taifilepro

Toán · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng

Nền tảng Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 83 trang
  • Đề 1 Mã 4896 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 4897 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 4898 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 4899 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 4900 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 4901 · 22 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 4902 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 4903 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 4904 · 22 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 4905 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

24 / 83 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4896

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;60; 1; 2; 3; 4; 5; 6, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?

  1. A. 210210
  2. B. 294294
  3. C. 180180
  4. D. 120120

Câu 2. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=t2+4ts(t) = t^{2} + 4t. Gia tốc của chuyển động bằng

  1. A. 4 m/s24\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1 m/s21\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 6 m/s26\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 180∘180^\circ
  4. D. 90∘90^\circ

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z=0(P): 2x + 2y + z = 0 và đường thẳng d:{x=1y=1+tz=2+td: \begin{cases}x = 1 \\ y = 1 + t \\ z = 2 + t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 11
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 00

Câu 5. Một khoản vay 168168 triệu đồng được trả gốc đều trong 1212 kì, lãi suất 3%3\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Sau khi trả xong kì thứ 1010, dư nợ còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 168168
  2. B. 140140
  3. C. 1414
  4. D. 2828

Câu 6. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 3232; Xoài: 22; Ổi: 3030; Chuối: 3636. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 3636
  2. B. 44
  3. C. 100100
  4. D. 9898

Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX223366
PP0,40{,}40,30{,}30,30{,}3
Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 3,53{,}5
  2. B. 3,673{,}67
  3. C. 3,93{,}9
  4. D. 1111

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=64u_1 = 64 và un+1=32 unu_{n+1} = \dfrac{3}{2}\,u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của qq bằng

  1. A. −32-\dfrac{3}{2}
  2. B. 32\dfrac{3}{2}
  3. C. 52\dfrac{5}{2}
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 9. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 4 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 3 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 5 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 2828 ki-lô-gam bột, 1515 ki-lô-gam đường và 3737 giờ lò. Số bánh dẻo sản xuất được bằng

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 1111

Câu 10. Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(−3;−8)A\left(-3; -8\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−3;8)\left(-3; 8\right)
  2. B. (3;8)\left(3; 8\right)
  3. C. (−8;−3)\left(-8; -3\right)
  4. D. (3;−8)\left(3; -8\right)

Câu 11. Cho hàm số y=3x−7x−6y = \dfrac{3x - 7}{x - 6}. Giao điểm của hai đường tiệm cận có tọa độ là:

  1. A. (6;76)\left(6; \dfrac{7}{6}\right)
  2. B. (−6;3)\left(-6; 3\right)
  3. C. (3;6)\left(3; 6\right)
  4. D. (6;3)\left(6; 3\right)

Câu 12. Hệ số của x1x^{1} trong khai triển (6x+1)5(6x + 1)^{5} bằng

  1. A. 55
  2. B. 3030
  3. C. 66
  4. D. 2020

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hai góc a=90∘a = 90^\circ và b=60∘b = 60^\circ.

  • a) a−b=30∘a - b = 30^\circ.
  • b) Tích của hai cosin và tích của hai sin đều biến thành tổng của hai cosin.
  • c) cos⁡a+cos⁡b=2sin⁡75∘cos⁡15∘\cos a + \cos b = 2 \sin 75^\circ \cos 15^\circ.
  • d) cos⁡90∘cos⁡60∘≈0\cos 90^\circ \cos 60^\circ \approx 0.

Câu 14. Cho một tổ có 5 bạn nữ và 3 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn.

  • a) C63=20C_{6}^{3} = 20.
  • b) Chọn có kể thứ tự thì dùng tổ hợp.
  • c) Số cách lấy hai bạn đều nữ bằng 1010.
  • d) Ba biến cố “cả hai nữ”, “cả hai nam”, “khác loại” phủ kín mọi khả năng.

Câu 15. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1212, và xét hai đường thẳng ABAB và CC′CC'.

  • a) Góc giữa hai đường thẳng luôn nằm trong đoạn [0∘;90∘]\left[0^\circ; 90^\circ\right].
  • b) AB∥ADAB \parallel AD.
  • c) Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng 90∘90^\circ.
  • d) Bình phương đường chéo một mặt bằng 288288.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho M(6;−3)M(6; -3) và ba đường thẳng Δ1:−4y−8=0\Delta_1: -4y - 8 = 0, Δ2:−4y−4=0\Delta_2: -4y - 4 = 0, Δ3:−12x−5y=0\Delta_3: -12x - 5y = 0.

  • a) Đường Δ1\Delta_1 có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(0;−4)\vec n = (0; -4).
  • b) ∣n1⃗∣=4\left|\vec{n_1}\right| = 4.
  • c) Khoảng cách từ OO đến Δ1\Delta_1 bằng 88.
  • d) Điểm M(6;−3)M(6; -3) không thuộc Δ1\Delta_1.

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4897

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2169+y2144=1(E): \dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1 có hai tiêu điểm là

  1. A. F1(−13;0),  F2(13;0)F_1(-13; 0), \; F_2(13; 0)
  2. B. F1(−5;0),  F2(5;0)F_1(-5; 0), \; F_2(5; 0)
  3. C. F1(0;−5),  F2(0;5)F_1(0; -5), \; F_2(0; 5)
  4. D. F1(−12;0),  F2(12;0)F_1(-12; 0), \; F_2(12; 0)

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1+2ty=−2+tz=2−td_1: \begin{cases}x = 1 + 2t \\ y = -2 + t \\ z = 2 - t\end{cases} và d2:{x=−4+sy=1−sz=2−2sd_2: \begin{cases}x = -4 + s \\ y = 1 - s \\ z = 2 - 2s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 11
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 3. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  2. B. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
  4. D. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A

Câu 4. Một cuộc gọi tiếp thị được khách đồng ý với xác suất 0,350{,}35 ở mỗi cuộc. Xét 4040 cuộc gọi một cách độc lập. Kì vọng của số cuộc gọi thành công bằng

  1. A. 0,350{,}35
  2. B. 2626
  3. C. 1414
  4. D. 9,19{,}1

Câu 5. Phép đối xứng tâm I(−6;−6)I\left(-6; -6\right) biến A(4;9)A\left(4; 9\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−10;−15)\left(-10; -15\right)
  2. B. (−4;−9)\left(-4; -9\right)
  3. C. (−16;−21)\left(-16; -21\right)
  4. D. (10;15)\left(10; 15\right)

Câu 6. Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)
  2. B. P(A)=P(B)P(A) = P(B)
  3. C. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)
  4. D. P(A∩B)=0P(A \cap B) = 0

Câu 7. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 5050. Có bao nhiêu số chia hết cho 44?

