taifilepro

Vật lí · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

20 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

20 đề · 560 câu · 263 trang
  • Đề 1 Mã 7024 · 28 câu 5 tr
  • Đề 2 Mã 7025 · 28 câu 5 tr
  • Đề 3 Mã 7026 · 28 câu 5 tr
  • Đề 4 Mã 7027 · 28 câu 5 tr
  • Đề 5 Mã 7028 · 28 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 7029 · 28 câu 5 tr
  • Đề 7 Mã 7030 · 28 câu 5 tr
  • Đề 8 Mã 7031 · 28 câu 5 tr
  • Đề 9 Mã 7032 · 28 câu 5 tr
  • Đề 10 Mã 7033 · 28 câu 5 tr
  • Đề 11 Mã 7034 · 28 câu 5 tr
  • Đề 12 Mã 7035 · 28 câu 5 tr
  • Đề 13 Mã 7036 · 28 câu 4 tr
  • Đề 14 Mã 7037 · 28 câu 5 tr
  • Đề 15 Mã 7038 · 28 câu 5 tr
  • Đề 16 Mã 7039 · 28 câu 5 tr
  • Đề 17 Mã 7040 · 28 câu 4 tr
  • Đề 18 Mã 7041 · 28 câu 5 tr
  • Đề 19 Mã 7042 · 28 câu 5 tr
  • Đề 20 Mã 7043 · 28 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 20 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7024

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

  1. A. Từ trường không đổi theo thời gian cũng sinh ra điện trường xoáy.
  2. B. Điện trường xoáy có các đường sức khép kín.
  3. C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất.
  4. D. Điện tích đứng yên cũng sinh ra điện từ trường lan truyền.

Câu 2. Vật trượt được 16 m16\ \text{m}, lực ma sát tác dụng lên vật có độ lớn 24 N24\ \text{N}. Công của lực ma sát bằng

  1. A. 0 J0\,\text{J}
  2. B. −384 J-384\,\text{J}
  3. C. 24 J24\,\text{J}
  4. D. 384 J384\,\text{J}

Câu 3. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,31{,}31,41{,}4từ 4,24{,}2 đến 55
(2)(2)2,82{,}81,41{,}4từ 6,46{,}4 đến 7,27{,}2
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,32{,}3tới 1,81{,}8858511,411{,}4
QQ3,83{,}8tới 2,42{,}493932,22{,}2
RR5,45{,}4tới 2,82{,}899999,99{,}9
SS2,12{,}1tới 1,81{,}81181185,55{,}5
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,4 m/sv_{at} = 4{,}4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=62 NF_{ngang} = 62\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 4. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  2. B. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
  3. C. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
  4. D. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.

Câu 5. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào gồm các cuộn dây, nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng?

  1. A. Stato.
  2. B. Phần cảm.
  3. C. Phần ứng.
  4. D. Rôto.

Câu 6. Thiết bị đầu ra nào biến tín hiệu điện thành chuyển động quay?

  1. A. Rơ-le điện từ.
  2. B. Động cơ điện.
  3. C. Điôt phát quang.
  4. D. Loa.

Câu 7. Sóng dừng hình thành do

  1. A. sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương.
  2. B. hai sóng có tần số khác nhau gặp nhau.
  3. C. sóng truyền theo hai phương vuông góc nhau.
  4. D. sóng bị tắt dần khi truyền trong môi trường có ma sát.

Câu 8. Đun 200 g200\ \text{g} nước trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 30 W30\ \text{W} trong 896 s896\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 32 ∘C32\ ^\circ\text{C}. Nhiệt lượng điện trở đốt đã cấp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 26880 kJ26880\,\text{kJ}
  2. B. 0 kJ0\,\text{kJ}
  3. C. 0,8 kJ0{,}8\,\text{kJ}
  4. D. 26,9 kJ26{,}9\,\text{kJ}

Câu 9. Âm có tần số 580 Hz580\ \text{Hz}, bước sóng đo được 60 cm60\ \text{cm}. Tốc độ truyền âm bằng

  1. A. 34800 m/s34800\,\text{m/s}
  2. B. 348 m/s348\,\text{m/s}
  3. C. 967 m/s967\,\text{m/s}
  4. D. 3 m/s3\,\text{m/s}

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  2. B. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.
  3. C. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  4. D. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.

Câu 11. Vì sao máy nén thuỷ lực trong tiệm sửa xe hoạt động được?

  1. A. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
  2. B. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.
  3. C. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.
  4. D. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.

Câu 12. Một điện tích chịu hai lực điện vuông góc nhau, độ lớn 24 N24\ \text{N} và 45 N45\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 69 N69\,\text{N}
  2. B. 1080 N1080\,\text{N}
  3. C. 51 N51\,\text{N}
  4. D. 21 N21\,\text{N}

Câu 13. Đặt hiệu điện thế 23 V23\ \text{V} vào điện trở 73 Ω73\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,32 A0{,}32\,\text{A}
  2. B. 3,17 A3{,}17\,\text{A}
  3. C. 1679 A1679\,\text{A}
  4. D. 23 A23\,\text{A}

Còn 15 câu nữa của đề số 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7025

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tiền tố GG trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

  1. A. 10−910^{-9}
  2. B. 10610^{6}
  3. C. 10−310^{-3}
  4. D. 10910^{9}

Câu 2. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  2. B. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  4. D. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius

Câu 3. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,6 atm1{,}6\ \text{atm} và thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 18 lıˊt18\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,6 atm1{,}6\,\text{atm}
  2. B. 4,11 atm4{,}11\,\text{atm}
  3. C. 0,62 atm0{,}62\,\text{atm}
  4. D. 201,6 atm201{,}6\,\text{atm}

Câu 4. Điện thế tại M là 54 V54\ \text{V}, tại N là −43 V-43\ \text{V}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng

  1. A. 54 V54\,\text{V}
  2. B. −97 V-97\,\text{V}
  3. C. 97 V97\,\text{V}
  4. D. 11 V11\,\text{V}

Câu 5. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  2. B. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  3. C. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  4. D. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  2. B. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  3. C. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  4. D. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.

Câu 7. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (3 s; 74 m)(3\ \text{s};\ 74\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (3 s; 74 m)(3\ \text{s};\ 74\ \text{m}) với (10 s; 46 m)(10\ \text{s};\ 46\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ hai bằng

  1. A. 4,6 m/s4{,}6\,\text{m/s}
  2. B. 4 m/s4\,\text{m/s}
  3. C. −4 m/s-4\,\text{m/s}
  4. D. 24,7 m/s24{,}7\,\text{m/s}

Câu 8. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 14 m14\ \text{m}, bỏ qua sức cản. Ở độ cao nào thì động năng bằng thế năng?

  1. A. 3,5 m3{,}5\,\text{m}
  2. B. 7 m7\,\text{m}
  3. C. 9,3 m9{,}3\,\text{m}
  4. D. 14 m14\,\text{m}

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về nghề nghiệp liên quan đến Vật lí?

  1. A. Nhiều nghề kĩ thuật và y tế dùng kiến thức vật lí hằng ngày dù không mang tên “nhà vật lí”.
  2. B. Nghề liên quan đến Vật lí đều đòi hỏi làm việc trong phòng thí nghiệm.
  3. C. Chỉ người làm nghiên cứu trong viện mới cần kiến thức vật lí.
  4. D. Học vật lí chỉ có ích cho việc thi cử.

Câu 10. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 20 V20\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Dùng mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì, điện áp trung bình ở đầu ra bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 13 V13\,\text{V}
  2. B. 28 V28\,\text{V}
  3. C. 9 V9\,\text{V}
  4. D. 18 V18\,\text{V}

Câu 11. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. Φ=BScos⁡θ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và pháp tuyến của khung
  2. B. Φ=BScos⁡θ\Phi = \dfrac{B}{S}\cos\theta
  3. C. Φ=BScos⁡θ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và mặt phẳng khung
  4. D. Φ=BSsin⁡θ\Phi = BS\sin\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và pháp tuyến của khung

Câu 12. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−34;36) mV\vec s = \left(-34; 36\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(5;8) mV\vec s_0 = \left(5; 8\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−2d1−5d2F_x = -2d_1 - 5d_2 và Fy=−3d1+4d2F_y = -3d_1 + 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP7979(8;−28)\left(8; -28\right)18001800210210
QQ8787(6;−26)\left(6; -26\right)23402340340340
RR130130(3;−18)\left(3; -18\right)24302430160160
SS8484(9;−26)\left(9; -26\right)22952295280280
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ QQ

Câu 13. Một người nặng 73 kg73\ \text{kg} nhảy khỏi thuyền với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} so với bờ. Động lượng của người bằng

  1. A. 584 kg\cdotpm/s584\,\text{kg·m/s}
  2. B. 77 kg\cdotpm/s77\,\text{kg·m/s}
  3. C. 18 kg\cdotpm/s18\,\text{kg·m/s}
  4. D. 292 kg\cdotpm/s292\,\text{kg·m/s}

Câu 14. Vật 7 kg7\ \text{kg} treo trong thang máy đang đi lên nhanh dần đều với gia tốc độ lớn 1 m/s21\ \text{m/s}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 70 N70\,\text{N}
  2. B. 63 N63\,\text{N}
  3. C. 7 N7\,\text{N}
  4. D. 77 N77\,\text{N}

Còn 14 câu nữa của đề số 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7026

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mỗi ngày, một điểm ven biển thường có mấy lần nước lớn?

  1. A. Không cố định, có ngày không có lần nào.
  2. B. Một lần.
  3. C. Hai lần.
  4. D. Bốn lần.

Câu 2. Trên dây có sóng dừng với bước sóng 22 cm22\ \text{cm}. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằng

  1. A. 6 cm6\,\text{cm}
  2. B. 22 cm22\,\text{cm}
  3. C. 44 cm44\,\text{cm}
  4. D. 11 cm11\,\text{cm}

Câu 3. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,51{,}51,31{,}3từ 3,53{,}5 đến 4,24{,}2
(2)(2)2,72{,}71,31{,}3từ 6,36{,}3 đến 7,37{,}3
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,44{,}4tới 1138381111
QQ5,15{,}1tới 5,35{,}31081087,47{,}4
RR1,61{,}6tới 2,62{,}610710711,211{,}2
SS2,52{,}5tới 4,54{,}5949411,211{,}2
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,4 m/sv_{at} = 5{,}4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=59 NF_{ngang} = 59\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 4. Máy nén thuỷ lực cho ta

  1. A. lợi cả về lực lẫn về công.
  2. B. lợi về lực mà không thiệt gì cả.
  3. C. lợi về đường đi nhưng thiệt về lực.
  4. D. lợi về lực nhưng thiệt về đường đi, công không đổi.

Câu 5. Nhiệt độ −12 ∘C-12\ ^\circ\text{C} ứng với nhiệt độ Fahrenheit bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 20 °F20\,\text{°F}
  2. B. 10,4 °F10{,}4\,\text{°F}
  3. C. −24,4 °F-24{,}4\,\text{°F}
  4. D. −21,6 °F-21{,}6\,\text{°F}

Câu 6. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
  2. B. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.
  3. C. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.
  4. D. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.

Câu 7. Một lực 34 N34\ \text{N} có cánh tay đòn 9 cm9\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng

  1. A. 34 N\cdotpcm34\,\text{N·cm}
  2. B. 306 N\cdotpcm306\,\text{N·cm}
  3. C. 4 N\cdotpcm4\,\text{N·cm}
  4. D. 43 N\cdotpcm43\,\text{N·cm}

Câu 8. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 00 và 11.
  2. B. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.
  3. C. có tần số không đổi theo thời gian.
  4. D. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.

Câu 9. Một chùm tia X đi qua lớp mô có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,58 cm−10{,}58\ \text{cm}^{-1}. Bề dày lớp hấp thụ một nửa của mô ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,2 cm1{,}2\,\text{cm}
  2. B. 0,6 cm0{,}6\,\text{cm}
  3. C. 1,72 cm1{,}72\,\text{cm}
  4. D. 0,84 cm0{,}84\,\text{cm}

Câu 10. Độ lệch pha của gia tốc so với li độ bằng bao nhiêu?

  1. A. π\pi
  2. B. π4\dfrac{\pi}{4}
  3. C. 00
  4. D. π2\dfrac{\pi}{2}

Câu 11. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động tròn đều.
  2. B. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  3. C. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.
  4. D. chuyển động không có quy luật.

