Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnChuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐTChuẩn Bộ · 3 phần
20 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1702
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Bóng đèn sợi đốt.
B. Bếp điện dùng dây may so.
C. Sạc không dây cho điện thoại.
D. Pin hoá học.
Câu 2. Kim giây của đồng hồ quay một vòng hết 2,1s. Tốc độ góc của nó bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,33rad/s
B.13,19rad/s
C.0,48rad/s
D.2,99rad/s
Câu 3. Công của một lực không đổi được tính bằng
A.A=Fs trong mọi trường hợp
B.A=Fscosα với α là góc giữa lực và độ dịch chuyển
C.A=sF
D.A=Fssinα
Câu 4. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là
A.pVT=ha˘ˋng soˆˊ
B.TpV=ha˘ˋng soˆˊ
C.VpT=ha˘ˋng soˆˊ
D.VTp=ha˘ˋng soˆˊ
Câu 5. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là
A. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
B. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
C. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
D. không có lực nào tác dụng lên nó.
Câu 6. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,8atm, nhiệt độ −3∘C. Đun tới 167∘C thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.2,33atm
B.−211,53atm
C.3,8atm
D.6,19atm
Câu 7. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
1,5
1,8
từ 6 đến 6,7
(2)
3
1,8
từ 8,3 đến 9,1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
6
tới 1,3
74
6
Q
4
tới 1,6
64
4,5
R
4,1
tới 1,3
85
5,7
S
5,5
tới 1,4
19
4,1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,9m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=30N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù R
B. Bộ dù S
C. Bộ dù P
D. Bộ dù Q
Câu 8. Một ngẫu lực gồm hai lực 6N, hai giá cách nhau 32cm. Moment của ngẫu lực bằng
A.192N\cdotpcm
B.384N\cdotpcm
C.96N\cdotpcm
D.38N\cdotpcm
Câu 9. Một máy bơm đưa 18m3 nước lên bể cao 25m trong 1800s; hiệu suất máy 30%, khối lượng riêng của nước 1000kg/m3, g=10m/s2. Công suất tiêu thụ của máy bơm bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.8333,3W
B.750W
C.15000000W
D.2500W
Câu 10. Đặc trưng sinh lí “âm sắc” gắn với đặc trưng vật lí nào?
A. Tần số.
B. Mức cường độ âm.
C. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.
D. Tốc độ truyền âm.
Câu 11. Đơn vị khối lượng nguyên tử u được định nghĩa bằng
A. khối lượng một nguyên tử 12C
B.121 khối lượng một nguyên tử hiđrô
C. khối lượng một prôtôn
D.121 khối lượng một nguyên tử 12C
Câu 12. Hạt nhân radi 88226Ra có khối lượng 225,97706u; lấy mp=1,00728u, mn=1,00866u và 1u=931,5MeV/c2. So sánh với hạt nhân beri 49Be có khối lượng 9,00999u, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?
A. Hạt nhân beri.
B. Hạt nhân radi.
C. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
D. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
Câu 13. Âm có chu kì 28ms. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.36Hz
B.0Hz
C.18Hz
D.28Hz
Còn 15 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1703
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong điện trường đều 900V/m, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 34cm. Hiệu điện thế giữa chúng bằng
A.306V
B.30600V
C.31V
D.26V
Câu 2. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 39kg hấp thụ 10mJ năng lượng từ chùm tia α có trọng số bức xạ 20. Liều hấp thụ người ấy nhận được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,26mGy
B.3,9mGy
C.390mGy
D.5,13mGy
Câu 3. Một bóng thám không thể tích 12m3 ở mặt đất (105Pa, 20∘C) bay lên độ cao có áp suất 0,2⋅105Pa và nhiệt độ −25∘C. Thể tích bóng ở độ cao ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.50,8m3
B.70,9m3
C.2m3
D.60m3
Câu 4. Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ
A. luôn hút nhau, giống như lực hấp dẫn.
B. chỉ tương tác khi chúng chạm vào nhau.
C. đẩy nhau nếu cùng dấu và hút nhau nếu trái dấu.
D. hút nhau nếu cùng dấu và đẩy nhau nếu trái dấu.
Câu 5. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm
A. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.
D. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.
Câu 6. Dao động cưỡng bức có tần số bằng
A. tần số của ngoại lực cưỡng bức.
B. tần số riêng của hệ dao động.
C. hiệu giữa tần số ngoại lực và tần số riêng.
D. trung bình cộng của tần số riêng và tần số ngoại lực.
Câu 7. Khẩu súng khối lượng 8kg bắn một viên đạn khối lượng 36g với vận tốc 269m/s. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.77,47m/s
B.1,21m/s
C.269m/s
D.0,83m/s
Câu 8. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?
A. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
B. Đồng hồ chạy chậm đều so với giờ chuẩn.
C. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
D. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.
Câu 9. Năng lực hợp tác trong nhóm giúp người làm nghề vật lí làm được việc gì?
A. Biến đổi và giải các phương trình mô tả hiện tượng.
B. Đánh giá kết quả đo đáng tin tới đâu.
C. Rút một tình huống thực về sơ đồ đơn giản đủ để tính được.
D. Chia việc đo đạc và đối chiếu kết quả giữa các thành viên.
Câu 10. Âm có tần số 420Hz, bước sóng đo được 72cm. Tốc độ truyền âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.3m/s
B.30240m/s
C.583m/s
D.302m/s
Câu 11. Một bánh xe quay một vòng hết 2s. Tốc độ góc của nó bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.12,57rad/s
B.3,14rad/s
C.0,32rad/s
D.0,5rad/s
Câu 12. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để
A. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
B. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
C. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
D. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
Câu 13. Trường hợp nào sau đây không phải tương tác từ?
A. Hai dây dẫn song song cùng mang dòng điện.
B. Nam châm và dây dẫn mang dòng điện.
C. Trái Đất và Mặt Trăng hút nhau.
D. Hai nam châm đặt gần nhau.
Câu 14. Một động cơ điện sinh công 400J trong 40s. Công suất của máy bằng
A.400W
B.16000W
C.0,1W
D.10W
Câu 15. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng
A.P=IU
B.P=UI
C.P=UI
D.P=UIt
Còn 13 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1704
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Định luật Coulomb được viết là
A.F=k∣q1q2∣r2
B.F=kεr2∣q1q2∣
C.F=kr2ε∣q1q2∣
D.F=kεr∣q1q2∣
Câu 2. Trong bài thực hành đo tần số âm, máy phát âm tần có vai trò gì?
A. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.
B. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.
C. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.
D. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.
Câu 3. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ
A. chùm tia X xuyên qua cơ thể.
B. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.
C. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.
D. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.
Câu 4. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc
A. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
C. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
D. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
Câu 5. Một mạch RLC nối tiếp có L=0,78H. Muốn mạch cộng hưởng ở tần số 70Hz thì điện dung phải bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.150886512083,9µF
B.6627497,6µF
C.2914,9µF
D.6,6µF
Câu 6. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 8rad/s trên đường tròn bán kính 38m. Gia tốc hướng tâm bằng
A.304m/s2
B.2432m/s2
C.92416m/s2
D.1,7m/s2
Câu 7. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng
A.ΔP=U2cos2φP2R
B.ΔP=RU2
C.ΔP=UPR
D.ΔP=P2RU2
Câu 8. Trong cách nhiễm điện do tiếp xúc, điều gì xảy ra?
A. Điện tích mới được sinh ra từ chỗ không có gì.
B. Electron chuyển hẳn từ vật này sang vật kia.
C. Điện tích được san sẻ giữa hai vật khi chúng chạm nhau.
D. Điện tích trong vật chỉ phân bố lại, tổng điện tích vẫn bằng không.
Câu 9. Thuyền nặng 141kg ban đầu đứng yên. Một người khối lượng 44kg nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 1m/s. Vận tốc lùi của thuyền có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.1m/s
B.3,2m/s
C.44m/s
D.0,31m/s
Câu 10. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(−14;−23)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(9;13)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=−5d1+4d2 và Fy=−3d1−5d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±2mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
109
(0;−23)
1140
310
Q
104
(5;−23)
1020
380
R
93
(4;−26)
1100
460
S
129
(1;−19)
900
260
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=180N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ Q
B. Bộ R
C. Bộ S
D. Bộ P
Câu 11. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “mạch phát dao động cao tần” có chức năng
A. Trộn dao động âm tần vào sóng mang.
B. Biến dao động điện âm tần thành dao động âm.
C. Tạo ra sóng mang có tần số cao.
D. Tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang.
Câu 12. Đưa một cực bắc của nam châm lại gần một vòng dây kín. Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều sao cho
A. từ trường nó sinh ra hút nam châm lại gần.
B. từ trường nó sinh ra cùng chiều với từ trường của nam châm.
C. dòng điện trong vòng dây có giá trị lớn nhất.
D. từ trường nó sinh ra đẩy nam châm ra xa.
Câu 13. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng
A.p+V=ha˘ˋng soˆˊ
B.TV=ha˘ˋng soˆˊ
C.Vp=ha˘ˋng soˆˊ
D.pV=ha˘ˋng soˆˊ
Còn 15 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 20
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1705
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Kỹ thuật nào sau đây không dùng bức xạ ion hoá?
A. Chụp X-quang răng.
B. Nội soi bằng ánh sáng nhìn thấy.
C. Chụp X-quang ngực.
D. Chụp cắt lớp vi tính.
Câu 2. Một khung dây 30 vòng, diện tích mỗi vòng 190cm2, quay đều 59 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,1T, trục quay vuông góc với B. Chu kì quay của khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.59ms
B.0ms
C.16,9ms
D.106,5ms
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?
A. Kính hiển vi quang học hoạt động nhờ phản ứng phân hạch dây chuyền có điều khiển.
B. Kính hiển vi quang học là thành tựu vật lí được ứng dụng trong nghiên cứu khoa học.
C. Mọi thiết bị kĩ thuật đều ra đời trước khi con người tìm ra nguyên lí vật lí của nó.
D. Vật lí chỉ có giá trị lí thuyết, không tạo ra được thiết bị nào.
Câu 4. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,05lıˊt không khí ở áp suất 1atm vào một quả bóng thể tích 9lıˊt đang chứa không khí cũng ở 1atm; bơm 63 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng
A.63atm
B.0,74atm
C.1,35atm
D.0,35atm
Câu 5. Xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần, thang sóng điện từ là
A. sóng vô tuyến, tia X, hồng ngoại, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại.
B. ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến, tử ngoại, tia X, tia gamma.
C. sóng vô tuyến, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, tia X, tia gamma.
D. tia gamma, tia X, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến.
Câu 6. Hạt khối lượng 12mg mang điện tích 16μC đặt trong điện trường đều 500V/m, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.667m/s2
B.1m/s2
C.0m/s2
D.10m/s2
Câu 7. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(28;38)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(10;6)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=5d1−2d2 và Fy=5d1+3d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±1mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
91
(−2;−21)
680
220
Q
129
(−4;−14)
820
180
R
94
(−4;−20)
840
340
S
71
(−1;−27)
800
280
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=140N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ Q
B. Bộ R
C. Bộ P
D. Bộ S
Câu 8. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng?
A. Hiệu ứng quang điện.
B. Nhiễu xạ ánh sáng qua khe hẹp.
C. Giao thoa ánh sáng qua hai khe.
D. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính.
Câu 9. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?
A. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
B. Cả năng lượng lẫn vật chất.
C. Vật chất, còn năng lượng thì không.
D. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
Câu 10. Với một lượng khí xác định trong bình kín thể tích không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?
A.tp=ha˘ˋng soˆˊ với t tính bằng độ Celsius
B.pT=ha˘ˋng soˆˊ
C.pV=ha˘ˋng soˆˊ
D.Tp=ha˘ˋng soˆˊ
Câu 11. Cho phản ứng hạt nhân 37Li+11p→24He+X, trong đó X là hạt chưa biết. Hạt X có số khối bằng
A.3
B.6
C.4
D.2
Câu 12. Tín hiệu số là tín hiệu
A. có tần số không đổi theo thời gian.
B. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 0 và 1.
C. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.
D. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về sóng cơ?
A. Nguồn sóng là vật dao động làm các phần tử môi trường quanh nó dao động theo.
B. Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng.
C. Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định.
D. Càng xa nguồn thì tần số của sóng càng giảm.
Câu 14. Một đoàn tàu đi 64m đầu trong 4s, rồi đi tiếp 20m. Muốn tốc độ trung bình cả hành trình bằng 16m/s thì chặng sau phải đi trong bao lâu? (làm tròn đến hàng phần mười).
A.4s
B.5,3s
C.2,8s
D.1,3s
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
C. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
D. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
Câu 16. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “vẽ sơ đồ nguyên lí” là
A. Lắp mạch trên bo cắm.
B. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
C. Chọn linh kiện.
D. Nêu yêu cầu của mạch.
Câu 17. Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng
A.R=ρSl
B.R=ρSl
C.R=ρlS
D.R=ρlS
Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?
A. Điện trường xoáy có đường sức hở, đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động ngược pha nhau.
C. Từ trường không đổi theo thời gian cũng sinh ra điện trường xoáy.
D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động cùng pha.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Một bọt khí thể tích 1,12cm3 ở đáy một hồ sâu 33m nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105Pa và cứ xuống sâu 10m thì áp suất tăng thêm 105Pa. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,9⋅105Pa lúc lốp còn nguội ở 25∘C; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 66∘C, thể tích lốp coi như không đổi.
a) Quá trình lốp xe nóng lên coi là đẳng áp.
b) Hiện tượng “bình xịt để gần bếp lửa dễ phát nổ” được giải thích là quá trình đẳng nhiệt: áp suất giảm dần nên thể tích bọt tăng.
c) Áp suất ở đáy hồ dùng trong tính toán là chỉ phần do cột nước gây ra.
d) Nên đo áp suất lốp xe lúc lốp còn nguội.
Còn 9 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 20
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1706
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, tấm chắn sáng gắn trên xe có vai trò gì?
A. Giảm ma sát tới mức không đáng kể, để hệ coi như kín theo phương ngang.
B. Làm hai xe dính nhau, tạo va chạm mềm.
C. Có bề rộng đã biết để tính vận tốc từ thời gian che.
D. Xác định khối lượng từng xe trước khi thí nghiệm.
Câu 2. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng
A.ΔP=UPR
B.ΔP=RU2
C.ΔP=U2cos2φP2R
D.ΔP=P2RU2
Câu 3. Dao động tắt dần là dao động có
A. biên độ giảm dần theo thời gian.
B. chu kì giảm dần theo thời gian.
C. biên độ tăng dần theo thời gian.
D. tần số tăng dần theo thời gian.
Câu 4. Hạt nhân canxi 2040Ca có khối lượng 39,95162u; lấy mp=1,00728u, mn=1,00866u và 1u=931,5MeV/c2. So sánh với hạt nhân poloni 84210Po có khối lượng 209,93683u, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?
A. Hạt nhân canxi.
B. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
C. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
D. Hạt nhân poloni.
Câu 5. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
2
1
từ 4,9 đến 5,5
(2)
4
1
từ 6,9 đến 7,7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
1,5
tới 1
31
4,8
Q
2,8
tới 1,4
76
6,6
R
2,1
tới 1,9
77
8,2
S
4,7
tới 4,3
73
8,7
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,5m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=52N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù S
B. Bộ dù R
C. Bộ dù Q
D. Bộ dù P
Câu 6. Một lực 6N có cánh tay đòn 11cm đối với trục quay. Moment của lực bằng
A.66N\cdotpcm
B.1N\cdotpcm
C.6N\cdotpcm
D.17N\cdotpcm
Câu 7. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng
A.F=Gm1m2r2
B.F=Gr2m1+m2
C.F=Grm1m2
D.F=Gr2m1m2
Câu 8. Pin có suất điện động 11,5V và điện trở trong 4Ω. Khi dòng qua pin là 0,7A, vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ
A.11,5V
B.8,7V
C.2,8V
D.14,3V
Câu 9. Một mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 100V, dòng điện hiệu dụng 5,2A và hệ số công suất 0,5. Công suất tiêu thụ của mạch bằng
A.260W
B.368W
C.1040W
D.520W
Câu 10. Trên đường đặc trưng vôn – ampe của hai vật dẫn kim loại, đường nào dốc hơn thì vật dẫn đó
A. dẫn điện kém hơn.
B. có điện trở nhỏ hơn.
C. có điện trở lớn hơn.
D. có hiệu điện thế giới hạn lớn hơn.
Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng nhiệt hạch?
A. Sản phẩm là các mảnh vỡ phóng xạ mạnh, khó xử lí.
B. Có thể duy trì bằng phản ứng dây chuyền trong lò phản ứng.
C. Cần nhiệt độ hàng trăm triệu độ mới xảy ra.
D. Một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
Câu 12. Hai dây cùng vật liệu và cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp 4 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất
A. lớn gấp 16 lần.
B. bằng nhau.
C. nhỏ hơn 4 lần.
D. nhỏ hơn 16 lần.
Câu 13. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo bằng
A.−R2R1
B.−R1R2
C.1+R1R2
D.−R1R2
Câu 14. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?
A. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
B. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
C. Đo chiều cao rơi của vật.
D. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.
Câu 15. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là
A. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
B. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
C. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
D. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
Câu 16. Trong bài thực hành đo tần số âm, máy phát âm tần có vai trò gì?
A. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.
B. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.
C. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.
D. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.
Câu 17. Một chiếc xe đạp đi 102m đầu trong 6s, rồi đi tiếp 132m. Muốn tốc độ trung bình cả hành trình bằng 17m/s thì chặng sau phải đi trong bao lâu? (làm tròn đến hàng phần mười).
A.1,8s
B.7,8s
C.13,8s
D.6s
Câu 18. Để xạ trị khối u, người ta dùng
A. Tia gamma xuyên qua kim loại và ghi ảnh trên phim.
B. Nguồn 60Co phát tia gamma mạnh, chiếu tập trung.
C. Đồng vị 14C có chu kì bán rã 5730 năm.
D. Phương pháp nguyên tử đánh dấu.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Một lượng khí đang ở 23∘C dưới áp suất 4atm; một lượng khí khác ở áp suất 690mmHg. Lấy 1atm=760mmHg=1,013⋅105Pa.
a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi hai thông số: áp suất và thể tích.
b) Khí lí tưởng là khí bỏ qua được thể tích riêng của phân tử và lực tương tác giữa chúng.
c) Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thứ nhất bằng −250K.
d) Áp suất lượng khí thứ hai bằng 9,2⋅105Pa.
Còn 9 câu nữa của
đề số 5
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1707
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ô tô nặng 2000kg vào cua bán kính 50m với tốc độ 14m/s. Lực hướng tâm cần có bằng
A.19600000N
B.20000N
C.7840N
D.560N
Câu 2. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì
A. lượng 14C trong mẫu tăng dần theo thời gian.
B. gỗ càng cũ thì càng hấp thụ nhiều tia phóng xạ từ môi trường.
C. chu kì bán rã của 14C thay đổi theo tuổi mẫu vật.
D. sinh vật ngừng trao đổi chất thì lượng 14C trong nó chỉ còn giảm theo định luật phóng xạ.
Câu 3. Hạt khối lượng 14mg mang điện tích 18μC đặt trong điện trường đều 1900V/m, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.0m/s2
B.2m/s2
C.10m/s2
D.2443m/s2
Câu 4. Trên mặt nước, 8 gợn sóng liên tiếp trải dài 91cm. Bước sóng bằng
A.13cm
B.91cm
C.10,1cm
D.11,4cm
Câu 5. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm
A. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.
C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
D. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.
