Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnChuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐTChuẩn Bộ · 3 phần
20 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2877
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=−9(3x+8)2. Biết F(x)=−(3x+8)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(−2)=−16. Giá trị của C bằng:
A.20
B.−16
C.−8
D.−24
Câu 2. Cho hàm số f(x)=10sinx+6. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−10sinx
B.f′(x)=−10cosx
C.f′(x)=10cosx
D.f′(x)=10sinx
Câu 3. Hàm số f liên tục tại điểm x0 khi và chỉ khi
A.limx→x0f(x)=0
B.limx→x0f(x)=f(x0)
C.limx→x0f(x)=f(x0)
D.f(x0)=0
Câu 4. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=−14
(y;z)=(7;−1)
31
y=8
(x;z)=(8;−1)
38
z=16
(x;y)=(8;7)
23
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2−16x−14y+2z−1331=0
B.x2+y2+z2−16x−14y+2z−704=0
C.x2+y2+z2−14x−16y+2z−1122=0
D.x2+y2+z2−16x+14y+2z−1331=0
Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+18x−23 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(−2;−3)
B.I(2;0)
C.I(0;−23)
D.I(2;−3)
Câu 6. Số cặp số nguyên không âm (x;y) thoả 5x+5y<35 bằng
A.64
B.28
C.14
D.7
Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+5t2+t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
A.6t2+10t+1
B.12t+10
C.12t2+10
D.12t+5
Câu 8. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤142x+y≤22x≥0y≥0 và biểu thức F=6x+4y. Miền D là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?
A.5
B.3
C.2
D.4
Câu 9. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 43 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
5
13
12
6
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,59
B.1,26
C.14,62
D.1,85
Câu 10. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin(6πt)+15, trong đó t là thời gian tính bằng giờ. Giá trị lớn nhất bằng
A.26 m
B.11 m
C.15 m
D.4 m
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(0;2) và bán kính 9. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(−1;4) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(−1;6),R=12
B.I(0;2),R=9
C.I(1;−2),R=9
D.I(−1;6),R=9
Câu 12. Cho dãy số (un) xác định bởi un=−4n+12. Giá trị của d bằng
A.4
B.−5
C.−4
D.−3
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x+4=2y−3=−4z+3.
a)u=(−1;2;−4) là một vectơ chỉ phương của d.
b)(3;−6;12) là một vectơ chỉ phương của d.
c) Điểm A(−4;3;−3) thuộc d.
d) Điểm E(−6;7;−10) thuộc d.
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba đường thẳng d1:3x−2y+5=0, d2:−12x+8y−16=0 và d3:2x+y+8=0.
a) Định thức của d1 và d3 bằng −7.
b) Hai đường d1 và d3 cắt nhau tại P(−2;−3).
c) Hai đường d1 và d2 song song.
d) Nếu D=0 thì hai đường song song hoặc trùng nhau.
Câu 15. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 18;13;14;10;15.
a) Tổng bình phương các độ lệch bằng 170.
b) Độ lệch chuẩn không có đơn vị.
c) Phương sai của mẫu bằng 6,8.
d) Cộng thêm 1 vào mỗi giá trị thì phương sai tăng thêm 1.
Còn 7 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2878
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 4, 8, 8. Bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh bằng
A.72
B.36
C.144
D.80
Câu 2. Biết sinα=−135 và cosα=−1312. Giá trị của sin2α bằng
A.16960
B.−169119
C.169120
D.169119
Câu 3. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 9 mm, chiều sâu 14 mm và chiều cao 20 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật kích thước
A.9×14×20 mm
B.9×20 mm
C.14×20 mm
D.9×14 mm
Câu 4. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=196−4p.
Chi phí biến đổi là 3 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 90. Giá bán tối ưu là
A.26
B.52
C.23
D.3
Câu 5. Một nhà trường xếp lịch một buổi ngoại khoá, lần lượt qua ba bước: chọn phòng có 2 cách, rồi chọn khung giờ có 5 cách, rồi chọn người phụ trách có 4 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong phòng và khung giờ, bằng
A.7
B.10
C.5
D.40
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−1+ty=−1z=0 và d2:⎩⎨⎧x=1y=sz=−2. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.45∘
B.30∘
C.60∘
D.90∘
Câu 7. Với mọi biến cố A của một phép thử, khẳng định nào sau đây đúng?
A.0≤P(A)≤1
B.P(A)=1
C.P(A)≥1
D.P(A)<0
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−2;−4;0) và B(6;0;8). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.144
B.80
C.20
D.12
Câu 9. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?
A.0
B.2
C.1
D. vô số
Câu 10. Trong không gian cho 22 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số tứ diện có bốn đỉnh nằm trong các điểm ấy là
A.7315
B.231
C.88
D.1540
Câu 11. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 33 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
4
8
7
4
10
Giá trị đại diện của nhóm [8;9) là:
A.0,5
B.9
C.8,5
D.8
Câu 12. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,8.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,9 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(A∩B).
A.0,04
B.0,84
C.0,16
D.0,64
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 10;8;6;10;6.
a) Phương sai của một mẫu có thể âm.
b) Tổng bình phương các độ lệch bằng 80.
c) Phương sai của mẫu bằng 16.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu xấp xỉ 1,79.
Câu 14. Cho dãy số (un) với un=8⋅3n−1.
a) Dãy đã cho là một cấp số nhân.
b)u1=8.
c) Cấp số nhân công bội 21 là cấp số nhân lùi vô hạn.
d) Cấp số nhân công bội 3 có tổng vô hạn hữu hạn.
Câu 15. Phép vị tự tâm O tỉ số 4 tác dụng lên A(6;−2), lên một đoạn thẳng dài 13 và lên một hình có diện tích 9.
a) Vị tự nhân độ dài với k2.
b) Ảnh của A là (24;−8).
c) Vị tự nhân diện tích với ∣k∣.
d) Với tỉ số 4, hình ảnh nhỏ hơn hình ban đầu.
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=37, nửa trục nhỏ b=35, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành.
a) Độ dài trục lớn bằng 74.
b) Độ dài trục nhỏ bằng 35.
c) Điểm (12;0) là một đỉnh của (E).
d) Tổng MF1+MF2 không phụ thuộc vị trí của M.
Còn 6 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2879
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=sinx+9. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−sinx
B.f′(x)=sinx
C.f′(x)=−cosx
D.f′(x)=cosx
Câu 2. Ngân sách 24 triệu đồng, đã chi 2 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng
A.22
B.24
C.2
D.26
Câu 3. Hàm số y=−5x2−30x−41 đồng biến trên khoảng
A.(−3;+∞)
B.(4;+∞)
C.(−∞;−3)
D.R
Câu 4. Phép đối xứng tâm O biến đoạn thẳng dài 8 thành đoạn thẳng dài
A.−8
B.64
C.16
D.8
Câu 5. Đặt t=sinx, phương trình sin2x+4sinx−5=0 trở thành
A.4t−5=0
B.t2−5t+4=0
C.t2+4t−5=0
D.−t2−4t+5=0
Câu 6. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=2. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình tròn đường kính f(x)=2x+2. Tính thể tích của vật thể đó.
A.2π
B.8π
C.4π
D.2
Câu 7. Cho hàm số f(x)=(−2x−5)(4x+4). Đạo hàm f′(x) bằng:
A.−8x−8
B.−8
C.−16x−28
D.−8x−20
Câu 8. Từ A=P(1+r)n, số kì n được tính bởi
A.n=P(1+r)A
B.n=log(1+r)log(PA)
C.n=logPlogA
D.n=log(PA)⋅log(1+r)
Câu 9. Một khoản vay 150 triệu đồng được trả gốc đều trong 10 kì, lãi suất 6% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi của kì thứ 5, đơn vị triệu đồng, bằng
A.90
B.5,4
C.15
D.9
Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+2x−1 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận điểm I(1;−3) làm tâm đối xứng.
B.(C) nhận đường thẳng x=1 làm trục đối xứng.
C.(C) nhận điểm J(0;−1) làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
Câu 11. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=5x−1; còn c chỉ biết thuộc tập {−9;−8;−6;0;2;7}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−18
−3
−2
22
y
−90
−12
−5
108
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=2, r=20; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=5x−1
B.c=2, r=−20; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=5x−1
C.c=2, r=−20; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận ngang y=−1
D.c=0, r=−12; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận xiên y=5x−1
Câu 12. Khảo sát một lớp có 53 học sinh thì thấy 33 học sinh tham gia đội văn nghệ, 30 học sinh tham gia đội thể thao, và 4 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh tham gia đội văn nghệ hoặc tham gia đội thể thao bằng
A.53
B.14
C.63
D.49
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
−2
0
2
P
0,2
0,1
0,7
a) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
b)E(X2)=1.
c)V(X)=2,6.
d)σ(X)≈1,61.
