taifilepro.com

Tổng hợp 50 câu đúng/sai ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+

Toán Thi tốt nghiệp THPT Câu hỏi Đúng/Sai Mục tiêu 8+

50 câu đúng/sai trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+, chia thành 2 phần 25 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 4 trang đầu · 2 phần

PHẦN 1 / 2

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 5 trang

Câu 1. Quỹ đạo của một hành tinh lùn quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 392392 triệu km và xa nhất là 416416 triệu km.

  • a) Nửa trục lớn của quỹ đạo bằng 404404.
  • b) Trong một chảo thu sóng hình parabol, đầu thu đặt tại tiêu điểm.
  • c) Tổng khoảng cách từ một điểm bất kì trên quỹ đạo tới hai tiêu điểm bằng 808808.
  • d) Quãng đường tia sóng đi từ tiêu điểm này, phản xạ một lần, rồi tới tiêu điểm kia phụ thuộc điểm phản xạ.

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;1;2)A(-1; 1; 2), B(1;1;3)B(1; -1; 3)C(1;1;2)C(1; 1; -2).

  • a) AB=(2;2;1)\overrightarrow{AB} = (-2; 2; -1).
  • b) ABAC=0\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} = 0.
  • c) Ba điểm AA, BB, CC thẳng hàng.
  • d) Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CA\overrightarrow{CA} bằng 9090^\circ.

Câu 3. Một nhà vườn trồng xx luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=4x2+176x+14P(x) = -4x^{2} + 176x + 14, trong đó xx là số nguyên thoả 18x2418 \leq x \leq 24.

  • a) Nghiệm của P(x)=0P'(x) = 0 bằng 22-22.
  • b) Giá trị xx trong bài toán này phải là số nguyên.
  • c) Điểm dừng không thuộc đoạn [18;24]\left[18; 24\right].
  • d) Khi điểm dừng nằm ngoài đoạn cho phép thì cực trị trên đoạn vẫn nằm tại điểm dừng.

Câu 4. Một giá sách có 44 quyển sách môn Toán và 55 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 33 quyển sách.

  • a) Có tất cả 504504 cách lấy.
  • b) A93=504A_{9}^{3} = 504.
  • c)7474 cách lấy được ít nhất một quyển sách môn Toán.
  • d) Số cách lấy được ít nhất một quyển sách môn Toán nhiều hơn số cách lấy được ít nhất một quyển sách môn Ngữ văn.

Câu 5. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, BCBC, BDBD, BEBE, DEDE.

  • a) Bậc của đỉnh CC bằng 33.
  • b) Số đỉnh bậc lẻ của GG bằng 00.
  • c) Trong mọi đồ thị, số đỉnh bậc lẻ luôn là số chẵn.
  • d) Đồ thị GG liên thông.

Câu 6. Lạm phát 20%20\% một năm. Một món hàng hiện giá 150150 triệu đồng.

  • a) Lạm phát làm giá cả giảm đi.
  • b) Sau một năm, giá món hàng bằng 180180 triệu đồng.
  • c) Sau 22 năm, giá tăng thêm 6666 triệu đồng.
  • d) Với lạm phát 20%20\%, 216216 triệu đồng năm sau tương đương 180180 triệu đồng hiện tại.

Câu 7. Xét các hình chữ nhật có diện tích bằng 8464cm28464\,\text{cm}^2.

  • a) Nếu một cạnh bằng xx thì cạnh kia bằng 8464x8464 - x.
  • b) Cạnh của hình vuông có diện tích 8464cm28464\,\text{cm}^2 bằng 9494 cm.
  • c) Chu vi tính theo xxP(x)=2x+16928xP(x) = 2x + \dfrac{16928}{x}.
  • d) Chu vi nhỏ nhất bằng 368368 cm.

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;1;5)A(-3; -1; -5)B(4;1;3)B(4; -1; 3).

  • a) Độ dài ABAB và độ dài BABA bằng nhau.
  • b) AB2=113AB^2 = 113.
  • c) Độ dài ABAB xấp xỉ 10,610{,}6.
  • d) Nếu hai điểm trùng nhau thì khoảng cách giữa chúng bằng một.