  1. A. 1212
  2. B. 88
  3. C. 3838
  4. D. 1313

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(3;4;−4)M(3; 4; -4) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(3;−4;−5)\vec n = (3; -4; -5) có phương trình là:

  1. A. 3x−4y−5z+13=03x - 4y - 5z + 13 = 0
  2. B. 3x−4y−5z−13=03x - 4y - 5z - 13 = 0
  3. C. 3x−4y−5z−10=03x - 4y - 5z - 10 = 0
  4. D. −3x+4y+5z−13=0-3x + 4y + 5z - 13 = 0

Câu 9. Tập xác định của hàm số y=x−7y = \sqrt{x - 7} là

  1. A. (−∞;7]\left(-\infty; 7\right]
  2. B. (7;+∞)\left(7; +\infty\right)
  3. C. R∖{7}\mathbb{R} \setminus \left\{7\right\}
  4. D. [7;+∞)\left[7; +\infty\right)

Câu 10. Từ 9 vận động viên, chọn ra 5 người để trao huy chương vàng, bạc, đồng theo thứ tự. Số cách là

  1. A. 362880362880
  2. B. 126126
  3. C. 5904959049
  4. D. 1512015120

Câu 11. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, BCBC, CDCD, CECE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 88

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2−3y = f(x) = x^{3} - 3x^{2} - 3 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = 1 làm trục đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận điểm I(1;−5)I(1; -5) làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm J(0;−3)J(0; -3) làm tâm đối xứng.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, xét hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n⃗1=(2;0;0)\vec n_1 = (2; 0; 0) và n⃗2=(0;6;0)\vec n_2 = (0; 6; 0).

  • a) Hai mặt phẳng z=2z = 2 và z=9z = 9 song song với nhau.
  • b) Hai mặt phẳng bất kì luôn cắt nhau.
  • c) Góc nhọn giữa hai mặt phẳng bằng 105∘105^\circ.
  • d) Hai mặt phẳng có pháp tuyến cùng phương thì song song hoặc trùng nhau.

Câu 14. Cho hàm số f(x)=x2−4x+3x−1f(x) = \dfrac{x^{2} - 4x + 3}{x - 1} với x≠1x \neq 1.

  • a) Hàm số ff không xác định tại x=1x = 1.
  • b) Giá trị cần gán cho f(1)f(1) bằng −2-2.
  • c) Hàm phân thức liên tục tại mọi điểm mẫu khác không.
  • d) Điểm x=1x = 1 là điểm gián đoạn không bỏ được của ff.

Câu 15. Cho tam thức bậc hai f(x)=3(x−1)2−12f(x) = 3\left(x - 1\right)^{2} - 12.

  • a) f(−1)=0f(-1) = 0.
  • b) Hoành độ đỉnh của parabol bằng 22.
  • c) f(x)>0f(x) > 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.
  • d) Bất phương trình f(x)≤0f(x) \le 0 có đúng 55 nghiệm nguyên.

Câu 16. Cho tam thức f(x)=−3x2−3x+6f(x) = -3x^{2} - 3x + 6.

  • a) f(x)f(x) có hai nghiệm −2-2 và −1-1.
  • b) Tập nghiệm của f(x)>0f(x) > 0 là (−2;1)\left(-2; 1\right).
  • c) Tập nghiệm của f(x)≤0f(x) \leq 0 là (−∞;−2)∪(1;+∞)\left(-\infty; -2\right) \cup \left(1; +\infty\right).
  • d) Có 22 số nguyên nằm hẳn giữa hai nghiệm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Hình chóp có đáy là đa giác 66 cạnh. Tính số cạnh của hình chóp.

Câu 18. Dãy số có công thức un=(−1)n(n+4)u_n = (-1)^n\left(n + 4\right). Tính u6u_{6}.

Còn 4 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4898

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong khai triển (x+6)4(x + 6)^{4}, số hạng chứa x1x^{1} là

  1. A. 24x24x
  2. B. 4x4x
  3. C. 864x864x
  4. D. 864x3864x^{3}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, mặt cầu tâm M(3;−4;−2)M(3; -4; -2) tiếp xúc với mặt phẳng (P):8x−4y−z−69=0(P): 8x - 4y - z - 69 = 0. Bán kính của mặt cầu bằng:

  1. A. 33
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 2727
  4. D. 2713\dfrac{27}{13}

Câu 3. Với mọi biến cố AA của một phép thử, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. P(A)≥1P(A) \geq 1
  2. B. P(A)=1P(A) = 1
  3. C. P(A)<0P(A) < 0
  4. D. 0≤P(A)≤10 \leq P(A) \leq 1

Câu 4. Một tổ có 15 bạn nam, 6 bạn nữ và 7 bạn dự bị. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nam hoặc một bạn nữ?

  1. A. 2121
  2. B. 1515
  3. C. 9090
  4. D. 99

Câu 5. Hình chóp S.A1A2…A12S.A_1A_2\ldots A_{12} có đáy là đa giác 1212 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

  1. A. 2424
  2. B. 1313
  3. C. 1111
  4. D. 1212

Câu 6. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,020{,}020,120{,}120,240{,}24kk
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,380{,}38
  2. B. 1,621{,}62
  3. C. 0,620{,}62
  4. D. 0,310{,}31

Câu 7. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  2. B. ABA′B′=B′C′BC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  3. C. ABBC=B′C′A′B′\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}
  4. D. AB=A′B′AB = A'B'

Câu 8. Cho mệnh đề “Nếu số nguyên nn có chữ số tận cùng là 00 thì số nguyên nn chia hết cho 1010”. Mệnh đề đảo của nó là

  1. A. “Nếu không phải số nguyên n chia hết cho 10 thì không phải số nguyên n có chữ số tận cùng là 0”
  2. B. “Nếu số nguyên n có chữ số tận cùng là 0 thì không phải số nguyên n chia hết cho 10”
  3. C. “Nếu không phải số nguyên n có chữ số tận cùng là 0 thì không phải số nguyên n chia hết cho 10”
  4. D. “Nếu số nguyên n chia hết cho 10 thì số nguyên n có chữ số tận cùng là 0”

Câu 9. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;70; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7, người ta lập các số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?

  1. A. 840840
  2. B. 14701470
  3. C. 16801680
  4. D. 35843584

Câu 10. Một lớp có 2525 học sinh. Có 99 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1515 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 44 học sinh tham gia cả hai. Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là

  1. A. 1616
  2. B. 2020
  3. C. 2525
  4. D. 2424

Câu 11. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2−1n+3u_n = 2 - \dfrac{1}{n + 3}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 53\dfrac{5}{3}
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 12. Xếp 55 cuốn sách khác nhau thành một hàng. Số cách xếp là

  1. A. 2424
  2. B. 120120
  3. C. 31253125
  4. D. 2020

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 77; Xe đạp: 88; Xe buýt: 11; Xe máy: 44.

