taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Vật lí Lớp 12 Giữa học kì 2 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Bám sát ma trận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 12 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6386

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng

  1. A. ΔP=PRU\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}R}{U}
  2. B. ΔP=P2RU2\Delta\mathcal{P} = \mathcal{P}^2RU^2
  3. C. ΔP=P2RU2cos2φ\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}^2R}{U^2\cos^2\varphi}
  4. D. ΔP=U2R\Delta\mathcal{P} = \dfrac{U^2}{R}

Câu 2. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 1,2 A1{,}2\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,85A0{,}85\,\text{A}
  2. B. 0,6A0{,}6\,\text{A}
  3. C. 1,2A1{,}2\,\text{A}
  4. D. 1,7A1{,}7\,\text{A}

Câu 3. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  2. B. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ.
  4. D. một hạt nhân hấp thụ nơtron chậm rồi vỡ ra.

Câu 4. Một lần chụp cho liều tương đương 3,8 mSv3{,}8\ \text{mSv}; một phim X-quang ngực cho 0,02 mSv0{,}02\ \text{mSv}; liều nghề nghiệp bị khống chế ở mức trung bình 20 mSv20\ \text{mSv} mỗi năm, tính trung bình trong năm năm liên tiếp. Một nhân viên bức xạ chịu đúng liều ấy mỗi lần chụp. Tính trung bình mỗi năm, người ấy chịu được tối đa bao nhiêu lần chụp mà vẫn giữ được mức khống chế trung bình ấy?

  1. A. 20laˆˋn20\,\text{lần}
  2. B. 0laˆˋn0\,\text{lần}
  3. C. 50laˆˋn50\,\text{lần}
  4. D. 5laˆˋn5\,\text{lần}

Câu 5. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  3. C. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  4. D. khối lượng một prôtôn

Câu 6. Hai hạt nhân là đồng vị của nhau khi chúng

  1. A. có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
  2. B. có cùng số khối và cùng số prôtôn.
  3. C. có cùng số khối nhưng khác số prôtôn.
  4. D. có cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

Câu 7. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

  1. A. lượng 14C^{14}\text{C} trong mẫu tăng dần theo thời gian.
  2. B. sinh vật ngừng trao đổi chất thì lượng 14C^{14}\text{C} trong nó chỉ còn giảm theo định luật phóng xạ.
  3. C. gỗ càng cũ thì càng hấp thụ nhiều tia phóng xạ từ môi trường.
  4. D. chu kì bán rã của 14C^{14}\text{C} thay đổi theo tuổi mẫu vật.

Câu 8. Năng lượng nghỉ của 9,5 g9{,}5\ \text{g} vật chất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1013 J10^{13}\ \text{J}? Lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  1. A. 42,7542{,}75
  2. B. 00
  3. C. 85,585{,}5
  4. D. 8550085500

Câu 9. Nhận định nào sau đây là nhược điểm của điện hạt nhân?

  1. A. Mật độ năng lượng của nhiên liệu rất lớn.
  2. B. Không phụ thuộc thời tiết như điện mặt trời và điện gió.
  3. C. Không phát khí nhà kính trong quá trình vận hành.
  4. D. Chi phí đầu tư ban đầu và chi phí tháo dỡ đều rất lớn.

Câu 10. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.
  2. B. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.
  3. C. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.
  4. D. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.

Câu 11. Một ống Cu-lít-giơ hoạt động ở hiệu điện thế 107 kV107\ \text{kV}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}, c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}, e=1,61019 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Tần số lớn nhất của tia X do ống phát ra bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1018 Hz10^{18}\ \text{Hz}? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 25841,525841{,}5
  2. B. 25,825{,}8
  3. C. 11,611{,}6
  4. D. 51,751{,}7

Câu 12. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ

  1. A. chùm tia X xuyên qua cơ thể.
  2. B. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.
  3. C. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.
  4. D. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.

Câu 13. Hạt nhân ôxi 816O^{16}_{8}\text{O} có khối lượng 15,99052 u15{,}99052\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân coban 2760Co^{60}_{27}\text{Co} có khối lượng 59,91903 u59{,}91903\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?

