taifilepro.com

Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận

Toán Thi tốt nghiệp THPT Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Bám sát ma trận

20 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 49 trang đầu · 20 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2877

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=9(3x+8)2f(x) = -9\left(3x + 8\right)^{2}. Biết F(x)=(3x+8)3+CF(x) = -\left(3x + 8\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(2)=16F(-2) = -16. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 2020
  2. B. 16-16
  3. C. 8-8
  4. D. 24-24

Câu 2. Cho hàm số f(x)=10sinx+6f(x) = 10\sin x + 6. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f(x)=10sinxf'(x) = -10\sin x
  2. B. f(x)=10cosxf'(x) = -10\cos x
  3. C. f(x)=10cosxf'(x) = 10\cos x
  4. D. f(x)=10sinxf'(x) = 10\sin x

Câu 3. Hàm số ff liên tục tại điểm x0x_0 khi và chỉ khi

  1. A. limxx0f(x)=0\lim_{x \to x_0} f(x) = 0
  2. B. limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) = f\left(x_0\right)
  3. C. limxx0f(x)f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) \neq f\left(x_0\right)
  4. D. f(x0)=0f\left(x_0\right) = 0

Câu 4. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=14x = -14(y;z)=(7;1)\left(y; z\right) = \left(7; -1\right)3131
y=8y = 8(x;z)=(8;1)\left(x; z\right) = \left(8; -1\right)3838
z=16z = 16(x;y)=(8;7)\left(x; y\right) = \left(8; 7\right)2323
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z216x14y+2z1331=0x^2 + y^2 + z^2 - 16x - 14y + 2z - 1331 = 0
  2. B. x2+y2+z216x14y+2z704=0x^2 + y^2 + z^2 - 16x - 14y + 2z - 704 = 0
  3. C. x2+y2+z214x16y+2z1122=0x^2 + y^2 + z^2 - 14x - 16y + 2z - 1122 = 0
  4. D. x2+y2+z216x+14y+2z1331=0x^2 + y^2 + z^2 - 16x + 14y + 2z - 1331 = 0

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x36x2+18x23y = f(x) = x^{3} - 6x^{2} + 18x - 23 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(2;3)I(-2; -3)
  2. B. I(2;0)I(2; 0)
  3. C. I(0;23)I(0; -23)
  4. D. I(2;3)I(2; -3)

Câu 6. Số cặp số nguyên không âm (x;y)\left(x; y\right) thoả 5x+5y<355x + 5y < 35 bằng

  1. A. 6464
  2. B. 2828
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+5t2+ts(t) = 2t^{3} + 5t^{2} + t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s(t)s''(t) bằng:

  1. A. 6t2+10t+16t^{2} + 10t + 1
  2. B. 12t+1012t + 10
  3. C. 12t2+1012t^{2} + 10
  4. D. 12t+512t + 5

Câu 8. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y142x+y22x0y0\begin{cases}x + y \leq 14 \\ 2x + y \leq 22 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=6x+4yF = 6x + 4y. Miền DD là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 55
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 9. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4343 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số77551313121266
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,591{,}59
  2. B. 1,261{,}26
  3. C. 14,6214{,}62
  4. D. 1,851{,}85

Câu 10. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin(π6t)+15h(t) = 11 \sin\left(\dfrac{\pi}{6} t\right) + 15, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Giá trị lớn nhất bằng

  1. A. 26 m26 \text{ m}
  2. B. 11 m11 \text{ m}
  3. C. 15 m15 \text{ m}
  4. D. 4 m4 \text{ m}

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(0;2)I(0; 2) và bán kính 99. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(1;4)\vec v = (-1; 4) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(1;6),  R=12I(-1; 6), \; R = 12
  2. B. I(0;2),  R=9I(0; 2), \; R = 9
  3. C. I(1;2),  R=9I(1; -2), \; R = 9
  4. D. I(1;6),  R=9I(-1; 6), \; R = 9

Câu 12. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=4n+12u_n = -4n + 12. Giá trị của dd bằng

  1. A. 44
  2. B. 5-5
  3. C. 4-4
  4. D. 3-3

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+41=y32=z+34d: \dfrac{x + 4}{-1} = \dfrac{y - 3}{2} = \dfrac{z + 3}{-4}.

  • a) u=(1;2;4)\vec u = (-1; 2; -4) là một vectơ chỉ phương của dd.
  • b) (3;6;12)(3; -6; 12) là một vectơ chỉ phương của dd.
  • c) Điểm A(4;3;3)A(-4; 3; -3) thuộc dd.
  • d) Điểm E(6;7;10)E(-6; 7; -10) thuộc dd.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:3x2y+5=0d_1: 3x - 2y + 5 = 0, d2:12x+8y16=0d_2: -12x + 8y - 16 = 0d3:2x+y+8=0d_3: 2x + y + 8 = 0.

  • a) Định thức của d1d_1d3d_3 bằng 7-7.
  • b) Hai đường d1d_1d3d_3 cắt nhau tại P(2;3)P(-2; -3).
  • c) Hai đường d1d_1d2d_2 song song.
  • d) Nếu D=0D = 0 thì hai đường song song hoặc trùng nhau.

Câu 15. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 18;13;14;10;1518; 13; 14; 10; 15.

  • a) Tổng bình phương các độ lệch bằng 170170.
  • b) Độ lệch chuẩn không có đơn vị.
  • c) Phương sai của mẫu bằng 6,86{,}8.
  • d) Cộng thêm 11 vào mỗi giá trị thì phương sai tăng thêm 11.

Còn 7 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2878

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 44, 88, 88. Bình phương khoảng cách từ tâm hình hộp đến một đỉnh bằng

  1. A. 7272
  2. B. 3636
  3. C. 144144
  4. D. 8080

Câu 2. Biết sinα=513\sin\alpha = -\dfrac{5}{13}cosα=1213\cos\alpha = -\dfrac{12}{13}. Giá trị của sin2α\sin 2\alpha bằng

  1. A. 60169\dfrac{60}{169}
  2. B. 119169-\dfrac{119}{169}
  3. C. 120169\dfrac{120}{169}
  4. D. 119169\dfrac{119}{169}

Câu 3. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 99 mm, chiều sâu 1414 mm và chiều cao 2020 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật kích thước

  1. A. 9×14×20 mm9 \times 14 \times 20 \text{ mm}
  2. B. 9×20 mm9 \times 20 \text{ mm}
  3. C. 14×20 mm14 \times 20 \text{ mm}
  4. D. 9×14 mm9 \times 14 \text{ mm}

Câu 4. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1964pq(p) = 196 - 4p. Chi phí biến đổi là 33 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 9090. Giá bán tối ưu là

  1. A. 2626
  2. B. 5252
  3. C. 2323
  4. D. 33

Câu 5. Một nhà trường xếp lịch một buổi ngoại khoá, lần lượt qua ba bước: chọn phòng có 22 cách, rồi chọn khung giờ có 55 cách, rồi chọn người phụ trách có 44 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong phòng và khung giờ, bằng

  1. A. 77
  2. B. 1010
  3. C. 55
  4. D. 4040

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1+ty=1z=0d_1: \begin{cases}x = -1 + t \\ y = -1 \\ z = 0\end{cases}d2:{x=1y=sz=2d_2: \begin{cases}x = 1 \\ y = s \\ z = -2\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 4545^\circ
  2. B. 3030^\circ
  3. C. 6060^\circ
  4. D. 9090^\circ

Câu 7. Với mọi biến cố AA của một phép thử, khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. 0P(A)10 \leq P(A) \leq 1
  2. B. P(A)=1P(A) = 1
  3. C. P(A)1P(A) \geq 1
  4. D. P(A)<0P(A) < 0

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;0)A(-2; -4; 0)B(6;0;8)B(6; 0; 8). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 144144
  2. B. 80\sqrt{80}
  3. C. 2020
  4. D. 1212

Câu 9. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 00
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. vô số

Câu 10. Trong không gian cho 2222 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số tứ diện có bốn đỉnh nằm trong các điểm ấy là

  1. A. 73157315
  2. B. 231231
  3. C. 8888
  4. D. 15401540

Câu 11. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số448877441010
Giá trị đại diện của nhóm [8;9)\left[8; 9\right) là:

  1. A. 0,50{,}5
  2. B. 99
  3. C. 8,58{,}5
  4. D. 88

Câu 12. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,80{,}8. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,20{,}2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,90{,}9 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(AB)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 0,040{,}04
  2. B. 0,840{,}84
  3. C. 0,160{,}16
  4. D. 0,640{,}64

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 10;8;6;10;610; 8; 6; 10; 6.

  • a) Phương sai của một mẫu có thể âm.
  • b) Tổng bình phương các độ lệch bằng 8080.
  • c) Phương sai của mẫu bằng 1616.
  • d) Độ lệch chuẩn của mẫu xấp xỉ 1,791{,}79.

Câu 14. Cho dãy số (un)(u_n) với un=83n1u_n = 8 \cdot 3^{n-1}.

  • a) Dãy đã cho là một cấp số nhân.
  • b) u1=8u_1 = 8.
  • c) Cấp số nhân công bội 12\dfrac{1}{2} là cấp số nhân lùi vô hạn.
  • d) Cấp số nhân công bội 33 có tổng vô hạn hữu hạn.

Câu 15. Phép vị tự tâm OO tỉ số 44 tác dụng lên A(6;2)A\left(6; -2\right), lên một đoạn thẳng dài 1313 và lên một hình có diện tích 99.

  • a) Vị tự nhân độ dài với k2k^2.
  • b) Ảnh của AA(24;8)\left(24; -8\right).
  • c) Vị tự nhân diện tích với k\left|k\right|.
  • d) Với tỉ số 44, hình ảnh nhỏ hơn hình ban đầu.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=37a = 37, nửa trục nhỏ b=35b = 35, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành.

  • a) Độ dài trục lớn bằng 7474.
  • b) Độ dài trục nhỏ bằng 3535.
  • c) Điểm (12;0)\left(12; 0\right) là một đỉnh của (E)(E).
  • d) Tổng MF1+MF2MF_1 + MF_2 không phụ thuộc vị trí của MM.

Còn 6 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2879

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=sinx+9f(x) = \sin x + 9. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f(x)=sinxf'(x) = -\sin x
  2. B. f(x)=sinxf'(x) = \sin x
  3. C. f(x)=cosxf'(x) = -\cos x
  4. D. f(x)=cosxf'(x) = \cos x

Câu 2. Ngân sách 2424 triệu đồng, đã chi 22 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 2222
  2. B. 2424
  3. C. 22
  4. D. 2626

Câu 3. Hàm số y=5x230x41y = -5x^{2} - 30x - 41 đồng biến trên khoảng

  1. A. (3;+)\left(-3; +\infty\right)
  2. B. (4;+)\left(4; +\infty\right)
  3. C. (;3)\left(-\infty; -3\right)
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 4. Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 88 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 8-8
  2. B. 6464
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 5. Đặt t=sinxt = \sin x, phương trình sin2x+4sinx5=0\sin^2 x + 4\sin x - 5 = 0 trở thành

  1. A. 4t5=04t - 5 = 0
  2. B. t25t+4=0t^{2} - 5t + 4 = 0
  3. C. t2+4t5=0t^{2} + 4t - 5 = 0
  4. D. t24t+5=0-t^{2} - 4t + 5 = 0

Câu 6. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0x=2x = 2. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=2x+2f(x) = \sqrt{2x + 2}. Tính thể tích của vật thể đó.

  1. A. 2π2\pi
  2. B. 8π8\pi
  3. C. 4π4\pi
  4. D. 22

Câu 7. Cho hàm số f(x)=(2x5)(4x+4)f(x) = \left(-2x - 5\right)\left(4x + 4\right). Đạo hàm f(x)f'(x) bằng:

  1. A. 8x8-8x - 8
  2. B. 8-8
  3. C. 16x28-16x - 28
  4. D. 8x20-8x - 20

Câu 8. Từ A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}, số kì nn được tính bởi

  1. A. n=AP(1+r)n = \dfrac{A}{P\left(1 + r\right)}
  2. B. n=log(AP)log(1+r)n = \dfrac{\log\left(\dfrac{A}{P}\right)}{\log\left(1 + r\right)}
  3. C. n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P}
  4. D. n=log(AP)log(1+r)n = \log\left(\dfrac{A}{P}\right) \cdot \log\left(1 + r\right)

Câu 9. Một khoản vay 150150 triệu đồng được trả gốc đều trong 1010 kì, lãi suất 6%6\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi của kì thứ 55, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 9090
  2. B. 5,45{,}4
  3. C. 1515
  4. D. 99

Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=2x36x2+2x1y = f(x) = 2x^{3} - 6x^{2} + 2x - 1 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận điểm I(1;3)I(1; -3) làm tâm đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = 1 làm trục đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận điểm J(0;1)J(0; -1) làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.