  • a) Cỡ mẫu của khảo sát bằng 2525.
  • b) Tổng các tần số bằng số loại.
  • c) Tổng các tần số tương đối bằng 100%100\%.
  • d) Một biểu đồ quạt có bốn phần lần lượt chiếm 30%30\%, 25%25\%, 25%25\% và 25%25\% là số liệu không hợp lí.

Câu 14. Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,50{,}5, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,70{,}7.

  • a) Xác suất có ít nhất một người chạy tốt cả ca nhỏ hơn xác suất cả hai cùng thành công.
  • b) Xác suất không ai chạy tốt cả ca bằng 0,650{,}65.
  • c) Bốn biến cố “cả hai”, “đúng một”, “không ai” có tổng xác suất bằng 11.
  • d) Hai biến cố trong đề vừa độc lập vừa xung khắc.

Câu 15. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,20{,}2. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,10{,}1; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,40{,}4. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn.

  • a) P(A)=0,2P(A) = 0{,}2.
  • b) P(A∩B)=0,02P(A \cap B) = 0{,}02.
  • c) P(B)=0,42P(B) = 0{,}42.
  • d) Hai biến cố AA và BB độc lập.

Câu 16. Một nhà máy có hai phân xưởng. Phân xưởng I sản xuất 60%60\% tổng sản phẩm, phân xưởng II sản xuất phần còn lại. Tỉ lệ sản phẩm lỗi của phân xưởng I là 2%2\%, của phân xưởng II là 5%5\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm của nhà máy. Gọi AA là biến cố sản phẩm do phân xưởng I sản xuất và BB là biến cố sản phẩm bị lỗi.

  • a) P(A)=0,6P(A) = 0{,}6.
  • b) P(B∣A)=0,02P(B \mid A) = 0{,}02.
  • c) P(A∣B)=P(B∣A)P(A \mid B) = P(B \mid A).
  • d) P(A∣B)=0,29P(A \mid B) = 0{,}29.

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4899

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4949 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1010991313141433
Tần số tích lũy của nhóm [14;15)\left[14; 15\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 1919
  2. B. 3232
  3. C. 1313
  4. D. 4646

Câu 2. Một đồ thị liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi

  1. A. mọi đỉnh đều có bậc chẵn
  2. B. mọi đỉnh đều có bậc lẻ
  3. C. số cạnh là số chẵn
  4. D. có đúng hai đỉnh bậc lẻ

Câu 3. Hình chiếu bằng của một vật thể là hình thu được khi nhìn vật từ

  1. A. phía trước tới
  2. B. bên trái sang
  3. C. phía sau tới
  4. D. phía trên xuống

Câu 4. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 1111 và công bội 13\dfrac{1}{3}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 334\dfrac{33}{4}
  2. B. 332\dfrac{33}{2}
  3. C. 113\dfrac{11}{3}
  4. D. 1111

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3838 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số11116633141444
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,742{,}74
  2. B. 14,3414{,}34
  3. C. 2,082{,}08
  4. D. 1,441{,}44

Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 44. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải cắt nhau
  2. B. bắt buộc phải đồng phẳng
  3. C. không nhất thiết phải cắt nhau
  4. D. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(4;4;−7)\vec u = (4; 4; -7) và v⃗=(2;−4;5)\vec v = (2; -4; 5). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. −43-43
  2. B. −8-8
  3. C. 44804480
  4. D. 4343

Câu 8. Cho hàm số f(x)=3x2−7x−4f(x) = 3x^{2} - 7x - 4 và điểm x0=2x_0 = 2. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔyΔx\dfrac{\Delta y}{\Delta x} bằng:

  1. A. 3Δx2+5Δx3\Delta x^{2} + 5\Delta x
  2. B. 3Δx−13\Delta x - 1
  3. C. 3Δx+123\Delta x + 12
  4. D. 3Δx+53\Delta x + 5

Câu 9. Cận của tập nghiệm bất phương trình log⁡3(x−5)≤3\log_{3}\left(x - 5\right) \le 3 bằng

  1. A. 55
  2. B. 88
  3. C. 3232
  4. D. 2727

Câu 10. Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=5\left|\vec{a}\right| = 5. Độ dài của −5a⃗-5 \vec{a} bằng

  1. A. −25-25
  2. B. 2525
  3. C. 1010
  4. D. 55

Câu 11. Xét mệnh đề P(n)P(n): “13+23+⋯+n3=n2(n+1)241^3 + 2^3 + \cdots + n^3 = \dfrac{n^2\left(n+1\right)^2}{4}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là

  1. A. 13+23+⋯+k3=k2(k+1)241^3 + 2^3 + \cdots + k^3 = \dfrac{k^2\left(k+1\right)^2}{4}
  2. B. 13+23+⋯+k3=n2(n+1)241^3 + 2^3 + \cdots + k^3 = \dfrac{n^2\left(n+1\right)^2}{4}
  3. C. 13+23+⋯+n3=n2(n+1)241^3 + 2^3 + \cdots + n^3 = \dfrac{n^2\left(n+1\right)^2}{4}
  4. D. 13+23+⋯+(k+1)3=(k+1)2(k+2)241^3 + 2^3 + \cdots + \left(k+1\right)^3 = \dfrac{\left(k+1\right)^2\left(k+2\right)^2}{4}

Câu 12. Cho hàm số f(x)=3xf(x) = 3x. Tính ∫02[f(x)]2 dx\int_{0}^{2} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 3636
  2. B. 24π24\pi
  3. C. 88
  4. D. 2424

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+4n+3u_n = \dfrac{2n + 4}{n + 3}.

  • a) lim⁡un=0\lim u_n = 0.
  • b) 12−u3=3\dfrac{1}{2 - u_3} = 3.
  • c) un<2u_n < 2 với mọi n≥1n \geq 1.
  • d) lim⁡n(un+1−un)=2\lim n\left(u_{n+1} - u_n\right) = 2.

Câu 14. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số6666141412121111

  • a) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • b) Phương sai xấp xỉ 2,572{,}57.
  • c) Phương sai xấp xỉ 6,596{,}59.
  • d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 2,572{,}57 giờ.

Câu 15. Cho tập hợp A={3;4;5;6;7;9;10}A = \left\{3; 4; 5; 6; 7; 9; 10\right\}.

  • a) 3∉A3 \notin A.
  • b) AA là tập con của chính nó.
  • c) AA có 4949 tập con.
  • d) AA có 3535 tập con gồm đúng 44 phần tử.

Câu 16. Một câu lạc bộ có 3333 thành viên, trong đó 1414 thành viên chơi cờ vua, 1010 thành viên chơi cầu lông, và 55 thành viên thuộc cả hai môn.