Câu 14. Hai biến cố A và B có xác suất ở bốn miền — chỉ A, chỉ B, cả A và B, không A cũng không B — lần lượt là 0,25, 0,05, 0,05, 0,65.
a)P(A)=0,3.
b)P(A∩B)=0,05.
c)P(A∖B)=0,25.
d) Xác suất đúng một trong hai biến cố xảy ra bằng 0,35.
Câu 15. Cho đường thẳng d:5x+4y−2=0.
a)n=(5;4) là một vectơ pháp tuyến của d.
b)(4;5) là một vectơ pháp tuyến của d.
c) Gốc toạ độ O thuộc d.
d) Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
Còn 7 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2880
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(4;−3) và v=(3;6). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.25
B.5
C.12
D.49
Câu 2. Một cấp số cộng (un) có u2=11 và S4=54. Số hạng u7 bằng
A.41
B.31
C.147
D.36
Câu 3. Góc 270∘ bằng kπ radian. Tính k.
A.32
B.23
C.3
D.43
Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 48 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
5
8
13
14
8
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,84
B.1,48
C.1,22
D.7,75
Câu 5. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−2x+y≤3;
(2)5x+6y≤63;
(3)−3x+4y≥−15;
(4)2x+5y≥10.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(3;8) và N(0;2); hai bể chứa đã xây ở U(5;3) và V(2;2) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(−1;4) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−2x+y≥2
B.−2x+y≤2
C.−4x+y≤−4
D.−2x+y≤4
Câu 6. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên. Số con đường đi qua Bến xe bằng
A.3
B.7
C.2
D.5
Câu 7. Giá trị của cos105∘cos15∘ xấp xỉ
A.0,71
B.0,25
C.−0,25
D.−0,5
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−2x−4=3y+4=2z−1. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(2;−3;−2)
B.(−2;−3;2)
C.(−6;9;6)
D.(−2;3;2)
Câu 9. Chu kì của hàm số y=−7cos4x−5 có dạng T=kπ. Giá trị k bằng
A.8
B.4
C.41
D.21
Câu 10. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất của biến cố đối của biến cố “tổng số chấm nhỏ hơn 6” bằng
A.1813
B.185
C.3625
D.513
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;3;2) và B(0;6;2). Tính AB2.
A.5
B.49
C.25
D.7
Câu 12. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 9 và công bội 41. Tổng của cấp số bằng
A.9
B.49
C.536
D.12
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho ba hàm số y=x−1x+1, y=x−9x−4 và y=4x2+32x+69.
a) Số −4 thuộc tập xác định của hàm thứ nhất.
b) Số 9 thuộc tập xác định của hàm thứ hai.
c) Đỉnh của parabol thứ ba là I(−4;5).
d) Tập giá trị của hàm thứ ba là [5;+∞).
Câu 14. Một ống đựng bút có 2 chiếc bút màu xanh và 5 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại.
Gọi A là biến cố lần thứ nhất lấy được chiếc bút màu xanh và B là biến cố lần thứ hai lấy được chiếc bút màu xanh.
a)P(B∣A)=31.
b) Hai biến cố A và B độc lập với nhau.
c) Xác suất hai chiếc bút lấy được khác màu bằng 215.
d) Xác suất lần thứ hai lấy được chiếc bút màu xanh bằng 72.
Câu 15. Gửi 30 triệu đồng theo lãi kép 5% một kì.
a) Sau 6 kì, số tiền bằng 39 triệu đồng.
b) Muốn tìm số kì, ta lấy lôgarit hai vế.
c) Công thức n=logPlogA là đúng.
d) Số kì ít nhất để số tiền gấp 3 lần vốn bằng 23.
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+4)2+(y−6)2=625 có tâm I, và điểm A(−11;30).
a) Điểm A thuộc đường tròn (C).
b) Vectơ IA=(24;−7).
c) Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến ấy bằng 625.
d) Có đúng 2 đường thẳng cùng phương với tiếp tuyến trên và tiếp xúc với (C).
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Biết A′B′AB=47 và A′B′=3. Tính AB.
Câu 18. Qua một phép chiếu song song, trung điểm I của đoạn AB có ảnh I′. Biết A′B′=6 cm, tính A′I′.
Câu 19. Một bảng chân trị chứa 22 mệnh đề sơ cấp. Tính số dòng mà có đúng 2 mệnh đề nhận giá trị đúng.
Câu 20. Cho SA⊥(P) với SA=4, điểm M nằm trong (P) và AM=3. Tính số đo góc giữa SA và mặt phẳng (P), đơn vị độ.
Câu 21. Một máy bán hàng trả về số phần quà 2, 5, 6 với xác suất lần lượt 0,3;0,3;0,4. Tính số phần quà trung bình theo kì vọng.
Câu 22. Tiếp tuyến của đồ thị y=2x2+6 tại điểm có hoành độ x=5 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2881
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x8 là:
A.83x9+C
B.3x8+C
C.24x7+C
D.31x9+C
Câu 2. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 7 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 2 ghế. Giá trị ở hàng thứ 7 bằng
A.21 gheˆˊ
B.91 gheˆˊ
C.19 gheˆˊ
D.448 gheˆˊ
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−3x−3=2y−5=2z+5. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(6;−4;−4)
B.(3;5;−5)
C.(3;−2;−2)
D.(−3;2;2)
Câu 4. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc X là
A.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
B.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
C.V(X)=E(X2)−E(X)
D.V(X)=[E(X)]2−E(X2)
Câu 5. Cho hàm số f(x)=(x+1)2−3. Tính hoành độ trục đối xứng.
A.1
B.−1
C.−3
D.0
Câu 6. Trong không gian cho 15 đường thẳng đôi một song song và phân biệt. Số cặp đường thẳng song song bằng
A.105
B.15
C.30
D.14
Câu 7. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô x nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 9x và chi phí thiết lập máy bằng x144, tức C(x)=9x+x144 với x>0. So với mức tối ưu, chọn x=6 nghìn bản làm chi phí thay đổi thế nào?
A. Giảm đi 6 triệu đoˆˋng
B. Tăng thêm 6 triệu đoˆˋng
C. Không đổi
D. Tăng thêm 2 triệu đoˆˋng
Câu 8. Tam giác ABC có BC=6, CA=63 và A=30∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.23
B.12
C.23
D.6
Câu 9. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 147 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 2:
Lớp
[14;16)
[16;18)
[18;20)
[20;22)
[22;24)
[24;26)
Tần số hiển thị
11
29
9
38
48
8
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 147, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 22,48mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[14;16)
[16;18)
[18;20)
[20;22)
[22;24)
[24;26)
Lô mới
8
12
12
23
3
18
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [24;26) phải là 12; mốt trước khi gộp 22,43; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22) và mốt là 21,6
B. ô của lớp [22;24) phải là 52; mốt trước khi gộp 22,48; sau khi gộp, lớp mốt là [22;24) và mốt là 21,48
C. ô của lớp [22;24) phải là 52; mốt trước khi gộp 21,29; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22) và mốt là 21,74
D. ô của lớp [22;24) phải là 52; mốt trước khi gộp 22,48; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22) và mốt là 21,74
Câu 10. Cho số thực a>0 và biểu thức P=6a7a⋅6a10. Viết P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:
A.a3526
B.a623
C.a23
D.a4
Câu 11. Đồ thị hàm số y=−2x3−12x2−18x−8 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(0;−8)
B.(0;8)
C.(0;−18)
D.(−8;0)
Câu 12. Một đại lượng P thoả P′=0,8P. Tốc độ tăng tương đối tức thời của P bằng
A.8%
B.20%
C.80%
D.800%
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=1, AD=6 và AA′=18.
a) Góc nhị diện giữa hai mặt phẳng vuông góc bằng 45∘.
b)AC2=37.
c) Thể tích khối hộp bằng 108.
d) Muốn kết luận (P)⊥(Q) thì cần (P) chứa một đường vuông góc với (Q).
Câu 14. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 40. Xét hai biến cố: A là “số đó chia hết cho 3” và B là “số đó chia hết cho 5”.
a) Áp dụng công thức cộng cho hai biến cố này thì chỉ cần cộng hai xác suất.
b) Biến cố A∩B gồm các số chia hết cho 15.
c) Biến cố A∪B có 21 kết quả thuận lợi.
d) Hai biến cố A và B không xung khắc.