Câu 9. Xét các phép biến hình trong mặt phẳng, một đoạn thẳng dài 3535, một hình có diện tích 66 và một góc 6565^\circ.

  • a) Phép vị tự tỉ số 22 là một phép dời hình.
  • b) Ảnh của hình qua một phép dời hình có diện tích 66.
  • c) Ảnh của góc qua một phép dời hình có số đo 115115^\circ.
  • d) Phép vị tự tỉ số khác ±1\pm 1 vẫn là phép dời hình.

Câu 10. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn f(x)dx=F(x)+C\int f(x)\,dx = F(x) + Cg(x)dx=G(x)+C\int g(x)\,dx = G(x) + C, trong đó F(x)=2x2+2xF(x) = -2x^{2} + 2xG(x)=x3+3xG(x) = -x^{3} + 3x.

  • a) 4f(x)dx=8x2+8x+C\int 4f(x)\,dx = -8x^{2} + 8x + C.
  • b) f(x)=4x+2f(x) = -4x + 2.
  • c) f(x)g(x)dx=F(x)G(x)+C\int f(x)g(x)\,dx = F(x) \cdot G(x) + C.
  • d) Nếu H1(x)H_1(x)H2(x)H_2(x) cùng là nguyên hàm của 4f(x)+3g(x)4f(x) + 3g(x) thì H1(x)H2(x)H_1(x) - H_2(x) là một hằng số.

Câu 11. Gieo một đồng xu cân đối 44 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả.

  • a) Mọi nhánh của sơ đồ đồng khả năng.
  • b) Xác suất có ít nhất 33 lần mặt ngửa bằng 516\dfrac{5}{16}.
  • c) Tổng số nhánh theo mọi số lần mặt ngửa bằng 44.
  • d) Số nhánh có đúng 33 lần mặt ngửa gấp đôi số nhánh có đúng 11 lần mặt ngửa.

Còn 14 câu nữa của phần 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 2

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 5 trang

Câu 1. Cho u1=4u_1 = 4un+1=4unu_{n+1} = 4u_n với mọi n1n \geq 1.

  • a) Mọi cấp số nhân đều có tổng vô hạn.
  • b) u3u_{3} bằng 6565.
  • c) Cấp số nhân công bội 14\dfrac{1}{4} là cấp số nhân lùi vô hạn.
  • d) Cấp số nhân công bội 44 có tổng vô hạn hữu hạn.

Câu 2. Cho hai mệnh đề P:  xR,  x24x+23>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 4x + 23 > 0Q:  xZ,  x2=20Q: \; \exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 20.

  • a) Δ\Delta' của tam thức trong PP bằng 1919.
  • b) Phủ định của một mệnh đề chứa \forall vẫn là mệnh đề chứa \forall.
  • c) Mệnh đề PP sai.
  • d) Phủ định của PPxR,  x24x+230\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 4x + 23 \leq 0.

Câu 3. Trong không gian, đoạn thẳng ABAB dài 3636 mm và vuông góc với mặt phẳng chiếu. Xét phép chiếu vuông góc lên mặt phẳng ấy.

  • a) Phép chiếu vuông góc là trường hợp riêng của phép vị tự.
  • b) Hình chiếu của ABAB suy biến thành một điểm.
  • c) Một đoạn thẳng vuông góc với mặt phẳng chiếu có hình chiếu dài bằng chính nó.
  • d) Hình chiếu vuông góc của một đoạn thẳng có thể dài hơn đoạn ấy.

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(2;7)A\left(2; 7\right), hai vectơ a=(2;2)\vec a = \left(2; 2\right)b=(6;3)\vec b = \left(6; -3\right).

  • a) Phép tịnh tiến làm đổi khoảng cách giữa hai điểm.
  • b) Vectơ hợp thành của hai phép tịnh tiến là (4;5)\left(-4; 5\right).
  • c) Tổng hai toạ độ ảnh của AA qua a\vec a bằng 1313.
  • d) Muốn tìm vectơ tịnh tiến khi biết điểm và ảnh, ta lấy điểm ban đầu trừ ảnh.

Câu 5. Cho phương trình 4x52x+4=04^{x} - 5 \cdot 2^{x} + 4 = 0.

