taifilepro

Toán · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 101 trang
  • Đề 1 Mã 2442 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 2443 · 22 câu 5 tr
  • Đề 3 Mã 2444 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 2445 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 2446 · 22 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 2447 · 22 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 2448 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 2449 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 2450 · 22 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 2451 · 22 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 101 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2442

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+5x+6y = x^{2} + 5x + 6 tại điểm có hoành độ x=−2x = -2.

  1. A. y=x−2y = x - 2
  2. B. y=1y = 1
  3. C. y=x+2y = x + 2
  4. D. y=xy = x

Câu 2. Một đại lượng tăng 60%60\% sau mỗi chu kì. Hệ số nhân sau một chu kì bằng bao nhiêu?

  1. A. 85\dfrac{8}{5}
  2. B. −85-\dfrac{8}{5}
  3. C. 135\dfrac{13}{5}
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 3. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và tan⁡α=512\tan\alpha = \dfrac{5}{12}. Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

  1. A. 512\dfrac{5}{12}
  2. B. −513-\dfrac{5}{13}
  3. C. −1213-\dfrac{12}{13}
  4. D. 1213\dfrac{12}{13}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+z+1=0(P): x - y + z + 1 = 0 và đường thẳng d:{x=−3y=−3+tz=−1+td: \begin{cases}x = -3 \\ y = -3 + t \\ z = -1 + t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd nằm trong (P)(P)
  2. B. dd vuông góc với (P)(P)
  3. C. dd song song với (P)(P)
  4. D. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm

Câu 5. Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(−3;−4)A\left(-3; -4\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−4;−3)\left(-4; -3\right)
  2. B. (3;−4)\left(3; -4\right)
  3. C. (−3;4)\left(-3; 4\right)
  4. D. (3;4)\left(3; 4\right)

Câu 6. Một tam giác có ba cạnh 44, 1313, 1515. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 1515
  2. B. 88
  3. C. 3232
  4. D. 1616

Câu 7. Một xưởng sản xuất xx sản phẩm mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−x2+30x+38P(x) = -x^{2} + 30x + 38, trong đó xx là số nguyên thoả 8≤x≤288 \leq x \leq 28. Điểm dừng x=15x = 15 so với đoạn [8;28]\left[8; 28\right] thì

  1. A. trùng một đầu mút của đoạn
  2. B. nằm trong đoạn
  3. C. nằm bên trái đoạn
  4. D. nằm bên phải đoạn

Câu 8. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+2+4+⋯+2 n−1=2n−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,n-1} = 2^n - 1” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Khi chuyển từ P(4)P(4) sang P(5)P(5), vế trái được cộng thêm số hạng có giá trị

  1. A. 88
  2. B. 3131
  3. C. 55
  4. D. 1616

Câu 9. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡5x=−1\log_{5} x = -1 và log⁡5y=5\log_{5} y = 5. Giá trị của biểu thức log⁡5(x2y2)\log_{5}\left(x^{2}y^{2}\right) bằng

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. −12-12
  4. D. −20-20

Câu 10. Cho u1=8u_1 = 8 và un+1=4unu_{n+1} = 4u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 81848184
  2. B. 27282728
  3. C. 20482048
  4. D. 27332733

Câu 11. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=21SA = 21, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=28AM = 28. Diện tích tam giác SAMSAM bằng

  1. A. 294294
  2. B. 7352\dfrac{735}{2}
  3. C. 4949
  4. D. 588588

Câu 12. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
112727171738∘38^\circ1∘1^\circ[16,83;17,5]\left[16{,}83; 17{,}5\right]3636 triệu đồng
2229292525100∘100^\circ2∘2^\circ[41,07;41,68]\left[41{,}07; 41{,}68\right]2323 triệu đồng
3399151542∘42^\circ2∘2^\circ[10,23;10,54]\left[10{,}23; 10{,}54\right]2525 triệu đồng
4413131717119∘119^\circ2∘2^\circ[25,41;26,45]\left[25{,}41; 26{,}45\right]4040 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [41,14;41,75)\left[41{,}14; 41{,}75\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [10,11;10,42)\left[10{,}11; 10{,}42\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [41,67;41,79)\left[41{,}67; 41{,}79\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [17,02;17,31)\left[17{,}02; 17{,}31\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho tam thức f(x)=x2−3xf(x) = x^{2} - 3x.

  • a) f(x)f(x) có hai nghiệm 00 và −3-3.
  • b) f(1)f\left(1\right) âm.
  • c) Có 22 số nguyên nằm hẳn giữa hai nghiệm.
  • d) x2−6x+c>0x^2 - 6x + c > 0 với mọi xx khi và chỉ khi c>9c > 9.

Câu 14. Hai quy trình được thử cùng 1111 lần, mỗi lần ghi thời gian đóng mỗi hộp theo giây:

Lần đo11223344556677889910101111
dây 15959101101555559595555595956565555575753535656
dây 254546060565659595858575761616161555554545757
Biên bản đối chiếu sổ gốc xác nhận **lần đo thứ 22 của dây 1 là một lỗi nhập liệu**; mọi số liệu còn lại đều đúng. Dữ liệu đã hiệu chỉnh là dữ liệu sau khi bỏ đúng lần đo ấy. Quy ước: Q1Q_1 là trung vị của nửa dưới và Q3Q_3 là trung vị của nửa trên, không kể số trung vị khi cỡ mẫu lẻ; độ lệch chuẩn tính theo công thức chia cho cỡ mẫu.

  • a) Theo dữ liệu thô, số trung bình của dây 1 lớn hơn dây 2.
  • b) Nếu chỉ nhìn số trung bình của dữ liệu thô thì sẽ kết luận dây 2 cho giá trị nhỏ hơn.
  • c) Số trung vị của dây 1 nhỏ hơn dây 2 ở dữ liệu thô nhưng đảo chiều sau khi hiệu chỉnh.
  • d) Chọn theo số trung vị thì kết luận về hai máy khác nhau giữa hai kịch bản.

Câu 15. Phép đồng dạng tỉ số 22 tác dụng lên một đoạn thẳng dài 2121, một hình có diện tích 2323 và một góc 85∘85^\circ.

  • a) Đoạn thẳng ảnh dài 4242.
  • b) Góc ảnh có số đo 95∘95^\circ.
  • c) Phép đồng dạng tỉ số 11 không phải phép dời hình.
  • d) Với tỉ số 22, hình ảnh lớn hơn hình ban đầu.

Câu 16. Cho hàm số f(x)=(−3x+5)5f(x) = \left(-3x + 5\right)^{5}.

