taifilepro

Vật lí · Thi thử tốt nghiệp THPT

Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 113 trang
  • Đề 1 Mã 6797 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 6798 · 28 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 6799 · 28 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 6800 · 28 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 6801 · 28 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 6802 · 28 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 6803 · 28 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 6804 · 28 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 6805 · 28 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 6806 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

24 / 113 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6797

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào tạo ra từ trường của máy?

  1. A. Phần ứng.
  2. B. Rôto.
  3. C. Stato.
  4. D. Phần cảm.

Câu 2. Trong điện trường đều, hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường là

  1. A. U=dEU = \dfrac{d}{E}
  2. B. U=EdU = \dfrac{E}{d}
  3. C. U=EdU = Ed với dd đo dọc theo đường sức
  4. D. U=E+dU = E + d

Câu 3. Ghép nối tiếp hai điện trở 12 Ω12\ \Omega và 24 Ω24\ \Omega. Điện trở tương đương bằng

  1. A. 8 Ω8\,\text{Ω}
  2. B. 12 Ω12\,\text{Ω}
  3. C. 36 Ω36\,\text{Ω}
  4. D. 288 Ω288\,\text{Ω}

Câu 4. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}72,72{,}7từ 3,93{,}9 đến 4,64{,}6
(2)(2)2,92{,}92,72{,}7từ 55 đến 5,95{,}9
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP44tới 1,71{,}749493,93{,}9
QQ4,44{,}4tới 1,11{,}147470,80{,}8
RR5,45{,}4tới 1,11{,}11181182,32{,}3
SS5,15{,}1tới 2,32{,}356566,96{,}9
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,6 m/sv_{at} = 3{,}6\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=33 NF_{ngang} = 33\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù QQ
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù PP

Câu 5. Hai bản kim loại phẳng song song cách nhau 16 cm16\ \text{cm}, hiệu điện thế giữa hai bản là 380 V380\ \text{V}. Cường độ điện trường giữa hai bản bằng

  1. A. 61 V/m61\,\text{V/m}
  2. B. 2375 V/m2375\,\text{V/m}
  3. C. 0 V/m0\,\text{V/m}
  4. D. 24 V/m24\,\text{V/m}

Câu 6. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ‾=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. Wđ‾=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  3. C. Wđ‾=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  4. D. Wđ‾=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0

Câu 7. Hạt nhân coban 2760Co^{60}_{27}\text{Co} có khối lượng 59,91903 u59{,}91903\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 31483,4 MeV/nucloˆn31483{,}4\,\text{MeV/nuclôn}
  2. B. 8,75 MeV/nucloˆn8{,}75\,\text{MeV/nuclôn}
  3. C. 15,9 MeV/nucloˆn15{,}9\,\text{MeV/nuclôn}
  4. D. 19,43 MeV/nucloˆn19{,}43\,\text{MeV/nuclôn}

Câu 8. Trong thí nghiệm đo suất điện động và điện trở trong của pin, đồ thị hiệu điện thế hai cực pin theo cường độ dòng điện là một đường thẳng. Khi ấy

  1. A. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng trừ điện trở trong
  2. B. tung độ gốc bằng điện trở trong, hệ số góc bằng suất điện động
  3. C. tung độ gốc bằng suất điện động, hệ số góc bằng điện trở trong
  4. D. cả tung độ gốc lẫn hệ số góc đều bằng suất điện động

Câu 9. Một tuyến cáp dài 56 km56\ \text{km} có hệ số suy giảm 3 dB/km3\ \text{dB/km}. Tổng suy giảm trên cả tuyến bằng

  1. A. 168 dB168\,\text{dB}
  2. B. 16,8 dB16{,}8\,\text{dB}
  3. C. 18,7 dB18{,}7\,\text{dB}
  4. D. 59 dB59\,\text{dB}

Câu 10. Vật 13 kg13\ \text{kg} nằm yên trên mặt ngang, chịu một lực đẩy ngang nhỏ hơn giá trị cực đại của ma sát nghỉ. Lực ma sát nghỉ tác dụng lên vật khi đó

  1. A. có độ lớn đúng bằng lực đẩy, ngược chiều lực đẩy.
  2. B. có độ lớn 6,5 N6{,}5\ \text{N}, tính theo công thức μN\mu N.
  3. C. bằng không, vì vật chưa chuyển động.
  4. D. có độ lớn bằng trọng lượng vật, 130 N130\ \text{N}.

Câu 11. Tổng trở của mạch RLCRLC nối tiếp được tính bằng

  1. A. Z=R2+(ZL+ZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L + Z_C)^2}
  2. B. Z=R2+(ZL−ZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L - Z_C)^2}
  3. C. Z=R2−(ZL−ZC)2Z = \sqrt{R^2 - (Z_L - Z_C)^2}
  4. D. Z=R+ZL+ZCZ = R + Z_L + Z_C

Câu 12. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 215 MeV215\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,602⋅10−13 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Phân hạch hết 2 g2\ \text{g} urani 235235 toả ra bao nhiêu năng lượng, theo đơn vị 1012 J10^{12}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 41,4741{,}47
  2. B. 0,510{,}51
  3. C. 00
  4. D. 0,180{,}18

Câu 13. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  2. B. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  3. C. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  4. D. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.

Câu 14. Vật một khối lượng 7 kg7\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 5 m/s5\ \text{m/s} tới va chạm mềm với vật hai khối lượng 1 kg1\ \text{kg} đang đứng yên; sau va chạm hai vật dính vào nhau. Phần động năng hao hụt trong va chạm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 11 J11\,\text{J}
  2. B. 88 J88\,\text{J}
  3. C. 77 J77\,\text{J}
  4. D. 0 J0\,\text{J}

Còn 14 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6798

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vì sao khi một người nhảy từ thuyền lên bờ thì thuyền lùi lại?

  1. A. Vì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thuyền tăng lên.
  2. B. Vì thuyền nhẹ hơn người nên bị trôi tự do.
  3. C. Vì người đã đẩy nước ở phía sau thuyền.
  4. D. Vì tổng động lượng của hệ người và thuyền phải giữ nguyên giá trị không như trước khi nhảy.

Câu 2. Hai sóng ngược pha có biên độ 6 cm6\ \text{cm} và 9 cm9\ \text{cm} gặp nhau. Biên độ dao động tổng hợp bằng

  1. A. 6 cm6\,\text{cm}
  2. B. 15 cm15\,\text{cm}
  3. C. 0 cm0\,\text{cm}
  4. D. 3 cm3\,\text{cm}

Câu 3. Một ô tô chạy với tốc độ 26 m/s26\ \text{m/s} trên đường bê tông khô. Người lái phản ứng mất 0,8 s0{,}8\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 8 m/s28\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Quãng đường xe đi được trong thời gian phản ứng bằng

  1. A. 32,5 m32{,}5\,\text{m}
  2. B. 26 m26\,\text{m}
  3. C. 20,8 m20{,}8\,\text{m}
  4. D. 42,3 m42{,}3\,\text{m}

Câu 4. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,31{,}30,90{,}9từ 5,15{,}1 đến 5,95{,}9
(2)(2)2,32{,}30,90{,}9từ 6,86{,}8 đến 7,67{,}6
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,15{,}1tới 2,82{,}867673,93{,}9
QQ3,43{,}4tới 2,82{,}821219,69{,}6
RR2,82{,}8tới 3363635,65{,}6
SS1,81{,}8tới 1,91{,}9505010,510{,}5
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,7 m/sv_{at} = 4{,}7\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=43 NF_{ngang} = 43\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù SS
  3. C. Bộ dù RR
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 5. Một chiếc xe đạp đi thẳng 55 m55\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 86 m86\ \text{m}, tất cả hết 10 s10\ \text{s}. Tốc độ trung bình của một chiếc xe đạp bằng

  1. A. 14,1 m/s14{,}1\,\text{m/s}
  2. B. 5,5 m/s5{,}5\,\text{m/s}
  3. C. 8,6 m/s8{,}6\,\text{m/s}
  4. D. −3,1 m/s-3{,}1\,\text{m/s}

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây là của biến điệu AM?

  1. A. Chiếm dải tần rộng hơn.
  2. B. Tần số sóng mang biến thiên theo tín hiệu âm tần.
  3. C. Ít bị nhiễu nên chất lượng âm thanh cao.
  4. D. Thường dùng ở dải sóng trung và sóng ngắn, truyền được rất xa.