Câu 15. Xét phương trình 2sin2x−5sinx−3=0 với ẩn phụ t=sinx.
a) Phương trình ẩn t là −5t−3=0.
b) Phương trình sinx=3 vô nghiệm.
c) Giá trị t=3 được nhận.
d) Phương trình đã cho tương đương với sinx=−21.
Câu 16. Trong không gian cho 20 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.
a) Qua ba điểm không thẳng hàng có đúng một mặt phẳng.
b) Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có hai kiểu vị trí tương đối.
c) Trong 20 điểm ấy, không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.
d) Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó có vô số mặt phẳng.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(−4;−6;−2), B(−2;−1;3), C(0;1;5), D(−2;−1;1). Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(−6;−4;−10) và b=(9;m;15). Tìm số thực m để hai vectơ a và b cùng phương.
Câu 19. Cho một khay có 7 chiếc bút xanh và 4 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai chiếc bút. Tính xác suất cả hai đều xanh (làm tròn đến hàng phần trăm).
Còn 3 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2882
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−5x−12; còn c chỉ biết thuộc tập {−8;−4;1;6;7;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞, nhánh bên phải đi lên +∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−5
2
5
8
y
9
−30
−81
−30
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=6, r=−44; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=6 và tiệm cận xiên y=−5x−12
B.c=6, r=44; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=6 và tiệm cận ngang y=−12
C.c=6, r=44; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=6 và tiệm cận xiên y=−5x−12
D.c=9, r=56; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=9 và tiệm cận xiên y=−5x−12
Câu 2. Trong hình bình hành ABCD, vectơ bằng AB là
A.DC
B.BA
C.CD
D.AD
Câu 3. Một cấp số nhân có số hạng đầu 4 và công bội 3. Giá trị S4 bằng
A.164
B.320
C.108
D.160
Câu 4. Phép đối xứng tâm O biến đoạn thẳng dài 3 thành đoạn thẳng dài
A.6
B.3
C.−3
D.9
Câu 5. Biểu thức cos120∘+cos90∘ bằng
A.cos210∘cos30∘
B.2sin105∘sin15∘
C.2cos105∘cos15∘
D.2sin105∘cos15∘
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(0;0;0) và mặt phẳng (P):−7x+4y+4z+36=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.4
B.36
C.512
D.94
Câu 7. Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,5, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,3. Xác suất có ít nhất một người chạy tốt cả ca bằng
A.0,35
B.0,15
C.0,8
D.0,65
Câu 8. Một giỏ có 13 quả cam, 8 quả quýt và 6 quả bưởi. Có bao nhiêu cách chọn một quả cam và một quả quýt?
A.27
B.624
C.21
D.104
Câu 9. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 36 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.x(36−2x)2
B.x2(36−2x)
C.x(36−x)2
D.(36−2x)2
Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3−6t2+t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
A.12t2−12
B.6t2−12t+1
C.12t−12
D.12t−6
Câu 11. Với ba điểm A, B, C bất kì, hiệu AB−AC bằng
A.AC
B.CB
C.0
D.BC
Câu 12. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u24. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.23
B.24
C.12
D.25
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 170 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 5 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 4 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 40 N và 30 N cùng tác dụng vào một vật.
a) Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng hiệu hai độ lớn.
b) Lực là đại lượng vectơ.
c) Thời gian ca nô sang sông bằng 34 s.
d) Dòng nước không làm thay đổi thời gian sang sông.
Câu 14. Cho phương trình log5(x+1)=2.
a) Phương trình tương đương với x+1=52.
b)x=25 là nghiệm của phương trình.
c) Phương trình có đúng một nghiệm.
d) Nghiệm của phương trình lớn hơn 25.
Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 44 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
4
13
9
9
9
a) Giá trị đại diện của nhóm [0;2) là 1.
b) Nhóm [2;4) có tần số lớn nhất.
c) Số trung bình cộng xấp xỉ 5,27 giờ.
d) Số trung bình cộng xấp xỉ 6,27 giờ.
Câu 16. Cho góc nhọn α có sinα=7355 và cosα=7348, cùng góc 35∘.
a)sin(90∘−α)=7348.
b)tan(180∘−α)=−4855.
c)sin(180∘−α)+cos(180∘−α)=73103.
d) Trong nhóm công thức hai góc bù nhau, chỉ sin là giữ nguyên dấu.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Một hộp có 35 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 35. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi A là biến cố “số ghi trên thẻ là số lẻ”. Tính P(A) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18. Trong không gian cho 16 mặt phẳng đôi một cắt nhau, không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Tính số giao tuyến.
Câu 19. Tam giác ABC có AB=4, AC=6 và A=90∘. Tính BC2.
Câu 20. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
3
13
8
7
9
Tính phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 7;9;7;9;8. Tính tổng bình phương các độ lệch so với số trung bình.
Câu 22. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−∞;−3) và (0;3), nghịch biến trên (−3;0) và (3;+∞); f(−3)=4, f(0)=−4, f(3)=4. Tính tổng hoành độ các điểm cực trị của hàm số.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2883
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,28
0,32
0,24
0,16
Giá trị P(X=2) bằng
A.0,24
B.0,76
C.0,16
D.2
Câu 2. Giá trị ∫44f(x)dx bằng
A.4
B.0
C.1
D.f(4)
Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 90. Có bao nhiêu số chia hết cho 2 hoặc cho 3 nhưng không chia hết cho cả hai?
A.15
B.75
C.60
D.45
Câu 4. Một bảng chân trị chứa 7 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 5 mệnh đề nhận giá trị đúng là
A.35
B.21
C.32
D.128
Câu 5. Cho SA⊥(P) với SA=24, điểm M nằm trong (P) và AM=10. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (P) là
A.SAM
B.MAS
C.ASM
D.SMA
Câu 6. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
14
13
37∘
1∘
[8,2;9,04]
27 triệu đồng
2
20
10
75∘
2∘
[19,6;19,94]
23 triệu đồng
3
23
14
56∘
2∘
[19,06;19,55]
25 triệu đồng
4
20
19
114∘
2∘
[32,47;32,96]
30 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [8,51;8,73) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [19,74;20,08) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [25,57;25,64) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [18,86;19,35) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho A(−3;−3;−4), B(−9;9;2). Điểm M thuộc đoạn AB và AM:MB=4:2. Tọa độ M là
A.M(−7;5;0)
B.M(−5;1;−2)
C.M(−4;−1;−3)
D.M(−9;9;2)
Câu 8. Đo chiều dài một mảnh đất được 6000 m với sai số tương đối không vượt quá 4%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá
A.24000 m
B.240 m
C.60 m
D.4 m
Câu 9. Hình chóp S.A1A2…A5 có đáy là đa giác 5 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng
A.6
B.10
C.5
D.4
Câu 10. Cho hàm số f(x)=(−2x+4)4. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−8(−2x+4)4
B.f′(x)=−2(−2x+4)3
C.f′(x)=−8(−2x+4)3
D.f′(x)=4(−2x+4)3
Câu 11. Tính log3729.
A.729
B.3
C.7
D.6
Câu 12. Tìm a để ax4 là một nguyên hàm của 2x3.
A.2
B.8
C.21
D.32
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,4 và lô thứ hai cung cấp 0,6 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,04, của lô thứ hai là 0,07.
a) Đi dọc một nhánh thì nhân các xác suất trên nhánh ấy.
b) Xác suất một sản phẩm đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng 0,016.
c) Xác suất một sản phẩm đến từ lô thứ hai và hạt không nảy mầm bằng 0,042.
d) Xác suất hạt không nảy mầm nằm giữa hai tỉ lệ cung cấp của hai nguồn.
Câu 14. Cho hai biến cố độc lập A và B với P(A)=0,8 và P(B)=0,3.
a)P(A∩B)=0,24.
b) Xác suất chỉ A xảy ra mà B không xảy ra bằng 0,56.
c) Nếu A và B độc lập thì A và B cũng độc lập.
d) Xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra bằng 0,24.
Câu 15. Số bèo phủ trên mặt hồ tăng gấp năm lần sau mỗi ngày. Ban đầu có 12 cây bèo. Gọi f(x) là số cây bèo sau x ngày, khi đó f(x)=12⋅5x.
a) Hàm số f đồng biến trên R.
b)f(2)=300.
c) Đồ thị hàm số f cắt trục hoành tại đúng một điểm.
d) Sau 2 ngày, số cây bèo gấp 25 lần lúc ban đầu.