Câu 11. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=5x1y = 5x - 1; còn cc chỉ biết thuộc tập {9;8;6;0;2;7}\left\{-9; -8; -6; 0; 2; 7\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx18-183-32-22222
yy90-9012-125-5108108
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=2c = 2, r=20r = 20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận xiên y=5x1y = 5x - 1
  2. B. c=2c = 2, r=20r = -20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận xiên y=5x1y = 5x - 1
  3. C. c=2c = 2, r=20r = -20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận ngang y=1y = -1
  4. D. c=0c = 0, r=12r = -12; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=5x1y = 5x - 1

Câu 12. Khảo sát một lớp có 5353 học sinh thì thấy 3333 học sinh tham gia đội văn nghệ, 3030 học sinh tham gia đội thể thao, và 44 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh tham gia đội văn nghệ hoặc tham gia đội thể thao bằng

  1. A. 5353
  2. B. 1414
  3. C. 6363
  4. D. 4949

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX2-20022
PP0,20{,}20,10{,}10,70{,}7

  • a) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • b) E(X2)=1E\left(X^2\right) = 1.
  • c) V(X)=2,6V(X) = 2{,}6.
  • d) σ(X)1,61\sigma(X) \approx 1{,}61.

Câu 14. Hai biến cố AABB có xác suất ở bốn miền — chỉ AA, chỉ BB, cả AABB, không AA cũng không BB — lần lượt là 0,250{,}25, 0,050{,}05, 0,050{,}05, 0,650{,}65.

  • a) P(A)=0,3P(A) = 0{,}3.
  • b) P(AB)=0,05P(A \cap B) = 0{,}05.
  • c) P(AB)=0,25P(A \setminus B) = 0{,}25.
  • d) Xác suất đúng một trong hai biến cố xảy ra bằng 0,350{,}35.

Câu 15. Cho đường thẳng d:5x+4y2=0d: 5x + 4y - 2 = 0.

  • a) n=(5;4)\vec n = (5; 4) là một vectơ pháp tuyến của dd.
  • b) (4;5)(4; 5) là một vectơ pháp tuyến của dd.
  • c) Gốc toạ độ OO thuộc dd.
  • d) Một đường thẳng có vô số vectơ pháp tuyến.

Còn 7 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2880

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(4;3)\vec u = (4; -3)v=(3;6)\vec v = (3; 6). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 2525
  2. B. 55
  3. C. 1212
  4. D. 4949

Câu 2. Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=11u_{2} = 11S4=54S_{4} = 54. Số hạng u7u_{7} bằng

  1. A. 4141
  2. B. 3131
  3. C. 147147
  4. D. 3636

Câu 3. Góc 270270^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 23\dfrac{2}{3}
  2. B. 32\dfrac{3}{2}
  3. C. 33
  4. D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số55881313141488
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,841{,}84
  2. B. 1,481{,}48
  3. C. 1,221{,}22
  4. D. 7,757{,}75

Câu 5. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 2x+y3-2x + y \le 3; (2)(2) 5x+6y635x + 6y \le 63; (3)(3) 3x+4y15-3x + 4y \ge -15; (4)(4) 2x+5y102x + 5y \ge 10. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(3;8)M(3; 8)N(0;2)N(0; 2); hai bể chứa đã xây ở U(5;3)U(5; 3)V(2;2)V(2; 2) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(1;4)Z(-1; 4) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UUVV, phải có MMNN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 2x+y2-2x + y \ge 2
  2. B. 2x+y2-2x + y \le 2
  3. C. 4x+y4-4x + y \le -4
  4. D. 2x+y4-2x + y \le 4

Câu 6. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên. Số con đường đi qua Bến xe bằng

  1. A. 33
  2. B. 77
  3. C. 22
  4. D. 55

Câu 7. Giá trị của cos105cos15\cos 105^\circ \cos 15^\circ xấp xỉ

  1. A. 0,710{,}71
  2. B. 0,250{,}25
  3. C. 0,25-0{,}25
  4. D. 0,5-0{,}5

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x42=y+43=z12d: \dfrac{x - 4}{-2} = \dfrac{y + 4}{3} = \dfrac{z - 1}{2}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (2;3;2)(2; -3; -2)
  2. B. (2;3;2)(-2; -3; 2)
  3. C. (6;9;6)(-6; 9; 6)
  4. D. (2;3;2)(-2; 3; 2)

Câu 9. Chu kì của hàm số y=7cos4x5y = -7\cos 4x - 5 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 10. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất của biến cố đối của biến cố “tổng số chấm nhỏ hơn 66” bằng

  1. A. 1318\dfrac{13}{18}
  2. B. 518\dfrac{5}{18}
  3. C. 2536\dfrac{25}{36}
  4. D. 135\dfrac{13}{5}

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;3;2)A(4; 3; 2)B(0;6;2)B(0; 6; 2). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 55
  2. B. 4949
  3. C. 2525
  4. D. 77

Câu 12. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 99 và công bội 14\dfrac{1}{4}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 99
  2. B. 94\dfrac{9}{4}
  3. C. 365\dfrac{36}{5}
  4. D. 1212

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho ba hàm số y=x+1x1y = \dfrac{x + 1}{x - 1}, y=x4x9y = \dfrac{\sqrt{x - 4}}{x - 9}y=4x2+32x+69y = 4x^{2} + 32x + 69.

  • a) Số 4-4 thuộc tập xác định của hàm thứ nhất.
  • b) Số 99 thuộc tập xác định của hàm thứ hai.
  • c) Đỉnh của parabol thứ ba là I(4;5)I\left(-4; 5\right).
  • d) Tập giá trị của hàm thứ ba là [5;+)\left[5; +\infty\right).

Câu 14. Một ống đựng bút có 22 chiếc bút màu xanh và 55 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Gọi AA là biến cố lần thứ nhất lấy được chiếc bút màu xanh và BB là biến cố lần thứ hai lấy được chiếc bút màu xanh.

  • a) P(BA)=13P(B \mid A) = \dfrac{1}{3}.
  • b) Hai biến cố AABB độc lập với nhau.
  • c) Xác suất hai chiếc bút lấy được khác màu bằng 521\dfrac{5}{21}.
  • d) Xác suất lần thứ hai lấy được chiếc bút màu xanh bằng 27\dfrac{2}{7}.

Câu 15. Gửi 3030 triệu đồng theo lãi kép 5%5\% một kì.

  • a) Sau 66 kì, số tiền bằng 3939 triệu đồng.
  • b) Muốn tìm số kì, ta lấy lôgarit hai vế.
  • c) Công thức n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P} là đúng.
  • d) Số kì ít nhất để số tiền gấp 33 lần vốn bằng 2323.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+4)2+(y6)2=625(C): \left(x + 4\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 625 có tâm II, và điểm A(11;30)A(-11; 30).

  • a) Điểm AA thuộc đường tròn (C)(C).
  • b) Vectơ IA=(24;7)\vec{IA} = (24; -7).
  • c) Khoảng cách từ II đến tiếp tuyến ấy bằng 625625.
  • d) Có đúng 22 đường thẳng cùng phương với tiếp tuyến trên và tiếp xúc với (C)(C).

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABAB=74\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{7}{4}AB=3A'B' = 3. Tính ABAB.

Câu 18. Qua một phép chiếu song song, trung điểm II của đoạn ABAB có ảnh II'. Biết AB=6A'B' = 6 cm, tính AIA'I'.

Câu 19. Một bảng chân trị chứa 2222 mệnh đề sơ cấp. Tính số dòng mà có đúng 22 mệnh đề nhận giá trị đúng.

Câu 20. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=4SA = 4, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=3AM = 3. Tính số đo góc giữa SASA và mặt phẳng (P)(P), đơn vị độ.

Câu 21. Một máy bán hàng trả về số phần quà 2, 5, 6 với xác suất lần lượt 0,3;0,3;0,40{,}3; 0{,}3; 0{,}4. Tính số phần quà trung bình theo kì vọng.

Câu 22. Tiếp tuyến của đồ thị y=2x2+6y = 2x^{2} + 6 tại điểm có hoành độ x=5x = 5 cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2881

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x8f(x) = 3x^{8} là:

  1. A. 3x98+C\dfrac{3x^{9}}{8} + C
  2. B. 3x8+C3x^{8} + C
  3. C. 24x7+C24x^{7} + C
  4. D. 13x9+C\dfrac{1}{3}x^{9} + C

Câu 2. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 77 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Giá trị ở hàng thứ 77 bằng

  1. A. 21 gheˆˊ21 \text{ ghế}
  2. B. 91 gheˆˊ91 \text{ ghế}
  3. C. 19 gheˆˊ19 \text{ ghế}
  4. D. 448 gheˆˊ448 \text{ ghế}

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x33=y52=z+52d: \dfrac{x - 3}{-3} = \dfrac{y - 5}{2} = \dfrac{z + 5}{2}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (6;4;4)(6; -4; -4)
  2. B. (3;5;5)(3; 5; -5)
  3. C. (3;2;2)(3; -2; -2)
  4. D. (3;2;2)(-3; 2; 2)

Câu 4. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX

  1. A. V(X)=E(X2)[E(X)]2V(X) = E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2
  2. B. V(X)=E(X2)[E(X)]2V(X) = \sqrt{E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2}
  3. C. V(X)=E(X2)E(X)V(X) = E\left(X^2\right) - E(X)
  4. D. V(X)=[E(X)]2E(X2)V(X) = \left[E(X)\right]^2 - E\left(X^2\right)

Câu 5. Cho hàm số f(x)=(x+1)23f(x) = \left(x + 1\right)^2 - 3. Tính hoành độ trục đối xứng.

  1. A. 11
  2. B. 1-1
  3. C. 3-3
  4. D. 00

Câu 6. Trong không gian cho 1515 đường thẳng đôi một song song và phân biệt. Số cặp đường thẳng song song bằng

  1. A. 105105
  2. B. 1515
  3. C. 3030
  4. D. 1414

Câu 7. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 9x9x và chi phí thiết lập máy bằng 144x\dfrac{144}{x}, tức C(x)=9x+144xC(x) = 9x + \dfrac{144}{x} với x>0x > 0. So với mức tối ưu, chọn x=6x = 6 nghìn bản làm chi phí thay đổi thế nào?

  1. A. Giảm đi 6 triệu đoˆˋng6 \text{ triệu đồng}
  2. B. Tăng thêm 6 triệu đoˆˋng6 \text{ triệu đồng}
  3. C. Không đổi
  4. D. Tăng thêm 2 triệu đoˆˋng2 \text{ triệu đồng}

Câu 8. Tam giác ABCABCBC=6BC = 6, CA=63CA = 6\sqrt{3}A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 6CA = 6√3RABCO
  1. A. 232\sqrt{3}
  2. B. 1212
  3. C. 32\dfrac{3}{2}
  4. D. 66

Câu 9. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 147147 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[14;16)\left[14; 16\right)[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)
Tần số hiển thị11112929993838484888
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 147147, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 22,4822{,}48 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[14;16)\left[14; 16\right)[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)
Lô mới88121212122323331818
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [24;26)\left[24; 26\right) phải là 1212; mốt trước khi gộp 22,4322{,}43; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22)\left[20; 22\right) và mốt là 21,621{,}6
  2. B. ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 5252; mốt trước khi gộp 22,4822{,}48; sau khi gộp, lớp mốt là [22;24)\left[22; 24\right) và mốt là 21,4821{,}48
  3. C. ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 5252; mốt trước khi gộp 21,2921{,}29; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22)\left[20; 22\right) và mốt là 21,7421{,}74
  4. D. ô của lớp [22;24)\left[22; 24\right) phải là 5252; mốt trước khi gộp 22,4822{,}48; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22)\left[20; 22\right) và mốt là 21,7421{,}74

Câu 10. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa106a76P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{10}}}{\sqrt[6]{a^{7}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a2635a^{\dfrac{26}{35}}
  2. B. a236a^{\dfrac{23}{6}}
  3. C. a32a^{\dfrac{3}{2}}
  4. D. a4a^{4}

Câu 11. Đồ thị hàm số y=2x312x218x8y = -2x^{3} - 12x^{2} - 18x - 8 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;8)(0; -8)
  2. B. (0;8)(0; 8)
  3. C. (0;18)(0; -18)
  4. D. (8;0)(-8; 0)

Câu 12. Một đại lượng PP thoả P=0,8PP' = 0{,}8P. Tốc độ tăng tương đối tức thời của PP bằng

  1. A. 8%8\%
  2. B. 20%20\%
  3. C. 80%80\%
  4. D. 800%800\%

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=1AB = 1, AD=6AD = 6AA=18AA' = 18.

  • a) Góc nhị diện giữa hai mặt phẳng vuông góc bằng 4545^\circ.
  • b) AC2=37AC^2 = 37.
  • c) Thể tích khối hộp bằng 108108.
  • d) Muốn kết luận (P)(Q)(P) \perp (Q) thì cần (P)(P) chứa một đường vuông góc với (Q)(Q).

