taifilepro

Vật lí · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 134 trang
  • Đề 1 Mã 2545 · 28 câu 5 tr
  • Đề 2 Mã 2546 · 28 câu 5 tr
  • Đề 3 Mã 2547 · 28 câu 5 tr
  • Đề 4 Mã 2548 · 28 câu 5 tr
  • Đề 5 Mã 2549 · 28 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 2550 · 28 câu 5 tr
  • Đề 7 Mã 2551 · 28 câu 5 tr
  • Đề 8 Mã 2552 · 28 câu 5 tr
  • Đề 9 Mã 2553 · 28 câu 5 tr
  • Đề 10 Mã 2554 · 28 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 134 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2545

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ứng dụng tiêu biểu của tia tử ngoại là gì?

  1. A. Truyền thanh, truyền hình và điện thoại di động.
  2. B. Diệt khuẩn và làm phát quang chất huỳnh quang.
  3. C. Chụp ảnh xương và kiểm tra hành lí.
  4. D. Giúp mắt người nhìn được vật.

Câu 2. Liên hệ giữa tốc độ góc và chu kì của chuyển động tròn đều là

  1. A. ω=2πT\omega = 2\pi T
  2. B. ω=2πT\omega = \dfrac{2\pi}{T}
  3. C. ω=1T\omega = \dfrac{1}{T}
  4. D. ω=T2π\omega = \dfrac{T}{2\pi}

Câu 3. Động năng của một vật được tính bằng

  1. A. Wđ=12mvW_đ = \dfrac{1}{2}mv
  2. B. Wđ=12mv2W_đ = \dfrac{1}{2}mv^2
  3. C. Wđ=mv2W_đ = mv^2
  4. D. Wđ=mghW_đ = mgh

Câu 4. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  2. B. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  3. C. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  4. D. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.

Câu 5. Nếu độ biến dạng của lò xo tăng gấp 44 lần thì thế năng đàn hồi tăng gấp bao nhiêu lần?

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 6464
  4. D. 1616

Câu 6. Một vật có khối lượng 43 kg43\ \text{kg} và thể tích 7 dm37\ \text{dm}^3. Khối lượng riêng của chất làm vật bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 6143 kg/m36143\,\text{kg/m}^{3}
  2. B. 0 kg/m30\,\text{kg/m}^{3}
  3. C. 301 kg/m3301\,\text{kg/m}^{3}
  4. D. 6 kg/m36\,\text{kg/m}^{3}

Câu 7. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=120 ΩR = 120\ \Omega, L=0,76 HL = 0{,}76\ \text{H}, C=130 μFC = 130\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 210 V210\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 16 Hz16\,\text{Hz}
  2. B. 100,6 Hz100{,}6\,\text{Hz}
  3. C. 1610,9 Hz1610{,}9\,\text{Hz}
  4. D. 0,1 Hz0{,}1\,\text{Hz}

Câu 8. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
  2. B. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.
  3. C. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
  4. D. chiều dài tự nhiên của lò xo.

Câu 9. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy vắt của máy vắt li tâm của nhà máy dệt. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−16;25) mV\vec s = \left(-16; 25\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(6;7) mV\vec s_0 = \left(6; 7\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−2d1+3d2F_x = -2d_1 + 3d_2 và Fy=5d1+2d2F_y = 5d_1 + 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP5656(−15;16)\left(-15; 16\right)540540170170
QQ6666(−15;12)\left(-15; 12\right)560560410410
RR5454(−20;12)\left(-20; 12\right)560560320320
SS5050(−17;16)\left(-17; 16\right)400400240240
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=100 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 100\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ SS

Câu 10. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  2. B. Ở vị trí cân bằng.
  3. C. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  4. D. Ở hai vị trí biên.

Câu 11. Ném thẳng đứng lên một vật với vận tốc 4 m/s4\ \text{m/s}, bỏ qua sức cản. Độ cao cực đại vật đạt được bằng

  1. A. 0,8 m0{,}8\,\text{m}
  2. B. 1,6 m1{,}6\,\text{m}
  3. C. 40 m40\,\text{m}
  4. D. 0,2 m0{,}2\,\text{m}

Câu 12. Một chiếc xe trượt khối lượng 16 kg16\ \text{kg} được kéo bằng lực 70 N70\ \text{N}, đồng thời chịu lực cản 32 N32\ \text{N} ngược chiều chuyển động. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,38 m/s22{,}38\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2 m/s22\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4,38 m/s24{,}38\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 6,38 m/s26{,}38\,\text{m/s}^{2}

Câu 13. Theo quy ước dấu của định luật I, A>0A > 0 nghĩa là

  1. A. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  2. B. vật thực hiện công lên vật khác.
  3. C. vật nhận công từ bên ngoài.
  4. D. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.

Câu 14. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,60{,}61,51{,}5từ 2,52{,}5 đến 3,53{,}5
(2)(2)1,61{,}61,51{,}5từ 7,17{,}1 đến 8,28{,}2
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,15{,}1tới 2235354,14{,}1
QQ33tới 1,51{,}523231010
RR4,74{,}7tới 3,33{,}366669,19{,}1
SS5,75{,}7tới 4,24{,}210310313,313{,}3
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,2 m/sv_{at} = 5{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=29 NF_{ngang} = 29\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 15. Công của một lực không đổi được tính bằng

  1. A. A=FsA = Fs trong mọi trường hợp
  2. B. A=Fssin⁡αA = Fs\sin\alpha
  3. C. A=Fscos⁡αA = Fs\cos\alpha với α\alpha là góc giữa lực và độ dịch chuyển
  4. D. A=FsA = \dfrac{F}{s}

Câu 16. Ghép song song hai tụ 30 μF30\ \mu\text{F} và 4 μF4\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng

  1. A. 120 µF120\,\text{µF}
  2. B. 26 µF26\,\text{µF}
  3. C. 4 µF4\,\text{µF}
  4. D. 34 µF34\,\text{µF}

Câu 17. Một vật thừa 5757 electron; lấy e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Độ lớn điện tích của vật bằng

  1. A. 912 10−19 C912\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  2. B. 35,6 10−19 C35{,}6\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  3. C. 91,2 10−19 C91{,}2\,\text{10}^{-19}\text{ C}
  4. D. 57 10−19 C57\,\text{10}^{-19}\text{ C}

Câu 18. Một vật khối lượng 1 kg1\ \text{kg} rơi từ độ cao 7 m7\ \text{m} xuống đất rồi nằm yên. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2; bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Nội năng của vật tăng thêm (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 34 J34\,\text{J}
  2. B. 10 J10\,\text{J}
  3. C. 7 J7\,\text{J}
  4. D. 69 J69\,\text{J}

Còn 10 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2546

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi hoá hơi, thể tích của một khối chất tăng 14001400 lần. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng khoảng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 11,2 laˆˋn11{,}2\,\text{lần}
  2. B. 37,4 laˆˋn37{,}4\,\text{lần}
  3. C. 1400 laˆˋn1400\,\text{lần}
  4. D. 466,7 laˆˋn466{,}7\,\text{lần}

Câu 2. Đặc trưng sinh lí “âm sắc” gắn với đặc trưng vật lí nào?