Câu 16. Xét việc vẽ hình biểu diễn của các hình trong không gian, trong đó có một hình chóp đáy là đa giác 6 cạnh.
a) Ba điểm thẳng hàng trong không gian có thể vẽ thành ba điểm không thẳng hàng.
b) Hình biểu diễn giữ nguyên độ dài của mọi đoạn thẳng.
c) Hình biểu diễn của hình chóp ấy có 12 đoạn thẳng ứng với các cạnh.
d) Hai đoạn thẳng bằng nhau trong không gian luôn vẽ thành hai đoạn bằng nhau.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(4;−4;2) và v=(−4;−2;4). Tính u⋅v.
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 5x+3y≤15. Có bao nhiêu điểm thuộc miền D mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?
Câu 19. Tính hệ số của x1 trong khai triển (14x+1)4.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−6;5;−3), B(0;3;3), C(0;−5;3). Tính diện tích tam giác ABC (làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 21. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 5, SA⊥(ABCD) và SA=12. Tính khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD).
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(4;−4) thuộc parabol (P):y2=4x có tiêu điểm F. Tính MF.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2884
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hàng thứ 11 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 0) có bao nhiêu số?
A.2048
B.12
C.22
D.11
Câu 2. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8 m, CB=7 m và ACB=120∘. Khoảng cách AB bằng
A.169 m
B.15 m
C.1 m
D.13 m
Câu 3. Giá trị x→+∞lim7x2−x5x2−1 bằng
A.75
B.0
C.+∞
D.57
Câu 4. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 2 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 49 gam chất đạm, 42 gam chất béo và 57 gam chất đường. Tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu bằng
A.624
B.148
C.4
D.29
Câu 5. Trong một cộng đồng có 9% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 90% người mắc bệnh và ở 8% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,9
B.0,09
C.0,53
D.0,08
Câu 6. Từ A=P(1+r)n, số kì n được tính bởi
A.n=logPlogA
B.n=P(1+r)A
C.n=log(PA)⋅log(1+r)
D.n=log(1+r)log(PA)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+z+11=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−ty=1+tz=2t. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.60∘
B.30∘
C.90∘
D.0∘
Câu 8. Hai lực có độ lớn 190 N và 120 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.70 N
B.310 N
C.224,72 N
D.190 N
Câu 9. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?
A.3
B.6
C.4
D.5
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(5;0), B(0;3) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.815
B.415
C.4
D.3
Câu 11. Cho tam thức bậc hai f(x)=(x−1)(x−4). Tính hoành độ đỉnh của parabol y=f(x).
A.25
B.5
C.−25
D.4
Câu 12. Trong hình biểu diễn, hai đoạn thẳng song song của hình gốc được vẽ thành
A. hai đoạn thẳng bằng nhau
B. hai đoạn thẳng cắt nhau
C. hai đoạn thẳng song song
D. hai đoạn thẳng vuông góc
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(−9;−2).
a) Ảnh của A qua đối xứng trục Ox là (−9;2).
b) Phép đối xứng trục làm đổi độ dài.
c) Thực hiện hai lần đối xứng qua cùng một trục thì mọi điểm trở về vị trí ban đầu.
d) Tổng hai toạ độ ảnh qua đối xứng y=x bằng −11.
Câu 14. Cho số thực a>0 và biểu thức P=6aa⋅6a9.
a)P=a37.
b)6a=a6.
c)P=7a3.
d) Lũy thừa a37 xác định với mọi số thực a=0.
Còn 8 câu nữa của
đề số 8
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2885
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Từ 11 vận động viên, chọn ra 5 người để trao huy chương vàng, bạc, đồng theo thứ tự. Nếu các vận động viên được phép lặp lại thì số cách là
A.462
B.48828125
C.161051
D.55440
Câu 2. Một mạng đường ống nối 8 trạm A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
37
CG
8
AC
31
CH
18
AE
8
DG
22
AH
17
EF
36
BD
15
EG
22
BF
8
EH
9
CD
18
FH
25
CF
11
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi trạm v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và trạm liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
37
31
48
8
42
26
17
p(v)
—
A
A
G
A
C
E
A
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới D và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh EG thành 18; đường ngắn nhất A→E→G→D; độ dài 48
B. sửa cạnh DG thành 26; đường ngắn nhất A→E→G→D; độ dài 48
C. sửa cạnh EG thành 15; đường ngắn nhất A→E→G→D; độ dài 45
D. sửa cạnh EG thành 18; đường ngắn nhất A→C→D; độ dài 49
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):1225x2+784y2=1 có tiêu cự bằng
A.21
B.42
C.126
D.441
Câu 4. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(10πt)+12, trong đó t là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng
A.12 m
B.18 m
C.9 m
D.21 m
Câu 5. Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,3 ở mỗi hạt. Cần xét bao nhiêu hạt để kì vọng của số hạt nảy mầm bằng 24?
A.80
B.40
C.24
D.7,2
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x−4)2+(y+5)2=169 có tâm I và A(16;0)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(12;5)
B.n=(16;0)
C.n=(−5;12)
D.n=(4;−5)
Câu 7. Giá trị cos60∘ bằng
A.−1
B.−22
C.21
D.22
Câu 8. Cận của tập nghiệm bất phương trình log3(x−1)≤1 bằng
A.3
B.1
C.2
D.4
Câu 9. Trong khai triển (x+5)5, số hạng chứa x1 là
A.25x
B.5x
C.3125x4
D.3125x
Câu 10. Cận của tập nghiệm bất phương trình (51)x−4≤125 bằng
A.3
B.1
C.−1
D.125
Câu 11. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=48. Điểm M nằm trong (P) và AM=14. Độ dài đường xiên SM bằng
A.62
B.34
C.14
D.50
Câu 12. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−1;1;−3) và có vectơ pháp tuyến n=(5;−5;−1) có phương trình là:
A.5x−5y−z−7=0
B.5x−5y−z+7=0
C.5x−5y−z+12=0
D.−5x+5y+z+7=0
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=9 và S2=64, chiều cao h=18.
a) Công thức thể tích khối chóp cụt có hai số hạng trong ngoặc.
b)S2 nhỏ hơn S1.
c) Chiều cao của khối chóp cụt bằng 18.
d) Khi hai đáy bằng nhau thì khối chóp cụt trở thành khối chóp.
Còn 9 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2886
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
19
20
122∘
1∘
[33,88;34,35]
22 triệu đồng
2
23
26
117∘
2∘
[41,4;41,85]
20 triệu đồng
3
22
21
155∘
2∘
[41,97;42,13]
21 triệu đồng
4
28
29
41∘
1∘
[19,52;20,45]
28 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [34,03;34,2) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [41,9;42,06) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [41,58;42,03) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [18,78;19,08) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 2. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−2x2+4x+C và ∫g(x)dx=x3−4x+C. Khi đó ∫(3f(x)−2g(x))dx bằng:
A.x3−2x2+C
B.−2x3−6x2+20x+C
C.2x3−6x2+4x+C
D.3x3+4x2−20x+C
Câu 3. Cho hàm số f(x)=11⋅3x. Tính f(5).
A.165
B.891
C.243
D.2673
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−2x−y+z−6=0 và (Q):6x+3y−3z+18=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.1
B.0
C.−1
D.21
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(6;−12) nằm trên parabol (P):y2=24x có tiêu điểm F. Độ dài MF bằng
A.6
B.12
C.18
D.0
Câu 6. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 30. Có bao nhiêu số chia hết cho 4?
A.6
B.23
C.8
D.7
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−2;−1;2) và v=(0;−3;3). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.3
B.6
C.9
D.0
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;1;−4) và B(5;−4;0). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(6;−5;4)
B.(4;−3;−4)
C.(−6;5;−4)
D.(6;5;4)
Câu 9. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−8 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được trong 3 giây đầu tiên.
A.−6m
B.2m
C.10m
D.18m
Câu 10. Tam giác ABC có A=30∘, B=120∘ và BC=3 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.43
B.3
C.3
D.6
Câu 11. Điều kiện cần để phương trình x+70=x−2 có nghiệm là
A.x≤2
B.x>2
C.x≥2
D.x≥−70
Câu 12. Một hình chữ nhật có diện tích 8100. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.16200
B.270
C.362
D.360
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho SA⊥(P) với SA=40, điểm M nằm trong (P) và AM=9.
a) Góc giữa SA và (P) bằng 0∘.
b)sinSMA=419.
c)cosSMA=419.
d) Tam giác SAM vuông tại A.
Còn 9 câu nữa của
đề số 10
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 11 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2887
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=62−p.