Câu 12. Hiện tượng “bóng thám không nở to dần khi bay lên cao” được giải thích như thế nào?

  1. A. Áp suất cao làm nhiệt độ sôi của nước vượt quá 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}.
  2. B. Áp suất khí quyển giảm nhanh hơn nhiệt độ nên thể tích bóng tăng.
  3. C. Quá trình đẳng nhiệt: áp suất giảm dần nên thể tích bọt tăng.
  4. D. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.

Câu 13. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  2. B. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
  3. C. lực đẩy giữa các phân tử khí.
  4. D. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.

Còn 15 câu nữa của đề số 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7027

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đặt hiệu điện thế 26 V26\ \text{V} vào điện trở 100 Ω100\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng

  1. A. 0,26 A0{,}26\,\text{A}
  2. B. 26 A26\,\text{A}
  3. C. 3,85 A3{,}85\,\text{A}
  4. D. 2600 A2600\,\text{A}

Câu 2. Vật một khối lượng 19 kg19\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 7 m/s7\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 1 kg1\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Phần động năng hao hụt trong va chạm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 23 J23\,\text{J}
  2. B. 0 J0\,\text{J}
  3. C. 442 J442\,\text{J}
  4. D. 466 J466\,\text{J}

Câu 3. Một mạch tự động nuôi bằng nguồn 11 V11\ \text{V} có hai nhánh chia áp mắc song song giữa nguồn và đất. Nhánh thứ nhất: điện trở 4 kΩ4\ \text{k}\Omega nối từ cực dương xuống điểm giữa, rồi một quang điện trở nối từ điểm giữa xuống đất. Nhánh thứ hai: 2 kΩ2\ \text{k}\Omega nối từ cực dương xuống điểm giữa, rồi 16 kΩ16\ \text{k}\Omega nối từ điểm giữa xuống đất. Hai điểm giữa được đưa vào mạch so sánh. Mạch đổi trạng thái khi điện trở cảm biến bằng

  1. A. 8 kΩ8\,\text{kΩ}
  2. B. 0,5 kΩ0{,}5\,\text{kΩ}
  3. C. 32 kΩ32\,\text{kΩ}
  4. D. 18 kΩ18\,\text{kΩ}

Câu 4. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 17 cm17\ \text{cm} và 59 cm59\ \text{cm}. Bước sóng của âm bằng

  1. A. 84 cm84\,\text{cm}
  2. B. 76 cm76\,\text{cm}
  3. C. 21 cm21\,\text{cm}
  4. D. 42 cm42\,\text{cm}

Câu 5. Vật khối lượng 4 kg4\ \text{kg} đổi vận tốc từ 19 m/s19\ \text{m/s} thành 11 m/s11\ \text{m/s} theo cùng một chiều, trong 0,9 s0{,}9\ \text{s}. Độ lớn lực trung bình tác dụng lên vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 28,8 N28{,}8\,\text{N}
  2. B. 4,4 N4{,}4\,\text{N}
  3. C. 32 N32\,\text{N}
  4. D. 35,6 N35{,}6\,\text{N}

Câu 6. Dây dài 140 cm140\ \text{cm} hai đầu cố định, trên dây có 33 bó sóng. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 420 cm420\,\text{cm}
  2. B. 93,3 cm93{,}3\,\text{cm}
  3. C. 140 cm140\,\text{cm}
  4. D. 46,7 cm46{,}7\,\text{cm}

Câu 7. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. cường độ của ánh sáng chiếu tới.
  2. B. thời gian chiếu sáng.
  3. C. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  4. D. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.

Câu 8. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 18 m/s18\ \text{m/s} thì sau 10 s10\ \text{s} vận tốc trở thành 21 m/s21\ \text{m/s}. Chuyển động của một đoàn tàu trong khoảng thời gian ấy là

  1. A. chậm dần, gia tốc ngược chiều vận tốc.
  2. B. đứng yên trong suốt thời gian đó.
  3. C. đều, vì gia tốc không đổi.
  4. D. nhanh dần, gia tốc cùng chiều vận tốc.

Câu 9. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
  2. B. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
  3. C. động năng của hệ được bảo toàn.
  4. D. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.

Câu 10. Hai sóng cùng pha có biên độ 12 cm12\ \text{cm} và 11 cm11\ \text{cm} gặp nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng

  1. A. 12 cm12\,\text{cm}
  2. B. 23 cm23\,\text{cm}
  3. C. 1 cm1\,\text{cm}
  4. D. 132 cm132\,\text{cm}

Câu 11. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}91,91{,}9từ 5,55{,}5 đến 6,16{,}1
(2)(2)4,34{,}31,91{,}9từ 88 đến 9,19{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,15{,}1tới 3310810811,511{,}5
QQ4,64{,}6tới 1189897,27{,}2
RR4,74{,}7tới 1,21{,}226260,70{,}7
SS5,25{,}2tới 2275759,19{,}1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,6 m/sv_{at} = 3{,}6\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=23 NF_{ngang} = 23\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù RR

Câu 12. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−34;40) mV\vec s = \left(-34; 40\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(7;6) mV\vec s_0 = \left(7; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−2d1−5d2F_x = -2d_1 - 5d_2 và Fy=2d1−4d2F_y = 2d_1 - 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP103103(11;20)\left(11; 20\right)22502250220220
QQ8383(9;26)\left(9; 26\right)21602160430430
RR9090(11;23)\left(11; 23\right)22952295330330
SS8383(11;27)\left(11; 27\right)20252025250250
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ SS

Câu 13. Thiết bị đầu ra nào biến tín hiệu điện thành âm thanh?

  1. A. Loa.
  2. B. Màn hình tinh thể lỏng.
  3. C. Điôt phát quang.
  4. D. Điện trở nung.

Câu 14. Đặc điểm nào sau đây là của biến điệu AM?

  1. A. Tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần.
  2. B. Chiếm dải tần rộng hơn.
  3. C. Ít bị nhiễu nên chất lượng âm thanh cao.
  4. D. Thường dùng ở dải sóng trung và sóng ngắn, truyền được rất xa.

Câu 15. Nội năng của một vật là

  1. A. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  2. B. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.
  3. C. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.
  4. D. thế năng của vật trong trọng trường.

Câu 16. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
  2. B. Ampe kế luôn chỉ lớn hơn giá trị thật một lượng như nhau.
  3. C. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
  4. D. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.

Còn 12 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7028

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một chùm tia X đi qua lớp mô có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,59 cm−10{,}59\ \text{cm}^{-1}. Bề dày lớp hấp thụ một nửa của mô ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,69 cm1{,}69\,\text{cm}
  2. B. 0,85 cm0{,}85\,\text{cm}
  3. C. 0,59 cm0{,}59\,\text{cm}
  4. D. 1,17 cm1{,}17\,\text{cm}

Câu 2. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=170 ΩR = 170\ \Omega, L=0,93 HL = 0{,}93\ \text{H}, C=160 μFC = 160\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 100 V100\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 32098,75 A32098{,}75\,\text{A}
  2. B. 0,21 A0{,}21\,\text{A}
  3. C. 0,31 A0{,}31\,\text{A}
  4. D. 0,59 A0{,}59\,\text{A}

Câu 3. Ngẫu lực là hệ hai lực

  1. A. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.
  2. B. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
  3. C. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
  4. D. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.

Câu 4. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

  1. A. Qtoả=QthuQ_{\text{toả}} = Q_{\text{thu}}
  2. B. Qtoả=2QthuQ_{\text{toả}} = 2Q_{\text{thu}}
  3. C. Qtoả=mcΔtQ_{\text{toả}} = m c \Delta t của riêng vật lạnh
  4. D. Qtoả+Qthu=0Q_{\text{toả}} + Q_{\text{thu}} = 0 với cả hai đều dương

Câu 5. Hai hạt nhân là đồng vị của nhau khi chúng

  1. A. có cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
  2. B. có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
  3. C. có cùng số khối và cùng số prôtôn.
  4. D. có cùng số khối nhưng khác số prôtôn.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây là của biến điệu AM?

  1. A. Chiếm dải tần rộng hơn.
  2. B. Ít bị nhiễu nên chất lượng âm thanh cao.
  3. C. Tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần.
  4. D. Biên độ sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần.

Câu 7. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

  1. A. Tổng số nơtron.
  2. B. Tổng khối lượng nghỉ.
  3. C. Động lượng.
  4. D. Tổng số prôtôn.

Câu 8. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 14 MHz14\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Bước sóng siêu âm trong mô mềm bằng

  1. A. 110000 mm110000\,\text{mm}
  2. B. 0,11 mm0{,}11\,\text{mm}
  3. C. 0,22 mm0{,}22\,\text{mm}
  4. D. 9090909,09 mm9090909{,}09\,\text{mm}

Câu 9. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  2. B. thời gian chiếu sáng.
  3. C. cường độ của ánh sáng chiếu tới.
  4. D. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.

Câu 10. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. bằng tổng hai điện trở.
  2. B. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.
  3. C. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  4. D. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.

Câu 11. Ghép song song hai tụ 20 μF20\ \mu\text{F} và 23 μF23\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng

  1. A. 3 µF3\,\text{µF}
  2. B. 43 µF43\,\text{µF}
  3. C. 11 µF11\,\text{µF}
  4. D. 460 µF460\,\text{µF}

Câu 12. Thả rơi tự do một quả bóng từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Sau 4 s4\ \text{s} rơi, vận tốc của nó bằng

  1. A. 160 m/s160\,\text{m/s}
  2. B. 40 m/s40\,\text{m/s}
  3. C. 80 m/s80\,\text{m/s}
  4. D. 10 m/s10\,\text{m/s}

Câu 13. Vì sao không phát thẳng tín hiệu âm tần ra không gian mà phải trộn nó vào sóng mang cao tần?

  1. A. Vì sóng ở tần số âm bức xạ rất kém nên truyền đi không xa.
  2. B. Vì tín hiệu âm tần không phải là dao động điện.
  3. C. Vì sóng mang làm tín hiệu âm tần to hơn.
  4. D. Vì tai người không nghe được sóng điện từ.

Câu 14. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,11{,}12,52{,}5từ 3,83{,}8 đến 4,74{,}7
(2)(2)2,32{,}32,52{,}5từ 8,18{,}1 đến 8,98{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,15{,}1tới 1,21{,}265650,90{,}9
QQ5,45{,}4tới 3,53{,}51171176,96{,}9
RR4,94{,}9tới 2283833,23{,}2
SS5,65{,}6tới 3,33{,}3646413,513{,}5
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,5 m/sv_{at} = 5{,}5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=38 NF_{ngang} = 38\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù PP

Câu 15. Hai vật 10 kg10\ \text{kg} và 4 kg4\ \text{kg} nối nhau bằng dây nhẹ trên mặt ngang nhẵn. Kéo vật 10 kg10\ \text{kg} bằng lực 73 N73\ \text{N} dọc theo phương ngang. Lực căng dây nối bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 52,1 N52{,}1\,\text{N}
  2. B. 5,2 N5{,}2\,\text{N}
  3. C. 73 N73\,\text{N}
  4. D. 20,9 N20{,}9\,\text{N}

Câu 16. Điện tích điểm 17 nC17\ \text{nC} đặt trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm cách nó 26 cm26\ \text{cm} bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 2263 V/m2263\,\text{V/m}
  2. B. 2 V/m2\,\text{V/m}
  3. C. 588 V/m588\,\text{V/m}
  4. D. 0 V/m0\,\text{V/m}

Câu 17. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−12;43) mV\vec s = \left(-12; 43\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(13;7) mV\vec s_0 = \left(13; 7\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d1−4d2F_x = 3d_1 - 4d_2 và Fy=−2d1−5d2F_y = -2d_1 - 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9393(22;15)\left(22; 15\right)920920290290
QQ9797(23;14)\left(23; 14\right)11201120410410
RR140140(14;11)\left(14; 11\right)11401140360360
SS9898(24;10)\left(24; 10\right)11201120250250
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ SS

Câu 18. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 3 cm23\ \text{cm}^2 và 36 cm236\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 92 N92\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

  1. A. 104 N104\,\text{N}
  2. B. 1104 N1104\,\text{N}
  3. C. 8 N8\,\text{N}
  4. D. 92 N92\,\text{N}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một bình chứa khí hiđrô có khối lượng riêng 0,09 kg/m30{,}09\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,6⋅105 Pa2{,}6 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Mùi lan trong phòng chậm hơn nhiều so với tốc độ phân tử vì phân tử mùi chuyển động chậm hơn phân tử không khí.
  • b) Ở cùng áp suất và cùng khối lượng riêng, phân tử khí nhẹ hơn có tốc độ căn quân phương lớn hơn phân tử khí nặng hơn.
  • c) Giữ khối lượng riêng không đổi, tăng áp suất lên gấp bốn thì tốc độ căn quân phương tăng gấp bốn.
  • d) Áp suất khí còn viết được là 23NVWđ‾\dfrac{2}{3}\dfrac{N}{V}\overline{W_{\text{đ}}}.

Còn 9 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7029

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một chiếc xe trượt khối lượng 37 kg37\ \text{kg} chịu hợp lực 67 N67\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,81 m/s21{,}81\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 67 m/s267\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 2479 m/s22479\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,55 m/s20{,}55\,\text{m/s}^{2}

Câu 2. Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật gồm hai đoạn thẳng: đoạn thứ nhất nối (0 s; 0 m)(0\ \text{s};\ 0\ \text{m}) với (9 s; 45 m)(9\ \text{s};\ 45\ \text{m}), đoạn thứ hai nối (9 s; 45 m)(9\ \text{s};\ 45\ \text{m}) với (16 s; 45 m)(16\ \text{s};\ 45\ \text{m}). Vận tốc của vật trên đoạn thứ hai bằng

  1. A. 2,8 m/s2{,}8\,\text{m/s}
  2. B. 5 m/s5\,\text{m/s}
  3. C. 45 m/s45\,\text{m/s}
  4. D. 0 m/s0\,\text{m/s}

Câu 3. Dải sóng vô tuyến nào ban ngày bị tầng điện li hấp thụ mạnh, ban đêm truyền đi xa hơn?

  1. A. Sóng cực ngắn.
  2. B. Sóng dài.
  3. C. Sóng ngắn.
  4. D. Sóng trung.

Câu 4. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
  2. B. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  3. C. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  4. D. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.

Câu 5. Ứng dụng tiêu biểu của tia tử ngoại là gì?

  1. A. Xạ trị ung thư và khử trùng dụng cụ y tế.
  2. B. Diệt khuẩn và làm phát quang chất huỳnh quang.
  3. C. Điều khiển từ xa và camera ảnh nhiệt.
  4. D. Giúp mắt người nhìn được vật.

Câu 6. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.
  2. B. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  3. C. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  4. D. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.

Câu 7. Trong biểu thức i=I0cos⁡(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0 là

  1. A. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  2. B. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  3. C. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.
  4. D. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.

Câu 8. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  2. B. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  3. C. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  4. D. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.

Câu 9. Nguồn có điện trở trong 5 Ω5\ \Omega mắc với mạch ngoài 19 Ω19\ \Omega. Hiệu suất của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 79,2 %79{,}2\,\text{\%}
  2. B. 26,3 %26{,}3\,\text{\%}
  3. C. 380 %380\,\text{\%}
  4. D. 20,8 %20{,}8\,\text{\%}

Câu 10. Dòng điện cường độ 1,3 A1{,}3\ \text{A} chạy qua một dây dẫn trong 42 s42\ \text{s}. Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng bằng

  1. A. 32,3 C32{,}3\,\text{C}
  2. B. 54,6 C54{,}6\,\text{C}
  3. C. 0 C0\,\text{C}
  4. D. 1,3 C1{,}3\,\text{C}

Câu 11. Sóng tần số 38 Hz38\ \text{Hz} đang truyền với tốc độ 5 m/s5\ \text{m/s} thì sang môi trường khác, tốc độ trở thành 25 m/s25\ \text{m/s}. Bước sóng trong môi trường mới bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 950 m950\,\text{m}
  2. B. 0,13 m0{,}13\,\text{m}
  3. C. 0,66 m0{,}66\,\text{m}
  4. D. 1,52 m1{,}52\,\text{m}

Câu 12. Một đoạn dây dẫn dài 50 cm50\ \text{cm} mang dòng điện 19 A19\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,43 T0{,}43\ \text{T}. Đoạn dây đặt vuông góc với B⃗\vec{B}. Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 16,34 N16{,}34\,\text{N}
  2. B. 408,5 N408{,}5\,\text{N}
  3. C. 4,09 N4{,}09\,\text{N}
  4. D. 77,62 N77{,}62\,\text{N}

Câu 13. Trong phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng φ\varphi được gọi là

  1. A. pha ban đầu của dao động.
  2. B. tần số góc của dao động.
  3. C. biên độ của dao động.
  4. D. chu kì của dao động.

Câu 14. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(58;−11) mV\vec s = \left(58; -11\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(14;10) mV\vec s_0 = \left(14; 10\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−5d1−2d2F_x = -5d_1 - 2d_2 và Fy=−3d1−4d2F_y = -3d_1 - 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8080(21;8)\left(21; 8\right)17551755280280
QQ7474(25;5)\left(25; 5\right)14851485210210
RR8787(21;3)\left(21; 3\right)19351935170170
SS6464(27;7)\left(27; 7\right)18001800360360
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=225 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 225\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ PP

Câu 15. Trong lò phản ứng hạt nhân, “lớp bảo vệ sinh học” có vai trò

  1. A. Hấp thụ bớt nơtron để giữ hệ số nhân nơtron bằng một.
  2. B. Chặn tia phóng xạ thoát ra ngoài.
  3. C. Mang nhiệt từ vùng hoạt ra bộ sinh hơi.
  4. D. Hãm nơtron nhanh xuống thành nơtron chậm.

Câu 16. Phép đo cho mm với sai số tỉ đối 4%4\% và VV với sai số tỉ đối 2%2\%. Sai số tỉ đối của khối lượng riêng bằng

  1. A. 8%8\%
  2. B. 6%6\%
  3. C. 2%2\%
  4. D. 4%4\%

Còn 12 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7030

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. có tần số không đổi theo thời gian.
  2. B. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.
  3. C. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.
  4. D. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 00 và 11.

Câu 2. Trong hệ SI, áp suất của một lượng khí có đơn vị là

  1. A. Mol (mol\text{mol}).
  2. B. Paxcan (Pa\text{Pa}).
  3. C. Mét khối (m3\text{m}^3).
  4. D. Kelvin (K\text{K}).

Câu 3. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
  2. B. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
  3. C. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.
  4. D. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.

Câu 4. Linh kiện nào sau đây không tuân theo định luật Ohm?

  1. A. Điện trở than trong mạch điện tử.
  2. B. Điôt bán dẫn.
  3. C. Dây hợp kim của biến trở ở nhiệt độ ổn định.
  4. D. Dây kim loại giữ ở nhiệt độ không đổi.

Câu 5. Trong “bán dẫn loại p”, hạt tải điện chính là

  1. A. Lỗ trống.
  2. B. Ion dương của mạng tinh thể.
  3. C. Prôtôn.
  4. D. Electron.

Câu 6. Ghép nối tiếp hai tụ 12 μF12\ \mu\text{F} và 9 μF9\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 21 µF21\,\text{µF}
  2. B. 108 µF108\,\text{µF}
  3. C. 5,14 µF5{,}14\,\text{µF}
  4. D. 0,19 µF0{,}19\,\text{µF}

Câu 7. Trên đồ thị độ dịch chuyển – thời gian, độ dốc của đồ thị cho biết

  1. A. độ cao của địa hình mà vật đang đi qua.
  2. B. gia tốc của vật.
  3. C. quãng đường vật đi được.
  4. D. vận tốc của vật.

Câu 8. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
  2. B. tổng động năng và thế năng của vật.
  3. C. tích của động năng và thế năng.
  4. D. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.

Câu 9. Vì sao lõi của máy biến áp phải ghép từ nhiều lá thép mỏng cách điện với nhau?

  1. A. Để từ thông qua lõi không đổi theo thời gian.
  2. B. Để cắt nhỏ đường đi của dòng Foucault, giảm nhiệt lượng hao phí trong lõi.
  3. C. Để tăng dòng Foucault, làm lõi nóng nhanh hơn.
  4. D. Để lõi nhẹ hơn cho dễ vận chuyển.

Câu 10. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(29;26) mV\vec s = \left(29; 26\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(10;6) mV\vec s_0 = \left(10; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−6d1−4d2F_x = -6d_1 - 4d_2 và Fy=5d1−4d2F_y = 5d_1 - 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8888(21;−5)\left(21; -5\right)19351935280280
QQ8888(22;2)\left(22; 2\right)18451845250250
RR7070(28;−5)\left(28; -5\right)16201620180180
SS7272(26;1)\left(26; 1\right)18001800330330
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=360 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 360\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ RR

Câu 11. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 39 mWb39\ \text{mWb} lên 81 mWb81\ \text{mWb} trong 270 ms270\ \text{ms}. Tốc độ biến thiên từ thông có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 42 Wb/s42\,\text{Wb/s}
  2. B. 0 Wb/s0\,\text{Wb/s}
  3. C. 155,56 Wb/s155{,}56\,\text{Wb/s}
  4. D. 0,16 Wb/s0{,}16\,\text{Wb/s}

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Khi Mặt Trăng vuông góc với hướng Mặt Trời thì có triều cường.
  2. B. Thuỷ triều xảy ra ngẫu nhiên, không theo chu kì.
  3. C. Thuỷ triều do gió thổi dồn nước biển về phía bờ.
  4. D. Ba thiên thể thẳng hàng thì hai tác dụng triều cộng lại.

Câu 13. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 10 cm10\ \text{cm}. Một điểm cách nguồn thứ nhất 10 cm10\ \text{cm} và cách nguồn thứ hai 55 cm55\ \text{cm}. Điểm đó

  1. A. dao động với biên độ bằng biên độ của một nguồn.
  2. B. không dao động vì nằm ngoài vùng giao thoa.
  3. C. dao động với biên độ cực tiểu.
  4. D. dao động với biên độ cực đại.

Câu 14. Vật m1=1 kgm_1 = 1\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=13 kgm_2 = 13\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 130 m/s2130\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 9,29 m/s29{,}29\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 14 m/s214\,\text{m/s}^{2}

Câu 15. Hai điện tích điểm 5 μC5\ \mu\text{C} và 4 μC4\ \mu\text{C} đặt cách nhau 16 cm16\ \text{cm} trong chân không. Độ lớn lực tương tác bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,03 N7{,}03\,\text{N}
  2. B. 112,5 N112{,}5\,\text{N}
  3. C. 0,08 N0{,}08\,\text{N}
  4. D. 703,13 N703{,}13\,\text{N}

Câu 16. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}71,31{,}3từ 2,12{,}1 đến 3,23{,}2
(2)(2)3,33{,}31,31{,}3từ 4,64{,}6 đến 5,55{,}5
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,65{,}6tới 8,48{,}4484811,911{,}9
QQ2,92{,}9tới 8,88{,}8686812,712{,}7
RR1,41{,}4tới 2,32{,}326262,62{,}6
SS1,51{,}5tới 8,18{,}1464613,113{,}1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,2 m/sv_{at} = 6{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=38 NF_{ngang} = 38\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù RR

Câu 17. Lò xo độ cứng 50 N/m50\ \text{N/m} có giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 11 cm11\ \text{cm}, nay bị kéo dãn 4 cm4\ \text{cm}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Lò xo còn trong vùng đàn hồi nên sẽ co lại như cũ khi thôi kéo.
  2. B. Lò xo đã vượt giới hạn đàn hồi nên không co lại như cũ.
  3. C. Lò xo chắc chắn đã đứt.
  4. D. Không kết luận được vì thiếu khối lượng của lò xo.

Câu 18. Trong lò phản ứng hạt nhân, “lớp bảo vệ sinh học” có vai trò

  1. A. Mang nhiệt từ vùng hoạt ra bộ sinh hơi.
  2. B. Hấp thụ bớt nơtron để giữ hệ số nhân nơtron bằng một.
  3. C. Chặn tia phóng xạ thoát ra ngoài.
  4. D. Hãm nơtron nhanh xuống thành nơtron chậm.

Còn 10 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7031

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật dao động điều hoà với chu kì 2,9 s2{,}9\ \text{s}. Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,17 Hz2{,}17\,\text{Hz}
  2. B. 0,34 Hz0{,}34\,\text{Hz}
  3. C. 2,9 Hz2{,}9\,\text{Hz}
  4. D. 18,22 Hz18{,}22\,\text{Hz}

Câu 2. Một ngôi sao có độ cao 87∘87^\circ. Góc từ thiên đỉnh tới ngôi sao ấy bằng

  1. A. 93 °93\,\text{°}
  2. B. 177 °177\,\text{°}
  3. C. 87 °87\,\text{°}
  4. D. 3 °3\,\text{°}

Câu 3. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−33;−27) mV\vec s = \left(-33; -27\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(8;13) mV\vec s_0 = \left(8; 13\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=6d1−2d2F_x = 6d_1 - 2d_2 và Fy=3d1−2d2F_y = 3d_1 - 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6969(23;7)\left(23; 7\right)13951395220220
QQ7474(21;8)\left(21; 8\right)17101710330330
RR114114(15;1)\left(15; 1\right)17551755250250
SS5656(29;6)\left(29; 6\right)16651665410410
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=315 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 315\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ SS

Câu 4. Trộn 9 kg9\ \text{kg} nước ở 67 ∘C67\ ^\circ\text{C} với 1 kg1\ \text{kg} nước ở 9 ∘C9\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm tiếp 6 kg6\ \text{kg} nước ở 58 ∘C58\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp bằng

  1. A. 58 °C58\,\text{°C}
  2. B. 61,2 °C61{,}2\,\text{°C}
  3. C. 60 °C60\,\text{°C}
  4. D. 44,7 °C44{,}7\,\text{°C}

Câu 5. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,41{,}41,51{,}5từ 2,72{,}7 đến 3,83{,}8
(2)(2)3,33{,}31,51{,}5từ 77 đến 7,87{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,84{,}8tới 3,33{,}3626255
QQ3,63{,}6tới 7,37{,}312012012,212{,}2
RR3,83{,}8tới 3,23{,}21021029,19{,}1
SS2,32{,}3tới 3,73{,}7868611,911{,}9
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,5 m/sv_{at} = 5{,}5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=73 NF_{ngang} = 73\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 6. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 7,6 A7{,}6\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,37 A5{,}37\,\text{A}
  2. B. 3,8 A3{,}8\,\text{A}
  3. C. 7,6 A7{,}6\,\text{A}
  4. D. 10,75 A10{,}75\,\text{A}

Câu 7. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

  1. A. cùng tần số và cùng pha.
  2. B. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
  3. C. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.
  4. D. có ba tần số khác nhau.

Câu 8. Một chiếc búa khối lượng 21 kg21\ \text{kg} nằm ở đáy một giếng sâu 4 m4\ \text{m}, mốc thế năng vẫn ở mặt đất; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Thế năng của vật bằng

  1. A. 0 J0\,\text{J}
  2. B. −840 J-840\,\text{J}
  3. C. 84 J84\,\text{J}
  4. D. 840 J840\,\text{J}

Câu 9. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ‾=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  2. B. Wđ‾=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  3. C. Wđ‾=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  4. D. Wđ‾=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius

Câu 10. Máy nén thuỷ lực cho ta

  1. A. lợi về lực mà không thiệt gì cả.
  2. B. lợi về đường đi nhưng thiệt về lực.
  3. C. lợi về lực nhưng thiệt về đường đi, công không đổi.
  4. D. lợi cả về lực lẫn về công.

Câu 11. Tụ điện có điện dung 3 μF3\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 120 V120\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng

  1. A. 360 µC360\,\text{µC}
  2. B. 123 µC123\,\text{µC}
  3. C. 0 µC0\,\text{µC}
  4. D. 40 µC40\,\text{µC}

Còn 17 câu nữa của đề số 8 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7032

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}91,41{,}4từ 5,65{,}6 đến 6,56{,}5
(2)(2)2,92{,}91,41{,}4từ 6,96{,}9 đến 7,97{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,24{,}2tới 5,85{,}8707012,512{,}5
QQ5,25{,}2tới 7,27{,}2808012,812{,}8
RR5,75{,}7tới 4,84{,}8939312,312{,}3
SS1,31{,}3tới 1,41{,}4959511
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,2 m/sv_{at} = 6{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=59 NF_{ngang} = 59\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù PP

Câu 2. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng âm có tần số rất cao.
  2. B. chùm hạt nhân heli.
  3. C. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  4. D. chùm electron chuyển động rất nhanh.

Câu 3. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−23;−33) mV\vec s = \left(-23; -33\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(9;9) mV\vec s_0 = \left(9; 9\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−3d1+2d2F_x = -3d_1 + 2d_2 và Fy=−2d1+6d2F_y = -2d_1 + 6d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP102102(0;18)\left(0; 18\right)14401440210210
QQ115115(1;16)\left(1; 16\right)17551755350350
RR9797(−4;19)\left(-4; 19\right)19351935270270
SS9191(−3;21)\left(-3; 21\right)19801980400400
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=315 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 315\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ RR

Câu 4. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “mạch biến điệu” có chức năng

  1. A. Chọn lấy sóng cần thu nhờ hiện tượng cộng hưởng.
  2. B. Trộn dao động âm tần vào sóng mang.
  3. C. Tạo ra sóng mang có tần số cao.
  4. D. Làm tăng công suất tín hiệu.

Câu 5. Vật một khối lượng 1 kg1\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 11 m/s11\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 7 kg7\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Phần động năng hao hụt trong va chạm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 8 J8\,\text{J}
  2. B. 61 J61\,\text{J}
  3. C. 0 J0\,\text{J}
  4. D. 53 J53\,\text{J}

Câu 6. Treo vật 700 g700\ \text{g} vào lò xo, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 7 N7\,\text{N}
  2. B. 0,7 N0{,}7\,\text{N}
  3. C. 7000 N7000\,\text{N}
  4. D. 700 N700\,\text{N}

Câu 7. Trong tình huống nào sau đây, nội năng của vật thay đổi bằng cách thực hiện công?

  1. A. Nhúng thìa kim loại vào cốc nước nóng.
  2. B. Xoa hai lòng bàn tay vào nhau cho ấm lên.
  3. C. Hơ tay lên phía trên ngọn lửa.
  4. D. Phơi tấm kim loại dưới nắng.

Câu 8. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 65 kg65\ \text{kg} hấp thụ 12 mJ12\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia nơtron nhanh có trọng số bức xạ 1010. Liều tương đương người ấy nhận được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0 mSv0\,\text{mSv}
  2. B. 0,2 mSv0{,}2\,\text{mSv}
  3. C. 120 mSv120\,\text{mSv}
  4. D. 1,8 mSv1{,}8\,\text{mSv}

Còn 20 câu nữa của đề số 9 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7033

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi vật ở vị trí biên âm, vận tốc của vật

  1. A. cực đại về độ lớn.
  2. B. bằng một phần tư giá trị cực đại.
  3. C. bằng không.
  4. D. bằng nửa giá trị cực đại.

Câu 2. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  2. B. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  3. C. Vuông góc với sợi dây.
  4. D. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.

Câu 3. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là

  1. A. ΔU=A⋅Q\Delta U = A \cdot Q
  2. B. ΔU=A+Q\Delta U = A + Q
  3. C. ΔU=A−Q\Delta U = A - Q
  4. D. A=ΔU+QA = \Delta U + Q

Câu 4. Trong biểu thức i=I0cos⁡(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0 là

  1. A. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  2. B. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  3. C. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.
  4. D. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.

Câu 5. Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 44. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn

  1. A. đi lên một đoạn nhỏ hơn 44 lần.
  2. B. đi lên một đoạn lớn hơn 1616 lần.
  3. C. đi lên đúng bằng đoạn ấy.
  4. D. đi lên một đoạn lớn hơn 44 lần.

Câu 6. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=10cos⁡(19t+π2)x = 10\cos(19t + \dfrac{\pi}{2}) (đơn vị của xx là xentimét, của tt là giây). Biên độ dao động bằng

  1. A. 20 cm20\,\text{cm}
  2. B. 10 cm10\,\text{cm}
  3. C. 0 cm0\,\text{cm}
  4. D. 19 cm19\,\text{cm}

Câu 7. Một chiếc xe trượt khối lượng 13 kg13\ \text{kg} chịu hợp lực 50 N50\ \text{N}. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,85 m/s23{,}85\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 50 m/s250\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0,26 m/s20{,}26\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 650 m/s2650\,\text{m/s}^{2}

Câu 8. Nhận định nào sau đây là nhược điểm của điện hạt nhân?

  1. A. Không phụ thuộc thời tiết như điện mặt trời và điện gió.
  2. B. Chất thải phóng xạ có đời sống rất dài, phải chôn cất lâu năm.
  3. C. Mật độ năng lượng của nhiên liệu rất lớn.
  4. D. Không phát khí nhà kính trong quá trình vận hành.

Câu 9. Nguyên tử hiđrô có các mức năng lượng En=−13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}; lấy hc=1240 eV⋅nmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng cần cung cấp để ion hoá nguyên tử đang ở mức n=9n = 9 bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,17 eV0{,}17\,\text{eV}
  2. B. 13,6 eV13{,}6\,\text{eV}
  3. C. −0,17 eV-0{,}17\,\text{eV}
  4. D. 1,51 eV1{,}51\,\text{eV}

Câu 10. Hai nguồn cùng pha phát sóng bước sóng 8 cm8\ \text{cm}. Một điểm cách nguồn thứ nhất 27 cm27\ \text{cm} và cách nguồn thứ hai 71 cm71\ \text{cm}. Điểm đó

  1. A. dao động với biên độ cực đại.
  2. B. không dao động vì nằm ngoài vùng giao thoa.
  3. C. dao động với biên độ bằng biên độ của một nguồn.
  4. D. dao động với biên độ cực tiểu.

Câu 11. Một máy bơm đưa 16 m316\ \text{m}^3 nước lên bể cao 18 m18\ \text{m} trong 1500 s1500\ \text{s}; hiệu suất máy 80%80\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công có ích của máy bơm bằng

  1. A. 160000 J160000\,\text{J}
  2. B. 288000 J288000\,\text{J}
  3. C. 3600000 J3600000\,\text{J}
  4. D. 2880000 J2880000\,\text{J}

Câu 12. Một người chạy bộ đi thẳng 86 m86\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 10 m10\ \text{m}, tất cả hết 9 s9\ \text{s}. Vận tốc trung bình của một người chạy bộ bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 10,7 m/s10{,}7\,\text{m/s}
  2. B. 8,4 m/s8{,}4\,\text{m/s}
  3. C. 9,6 m/s9{,}6\,\text{m/s}
  4. D. −8,4 m/s-8{,}4\,\text{m/s}

Câu 13. Một chiếc xe máy đang chạy với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s} thì sau 4 s4\ \text{s} vận tốc trở thành 28 m/s28\ \text{m/s}. Gia tốc của một chiếc xe máy bằng

  1. A. 7 m/s27\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 6,25 m/s26{,}25\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 25 m/s225\,\text{m/s}^{2}
  4. D. −6,25 m/s2-6{,}25\,\text{m/s}^{2}

Câu 14. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,31{,}32,82{,}8từ 2,62{,}6 đến 3,23{,}2
(2)(2)3,83{,}82,82{,}8từ 8,38{,}3 đến 9,19{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,33{,}3tới 1,61{,}684848,28{,}2
QQ2,32{,}3tới 11565611,311{,}3
RR4,44{,}4tới 4411611610,310{,}3
SS5,75{,}7tới 3,73{,}710810812,412{,}4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,2 m/sv_{at} = 4{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=73 NF_{ngang} = 73\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù PP

Còn 14 câu nữa của đề số 10 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 11 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7034

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  2. B. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.
  3. C. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  4. D. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.

Câu 2. Dây sắt dài 12 m12\ \text{m}, tiết diện 0,7 mm20{,}7\ \text{mm}^2, điện trở suất 12⋅10−8 Ω⋅m12 \cdot 10^{-8}\ \Omega\cdot\text{m}. Điện trở của dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 20,57 Ω20{,}57\,\text{Ω}
  2. B. 144 Ω144\,\text{Ω}
  3. C. 2,06 Ω2{,}06\,\text{Ω}
  4. D. 0 Ω0\,\text{Ω}

Câu 3. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  2. B. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  3. C. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.
  4. D. cả vật nóng thêm một độ.

Câu 4. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}91,21{,}2từ 44 đến 4,94{,}9
(2)(2)3,93{,}91,21{,}2từ 66 đến 6,66{,}6
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,73{,}7tới 5,35{,}310910912,612{,}6
QQ4,14{,}1tới 4,54{,}51111118,78{,}7
RR5,65{,}6tới 8,58{,}5848411,711{,}7
SS4,54{,}5tới 3,83{,}841414,54{,}5
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,3 m/sv_{at} = 4{,}3\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=72 NF_{ngang} = 72\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 5. Một lực 8 N8\ \text{N} có cánh tay đòn 3 cm3\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng

  1. A. 8 N\cdotpcm8\,\text{N·cm}
  2. B. 24 N\cdotpcm24\,\text{N·cm}
  3. C. 11 N\cdotpcm11\,\text{N·cm}
  4. D. 3 N\cdotpcm3\,\text{N·cm}

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về năng lượng tái tạo?

  1. A. Hạn chế chính của điện gió là hiệu suất tua bin quá thấp.
  2. B. Muốn dùng nhiều điện mặt trời thì phải kèm giải pháp tích trữ điện.
  3. C. Năng lượng sinh khối không phát thải gì khi sử dụng.
  4. D. Mọi nguồn năng lượng tái tạo đều bắt nguồn từ bức xạ Mặt Trời.

Câu 7. Hai người trên sân băng đứng yên rồi đẩy nhau. Người thứ nhất nặng 32 kg32\ \text{kg} trượt ra với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}; người thứ hai nặng 57 kg57\ \text{kg}. Vận tốc người thứ hai có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 96 m/s96\,\text{m/s}
  2. B. 1,68 m/s1{,}68\,\text{m/s}
  3. C. 5,34 m/s5{,}34\,\text{m/s}
  4. D. 3 m/s3\,\text{m/s}

Câu 8. Một thuyền máy chạy với vận tốc 26 km/h26\ \text{km/h} so với dòng sông, nước chảy 3 km/h3\ \text{km/h} so với bờ. Khi ngược dòng, vận tốc của thuyền máy so với bờ bằng

  1. A. 23 km/h23\,\text{km/h}
  2. B. 29 km/h29\,\text{km/h}
  3. C. −23 km/h-23\,\text{km/h}
  4. D. 26 km/h26\,\text{km/h}

Câu 9. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  2. B. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  3. C. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
  4. D. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.

Còn 19 câu nữa của đề số 11 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 12 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7035

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=ωrv = \omega r
  2. B. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  3. C. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}
  4. D. v=ωr2v = \omega r^2

Câu 2. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng âm có tần số rất cao.
  2. B. chùm hạt nhân heli.
  3. C. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  4. D. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

Câu 3. Trên thang Hounsfield, “không khí trong phổi” có giá trị vào khoảng

  1. A. 50 HU50\,\text{HU}
  2. B. −100 HU-100\,\text{HU}
  3. C. −1000 HU-1000\,\text{HU}
  4. D. 0 HU0\,\text{HU}

Câu 4. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 28 lıˊt28\ \text{lít} ở 47 ∘C47\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, thể tích khí trở thành 4 lıˊt4\ \text{lít} khi nhiệt độ bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 46 °C46\,\text{°C}
  2. B. 1967 °C1967\,\text{°C}
  3. C. −227 °C-227\,\text{°C}
  4. D. 7 °C7\,\text{°C}

Câu 5. Một sóng điện từ tần số 119,7 MHz119{,}7\ \text{MHz} truyền trong chân không. Bước sóng của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,4 m0{,}4\,\text{m}
  2. B. 2,5 m2{,}5\,\text{m}
  3. C. 2506,3 m2506{,}3\,\text{m}
  4. D. 1 m1\,\text{m}

Câu 6. Trong biểu thức i=I0cos⁡(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0 là

  1. A. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  2. B. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.
  3. C. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  4. D. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.

Câu 7. Truyền một công suất 1500 kW1500\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 10 Ω10\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 35 kV35\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Dùng máy biến áp tăng điện áp ở đầu đường dây lên 88 lần, giữ nguyên công suất truyền đi. Hao phí trên đường dây khi ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,3 kW2{,}3\,\text{kW}
  2. B. 0,29 kW0{,}29\,\text{kW}
  3. C. 1175,51 kW1175{,}51\,\text{kW}
  4. D. 18,37 kW18{,}37\,\text{kW}

Câu 8. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}90,90{,}9từ 3,53{,}5 đến 3,93{,}9
(2)(2)2,82{,}80,90{,}9từ 5,15{,}1 đến 5,95{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,82{,}8tới 8,28{,}210310311,411{,}4
QQ2,12{,}1tới 4,14{,}190908,38{,}3
RR1,71{,}7tới 5,25{,}210310311,111{,}1
SS5,25{,}2tới 4,44{,}416167,37{,}3
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,2 m/sv_{at} = 5{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=29 NF_{ngang} = 29\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù SS

Câu 9. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−34;−32) mV\vec s = \left(-34; -32\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(11;11) mV\vec s_0 = \left(11; 11\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=6d1−5d2F_x = 6d_1 - 5d_2 và Fy=−4d1+2d2F_y = -4d_1 + 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP4343(13;−23)\left(13; -23\right)480480410410
QQ3535(16;−25)\left(16; -25\right)380380330330
RR8181(9;−10)\left(9; -10\right)480480260260
SS5252(12;−16)\left(12; -16\right)440440360360
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=100 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 100\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ QQ

Còn 19 câu nữa của đề số 12 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 13 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7036

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 2 m2\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 20 m/s20\,\text{m/s}
  2. B. 4,5 m/s4{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 6,3 m/s6{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 40 m/s40\,\text{m/s}

Câu 2. Vật một khối lượng 6 kg6\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 6 m/s6\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 2 kg2\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Động năng của hệ trước va chạm bằng

  1. A. 81 J81\,\text{J}
  2. B. 108 J108\,\text{J}
  3. C. 216 J216\,\text{J}
  4. D. 36 J36\,\text{J}

Câu 3. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1133từ 2,72{,}7 đến 3,53{,}5
(2)(2)2,22{,}233từ 6,96{,}9 đến 7,87{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,93{,}9tới 2,52{,}511911912,212{,}2
QQ44tới 1,81{,}81071071,31{,}3
RR3,53{,}5tới 1,61{,}675753,23{,}2
SS4,84{,}8tới 66919111,911{,}9
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,5 m/sv_{at} = 6{,}5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=41 NF_{ngang} = 41\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù RR

Câu 4. Theo giả thuyết de Broglie, bước sóng ứng với một hạt có động lượng pp bằng

  1. A. λ=hp\lambda = hp
  2. B. λ=hmc\lambda = \dfrac{h}{mc}
  3. C. λ=hp\lambda = \dfrac{h}{p}
  4. D. λ=ph\lambda = \dfrac{p}{h}

Câu 5. Trong phương trình x=Acos⁡(ωt+φ)x = A\cos(\omega t + \varphi), đại lượng φ\varphi được gọi là

  1. A. biên độ của dao động.
  2. B. pha ban đầu của dao động.
  3. C. chu kì của dao động.
  4. D. tần số góc của dao động.

Câu 6. Trong thí nghiệm, khi đưa nam châm ra xa ống dây thì

  1. A. Kim điện kế lệch về phía ngược lại.
  2. B. Kim điện kế lệch nhiều hơn lần trước.
  3. C. Kim điện kế không lệch.
  4. D. Kim điện kế lệch về một phía.

Câu 7. Đoạn mạch có hiệu điện thế 16 V16\ \text{V} và dòng điện 1,2 A1{,}2\ \text{A}. Công suất tiêu thụ bằng

  1. A. 19,2 W19{,}2\,\text{W}
  2. B. 16 W16\,\text{W}
  3. C. 13,3 W13{,}3\,\text{W}
  4. D. 0,1 W0{,}1\,\text{W}

Câu 8. Một hạt mang điện chuyển động trong điện trường đều, bỏ qua trọng lực. Chuyển động của hạt là

  1. A. chuyển động tròn đều.
  2. B. chuyển động thẳng đều, vì điện trường đều.
  3. C. chuyển động không có quy luật.
  4. D. chuyển động biến đổi đều, vì lực điện không đổi.

Câu 9. Nhiệt độ 62 ∘C62\ ^\circ\text{C} ứng với nhiệt độ tuyệt đối bằng

  1. A. 62 K62\,\text{K}
  2. B. −211 K-211\,\text{K}
  3. C. 335 K335\,\text{K}
  4. D. 211 K211\,\text{K}

Câu 10. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=mcE = mc
  2. B. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  3. C. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}
  4. D. E=mc2E = mc^2

Câu 11. Khí nhà kính giữ lại năng lượng trong khí quyển bằng cách nào?

  1. A. Cho ánh sáng nhìn thấy đi qua nhưng hấp thụ bức xạ hồng ngoại do mặt đất phát ra.
  2. B. Phản xạ toàn bộ bức xạ hồng ngoại trở lại mặt đất như một tấm gương.
  3. C. Chặn ánh sáng Mặt Trời không cho vào khí quyển.
  4. D. Làm tăng độ sáng của Mặt Trời.

Câu 12. Hai lực cùng phương ngược chiều, độ lớn 27 N27\ \text{N} và 6 N6\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 33 N33\,\text{N}
  2. B. 21 N21\,\text{N}
  3. C. 6 N6\,\text{N}
  4. D. 162 N162\,\text{N}

Câu 13. Một người trong ô tô có độ biến thiên động lượng không đổi khi va chạm, nhưng nhờ túi khí mà thời gian va chạm kéo dài gấp 33 lần. Lực tác dụng lên người khi đó

  1. A. giảm còn 13\dfrac{1}{3} lực ban đầu.
  2. B. tăng gấp 33 lần.
  3. C. giảm còn 19\dfrac{1}{9} lực ban đầu.
  4. D. không đổi, vì độ biến thiên động lượng không đổi.

Câu 14. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 16 N16\ \text{N} và 30 N30\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 46 N46\,\text{N}
  2. B. 14 N14\,\text{N}
  3. C. 480 N480\,\text{N}
  4. D. 34 N34\,\text{N}

Câu 15. Vì sao nên đo hiệu hai vị trí cộng hưởng liên tiếp thay vì đo một vị trí cộng hưởng duy nhất?

  1. A. Vì hai vị trí cộng hưởng cho hai bước sóng khác nhau.
  2. B. Vì hiệu hai vị trí khử được sai số do đầu ống, cho bước sóng chính xác hơn.
  3. C. Vì âm chỉ cộng hưởng ở vị trí thứ hai.
  4. D. Vì đo một vị trí thì không tính được bước sóng.

Còn 13 câu nữa của đề số 13 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 14 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7037

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khung dây 490490 vòng, điện trở 116 Ω116\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 95 mWb95\ \text{mWb} trong 473 ms473\ \text{ms}. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,2 V0{,}2\,\text{V}
  2. B. 22 V22\,\text{V}
  3. C. 98,4 V98{,}4\,\text{V}
  4. D. 0,1 V0{,}1\,\text{V}

Câu 2. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 13 m/s)(0\ \text{s};\ 13\ \text{m/s}) tới (5 s; 23 m/s)(5\ \text{s};\ 23\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 23 m/s23\ \text{m/s} thêm 2 s2\ \text{s} nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 4,6 m/s24{,}6\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 90 m/s290\,\text{m/s}^{2}

Câu 3. Một khung dây phẳng diện tích 280 cm2280\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,02 T0{,}02\ \text{T}. Khung gồm 2727 vòng dây và pháp tuyến hợp với B⃗\vec{B} góc 60∘60^\circ. Từ thông qua khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 15,1 mWb15{,}1\,\text{mWb}
  2. B. 7,6 mWb7{,}6\,\text{mWb}
  3. C. 0,3 mWb0{,}3\,\text{mWb}
  4. D. 0 mWb0\,\text{mWb}

Câu 4. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)2211từ 2,32{,}3 đến 3,43{,}4
(2)(2)5511từ 6,86{,}8 đến 7,87{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,92{,}9tới 4,34{,}3929213,513{,}5
QQ2,82{,}8tới 1,61{,}6161613,313{,}3
RR1,41{,}4tới 5,25{,}282821414
SS1,11{,}1tới 33414113,613{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,1 m/sv_{at} = 4{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=22 NF_{ngang} = 22\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 5. Ứng dụng “chụp ảnh bên trong cơ thể và kiểm tra mối hàn” dựa trên tính chất nào của tia X?

  1. A. Tác dụng làm phát quang một số chất.
  2. B. Khả năng đâm xuyên mạnh.
  3. C. Tác dụng sinh lí mạnh.
  4. D. Khả năng ion hoá chất khí.

Câu 6. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,

  1. A. li độ tổng bằng tổng đại số li độ do từng sóng gây ra.
  2. B. sóng có biên độ lớn hơn sẽ lấn át sóng kia.
  3. C. hai sóng triệt tiêu nhau và cùng biến mất.
  4. D. biên độ tổng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.

Câu 7. Một khung dây 9090 vòng, diện tích mỗi vòng 410 cm2410\ \text{cm}^2, quay đều 1717 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,7 T0{,}7\ \text{T}. Suất điện động cực đại của khung bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 276 V276\,\text{V}
  2. B. 2759010 V2759010\,\text{V}
  3. C. 44 V44\,\text{V}
  4. D. 3 V3\,\text{V}

Câu 8. Vì sao không phát thẳng tín hiệu âm tần ra không gian mà phải trộn nó vào sóng mang cao tần?

  1. A. Vì sóng mang làm tín hiệu âm tần to hơn.
  2. B. Vì tai người không nghe được sóng điện từ.
  3. C. Vì tín hiệu âm tần không phải là dao động điện.
  4. D. Vì sóng ở tần số âm bức xạ rất kém nên truyền đi không xa.

Câu 9. Một hành tinh có khối lượng 4,9⋅1024 kg4{,}9 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 3,7⋅106 m3{,}7 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Đưa vật khối lượng 4 kg4\ \text{kg} lên độ cao bằng 44 lần bán kính hành tinh. Độ lớn thế năng của vật, theo đơn vị 107 J10^7\ \text{J}, bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 176,7176{,}7
  2. B. 7,17{,}1
  3. C. 1,41{,}4
  4. D. 8,88{,}8

Câu 10. Nội năng của một vật là

  1. A. thế năng của vật trong trọng trường.
  2. B. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  3. C. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.
  4. D. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.

Câu 11. Vật khối lượng 2 kg2\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 7 m/s7\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng

  1. A. 14 kg\cdotpm/s14\,\text{kg·m/s}
  2. B. 49 kg\cdotpm/s49\,\text{kg·m/s}
  3. C. 9 kg\cdotpm/s9\,\text{kg·m/s}
  4. D. 0 kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}

Câu 12. Một máy bơm đưa 11 m311\ \text{m}^3 nước lên bể cao 21 m21\ \text{m} trong 780 s780\ \text{s}; hiệu suất máy 50%50\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Khối lượng nước được bơm bằng

  1. A. 11 kg11\,\text{kg}
  2. B. 11000 kg11000\,\text{kg}
  3. C. 0 kg0\,\text{kg}
  4. D. 110000 kg110000\,\text{kg}

Câu 13. Cảm biến là thiết bị

  1. A. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
  2. B. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
  3. C. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.
  4. D. làm tăng công suất của tín hiệu điện.

Câu 14. Đầu ra của mạch so sánh bão hoà ở 6,1 V6{,}1\ \text{V} và nối với một đèn báo có điện áp rơi 2,5 V2{,}5\ \text{V} qua điện trở 352 Ω352\ \Omega. Dòng qua đèn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0 mA0\,\text{mA}
  2. B. 17,3 mA17{,}3\,\text{mA}
  3. C. 10,2 mA10{,}2\,\text{mA}
  4. D. 7,1 mA7{,}1\,\text{mA}

Câu 15. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−17;−29) mV\vec s = \left(-17; -29\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(5;6) mV\vec s_0 = \left(5; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−5d1−4d2F_x = -5d_1 - 4d_2 và Fy=−5d1+4d2F_y = -5d_1 + 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9494(−26;2)\left(-26; 2\right)24752475320320
QQ9292(−26;6)\left(-26; 6\right)25652565280280
RR111111(−23;3)\left(-23; 3\right)19801980180180
SS173173(−14;4)\left(-14; 4\right)24752475250250
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=405 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 405\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ PP

Câu 16. Vật khối lượng 12 kg12\ \text{kg} đổi vận tốc từ 11 m/s11\ \text{m/s} thành 13 m/s13\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

  1. A. 156 kg\cdotpm/s156\,\text{kg·m/s}
  2. B. −24 kg\cdotpm/s-24\,\text{kg·m/s}
  3. C. 288 kg\cdotpm/s288\,\text{kg·m/s}
  4. D. 24 kg\cdotpm/s24\,\text{kg·m/s}

Câu 17. Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó

  1. A. chỉ hấp thụ mà không phát xạ.
  2. B. bức xạ liên tục ra môi trường.
  3. C. có năng lượng thay đổi liên tục theo thời gian.
  4. D. không bức xạ năng lượng.

Câu 18. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. luôn dương với mọi điện tích.
  2. B. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
  3. C. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
  4. D. bằng không nếu điện tích chuyển động.

Còn 10 câu nữa của đề số 14 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 15 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7038

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Bếp điện dùng dây may so.
  2. B. Bóng đèn sợi đốt.
  3. C. Pin hoá học.
  4. D. Máy phát điện xoay chiều.

Câu 2. Nguyên lí chồng chất sóng phát biểu rằng, tại điểm hai sóng gặp nhau,

  1. A. biên độ tổng luôn bằng tổng hai biên độ thành phần.
  2. B. sóng có biên độ lớn hơn sẽ lấn át sóng kia.
  3. C. hai sóng triệt tiêu nhau và cùng biến mất.
  4. D. li độ tổng bằng tổng đại số li độ do từng sóng gây ra.

Câu 3. Một viên đạn khối lượng 47 g47\ \text{g} bay với vận tốc 111 m/s111\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0 kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}
  2. B. 5217 kg\cdotpm/s5217\,\text{kg·m/s}
  3. C. 5,2 kg\cdotpm/s5{,}2\,\text{kg·m/s}
  4. D. 2361,7 kg\cdotpm/s2361{,}7\,\text{kg·m/s}

Câu 4. Thả rơi tự do một viên bi từ độ cao 36 m36\ \text{m}. Trong quá trình rơi, năng lượng chuyển hoá thế nào?

  1. A. Thế năng giảm dần, động năng tăng dần, tổng của chúng không đổi.
  2. B. Thế năng tăng dần, động năng giảm dần.
  3. C. Cơ năng giảm dần vì vật mất dần độ cao.
  4. D. Cả thế năng lẫn động năng đều giảm dần.

Câu 5. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,80{,}833từ 3,13{,}1 đến 3,83{,}8
(2)(2)1,61{,}633từ 6,46{,}4 đến 7,37{,}3
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP55tới 1,41{,}424247,87{,}8
QQ5,25{,}2tới 2297978,58{,}5
RR66tới 3350508,68{,}6
SS5,65{,}6tới 1,61{,}662628,38{,}3
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5 m/sv_{at} = 5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=27 NF_{ngang} = 27\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù PP

Câu 6. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức
  2. B. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  3. C. U=E+dU = E + d
  4. D. U=EdU = \dfrac{E}{d}

Câu 7. Đun 500 g500\ \text{g} nước trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 40 W40\ \text{W} trong 1522 s1522\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 29 ∘C29\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của nước tính từ số liệu ấy bằng

  1. A. 4199 J/(kg\cdotpK)4199\,\text{J/(kg·K)}
  2. B. 3531040 J/(kg\cdotpK)3531040\,\text{J/(kg·K)}
  3. C. 4 J/(kg\cdotpK)4\,\text{J/(kg·K)}
  4. D. 2099 J/(kg\cdotpK)2099\,\text{J/(kg·K)}

Câu 8. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 50 V50\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 50 V50\,\text{V}
  2. B. 71 V71\,\text{V}
  3. C. 35 V35\,\text{V}
  4. D. 100 V100\,\text{V}

Câu 9. Trong phòng thí nghiệm thấy nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, thuỷ ngân đọng trên bàn. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

  1. A. Cồn bắt lửa, cháy lan.
  2. B. Hít phải hơi thuỷ ngân độc.
  3. C. Điện giật do nước dẫn điện.
  4. D. Cháy do quá tải.

Câu 10. Một khối chì khối lượng 5 kg5\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 130 J/(kg⋅K)130\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 75 ∘C75\ ^\circ\text{C} bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 48750 kJ48750\,\text{kJ}
  2. B. 49 kJ49\,\text{kJ}
  3. C. 10 kJ10\,\text{kJ}
  4. D. 1 kJ1\,\text{kJ}

Câu 11. Thiết bị đầu ra nào biến tín hiệu điện thành chuyển động quay?

  1. A. Điôt phát quang.
  2. B. Rơ-le điện từ.
  3. C. Loa.
  4. D. Động cơ điện.

Câu 12. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ

  1. A. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.
  2. B. chùm tia X xuyên qua cơ thể.
  3. C. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.
  4. D. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.

Câu 13. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(40;−36) mV\vec s = \left(40; -36\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(6;4) mV\vec s_0 = \left(6; 4\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−4d1+3d2F_x = -4d_1 + 3d_2 và Fy=−5d1−5d2F_y = -5d_1 - 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9292(27;−4)\left(27; -4\right)11401140440440
QQ177177(14;−4)\left(14; -4\right)11001100260260
RR130130(19;−4)\left(19; -4\right)11401140390390
SS9393(27;−2)\left(27; -2\right)940940310310
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ RR

Câu 14. Trường hợp “Mặt Trăng đi hẳn vào vùng bóng tối của Trái Đất” gọi là gì?

  1. A. Nguyệt thực một phần.
  2. B. Nhật thực toàn phần.
  3. C. Nguyệt thực toàn phần.
  4. D. Nhật thực một phần.

Câu 15. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}
  2. B. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}
  3. C. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}
  4. D. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}

Câu 16. Giữ nguyên bán kính quỹ đạo, tăng tốc độ dài gấp 44 lần thì gia tốc hướng tâm tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 17. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=2cos⁡(5t+π2)x = 2\cos(5t + \dfrac{\pi}{2}) (đơn vị của xx là xentimét, của tt là giây). Biên độ dao động bằng

  1. A. 4 cm4\,\text{cm}
  2. B. 2 cm2\,\text{cm}
  3. C. 5 cm5\,\text{cm}
  4. D. 1 cm1\,\text{cm}

Câu 18. Một đoạn dây dài 65 cm65\ \text{cm} mang dòng 19 A19\ \text{A} đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều thì chịu lực từ 1,48 N1{,}48\ \text{N}. Cảm ứng từ của từ trường ấy bằng

  1. A. 0 T0\,\text{T}
  2. B. 0,12 T0{,}12\,\text{T}
  3. C. 0,08 T0{,}08\,\text{T}
  4. D. 18,3 T18{,}3\,\text{T}

Còn 10 câu nữa của đề số 15 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 16 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7039

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ngẫu lực là hệ hai lực

  1. A. song song, ngược chiều, cùng độ lớn nhưng không cùng giá.
  2. B. vuông góc nhau và cùng độ lớn.
  3. C. song song, cùng chiều và cùng độ lớn.
  4. D. song song, ngược chiều, cùng độ lớn và cùng giá.

Câu 2. Một con robot đi thẳng 20 m20\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 59 m59\ \text{m}, tất cả hết 9 s9\ \text{s}. Tốc độ trung bình của một con robot bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2,2 m/s2{,}2\,\text{m/s}
  2. B. 6,6 m/s6{,}6\,\text{m/s}
  3. C. 8,8 m/s8{,}8\,\text{m/s}
  4. D. −4,3 m/s-4{,}3\,\text{m/s}

Câu 3. Một bình chứa khí cacbonic có khối lượng riêng 1,98 kg/m31{,}98\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 500 m/s500\ \text{m/s}. Áp suất khí bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?

  1. A. 1,651{,}65
  2. B. 4,954{,}95
  3. C. 00
  4. D. 0,420{,}42

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Sóng ngang truyền được trong mọi môi trường.
  2. B. Một sóng cơ chỉ thuộc một trong hai loại: ngang hoặc dọc.
  3. C. Sóng dọc chỉ truyền được trong chất rắn.
  4. D. Sóng điện từ là sóng dọc.

Câu 5. Một nguồn điểm phát sóng đều ra mọi phía với công suất 347 W347\ \text{W}. Cường độ sóng tại điểm cách nguồn 800 m800\ \text{m} bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 21,6 µW/m221{,}6\,\text{µW/m}^{2}
  2. B. 43,1 µW/m243{,}1\,\text{µW/m}^{2}
  3. C. 34516,7 µW/m234516{,}7\,\text{µW/m}^{2}
  4. D. 172,6 µW/m2172{,}6\,\text{µW/m}^{2}

Câu 6. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=140 ΩR = 140\ \Omega, L=0,55 HL = 0{,}55\ \text{H}, C=110 μFC = 110\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 200 V200\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cảm kháng của cuộn dây bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 173 Ω173\,\text{Ω}
  2. B. 29 Ω29\,\text{Ω}
  3. C. 0 Ω0\,\text{Ω}
  4. D. 1 Ω1\,\text{Ω}

Câu 7. Moment của một lực đối với một trục quay được tính bằng

  1. A. thương của độ lớn lực và cánh tay đòn.
  2. B. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới giá của lực.
  3. C. tích của độ lớn lực với khoảng cách từ trục quay tới điểm đặt của lực.
  4. D. tổng của độ lớn lực và cánh tay đòn.

Câu 8. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 32 N32\ \text{N} và 60 N60\ \text{N}. Thay chúng bằng một lực kế đơn kéo vòng nhẫn về đúng vị trí cũ thì lực kế ấy chỉ 67,7 N67{,}7\ \text{N}. Chênh lệch giữa giá trị đo và hợp lực tính theo quy tắc hình bình hành bằng

  1. A. 24,3 N24{,}3\,\text{N}
  2. B. 68 N68\,\text{N}
  3. C. 67,7 N67{,}7\,\text{N}
  4. D. 0,3 N0{,}3\,\text{N}

Câu 9. Hai dây cùng vật liệu và cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp 33 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất

  1. A. nhỏ hơn 33 lần.
  2. B. nhỏ hơn 99 lần.
  3. C. lớn gấp 99 lần.
  4. D. bằng nhau.

Câu 10. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,11{,}12,92{,}9từ 2,22{,}2 đến 2,72{,}7
(2)(2)2,52{,}52,92{,}9từ 5,25{,}2 đến 66
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,92{,}9tới 1,21{,}2888855
QQ33tới 2,92{,}9909013,313{,}3
RR22tới 1,21{,}272726,96{,}9
SS5,35{,}3tới 1,41{,}432327,67{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4 m/sv_{at} = 4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=60 NF_{ngang} = 60\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù RR

Câu 11. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  2. B. Trọng lực của xe.
  3. C. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  4. D. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.

Câu 12. Biên độ của một dao động điều hoà là

  1. A. vị trí của vật tại thời điểm đang xét.
  2. B. quãng đường lớn nhất vật đi được trong một chu kì.
  3. C. khoảng cách giữa hai vị trí biên.
  4. D. li độ cực đại của vật, luôn dương và không đổi.

Câu 13. Vật m1=7 kgm_1 = 7\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=6 kgm_2 = 6\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,57 m/s28{,}57\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 13 m/s213\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 4,62 m/s24{,}62\,\text{m/s}^{2}

Câu 14. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  2. B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  3. C. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  4. D. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.

Câu 15. Hạt nhân urani 92235U^{235}_{92}\text{U} có khối lượng 234,99346 u234{,}99346\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 218896 MeV218896\,\text{MeV}
  2. B. 8 MeV8\,\text{MeV}
  3. C. 1784 MeV1784\,\text{MeV}
  4. D. 2 MeV2\,\text{MeV}

Câu 16. Hạt khối lượng 12 mg12\ \text{mg} mang điện tích 17 μC17\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 3300 V/m3300\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng

  1. A. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 5 m/s25\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0 m/s20\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 4675 m/s24675\,\text{m/s}^{2}

Câu 17. Trái Đất là hành tinh thứ mấy tính từ Mặt Trời?

  1. A. Thứ 3.
  2. B. Thứ 7.
  3. C. Thứ 2.
  4. D. Thứ 4.

Câu 18. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(35;43) mV\vec s = \left(35; 43\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(6;6) mV\vec s_0 = \left(6; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−4d1+4d2F_x = -4d_1 + 4d_2 và Fy=−3d1−4d2F_y = -3d_1 - 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP104104(−4;23)\left(-4; 23\right)11201120350350
QQ115115(−5;20)\left(-5; 20\right)10801080250250
RR7979(−3;29)\left(-3; 29\right)800800200200
SS116116(−1;20)\left(-1; 20\right)10601060290290
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=120 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 120\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ PP

Còn 10 câu nữa của đề số 16 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 17 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7040

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai lần đo cho: I1=0,4 AI_1 = 0{,}4\ \text{A}, U1=9 VU_1 = 9\ \text{V} và I2=0,7 AI_2 = 0{,}7\ \text{A}, U2=8,1 VU_2 = 8{,}1\ \text{V}. Suất điện động của pin bằng

  1. A. 10,2 V10{,}2\,\text{V}
  2. B. 9 V9\,\text{V}
  3. C. 8,6 V8{,}6\,\text{V}
  4. D. 7,8 V7{,}8\,\text{V}

Câu 2. Góc 90∘90^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. 90π360\dfrac{90\pi}{360}
  2. B. 90π90\pi
  3. C. 18090\dfrac{180}{90}
  4. D. π2\dfrac{\pi}{2}

Câu 3. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  2. B. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  3. C. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
  4. D. bằng không vì tốc độ không đổi.

Câu 4. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,81{,}82,62{,}6từ 2,22{,}2 đến 2,92{,}9
(2)(2)3,63{,}62,62{,}6từ 4,74{,}7 đến 5,75{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,22{,}2tới 3,83{,}8959510,410{,}4
QQ3,23{,}2tới 4,14{,}1666613,713{,}7
RR1,71{,}7tới 2,72{,}71131133,43{,}4
SS3,33{,}3tới 3,93{,}910110110,610{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,1 m/sv_{at} = 6{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=79 NF_{ngang} = 79\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù PP

Câu 5. Một vật khối lượng 30 kg30\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, tiếp xúc sàn trên diện tích 39 cm239\ \text{cm}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp suất vật gây ra bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 76923 Pa76923\,\text{Pa}
  2. B. 1 Pa1\,\text{Pa}
  3. C. 8 Pa8\,\text{Pa}
  4. D. 300 Pa300\,\text{Pa}

Câu 6. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(40;−26) mV\vec s = \left(40; -26\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(11;6) mV\vec s_0 = \left(11; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−4d1−5d2F_x = -4d_1 - 5d_2 và Fy=2d1−4d2F_y = 2d_1 - 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP7676(−4;−24)\left(-4; -24\right)18001800290290
QQ6565(−9;−27)\left(-9; -27\right)18901890240240
RR7171(−10;−25)\left(-10; -25\right)19801980160160
SS8282(−6;−22)\left(-6; -22\right)15751575190190
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=315 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 315\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ QQ

Câu 7. Thả một miếng đồng khối lượng 350 g350\ \text{g} ở 160 ∘C160\ ^\circ\text{C} vào 900 g900\ \text{g} nước ở 17 ∘C17\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Biết nhiệt dung riêng của đồng là 380 J/(kg⋅K)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt độ khi cân bằng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 88,5 °C88{,}5\,\text{°C}
  2. B. 57 °C57\,\text{°C}
  3. C. 21,9 °C21{,}9\,\text{°C}
  4. D. 160 °C160\,\text{°C}

Câu 8. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. điện trở của khung dây.
  2. B. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.
  3. C. thời gian từ thông biến thiên.
  4. D. độ lớn của từ thông qua khung.

Câu 9. Một máy phát điện xoay chiều có rôto quay 100100 vòng mỗi phút và phát ra dòng điện tần số 10 Hz10\ \text{Hz}. Số cặp cực của máy bằng

  1. A. 17 cặp17\,\text{cặp}
  2. B. 12 cặp12\,\text{cặp}
  3. C. 0 cặp0\,\text{cặp}
  4. D. 6 cặp6\,\text{cặp}

Câu 10. Nếu biên độ sóng tăng gấp 55 lần thì năng lượng sóng tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 11
  2. B. 2525
  3. C. 55
  4. D. 1010

Câu 11. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 17 lıˊt17\ \text{lít} ở −9 ∘C-9\ ^\circ\text{C}. Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 194 ∘C194\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 29,5 lıˊt29{,}5\,\text{lít}
  2. B. 211 lıˊt211\,\text{lít}
  3. C. 50 lıˊt50\,\text{lít}
  4. D. 12,5 lıˊt12{,}5\,\text{lít}

Câu 12. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. lực đẩy giữa các phân tử khí.
  2. B. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  3. C. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.
  4. D. các phân tử khí va chạm vào thành bình.

Câu 13. Một vật khối lượng 24 kg24\ \text{kg} được treo đứng yên bằng một sợi dây, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 480 N480\,\text{N}
  2. B. 0 N0\,\text{N}
  3. C. 240 N240\,\text{N}
  4. D. 24 N24\,\text{N}

Câu 14. Muốn xác định hai cực từ của một ống dây có dòng điện, ta dùng

  1. A. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
  2. B. Quy tắc hình bình hành.
  3. C. Quy tắc bàn tay trái.
  4. D. Quy tắc nắm tay phải.

Câu 15. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  2. B. Trọng lực của xe.
  3. C. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  4. D. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.

Câu 16. Vật 200 g200\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 8 rad/s8\ \text{rad/s} và biên độ 3 cm3\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,7 mJ0{,}7\,\text{mJ}
  2. B. 192 mJ192\,\text{mJ}
  3. C. 5,8 mJ5{,}8\,\text{mJ}
  4. D. 11,5 mJ11{,}5\,\text{mJ}

Câu 17. Trong sóng dọc, phần tử môi trường dao động theo phương

  1. A. trùng với phương truyền sóng.
  2. B. vuông góc với phương truyền sóng.
  3. C. thay đổi liên tục theo thời gian.
  4. D. hợp với phương truyền sóng một góc bốn mươi lăm độ.

Câu 18. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng

  1. A. ΔP=P2RU2\Delta\mathcal{P} = \mathcal{P}^2RU^2
  2. B. ΔP=P2RU2cos⁡2φ\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}^2R}{U^2\cos^2\varphi}
  3. C. ΔP=PRU\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}R}{U}
  4. D. ΔP=U2R\Delta\mathcal{P} = \dfrac{U^2}{R}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một hành tinh có khối lượng 3,2⋅1024 kg3{,}2 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,9⋅106 m7{,}9 \cdot 10^6\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Một vệ tinh chuyển động tròn đều quanh hành tinh ở độ cao bằng 22 lần bán kính hành tinh.

  • a) Lực giữ vệ tinh trên quỹ đạo là lực hấp dẫn của hành tinh.
  • b) Tốc độ của vệ tinh trên quỹ đạo tròn tỉ lệ thuận với khối lượng vệ tinh.
  • c) Quỹ đạo càng cao thì tốc độ của vệ tinh càng nhỏ.
  • d) Bình phương chu kì tỉ lệ thuận với bán kính quỹ đạo.

Câu 20. Một tầng đẩy của tên lửa đứng yên rồi phụt ra 9 kg9\ \text{kg} khí với vận tốc 256 m/s256\ \text{m/s}; phần còn lại nặng 347 kg347\ \text{kg}.

  • a) Chuyển động bằng phản lực là hệ quả của định luật bảo toàn động lượng.
  • b) Động lượng khối khí phụt ra có độ lớn 2304 kg⋅m/s2304\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • c) Phần còn lại chuyển động ngược chiều khí phụt ra.
  • d) Vận tốc phần còn lại có độ lớn 256 m/s256\ \text{m/s}.

Còn 8 câu nữa của đề số 17 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 18 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7041

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tốc độ trung bình của một vật được định nghĩa là

  1. A. tổng quãng đường đi được chia cho tổng thời gian đi hết quãng đường đó.
  2. B. độ lớn độ dịch chuyển chia cho tổng thời gian.
  3. C. trung bình cộng tốc độ của các chặng.
  4. D. trung bình cộng của tốc độ lớn nhất và tốc độ nhỏ nhất.

Câu 2. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. Φ=BScos⁡θ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và pháp tuyến của khung
  2. B. Φ=BScos⁡θ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và mặt phẳng khung
  3. C. Φ=BScos⁡θ\Phi = \dfrac{B}{S}\cos\theta
  4. D. Φ=BSsin⁡θ\Phi = BS\sin\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và pháp tuyến của khung

Câu 3. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
  2. B. đôi một vuông góc với nhau.
  3. C. cùng nằm trong một mặt phẳng.
  4. D. cùng nằm trên một đường thẳng.

Câu 4. Bằng chứng nào ủng hộ mô hình nhật tâm?

  1. A. Sao Kim có đủ các pha giống Mặt Trăng, điều chỉ giải thích được khi nó quay quanh Mặt Trời.
  2. B. Mặt Trời mọc ở đông và lặn ở tây mỗi ngày.
  3. C. Bầu trời đêm có rất nhiều ngôi sao.
  4. D. Trái Đất có một vệ tinh tự nhiên là Mặt Trăng.

Câu 5. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

  1. A. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.
  2. B. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.
  3. C. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.
  4. D. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}.

Câu 6. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.
  2. B. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.

Câu 7. Cảm biến nào hoạt động theo nguyên tắc: điện trở giảm khi nhiệt độ tăng?

  1. A. Nhiệt điện trở NTC.
  2. B. Quang điện trở.
  3. C. Cặp nhiệt điện.
  4. D. Cảm biến Hall.

Câu 8. Nhận định nào sau đây là ưu điểm của điện hạt nhân?

  1. A. Rủi ro sự cố tuy hiếm nhưng hậu quả nặng nề.
  2. B. Chất thải phóng xạ có đời sống rất dài, phải chôn cất lâu năm.
  3. C. Chi phí đầu tư ban đầu và chi phí tháo dỡ đều rất lớn.
  4. D. Không phụ thuộc thời tiết như điện mặt trời và điện gió.

Câu 9. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(43;30) mV\vec s = \left(43; 30\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(12;6) mV\vec s_0 = \left(12; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=5d1+4d2F_x = 5d_1 + 4d_2 và Fy=−2d1+4d2F_y = -2d_1 + 4d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP163163(−15;−4)\left(-15; -4\right)23852385290290
QQ8585(−29;−1)\left(-29; -1\right)25202520350350
RR8383(−29;−6)\left(-29; -6\right)25202520390390
SS9191(−27;−3)\left(-27; -3\right)20252025220220
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=315 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 315\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ QQ

Câu 10. Đặt hiệu điện thế 37 V37\ \text{V} vào điện trở 95 Ω95\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3515 A3515\,\text{A}
  2. B. 0,39 A0{,}39\,\text{A}
  3. C. 2,57 A2{,}57\,\text{A}
  4. D. 37 A37\,\text{A}

Câu 11. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 2,1 atm2{,}1\ \text{atm} và thể tích 13 lıˊt13\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,1 atm2{,}1\,\text{atm}
  2. B. 546 atm546\,\text{atm}
  3. C. 1,37 atm1{,}37\,\text{atm}
  4. D. 3,23 atm3{,}23\,\text{atm}

Câu 12. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=E+dU = E + d
  2. B. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  3. C. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  4. D. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức

Còn 16 câu nữa của đề số 18 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 19 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7042

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
  2. B. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.
  3. C. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
  4. D. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.

Câu 2. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}911từ 3,23{,}2 đến 3,63{,}6
(2)(2)4,74{,}711từ 7,87{,}8 đến 8,98{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,13{,}1tới 1,41{,}418183,73{,}7
QQ3,63{,}6tới 9,49{,}482821414
RR1,81{,}8tới 66737311,111{,}1
SS4,74{,}7tới 8,98{,}982821111
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,8 m/sv_{at} = 4{,}8\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=26 NF_{ngang} = 26\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù SS

Câu 3. Trên đường đặc trưng vôn – ampe của hai vật dẫn kim loại, đường nào dốc hơn thì vật dẫn đó

  1. A. có hiệu điện thế giới hạn lớn hơn.
  2. B. có điện trở lớn hơn.
  3. C. có điện trở nhỏ hơn.
  4. D. dẫn điện kém hơn.

Câu 4. Một viên bi khối lượng 19 kg19\ \text{kg} ở độ cao 18 m18\ \text{m} và có vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s}; mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Cơ năng của vật bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 5558 J5558\,\text{J}
  2. B. 1283 J1283\,\text{J}
  3. C. 2138 J2138\,\text{J}
  4. D. 3420 J3420\,\text{J}

Câu 5. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

  1. A. Tổng khối lượng nghỉ.
  2. B. Tổng số nơtron.
  3. C. Tổng số nuclôn.
  4. D. Tổng số prôtôn.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về sóng cơ?

  1. A. Sóng cơ truyền được trong chân không.
  2. B. Càng xa nguồn thì tần số của sóng càng giảm.
  3. C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.
  4. D. Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng.

Câu 7. Âm có chu kì 22 ms22\ \text{ms}. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0 Hz0\,\text{Hz}
  2. B. 45 Hz45\,\text{Hz}
  3. C. 22 Hz22\,\text{Hz}
  4. D. 23 Hz23\,\text{Hz}

Câu 8. Vật 5 kg5\ \text{kg} trượt trên mặt ngang có hệ số ma sát 0,20{,}2, được kéo bằng lực ngang 156 N156\ \text{N}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Gia tốc của vật bằng

  1. A. 33,2 m/s233{,}2\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 29,2 m/s229{,}2\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 31,2 m/s231{,}2\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}

Câu 9. Trường hợp nào sau đây là biến dạng đàn hồi?

  1. A. Dây cao su co lại như cũ khi buông tay.
  2. B. Chiếc lon nhôm bị móp và giữ nguyên vết móp.
  3. C. Miếng đất nặn giữ nguyên hình sau khi nặn.
  4. D. Sợi dây đồng bị uốn cong và giữ nguyên hình cong.

Câu 10. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, cổng quang điện có vai trò gì?

  1. A. Giảm ma sát tới mức không đáng kể, để hệ coi như kín theo phương ngang.
  2. B. Xác định khối lượng từng xe trước khi thí nghiệm.
  3. C. Làm hai xe dính nhau, tạo va chạm mềm.
  4. D. Đo thời gian tấm chắn đi qua, từ đó suy ra vận tốc xe.

Câu 11. Vật m1=7 kgm_1 = 7\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=9 kgm_2 = 9\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát. Gia tốc của hệ bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,63 m/s25{,}63\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 12,86 m/s212{,}86\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 16 m/s216\,\text{m/s}^{2}

Câu 12. Trong biểu thức i=I0cos⁡(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0 là

  1. A. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.
  2. B. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.
  3. C. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  4. D. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.

Còn 16 câu nữa của đề số 19 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 20 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7043

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một người đi thẳng 45 m45\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 63 m63\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 108 m108\,\text{m}
  2. B. 45 m45\,\text{m}
  3. C. 18 m18\,\text{m}
  4. D. 63 m63\,\text{m}

Câu 2. Theo mô hình vùng năng lượng, chất nào sau đây là bán dẫn?

  1. A. Đồng.
  2. B. Silic.
  3. C. Nhôm.
  4. D. Thạch anh.

Câu 3. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 44 kg44\ \text{kg} hấp thụ 62 mJ62\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia α\alpha có trọng số bức xạ 2020. Liều tương đương người ấy nhận được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 28,2 mSv28{,}2\,\text{mSv}
  2. B. 1,4 mSv1{,}4\,\text{mSv}
  3. C. 1240 mSv1240\,\text{mSv}
  4. D. 0,1 mSv0{,}1\,\text{mSv}

Câu 4. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s} thì sau 7 s7\ \text{s} vận tốc trở thành 16 m/s16\ \text{m/s}. Gia tốc của một đoàn tàu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,29 m/s22{,}29\,\text{m/s}^{2}
  2. B. −1,86 m/s2-1{,}86\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1,86 m/s21{,}86\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 13 m/s213\,\text{m/s}^{2}

Câu 5. Một viên đạn khối lượng 19 g19\ \text{g} bay với vận tốc 185 m/s185\ \text{m/s}. Động lượng của viên đạn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3,5 kg\cdotpm/s3{,}5\,\text{kg·m/s}
  2. B. 0 kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}
  3. C. 3515 kg\cdotpm/s3515\,\text{kg·m/s}
  4. D. 9736,8 kg\cdotpm/s9736{,}8\,\text{kg·m/s}

Câu 6. Treo vật 1200 g1200\ \text{g} vào lò xo, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Trọng lượng của vật bằng

  1. A. 12 N12\,\text{N}
  2. B. 1,2 N1{,}2\,\text{N}
  3. C. 12000 N12000\,\text{N}
  4. D. 1200 N1200\,\text{N}

Câu 7. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(48;−11) mV\vec s = \left(48; -11\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(4;10) mV\vec s_0 = \left(4; 10\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−6d1−4d2F_x = -6d_1 - 4d_2 và Fy=−3d1+2d2F_y = -3d_1 + 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9595(18;20)\left(18; 20\right)11401140390390
QQ8888(21;18)\left(21; 18\right)860860310310
RR9090(22;17)\left(22; 17\right)10801080260260
SS113113(16;16)\left(16; 16\right)11801180460460
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=120 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 120\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ SS

Câu 8. Cho phản ứng hạt nhân 84210Po→24He+X^{210}_{84}\text{Po} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 209,93683 u209{,}93683\ \text{u}, sau phản ứng là 209,93087 u209{,}93087\ \text{u}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Phản ứng này

  1. A. toả năng lượng vì tổng số nuclôn giảm đi.
  2. B. không trao đổi năng lượng vì khối lượng nghỉ được bảo toàn.
  3. C. thu năng lượng vì tổng khối lượng nghỉ tăng lên.
  4. D. toả năng lượng vì tổng khối lượng nghỉ giảm đi.

Câu 9. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. lực đẩy giữa các phân tử khí.
  2. B. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.
  3. C. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  4. D. các phân tử khí va chạm vào thành bình.

Câu 10. Nguyên tử hiđrô có các mức năng lượng En=−13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}; lấy hc=1240 eV⋅nmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng cần cung cấp để ion hoá nguyên tử đang ở mức n=10n = 10 bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,36 eV1{,}36\,\text{eV}
  2. B. 13,6 eV13{,}6\,\text{eV}
  3. C. 0,14 eV0{,}14\,\text{eV}
  4. D. −0,14 eV-0{,}14\,\text{eV}

Câu 11. Ở thể khí, các phân tử của chất

  1. A. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  2. B. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  3. C. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  4. D. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.

Câu 12. Lò xo độ cứng 280 N/m280\ \text{N/m} có giới hạn đàn hồi ứng với độ dãn 10 cm10\ \text{cm}, nay bị kéo dãn 5 cm5\ \text{cm}. Nhận xét nào sau đây đúng?

  1. A. Không kết luận được vì thiếu khối lượng của lò xo.
  2. B. Lò xo chắc chắn đã đứt.
  3. C. Lò xo còn trong vùng đàn hồi nên sẽ co lại như cũ khi thôi kéo.
  4. D. Lò xo đã vượt giới hạn đàn hồi nên không co lại như cũ.

Câu 13. Nội năng của một vật là

  1. A. thế năng của vật trong trọng trường.
  2. B. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.
  3. C. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  4. D. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.

Câu 14. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 3 m/s)(0\ \text{s};\ 3\ \text{m/s}) tới (8 s; 13 m/s)(8\ \text{s};\ 13\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 13 m/s13\ \text{m/s} thêm 10 s10\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong giai đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 104 m104\,\text{m}
  2. B. 10 m10\,\text{m}
  3. C. 64 m64\,\text{m}
  4. D. 24 m24\,\text{m}

Câu 15. Một thanh dẫn dài 120 cm120\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,4 T0{,}4\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 12 Ω12\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,28 V5{,}28\,\text{V}
  2. B. 528 V528\,\text{V}
  3. C. 6,34 V6{,}34\,\text{V}
  4. D. 0,04 V0{,}04\,\text{V}

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Vận tốc trung bình luôn bằng tốc độ trung bình.
  2. B. Vận tốc trung bình là đại lượng vectơ, bằng độ dịch chuyển chia cho thời gian.
  3. C. Tốc độ trung bình có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Vận tốc của một vật là như nhau trong mọi hệ quy chiếu.

Câu 17. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
  2. B. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  3. C. khối lượng các electron của nguyên tử.
  4. D. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.

Còn 11 câu nữa của đề số 20 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 134 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 177 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 228 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Trắc nghiệm 76 trang