Câu 14. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 4040. Xét hai biến cố: AA là “số đó chia hết cho 33” và BB là “số đó chia hết cho 55”.

  • a) Áp dụng công thức cộng cho hai biến cố này thì chỉ cần cộng hai xác suất.
  • b) Biến cố ABA \cap B gồm các số chia hết cho 1515.
  • c) Biến cố ABA \cup B2121 kết quả thuận lợi.
  • d) Hai biến cố AABB không xung khắc.

Câu 15. Xét phương trình 2sin2x5sinx3=02\sin^2 x - 5\sin x - 3 = 0 với ẩn phụ t=sinxt = \sin x.

  • a) Phương trình ẩn tt5t3=0-5t - 3 = 0.
  • b) Phương trình sinx=3\sin x = 3 vô nghiệm.
  • c) Giá trị t=3t = 3 được nhận.
  • d) Phương trình đã cho tương đương với sinx=12\sin x = -\dfrac{1}{2}.

Câu 16. Trong không gian cho 2020 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.

  • a) Qua ba điểm không thẳng hàng có đúng một mặt phẳng.
  • b) Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có hai kiểu vị trí tương đối.
  • c) Trong 2020 điểm ấy, không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.
  • d) Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó có vô số mặt phẳng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(4;6;2)A(-4; -6; -2), B(2;1;3)B(-2; -1; 3), C(0;1;5)C(0; 1; 5), D(2;1;1)D(-2; -1; 1). Tính thể tích khối tứ diện ABCDABCD.

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(6;4;10)\vec a = (-6; -4; -10)b=(9;m;15)\vec b = (9; m; 15). Tìm số thực mm để hai vectơ a\vec ab\vec b cùng phương.

Câu 19. Cho một khay có 7 chiếc bút xanh và 4 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai chiếc bút. Tính xác suất cả hai đều xanh (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2882

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=5x12y = -5x - 12; còn cc chỉ biết thuộc tập {8;4;1;6;7;9}\left\{-8; -4; 1; 6; 7; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống -\infty, nhánh bên phải đi lên ++\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx5-5225588
yy9930-3081-8130-30
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=6c = 6, r=44r = -44; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận xiên y=5x12y = -5x - 12
  2. B. c=6c = 6, r=44r = 44; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận ngang y=12y = -12
  3. C. c=6c = 6, r=44r = 44; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận xiên y=5x12y = -5x - 12
  4. D. c=9c = 9, r=56r = 56; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=9x = 9 và tiệm cận xiên y=5x12y = -5x - 12

Câu 2. Trong hình bình hành ABCDABCD, vectơ bằng AB\overrightarrow{AB}

  1. A. DC\overrightarrow{DC}
  2. B. BA\overrightarrow{BA}
  3. C. CD\overrightarrow{CD}
  4. D. AD\overrightarrow{AD}

Câu 3. Một cấp số nhân có số hạng đầu 44 và công bội 33. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 164164
  2. B. 320320
  3. C. 108108
  4. D. 160160

Câu 4. Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 33 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 66
  2. B. 33
  3. C. 3-3
  4. D. 99

Câu 5. Biểu thức cos120+cos90\cos 120^\circ + \cos 90^\circ bằng

  1. A. cos210cos30\cos 210^\circ \cos 30^\circ
  2. B. 2sin105sin152 \sin 105^\circ \sin 15^\circ
  3. C. 2cos105cos152 \cos 105^\circ \cos 15^\circ
  4. D. 2sin105cos152 \sin 105^\circ \cos 15^\circ

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(0;0;0)M(0; 0; 0) và mặt phẳng (P):7x+4y+4z+36=0(P): -7x + 4y + 4z + 36 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 44
  2. B. 3636
  3. C. 125\dfrac{12}{5}
  4. D. 49\dfrac{4}{9}

Câu 7. Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,50{,}5, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,30{,}3. Xác suất có ít nhất một người chạy tốt cả ca bằng

  1. A. 0,350{,}35
  2. B. 0,150{,}15
  3. C. 0,80{,}8
  4. D. 0,650{,}65

Câu 8. Một giỏ có 13 quả cam, 8 quả quýt và 6 quả bưởi. Có bao nhiêu cách chọn một quả cam và một quả quýt?

  1. A. 2727
  2. B. 624624
  3. C. 2121
  4. D. 104104

Câu 9. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 3636 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x(362x)2x\left(36 - 2x\right)^2
  2. B. x2(362x)x^2\left(36 - 2x\right)
  3. C. x(36x)2x\left(36 - x\right)^2
  4. D. (362x)2\left(36 - 2x\right)^2

Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t36t2+ts(t) = 2t^{3} - 6t^{2} + t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s(t)s''(t) bằng:

  1. A. 12t21212t^{2} - 12
  2. B. 6t212t+16t^{2} - 12t + 1
  3. C. 12t1212t - 12
  4. D. 12t612t - 6

Câu 11. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu ABAC\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

  1. A. AC\overrightarrow{AC}
  2. B. CB\overrightarrow{CB}
  3. C. 0\vec 0
  4. D. BC\overrightarrow{BC}

Câu 12. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u24u_{24}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2323
  2. B. 2424
  3. C. 1212
  4. D. 2525

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 170170 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 55 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 44 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 4040 N và 3030 N cùng tác dụng vào một vật.

  • a) Hai lực cùng hướng thì độ lớn hợp lực bằng hiệu hai độ lớn.
  • b) Lực là đại lượng vectơ.
  • c) Thời gian ca nô sang sông bằng 3434 s.
  • d) Dòng nước không làm thay đổi thời gian sang sông.

Câu 14. Cho phương trình log5(x+1)=2\log_{5}\left(x + 1\right) = 2.

  • a) Phương trình tương đương với x+1=52x + 1 = 5^{2}.
  • b) x=25x = 25 là nghiệm của phương trình.
  • c) Phương trình có đúng một nghiệm.
  • d) Nghiệm của phương trình lớn hơn 2525.

Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số441313999999

  • a) Giá trị đại diện của nhóm [0;2)\left[0; 2\right)11.
  • b) Nhóm [2;4)\left[2; 4\right) có tần số lớn nhất.
  • c) Số trung bình cộng xấp xỉ 5,275{,}27 giờ.
  • d) Số trung bình cộng xấp xỉ 6,276{,}27 giờ.

Câu 16. Cho góc nhọn α\alphasinα=5573\sin\alpha = \dfrac{55}{73}cosα=4873\cos\alpha = \dfrac{48}{73}, cùng góc 3535^\circ.

  • a) sin(90α)=4873\sin\left(90^\circ - \alpha\right) = \dfrac{48}{73}.
  • b) tan(180α)=5548\tan\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{55}{48}.
  • c) sin(180α)+cos(180α)=10373\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{103}{73}.
  • d) Trong nhóm công thức hai góc bù nhau, chỉ sin là giữ nguyên dấu.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một hộp có 3535 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 3535. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ là số lẻ”. Tính P(A)P(A) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 18. Trong không gian cho 1616 mặt phẳng đôi một cắt nhau, không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Tính số giao tuyến.

Câu 19. Tam giác ABCABCAB=4AB = 4, AC=6AC = 6A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.

Câu 20. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số331313887799
Tính phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 7;9;7;9;87; 9; 7; 9; 8. Tính tổng bình phương các độ lệch so với số trung bình.

Câu 22. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (;3)\left(-\infty; -3\right)(0;3)\left(0; 3\right), nghịch biến trên (3;0)\left(-3; 0\right)(3;+)\left(3; +\infty\right); f(3)=4f(-3) = 4, f(0)=4f(0) = -4, f(3)=4f(3) = 4. Tính tổng hoành độ các điểm cực trị của hàm số.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2883

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,280{,}280,320{,}320,240{,}240,160{,}16
Giá trị P(X=2)P(X = 2) bằng

  1. A. 0,240{,}24
  2. B. 0,760{,}76
  3. C. 0,160{,}16
  4. D. 22

Câu 2. Giá trị 44f(x)dx\int_{4}^{4} f(x)\,dx bằng

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. f(4)f(4)

Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 9090. Có bao nhiêu số chia hết cho 22 hoặc cho 33 nhưng không chia hết cho cả hai?

  1. A. 1515
  2. B. 7575
  3. C. 6060
  4. D. 4545

Câu 4. Một bảng chân trị chứa 77 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 55 mệnh đề nhận giá trị đúng là

  1. A. 3535
  2. B. 2121
  3. C. 3232
  4. D. 128128

Câu 5. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=24SA = 24, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=10AM = 10. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P)

  1. A. SAM^\widehat{SAM}
  2. B. MAS^\widehat{MAS}
  3. C. ASM^\widehat{ASM}
  4. D. SMA^\widehat{SMA}

Câu 6. Một giàn gập gồm hai thanh dài aabb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
11141413133737^\circ11^\circ[8,2;9,04]\left[8{,}2; 9{,}04\right]2727 triệu đồng
22202010107575^\circ22^\circ[19,6;19,94]\left[19{,}6; 19{,}94\right]2323 triệu đồng
33232314145656^\circ22^\circ[19,06;19,55]\left[19{,}06; 19{,}55\right]2525 triệu đồng
4420201919114114^\circ22^\circ[32,47;32,96]\left[32{,}47; 32{,}96\right]3030 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [8,51;8,73)\left[8{,}51; 8{,}73\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [19,74;20,08)\left[19{,}74; 20{,}08\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [25,57;25,64)\left[25{,}57; 25{,}64\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [18,86;19,35)\left[18{,}86; 19{,}35\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(3;3;4)A\left(-3; -3; -4\right), B(9;9;2)B\left(-9; 9; 2\right). Điểm MM thuộc đoạn ABABAM:MB=4:2AM:MB=4:2. Tọa độ MM

  1. A. M(7;5;0)M\left(-7; 5; 0\right)
  2. B. M(5;1;2)M\left(-5; 1; -2\right)
  3. C. M(4;1;3)M\left(-4; -1; -3\right)
  4. D. M(9;9;2)M\left(-9; 9; 2\right)

Câu 8. Đo chiều dài một mảnh đất được 60006000 m với sai số tương đối không vượt quá 4%4\%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 24000 m24000 \text{ m}
  2. B. 240 m240 \text{ m}
  3. C. 60 m60 \text{ m}
  4. D. 4 m4 \text{ m}

Câu 9. Hình chóp S.A1A2A5S.A_1A_2\ldots A_{5} có đáy là đa giác 55 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

  1. A. 66
  2. B. 1010
  3. C. 55
  4. D. 44

Câu 10. Cho hàm số f(x)=(2x+4)4f(x) = \left(-2x + 4\right)^{4}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f(x)=8(2x+4)4f'(x) = -8\left(-2x + 4\right)^{4}
  2. B. f(x)=2(2x+4)3f'(x) = -2\left(-2x + 4\right)^{3}
  3. C. f(x)=8(2x+4)3f'(x) = -8\left(-2x + 4\right)^{3}
  4. D. f(x)=4(2x+4)3f'(x) = 4\left(-2x + 4\right)^{3}

Câu 11. Tính log3729\log_{3} 729.

  1. A. 729729
  2. B. 33
  3. C. 77
  4. D. 66

Câu 12. Tìm aa để ax4ax^{4} là một nguyên hàm của 2x32x^{3}.

  1. A. 22
  2. B. 88
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,40{,}4 và lô thứ hai cung cấp 0,60{,}6 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,040{,}04, của lô thứ hai là 0,070{,}07.

  • a) Đi dọc một nhánh thì nhân các xác suất trên nhánh ấy.
  • b) Xác suất một sản phẩm đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng 0,0160{,}016.
  • c) Xác suất một sản phẩm đến từ lô thứ hai và hạt không nảy mầm bằng 0,0420{,}042.
  • d) Xác suất hạt không nảy mầm nằm giữa hai tỉ lệ cung cấp của hai nguồn.

Câu 14. Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,8P(A) = 0{,}8P(B)=0,3P(B) = 0{,}3.

  • a) P(AB)=0,24P(A \cap B) = 0{,}24.
  • b) Xác suất chỉ AA xảy ra mà BB không xảy ra bằng 0,560{,}56.
  • c) Nếu AABB độc lập thì A\overline{A}BB cũng độc lập.
  • d) Xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra bằng 0,240{,}24.

Câu 15. Số bèo phủ trên mặt hồ tăng gấp năm lần sau mỗi ngày. Ban đầu có 1212 cây bèo. Gọi f(x)f(x) là số cây bèo sau xx ngày, khi đó f(x)=125xf(x) = 12 \cdot 5^{x}.

  • a) Hàm số ff đồng biến trên R\mathbb{R}.
  • b) f(2)=300f(2) = 300.
  • c) Đồ thị hàm số ff cắt trục hoành tại đúng một điểm.
  • d) Sau 22 ngày, số cây bèo gấp 2525 lần lúc ban đầu.