  • a) Hai việc chơi cờ vua và chơi cầu lông loại trừ nhau, không ai làm cả hai.
  • b) Số thành viên chơi cờ vua lớn hơn số thành viên chơi cầu lông.
  • c) Có 99 thành viên chỉ chơi cờ vua mà không chơi cầu lông.
  • d) Số thành viên thuộc đúng một trong hai môn bằng 1414.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một đại lượng hiện nay bằng 30003000 đơn vị và tăng 40%40\% sau mỗi chu kì. Hỏi sau 33 chu kì nữa, đại lượng bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 18. Tìm tung độ đỉnh của parabol y=3x2−24x+39y = 3x^{2} - 24x + 39 (trả lời kèm dấu).

Câu 19. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3030 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số7733778855
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.

Câu 20. Một khoản vay 3838 triệu đồng được trả gốc đều trong 1919 kì, lãi suất 7%7\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tính tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng.

Câu 21. Từ 7 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 5 kí tự đôi một khác nhau. Tính số cách.

Câu 22. Tam giác ABCABC có AB=8AB = 8, AC=6AC = 6 và BC2=100BC^2 = 100. Tính cos⁡A^\cos\widehat{A}.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4900

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cấu hình nào sau đây không đủ để xác định một mặt phẳng duy nhất?

  1. A. hai đường thẳng cắt nhau
  2. B. ba điểm không thẳng hàng
  3. C. hai điểm phân biệt
  4. D. một đường thẳng và một điểm ngoài nó

Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4v(t) = 2t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.

  1. A. 8 m8\,\text{m}
  2. B. 4 m4\,\text{m}
  3. C. 1 m1\,\text{m}
  4. D. 5 m5\,\text{m}

Câu 3. Số gần đúng a‾=13746\overline{a} = 13746 có độ chính xác d=100d = 100. Giá trị đúng aa nằm trong đoạn

  1. A. [13646;13846]\left[13646; 13846\right]
  2. B. [13746;13846]\left[13746; 13846\right]
  3. C. [13546;13946]\left[13546; 13946\right]
  4. D. [3746;23746]\left[3746; 23746\right]

Câu 4. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=7n−1A_n = 7^n - 1 chia hết cho 66 với mọi số nguyên dương nn. Giá trị A2A_{2} bằng

  1. A. 1313
  2. B. 4949
  3. C. 66
  4. D. 4848

Câu 5. Một lớp có 5858 học sinh, trong đó 3232 học sinh học tiếng Anh, 1818 học sinh học tiếng Nhật, và 1111 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Số học sinh không thuộc ngoại ngữ nào là

  1. A. 2626
  2. B. 1919
  3. C. 1111
  4. D. 88

Câu 6. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 66 và công bội 17\dfrac{1}{7}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 77
  2. B. 67\dfrac{6}{7}
  3. C. 214\dfrac{21}{4}
  4. D. 66

Câu 7. Mặt cầu tâm I(1;−5;4)I(1; -5; 4) có bán kính 77. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 1414
  2. B. 4242
  3. C. 77
  4. D. 4949

Câu 8. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, ADAD, AEAE, BEBE, CECE, DEDE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 1414
  2. B. 44
  3. C. 77
  4. D. 55

Câu 9. Phép đối xứng qua trục OxOx biến A(−8;2)A\left(-8; 2\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 66
  2. B. −6-6
  3. C. 1010
  4. D. −10-10

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−y+z−6=0(P): -y + z - 6 = 0 và (Q):−3y+3z−18=0(Q): -3y + 3z - 18 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 11. Cho P(A∩B)=0,23P(A \cap B) = 0{,}23 và P(B)=0,78P(B) = 0{,}78. Tính P(A∣B)P(A \mid B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,290{,}29
  2. B. 0,180{,}18
  3. C. 3,393{,}39
  4. D. 0,230{,}23

Câu 12. Tập nghiệm của phương trình 22x−36⋅2x+128=02^{2x} - 36 \cdot 2^{x} + 128 = 0 là

  1. A. {−2;−5}\left\{-2; -5\right\}
  2. B. {2;5}\left\{2; 5\right\}
  3. C. {5}\left\{5\right\}
  4. D. {4;32}\left\{4; 32\right\}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và cos⁡α=817\cos\alpha = \dfrac{8}{17}.

  • a) sin⁡(π−α)=−1517\sin\left(\pi - \alpha\right) = -\dfrac{15}{17}.
  • b) cos⁡(π2−α)=817\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \dfrac{8}{17}.
  • c) sin⁡(π2−α)=817\sin\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \dfrac{8}{17}.
  • d) tan⁡2α=−154\tan 2\alpha = -\dfrac{15}{4}.

Câu 14. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 3535 và chu vi bằng 2424, cạnh bên AA′=2AA' = 2. Biết AB<ADAB < AD. Xét các khẳng định sau.

2ABCDA'B'C'D'
  • a) AB=7AB = 7.
  • b) Thương của thể tích khối hộp và diện tích đáy bằng 3535.
  • c) Gọi OO là tâm khối hộp thì OA2=392OA^2 = \dfrac{39}{2}.
  • d) VA′ABD=353V_{A'ABD} = \dfrac{35}{3}.

Câu 15. Cho hàm số f(x)=(3x−11)5f(x) = \left(3x - 11\right)^{5}.

  • a) f′(x)=5(3x−11)4f'(x) = 5\left(3x - 11\right)^{4}.
  • b) f′(3)=−480f'(3) = -480.
  • c) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=3x = 3 có hệ số góc bằng −32-32.
  • d) f′′(x)=180(3x−11)3f''(x) = 180\left(3x - 11\right)^{3}.

Câu 16. Cho X∼B(10;0,4)X \sim B\left(10; 0{,}4\right).

  • a) E(X)=2,4E(X) = 2{,}4.
  • b) V(X)=4V(X) = 4.
  • c) σ(X)≈1,55\sigma(X) \approx 1{,}55.
  • d) P(X=0)=590499765625P(X = 0) = \dfrac{59049}{9765625}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(0;4;2)\vec u = (0; 4; 2) và v⃗=(−1;3;4)\vec v = (-1; 3; 4). Tính tổng ba tọa độ của vectơ 4u⃗−2v⃗4\vec u - 2\vec v.

Câu 18. Một hộp có 3535 thẻ đánh số từ 11 đến 3535. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 44”. Tính P(A‾)P\left(\overline{A}\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 19. Đếm số nghiệm của phương trình sin⁡2x+5sin⁡x+4=0\sin^2 x + 5\sin x + 4 = 0 trên nửa khoảng [0;2π)\left[0; 2\pi\right).

Câu 20. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+6n+3u_n = \dfrac{3n + 6}{n + 3}. Tính sai số 3−u33 - u_{3}.