Câu 6. Một vật khối lượng 50kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, tiếp xúc sàn trên diện tích 288cm2; lấy g=10m/s2. Áp suất vật gây ra bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.17361Pa
B.14Pa
C.500Pa
D.2Pa
Câu 7. Một vật thừa 8 electron; lấy e=1,6⋅10−19C. Độ lớn điện tích của vật bằng
A.810−19 C
B.12,810−19 C
C.12810−19 C
D.510−19 C
Câu 8. Công của một lực không đổi được tính bằng
A.A=Fs trong mọi trường hợp
B.A=Fscosα với α là góc giữa lực và độ dịch chuyển
C.A=sF
D.A=Fssinα
Câu 9. Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn một khối chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy được tính bằng
A.Q=λm
B.Q=λmΔt
C.Q=mcΔt
D.Q=λm
Câu 10. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?
A. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
B. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
C. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
D. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
Câu 11. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
0,8
1,3
từ 2,8 đến 3,5
(2)
1,9
1,3
từ 7,1 đến 7,8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
4,7
tới 3
91
9,4
Q
1,4
tới 1,3
96
6,6
R
3,2
tới 1,1
95
0,9
S
3,6
tới 4,7
84
9,3
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,8m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=74N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù S
B. Bộ dù R
C. Bộ dù Q
D. Bộ dù P
Câu 12. Định luật Coulomb được viết là
A.F=kr2ε∣q1q2∣
B.F=kεr2∣q1q2∣
C.F=k∣q1q2∣r2
D.F=kεr∣q1q2∣
Câu 13. Hạt nhân coban 2760Co có khối lượng 59,91903u; lấy mp=1,00728u, mn=1,00866u và 1u=931,5MeV/c2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.525MeV
B.55815MeV
C.9MeV
D.1MeV
Câu 14. Cảm biến nào hoạt động theo nguyên tắc: điện trở giảm mạnh khi ánh sáng chiếu vào làm sinh thêm hạt tải điện?
A. Cảm biến Hall.
B. Nhiệt điện trở NTC.
C. Quang điện trở.
D. Cảm biến áp suất kiểu điện trở.
Câu 15. Một electron ban đầu đứng yên được tăng tốc qua hiệu điện thế 70V; lấy h=6,625⋅10−34J⋅s, me=9,1⋅10−31kg và e=1,6⋅10−19C. Bước sóng de Broglie của nó khi ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.208pm
B.293pm
C.147pm
D.146738pm
Câu 16. Công thức cộng vận tốc được viết là
A.v13=v12−v23
B.v13=v12⋅v23
C.v13=v12+v23 với mọi hướng của hai vận tốc
D.v13=v12+v23
Câu 17. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius
A.−273∘C
B.−100∘C
C.273∘C
D.0∘C
Câu 18. Một bản tin gồm 97 ký hiệu, mỗi ký hiệu mã hoá bằng 10 bit, được truyền trên đường có tốc độ 178kbit/s. Thời gian truyền bản tin bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.5449,4ms
B.0,5ms
C.5,4ms
D.172660ms
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Lò xo có độ cứng 330N/m, chiều dài tự nhiên 22cm, bị kéo dãn thêm 3cm trong giới hạn đàn hồi.
a) Đồ thị F theo Δl trong giới hạn đàn hồi là đường parabol.
b) Định luật Hooke đúng trong giới hạn đàn hồi.
c) Lực đàn hồi của lò xo ngược chiều với biến dạng của lò xo.
d) Nếu kéo lò xo dãn gấp đôi thì lực đàn hồi tăng gấp đôi.
Câu 20. Xét đại lượng cường độ dòng điện, đại lượng lực và tiền tố mêga trong hệ SI.
a) Đơn vị SI của cường độ dòng điện là mol.
b) Đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ SI là gam.
c)N=kg⋅m/s2.
d)1km/h lớn hơn 1m/s.
Câu 21. Tụ điện có điện dung 19μF được mắc vào hiệu điện thế 55V; ở một lần khác tụ tích điện tích 10μC.
a) Đơn vị của điện dung là vôn.
b) Điện tích tụ tích được ở lần đầu bằng 1045μC.
c) Khi tích điện tích 10μC, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 190V.
d) Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn, vượt quá thì lớp điện môi bị đánh thủng.
Câu 22. Điện tích 5μC chuyển động trong điện trường đều 100V/m; xét độ dịch chuyển 25cm dọc đường sức và hai điểm có hiệu điện thế 220V.
a) Công của lực điện có thể âm khi điện tích đi ngược chiều lực điện.
b) Công của lực điện không phụ thuộc hình dạng đường đi.
c) Điện tích đi theo một đường kín thì công của lực điện khác không.
d) Thế năng điện của điện tích tại một điểm bằng W=qV.
Còn 6 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1708
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một vật đi hết một vòng tròn bán kính 3,2m trong 3,1s. Tốc độ dài của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.1m/s
B.6,5m/s
C.62,3m/s
D.2m/s
Câu 2. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là
A.VpT=ha˘ˋng soˆˊ
B.TpV=ha˘ˋng soˆˊ
C.VTp=ha˘ˋng soˆˊ
D.pVT=ha˘ˋng soˆˊ
Câu 3. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo khối lượng chất cần khảo sát?
A. Cân điện tử.
B. Nhiệt kế.
C. Nhiệt lượng kế.
D. Oát kế.
Câu 4. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do
A. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
B. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.
C. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
D. lực đẩy giữa các phân tử khí.
Câu 5. Trong mạch RLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A.ZL=ZC
B.ZL+ZC=R
C.ZL=2ZC
D.ZL=R
Câu 6. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi
A. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
B. mặt nước dâng tới miệng ống.
C. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
D. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
Câu 7. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là
A. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
B. làm cho năng lượng không bị mất đi.
C. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
D. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 2,4A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.2,4A
B.1,2A
C.1,7A
D.3,39A
Câu 9. Với hai nguồn cùng pha, điểm dao động với biên độ cực đại thoả điều kiện nào?
A.d2−d1=kλ
B.d2+d1=kλ
C.d2−d1=(k+21)λ
D.d2−d1=kλ
Câu 10. Một quả bóng khối lượng 4kg chuyển động với vận tốc 13m/s. Động năng của vật bằng
A.26J
B.52J
C.338J
D.676J
Câu 11. Một chùm tia X đi qua lớp mô có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,17cm−1. Sau lớp mô dày 13cm, cường độ chùm tia còn lại bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).
A.911,6%
B.11%
C.89%
D.−121%
Câu 12. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng
A.Q=mc
B.Q=cmΔt
C.Q=mcΔt
D.Q=mcΔt
Câu 13. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
2
2,8
từ 4,7 đến 5,7
(2)
3
2,8
từ 6 đến 6,7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
4,1
tới 2,3
116
11,9
Q
4,4
tới 1,5
32
3,2
R
2,1
tới 1
91
13,7
S
5,4
tới 2
118
10,4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,4m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=37N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù S
B. Bộ dù Q
C. Bộ dù P
D. Bộ dù R
Câu 14. Công của một lực không đổi được tính bằng
A.A=Fs trong mọi trường hợp
B.A=Fscosα với α là góc giữa lực và độ dịch chuyển
C.A=Fssinα
D.A=sF
Câu 15. Một hành tinh có khối lượng 4,7⋅1024kg và bán kính 7,5⋅106m; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11N⋅m2/kg2. Đưa vật khối lượng 5kg lên độ cao bằng 2 lần bán kính hành tinh. Độ lớn thế năng của vật, theo đơn vị 107J, bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.62,7
B.2,3
C.7
D.10,4
Câu 16. Muốn xác định hai cực từ của một ống dây có dòng điện, ta dùng
A. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
B. Quy tắc bàn tay trái.
C. Quy tắc nắm tay phải.
D. Quy tắc hình bình hành.
Câu 17. Hạt nhân bạc 47107Ag có khối lượng 106,87934u; lấy mp=1,00728u, mn=1,00866u và 1u=931,5MeV/c2. So sánh với hạt nhân cacbon 612C có khối lượng 11,99671u, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?
A. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
B. Hạt nhân cacbon.
C. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
D. Hạt nhân bạc.
Câu 18. Vật 17kg trượt từ độ cao 9m xuống, do có ma sát nên khi tới chân dốc chỉ còn 56% cơ năng ban đầu; lấy g=10m/s2. Độ lớn công của lực ma sát bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.857J
B.673J
C.1530J
D.56J
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Một động cơ điện sinh công 600J trong 35s; một xe khác chạy đều 6m/s nhờ lực kéo 422N.
a) Công suất là đại lượng vectơ.
b) Công suất của lực kéo trên xe bằng 2532W.
c) Hai máy sinh cùng một công, máy nào làm xong sớm hơn thì có công suất lớn hơn.
d) Khi lực kéo cùng hướng vận tốc, công suất tính được bằng P=vF.
Câu 20. Xét Sao Kim và cấu tạo của hệ Mặt Trời.
a) Hệ Mặt Trời có tám hành tinh.
b) Sao Kim thuộc nhóm hành tinh khí khổng lồ.
c) Hiện tượng Mặt Trời mọc đông lặn tây cả hai mô hình đều giải thích được.
d) Bốn hành tinh gần Mặt Trời nhất là các hành tinh khí khổng lồ.
Câu 21. Xét “sóng âm truyền trong nước biển”.
a) Đây là sóng dọc.
b) Sóng dọc truyền được trong cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.
c) “Sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây” là sóng ngang.
d) Sóng điện từ là sóng dọc và cần môi trường vật chất.
Câu 22. Một điện tích chịu hai lực điện có độ lớn 6N và 28N.
a) Lực điện là đại lượng vô hướng nên cộng số học là đủ.
b) Điện tích thử đặt tại nơi hai lực điện triệt tiêu nhau thì chịu hợp lực bằng không.
c) Độ lớn hợp lực của hai lực bất kỳ luôn bằng F1+F2.
d) Hai lực điện vuông góc thì hợp lực bằng tổng hai độ lớn.
Còn 6 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1709
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong hệ SI, nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí có đơn vị là
A. Paxcan (Pa).
B. Mét khối (m3).
C. Kelvin (K).
D. Mol (mol).
Câu 2. Tia X có bản chất là
A. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
B. chùm electron chuyển động rất nhanh.
C. sóng âm có tần số rất cao.
D. chùm hạt nhân heli.
Câu 3. Cho phản ứng hạt nhân 92238U→24He+X, trong đó X là hạt chưa biết. Hạt X có số khối bằng
A.234
B.233
C.236
D.90
Câu 4. Tiền tố n trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?
A.109
B.10−9
C.10−2
D.10−6
Câu 5. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos(120πt+3π) (ampe, giây). Ở thời điểm t=3T, cường độ dòng điện tức thời bằng
A.2A
B.−2A
C.0A
D.−1A
Câu 6. Vì sao máy đo huyết áp bằng cột thuỷ ngân hoạt động được?
A. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
B. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
C. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.
D. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.
Câu 7. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng
A.P=UI
B.P=UI
C.P=UIt
D.P=IU
Câu 8. Sóng truyền với tốc độ 0,84m/s; trên mặt nước 5 gợn liên tiếp trải dài 76cm. Tần số của sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.0,2Hz
B.5,5Hz
C.1,1Hz
D.4,4Hz
Câu 9. Một máy chụp cộng hưởng từ làm việc ở tần số 86MHz; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6MHz/T. Cảm ứng từ của nam châm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.3663,6T
B.0,2T
C.86T
D.2,02T
Câu 10. Linh kiện nào sau đây không tuân theo định luật Ohm?
A. Dây hợp kim của biến trở ở nhiệt độ ổn định.
B. Điện trở nhiệt.
C. Điện trở than trong mạch điện tử.
D. Dây kim loại giữ ở nhiệt độ không đổi.
Câu 11. Hai lực cùng phương ngược chiều, độ lớn 24N và 21N. Hợp lực có độ lớn
A.45N
B.21N
C.3N
D.504N
Câu 12. Theo giả thuyết de Broglie, bước sóng ứng với một hạt có động lượng p bằng
A.λ=mch
B.λ=ph
C.λ=hp
D.λ=hp
Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về dòng điện?
A. Tốc độ trôi của electron trong dây kim loại rất nhỏ.
B. Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước.
C. Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng.
D. Electron trong dây dẫn chuyển động với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng.
Câu 14. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào
A. thời gian chiếu sáng.
B. cường độ của ánh sáng chiếu tới.
C. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
D. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.
Câu 15. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
2
2,4
từ 2,7 đến 3,3
(2)
4,4
2,4
từ 6,6 đến 7,3
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
3,5
tới 6,3
110
12,9
Q
5,7
tới 7,5
76
14
R
5
tới 1,5
36
9,6
S
4,9
tới 10
81
12
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,9m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=64N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù R
B. Bộ dù S
C. Bộ dù P
D. Bộ dù Q
Còn 13 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 20
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1710
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một khối nước đá khối lượng 0,7kg ở −18∘C; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100J/(kg⋅K), nhiệt nóng chảy riêng là 340⋅103J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.264kJ
B.238kJ
C.212kJ
D.26kJ
Câu 2. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 16lıˊt ở 50∘C. Đun đẳng áp tới 95∘C thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.14lıˊt
B.16lıˊt
C.30,4lıˊt
D.18,2lıˊt
Câu 3. Một xe goòng nặng 243kg chạy trên ray nằm ngang với vận tốc 4m/s thì hứng thêm 231kg cát rơi thẳng đứng xuống. Vận tốc xe sau khi hứng cát bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.4,21m/s
B.4m/s
C.2,05m/s
D.7,8m/s
Câu 4. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 95V được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.95V
B.134V
C.190V
D.67V
Câu 5. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
1,7
1,2
từ 4,2 đến 5
(2)
3,4
1,2
từ 5,7 đến 6,8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
5,5
tới 4,4
98
3,2
Q
2,1
tới 2,2
98
9
R
6
tới 3,5
101
3,9
S
3,1
tới 3,2
84
4,6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,9m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=76N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù R
B. Bộ dù Q
C. Bộ dù P
D. Bộ dù S
Câu 6. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương
A. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
B. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
C. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
D. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
Câu 7. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức
A.Wđ=23kt với t tính bằng độ Celsius
B.Wđ=23kT
C.Wđ=32kT
D.Wđ=23kTm0
Câu 8. Một chiếc ca nô đang chạy với vận tốc 4m/s thì sau 5s vận tốc trở thành 10m/s. Gia tốc của một chiếc ca nô bằng
A.1,2m/s2
B.2m/s2
C.−1,2m/s2
D.6m/s2
Câu 9. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với
A. điện trở của khung dây.
B. thời gian từ thông biến thiên.
C. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.
D. độ lớn của từ thông qua khung.
Câu 10. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 10rad/s trên đường tròn bán kính 50m. Gia tốc hướng tâm bằng
A.500m/s2
B.5000m/s2
C.2m/s2
D.250000m/s2
Còn 18 câu nữa của
đề số 9
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1711
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc
A. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
B. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
C. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
D. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?
A. Thuỷ triều xảy ra ngẫu nhiên, không theo chu kì.
B. Ba thiên thể thẳng hàng thì hai tác dụng triều cộng lại.
C. Thuỷ triều do gió thổi dồn nước biển về phía bờ.
D. Mặt Trời không gây thuỷ triều vì ở quá xa.
Câu 3. Trong mạch RLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi
A.ZL=ZC
B.ZL+ZC=R
C.ZL=R
D.ZL=2ZC
Câu 4. Dây dài 90cm hai đầu cố định, sóng truyền trên dây với tốc độ 32m/s. Tần số cơ bản bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.35,6Hz
B.0,2Hz
C.17,8Hz
D.28,8Hz
Câu 5. Đun 400g rượu trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 50W trong 340s thì nhiệt độ tăng thêm 17∘C. Nhiệt dung riêng của rượu tính từ số liệu ấy bằng
A.1000J/(kg\cdotpK)
B.2500J/(kg\cdotpK)
C.3J/(kg\cdotpK)
D.722500J/(kg\cdotpK)
Câu 6. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 78mWb xuống 36mWb trong 100ms. Tốc độ biến thiên từ thông có độ lớn
A.42Wb/s
B.0Wb/s
C.420Wb/s
D.0,42Wb/s
Câu 7. Trộn 5kg nước ở 68∘C với 4kg nước ở 27∘C, bỏ qua hao phí ra môi trường. Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.47,5°C
B.68°C
C.45,2°C
D.49,8°C
Câu 8. Thả một miếng đồng khối lượng 150g ở 200∘C vào 1600g nước ở 24∘C trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200J/(kg⋅K). Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt
A. miếng đồng toả nhiệt, nước thu nhiệt.
B. nước toả nhiệt, miếng đồng thu nhiệt.
C. miếng đồng toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
D. cả hai vật cùng toả nhiệt.
Câu 9. Hạt khối lượng 11mg mang điện tích 6μC đặt trong điện trường đều 1000V/m, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.0m/s2
B.1m/s2
C.545m/s2
D.10m/s2
Câu 10. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng
A.Φ=BSsinθ với θ là góc giữa B và pháp tuyến của khung
B.Φ=SBcosθ
C.Φ=BScosθ với θ là góc giữa B và pháp tuyến của khung
D.Φ=BScosθ với θ là góc giữa B và mặt phẳng khung
Câu 11. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(45;−37)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(5;7)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=−5d1−5d2 và Fy=−3d1+3d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±1mV và d2 nằm trong khoảng ±2mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
93
(−5;26)
1100
350
Q
98
(−3;25)
1140
430
R
87
(2;29)
1160
220
S
91
(0;27)
920
270
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=180N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ Q
B. Bộ P
C. Bộ R
D. Bộ S
Câu 12. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 14m, lấy g=10m/s2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.11,8m/s
B.140m/s
C.280m/s
D.16,7m/s
Câu 13. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 12m/s trên đường tròn bán kính 33m. Gia tốc hướng tâm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,36m/s2
B.4,36m/s2
C.4752m/s2
D.0,23m/s2
Câu 14. Thiết bị nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?
A. Bếp điện dùng dây may so.
B. Máy biến áp.
C. Đàn ghi ta điện.
D. Sạc không dây cho điện thoại.
Câu 15. Dao động điều hoà là dao động trong đó
A. trạng thái của vật lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
B. vật chuyển động với tốc độ không đổi.
C. li độ của vật là một hàm cosin (hoặc sin) của thời gian.
D. vật chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.
Câu 16. Đồng vị phóng xạ iot 131I có chu kì bán rã 8 ngày. Ban đầu có 30g chất phóng xạ ấy. Sau 40 ngày, khối lượng chất phóng xạ còn lại bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.29,06g
B.0,94g
C.3g
D.30g
Câu 17. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0 nghĩa là
A. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
B. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
C. vật thực hiện công lên vật khác.
D. vật nhận công từ bên ngoài.
Câu 18. Định luật Coulomb được viết là
A.F=kεr2∣q1q2∣
B.F=kεr∣q1q2∣
C.F=kr2ε∣q1q2∣
D.F=k∣q1q2∣r2
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Vật khối lượng 41kg đặt trên sàn ngang, diện tích tiếp xúc 114cm2; lấy g=10m/s2.
a) Đơn vị của áp suất là N.
b) Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép.
c) Xe bánh xích ít lún trên đất mềm hơn xe bánh lốp vì diện tích tiếp xúc lớn hơn nên áp suất nhỏ hơn.
d) Trên mặt sàn nằm ngang, áp lực của vật bằng trọng lượng của vật.
Câu 20. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần, kết quả: 9,6; 9,3; 9,5; 9,2 (đơn vị: s).
a) Kết quả phép đo phải viết dưới dạng x=xˉ và không cần nêu sai số.
b) Giá trị trung bình bằng 9,4s.
c) Sai số tuyệt đối trung bình bằng 0,2s.
d) Sai số tỉ đối không có đơn vị nên so sánh được hai phép đo khác đơn vị.
Câu 21. Xét đường sức của điện trường của một điện tích điểm dương.
a) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm.
b) Đường sức điện chính là quỹ đạo của điện tích.
c) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
d) Tại mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức đi qua.
Còn 7 câu nữa của
đề số 10
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 11 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1712
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Dây hai đầu cố định có tần số cơ bản 21Hz. Tần số hoạ âm bậc 3 bằng
A.21Hz
B.63Hz
C.147Hz
D.7Hz
Câu 2. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, miếng nhựa dính ở đầu hai xe có vai trò gì?
A. Xác định khối lượng từng xe trước khi thí nghiệm.
B. Có bề rộng đã biết để tính vận tốc từ thời gian che.
C. Đo thời gian tấm chắn đi qua, từ đó suy ra vận tốc xe.
D. Làm hai xe dính nhau, tạo va chạm mềm.
Câu 3. Công thức cộng vận tốc được viết là
A.v13=v12+v23
B.v13=v12+v23 với mọi hướng của hai vận tốc
C.v13=v12⋅v23
D.v13=v12−v23
Câu 4. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0s;3m/s) tới (6s;10m/s), rồi giữ nguyên vận tốc 10m/s thêm 5s nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.1,67m/s2
B.1,17m/s2
C.7m/s2
D.39m/s2
Câu 5. Một hạt có khối lượng 6,733u. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1u=931,5MeV/c2 (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.6MeV
B.6272MeV
C.7MeV
D.0MeV
Câu 6. Cường độ trường hấp dẫn do một thiên thể khối lượng M gây ra tại điểm cách tâm nó một khoảng r bằng
A.g=MGr2
B.g=rGM
C.g=r2GMm
D.g=r2GM
Câu 7. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng
A.H=AciAtp⋅100%
B.H=(Atp−Aci)⋅100%
C.H=AtpAci⋅100%
D.H=Aci⋅Atp
Câu 8. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng
A. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
B. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
C. dao động cùng biên độ.
D. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.
Câu 9. Treo vật khối lượng 400g vào lò xo độ cứng 220N/m, lấy g=10m/s2. Lò xo dãn ra (làm tròn đến hàng phần mười).
A.1,8cm
B.0cm
C.880cm
D.0,2cm
Câu 10. Một viên bi khối lượng 19kg ở độ cao 12m và có vận tốc 8m/s; mốc thế năng tại mặt đất, g=10m/s2. Cơ năng của vật bằng
A.608J
B.1672J
C.2280J
D.2888J
Câu 11. Hạt nhân iot 53131I phóng xạ β− và biến thành hạt nhân con. Hạt nhân con có số khối và nguyên tử số bằng
A.A=131 và Z=54
B.A=131 và Z=53
C.A=131 và Z=52
D.A=130 và Z=54
Câu 12. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 25rad/s trên đường tròn bán kính 1,9m. Tốc độ dài của vật bằng
A.90,3m/s
B.13,2m/s
C.25m/s
D.47,5m/s
Câu 13. Dao động tắt dần là dao động có
A. biên độ tăng dần theo thời gian.
B. tần số tăng dần theo thời gian.
C. biên độ giảm dần theo thời gian.
D. chu kì giảm dần theo thời gian.
Câu 14. Một sóng điện từ có tần số 318MHz; lấy c=3⋅108m/s. Bước sóng của nó trong chân không bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.943396,23m
B.1,06m
C.0,94m
D.0,09m
Câu 15. Mỗi ngày, một điểm ven biển thường có mấy lần nước lớn?
A. Hai lần.
B. Không cố định, có ngày không có lần nào.
C. Bốn lần.
D. Một lần.
Câu 16. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
0,9
2,3
từ 3,4 đến 3,9
(2)
2
2,3
từ 5,1 đến 5,9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
5,8
tới 1,5
81
14
Q
4,6
tới 1,7
69
13,2
R
4,3
tới 1,5
60
8,1
S
5,5
tới 1,4
38
2,4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,5m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=51N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù R
B. Bộ dù Q
C. Bộ dù P
D. Bộ dù S
Câu 17. Hướng của từ trường tại một điểm được quy ước là
A. hướng Nam — Bắc của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
B. hướng Bắc — Nam của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
C. hướng của lực từ tác dụng lên một điện tích đứng yên.
D. hướng của dòng điện gây ra từ trường ấy.
Câu 18. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng
A.ΔP=RU2
B.ΔP=U2cos2φP2R
C.ΔP=UPR
D.ΔP=P2RU2
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Xét cách nhiễm điện do hưởng ứng và một vật thừa 57 electron.
a) Vật thừa electron thì nhiễm điện dương.
b) Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
c) Điện tích của một vật luôn là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
d) Nhiễm điện do hưởng ứng làm tổng điện tích của vật vẫn bằng không.
Câu 20. Một chiếc xe đẩy khối lượng 31kg được kéo bằng lực 86N, chịu lực cản 24N ngược chiều chuyển động.
a) Khối lượng đo bằng kilôgam, còn trọng lượng đo bằng niutơn.
b) Gia tốc của vật bằng 2m/s2.
c) Nếu lực kéo tăng gấp đôi mà khối lượng giữ nguyên thì gia tốc cũng tăng gấp đôi khi bỏ qua lực cản.
d) Nếu lực cản tăng cho tới khi bằng lực kéo thì vật dừng lại ngay lập tức.
Còn 8 câu nữa của
đề số 11
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 12 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1713
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cảm biến là thiết bị
A. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
B. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
C. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.
D. làm tăng công suất của tín hiệu điện.
Câu 2. Điện tích 18μC đi từ M tới N, biết UMN=62V. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0mJ
B.1116mJ
C.3,44mJ
D.1,12mJ
Câu 3. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
1,7
1,2
từ 5 đến 5,7
(2)
3,4
1,2
từ 7,3 đến 7,9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
4,5
tới 2,5
78
10,9
Q
3,3
tới 2,4
86
9,9
R
4,7
tới 3,3
96
4
S
3,7
tới 2,1
78
1,6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,8m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=65N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù S
B. Bộ dù P
C. Bộ dù R
D. Bộ dù Q
Câu 4. Điện trở của một vật dẫn được xác định bằng
A. hiệu của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
B. thương của hiệu điện thế đặt vào và cường độ dòng điện chạy qua.
C. thương của cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
D. tích của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
Câu 5. Theo định luật III Newton, lực và phản lực
A. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
B. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
C. cùng chiều và cùng độ lớn.
D. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.
Câu 6. Thả một khối đồng vào nước (khối lượng riêng 1000kg/m3). Khối đồng sẽ
A. nổi lên mặt nước.
B. nổi hay chìm tuỳ kích thước khối vật.
C. lơ lửng giữa lòng nước bất kể khối lượng riêng.
D. chìm xuống đáy.
Câu 7. Một vật khối lượng 14kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10m/s2. Áp lực vật ép lên sàn bằng
A.14N
B.6167N
C.140N
D.1N
Câu 8. Quá trình chuyển thể nào diễn ra từ thể khí sang thể lỏng?
A. Thăng hoa.
B. Ngưng kết.
C. Đông đặc.
D. Ngưng tụ.
Câu 9. Trong phòng thí nghiệm thấy tay còn ướt khi thao tác với bảng điện. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?
A. Điện giật do nước dẫn điện.
B. Thiết bị quá tải, cháy hỏng.
C. Cháy do quá tải.
D. Cốc vỡ, nước sôi bắn ra.
Câu 10. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng
A.Φ=BSsinθ với θ là góc giữa B và pháp tuyến của khung
B.Φ=SBcosθ
C.Φ=BScosθ với θ là góc giữa B và pháp tuyến của khung
D.Φ=BScosθ với θ là góc giữa B và mặt phẳng khung
Câu 11. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng nhiệt lượng kế, một phần nhiệt lượng thoát ra môi trường. Vì thế giá trị nhiệt dung riêng tính được so với giá trị thật sẽ
A. nhỏ hơn.
B. lớn hơn.
C. lúc lớn hơn lúc nhỏ hơn tuỳ lần đo.
D. bằng đúng giá trị thật.
Câu 12. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “mạch khuếch đại” có chức năng
A. Làm tăng công suất tín hiệu.
B. Bức xạ sóng điện từ ra không gian.
C. Tạo ra sóng mang có tần số cao.
D. Tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang.
Câu 13. Khi con lắc dao động trong không khí, dao động tắt dần thế nào?
A. Tắt nhanh, vì lực cản của nước lớn hơn không khí nhiều.
B. Tắt rất chậm, vì gần như không còn lực cản của môi trường.
C. Tắt rất nhanh, vì lực cản của dầu nhớt rất lớn.
D. Tắt chậm, vì lực cản của không khí nhỏ.
Câu 14. Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 6. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn
A. đi lên một đoạn lớn hơn 6 lần.
B. đi lên đúng bằng đoạn ấy.
C. đi lên một đoạn nhỏ hơn 6 lần.
D. đi lên một đoạn lớn hơn 36 lần.
Câu 15. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: không khí giam trong các bọt kín dẫn nhiệt rất kém?
A. Quạt phun sương.
B. Tấm xốp cách nhiệt.
C. Nồi áp suất.
D. Tủ lạnh.
Câu 16. Tín hiệu vào một tuyến truyền có công suất 19mW; suy giảm trên tuyến là 20dB. Công suất ở cuối tuyến bằng
A.0,19mW
B.0,95mW
C.−1mW
D.1,9mW
Câu 17. Thuyền nặng 161kg ban đầu đứng yên. Một người khối lượng 80kg nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 5m/s. Vận tốc lùi của thuyền có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.5m/s
B.10,06m/s
C.2,48m/s
D.400m/s
Câu 18. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm
A. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
B. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
C. cường độ điện trường bằng không.
D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Xét tình huống: dùng tay bẻ cong một thanh nhựa mỏng.
a) Biến dạng đàn hồi là biến dạng còn lại vĩnh viễn sau khi thôi lực.
b) Biến dạng kéo làm vật dài ra theo phương của lực.
c) Hiện tượng “quả bóng cao su phồng lại sau khi thôi bóp” là biến dạng dẻo.
d) Tình huống “treo vật nặng vào đầu dưới của một sợi dây thép” là biến dạng kéo.
Câu 20. Một vật khối lượng 25kg nằm yên trên mặt bàn nằm ngang; lấy g=10m/s2.
a) Điều kiện cân bằng của chất điểm là tổng độ lớn các lực bằng không.
b) Trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn 250N.
c) Vật cân bằng nghĩa là các lực tác dụng lên nó triệt tiêu lẫn nhau.
d) Trọng lực và phản lực của mặt bàn là hai lực cân bằng, cùng đặt lên vật.
Còn 8 câu nữa của
đề số 12
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 13 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1714
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0s;12m/s) tới (3s;20m/s), rồi giữ nguyên vận tốc 20m/s thêm 2s nữa. Độ dịch chuyển của vật trong cả hai giai đoạn bằng
A.100m
B.88m
C.48m
D.40m
Câu 2. Nhiệt độ của một vật là đại lượng
A. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
B. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
C. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.
D. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
Câu 3. Để nguyên tử chuyển từ mức năng lượng thấp lên một mức cao hơn (vẫn còn liên kết), phôtôn bị hấp thụ phải có năng lượng
A. bằng năng lượng của mức cơ bản.
B. nhỏ hơn hiệu hai mức năng lượng.
C. lớn hơn hiệu hai mức năng lượng.
D. đúng bằng hiệu hai mức năng lượng của nguyên tử.
Câu 4. Lò xo có độ cứng 370N/m, chiều dài tự nhiên 21cm, bị kéo dãn thêm 12cm. Lực đàn hồi có độ lớn
A.30,8N
B.44,4N
C.122,1N
D.4440N
Câu 5. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương
A. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
B. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
C. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
D. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
Câu 6. Phép đo hiệu điện thế cho giá trị trung bình 2,80V với sai số 0,07V. Cách ghi kết quả nào đúng?
A.U=2,80±0,07V
B.U=2,784±0,07V
C.U=2,80±0,07
D.U=2,80V
Câu 7. Hệ được coi là hệ kín khi
A. động năng của hệ được bảo toàn.
B. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
C. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
D. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
Câu 8. Trường hợp nào sau đây là dao động điều hoà?
A. Dao động tắt dần của con lắc trong không khí.
B. Quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng.
C. Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.
D. Kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ.
Câu 9. Trong điện trường đều 4000V/m, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 8cm. Hiệu điện thế giữa chúng bằng
A.320V
B.32000V
C.32V
D.500V
Câu 10. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều
A. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.
B. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
C. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.
D. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.
Câu 11. Một khối gỗ khối lượng 26kg đổi vận tốc từ 11m/s thành 13m/s. Công của hợp lực tác dụng lên vật bằng
A.52J
B.−624J
C.2197J
D.624J
Câu 12. Xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần, thang sóng điện từ là
A. ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến, tử ngoại, tia X, tia gamma.
B. sóng vô tuyến, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, tia X, tia gamma.
C. sóng vô tuyến, tia X, hồng ngoại, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại.
D. tia gamma, tia X, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến.
Câu 13. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 10m/s thì sau 3s vận tốc trở thành 29m/s. Gia tốc của một đoàn tàu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.19m/s2
B.6,33m/s2
C.9,67m/s2
D.−6,33m/s2
Câu 14. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U toả ra 190MeV; lấy 1MeV=1,602⋅10−13J và NA=6,02⋅1023mol−1. Năng lượng toả ra khi 32⋅1020 hạt nhân phân hạch bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1011J? (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,97
B.974,02
C.0,01
D.6080
Câu 15. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng?
A. Điện kế có số không ở giữa thang.
B. Nam châm thẳng.
C. Ống dây nhiều vòng.
D. Đồng hồ bấm giây.
Câu 16. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều
A. bằng không vì tốc độ không đổi.
B. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
C. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
D. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.
Câu 17. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(−34;−11)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(10;7)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=−3d1+5d2 và Fy=−3d1+2d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±1mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
68
(−5;−15)
480
330
Q
65
(−8;−14)
460
270
R
41
(−10;−25)
520
410
S
75
(−6;−13)
380
240
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=80N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ R
B. Bộ S
C. Bộ P
D. Bộ Q
Câu 18. Trong hệ toạ độ (p,T), đồ thị của quá trình đẳng tích có dạng
A. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
B. Đoạn thẳng song song với trục p.
C. Một đường parabol.
D. Đoạn thẳng song song với trục T.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Xét hiện tượng nguyệt thực.
a) Nhật thực và nguyệt thực đều là hiện tượng phát sáng của thiên thể.
b) Hiện tượng này xảy ra khi Mặt Trăng nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất.
c) Nguyệt thực quan sát được rộng hơn nhật thực.
d) Nhật thực hình khuyên xảy ra khi Mặt Trăng ở xa nên không che hết đĩa Mặt Trời.
Câu 20. Một sóng có tần số 13Hz truyền với tốc độ 15m/s, sau đó sang môi trường có tốc độ truyền 36m/s.
a) Bước sóng ở môi trường đầu bằng 1,15m.
b) Bước sóng ở môi trường sau bằng 1,15m.
c) Công thức liên hệ là λ=vf.
d) Chu kì của sóng bằng 13s.
Còn 8 câu nữa của
đề số 13
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 14 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1715
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
1,9
1,7
từ 3,7 đến 4,4
(2)
3,1
1,7
từ 6,3 đến 7,1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
2,6
tới 4,4
86
10,1
Q
5,7
tới 6,2
105
3,8
R
2,8
tới 4
105
5,5
S
2,9
tới 3,4
70
11,6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,4m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=61N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù R
B. Bộ dù Q
C. Bộ dù S
D. Bộ dù P
Câu 2. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?
A. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
B. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
C. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
D. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
Câu 3. Một hạt có khối lượng 4,545u. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1u=931,5MeV/c2 (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.0MeV
B.4MeV
C.5MeV
D.4234MeV
Câu 4. Giữ nguyên điện trở 24Ω mà tăng hiệu điện thế từ 33V lên gấp 2 lần. Cường độ dòng điện
A. không đổi, vẫn bằng 1,38A.
B. giảm còn 21, bằng 0,69A.
C. tăng gấp 4 lần.
D. tăng gấp 2 lần, bằng 2,75A.
Câu 5. Vật khối lượng 7kg đổi vận tốc từ 19m/s thành 9m/s theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng
A.−70kg\cdotpm/s
B.70kg\cdotpm/s
C.196kg\cdotpm/s
D.63kg\cdotpm/s
Câu 6. Dọc theo chiều đường sức điện, điện thế
A. không đổi.
B. giảm dần.
C. tăng dần.
D. lúc tăng lúc giảm tuỳ vị trí.
Câu 7. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào
A. hình dạng của bình chứa.
B. lượng chất lỏng chứa trong bình.
C. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
D. diện tích đáy bình.
Câu 8. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là
A.VpT=ha˘ˋng soˆˊ
B.TpV=ha˘ˋng soˆˊ
C.pVT=ha˘ˋng soˆˊ
D.VTp=ha˘ˋng soˆˊ
Câu 9. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?
A. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.
B. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
C. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
D. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.
Câu 10. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 16cm và 29cm. Bước sóng của âm bằng
A.26cm
B.7cm
C.45cm
D.13cm
Câu 11. Trên mặt nước, 4 gợn sóng liên tiếp trải dài 78cm. Bước sóng bằng
A.19,5cm
B.26cm
C.78cm
D.15,6cm
Câu 12. Một viên đạn khối lượng 18kg chuyển động với vận tốc 8m/s. Động năng của vật bằng
A.1152J
B.144J
C.72J
D.576J
Câu 13. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào
A. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
B. thời gian chiếu sáng.
C. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.
D. cường độ của ánh sáng chiếu tới.
Câu 14. Một vật dao động điều hoà với chu kì 2,4s. Tần số góc của dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.15,08rad/s
B.2,62rad/s
C.0,42rad/s
D.0,38rad/s
Còn 14 câu nữa của
đề số 14
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 15 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1716
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mạch chỉnh lưu hoạt động được là nhờ tính chất nào của điôt?
A. Tích luỹ điện tích ở hai bản của nó.
B. Chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.
C. Phát ra ánh sáng khi có dòng chạy qua.
D. Có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.
Câu 2. Đặc điểm phát thải của than đá là gì?
A. Phát thải khí cacbonic nhiều nhất trên mỗi đơn vị năng lượng.
B. Phát thải khí cacbonic ít nhất trong ba loại hoá thạch.
C. Phát thải trung bình, là nhiên liệu chính của giao thông.
D. Không phát thải khí cacbonic khi đốt.
Câu 3. Dây dài 100cm hai đầu cố định, trên dây có 6 bó sóng. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.600cm
B.100cm
C.16,7cm
D.33,3cm
Câu 4. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ
A. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.
B. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
C. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
D. bằng trung bình cộng hai điện dung.
Câu 5. Một mạch xoay chiều có dòng hiệu dụng 4A chạy qua điện trở 18Ω. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng
A.3428W
B.72W
C.288W
D.1W
Câu 6. Một khung dây 10 vòng, diện tích mỗi vòng 20cm2, quay đều 43 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,1T, trục quay vuông góc với B. Từ thông cực đại qua khung bằng
A.2mWb
B.20mWb
C.540,4mWb
D.0,2mWb
Câu 7. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm
A. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
C. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.
D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.
Câu 8. Một ô tô chạy với tốc độ 18m/s trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 1,1s rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4m/s2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng
A.40,5m
B.18m
C.16,4m
D.19,8m
Câu 9. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(−6;−21)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(14;5)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=4d1+5d2 và Fy=4d1−3d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±2mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
129
(16;3)
2160
160
Q
77
(28;2)
1755
200
R
84
(24;3)
1935
360
S
85
(24;−2)
2115
260
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=360N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ S
B. Bộ R
C. Bộ P
D. Bộ Q
Câu 10. Một cơ quan nằm ở độ sâu 16cm dưới da; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540m/s. Xung siêu âm quay về đầu dò sau (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.104µs
B.416µs
C.208µs
D.10390µs
Câu 11. Nguồn 10,2V có điện trở trong 1,4Ω mắc với điện trở ngoài 24Ω. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.7,29A
B.0,4A
C.0,45A
D.0,43A
Câu 12. Tấm chắn rộng 4cm che cổng quang trong 46ms. Vận tốc của xe bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.8,7m/s
B.0,87m/s
C.0,09m/s
D.11,5m/s
Câu 13. Công thức cộng vận tốc được viết là
A.v13=v12+v23
B.v13=v12⋅v23
C.v13=v12−v23
D.v13=v12+v23 với mọi hướng của hai vận tốc
Câu 14. Một vật thực hiện công 90J lên vật khác và truyền ra ngoài nhiệt lượng 210J. Độ biến thiên nội năng của vật bằng
A.−300J
B.120J
C.300J
D.−120J
Còn 14 câu nữa của
đề số 15
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 16 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1717
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một vật khối lượng 41kg đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10m/s2. Áp lực vật ép lên sàn bằng
A.410N
B.4N
C.17672N
D.41N
Câu 2. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng
A.F=ℓBIsinα
B.F=BIℓcosα
C.F=BI2ℓsinα
D.F=BIℓsinα
Câu 3. Giữ nguyên khối lượng hai vật và tăng khoảng cách giữa chúng lên 3 lần thì lực hấp dẫn
A. tăng 9 lần
B. giảm 3 lần
C. giảm 9 lần
D. giảm 6 lần
Câu 4. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(29;51)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(5;11)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=3d1−5d2 và Fy=−2d1+6d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±1mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
87
(15;−21)
780
180
Q
123
(8;−17)
1020
240
R
79
(15;−24)
1040
360
S
106
(14;−16)
940
290
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=200rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=160N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ Q
B. Bộ R
C. Bộ P
D. Bộ S
Câu 5. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,5atm và thể tích 16lıˊt. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 11lıˊt thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,73atm
B.88atm
C.0,5atm
D.0,34atm
Câu 6. Một động cơ điện sinh công 2100J trong 29s. Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.2100W
B.0W
C.72,4W
D.60900W
Câu 7. Vì sao ống hút nước giải khát hoạt động được?
A. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
B. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
C. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.
D. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.
Câu 8. Một tín hiệu được lấy mẫu 14 nghìn lần mỗi giây, mỗi mẫu mã hoá bằng 12 bit. Tốc độ bit của dòng dữ liệu bằng
A.57344kbit/s
B.26kbit/s
C.1kbit/s
D.168kbit/s
Câu 9. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,
A. độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
B. độ lớn lực đàn hồi không phụ thuộc độ biến dạng.
C. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.
D. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.
Câu 10. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?
A. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.
B. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
C. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.
D. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
Câu 11. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều
A. bằng không nếu điện tích chuyển động.
B. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
C. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
D. luôn dương với mọi điện tích.
Câu 12. Một khung dây 30 vòng, diện tích mỗi vòng 60cm2, quay đều 36 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,4T, trục quay vuông góc với B. Chu kì quay của khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.36ms
B.174,5ms
C.27,8ms
D.0ms
Câu 13. Vật một khối lượng 13kg chuyển động với vận tốc 10m/s tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 19kg đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.10m/s
B.4,06m/s
C.5m/s
D.6,84m/s
Câu 14. Một đoàn tàu bắt đầu từ vận tốc 20m/s, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 4m/s2. Độ dịch chuyển của một đoàn tàu riêng trong giây thứ 3 bằng
A.26m
B.30m
C.32m
D.78m
Còn 14 câu nữa của
đề số 16
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 17 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1718
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một khung dây 10 vòng, diện tích mỗi vòng 50cm2, quay đều 11 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,6T, trục quay vuông góc với B. Từ thông cực đại qua khung bằng
A.300mWb
B.30mWb
C.3mWb
D.2073,5mWb
Câu 2. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức
A.Wđ=23kt với t tính bằng độ Celsius
B.Wđ=23kTm0
C.Wđ=23kT
D.Wđ=32kT
Câu 3. Một mạch RLC nối tiếp có R=100Ω, L=0,27H, C=140μF, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 180V có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.0Hz
B.162,7Hz
C.25,9Hz
D.4210,4Hz
Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?
A. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
B. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
C. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
D. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.
Câu 5. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(39;−10)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(12;13)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=2d1−3d2 và Fy=−2d1−2d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±2mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
86
(−14;3)
1215
230
Q
47
(−27;2)
1035
170
R
44
(−29;4)
1260
380
S
53
(−24;0)
1260
290
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=180N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ S
B. Bộ Q
C. Bộ P
D. Bộ R
Câu 6. Hoạt động của lò phản ứng hạt nhân dựa trên nguyên lí vật lí nào?
A. Phản ứng phân hạch dây chuyền có điều khiển
B. Khả năng đâm xuyên của tia X
C. Hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ
Câu 7. Nhận định nào sau đây là ưu điểm của điện hạt nhân?
A. Chất thải phóng xạ có đời sống rất dài, phải chôn cất lâu năm.
B. Rủi ro sự cố tuy hiếm nhưng hậu quả nặng nề.
C. Chi phí đầu tư ban đầu và chi phí tháo dỡ đều rất lớn.
D. Không phát khí nhà kính trong quá trình vận hành.
Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=5cos(40πt+6π) (ampe, giây). Chu kì của dòng điện bằng
A.50ms
B.0,1ms
C.125,7ms
D.20ms
Câu 9. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất sóng của ánh sáng?
A. Hiệu ứng quang điện.
B. Hấp thụ và phát xạ từng lượng tử năng lượng.
C. Quang phát quang.
D. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính.
Câu 10. Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 36N nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 48N, lực căng dây có độ lớn
A.12N
B.48N
C.60N
D.84N
Còn 18 câu nữa của
đề số 17
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 18 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1719
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong kim loại, các hạt tải điện chuyển động thế nào so với chiều dòng điện quy ước?
A. Ngược chiều.
B. Ion dương cùng chiều, ion âm ngược chiều.
C. Ion dương cùng chiều, còn electron và ion âm ngược chiều.
D. Lỗ trống cùng chiều, electron ngược chiều.
Câu 2. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
B. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
C. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
D. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.
Câu 3. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm
A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.
B. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.
C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
Câu 4. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?
A. Cả năng lượng lẫn vật chất.
B. Vật chất, còn năng lượng thì không.
C. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
D. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
Câu 5. Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 13. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn
A. đi lên một đoạn lớn hơn 13 lần.
B. đi lên một đoạn lớn hơn 169 lần.
C. đi lên một đoạn nhỏ hơn 13 lần.
D. đi lên đúng bằng đoạn ấy.
Câu 6. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=14cos(16t−2π). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.2,55s
B.0,39s
C.16s
D.100,53s
Câu 7. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là
A.E=c2m
B.E=mc2
C.E=21mc2
D.E=mc
Câu 8. Hai lần đo cho: I1=0,2A, U1=4,1V và I2=1,1A, U2=1,4V. Suất điện động của pin bằng
A.3,5V
B.4,7V
C.4,1V
D.2,8V
Câu 9. Vật 400g dao động điều hoà với tần số góc 5rad/s và biên độ 13cm. Cơ năng dao động bằng
A.650mJ
B.169mJ
C.16,9mJ
D.84,5mJ
Câu 10. Hai lực cùng phương cùng chiều, độ lớn 8N và 22N, cùng tác dụng lên một vật. Hợp lực có độ lớn
A.14N
B.75N
C.30N
D.22N
Câu 11. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc
A. cùng tần số và cùng pha.
B. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
C. có ba tần số khác nhau.
D. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.
Câu 12. Mô hình khí lí tưởng chỉ dùng được khi nào?
A. Khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.
B. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.
C. Khi biên độ góc nhỏ và dây không dãn.
D. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.
Câu 13. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
2
1
từ 4,3 đến 4,8
(2)
4,4
1
từ 6,1 đến 7,1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
5,7
tới 2,1
34
5,3
Q
5
tới 5,8
98
8,1
R
5,9
tới 3,3
61
3,9
S
4,9
tới 7
85
12,8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,5m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=52N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù P
B. Bộ dù S
C. Bộ dù Q
D. Bộ dù R
Câu 14. Hai con tàu chở dầu có khối lượng 5⋅107kg và 4⋅107kg neo cách nhau 140m. Lấy G=6,67⋅10−11N⋅m2/kg2. Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần mười).
A.6,8N
B.952,9N
C.3,4N
D.13,6N
Câu 15. Một khối nước đá khối lượng 3,4kg ở −5∘C; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100J/(kg⋅K), nhiệt nóng chảy riêng là 340⋅103J/kg. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.1156kJ
B.1192kJ
C.36kJ
D.1120kJ
Câu 16. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm
A. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
B. cường độ điện trường bằng không.
C. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
Câu 17. Trên màn dao động kí đếm được 8 chu kì trọn vẹn trong 122ms. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
A.15Hz
B.0Hz
C.66Hz
D.8Hz
Câu 18. Suất điện động cảm ứng
A. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.
B. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.
C. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
D. chỉ xuất hiện khi mạch kín.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Một hệ dao động có tần số riêng 2Hz chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 14Hz.
a) Hệ dao động với tần số 14Hz.
b) Lực cản càng nhỏ thì biên độ khi cộng hưởng càng nhỏ.
c) Hệ có chu kì riêng 1,9s thì cộng hưởng ở tần số 0,53Hz.
d) Khi tần số ngoại lực tiến dần tới tần số riêng thì biên độ tăng lên.