Chi phí biến đổi là 6 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 60. Giá bán tối ưu là
A.34
B.28
C.68
D.6
Câu 2. Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=5 và limvn=7. Khẳng định đúng là
A.limvnun=−2
B. Không tính được limvnun
C.limvnun=57
D.limvnun=75
Câu 3. Một tổ học sinh có 9 học sinh, trong đó có 6 bạn nữ và 3 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
A.729
B.27
C.504
D.84
Câu 4. Nhóm thứ nhất có 20 giá trị với trung bình 17; nhóm thứ hai có 23 giá trị với trung bình 9. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.17
B.12,72
C.13
D.273,5
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 3x+4y≤12. Tính diện tích của miền D.
A.7
B.6
C.12
D.27
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;−1;2), B(−2;−3;0) và C(−3;−3;1). Số đo góc BAC bằng:
A.150∘
B.135∘
C.120∘
D.30∘
Câu 7. Khai triển (x+2)11 có bao nhiêu số hạng?
A.22
B.2048
C.12
D.11
Câu 8. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 12;14;13;11;10; tổ Hai: 18;20;15;9;13. Số trung bình của tổ Một bằng
A.60
B.14
C.12
D.15
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−3−ty=tz=3−2t và d2:⎩⎨⎧x=sy=4+2sz=−2−s. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.60∘
B.30∘
C.45∘
D.90∘
Câu 10. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại
A. tiêu điểm của parabol
B. một điểm trên đường chuẩn
C. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
D. đỉnh của parabol
Câu 11. Cho f(x)=4x2+1. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4 bằng
A.16
B.65
C.8
D.32
Câu 12. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố “số chấm chia hết cho 3”. Biến cố đối của A là
A. số chấm nhỏ hơn 3
B. số chấm không chia hết cho 3
C. số chấm lớn hơn 4
D. số chấm là số nguyên tố
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 1 gam đạm; 3 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 4 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 16 gam đạm, 15 gam xơ và 19 gam khoáng. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị cám gạo, bột ngô, khô đậu.
a) Phương trình ứng với đạm là 2x+y+z=16.
b)y=3.
c) Tổng số đơn vị ba nguyên liệu bằng 10.
d) Nghiệm của bài toán có thể là số âm.
Câu 14. Biết limx→−1f(x)=3 và limx→−1g(x)=2.
a)limx→−1[f(x)g(x)]=7.
b)limx→−1[f(x)−g(x)]=2.
c)limx→−1[3f(x)]=9.
d) Giới hạn của thương bằng thương các giới hạn khi mẫu khác không.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=30, nửa trục nhỏ b=24, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành.
a) Độ dài trục lớn bằng 60.
b) Độ dài trục nhỏ bằng 24.
c)c=54.
d) Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E) tới F1 bằng 48.
Còn 7 câu nữa của
đề số 11
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 12 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2888
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho f(x)=x5. Tính ∫02x⋅x5dx.
A.364
B.7128
C.−7128
D.332
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+2z+2=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=4+ty=−1−tz=−3. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.22
B.23
C.0
D.1
Câu 3. Một đại lượng giảm 10% sau mỗi chu kì. Hệ số nhân sau một chu kì bằng bao nhiêu?
A.109
B.101
C.1011
D.−109
Câu 4. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=4
B.n=1
C.n=5
D.n=2
Câu 5. Phép đồng dạng tỉ số 31 biến một góc 55∘ thành góc
A.355∘
B.35∘
C.125∘
D.55∘
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, phép tịnh tiến theo vectơ u biến A(−6;0) thành B(−3;6). Vectơ u bằng
A.u=(6;3)
B.u=(−6;0)
C.u=(−3;−6)
D.u=(3;6)
Câu 7. Cho tập hợp A={1;3;4;7;8;12}. Số phần tử của A bằng
A.5
B.12
C.6
D.7
Câu 8. Trong một cộng đồng có 6% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 87% người mắc bệnh và ở 3% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,06
B.0,65
C.0,87
D.0,05
Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 32 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
10
4
10
5
3
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,09
B.7,2
C.6,59
D.7,5
Câu 10. Cho mệnh đề P: “Số nguyên n chia hết cho 20”. Mệnh đề phủ định P là
A. “Số nguyên n chia hết cho −20”
B. “Số nguyên n chia hết cho 10”
C. “Mọi số nguyên n đều chia hết cho 20”
D. “Số nguyên n không chia hết cho 20”
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):9x2−16y2=1 có độ dài trục thực bằng
A.9
B.6
C.8
D.3
Câu 12. Một kệ có 11 cuốn sách Toán, 7 cuốn sách Lí và 2 cuốn sách Hoá. Có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách Toán hoặc một cuốn sách Lí?
A.11
B.77
C.18
D.4
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤202x+y≤36x≥0y≥0 và biểu thức F=6x+9y.
a) Điểm (16;4) không phải một đỉnh của D.
b)F tại đỉnh (16;4) bằng 132.
c) Giá trị nhỏ nhất của F bằng 0.
d) Giao điểm của hai đường ràng buộc luôn là đỉnh của miền.
Câu 14. Hai biến cố A và B có xác suất ở bốn miền — chỉ A, chỉ B, cả A và B, không A cũng không B — lần lượt là 0,3, 0,15, 0,1, 0,45.
a)P(A∩B)=0,45.
b) Xác suất không biến cố nào xảy ra bằng 0,55.
c)P(A∖B)=0,15.
d) Hai biến cố A và B không xung khắc.
Câu 15. Hàm số f xác định trên (−∞;1], với f(x)=2x−1 khi x<1 và f(1)=a.
a) Với a=1 thì f(1)=1.
b)x→1−limf(x)=1.
c) Nếu giới hạn tại x0 tồn tại nhưng khác f(x0) thì hàm số vẫn liên tục tại x0.
d) Nếu a=1 thì f gián đoạn tại x=1.
Câu 16. Xét hàm số y=log3x và y=log3(x−4).
a) nghiệm của log3x=2=9.
b) Hàm số lôgarit xác định với mọi số thực.
c) Hàm số y=log3x đồng biến trên (0;+∞).
d) Hàm số y=log3(x−4) xác định tại x=4.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;−1;4) và B(−6;−5;4). Tọa độ thứ hai của vectơ AB bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).
Còn 5 câu nữa của
đề số 12
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 13 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2889
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một khay có 8 chiếc bánh nhân đậu và 4 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 4 chiếc bánh. Cũng từ khay đó, có bao nhiêu cách lấy lần lượt 2 chiếc bánh, hai cách khác nhau về thứ tự lấy được coi là khác nhau?
A.56
B.132
C.66
D.144
Câu 2. Tập xác định của hàm số y=x+0 là
A.(0;+∞)
B.R∖{0}
C.[0;+∞)
D.(−∞;0]
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD với diện tích bằng 18 và chu vi bằng 18, cạnh bên AA′=2. Biết AB<AD. Tính độ dài cạnh AB.
A.2
B.9
C.3
D.6
Câu 4. Cho hệ ⎩⎨⎧x+2y+z=−52x+5y+3z=−103x+7y+5z=−9. Biết x=1 và y=−6 là hai thành phần của nghiệm. Giá trị z bằng
A.−5
B.−6
C.9
D.6
Câu 5. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.P là điều kiện đủ để có Q
B.Q là điều kiện đủ để có P
C.P là điều kiện cần để có Q
D.P là điều kiện cần và đủ để có Q
Câu 6. Một lượt quay thưởng trả 20 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,3, và trả 0 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.14
B.0,3
C.20
D.6
Câu 7. Cho hàm số f(x)=5sinx+9. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=5cosx
B.f′(x)=5sinx
C.f′(x)=−5sinx
D.f′(x)=−5cosx
Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=−3x3+9x−3 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=5 là
A.2
B.1
C.4
D.3
Câu 9. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 44 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
3
3
10
14
14
Tần số tích lũy của nhóm [4;6) bằng bao nhiêu?
A.30
B.6
C.10
D.16
Câu 10. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AC
4
CH
5
AD
29
DE
24
AF
21
DF
11
AH
11
DG
14
BC
7
EG
12
BF
16
FG
6
CE
3
FH
14
CF
20
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
9
2
29
5
21
17
7
p(v)
—
C
A
A
C
A
E
C
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới G và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh AC thành 2; đường ngắn nhất A→F→G; độ dài 27
B. sửa cạnh AC thành 2; đường ngắn nhất A→C→E→G; độ dài 17
C. sửa cạnh CE thành 6; đường ngắn nhất A→C→E→G; độ dài 17
D. sửa cạnh AC thành 1; đường ngắn nhất A→C→E→G; độ dài 16
Câu 11. Phép quay tâm O biến đoạn thẳng dài 13 thành đoạn thẳng dài
A.13
B.0
C.169
D.26
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−2;0;2) và v=(6;3;−3). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.0
B.−12
C.−18
D.−6
Còn 10 câu nữa của
đề số 13
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 14 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2890
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát một tổ dân phố có 41 hộ gia đình thì thấy 21 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 22 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 2 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình vừa đặt báo Nhân Dân vừa đặt báo Tuổi Trẻ bằng
A.1
B.39
C.43
D.4
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):576x2−324y2=1 có độ dài trục thực bằng
A.36
B.48
C.576
D.24
Câu 3. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=28+24e−t. Khi t tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới
A.24
B.28
C.52
D.0
Câu 4. Cho hàm số f(x)=2x2+8x+6. Tính biệt thức Δ.