  • a) f′(x)=5(−3x+5)4f'(x) = 5\left(-3x + 5\right)^{4}.
  • b) f(1)=32f(1) = 32.
  • c) f′(1)=−480f'(1) = -480.
  • d) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=1x = 1 có hệ số góc bằng 3232.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Cho hai biến cố AA và BB có P(A∪B)=0,5P(A \cup B) = 0{,}5, P(A)=0,25P(A) = 0{,}25 và P(B)=0,45P(B) = 0{,}45. Tính P(A∩B)P(A \cap B).

Câu 18. Dãy số un=3n+1n+2u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 2}. Tính u8u_{8}.

Câu 19. Cho hàm số f(x)=12(3x+8)3f(x) = 12\left(3x + 8\right)^{3}. Biết F(x)=(3x+8)4+CF(x) = \left(3x + 8\right)^{4} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(−2)=22F(-2) = 22. Tính CC.

Câu 20. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−6v(t) = 3t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển (mét) của chất điểm trong 33 giây đầu tiên (trả lời kèm dấu).

Câu 21. Tính hệ số của x1x^{1} trong khai triển (x+4)4(x + 4)^{4}.

Câu 22. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=16CA = 16 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Tính chu vi mảnh đất tam giác ABCABC.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2443

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số551212665555
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 3,923{,}92
  3. C. 4,584{,}58
  4. D. 3,583{,}58

Câu 2. Cho hàm số f(x)=2x2+8x+10f(x) = 2x^{2} + 8x + 10. Tính hệ số của xx.

  1. A. −8-8
  2. B. 77
  3. C. 99
  4. D. 88

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(2;1;−1)\vec u = (2; 1; -1) và v⃗=(1;−1;−2)\vec v = (1; -1; -2). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 55
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. −4-4

Câu 4. Một hình chữ nhật có diện tích 57765776. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 306306
  2. B. 304304
  3. C. 1155211552
  4. D. 228228

Câu 5. Trong hình bình hành ABCDABCD, vectơ bằng AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. BA→\overrightarrow{BA}
  2. B. AD→\overrightarrow{AD}
  3. C. DC→\overrightarrow{DC}
  4. D. CD→\overrightarrow{CD}

Câu 6. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−6x−3y = x^{2} - 6x - 3 tại điểm có hoành độ x=1x = 1.

  1. A. y=−8x−4y = -8x - 4
  2. B. y=−4x−8y = -4x - 8
  3. C. y=−4x−4y = -4x - 4
  4. D. y=−4x+4y = -4x + 4

Câu 7. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, …\ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: ABAB, ADAD, AEAE, BCBC, BGBG, CICI, DFDF, FIFI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
GHGH1616DHDH2929
EHEH3737HIHI2323
EGEG1212DIDI2323
BHBH2828
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực12123322662277101011111111
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 8484 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm EGEG; xuất phát tại BB, kết thúc tại AA
  2. B. lắp thêm GHGH, EHEH; xuất phát tại BB, kết thúc tại AA
  3. C. lắp thêm BHBH, GHGH; xuất phát tại BB, kết thúc tại GG
  4. D. lắp thêm DHDH, HIHI, DIDI, EGEG; xuất phát tại BB, kết thúc tại AA

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x2+12x+11y = f(x) = 2x^{3} + 6x^{2} + 12x + 11 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(−1;3)I(-1; 3)
  2. B. I(0;11)I(0; 11)
  3. C. I(1;3)I(1; 3)
  4. D. I(−1;0)I(-1; 0)

Câu 9. Cho hàm số f(x)=(4x+6)(x+1)f(x) = \left(4x + 6\right)\left(x + 1\right). Đạo hàm f′(x)f'(x) bằng:

  1. A. 4x+64x + 6
  2. B. 44
  3. C. 4x+44x + 4
  4. D. 8x+108x + 10

Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 6060 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số13131111131310101313
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,4814{,}48
  2. B. 1414
  3. C. 14,514{,}5
  4. D. 14,4614{,}46

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1 và z=10z = 10 bằng

  1. A. 99
  2. B. 1111
  3. C. 1010
  4. D. 1818

Câu 12. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 1 gam đạm; 3 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 4 gam đạm; 1 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 6868 gam đạm, 3636 gam xơ và 5353 gam khoáng. Nếu tăng lượng đạm yêu cầu thêm 11 gam mà giữ nguyên hai yêu cầu còn lại thì hệ mới

  1. A. vẫn có nghiệm duy nhất, nhưng nghiệm khác đi
  2. B. có vô số nghiệm
  3. C. giữ nguyên nghiệm cũ
  4. D. vô nghiệm

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hai góc a=120∘a = 120^\circ và b=60∘b = 60^\circ.

  • a) a+b=60∘a + b = 60^\circ.
  • b) cos⁡acos⁡b=12(cos⁡60∘+cos⁡180∘)\cos a \cos b = \dfrac{1}{2}\left(\cos 60^\circ + \cos 180^\circ\right).
  • c) cos⁡a+cos⁡b=2sin⁡90∘cos⁡30∘\cos a + \cos b = 2 \sin 90^\circ \cos 30^\circ.
  • d) cos⁡120∘cos⁡60∘≈−0,25\cos 120^\circ \cos 60^\circ \approx -0{,}25.

Câu 14. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có SABC=11S_{ABC} = 11 và chiều cao AA′=9AA' = 9. Xét các khẳng định sau.

9ABCA'B'C'
  • a) Thể tích khối lăng trụ bằng 3333.
  • b) Chiều cao AA′AA' bằng 99.
  • c) Thể tích khối chóp có cùng diện tích đáy và cùng chiều cao với khối lăng trụ đã cho bằng 992\dfrac{99}{2}.
  • d) Hai khối lăng trụ có cùng diện tích đáy, chiều cao khối thứ nhất gấp 22 lần khối thứ hai. Khi đó tỉ số thể tích của khối thứ nhất và khối thứ hai bằng 12\dfrac{1}{2}.

Câu 15. Một hộp có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2020. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 44”.

  • a) Không gian mẫu có 2020 phần tử.
  • b) Các kết quả của phép thử đồng khả năng.
  • c) P(A)=14P(A) = \dfrac{1}{4}.
  • d) Số thẻ không thoả mãn AA bằng 55.

Còn 7 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2444

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tìm aa để ax4ax^{4} là một nguyên hàm của 5x35x^{3}.