Câu 20. Một cánh quạt quay đều, một vòng hết 3,5s.
a) Chu kì và tần số liên hệ với nhau bởi f=T.
b) Tốc độ góc và tần số khác nhau đúng bằng nhau.
c) Quay 30 vòng mỗi phút tương ứng tốc độ góc 3,1rad/s.
d) Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc không đổi theo thời gian.
Câu 21. Hạt nhân nhôm 1327Al; nguyên tố này còn có đồng vị 29Al.
a) Hai đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng số khối nhưng khác số prôtôn.
b) Hạt nhân 1327Al có 14 nơtron.
c) Nguyên tử nhôm trung hoà có 13 electron.
d) Hạt nhân 1327Al và hạt nhân 816O là hai đồng vị của nhau.
Còn 7 câu nữa của
đề số 18
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 19 / 20
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1720
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 6cm, hiệu điện thế giữa hai bản là 30V. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng
A.500V/m
B.5V/m
C.2V/m
D.0V/m
Câu 2. Đồng vị phóng xạ natri 24Na có chu kì bán rã 15 giờ. Sau 120 giờ, phần trăm số hạt nhân đã phân rã bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.50%
B.93,8%
C.99,6%
D.0,4%
Câu 3. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng
A. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
B. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
C. dao động cùng biên độ.
D. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.
Câu 4. Trong hệ toạ độ (p,T), đồ thị của quá trình đẳng tích có dạng
A. Đoạn thẳng song song với trục T.
B. Đoạn thẳng song song với trục p.
C. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
D. Một đường parabol.
Câu 5. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là Oz, hai trục Ox và Oy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch m đặt ở vị trí ρ so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ; vectơ mất cân bằng u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực.
Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100rad/s. Hai cảm biến lực đặt theo Ox, Oy cho số đọc s=(42;45)mV; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s0=(11;6)mV. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d=s−s0 qua hệ hiệu chuẩn
Fx=3d1+2d2 và Fy=−5d1+6d2, trong đó d1, d2 tính theo mV còn Fx, Fy theo N.
Cảm biến chỉ bảo đảm d1 nằm trong khoảng ±2mV và d2 nằm trong khoảng ±2mV quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u+c∣ là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy.
Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F=ωcal2u với u tính theo kg⋅m; đổi đơn vị bằng 1g⋅cm=10−5kg⋅m.
Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ j gồm một khối lượng mj bắt bu lông tại điểm có vị trí ρj=(xj;yj), nên nó thêm vào rotor lượng cj=mjρj.
Bộ
mj (g)
Vị trí lắp (xj;yj) (cm)
Lj (N)
Chi phí (nghìn đồng)
P
69
(−26;−10)
1845
350
Q
98
(−18;−8)
1575
230
R
71
(−23;−12)
1800
400
S
93
(−17;−11)
1890
270
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax=300rad/s. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời:
lực dư ở ổ trục ωmax2∣u+cj∣≤Flim=315N, đúng với mọi giá trị của u trong miền bất định;
lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrjωmax2≤Lj, với rj=∣ρj∣.
Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u trong miền bất định?
A. Bộ Q
B. Bộ P
C. Bộ S
D. Bộ R
Câu 6. Đo chiều dài một thanh kim loại bốn lần được: 5,8; 6; 5,7; 5,7 (đơn vị: cm). Giá trị trung bình bằng
A.5,8cm
B.23,2cm
C.6cm
D.5,9cm
Câu 7. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là
A.pVT=ha˘ˋng soˆˊ
B.VTp=ha˘ˋng soˆˊ
C.TpV=ha˘ˋng soˆˊ
D.VpT=ha˘ˋng soˆˊ
Câu 8. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?
A. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.
B. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100∘C.
C. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.
D. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.
Câu 9. Dải sóng vô tuyến nào phản xạ nhiều lần giữa tầng điện li và mặt đất nên truyền đi rất xa?
A. Sóng cực ngắn.
B. Sóng dài.
C. Sóng trung.
D. Sóng ngắn.
Câu 10. Hệ được coi là hệ kín khi
A. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
B. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
C. động năng của hệ được bảo toàn.
D. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.
Câu 11. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để
A. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
B. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.
C. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
D. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.
Câu 12. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng
A.Q=mcΔt
B.Q=mcΔt
C.Q=cmΔt
D.Q=mc
Câu 13. Thuyền nặng 231kg ban đầu đứng yên. Một người khối lượng 55kg nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 1m/s. Vận tốc lùi của thuyền có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.1m/s
B.55m/s
C.4,2m/s
D.0,24m/s
Câu 14. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để đo khoảng thời gian từ thông biến thiên?
A. Đồng hồ bấm giây.
B. Nam châm thẳng.
C. Ống dây nhiều vòng.
D. Điện kế có số không ở giữa thang.
Câu 15. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng?
A. Nhiễu xạ ánh sáng qua khe hẹp.
B. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính.
C. Quang phát quang.
D. Giao thoa ánh sáng qua hai khe.
Câu 16. Đặt hiệu điện thế 20V vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 1,2A. Điện trở của vật dẫn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.24Ω
B.16,7Ω
C.20Ω
D.0,1Ω
Câu 17. Một đoạn dây dài 70cm mang dòng 9A đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều thì chịu lực từ 0,63N. Cảm ứng từ của từ trường ấy bằng
A.0,07T
B.0T
C.3,97T
D.0,1T
Câu 18. Một máy chụp cộng hưởng từ làm việc ở tần số 104MHz; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6MHz/T. Cảm ứng từ của nam châm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.104T
B.4430,4T
C.0,24T
D.2,44T
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Thả rơi tự do một viên bi từ trạng thái nghỉ, lấy g=10m/s2.
a) Sau 1s, vận tốc của vật là 5m/s.
b) Nếu thời gian rơi tăng gấp đôi thì quãng đường rơi tăng gấp đôi.
c) Trong không khí, chiếc lông chim rơi chậm hơn hòn bi vì gia tốc rơi tự do của nó nhỏ hơn.
d) Gia tốc rơi tự do hướng thẳng đứng xuống dưới.
Còn 9 câu nữa của
đề số 19
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 20 / 20
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT
MÔN: VẬT LÍ —
THPT
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1721
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,1atm, nhiệt độ 40∘C. Đun tới 206∘C thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.2,1atm
B.10,82atm
C.3,21atm
D.1,37atm
Câu 2. Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ
A. luôn hút nhau, giống như lực hấp dẫn.
B. hút nhau nếu cùng dấu và đẩy nhau nếu trái dấu.
C. đẩy nhau nếu cùng dấu và hút nhau nếu trái dấu.
D. chỉ tương tác khi chúng chạm vào nhau.
Câu 3. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAv hoặc F=kAv2, với A là diện tích tán, v là tốc độ, k là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 0. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
Phép thử
Khối lượng m (kg)
Diện tích A (m²)
Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)
1,7
0,8
từ 2,7 đến 3,8
(2)
3,2
0,8
từ 5,7 đến 6,4
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dù
Diện tích A (m²)
Khối lượng toàn hệ m (kg)
Lực nâng ngang lớn nhất Lmax (N)
Giới hạn kết cấu mkc (kg)
P
2,2
tới 8,3
117
12,1
Q
1,1
tới 7,4
68
9,9
R
2,6
tới 8,4
32
13,1
S
3
tới 6,7
107
9,8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số k bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,8m/s; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=53N; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10m/s2.
Phải chọn bộ dù nào?
A. Bộ dù Q
B. Bộ dù S
C. Bộ dù P
D. Bộ dù R
Câu 4. Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 40μV/K. Khi hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn là 400K, suất điện động của cặp bằng
A.16000mV
B.0,1mV
C.16mV
D.0mV
Câu 5. Trên thang Hounsfield, “mỡ” có giá trị vào khoảng
A.−100HU
B.0HU
C.50HU
D.−1000HU
Câu 6. Một ô tô bắt đầu từ vận tốc 4m/s, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 6m/s2. Sau 10s, độ dịch chuyển của một ô tô bằng
A.40m
B.340m
C.300m
D.640m
Câu 7. Tụ điện 10μF được tích điện dưới hiệu điện thế 45V. Năng lượng tụ tích được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
A.450mJ
B.10,1mJ
C.20,3mJ
D.0,2mJ
Câu 8. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?
A. Tổng số prôtôn.
B. Tổng số nơtron.
C. Tổng khối lượng nghỉ.
D. Năng lượng toàn phần.
Câu 9. Quang phổ vạch phát xạ của một chất khí loãng bị kích thích gồm
A. những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
B. một dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
C. những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
D. một vạch sáng duy nhất.
Câu 10. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,5atm và thể tích 6lıˊt. Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất 1,2atm thì thể tích bằng
A.2,5lıˊt
B.14,4lıˊt
C.3,6lıˊt
D.6lıˊt
Câu 11. Theo mô hình động học phân tử, áp suất chất khí được tính bằng
A.p=31ρv
B.p=ρv2
C.p=31ρv2
D.p=31ρv2
Câu 12. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 54mWb xuống 50mWb trong 430ms. Tốc độ biến thiên từ thông có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,01Wb/s
B.9,3Wb/s
C.4Wb/s
D.0Wb/s
Câu 13. Định luật II Newton được viết là
A.a=PF với P là trọng lượng
B.a=mF với F là hợp lực
C.F=am
D.a=mF
Câu 14. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng
A. cùng nằm trên một đường thẳng.
B. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
C. cùng nằm trong một mặt phẳng.
D. đôi một vuông góc với nhau.
Câu 15. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 9,2A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.6,51A
B.13,01A
C.9,2A
D.4,6A
Câu 16. Trong mạch trên, khi ánh sáng chiếu vào mạnh lên thì điện áp lấy trên quang điện trở
A. tăng đi.
B. bằng đúng điện áp nguồn.
C. giảm đi.
D. không đổi.
Còn 12 câu nữa của
đề số 20
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.