  • a) Đặt t=2xt = 2^{x} thì phương trình đã cho trở thành 2t5t+4=02t - 5t + 4 = 0.
  • b) x=0x = 0 là một nghiệm của phương trình.
  • c) Tập nghiệm của phương trình là {1;4}\left\{1; 4\right\}.
  • d) Nếu x1x_1, x2x_2 là hai nghiệm của phương trình thì x1+x2=log24x_1 + x_2 = \log_{2} 4.

Câu 6. Cho hàm số f(x)=x+13x10f(x) = \dfrac{-x + 1}{3x - 10}.

  • a) Tập xác định của hàm số là R{103}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{10}{3}\right\}.
  • b) Với hai hàm số uu, vv có đạo hàm và v0v \neq 0 thì (uv)=uv\left(\dfrac{u}{v}\right)' = \dfrac{u'}{v'}.
  • c) f(x)=7(3x10)2f'(x) = \dfrac{7}{\left(3x - 10\right)^{2}}.
  • d) Hàm số nghịch biến trên từng khoảng của tập xác định.

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(0;1;1)\vec u = (0; -1; 1)v=(2;2;4)\vec v = (-2; 2; -4).

  • a) uv=2\vec u \cdot \vec v = -2.
  • b) Hai vectơ u\vec uv\vec v vuông góc với nhau.
  • c) (u+v)(uv)=22(\vec u + \vec v) \cdot (\vec u - \vec v) = -22.
  • d) Nếu uv=0\vec u \cdot \vec v = 0 thì u=0\vec u = \vec 0 hoặc v=0\vec v = \vec 0.

Câu 8. Cho hàm số f(x)=2x27x+4f(x) = 2x^{2} - 7x + 4 và điểm x0=3x_0 = -3. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số.

  • a) f(3)=43f\left(-3\right) = 43.
  • b) Δy=2Δx219Δx\Delta y = 2\Delta x^{2} - 19\Delta x.
  • c) ΔyΔx=2Δx19\dfrac{\Delta y}{\Delta x} = 2\Delta x - 19 với mọi Δx0\Delta x \neq 0.
  • d) f(3)=13f'\left(-3\right) = -13.

Câu 9. Cho một khay có 2 chiếc bút xanh và 5 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai chiếc bút.

  • a) Không gian mẫu có 2121 phần tử.
  • b) Số cách lấy hai chiếc bút xanh bằng 44.
  • c) Rút không hoàn lại thì hai lần rút không độc lập.
  • d) Xác suất rút được ít nhất một chiếc bút xanh bằng 1121\dfrac{11}{21}.

Câu 10. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 1515 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 4040 em chỉ có học thêm, 3535 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1010 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Gọi AA, BB là hai biến cố tương ứng với hai tính chất nói trên.

  • a) P(AB)=110P(\overline{A} \cap \overline{B}) = \dfrac{1}{10}.
  • b) Xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố bằng 34\dfrac{3}{4}.
  • c) P(AB)=320P(A \mid B) = \dfrac{3}{20}.
  • d) P(AB)=P(BA)P(A \mid B) = P(B \mid A).

Câu 11. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90\widehat{ACB} = 90^\circ.

  • a) Góc đo được ở thực địa phải là góc đối diện cạnh cần tính, đo từ phía bên kia hồ.
  • b) Chu vi mảnh đất bằng 3030 m.
  • c) Diện tích mảnh đất bằng 3030 m2^2.
  • d) Đường cao hạ từ CC bằng SAB\dfrac{S}{AB}.

Câu 12. Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ADAD, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, CDCD, DEDE.

  • a) GG có chu trình Hamilton.
  • b) GG thoả điều kiện của định lý Dirac.
  • c) Định lý Dirac là điều kiện đủ, không phải điều kiện cần.
  • d) Bài toán Hamilton không có tiêu chuẩn cần và đủ đơn giản bằng bậc.

Còn 13 câu nữa của phần 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Phần 1 25 câu câu hỏi đúng/sai 5 trang
  • Phần 2 25 câu câu hỏi đúng/sai 5 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 2 phần
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng phần

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang