taifilepro.com

Tổng hợp 50 câu đúng/sai ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+

Toán Thi tốt nghiệp THPT Câu hỏi Đúng/Sai Chinh phục 9+

50 câu đúng/sai trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+, chia thành 2 phần 25 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 6 trang đầu · 2 phần

PHẦN 1 / 2

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 6 trang

Câu 1. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=4AH = 4, BH=6BH = 6α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}.

  • a) sinα>1\sin\alpha > 1.
  • b) SABH=12S_{ABH} = 12.
  • c) tanα=23\tan\alpha = \dfrac{2}{3}.
  • d) cotα=52\cot\alpha = \dfrac{5}{2}.

Câu 2. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90\widehat{ACB} = 90^\circ.

  • a) Chu vi mảnh đất bằng 3030 m.
  • b) Diện tích mảnh đất bằng 3030 m2^2.
  • c) Đường cao hạ từ CC bằng SAB\dfrac{S}{AB}.
  • d) Cạnh ABAB dài nhất trong ba cạnh của tam giác.

Câu 3. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ hai và sinα=817\sin\alpha = \dfrac{8}{17}.

  • a) sin(πα)=817\sin\left(\pi - \alpha\right) = \dfrac{8}{17}.
  • b) cos(π2α)=817\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \dfrac{8}{17}.
  • c) cos2α=161289\cos 2\alpha = \dfrac{161}{289}.
  • d) 1+tan2α=289641 + \tan^2\alpha = \dfrac{289}{64}.

Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=4AB = 4, AD=17AD = 17AA=28AA' = 28.

  • a) Hai đường thẳng chéo nhau có vô số đường vuông góc chung.
  • b) AAAA'CCCC' chéo nhau.
  • c) ABABCCCC' chéo nhau.
  • d) Bình phương khoảng cách giữa AAAA'CCCC' bằng 784784.

Câu 5. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+8ts(t) = 4t^{2} + 8t (mét, giây).

  • a) Vận tốc là đạo hàm cấp một của quãng đường theo thời gian.
  • b) v(2)=25v(2) = 25.
  • c) a(t)=8a(t) = 8.
  • d) Gia tốc của chuyển động này không đổi theo thời gian.

Câu 6. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, \ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ACAC3131DHDH2626
AHAH22EGEG88
BEBE1212EHEH1111
CECE2020FGFG66
CGCG1414FHFH2323
DFDF33GHGH2020
DGDG1212
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0023233131282811112525191922
p(v)p\left(v\right)EEAAFFHHGGEEAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới GG và độ dài của đường ấy. Xét các khẳng định sau.

  • a) Trên bản đồ đang in, có ít nhất một cạnh vi phạm bất đẳng thức d(v)d(u)+wd\left(v\right) \le d\left(u\right) + w.
  • b) Cạnh bị in sai là cạnh EHEH, và trọng số thật của nó là 99.
  • c) Đỉnh CC có hai nút liền trước cùng đạt đẳng thức, nên cột pp ở dòng ấy chắc chắn sai.
  • d) Đường AHGA \to H \to G đi qua ít nút hơn, nên nó là đường ngắn nhất từ AA tới GG.

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm A(4;3)A\left(-4; 3\right), hai vectơ a=(3;3)\vec a = \left(-3; 3\right)b=(7;5)\vec b = \left(-7; -5\right).

  • a) Ảnh của AA qua phép tịnh tiến theo a\vec a(1;0)\left(-1; 0\right).
  • b) Vectơ hợp thành của hai phép tịnh tiến là (4;8)\left(4; 8\right).
  • c) Phép tịnh tiến theo vectơ không là phép đồng nhất.
  • d) Muốn tìm vectơ tịnh tiến khi biết điểm và ảnh, ta lấy điểm ban đầu trừ ảnh.

Câu 8. Cho một khay có 6 chiếc bút xanh và 5 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai chiếc bút.

  • a) Không gian mẫu có 121121 phần tử.
  • b) Số cách lấy hai chiếc bút xanh bằng 1515.
  • c) Xác suất hai chiếc bút khác màu bằng 611\dfrac{6}{11}.
  • d) Nếu rút có hoàn lại thì không gian mẫu có 121121 phần tử.