Câu 21. Gieo một đồng xu cân đối 88 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh của sơ đồ.

Câu 22. Hàm số y=x−5x−1y = \dfrac{x - 5}{x - 1} không xác định tại x=ax = a. Tìm aa.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4901

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho f(x)=x5f(x) = x^{5}. Tính ∫03x⋅x5 dx\int_{0}^{3} x \cdot x^{5}\,dx.

  1. A. 2432\dfrac{243}{2}
  2. B. −21877-\dfrac{2187}{7}
  3. C. 21877\dfrac{2187}{7}
  4. D. 7292\dfrac{729}{2}

Câu 2. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 90∘90^\circ
  3. C. 0∘0^\circ
  4. D. 180∘180^\circ

Câu 3. Một hình chữ nhật có diện tích 21162116. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 42324232
  2. B. 184184
  3. C. 138138
  4. D. 186186

Câu 4. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 77, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=6SA = 6. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 66
  2. B. 77
  3. C. 1313
  4. D. 33

Câu 5. Phép đồng dạng tỉ số 22 biến hình có diện tích 2222 thành hình có diện tích

  1. A. 176176
  2. B. 8888
  3. C. 2222
  4. D. 4444

Câu 6. Đường thẳng dd song song với 88 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 88 mặt phẳng ấy là

  1. A. 00
  2. B. vô số
  3. C. 88
  4. D. 11

Câu 7. Cho hàm số f(x)=3x+54x+3f(x) = \dfrac{3x + 5}{4x + 3}. Đạo hàm f′(x)f'(x) bằng:

  1. A. 11(4x+3)2\dfrac{11}{\left(4x + 3\right)^{2}}
  2. B. 34\dfrac{3}{4}
  3. C. −11(4x+3)2-\dfrac{11}{\left(4x + 3\right)^{2}}
  4. D. 29(4x+3)2\dfrac{29}{\left(4x + 3\right)^{2}}

Câu 8. Biết ∫24f(x) dx=9\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 9. Giá trị ∫42f(x) dx\int_{4}^{2} f(x)\,dx bằng

  1. A. 99
  2. B. 1818
  3. C. 00
  4. D. −9-9

Câu 9. Giá trị lim⁡x→+∞8x2+45x+1\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{8x^{2} + 4}{5x + 1} bằng

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 00
  3. C. 85\dfrac{8}{5}
  4. D. −∞-\infty

Câu 10. Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=8sin⁡(π6t)+18h(t) = 8 \sin\left(\dfrac{\pi}{6} t\right) + 18, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 16 m16 \text{ m}
  2. B. 26 m26 \text{ m}
  3. C. 18 m18 \text{ m}
  4. D. 8 m8 \text{ m}

Câu 11. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=2t2+5ts(t) = 2t^{2} + 5t. Gia tốc của chuyển động bằng

  1. A. 5 m/s25\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 9 m/s29\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4 m/s24\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(1;9)A(1; 9) và B(−7;24)B(-7; 24). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. (−8;−15)(-8; -15)
  2. B. (−6;33)(-6; 33)
  3. C. (8;−15)(8; -15)
  4. D. (−8;15)(-8; 15)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Gửi 1010 triệu đồng theo lãi kép 10%10\% một kì.

  • a) Muốn tìm số kì, ta chia hai vế cho PP là xong.
  • b) Công thức n=log⁡Alog⁡Pn = \dfrac{\log A}{\log P} là sai.
  • c) Số kì tìm được từ lôgarit thường phải làm tròn lên vì kì là số nguyên.
  • d) Lãi suất càng lớn thì số kì cần để nhân đôi vốn càng lớn.

Câu 14. Cho đường thẳng d:5x+2y−9=0d: 5x + 2y - 9 = 0.

  • a) n⃗=(5;2)\vec n = (5; 2) là một vectơ pháp tuyến của dd.
  • b) u⃗=(−2;5)\vec u = (-2; 5) là một vectơ chỉ phương của dd.
  • c) Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
  • d) Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của một đường thẳng cùng phương.

Câu 15. Trong không gian cho 1717 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.

  • a) Trong 1717 điểm ấy, có thể chọn được bốn điểm cùng thuộc một mặt phẳng.
  • b) Số đường thẳng dựng được bằng 136136.
  • c) Số mặt phẳng dựng được bằng 136136.
  • d) Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó có vô số mặt phẳng.

Câu 16. Cho hàm số y=−5cos⁡2x−3y = -5\cos 2x - 3.

  • a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 22.
  • b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 22.
  • c) Tập giá trị của hàm số là [2;2]\left[2; 2\right].
  • d) Hằng số tự do trong biểu thức làm đồ thị tịnh tiến theo phương thẳng đứng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3+3t2+4ts(t) = t^{3} + 3t^{2} + 4t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4t = 4 giây (đơn vị m/s2\text{m/s}^2).

Câu 18. Một trò chơi trả 3535 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,50{,}5, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Tính kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng.

Câu 19. Gieo một đồng xu 1212 lần. Tính số phần tử của không gian mẫu.

Câu 20. Có 44 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 5%5\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 20%20\% một kì trong 22 kì. Tính chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Tam giác ABCABC có AB=6AB = 6, AC=11AC = 11 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính BC2BC^2.

Câu 22. Một giá sách có 77 quyển sách môn Toán và 33 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 33 quyển sách. Có bao nhiêu cách lấy được đúng 11 quyển sách môn Toán và 22 quyển sách môn Ngữ văn?

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4902

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lương khởi điểm của một kỹ sư là 88 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 33 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 88 bằng

  1. A. 32 triệu đoˆˋng/thaˊng32 \text{ triệu đồng/tháng}
  2. B. 148 triệu đoˆˋng/thaˊng148 \text{ triệu đồng/tháng}
  3. C. 29 triệu đoˆˋng/thaˊng29 \text{ triệu đồng/tháng}
  4. D. 17496 triệu đoˆˋng/thaˊng17496 \text{ triệu đồng/tháng}

Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số331010667799
Tần suất của nhóm [2;4)\left[2; 4\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 62,86%62{,}86\%
  2. B. 40%40\%
  3. C. 28,57%28{,}57\%
  4. D. 37,14%37{,}14\%

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 44
  2. B. 1616
  3. C. 3232
  4. D. 88

Câu 4. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 22, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=12SA = 12. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1414
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 5. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡2x=5\log_{2} x = 5 và log⁡2y=5\log_{2} y = 5. Giá trị của biểu thức log⁡2(x2y3)\log_{2}\left(x^{2}y^{3}\right) bằng

  1. A. −5-5
  2. B. 2525
  3. C. 150150
  4. D. 1010

Câu 6. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 4x+6y<124x + 6y < 12
  2. B. 4x2+6y<124x^{2} + 6y < 12
  3. C. 4x+6y<12\dfrac{4}{x} + 6y < 12
  4. D. 4xy+6y<124xy + 6y < 12