  1. A. Mức cường độ âm.
  2. B. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.
  3. C. Tần số.
  4. D. Tốc độ truyền âm.

Câu 3. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}
  2. B. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}
  3. C. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}
  4. D. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}

Câu 4. Điện tích 13 μC13\ \mu\text{C} dịch chuyển giữa hai điểm có hiệu điện thế 370 V370\ \text{V}. Công của lực điện bằng

  1. A. 28,46 mJ28{,}46\,\text{mJ}
  2. B. 4810 mJ4810\,\text{mJ}
  3. C. 0 mJ0\,\text{mJ}
  4. D. 4,81 mJ4{,}81\,\text{mJ}

Câu 5. Năng lực sử dụng phần mềm phân tích số liệu giúp người làm nghề vật lí làm được việc gì?

  1. A. Viết báo cáo nêu rõ phương pháp, số liệu và sai số.
  2. B. Đánh giá kết quả đo đáng tin tới đâu.
  3. C. Nhận diện rủi ro của thiết bị trước khi vận hành.
  4. D. Vẽ đồ thị và tìm quy luật từ bảng số liệu.

Câu 6. Đồng vị phóng xạ radon 222Rn^{222}\text{Rn} có chu kì bán rã 44 ngày. Sau 2020 ngày, phần trăm số hạt nhân còn lại so với ban đầu bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3,1 %3{,}1\,\text{\%}
  2. B. 10 %10\,\text{\%}
  3. C. 14,3 %14{,}3\,\text{\%}
  4. D. 96,9 %96{,}9\,\text{\%}

Câu 7. Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào sự nở vì nhiệt của cột thuỷ ngân trong ống?

  1. A. Nhiệt kế cặp nhiệt điện.
  2. B. Nhiệt kế thuỷ ngân.
  3. C. Nhiệt kế hồng ngoại.
  4. D. Nhiệt kế điện trở.

Câu 8. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,11{,}12,22{,}2từ 2,92{,}9 đến 3,63{,}6
(2)(2)222,22{,}2từ 5,25{,}2 đến 6,26{,}2
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,83{,}8tới 2,32{,}356569,59{,}5
QQ33tới 1134340,80{,}8
RR1,41{,}4tới 1,41{,}4686812,112{,}1
SS3,13{,}1tới 2,42{,}4646410,510{,}5
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,1 m/sv_{at} = 5{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=25 NF_{ngang} = 25\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 9. Điện tích 18 μC18\ \mu\text{C} đi từ M tới N, biết UMN=38 VU_{MN} = 38\ \text{V}. Công của lực điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0 mJ0\,\text{mJ}
  2. B. 2,11 mJ2{,}11\,\text{mJ}
  3. C. 0,68 mJ0{,}68\,\text{mJ}
  4. D. 684 mJ684\,\text{mJ}

Câu 10. Tụ điện 11 μF11\ \mu\text{F} được tích điện dưới hiệu điện thế 25 V25\ \text{V}. Năng lượng tụ tích được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,1 mJ0{,}1\,\text{mJ}
  2. B. 3,4 mJ3{,}4\,\text{mJ}
  3. C. 275 mJ275\,\text{mJ}
  4. D. 6,9 mJ6{,}9\,\text{mJ}

Câu 11. Vật một 17 kg17\ \text{kg} với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s} và vật hai 7 kg7\ \text{kg} với vận tốc 14 m/s14\ \text{m/s} chuyển động ngược chiều nhau. Độ lớn động lượng của hệ bằng

  1. A. 98 kg\cdotpm/s98\,\text{kg·m/s}
  2. B. 47 kg\cdotpm/s47\,\text{kg·m/s}
  3. C. 149 kg\cdotpm/s149\,\text{kg·m/s}
  4. D. 0 kg\cdotpm/s0\,\text{kg·m/s}

Câu 12. Trong dao động điều hoà, vật có tốc độ lớn nhất ở đâu?

  1. A. Ở mọi vị trí, vì tốc độ không đổi.
  2. B. Ở vị trí có li độ bằng nửa biên độ.
  3. C. Ở vị trí cân bằng.
  4. D. Ở hai vị trí biên.

Câu 13. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(29;25) mV\vec s = \left(29; 25\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(6;6) mV\vec s_0 = \left(6; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−6d1−2d2F_x = -6d_1 - 2d_2 và Fy=−5d1+5d2F_y = -5d_1 + 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6464(27;0)\left(27; 0\right)13501350190190
QQ7575(24;3)\left(24; 3\right)18001800360360
RR9999(17;4)\left(17; 4\right)17551755270270
SS7070(24;8)\left(24; 8\right)18451845240240
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=360 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 360\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ PP

Câu 14. Một tầng đẩy của tên lửa phụt ra 4 kg4\ \text{kg} khí với vận tốc 342 m/s342\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của khối khí bằng

  1. A. 1368 kg\cdotpm/s1368\,\text{kg·m/s}
  2. B. 233928 kg\cdotpm/s233928\,\text{kg·m/s}
  3. C. 86 kg\cdotpm/s86\,\text{kg·m/s}
  4. D. 346 kg\cdotpm/s346\,\text{kg·m/s}

Câu 15. Khi giải bài toán hệ hai vật nối dây, trình tự hợp lí là

  1. A. lấy lực căng bằng trọng lượng vật treo rồi suy ra gia tốc.
  2. B. tính gia tốc của từng vật riêng rồi cộng lại.
  3. C. chia lực kéo đều cho hai vật.
  4. D. coi cả hệ là một vật để tìm gia tốc chung, rồi tách riêng một vật để tìm lực căng.

Câu 16. Tụ điện có điện dung 38 μF38\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 100 V100\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng

  1. A. 138 µC138\,\text{µC}
  2. B. 0 µC0\,\text{µC}
  3. C. 3800 µC3800\,\text{µC}
  4. D. 3 µC3\,\text{µC}

Câu 17. Trong hệ toạ độ (p,T)(p, T), đồ thị của quá trình đẳng nhiệt có dạng

  1. A. Đoạn thẳng song song với trục pp.
  2. B. Đoạn thẳng song song với trục TT.
  3. C. Một đường parabol.
  4. D. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.

Câu 18. Khi ô tô vào cua trên đường nằm ngang, lực nào giữ cho xe đi theo quỹ đạo cong?

  1. A. Trọng lực của xe.
  2. B. Một lực li tâm đẩy xe ra ngoài.
  3. C. Lực ma sát nghỉ giữa lốp xe và mặt đường.
  4. D. Lực ma sát trượt giữa lốp xe và mặt đường.

Còn 10 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2547

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Thuỷ triều do gió thổi dồn nước biển về phía bờ.
  2. B. Trên Trái Đất có hai chỗ nước phồng lên cùng lúc.
  3. C. Khi Mặt Trăng vuông góc với hướng Mặt Trời thì có triều cường.
  4. D. Thuỷ triều xảy ra ngẫu nhiên, không theo chu kì.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng về chữ số có nghĩa?