Câu 9. Cho dãy số un=(1)n(n+5)u_n = (-1)^n\left(n + 5\right).

  • a) u9=13u_{9} = -13.
  • b) u1=6u_1 = -6.
  • c) Mọi dãy số đều là dãy vô hạn.
  • d) Dãy số đã cho là dãy tăng.

Câu 10. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1414 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 1010 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 33 lần.

  • a) Dãy giá trị theo từng hàng là một cấp số cộng.
  • b) Dãy số lượng theo từng giờ là một cấp số nhân.
  • c) Tăng thêm một lượng cố định mỗi kỳ cho cấp số cộng.
  • d) Giá trị ở hàng thứ 88 bằng 3030 ghế.

Câu 11. Cho hàm số y=x2+8x8y = x^{2} + 8x - 8 có đồ thị (C)(C) và điểm MM thuộc (C)(C) với hoành độ x=3x = 3.

  • a) y=x2+8y' = x^{2} + 8.
  • b) Hệ số góc của tiếp tuyến tại một điểm bằng giá trị đạo hàm tại hoành độ điểm ấy.
  • c) Đạo hàm của một hàm số bậc hai là một hằng số.
  • d) Điểm MM có toạ độ (3;25)\left(3; 25\right).

Câu 12. Xét hình lăng trụ có đáy là đa giác 33 cạnh, và một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 11, 1212, 1212.

  • a) Các mặt bên của hình lăng trụ là tam giác.
  • b) Lăng trụ có 99 cạnh.
  • c) Lăng trụ có 55 mặt.
  • d) Hình hộp chữ nhật không phải là hình lăng trụ.

Câu 13. Một hệ giám sát dây chuyền ghi lại 891891 phiên vận hành. Mỗi phiên vận hành được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu máy nén chạy quá tải, B=1B = 1 nếu khoang sấy vượt nhiệt, C=1C = 1 nếu ca đêm; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 0112112140140
A=1A = 1xx175175
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 0yy8080
A=1A = 18080100100
Hai ô xxyy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số phiên vận hành là 891891, và số phiên vận hành có C=1C = 1324324. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(UV)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(ABC=1)=P(AC=1)P(BC=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AABB độc lập.
  • b) Hai biến cố AACC độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC không độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AABB độc lập.

Còn 12 câu nữa của phần 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

PHẦN 2 / 2

CÂU HỎI ĐÚNG/SAI

Toán — Tốt nghiệp THPT · 25 câu · 6 trang

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x5)2+(y+6)2=25(C): \left(x - 5\right)^2 + \left(y + 6\right)^2 = 25 có tâm II, và điểm A(5;11)A(5; -11).

  • a) Tâm của (C)(C)I(5;6)I(5; -6).
  • b) Vectơ IA=(0;5)\vec{IA} = (0; -5).
  • c) Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA5x25=05x - 25 = 0.
  • d) Có đúng 22 đường thẳng cùng phương với tiếp tuyến trên và tiếp xúc với (C)(C).

Câu 2. Hình chóp S.A1A2A24S.A_1A_2\ldots A_{24} có đáy là đa giác 2424 cạnh.

  • a) Hình chóp có 2525 mặt bên.
  • b) Hai đường thẳng chéo nhau không cùng thuộc một mặt phẳng nào.
  • c) Hai đường thẳng song song phân biệt xác định đúng một mặt phẳng.
  • d) Mặt phẳng chứa đỉnh SS và một cạnh đáy chính là mặt đáy.

Câu 3. Hàm số ff xác định trên (;3]\left(-\infty; 3\right], với f(x)=6x3f(x) = 6x - 3 khi x<3x < 3f(3)=af\left(3\right) = a.

  • a) Hàm số liên tục tại x0x_0 thì không cần xác định tại x0x_0.
  • b) Hàm đa thức chỉ liên tục tại các điểm nguyên.
  • c) limx3f(x)=3\lim\limits_{x \to 3^-} f(x) = -3.
  • d) ff liên tục tại x=3x = 3 khi và chỉ khi a=15a = 15.