Câu 7. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Số đo của một góc
  2. B. Diện tích của một tam giác
  3. C. Trung điểm của một đoạn thẳng
  4. D. Tính vuông góc của hai đường thẳng

Câu 8. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=3CA = 3 m, CB=8CB = 8 m và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 7 m7 \text{ m}
  2. B. 5 m5 \text{ m}
  3. C. 49 m49 \text{ m}
  4. D. 11 m11 \text{ m}

Câu 9. Một câu lạc bộ có 88 thành viên, trong đó có 33 bạn nữ và 55 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 5656
  2. B. 336336
  3. C. 512512
  4. D. 2424

Câu 10. Một hình chữ nhật có diện tích 38443844. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 186186
  2. B. 248248
  3. C. 250250
  4. D. 76887688

Câu 11. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=21Q_1 = 21 và Q3=31Q_3 = 31. Khoảng tứ phân vị bằng

  1. A. 3131
  2. B. 5252
  3. C. 55
  4. D. 1010

Câu 12. Một hộp có 88 viên bi màu đỏ và 44 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 33 viên bi. Có bao nhiêu cách lấy?

  1. A. 6060
  2. B. 13201320
  3. C. 160160
  4. D. 220220

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=7785\sin\alpha = \dfrac{77}{85} và cos⁡α=3685\cos\alpha = \dfrac{36}{85}, cùng góc 25∘25^\circ.

  • a) Góc bù với 25∘25^\circ có số đo 65∘65^\circ.
  • b) tan⁡α=7736\tan\alpha = \dfrac{77}{36}.
  • c) tan⁡(180∘−α)=7736\tan\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{77}{36}.
  • d) Trong nhóm công thức hai góc bù nhau, mọi giá trị lượng giác đều đổi dấu.

Câu 14. Giải hệ {x+y+z=−32x+3y+4z=−83x+5y+8z=−13\begin{cases}x + y + z = -3 \\ 2x + 3y + 4z = -8 \\ 3x + 5y + 8z = -13\end{cases} bằng phương pháp Gauss.

  • a) Mục tiêu của phương pháp Gauss là đưa hệ về dạng tam giác.
  • b) z=0z = 0.
  • c) y=0y = 0.
  • d) x=−1x = -1.

Câu 15. Cho hàm số y=−sin⁡4x−1y = -\sin 4x - 1.

  • a) Giá trị lớn nhất của hàm số bằng −2-2.
  • b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng −2-2.
  • c) Chu kì cơ sở của hàm số bằng 2π2\pi.
  • d) Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng 22.

Câu 16. Trong không gian cho 2222 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.

  • a) Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có ba kiểu vị trí tương đối.
  • b) Số đường thẳng dựng được bằng 231231.
  • c) Số mặt phẳng dựng được bằng 231231.
  • d) Hai đường thẳng chéo nhau vẫn cùng nằm trong một mặt phẳng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+6y−4z+4=0(P): 3x + 6y - 4z + 4 = 0. Gọi n⃗=(a;b;c)\vec n = (a; b; c) là vectơ pháp tuyến của (P)(P) đọc trực tiếp từ các hệ số của xx, yy, zz trong phương trình. Tính a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2.

Câu 18. Chu kì cơ sở của hàm số y=tan⁡(5x)y = \tan\left(5x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.

Câu 19. Khảo sát một lớp có 4747 học sinh thì thấy 2525 học sinh giỏi môn Toán, 1818 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 1010 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Tính số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn.

Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=19AB = 19, AD=22AD = 22 và AA′=26AA' = 26. Tính khoảng cách giữa hai mặt đáy (ABCD)(ABCD) và (A′B′C′D′)(A'B'C'D').

Câu 21. Phép đồng dạng tỉ số 44 biến đoạn thẳng dài 2828 thành đoạn thẳng dài bao nhiêu?

Câu 22. Một quán ăn cho khách chọn suất ăn, lần lượt qua ba bước: chọn món chính có 33 cách, rồi chọn món phụ có 22 cách, rồi chọn đồ uống có 44 cách. Đếm số nhánh mọc ra từ một nút ở tầng chọn món chính.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4903

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,10{,}1, 0,30{,}3, 0,350{,}35. Xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra bằng

  1. A. 0,250{,}25
  2. B. 0,350{,}35
  3. C. 0,030{,}03
  4. D. 0,750{,}75

Câu 2. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 110∘110^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 70∘70^\circ
  2. B. 110∘110^\circ
  3. C. 20∘20^\circ
  4. D. 140∘140^\circ

Câu 3. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1919. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và DD′DD'?

  1. A. AB∥DD′AB \parallel DD'
  2. B. AB≡DD′AB \equiv DD'
  3. C. AB⊥DD′AB \perp DD'
  4. D. ABAB không vuông góc DD′DD'

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(7;1)A(7; 1) và B(−1;16)B(-1; 16). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A. 289289
  2. B. 77
  3. C. 1717
  4. D. 2323

Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1313881010991111
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,491{,}49
  2. B. 2,212{,}21
  3. C. 2,822{,}82
  4. D. 7,447{,}44

Câu 6. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=24SA = 24, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=10AM = 10. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là

  1. A. SAM^\widehat{SAM}
  2. B. MAS^\widehat{MAS}
  3. C. SMA^\widehat{SMA}
  4. D. ASM^\widehat{ASM}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+12=y−2−2=z+21d: \dfrac{x + 1}{2} = \dfrac{y - 2}{-2} = \dfrac{z + 2}{1}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (−1;2;−2)(-1; 2; -2)
  2. B. (2;−2;1)(2; -2; 1)
  3. C. (1;−2;2)(1; -2; 2)
  4. D. (2;2;1)(2; 2; 1)

Câu 8. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  2. B. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  3. C. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  4. D. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 9. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡2x=4\log_{2} x = 4 và log⁡2y=−2\log_{2} y = -2. Giá trị của biểu thức log⁡2(x2y2)\log_{2}\left(x^{2}y^{2}\right) bằng

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. −32-32
  4. D. 1212

Câu 10. Đường thẳng d:3x+5y+4=0d: 3x + 5y + 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(3;5)\vec n = (3; 5)
  2. B. n⃗=(3;4)\vec n = (3; 4)
  3. C. n⃗=(5;3)\vec n = (5; 3)
  4. D. n⃗=(−5;3)\vec n = (-5; 3)

Câu 11. Cho hàm số f(x)=−2(x+2)2+3f(x) = -2\left(x + 2\right)^2 + 3. Tính hệ số của x2x^2 khi viết hàm số ở dạng chuẩn.