Câu 7. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=(Atp−Aci)⋅100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%
  2. B. H=AciAtp⋅100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  3. C. H=Aci⋅AtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  4. D. H=AtpAci⋅100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%

Câu 8. Một người đi thẳng 26 m26\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 51 m51\ \text{m} theo chiều ngược lại. Độ dịch chuyển của người ấy bằng

  1. A. 77 m77\,\text{m}
  2. B. −25 m-25\,\text{m}
  3. C. 25 m25\,\text{m}
  4. D. 51 m51\,\text{m}

Câu 9. Hạt nhân đơteri 12D^{2}_{1}\text{D} có khối lượng 2,01355 u2{,}01355\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0 MeV0\,\text{MeV}
  2. B. 2 MeV2\,\text{MeV}
  3. C. 1 MeV1\,\text{MeV}
  4. D. 1876 MeV1876\,\text{MeV}

Câu 10. Tín hiệu số là tín hiệu

  1. A. chỉ truyền được trong dây dẫn kim loại.
  2. B. có tần số không đổi theo thời gian.
  3. C. chỉ nhận một số hữu hạn giá trị, thường quy về hai mức 00 và 11.
  4. D. biến thiên liên tục và nhận vô số giá trị theo thời gian.

Câu 11. Hiện tượng “bóng thám không nở to dần khi bay lên cao” được giải thích như thế nào?

  1. A. Áp suất khí quyển giảm nhanh hơn nhiệt độ nên thể tích bóng tăng.
  2. B. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.
  3. C. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.
  4. D. Quá trình đẳng nhiệt: áp suất giảm dần nên thể tích bọt tăng.

Câu 12. Cho phản ứng hạt nhân 88226Ra→24He+X^{226}_{88}\text{Ra} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 221221
  2. B. 222222
  3. C. 8686
  4. D. 224224

Câu 13. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. thời gian chiếu sáng.
  2. B. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.
  3. C. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  4. D. cường độ của ánh sáng chiếu tới.

Câu 14. Một mạch có 33 đèn báo giống nhau mắc song song, mỗi đèn lấy dòng 18 mA18\ \text{mA}, nuôi bằng pin dung lượng 2300 mAh2300\ \text{mAh}. Pin nuôi được mạch trong (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 42,6 h42{,}6\,\text{h}
  2. B. 127,8 h127{,}8\,\text{h}
  3. C. 124200 h124200\,\text{h}
  4. D. 14,2 h14{,}2\,\text{h}

Còn 14 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6799

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một phòng thí nghiệm thuỷ khí thử một loại tán cản trong dầu thử nghiệm bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)111,11{,}1từ 3,23{,}2 đến 4,14{,}1
(2)(2)2,22{,}21,11{,}1từ 7,97{,}9 đến 99
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một quả nặng thử có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,33{,}3tới 7,67{,}611611613,913{,}9
QQ4,94{,}9tới 5,45{,}432328,88{,}8
RR2,22{,}2tới 1,61{,}61181182,92{,}9
SS2,32{,}3tới 3,33{,}31121124,14{,}1
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,1 m/sv_{at} = 6{,}1\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=60 NF_{ngang} = 60\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 2. Vì sao xảy ra hiện tượng “cầu rung mạnh khi đoàn người bước đều qua”?

  1. A. Vì tần số quay của động cơ trùng tần số riêng của khung máy.
  2. B. Vì nhịp bước trùng tần số riêng của cầu.
  3. C. Vì không khí trong hộp cộng hưởng với dao động của dây đàn.
  4. D. Vì lực đẩy có chu kì trùng chu kì riêng của võng.

Câu 3. Hạt khối lượng 7 mg7\ \text{mg} mang điện tích 9 μC9\ \mu\text{C} đặt trong điện trường đều 2500 V/m2500\ \text{V/m}, bỏ qua trọng lực. Hạt xuất phát từ nghỉ và chuyển động dọc đường sức trong 14 ms14\ \text{ms}. Vận tốc hạt đạt được bằng

  1. A. 45 m/s45\,\text{m/s}
  2. B. 3214,3 m/s3214{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 0,3 m/s0{,}3\,\text{m/s}
  4. D. 45000 m/s45000\,\text{m/s}

Câu 4. Một bản tin gồm 9191 ký hiệu, mỗi ký hiệu mã hoá bằng 77 bit, được truyền trên đường có tốc độ 315 kbit/s315\ \text{kbit/s}. Thời gian truyền bản tin bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2022,2 ms2022{,}2\,\text{ms}
  2. B. 200655 ms200655\,\text{ms}
  3. C. 2 ms2\,\text{ms}
  4. D. 0,3 ms0{,}3\,\text{ms}

Câu 5. Chụp cắt lớp vi tính khác chụp X-quang thường ở chỗ

  1. A. chỉ chụp một hình chiếu duy nhất nhưng với liều thấp hơn.
  2. B. ghi nhiều hình chiếu từ nhiều góc rồi dựng lại ảnh từng lát cắt.
  3. C. dùng từ trường mạnh thay cho tia X.
  4. D. dùng sóng siêu âm thay cho tia X.

Câu 6. Một mạch RLCRLC nối tiếp có L=0,92 HL = 0{,}92\ \text{H}. Muốn mạch cộng hưởng ở tần số 90 Hz90\ \text{Hz} thì điện dung phải bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3399127,2 µF3399127{,}2\,\text{µF}
  2. B. 294193167987,7 µF294193167987{,}7\,\text{µF}
  3. C. 1922,2 µF1922{,}2\,\text{µF}
  4. D. 3,4 µF3{,}4\,\text{µF}

Câu 7. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 10 lıˊt10\ \text{lít} ở −6 ∘C-6\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 129 ∘C129\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 10 lıˊt10\,\text{lít}
  2. B. 6,6 lıˊt6{,}6\,\text{lít}
  3. C. 15,1 lıˊt15{,}1\,\text{lít}
  4. D. −215 lıˊt-215\,\text{lít}

Câu 8. Tia X có bản chất là

  1. A. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  2. B. sóng âm có tần số rất cao.
  3. C. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  4. D. chùm hạt nhân heli.

Câu 9. Hạt nhân nhôm 1327Al^{27}_{13}\text{Al} có khối lượng 26,9744 u26{,}9744\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0 MeV0\,\text{MeV}
  2. B. 25127 MeV25127\,\text{MeV}
  3. C. 8 MeV8\,\text{MeV}
  4. D. 225 MeV225\,\text{MeV}

Câu 10. Độ cứng kk của một lò xo cho biết

  1. A. lực cần tác dụng để lò xo biến dạng thêm một mét.
  2. B. chiều dài tự nhiên của lò xo.
  3. C. khối lượng lớn nhất mà lò xo treo được.
  4. D. độ dãn của lò xo khi chịu lực một niutơn.

Câu 11. Một ngẫu lực gồm hai lực 29 N29\ \text{N}, hai giá cách nhau 14 cm14\ \text{cm}. Moment của ngẫu lực bằng

  1. A. 43 N\cdotpcm43\,\text{N·cm}
  2. B. 406 N\cdotpcm406\,\text{N·cm}
  3. C. 203 N\cdotpcm203\,\text{N·cm}
  4. D. 812 N\cdotpcm812\,\text{N·cm}

Câu 12. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “đo kiểm từng khối” là

  1. A. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  2. B. Hiệu chỉnh ngưỡng tác động.
  3. C. Nêu yêu cầu của mạch.
  4. D. Chọn linh kiện.

Câu 13. Hai lực cùng phương cùng chiều, độ lớn 28 N28\ \text{N} và 17 N17\ \text{N}, cùng tác dụng lên một vật. Hợp lực có độ lớn

  1. A. 40 N40\,\text{N}
  2. B. 28 N28\,\text{N}
  3. C. 45 N45\,\text{N}
  4. D. 11 N11\,\text{N}

Câu 14. Một khung dây 180180 vòng, diện tích mỗi vòng 90 cm290\ \text{cm}^2, quay đều 5353 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,3 T0{,}3\ \text{T}. Suất điện động cực đại của khung bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1 V1\,\text{V}
  2. B. 1618423 V1618423\,\text{V}
  3. C. 26 V26\,\text{V}
  4. D. 162 V162\,\text{V}

Câu 15. Bước sóng là

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha.
  2. B. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha.
  3. C. khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ dao động cùng pha.
  4. D. quãng đường sóng truyền được trong một giây.

Còn 13 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6800

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên đồ thị vận tốc – thời gian, diện tích phần giới hạn bởi đồ thị và trục hoành cho biết

  1. A. vận tốc trung bình của vật.
  2. B. độ dịch chuyển của vật.
  3. C. gia tốc của vật.
  4. D. quãng đường theo phương thẳng đứng.

Câu 2. Thế năng trọng trường của một vật phụ thuộc vào

  1. A. vận tốc của vật.
  2. B. khối lượng vật và độ cao của vật so với mốc thế năng đã chọn.
  3. C. khối lượng vật và quãng đường vật đã đi.
  4. D. chỉ độ cao, không phụ thuộc khối lượng.

