 27 phút
Lịch SS: cân cả bì lúc t0−dt_0 - d, cân bì lúc t0t_0, cân cả bì lúc t0+dt_0 + dt0=33t_0 = 33 phút, d=11d = 11 phút
Số báo của lịch DDnD=56,5n_D = 56{,}5 g
Số báo của lịch SSnS=57,5n_S = 57{,}5 g
Ngưỡng chứng nhận τ\tau2,3%2{,}3\%
Sai số tương đối của một số báo nn được định nghĩa là ∣n−N∣N\dfrac{\left|n - N\right|}{N}; một lịch đạt chứng nhận khi sai số tương đối của nó không vượt quá τ\tau với mọi khối lượng thật NN còn khả dĩ. Xét tính đúng–sai của từng nhận định sau.

  • a) Theo lịch SS, khối lượng tịnh thật chắc chắn thuộc [57,25;57,75]\left[57{,}25; 57{,}75\right] g.
  • b) Sai số tương đối của số báo ở lịch DD luôn nhỏ hơn EDnD−ED≈2,91%\dfrac{E_D}{n_D - E_D} \approx 2{,}91\%.
  • c) Sai số tương đối của số báo ở lịch SS luôn nhỏ hơn ESnS−ES≈0,88%\dfrac{E_S}{n_S - E_S} \approx 0{,}88\%.
  • d) Chỉ lịch SS đạt ngưỡng τ\tau, còn lịch DD thì không.

Câu 14. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=40∘\alpha = 40^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 40∘40^\circ. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=30∘\beta = 30^\circ.

  • a) Giao tuyến là parabol khi và chỉ khi β=α\beta = \alpha.
  • b) Trong ba đường conic, chỉ elip có hai nhánh.
  • c) Với α=40∘\alpha = 40^\circ, mặt phẳng có β=39∘\beta = 39^\circ cắt mặt nón theo một hypebol.
  • d) Loại giao tuyến còn phụ thuộc khoảng cách từ mặt phẳng tới đỉnh nón.

Câu 15. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=6n−1A_n = 6^n - 1 chia hết cho 55 với mọi số nguyên dương nn.

  • a) A1=6A_1 = 6.
  • b) A5A_{5} không chia hết cho 55.
  • c) Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 sai tại n=3n = 3.
  • d) Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi nn kể từ n=1n = 1.

Câu 16. Cho hàm số y=−x+83x+3y = \dfrac{-x + 8}{3x + 3}.

  • a) Tập xác định của hàm số là R∖{−1}\mathbb{R} \setminus \left\{-1\right\}.
  • b) Đồ thị có tiệm cận đứng x=1x = 1.
  • c) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ 83\dfrac{8}{3}.
  • d) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.

Còn 6 câu nữa của đề số 18 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 19 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4137

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Parabol y=−3x2+12x−13y = -3x^{2} + 12x - 13 có toạ độ đỉnh là

  1. A. I(2;1)I(2; 1)
  2. B. I(−1;2)I(-1; 2)
  3. C. I(−2;−1)I(-2; -1)
  4. D. I(2;−1)I(2; -1)

Câu 2. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. vô số
  4. D. 00

Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 22. Tính bình phương độ dài đường chéo một mặt của hình lập phương.

2ABCDA'B'C'D'
  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 1616
  4. D. 1212

Câu 4. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,40{,}4, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,80{,}8. Xác suất cả hai cùng bắn trúng bằng

  1. A. 1,21{,}2
  2. B. 0,560{,}56
  3. C. 0,880{,}88
  4. D. 0,320{,}32

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3535 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số121288339933
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 12,7312{,}73
  2. B. 15,3615{,}36
  3. C. 13,6913{,}69
  4. D. 1212

Câu 6. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
112121161678∘78^\circ1∘1^\circ[23,39;23,83]\left[23{,}39; 23{,}83\right]2626 triệu đồng
2219198848∘48^\circ2∘2^\circ[14,64;14,91]\left[14{,}64; 14{,}91\right]2222 triệu đồng
33252599100∘100^\circ2∘2^\circ[27,97;28,25]\left[27{,}97; 28{,}25\right]2525 triệu đồng
441616141451∘51^\circ2∘2^\circ[12,56;13,52]\left[12{,}56; 13{,}52\right]3232 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [27,86;28,14)\left[27{,}86; 28{,}14\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [14,75;15,02)\left[14{,}75; 15{,}02\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [23,49;23,73)\left[23{,}49; 23{,}73\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [28,83;29,02)\left[28{,}83; 29{,}02\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(−2;4;0)M(-2; 4; 0) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(4;5;4)\vec n = (4; 5; 4) có phương trình là:

  1. A. 4x+5y+4z+12=04x + 5y + 4z + 12 = 0
  2. B. 4x+5y+4z−12=04x + 5y + 4z - 12 = 0
  3. C. 4x+5y+4z−8=04x + 5y + 4z - 8 = 0
  4. D. −4x−5y−4z−12=0-4x - 5y - 4z - 12 = 0

Câu 8. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=3x2−x+C\int f(x)\,dx = 3x^{2} - x + C và ∫g(x) dx=2x3+4x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} + 4x + C. Giá trị của biểu thức 2f(1)+3g(1)2f(1) + 3g(1) bằng:

  1. A. 3535
  2. B. −20-20
  3. C. 4040
  4. D. 2222

Câu 9. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 1515; Xoài: 1414; Ổi: 1414; Chuối: 77. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là

  1. A. Chuối
  2. B. Cam
  3. C. Ổi
  4. D. Xoài

Câu 10. Một thẻ tín dụng có dư nợ 7070 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Nếu giữ nguyên dư nợ trong 55 tháng thì tổng tiền lãi, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 1414
  2. B. 8484
  3. C. 2,82{,}8
  4. D. 2020

Câu 11. Một khảo sát trên 5757 người, trong đó 3535 người thích trà, 1717 người thích cà phê, và 1010 người thuộc cả hai loại đồ uống. Số người không thuộc loại đồ uống nào là

  1. A. 1010
  2. B. 55
  3. C. 2222
  4. D. 1515

Câu 12. Tam giác ABCABC có BC=4BC = 4, CA=8CA = 8 và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Giá trị sin⁡B^\sin \widehat{B} bằng:

30°BC = 4CA = 8ABC
  1. A. 22
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 11
  4. D. 14\dfrac{1}{4}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một trạm quan trắc không khí ghi lại 600600 lượt đo. Mỗi lượt đo được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu bụi mịn vượt ngưỡng, B=1B = 1 nếu độ ẩm vượt ngưỡng, C=1C = 1 nếu lượt đo vào mùa khô; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 072727272
A=1A = 14848xx
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 0108108108108
A=1A = 1yy7272
Hai ô xx và yy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đo là 600600, và số lượt đo có B=0B = 0 là 300300. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AA và BB không độc lập.
  • b) Hai biến cố AA và CC không độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC không độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AA và BB độc lập.

Câu 14. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37sin⁡x=3537\sin x = 35.

  • a) cot⁡α=3512\cot\alpha = \dfrac{35}{12}.
  • b) sin⁡α−cos⁡α=−2337\sin\alpha - \cos\alpha = -\dfrac{23}{37}.
  • c) cos⁡(π+α)=1237\cos\left(\pi + \alpha\right) = \dfrac{12}{37}.
  • d) cos⁡(π2−α)=3537\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \dfrac{35}{37}.

Còn 8 câu nữa của đề số 19 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 20 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4138

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong một cộng đồng có 6%6\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 90%90\% người mắc bệnh và ở 1%1\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,850{,}85
  2. B. 0,90{,}9
  3. C. 0,050{,}05
  4. D. 0,060{,}06

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;3;−4)A(2; 3; -4) và B(−4;5;4)B(-4; 5; 4). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (−6;−2;8)(-6; -2; 8)
  2. B. (−2;8;0)(-2; 8; 0)
  3. C. (−6;2;8)(-6; 2; 8)
  4. D. (6;−2;−8)(6; -2; -8)

Câu 3. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −2x−5y≤−8-2x - 5y \le -8; (2)(2) −x−3y≥−24-x - 3y \ge -24; (3)(3) −5x+3y≤6-5x + 3y \le 6; (4)(4) 5x−4y≤255x - 4y \le 25. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;2)M(0; 2) và N(5;0)N(5; 0); hai cột đèn đã dựng ở U(5;5)U(5; 5) và V(7;5)V(7; 5) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(0;1)Z(0; 1) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. −2x−5y≤−7-2x - 5y \le -7
  2. B. −2x−5y≥−10-2x - 5y \ge -10
  3. C. 2x−7y≤−142x - 7y \le -14
  4. D. −2x−5y≤−10-2x - 5y \le -10

Câu 4. Từ một tấm gỗ mỏng hình vuông cạnh 1212 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc thùng không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x(12−2x)2x\left(12 - 2x\right)^2
  2. B. (12−2x)2\left(12 - 2x\right)^2
  3. C. x(12−x)2x\left(12 - x\right)^2
  4. D. x2(12−2x)x^2\left(12 - 2x\right)

Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=4AB = 4, AD=13AD = 13 và AA′=16AA' = 16. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABAB và CC′CC' là

  1. A. BDBD
  2. B. AA′AA'
  3. C. ACAC
  4. D. BCBC

Câu 6. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=30SA = 30, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=40AM = 40. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là

  1. A. ASM^\widehat{ASM}
  2. B. SAM^\widehat{SAM}
  3. C. SMA^\widehat{SMA}
  4. D. MAS^\widehat{MAS}

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho w⃗=(7;2)\vec w = (7; 2). Vectơ nào sau đây vuông góc với w⃗\vec{w}?

  1. A. (−2;7)(-2; 7)
  2. B. (2;7)(2; 7)
  3. C. (7;2)(7; 2)
  4. D. (−7;−2)(-7; -2)

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+1=0(P): x + y + 1 = 0 và đường thẳng d:{x=−4y=−3+tz=2−td: \begin{cases}x = -4 \\ y = -3 + t \\ z = 2 - t\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 60∘60^\circ
  2. B. 30∘30^\circ
  3. C. 45∘45^\circ
  4. D. 90∘90^\circ

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(1;4;8)\vec u = (1; 4; 8). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1010
  2. B. 99
  3. C. 8181
  4. D. 1313

Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+t2+6ts(t) = 3t^{3} + t^{2} + 6t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0t = 0 bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 66
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 2020

Câu 11. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 2 mét vải; 1 giờ may; 3 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 3 mét vải; 1 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 5555 mét vải, 4646 giờ may và 6969 cúc áo. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số áo, quần, váy sản xuất được. Phương trình ứng với mét vải là

  1. A. x+y+z=55x + y + z = 55
  2. B. 2x+3y+z=552x + 3y + z = 55
  3. C. 2x+y+3z=552x + y + 3z = 55
  4. D. 2x+3y+z=462x + 3y + z = 46

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=x+114x+5y = f(x) = \dfrac{x + 11}{4x + 5}. Giá trị của hàm số tại x=−2x = -2 bằng

  1. A. 11
  2. B. −13-\dfrac{1}{3}
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. −3-3

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Gửi 2020 triệu đồng theo lãi kép 5%5\% một kì.

  • a) Sau một kì, số tiền bằng 2020 triệu đồng.
  • b) Công thức n=log⁡Alog⁡Pn = \dfrac{\log A}{\log P} là đúng.
  • c) Số kì tìm được từ lôgarit luôn là số nguyên.
  • d) Lãi suất càng lớn thì số kì cần để nhân đôi vốn càng nhỏ.

Câu 14. Một bộ hiệu chuẩn phẳng dùng hai vectơ chuẩn a⃗=(1;4)\vec a = (1; 4) và b⃗=(−1;1)\vec b = (-1; 1) để ghi hồ sơ của một vectơ u⃗\vec u có hai toạ độ nguyên, trị tuyệt đối không vượt quá 99:

TrườngÝ nghĩaGiá trị đang lưu
ppu⃗⋅a⃗\vec u \cdot \vec a−8-8
qqu⃗⋅b⃗\vec u \cdot \vec b−16-16
ssu⃗⋅(a⃗+b⃗)\vec u \cdot \left(\vec a + \vec b\right)−5-5
nn∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^21717
Biên bản truyền dữ liệu xác nhận đúng một trường bị sai, ba trường còn lại là giá trị thật của cùng một vectơ u⃗\vec u. Ngoài ra còn một vectơ kiểm c⃗=(4;3)\vec c = (4; 3).

  • a) Trường bị sai là qq.
  • b) Vectơ khôi phục được là u⃗=(12817;−16817)\vec u = \left(\dfrac{128}{17}; -\dfrac{168}{17}\right).
  • c) Giá trị đúng phải thay vào trường ấy là 2222.
  • d) Chỉ riêng bất biến s=p+qs = p + q chưa đủ để chỉ ra trường hỏng.

Còn 8 câu nữa của đề số 20 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Trắc nghiệm 72 trang