A.16
B.112
C.−40
D.−16
Câu 5. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−3x2+4x+C và ∫(2f(x)−3g(x))dx=−3x3−6x2−x+C. Khi đó ∫g(x)dx bằng:
A.x3+3x+C
B.−3x3−9x+C
C.−3x3−3x2−5x+C
D.−x3−3x+C
Câu 6. Đồ thị hàm số y=−x3+12x+21 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(0;−21)
B.(0;12)
C.(0;21)
D.(21;0)
Câu 7. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=−2t+8 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là
A.t=0s
B.t=8s
C.t=2s
D.t=4s
Câu 8. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−3x−15; còn c chỉ biết thuộc tập {−9;−4;0;1;2;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞, nhánh bên phải đi lên +∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−8
−3
−2
3
y
6
−10
−21
−16
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=0, r=24; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận ngang y=−15
B.c=0, r=−24; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận xiên y=−3x−15
C.c=0, r=24; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận xiên y=−3x−15
D.c=1, r=16; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận xiên y=−3x−15
Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD với diện tích bằng 42 và chu vi bằng 26, cạnh bên AA′=7. Biết AB<AD. Tính thể tích khối tứ diện A′ABD.
A.147
B.49
C.294
D.98
Câu 10. Gieo một đồng xu cân đối 2 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của X là
A.{0;1;2;…;2}
B.{1;2;…;2}
C.{0;1;2;…;1}
D.{0;1}
Câu 11. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,2.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,1 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,3 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(A∩B).
A.0,02
B.0,08
C.0,98
D.0,18
Câu 12. Giá trị của cos(43π) bằng
A.−1
B.1
C.−22
D.22
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hệ phương trình ⎩⎨⎧x+y+z=−3x+2y+3z=3x+3y+6z=15.
a) Nghiệm của hệ là một số thực.
b) Bộ ba (−3;−6;9) không phải nghiệm của hệ.
c) Một bộ ba thoả hai phương trình đầu chắc chắn là nghiệm của hệ.
d) Một hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn chỉ có thể vô nghiệm, có một nghiệm hoặc vô số nghiệm.
Câu 14. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 25;24;29;21;26; đội Sao Vàng: 7;12;3;8;10.
a) Độ lệch chuẩn càng nhỏ thì số liệu càng đồng đều.
b) Phương sai của đội Sao Đỏ bằng 9,2.
c) đội Sao Vàng có số liệu đồng đều hơn.
d) Mẫu có số trung bình lớn hơn chắc chắn đồng đều hơn.
Câu 15. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 9; Xoài: 36; Ổi: 8; Chuối: 47.
a) Cỡ mẫu của khảo sát bằng 105.
b) Xoài là loại có tần số lớn nhất.
c) Tần số tương đối của Xoài bằng 36%.
d) Có 3 loại có tần số lớn hơn 25.
Câu 16. Xét hàm số y=log5x và y=log5(x−5).
a)log5125=3.
b) nghiệm của log5x=3=126.
c) Hàm số y=log5x đồng biến trên (0;+∞).
d) Hàm số y=log5(x−5) xác định tại x=5.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Biết sinα=−53 và cosα=−54. Tính tan2α (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18. Một hộp có 9 bút xanh, 8 bút đỏ và 5 bút đen. Tính số cách chọn một bút xanh hoặc một bút đỏ.
Câu 19. Tìm nghiệm của phương trình log2(x−5)=6.
Câu 20. Một khoản vay 198 triệu đồng được trả gốc đều trong 22 kì, lãi suất 2% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tính tiền lãi của kì đầu tiên, đơn vị triệu đồng.
Còn 2 câu nữa của
đề số 14
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 15 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2891
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian cho 15 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng
A.15
B.1
C.105
D.0
Câu 2. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=3x2−4x+C và ∫g(x)dx=x3−4x+C. Khi đó ∫(2f(x)−3g(x))dx bằng:
A.−3x3+6x2+4x+C
B.3x3+6x2−20x+C
C.x3+3x2−8x+C
D.2x3−9x2+4x+C
Câu 3. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình chữ nhật nói chung là
A. hình thang
B. hình vuông
C. hình bình hành
D. hình chữ nhật
Câu 4. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 9, 12, 20. Tổng diện tích sáu mặt bằng
A.1056
B.2160
C.528
D.164
Câu 5. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x+5y−7=0, và hướng đi ưu tiên là w=(0;1).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (giếng quan trắc)
M(1;0)
1 mét
N (bể lắng nước)
N(−2;5)
1 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(0;1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.3x−5y+44=0, hướng đi u=(5;3)
B.3x+y−7=0, hướng đi u=(−1;3)
C.5x−3y+61=0, hướng đi u=(3;5)
D.2x−3y+11=0, hướng đi u=(−3;−2)
Câu 6. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
−2
−1
2
P
0,3
0,2
0,5
Phương sai V(X) bằng
A.3,4
B.0,2
C.3,36
D.0,04
Câu 7. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=x2+1023x2. Khi ∣x∣ rất lớn, f tiến tới
A.1023
B.23
C.10
D.0
Câu 8. Cho f(x)=4x2+1. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4 bằng
A.16
B.65
C.8
D.32
Câu 9. Một thẻ tín dụng có dư nợ 70 triệu đồng và lãi suất 1% một tháng. Tiền lãi của một tháng, đơn vị triệu đồng, bằng
A.8,4
B.70
C.1
D.0,7
Câu 10. Cho dãy số (un) với u1=243 và un+1=31un với mọi n≥1. Giá trị của u1 bằng
A.31
B.243
C.81
D.−243
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(−4;5) và đi qua điểm M(−10;5) (như hình vẽ). Phương trình của (C) là:
A.(x+10)2+(y−5)2=36
B.(x+4)2+(y−5)2=36
C.(x−4)2+(y+5)2=36
D.(x+4)2+(y−5)2=6
Câu 12. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
B. luôn bằng 0
C. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
D. độ dài đoạn d
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Tam giác ABC có AB=c=3, AC=b=8 và A=60∘.
a) Định lý côsin dùng được khi biết hai góc và một cạnh.
b)BC=7.
c) Chu vi tam giác bằng 18.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 7.
Câu 14. Cho hàm số f(x)=(x+1)2−3.
a)a=−1.
b) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x=1.
c)Δ=12.
d) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ −2.
Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
12
9
11
5
10
a) Giá trị đại diện của một nhóm là trung điểm của nhóm ấy.
b) Cỡ mẫu bằng 48.
c) Trung bình chung của hai nhóm bằng trung bình cộng hai trung bình thành phần.
d) Số trung bình của mẫu ghép nhóm luôn trùng với một giá trị đại diện.
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(2;1;−1) và v=(2;4;2).
a)u⋅v=8.
b) Hai vectơ u và v vuông góc với nhau.
c)cos(u,v)=21.
d) Góc giữa hai vectơ u và v là góc tù.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Ba biến cố A, B, C đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,45, 0,35, 0,15. Tính xác suất không biến cố nào xảy ra.
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):625x2+576y2=1. Tính a.
Câu 19. Cho tam thức bậc hai f(x)=−3(x+1)(x−2). Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số tự do.
Câu 20. Trong không gian cho 9 mặt phẳng đôi một phân biệt cùng song song với một đường thẳng d cho trước. Hỏi d có bao nhiêu điểm chung với các mặt phẳng ấy?
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=24x.
Câu 22. Cho f(x)=x+4x2+8. Tính f(−3).