  1. A. Các số không đứng trước chữ số khác không đầu tiên thì không phải chữ số có nghĩa.
  2. B. Viết thêm số không vào cuối phần thập phân không làm đổi số chữ số có nghĩa.
  3. C. Mọi chữ số không xuất hiện trong một số đều không có nghĩa.
  4. D. Số chữ số có nghĩa bằng số chữ số ở phần thập phân.

Câu 3. Trên đường phủ băng có hệ số ma sát nghỉ cực đại 0,10{,}1, khúc cua bán kính 30 m30\ \text{m}, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tốc độ lớn nhất xe vào cua an toàn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 30 m/s30\,\text{m/s}
  2. B. 17,3 m/s17{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 5,5 m/s5{,}5\,\text{m/s}
  4. D. 1,7 m/s1{,}7\,\text{m/s}

Câu 4. Dây dài 120 cm120\ \text{cm} hai đầu cố định, trên dây có 55 bó sóng. Bước sóng bằng

  1. A. 48 cm48\,\text{cm}
  2. B. 24 cm24\,\text{cm}
  3. C. 120 cm120\,\text{cm}
  4. D. 600 cm600\,\text{cm}

Câu 5. Một electron ban đầu đứng yên được tăng tốc qua hiệu điện thế 316 V316\ \text{V}; lấy h=6,625⋅10−34 J⋅sh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}, me=9,1⋅10−31 kgm_e = 9{,}1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} và e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Bước sóng de Broglie của nó khi ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 69063 pm69063\,\text{pm}
  2. B. 69 pm69\,\text{pm}
  3. C. 138 pm138\,\text{pm}
  4. D. 98 pm98\,\text{pm}

Câu 6. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

  1. A. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.
  2. B. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
  3. C. cùng tần số và cùng pha.
  4. D. có ba tần số khác nhau.

Câu 7. Thay bằng một vật khác, lò xo dãn 10 cm10\ \text{cm}. Khối lượng vật này bằng

  1. A. 1000 g1000\,\text{g}
  2. B. 160 g160\,\text{g}
  3. C. 406 g406\,\text{g}
  4. D. 400 g400\,\text{g}

Câu 8. Một ống Cu-lít-giơ hoạt động ở hiệu điện thế 29 kV29\ \text{kV}; lấy h=6,625⋅10−34 J⋅sh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}, c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}, e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Tần số lớn nhất của tia X do ống phát ra bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1018 Hz10^{18}\ \text{Hz}? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1414
  2. B. 42,842{,}8
  3. C. 7003,87003{,}8
  4. D. 77

Câu 9. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−35;−8) mV\vec s = \left(-35; -8\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(10;12) mV\vec s_0 = \left(10; 12\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=5d1−3d2F_x = 5d_1 - 3d_2 và Fy=2d1−3d2F_y = 2d_1 - 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP5757(28;6)\left(28; 6\right)600600240240
QQ6767(25;1)\left(25; 1\right)760760190190
RR7070(23;3)\left(23; 3\right)740740410410
SS5858(27;8)\left(27; 8\right)760760320320
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=100 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 100\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ RR

Câu 10. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng phân hạch?

  1. A. Được kích thích bằng cách bắn nơtron chậm vào hạt nhân.
  2. B. Hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. Nhiên liệu lấy từ đơteri trong nước biển, gần như vô tận.
  4. D. Là nguồn năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao.

Câu 11. Đặc trưng sinh lí “độ to của âm” gắn với đặc trưng vật lí nào?

  1. A. Tần số.
  2. B. Tốc độ truyền âm.
  3. C. Đồ thị dao động âm, tức thành phần các hoạ âm.
  4. D. Mức cường độ âm.

Câu 12. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)222,12{,}1từ 3,33{,}3 đến 4,24{,}2
(2)(2)4,34{,}32,12{,}1từ 7,97{,}9 đến 8,78{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,93{,}9tới 4,14{,}110810811,211{,}2
QQ4,84{,}8tới 1,11{,}147474,44{,}4
RR5,55{,}5tới 6,86{,}81071078,68{,}6
SS5,65{,}6tới 3,73{,}71141148,58{,}5
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,3 m/sv_{at} = 4{,}3\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=71 NF_{ngang} = 71\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù QQ
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù RR

Câu 13. Vật 21 kg21\ \text{kg} treo trong thang máy đang đi lên nhanh dần đều với gia tốc độ lớn 1 m/s21\ \text{m/s}^2; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Lực căng dây bằng

  1. A. 189 N189\,\text{N}
  2. B. 21 N21\,\text{N}
  3. C. 210 N210\,\text{N}
  4. D. 231 N231\,\text{N}

Câu 14. Một sóng có bước sóng 7 cm7\ \text{cm} và tần số 31 Hz31\ \text{Hz}. Tốc độ truyền sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 217 m/s217\,\text{m/s}
  2. B. 0 m/s0\,\text{m/s}
  3. C. 2,17 m/s2{,}17\,\text{m/s}
  4. D. 442,86 m/s442{,}86\,\text{m/s}

Câu 15. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. đôi một vuông góc với nhau.
  2. B. cùng nằm trong một mặt phẳng.
  3. C. cùng nằm trên một đường thẳng.
  4. D. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.

Câu 16. Một hệ có tần số riêng 17 Hz17\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 6 Hz6\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số

  1. A. 17 Hz17\,\text{Hz}
  2. B. 11 Hz11\,\text{Hz}
  3. C. 6 Hz6\,\text{Hz}
  4. D. 12 Hz12\,\text{Hz}

Câu 17. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  2. B. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  3. C. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.
  4. D. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.

Câu 18. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. tổng động năng và nhiệt năng của vật.
  2. B. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  3. C. tích của động năng và thế năng.
  4. D. tổng động năng và thế năng của vật.

Còn 10 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2548

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL=ZCZ_L = Z_C
  2. B. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C
  3. C. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R
  4. D. ZL=RZ_L = R

Câu 2. Chiếu ánh sáng bước sóng 510 nm510\ \text{nm} vào mặt một tấm natri có công thoát 2,3 eV2{,}3\ \text{eV}; lấy hc=1240 eV⋅nmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Giới hạn quang điện của natri bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 539 nm539\,\text{nm}
  2. B. 510 nm510\,\text{nm}
  3. C. 0 nm0\,\text{nm}
  4. D. 54 nm54\,\text{nm}

Câu 3. Thế năng đàn hồi của một lò xo được tính bằng

  1. A. Wt=12kl2W_t = \dfrac{1}{2}kl^2 với ll là chiều dài lò xo
  2. B. Wt=12kΔlW_t = \dfrac{1}{2}k\Delta l
  3. C. Wt=12k(Δl)2W_t = \dfrac{1}{2}k(\Delta l)^2
  4. D. Wt=k(Δl)2W_t = k(\Delta l)^2

Câu 4. Hai vật chuyển động cùng chiều: vật một 11 kg11\ \text{kg} với 5 m/s5\ \text{m/s}, vật hai 17 kg17\ \text{kg} với 7 m/s7\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của hệ bằng

  1. A. 64 kg\cdotpm/s64\,\text{kg·m/s}
  2. B. 174 kg\cdotpm/s174\,\text{kg·m/s}
  3. C. 55 kg\cdotpm/s55\,\text{kg·m/s}
  4. D. 336 kg\cdotpm/s336\,\text{kg·m/s}

Câu 5. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?

