50 câu đúng/sai trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+, chia thành 2 phần 25 câu. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
6 trang đầu · 2 phần
PHẦN 1 / 2
CÂU HỎI ĐÚNG/SAI
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 25 câu · 6 trang
Câu 1. Trong tam giác ABC, đường cao AH=4, BH=6 và α=ABH.
a)sinα>1.
b)SABH=12.
c)tanα=32.
d)cotα=25.
Câu 2. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5 m, CB=12 m và ACB=90∘.
a) Chu vi mảnh đất bằng 30 m.
b) Diện tích mảnh đất bằng 30 m2.
c) Đường cao hạ từ C bằng ABS.
d) Cạnh AB dài nhất trong ba cạnh của tam giác.
Câu 3. Góc α thuộc góc phần tư thứ hai và sinα=178.
a)sin(π−α)=178.
b)cos(2π−α)=178.
c)cos2α=289161.
d)1+tan2α=64289.
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=17 và AA′=28.
a) Hai đường thẳng chéo nhau có vô số đường vuông góc chung.
b)AA′ và CC′ chéo nhau.
c)AB và CC′ chéo nhau.
d) Bình phương khoảng cách giữa AA′ và CC′ bằng 784.
Câu 5. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=4t2+8t (mét, giây).
a) Vận tốc là đạo hàm cấp một của quãng đường theo thời gian.
b)v(2)=25.
c)a(t)=8.
d) Gia tốc của chuyển động này không đổi theo thời gian.
Câu 6. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AC
31
DH
26
AH
2
EG
8
BE
12
EH
11
CE
20
FG
6
CG
14
FH
23
DF
3
GH
20
DG
12
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
23
31
28
11
25
19
2
p(v)
—
E
A
F
H
G
E
A
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới G và độ dài của đường ấy.
Xét các khẳng định sau.
a) Trên bản đồ đang in, có ít nhất một cạnh vi phạm bất đẳng thức d(v)≤d(u)+w.
b) Cạnh bị in sai là cạnh EH, và trọng số thật của nó là 9.
c) Đỉnh C có hai nút liền trước cùng đạt đẳng thức, nên cột p ở dòng ấy chắc chắn sai.
d) Đường A→H→G đi qua ít nút hơn, nên nó là đường ngắn nhất từ A tới G.
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A(−4;3), hai vectơ a=(−3;3) và b=(−7;−5).
a) Ảnh của A qua phép tịnh tiến theo a là (−1;0).
b) Vectơ hợp thành của hai phép tịnh tiến là (4;8).
c) Phép tịnh tiến theo vectơ không là phép đồng nhất.
d) Muốn tìm vectơ tịnh tiến khi biết điểm và ảnh, ta lấy điểm ban đầu trừ ảnh.
Câu 8. Cho một khay có 6 chiếc bút xanh và 5 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai chiếc bút.
a) Không gian mẫu có 121 phần tử.
b) Số cách lấy hai chiếc bút xanh bằng 15.
c) Xác suất hai chiếc bút khác màu bằng 116.
d) Nếu rút có hoàn lại thì không gian mẫu có 121 phần tử.
Câu 9. Cho dãy số un=(−1)n(n+5).
a)u9=−13.
b)u1=−6.
c) Mọi dãy số đều là dãy vô hạn.
d) Dãy số đã cho là dãy tăng.
Câu 10. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 14 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 2 ghế. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 10 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 3 lần.
a) Dãy giá trị theo từng hàng là một cấp số cộng.
b) Dãy số lượng theo từng giờ là một cấp số nhân.
c) Tăng thêm một lượng cố định mỗi kỳ cho cấp số cộng.
d) Giá trị ở hàng thứ 8 bằng 30 ghế.
Câu 11. Cho hàm số y=x2+8x−8 có đồ thị (C) và điểm M thuộc (C) với hoành độ x=3.
a)y′=x2+8.
b) Hệ số góc của tiếp tuyến tại một điểm bằng giá trị đạo hàm tại hoành độ điểm ấy.
c) Đạo hàm của một hàm số bậc hai là một hằng số.
d) Điểm M có toạ độ (3;25).
Câu 12. Xét hình lăng trụ có đáy là đa giác 3 cạnh, và một hình hộp chữ nhật có ba kích thước 1, 12, 12.
a) Các mặt bên của hình lăng trụ là tam giác.
b) Lăng trụ có 9 cạnh.
c) Lăng trụ có 5 mặt.
d) Hình hộp chữ nhật không phải là hình lăng trụ.