  1. A. −8-8
  2. B. −2-2
  3. C. −5-5
  4. D. 22

Câu 12. Đầu tư 4040 triệu đồng và thu về 6060 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 2020
  2. B. 3333
  3. C. 150150
  4. D. 5050

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Khảo sát một tổ dân phố có 6363 hộ gia đình thì thấy 3535 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 3232 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 1010 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên.

  • a) Công thức đúng là ∣A∪B∣=∣A∣+∣B∣\left|A \cup B\right| = \left|A\right| + \left|B\right|.
  • b) Bốn ô của biểu đồ Ven cộng lại bằng 5353.
  • c) Số hộ gia đình thuộc cả hai nhóm bằng 33.
  • d) Số hộ gia đình chỉ đặt báo Nhân Dân bằng 2121.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:−4x−4y+20=0d_1: -4x - 4y + 20 = 0, d2:4x−y+5=0d_2: 4x - y + 5 = 0 và d3:4x−y+5=0d_3: 4x - y + 5 = 0.

  • a) Hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất một điểm chung.
  • b) Điểm P(0;5)P(0; 5) không thuộc d1d_1.
  • c) Hai đường d1d_1 và d3d_3 cắt nhau tại P(5;0)P(5; 0).
  • d) Nếu D=0D = 0 thì hai đường chắc chắn song song.

Câu 15. Cho hàm số f(x)=8cos⁡x+1f(x) = 8\cos x + 1.

  • a) f′(x)=−8sin⁡xf'(x) = -8\sin x.
  • b) f′(π3)=−43f'\left(\dfrac{\pi}{3}\right) = -4\sqrt{3}.
  • c) f′′(x)=−8cos⁡xf''(x) = -8\cos x.
  • d) f′(π2)=0f'\left(\dfrac{\pi}{2}\right) = 0.

Câu 16. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,120{,}120,120{,}120,20{,}20,560{,}56

  • a) XX nhận bốn giá trị khác nhau.
  • b) P(X≥3)=0,44P(X \geq 3) = 0{,}44.
  • c) P(X≤3)=1P(X \leq 3) = 1.
  • d) Hai biến cố X≥3X \geq 3 và X<3X < 3 có tổng xác suất bằng 0,50{,}5.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một bản vẽ kĩ thuật của một tấm đế được vẽ theo tỉ lệ 1:21 : 2. Chiều dài thật của vật là 5252 mm. Tính chiều dài đo được trên bản vẽ.

Còn 5 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4904

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có bao nhiêu đường thẳng song song với đường thẳng ấy?

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. vô số

Câu 2. Thu nhập 5050 triệu đồng, dành 30%30\% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 3030
  2. B. 5050
  3. C. 3535
  4. D. 1515

Câu 3. Cho hàm số f(x)=(−3x−4)4f(x) = \left(-3x - 4\right)^{4}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=4(−3x−4)3f'(x) = 4\left(-3x - 4\right)^{3}
  2. B. f′(x)=−3(−3x−4)3f'(x) = -3\left(-3x - 4\right)^{3}
  3. C. f′(x)=−12(−3x−4)4f'(x) = -12\left(-3x - 4\right)^{4}
  4. D. f′(x)=−12(−3x−4)3f'(x) = -12\left(-3x - 4\right)^{3}

Câu 4. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤182x+y≤24x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 18 \\ 2x + y \leq 24 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=x+4yF = x + 4y. Giá trị của FF tại đỉnh (6;12)\left(6; 12\right) bằng

  1. A. 55
  2. B. 3636
  3. C. 1818
  4. D. 5454

Câu 5. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;50; 1; 2; 3; 4; 5, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?

  1. A. 6060
  2. B. 180180
  3. C. 100100
  4. D. 120120

Câu 6. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,160{,}16. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,970{,}97 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,060{,}06 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng

  1. A. 0,15520{,}1552
  2. B. 0,20560{,}2056
  3. C. 0,970{,}97
  4. D. 0,160{,}16

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=−2x3−6x2−11x−11y = f(x) = -2x^{3} - 6x^{2} - 11x - 11 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(−1;0)I(-1; 0)
  2. B. I(−1;−4)I(-1; -4)
  3. C. I(0;−11)I(0; -11)
  4. D. I(1;−4)I(1; -4)

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+8x−2y+2z+2=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 8x - 2y + 2z + 2 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(−4;1;−1)I(-4; 1; -1)
  2. B. I(−4;1;1)I(-4; 1; 1)
  3. C. I(4;−1;1)I(4; -1; 1)
  4. D. I(8;−2;2)I(8; -2; 2)

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường chuẩn của parabol (P):y2=24x(P): y^2 = 24x là

  1. A. y=−6y = -6
  2. B. x=−6x = -6
  3. C. x=6x = 6
  4. D. x=−12x = -12

Câu 10. Cho một tổ có 4 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được. Tập giá trị của XX là

  1. A. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  2. B. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  3. C. {0;1;2}\left\{0; 1; 2\right\}
  4. D. {0;1;…;4}\left\{0; 1; \ldots; 4\right\}

Câu 11. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi

  1. A. qua mỗi cạnh đúng một lần
  2. B. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
  3. C. qua mỗi đỉnh đúng một lần
  4. D. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần

Câu 12. Cận của tập nghiệm bất phương trình (13)x+1>81\left(\dfrac{1}{3}\right)^{x + 1} > 81 bằng

  1. A. −5-5
  2. B. 8181
  3. C. 44
  4. D. 55

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét hàm số y=log⁡2xy = \log_{2} x và y=log⁡2(x−2)y = \log_{2}\left(x - 2\right).

  • a) log⁡2132=−4\log_{2} \dfrac{1}{32} = -4.
  • b) nghiệm của log⁡2x=5=32\log_{2} x = 5 = 32.
  • c) Hàm số lôgarit xác định với mọi số thực.
  • d) Đồ thị hàm số y=log⁡2xy = \log_{2} x đi qua điểm (1;0)(1; 0).

Câu 14. Xét các giới hạn ở vô cực với hằng số 1010 và 1414.

  • a) Mọi giới hạn ở vô cực đều hữu hạn.
  • b) x2=∣x∣\sqrt{x^{2}} = \left|x\right| với mọi số thực xx.
  • c) x2=x\sqrt{x^{2}} = x với mọi số thực xx.
  • d) lim⁡x→+∞xx2+10=1\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{x}{\sqrt{x^{2} + 10}} = 1.

Câu 15. Cho PP: “Số nguyên nn chia hết cho 2020”, QQ: “Số nguyên nn chia hết cho 44”, và cặp mệnh đề RR: “một số nguyên chia hết cho 99”, SS: “số đó chia hết cho 33”.