Câu 16. Xét việc vẽ hình biểu diễn của các hình trong không gian, trong đó có một hình chóp đáy là đa giác 66 cạnh.

  • a) Ba điểm thẳng hàng trong không gian có thể vẽ thành ba điểm không thẳng hàng.
  • b) Hình biểu diễn giữ nguyên độ dài của mọi đoạn thẳng.
  • c) Hình biểu diễn của hình chóp ấy có 1212 đoạn thẳng ứng với các cạnh.
  • d) Hai đoạn thẳng bằng nhau trong không gian luôn vẽ thành hai đoạn bằng nhau.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(4;4;2)\vec u = (4; -4; 2)v=(4;2;4)\vec v = (-4; -2; 4). Tính uv\vec u \cdot \vec v.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x0x \ge 0, y0y \ge 0, 5x+3y155x + 3y \le 15. Có bao nhiêu điểm thuộc miền DD mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?

Câu 19. Tính hệ số của x1x^{1} trong khai triển (14x+1)4(14x + 1)^{4}.

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(6;5;3)A(-6; 5; -3), B(0;3;3)B(0; 3; 3), C(0;5;3)C(0; -5; 3). Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 21. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 55, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=12SA = 12. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

Câu 22. Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm M(4;4)M(4; -4) thuộc parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x có tiêu điểm FF. Tính MFMF.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2884

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hàng thứ 1111 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 00) có bao nhiêu số?

  1. A. 20482048
  2. B. 1212
  3. C. 2222
  4. D. 1111

Câu 2. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=7CB = 7 m và ACB^=120\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 169 m169 \text{ m}
  2. B. 15 m15 \text{ m}
  3. C. 1 m1 \text{ m}
  4. D. 13 m13 \text{ m}

Câu 3. Giá trị limx+5x217x2x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x^{2} - 1}{7x^{2} - x} bằng

  1. A. 57\dfrac{5}{7}
  2. B. 00
  3. C. ++\infty
  4. D. 75\dfrac{7}{5}

Câu 4. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 2 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 4949 gam chất đạm, 4242 gam chất béo và 5757 gam chất đường. Tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu bằng

  1. A. 624624
  2. B. 148148
  3. C. 44
  4. D. 2929

Câu 5. Trong một cộng đồng có 9%9\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 90%90\% người mắc bệnh và ở 8%8\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,90{,}9
  2. B. 0,090{,}09
  3. C. 0,530{,}53
  4. D. 0,080{,}08

Câu 6. Từ A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}, số kì nn được tính bởi

  1. A. n=logAlogPn = \dfrac{\log A}{\log P}
  2. B. n=AP(1+r)n = \dfrac{A}{P\left(1 + r\right)}
  3. C. n=log(AP)log(1+r)n = \log\left(\dfrac{A}{P}\right) \cdot \log\left(1 + r\right)
  4. D. n=log(AP)log(1+r)n = \dfrac{\log\left(\dfrac{A}{P}\right)}{\log\left(1 + r\right)}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+2y+z+11=0(P): x + 2y + z + 11 = 0 và đường thẳng d:{x=ty=1+tz=2td: \begin{cases}x = -t \\ y = 1 + t \\ z = 2t\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 6060^\circ
  2. B. 3030^\circ
  3. C. 9090^\circ
  4. D. 00^\circ

Câu 8. Hai lực có độ lớn 190190 N và 120120 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 70 N70 \text{ N}
  2. B. 310 N310 \text{ N}
  3. C. 224,72 N224{,}72 \text{ N}
  4. D. 190 N190 \text{ N}

Câu 9. Hình tứ diện có bao nhiêu mặt?

  1. A. 33
  2. B. 66
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;3)B(0; 3) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

xyOA(5; 0)B(0; 3)
  1. A. 158\dfrac{15}{8}
  2. B. 154\dfrac{15}{4}
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 11. Cho tam thức bậc hai f(x)=(x1)(x4)f(x) = \left(x - 1\right)\left(x - 4\right). Tính hoành độ đỉnh của parabol y=f(x)y = f(x).

  1. A. 52\dfrac{5}{2}
  2. B. 55
  3. C. 52-\dfrac{5}{2}
  4. D. 44

Câu 12. Trong hình biểu diễn, hai đoạn thẳng song song của hình gốc được vẽ thành

  1. A. hai đoạn thẳng bằng nhau
  2. B. hai đoạn thẳng cắt nhau
  3. C. hai đoạn thẳng song song
  4. D. hai đoạn thẳng vuông góc

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(9;2)A\left(-9; -2\right).

  • a) Ảnh của AA qua đối xứng trục OxOx(9;2)\left(-9; 2\right).
  • b) Phép đối xứng trục làm đổi độ dài.
  • c) Thực hiện hai lần đối xứng qua cùng một trục thì mọi điểm trở về vị trí ban đầu.
  • d) Tổng hai toạ độ ảnh qua đối xứng y=xy = x bằng 11-11.

Câu 14. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=aa96a6P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{9}}}{\sqrt[6]{a}}.

  • a) P=a73P = a^{\dfrac{7}{3}}.
  • b) a6=a6\sqrt[6]{a} = a^{6}.
  • c) P=a37P = \sqrt[7]{a^{3}}.
  • d) Lũy thừa a73a^{\dfrac{7}{3}} xác định với mọi số thực a0a \neq 0.

Còn 8 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2885

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Từ 11 vận động viên, chọn ra 5 người để trao huy chương vàng, bạc, đồng theo thứ tự. Nếu các vận động viên được phép lặp lại thì số cách là

  1. A. 462462
  2. B. 4882812548828125
  3. C. 161051161051
  4. D. 5544055440

Câu 2. Một mạng đường ống nối 88 trạm AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi chiều dài đoạn ống tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB3737CGCG88
ACAC3131CHCH1818
AEAE88DGDG2222
AHAH1717EFEF3636
BDBD1515EGEG2222
BFBF88EHEH99
CDCD1818FHFH2525
CFCF1111
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi trạm vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và trạm liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều trạm liền trước cùng đạt, bảng lấy trạm có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0037373131484888424226261717
p(v)p\left(v\right)AAAAGGAACCEEAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới DD và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh EGEG thành 1818; đường ngắn nhất AEGDA \to E \to G \to D; độ dài 4848
  2. B. sửa cạnh DGDG thành 2626; đường ngắn nhất AEGDA \to E \to G \to D; độ dài 4848
  3. C. sửa cạnh EGEG thành 1515; đường ngắn nhất AEGDA \to E \to G \to D; độ dài 4545
  4. D. sửa cạnh EGEG thành 1818; đường ngắn nhất ACDA \to C \to D; độ dài 4949

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21225+y2784=1(E): \dfrac{x^2}{1225} + \dfrac{y^2}{784} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A. 2121
  2. B. 4242
  3. C. 126126
  4. D. 441441

Câu 4. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(π10t)+12h(t) = 9 \sin\left(\dfrac{\pi}{10} t\right) + 12, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng

  1. A. 12 m12 \text{ m}
  2. B. 18 m18 \text{ m}
  3. C. 9 m9 \text{ m}
  4. D. 21 m21 \text{ m}

Câu 5. Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,30{,}3 ở mỗi hạt. Cần xét bao nhiêu hạt để kì vọng của số hạt nảy mầm bằng 2424?

  1. A. 8080
  2. B. 4040
  3. C. 2424
  4. D. 7,27{,}2

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x4)2+(y+5)2=169(C): \left(x - 4\right)^2 + \left(y + 5\right)^2 = 169 có tâm IIA(16;0)(C)A(16; 0) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n=(12;5)\vec n = (12; 5)
  2. B. n=(16;0)\vec n = (16; 0)
  3. C. n=(5;12)\vec n = (-5; 12)
  4. D. n=(4;5)\vec n = (4; -5)

Câu 7. Giá trị cos60\cos 60^\circ bằng

  1. A. 1-1
  2. B. 22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 8. Cận của tập nghiệm bất phương trình log3(x1)1\log_{3}\left(x - 1\right) \le 1 bằng

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 9. Trong khai triển (x+5)5(x + 5)^{5}, số hạng chứa x1x^{1}

  1. A. 25x25x
  2. B. 5x5x
  3. C. 3125x43125x^{4}
  4. D. 3125x3125x

Câu 10. Cận của tập nghiệm bất phương trình (15)x4125\left(\dfrac{1}{5}\right)^{x - 4} \le 125 bằng

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 1-1
  4. D. 125125

Câu 11. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=48SA = 48. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=14AM = 14. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 6262
  2. B. 3434
  3. C. 1414
  4. D. 5050

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(1;1;3)M(-1; 1; -3) và có vectơ pháp tuyến n=(5;5;1)\vec n = (5; -5; -1) có phương trình là:

  1. A. 5x5yz7=05x - 5y - z - 7 = 0
  2. B. 5x5yz+7=05x - 5y - z + 7 = 0
  3. C. 5x5yz+12=05x - 5y - z + 12 = 0
  4. D. 5x+5y+z+7=0-5x + 5y + z + 7 = 0

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=9S_1 = 9S2=64S_2 = 64, chiều cao h=18h = 18.

  • a) Công thức thể tích khối chóp cụt có hai số hạng trong ngoặc.
  • b) S2S_2 nhỏ hơn S1S_1.
  • c) Chiều cao của khối chóp cụt bằng 1818.
  • d) Khi hai đáy bằng nhau thì khối chóp cụt trở thành khối chóp.

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2886

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài aabb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1119192020122122^\circ11^\circ[33,88;34,35]\left[33{,}88; 34{,}35\right]2222 triệu đồng
2223232626117117^\circ22^\circ[41,4;41,85]\left[41{,}4; 41{,}85\right]2020 triệu đồng
3322222121155155^\circ22^\circ[41,97;42,13]\left[41{,}97; 42{,}13\right]2121 triệu đồng
44282829294141^\circ11^\circ[19,52;20,45]\left[19{,}52; 20{,}45\right]2828 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [34,03;34,2)\left[34{,}03; 34{,}2\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [41,9;42,06)\left[41{,}9; 42{,}06\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [41,58;42,03)\left[41{,}58; 42{,}03\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [18,78;19,08)\left[18{,}78; 19{,}08\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 2. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=2x2+4x+C\int f(x)\,dx = -2x^{2} + 4x + Cg(x)dx=x34x+C\int g(x)\,dx = x^{3} - 4x + C. Khi đó (3f(x)2g(x))dx\int \left(3f(x) - 2g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. x32x2+Cx^{3} - 2x^{2} + C
  2. B. 2x36x2+20x+C-2x^{3} - 6x^{2} + 20x + C
  3. C. 2x36x2+4x+C2x^{3} - 6x^{2} + 4x + C
  4. D. 3x3+4x220x+C3x^{3} + 4x^{2} - 20x + C

Câu 3. Cho hàm số f(x)=113xf(x) = 11 \cdot 3^{x}. Tính f(5)f(5).

  1. A. 165165
  2. B. 891891
  3. C. 243243
  4. D. 26732673

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):2xy+z6=0(P): -2x - y + z - 6 = 0(Q):6x+3y3z+18=0(Q): 6x + 3y - 3z + 18 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 1-1
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm M(6;12)M(6; -12) nằm trên parabol (P):y2=24x(P): y^2 = 24x có tiêu điểm FF. Độ dài MFMF bằng

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 1818
  4. D. 00

Câu 6. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 3030. Có bao nhiêu số chia hết cho 44?

  1. A. 66
  2. B. 2323
  3. C. 88
  4. D. 77

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;1;2)\vec u = (-2; -1; 2)v=(0;3;3)\vec v = (0; -3; 3). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 33
  2. B. 66
  3. C. 99
  4. D. 00

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;4)A(-1; 1; -4)B(5;4;0)B(5; -4; 0). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (6;5;4)(6; -5; 4)
  2. B. (4;3;4)(4; -3; -4)
  3. C. (6;5;4)(-6; 5; -4)
  4. D. (6;5;4)(6; 5; 4)

Câu 9. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t8v(t) = 4t - 8 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được trong 33 giây đầu tiên.

  1. A. 6m-6\,\text{m}
  2. B. 2m2\,\text{m}
  3. C. 10m10\,\text{m}
  4. D. 18m18\,\text{m}

Câu 10. Tam giác ABCABCA^=30\widehat{A} = 30^\circ, B^=120\widehat{B} = 120^\circBC=3BC = 3 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 3120°RABCO
  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. 33
  3. C. 3\sqrt{3}
  4. D. 66

Câu 11. Điều kiện cần để phương trình x+70=x2\sqrt{x + 70} = x - 2 có nghiệm là

  1. A. x2x \leq 2
  2. B. x>2x > 2
  3. C. x2x \geq 2
  4. D. x70x \geq -70

Câu 12. Một hình chữ nhật có diện tích 81008100. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 1620016200
  2. B. 270270
  3. C. 362362
  4. D. 360360

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=40SA = 40, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=9AM = 9.