  1. A. Các phân tử của chất lỏng chuyển động hỗn loạn không ngừng.
  2. B. Hạt phấn hoa cũng là một phân tử.
  3. C. Nhiệt độ của chất lỏng luôn thay đổi.
  4. D. Chất lỏng có lực đẩy rất mạnh giữa các phân tử.

Câu 6. Một ngẫu lực gồm hai lực 25 N25\ \text{N}, hai giá cách nhau 23 cm23\ \text{cm}. Moment của ngẫu lực bằng

  1. A. 288 N\cdotpcm288\,\text{N·cm}
  2. B. 1150 N\cdotpcm1150\,\text{N·cm}
  3. C. 575 N\cdotpcm575\,\text{N·cm}
  4. D. 48 N\cdotpcm48\,\text{N·cm}

Câu 7. Tiết kiệm năng lượng trong kĩ thuật thực chất là

  1. A. dùng ít thiết bị đi và chấp nhận thiếu tiện nghi.
  2. B. nâng hiệu suất, tức giảm phần năng lượng hao phí.
  3. C. làm cho năng lượng không bị mất đi.
  4. D. chuyển toàn bộ năng lượng vào thành năng lượng có ích.

Câu 8. Một bóng thám không thể tích 7 m37\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 21 ∘C21\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,6⋅105 Pa0{,}6 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ −33 ∘C-33\ ^\circ\text{C}. Thể tích bóng ở độ cao ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3,4 m33{,}4\,\text{m}^{3}
  2. B. 11,7 m311{,}7\,\text{m}^{3}
  3. C. 9,5 m39{,}5\,\text{m}^{3}
  4. D. 14,3 m314{,}3\,\text{m}^{3}

Câu 9. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,90{,}91,11{,}1từ 4,34{,}3 đến 4,94{,}9
(2)(2)221,11{,}1từ 6,66{,}6 đến 7,37{,}3
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,82{,}8tới 1,51{,}510910913,613{,}6
QQ4,34{,}3tới 2,12{,}162621,81{,}8
RR2,32{,}3tới 2278781212
SS5,25{,}2tới 4,44{,}4454513,413{,}4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,9 m/sv_{at} = 4{,}9\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=32 NF_{ngang} = 32\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù PP

Câu 10. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 10 N10\ \text{N} và 24 N24\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 14 N14\,\text{N}
  2. B. 26 N26\,\text{N}
  3. C. 240 N240\,\text{N}
  4. D. 34 N34\,\text{N}

Câu 11. Quang phổ vạch phát xạ của một chất khí loãng bị kích thích gồm

  1. A. những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
  2. B. một dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
  3. C. một vạch sáng duy nhất.
  4. D. những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.

Câu 12. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây không được bảo toàn?

  1. A. Năng lượng toàn phần.
  2. B. Tổng số nuclôn.
  3. C. Động lượng.
  4. D. Tổng khối lượng nghỉ.

Câu 13. Cường độ chùm tia X sau khi đi qua lớp vật chất dày xx được tính bằng

  1. A. I=I0μxI = \dfrac{I_0}{\mu x}
  2. B. I=I0e−μxI = I_0 e^{-\mu x}
  3. C. I=I0eμxI = I_0 e^{\mu x}
  4. D. I=I0(1−μx)I = I_0(1 - \mu x)

Còn 15 câu nữa của đề số 4 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2549

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguồn có suất điện động 3,3 V3{,}3\ \text{V}; khi mắc thành mạch kín, hiệu điện thế mạch ngoài đo được 2,6 V2{,}6\ \text{V}. Hiệu suất của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 78,8 %78{,}8\,\text{\%}
  2. B. 126,9 %126{,}9\,\text{\%}
  3. C. 70 %70\,\text{\%}
  4. D. 21,2 %21{,}2\,\text{\%}

Câu 2. Một động cơ điện tiêu thụ 600 J600\ \text{J} và sinh ra 120 J120\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

  1. A. 20 %20\,\text{\%}
  2. B. 80 %80\,\text{\%}
  3. C. 500 %500\,\text{\%}
  4. D. 120 %120\,\text{\%}

Câu 3. Vật chuyển động tròn đều với tốc độ 4 m/s4\ \text{m/s} trên đường tròn bán kính 20 m20\ \text{m}. Gia tốc hướng tâm bằng

  1. A. 0,2 m/s20{,}2\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 0,8 m/s20{,}8\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 1,25 m/s21{,}25\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 320 m/s2320\,\text{m/s}^{2}

Câu 4. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=−GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  2. B. φ=−GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  3. C. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  4. D. φ=−GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}

Câu 5. Một ống Cu-lít-giơ hoạt động ở hiệu điện thế 103 kV103\ \text{kV}; lấy h=6,625⋅10−34 J⋅sh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}, c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}, e=1,6⋅10−19 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 12,1 pm12{,}1\,\text{pm}
  2. B. 24,9 pm24{,}9\,\text{pm}
  3. C. 6 pm6\,\text{pm}
  4. D. 12060,1 pm12060{,}1\,\text{pm}

Câu 6. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo khối lượng chất cần khảo sát?

  1. A. Oát kế.
  2. B. Nhiệt kế.
  3. C. Cân điện tử.
  4. D. Nhiệt lượng kế.

Câu 7. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào bộ phận đứng yên của máy?

  1. A. Stato.
  2. B. Phần cảm.
  3. C. Rôto.
  4. D. Phần ứng.

Câu 8. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 14 lıˊt14\ \text{lít} ở −4 ∘C-4\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 118 ∘C118\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. −413 lıˊt-413\,\text{lít}
  2. B. 14 lıˊt14\,\text{lít}
  3. C. 20,3 lıˊt20{,}3\,\text{lít}
  4. D. 9,6 lıˊt9{,}6\,\text{lít}

Câu 9. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}71,51{,}5từ 2,62{,}6 đến 3,33{,}3
(2)(2)3,63{,}61,51{,}5từ 5,95{,}9 đến 6,76{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,62{,}6tới 2,42{,}41091096,46{,}4
QQ5,25{,}2tới 10,910{,}9898912,812{,}8
RR5,65{,}6tới 2,72{,}726266,86{,}8
SS1,31{,}3tới 2,52{,}51011013,43{,}4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,1 m/sv_{at} = 5{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=40 NF_{ngang} = 40\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 10. Thay điện tích thử tại một điểm bằng điện tích thử khác lớn gấp đôi. Cường độ điện trường tại điểm đó

  1. A. bằng không vì hai điện tích thử triệt tiêu nhau.
  2. B. giảm còn một nửa.
  3. C. tăng gấp đôi, vì lực điện tăng gấp đôi.
  4. D. không đổi, vì lực cũng tăng gấp đôi nên thương giữ nguyên.