  1. A. 55
  2. B. 54\dfrac{5}{4}
  3. C. 2020
  4. D. 53\dfrac{5}{3}

Câu 2. Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,3P(A) = 0{,}3, P(B)=0,5P(B) = 0{,}5 và P(A∩B)=0,15P(A \cap B) = 0{,}15. Giá trị P(A∖B)P(A \setminus B) bằng

  1. A. 0,150{,}15
  2. B. 0,50{,}5
  3. C. 0,350{,}35
  4. D. 0,20{,}2

Câu 3. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=36S_1 = 36 và S2=64S_2 = 64, chiều cao h=15h = 15. Giá trị S1S2\sqrt{S_1 S_2} bằng

  1. A. 4848
  2. B. 100100
  3. C. 23042304
  4. D. 2828

Câu 4. Đường thẳng d:2x−7y+7=0d: 2x - 7y + 7 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−7;2)\vec n = (-7; 2)
  2. B. n⃗=(7;2)\vec n = (7; 2)
  3. C. n⃗=(2;−7)\vec n = (2; -7)
  4. D. n⃗=(2;7)\vec n = (2; 7)

Câu 5. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 55 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 33 phần, xưởng chỉ có 1515 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 154\dfrac{15}{4}
  4. D. 158\dfrac{15}{8}

Câu 6. Một hình chữ nhật có diện tích 65616561. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 324324
  2. B. 1312213122
  3. C. 243243
  4. D. 326326

Câu 7. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số551010883399
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng

  1. A. 44
  2. B. 1010
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 8. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=40SA = 40, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=30AM = 30. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có

  1. A. SM≡dSM \equiv d
  2. B. SM∥dSM \parallel d
  3. C. SA⊥dSA \perp d nhưng SM thıˋ khoˆngSM \text{ thì không}
  4. D. SM⊥dSM \perp d

Câu 9. Trong một cộng đồng có 10%10\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 89%89\% người mắc bệnh và ở 4%4\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,090{,}09
  2. B. 0,710{,}71
  3. C. 0,890{,}89
  4. D. 0,10{,}1

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(2;4;0)A(2; 4; 0), B(0;−2;−3)B(0; -2; -3), C(3;−1;1)C(3; -1; 1), D(−1;3;0)D(-1; 3; 0). Tọa độ của vectơ AB→+CD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (-2; -6; -3)
  2. B. (−6;−2;−4)(-6; -2; -4)
  3. C. (-2; 10; 2)
  4. D. (2; -10; -2)

Câu 11. Một cấp số cộng (un)(u_n) có u2=11u_{2} = 11 và S4=54S_{4} = 54. Giá trị của S6S_{6} bằng

  1. A. 186186
  2. B. 126126
  3. C. 222222
  4. D. 111111

Câu 12. Cho hàm số f(x)=−4x2−x+9f(x) = -4x^{2} - x + 9 và điểm x0=2x_0 = 2. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:

  1. A. −4Δx−17-4\Delta x - 17
  2. B. −4Δx2−16Δx-4\Delta x^{2} - 16\Delta x
  3. C. −4Δx2−17Δx-4\Delta x^{2} - 17\Delta x
  4. D. −4Δx2−9Δx-4\Delta x^{2} - 9\Delta x

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=345−5pq(p) = 345 - 5p. Chi phí biến đổi là 99 trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là 3030.

  • a) Hàm lợi nhuận là L(p)=(p−9) q(p)−30L(p) = (p - 9)\,q(p) - 30.
  • b) L′(p)=−5p+390L'(p) = -5p + 390.
  • c) Giá bán cho lợi nhuận lớn nhất là 3939.
  • d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 45004500.

Câu 14. Lượng thuốc còn lại trong máu người bệnh giảm 20%20\% sau mỗi giờ. Gọi A0A_0 là giá trị ban đầu và AtA_t là giá trị sau tt giờ.

  • a) At=A0(1−0,2t)A_t = A_0\left(1 - 0{,}2t\right).
  • b) Hệ số nhân sau mỗi giờ bằng 15\dfrac{1}{5}.
  • c) Sau 22 giờ, lượng thuốc bằng 1,61{,}6 lần giá trị ban đầu.
  • d) Sau hai giờ, lượng thuốc giảm 36%36\% so với ban đầu.

Câu 15. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤112x+y≤20x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 11 \\ 2x + y \leq 20 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=9x+yF = 9x + y.

  • a) Miền DD là một đa giác có 44 đỉnh.
  • b) Điểm (9;2)\left(9; 2\right) không phải một đỉnh của DD.
  • c) Giá trị lớn nhất của FF bằng 9090.
  • d) Giao điểm của hai đường ràng buộc chưa chắc là đỉnh của miền.

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u⃗=(−1;0;−1)\vec u = (-1; 0; -1), v⃗=(0;4;−1)\vec v = (0; 4; -1) và w⃗=(0;4;−2)\vec w = (0; 4; -2).

  • a) u⃗+v⃗=(−1;4;−2)\vec u + \vec v = (-1; 4; -2).
  • b) 2u⃗=(−2;0;−1)2\vec u = (-2; 0; -1).
  • c) 2u⃗−3v⃗=(−2;−12;1)2\vec u - 3\vec v = (-2; -12; 1).
  • d) Tổng ba tọa độ của vectơ u⃗+v⃗+w⃗\vec u + \vec v + \vec w bằng 33.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 2929 cạnh. Tính số cạnh bên song song với một cạnh bên cho trước.

Câu 18. Thay cặp số (−3;−1)\left(-3; -1\right) vào vế trái của 7x+5y≤367x + 5y \leq 36. Tính giá trị thu được (trả lời kèm dấu).

Câu 19. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+2+4+⋯+2 n−1=2n−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,n-1} = 2^n - 1” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính hiệu giữa vế phải của P(9)P(9) và vế phải của P(8)P(8).

Câu 20. Chu kì cơ sở của hàm số y=−7sin⁡3x+5y = -7\sin 3x + 5 có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Một nhà vườn trồng xx luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−4x2+112xP(x) = -4x^{2} + 112x, trong đó xx là số nguyên thoả 9≤x≤179 \leq x \leq 17. Tính nghiệm của phương trình P′(x)=0P'(x) = 0.

Câu 22. Cho hàm số f(x)=(−3x+11)5f(x) = \left(-3x + 11\right)^{5}. Tính f′(3)f'(3) (trả lời kèm dấu).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2445

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?

  1. A. Phép vị tự tỉ số 22
  2. B. Phép vị tự tỉ số 12\dfrac{1}{2}
  3. C. Phép quay
  4. D. Phép vị tự tỉ số 33

Câu 2. Tiếp tuyến của đồ thị y=2x2+3y = 2x^{2} + 3 tại điểm có hoành độ x=4x = 4 cắt trục tung tại điểm có tung độ

  1. A. 33
  2. B. −29-29
  3. C. 3535
  4. D. 2929

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=34a = 34, nửa trục nhỏ b=30b = 30, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Với mọi điểm MM thuộc (E)(E), tổng MF1+MF2MF_1 + MF_2 bằng

  1. A. 3232
  2. B. 3434
  3. C. 6868
  4. D. 6060

Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 99. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. không nhất thiết phải cắt nhau
  2. B. bắt buộc phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  4. D. bắt buộc phải đồng phẳng

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+2y−z+3=0(P): x + 2y - z + 3 = 0 và (Q):3x+6y−3z+10=0(Q): 3x + 6y - 3z + 10 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 6. Hai đường thẳng trong không gian được gọi là song song khi chúng

  1. A. đồng phẳng và không có điểm chung
  2. B. không có điểm chung
  3. C. đồng phẳng
  4. D. cùng vuông góc với một đường thẳng

Câu 7. Trong không gian cho 99 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 1818
  2. B. 99
  3. C. 3636
  4. D. 88

Câu 8. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi XX là số viên bi đỏ lấy được. Tập giá trị của XX là

  1. A. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  2. B. {0;1;2}\left\{0; 1; 2\right\}
  3. C. {0;1;…;2}\left\{0; 1; \ldots; 2\right\}
  4. D. {1;2}\left\{1; 2\right\}

Câu 9. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.

XX001122
PPkk0,080{,}080,720{,}72
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,20{,}2
  2. B. 0,80{,}8
  3. C. 0,10{,}1
  4. D. 1,21{,}2

Câu 10. Hai biến cố AA, BB có P(A)=0,4P(A) = 0{,}4 và P(B)=0,35P(B) = 0{,}35. Giá trị nhỏ nhất có thể của P(A∩B)P(A \cap B) bằng

  1. A. 0,350{,}35
  2. B. 0,140{,}14
  3. C. 0,050{,}05
  4. D. 00

Câu 11. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
111515232391∘91^\circ1∘1^\circ[27,21;28,15]\left[27{,}21; 28{,}15\right]3131 triệu đồng
222222212145∘45^\circ2∘2^\circ[15,97;16,67]\left[15{,}97; 16{,}67\right]2121 triệu đồng
331212171782∘82^\circ2∘2^\circ[19,36;19,73]\left[19{,}36; 19{,}73\right]2222 triệu đồng
4410101717125∘125^\circ2∘2^\circ[23,77;24,57]\left[23{,}77; 24{,}57\right]3838 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [27,13;27,35)\left[27{,}13; 27{,}35\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [16,13;16,83)\left[16{,}13; 16{,}83\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [19,21;19,58)\left[19{,}21; 19{,}58\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [27,57;27,79)\left[27{,}57; 27{,}79\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 12. Hàm số y=−5x2+10x−7y = -5x^{2} + 10x - 7 đạt giá trị lớn nhất bằng bao nhiêu, tại xx bằng bao nhiêu?

  1. A. 11 tại x=−2x = -2
  2. B. 22 tại x=1x = 1
  3. C. −2-2 tại x=−1x = -1
  4. D. −2-2 tại x=1x = 1

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét hai mô hình: f(t)=26tt+7f(t) = \dfrac{26t}{t + 7} và T(t)=11+19e−tT(t) = 11 + 19e^{-t}.

  • a) e−te^{-t} dần về 00 khi tt ra vô cực.
  • b) Giá trị bão hoà của mô hình phân thức bằng 2626.
  • c) Đại lượng bão hoà nghĩa là nó không đổi ngay từ đầu.
  • d) Giới hạn của một phân thức khi biến ra vô cực chỉ phụ thuộc hai hệ số bậc cao nhất khi tử và mẫu cùng bậc.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x21156+y2256=1(E): \dfrac{x^2}{1156} + \dfrac{y^2}{256} = 1.

  • a) Nửa trục lớn a=34a = 34.
  • b) Tâm sai của một elip luôn lớn hơn 11.
  • c) Một tiêu điểm của (E)(E) là F(30;0)F(30; 0).
  • d) Với mọi điểm MM trên (E)(E) thì MF1+MF2=60MF_1 + MF_2 = 60.

Còn 8 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2446

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−4;−1;−4)M(-4; -1; -4) và mặt phẳng (P):4x+3z+13=0(P): 4x + 3z + 13 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 157\dfrac{15}{7}
  2. B. 33
  3. C. 1515
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 2. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=20AB = 20, AD=28AD = 28 và AA′=29AA' = 29. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABAB và CC′CC' là

  1. A. AA′AA'
  2. B. BDBD
  3. C. BCBC
  4. D. ACAC

Câu 3. Hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng không song song với nhau có tỉ số độ dài bằng 22. Qua một phép chiếu song song, tỉ số độ dài hai ảnh của chúng

  1. A. nói chung khác 22
  2. B. luôn bằng 11
  3. C. luôn bằng 44
  4. D. vẫn bằng 22

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2256−y2900=1(H): \dfrac{x^2}{256} - \dfrac{y^2}{900} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A. 11561156
  2. B. 3434
  3. C. 2828
  4. D. 6868

Câu 5. Một tuyến băng tải nội bộ có 99 chốt AA, BB, …\ldots, II; chốt nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các nhánh băng tải hiện có: ADAD, AFAF, BDBD, BEBE, BGBG, BHBH, BIBI, EFEF. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi nhánh băng tải của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một chốt và kết thúc ở một chốt đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi chốt phải nối được với nhau bằng nhánh băng tải — không chốt nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói nhánh băng tải; giá lắp từng nhánh băng tải ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
CICI5050CDCD2929
CGCG3636CFCF2424
GIGI66DFDF1919
CHCH77
Mỗi chốt được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực771111881212101077445544
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các nhánh băng tải trong gói cộng phụ phí trực ở hai chốt cam kết, và **không được vượt 9595 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm CHCH, CICI; xuất phát tại HH, kết thúc tại II
  2. B. lắp thêm CICI, CGCG; xuất phát tại HH, kết thúc tại BB
  3. C. lắp thêm GIGI; xuất phát tại HH, kết thúc tại BB
  4. D. lắp thêm CDCD, CFCF, DFDF, GIGI; xuất phát tại HH, kết thúc tại BB

Câu 6. Cho f(x)=x2f(x) = x^{2}. Tính ∫06[x2]2 dx\int_{0}^{6} [x^{2}]^2\,dx.

  1. A. 51845184
  2. B. 25922592
  3. C. 77765\dfrac{7776}{5}
  4. D. −77765-\dfrac{7776}{5}

Câu 7. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 6x+y≤466x + y \leq 46?