  • a) Góc giữa SASA(P)(P) bằng 00^\circ.
  • b) sinSMA^=941\sin\widehat{SMA} = \dfrac{9}{41}.
  • c) cosSMA^=941\cos\widehat{SMA} = \dfrac{9}{41}.
  • d) Tam giác SAMSAM vuông tại AA.

Còn 9 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 11 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2887

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=62pq(p) = 62 - p. Chi phí biến đổi là 66 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 6060. Giá bán tối ưu là

  1. A. 3434
  2. B. 2828
  3. C. 6868
  4. D. 66

Câu 2. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=5\lim u_n = 5limvn=7\lim v_n = 7. Khẳng định đúng là

  1. A. limunvn=2\lim \dfrac{u_n}{v_n} = -2
  2. B. Không tính được limunvn\lim \dfrac{u_n}{v_n}
  3. C. limunvn=75\lim \dfrac{u_n}{v_n} = \dfrac{7}{5}
  4. D. limunvn=57\lim \dfrac{u_n}{v_n} = \dfrac{5}{7}

Câu 3. Một tổ học sinh có 99 học sinh, trong đó có 66 bạn nữ và 33 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 729729
  2. B. 2727
  3. C. 504504
  4. D. 8484

Câu 4. Nhóm thứ nhất có 2020 giá trị với trung bình 1717; nhóm thứ hai có 2323 giá trị với trung bình 99. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1717
  2. B. 12,7212{,}72
  3. C. 1313
  4. D. 273,5273{,}5

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x0x \ge 0, y0y \ge 0, 3x+4y123x + 4y \le 12. Tính diện tích của miền DD.

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 1212
  4. D. 72\dfrac{7}{2}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;1;2)A(-2; -1; 2), B(2;3;0)B(-2; -3; 0)C(3;3;1)C(-3; -3; 1). Số đo góc BAC^\widehat{BAC} bằng:

  1. A. 150150^\circ
  2. B. 135135^\circ
  3. C. 120120^\circ
  4. D. 3030^\circ

Câu 7. Khai triển (x+2)11\left(x + 2\right)^{11} có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2222
  2. B. 20482048
  3. C. 1212
  4. D. 1111

Câu 8. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 12;14;13;11;1012; 14; 13; 11; 10; tổ Hai: 18;20;15;9;1318; 20; 15; 9; 13. Số trung bình của tổ Một bằng

  1. A. 6060
  2. B. 1414
  3. C. 1212
  4. D. 1515

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3ty=tz=32td_1: \begin{cases}x = -3 - t \\ y = t \\ z = 3 - 2t\end{cases}d2:{x=sy=4+2sz=2sd_2: \begin{cases}x = s \\ y = 4 + 2s \\ z = -2 - s\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 6060^\circ
  2. B. 3030^\circ
  3. C. 4545^\circ
  4. D. 9090^\circ

Câu 10. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại

  1. A. tiêu điểm của parabol
  2. B. một điểm trên đường chuẩn
  3. C. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
  4. D. đỉnh của parabol

Câu 11. Cho f(x)=4x2+1f(x) = 4x^{2} + 1. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4x = 4 bằng

  1. A. 1616
  2. B. 6565
  3. C. 88
  4. D. 3232

Câu 12. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm chia hết cho 33”. Biến cố đối của AA

  1. A. số chấm nhỏ hơn 3
  2. B. số chấm không chia hết cho 3
  3. C. số chấm lớn hơn 4
  4. D. số chấm là số nguyên tố

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 1 gam đạm; 3 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 4 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 1616 gam đạm, 1515 gam xơ và 1919 gam khoáng. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị cám gạo, bột ngô, khô đậu.

  • a) Phương trình ứng với đạm là 2x+y+z=162x + y + z = 16.
  • b) y=3y = 3.
  • c) Tổng số đơn vị ba nguyên liệu bằng 1010.
  • d) Nghiệm của bài toán có thể là số âm.

Câu 14. Biết limx1f(x)=3\lim_{x \to -1} f(x) = 3limx1g(x)=2\lim_{x \to -1} g(x) = 2.

  • a) limx1[f(x)g(x)]=7\lim_{x \to -1}\left[f(x)g(x)\right] = 7.
  • b) limx1[f(x)g(x)]=2\lim_{x \to -1}\left[f(x) - g(x)\right] = 2.
  • c) limx1[3f(x)]=9\lim_{x \to -1}\left[3f(x)\right] = 9.
  • d) Giới hạn của thương bằng thương các giới hạn khi mẫu khác không.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=30a = 30, nửa trục nhỏ b=24b = 24, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành.

  • a) Độ dài trục lớn bằng 6060.
  • b) Độ dài trục nhỏ bằng 2424.
  • c) c=54c = 54.
  • d) Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E)(E) tới F1F_1 bằng 4848.

Còn 7 câu nữa của đề số 11 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 12 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2888

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho f(x)=x5f(x) = x^{5}. Tính 02xx5dx\int_{0}^{2} x \cdot x^{5}\,dx.

  1. A. 643\dfrac{64}{3}
  2. B. 1287\dfrac{128}{7}
  3. C. 1287-\dfrac{128}{7}
  4. D. 323\dfrac{32}{3}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+2z+2=0(P): x - 2y + 2z + 2 = 0 và đường thẳng d:{x=4+ty=1tz=3d: \begin{cases}x = 4 + t \\ y = -1 - t \\ z = -3\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 3. Một đại lượng giảm 10%10\% sau mỗi chu kì. Hệ số nhân sau một chu kì bằng bao nhiêu?

  1. A. 910\dfrac{9}{10}
  2. B. 110\dfrac{1}{10}
  3. C. 1110\dfrac{11}{10}
  4. D. 910-\dfrac{9}{10}

Câu 4. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=4n = 4
  2. B. n=1n = 1
  3. C. n=5n = 5
  4. D. n=2n = 2

Câu 5. Phép đồng dạng tỉ số 13\dfrac{1}{3} biến một góc 5555^\circ thành góc

  1. A. 553\dfrac{55}{3}^\circ
  2. B. 3535^\circ
  3. C. 125125^\circ
  4. D. 5555^\circ

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, phép tịnh tiến theo vectơ u\vec{u} biến A(6;0)A(-6; 0) thành B(3;6)B(-3; 6). Vectơ u\vec{u} bằng

  1. A. u=(6;3)\vec u = (6; 3)
  2. B. u=(6;0)\vec u = (-6; 0)
  3. C. u=(3;6)\vec u = (-3; -6)
  4. D. u=(3;6)\vec u = (3; 6)

Câu 7. Cho tập hợp A={1;3;4;7;8;12}A = \left\{1; 3; 4; 7; 8; 12\right\}. Số phần tử của AA bằng

  1. A. 55
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 77

Câu 8. Trong một cộng đồng có 6%6\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 87%87\% người mắc bệnh và ở 3%3\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,060{,}06
  2. B. 0,650{,}65
  3. C. 0,870{,}87
  4. D. 0,050{,}05

Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3232 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số10104410105533
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,097{,}09
  2. B. 7,27{,}2
  3. C. 6,596{,}59
  4. D. 7,57{,}5

Câu 10. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 2020”. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. “Số nguyên nn chia hết cho 20-20 \text{”}
  2. B. “Số nguyên nn chia hết cho 1010 \text{”}
  3. C. “Mọi số nguyên nn đều chia hết cho 2020 \text{”}
  4. D. “Số nguyên nn không chia hết cho 2020 \text{”}

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x29y216=1(H): \dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 99
  2. B. 66
  3. C. 88
  4. D. 33

Câu 12. Một kệ có 11 cuốn sách Toán, 7 cuốn sách Lí và 2 cuốn sách Hoá. Có bao nhiêu cách chọn một cuốn sách Toán hoặc một cuốn sách Lí?

  1. A. 1111
  2. B. 7777
  3. C. 1818
  4. D. 44

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y202x+y36x0y0\begin{cases}x + y \leq 20 \\ 2x + y \leq 36 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=6x+9yF = 6x + 9y.

  • a) Điểm (16;4)\left(16; 4\right) không phải một đỉnh của DD.
  • b) FF tại đỉnh (16;4)\left(16; 4\right) bằng 132132.
  • c) Giá trị nhỏ nhất của FF bằng 00.
  • d) Giao điểm của hai đường ràng buộc luôn là đỉnh của miền.

Câu 14. Hai biến cố AABB có xác suất ở bốn miền — chỉ AA, chỉ BB, cả AABB, không AA cũng không BB — lần lượt là 0,30{,}3, 0,150{,}15, 0,10{,}1, 0,450{,}45.

  • a) P(AB)=0,45P(A \cap B) = 0{,}45.
  • b) Xác suất không biến cố nào xảy ra bằng 0,550{,}55.
  • c) P(AB)=0,15P(A \setminus B) = 0{,}15.
  • d) Hai biến cố AABB không xung khắc.

Câu 15. Hàm số ff xác định trên (;1]\left(-\infty; 1\right], với f(x)=2x1f(x) = 2x - 1 khi x<1x < 1f(1)=af\left(1\right) = a.

  • a) Với a=1a = 1 thì f(1)=1f\left(1\right) = 1.
  • b) limx1f(x)=1\lim\limits_{x \to 1^-} f(x) = 1.
  • c) Nếu giới hạn tại x0x_0 tồn tại nhưng khác f(x0)f\left(x_0\right) thì hàm số vẫn liên tục tại x0x_0.
  • d) Nếu a1a \neq 1 thì ff gián đoạn tại x=1x = 1.

Câu 16. Xét hàm số y=log3xy = \log_{3} xy=log3(x4)y = \log_{3}\left(x - 4\right).

  • a) nghiệm của log3x=2=9\log_{3} x = 2 = 9.
  • b) Hàm số lôgarit xác định với mọi số thực.
  • c) Hàm số y=log3xy = \log_{3} x đồng biến trên (0;+)(0; +\infty).
  • d) Hàm số y=log3(x4)y = \log_{3}\left(x - 4\right) xác định tại x=4x = 4.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;1;4)A(-3; -1; 4)B(6;5;4)B(-6; -5; 4). Tọa độ thứ hai của vectơ AB\overrightarrow{AB} bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).

Còn 5 câu nữa của đề số 12 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 13 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2889

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khay có 88 chiếc bánh nhân đậu và 44 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 44 chiếc bánh. Cũng từ khay đó, có bao nhiêu cách lấy lần lượt 22 chiếc bánh, hai cách khác nhau về thứ tự lấy được coi là khác nhau?

  1. A. 5656
  2. B. 132132
  3. C. 6666
  4. D. 144144

Câu 2. Tập xác định của hàm số y=x+0y = \sqrt{x + 0}

  1. A. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  2. B. R{0}\mathbb{R} \setminus \left\{0\right\}
  3. C. [0;+)\left[0; +\infty\right)
  4. D. (;0]\left(-\infty; 0\right]

Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 1818 và chu vi bằng 1818, cạnh bên AA=2AA' = 2. Biết AB<ADAB < AD. Tính độ dài cạnh ABAB.

2ABCDA'B'C'D'
  1. A. 22
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 66

Câu 4. Cho hệ {x+2y+z=52x+5y+3z=103x+7y+5z=9\begin{cases}x + 2y + z = -5 \\ 2x + 5y + 3z = -10 \\ 3x + 7y + 5z = -9\end{cases}. Biết x=1x = 1y=6y = -6 là hai thành phần của nghiệm. Giá trị zz bằng

  1. A. 5-5
  2. B. 6-6
  3. C. 99
  4. D. 66

Câu 5. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho PQP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện đủ để có QQ
  2. B. QQ là điều kiện đủ để có PP
  3. C. PP là điều kiện cần để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ

Câu 6. Một lượt quay thưởng trả 2020 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,30{,}3, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 1414
  2. B. 0,30{,}3
  3. C. 2020
  4. D. 66

Câu 7. Cho hàm số f(x)=5sinx+9f(x) = 5\sin x + 9. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f(x)=5cosxf'(x) = 5\cos x
  2. B. f(x)=5sinxf'(x) = 5\sin x
  3. C. f(x)=5sinxf'(x) = -5\sin x
  4. D. f(x)=5cosxf'(x) = -5\cos x

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=3x3+9x3y = f(x) = -3x^{3} + 9x - 3 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=5f(x) = 5

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 9. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số3333101014141414
Tần số tích lũy của nhóm [4;6)\left[4; 6\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 3030
  2. B. 66
  3. C. 1010
  4. D. 1616

Câu 10. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ACAC44CHCH55
ADAD2929DEDE2424
AFAF2121DFDF1111
AHAH1111DGDG1414
BCBC77EGEG1212
BFBF1616FGFG66
CECE33FHFH1414
CFCF2020
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0099222929552121171777
p(v)p\left(v\right)CCAAAACCAAEECC
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới GG và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh ACAC thành 22; đường ngắn nhất AFGA \to F \to G; độ dài 2727
  2. B. sửa cạnh ACAC thành 22; đường ngắn nhất ACEGA \to C \to E \to G; độ dài 1717
  3. C. sửa cạnh CECE thành 66; đường ngắn nhất ACEGA \to C \to E \to G; độ dài 1717
  4. D. sửa cạnh ACAC thành 11; đường ngắn nhất ACEGA \to C \to E \to G; độ dài 1616

Câu 11. Phép quay tâm OO biến đoạn thẳng dài 1313 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 1313
  2. B. 00
  3. C. 169169
  4. D. 2626

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;0;2)\vec u = (-2; 0; 2)v=(6;3;3)\vec v = (6; 3; -3). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 00
  2. B. 12-12
  3. C. 18-18
  4. D. 6-6

Còn 10 câu nữa của đề số 13 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 14 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2890

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát một tổ dân phố có 4141 hộ gia đình thì thấy 2121 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 2222 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 22 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình vừa đặt báo Nhân Dân vừa đặt báo Tuổi Trẻ bằng

  1. A. 11
  2. B. 3939
  3. C. 4343
  4. D. 44

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2576y2324=1(H): \dfrac{x^2}{576} - \dfrac{y^2}{324} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 3636
  2. B. 4848
  3. C. 576576
  4. D. 2424

Câu 3. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=28+24etT(t) = 28 + 24e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 2424
  2. B. 2828
  3. C. 5252
  4. D. 00

Câu 4. Cho hàm số f(x)=2x2+8x+6f(x) = 2x^{2} + 8x + 6. Tính biệt thức Δ\Delta.

  1. A. 1616
  2. B. 112112
  3. C. 40-40
  4. D. 16-16

Câu 5. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=3x2+4x+C\int f(x)\,dx = -3x^{2} + 4x + C(2f(x)3g(x))dx=3x36x2x+C\int \left(2f(x) - 3g(x)\right)\,dx = -3x^{3} - 6x^{2} - x + C. Khi đó g(x)dx\int g(x)\,dx bằng:

  1. A. x3+3x+Cx^{3} + 3x + C
  2. B. 3x39x+C-3x^{3} - 9x + C
  3. C. 3x33x25x+C-3x^{3} - 3x^{2} - 5x + C
  4. D. x33x+C-x^{3} - 3x + C

Câu 6. Đồ thị hàm số y=x3+12x+21y = -x^{3} + 12x + 21 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;21)(0; -21)
  2. B. (0;12)(0; 12)
  3. C. (0;21)(0; 21)
  4. D. (21;0)(21; 0)

Câu 7. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=2t+8v(t) = -2t + 8 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là

  1. A. t=0st = 0\,\text{s}
  2. B. t=8st = 8\,\text{s}
  3. C. t=2st = 2\,\text{s}
  4. D. t=4st = 4\,\text{s}

Câu 8. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=3x15y = -3x - 15; còn cc chỉ biết thuộc tập {9;4;0;1;2;9}\left\{-9; -4; 0; 1; 2; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống -\infty, nhánh bên phải đi lên ++\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx8-83-32-233
yy6610-1021-2116-16
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=0c = 0, r=24r = 24; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận ngang y=15y = -15
  2. B. c=0c = 0, r=24r = -24; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=3x15y = -3x - 15
  3. C. c=0c = 0, r=24r = 24; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=3x15y = -3x - 15
  4. D. c=1c = 1, r=16r = 16; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=1x = 1 và tiệm cận xiên y=3x15y = -3x - 15

Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 4242 và chu vi bằng 2626, cạnh bên AA=7AA' = 7. Biết AB<ADAB < AD. Tính thể tích khối tứ diện AABDA'ABD.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 147147
  2. B. 4949
  3. C. 294294
  4. D. 9898

Câu 10. Gieo một đồng xu cân đối 22 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của XX

  1. A. {0;1;2;;2}\left\{0; 1; 2; \ldots; 2\right\}
  2. B. {1;2;;2}\left\{1; 2; \ldots; 2\right\}
  3. C. {0;1;2;;1}\left\{0; 1; 2; \ldots; 1\right\}
  4. D. {0;1}\left\{0; 1\right\}

Câu 11. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,20{,}2. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,10{,}1 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,30{,}3 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(AB)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 0,020{,}02
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 0,980{,}98
  4. D. 0,180{,}18

Câu 12. Giá trị của cos(3π4)\cos\left(\dfrac{3\pi}{4}\right) bằng

  1. A. 1-1
  2. B. 11
  3. C. 22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hệ phương trình {x+y+z=3x+2y+3z=3x+3y+6z=15\begin{cases}x + y + z = -3 \\ x + 2y + 3z = 3 \\ x + 3y + 6z = 15\end{cases}.

  • a) Nghiệm của hệ là một số thực.
  • b) Bộ ba (3;6;9)\left(-3; -6; 9\right) không phải nghiệm của hệ.
  • c) Một bộ ba thoả hai phương trình đầu chắc chắn là nghiệm của hệ.
  • d) Một hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn chỉ có thể vô nghiệm, có một nghiệm hoặc vô số nghiệm.

Câu 14. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 25;24;29;21;2625; 24; 29; 21; 26; đội Sao Vàng: 7;12;3;8;107; 12; 3; 8; 10.

  • a) Độ lệch chuẩn càng nhỏ thì số liệu càng đồng đều.
  • b) Phương sai của đội Sao Đỏ bằng 9,29{,}2.
  • c) đội Sao Vàng có số liệu đồng đều hơn.
  • d) Mẫu có số trung bình lớn hơn chắc chắn đồng đều hơn.

Câu 15. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 99; Xoài: 3636; Ổi: 88; Chuối: 4747.

  • a) Cỡ mẫu của khảo sát bằng 105105.
  • b) Xoài là loại có tần số lớn nhất.
  • c) Tần số tương đối của Xoài bằng 36%36\%.
  • d)33 loại có tần số lớn hơn 2525.

Câu 16. Xét hàm số y=log5xy = \log_{5} xy=log5(x5)y = \log_{5}\left(x - 5\right).

  • a) log5125=3\log_{5} 125 = 3.
  • b) nghiệm của log5x=3=126\log_{5} x = 3 = 126.
  • c) Hàm số y=log5xy = \log_{5} x đồng biến trên (0;+)(0; +\infty).
  • d) Hàm số y=log5(x5)y = \log_{5}\left(x - 5\right) xác định tại x=5x = 5.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Biết sinα=35\sin\alpha = -\dfrac{3}{5}cosα=45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}. Tính tan2α\tan 2\alpha (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 18. Một hộp có 9 bút xanh, 8 bút đỏ và 5 bút đen. Tính số cách chọn một bút xanh hoặc một bút đỏ.

Câu 19. Tìm nghiệm của phương trình log2(x5)=6\log_{2}\left(x - 5\right) = 6.

Câu 20. Một khoản vay 198198 triệu đồng được trả gốc đều trong 2222 kì, lãi suất 2%2\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tính tiền lãi của kì đầu tiên, đơn vị triệu đồng.

Còn 2 câu nữa của đề số 14 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 15 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2891

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian cho 1515 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 1515
  2. B. 11
  3. C. 105105
  4. D. 00

Câu 2. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=3x24x+C\int f(x)\,dx = 3x^{2} - 4x + Cg(x)dx=x34x+C\int g(x)\,dx = x^{3} - 4x + C. Khi đó (2f(x)3g(x))dx\int \left(2f(x) - 3g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. 3x3+6x2+4x+C-3x^{3} + 6x^{2} + 4x + C
  2. B. 3x3+6x220x+C3x^{3} + 6x^{2} - 20x + C
  3. C. x3+3x28x+Cx^{3} + 3x^{2} - 8x + C
  4. D. 2x39x2+4x+C2x^{3} - 9x^{2} + 4x + C

Câu 3. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình chữ nhật nói chung là

  1. A. hình thang
  2. B. hình vuông
  3. C. hình bình hành
  4. D. hình chữ nhật

Câu 4. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 99, 1212, 2020. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 10561056
  2. B. 21602160
  3. C. 528528
  4. D. 164164

Câu 5. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x+5y7=0d_0: 2x + 5y - 7 = 0, và hướng đi ưu tiên là w=(0;1)\vec w = (0; 1). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(1;0)M(1; 0)11 mét
NN (bể lắng nước)N(2;5)N(-2; 5)11 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 3030^\circ đến 6060^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(0;1)\vec w = (0; 1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 3x5y+44=03x - 5y + 44 = 0, hướng đi u=(5;3)\vec u = (5; 3)
  2. B. 3x+y7=03x + y - 7 = 0, hướng đi u=(1;3)\vec u = (-1; 3)
  3. C. 5x3y+61=05x - 3y + 61 = 0, hướng đi u=(3;5)\vec u = (3; 5)
  4. D. 2x3y+11=02x - 3y + 11 = 0, hướng đi u=(3;2)\vec u = (-3; -2)

Câu 6. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX2-21-122
PP0,30{,}30,20{,}20,50{,}5
Phương sai V(X)V(X) bằng

  1. A. 3,43{,}4
  2. B. 0,20{,}2
  3. C. 3,363{,}36
  4. D. 0,040{,}04

Câu 7. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=23x2x2+10f(x) = \dfrac{23x^{2}}{x^{2} + 10}. Khi x\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 2310\dfrac{23}{10}
  2. B. 2323
  3. C. 1010
  4. D. 00

Câu 8. Cho f(x)=4x2+1f(x) = 4x^{2} + 1. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4x = 4 bằng

  1. A. 1616
  2. B. 6565
  3. C. 88
  4. D. 3232

Câu 9. Một thẻ tín dụng có dư nợ 7070 triệu đồng và lãi suất 1%1\% một tháng. Tiền lãi của một tháng, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 8,48{,}4
  2. B. 7070
  3. C. 11
  4. D. 0,70{,}7

Câu 10. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=243u_1 = 243un+1=13unu_{n+1} = \dfrac{1}{3}\,u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 243243
  3. C. 8181
  4. D. 243-243

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(4;5)I(-4; 5) và đi qua điểm M(10;5)M(-10; 5) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

-10-8-6-4-22x246810yORI(-4; 5)M(-10; 5)
  1. A. (x+10)2+(y5)2=36\left(x + 10\right)^{2} + \left(y - 5\right)^{2} = 36
  2. B. (x+4)2+(y5)2=36\left(x + 4\right)^{2} + \left(y - 5\right)^{2} = 36
  3. C. (x4)2+(y+5)2=36\left(x - 4\right)^{2} + \left(y + 5\right)^{2} = 36
  4. D. (x+4)2+(y5)2=6\left(x + 4\right)^{2} + \left(y - 5\right)^{2} = 6

Câu 12. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd(P)(P)
  2. B. luôn bằng 00
  3. C. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  4. D. độ dài đoạn dd

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Tam giác ABCABCAB=c=3AB = c = 3, AC=b=8AC = b = 8A^=60\widehat{A} = 60^\circ.

  • a) Định lý côsin dùng được khi biết hai góc và một cạnh.
  • b) BC=7BC = 7.
  • c) Chu vi tam giác bằng 1818.
  • d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 77.

Câu 14. Cho hàm số f(x)=(x+1)23f(x) = \left(x + 1\right)^2 - 3.

  • a) a=1a = -1.
  • b) Trục đối xứng của parabol là đường thẳng x=1x = 1.
  • c) Δ=12\Delta = 12.
  • d) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 2-2.

Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212991111551010

  • a) Giá trị đại diện của một nhóm là trung điểm của nhóm ấy.
  • b) Cỡ mẫu bằng 4848.
  • c) Trung bình chung của hai nhóm bằng trung bình cộng hai trung bình thành phần.
  • d) Số trung bình của mẫu ghép nhóm luôn trùng với một giá trị đại diện.

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;1;1)\vec u = (2; 1; -1)v=(2;4;2)\vec v = (2; 4; 2).

  • a) uv=8\vec u \cdot \vec v = 8.
  • b) Hai vectơ u\vec uv\vec v vuông góc với nhau.
  • c) cos(u,v)=12\cos(\vec u, \vec v) = \dfrac{1}{2}.
  • d) Góc giữa hai vectơ u\vec uv\vec v là góc tù.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,450{,}45, 0,350{,}35, 0,150{,}15. Tính xác suất không biến cố nào xảy ra.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2625+y2576=1(E): \dfrac{x^2}{625} + \dfrac{y^2}{576} = 1. Tính aa.

Câu 19. Cho tam thức bậc hai f(x)=3(x+1)(x2)f(x) = -3\left(x + 1\right)\left(x - 2\right). Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số tự do.

Câu 20. Trong không gian cho 99 mặt phẳng đôi một phân biệt cùng song song với một đường thẳng dd cho trước. Hỏi dd có bao nhiêu điểm chung với các mặt phẳng ấy?