Còn 18 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2550

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 18 N18\ \text{N} nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 24 N24\ \text{N}, lực căng dây có độ lớn

  1. A. 30 N30\,\text{N}
  2. B. 24 N24\,\text{N}
  3. C. 6 N6\,\text{N}
  4. D. 42 N42\,\text{N}

Câu 2. Liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc trong chuyển động tròn đều là

  1. A. v=ωr2v = \omega r^2
  2. B. v=ωrv = \omega r
  3. C. v=rωv = \dfrac{r}{\omega}
  4. D. v=ωrv = \dfrac{\omega}{r}

Câu 3. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,61{,}62,52{,}5từ 4,44{,}4 đến 5,65{,}6
(2)(2)2,62{,}62,52{,}5từ 66 đến 6,76{,}7
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP33tới 2293935,45{,}4
QQ5,15{,}1tới 3,33{,}365659,79{,}7
RR4,84{,}8tới 1,51{,}545451,11{,}1
SS4,64{,}6tới 1,41{,}479791414
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,1 m/sv_{at} = 5{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=23 NF_{ngang} = 23\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù RR

Câu 4. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  2. B. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  3. C. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  4. D. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.

Câu 5. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên phản ứng phân hạch dây chuyền có điều khiển?

  1. A. Kính hiển vi quang học
  2. B. Máy phát điện
  3. C. Lò phản ứng hạt nhân
  4. D. Đồng hồ nguyên tử của hệ định vị

Câu 6. Một thuyền máy chạy với vận tốc 25 km/h25\ \text{km/h} so với dòng sông, nước chảy 6 km/h6\ \text{km/h} so với bờ. Khi ngược dòng, vận tốc của thuyền máy so với bờ bằng

  1. A. 19 km/h19\,\text{km/h}
  2. B. 31 km/h31\,\text{km/h}
  3. C. 25 km/h25\,\text{km/h}
  4. D. −19 km/h-19\,\text{km/h}

Câu 7. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. dòng các hạt nhân heli.
  2. B. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  3. C. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  4. D. chùm electron chuyển động nhanh.

Câu 8. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  2. B. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}
  3. C. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}
  4. D. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}

Câu 9. Một khung dây 3030 vòng, diện tích mỗi vòng 120 cm2120\ \text{cm}^2, quay đều 4949 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,2 T0{,}2\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Kể từ thời điểm từ thông qua khung cực đại, sau T6\dfrac{T}{6} suất điện động cảm ứng có độ lớn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 22,2 V22{,}2\,\text{V}
  2. B. 19,2 V19{,}2\,\text{V}
  3. C. 3,7 V3{,}7\,\text{V}
  4. D. 11,1 V11{,}1\,\text{V}

Câu 10. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=40 ΩR = 40\ \Omega, L=0,87 HL = 0{,}87\ \text{H}, C=130 μFC = 130\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 120 V120\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cảm kháng của cuộn dây bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1 Ω1\,\text{Ω}
  2. B. 0 Ω0\,\text{Ω}
  3. C. 24 Ω24\,\text{Ω}
  4. D. 273 Ω273\,\text{Ω}

Câu 11. Lực căng của một sợi dây có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật treo.
  2. B. Hướng dọc theo dây, đẩy vật ra xa dây.
  3. C. Hướng dọc theo dây, kéo vật về phía dây.
  4. D. Vuông góc với sợi dây.

Câu 12. Tấm chắn rộng 5 cm5\ \text{cm} che cổng quang trong 55 ms55\ \text{ms}. Vận tốc của xe bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,09 m/s0{,}09\,\text{m/s}
  2. B. 9,09 m/s9{,}09\,\text{m/s}
  3. C. 11 m/s11\,\text{m/s}
  4. D. 0,91 m/s0{,}91\,\text{m/s}

Câu 13. Đường sức từ của dòng điện thẳng dài có dạng

  1. A. Những đường thẳng song song cách đều trong lòng ống, giống từ trường của một nam châm thẳng.
  2. B. Những đường thẳng xuất phát từ dây và toả ra mọi phía.
  3. C. Những vòng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây, tâm nằm trên dây.
  4. D. Những đường cong đi qua lòng vòng dây, càng gần tâm càng thẳng.

Câu 14. Tác động môi trường đặc trưng của thuỷ điện là gì?

  1. A. Cần diện tích lớn và phát sinh rác tấm pin sau khi hết hạn.
  2. B. Làm ngập vùng lòng hồ và chặn dòng phù sa về hạ lưu.
  3. C. Thải khí cacbonic nhưng ít bụi và lưu huỳnh hơn than.
  4. D. Sinh chất thải phóng xạ cần chôn cất lâu dài.

Còn 14 câu nữa của đề số 6 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2551

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mạch tự động dùng cảm biến, khối đứng ngay sau “cảm biến” là

  1. A. Cầu phân áp.
  2. B. Mạch so sánh.
  3. C. Thiết bị đầu ra.
  4. D. Cảm biến.

Câu 2. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  2. B. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  3. C. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  4. D. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.

Câu 3. Đo chu kì dao động của con lắc bốn lần được: 4,2; 3,6; 4; 3,8 (đơn vị: s\text{s}). Giá trị trung bình bằng

  1. A. 4,2 s4{,}2\,\text{s}
  2. B. 3,9 s3{,}9\,\text{s}
  3. C. 4,1 s4{,}1\,\text{s}
  4. D. 15,6 s15{,}6\,\text{s}

Câu 4. Treo vật 500 g500\ \text{g} vào lò xo thì lò xo dãn 7 cm7\ \text{cm}; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Độ cứng của lò xo bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 71,4 N/m71{,}4\,\text{N/m}
  2. B. 0,7 N/m0{,}7\,\text{N/m}
  3. C. 0,4 N/m0{,}4\,\text{N/m}
  4. D. 0 N/m0\,\text{N/m}

Câu 5. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)0,80{,}81,11{,}1từ 5,65{,}6 đến 6,36{,}3
(2)(2)1,91{,}91,11{,}1từ 8,48{,}4 đến 9,59{,}5
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP1,81{,}8tới 1174744,74{,}7
QQ4,94{,}9tới 22434312,712{,}7
RR3,93{,}9tới 2,22{,}21111113,13{,}1
SS2,42{,}4tới 11797944
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,2 m/sv_{at} = 5{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=61 NF_{ngang} = 61\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù SS

Câu 6. Đun 450 g450\ \text{g} rượu trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 75 W75\ \text{W} trong 600 s600\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 40 ∘C40\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của rượu tính từ số liệu ấy bằng

  1. A. 4000000 J/(kg\cdotpK)4000000\,\text{J/(kg·K)}
  2. B. 1125 J/(kg\cdotpK)1125\,\text{J/(kg·K)}
  3. C. 2500 J/(kg\cdotpK)2500\,\text{J/(kg·K)}
  4. D. 3 J/(kg\cdotpK)3\,\text{J/(kg·K)}

Câu 7. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 14 cm214\ \text{cm}^2 và 154 cm2154\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 35 N35\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

  1. A. 35 N35\,\text{N}
  2. B. 46 N46\,\text{N}
  3. C. 3 N3\,\text{N}
  4. D. 385 N385\,\text{N}

Câu 8. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  2. B. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  3. C. khối lượng các electron của nguyên tử.
  4. D. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.

Câu 9. Năng lượng của địa nhiệt bắt nguồn từ đâu?