  1. A. (46;46)\left(46; 46\right)
  2. B. (0;8)\left(0; 8\right)
  3. C. (20;8)\left(20; 8\right)
  4. D. (8;47)\left(8; 47\right)

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−2−2=y−5−1=z−51d: \dfrac{x - 2}{-2} = \dfrac{y - 5}{-1} = \dfrac{z - 5}{1}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (−2;1;1)(-2; 1; 1)
  2. B. (−2;−1;1)(-2; -1; 1)
  3. C. (2;1;−1)(2; 1; -1)
  4. D. (6;3;−3)(6; 3; -3)

Câu 9. Chu kì của hàm số y=−7cos⁡3x+1y = -7\cos 3x + 1 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 66
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 33

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(−2;−1;1)M(-2; -1; 1) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(4;−1;1)\vec n = (4; -1; 1) có phương trình là:

  1. A. 4x−y+z−6=04x - y + z - 6 = 0
  2. B. 4x−y+z+6=04x - y + z + 6 = 0
  3. C. −4x+y−z+6=0-4x + y - z + 6 = 0
  4. D. 4x−y+z+10=04x - y + z + 10 = 0

Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4646 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số33881313131399
Tần suất của nhóm [4;6)\left[4; 6\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 28,26%28{,}26\%
  2. B. 39,39%39{,}39\%
  3. C. 52,17%52{,}17\%
  4. D. 47,83%47{,}83\%

Câu 12. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=8u_1 = 8 và un+1=un−3u_{n+1} = u_n - 3 với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của S4S_{4} bằng

  1. A. −4-4
  2. B. 2828
  3. C. 88
  4. D. 1414

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số f(x)=2x2−8x+4f(x) = 2x^{2} - 8x + 4.

  • a) a=2a = 2.
  • b) b=8b = 8.
  • c) Đồ thị hàm số có hai trục đối xứng.
  • d) Δ=−32\Delta = -32.

Còn 9 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2447

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị ∫55f(x) dx\int_{5}^{5} f(x)\,dx bằng

  1. A. 00
  2. B. 55
  3. C. 11
  4. D. f(5)f(5)

Câu 2. Có 2424 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 25%25\% một kì trong 22 kì; phương án BB lãi 15%15\% một kì trong 33 kì. Chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 11
  2. B. 7474
  3. C. 1010
  4. D. 37,537{,}5

Câu 3. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}
  2. B. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  3. C. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  4. D. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+7x+7y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} + 7x + 7 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(0;7)I(0; 7)
  2. B. I(−1;0)I(-1; 0)
  3. C. I(1;2)I(1; 2)
  4. D. I(−1;2)I(-1; 2)

Câu 5. Gửi 66 triệu đồng theo lãi kép 9%9\% một năm trong 33 năm. Số tiền cuối kì, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,627{,}62
  2. B. 7,777{,}77
  3. C. 1,771{,}77
  4. D. 66

Câu 6. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=5x = 5(y;z)=(−5;−5)\left(y; z\right) = \left(-5; -5\right)1818
y=1y = 1(x;z)=(4;−5)\left(x; z\right) = \left(4; -5\right)1717
z=5z = 5(x;y)=(4;−5)\left(x; y\right) = \left(4; -5\right)3737
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2−d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2−8x+10y+10z−1403=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 10y + 10z - 1403 = 0
  2. B. x2+y2+z2+10x−8y+10z−266=0x^2 + y^2 + z^2 + 10x - 8y + 10z - 266 = 0
  3. C. x2+y2+z2−8x+10y+10z−259=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 10y + 10z - 259 = 0
  4. D. x2+y2+z2−8x+10y−10z−259=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 10y - 10z - 259 = 0

Câu 7. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤142x+y≤22x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 14 \\ 2x + y \leq 22 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=9x+6yF = 9x + 6y. Giá trị của FF tại đỉnh (8;6)\left(8; 6\right) bằng

  1. A. 1515
  2. B. 1414
  3. C. 102102
  4. D. 108108

Câu 8. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.

XX001122
PP0,20{,}2kk0,720{,}72
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,040{,}04
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 1,081{,}08
  4. D. 0,920{,}92

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x+y−2z−4=0(P): -x + y - 2z - 4 = 0 và (Q):−x+y+z−5=0(Q): -x + y + z - 5 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 00

Câu 10. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của x2x^{2}.

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 33
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 11

Câu 11. Đặt t=sin⁡xt = \sin x, phương trình sin⁡2x+4sin⁡x−5=0\sin^2 x + 4\sin x - 5 = 0 trở thành

  1. A. t2−5t+4=0t^{2} - 5t + 4 = 0
  2. B. 4t−5=04t - 5 = 0
  3. C. t2+4t−5=0t^{2} + 4t - 5 = 0
  4. D. −t2−4t+5=0-t^{2} - 4t + 5 = 0

Câu 12. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=5\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 5 và lim⁡x→x0g(x)=4\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 4. Giá trị lim⁡x→x0[6f(x)+4g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[6f(x) + 4g(x)\right] bằng

  1. A. 1010
  2. B. 4646
  3. C. 3434
  4. D. 480480

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=220−4pq(p) = 220 - 4p. Chi phí biến đổi là 77 trên mỗi sản phẩm, chi phí cố định là 2020.

  • a) Hàm lợi nhuận là L(p)=(p−7) q(p)−20L(p) = (p - 7)\,q(p) - 20.
  • b) L′(p)=−4p+248L'(p) = -4p + 248.
  • c) Giá bán cho lợi nhuận lớn nhất là 3131.
  • d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 22842284.

Câu 14. Xét các phép biến hình trong mặt phẳng, một đoạn thẳng dài 2121, một hình có diện tích 88 và một góc 50∘50^\circ.

  • a) Phép tịnh tiến không phải phép dời hình.
  • b) Phép dời hình được định nghĩa bằng tính chất bảo toàn diện tích.
  • c) Phép vị tự tỉ số 22 là một phép dời hình.
  • d) Hợp thành hai phép dời hình cũng là một phép dời hình.

Còn 8 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2448

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hệ {x+2y+3z=−132x+y+z=−113x+3y+2z=−18\begin{cases}x + 2y + 3z = -13 \\ 2x + y + z = -11 \\ 3x + 3y + 2z = -18\end{cases}. Số nghiệm của hệ là

  1. A. đúng một nghiệm
  2. B. vô nghiệm
  3. C. đúng ba nghiệm
  4. D. vô số nghiệm

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+3y+8z+7=0(P): x + 3y + 8z + 7 = 0. Vectơ nào dưới đây không phải là vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(8;1;3)\vec n = (8; 1; 3)
  2. B. n⃗=(1;3;8)\vec n = (1; 3; 8)
  3. C. n⃗=(2;6;16)\vec n = (2; 6; 16)
  4. D. n⃗=(−1;−3;−8)\vec n = (-1; -3; -8)

Câu 3. Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1111 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 11 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 77 bằng

  1. A. 18 triệu đoˆˋng/thaˊng18 \text{ triệu đồng/tháng}
  2. B. 17 triệu đoˆˋng/thaˊng17 \text{ triệu đồng/tháng}
  3. C. 11 triệu đoˆˋng/thaˊng11 \text{ triệu đồng/tháng}
  4. D. 98 triệu đoˆˋng/thaˊng98 \text{ triệu đồng/tháng}

Câu 4. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX002244
PP0,30{,}30,10{,}10,60{,}6
Phương sai V(X)V(X) bằng

  1. A. 1010
  2. B. 2,62{,}6
  3. C. 6,766{,}76
  4. D. 3,243{,}24

Câu 5. Cho F′(x)=10x4F'(x)=10x^{4}, F(0)=−9F(0)=-9. Giá trị F(2)F(2) bằng

  1. A. 5555
  2. B. 151151
  3. C. 2323
  4. D. 6464

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=20a = 20, nửa trục ảo b=15b = 15, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H) là

  1. A. (±20;0),  (0;±15)\left(\pm 20; 0\right), \; \left(0; \pm 15\right)
  2. B. (±25;0)\left(\pm 25; 0\right)
  3. C. (0;±20)\left(0; \pm 20\right)
  4. D. (±20;0)\left(\pm 20; 0\right)

Câu 7. Tính ∫01(4x2+2x+3) dx\int_{0}^{1} \left(4x^{2} + 2x + 3\right)\,dx.

  1. A. −163-\dfrac{16}{3}
  2. B. 163\dfrac{16}{3}
  3. C. 99
  4. D. 73\dfrac{7}{3}

Câu 8. Trục đối xứng của parabol y=3x2+24x+45y = 3x^{2} + 24x + 45 là đường thẳng

  1. A. x=−3x = -3
  2. B. x=4x = 4
  3. C. x=−4x = -4
  4. D. y=−3y = -3

Câu 9. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log⁡3(x−5)≤2\log_{3}\left(x - 5\right) \le 2?

  1. A. 88
  2. B. 1212
  3. C. 1010
  4. D. 99

Câu 10. Nghiệm của phương trình log⁡5x=3\log_{5} x = 3 là

  1. A. 33
  2. B. 243243
  3. C. 125125
  4. D. 1515

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 5x+4y≤205x + 4y \le 20. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 409\dfrac{40}{9}
  2. B. 209\dfrac{20}{9}
  3. C. 92\dfrac{9}{2}
  4. D. 44

Câu 12. Với mọi biến cố AA của một phép thử, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. P(A)≥1P(A) \geq 1
  2. B. P(A)<0P(A) < 0
  3. C. 0≤P(A)≤10 \leq P(A) \leq 1
  4. D. P(A)=1P(A) = 1

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 1212 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Ngoài ra xét các hình chữ nhật có chu vi 8080 cm.

  • a) Trong các hình chữ nhật cùng chu vi, hình có diện tích lớn nhất là hình có một cạnh dài gấp đôi cạnh kia.
  • b) Thể tích lớn nhất bằng 17281728 cm3^3.
  • c) Tại x=6x = 6 cm thì thể tích hộp bằng 128128 cm3^3.
  • d) Nghiệm của phương trình đạo hàm bằng không phải kiểm lại xem có thuộc miền thực tế không.

Câu 14. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, …\ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: ACAC, ADAD, AFAF, AGAG, BCBC, CGCG, CICI, DHDH, GHGH. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
BEBE5151CECE55
EIEI3434EHEH99
BIBI2424CHCH2323
EGEG2929
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực1111992244101077552266
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 9696 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất: (1)(1) lắp thêm BEBE, EIEI; xuất phát tại GG, kết thúc tại FF; (2)(2) lắp thêm CECE, EHEH, CHCH, BIBI; xuất phát tại GG, kết thúc tại FF; (3)(3) lắp thêm BIBI; xuất phát tại GG, kết thúc tại FF; (4)(4) lắp thêm EGEG, BEBE; xuất phát tại GG, kết thúc tại BB; Xét các khẳng định sau.

  • a) Mạng đang có đúng bốn trạm bậc lẻ, nên chỉ cần lắp thêm một đoạn cáp nối hai trong bốn trạm ấy là đã đi được.
  • b) Gói lắp thêm EGEG và BEBE làm mạng liên thông và để lại đúng hai trạm bậc lẻ là FF và II.
  • c) Trong bốn gói, gói rẻ nhất là gói dùng được.
  • d) Gói (1)(1) thoả cả điều kiện liên thông lẫn điều kiện về trạm bậc lẻ.

Còn 8 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2449

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị ∫55f(x) dx\int_{5}^{5} f(x)\,dx bằng

  1. A. f(5)f(5)
  2. B. 11
  3. C. 55
  4. D. 00

Câu 2. Một thẻ tín dụng có dư nợ 5050 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Nếu giữ nguyên dư nợ trong 44 tháng thì tổng tiền lãi, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 5858
  2. B. 88
  3. C. 1616
  4. D. 22

Câu 3. Đặt t=cos⁡xt = \cos x, phương trình cos⁡2x+4cos⁡x+3=0\cos^2 x + 4\cos x + 3 = 0 trở thành

  1. A. t2+4t+3=0t^{2} + 4t + 3 = 0
  2. B. 4t+3=04t + 3 = 0
  3. C. −t2−4t−3=0-t^{2} - 4t - 3 = 0
  4. D. t2+3t+4=0t^{2} + 3t + 4 = 0

Câu 4. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3−6t2+ts(t) = 2t^{3} - 6t^{2} + t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0t = 0 bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. −12-12
  4. D. −6-6

Câu 5. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 99 ô bằng nhau, trong đó 77 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=6m = 6 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=10n = 10 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 66 và 1010; biết 1≤x<61 \le x < 6 và 1≤y<101 \le y < 10. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈59%P\left(E_2\right) \approx 59\% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈33%\approx 33\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥97%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 97\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=4x = 4, y=3y = 3; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=2x = 2, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=3x = 3, y=4y = 4; quy trình không đạt yêu cầu
  4. D. x=4x = 4, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 6. Một hộp có 2525 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2525. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Giá trị P(A)P(A) bằng

  1. A. 817\dfrac{8}{17}
  2. B. 1725\dfrac{17}{25}
  3. C. 88
  4. D. 825\dfrac{8}{25}

Câu 7. Đường thẳng d:−4x+5y+7=0d: -4x + 5y + 7 = 0 có một vectơ chỉ phương là

  1. A. u⃗=(−4;5)\vec u = (-4; 5)
  2. B. u⃗=(5;−4)\vec u = (5; -4)
  3. C. u⃗=(−5;−4)\vec u = (-5; -4)
  4. D. u⃗=(−4;−5)\vec u = (-4; -5)

Câu 8. Nếu FF và GG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của F−GF - G bằng

  1. A. f(x)f(x)
  2. B. 2f(x)2f(x)
  3. C. 00
  4. D. CC

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2−x+2y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} - x + 2 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận đường thẳng x=−1x = -1 làm trục đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận điểm I(−1;5)I(-1; 5) làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm J(0;2)J(0; 2) làm tâm đối xứng.