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính hoành độ tiêu điểm của parabol (P):y2=24x(P): y^2 = 24x.

Câu 22. Cho f(x)=x2+8x+4f(x) = \dfrac{x^{2} + 8}{x + 4}. Tính f(3)f(-3).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 16 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2892

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tam giác ABCABCBC=8BC = 8, CA=46CA = 4\sqrt{6}A^=45\widehat{A} = 45^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

45°BC = 8CA = 4√6RABCO
  1. A. 424\sqrt{2}
  2. B. 828\sqrt{2}
  3. C. 222\sqrt{2}
  4. D. 833\dfrac{8\sqrt{3}}{3}

Câu 2. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 60%60\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 95%95\%, của phân xưởng B là 90%90\%. Trong một lô 1000010000 sản phẩm, số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng bằng

  1. A. 95009500
  2. B. 700700
  3. C. 93009300
  4. D. 92509250

Câu 3. Cho hàm số f(x)=2sinx+3f(x) = 2\sin x + 3. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f(x)=2sinxf'(x) = -2\sin x
  2. B. f(x)=2cosxf'(x) = -2\cos x
  3. C. f(x)=2cosxf'(x) = 2\cos x
  4. D. f(x)=2sinxf'(x) = 2\sin x

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số11115555771212
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 1616
  2. B. 55
  3. C. 4040
  4. D. 2121

Câu 5. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=3n+1u_n = -3n + 1. Giá trị của S4S_{4} bằng

  1. A. 44-44
  2. B. 26-26
  3. C. 8-8
  4. D. 15-15

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(2;3;3)A(2; -3; 3), B(4;5;0)B(-4; -5; 0), C(2;4;1)C(-2; 4; -1), D(6;2;1)D(-6; 2; 1). Tọa độ của vectơ 2AB+CD2\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (16;6;4)(-16; -6; -4)
  2. B. (8;2;8)(-8; -2; -8)
  3. C. (14;6;1)(-14; -6; 1)
  4. D. (16;4;1)(-16; -4; -1)

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(7;4)\vec u = (-7; -4). Toạ độ của 4u-4 \vec{u}

  1. A. (11;8)(-11; -8)
  2. B. (28;16)(28; 16)
  3. C. (28;4)(28; -4)
  4. D. (28;16)(-28; -16)

Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5252 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số111113131010881010
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,57{,}5
  2. B. 7,27{,}2
  3. C. 77
  4. D. 7,377{,}37

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(7;1)A(-7; -1)B(0;23)B(0; 23). Toạ độ AB\overrightarrow{AB}

  1. A. (7;24)(7; -24)
  2. B. (7;22)(-7; 22)
  3. C. (7;24)(-7; -24)
  4. D. (7;24)(7; 24)

Câu 10. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=1n = 1
  2. B. n=2n = 2
  3. C. n=4n = 4
  4. D. n=5n = 5

Câu 11. Một đợt tuyển có 5555 hồ sơ, trong đó 1717 hồ sơ đạt tiêu chí A, 2424 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 44 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Chọn ngẫu nhiên một hồ sơ. Xác suất hồ sơ ấy thuộc ít nhất một trong hai tiêu chí bằng

  1. A. 1855\dfrac{18}{55}
  2. B. 4155\dfrac{41}{55}
  3. C. 3755\dfrac{37}{55}
  4. D. 455\dfrac{4}{55}

Câu 12. Cho hàm số f(x)=2(x+2)2+3f(x) = 2\left(x + 2\right)^2 + 3. Tính hệ số của xx.

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 4-4
  4. D. 8-8

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13.66 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 15%15\% một kì trong 22 kì; phương án BB lãi 25%25\% một kì trong 22 kì. Ngoài ra, lãi suất danh nghĩa của thị trường là 14%14\% và lạm phát là 2%2\%.

  • a) Phương án BB cho 9,389{,}38 triệu đồng.
  • b) Khi lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi thực vẫn dương.
  • c) Chênh lệch hai phương án bằng 1,441{,}44 triệu đồng.
  • d) Muốn so hai phương án khác số kì thì nên so số tiền cuối kì.

Câu 14. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5n+2u_n = 5n + 2.

  • a) Dãy số đã cho là một cấp số cộng.
  • b) u1=8u_1 = 8.
  • c) S11=353S_{11} = 353.
  • d) S11S10=58S_{11} - S_{10} = 58.

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;0;1)A(1; 0; -1), B(2;2;3)B(2; -2; -3), C(3;1;1)C(-3; 1; -1) và mặt phẳng (P):2x+8y7z9=0(P): 2x + 8y - 7z - 9 = 0.

  • a) Vectơ (2;8;9)(2; 8; -9) là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • b) Gốc tọa độ OO thuộc (P)(P).
  • c) Ba điểm AA, BB, CC đều thuộc (P)(P).
  • d) AB\overrightarrow{AB} là một vectơ pháp tuyến của (P)(P).

Câu 16. Một hộp có 55 viên bi màu đỏ và 44 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 33 viên bi.

  • a) Có tất cả 504504 cách lấy.
  • b)3030 cách lấy được đúng 11 viên bi màu đỏ.
  • c)7070 cách lấy được cả viên bi màu đỏ và viên bi màu xanh.
  • d)44 cách lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một quán ăn cho khách chọn suất ăn, lần lượt qua ba bước: chọn món chính có 66 cách, rồi chọn món phụ có 55 cách, rồi chọn đồ uống có 44 cách. Đếm số lá của sơ đồ hình cây.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21156+y2900=1(E): \dfrac{x^2}{1156} + \dfrac{y^2}{900} = 1. Tính tiêu cự.

Câu 19. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ADAD, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, CECE, DEDE. Đếm số cạnh của GG.

Câu 20. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 31;27;28;25;2931; 27; 28; 25; 29. Tính số trung bình của mẫu.

Câu 21. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 44 cạnh. Tính số cặp cạnh bên song song với nhau.

Câu 22. Phép quay tâm OO góc 180180^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(6;1)A\left(6; -1\right) thành AA'. Tính tổng hai toạ độ của AA' (trả lời kèm dấu).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 17 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2893

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Parabol (P):y2=20x(P): y^2 = 20x có tiêu điểm và đường chuẩn lần lượt là

  1. A. F(5;0)F(5; 0)x=5x = -5
  2. B. F(10;0)F(10; 0)x=10x = -10
  3. C. F(5;0)F(5; 0)x=5x = 5
  4. D. F(0;5)F(0; 5)y=5y = -5

Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số44551212101033
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,185{,}18
  2. B. 2,242{,}24
  3. C. 5,035{,}03
  4. D. 3,13{,}1

Câu 3. Một tam giác có ba cạnh 33, 44, 55. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 55
  2. B. 66
  3. C. 33
  4. D. 1212

Câu 4. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=8n4n+3u_n = \dfrac{8n - 4}{n + 3}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 4-4
  2. B. 11
  3. C. 125\dfrac{12}{5}
  4. D. 88

Câu 5. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1684pq(p) = 168 - 4p. Chi phí biến đổi là 44 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 3030. Giá bán tối ưu là

  1. A. 4646
  2. B. 2323
  3. C. 44
  4. D. 1919

Câu 6. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 5 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 25\dfrac{2}{5}. Xác suất có đúng 44 câu trả lời đúng bằng

  1. A. 144625\dfrac{144}{625}
  2. B. 483125\dfrac{48}{3125}
  3. C. 162625\dfrac{162}{625}
  4. D. 48625\dfrac{48}{625}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+4x+2y+4z=0(S): x^2 + y^2 + z^2 + 4x + 2y + 4z = 0. Bán kính của (S)(S) bằng:

  1. A. 9\sqrt{9}
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 99

Câu 8. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 99. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng

  1. A. 99
  2. B. 92\dfrac{9}{2}
  3. C. 2727
  4. D. 33

Câu 9. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11\right\} và hai tập con A={5;6;11}A = \left\{5; 6; 11\right\}, B={1;2;6;8;9;10;11}B = \left\{1; 2; 6; 8; 9; 10; 11\right\}. Tính AB|A \setminus B|.

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 88
  4. D. 33

Câu 10. Tam giác ABCABCAB=11AB = 11, AC=3AC = 3BC2=97BC^2 = 97. Giá trị cosA^\cos\widehat{A} bằng

  1. A. 11
  2. B. 12-\dfrac{1}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 11. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 97009700 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 388388 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 388%388\%
  2. B. 40%40\%
  3. C. 4%4\%
  4. D. 96%96\%

Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t4v(t) = 2t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.

  1. A. 4m4\,\text{m}
  2. B. 5m5\,\text{m}
  3. C. 8m8\,\text{m}
  4. D. 1m1\,\text{m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Từ 12 học sinh, chọn ra 2 bạn để giữ 2 chức vụ khác nhau.

  • a) C122=66C_{12}^{2} = 66.
  • b) A122A_{12}^{2} nhỏ hơn C122C_{12}^{2}.
  • c) A121=1A_{12}^{1} = 1.
  • d) Nếu các học sinh được phép lặp lại thì số cách bằng 132132.

Câu 14. Một xưởng làm hai loại bàn AABB. Mỗi bàn loại AA cần 33 đơn vị gỗ và 11 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 11 đơn vị gỗ và 22 giờ công. Xưởng có 5454 đơn vị gỗ và 1818 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 33 bàn loại AA33 bàn loại BB.

  • a) Điều kiện x0x \geq 0y0y \geq 0 là bắt buộc vì số sản phẩm không âm.
  • b) Lượng gỗ cần dùng bằng 1212.
  • c) Phương án không làm sản phẩm nào không thực hiện được.
  • d) Phương án này không thực hiện được.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=29a = 29, nửa trục nhỏ b=21b = 21, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành.

  • a) Độ dài trục nhỏ bằng 4242.
  • b) Hai tiêu điểm của elip nằm trên trục nhỏ.
  • c) Với mọi M(E)M \in (E) thì MF1+MF2=58MF_1 + MF_2 = 58.
  • d) Tổng MF1+MF2MF_1 + MF_2 thay đổi theo vị trí của MM.

Câu 16. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4141 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số88661111551111

  • a) Tần số tích lũy tới hết nhóm [14;15)\left[14; 15\right) bằng 2525.
  • b) Cỡ mẫu bằng 4141.
  • c) Trung vị thuộc nhóm [14;15)\left[14; 15\right).
  • d) Trung vị xấp xỉ 15,5915{,}59 giây.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 110110. Tính số các số chia hết cho 22.

Câu 18. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BDBD, BEBE, CDCD. Tính tổng bậc của tất cả các đỉnh.

Câu 19. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,30{,}3, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,40{,}4. Tính xác suất có đúng một người ném vào rổ.

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(2;3;3)\vec a = (-2; -3; 3)b=(m;6;6)\vec b = (m; 6; -6). Tìm số thực mm để hai vectơ a\vec ab\vec b cùng phương.

Câu 21. Gieo một đồng xu cân đối 1111 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Hỏi XX nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?

Câu 22. Một thùng hàng có 44 sản phẩm loại I và 66 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được sản phẩm loại I và lần thứ hai lấy được sản phẩm loại II (làm tròn đến hàng phần trăm).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 18 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2894

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hình chữ nhật có diện tích 2525. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 2020
  2. B. 5050
  3. C. 1515
  4. D. 2222

Câu 2. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x3y=0d_0: 2x - 3y = 0, và hướng đi ưu tiên là w=(1;0)\vec w = (-1; 0). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (cột đỡ giàn)M(4;6)M(4; -6)2,52{,}5 mét
NN (trạm sạc)N(4;2)N(-4; -2)22 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 3030^\circ đến 6060^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(1;0)\vec w = (-1; 0) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. x+3y+31=0x + 3y + 31 = 0, hướng đi u=(3;1)\vec u = (3; -1)
  2. B. 2x+5y3=02x + 5y - 3 = 0, hướng đi u=(5;2)\vec u = (-5; 2)
  3. C. 2x5y+21=02x - 5y + 21 = 0, hướng đi u=(5;2)\vec u = (-5; -2)
  4. D. 5xy11=05x - y - 11 = 0, hướng đi u=(1;5)\vec u = (-1; -5)

Câu 3. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212881111121244
Trong bảng trên, giá trị 77 thuộc nhóm nào?

  1. A. [6;8)\left[6; 8\right)
  2. B. [2;4)\left[2; 4\right)
  3. C. [4;6)\left[4; 6\right)
  4. D. [8;10)\left[8; 10\right)

Câu 4. Đặt a=log23a=\log_2 3. Biểu diễn log2(2233)\log_2\left(2^{2}3^{3}\right) theo aa.