  1. A. Nhiệt trong lòng Trái Đất.
  2. B. Bức xạ Mặt Trời.
  3. C. Chênh lệch nhiệt độ trong khí quyển do Mặt Trời đốt nóng không đều.
  4. D. Tương tác hấp dẫn với Mặt Trăng là chính, Mặt Trời góp thêm một phần.

Câu 10. Tụ điện 10 μF10\ \mu\text{F} được tích điện dưới hiệu điện thế 10 V10\ \text{V}. Năng lượng tụ tích được bằng

  1. A. 0,1 mJ0{,}1\,\text{mJ}
  2. B. 0,5 mJ0{,}5\,\text{mJ}
  3. C. 100 mJ100\,\text{mJ}
  4. D. 1 mJ1\,\text{mJ}

Còn 18 câu nữa của đề số 7 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2552

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Theo giả thuyết de Broglie, bước sóng ứng với một hạt có động lượng pp bằng

  1. A. λ=hp\lambda = \dfrac{h}{p}
  2. B. λ=ph\lambda = \dfrac{p}{h}
  3. C. λ=hp\lambda = hp
  4. D. λ=hmc\lambda = \dfrac{h}{mc}

Câu 2. Điểm khác nhau giữa va chạm đàn hồi và va chạm mềm là

  1. A. va chạm đàn hồi bảo toàn động lượng, còn va chạm mềm thì không.
  2. B. va chạm đàn hồi bảo toàn động năng, còn va chạm mềm thì không.
  3. C. va chạm đàn hồi chỉ xảy ra giữa hai vật có khối lượng bằng nhau.
  4. D. va chạm mềm bảo toàn động năng, còn va chạm đàn hồi thì không.

Câu 3. Vật khối lượng 12 kg12\ \text{kg} đổi vận tốc từ 19 m/s19\ \text{m/s} thành 12 m/s12\ \text{m/s} theo cùng một chiều, trong 1,3 s1{,}3\ \text{s}. Độ lớn lực trung bình tác dụng lên vật bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 84 N84\,\text{N}
  2. B. 64,6 N64{,}6\,\text{N}
  3. C. 9,2 N9{,}2\,\text{N}
  4. D. 109,2 N109{,}2\,\text{N}

Câu 4. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để tạo ra từ trường xuyên qua ống dây?

  1. A. Nam châm thẳng.
  2. B. Ống dây nhiều vòng.
  3. C. Đồng hồ bấm giây.
  4. D. Điện kế có số không ở giữa thang.

Câu 5. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít} ở 4 ∘C4\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, thể tích khí trở thành 24 lıˊt24\ \text{lít} khi nhiệt độ bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 170 °C170\,\text{°C}
  2. B. 443 °C443\,\text{°C}
  3. C. 6 °C6\,\text{°C}
  4. D. −100 °C-100\,\text{°C}

Câu 6. Hạt nhân đơteri 12D^{2}_{1}\text{D} có khối lượng 2,01355 u2{,}01355\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1876 MeV1876\,\text{MeV}
  2. B. 0 MeV0\,\text{MeV}
  3. C. 1 MeV1\,\text{MeV}
  4. D. 2 MeV2\,\text{MeV}

Câu 7. Một vật nặng được treo bằng dây, đồng thời chịu một lực nằm ngang 30 N30\ \text{N} nên dây lệch khỏi phương thẳng đứng. Biết trọng lượng vật là 72 N72\ \text{N}, lực căng dây có độ lớn

  1. A. 42 N42\,\text{N}
  2. B. 72 N72\,\text{N}
  3. C. 102 N102\,\text{N}
  4. D. 78 N78\,\text{N}

Câu 8. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor máy nghiền của máy nghiền búa của xưởng vật liệu. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(34;−33) mV\vec s = \left(34; -33\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(14;7) mV\vec s_0 = \left(14; 7\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=5d1−2d2F_x = 5d_1 - 2d_2 và Fy=−4d1−2d2F_y = -4d_1 - 2d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP7070(−25;−6)\left(-25; -6\right)780780210210
QQ7575(−23;4)\left(-23; 4\right)780780300300
RR6464(−27;−4)\left(-27; -4\right)620620270270
SS6060(−29;3)\left(-29; 3\right)800800340340
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ PP
  4. D. Bộ RR

Câu 9. Một chùm tia X đi qua lớp mô có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,27 cm−10{,}27\ \text{cm}^{-1}. Bề dày lớp hấp thụ một nửa của mô ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,39 cm0{,}39\,\text{cm}
  2. B. 2,57 cm2{,}57\,\text{cm}
  3. C. 3,7 cm3{,}7\,\text{cm}
  4. D. 1,28 cm1{,}28\,\text{cm}

Câu 10. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: môi chất bay hơi trong ngăn lạnh thu nhiệt rồi ngưng tụ ở giàn nóng toả nhiệt ra ngoài?

  1. A. Tủ lạnh.
  2. B. Quạt phun sương.
  3. C. Phích nước.
  4. D. Nước làm mát động cơ.

Câu 11. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,51{,}50,90{,}9từ 5,95{,}9 đến 7,17{,}1
(2)(2)2,42{,}40,90{,}9từ 7,77{,}7 đến 8,88{,}8
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,75{,}7tới 3,73{,}7787813,813{,}8
QQ4,64{,}6tới 6654549,29{,}2
RR4,34{,}3tới 2,32{,}3636322
SS3,83{,}8tới 4,84{,}857576,46{,}4
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,8 m/sv_{at} = 5{,}8\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=45 NF_{ngang} = 45\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù RR

Câu 12. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. cả vật nóng thêm một độ.
  2. B. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  3. C. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.

Câu 13. Một sóng có tần số 50 Hz50\ \text{Hz} truyền với tốc độ 35 m/s35\ \text{m/s}. Bước sóng bằng

  1. A. 1750 m1750\,\text{m}
  2. B. 35 m35\,\text{m}
  3. C. 0,7 m0{,}7\,\text{m}
  4. D. 1,43 m1{,}43\,\text{m}

Câu 14. Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 10 rad/s10\ \text{rad/s} và biên độ 6 cm6\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng

  1. A. 7,2 mJ7{,}2\,\text{mJ}
  2. B. 144 mJ144\,\text{mJ}
  3. C. 1200 mJ1200\,\text{mJ}
  4. D. 72 mJ72\,\text{mJ}

Câu 15. Trong một chu kì dao động điều hoà, động năng và thế năng

  1. A. đổi chỗ cho nhau đúng một lần.
  2. B. giữ nguyên giá trị nếu bỏ qua ma sát.
  3. C. đổi chỗ cho nhau hai lần, còn tổng của chúng không đổi.
  4. D. cùng tăng rồi cùng giảm, tổng của chúng biến thiên tuần hoàn.

Câu 16. Vật 6 kg6\ \text{kg} trượt từ độ cao 12 m12\ \text{m} xuống, do có ma sát nên khi tới chân dốc chỉ còn 13%13\% cơ năng ban đầu; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Độ lớn công của lực ma sát bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 626 J626\,\text{J}
  2. B. 720 J720\,\text{J}
  3. C. 94 J94\,\text{J}
  4. D. 13 J13\,\text{J}

Còn 12 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2553

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  2. B. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  3. C. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  4. D. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.