  • a) P⇒QP \Rightarrow Q sai.
  • b) QQ là điều kiện cần để có PP.
  • c) PP là điều kiện cần và đủ để có QQ.
  • d) RR là điều kiện đủ nhưng không cần để có SS.

Câu 16. Xét các phép biến hình trong mặt phẳng, một đoạn thẳng dài 2525, một hình có diện tích 3434 và một góc 60∘60^\circ.

  • a) Phép quay không phải phép dời hình.
  • b) Phép dời hình được định nghĩa bằng tính chất bảo toàn khoảng cách.
  • c) Phép vị tự tỉ số khác ±1\pm 1 vẫn là phép dời hình.
  • d) Hợp thành hai phép dời hình không còn là phép dời hình.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Đọc một bản vẽ ba hình chiếu, người ta thấy hình chiếu đứng là hình chữ nhật 25×1925 \times 19 mm và hình chiếu bằng là hình chữ nhật 25×425 \times 4 mm. Tính chiều sâu của vật, đơn vị milimét.

Còn 5 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4905

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đường thẳng d:−3x−y−8=0d: -3x - y - 8 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(1;−3)\vec n = (1; -3)
  2. B. n⃗=(−3;−8)\vec n = (-3; -8)
  3. C. n⃗=(−3;−1)\vec n = (-3; -1)
  4. D. n⃗=(−1;−3)\vec n = (-1; -3)

Câu 2. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 1818”. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. “Mọi số nguyên nn đều chia hết cho 18”18 \text{”}
  2. B. “Số nguyên nn không chia hết cho 18”18 \text{”}
  3. C. “Số nguyên nn chia hết cho 9”9 \text{”}
  4. D. “Số nguyên nn chia hết cho −18”-18 \text{”}

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−y+z=0(P): -y + z = 0 và đường thẳng d:{x=4+ty=−1+tz=3d: \begin{cases}x = 4 + t \\ y = -1 + t \\ z = 3\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 11
  4. D. −12-\dfrac{1}{2}

Câu 4. Đạo hàm của hàm số y=e4xy = e^{4x} tại x=0x = 0 bằng

  1. A. 44
  2. B. e4e^{4}
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 5. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 1010 và công bội 15\dfrac{1}{5}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 22
  2. B. 1010
  3. C. 253\dfrac{25}{3}
  4. D. 252\dfrac{25}{2}

Câu 6. Cấp số cộng (un)(u_n) có u3=0u_{3} = 0 và u5=−4u_{5} = -4. Giá trị của dd bằng

  1. A. −3-3
  2. B. −1-1
  3. C. 22
  4. D. −2-2

Câu 7. Một thẻ tín dụng có lãi suất 3%3\% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1515
  3. C. 3636
  4. D. 33

Câu 8. Hình chóp S.A1A2…A20S.A_1A_2\ldots A_{20} có đáy là đa giác 2020 cạnh. Giả sử ngoài mặt đáy, không có bốn đỉnh nào của hình chóp cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng phân biệt đi qua ba đỉnh bất kì của hình chóp bằng

  1. A. 190190
  2. B. 13301330
  3. C. 191191
  4. D. 2121

Câu 9. Góc 30∘30^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 112\dfrac{1}{12}
  2. B. 16\dfrac{1}{6}
  3. C. 66
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 10. Tập xác định của hàm số y=x+2x+5y = \dfrac{x + 2}{x + 5} là

  1. A. R∖{−5}\mathbb{R} \setminus \left\{-5\right\}
  2. B. R\mathbb{R}
  3. C. R∖{5}\mathbb{R} \setminus \left\{5\right\}
  4. D. [−5;+∞)\left[-5; +\infty\right)

Câu 11. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(−6;1)\vec a = \left(-6; 1\right) rồi phép tịnh tiến theo b⃗=(2;1)\vec b = \left(2; 1\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ

  1. A. (−8;0)\left(-8; 0\right)
  2. B. (−6;1)\left(-6; 1\right)
  3. C. (−12;1)\left(-12; 1\right)
  4. D. (−4;2)\left(-4; 2\right)

Câu 12. Một đường thẳng có vectơ chỉ phương u⃗=(0;0;1)\vec u = (0; 0; 1) và mặt phẳng z=0z = 0. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng

  1. A. 0∘0^\circ
  2. B. 90∘90^\circ
  3. C. 60∘60^\circ
  4. D. 45∘45^\circ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 29;27;25;26;2329; 27; 25; 26; 23.

  • a) Số trung bình của mẫu bằng 2626.
  • b) Độ lệch chuẩn không có đơn vị.
  • c) Phương sai của mẫu bằng 44.
  • d) Cộng thêm 55 vào mỗi giá trị thì phương sai tăng thêm 55.

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (0;3)\left(0; 3\right), nghịch biến trên (−∞;0)\left(-\infty; 0\right) và (3;+∞)\left(3; +\infty\right); f(0)=−4f(0) = -4, f(3)=1f(3) = 1.

  • a) Giá trị cực đại của hàm số bằng 11.
  • b) Hàm số đơn điệu trên khoảng (−2;3)\left(-2; 3\right).
  • c) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 00.
  • d) Hàm số có giá trị lớn nhất trên R\mathbb{R} bằng 11.

Câu 15. Cho phương trình 4x−17⋅2x+16=04^{x} - 17 \cdot 2^{x} + 16 = 0.

  • a) Đặt t=2xt = 2^{x} với t>0t > 0 thì phương trình đã cho trở thành t2−17t+16=0t^{2} - 17t + 16 = 0.
  • b) Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.
  • c) x=4x = 4 là một nghiệm của phương trình.
  • d) Tổng các nghiệm của phương trình bằng 1717.

Câu 16. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn ∫f(x) dx=F(x)+C\int f(x)\,dx = F(x) + C và ∫g(x) dx=G(x)+C\int g(x)\,dx = G(x) + C, trong đó F(x)=−2x2+3xF(x) = -2x^{2} + 3x và G(x)=−2x3+2xG(x) = -2x^{3} + 2x.

  • a) ∫(f(x)+g(x)) dx=−2x3−2x2+5x+C\int \left(f(x) + g(x)\right)\,dx = -2x^{3} - 2x^{2} + 5x + C.
  • b) ∫2f(x) dx=−4x2+6x+C\int 2f(x)\,dx = -4x^{2} + 6x + C.
  • c) ∫f(x)g(x) dx=F(x)⋅G(x)+C\int f(x)g(x)\,dx = F(x) \cdot G(x) + C.
  • d) 2f(1)+3g(1)=−142f(1) + 3g(1) = -14.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+t2+4ts(t) = 2t^{3} + t^{2} + 4t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Tính gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=2t = 2 giây (đơn vị m/s2\text{m/s}^2).

Còn 5 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Trắc nghiệm 72 trang