Câu 13. Một hệ giám sát dây chuyền ghi lại 891 phiên vận hành. Mỗi phiên vận hành được gắn ba cờ nhị phân: A=1 nếu máy nén chạy quá tải, B=1 nếu khoang sấy vượt nhiệt, C=1 nếu ca đêm; bằng 0 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của C:
C=0
B=0
B=1
A=0
112
140
A=1
x
175
C=1
B=0
B=1
A=0
y
80
A=1
80
100
Hai ô x và y bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số phiên vận hành là 891, và số phiên vận hành có C=1 là 324.
Nhắc lại: hai biến cố U, Vđộc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V); ba biến cố A, B, Cđộc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và A, Bđộc lập khi biếtC=1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1).
Xét các khẳng định sau.
a) Hai biến cố A và B độc lập.
b) Hai biến cố A và C độc lập.
c) Ba biến cố A, B, Ckhông độc lập đồng thời.
d) Khi biết C=1 thì A và B độc lập.
Còn 12 câu nữa của
phần 1
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
PHẦN 2 / 2
CÂU HỎI ĐÚNG/SAI
Toán
— Tốt nghiệp THPT
· 25 câu · 6 trang
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−5)2+(y+6)2=25 có tâm I, và điểm A(5;−11).
a) Tâm của (C) là I(5;−6).
b) Vectơ IA=(0;−5).
c) Tiếp tuyến của (C) tại A là 5x−25=0.
d) Có đúng 2 đường thẳng cùng phương với tiếp tuyến trên và tiếp xúc với (C).
Câu 2. Hình chóp S.A1A2…A24 có đáy là đa giác 24 cạnh.
a) Hình chóp có 25 mặt bên.
b) Hai đường thẳng chéo nhau không cùng thuộc một mặt phẳng nào.
c) Hai đường thẳng song song phân biệt xác định đúng một mặt phẳng.
d) Mặt phẳng chứa đỉnh S và một cạnh đáy chính là mặt đáy.
Câu 3. Hàm số f xác định trên (−∞;3], với f(x)=6x−3 khi x<3 và f(3)=a.
a) Hàm số liên tục tại x0 thì không cần xác định tại x0.
b) Hàm đa thức chỉ liên tục tại các điểm nguyên.
c)x→3−limf(x)=−3.
d)f liên tục tại x=3 khi và chỉ khi a=15.
Câu 4. Một trạm quan trắc không khí ghi lại 140 lượt đo. Mỗi lượt đo được gắn ba cờ nhị phân: A=1 nếu bụi mịn vượt ngưỡng, B=1 nếu độ ẩm vượt ngưỡng, C=1 nếu lượt đo vào mùa khô; bằng 0 nếu ngược lại. Bảng tần số tám miền, tách theo hai lớp của C:
C=0
B=0
B=1
A=0
22
13
A=1
13
x
C=1
B=0
B=1
A=0
y
22
A=1
22
13
Hai ô x và y bị mờ. Biên bản chỉ còn hai con số: tổng số lượt đo là 140, và số lượt đo có C=0 là 70.
Nhắc lại: hai biến cố U, Vđộc lập khi P(U∩V)=P(U)P(V); ba biến cố A, B, Cđộc lập đồng thời khi mọi giao của chúng — kể cả giao của cả ba — đều tách được thành tích các xác suất tương ứng; và A, Bđộc lập khi biếtC=1 khi P(A∩B∣C=1)=P(A∣C=1)P(B∣C=1).
Xét các khẳng định sau.
a) Hai biến cố A và Bkhông độc lập.
b) Hai biến cố B và C độc lập.
c) Ba biến cố A, B, Ckhông độc lập đồng thời.
d) Khi biết C=1 thì A và Bkhông độc lập.
Câu 5. Một mạng cáp kiểm tra có 9 trạm A, B, …, I; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: BD, BG, CG, DG, DH, DI, EF, EG.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
AI
19
AB
12
AF
34
AE
16
FI
17
BE
6
AH
22
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
8
6
9
3
5
8
4
4
3
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 65 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất:
(1) lắp thêm AI, AF; xuất phát tại H, kết thúc tại C;
(2) lắp thêm AB, AE, BE, FI; xuất phát tại H, kết thúc tại C;
(3) lắp thêm FI; xuất phát tại H, kết thúc tại C;
(4) lắp thêm AH, AI; xuất phát tại H, kết thúc tại I;
Xét các khẳng định sau.
a) Mạng đang có đúng bốn trạm bậc lẻ, nên chỉ cần lắp thêm một đoạn cáp nối hai trong bốn trạm ấy là đã đi được.
b) Gói lắp thêm AH và AI làm mạng liên thông và để lại đúng hai trạm bậc lẻ là C và F.
c) Trong bốn gói, gói rẻ nhất là gói dùng được.
d) Gói (1) thoả cả điều kiện liên thông lẫn điều kiện về trạm bậc lẻ.
Câu 6. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 41cosx=9.
a)sinα=4140.
b)sinα−cosα=−4131.
c)cos(π+α)=419.
d)cos(2π−α)=4140.
Câu 7. Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧4x+4y≤23x≥0y≥0 và điểm M(5;6).
a) Hệ gồm 2 bất phương trình.
b) Miền nghiệm của hệ là giao của 3 nửa mặt phẳng.
c) Điểm M thuộc miền nghiệm của hệ.
d) Một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn có thể vô nghiệm.
Câu 8. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=9n−1 chia hết cho 8 với mọi số nguyên dương n.
a)A4=6561.
b) Bước cơ sở của một chứng minh quy nạp luôn phải bắt đầu từ n=1.
c)Ak+1=Ak+9.
d) Bất đẳng thức 2n>n2 sai tại n=3.
Câu 9. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−2 (m/s), trong đó t tính bằng giây.
a) Gia tốc của chất điểm không đổi và bằng 2 m/s2.
b) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
c) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=2 giây.
d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong 5 giây đầu bằng 3 m/s.
Câu 10. Cho hai góc a=150∘ và b=30∘.
a)a−b=120∘.
b)sinasinb=21(cos120∘+cos180∘).
c)cosa+cosb=2sin90∘cos60∘.
d)cos150∘+cos30∘≈0.
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(3;8), B(15;6), C(−27;1).
a) Công thức trọng tâm chia cho 3.
b)GA+GB+GC bằng 3OG.
c) Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
d) Điểm G nằm trên đoạn thẳng nối A với trung điểm của BC, và chia đoạn ấy theo tỉ số 1:2 tính từ đỉnh A.
Câu 12. Xét các hình chữ nhật có diện tích bằng 676cm2.
a) Nếu một cạnh bằng x thì cạnh kia bằng 676−x.
b) Trong các hình chữ nhật có cùng diện tích, hình có chu vi nhỏ nhất là hình vuông.
c) Điều kiện của biến x trong bài là x>0.
d) Chu vi tính theo x là P(x)=x+x676.
Câu 13. Một trò chơi cho lãi ròng 50 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,1, và lỗ 3 nghìn đồng nếu không thắng.
a) Xác suất không thắng bằng 0,9.
b) Kì vọng lãi ròng bằng 5 nghìn đồng.
c) Trò chơi có lợi cho người chơi về lâu dài.
d) Chơi 10 lượt thì lãi ròng chắc chắn bằng 23 nghìn đồng.
Câu 14. Hai quy trình được thử cùng 11 lần, mỗi lần ghi thời gian đóng mỗi hộp theo giây:
Lần đo
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
dây 1
95
52
55
56
58
52
54
53
53
56
53
dây 2
57
54
56
56
61
56
57
57
61
60
61
Biên bản đối chiếu sổ gốc xác nhận **lần đo thứ 1 của dây 1 là một lỗi nhập liệu**; mọi số liệu còn lại đều đúng. Dữ liệu đã hiệu chỉnh là dữ liệu sau khi bỏ đúng lần đo ấy.
Quy ước: Q1 là trung vị của nửa dưới và Q3 là trung vị của nửa trên, không kể số trung vị khi cỡ mẫu lẻ; độ lệch chuẩn tính theo công thức chia cho cỡ mẫu.
a) Theo dữ liệu thô, số trung bình của dây 1 nhỏ hơn dây 2.
b) Sau khi bỏ lần đo đã được xác nhận sai, số trung bình của dây 1 nhỏ hơn dây 2.
c) Số trung vị của dây 1 nhỏ hơn dây 2 ở cả hai kịch bản.
d) So hai máy theo khoảng biến thiên tứ phân vị thì hai kịch bản cho cùng một kết luận.
Còn 11 câu nữa của
phần 2
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.
Trong tệp có gì
Phần 1
25 câu câu hỏi đúng/sai
6 trang
Phần 2
25 câu câu hỏi đúng/sai
6 trang
Đáp ánBảng đáp án tổng hợp cho cả 2 phần
Lời giảiGiải chi tiết từng câu, tách theo từng phần