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(5;−6)\vec u = \left(5; -6\right) và v⃗=(1;5)\vec v = \left(1; 5\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là

  1. A. (6;−1)\left(6; -1\right)
  2. B. (10;−5)\left(10; -5\right)
  3. C. (4;−11)\left(4; -11\right)
  4. D. 55

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(4;−4)A(4; -4), B(19;4)B(19; 4), D(−1;−16)D(-1; -16). Độ dài AB→\overrightarrow{AB} bằng

  1. A. 1717
  2. B. 289289
  3. C. 2323
  4. D. 1313

Câu 12. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng dài 1212 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 144144
  2. B. 1212
  3. C. 2424
  4. D. 00

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Gửi 8080 triệu đồng theo lãi kép 10%10\% một kì.

  • a) Sau 22 kì, số tiền bằng 96,896{,}8 triệu đồng.
  • b) Công thức n=log⁡Alog⁡Pn = \dfrac{\log A}{\log P} là đúng.
  • c) Số kì tìm được từ lôgarit thường phải làm tròn lên vì kì là số nguyên.
  • d) Lãi suất càng lớn thì số kì cần để nhân đôi vốn càng nhỏ.

Câu 14. Một hệ giám sát dây chuyền ghi lại 116116 phiên vận hành. Mỗi phiên vận hành được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu máy nén chạy quá tải, B=1B = 1 nếu khoang sấy vượt nhiệt, C=1C = 1 nếu ca đêm; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 02020xx
A=1A = 1992020
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 0992020
A=1A = 1yy99
Hai ô xx và yy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số phiên vận hành là 116116, và số phiên vận hành có C=1C = 1 là 5858. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AA và BB độc lập.
  • b) Hai biến cố BB và CC độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AA và BB không độc lập.

Câu 15. Cho cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 66 và công bội 17\dfrac{1}{7}.

  • a) Mọi cấp số nhân đều có tổng vô hạn hữu hạn.
  • b) Tổng của cấp số bằng 77.
  • c) Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn luôn lớn hơn số hạng đầu.
  • d) S=u11+qS = \dfrac{u_1}{1 + q}.

Câu 16. Cho hàm số f(x)=11x7f(x) = 11x^{7}.

  • a) f′(x)=77x6f'(x) = 77x^{6}.
  • b) ∫11x7 dx=11x8+C\int 11x^{7}\,dx = 11x^{8} + C.
  • c) Mọi nguyên hàm của f(x)f(x) chỉ khác nhau một hằng số.
  • d) f(x)f(x) là hàm số lẻ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2576−y2100=1(H): \dfrac{x^2}{576} - \dfrac{y^2}{100} = 1. Tính aa.

Câu 18. Cho cos⁡α=22\cos\alpha = \dfrac{\sqrt{2}}{2} và cos⁡β=−1\cos\beta = -1 với α\alpha, β\beta thuộc [0∘;180∘]\left[0^\circ; 180^\circ\right]. Tính α+β\alpha + \beta, đơn vị độ.

Câu 19. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+48t+112h(t) = -4t^{2} + 48t + 112, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Tính độ cao của vật tại thời điểm ném.

Câu 20. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 22, 1010, 1111. Tính độ dài đường chéo khối.

Câu 21. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Tính số kết quả thuận lợi cho biến cố “tổng số chấm chia hết cho 55”.

Câu 22. Trong khai triển (x+2)11\left(x + 2\right)^{11}, tính hệ số của x10x^{10}.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2450

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường tiệm cận của hypebol (H):x2256−y2144=1(H): \dfrac{x^2}{256} - \dfrac{y^2}{144} = 1 là

  1. A. y=±34xy = \pm \dfrac{3}{4} x
  2. B. y=±43xy = \pm \dfrac{4}{3} x
  3. C. y=±54xy = \pm \dfrac{5}{4} x
  4. D. x=±34yx = \pm \dfrac{3}{4} y

Câu 2. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 4040 gam chất đạm, 3434 gam chất béo và 3737 gam chất đường. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị thịt bò, cá hồi, đậu nành. Phương trình ứng với chất đạm là

  1. A. x+y+z=40x + y + z = 40
  2. B. 2x+3y+z=342x + 3y + z = 34
  3. C. 2x+3y+z=402x + 3y + z = 40
  4. D. 2x+y+3z=402x + y + 3z = 40

Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3030 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số8866557744
Trong bảng trên, giá trị 6,756{,}75 thuộc nhóm nào?

  1. A. [5;6)\left[5; 6\right)
  2. B. [6;7)\left[6; 7\right)
  3. C. [7;8)\left[7; 8\right)
  4. D. [8;9)\left[8; 9\right)

Câu 4. Một cấp số cộng (un)(u_n) có u2=−1u_{2} = -1 và S4=−10S_{4} = -10. Số hạng u8u_{8} bằng

  1. A. −16-16
  2. B. −22-22
  3. C. −68-68
  4. D. −19-19

Câu 5. Một tổ có 55 học sinh nam và 77 học sinh nữ. Chọn ra đồng thời 44 học sinh. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 22 học sinh từ 55 học sinh nam?

  1. A. 2020
  2. B. 1010
  3. C. 2121
  4. D. 6666

Câu 6. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 90%90\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 9%9\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA23231111011088
BB24241111011088
CC242422707055
DD202000404055
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 110110 và 88 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 110110 và 88 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi ≤2\le 2; chi phí cố định 7070 và 55 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=20n = 20, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 4040 và 55 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+4−3=y−52=z−53d_1: \dfrac{x + 4}{-3} = \dfrac{y - 5}{2} = \dfrac{z - 5}{3} và d2:x−53=y−1−1=z+4−3d_2: \dfrac{x - 5}{3} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z + 4}{-3}. Biết d1d_1 và d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (2;1;−1)(2; 1; -1)
  2. B. (5;1;−4)(5; 1; -4)
  3. C. (−1;3;2)(-1; 3; 2)
  4. D. (−4;5;5)(-4; 5; 5)

Câu 8. Phép vị tự tâm OO tỉ số 44 biến A(6;−4)A\left(6; -4\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−24;16)\left(-24; 16\right)
  2. B. (6;−4)\left(6; -4\right)
  3. C. (24;−16)\left(24; -16\right)
  4. D. (96;−64)\left(96; -64\right)

Câu 9. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 77 cạnh. Số cạnh bên song song với một cạnh bên cho trước là

  1. A. 55
  2. B. 77
  3. C. 1414
  4. D. 66

Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−6v(t) = 2t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 44 giây đầu tiên.

  1. A. 16 m16\,\text{m}
  2. B. 1 m1\,\text{m}
  3. C. 10 m10\,\text{m}
  4. D. −8 m-8\,\text{m}

Câu 11. Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10. Độ dài của −6a⃗-6 \vec{a} bằng

  1. A. 6060
  2. B. 1616
  3. C. 1010
  4. D. −60-60

Câu 12. Giá trị của e0e^{0} bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. ee
  4. D. không xác định

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một cổng đăng nhập nội bộ ghi lại 420420 lượt đăng nhập. Mỗi lượt đăng nhập được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu người dùng bật xác thực hai lớp, B=1B = 1 nếu đăng nhập từ mạng ngoài, C=1C = 1 nếu lượt rơi vào giờ cao điểm; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 024241212
A=1A = 15656xx
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 0yy3030
A=1A = 11401407070
Hai ô xx và yy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đăng nhập là 420420, và số lượt đăng nhập có C=0C = 0 là 120120. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AA và BB độc lập.
  • b) Hai biến cố BB và CC không độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC không độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AA và BB không độc lập.

Câu 14. Xét hàm số y=log⁡2xy = \log_{2} x và y=log⁡2(x−2)y = \log_{2}\left(x - 2\right).

  • a) log⁡24=3\log_{2} 4 = 3.
  • b) Hàm số lôgarit xác định với mọi số thực.
  • c) log⁡21=0\log_{2} 1 = 0.
  • d) Hàm số y=log⁡2(x−2)y = \log_{2}\left(x - 2\right) xác định tại x=2x = 2.

Câu 15. Có 44 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 5%5\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 15%15\% một kì trong 33 kì. Ngoài ra, lãi suất danh nghĩa của thị trường là 9%9\% và lạm phát là 1%1\%.

  • a) Phương án BB cho 6,086{,}08 triệu đồng.
  • b) Khi lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi thực âm.
  • c) Phương án BB cho số tiền cuối kì lớn hơn.
  • d) Phương án có lãi suất cao hơn chắc chắn cho số tiền lớn hơn.

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;−2;−5)A(1; -2; -5) và B(−7;6;−1)B(-7; 6; -1).

  • a) AB→=(−8;8;4)\overrightarrow{AB} = (-8; 8; 4).
  • b) AB2=144AB^{2} = 144.
  • c) Vectơ u⃗=−2AB→\vec u = -2\overrightarrow{AB} có độ dài bằng −24-24.
  • d) Hai điểm AA và BB cách gốc tọa độ OO những khoảng bằng nhau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Thu nhập 1010 triệu đồng, dành 15%15\% để tiết kiệm. Tính số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng.

Còn 5 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2451

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số66101088551414
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 2,762{,}76

Câu 2. Thực hiện 44 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 11 lần thành công được tính bởi

  1. A. C41p1C_{4}^{1} p^{1}
  2. B. C41p1(1−p)3C_{4}^{1} p^{1} (1 - p)^{3}
  3. C. C41p3(1−p)1C_{4}^{1} p^{3} (1 - p)^{1}
  4. D. p1(1−p)3p^{1} (1 - p)^{3}

Câu 3. Một món hàng giá 350350 nghìn đồng được giảm 10%10\%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 340340
  2. B. 350350
  3. C. 3535
  4. D. 315315

Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=20AB = 20, AD=28AD = 28 và AA′=29AA' = 29. Bình phương độ dài đường chéo AC′AC' của khối hộp bằng

  1. A. 1624016240
  2. B. 20252025
  3. C. 59295929
  4. D. 11841184

Câu 5. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 1010 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 2020 em chỉ có học thêm, 3535 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 3535 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính P(A∣B‾)P(A \mid \overline{B}).

  1. A. 411\dfrac{4}{11}
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 310\dfrac{3}{10}
  4. D. 711\dfrac{7}{11}

Câu 6. Một xưởng sản xuất xx sản phẩm mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−2x2+20x+23P(x) = -2x^{2} + 20x + 23, trong đó xx là số nguyên thoả 6≤x≤206 \leq x \leq 20. Điểm dừng x=5x = 5 so với đoạn [6;20]\left[6; 20\right] thì

  1. A. trùng một đầu mút của đoạn
  2. B. nằm trong đoạn
  3. C. nằm bên trái đoạn
  4. D. nằm bên phải đoạn

Câu 7. Cho hàm số f(x)=10⋅3xf(x) = 10 \cdot 3^{x}. Tính f(4)f(4).

  1. A. 8181
  2. B. 810810
  3. C. 120120
  4. D. 270270

Câu 8. Cho hàm số f(x)=(−3x+2)3f(x) = \left(-3x + 2\right)^{3}. Tính f′(0)f'(0).

  1. A. 1212
  2. B. −12-12
  3. C. −36-36
  4. D. −72-72

Câu 9. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 121121 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)
Tần số hiển thị22224441416626262020
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 121121, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 37,537{,}5 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)[40;45)\left[40; 45\right)[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)
Lô mới23237788141429291919
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 37,537{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [35;40)\left[35; 40\right) và mốt là 37,7737{,}77
  2. B. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 38,9638{,}96; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50)\left[45; 50\right) và mốt là 48,4348{,}43
  3. C. ô của lớp [30;35)\left[30; 35\right) phải là 66; mốt trước khi gộp 37,537{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50)\left[45; 50\right) và mốt là 48,4348{,}43
  4. D. ô của lớp [50;55)\left[50; 55\right) phải là 2222; mốt trước khi gộp 37,5737{,}57; sau khi gộp, lớp mốt là [45;50)\left[45; 50\right) và mốt là 48,5748{,}57

Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3636 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số771212994444
Cỡ mẫu bằng

  1. A. 1212
  2. B. 2929
  3. C. 55
  4. D. 3636

Câu 11. Đặt t=cos⁡xt = \cos x, phương trình 2cos⁡2x+7cos⁡x−4=02\cos^2 x + 7\cos x - 4 = 0 trở thành

  1. A. 7t−4=07t - 4 = 0
  2. B. −2t2−7t+4=0-2t^{2} - 7t + 4 = 0
  3. C. 2t2−4t+7=02t^{2} - 4t + 7 = 0
  4. D. 2t2+7t−4=02t^{2} + 7t - 4 = 0

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(−6;−5)A(-6; -5), B(−1;−17)B(-1; -17), D(−18;4)D(-18; 4). Độ dài AB→\overrightarrow{AB} bằng

  1. A. 1313
  2. B. 1717
  3. C. 169169
  4. D. 1515

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một hộp có 12 bút xanh, 13 bút đỏ và 6 bút đen.

  • a) Quy tắc cộng dùng khi các phương án rời nhau.
  • b) Trong ba nhóm, nhóm xanh ít bút nhất.
  • c) Số cách chọn một bút xanh rồi một bút đỏ bằng 156156.
  • d) Số cách chọn mỗi nhóm một bút bằng 3131.

Còn 9 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Trắc nghiệm 72 trang