taifilepro.com

Tổng hợp 50 câu đúng/sai ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+

Vật lí Thi tốt nghiệp THPT Câu hỏi Đúng/Sai Chinh phục 9+

50 câu đúng/sai trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+, chia thành 2 phần 25 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 6 trang đầu · 2 phần

PHẦN 1 / 2

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 4 trang

Câu 1. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 10 cm10\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 220 V220\ \text{V}; giữa hai bản đặt điện tích 20 nC20\ \text{nC}.

  • a) Cường độ điện trường giữa hai bản bằng 22 V/m22\ \text{V/m}.
  • b) Lực điện tác dụng lên điện tích bằng 44 μN44\ \mu\text{N}.
  • c) Giữ nguyên hiệu điện thế mà tăng khoảng cách hai bản thì cường độ điện trường giảm.
  • d) Điện tích chuyển động trong điện trường đều dưới tác dụng riêng lực điện thì chuyển động biến đổi đều.

Câu 2. Xét than đá và hiệu ứng nhà kính; mỗi kilôoát giờ điện ứng với 0,7 kg0{,}7\ \text{kg} khí cacbonic.

  • a) Đặc điểm phát thải của than đá là không thải khí cacbonic khi đốt.
  • b) Hiệu ứng nhà kính tự nhiên là điều kiện cần cho sự sống trên Trái Đất.
  • c) Nhiên liệu hoá thạch được tái tạo liên tục nên không lo cạn kiệt.
  • d) Trong ba loại nhiên liệu hoá thạch, than đá phát thải khí cacbonic nhiều nhất trên mỗi đơn vị năng lượng.

Câu 3. Một hành tinh có khối lượng 1,91024 kg1{,}9 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 4,6106 m4{,}6 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 22 lần bán kính hành tinh.

  • a) Lực giữ vệ tinh trên quỹ đạo là lực đẩy của động cơ vệ tinh.
  • b) Tốc độ của vệ tinh trên quỹ đạo tròn không phụ thuộc khối lượng vệ tinh.
  • c) Quỹ đạo càng cao thì chu kì của vệ tinh càng nhỏ.
  • d) Bình phương chu kì tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

Câu 4. Một ô tô chạy với tốc độ 13 m/s13\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 1,5 s1{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn.

  • a) Quãng đường phản ứng bằng 19,5 m19{,}5\ \text{m}.
  • b) Trong thời gian phản ứng, xe vẫn chạy với tốc độ cũ.
  • c) Nếu tốc độ tăng gấp đôi thì quãng đường phản ứng tăng gấp đôi.
  • d) Tổng quãng đường dừng xe bằng 10,6 m10{,}6\ \text{m}.

Câu 5. Tại một điểm, sóng thứ nhất gây li độ 1 cm1\ \text{cm} và sóng thứ hai gây li độ 3 cm-3\ \text{cm}; hai sóng ấy có biên độ 7 cm7\ \text{cm}9 cm9\ \text{cm}.

  • a) Nguyên lí chồng chất nói li độ tổng bằng tổng độ lớn li độ thành phần.
  • b) Li độ tổng hợp tại điểm ấy bằng 2 cm-2\ \text{cm}.
  • c) Hai sóng ngược pha luôn triệt tiêu hoàn toàn.
  • d) Biên độ tổng hợp của hai sóng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.

Câu 6. Xét quá trình chuyển hoá năng lượng khi pin mặt trời hoạt động.

  • a) Năng lượng đầu vào là điện năng.
  • b) Năng lượng có ích thu được là nhiệt năng của nước.
  • c) Cơ năng của một vật gồm động năng và nhiệt năng.
  • d) Không thiết bị thực nào biến đổi được toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.

Câu 7. Một tín hiệu âm thanh có tần số cao nhất 17 kHz17\ \text{kHz} được số hoá: lấy mẫu 2828 nghìn lần mỗi giây, mỗi mẫu mã hoá bằng 77 bit.

  • a) Tín hiệu ở đầu ra của micrô là tín hiệu số.
  • b) Tốc độ bit của dòng dữ liệu bằng 196 kbit/s196\ \text{kbit/s}.
  • c) Tần số lấy mẫu tối thiểu để khôi phục được tín hiệu là 17 kHz17\ \text{kHz}.
  • d) Tăng số bit mỗi mẫu thì số mức lượng tử không đổi.

Câu 8. Xét một âm có tần số 25200 Hz25200\ \text{Hz}.

  • a) Sóng âm trong không khí là sóng ngang.
  • b) Sóng âm không truyền được trong chân không.
  • c) Âm này thuộc loại siêu âm.
  • d) Âm sắc giúp ta phân biệt hai nhạc cụ cùng chơi một nốt.

Câu 9. Lò xo có độ cứng 200 N/m200\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 11 cm11\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 29 cm29\ \text{cm}.

  • a) Trong công thức, Δl\Delta l là chiều dài của lò xo lúc đang biến dạng.
  • b) Công thức thế năng đàn hồi có hệ số 12\dfrac{1}{2}.
  • c) Khi lò xo ở chiều dài tự nhiên, thế năng đàn hồi bằng không.
  • d) Với cùng một độ biến dạng, lò xo cứng hơn có thế năng đàn hồi lớn hơn.

Câu 10. Lò xo có độ cứng 250 N/m250\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 10 cm10\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 5 cm5\ \text{cm} trong giới hạn đàn hồi.

  • a) Lực đàn hồi có độ lớn 12,5 N12{,}5\ \text{N}.
  • b) Chiều dài lò xo khi đó bằng 15 cm15\ \text{cm}.
  • c) Định luật Hooke đúng trong giới hạn đàn hồi.
  • d) Lực đàn hồi của lò xo cùng chiều với biến dạng của lò xo.

Câu 11. Hạt nhân cacbon 614C^{14}_{6}\text{C} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con.

  • a) Tia α\alpha có bản chất là electron.
  • b) Quá trình phóng xạ xảy ra nhanh hơn khi đun nóng chất phóng xạ.
  • c) Hạt nhân con có 88 nơtron.
  • d) Trong ba tia phóng xạ, tia đâm xuyên mạnh nhất là tia γ\gamma.

Câu 12. Xét hạt tải điện trong dung dịch điện phân.

  • a) Chất điện môi hầu như không dẫn điện vì không có hạt tải điện tự do.
  • b) Hạt tải điện ở đây là ion dương và ion âm.
  • c) Kim loại dẫn điện tốt vì nguyên tử kim loại nhẹ hơn nguyên tử chất khác.
  • d) Khi nhiệt độ tăng, kim loại dẫn điện tốt hơn.

Câu 13. Một hành tinh có khối lượng 6,41024 kg6{,}4 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 8,4106 m8{,}4 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 44 lần bán kính hành tinh.

  • a) Lực giữ vệ tinh trên quỹ đạo là lực hấp dẫn của hành tinh.
  • b) Tốc độ của vệ tinh bằng 10,16 km/s10{,}16\ \text{km/s}.
  • c) Chu kì quay của vệ tinh bằng 3,7 h3{,}7\ \text{h}.
  • d) Bình phương chu kì tỉ lệ thuận với lập phương bán kính quỹ đạo.

Câu 14. Một bọt khí thể tích 1,52 cm31{,}52\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 30 m30\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,1105 Pa2{,}1 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 30 C30\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 90 C90\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi.

  • a) Thể tích bọt khí khi lên tới mặt nước bằng 6,08 cm36{,}08\ \text{cm}^3.
  • b) Quá trình lốp xe nóng lên coi là đẳng áp.
  • c) Hiện tượng “bóng thám không nở to dần khi bay lên cao” được giải thích là quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.
  • d) Nên đo áp suất lốp xe lúc lốp vừa chạy xong.

Câu 15. Khẩu súng khối lượng 5 kg5\ \text{kg} bắn viên đạn 16 g16\ \text{g} với vận tốc 615 m/s615\ \text{m/s}; bỏ qua ma sát.

  • a) Trong hệ kín, đại lượng luôn được bảo toàn là động lượng.
  • b) Hệ súng và đạn được coi là hệ kín vì không có lực nào tác dụng lên hệ.
  • c) Súng nặng hơn thì vận tốc giật lùi lớn hơn.
  • d) Động năng của hệ sau khi bắn bằng trước khi bắn.

Câu 16. Một vật đang ở 88 C88\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 43 C43\ ^\circ\text{C}.

  • a) Vật thứ hai nóng thêm 316 K316\ \text{K}.
  • b) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin không bao giờ âm.
  • c) “Nhiệt kế hồng ngoại” đo nhiệt độ dựa vào công suất bức xạ hồng ngoại mà vật phát ra.
  • d) Mọi nhiệt kế đều hoạt động dựa trên một đại lượng thay đổi theo nhiệt độ.

Câu 17. Một vận động viên chạy đi chặng đầu với tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s} trong 6 s6\ \text{s}, chặng sau với tốc độ 16 m/s16\ \text{m/s} trong 5 s5\ \text{s}.

  • a) Đơn vị của tốc độ trong hệ SI là km/h\text{km/h}.
  • b) Quãng đường chặng đầu là 66 m66\ \text{m}.
  • c) Tốc độ trung bình cả hành trình bằng 13,3 m/s13{,}3\ \text{m/s}.
  • d) Tốc độ trung bình âm khi vật đi ngược chiều dương.

Câu 18. Xét nhà bác học Bohr và các giai đoạn phát triển của Vật lí.

  • a) Thuyết tương đối và cơ học lượng tử ra đời vào đầu thế kỉ hai mươi.
  • b) Bohr đưa thí nghiệm có kiểm soát thành phương pháp của vật lí.
  • c) Bohr thuộc giai đoạn vật lí cổ điển.
  • d) Mỗi lí thuyết vật lí mới được phép mâu thuẫn với mọi kết quả thực nghiệm cũ.

Câu 19. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 9 MHz9\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Một xung quay về đầu dò sau 152 μs152\ \mu\text{s}.

  • a) Siêu âm là sóng cơ, cần môi trường vật chất.
  • b) Mặt phản xạ nằm ở độ sâu 23,4 cm23{,}4\ \text{cm}.
  • c) Đầu dò tần số càng cao thì ảnh siêu âm càng nét nhưng khảo sát được càng nông.
  • d) Phải bôi gel giữa đầu dò và da vì gel làm tăng tần số của sóng siêu âm.

Còn 6 câu nữa của phần 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 2

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Vật lí — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 5 trang

Câu 1. Xét tia X trong thang sóng điện từ; xét thêm một sóng điện từ có tần số 50 MHz50\ \text{MHz}.

  • a) Ứng dụng tiêu biểu của tia X là diệt khuẩn và làm phát quang chất huỳnh quang.
  • b) Sóng điện từ tần số 50 MHz50\ \text{MHz} có bước sóng 6000000 m6000000\ \text{m}.
  • c) Trong chân không, mọi sóng điện từ truyền với cùng một tốc độ.
  • d) Tia X đứng thứ 2 khi xếp theo bước sóng giảm dần.

Câu 2. Một hành tinh có khối lượng 21024 kg2 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 3,3106 m3{,}3 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,671011 Nm2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 44 lần bán kính hành tinh.

  • a) Vệ tinh địa tĩnh là vệ tinh có quỹ đạo tròn nằm trong mặt phẳng xích đạo, quay thuận chiều tự quay và có chu kì bằng chu kì tự quay của hành tinh.
  • b) Quỹ đạo càng cao thì tốc độ của vệ tinh càng lớn.
  • c) Chu kì quay của vệ tinh bằng 10,1 h10{,}1\ \text{h}.
  • d) Bình phương chu kì tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

Câu 3. Dòng điện cường độ 2,1 A2{,}1\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 19 s19\ \text{s}; ở một trường hợp khác, điện lượng 4 C4\ \text{C} chuyển qua trong cùng khoảng thời gian ấy.

  • a) Điện lượng chuyển qua ở trường hợp đầu bằng 39,9 C39{,}9\ \text{C}.
  • b) Muốn chuyển 4 C4\ \text{C} với dòng 2,1 A2{,}1\ \text{A} cần 8,4 s8{,}4\ \text{s}.
  • c) Ampe là đơn vị dẫn xuất từ culông và giây.
  • d) Giữ nguyên thời gian mà tăng cường độ dòng điện thì điện lượng chuyển qua giữ nguyên.

Câu 4. Hai nguồn kết hợp cùng pha phát sóng bước sóng 4 cm4\ \text{cm}; điểm M cách hai nguồn lần lượt 29 cm29\ \text{cm}39 cm39\ \text{cm}.

  • a) Điều kiện cực đại với hai nguồn cùng pha là d2+d1=kλd_2 + d_1 = k\lambda.
  • b) Điểm M dao động với biên độ cực đại.
  • c) Điều kiện cực tiểu với hai nguồn cùng pha là d2d1=(k+12)λd_2 - d_1 = \left(k + \dfrac{1}{2}\right)\lambda.
  • d) Giao thoa làm tiêu huỷ năng lượng ở các vân cực tiểu.

Câu 5. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 15 cm15\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 290 V290\ \text{V}; giữa hai bản đặt điện tích 4 nC4\ \text{nC}.

  • a) Điện trường giữa hai bản là điện trường đều.
  • b) Cường độ điện trường giữa hai bản bằng 1933 V/m1933\ \text{V/m}.
  • c) Trong hệ thức E=UdE = \dfrac{U}{d}, đại lượng dd là khoảng cách giữa hai bản đo dọc đường sức.
  • d) Lực điện tác dụng lên điện tích trong điện trường đều lớn dần khi tiến về phía một bản.

Câu 6. Xét việc “ghi lại rằng quả bóng nảy thấp dần sau mỗi lần chạm đất” trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên.

  • a) Bước đầu tiên của tiến trình là quan sát và nêu vấn đề cần tìm hiểu.
  • b) Việc trên thuộc bước 3.
  • c) Lập kế hoạch kiểm tra là bước viết báo cáo và công bố kết quả.
  • d) Tiến trình này có thể lặp lại nhiều vòng khi giả thuyết bị bác bỏ.

Câu 7. Lò xo có độ cứng 120 N/m120\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 14 cm14\ \text{cm}, bị kéo dãn tới 34 cm34\ \text{cm}.

  • a) Trong công thức, Δl\Delta l là độ biến dạng so với chiều dài tự nhiên.
  • b) Độ biến dạng của lò xo bằng 34 cm34\ \text{cm}.
  • c) Độ biến dạng tăng gấp đôi thì thế năng đàn hồi tăng gấp đôi.
  • d) Với cùng một độ biến dạng, lò xo cứng hơn có thế năng đàn hồi nhỏ hơn.

Câu 8. Xét đường sức của điện trường của một điện tích điểm dương.

  • a) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm.
  • b) Nơi đường sức dày thì điện trường mạnh.
  • c) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
  • d) Đường sức điện trường của hai điện tích điểm trái dấu đặt gần nhau là các nửa đường thẳng đi ra từ điện tích, toả đều ra mọi phía.

Câu 9. Xét hiện tượng: các ngôi sao vẽ những vòng tròn quanh sao Bắc Cực trong ảnh phơi sáng lâu.

  • a) Chuyển động biểu kiến là chuyển động ta thấy, không nhất thiết là chuyển động thật.
  • b) Hiện tượng nghịch hành của Sao Hoả cho thấy nó thật sự đổi chiều chuyển động trên quỹ đạo.
  • c) Điểm mọc của Mặt Trời đổi theo mùa là do trục quay Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo.
  • d) Các ngôi sao chỉ trông như quay quanh sao Bắc Cực.

Câu 10. Một máy bơm đưa 15 m315\ \text{m}^3 nước lên bể cao 25 m25\ \text{m} trong 780 s780\ \text{s}; hiệu suất máy 35%35\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Muốn có khối lượng nước phải chia thể tích cho khối lượng riêng.
  • b) Nếu bơm xong trong thời gian ngắn hơn thì công suất cần thiết lớn hơn.
  • c) Công có ích bằng 375000 J375000\ \text{J}.
  • d) Nếu bơm cùng lượng nước ấy lên cao gấp đôi thì công có ích tăng gấp đôi.

Câu 11. Một bình chứa khí hiđrô có khối lượng riêng 0,09 kg/m30{,}09\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 1,8105 Pa1{,}8 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Hệ số 13\dfrac{1}{3} trong công thức áp suất đến từ chỗ chuyển động hỗn loạn chia đều cho ba phương.
  • b) Ở cùng áp suất và cùng khối lượng riêng, phân tử khí nhẹ hơn có tốc độ căn quân phương lớn hơn phân tử khí nặng hơn.
  • c) Giữ khối lượng riêng không đổi, tăng áp suất lên gấp bốn thì tốc độ căn quân phương tăng gấp bốn.
  • d) Áp suất khí còn viết được là 13NVWđ\dfrac{1}{3}\dfrac{N}{V}\overline{W_{\text{đ}}}.

Câu 12. Một khung dây 280280 vòng, điện trở 194 Ω194\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 91 mWb91\ \text{mWb} trong 496 ms496\ \text{ms}.

  • a) Suất điện động cảm ứng tỉ lệ với độ lớn của từ thông.
  • b) Điện lượng chuyển qua khung bằng 0,07 C0{,}07\ \text{C}.
  • c) Nếu từ thông biến thiên đúng bằng chừng ấy nhưng trong thời gian gấp đôi thì điện lượng chuyển qua khung không đổi.
  • d) Muốn kéo nam châm ra xa vòng dây kín, người ta không phải tốn công nào vì nam châm bị đẩy ra.

Câu 13. Một lần chụp cho liều tương đương 15,4 mSv15{,}4\ \text{mSv}; một phim X-quang ngực cho 0,02 mSv0{,}02\ \text{mSv}; liều nghề nghiệp bị khống chế ở mức trung bình 20 mSv20\ \text{mSv} mỗi năm, tính trung bình trong năm năm liên tiếp.

  • a) Chỉ định chụp chiếu chỉ nên đưa ra khi bệnh nhân yêu cầu được chụp.
  • b) Lần chụp ấy tương đương 7777 phim X-quang ngực.
  • c) Tính trung bình mỗi năm, một nhân viên bức xạ chịu được tối đa 11 lần chụp như thế.
  • d) Thu hẹp chùm tia đúng vùng cần chụp làm ảnh mờ đi nên phải tránh.

Câu 14. Xét lĩnh vực vật lí môi trường trong Vật lí hiện đại.

  • a) Vũ trụ học nghiên cứu cấu trúc tinh thể của vật rắn.
  • b) Vật lí hiện đại chỉ gồm vật lí hạt nhân và vật lí lượng tử.
  • c) Câu hỏi “khí nhà kính giữ lại bức xạ hồng ngoại thế nào?” thuộc lĩnh vực vật lí môi trường.
  • d) Vật lí y sinh đưa nguyên lí vật lí vào chẩn đoán và điều trị.

Câu 15. Một ô tô có vận tốc 9 m/s9\ \text{m/s}, sau 5 s5\ \text{s} vận tốc trở thành 28 m/s28\ \text{m/s}.

  • a) Đơn vị của gia tốc trong hệ SI là m/s2\text{m/s}^2.
  • b) Gia tốc của một ô tô bằng 3,8 m/s23{,}8\ \text{m/s}^2.
  • c) Chuyển động của một ô tô là chậm dần.
  • d) Gia tốc mang dấu âm nghĩa là gia tốc ngược chiều dương đã chọn.

Câu 16. Xét hạt tải điện trong chất khí bị ion hoá.

  • a) Chất điện môi hầu như không dẫn điện vì electron trong đó chuyển động quá nhanh.
  • b) Một chất dẫn điện được khi nó có nhiều nguyên tử.
  • c) Hạt tải điện ấy có nguồn gốc từ việc tác nhân ion hoá như nhiệt độ cao hoặc tia tử ngoại bứt electron khỏi phân tử khí, để lại ion dương; một phần electron bám vào phân tử trung hoà tạo thành ion âm.
  • d) Khi nhiệt độ tăng, kim loại dẫn điện tốt hơn.

Câu 17. Cho phản ứng hạt nhân 49Be+24He612C+X^{9}_{4}\text{Be} + ^{4}_{2}\text{He} \rightarrow ^{12}_{6}\text{C} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 13,01149 u13{,}01149\ \text{u}, sau phản ứng là 13,00537 u13{,}00537\ \text{u}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2.

  • a) Tổng khối lượng nghỉ của các hạt không được bảo toàn trong phản ứng hạt nhân.
  • b) Hạt XX có số khối bằng 11.
  • c) Trong phản ứng hạt nhân, tổng số prôtôn được bảo toàn.
  • d) Năng lượng của phản ứng bằng 5,7 MeV-5{,}7\ \text{MeV}.

Câu 18. Đặt điện tích thử 18 μC18\ \mu\text{C} tại một điểm thì nó chịu lực điện 22 mN22\ \text{mN}; tại một điểm khác cường độ điện trường là 1300 V/m1300\ \text{V/m}.

  • a) Điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} đặt tại điểm thứ hai chịu lực 22100 mN22100\ \text{mN}.
  • b) Cường độ điện trường tại một điểm tỉ lệ thuận với điện tích thử đặt vào đó.
  • c) Với điện tích dương, lực điện ngược hướng cường độ điện trường.
  • d) Công thức liên hệ là F=qE\vec F = q\vec E.

Còn 7 câu nữa của phần 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Phần 1 25 câu câu hỏi đúng/sai 4 trang
  • Phần 2 25 câu câu hỏi đúng/sai 5 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 2 phần
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng phần

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 134 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 177 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 228 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 263 trang