Câu 4. Một trạm quan trắc không khí ghi lại 140140 lượt đo. Mỗi lượt đo được gắn ba cờ nhị phân: A=1A = 1 nếu bụi mịn vượt ngưỡng, B=1B = 1 nếu độ ẩm vượt ngưỡng, C=1C = 1 nếu lượt đo vào mùa khô; bằng 00 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của CC:

C=0C = 0B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 022221313
A=1A = 11313xx
C=1C = 1B=0B = 0B=1B = 1
A=0A = 0yy2222
A=1A = 122221313
Hai ô xxyy bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đo là 140140, và số lượt đo có C=0C = 07070. Nhắc lại: hai biến cố UU, VV độc lập khi P(UV)=P(U)P(V)P\left(U \cap V\right) = P\left(U\right)P\left(V\right); ba biến cố AA, BB, CC độc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và AA, BB độc lập khi biết C=1C = 1 khi P(ABC=1)=P(AC=1)P(BC=1)P\left(A \cap B \mid C = 1\right) = P\left(A \mid C = 1\right)P\left(B \mid C = 1\right). Xét các khẳng định sau.

  • a) Hai biến cố AABB không độc lập.
  • b) Hai biến cố BBCC độc lập.
  • c) Ba biến cố AA, BB, CC không độc lập đồng thời.
  • d) Khi biết C=1C = 1 thì AABB không độc lập.

Câu 5. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, \ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: BDBD, BGBG, CGCG, DGDG, DHDH, DIDI, EFEF, EGEG. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
AIAI1919ABAB1212
AFAF3434AEAE1616
FIFI1717BEBE66
AHAH2222
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực886699335588444433
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 6565 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất: (1)(1) lắp thêm AIAI, AFAF; xuất phát tại HH, kết thúc tại CC; (2)(2) lắp thêm ABAB, AEAE, BEBE, FIFI; xuất phát tại HH, kết thúc tại CC; (3)(3) lắp thêm FIFI; xuất phát tại HH, kết thúc tại CC; (4)(4) lắp thêm AHAH, AIAI; xuất phát tại HH, kết thúc tại II; Xét các khẳng định sau.

  • a) Mạng đang có đúng bốn trạm bậc lẻ, nên chỉ cần lắp thêm một đoạn cáp nối hai trong bốn trạm ấy là đã đi được.
  • b) Gói lắp thêm AHAHAIAI làm mạng liên thông và để lại đúng hai trạm bậc lẻ là CCFF.
  • c) Trong bốn gói, gói rẻ nhất là gói dùng được.
  • d) Gói (1)(1) thoả cả điều kiện liên thông lẫn điều kiện về trạm bậc lẻ.

Câu 6. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 41cosx=941\cos x = 9.

  • a) sinα=4041\sin\alpha = \dfrac{40}{41}.
  • b) sinαcosα=3141\sin\alpha - \cos\alpha = -\dfrac{31}{41}.
  • c) cos(π+α)=941\cos\left(\pi + \alpha\right) = \dfrac{9}{41}.
  • d) cos(π2α)=4041\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \dfrac{40}{41}.

Câu 7. Cho hệ bất phương trình {4x+4y23x0y0\begin{cases}4x + 4y \leq 23 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và điểm M(5;6)M\left(5; 6\right).

  • a) Hệ gồm 22 bất phương trình.
  • b) Miền nghiệm của hệ là giao của 33 nửa mặt phẳng.
  • c) Điểm MM thuộc miền nghiệm của hệ.
  • d) Một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn có thể vô nghiệm.

Câu 8. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=9n1A_n = 9^n - 1 chia hết cho 88 với mọi số nguyên dương nn.

  • a) A4=6561A_{4} = 6561.
  • b) Bước cơ sở của một chứng minh quy nạp luôn phải bắt đầu từ n=1n = 1.
  • c) Ak+1=Ak+9A_{k+1} = A_k + 9.
  • d) Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 sai tại n=3n = 3.

Câu 9. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t2v(t) = 2t - 2 (m/s), trong đó tt tính bằng giây.

  • a) Gia tốc của chất điểm không đổi và bằng 22 m/s2^2.
  • b) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
  • c) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=2t = 2 giây.
  • d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong 55 giây đầu bằng 33 m/s.

Câu 10. Cho hai góc a=150a = 150^\circb=30b = 30^\circ.

  • a) ab=120a - b = 120^\circ.
  • b) sinasinb=12(cos120+cos180)\sin a \sin b = \dfrac{1}{2}\left(\cos 120^\circ + \cos 180^\circ\right).
  • c) cosa+cosb=2sin90cos60\cos a + \cos b = 2 \sin 90^\circ \cos 60^\circ.
  • d) cos150+cos300\cos 150^\circ + \cos 30^\circ \approx 0.

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(3;8)A(3; 8), B(15;6)B(15; 6), C(27;1)C(-27; 1).

  • a) Công thức trọng tâm chia cho 33.
  • b) GA+GB+GC\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} bằng 3OG3 \overrightarrow{OG}.
  • c) Ba điểm AA, BB, CC không thẳng hàng.
  • d) Điểm GG nằm trên đoạn thẳng nối AA với trung điểm của BCBC, và chia đoạn ấy theo tỉ số 1:21 : 2 tính từ đỉnh AA.

Câu 12. Xét các hình chữ nhật có diện tích bằng 676cm2676\,\text{cm}^2.

  • a) Nếu một cạnh bằng xx thì cạnh kia bằng 676x676 - x.
  • b) Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình có chu vi nhỏ nhất là hình vuông.
  • c) Điều kiện của biến xx trong bài là x>0x > 0.
  • d) Chu vi tính theo xxP(x)=x+676xP(x) = x + \dfrac{676}{x}.

Câu 13. Một trò chơi cho lãi ròng 5050 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,10{,}1, và lỗ 33 nghìn đồng nếu không thắng.

  • a) Xác suất không thắng bằng 0,90{,}9.
  • b) Kì vọng lãi ròng bằng 55 nghìn đồng.
  • c) Trò chơi có lợi cho người chơi về lâu dài.
  • d) Chơi 1010 lượt thì lãi ròng chắc chắn bằng 2323 nghìn đồng.

Câu 14. Hai quy trình được thử cùng 1111 lần, mỗi lần ghi thời gian đóng mỗi hộp theo giây:

Lần đo11223344556677889910101111
dây 195955252555556565858525254545353535356565353
dây 257575454565656566161565657575757616160606161
Biên bản đối chiếu sổ gốc xác nhận **lần đo thứ 11 của dây 1 là một lỗi nhập liệu**; mọi số liệu còn lại đều đúng. Dữ liệu đã hiệu chỉnh là dữ liệu sau khi bỏ đúng lần đo ấy. Quy ước: Q1Q_1 là trung vị của nửa dưới và Q3Q_3 là trung vị của nửa trên, không kể số trung vị khi cỡ mẫu lẻ; độ lệch chuẩn tính theo công thức chia cho cỡ mẫu.

  • a) Theo dữ liệu thô, số trung bình của dây 1 nhỏ hơn dây 2.
  • b) Sau khi bỏ lần đo đã được xác nhận sai, số trung bình của dây 1 nhỏ hơn dây 2.
  • c) Số trung vị của dây 1 nhỏ hơn dây 2 ở cả hai kịch bản.
  • d) So hai máy theo khoảng biến thiên tứ phân vị thì hai kịch bản cho cùng một kết luận.

Còn 11 câu nữa của phần 2 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Phần 1 25 câu câu hỏi đúng/sai 6 trang
  • Phần 2 25 câu câu hỏi đúng/sai 6 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 2 phần
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng phần

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 10 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 116 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Bám sát ma trận 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 173 trang
Bìa Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027 – Mục tiêu 8+ 20 đề
Toán · THPT · Tốt nghiệp
Tổng hợp 20 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm 2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 205 trang