taifilepro

Vật lí · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

20 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

20 đề · 560 câu · 228 trang
  • Đề 1 Mã 1702 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 1703 · 28 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 1704 · 28 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 1705 · 28 câu 5 tr
  • Đề 5 Mã 1706 · 28 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 1707 · 28 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 1708 · 28 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 1709 · 28 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 1710 · 28 câu 5 tr
  • Đề 10 Mã 1711 · 28 câu 4 tr
  • Đề 11 Mã 1712 · 28 câu 4 tr
  • Đề 12 Mã 1713 · 28 câu 4 tr
  • Đề 13 Mã 1714 · 28 câu 4 tr
  • Đề 14 Mã 1715 · 28 câu 4 tr
  • Đề 15 Mã 1716 · 28 câu 4 tr
  • Đề 16 Mã 1717 · 28 câu 4 tr
  • Đề 17 Mã 1718 · 28 câu 4 tr
  • Đề 18 Mã 1719 · 28 câu 4 tr
  • Đề 19 Mã 1720 · 28 câu 5 tr
  • Đề 20 Mã 1721 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 20 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1702

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Bóng đèn sợi đốt.
  2. B. Bếp điện dùng dây may so.
  3. C. Sạc không dây cho điện thoại.
  4. D. Pin hoá học.

Câu 2. Kim giây của đồng hồ quay một vòng hết 2,1 s2{,}1\ \text{s}. Tốc độ góc của nó bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,33 rad/s0{,}33\,\text{rad/s}
  2. B. 13,19 rad/s13{,}19\,\text{rad/s}
  3. C. 0,48 rad/s0{,}48\,\text{rad/s}
  4. D. 2,99 rad/s2{,}99\,\text{rad/s}

Câu 3. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  2. B. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  3. C. A=FsA = \dfrac{F}{s}
  4. D. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha

Câu 4. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}
  2. B. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}
  3. C. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}
  4. D. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}

Câu 5. Điều kiện cân bằng của một chất điểm là

  1. A. tổng độ lớn của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  2. B. nó đứng yên tại một vị trí xác định.
  3. C. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên nó bằng không.
  4. D. không có lực nào tác dụng lên nó.

Câu 6. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,8 atm3{,}8\ \text{atm}, nhiệt độ −3 ∘C-3\ ^\circ\text{C}. Đun tới 167 ∘C167\ ^\circ\text{C} thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,33 atm2{,}33\,\text{atm}
  2. B. −211,53 atm-211{,}53\,\text{atm}
  3. C. 3,8 atm3{,}8\,\text{atm}
  4. D. 6,19 atm6{,}19\,\text{atm}

Câu 7. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,51{,}51,81{,}8từ 66 đến 6,76{,}7
(2)(2)331,81{,}8từ 8,38{,}3 đến 9,19{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP66tới 1,31{,}3747466
QQ44tới 1,61{,}664644,54{,}5
RR4,14{,}1tới 1,31{,}385855,75{,}7
SS5,55{,}5tới 1,41{,}419194,14{,}1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,9 m/sv_{at} = 3{,}9\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=30 NF_{ngang} = 30\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 8. Một ngẫu lực gồm hai lực 6 N6\ \text{N}, hai giá cách nhau 32 cm32\ \text{cm}. Moment của ngẫu lực bằng

  1. A. 192 N\cdotpcm192\,\text{N·cm}
  2. B. 384 N\cdotpcm384\,\text{N·cm}
  3. C. 96 N\cdotpcm96\,\text{N·cm}
  4. D. 38 N\cdotpcm38\,\text{N·cm}

Câu 9. Một máy bơm đưa 18 m318\ \text{m}^3 nước lên bể cao 25 m25\ \text{m} trong 1800 s1800\ \text{s}; hiệu suất máy 30%30\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công suất tiêu thụ của máy bơm bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 8333,3 W8333{,}3\,\text{W}
  2. B. 750 W750\,\text{W}
  3. C. 15000000 W15000000\,\text{W}
  4. D. 2500 W2500\,\text{W}

Câu 10. Đặc trưng sinh lí “âm sắc” gắn với đặc trưng vật lí nào?

  1. A. Tần số.
  2. B. Mức cường độ âm.
  3. C. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.
  4. D. Tốc độ truyền âm.

Câu 11. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  3. C. khối lượng một prôtôn
  4. D. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}

Câu 12. Hạt nhân radi 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} có khối lượng 225,97706 u225{,}97706\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân beri 49Be^{9}_{4}\text{Be} có khối lượng 9,00999 u9{,}00999\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?

  1. A. Hạt nhân beri.
  2. B. Hạt nhân radi.
  3. C. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
  4. D. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.

Câu 13. Âm có chu kì 28 ms28\ \text{ms}. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 36 Hz36\,\text{Hz}
  2. B. 0 Hz0\,\text{Hz}
  3. C. 18 Hz18\,\text{Hz}
  4. D. 28 Hz28\,\text{Hz}

Còn 15 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1703

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong điện trường đều 900 V/m900\ \text{V/m}, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 34 cm34\ \text{cm}. Hiệu điện thế giữa chúng bằng

  1. A. 306 V306\,\text{V}
  2. B. 30600 V30600\,\text{V}
  3. C. 31 V31\,\text{V}
  4. D. 26 V26\,\text{V}

Câu 2. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 39 kg39\ \text{kg} hấp thụ 10 mJ10\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia α\alpha có trọng số bức xạ 2020. Liều hấp thụ người ấy nhận được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,26 mGy0{,}26\,\text{mGy}
  2. B. 3,9 mGy3{,}9\,\text{mGy}
  3. C. 390 mGy390\,\text{mGy}
  4. D. 5,13 mGy5{,}13\,\text{mGy}

Câu 3. Một bóng thám không thể tích 12 m312\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,2⋅105 Pa0{,}2 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ −25 ∘C-25\ ^\circ\text{C}. Thể tích bóng ở độ cao ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 50,8 m350{,}8\,\text{m}^{3}
  2. B. 70,9 m370{,}9\,\text{m}^{3}
  3. C. 2 m32\,\text{m}^{3}
  4. D. 60 m360\,\text{m}^{3}

Câu 4. Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ

  1. A. luôn hút nhau, giống như lực hấp dẫn.
  2. B. chỉ tương tác khi chúng chạm vào nhau.
  3. C. đẩy nhau nếu cùng dấu và hút nhau nếu trái dấu.
  4. D. hút nhau nếu cùng dấu và đẩy nhau nếu trái dấu.

Câu 5. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm

  1. A. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
  2. B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
  3. C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.
  4. D. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.

Câu 6. Dao động cưỡng bức có tần số bằng

  1. A. tần số của ngoại lực cưỡng bức.
  2. B. tần số riêng của hệ dao động.
  3. C. hiệu giữa tần số ngoại lực và tần số riêng.
  4. D. trung bình cộng của tần số riêng và tần số ngoại lực.

Câu 7. Khẩu súng khối lượng 8 kg8\ \text{kg} bắn một viên đạn khối lượng 36 g36\ \text{g} với vận tốc 269 m/s269\ \text{m/s}. Vận tốc giật lùi của súng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 77,47 m/s77{,}47\,\text{m/s}
  2. B. 1,21 m/s1{,}21\,\text{m/s}
  3. C. 269 m/s269\,\text{m/s}
  4. D. 0,83 m/s0{,}83\,\text{m/s}

Câu 8. Nguyên nhân nào gây ra sai số hệ thống?

  1. A. Mắt đặt lệch khi đọc vạch chia, mỗi lần lệch một khác.
  2. B. Đồng hồ chạy chậm đều so với giờ chuẩn.
  3. C. Người đo bấm đồng hồ lúc nhanh lúc chậm.
  4. D. Gió thổi làm cân dao động quanh giá trị đúng.

Câu 9. Năng lực hợp tác trong nhóm giúp người làm nghề vật lí làm được việc gì?

  1. A. Biến đổi và giải các phương trình mô tả hiện tượng.
  2. B. Đánh giá kết quả đo đáng tin tới đâu.
  3. C. Rút một tình huống thực về sơ đồ đơn giản đủ để tính được.
  4. D. Chia việc đo đạc và đối chiếu kết quả giữa các thành viên.

Câu 10. Âm có tần số 420 Hz420\ \text{Hz}, bước sóng đo được 72 cm72\ \text{cm}. Tốc độ truyền âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 3 m/s3\,\text{m/s}
  2. B. 30240 m/s30240\,\text{m/s}
  3. C. 583 m/s583\,\text{m/s}
  4. D. 302 m/s302\,\text{m/s}

Câu 11. Một bánh xe quay một vòng hết 2 s2\ \text{s}. Tốc độ góc của nó bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 12,57 rad/s12{,}57\,\text{rad/s}
  2. B. 3,14 rad/s3{,}14\,\text{rad/s}
  3. C. 0,32 rad/s0{,}32\,\text{rad/s}
  4. D. 0,5 rad/s0{,}5\,\text{rad/s}

Câu 12. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  2. B. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  3. C. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
  4. D. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.

Câu 13. Trường hợp nào sau đây không phải tương tác từ?

  1. A. Hai dây dẫn song song cùng mang dòng điện.
  2. B. Nam châm và dây dẫn mang dòng điện.
  3. C. Trái Đất và Mặt Trăng hút nhau.
  4. D. Hai nam châm đặt gần nhau.

Câu 14. Một động cơ điện sinh công 400 J400\ \text{J} trong 40 s40\ \text{s}. Công suất của máy bằng

  1. A. 400 W400\,\text{W}
  2. B. 16000 W16000\,\text{W}
  3. C. 0,1 W0{,}1\,\text{W}
  4. D. 10 W10\,\text{W}

Câu 15. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng

  1. A. P=UI\mathcal{P} = \dfrac{U}{I}
  2. B. P=IU\mathcal{P} = \dfrac{I}{U}
  3. C. P=UI\mathcal{P} = UI
  4. D. P=UIt\mathcal{P} = UIt

Còn 13 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1704

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kr2∣q1q2∣F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  2. B. F=k∣q1q2∣εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  3. C. F=kε∣q1q2∣r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  4. D. F=k∣q1q2∣εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}

Câu 2. Trong bài thực hành đo tần số âm, máy phát âm tần có vai trò gì?

  1. A. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.
  2. B. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.
  3. C. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.
  4. D. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.

Câu 3. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ

  1. A. chùm tia X xuyên qua cơ thể.
  2. B. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.
  3. C. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.
  4. D. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.

Câu 4. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  2. B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  3. C. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  4. D. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.

Câu 5. Một mạch RLCRLC nối tiếp có L=0,78 HL = 0{,}78\ \text{H}. Muốn mạch cộng hưởng ở tần số 70 Hz70\ \text{Hz} thì điện dung phải bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 150886512083,9 µF150886512083{,}9\,\text{µF}
  2. B. 6627497,6 µF6627497{,}6\,\text{µF}
  3. C. 2914,9 µF2914{,}9\,\text{µF}
  4. D. 6,6 µF6{,}6\,\text{µF}

Câu 6. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 8 rad/s8\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 38 m38\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 304 m/s2304\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2432 m/s22432\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 92416 m/s292416\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 1,7 m/s21{,}7\,\text{m/s}^{2}

Câu 7. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng

  1. A. ΔP=P2RU2cos⁡2φ\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}^2R}{U^2\cos^2\varphi}
  2. B. ΔP=U2R\Delta\mathcal{P} = \dfrac{U^2}{R}
  3. C. ΔP=PRU\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}R}{U}
  4. D. ΔP=P2RU2\Delta\mathcal{P} = \mathcal{P}^2RU^2

Câu 8. Trong cách nhiễm điện do tiếp xúc, điều gì xảy ra?

  1. A. Điện tích mới được sinh ra từ chỗ không có gì.
  2. B. Electron chuyển hẳn từ vật này sang vật kia.
  3. C. Điện tích được san sẻ giữa hai vật khi chúng chạm nhau.
  4. D. Điện tích trong vật chỉ phân bố lại, tổng điện tích vẫn bằng không.

Câu 9. Thuyền nặng 141 kg141\ \text{kg} ban đầu đứng yên. Một người khối lượng 44 kg44\ \text{kg} nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 1 m/s1\ \text{m/s}. Vận tốc lùi của thuyền có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1 m/s1\,\text{m/s}
  2. B. 3,2 m/s3{,}2\,\text{m/s}
  3. C. 44 m/s44\,\text{m/s}
  4. D. 0,31 m/s0{,}31\,\text{m/s}

Câu 10. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−14;−23) mV\vec s = \left(-14; -23\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(9;13) mV\vec s_0 = \left(9; 13\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−5d1+4d2F_x = -5d_1 + 4d_2 và Fy=−3d1−5d2F_y = -3d_1 - 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP109109(0;−23)\left(0; -23\right)11401140310310
QQ104104(5;−23)\left(5; -23\right)10201020380380
RR9393(4;−26)\left(4; -26\right)11001100460460
SS129129(1;−19)\left(1; -19\right)900900260260
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ PP

Câu 11. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “mạch phát dao động cao tần” có chức năng

  1. A. Trộn dao động âm tần vào sóng mang.
  2. B. Biến dao động điện âm tần thành dao động âm.
  3. C. Tạo ra sóng mang có tần số cao.
  4. D. Tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang.

Câu 12. Đưa một cực bắc của nam châm lại gần một vòng dây kín. Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều sao cho

  1. A. từ trường nó sinh ra hút nam châm lại gần.
  2. B. từ trường nó sinh ra cùng chiều với từ trường của nam châm.
  3. C. dòng điện trong vòng dây có giá trị lớn nhất.
  4. D. từ trường nó sinh ra đẩy nam châm ra xa.

Câu 13. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}
  2. B. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  3. C. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Còn 15 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1705

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Kỹ thuật nào sau đây không dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Chụp X-quang răng.
  2. B. Nội soi bằng ánh sáng nhìn thấy.
  3. C. Chụp X-quang ngực.
  4. D. Chụp cắt lớp vi tính.

Câu 2. Một khung dây 3030 vòng, diện tích mỗi vòng 190 cm2190\ \text{cm}^2, quay đều 5959 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,1 T0{,}1\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Chu kì quay của khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 59 ms59\,\text{ms}
  2. B. 0 ms0\,\text{ms}
  3. C. 16,9 ms16{,}9\,\text{ms}
  4. D. 106,5 ms106{,}5\,\text{ms}

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về vai trò của Vật lí?