Câu 2. Một sóng có tần số 22 Hz22\ \text{Hz} truyền với tốc độ 25 m/s25\ \text{m/s}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 550 m550\,\text{m}
  2. B. 25 m25\,\text{m}
  3. C. 1,14 m1{,}14\,\text{m}
  4. D. 0,88 m0{,}88\,\text{m}

Câu 3. Công thức cộng vận tốc được viết là

  1. A. v⃗13=v⃗12+v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} + \vec v_{23}
  2. B. v⃗13=v⃗12⋅v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} \cdot \vec v_{23}
  3. C. v13=v12+v23v_{13} = v_{12} + v_{23} với mọi hướng của hai vận tốc
  4. D. v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}

Câu 4. Trên đường tròn bán kính 16 cm16\ \text{cm}, cung ứng với góc ở tâm π3\dfrac{\pi}{3} rad có độ dài (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 16 cm16\,\text{cm}
  2. B. 960 cm960\,\text{cm}
  3. C. 16,8 cm16{,}8\,\text{cm}
  4. D. 15,3 cm15{,}3\,\text{cm}

Câu 5. Một sóng điện từ có tần số 536 MHz536\ \text{MHz}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Bước sóng của nó trong chân không bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 559701,49 m559701{,}49\,\text{m}
  2. B. 0,56 m0{,}56\,\text{m}
  3. C. 0,06 m0{,}06\,\text{m}
  4. D. 1,79 m1{,}79\,\text{m}

Câu 6. Trong mạch tự động dùng cảm biến, khối đứng ngay sau “cảm biến” là

  1. A. Mạch so sánh.
  2. B. Cảm biến.
  3. C. Cầu phân áp.
  4. D. Thiết bị đầu ra.

Câu 7. Một lực 4 N4\ \text{N} có cánh tay đòn 13 cm13\ \text{cm} đối với trục quay. Moment của lực bằng

  1. A. 0 N\cdotpcm0\,\text{N·cm}
  2. B. 17 N\cdotpcm17\,\text{N·cm}
  3. C. 4 N\cdotpcm4\,\text{N·cm}
  4. D. 52 N\cdotpcm52\,\text{N·cm}

Câu 8. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ‾=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  2. B. Wđ‾=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  3. C. Wđ‾=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  4. D. Wđ‾=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về dòng điện?

  1. A. Dòng điện là dòng các hạt mang điện chuyển động có hướng.
  2. B. Trong kim loại, electron chuyển động cùng chiều dòng điện quy ước.
  3. C. Dòng điện chỉ tồn tại trong kim loại.
  4. D. Các hạt mang điện trong dây dẫn chuyển động hỗn loạn không có hướng.

Câu 10. Điện trường đều là điện trường mà tại mọi điểm

  1. A. điện tích thử chịu lực như nhau bất kể độ lớn điện tích.
  2. B. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn và cùng hướng.
  3. C. cường độ điện trường bằng không.
  4. D. vectơ cường độ điện trường có cùng độ lớn nhưng hướng khác nhau.

Câu 11. Độ lệch pha của gia tốc so với vận tốc bằng bao nhiêu?

  1. A. π\pi
  2. B. π2\dfrac{\pi}{2}
  3. C. 00
  4. D. π4\dfrac{\pi}{4}

Câu 12. Một thiên thể có phương vị 180∘180^\circ. Nó nằm về hướng nào?

  1. A. Hướng bắc.
  2. B. Hướng nam.
  3. C. Hướng đông.
  4. D. Hướng tây.

Câu 13. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(36;−23) mV\vec s = \left(36; -23\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(8;6) mV\vec s_0 = \left(8; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−3d1+2d2F_x = -3d_1 + 2d_2 và Fy=−2d1−5d2F_y = -2d_1 - 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP6666(23;−12)\left(23; -12\right)720720360360
QQ8585(17;−11)\left(17; -11\right)780780460460
RR9696(16;−7)\left(16; -7\right)760760260260
SS9292(15;−11)\left(15; -11\right)600600300300
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=120 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 120\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ RR
  2. B. Bộ QQ
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ PP

Câu 14. Một máy phát điện xoay chiều có 33 cặp cực, rôto quay 22 vòng mỗi giây. Tần số dòng điện máy phát ra bằng

  1. A. 2 Hz2\,\text{Hz}
  2. B. 1 Hz1\,\text{Hz}
  3. C. 360 Hz360\,\text{Hz}
  4. D. 6 Hz6\,\text{Hz}

Câu 15. Một động cơ điện sinh công 1500 J1500\ \text{J} trong 40 s40\ \text{s}. Công suất của máy bằng

  1. A. 37,5 W37{,}5\,\text{W}
  2. B. 0 W0\,\text{W}
  3. C. 60000 W60000\,\text{W}
  4. D. 1500 W1500\,\text{W}

Câu 16. Thay điện tích thử tại một điểm bằng điện tích thử khác lớn gấp đôi. Cường độ điện trường tại điểm đó

  1. A. không đổi, vì lực cũng tăng gấp đôi nên thương giữ nguyên.
  2. B. bằng không vì hai điện tích thử triệt tiêu nhau.
  3. C. tăng gấp đôi, vì lực điện tăng gấp đôi.
  4. D. giảm còn một nửa.

Câu 17. Sao Thiên Vương là hành tinh thứ mấy tính từ Mặt Trời?

  1. A. Thứ 7.
  2. B. Thứ 4.
  3. C. Thứ 5.
  4. D. Thứ 6.

Câu 18. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)222,82{,}8từ 4,94{,}9 đến 5,55{,}5
(2)(2)3,43{,}42,82{,}8từ 6,36{,}3 đến 7,17{,}1
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,54{,}5tới 1,21{,}287875,55{,}5
QQ3,73{,}7tới 1,31{,}385855,85{,}8
RR5,75{,}7tới 221041046,56{,}5
SS4,14{,}1tới 1151512,82{,}8
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,7 m/sv_{at} = 3{,}7\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=59 NF_{ngang} = 59\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù RR

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét việc “dự đoán rằng thời gian rơi không phụ thuộc khối lượng vật” trong tiến trình tìm hiểu tự nhiên.

  • a) Bước đầu tiên của tiến trình là quan sát và nêu vấn đề cần tìm hiểu.
  • b) Kết luận của một nghiên cứu có thể dựa trên niềm tin của người nghiên cứu.
  • c) Giả thuyết khoa học chỉ cần nghe hợp lí, không cần kiểm tra được.
  • d) Bước “quan sát, nêu vấn đề cần tìm hiểu” là việc dự đoán câu trả lời, phát biểu thành mệnh đề kiểm tra được.

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2554

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lực lạ bên trong nguồn thực hiện công 6 J6\ \text{J} khi dịch chuyển điện lượng 17 C17\ \text{C}. Suất điện động của nguồn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 102 V102\,\text{V}
  2. B. 2,83 V2{,}83\,\text{V}
  3. C. 6 V6\,\text{V}
  4. D. 0,35 V0{,}35\,\text{V}

Câu 2. Tụ điện có điện dung 39 μF39\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 115 V115\ \text{V}. Điện tích tụ tích được bằng

  1. A. 0 µC0\,\text{µC}
  2. B. 154 µC154\,\text{µC}
  3. C. 3 µC3\,\text{µC}
  4. D. 4485 µC4485\,\text{µC}

Câu 3. Công suất tiêu thụ của một đoạn mạch được tính bằng

  1. A. P=UIt\mathcal{P} = UIt
  2. B. P=UI\mathcal{P} = \dfrac{U}{I}
  3. C. P=UI\mathcal{P} = UI
  4. D. P=IU\mathcal{P} = \dfrac{I}{U}

Câu 4. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,41{,}42,22{,}2từ 2,52{,}5 đến 3,13{,}1
(2)(2)3,63{,}62,22{,}2từ 6,36{,}3 đến 7,47{,}4
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP4,14{,}1tới 6,16{,}111811811,711{,}7
QQ5,45{,}4tới 1212939313,813{,}8
RR4,24{,}2tới 1,71{,}733332,72{,}7
SS3,43{,}4tới 2,52{,}51101102,92{,}9
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,4 m/sv_{at} = 6{,}4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=55 NF_{ngang} = 55\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù PP

Câu 5. Năng lượng của năng lượng sinh khối bắt nguồn từ đâu?

  1. A. Quang hợp tích trữ năng lượng Mặt Trời trong cây.
  2. B. Vòng tuần hoàn nước do Mặt Trời làm bay hơi.
  3. C. Bức xạ Mặt Trời.
  4. D. Tương tác hấp dẫn với Mặt Trăng là chính, Mặt Trời góp thêm một phần.

Câu 6. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 11 m/s)(0\ \text{s};\ 11\ \text{m/s}) tới (7 s; 21 m/s)(7\ \text{s};\ 21\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 21 m/s21\ \text{m/s} thêm 3 s3\ \text{s} nữa. Độ dịch chuyển của vật trong giai đoạn thứ nhất bằng

  1. A. 112 m112\,\text{m}
  2. B. 77 m77\,\text{m}
  3. C. 147 m147\,\text{m}
  4. D. 10 m10\,\text{m}

Câu 7. Một máy chụp cộng hưởng từ có nam châm tạo cảm ứng từ 2,3 T2{,}3\ \text{T}; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6 MHz/T42{,}6\ \text{MHz/T}. Tần số sóng vô tuyến máy phải phát ra để có cộng hưởng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 42,6 MHz42{,}6\,\text{MHz}
  2. B. 98 MHz98\,\text{MHz}
  3. C. 97980 MHz97980\,\text{MHz}
  4. D. 0,1 MHz0{,}1\,\text{MHz}

Câu 8. Trên thang Hounsfield, “xương đặc” có giá trị vào khoảng

  1. A. −100 HU-100\,\text{HU}
  2. B. 0 HU0\,\text{HU}
  3. C. 1000 HU1000\,\text{HU}
  4. D. −1000 HU-1000\,\text{HU}

Câu 9. Khối lượng riêng của một chất

  1. A. càng lớn khi vật làm bằng chất ấy càng to.
  2. B. là khối lượng của một đơn vị thể tích chất ấy, không phụ thuộc kích thước vật.
  3. C. bằng tích của khối lượng và thể tích vật.
  4. D. có đơn vị là kilôgam.

Câu 10. Một chiếc xe đẩy khối lượng 24 kg24\ \text{kg} được kéo bằng lực 86 N86\ \text{N}, đồng thời chịu lực cản 3 N3\ \text{N} ngược chiều chuyển động. Gia tốc của vật bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,46 m/s23{,}46\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 3,71 m/s23{,}71\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 0,13 m/s20{,}13\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 3,58 m/s23{,}58\,\text{m/s}^{2}

Câu 11. Một điện trở 910 Ω910\ \Omega có dòng 28 mA28\ \text{mA} chạy qua. Công suất toả trên điện trở bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 25480 mW25480\,\text{mW}
  2. B. 713 mW713\,\text{mW}
  3. C. 1 mW1\,\text{mW}
  4. D. 713440 mW713440\,\text{mW}

Câu 12. Một máy phát điện xoay chiều có 1212 cặp cực, rôto quay 1414 vòng mỗi giây. Tần số dòng điện máy phát ra bằng

  1. A. 1 Hz1\,\text{Hz}
  2. B. 10080 Hz10080\,\text{Hz}
  3. C. 14 Hz14\,\text{Hz}
  4. D. 168 Hz168\,\text{Hz}

Câu 13. Chiếu ánh sáng bước sóng 170 nm170\ \text{nm} vào mặt một tấm canxi có công thoát 2,9 eV2{,}9\ \text{eV}; lấy hc=1240 eV⋅nmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng của một phôtôn ánh sáng ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7294,12 eV7294{,}12\,\text{eV}
  2. B. 2,9 eV2{,}9\,\text{eV}
  3. C. 7,29 eV7{,}29\,\text{eV}
  4. D. 0,14 eV0{,}14\,\text{eV}

Câu 14. Một vật chuyển động trên trục OxOx: lúc t1=4 st_1 = 4\ \text{s} vật ở 34 m34\ \text{m}, lúc t2=12 st_2 = 12\ \text{s} vật ở 1 m1\ \text{m}. Độ dịch chuyển của vật bằng

  1. A. 33 m33\,\text{m}
  2. B. 35 m35\,\text{m}
  3. C. −33 m-33\,\text{m}
  4. D. 1 m1\,\text{m}

Câu 15. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. bằng tổng hai điện trở.
  2. B. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  3. C. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.
  4. D. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.

Câu 16. Gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều

  1. A. luôn hướng vào tâm quỹ đạo và vuông góc với vận tốc.
  2. B. hướng ra xa tâm quỹ đạo.
  3. C. bằng không vì tốc độ không đổi.
  4. D. luôn cùng hướng với vận tốc của vật.

Câu 17. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  2. B. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
  3. C. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  4. D. một hạt nhân hấp thụ một electron và biến thành hạt nhân khác.

Câu 18. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(37;30) mV\vec s = \left(37; 30\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(11;12) mV\vec s_0 = \left(11; 12\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−5d1−3d2F_x = -5d_1 - 3d_2 và Fy=2d1+5d2F_y = 2d_1 + 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9191(18;−17)\left(18; -17\right)10401040250250
QQ134134(15;−9)\left(15; -9\right)980980170170
RR8686(20;−17)\left(20; -17\right)840840200200
SS7575(24;−18)\left(24; -18\right)960960340340
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=120 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 120\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ SS
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ QQ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một chiếc xe đạp đi chặng đầu với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s} trong 8 s8\ \text{s}, chặng sau với tốc độ 15 m/s15\ \text{m/s} trong 10 s10\ \text{s}.

  • a) Số chỉ trên đồng hồ tốc độ của xe là tốc độ tức thời.
  • b) Đơn vị của tốc độ trong hệ SI là km/h\text{km/h}.
  • c) Tốc độ trung bình của cả hành trình bằng trung bình cộng tốc độ hai chặng.
  • d) Tốc độ trung bình không bao giờ âm.

Còn 9 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 177 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 228 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 263 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Trắc nghiệm 76 trang