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 16 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2892
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tam giác ABC có BC=8, CA=46 và A=45∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.42
B.82
C.22
D.383
Câu 2. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 60% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 95%, của phân xưởng B là 90%. Trong một lô 10000 sản phẩm, số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng bằng
A.9500
B.700
C.9300
D.9250
Câu 3. Cho hàm số f(x)=2sinx+3. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−2sinx
B.f′(x)=−2cosx
C.f′(x)=2cosx
D.f′(x)=2sinx
Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
11
5
5
7
12
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 3 bằng
A.16
B.5
C.40
D.21
Câu 5. Cho dãy số (un) xác định bởi un=−3n+1. Giá trị của S4 bằng
A.−44
B.−26
C.−8
D.−15
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(2;−3;3), B(−4;−5;0), C(−2;4;−1), D(−6;2;1). Tọa độ của vectơ 2AB+CD là:
A.(−16;−6;−4)
B.(−8;−2;−8)
C.(−14;−6;1)
D.(−16;−4;−1)
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−7;−4). Toạ độ của −4u là
A.(−11;−8)
B.(28;16)
C.(28;−4)
D.(−28;−16)
Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 52 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
11
13
10
8
10
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,5
B.7,2
C.7
D.7,37
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−7;−1) và B(0;23). Toạ độ AB là
A.(7;−24)
B.(−7;22)
C.(−7;−24)
D.(7;24)
Câu 10. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=1
B.n=2
C.n=4
D.n=5
Câu 11. Một đợt tuyển có 55 hồ sơ, trong đó 17 hồ sơ đạt tiêu chí A, 24 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 4 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Chọn ngẫu nhiên một hồ sơ. Xác suất hồ sơ ấy thuộc ít nhất một trong hai tiêu chí bằng
A.5518
B.5541
C.5537
D.554
Câu 12. Cho hàm số f(x)=2(x+2)2+3. Tính hệ số của x.
A.8
B.4
C.−4
D.−8
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Có 6 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án A lãi 15% một kì trong 2 kì; phương án B lãi 25% một kì trong 2 kì. Ngoài ra, lãi suất danh nghĩa của thị trường là 14% và lạm phát là 2%.
a) Phương án B cho 9,38 triệu đồng.
b) Khi lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi thực vẫn dương.
c) Chênh lệch hai phương án bằng 1,44 triệu đồng.
d) Muốn so hai phương án khác số kì thì nên so số tiền cuối kì.
Câu 14. Cho dãy số (un) với un=5n+2.
a) Dãy số đã cho là một cấp số cộng.
b)u1=8.
c)S11=353.
d)S11−S10=58.
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;−1), B(2;−2;−3), C(−3;1;−1) và mặt phẳng (P):2x+8y−7z−9=0.
a) Vectơ (2;8;−9) là một vectơ pháp tuyến của (P).
b) Gốc tọa độ O thuộc (P).
c) Ba điểm A, B, C đều thuộc (P).
d)AB là một vectơ pháp tuyến của (P).
Câu 16. Một hộp có 5 viên bi màu đỏ và 4 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 3 viên bi.
a) Có tất cả 504 cách lấy.
b) Có 30 cách lấy được đúng 1 viên bi màu đỏ.
c) Có 70 cách lấy được cả viên bi màu đỏ và viên bi màu xanh.
d) Có 4 cách lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Một quán ăn cho khách chọn suất ăn, lần lượt qua ba bước: chọn món chính có 6 cách, rồi chọn món phụ có 5 cách, rồi chọn đồ uống có 4 cách. Đếm số lá của sơ đồ hình cây.
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):1156x2+900y2=1. Tính tiêu cự.
Câu 19. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AD, AE, BC, BD, BE, CE, DE. Đếm số cạnh của G.
Câu 20. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 31;27;28;25;29. Tính số trung bình của mẫu.
Câu 21. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 4 cạnh. Tính số cặp cạnh bên song song với nhau.
Câu 22. Phép quay tâm O góc 180∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(6;−1) thành A′. Tính tổng hai toạ độ của A′ (trả lời kèm dấu).
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 17 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2893
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Parabol (P):y2=20x có tiêu điểm và đường chuẩn lần lượt là
A.F(5;0) và x=−5
B.F(10;0) và x=−10
C.F(5;0) và x=5
D.F(0;5) và y=−5
Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 34 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
4
5
12
10
3
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5,18
B.2,24
C.5,03
D.3,1
Câu 3. Một tam giác có ba cạnh 3, 4, 5. Nửa chu vi của tam giác bằng
A.5
B.6
C.3
D.12
Câu 4. Cho dãy số (un) với un=n+38n−4. Số hạng u1 bằng
A.−4
B.1
C.512
D.8
Câu 5. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=168−4p.
Chi phí biến đổi là 4 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 30. Giá bán tối ưu là
A.46
B.23
C.4
D.19
Câu 6. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 5 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 52. Xác suất có đúng 4 câu trả lời đúng bằng
A.625144
B.312548
C.625162
D.62548
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x+2y+4z=0. Bán kính của (S) bằng:
A.9
B.4
C.3
D.9
Câu 8. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 9. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng
A.9
B.29
C.27
D.3
Câu 9. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11} và hai tập con A={5;6;11}, B={1;2;6;8;9;10;11}. Tính ∣A∖B∣.
A.1
B.2
C.8
D.3
Câu 10. Tam giác ABC có AB=11, AC=3 và BC2=97. Giá trị cosA bằng
A.1
B.−21
C.23
D.21
Câu 11. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 9700 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 388 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.388%
B.40%
C.4%
D.96%
Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.
A.4m
B.5m
C.8m
D.1m
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Từ 12 học sinh, chọn ra 2 bạn để giữ 2 chức vụ khác nhau.
a)C122=66.
b)A122 nhỏ hơn C122.
c)A121=1.
d) Nếu các học sinh được phép lặp lại thì số cách bằng 132.
Câu 14. Một xưởng làm hai loại bàn A và B. Mỗi bàn loại A cần 3 đơn vị gỗ và 1 giờ công; mỗi bàn loại B cần 1 đơn vị gỗ và 2 giờ công. Xưởng có 54 đơn vị gỗ và 18 giờ công. Gọi x, y lần lượt là số bàn loại A và loại B làm được. Xét phương án làm 3 bàn loại A và 3 bàn loại B.
a) Điều kiện x≥0 và y≥0 là bắt buộc vì số sản phẩm không âm.
b) Lượng gỗ cần dùng bằng 12.
c) Phương án không làm sản phẩm nào không thực hiện được.
d) Phương án này không thực hiện được.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=29, nửa trục nhỏ b=21, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành.
a) Độ dài trục nhỏ bằng 42.
b) Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục nhỏ.
c) Với mọi M∈(E) thì MF1+MF2=58.
d) Tổng MF1+MF2 thay đổi theo vị trí của M.
Câu 16. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 41 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
8
6
11
5
11
a) Tần số tích lũy tới hết nhóm [14;15) bằng 25.
b) Cỡ mẫu bằng 41.
c) Trung vị thuộc nhóm [14;15).
d) Trung vị xấp xỉ 15,59 giây.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 110. Tính số các số chia hết cho 2.
Câu 18. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AC, AD, AE, BD, BE, CD. Tính tổng bậc của tất cả các đỉnh.
Câu 19. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,3, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,4. Tính xác suất có đúng một người ném vào rổ.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(−2;−3;3) và b=(m;6;−6). Tìm số thực m để hai vectơ a và b cùng phương.
Câu 21. Gieo một đồng xu cân đối 11 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Hỏi X nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?
Câu 22. Một thùng hàng có 4 sản phẩm loại I và 6 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được sản phẩm loại I và lần thứ hai lấy được sản phẩm loại II (làm tròn đến hàng phần trăm).
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 18 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2894
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một hình chữ nhật có diện tích 25. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.20
B.50
C.15
D.22
Câu 2. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x−3y=0, và hướng đi ưu tiên là w=(−1;0).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (cột đỡ giàn)
M(4;−6)
2,5 mét
N (trạm sạc)
N(−4;−2)
2 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(−1;0) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.x+3y+31=0, hướng đi u=(3;−1)
B.2x+5y−3=0, hướng đi u=(−5;2)
C.2x−5y+21=0, hướng đi u=(−5;−2)
D.5x−y−11=0, hướng đi u=(−1;−5)
Câu 3. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
12
8
11
12
4
Trong bảng trên, giá trị 7 thuộc nhóm nào?
A.[6;8)
B.[2;4)
C.[4;6)
D.[8;10)
Câu 4. Đặt a=log23. Biểu diễn log2(2233) theo a.