  1. A. Kính hiển vi quang học hoạt động nhờ phản ứng phân hạch dây chuyền có điều khiển.
  2. B. Kính hiển vi quang học là thành tựu vật lí được ứng dụng trong nghiên cứu khoa học.
  3. C. Mọi thiết bị kĩ thuật đều ra đời trước khi con người tìm ra nguyên lí vật lí của nó.
  4. D. Vật lí chỉ có giá trị lí thuyết, không tạo ra được thiết bị nào.

Câu 4. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,05 lıˊt0{,}05\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 6363 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng

  1. A. 63 atm63\,\text{atm}
  2. B. 0,74 atm0{,}74\,\text{atm}
  3. C. 1,35 atm1{,}35\,\text{atm}
  4. D. 0,35 atm0{,}35\,\text{atm}

Câu 5. Xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần, thang sóng điện từ là

  1. A. sóng vô tuyến, tia X, hồng ngoại, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại.
  2. B. ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến, tử ngoại, tia X, tia gamma.
  3. C. sóng vô tuyến, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, tia X, tia gamma.
  4. D. tia gamma, tia X, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

Câu 6. Hạt khối lượng 12 mg12\ \text{mg} mang điện tích 16 μC16\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 500 V/m500\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 667 m/s2667\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1 m/s21\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0 m/s20\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}

Câu 7. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(28;38) mV\vec s = \left(28; 38\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(10;6) mV\vec s_0 = \left(10; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=5d1−2d2F_x = 5d_1 - 2d_2 và Fy=5d1+3d2F_y = 5d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9191(−2;−21)\left(-2; -21\right)680680220220
QQ129129(−4;−14)\left(-4; -14\right)820820180180
RR9494(−4;−20)\left(-4; -20\right)840840340340
SS7171(−1;−27)\left(-1; -27\right)800800280280
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=140 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 140\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ SS

Câu 8. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng?

  1. A. Hiệu ứng quang điện.
  2. B. Nhiễu xạ ánh sáng qua khe hẹp.
  3. C. Giao thoa ánh sáng qua hai khe.
  4. D. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính.

Câu 9. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  2. B. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  3. C. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  4. D. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.

Câu 10. Với một lượng khí xác định trong bình kín thể tích không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. pt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. pT=ha˘ˋng soˆˊpT = \text{hằng số}
  3. C. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  4. D. pT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{T} = \text{hằng số}

Câu 11. Cho phản ứng hạt nhân 37Li+11p→24He+X^{7}_{3}\text{Li} + ^{1}_{1}\text{p} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 33
  2. B. 66
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 12. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. có tần số không đổi theo thời gian.
  2. B. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 00 và 11.
  3. C. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.
  4. D. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về sóng cơ?

  1. A. Nguồn sóng là vật dao động làm các phần tử môi trường quanh nó dao động theo.
  2. B. Sóng cơ truyền vật chất chứ không truyền năng lượng.
  3. C. Tốc độ truyền sóng do tần số của nguồn quyết định.
  4. D. Càng xa nguồn thì tần số của sóng càng giảm.

Câu 14. Một đoàn tàu đi 64 m64\ \text{m} đầu trong 4 s4\ \text{s}, rồi đi tiếp 20 m20\ \text{m}. Muốn tốc độ trung bình cả hành trình bằng 16 m/s16\ \text{m/s} thì chặng sau phải đi trong bao lâu? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 4 s4\,\text{s}
  2. B. 5,3 s5{,}3\,\text{s}
  3. C. 2,8 s2{,}8\,\text{s}
  4. D. 1,3 s1{,}3\,\text{s}

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.
  2. B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  3. C. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  4. D. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.

Câu 16. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “vẽ sơ đồ nguyên lí” là

  1. A. Lắp mạch trên bo cắm.
  2. B. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  3. C. Chọn linh kiện.
  4. D. Nêu yêu cầu của mạch.

Câu 17. Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng

  1. A. R=lρSR = \dfrac{l}{\rho S}
  2. B. R=ρlSR = \rho\dfrac{l}{S}
  3. C. R=ρSlR = \rho\dfrac{S}{l}
  4. D. R=ρlSR = \rho l S

Câu 18. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

  1. A. Điện trường xoáy có đường sức hở, đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
  2. B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động ngược pha nhau.
  3. C. Từ trường không đổi theo thời gian cũng sinh ra điện trường xoáy.
  4. D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động cùng pha.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một bọt khí thể tích 1,12 cm31{,}12\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 33 m33\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,9⋅105 Pa2{,}9 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 66 ∘C66\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi.

  • a) Quá trình lốp xe nóng lên coi là đẳng áp.
  • b) Hiện tượng “bình xịt để gần bếp lửa dễ phát nổ” được giải thích là quá trình đẳng nhiệt: áp suất giảm dần nên thể tích bọt tăng.
  • c) Áp suất ở đáy hồ dùng trong tính toán là chỉ phần do cột nước gây ra.
  • d) Nên đo áp suất lốp xe lúc lốp còn nguội.

Còn 9 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1706

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, tấm chắn sáng gắn trên xe có vai trò gì?

  1. A. Giảm ma sát tới mức không đáng kể, để hệ coi như kín theo phương ngang.
  2. B. Làm hai xe dính nhau, tạo va chạm mềm.
  3. C. Có bề rộng đã biết để tính vận tốc từ thời gian che.
  4. D. Xác định khối lượng từng xe trước khi thí nghiệm.

Câu 2. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng

  1. A. ΔP=PRU\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}R}{U}
  2. B. ΔP=U2R\Delta\mathcal{P} = \dfrac{U^2}{R}
  3. C. ΔP=P2RU2cos⁡2φ\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}^2R}{U^2\cos^2\varphi}
  4. D. ΔP=P2RU2\Delta\mathcal{P} = \mathcal{P}^2RU^2

Câu 3. Dao động tắt dần là dao động có

  1. A. biên độ giảm dần theo thời gian.
  2. B. chu kì giảm dần theo thời gian.
  3. C. biên độ tăng dần theo thời gian.
  4. D. tần số tăng dần theo thời gian.

Câu 4. Hạt nhân canxi 2040Ca^{40}_{20}\text{Ca} có khối lượng 39,95162 u39{,}95162\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân poloni 84210Po^{210}_{84}\text{Po} có khối lượng 209,93683 u209{,}93683\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?

  1. A. Hạt nhân canxi.
  2. B. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
  3. C. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
  4. D. Hạt nhân poloni.

Câu 5. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)2211từ 4,94{,}9 đến 5,55{,}5
(2)(2)4411từ 6,96{,}9 đến 7,77{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP1,51{,}5tới 1131314,84{,}8
QQ2,82{,}8tới 1,41{,}476766,66{,}6
RR2,12{,}1tới 1,91{,}977778,28{,}2
SS4,74{,}7tới 4,34{,}373738,78{,}7
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,5 m/sv_{at} = 3{,}5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=52 NF_{ngang} = 52\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù PP

Câu 6. Một lực 6 N6\ \text{N} có cánh tay đòn 11 cm11\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng

  1. A. 66 N\cdotpcm66\,\text{N·cm}
  2. B. 1 N\cdotpcm1\,\text{N·cm}
  3. C. 6 N\cdotpcm6\,\text{N·cm}
  4. D. 17 N\cdotpcm17\,\text{N·cm}

Câu 7. Độ lớn lực hấp dẫn giữa hai chất điểm được tính bằng

  1. A. F=Gm1m2r2F = G m_1 m_2 r^2
  2. B. F=Gm1+m2r2F = G\dfrac{m_1 + m_2}{r^2}
  3. C. F=Gm1m2rF = G\dfrac{m_1 m_2}{r}
  4. D. F=Gm1m2r2F = G\dfrac{m_1 m_2}{r^2}

Câu 8. Pin có suất điện động 11,5 V11{,}5\ \text{V} và điện trở trong 4 Ω4\ \Omega. Khi dòng qua pin là 0,7 A0{,}7\ \text{A}, vôn kế mắc vào hai cực pin chỉ

  1. A. 11,5 V11{,}5\,\text{V}
  2. B. 8,7 V8{,}7\,\text{V}
  3. C. 2,8 V2{,}8\,\text{V}
  4. D. 14,3 V14{,}3\,\text{V}

Câu 9. Một mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 100 V100\ \text{V}, dòng điện hiệu dụng 5,2 A5{,}2\ \text{A} và hệ số công suất 0,50{,}5. Công suất tiêu thụ của mạch bằng

  1. A. 260 W260\,\text{W}
  2. B. 368 W368\,\text{W}
  3. C. 1040 W1040\,\text{W}
  4. D. 520 W520\,\text{W}

Câu 10. Trên đường đặc trưng vôn – ampe của hai vật dẫn kim loại, đường nào dốc hơn thì vật dẫn đó

  1. A. dẫn điện kém hơn.
  2. B. có điện trở nhỏ hơn.
  3. C. có điện trở lớn hơn.
  4. D. có hiệu điện thế giới hạn lớn hơn.

Câu 11. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng nhiệt hạch?

  1. A. Sản phẩm là các mảnh vỡ phóng xạ mạnh, khó xử lí.
  2. B. Có thể duy trì bằng phản ứng dây chuyền trong lò phản ứng.
  3. C. Cần nhiệt độ hàng trăm triệu độ mới xảy ra.
  4. D. Một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.

Câu 12. Hai dây cùng vật liệu và cùng chiều dài, dây thứ hai có đường kính gấp 44 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất

  1. A. lớn gấp 1616 lần.
  2. B. bằng nhau.
  3. C. nhỏ hơn 44 lần.
  4. D. nhỏ hơn 1616 lần.

Câu 13. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại đảo bằng

  1. A. −R1R2-\dfrac{R_1}{R_2}
  2. B. −R1R2-R_1R_2
  3. C. 1+R2R11 + \dfrac{R_2}{R_1}
  4. D. −R2R1-\dfrac{R_2}{R_1}

Câu 14. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, cổng quang điện dùng để làm gì?

  1. A. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  2. B. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.
  3. C. Đo chiều cao rơi của vật.
  4. D. Ghi thời điểm vật che chùm sáng, không phụ thuộc phản xạ tay người.

Câu 15. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  2. B. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.
  3. C. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
  4. D. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.

Câu 16. Trong bài thực hành đo tần số âm, máy phát âm tần có vai trò gì?

  1. A. Hiển thị tín hiệu điện theo thời gian để đọc chu kì.
  2. B. Phát ra âm có tần số biết trước để đối chiếu.
  3. C. Phát âm từ tín hiệu điện của máy phát.
  4. D. Biến dao động âm thành tín hiệu điện.

Câu 17. Một chiếc xe đạp đi 102 m102\ \text{m} đầu trong 6 s6\ \text{s}, rồi đi tiếp 132 m132\ \text{m}. Muốn tốc độ trung bình cả hành trình bằng 17 m/s17\ \text{m/s} thì chặng sau phải đi trong bao lâu? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,8 s1{,}8\,\text{s}
  2. B. 7,8 s7{,}8\,\text{s}
  3. C. 13,8 s13{,}8\,\text{s}
  4. D. 6 s6\,\text{s}

Câu 18. Để xạ trị khối u, người ta dùng

  1. A. Tia gamma xuyên qua kim loại và ghi ảnh trên phim.
  2. B. Nguồn 60Co^{60}\text{Co} phát tia gamma mạnh, chiếu tập trung.
  3. C. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm.
  4. D. Phương pháp nguyên tử đánh dấu.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một lượng khí đang ở 23 ∘C23\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 4 atm4\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 690 mmHg690\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013⋅105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi hai thông số: áp suất và thể tích.
  • b) Khí lí tưởng là khí bỏ qua được thể tích riêng của phân tử và lực tương tác giữa chúng.
  • c) Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thứ nhất bằng −250 K-250\ \text{K}.
  • d) Áp suất lượng khí thứ hai bằng 9,2⋅105 Pa9{,}2 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

Còn 9 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1707

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ô tô nặng 2000 kg2000\ \text{kg} vào cua bán kính 50 m50\ \text{m} với tốc độ 14 m/s14\ \text{m/s}. Lực hướng tâm cần có bằng

  1. A. 19600000 N19600000\,\text{N}
  2. B. 20000 N20000\,\text{N}
  3. C. 7840 N7840\,\text{N}
  4. D. 560 N560\,\text{N}

Câu 2. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

  1. A. lượng 14C^{14}\text{C} trong mẫu tăng dần theo thời gian.
  2. B. gỗ càng cũ thì càng hấp thụ nhiều tia phóng xạ từ môi trường.
  3. C. chu kì bán rã của 14C^{14}\text{C} thay đổi theo tuổi mẫu vật.
  4. D. sinh vật ngừng trao đổi chất thì lượng 14C^{14}\text{C} trong nó chỉ còn giảm theo định luật phóng xạ.

Câu 3. Hạt khối lượng 14 mg14\ \text{mg} mang điện tích 18 μC18\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 1900 V/m1900\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0 m/s20\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 2443 m/s22443\,\text{m/s}^{2}

Câu 4. Trên mặt nước, 88 gợn sóng liên tiếp trải dài 91 cm91\ \text{cm}. Bước sóng bằng

  1. A. 13 cm13\,\text{cm}
  2. B. 91 cm91\,\text{cm}
  3. C. 10,1 cm10{,}1\,\text{cm}
  4. D. 11,4 cm11{,}4\,\text{cm}

Câu 5. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm

  1. A. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
  2. B. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.
  3. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
  4. D. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.

Câu 6. Một vật khối lượng 50 kg50\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, tiếp xúc sàn trên diện tích 288 cm2288\ \text{cm}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp suất vật gây ra bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 17361 Pa17361\,\text{Pa}
  2. B. 14 Pa14\,\text{Pa}
  3. C. 500 Pa500\,\text{Pa}
  4. D. 2 Pa2\,\text{Pa}

Câu 7. Một vật thừa 88 electron; lấy e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Độ lớn điện tích của vật bằng

  1. A. 8 10−19 C8\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  2. B. 12,8 10−19 C12{,}8\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  3. C. 128 10−19 C128\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  4. D. 5 10−19 C5\,\text{10}^{-19}\text{ C}

Câu 8. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  2. B. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  3. C. A=FsA = \dfrac{F}{s}
  4. D. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha

Câu 9. Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn một khối chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy được tính bằng

  1. A. Q=λmQ = \lambda m
  2. B. Q=λmΔtQ = \lambda m \Delta t
  3. C. Q=mcΔtQ = mc\Delta t
  4. D. Q=mλQ = \dfrac{m}{\lambda}

Câu 10. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
  2. B. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.
  3. C. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  4. D. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.

Câu 11. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,80{,}81,31{,}3từ 2,82{,}8 đến 3,53{,}5
(2)(2)1,91{,}91,31{,}3từ 7,17{,}1 đến 7,87{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,74{,}7tới 3391919,49{,}4
QQ1,41{,}4tới 1,31{,}396966,66{,}6
RR3,23{,}2tới 1,11{,}195950,90{,}9
SS3,63{,}6tới 4,74{,}784849,39{,}3
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,8 m/sv_{at} = 4{,}8\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=74 NF_{ngang} = 74\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù PP

Câu 12. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=kε∣q1q2∣r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  2. B. F=k∣q1q2∣εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  3. C. F=kr2∣q1q2∣F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}
  4. D. F=k∣q1q2∣εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}

Câu 13. Hạt nhân coban 2760Co^{60}_{27}\text{Co} có khối lượng 59,91903 u59{,}91903\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 525 MeV525\,\text{MeV}
  2. B. 55815 MeV55815\,\text{MeV}
  3. C. 9 MeV9\,\text{MeV}
  4. D. 1 MeV1\,\text{MeV}

Câu 14. Cảm biến nào hoạt động theo nguyên tắc: điện trở giảm mạnh khi ánh sáng chiếu vào làm sinh thêm hạt tải điện?

  1. A. Cảm biến Hall.
  2. B. Nhiệt điện trở NTC.
  3. C. Quang điện trở.
  4. D. Cảm biến áp suất kiểu điện trở.

Câu 15. Một electron ban đầu đứng yên được tăng tốc qua hiệu điện thế 70 V70\ \text{V}; lấy h=6,625⋅10−34 J⋅sh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}, me=9,1⋅10−31 kgm_e = 9{,}1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} và e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Bước sóng de Broglie của nó khi ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 208 pm208\,\text{pm}
  2. B. 293 pm293\,\text{pm}
  3. C. 147 pm147\,\text{pm}
  4. D. 146738 pm146738\,\text{pm}

Câu 16. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  3. C. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  4. D. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}

Câu 17. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius

  1. A. −273 ∘C-273\ ^\circ\text{C}
  2. B. −100 ∘C-100\ ^\circ\text{C}
  3. C. 273 ∘C273\ ^\circ\text{C}
  4. D. 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}

Câu 18. Một bản tin gồm 9797 ký hiệu, mỗi ký hiệu mã hoá bằng 1010 bit, được truyền trên đường có tốc độ 178 kbit/s178\ \text{kbit/s}. Thời gian truyền bản tin bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 5449,4 ms5449{,}4\,\text{ms}
  2. B. 0,5 ms0{,}5\,\text{ms}
  3. C. 5,4 ms5{,}4\,\text{ms}
  4. D. 172660 ms172660\,\text{ms}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Lò xo có độ cứng 330 N/m330\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 22 cm22\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 3 cm3\ \text{cm} trong giới hạn đàn hồi.

  • a) Đồ thị FF theo Δl\Delta l trong giới hạn đàn hồi là đường parabol.
  • b) Định luật Hooke đúng trong giới hạn đàn hồi.
  • c) Lực đàn hồi của lò xo ngược chiều với biến dạng của lò xo.
  • d) Nếu kéo lò xo dãn gấp đôi thì lực đàn hồi tăng gấp đôi.

Câu 20. Xét đại lượng cường độ dòng điện, đại lượng lực và tiền tố mêga trong hệ SI.

  • a) Đơn vị SI của cường độ dòng điện là molmol.
  • b) Đơn vị cơ bản của khối lượng trong hệ SI là gam.
  • c) N=kg⋅m/s2\text{N} = \text{kg}\cdot\text{m/s}^2.
  • d) 1 km/h1\ \text{km/h} lớn hơn 1 m/s1\ \text{m/s}.

Câu 21. Tụ điện có điện dung 19 μF19\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 55 V55\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 10 μC10\ \mu\text{C}.

  • a) Đơn vị của điện dung là vôn.
  • b) Điện tích tụ tích được ở lần đầu bằng 1045 μC1045\ \mu\text{C}.
  • c) Khi tích điện tích 10 μC10\ \mu\text{C}, hiệu điện thế giữa hai bản bằng 190 V190\ \text{V}.
  • d) Mỗi tụ điện có một hiệu điện thế giới hạn, vượt quá thì lớp điện môi bị đánh thủng.

Câu 22. Điện tích 5 μC5\ \mu\text{C} chuyển động trong điện trường đều 100 V/m100\ \text{V/m}; xét độ dịch chuyển 25 cm25\ \text{cm} dọc đường sức và hai điểm có hiệu điện thế 220 V220\ \text{V}.

  • a) Công của lực điện có thể âm khi điện tích đi ngược chiều lực điện.
  • b) Công của lực điện không phụ thuộc hình dạng đường đi.
  • c) Điện tích đi theo một đường kín thì công của lực điện khác không.
  • d) Thế năng điện của điện tích tại một điểm bằng W=VqW = \dfrac{V}{q}.

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1708

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật đi hết một vòng tròn bán kính 3,2 m3{,}2\ \text{m} trong 3,1 s3{,}1\ \text{s}. Tốc độ dài của vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1 m/s1\,\text{m/s}
  2. B. 6,5 m/s6{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 62,3 m/s62{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 2 m/s2\,\text{m/s}

Câu 2. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}
  2. B. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}
  3. C. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}
  4. D. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}

Câu 3. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo khối lượng chất cần khảo sát?

  1. A. Cân điện tử.
  2. B. Nhiệt kế.
  3. C. Nhiệt lượng kế.
  4. D. Oát kế.

Câu 4. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
  2. B. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.
  3. C. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  4. D. lực đẩy giữa các phân tử khí.

Câu 5. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL=ZCZ_L = Z_C
  2. B. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R
  3. C. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C
  4. D. ZL=RZ_L = R

Câu 6. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  2. B. mặt nước dâng tới miệng ống.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  4. D. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.

Câu 7. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là

  1. A. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.
  2. B. làm cho năng lượng không bị mất đi.
  3. C. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
  4. D. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.

Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 2,4 A2{,}4\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,4 A2{,}4\,\text{A}
  2. B. 1,2 A1{,}2\,\text{A}
  3. C. 1,7 A1{,}7\,\text{A}
  4. D. 3,39 A3{,}39\,\text{A}

Câu 9. Với hai nguồn cùng pha, điểm dao động với biên độ cực đại thoả điều kiện nào?

  1. A. d2−d1=λkd_2 - d_1 = \dfrac{\lambda}{k}
  2. B. d2+d1=kλd_2 + d_1 = k\lambda
  3. C. d2−d1=(k+12)λd_2 - d_1 = \left(k + \dfrac{1}{2}\right)\lambda
  4. D. d2−d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda

Câu 10. Một quả bóng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 13 m/s13\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

  1. A. 26 J26\,\text{J}
  2. B. 52 J52\,\text{J}
  3. C. 338 J338\,\text{J}
  4. D. 676 J676\,\text{J}

Câu 11. Một chùm tia X đi qua lớp mô có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,17 cm−10{,}17\ \text{cm}^{-1}. Sau lớp mô dày 13 cm13\ \text{cm}, cường độ chùm tia còn lại bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 911,6 %911{,}6\,\text{\%}
  2. B. 11 %11\,\text{\%}
  3. C. 89 %89\,\text{\%}
  4. D. −121 %-121\,\text{\%}

Câu 12. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng

  1. A. Q=mcQ = mc
  2. B. Q=mΔtcQ = \dfrac{m\Delta t}{c}
  3. C. Q=cΔtmQ = \dfrac{c\Delta t}{m}
  4. D. Q=mcΔtQ = mc\Delta t

Câu 13. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)222,82{,}8từ 4,74{,}7 đến 5,75{,}7
(2)(2)332,82{,}8từ 66 đến 6,76{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,14{,}1tới 2,32{,}311611611,911{,}9
QQ4,44{,}4tới 1,51{,}532323,23{,}2
RR2,12{,}1tới 11919113,713{,}7
SS5,45{,}4tới 2211811810,410{,}4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,4 m/sv_{at} = 4{,}4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=37 NF_{ngang} = 37\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 14. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  2. B. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  3. C. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha
  4. D. A=FsA = \dfrac{F}{s}

Câu 15. Một hành tinh có khối lượng 4,7⋅1024 kg4{,}7 \cdot 10^{24}\ \text{kg} và bán kính 7,5⋅106 m7{,}5 \cdot 10^6\ \text{m}; chọn mốc thế năng ở vô cực và lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Đưa vật khối lượng 5 kg5\ \text{kg} lên độ cao bằng 22 lần bán kính hành tinh. Độ lớn thế năng của vật, theo đơn vị 107 J10^7\ \text{J}, bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 62,762{,}7
  2. B. 2,32{,}3
  3. C. 77
  4. D. 10,410{,}4

Câu 16. Muốn xác định hai cực từ của một ống dây có dòng điện, ta dùng

  1. A. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
  2. B. Quy tắc bàn tay trái.
  3. C. Quy tắc nắm tay phải.
  4. D. Quy tắc hình bình hành.

Câu 17. Hạt nhân bạc 47107Ag^{107}_{47}\text{Ag} có khối lượng 106,87934 u106{,}87934\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân cacbon 612C^{12}_{6}\text{C} có khối lượng 11,99671 u11{,}99671\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?

  1. A. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
  2. B. Hạt nhân cacbon.
  3. C. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
  4. D. Hạt nhân bạc.

Câu 18. Vật 17 kg17\ \text{kg} trượt từ độ cao 9 m9\ \text{m} xuống, do có ma sát nên khi tới chân dốc chỉ còn 56%56\% cơ năng ban đầu; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Độ lớn công của lực ma sát bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 857 J857\,\text{J}
  2. B. 673 J673\,\text{J}
  3. C. 1530 J1530\,\text{J}
  4. D. 56 J56\,\text{J}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một động cơ điện sinh công 600 J600\ \text{J} trong 35 s35\ \text{s}; một xe khác chạy đều 6 m/s6\ \text{m/s} nhờ lực kéo 422 N422\ \text{N}.

  • a) Công suất là đại lượng vectơ.
  • b) Công suất của lực kéo trên xe bằng 2532 W2532\ \text{W}.
  • c) Hai máy sinh cùng một công, máy nào làm xong sớm hơn thì có công suất lớn hơn.
  • d) Khi lực kéo cùng hướng vận tốc, công suất tính được bằng P=Fv\mathcal{P} = \dfrac{F}{v}.

Câu 20. Xét Sao Kim và cấu tạo của hệ Mặt Trời.

  • a) Hệ Mặt Trời có tám hành tinh.
  • b) Sao Kim thuộc nhóm hành tinh khí khổng lồ.
  • c) Hiện tượng Mặt Trời mọc đông lặn tây cả hai mô hình đều giải thích được.
  • d) Bốn hành tinh gần Mặt Trời nhất là các hành tinh khí khổng lồ.

Câu 21. Xét “sóng âm truyền trong nước biển”.

  • a) Đây là sóng dọc.
  • b) Sóng dọc truyền được trong cả chất rắn, chất lỏng và chất khí.
  • c) “Sóng truyền trên một sợi dây căng ngang khi rung đầu dây” là sóng ngang.
  • d) Sóng điện từ là sóng dọc và cần môi trường vật chất.

Câu 22. Một điện tích chịu hai lực điện có độ lớn 6 N6\ \text{N} và 28 N28\ \text{N}.

  • a) Lực điện là đại lượng vô hướng nên cộng số học là đủ.
  • b) Điện tích thử đặt tại nơi hai lực điện triệt tiêu nhau thì chịu hợp lực bằng không.
  • c) Độ lớn hợp lực của hai lực bất kỳ luôn bằng F1+F2F_1 + F_2.
  • d) Hai lực điện vuông góc thì hợp lực bằng tổng hai độ lớn.

Còn 6 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1709

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong hệ SI, nhiệt độ tuyệt đối của một lượng khí có đơn vị là

  1. A. Paxcan (Pa\text{Pa}).
  2. B. Mét khối (m3\text{m}^3).
  3. C. Kelvin (K\text{K}).
  4. D. Mol (mol\text{mol}).

Câu 2. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  2. B. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  3. C. sóng âm có tần số rất cao.
  4. D. chùm hạt nhân heli.

Câu 3. Cho phản ứng hạt nhân 92238U→24He+X^{238}_{92}\text{U} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 234234
  2. B. 233233
  3. C. 236236
  4. D. 9090

Câu 4. Tiền tố nn trong ký hiệu đơn vị ứng với thừa số nào?

  1. A. 10910^{9}
  2. B. 10−910^{-9}
  3. C. 10−210^{-2}
  4. D. 10−610^{-6}

Câu 5. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos⁡(120πt+π3)i = 2\cos\left(120\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right) (ampe, giây). Ở thời điểm t=T3t = \dfrac{T}{3}, cường độ dòng điện tức thời bằng

  1. A. 2 A2\,\text{A}
  2. B. −2 A-2\,\text{A}
  3. C. 0 A0\,\text{A}
  4. D. −1 A-1\,\text{A}

Câu 6. Vì sao máy đo huyết áp bằng cột thuỷ ngân hoạt động được?

  1. A. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
  2. B. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
  3. C. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.
  4. D. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.

Câu 7. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng

  1. A. P=UI\mathcal{P} = UI
  2. B. P=IU\mathcal{P} = \dfrac{I}{U}
  3. C. P=UIt\mathcal{P} = UIt
  4. D. P=UI\mathcal{P} = \dfrac{U}{I}

Câu 8. Sóng truyền với tốc độ 0,84 m/s0{,}84\ \text{m/s}; trên mặt nước 55 gợn liên tiếp trải dài 76 cm76\ \text{cm}. Tần số của sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,2 Hz0{,}2\,\text{Hz}
  2. B. 5,5 Hz5{,}5\,\text{Hz}
  3. C. 1,1 Hz1{,}1\,\text{Hz}
  4. D. 4,4 Hz4{,}4\,\text{Hz}

Câu 9. Một máy chụp cộng hưởng từ làm việc ở tần số 86 MHz86\ \text{MHz}; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6 MHz/T42{,}6\ \text{MHz/T}. Cảm ứng từ của nam châm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3663,6 T3663{,}6\,\text{T}
  2. B. 0,2 T0{,}2\,\text{T}
  3. C. 86 T86\,\text{T}
  4. D. 2,02 T2{,}02\,\text{T}

Câu 10. Linh kiện nào sau đây không tuân theo định luật Ohm?

  1. A. Dây hợp kim của biến trở ở nhiệt độ ổn định.
  2. B. Điện trở nhiệt.
  3. C. Điện trở than trong mạch điện tử.
  4. D. Dây kim loại giữ ở nhiệt độ không đổi.

Câu 11. Hai lực cùng phương ngược chiều, độ lớn 24 N24\ \text{N} và 21 N21\ \text{N}. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 45 N45\,\text{N}
  2. B. 21 N21\,\text{N}
  3. C. 3 N3\,\text{N}
  4. D. 504 N504\,\text{N}

Câu 12. Theo giả thuyết de Broglie, bước sóng ứng với một hạt có động lượng pp bằng

  1. A. λ=hmc\lambda = \dfrac{h}{mc}
  2. B. λ=hp\lambda = \dfrac{h}{p}
  3. C. λ=hp\lambda = hp
  4. D. λ=ph\lambda = \dfrac{p}{h}

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về dòng điện?

  1. A. Tốc độ trôi của electron trong dây kim loại rất nhỏ.
  2. B. Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước.
  3. C. Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng.
  4. D. Electron trong dây dẫn chuyển động với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sáng.

Câu 14. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. thời gian chiếu sáng.
  2. B. cường độ của ánh sáng chiếu tới.
  3. C. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  4. D. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.

Câu 15. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)222,42{,}4từ 2,72{,}7 đến 3,33{,}3
(2)(2)4,44{,}42,42{,}4từ 6,66{,}6 đến 7,37{,}3
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,53{,}5tới 6,36{,}311011012,912{,}9
QQ5,75{,}7tới 7,57{,}576761414
RR55tới 1,51{,}536369,69{,}6
SS4,94{,}9tới 101081811212
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,9 m/sv_{at} = 6{,}9\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=64 NF_{ngang} = 64\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù QQ

Còn 13 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1710

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khối nước đá khối lượng 0,7 kg0{,}7\ \text{kg} ở −18 ∘C-18\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kg⋅K)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340⋅103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 264 kJ264\,\text{kJ}
  2. B. 238 kJ238\,\text{kJ}
  3. C. 212 kJ212\,\text{kJ}
  4. D. 26 kJ26\,\text{kJ}

Câu 2. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít} ở 50 ∘C50\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 95 ∘C95\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 14 lıˊt14\,\text{lít}
  2. B. 16 lıˊt16\,\text{lít}
  3. C. 30,4 lıˊt30{,}4\,\text{lít}
  4. D. 18,2 lıˊt18{,}2\,\text{lít}

Câu 3. Một xe goòng nặng 243 kg243\ \text{kg} chạy trên ray nằm ngang với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} thì hứng thêm 231 kg231\ \text{kg} cát rơi thẳng đứng xuống. Vận tốc xe sau khi hứng cát bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,21 m/s4{,}21\,\text{m/s}
  2. B. 4 m/s4\,\text{m/s}
  3. C. 2,05 m/s2{,}05\,\text{m/s}
  4. D. 7,8 m/s7{,}8\,\text{m/s}

Câu 4. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 95 V95\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 95 V95\,\text{V}
  2. B. 134 V134\,\text{V}
  3. C. 190 V190\,\text{V}
  4. D. 67 V67\,\text{V}

Câu 5. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}71,21{,}2từ 4,24{,}2 đến 55
(2)(2)3,43{,}41,21{,}2từ 5,75{,}7 đến 6,86{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,55{,}5tới 4,44{,}498983,23{,}2
QQ2,12{,}1tới 2,22{,}2989899
RR66tới 3,53{,}51011013,93{,}9
SS3,13{,}1tới 3,23{,}284844,64{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,9 m/sv_{at} = 3{,}9\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=76 NF_{ngang} = 76\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù SS

Câu 6. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  2. B. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  3. C. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  4. D. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.

Câu 7. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ‾=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. Wđ‾=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  3. C. Wđ‾=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  4. D. Wđ‾=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0

Câu 8. Một chiếc ca nô đang chạy với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s} thì sau 5 s5\ \text{s} vận tốc trở thành 10 m/s10\ \text{m/s}. Gia tốc của một chiếc ca nô bằng

  1. A. 1,2 m/s21{,}2\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}
  3. C. −1,2 m/s2-1{,}2\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 6 m/s26\,\text{m/s}^{2}

Câu 9. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. điện trở của khung dây.
  2. B. thời gian từ thông biến thiên.
  3. C. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.
  4. D. độ lớn của từ thông qua khung.

Câu 10. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 10 rad/s10\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 50 m50\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 500 m/s2500\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 5000 m/s25000\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 250000 m/s2250000\,\text{m/s}^{2}

Còn 18 câu nữa của đề số 9 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1711

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  2. B. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  3. C. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  4. D. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Thuỷ triều xảy ra ngẫu nhiên, không theo chu kì.
  2. B. Ba thiên thể thẳng hàng thì hai tác dụng triều cộng lại.
  3. C. Thuỷ triều do gió thổi dồn nước biển về phía bờ.
  4. D. Mặt Trời không gây thuỷ triều vì ở quá xa.

Câu 3. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL=ZCZ_L = Z_C
  2. B. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R
  3. C. ZL=RZ_L = R
  4. D. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C

Câu 4. Dây dài 90 cm90\ \text{cm} hai đầu cố định, sóng truyền trên dây với tốc độ 32 m/s32\ \text{m/s}. Tần số cơ bản bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 35,6 Hz35{,}6\,\text{Hz}
  2. B. 0,2 Hz0{,}2\,\text{Hz}
  3. C. 17,8 Hz17{,}8\,\text{Hz}
  4. D. 28,8 Hz28{,}8\,\text{Hz}

Câu 5. Đun 400 g400\ \text{g} rượu trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 50 W50\ \text{W} trong 340 s340\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 17 ∘C17\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của rượu tính từ số liệu ấy bằng

  1. A. 1000 J/(kg\cdotpK)1000\,\text{J/(kg·K)}
  2. B. 2500 J/(kg\cdotpK)2500\,\text{J/(kg·K)}
  3. C. 3 J/(kg\cdotpK)3\,\text{J/(kg·K)}
  4. D. 722500 J/(kg\cdotpK)722500\,\text{J/(kg·K)}

Câu 6. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 78 mWb78\ \text{mWb} xuống 36 mWb36\ \text{mWb} trong 100 ms100\ \text{ms}. Tốc độ biến thiên từ thông có độ lớn

  1. A. 42 Wb/s42\,\text{Wb/s}
  2. B. 0 Wb/s0\,\text{Wb/s}
  3. C. 420 Wb/s420\,\text{Wb/s}
  4. D. 0,42 Wb/s0{,}42\,\text{Wb/s}

Câu 7. Trộn 5 kg5\ \text{kg} nước ở 68 ∘C68\ ^\circ\text{C} với 4 kg4\ \text{kg} nước ở 27 ∘C27\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường. Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 47,5 °C47{,}5\,\text{°C}
  2. B. 68 °C68\,\text{°C}
  3. C. 45,2 °C45{,}2\,\text{°C}
  4. D. 49,8 °C49{,}8\,\text{°C}

Câu 8. Thả một miếng đồng khối lượng 150 g150\ \text{g} ở 200 ∘C200\ ^\circ\text{C} vào 1600 g1600\ \text{g} nước ở 24 ∘C24\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. miếng đồng toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  2. B. nước toả nhiệt, miếng đồng thu nhiệt.
  3. C. miếng đồng toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
  4. D. cả hai vật cùng toả nhiệt.

Câu 9. Hạt khối lượng 11 mg11\ \text{mg} mang điện tích 6 μC6\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 1000 V/m1000\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Gia tốc của hạt bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0 m/s20\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1 m/s21\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 545 m/s2545\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 10 m/s210\,\text{m/s}^{2}

Câu 10. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. Φ=BSsin⁡θ\Phi = BS\sin\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và pháp tuyến của khung
  2. B. Φ=BScos⁡θ\Phi = \dfrac{B}{S}\cos\theta
  3. C. Φ=BScos⁡θ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và pháp tuyến của khung
  4. D. Φ=BScos⁡θ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và mặt phẳng khung

Câu 11. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(45;−37) mV\vec s = \left(45; -37\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(5;7) mV\vec s_0 = \left(5; 7\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−5d1−5d2F_x = -5d_1 - 5d_2 và Fy=−3d1+3d2F_y = -3d_1 + 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9393(−5;26)\left(-5; 26\right)11001100350350
QQ9898(−3;25)\left(-3; 25\right)11401140430430
RR8787(2;29)\left(2; 29\right)11601160220220
SS9191(0;27)\left(0; 27\right)920920270270
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ SS

Câu 12. Thả rơi tự do một vật từ độ cao 14 m14\ \text{m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2, bỏ qua sức cản. Vận tốc lúc chạm đất bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 11,8 m/s11{,}8\,\text{m/s}
  2. B. 140 m/s140\,\text{m/s}
  3. C. 280 m/s280\,\text{m/s}
  4. D. 16,7 m/s16{,}7\,\text{m/s}

Câu 13. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 12 m/s12\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 33 m33\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,36 m/s20{,}36\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 4,36 m/s24{,}36\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4752 m/s24752\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 0,23 m/s20{,}23\,\text{m/s}^{2}

Câu 14. Thiết bị nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Bếp điện dùng dây may so.
  2. B. Máy biến áp.
  3. C. Đàn ghi ta điện.
  4. D. Sạc không dây cho điện thoại.

Câu 15. Dao động điều hoà là dao động trong đó

  1. A. trạng thái của vật lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
  2. B. vật chuyển động với tốc độ không đổi.
  3. C. li độ của vật là một hàm cosin (hoặc sin) của thời gian.
  4. D. vật chuyển động qua lại quanh vị trí cân bằng.

Câu 16. Đồng vị phóng xạ iot 131I^{131}\text{I} có chu kì bán rã 88 ngày. Ban đầu có 30 g30\ \text{g} chất phóng xạ ấy. Sau 4040 ngày, khối lượng chất phóng xạ còn lại bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 29,06 g29{,}06\,\text{g}
  2. B. 0,94 g0{,}94\,\text{g}
  3. C. 3 g3\,\text{g}
  4. D. 30 g30\,\text{g}

Câu 17. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0Q < 0 nghĩa là

  1. A. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
  2. B. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  3. C. vật thực hiện công lên vật khác.
  4. D. vật nhận công từ bên ngoài.

Câu 18. Định luật Coulomb được viết là

  1. A. F=k∣q1q2∣εr2F = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r^2}
  2. B. F=k∣q1q2∣εrF = k\dfrac{\left|q_1 q_2\right|}{\varepsilon r}
  3. C. F=kε∣q1q2∣r2F = k\dfrac{\varepsilon\left|q_1 q_2\right|}{r^2}
  4. D. F=kr2∣q1q2∣F = k\dfrac{r^2}{\left|q_1 q_2\right|}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Vật khối lượng 41 kg41\ \text{kg} đặt trên sàn ngang, diện tích tiếp xúc 114 cm2114\ \text{cm}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Đơn vị của áp suất là N\text{N}.
  • b) Áp lực là lực ép vuông góc với mặt bị ép.
  • c) Xe bánh xích ít lún trên đất mềm hơn xe bánh lốp vì diện tích tiếp xúc lớn hơn nên áp suất nhỏ hơn.
  • d) Trên mặt sàn nằm ngang, áp lực của vật bằng trọng lượng của vật.

Câu 20. Đo thời gian rơi của viên bi bốn lần, kết quả: 9,6; 9,3; 9,5; 9,2 (đơn vị: s\text{s}).

  • a) Kết quả phép đo phải viết dưới dạng x=xˉx = \bar x và không cần nêu sai số.
  • b) Giá trị trung bình bằng 9,4 s9{,}4\ \text{s}.
  • c) Sai số tuyệt đối trung bình bằng 0,2 s0{,}2\ \text{s}.
  • d) Sai số tỉ đối không có đơn vị nên so sánh được hai phép đo khác đơn vị.

Câu 21. Xét đường sức của điện trường của một điện tích điểm dương.

  • a) Đường sức điện đi ra từ điện tích âm.
  • b) Đường sức điện chính là quỹ đạo của điện tích.
  • c) Điện trường đều có các đường sức đồng quy tại một điểm.
  • d) Tại mỗi điểm trong điện trường chỉ vẽ được một đường sức đi qua.

Còn 7 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 11 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1712

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dây hai đầu cố định có tần số cơ bản 21 Hz21\ \text{Hz}. Tần số hoạ âm bậc 33 bằng

  1. A. 21 Hz21\,\text{Hz}
  2. B. 63 Hz63\,\text{Hz}
  3. C. 147 Hz147\,\text{Hz}
  4. D. 7 Hz7\,\text{Hz}

Câu 2. Trong thí nghiệm va chạm trên đệm khí, miếng nhựa dính ở đầu hai xe có vai trò gì?

  1. A. Xác định khối lượng từng xe trước khi thí nghiệm.
  2. B. Có bề rộng đã biết để tính vận tốc từ thời gian che.
  3. C. Đo thời gian tấm chắn đi qua, từ đó suy ra vận tốc xe.
  4. D. Làm hai xe dính nhau, tạo va chạm mềm.

Câu 3. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  2. B. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  3. C. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  4. D. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}

Câu 4. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 3 m/s)(0\ \text{s};\ 3\ \text{m/s}) tới (6 s; 10 m/s)(6\ \text{s};\ 10\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s} thêm 5 s5\ \text{s} nữa. Gia tốc của vật trên đoạn thứ nhất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,67 m/s21{,}67\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 1,17 m/s21{,}17\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 7 m/s27\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 39 m/s239\,\text{m/s}^{2}

Câu 5. Một hạt có khối lượng 6,733 u6{,}733\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 6 MeV6\,\text{MeV}
  2. B. 6272 MeV6272\,\text{MeV}
  3. C. 7 MeV7\,\text{MeV}
  4. D. 0 MeV0\,\text{MeV}

Câu 6. Cường độ trường hấp dẫn do một thiên thể khối lượng MM gây ra tại điểm cách tâm nó một khoảng rr bằng

  1. A. g=Gr2Mg = \dfrac{Gr^2}{M}
  2. B. g=GMrg = \dfrac{GM}{r}
  3. C. g=GMmr2g = \dfrac{GMm}{r^2}
  4. D. g=GMr2g = \dfrac{GM}{r^2}

Câu 7. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AtpAci⋅100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  2. B. H=(Atp−Aci)⋅100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  3. C. H=AciAtp⋅100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  4. D. H=Aci⋅AtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}

Câu 8. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
  2. B. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
  3. C. dao động cùng biên độ.
  4. D. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.

Câu 9. Treo vật khối lượng 400 g400\ \text{g} vào lò xo độ cứng 220 N/m220\ \text{N/m}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lò xo dãn ra (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,8 cm1{,}8\,\text{cm}
  2. B. 0 cm0\,\text{cm}
  3. C. 880 cm880\,\text{cm}
  4. D. 0,2 cm0{,}2\,\text{cm}

Câu 10. Một viên bi khối lượng 19 kg19\ \text{kg} ở độ cao 12 m12\ \text{m} và có vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s}; mốc thế năng tại mặt đất, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Cơ năng của vật bằng

  1. A. 608 J608\,\text{J}
  2. B. 1672 J1672\,\text{J}
  3. C. 2280 J2280\,\text{J}
  4. D. 2888 J2888\,\text{J}

Câu 11. Hạt nhân iot 53131I^{131}_{53}\text{I} phóng xạ β−\beta^- và biến thành hạt nhân con. Hạt nhân con có số khối và nguyên tử số bằng

  1. A. A=131A = 131 và Z=54Z = 54
  2. B. A=131A = 131 và Z=53Z = 53
  3. C. A=131A = 131 và Z=52Z = 52
  4. D. A=130A = 130 và Z=54Z = 54

Câu 12. Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc 25 rad/s25\ \text{rad/s} trên đường tròn bán kính 1,9 m1{,}9\ \text{m}. Tốc độ dài của vật bằng

  1. A. 90,3 m/s90{,}3\,\text{m/s}
  2. B. 13,2 m/s13{,}2\,\text{m/s}
  3. C. 25 m/s25\,\text{m/s}
  4. D. 47,5 m/s47{,}5\,\text{m/s}

Câu 13. Dao động tắt dần là dao động có

  1. A. biên độ tăng dần theo thời gian.
  2. B. tần số tăng dần theo thời gian.
  3. C. biên độ giảm dần theo thời gian.
  4. D. chu kì giảm dần theo thời gian.

Câu 14. Một sóng điện từ có tần số 318 MHz318\ \text{MHz}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Bước sóng của nó trong chân không bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 943396,23 m943396{,}23\,\text{m}
  2. B. 1,06 m1{,}06\,\text{m}
  3. C. 0,94 m0{,}94\,\text{m}
  4. D. 0,09 m0{,}09\,\text{m}

Câu 15. Mỗi ngày, một điểm ven biển thường có mấy lần nước lớn?

  1. A. Hai lần.
  2. B. Không cố định, có ngày không có lần nào.
  3. C. Bốn lần.
  4. D. Một lần.

Câu 16. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,90{,}92,32{,}3từ 3,43{,}4 đến 3,93{,}9
(2)(2)222,32{,}3từ 5,15{,}1 đến 5,95{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,85{,}8tới 1,51{,}581811414
QQ4,64{,}6tới 1,71{,}7696913,213{,}2
RR4,34{,}3tới 1,51{,}560608,18{,}1
SS5,55{,}5tới 1,41{,}438382,42{,}4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,5 m/sv_{at} = 3{,}5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=51 NF_{ngang} = 51\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù SS

Câu 17. Hướng của từ trường tại một điểm được quy ước là

  1. A. hướng Nam — Bắc của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
  2. B. hướng Bắc — Nam của kim nam châm thử nằm cân bằng tại điểm đó.
  3. C. hướng của lực từ tác dụng lên một điện tích đứng yên.
  4. D. hướng của dòng điện gây ra từ trường ấy.

Câu 18. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng

  1. A. ΔP=U2R\Delta\mathcal{P} = \dfrac{U^2}{R}
  2. B. ΔP=P2RU2cos⁡2φ\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}^2R}{U^2\cos^2\varphi}
  3. C. ΔP=PRU\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}R}{U}
  4. D. ΔP=P2RU2\Delta\mathcal{P} = \mathcal{P}^2RU^2

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét cách nhiễm điện do hưởng ứng và một vật thừa 5757 electron.

  • a) Vật thừa electron thì nhiễm điện dương.
  • b) Hai điện tích cùng dấu thì hút nhau.
  • c) Điện tích của một vật luôn là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
  • d) Nhiễm điện do hưởng ứng làm tổng điện tích của vật vẫn bằng không.

Câu 20. Một chiếc xe đẩy khối lượng 31 kg31\ \text{kg} được kéo bằng lực 86 N86\ \text{N}, chịu lực cản 24 N24\ \text{N} ngược chiều chuyển động.

  • a) Khối lượng đo bằng kilôgam, còn trọng lượng đo bằng niutơn.
  • b) Gia tốc của vật bằng 2 m/s22\ \text{m/s}^2.
  • c) Nếu lực kéo tăng gấp đôi mà khối lượng giữ nguyên thì gia tốc cũng tăng gấp đôi khi bỏ qua lực cản.
  • d) Nếu lực cản tăng cho tới khi bằng lực kéo thì vật dừng lại ngay lập tức.

Còn 8 câu nữa của đề số 11 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 12 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1713

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cảm biến là thiết bị

  1. A. biến một đại lượng vật lí cần đo thành tín hiệu điện.
  2. B. chỉ cho dòng điện đi theo một chiều.
  3. C. biến tín hiệu điện thành một đại lượng vật lí.
  4. D. làm tăng công suất của tín hiệu điện.

Câu 2. Điện tích 18 μC18\ \mu\text{C} đi từ M tới N, biết UMN=62 VU_{MN} = 62\ \text{V}. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0 mJ0\,\text{mJ}
  2. B. 1116 mJ1116\,\text{mJ}
  3. C. 3,44 mJ3{,}44\,\text{mJ}
  4. D. 1,12 mJ1{,}12\,\text{mJ}

Câu 3. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}71,21{,}2từ 55 đến 5,75{,}7
(2)(2)3,43{,}41,21{,}2từ 7,37{,}3 đến 7,97{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,54{,}5tới 2,52{,}5787810,910{,}9
QQ3,33{,}3tới 2,42{,}486869,99{,}9
RR4,74{,}7tới 3,33{,}3969644
SS3,73{,}7tới 2,12{,}178781,61{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,8 m/sv_{at} = 3{,}8\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=65 NF_{ngang} = 65\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 4. Điện trở của một vật dẫn được xác định bằng

  1. A. hiệu của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.
  2. B. thương của hiệu điện thế đặt vào và cường độ dòng điện chạy qua.
  3. C. thương của cường độ dòng điện và hiệu điện thế.
  4. D. tích của hiệu điện thế và cường độ dòng điện.

Câu 5. Theo định luật III Newton, lực và phản lực

  1. A. cùng độ lớn, ngược chiều và cùng đặt lên một vật.
  2. B. cùng độ lớn, ngược chiều, cùng giá và đặt lên hai vật khác nhau.
  3. C. cùng chiều và cùng độ lớn.
  4. D. có độ lớn tỉ lệ với khối lượng của hai vật.

Câu 6. Thả một khối đồng vào nước (khối lượng riêng 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3). Khối đồng sẽ

  1. A. nổi lên mặt nước.
  2. B. nổi hay chìm tuỳ kích thước khối vật.
  3. C. lơ lửng giữa lòng nước bất kể khối lượng riêng.
  4. D. chìm xuống đáy.

Câu 7. Một vật khối lượng 14 kg14\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 14 N14\,\text{N}
  2. B. 6167 N6167\,\text{N}
  3. C. 140 N140\,\text{N}
  4. D. 1 N1\,\text{N}

Câu 8. Quá trình chuyển thể nào diễn ra từ thể khí sang thể lỏng?

  1. A. Thăng hoa.
  2. B. Ngưng kết.
  3. C. Đông đặc.
  4. D. Ngưng tụ.

Câu 9. Trong phòng thí nghiệm thấy tay còn ướt khi thao tác với bảng điện. Nguy cơ trực tiếp ở đây là gì?

  1. A. Điện giật do nước dẫn điện.
  2. B. Thiết bị quá tải, cháy hỏng.
  3. C. Cháy do quá tải.
  4. D. Cốc vỡ, nước sôi bắn ra.

Câu 10. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. Φ=BSsin⁡θ\Phi = BS\sin\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và pháp tuyến của khung
  2. B. Φ=BScos⁡θ\Phi = \dfrac{B}{S}\cos\theta
  3. C. Φ=BScos⁡θ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và pháp tuyến của khung
  4. D. Φ=BScos⁡θ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và mặt phẳng khung

Câu 11. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng nhiệt lượng kế, một phần nhiệt lượng thoát ra môi trường. Vì thế giá trị nhiệt dung riêng tính được so với giá trị thật sẽ

  1. A. nhỏ hơn.
  2. B. lớn hơn.
  3. C. lúc lớn hơn lúc nhỏ hơn tuỳ lần đo.
  4. D. bằng đúng giá trị thật.

Câu 12. Trong hệ thống thu phát sóng vô tuyến, “mạch khuếch đại” có chức năng

  1. A. Làm tăng công suất tín hiệu.
  2. B. Bức xạ sóng điện từ ra không gian.
  3. C. Tạo ra sóng mang có tần số cao.
  4. D. Tách dao động âm tần ra khỏi sóng mang.

Câu 13. Khi con lắc dao động trong không khí, dao động tắt dần thế nào?

  1. A. Tắt nhanh, vì lực cản của nước lớn hơn không khí nhiều.
  2. B. Tắt rất chậm, vì gần như không còn lực cản của môi trường.
  3. C. Tắt rất nhanh, vì lực cản của dầu nhớt rất lớn.
  4. D. Tắt chậm, vì lực cản của không khí nhỏ.

Câu 14. Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 66. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn

  1. A. đi lên một đoạn lớn hơn 66 lần.
  2. B. đi lên đúng bằng đoạn ấy.
  3. C. đi lên một đoạn nhỏ hơn 66 lần.
  4. D. đi lên một đoạn lớn hơn 3636 lần.

Câu 15. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: không khí giam trong các bọt kín dẫn nhiệt rất kém?

  1. A. Quạt phun sương.
  2. B. Tấm xốp cách nhiệt.
  3. C. Nồi áp suất.
  4. D. Tủ lạnh.

Câu 16. Tín hiệu vào một tuyến truyền có công suất 19 mW19\ \text{mW}; suy giảm trên tuyến là 20 dB20\ \text{dB}. Công suất ở cuối tuyến bằng

  1. A. 0,19 mW0{,}19\,\text{mW}
  2. B. 0,95 mW0{,}95\,\text{mW}
  3. C. −1 mW-1\,\text{mW}
  4. D. 1,9 mW1{,}9\,\text{mW}

Câu 17. Thuyền nặng 161 kg161\ \text{kg} ban đầu đứng yên. Một người khối lượng 80 kg80\ \text{kg} nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s}. Vận tốc lùi của thuyền có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5 m/s5\,\text{m/s}
  2. B. 10,06 m/s10{,}06\,\text{m/s}
  3. C. 2,48 m/s2{,}48\,\text{m/s}
  4. D. 400 m/s400\,\text{m/s}

Câu 18. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
  2. B. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
  3. C. cường độ điện trường bằng không.
  4. D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét tình huống: dùng tay bẻ cong một thanh nhựa mỏng.

  • a) Biến dạng đàn hồi là biến dạng còn lại vĩnh viễn sau khi thôi lực.
  • b) Biến dạng kéo làm vật dài ra theo phương của lực.
  • c) Hiện tượng “quả bóng cao su phồng lại sau khi thôi bóp” là biến dạng dẻo.
  • d) Tình huống “treo vật nặng vào đầu dưới của một sợi dây thép” là biến dạng kéo.

Câu 20. Một vật khối lượng 25 kg25\ \text{kg} nằm yên trên mặt bàn nằm ngang; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Điều kiện cân bằng của chất điểm là tổng độ lớn các lực bằng không.
  • b) Trọng lực tác dụng lên vật có độ lớn 250 N250\ \text{N}.
  • c) Vật cân bằng nghĩa là các lực tác dụng lên nó triệt tiêu lẫn nhau.
  • d) Trọng lực và phản lực của mặt bàn là hai lực cân bằng, cùng đặt lên vật.

Còn 8 câu nữa của đề số 12 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 13 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1714

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 12 m/s)(0\ \text{s};\ 12\ \text{m/s}) tới (3 s; 20 m/s)(3\ \text{s};\ 20\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s} thêm 2 s2\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong cả hai giai đoạn bằng

  1. A. 100 m100\,\text{m}
  2. B. 88 m88\,\text{m}
  3. C. 48 m48\,\text{m}
  4. D. 40 m40\,\text{m}

Câu 2. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  2. B. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  3. C. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.
  4. D. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.

Câu 3. Để nguyên tử chuyển từ mức năng lượng thấp lên một mức cao hơn (vẫn còn liên kết), phôtôn bị hấp thụ phải có năng lượng

  1. A. bằng năng lượng của mức cơ bản.
  2. B. nhỏ hơn hiệu hai mức năng lượng.
  3. C. lớn hơn hiệu hai mức năng lượng.
  4. D. đúng bằng hiệu hai mức năng lượng của nguyên tử.

Câu 4. Lò xo có độ cứng 370 N/m370\ \text{N/m}, chiều dài tự nhiên 21 cm21\ \text{cm}, bị kéo dãn thêm 12 cm12\ \text{cm}. Lực đàn hồi có độ lớn

  1. A. 30,8 N30{,}8\,\text{N}
  2. B. 44,4 N44{,}4\,\text{N}
  3. C. 122,1 N122{,}1\,\text{N}
  4. D. 4440 N4440\,\text{N}

Câu 5. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  2. B. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  3. C. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  4. D. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.

Câu 6. Phép đo hiệu điện thế cho giá trị trung bình 2,80 V2{,}80\ \text{V} với sai số 0,07 V0{,}07\ \text{V}. Cách ghi kết quả nào đúng?

  1. A. U=2,80±0,07 VU = 2{,}80 \pm 0{,}07\ \text{V}
  2. B. U=2,784±0,07 VU = 2{,}784 \pm 0{,}07\ \text{V}
  3. C. U=2,80±0,07U = 2{,}80 \pm 0{,}07
  4. D. U=2,80 VU = 2{,}80\ \text{V}

Câu 7. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. động năng của hệ được bảo toàn.
  2. B. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  3. C. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
  4. D. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.

Câu 8. Trường hợp nào sau đây là dao động điều hoà?

  1. A. Dao động tắt dần của con lắc trong không khí.
  2. B. Quả bóng nảy lên xuống trên sàn cứng.
  3. C. Con lắc đơn dao động với biên độ góc nhỏ.
  4. D. Kim giây quay tròn đều quanh trục đồng hồ.

Câu 9. Trong điện trường đều 4000 V/m4000\ \text{V/m}, hai điểm nằm trên cùng một đường sức và cách nhau 8 cm8\ \text{cm}. Hiệu điện thế giữa chúng bằng

  1. A. 320 V320\,\text{V}
  2. B. 32000 V32000\,\text{V}
  3. C. 32 V32\,\text{V}
  4. D. 500 V500\,\text{V}

Câu 10. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.
  2. B. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
  3. C. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.
  4. D. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.

Câu 11. Một khối gỗ khối lượng 26 kg26\ \text{kg} đổi vận tốc từ 11 m/s11\ \text{m/s} thành 13 m/s13\ \text{m/s}. Công của hợp lực tác dụng lên vật bằng

  1. A. 52 J52\,\text{J}
  2. B. −624 J-624\,\text{J}
  3. C. 2197 J2197\,\text{J}
  4. D. 624 J624\,\text{J}

Câu 12. Xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần, thang sóng điện từ là

  1. A. ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến, tử ngoại, tia X, tia gamma.
  2. B. sóng vô tuyến, hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại, tia X, tia gamma.
  3. C. sóng vô tuyến, tia X, hồng ngoại, tia gamma, ánh sáng nhìn thấy, tử ngoại.
  4. D. tia gamma, tia X, tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

Câu 13. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s} thì sau 3 s3\ \text{s} vận tốc trở thành 29 m/s29\ \text{m/s}. Gia tốc của một đoàn tàu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 19 m/s219\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 6,33 m/s26{,}33\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 9,67 m/s29{,}67\,\text{m/s}^{2}
  4. D. −6,33 m/s2-6{,}33\,\text{m/s}^{2}

Câu 14. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 190 MeV190\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,602⋅10−13 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Năng lượng toả ra khi 32⋅102032 \cdot 10^{20} hạt nhân phân hạch bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1011 J10^{11}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,970{,}97
  2. B. 974,02974{,}02
  3. C. 0,010{,}01
  4. D. 60806080

Câu 15. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng?

  1. A. Điện kế có số không ở giữa thang.
  2. B. Nam châm thẳng.
  3. C. Ống dây nhiều vòng.
  4. D. Đồng hồ bấm giây.

Câu 16. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. bằng không vì tốc độ không đổi.
  2. B. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  3. C. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  4. D. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.

Câu 17. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−34;−11) mV\vec s = \left(-34; -11\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(10;7) mV\vec s_0 = \left(10; 7\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−3d1+5d2F_x = -3d_1 + 5d_2 và Fy=−3d1+2d2F_y = -3d_1 + 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6868(−5;−15)\left(-5; -15\right)480480330330
QQ6565(−8;−14)\left(-8; -14\right)460460270270
RR4141(−10;−25)\left(-10; -25\right)520520410410
SS7575(−6;−13)\left(-6; -13\right)380380240240
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=80 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 80\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ QQ

Câu 18. Trong hệ toạ độ (p,T)(p, T), đồ thị của quá trình đẳng tích có dạng

  1. A. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
  2. B. Đoạn thẳng song song với trục pp.
  3. C. Một đường parabol.
  4. D. Đoạn thẳng song song với trục TT.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét hiện tượng nguyệt thực.

  • a) Nhật thực và nguyệt thực đều là hiện tượng phát sáng của thiên thể.
  • b) Hiện tượng này xảy ra khi Mặt Trăng nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất.
  • c) Nguyệt thực quan sát được rộng hơn nhật thực.
  • d) Nhật thực hình khuyên xảy ra khi Mặt Trăng ở xa nên không che hết đĩa Mặt Trời.

Câu 20. Một sóng có tần số 13 Hz13\ \text{Hz} truyền với tốc độ 15 m/s15\ \text{m/s}, sau đó sang môi trường có tốc độ truyền 36 m/s36\ \text{m/s}.

  • a) Bước sóng ở môi trường đầu bằng 1,15 m1{,}15\ \text{m}.
  • b) Bước sóng ở môi trường sau bằng 1,15 m1{,}15\ \text{m}.
  • c) Công thức liên hệ là λ=vf\lambda = vf.
  • d) Chu kì của sóng bằng 13 s13\ \text{s}.

Còn 8 câu nữa của đề số 13 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 14 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1715

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,91{,}91,71{,}7từ 3,73{,}7 đến 4,44{,}4
(2)(2)3,13{,}11,71{,}7từ 6,36{,}3 đến 7,17{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,62{,}6tới 4,44{,}4868610,110{,}1
QQ5,75{,}7tới 6,26{,}21051053,83{,}8
RR2,82{,}8tới 441051055,55{,}5
SS2,92{,}9tới 3,43{,}4707011,611{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,4 m/sv_{at} = 5{,}4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=61 NF_{ngang} = 61\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù PP

Câu 2. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.
  2. B. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
  3. C. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
  4. D. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.

Câu 3. Một hạt có khối lượng 4,545 u4{,}545\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0 MeV0\,\text{MeV}
  2. B. 4 MeV4\,\text{MeV}
  3. C. 5 MeV5\,\text{MeV}
  4. D. 4234 MeV4234\,\text{MeV}

Câu 4. Giữ nguyên điện trở 24 Ω24\ \Omega mà tăng hiệu điện thế từ 33 V33\ \text{V} lên gấp 22 lần. Cường độ dòng điện

  1. A. không đổi, vẫn bằng 1,38 A1{,}38\ \text{A}.
  2. B. giảm còn 12\dfrac{1}{2}, bằng 0,69 A0{,}69\ \text{A}.
  3. C. tăng gấp 44 lần.
  4. D. tăng gấp 22 lần, bằng 2,75 A2{,}75\ \text{A}.

Câu 5. Vật khối lượng 7 kg7\ \text{kg} đổi vận tốc từ 19 m/s19\ \text{m/s} thành 9 m/s9\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

  1. A. −70 kg\cdotpm/s-70\,\text{kg·m/s}
  2. B. 70 kg\cdotpm/s70\,\text{kg·m/s}
  3. C. 196 kg\cdotpm/s196\,\text{kg·m/s}
  4. D. 63 kg\cdotpm/s63\,\text{kg·m/s}

Câu 6. Dọc theo chiều đường sức điện, điện thế

  1. A. không đổi.
  2. B. giảm dần.
  3. C. tăng dần.
  4. D. lúc tăng lúc giảm tuỳ vị trí.

Câu 7. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

  1. A. hình dạng của bình chứa.
  2. B. lượng chất lỏng chứa trong bình.
  3. C. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.
  4. D. diện tích đáy bình.

Câu 8. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}
  2. B. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}
  3. C. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}
  4. D. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}

Câu 9. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.
  2. B. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
  3. C. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
  4. D. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.

Câu 10. Hai vị trí cộng hưởng liên tiếp của cột khí là 16 cm16\ \text{cm} và 29 cm29\ \text{cm}. Bước sóng của âm bằng

  1. A. 26 cm26\,\text{cm}
  2. B. 7 cm7\,\text{cm}
  3. C. 45 cm45\,\text{cm}
  4. D. 13 cm13\,\text{cm}

Câu 11. Trên mặt nước, 44 gợn sóng liên tiếp trải dài 78 cm78\ \text{cm}. Bước sóng bằng

  1. A. 19,5 cm19{,}5\,\text{cm}
  2. B. 26 cm26\,\text{cm}
  3. C. 78 cm78\,\text{cm}
  4. D. 15,6 cm15{,}6\,\text{cm}

Câu 12. Một viên đạn khối lượng 18 kg18\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s}. Động năng của vật bằng

  1. A. 1152 J1152\,\text{J}
  2. B. 144 J144\,\text{J}
  3. C. 72 J72\,\text{J}
  4. D. 576 J576\,\text{J}

Câu 13. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  2. B. thời gian chiếu sáng.
  3. C. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.
  4. D. cường độ của ánh sáng chiếu tới.

Câu 14. Một vật dao động điều hoà với chu kì 2,4 s2{,}4\ \text{s}. Tần số góc của dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 15,08 rad/s15{,}08\,\text{rad/s}
  2. B. 2,62 rad/s2{,}62\,\text{rad/s}
  3. C. 0,42 rad/s0{,}42\,\text{rad/s}
  4. D. 0,38 rad/s0{,}38\,\text{rad/s}

Còn 14 câu nữa của đề số 14 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 15 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1716

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mạch chỉnh lưu hoạt động được là nhờ tính chất nào của điôt?

  1. A. Tích luỹ điện tích ở hai bản của nó.
  2. B. Chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.
  3. C. Phát ra ánh sáng khi có dòng chạy qua.
  4. D. Có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.

Câu 2. Đặc điểm phát thải của than đá là gì?

  1. A. Phát thải khí cacbonic nhiều nhất trên mỗi đơn vị năng lượng.
  2. B. Phát thải khí cacbonic ít nhất trong ba loại hoá thạch.
  3. C. Phát thải trung bình, là nhiên liệu chính của giao thông.
  4. D. Không phát thải khí cacbonic khi đốt.

Câu 3. Dây dài 100 cm100\ \text{cm} hai đầu cố định, trên dây có 66 bó sóng. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 600 cm600\,\text{cm}
  2. B. 100 cm100\,\text{cm}
  3. C. 16,7 cm16{,}7\,\text{cm}
  4. D. 33,3 cm33{,}3\,\text{cm}

Câu 4. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.
  2. B. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  3. C. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.
  4. D. bằng trung bình cộng hai điện dung.

Câu 5. Một mạch xoay chiều có dòng hiệu dụng 4 A4\ \text{A} chạy qua điện trở 18 Ω18\ \Omega. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng

  1. A. 3428 W3428\,\text{W}
  2. B. 72 W72\,\text{W}
  3. C. 288 W288\,\text{W}
  4. D. 1 W1\,\text{W}

Câu 6. Một khung dây 1010 vòng, diện tích mỗi vòng 20 cm220\ \text{cm}^2, quay đều 4343 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,1 T0{,}1\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Từ thông cực đại qua khung bằng

  1. A. 2 mWb2\,\text{mWb}
  2. B. 20 mWb20\,\text{mWb}
  3. C. 540,4 mWb540{,}4\,\text{mWb}
  4. D. 0,2 mWb0{,}2\,\text{mWb}

Câu 7. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm

  1. A. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
  2. B. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.
  3. C. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.
  4. D. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.

Câu 8. Một ô tô chạy với tốc độ 18 m/s18\ \text{m/s} trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 1,1 s1{,}1\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

  1. A. 40,5 m40{,}5\,\text{m}
  2. B. 18 m18\,\text{m}
  3. C. 16,4 m16{,}4\,\text{m}
  4. D. 19,8 m19{,}8\,\text{m}

Câu 9. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−6;−21) mV\vec s = \left(-6; -21\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(14;5) mV\vec s_0 = \left(14; 5\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=4d1+5d2F_x = 4d_1 + 5d_2 và Fy=4d1−3d2F_y = 4d_1 - 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP129129(16;3)\left(16; 3\right)21602160160160
QQ7777(28;2)\left(28; 2\right)17551755200200
RR8484(24;3)\left(24; 3\right)19351935360360
SS8585(24;−2)\left(24; -2\right)21152115260260
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=360 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 360\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ QQ

Câu 10. Một cơ quan nằm ở độ sâu 16 cm16\ \text{cm} dưới da; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Xung siêu âm quay về đầu dò sau (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 104 µs104\,\text{µs}
  2. B. 416 µs416\,\text{µs}
  3. C. 208 µs208\,\text{µs}
  4. D. 10390 µs10390\,\text{µs}

Câu 11. Nguồn 10,2 V10{,}2\ \text{V} có điện trở trong 1,4 Ω1{,}4\ \Omega mắc với điện trở ngoài 24 Ω24\ \Omega. Cường độ dòng điện trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,29 A7{,}29\,\text{A}
  2. B. 0,4 A0{,}4\,\text{A}
  3. C. 0,45 A0{,}45\,\text{A}
  4. D. 0,43 A0{,}43\,\text{A}

Câu 12. Tấm chắn rộng 4 cm4\ \text{cm} che cổng quang trong 46 ms46\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,7 m/s8{,}7\,\text{m/s}
  2. B. 0,87 m/s0{,}87\,\text{m/s}
  3. C. 0,09 m/s0{,}09\,\text{m/s}
  4. D. 11,5 m/s11{,}5\,\text{m/s}

Câu 13. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  3. C. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}
  4. D. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc

Câu 14. Một vật thực hiện công 90 J90\ \text{J} lên vật khác và truyền ra ngoài nhiệt lượng 210 J210\ \text{J}. Độ biến thiên nội năng của vật bằng

  1. A. −300 J-300\,\text{J}
  2. B. 120 J120\,\text{J}
  3. C. 300 J300\,\text{J}
  4. D. −120 J-120\,\text{J}

Còn 14 câu nữa của đề số 15 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 16 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1717

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật khối lượng 41 kg41\ \text{kg} đặt trên mặt sàn nằm ngang, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Áp lực vật ép lên sàn bằng

  1. A. 410 N410\,\text{N}
  2. B. 4 N4\,\text{N}
  3. C. 17672 N17672\,\text{N}
  4. D. 41 N41\,\text{N}

Câu 2. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIℓsin⁡αF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha
  2. B. F=BIℓcos⁡αF = BI\ell\cos\alpha
  3. C. F=BI2ℓsin⁡αF = B I^2 \ell\sin\alpha
  4. D. F=BIℓsin⁡αF = BI\ell\sin\alpha

Câu 3. Giữ nguyên khối lượng hai vật và tăng khoảng cách giữa chúng lên 33 lần thì lực hấp dẫn

  1. A. tăng 99 lần
  2. B. giảm 33 lần
  3. C. giảm 99 lần
  4. D. giảm 66 lần

Câu 4. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(29;51) mV\vec s = \left(29; 51\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(5;11) mV\vec s_0 = \left(5; 11\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d1−5d2F_x = 3d_1 - 5d_2 và Fy=−2d1+6d2F_y = -2d_1 + 6d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8787(15;−21)\left(15; -21\right)780780180180
QQ123123(8;−17)\left(8; -17\right)10201020240240
RR7979(15;−24)\left(15; -24\right)10401040360360
SS106106(14;−16)\left(14; -16\right)940940290290
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=160 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 160\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ SS

Câu 5. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,5 atm0{,}5\ \text{atm} và thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít}. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 11 lıˊt11\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,73 atm0{,}73\,\text{atm}
  2. B. 88 atm88\,\text{atm}
  3. C. 0,5 atm0{,}5\,\text{atm}
  4. D. 0,34 atm0{,}34\,\text{atm}

Câu 6. Một động cơ điện sinh công 2100 J2100\ \text{J} trong 29 s29\ \text{s}. Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2100 W2100\,\text{W}
  2. B. 0 W0\,\text{W}
  3. C. 72,4 W72{,}4\,\text{W}
  4. D. 60900 W60900\,\text{W}

Câu 7. Vì sao ống hút nước giải khát hoạt động được?

  1. A. Áp suất truyền nguyên vẹn trong dầu, pit-tông lớn nhận lực lớn hơn.
  2. B. Chiều cao cột thuỷ ngân cân bằng với áp suất máu cần đo.
  3. C. Mặt thoáng ở các nhánh luôn ngang nhau khi cùng một chất lỏng đứng yên.
  4. D. Hút bớt không khí làm áp suất trong ống giảm, áp suất khí quyển đẩy nước lên.

Câu 8. Một tín hiệu được lấy mẫu 1414 nghìn lần mỗi giây, mỗi mẫu mã hoá bằng 1212 bit. Tốc độ bit của dòng dữ liệu bằng

  1. A. 57344 kbit/s57344\,\text{kbit/s}
  2. B. 26 kbit/s26\,\text{kbit/s}
  3. C. 1 kbit/s1\,\text{kbit/s}
  4. D. 168 kbit/s168\,\text{kbit/s}

Câu 9. Định luật Hooke phát biểu rằng, trong giới hạn đàn hồi,

  1. A. độ lớn lực đàn hồi của lò xo tỉ lệ thuận với độ biến dạng của lò xo.
  2. B. độ lớn lực đàn hồi không phụ thuộc độ biến dạng.
  3. C. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ với bình phương độ biến dạng.
  4. D. độ lớn lực đàn hồi tỉ lệ thuận với chiều dài của lò xo.

Câu 10. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.
  2. B. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
  3. C. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.
  4. D. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.

Câu 11. Công của lực điện khi dịch chuyển một điện tích trong điện trường đều

  1. A. bằng không nếu điện tích chuyển động.
  2. B. tỉ lệ với quãng đường thực tế mà điện tích đi được.
  3. C. không phụ thuộc hình dạng đường đi, chỉ phụ thuộc vị trí điểm đầu và điểm cuối.
  4. D. luôn dương với mọi điện tích.

Câu 12. Một khung dây 3030 vòng, diện tích mỗi vòng 60 cm260\ \text{cm}^2, quay đều 3636 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,4 T0{,}4\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Chu kì quay của khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 36 ms36\,\text{ms}
  2. B. 174,5 ms174{,}5\,\text{ms}
  3. C. 27,8 ms27{,}8\,\text{ms}
  4. D. 0 ms0\,\text{ms}

Câu 13. Vật một khối lượng 13 kg13\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 10 m/s10\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 19 kg19\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Vận tốc của hai vật ngay sau va chạm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 10 m/s10\,\text{m/s}
  2. B. 4,06 m/s4{,}06\,\text{m/s}
  3. C. 5 m/s5\,\text{m/s}
  4. D. 6,84 m/s6{,}84\,\text{m/s}

Câu 14. Một đoàn tàu bắt đầu từ vận tốc 20 m/s20\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2. Độ dịch chuyển của một đoàn tàu riêng trong giây thứ 33 bằng

  1. A. 26 m26\,\text{m}
  2. B. 30 m30\,\text{m}
  3. C. 32 m32\,\text{m}
  4. D. 78 m78\,\text{m}

Còn 14 câu nữa của đề số 16 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 17 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1718

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khung dây 1010 vòng, diện tích mỗi vòng 50 cm250\ \text{cm}^2, quay đều 1111 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,6 T0{,}6\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Từ thông cực đại qua khung bằng

  1. A. 300 mWb300\,\text{mWb}
  2. B. 30 mWb30\,\text{mWb}
  3. C. 3 mWb3\,\text{mWb}
  4. D. 2073,5 mWb2073{,}5\,\text{mWb}

Câu 2. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ‾=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. Wđ‾=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  3. C. Wđ‾=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  4. D. Wđ‾=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT

Câu 3. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=100 ΩR = 100\ \Omega, L=0,27 HL = 0{,}27\ \text{H}, C=140 μFC = 140\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 180 V180\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0 Hz0\,\text{Hz}
  2. B. 162,7 Hz162{,}7\,\text{Hz}
  3. C. 25,9 Hz25{,}9\,\text{Hz}
  4. D. 4210,4 Hz4210{,}4\,\text{Hz}

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về sự rơi tự do?

  1. A. Gia tốc rơi tự do như nhau ở mọi nơi trên Trái Đất.
  2. B. Vật rơi tự do chuyển động thẳng đều.
  3. C. Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
  4. D. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do đều có cùng gia tốc, không phụ thuộc khối lượng.

Câu 5. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(39;−10) mV\vec s = \left(39; -10\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(12;13) mV\vec s_0 = \left(12; 13\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=2d1−3d2F_x = 2d_1 - 3d_2 và Fy=−2d1−2d2F_y = -2d_1 - 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP8686(−14;3)\left(-14; 3\right)12151215230230
QQ4747(−27;2)\left(-27; 2\right)10351035170170
RR4444(−29;4)\left(-29; 4\right)12601260380380
SS5353(−24;0)\left(-24; 0\right)12601260290290
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ RR

Câu 6. Hoạt động của lò phản ứng hạt nhân dựa trên nguyên lí vật lí nào?

  1. A. Phản ứng phân hạch dây chuyền có điều khiển
  2. B. Khả năng đâm xuyên của tia X
  3. C. Hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn
  4. D. Hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 7. Nhận định nào sau đây là ưu điểm của điện hạt nhân?

  1. A. Chất thải phóng xạ có đời sống rất dài, phải chôn cất lâu năm.
  2. B. Rủi ro sự cố tuy hiếm nhưng hậu quả nặng nề.
  3. C. Chi phí đầu tư ban đầu và chi phí tháo dỡ đều rất lớn.
  4. D. Không phát khí nhà kính trong quá trình vận hành.

Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=5cos⁡(40πt+π6)i = 5\cos\left(40\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) (ampe, giây). Chu kì của dòng điện bằng

  1. A. 50 ms50\,\text{ms}
  2. B. 0,1 ms0{,}1\,\text{ms}
  3. C. 125,7 ms125{,}7\,\text{ms}
  4. D. 20 ms20\,\text{ms}

Câu 9. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất sóng của ánh sáng?

  1. A. Hiệu ứng quang điện.
  2. B. Hấp thụ và phát xạ từng lượng tử năng lượng.
  3. C. Quang phát quang.
  4. D. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính.

Câu 10. Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 36 N36\ \text{N} nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 48 N48\ \text{N}, lực căng dây có độ lớn

  1. A. 12 N12\,\text{N}
  2. B. 48 N48\,\text{N}
  3. C. 60 N60\,\text{N}
  4. D. 84 N84\,\text{N}

Còn 18 câu nữa của đề số 17 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 18 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1719

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong kim loại, các hạt tải điện chuyển động thế nào so với chiều dòng điện quy ước?

  1. A. Ngược chiều.
  2. B. Ion dương cùng chiều, ion âm ngược chiều.
  3. C. Ion dương cùng chiều, còn electron và ion âm ngược chiều.
  4. D. Lỗ trống cùng chiều, electron ngược chiều.

Câu 2. Với vật ném ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Theo phương ngang vật chuyển động đều, theo phương thẳng đứng vật rơi tự do.
  2. B. Theo phương ngang vật chuyển động nhanh dần đều.
  3. C. Ném càng mạnh thì vật càng lâu chạm đất.
  4. D. Vật chuyển động thẳng đều theo hướng ném cho tới khi chạm đất.

Câu 3. Cường độ điện trường do một điện tích điểm gây ra tại một điểm

  1. A. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách tới điện tích đó.
  2. B. phụ thuộc độ lớn của điện tích thử đặt tại đó.
  3. C. tỉ lệ thuận với bình phương khoảng cách.
  4. D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách tới điện tích đó.

Câu 4. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  2. B. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  3. C. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
  4. D. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.

Câu 5. Một máy nén thuỷ lực có tỉ số tiết diện hai pit-tông là 1313. Khi pit-tông nhỏ đi xuống một đoạn thì pit-tông lớn

  1. A. đi lên một đoạn lớn hơn 1313 lần.
  2. B. đi lên một đoạn lớn hơn 169169 lần.
  3. C. đi lên một đoạn nhỏ hơn 1313 lần.
  4. D. đi lên đúng bằng đoạn ấy.

Câu 6. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x=14cos⁡(16t−π2)x = 14\cos(16t - \dfrac{\pi}{2}). Chu kì dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,55 s2{,}55\,\text{s}
  2. B. 0,39 s0{,}39\,\text{s}
  3. C. 16 s16\,\text{s}
  4. D. 100,53 s100{,}53\,\text{s}

Câu 7. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}
  2. B. E=mc2E = mc^2
  3. C. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  4. D. E=mcE = mc

Câu 8. Hai lần đo cho: I1=0,2 AI_1 = 0{,}2\ \text{A}, U1=4,1 VU_1 = 4{,}1\ \text{V} và I2=1,1 AI_2 = 1{,}1\ \text{A}, U2=1,4 VU_2 = 1{,}4\ \text{V}. Suất điện động của pin bằng

  1. A. 3,5 V3{,}5\,\text{V}
  2. B. 4,7 V4{,}7\,\text{V}
  3. C. 4,1 V4{,}1\,\text{V}
  4. D. 2,8 V2{,}8\,\text{V}

Câu 9. Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s} và biên độ 13 cm13\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng

  1. A. 650 mJ650\,\text{mJ}
  2. B. 169 mJ169\,\text{mJ}
  3. C. 16,9 mJ16{,}9\,\text{mJ}
  4. D. 84,5 mJ84{,}5\,\text{mJ}

Câu 10. Hai lực cùng phương cùng chiều, độ lớn 8 N8\ \text{N} và 22 N22\ \text{N}, cùng tác dụng lên một vật. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 14 N14\,\text{N}
  2. B. 75 N75\,\text{N}
  3. C. 30 N30\,\text{N}
  4. D. 22 N22\,\text{N}

Câu 11. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

  1. A. cùng tần số và cùng pha.
  2. B. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
  3. C. có ba tần số khác nhau.
  4. D. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.

Câu 12. Mô hình khí lí tưởng chỉ dùng được khi nào?

  1. A. Khi khí loãng, ở áp suất không quá lớn.
  2. B. Khi biến dạng của vật nhỏ tới mức bỏ qua được.
  3. C. Khi biên độ góc nhỏ và dây không dãn.
  4. D. Khi ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.

Câu 13. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)2211từ 4,34{,}3 đến 4,84{,}8
(2)(2)4,44{,}411từ 6,16{,}1 đến 7,17{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,75{,}7tới 2,12{,}134345,35{,}3
QQ55tới 5,85{,}898988,18{,}1
RR5,95{,}9tới 3,33{,}361613,93{,}9
SS4,94{,}9tới 77858512,812{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,5 m/sv_{at} = 3{,}5\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=52 NF_{ngang} = 52\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù QQ
  4. D. Bộ dù RR

Câu 14. Hai con tàu chở dầu có khối lượng 5⋅107 kg5 \cdot 10^7\ \text{kg} và 4⋅107 kg4 \cdot 10^7\ \text{kg} neo cách nhau 140 m140\ \text{m}. Lấy G=6,67⋅10−11 N⋅m2/kg2G = 6{,}67 \cdot 10^{-11}\ \text{N}\cdot\text{m}^2/\text{kg}^2. Lực hấp dẫn giữa chúng có độ lớn (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 6,8 N6{,}8\,\text{N}
  2. B. 952,9 N952{,}9\,\text{N}
  3. C. 3,4 N3{,}4\,\text{N}
  4. D. 13,6 N13{,}6\,\text{N}

Câu 15. Một khối nước đá khối lượng 3,4 kg3{,}4\ \text{kg} ở −5 ∘C-5\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kg⋅K)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340⋅103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1156 kJ1156\,\text{kJ}
  2. B. 1192 kJ1192\,\text{kJ}
  3. C. 36 kJ36\,\text{kJ}
  4. D. 1120 kJ1120\,\text{kJ}

Câu 16. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
  2. B. cường độ điện trường bằng không.
  3. C. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.
  4. D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.

Câu 17. Trên màn dao động kí đếm được 88 chu kì trọn vẹn trong 122 ms122\ \text{ms}. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 15 Hz15\,\text{Hz}
  2. B. 0 Hz0\,\text{Hz}
  3. C. 66 Hz66\,\text{Hz}
  4. D. 8 Hz8\,\text{Hz}

Câu 18. Suất điện động cảm ứng

  1. A. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.
  2. B. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.
  3. C. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
  4. D. chỉ xuất hiện khi mạch kín.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một hệ dao động có tần số riêng 2 Hz2\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 14 Hz14\ \text{Hz}.

  • a) Hệ dao động với tần số 14 Hz14\ \text{Hz}.
  • b) Lực cản càng nhỏ thì biên độ khi cộng hưởng càng nhỏ.
  • c) Hệ có chu kì riêng 1,9 s1{,}9\ \text{s} thì cộng hưởng ở tần số 0,53 Hz0{,}53\ \text{Hz}.
  • d) Khi tần số ngoại lực tiến dần tới tần số riêng thì biên độ tăng lên.

Câu 20. Một cánh quạt quay đều, một vòng hết 3,5 s3{,}5\ \text{s}.

  • a) Chu kì và tần số liên hệ với nhau bởi f=Tf = T.
  • b) Tốc độ góc và tần số khác nhau đúng bằng nhau.
  • c) Quay 3030 vòng mỗi phút tương ứng tốc độ góc 3,1 rad/s3{,}1\ \text{rad/s}.
  • d) Trong chuyển động tròn đều, tốc độ góc không đổi theo thời gian.

Câu 21. Hạt nhân nhôm 1327Al^{27}_{13}\text{Al}; nguyên tố này còn có đồng vị 29Al^{29}\text{Al}.

  • a) Hai đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng số khối nhưng khác số prôtôn.
  • b) Hạt nhân 1327Al^{27}_{13}\text{Al} có 1414 nơtron.
  • c) Nguyên tử nhôm trung hoà có 1313 electron.
  • d) Hạt nhân 1327Al^{27}_{13}\text{Al} và hạt nhân 816O^{16}_{8}\text{O} là hai đồng vị của nhau.

Còn 7 câu nữa của đề số 18 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 19 / 20


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1720

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 6 cm6\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 30 V30\ \text{V}. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng

  1. A. 500 V/m500\,\text{V/m}
  2. B. 5 V/m5\,\text{V/m}
  3. C. 2 V/m2\,\text{V/m}
  4. D. 0 V/m0\,\text{V/m}

Câu 2. Đồng vị phóng xạ natri 24Na^{24}\text{Na} có chu kì bán rã 1515 giờ. Sau 120120 giờ, phần trăm số hạt nhân đã phân rã bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 50 %50\,\text{\%}
  2. B. 93,8 %93{,}8\,\text{\%}
  3. C. 99,6 %99{,}6\,\text{\%}
  4. D. 0,4 %0{,}4\,\text{\%}

Câu 3. Hai nguồn sóng được gọi là hai nguồn kết hợp khi chúng

  1. A. dao động cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.
  2. B. đặt cách nhau một số nguyên lần bước sóng.
  3. C. dao động cùng biên độ.
  4. D. dao động với hai tần số khác nhau nhưng cùng biên độ.

Câu 4. Trong hệ toạ độ (p,T)(p, T), đồ thị của quá trình đẳng tích có dạng

  1. A. Đoạn thẳng song song với trục TT.
  2. B. Đoạn thẳng song song với trục pp.
  3. C. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
  4. D. Một đường parabol.

Câu 5. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(42;45) mV\vec s = \left(42; 45\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(11;6) mV\vec s_0 = \left(11; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=3d1+2d2F_x = 3d_1 + 2d_2 và Fy=−5d1+6d2F_y = -5d_1 + 6d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6969(−26;−10)\left(-26; -10\right)18451845350350
QQ9898(−18;−8)\left(-18; -8\right)15751575230230
RR7171(−23;−12)\left(-23; -12\right)18001800400400
SS9393(−17;−11)\left(-17; -11\right)18901890270270
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=315 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 315\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ RR

Câu 6. Đo chiều dài một thanh kim loại bốn lần được: 5,8; 6; 5,7; 5,7 (đơn vị: cm\text{cm}). Giá trị trung bình bằng

  1. A. 5,8 cm5{,}8\,\text{cm}
  2. B. 23,2 cm23{,}2\,\text{cm}
  3. C. 6 cm6\,\text{cm}
  4. D. 5,9 cm5{,}9\,\text{cm}

Câu 7. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}
  2. B. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}
  3. C. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}
  4. D. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}

Câu 8. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

  1. A. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.
  2. B. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}.
  3. C. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.
  4. D. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.

Câu 9. Dải sóng vô tuyến nào phản xạ nhiều lần giữa tầng điện li và mặt đất nên truyền đi rất xa?

  1. A. Sóng cực ngắn.
  2. B. Sóng dài.
  3. C. Sóng trung.
  4. D. Sóng ngắn.

Câu 10. Hệ được coi là hệ kín khi

  1. A. tổng ngoại lực tác dụng lên hệ bằng không, hoặc rất nhỏ so với nội lực.
  2. B. các vật trong hệ không tương tác với nhau.
  3. C. động năng của hệ được bảo toàn.
  4. D. hệ không trao đổi nhiệt với môi trường.

Câu 11. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  2. B. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.

Câu 12. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng

  1. A. Q=cΔtmQ = \dfrac{c\Delta t}{m}
  2. B. Q=mcΔtQ = mc\Delta t
  3. C. Q=mΔtcQ = \dfrac{m\Delta t}{c}
  4. D. Q=mcQ = mc

Câu 13. Thuyền nặng 231 kg231\ \text{kg} ban đầu đứng yên. Một người khối lượng 55 kg55\ \text{kg} nhảy từ thuyền lên bờ với vận tốc 1 m/s1\ \text{m/s}. Vận tốc lùi của thuyền có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1 m/s1\,\text{m/s}
  2. B. 55 m/s55\,\text{m/s}
  3. C. 4,2 m/s4{,}2\,\text{m/s}
  4. D. 0,24 m/s0{,}24\,\text{m/s}

Câu 14. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để đo khoảng thời gian từ thông biến thiên?

  1. A. Đồng hồ bấm giây.
  2. B. Nam châm thẳng.
  3. C. Ống dây nhiều vòng.
  4. D. Điện kế có số không ở giữa thang.

Câu 15. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất hạt của ánh sáng?

  1. A. Nhiễu xạ ánh sáng qua khe hẹp.
  2. B. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính.
  3. C. Quang phát quang.
  4. D. Giao thoa ánh sáng qua hai khe.

Câu 16. Đặt hiệu điện thế 20 V20\ \text{V} vào một vật dẫn thì dòng điện qua nó là 1,2 A1{,}2\ \text{A}. Điện trở của vật dẫn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 24 Ω24\,\text{Ω}
  2. B. 16,7 Ω16{,}7\,\text{Ω}
  3. C. 20 Ω20\,\text{Ω}
  4. D. 0,1 Ω0{,}1\,\text{Ω}

Câu 17. Một đoạn dây dài 70 cm70\ \text{cm} mang dòng 9 A9\ \text{A} đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều thì chịu lực từ 0,63 N0{,}63\ \text{N}. Cảm ứng từ của từ trường ấy bằng

  1. A. 0,07 T0{,}07\,\text{T}
  2. B. 0 T0\,\text{T}
  3. C. 3,97 T3{,}97\,\text{T}
  4. D. 0,1 T0{,}1\,\text{T}

Câu 18. Một máy chụp cộng hưởng từ làm việc ở tần số 104 MHz104\ \text{MHz}; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6 MHz/T42{,}6\ \text{MHz/T}. Cảm ứng từ của nam châm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 104 T104\,\text{T}
  2. B. 4430,4 T4430{,}4\,\text{T}
  3. C. 0,24 T0{,}24\,\text{T}
  4. D. 2,44 T2{,}44\,\text{T}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Thả rơi tự do một viên bi từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Sau 1 s1\ \text{s}, vận tốc của vật là 5 m/s5\ \text{m/s}.
  • b) Nếu thời gian rơi tăng gấp đôi thì quãng đường rơi tăng gấp đôi.
  • c) Trong không khí, chiếc lông chim rơi chậm hơn hòn bi vì gia tốc rơi tự do của nó nhỏ hơn.
  • d) Gia tốc rơi tự do hướng thẳng đứng xuống dưới.

Còn 9 câu nữa của đề số 19 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 20 / 20


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1721

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,1 atm2{,}1\ \text{atm}, nhiệt độ 40 ∘C40\ ^\circ\text{C}. Đun tới 206 ∘C206\ ^\circ\text{C} thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,1 atm2{,}1\,\text{atm}
  2. B. 10,82 atm10{,}82\,\text{atm}
  3. C. 3,21 atm3{,}21\,\text{atm}
  4. D. 1,37 atm1{,}37\,\text{atm}

Câu 2. Hai điện tích điểm đặt gần nhau sẽ

  1. A. luôn hút nhau, giống như lực hấp dẫn.
  2. B. hút nhau nếu cùng dấu và đẩy nhau nếu trái dấu.
  3. C. đẩy nhau nếu cùng dấu và hút nhau nếu trái dấu.
  4. D. chỉ tương tác khi chúng chạm vào nhau.

Câu 3. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}70,80{,}8từ 2,72{,}7 đến 3,83{,}8
(2)(2)3,23{,}20,80{,}8từ 5,75{,}7 đến 6,46{,}4
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,22{,}2tới 8,38{,}311711712,112{,}1
QQ1,11{,}1tới 7,47{,}468689,99{,}9
RR2,62{,}6tới 8,48{,}4323213,113{,}1
SS33tới 6,76{,}71071079,89{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,8 m/sv_{at} = 5{,}8\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=53 NF_{ngang} = 53\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 4. Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 40 μV/K40\ \mathrm{\mu V/K}. Khi hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn là 400 K400\ \text{K}, suất điện động của cặp bằng

  1. A. 16000 mV16000\,\text{mV}
  2. B. 0,1 mV0{,}1\,\text{mV}
  3. C. 16 mV16\,\text{mV}
  4. D. 0 mV0\,\text{mV}

Câu 5. Trên thang Hounsfield, “mỡ” có giá trị vào khoảng

  1. A. −100 HU-100\,\text{HU}
  2. B. 0 HU0\,\text{HU}
  3. C. 50 HU50\,\text{HU}
  4. D. −1000 HU-1000\,\text{HU}

Câu 6. Một ô tô bắt đầu từ vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}, chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc 6 m/s26\ \text{m/s}^2. Sau 10 s10\ \text{s}, độ dịch chuyển của một ô tô bằng

  1. A. 40 m40\,\text{m}
  2. B. 340 m340\,\text{m}
  3. C. 300 m300\,\text{m}
  4. D. 640 m640\,\text{m}

Câu 7. Tụ điện 10 μF10\ \mu\text{F} được tích điện dưới hiệu điện thế 45 V45\ \text{V}. Năng lượng tụ tích được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 450 mJ450\,\text{mJ}
  2. B. 10,1 mJ10{,}1\,\text{mJ}
  3. C. 20,3 mJ20{,}3\,\text{mJ}
  4. D. 0,2 mJ0{,}2\,\text{mJ}

Câu 8. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

  1. A. Tổng số prôtôn.
  2. B. Tổng số nơtron.
  3. C. Tổng khối lượng nghỉ.
  4. D. Năng lượng toàn phần.

Câu 9. Quang phổ vạch phát xạ của một chất khí loãng bị kích thích gồm

  1. A. những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
  2. B. một dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
  3. C. những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
  4. D. một vạch sáng duy nhất.

Câu 10. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,5 atm0{,}5\ \text{atm} và thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít}. Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất 1,2 atm1{,}2\ \text{atm} thì thể tích bằng

  1. A. 2,5 lıˊt2{,}5\,\text{lít}
  2. B. 14,4 lıˊt14{,}4\,\text{lít}
  3. C. 3,6 lıˊt3{,}6\,\text{lít}
  4. D. 6 lıˊt6\,\text{lít}

Câu 11. Theo mô hình động học phân tử, áp suất chất khí được tính bằng

  1. A. p=13ρv‾p = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v}
  2. B. p=ρv2‾p = \rho\overline{v^2}
  3. C. p=13v2‾ρp = \dfrac{1}{3}\dfrac{\overline{v^2}}{\rho}
  4. D. p=13ρv2‾p = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v^2}

Câu 12. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 54 mWb54\ \text{mWb} xuống 50 mWb50\ \text{mWb} trong 430 ms430\ \text{ms}. Tốc độ biến thiên từ thông có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,01 Wb/s0{,}01\,\text{Wb/s}
  2. B. 9,3 Wb/s9{,}3\,\text{Wb/s}
  3. C. 4 Wb/s4\,\text{Wb/s}
  4. D. 0 Wb/s0\,\text{Wb/s}

Câu 13. Định luật II Newton được viết là

  1. A. a⃗=F⃗P\vec a = \dfrac{\vec F}{P} với PP là trọng lượng
  2. B. a⃗=F⃗m\vec a = \dfrac{\vec F}{m} với F⃗\vec F là hợp lực
  3. C. F⃗=ma⃗\vec F = \dfrac{m}{\vec a}
  4. D. a⃗=mF⃗\vec a = m\vec F

Câu 14. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. cùng nằm trên một đường thẳng.
  2. B. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
  3. C. cùng nằm trong một mặt phẳng.
  4. D. đôi một vuông góc với nhau.

Câu 15. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 9,2 A9{,}2\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 6,51 A6{,}51\,\text{A}
  2. B. 13,01 A13{,}01\,\text{A}
  3. C. 9,2 A9{,}2\,\text{A}
  4. D. 4,6 A4{,}6\,\text{A}

Câu 16. Trong mạch trên, khi ánh sáng chiếu vào mạnh lên thì điện áp lấy trên quang điện trở

  1. A. tăng đi.
  2. B. bằng đúng điện áp nguồn.
  3. C. giảm đi.
  4. D. không đổi.

Còn 12 câu nữa của đề số 20 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 20 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 134 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 177 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 263 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Trắc nghiệm 76 trang