Câu 3. Hai vật chuyển động cùng chiều: vật một 16 kg16\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}, vật hai 18 kg18\ \text{kg} với 14 m/s14\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của hệ bằng

  1. A. 176 kg\cdotpm/s176\,\text{kg·m/s}
  2. B. 428 kg\cdotpm/s428\,\text{kg·m/s}
  3. C. 850 kg\cdotpm/s850\,\text{kg·m/s}
  4. D. 76 kg\cdotpm/s76\,\text{kg·m/s}

Câu 4. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. đôi một vuông góc với nhau.
  2. B. cùng nằm trên một đường thẳng.
  3. C. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
  4. D. cùng nằm trong một mặt phẳng.

Câu 5. Một bếp điện tiêu thụ 4100 J4100\ \text{J} và sinh ra 2665 J2665\ \text{J} năng lượng có ích. Hiệu suất của máy bằng

  1. A. 2665 %2665\,\text{\%}
  2. B. 35 %35\,\text{\%}
  3. C. 154 %154\,\text{\%}
  4. D. 65 %65\,\text{\%}

Câu 6. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(35;31) mV\vec s = \left(35; 31\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(4;6) mV\vec s_0 = \left(4; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−4d1−4d2F_x = -4d_1 - 4d_2 và Fy=−3d1+5d2F_y = -3d_1 + 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP113113(20;−1)\left(20; -1\right)21602160260260
QQ8282(28;−3)\left(28; -3\right)18451845230230
RR7777(28;−6)\left(28; -6\right)21602160310310
SS8787(25;−4)\left(25; -4\right)22052205370370
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=270 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 270\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ PP

Câu 7. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  2. B. φ=−GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  3. C. φ=−GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  4. D. φ=−GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}

Câu 8. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,1 lıˊt0{,}1\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 1111 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng

  1. A. 1,55 atm1{,}55\,\text{atm}
  2. B. 0,55 atm0{,}55\,\text{atm}
  3. C. 0,65 atm0{,}65\,\text{atm}
  4. D. 11 atm11\,\text{atm}

Câu 9. Trong quy trình làm một mạch điện tử đơn giản, bước ngay sau “nêu yêu cầu của mạch” là

  1. A. Vẽ sơ đồ nguyên lí.
  2. B. Nêu yêu cầu của mạch.
  3. C. Chọn linh kiện.
  4. D. Lắp mạch trên bo cắm.

Câu 10. Ghép hai điện trở song song thì điện trở tương đương

  1. A. nhỏ hơn điện trở nhỏ nhất trong hai điện trở.
  2. B. bằng tổng hai điện trở.
  3. C. bằng trung bình cộng hai điện trở.
  4. D. lớn hơn điện trở lớn nhất trong hai điện trở.

Câu 11. Vật 400 g400\ \text{g} dao động điều hoà với tần số góc 5 rad/s5\ \text{rad/s} và biên độ 5 cm5\ \text{cm}. Cơ năng dao động bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 25 mJ25\,\text{mJ}
  2. B. 2,5 mJ2{,}5\,\text{mJ}
  3. C. 12,5 mJ12{,}5\,\text{mJ}
  4. D. 250 mJ250\,\text{mJ}

Câu 12. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 7 m/s7\ \text{m/s} thì sau 4 s4\ \text{s} vận tốc trở thành 11 m/s11\ \text{m/s}. Gia tốc của một đoàn tàu bằng

  1. A. 1 m/s21\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 2,75 m/s22{,}75\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 4 m/s24\,\text{m/s}^{2}
  4. D. −1 m/s2-1\,\text{m/s}^{2}

Câu 13. Quang phổ vạch phát xạ của một chất khí loãng bị kích thích gồm

  1. A. những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
  2. B. những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
  3. C. một dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
  4. D. một vạch sáng duy nhất.

Câu 14. Một cần cẩu sinh công 2400 J2400\ \text{J} trong 27 s27\ \text{s}. Công suất của máy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2400 W2400\,\text{W}
  2. B. 64800 W64800\,\text{W}
  3. C. 0 W0\,\text{W}
  4. D. 88,9 W88{,}9\,\text{W}

Câu 15. Một người đi thẳng 61 m61\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 30 m30\ \text{m} theo chiều ngược lại. Độ dịch chuyển của người ấy bằng

  1. A. 30 m30\,\text{m}
  2. B. −31 m-31\,\text{m}
  3. C. 91 m91\,\text{m}
  4. D. 31 m31\,\text{m}

Câu 16. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 400400 vòng, cuộn thứ cấp 900900 vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là 200 V200\ \text{V} và dòng qua cuộn sơ cấp là 4,5 A4{,}5\ \text{A}. Cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp bằng

  1. A. 4,5 A4{,}5\,\text{A}
  2. B. 10,13 A10{,}13\,\text{A}
  3. C. 2 A2\,\text{A}
  4. D. 0,44 A0{,}44\,\text{A}

Câu 17. Ghép song song hai tụ 4 μF4\ \mu\text{F} và 3 μF3\ \mu\text{F}. Điện dung bộ tụ bằng

  1. A. 1 µF1\,\text{µF}
  2. B. 2 µF2\,\text{µF}
  3. C. 12 µF12\,\text{µF}
  4. D. 7 µF7\,\text{µF}

Câu 18. Một ống dây 100100 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 24 mWb24\ \text{mWb} trong 474 ms474\ \text{ms}. Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,1 V1{,}1\,\text{V}
  2. B. 5,1 V5{,}1\,\text{V}
  3. C. 0,1 V0{,}1\,\text{V}
  4. D. 5063,3 V5063{,}3\,\text{V}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Hai vật có khối lượng 15 kg15\ \text{kg} và 105 kg105\ \text{kg} tương tác với nhau bằng một lực 109 N109\ \text{N}.

  • a) Hai lực này cùng giá, ngược chiều.
  • b) Khi một quả bóng bay xì hơi bay vọt đi, phản lực ứng với lực bóng đẩy luồng khí ra sau là lực nước đẩy mái chèo về trước.
  • c) Hai lực tương tác có độ lớn bằng nhau, cùng bằng 109 N109\ \text{N}.
  • d) Vật nhẹ thu gia tốc lớn hơn vật nặng.

Câu 20. Một canô chạy với vận tốc 32 km/h32\ \text{km/h} so với dòng nước; nước chảy với vận tốc 3 km/h3\ \text{km/h} so với bờ.

  • a) Công thức cộng vận tốc là v⃗13=v⃗12−v⃗23\vec v_{13} = \vec v_{12} - \vec v_{23}.
  • b) Ngược dòng, vận tốc so với bờ bằng 35 km/h35\ \text{km/h}.
  • c) Nếu canô chạy 15 km/h15\ \text{km/h} so với dòng nước còn nước chảy 36 km/h36\ \text{km/h} theo phương vuông góc với hướng mũi canô, thì vận tốc so với bờ bằng 39 km/h39\ \text{km/h}.
  • d) v⃗21\vec v_{21} ngược hướng với v⃗12\vec v_{12} và cùng độ lớn.

Câu 21. Xét hiện tượng: điểm mọc của Mặt Trời dịch dần về phía bắc rồi về phía nam theo mùa.

  • a) Trái Đất tự quay quanh trục theo chiều từ đông sang tây.
  • b) Mặt Trời dịch dần vị trí giữa các chòm sao trong năm là do Trái Đất tự quay quanh trục.
  • c) Hiện tượng “các ngôi sao vẽ những vòng tròn quanh sao Bắc Cực trong ảnh phơi sáng lâu” có nguyên nhân là trục quay của Trái Đất nghiêng so với mặt phẳng quỹ đạo.
  • d) Các ngôi sao chỉ trông như quay quanh sao Bắc Cực.

Còn 7 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6801

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dụng cụ cổng quang điện dùng để làm gì?

  1. A. Ghi thời điểm vật đi qua, dùng với đồng hồ đo thời gian hiện số.
  2. B. Thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
  3. C. Đo hiệu điện thế, mắc song song với đoạn mạch cần đo.
  4. D. Đo khối lượng, phải chỉnh về số không trước khi đặt vật.

Câu 2. Nguồn nào có tác động đặc trưng là thải khí cacbonic, khí lưu huỳnh và bụi mịn?

  1. A. Điện mặt trời.
  2. B. Thuỷ điện.
  3. C. Nhiệt điện than.
  4. D. Giao thông chạy xăng dầu.

Câu 3. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.
  2. B. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.
  3. C. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.
  4. D. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.