  1. A. 3+2a3+2a
  2. B. 5a5a
  3. C. 6a6a
  4. D. 2+3a2+3a

Câu 5. Một bể tán sỏi có mặt cắt là nửa elip với nửa trục lớn 3131 cm và hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2. Nguồn sóng đặt tại F1F_1, viên sỏi đặt tại F2F_2. Quãng đường một tia sóng đi từ F1F_1, phản xạ một lần trên thành bể rồi tới F2F_2 bằng

  1. A. 31 cm31 \text{ cm}
  2. B. 62 cm62 \text{ cm}
  3. C. phụ thuộc điểm phản xạ
  4. D. 124 cm124 \text{ cm}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3+ty=32tz=1+td_1: \begin{cases}x = -3 + t \\ y = -3 - 2t \\ z = 1 + t\end{cases}d2:{x=1+sy=2+sz=sd_2: \begin{cases}x = 1 + s \\ y = -2 + s \\ z = s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 7. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=4t+12v(t) = -4t + 12 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là

  1. A. t=12st = 12\,\text{s}
  2. B. t=0st = 0\,\text{s}
  3. C. t=4st = 4\,\text{s}
  4. D. t=3st = 3\,\text{s}

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(2;0)A\left(2; 0\right) theo vectơ v=(5;5)\vec v = \left(-5; -5\right). Toạ độ ảnh AA'

  1. A. (3;5)\left(-3; -5\right)
  2. B. (7;5)\left(7; 5\right)
  3. C. (5;5)\left(-5; -5\right)
  4. D. (7;5)\left(-7; -5\right)

Câu 9. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số55551313141466
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 1010
  2. B. 4343
  3. C. 1313
  4. D. 2323

Câu 10. Một ống đựng bút có 55 chiếc bút màu xanh và 66 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được chiếc bút màu xanh.

  1. A. 25121\dfrac{25}{121}
  2. B. 20121\dfrac{20}{121}
  3. C. 211\dfrac{2}{11}
  4. D. 25\dfrac{2}{5}

Câu 11. Góc 270270^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. 32\dfrac{3}{2}
  3. C. 33
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 12. Chu kì cơ sở của hàm số y=3sin6x+2y = 3\sin 6x + 2 có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 16\dfrac{1}{6}
  2. B. 1212
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 22

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn 44”.

  • a) Không gian mẫu có 66 phần tử.
  • b) P(A)+P(A)P(A) + P\left(\overline{A}\right) bằng 22.
  • c) P(A)=13P\left(\overline{A}\right) = \dfrac{1}{3}.
  • d) Trong 2244, số kết quả thuận lợi cho AA lớn hơn số kết quả thuận lợi cho A\overline{A}.

Câu 14. Hàm số ff xác định trên (;4]\left(-\infty; 4\right], với f(x)=3x3f(x) = 3x - 3 khi x<4x < 4f(4)=af\left(4\right) = a.

  • a) Hàm số liên tục tại x0x_0 thì phải xác định tại x0x_0.
  • b) Hàm đa thức chỉ liên tục tại các điểm nguyên.
  • c) Với a=9a = 9 thì f(4)=4f\left(4\right) = 4.
  • d) limx4f(x)=3\lim\limits_{x \to 4^-} f(x) = -3.

Câu 15. Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ADAD, AEAE, BCBC, BEBE, CDCD, DEDE.

  • a) Đường đi Hamilton đi qua mỗi cạnh đúng một lần.
  • b) GG không có đường đi Hamilton.
  • c) Định lý Dirac là điều kiện đủ, không phải điều kiện cần.
  • d) Bài toán Hamilton có tiêu chuẩn bằng bậc giống Euler.

Còn 7 câu nữa của đề số 18 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 19 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2895

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 99 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 1818
  2. B. 99
  3. C. 2727
  4. D. 1111

Câu 2. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một hình chữ nhật nói chung là

  1. A. hình chữ nhật
  2. B. hình thang
  3. C. hình bình hành
  4. D. hình vuông

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:x+3y10=0d_1: -x + 3y - 10 = 0d2:2x+y=0d_2: -2x + y = 0. Định thức D=a1b2a2b1D = a_1 b_2 - a_2 b_1 bằng

  1. A. 55
  2. B. 7-7
  3. C. 5-5
  4. D. 1-1

Câu 4. Số tiền cuối kì khi gửi PP theo lãi kép rr một kì trong nn kì được tính bởi

  1. A. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)n
  2. B. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}
  3. C. A=PrnA = Pr^{n}
  4. D. A=P(1+rn)A = P\left(1 + rn\right)

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số886699121255
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,514{,}5
  2. B. 2,252{,}25
  3. C. 1,321{,}32
  4. D. 1,751{,}75

Câu 6. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3t2+10ts(t) = t^{3} - t^{2} + 10t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=4t = 4 giây bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 2323
  2. B. 2222
  3. C. 5050
  4. D. 9494

Câu 7. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 4 gam đạm; 1 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 1 gam đạm; 3 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 5 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 3939 gam đạm, 1919 gam xơ và 7373 gam khoáng. Nếu tăng lượng đạm yêu cầu thêm 44 gam mà giữ nguyên hai yêu cầu còn lại thì hệ mới

  1. A. giữ nguyên nghiệm cũ
  2. B. vô nghiệm
  3. C. có vô số nghiệm
  4. D. vẫn có nghiệm duy nhất, nhưng nghiệm khác đi

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+2z1=0(P): 2x - y + 2z - 1 = 0 và đường thẳng d:{x=1y=4+tz=2+2td: \begin{cases}x = -1 \\ y = -4 + t \\ z = -2 + 2t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (1;4;2)(-1; -4; -2)
  2. B. (1;5;4)(-1; -5; -4)
  3. C. (1;3;0)(-1; -3; 0)
  4. D. (1;5;0)(1; -5; 0)

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(6;0)A(6; 0), B(0;4)B(0; 4) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

xyOA(6; 0)B(0; 4)
  1. A. 125\dfrac{12}{5}
  2. B. 245\dfrac{24}{5}
  3. C. 55
  4. D. 44

Câu 10. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX001177
PP0,30{,}30,40{,}40,30{,}3
Giá trị E(X2)E\left(X^2\right) bằng

  1. A. 15,115{,}1
  2. B. 2,52{,}5
  3. C. 6,256{,}25
  4. D. 8,858{,}85

Câu 11. Cho tập hợp A={5;7;8}A = \left\{5; 7; 8\right\}. Số phần tử của AA bằng

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 88

Câu 12. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 44 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 66 thẻ chỉ mang tính chất AA, 77 thẻ chỉ mang tính chất BB33 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính P(AB)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 15\dfrac{1}{5}
  2. B. 720\dfrac{7}{20}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 310\dfrac{3}{10}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét khai triển (x+3)9\left(x + 3\right)^{9}.

  • a) Hệ số của x7x^{7} bằng 3636.
  • b) Tổng các hệ số bằng 512512.
  • c) Số hạng thứ jj của khai triển ứng với k=j1k = j - 1.
  • d) C92=C93C_{9}^{2} = C_{9}^{3}.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;4;2)A(-5; 4; -2) và có vectơ chỉ phương u=(2;4;3)\vec u = (-2; -4; 3).

  • a) Vectơ (2;4;3)(2; -4; 3) là một vectơ chỉ phương của dd.
  • b) Điểm E(15;16;14)E(-15; -16; 14) thuộc dd.
  • c) dd song song với trục OxOx.
  • d) Điểm thuộc dd có hoành độ bằng 11-11 thì tổng ba tọa độ bằng 12-12.

Còn 8 câu nữa của đề số 19 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 20 / 20


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: TOÁN — THPT

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2896

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một cấp số nhân có số hạng đầu 88 và công bội 33. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 320320
  2. B. 640640
  3. C. 328328
  4. D. 216216

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) với un=4n+7n+2u_n = \dfrac{4n + 7}{n + 2}. Tính sai số 4u34 - u_{3}.

  1. A. 15-\dfrac{1}{5}
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 55
  4. D. 15\dfrac{1}{5}

Câu 3. Với mọi góc α\alpha, ta có tan(180α)\tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. tanα\tan\alpha
  2. B. tanα-\tan\alpha
  3. C. cosα-\cos\alpha
  4. D. cosα\cos\alpha

Câu 4. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y62x+y8x0y0\begin{cases}x + y \leq 6 \\ 2x + y \leq 8 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=2x+4yF = 2x + 4y. Giá trị lớn nhất của FF trên miền DD bằng

  1. A. 00
  2. B. 2424
  3. C. 66
  4. D. 5252

Câu 5. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 44, ACAC nặng 11, BCBC nặng 66, BDBD nặng 88, CDCD nặng 77, CECE nặng 66, DEDE nặng 55. Độ dài của đường đi ABDCEA \to B \to D \to C \to E bằng

  1. A. 77
  2. B. 3737
  3. C. 2525
  4. D. 44

Câu 6. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+6t2+4ts(t) = 2t^{3} + 6t^{2} + 4t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s(t)s''(t) bằng:

  1. A. 12t+1212t + 12
  2. B. 6t2+12t+46t^{2} + 12t + 4
  3. C. 12t+612t + 6
  4. D. 12t2+1212t^{2} + 12

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(6;6;7)\vec u = (-6; -6; -7). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1919
  3. C. 121121
  4. D. 1111

Câu 8. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1705pq(p) = 170 - 5p. Chi phí biến đổi là 22 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 5050. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1818
  2. B. 3636
  3. C. 22
  4. D. 1616

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;9)\vec u = (12; -9)v=(4;5)\vec v = (4; -5). Tích vô hướng uv\vec{u} \cdot \vec{v} bằng

  1. A. 33
  2. B. 9393
  3. C. (48;45)(48; 45)
  4. D. 24-24

Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3333 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số8844995577
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 13,0613{,}06
  3. C. 15,7515{,}75
  4. D. 2,692{,}69

Câu 11. Tập xác định của hàm số y=x5x+7y = \dfrac{x - 5}{x + 7}

  1. A. R\mathbb{R}
  2. B. [7;+)\left[-7; +\infty\right)
  3. C. R{7}\mathbb{R} \setminus \left\{-7\right\}
  4. D. R{7}\mathbb{R} \setminus \left\{7\right\}

Câu 12. Lãi suất danh nghĩa 5%5\%, lạm phát 2%2\%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 55
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 77

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX001155
PP0,30{,}30,10{,}10,60{,}6

  • a) Phương sai của một biến ngẫu nhiên luôn không âm.
  • b) Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với XX.
  • c) V(X)=15,1V(X) = 15{,}1.
  • d) σ(X)2,34\sigma(X) \approx 2{,}34.

Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 1111.

  • a) Hai mặt phẳng song song phân biệt có chung một đường thẳng.
  • b) Khoảng cách giữa (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D') bằng 121121.
  • c) Hình lập phương có 33 cặp mặt đối diện song song.
  • d) Nếu (P)(Q)(P) \parallel (Q) thì mọi đường thẳng nằm trong (P)(P) đều song song với (Q)(Q).

Câu 15. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 7070. Xét hai biến cố: AA là “số đó chia hết cho 22” và BB là “số đó chia hết cho 55”.

  • a) Biến cố AA1414 kết quả thuận lợi.
  • b) Áp dụng công thức cộng cho hai biến cố này thì chỉ cần cộng hai xác suất.
  • c) Biến cố ABA \cup B4242 kết quả thuận lợi.
  • d) P(AB)=110P(A \cup B) = \dfrac{1}{10}.

Câu 16. Cho phương trình log3(x+8)=4\log_{3}\left(x + 8\right) = 4.

  • a) Điều kiện xác định của phương trình là x>8x > 8.
  • b) Phương trình tương đương với x+8=34x + 8 = 3^{4}.
  • c) x=73x = 73 là nghiệm của phương trình.
  • d) Phương trình có đúng một nghiệm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một hộp có 3 bút xanh, 9 bút đỏ và 5 bút đen. Tính số cách chọn một bút xanh và một bút đỏ.

Câu 18. Một bảng chân trị chứa 66 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

Câu 19. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5959 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số12121111131310101313
Tính số trung bình cộng của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Trong không gian, đoạn thẳng ABAB dài 4242 mm và hợp với mặt phẳng chiếu một góc sáu mươi độ. Xét phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng ấy. Tính độ dài hình chiếu của ABAB, đơn vị milimét.

Câu 21. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=4t2+48t+340h(t) = -4t^{2} + 48t + 340, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Tính thời điểm vật chạm đất.

Câu 22. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 33 mm, chiều sâu 99 mm và chiều cao 1818 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Tính diện tích hình chiếu bằng.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 2877 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 2878 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 2879 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 2880 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 2881 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 2882 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 7 Mã đề 2883 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 8 Mã đề 2884 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 9 Mã đề 2885 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 10 Mã đề 2886 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 11 Mã đề 2887 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 12 Mã đề 2888 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 13 Mã đề 2889 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 14 Mã đề 2890 · 22 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 15 Mã đề 2891 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 16 Mã đề 2892 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 17 Mã đề 2893 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 18 Mã đề 2894 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 19 Mã đề 2895 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 20 Mã đề 2896 · 22 câu · 90 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 200 câu
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Trắc nghiệm 72 trang