A.3+2a
B.5a
C.6a
D.2+3a
Câu 5. Một bể tán sỏi có mặt cắt là nửa elip với nửa trục lớn 31 cm và hai tiêu điểm F1, F2. Nguồn sóng đặt tại F1, viên sỏi đặt tại F2. Quãng đường một tia sóng đi từ F1, phản xạ một lần trên thành bể rồi tới F2 bằng
A.31 cm
B.62 cm
C. phụ thuộc điểm phản xạ
D.124 cm
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−3+ty=−3−2tz=1+t và d2:⎩⎨⎧x=1+sy=−2+sz=s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.22
B.1
C.0
D.21
Câu 7. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=−4t+12 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là
A.t=12s
B.t=0s
C.t=4s
D.t=3s
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, tịnh tiến điểm A(2;0) theo vectơ v=(−5;−5). Toạ độ ảnh A′ là
A.(−3;−5)
B.(7;5)
C.(−5;−5)
D.(−7;−5)
Câu 9. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 43 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
5
5
13
14
6
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 3 bằng
A.10
B.43
C.13
D.23
Câu 10. Một ống đựng bút có 5 chiếc bút màu xanh và 6 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được chiếc bút màu xanh.
A.12125
B.12120
C.112
D.52
Câu 11. Góc 270∘ bằng kπ radian. Tính k.
A.43
B.23
C.3
D.32
Câu 12. Chu kì cơ sở của hàm số y=3sin6x+2 có dạng T=mπ. Giá trị m bằng
A.61
B.12
C.31
D.2
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố “số chấm lớn hơn 4”.
a) Không gian mẫu có 6 phần tử.
b)P(A)+P(A) bằng 2.
c)P(A)=31.
d) Trong 2 và 4, số kết quả thuận lợi cho A lớn hơn số kết quả thuận lợi cho A.
Câu 14. Hàm số f xác định trên (−∞;4], với f(x)=3x−3 khi x<4 và f(4)=a.
a) Hàm số liên tục tại x0 thì phải xác định tại x0.
b) Hàm đa thức chỉ liên tục tại các điểm nguyên.
c) Với a=9 thì f(4)=4.
d)x→4−limf(x)=−3.
Câu 15. Cho đồ thị đơn liên thông G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AD, AE, BC, BE, CD, DE.
a) Đường đi Hamilton đi qua mỗi cạnh đúng một lần.
b)G không có đường đi Hamilton.
c) Định lý Dirac là điều kiện đủ, không phải điều kiện cần.
d) Bài toán Hamilton có tiêu chuẩn bằng bậc giống Euler.
Còn 7 câu nữa của
đề số 18
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 19 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2895
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 9 cạnh có bao nhiêu mặt?
A.18
B.9
C.27
D.11
Câu 2. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình chữ nhật nói chung là
A. hình chữ nhật
B. hình thang
C. hình bình hành
D. hình vuông
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:−x+3y−10=0 và d2:−2x+y=0. Định thức D=a1b2−a2b1 bằng
A.5
B.−7
C.−5
D.−1
Câu 4. Số tiền cuối kì khi gửi P theo lãi kép r một kì trong n kì được tính bởi
A.A=P(1+r)n
B.A=P(1+r)n
C.A=Prn
D.A=P(1+rn)
Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 40 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
8
6
9
12
5
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,5
B.2,25
C.1,32
D.1,75
Câu 6. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3−t2+10t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4 giây bằng bao nhiêu m/s2?
A.23
B.22
C.50
D.94
Câu 7. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 4 gam đạm; 1 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 1 gam đạm; 3 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 5 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 39 gam đạm, 19 gam xơ và 73 gam khoáng. Nếu tăng lượng đạm yêu cầu thêm 4 gam mà giữ nguyên hai yêu cầu còn lại thì hệ mới
A. giữ nguyên nghiệm cũ
B. vô nghiệm
C. có vô số nghiệm
D. vẫn có nghiệm duy nhất, nhưng nghiệm khác đi
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−y+2z−1=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1y=−4+tz=−2+2t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−1;−4;−2)
B.(−1;−5;−4)
C.(−1;−3;0)
D.(1;−5;0)
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(6;0), B(0;4) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.512
B.524
C.5
D.4
Câu 10. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
7
P
0,3
0,4
0,3
Giá trị E(X2) bằng
A.15,1
B.2,5
C.6,25
D.8,85
Câu 11. Cho tập hợp A={5;7;8}. Số phần tử của A bằng
A.4
B.3
C.2
D.8
Câu 12. Một hộp có 20 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 4 thẻ vừa mang tính chất A vừa mang tính chất B, 6 thẻ chỉ mang tính chất A, 7 thẻ chỉ mang tính chất B và 3 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Tính P(A∩B).
A.51
B.207
C.21
D.103
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Xét khai triển (x+3)9.
a) Hệ số của x7 bằng 36.
b) Tổng các hệ số bằng 512.
c) Số hạng thứ j của khai triển ứng với k=j−1.
d)C92=C93.
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−5;4;−2) và có vectơ chỉ phương u=(−2;−4;3).
a) Vectơ (2;−4;3) là một vectơ chỉ phương của d.
b) Điểm E(−15;−16;14) thuộc d.
c)d song song với trục Ox.
d) Điểm thuộc d có hoành độ bằng −11 thì tổng ba tọa độ bằng −12.
Còn 8 câu nữa của
đề số 19
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 20 / 20
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: TOÁN —
THPT
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2896
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một cấp số nhân có số hạng đầu 8 và công bội 3. Giá trị S4 bằng
A.320
B.640
C.328
D.216
Câu 2. Cho dãy số (un) với un=n+24n+7. Tính sai số 4−u3.
A.−51
B.31
C.5
D.51
Câu 3. Với mọi góc α, ta có tan(180∘−α) bằng
A.tanα
B.−tanα
C.−cosα
D.cosα
Câu 4. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤62x+y≤8x≥0y≥0 và biểu thức F=2x+4y. Giá trị lớn nhất của F trên miền D bằng
A.0
B.24
C.6
D.52
Câu 5. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh A, B, C, D, E và các cạnh AB nặng 4, AC nặng 1, BC nặng 6, BD nặng 8, CD nặng 7, CE nặng 6, DE nặng 5. Độ dài của đường đi A→B→D→C→E bằng
A.7
B.37
C.25
D.4
Câu 6. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+6t2+4t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
A.12t+12
B.6t2+12t+4
C.12t+6
D.12t2+12
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho u=(−6;−6;−7). Độ dài ∣u∣ bằng
A.12
B.19
C.121
D.11
Câu 8. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=170−5p.
Chi phí biến đổi là 2 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 50. Giá bán tối ưu là
A.18
B.36
C.2
D.16
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(12;−9) và v=(4;−5). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.3
B.93
C.(48;45)
D.−24
Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 33 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
8
4
9
5
7
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5
B.13,06
C.15,75
D.2,69
Câu 11. Tập xác định của hàm số y=x+7x−5 là
A.R
B.[−7;+∞)
C.R∖{−7}
D.R∖{7}
Câu 12. Lãi suất danh nghĩa 5%, lạm phát 2%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng
A.5
B.2
C.3
D.7
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
5
P
0,3
0,1
0,6
a) Phương sai của một biến ngẫu nhiên luôn không âm.
b) Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với X.
c)V(X)=15,1.
d)σ(X)≈2,34.
Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 11.
a) Hai mặt phẳng song song phân biệt có chung một đường thẳng.
b) Khoảng cách giữa (ABCD) và (A′B′C′D′) bằng 121.
c) Hình lập phương có 3 cặp mặt đối diện song song.
d) Nếu (P)∥(Q) thì mọi đường thẳng nằm trong (P) đều song song với (Q).
Câu 15. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 70. Xét hai biến cố: A là “số đó chia hết cho 2” và B là “số đó chia hết cho 5”.
a) Biến cố A có 14 kết quả thuận lợi.
b) Áp dụng công thức cộng cho hai biến cố này thì chỉ cần cộng hai xác suất.
c) Biến cố A∪B có 42 kết quả thuận lợi.
d)P(A∪B)=101.
Câu 16. Cho phương trình log3(x+8)=4.
a) Điều kiện xác định của phương trình là x>8.
b) Phương trình tương đương với x+8=34.
c)x=73 là nghiệm của phương trình.
d) Phương trình có đúng một nghiệm.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Một hộp có 3 bút xanh, 9 bút đỏ và 5 bút đen. Tính số cách chọn một bút xanh và một bút đỏ.
Câu 18. Một bảng chân trị chứa 6 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
Câu 19. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 59 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
12
11
13
10
13
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20. Trong không gian, đoạn thẳng AB dài 42 mm và hợp với mặt phẳng chiếu một góc sáu mươi độ. Xét phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng ấy. Tính độ dài hình chiếu của AB, đơn vị milimét.
Câu 21. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−4t2+48t+340, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Tính thời điểm vật chạm đất.
Câu 22. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 3 mm, chiều sâu 9 mm và chiều cao 18 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Tính diện tích hình chiếu bằng.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.