Câu 4. Mắc nối tiếp một điện trở 15 kΩ15\ \text{k}\Omega với một cảm biến rồi nối vào nguồn 6 V6\ \text{V}; tín hiệu được lấy trên cảm biến. Khi điện trở cảm biến bằng 20 kΩ20\ \text{k}\Omega, điện áp lấy ra bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,57 V2{,}57\,\text{V}
  2. B. 3,43 V3{,}43\,\text{V}
  3. C. 6 V6\,\text{V}
  4. D. 8 V8\,\text{V}

Câu 5. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)220,90{,}9từ 4,34{,}3 đến 5,15{,}1
(2)(2)3,73{,}70,90{,}9từ 8,38{,}3 đến 9,39{,}3
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP3,63{,}6tới 10,510{,}5727213,513{,}5
QQ3,53{,}5tới 6,46{,}4232313,413{,}4
RR3,93{,}9tới 5,25{,}285853,63{,}6
SS1,11{,}1tới 4,14{,}1575766
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=6,4 m/sv_{at} = 6{,}4\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=20 NF_{ngang} = 20\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù SS
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù PP
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 6. Hiệu suất của một quá trình chuyển hoá năng lượng được tính bằng

  1. A. H=AtpAci⋅100%H = \dfrac{A_{tp}}{A_{ci}} \cdot 100\%
  2. B. H=Aci⋅AtpH = A_{ci} \cdot A_{tp}
  3. C. H=AciAtp⋅100%H = \dfrac{A_{ci}}{A_{tp}} \cdot 100\%
  4. D. H=(Atp−Aci)⋅100%H = (A_{tp} - A_{ci}) \cdot 100\%

Câu 7. Một người đi thẳng 29 m29\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 40 m40\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 69 m69\,\text{m}
  2. B. 40 m40\,\text{m}
  3. C. 11 m11\,\text{m}
  4. D. 29 m29\,\text{m}

Câu 8. Phát biểu nào sau đây đúng về các lĩnh vực của Vật lí hiện đại?

  1. A. Vật lí hiện đại chỉ gồm vật lí hạt nhân và vật lí lượng tử.
  2. B. Các lĩnh vực chỉ khác nhau ở tên gọi, nội dung như nhau.
  3. C. Các lĩnh vực gắn bó với nhau: giải thích sao phát sáng cần tới cả thiên văn lẫn vật lí hạt nhân.
  4. D. Mỗi lĩnh vực hoàn toàn độc lập, không dùng kết quả của lĩnh vực khác.

Câu 9. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  2. B. chùm electron chuyển động nhanh.
  3. C. dòng các hạt nhân heli.
  4. D. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.

Câu 10. Một máy bơm đưa 14 m314\ \text{m}^3 nước lên bể cao 17 m17\ \text{m} trong 1740 s1740\ \text{s}; hiệu suất máy 30%30\%, khối lượng riêng của nước 1000 kg/m31000\ \text{kg/m}^3, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Công suất tiêu thụ của máy bơm bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 4559,4 W4559{,}4\,\text{W}
  2. B. 7933333,3 W7933333{,}3\,\text{W}
  3. C. 410,3 W410{,}3\,\text{W}
  4. D. 1367,8 W1367{,}8\,\text{W}

Câu 11. Giới hạn đàn hồi của một vật là

  1. A. giá trị lớn nhất của lực tác dụng mà vật còn trở lại hình dạng ban đầu được.
  2. B. lực cần để vật bắt đầu biến dạng.
  3. C. độ dãn lớn nhất mà vật có thể đạt tới trước khi đứt.
  4. D. giá trị của lực làm vật đứt gãy.

Câu 12. Một vật dao động điều hoà với chu kì 3,9 s3{,}9\ \text{s}. Tần số dao động bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,61 Hz1{,}61\,\text{Hz}
  2. B. 0,26 Hz0{,}26\,\text{Hz}
  3. C. 3,9 Hz3{,}9\,\text{Hz}
  4. D. 24,5 Hz24{,}5\,\text{Hz}

Câu 13. Vật khối lượng 3 kg3\ \text{kg} đổi vận tốc từ 14 m/s14\ \text{m/s} thành 2 m/s2\ \text{m/s} theo cùng một chiều. Độ biến thiên động lượng bằng

  1. A. 6 kg\cdotpm/s6\,\text{kg·m/s}
  2. B. 36 kg\cdotpm/s36\,\text{kg·m/s}
  3. C. 48 kg\cdotpm/s48\,\text{kg·m/s}
  4. D. −36 kg\cdotpm/s-36\,\text{kg·m/s}

Câu 14. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  2. B. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.
  3. C. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  4. D. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.

Câu 15. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}
  2. B. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  3. C. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}
  4. D. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}

Câu 16. Một khối đồng khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kg⋅K)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 59 kJ59\ \text{kJ} thì nó nóng thêm (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 155,3 °C155{,}3\,\text{°C}
  2. B. 51,8 °C51{,}8\,\text{°C}
  3. C. 465,8 °C465{,}8\,\text{°C}
  4. D. 0,1 °C0{,}1\,\text{°C}

Câu 17. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
  2. B. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  4. D. mặt nước dâng tới miệng ống.

Câu 18. Newton là nhà bác học thuộc giai đoạn nào của Vật lí?

  1. A. Vật lí hiện đại.
  2. B. Chưa thuộc giai đoạn nào vì Vật lí không chia giai đoạn.
  3. C. Vật lí cổ đại.
  4. D. Vật lí cổ điển.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét việc “bỏ qua lực cản không khí khi khảo sát vật rơi trong thời gian ngắn” và mô hình tia sáng.

  • a) Trong phương pháp thực nghiệm, được phép sửa số liệu cho khớp với giả thuyết.
  • b) Việc trên thuộc phương pháp thực nghiệm.
  • c) Kết quả rút ra từ mô hình vẫn phải được thực nghiệm kiểm chứng.
  • d) Mô hình con lắc đơn có điều kiện áp dụng là ánh sáng truyền trong môi trường trong suốt, đồng tính.

Còn 9 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6802

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về thuỷ triều?

  1. A. Chỉ có một chỗ nước phồng lên, ở phía hướng về Mặt Trăng.
  2. B. Ở nơi có chế độ bán nhật triều, mỗi ngày một điểm ven biển có hai lần nước lớn.
  3. C. Thuỷ triều xảy ra ngẫu nhiên, không theo chu kì.
  4. D. Mỗi ngày chỉ có một lần nước lớn.

Câu 2. Một sóng có tần số 16 Hz16\ \text{Hz} truyền với tốc độ 27 m/s27\ \text{m/s}. Bước sóng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,59 m0{,}59\,\text{m}
  2. B. 1,69 m1{,}69\,\text{m}
  3. C. 27 m27\,\text{m}
  4. D. 432 m432\,\text{m}

Câu 3. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  2. B. φ=−GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}
  3. C. φ=−GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  4. D. φ=−GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}

Câu 4. Đặt hiệu điện thế 31 V31\ \text{V} vào điện trở 46 Ω46\ \Omega. Cường độ dòng điện qua điện trở bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 31 A31\,\text{A}
  2. B. 1426 A1426\,\text{A}
  3. C. 0,67 A0{,}67\,\text{A}
  4. D. 1,48 A1{,}48\,\text{A}

Câu 5. Vẫn hai điện trở R1=13 kΩR_1 = 13\ \text{k}\Omega và R2=15 kΩR_2 = 15\ \text{k}\Omega ấy, nhưng mắc thành mạch khuếch đại không đảo. Hệ số khuếch đại của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,21{,}2
  2. B. 2,22{,}2
  3. C. 1,91{,}9
  4. D. 0,20{,}2

Câu 6. Một đĩa quay quay một vòng hết 2,2 s2{,}2\ \text{s}. Tần số quay bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,86 Hz2{,}86\,\text{Hz}
  2. B. 2,2 Hz2{,}2\,\text{Hz}
  3. C. 0,45 Hz0{,}45\,\text{Hz}
  4. D. 13,82 Hz13{,}82\,\text{Hz}

Câu 7. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  2. B. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  4. D. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}

Câu 8. Trên hệ toạ độ (V,T)(V, T), một quá trình được biểu diễn bằng đường thẳng đi qua gốc toạ độ. Đó là quá trình

  1. A. Đoạn nhiệt.
  2. B. Đẳng tích.
  3. C. Đẳng nhiệt.
  4. D. Đẳng áp.

Câu 9. Dao động tắt dần là dao động có

  1. A. biên độ tăng dần theo thời gian.
  2. B. biên độ giảm dần theo thời gian.
  3. C. tần số tăng dần theo thời gian.
  4. D. chu kì giảm dần theo thời gian.

Câu 10. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor bơm của bơm li tâm của trạm cấp nước. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(43;−25) mV\vec s = \left(43; -25\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(5;6) mV\vec s_0 = \left(5; 6\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−6d1−4d2F_x = -6d_1 - 4d_2 và Fy=−2d1−3d2F_y = -2d_1 - 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±1 mV\pm 1\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP4040(27;−6)\left(27; -6\right)900900210210
QQ3535(29;−3)\left(29; -3\right)990990320320
RR6262(17;0)\left(17; 0\right)10351035250250
SS4040(25;−4)\left(25; -4\right)990990370370
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ PP
  3. C. Bộ RR
  4. D. Bộ SS

Câu 11. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  2. B. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.
  3. C. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  4. D. Cả năng lượng lẫn vật chất.

Câu 12. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.
  2. B. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.

Câu 13. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. chùm electron chuyển động nhanh.
  2. B. dòng các hạt nhân heli.
  3. C. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  4. D. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.

Câu 14. Một cặp nhiệt điện có hệ số nhiệt điện động 40 μV/K40\ \mathrm{\mu V/K}. Khi hiệu nhiệt độ giữa hai mối hàn là 10 K10\ \text{K}, suất điện động của cặp bằng

  1. A. 400 mV400\,\text{mV}
  2. B. 0 mV0\,\text{mV}
  3. C. 4 mV4\,\text{mV}
  4. D. 0,4 mV0{,}4\,\text{mV}

Câu 15. Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 16 A16\ \text{A}; xét điểm cách dây 80 cm80\ \text{cm}. Cảm ứng từ tại điểm ấy bằng

  1. A. 2,6 µT2{,}6\,\text{µT}
  2. B. 5 µT5\,\text{µT}
  3. C. 0 µT0\,\text{µT}
  4. D. 4 µT4\,\text{µT}

Câu 16. Hai dây cùng vật liệu và cùng tiết diện, dây thứ hai dài gấp 22 lần dây thứ nhất. Điện trở dây thứ hai so với dây thứ nhất

  1. A. bằng nhau.
  2. B. lớn gấp 22 lần.
  3. C. nhỏ hơn 22 lần.
  4. D. lớn gấp 44 lần.

Câu 17. Vẫn sóng dừng bước sóng 26 cm26\ \text{cm}. Khoảng cách giữa một nút và một bụng liền kề bằng

  1. A. 6,5 cm6{,}5\,\text{cm}
  2. B. 8,7 cm8{,}7\,\text{cm}
  3. C. 13 cm13\,\text{cm}
  4. D. 26 cm26\,\text{cm}

Câu 18. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 24 N24\ \text{N} và 32 N32\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 40 N40\,\text{N}
  2. B. 8 N8\,\text{N}
  3. C. 768 N768\,\text{N}
  4. D. 56 N56\,\text{N}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Tụ điện có điện dung 13 μF13\ \mu\text{F} được mắc vào hiệu điện thế 100 V100\ \text{V}; ở một lần khác tụ tích điện tích 9 μC9\ \mu\text{C}.

  • a) Đơn vị của điện dung là vôn.
  • b) Trong thực tế, điện dung thường được ghi theo micrôfara, nanôfara hoặc picôfara.
  • c) Điện dung của tụ không phụ thuộc hiệu điện thế đặt vào.
  • d) Tăng hiệu điện thế lên gấp 44 lần thì điện tích tích được tăng gấp 44 lần.

Câu 20. Ô tô khối lượng 900 kg900\ \text{kg} vào khúc cua bán kính 15 m15\ \text{m} trên đường phủ băng có hệ số ma sát 0,10{,}1; g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.

  • a) Với tốc độ 19 m/s19\ \text{m/s}, lực hướng tâm cần có bằng 21660 N21660\ \text{N}.
  • b) Tốc độ vào cua lớn nhất bằng 3,9 m/s3{,}9\ \text{m/s}.
  • c) Khúc cua gấp hơn thì tốc độ an toàn lớn hơn.
  • d) Mặt đường ướt làm tốc độ vào cua an toàn giảm đi.

Câu 21. Rượu có khối lượng riêng 790 kg/m3790\ \text{kg/m}^3; xét thêm một vật khối lượng 31 kg31\ \text{kg} thể tích 8 dm38\ \text{dm}^3.

  • a) Khối lượng riêng là đặc trưng của kích thước vật.
  • b) Khối lượng riêng của vật ấy bằng 3875 kg/m33875\ \text{kg/m}^3.
  • c) 790 kg/m3790\ \text{kg/m}^3 bằng 0,79 g/cm30{,}79\ \text{g/cm}^3.
  • d) Cắt đôi một khối vật thì khối lượng riêng của mỗi nửa giảm một nửa.

Câu 22. Xét tình huống: ngửi thấy mùi khét từ ổ cắm đang dùng.

  • a) Biển báo nền xanh hình tròn có nghĩa là bắt buộc thực hiện.
  • b) Quy tắc an toàn áp dụng cho cả những thí nghiệm trông có vẻ đơn giản.
  • c) Trước khi cắm điện cho bộ thí nghiệm phải bật nguồn trước rồi mới nối dây.
  • d) Sau khi làm xong thí nghiệm phải tắt nguồn, tháo mạch rồi mới cất dụng cụ.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Quan sát một góc phòng thí nghiệm, ghi lại năm điều sau: (1) dây dẫn vắt ngang lối đi giữa hai bàn. (2) dây nối của bộ nguồn bị tróc vỏ cách điện. (3) đo độ lớn của lực theo độ dãn của lò xo bên trong. (4) tay còn ướt khi thao tác với bảng điện. (5) nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ, thuỷ ngân đọng trên bàn. Có bao nhiêu điều là dấu hiệu của một nguy cơ mất an toàn?

Còn 5 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6803

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đoàn tàu đi được 36 m36\ \text{m} trong 9 s9\ \text{s}. Tốc độ trung bình bằng

  1. A. 4 m/s4\,\text{m/s}
  2. B. 0,3 m/s0{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 36 m/s36\,\text{m/s}
  4. D. 324 m/s324\,\text{m/s}

Câu 2. Độ lớn lực ma sát trượt phụ thuộc vào yếu tố nào?

  1. A. Áp lực lên mặt tiếp xúc và bản chất hai mặt tiếp xúc.
  2. B. Diện tích mặt tiếp xúc.
  3. C. Thể tích của vật.
  4. D. Tốc độ trượt của vật.

Câu 3. Trong bài thực hành đo gia tốc rơi tự do, thước đo gắn trên giá dùng để làm gì?

  1. A. Giữ cho phương rơi đúng phương thẳng đứng.
  2. B. Đo chiều cao rơi của vật.
  3. C. Giữ vật rồi nhả ra đúng lúc bắt đầu tính thời gian.
  4. D. Hiển thị khoảng thời gian giữa hai lần cổng quang bị che.

Câu 4. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  2. B. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  3. C. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  4. D. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.

Câu 5. Công suất của một máy cho biết điều gì?

  1. A. Công mà máy sinh ra trong một đơn vị thời gian.
  2. B. Năng lượng mà máy tích trữ được.
  3. C. Lực lớn nhất mà máy có thể tạo ra.
  4. D. Tổng công mà máy sinh ra trong suốt quá trình hoạt động.

Câu 6. Hai lực kế đặt vuông góc nhau chỉ 3 N3\ \text{N} và 4 N4\ \text{N}. Theo quy tắc hình bình hành, hợp lực có độ lớn

  1. A. 5 N5\,\text{N}
  2. B. 7 N7\,\text{N}
  3. C. 12 N12\,\text{N}
  4. D. 1 N1\,\text{N}

Câu 7. Dây hai đầu cố định có tần số cơ bản 12,5 Hz12{,}5\ \text{Hz}. Tần số hoạ âm bậc 55 bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 12,5 Hz12{,}5\,\text{Hz}
  2. B. 62,5 Hz62{,}5\,\text{Hz}
  3. C. 2,5 Hz2{,}5\,\text{Hz}
  4. D. 137,5 Hz137{,}5\,\text{Hz}

Câu 8. Cường độ điện trường tại một điểm được định nghĩa là

  1. A. công của lực điện khi dịch chuyển điện tích thử.
  2. B. thương của lực điện tác dụng lên điện tích thử và độ lớn điện tích thử đó.
  3. C. tích của lực điện và điện tích thử.
  4. D. lực điện tác dụng lên điện tích thử đặt tại điểm đó.

Câu 9. Điều kiện cân bằng của một vật rắn có trục quay cố định là

  1. A. hợp lực tác dụng lên vật bằng không, không cần xét moment.
  2. B. tổng moment các lực làm vật quay theo chiều kim đồng hồ bằng tổng moment các lực làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.
  3. C. mọi lực tác dụng lên vật đều có cánh tay đòn bằng nhau.
  4. D. tổng độ lớn các lực bằng không.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng?

  1. A. Quãng đường và độ dịch chuyển luôn có cùng độ lớn.
  2. B. Quãng đường có thể âm khi vật đi ngược chiều dương.
  3. C. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ, quãng đường là đại lượng vô hướng.
  4. D. Độ dịch chuyển luôn lớn hơn hoặc bằng quãng đường.

Câu 11. Máy nén thuỷ lực có hai pit-tông tiết diện 14 cm214\ \text{cm}^2 và 112 cm2112\ \text{cm}^2. Tác dụng lực 47 N47\ \text{N} lên pit-tông nhỏ thì lực trên pit-tông lớn bằng

  1. A. 47 N47\,\text{N}
  2. B. 55 N55\,\text{N}
  3. C. 6 N6\,\text{N}
  4. D. 376 N376\,\text{N}

Câu 12. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(−13;49) mV\vec s = \left(-13; 49\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(8;5) mV\vec s_0 = \left(8; 5\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=−3d1−3d2F_x = -3d_1 - 3d_2 và Fy=3d1−3d2F_y = 3d_1 - 3d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP9494(8;20)\left(8; 20\right)19801980460460
QQ7070(14;26)\left(14; 26\right)20702070320320
RR8686(5;23)\left(5; 23\right)19351935360360
SS6969(8;28)\left(8; 28\right)16651665260260
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=300 rad/s\omega_{\max} = 300\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=360 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 360\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ PP
  2. B. Bộ SS
  3. C. Bộ QQ
  4. D. Bộ RR

Câu 13. Một bình thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít} chứa 22⋅102222 \cdot 10^{22} phân tử khí. Khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình vào khoảng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 54,55 nm54{,}55\,\text{nm}
  2. B. 3,79 nm3{,}79\,\text{nm}
  3. C. 0 nm0\,\text{nm}
  4. D. 1,26 nm1{,}26\,\text{nm}

Câu 14. Khi sóng truyền qua một môi trường, đại lượng nào được truyền đi?

  1. A. Cả năng lượng lẫn vật chất.
  2. B. Vật chất, còn năng lượng thì không.
  3. C. Năng lượng, còn vật chất thì không được truyền đi.
  4. D. Không truyền đi gì cả, chỉ có hình dạng sóng chạy.

Câu 15. Một mạch khuếch đại đảo dùng khuếch đại thuật toán có R1=13 kΩR_1 = 13\ \text{k}\Omega và R2=97 kΩR_2 = 97\ \text{k}\Omega, nuôi bằng nguồn ±15 V\pm15\ \text{V}. Đặt vào đầu vào tín hiệu 330 mV330\ \text{mV}. Độ lớn điện áp ra bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,79 V2{,}79\,\text{V}
  2. B. 0,04 V0{,}04\,\text{V}
  3. C. 2,46 V2{,}46\,\text{V}
  4. D. 330 V330\,\text{V}

Câu 16. Một vật dao động điều hoà với tần số 8 Hz8\ \text{Hz}. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số

  1. A. 8 Hz8\,\text{Hz}
  2. B. 4 Hz4\,\text{Hz}
  3. C. 32 Hz32\,\text{Hz}
  4. D. 16 Hz16\,\text{Hz}

Câu 17. Một sóng điện từ có tần số 89,5 MHz89{,}5\ \text{MHz} truyền từ chân không vào rượu etylic có chiết suất 1,361{,}36; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Bước sóng của sóng ấy trong rượu etylic bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 65,81 m65{,}81\,\text{m}
  2. B. 4,56 m4{,}56\,\text{m}
  3. C. 3,35 m3{,}35\,\text{m}
  4. D. 2,46 m2{,}46\,\text{m}

Câu 18. Một khung dây 2020 vòng, diện tích mỗi vòng 60 cm260\ \text{cm}^2, quay đều 3939 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,7 T0{,}7\ \text{T}, trục quay vuông góc với B⃗\vec{B}. Chu kì quay của khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 39 ms39\,\text{ms}
  2. B. 161,1 ms161{,}1\,\text{ms}
  3. C. 25,6 ms25{,}6\,\text{ms}
  4. D. 0 ms0\,\text{ms}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Trên một sợi dây có sóng dừng với bước sóng 26 cm26\ \text{cm}, đếm được 44 nút kể cả hai đầu dây.

  • a) Nút sóng là điểm luôn đứng yên.
  • b) Hai nút liên tiếp cách nhau 13 cm13\ \text{cm}.
  • c) Sóng dừng hình thành do sóng bị tắt dần vì ma sát.
  • d) Trong sóng dừng, các phần tử ở hai bên một nút dao động cùng pha nhau.

Câu 20. Xét cách nhiễm điện do tiếp xúc và một vật thừa 88 electron.

  • a) Vật thừa electron thì nhiễm điện âm.
  • b) Hai điện tích cùng dấu thì đẩy nhau.
  • c) Điện tích của một vật luôn là bội nguyên của điện tích nguyên tố.
  • d) Lực điện giữa hai điện tích luôn là lực hút như lực hấp dẫn.

Câu 21. Xét một âm có tần số 6500 Hz6500\ \text{Hz}.

  • a) Sóng âm trong không khí là sóng dọc.
  • b) Độ cao của âm gắn với biên độ.
  • c) Âm này thuộc loại siêu âm.
  • d) Độ to của âm gắn với tần số.

Còn 7 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6804

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên màn dao động kí, một chu kì chiếm 22 ô ngang, mỗi ô ứng với 8 ms8\ \text{ms}. Chu kì của âm bằng

  1. A. 8 ms8\,\text{ms}
  2. B. 16 ms16\,\text{ms}
  3. C. 2 ms2\,\text{ms}
  4. D. 0,3 ms0{,}3\,\text{ms}

Câu 2. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 200 MeV200\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,602⋅10−13 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Phân hạch hết 27 g27\ \text{g} urani 235235 toả ra bao nhiêu năng lượng, theo đơn vị 1012 J10^{12}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,222{,}22
  2. B. 520,78520{,}78
  3. C. 00
  4. D. 6,926{,}92

Câu 3. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s} thì sau 12 s12\ \text{s} vận tốc trở thành 8 m/s8\ \text{m/s}. Nếu giữ nguyên gia tốc ấy thêm 9 s9\ \text{s} nữa thì vận tốc của một đoàn tàu bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 8 m/s8\,\text{m/s}
  2. B. 4,3 m/s4{,}3\,\text{m/s}
  3. C. 8,8 m/s8{,}8\,\text{m/s}
  4. D. 11,8 m/s11{,}8\,\text{m/s}

Câu 4. Cơ năng của một vật bằng

  1. A. tích của động năng và thế năng.
  2. B. hiệu giữa động năng và thế năng của vật.
  3. C. tổng động năng và thế năng của vật.
  4. D. tổng động năng và nhiệt năng của vật.

Câu 5. Chuyển động bằng phản lực dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Lực đẩy sinh ra do chênh lệch áp suất giữa hai đầu vật.
  2. B. Khối lượng vật giảm nên vật tự tăng tốc.
  3. C. Khí phụt ra đẩy vào không khí phía sau, không khí đẩy vật đi.
  4. D. Vật ném một phần khối lượng về một phía, phần còn lại chuyển động về phía ngược lại để tổng động lượng được bảo toàn.

Câu 6. Góc 60∘60^\circ có số đo bằng radian là

  1. A. π3\dfrac{\pi}{3}
  2. B. 18060\dfrac{180}{60}
  3. C. 60π60\pi
  4. D. 60π360\dfrac{60\pi}{360}

Câu 7. Một điôt phát quang có điện áp rơi 2 V2\ \text{V} và dòng làm việc 16 mA16\ \text{mA} được mắc nối tiếp với một điện trở vào nguồn 6 V6\ \text{V}. Điện trở hạn dòng phải có giá trị

  1. A. 375 Ω375\,\text{Ω}
  2. B. 125 Ω125\,\text{Ω}
  3. C. 0 Ω0\,\text{Ω}
  4. D. 250 Ω250\,\text{Ω}

Câu 8. Vật khối lượng 12 kg12\ \text{kg} chuyển động với vận tốc 16 m/s16\ \text{m/s}. Động lượng của vật bằng

  1. A. 28 kg\cdotpm/s28\,\text{kg·m/s}
  2. B. 1 kg\cdotpm/s1\,\text{kg·m/s}
  3. C. 1536 kg\cdotpm/s1536\,\text{kg·m/s}
  4. D. 192 kg\cdotpm/s192\,\text{kg·m/s}

Câu 9. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để tạo ra từ trường xuyên qua ống dây?

  1. A. Đồng hồ bấm giây.
  2. B. Điện kế có số không ở giữa thang.
  3. C. Nam châm thẳng.
  4. D. Ống dây nhiều vòng.

Câu 10. Một bình chứa khí ôxi có khối lượng riêng 1,43 kg/m31{,}43\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 1350 m/s1350\ \text{m/s}. Áp suất khí bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,010{,}01
  2. B. 8,698{,}69
  3. C. 4,254{,}25
  4. D. 26,0626{,}06

Câu 11. Trong thí nghiệm ống cộng hưởng, âm nghe to hẳn lên khi

  1. A. tần số của âm bằng đúng chiều dài cột khí.
  2. B. mặt nước dâng tới miệng ống.
  3. C. chiều dài cột khí bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.
  4. D. chiều dài cột khí bằng một số nguyên lần bước sóng.

Câu 12. Một hệ có tần số riêng 15 Hz15\ \text{Hz} chịu ngoại lực cưỡng bức tần số 12 Hz12\ \text{Hz}. Hệ dao động với tần số

  1. A. 3 Hz3\,\text{Hz}
  2. B. 12 Hz12\,\text{Hz}
  3. C. 14 Hz14\,\text{Hz}
  4. D. 15 Hz15\,\text{Hz}

Câu 13. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,61{,}61,61{,}6từ 5,15{,}1 đến 6,26{,}2
(2)(2)3,83{,}81,61{,}6từ 8,18{,}1 đến 99
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP2,92{,}9tới 2,12{,}1737311,111{,}1
QQ33tới 1,31{,}373731,21{,}2
RR2,12{,}1tới 1,21{,}2727233
SS4,24{,}2tới 1,51{,}5686812,312{,}3
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=4,2 m/sv_{at} = 4{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=53 NF_{ngang} = 53\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù PP
  2. B. Bộ dù RR
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 14. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín khi

  1. A. mạch có điện trở nhỏ.
  2. B. từ thông qua mạch biến thiên.
  3. C. mạch được đặt trong một từ trường mạnh.
  4. D. từ thông qua mạch có giá trị lớn.

Còn 14 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6805

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một người đi thẳng 56 m56\ \text{m} theo chiều dương, rồi quay lại đi thêm 75 m75\ \text{m} theo chiều ngược lại. Quãng đường người ấy đi được bằng

  1. A. 56 m56\,\text{m}
  2. B. 131 m131\,\text{m}
  3. C. 19 m19\,\text{m}
  4. D. 75 m75\,\text{m}

Câu 2. Trong dao động điều hoà, li độ, vận tốc và gia tốc

  1. A. có ba tần số khác nhau.
  2. B. chỉ li độ mới biến thiên điều hoà.
  3. C. cùng tần số nhưng lệch pha nhau.
  4. D. cùng tần số và cùng pha.

Câu 3. Âm có chu kì 13 ms13\ \text{ms}. Tần số của âm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 77 Hz77\,\text{Hz}
  2. B. 0 Hz0\,\text{Hz}
  3. C. 13 Hz13\,\text{Hz}
  4. D. 38 Hz38\,\text{Hz}

Câu 4. Một lần chụp cho liều tương đương 15,8 mSv15{,}8\ \text{mSv}; một phim X-quang ngực cho 0,02 mSv0{,}02\ \text{mSv}; liều nghề nghiệp bị khống chế ở mức trung bình 20 mSv20\ \text{mSv} mỗi năm, tính trung bình trong năm năm liên tiếp. Lần chụp ấy tương đương bao nhiêu phim X-quang ngực?

  1. A. 16 phim16\,\text{phim}
  2. B. 0 phim0\,\text{phim}
  3. C. 79 phim79\,\text{phim}
  4. D. 790 phim790\,\text{phim}

Câu 5. Theo mô hình động học phân tử, áp suất chất khí được tính bằng

  1. A. p=13v2‾ρp = \dfrac{1}{3}\dfrac{\overline{v^2}}{\rho}
  2. B. p=13ρv2‾p = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v^2}
  3. C. p=ρv2‾p = \rho\overline{v^2}
  4. D. p=13ρv‾p = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v}

Câu 6. Áp suất do một cột chất lỏng gây ra tại một điểm phụ thuộc vào

  1. A. lượng chất lỏng chứa trong bình.
  2. B. hình dạng của bình chứa.
  3. C. diện tích đáy bình.
  4. D. khối lượng riêng của chất lỏng và độ sâu của điểm đó.

Câu 7. Với hai nguồn cùng pha, điểm dao động với biên độ cực đại thoả điều kiện nào?

  1. A. d2−d1=kλd_2 - d_1 = k\lambda
  2. B. d2+d1=kλd_2 + d_1 = k\lambda
  3. C. d2−d1=λkd_2 - d_1 = \dfrac{\lambda}{k}
  4. D. d2−d1=(k+12)λd_2 - d_1 = \left(k + \dfrac{1}{2}\right)\lambda

Câu 8. Xưởng bảo dưỡng cân bằng rotor quạt của quạt hướng trục của hệ thông gió hầm lò. Trục quay là OzOz, hai trục OxOx và OyOy gắn cứng với rotor. Một khối lượng lệch mm đặt ở vị trí ρ⃗\vec\rho so với trục quay góp vào rotor lượng mất cân bằng mρ⃗m\vec\rho; vectơ mất cân bằng u⃗\vec u của rotor là tổng các lượng ấy, tính theo g⋅cm\text{g}\cdot\text{cm}. Chỉ xét lực do mất cân bằng gây ra, bỏ qua trọng lực. Cho rotor chạy ở tốc độ góc hiệu chuẩn ωcal=100 rad/s\omega_{cal} = 100\ \text{rad/s}. Hai cảm biến lực đặt theo OxOx, OyOy cho số đọc s⃗=(43;−25) mV\vec s = \left(43; -25\right)\ \text{mV}; số đọc nền của một rotor đã cân bằng là s⃗0=(7;4) mV\vec s_0 = \left(7; 4\right)\ \text{mV}. Hai kênh có trộn chéo, nên lực F⃗\vec F do mất cân bằng chỉ suy ra được từ d⃗=s⃗−s⃗0\vec d = \vec s - \vec s_0 qua hệ hiệu chuẩn Fx=2d1+4d2F_x = 2d_1 + 4d_2 và Fy=−3d1+5d2F_y = -3d_1 + 5d_2, trong đó d1d_1, d2d_2 tính theo mV\text{mV} còn FxF_x, FyF_y theo N\text{N}. Cảm biến chỉ bảo đảm d1d_1 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} và d2d_2 nằm trong khoảng ±2 mV\pm 2\ \text{mV} quanh giá trị vừa đọc, hai sai số độc lập nhau. Ảnh của hình chữ nhật sai số ấy là một hình bình hành mà bốn đỉnh là ảnh của bốn đỉnh hình chữ nhật; vì ∣u⃗+c⃗∣\left|\vec u + \vec c\right| là hàm lồi nên nó đạt giá trị lớn nhất tại một trong bốn đỉnh ấy. Liên hệ giữa lực đo được và mất cân bằng là F⃗=ωcal2 u⃗\vec F = \omega_{cal}^2\,\vec u với u⃗\vec u tính theo kg⋅m\text{kg}\cdot\text{m}; đổi đơn vị bằng 1 g⋅cm=10−5 kg⋅m1\ \text{g}\cdot\text{cm} = 10^{-5}\ \text{kg}\cdot\text{m}. Catalog có bốn bộ đối trọng. Bộ thứ jj gồm một khối lượng mjm_j bắt bu lông tại điểm có vị trí ρ⃗j=(xj;yj)\vec\rho_j = \left(x_j; y_j\right), nên nó thêm vào rotor lượng c⃗j=mjρ⃗j\vec c_j = m_j\vec\rho_j.

Bộmjm_j (g\text{g})Vị trí lắp (xj;yj)\left(x_j; y_j\right) (cm\text{cm})LjL_j (N\text{N})Chi phí (nghìn đồng)
PP121121(7;20)\left(7; 20\right)11801180170170
QQ115115(6;21)\left(6; 21\right)11201120300300
RR8585(5;29)\left(5; 29\right)10801080370370
SS100100(2;25)\left(2; 25\right)880880220220
Rotor làm việc ở tốc độ góc lớn nhất ωmax⁡=200 rad/s\omega_{\max} = 200\ \text{rad/s}. Hai điều kiện an toàn phải thoả đồng thời: lực dư ở ổ trục ωmax⁡2∣u⃗+c⃗j∣≤Flim⁡=180 N\omega_{\max}^2\left|\vec u + \vec c_j\right| \le F_{\lim} = 180\ \text{N}, đúng với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định; lực hướng tâm mà bu lông phải giữ, mjrj ωmax⁡2≤Ljm_j r_j\,\omega_{\max}^2 \le L_j, với rj=∣ρ⃗j∣r_j = \left|\vec\rho_j\right|. Bộ đối trọng nào có chi phí nhỏ nhất mà vẫn thoả cả hai điều kiện an toàn với mọi giá trị của u⃗\vec u trong miền bất định?

  1. A. Bộ QQ
  2. B. Bộ RR
  3. C. Bộ SS
  4. D. Bộ PP

Câu 9. Dịch chuyển điện tích 8 μC8\ \mu\text{C} từ M tới N, lực điện sinh công 16 mJ16\ \text{mJ}. Hiệu điện thế UMNU_{MN} bằng

  1. A. 2000 V2000\,\text{V}
  2. B. 1 V1\,\text{V}
  3. C. 128 V128\,\text{V}
  4. D. 2 V2\,\text{V}

Câu 10. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

  1. A. phụ thuộc đoạn dây dẫn dùng để đo nó.
  2. B. là đại lượng vectơ, đo bằng tesla.
  3. C. là đại lượng vectơ, đo bằng niutơn.
  4. D. là đại lượng vô hướng, đo bằng tesla.

Câu 11. Khi mô hình hoá bài toán dừng xe, quãng đường dừng gồm những phần nào?

  1. A. Quãng đường phản ứng nhân với quãng đường hãm.
  2. B. Chỉ quãng đường xe đi từ lúc bắt đầu đạp phanh.
  3. C. Chỉ quãng đường xe chạy trong thời gian phản ứng.
  4. D. Quãng đường xe chạy trong thời gian người lái phản ứng, cộng quãng đường xe đi khi đang hãm.

Câu 12. Với mốc thế năng ở vô cực, thế hấp dẫn tại điểm cách tâm thiên thể khối lượng MM một khoảng rr bằng

  1. A. φ=−GMr2\varphi = -\dfrac{GM}{r^2}
  2. B. φ=+GMr\varphi = +\dfrac{GM}{r}
  3. C. φ=−GMr\varphi = -\dfrac{GM}{r}
  4. D. φ=−GMmr\varphi = -\dfrac{GMm}{r}

Câu 13. Một dòng điện xoay chiều có tần số 60 Hz60\ \text{Hz}. Tần số góc của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 60 rad/s60\,\text{rad/s}
  2. B. 377 rad/s377\,\text{rad/s}
  3. C. 10 rad/s10\,\text{rad/s}
  4. D. 188 rad/s188\,\text{rad/s}

Câu 14. Một chiếc xe đạp có vận tốc −1,4 m/s-1{,}4\ \text{m/s} so với mặt đường. Một ô tô chạy cùng chiều dương với vận tốc 8 m/s8\ \text{m/s}. Vận tốc của một chiếc xe đạp so với ô tô bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. −9,4 m/s-9{,}4\,\text{m/s}
  2. B. −1,4 m/s-1{,}4\,\text{m/s}
  3. C. 8 m/s8\,\text{m/s}
  4. D. 6,7 m/s6{,}7\,\text{m/s}

Còn 14 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

MÔN: VẬT LÍ — THPT

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6806

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một vật dao động điều hoà với tần số 2 Hz2\ \text{Hz}. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn với tần số

  1. A. 1 Hz1\,\text{Hz}
  2. B. 4 Hz4\,\text{Hz}
  3. C. 8 Hz8\,\text{Hz}
  4. D. 2 Hz2\,\text{Hz}

Câu 2. Một nhóm đo được hợp lực đúng bằng tổng số chỉ của hai lực kế đặt vuông góc. Kết luận hợp lí nhất là

  1. A. lực kế bị hỏng nên chỉ sai gấp đôi.
  2. B. quy tắc hình bình hành không áp dụng được cho lực kế.
  3. C. nhóm đã cộng thẳng hai số đo chứ không dựng hình bình hành.
  4. D. kết quả đúng, vì hợp lực luôn bằng tổng hai lực thành phần.

Câu 3. Hai vật chuyển động cùng chiều: vật một 14 kg14\ \text{kg} với 11 m/s11\ \text{m/s}, vật hai 6 kg6\ \text{kg} với 12 m/s12\ \text{m/s}. Độ lớn động lượng của hệ bằng

  1. A. 82 kg\cdotpm/s82\,\text{kg·m/s}
  2. B. 226 kg\cdotpm/s226\,\text{kg·m/s}
  3. C. 460 kg\cdotpm/s460\,\text{kg·m/s}
  4. D. 154 kg\cdotpm/s154\,\text{kg·m/s}

Câu 4. Lực nào sau đây do mặt tiếp xúc tác dụng lên vật?

  1. A. Phản lực pháp tuyến.
  2. B. Lực cản của không khí.
  3. C. Lực kéo của động cơ.
  4. D. Lực ma sát trượt.

Câu 5. Ghép hai tụ điện song song thì điện dung bộ tụ

  1. A. bằng tổng hai điện dung, và lớn hơn từng tụ thành phần.
  2. B. bằng tổng nghịch đảo hai điện dung.
  3. C. bằng trung bình cộng hai điện dung.
  4. D. nhỏ hơn tụ có điện dung nhỏ nhất.

Câu 6. Trường hợp nào sau đây làm từ thông qua khung dây biến thiên?

  1. A. Kéo khung dây ra khỏi vùng có từ trường.
  2. B. Để khung dây yên trong từ trường đều không đổi.
  3. C. Đặt yên khung dây cạnh một nam châm mạnh.
  4. D. Tịnh tiến khung dây trong một từ trường đều, mặt phẳng khung không đổi hướng.

Câu 7. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ.
  2. B. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. một hạt nhân hấp thụ nơtron chậm rồi vỡ ra.
  4. D. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.

Câu 8. Một sóng điện từ tần số 41,1 MHz41{,}1\ \text{MHz} truyền trong chân không. Bước sóng của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 4,4 m4{,}4\,\text{m}
  2. B. 7299,3 m7299{,}3\,\text{m}
  3. C. 0,1 m0{,}1\,\text{m}
  4. D. 7,3 m7{,}3\,\text{m}

Câu 9. Hiện tượng nguyệt thực xảy ra khi nào?

  1. A. Khi Mặt Trăng đi vào vùng tối của chính nó.
  2. B. Khi Mặt Trăng nằm giữa Mặt Trời và Trái Đất.
  3. C. Khi Trái Đất nằm giữa Mặt Trời và Mặt Trăng.
  4. D. Khi Mặt Trời bị mây dày che khuất.

Câu 10. Một đội thả thiết bị đo thử một loại dù hãm trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng một trong hai luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng chung cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:

Phép thửKhối lượng mm (kg)Diện tích AA (m²)Tốc độ giới hạn đo được (m/s)
(1)(1)1,71{,}70,90{,}9từ 4,54{,}5 đến 5,55{,}5
(2)(2)3,13{,}10,90{,}9từ 6,66{,}6 đến 7,27{,}2
Sau đó phải chọn một bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một hộp thiết bị có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
Bộ dùDiện tích AA (m²)Khối lượng toàn hệ mm (kg)Lực nâng ngang lớn nhất Lmax⁡L_{\max} (N)Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)
PP5,65{,}6tới 6,16{,}185859,89{,}8
QQ5,75{,}7tới 2,52{,}511411413,813{,}8
RR5,85{,}8tới 5,25{,}291919,69{,}6
SS4,44{,}4tới 2,82{,}8202012,612{,}6
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp bất lợi nhất (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=3,6 m/sv_{at} = 3{,}6\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=24 NF_{ngang} = 24\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Phải chọn bộ dù nào?

  1. A. Bộ dù RR
  2. B. Bộ dù PP
  3. C. Bộ dù SS
  4. D. Bộ dù QQ

Câu 11. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm; trong cơ thể sinh vật sống, tỉ lệ 14C^{14}\text{C} giữ không đổi. Một mẫu xương cổ có lượng 14C^{14}\text{C} còn 90%90\% so với mẫu tươi. Tuổi của mẫu xương vào khoảng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. −0,9 nghıˋn na˘m-0{,}9\,\text{nghìn năm}
  2. B. 0,9 nghıˋn na˘m0{,}9\,\text{nghìn năm}
  3. C. 6,4 nghıˋn na˘m6{,}4\,\text{nghìn năm}
  4. D. 5,7 nghıˋn na˘m5{,}7\,\text{nghìn năm}

Câu 12. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 35 lıˊt35\ \text{lít} ở −3 ∘C-3\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, thể tích khí trở thành 7 lıˊt7\ \text{lít} khi nhiệt độ bằng

  1. A. −1 °C-1\,\text{°C}
  2. B. 54 °C54\,\text{°C}
  3. C. 1077 °C1077\,\text{°C}
  4. D. −219 °C-219\,\text{°C}

Câu 13. Một máy phát điện xoay chiều có 66 cặp cực, rôto quay 2424 vòng mỗi giây. Tần số dòng điện máy phát ra bằng

  1. A. 4 Hz4\,\text{Hz}
  2. B. 144 Hz144\,\text{Hz}
  3. C. 8640 Hz8640\,\text{Hz}
  4. D. 24 Hz24\,\text{Hz}

Câu 14. Điện trở của một đoạn dây dẫn đồng chất tiết diện đều được tính bằng

  1. A. R=ρlSR = \rho\dfrac{l}{S}
  2. B. R=ρlSR = \rho l S
  3. C. R=ρSlR = \rho\dfrac{S}{l}
  4. D. R=lρSR = \dfrac{l}{\rho S}

Còn 14 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 103 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 134 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 177 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 228 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 263 trang
Bìa Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027 – Bám sát ma trận 4 phần
Vật lí · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 200 câu trắc nghiệm ôn thi tốt nghiệp THPT môn Vật lí năm 2027
Trắc nghiệm 76 trang