  1. A. Hạt nhân ôxi.
  2. B. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
  3. C. Hạt nhân coban.
  4. D. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.

Câu 14. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 11 MHz11\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Bước sóng siêu âm trong mô mềm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,14mm0{,}14\,\text{mm}
  2. B. 7142857,14mm7142857{,}14\,\text{mm}
  3. C. 140000mm140000\,\text{mm}
  4. D. 0,28mm0{,}28\,\text{mm}

Câu 15. Trong lò phản ứng hạt nhân, “thanh điều khiển” có vai trò

  1. A. Mang nhiệt từ vùng hoạt ra bộ sinh hơi.
  2. B. Hấp thụ bớt nơtron để giữ hệ số nhân nơtron bằng một.
  3. C. Chặn tia phóng xạ thoát ra ngoài.
  4. D. Hãm nơtron nhanh xuống thành nơtron chậm.

Câu 16. Đồng vị phóng xạ photpho 32P^{32}\text{P} có chu kì bán rã 1414 ngày. Sau 112112 ngày, phần trăm số hạt nhân còn lại so với ban đầu bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,4%0{,}4\,\text{\%}
  2. B. 99,6%99{,}6\,\text{\%}
  3. C. 6,3%6{,}3\,\text{\%}
  4. D. 10%10\,\text{\%}

Còn 12 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6387

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ

  1. A. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.
  2. B. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.
  3. C. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.
  4. D. chùm tia X xuyên qua cơ thể.

Câu 2. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

  1. A. Tổng số nơtron.
  2. B. Tổng khối lượng nghỉ.
  3. C. Tổng số nuclôn.
  4. D. Tổng số prôtôn.

Câu 3. Truyền một công suất 700 kW700\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 37 Ω37\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 28 kV28\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Công suất hao phí trên đường dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 33kW33\,\text{kW}
  2. B. 23,1kW23{,}1\,\text{kW}
  3. C. 647,5kW647{,}5\,\text{kW}
  4. D. 23125kW23125\,\text{kW}

Câu 4. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.
  2. B. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.
  3. C. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
  4. D. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.

Câu 5. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  2. B. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  3. C. khối lượng các electron của nguyên tử.
  4. D. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.

Câu 6. Sắp xếp ba tia phóng xạ theo thứ tự khả năng đâm xuyên tăng dần

  1. A. γ\gamma, β\beta, α\alpha
  2. B. α\alpha, γ\gamma, β\beta
  3. C. α\alpha, β\beta, γ\gamma
  4. D. β\beta, α\alpha, γ\gamma

Câu 7. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  2. B. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  3. C. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  4. D. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.

Câu 8. Ứng dụng “xạ trị diệt tế bào ung thư” dựa trên tính chất nào của tia X?

  1. A. Tác dụng sinh lí mạnh.
  2. B. Khả năng ion hoá chất khí.
  3. C. Tác dụng làm phát quang một số chất.
  4. D. Khả năng đâm xuyên mạnh.

Câu 9. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 35 V35\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 70V70\,\text{V}
  2. B. 49V49\,\text{V}
  3. C. 25V25\,\text{V}
  4. D. 35V35\,\text{V}

Câu 10. Đồng vị phóng xạ iot 131I^{131}\text{I} có chu kì bán rã 88 ngày. Ban đầu có 67 g67\ \text{g} chất phóng xạ ấy. Sau 4848 ngày, khối lượng chất phóng xạ còn lại bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 67g67\,\text{g}
  2. B. 5,58g5{,}58\,\text{g}
  3. C. 65,95g65{,}95\,\text{g}
  4. D. 1,05g1{,}05\,\text{g}

Câu 11. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=mcE = mc
  2. B. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  3. C. E=mc2E = mc^2
  4. D. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}

Câu 12. Xét phản ứng nhiệt hạch 12D+12D23He+01n^{2}_{1}\text{D} + ^{2}_{1}\text{D} \to ^{3}_{2}\text{He} + ^{1}_{0}\text{n}, toả ra 3,27 MeV3{,}27\ \text{MeV} mỗi phản ứng. Năng lượng toả ra tính trên mỗi nuclôn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,22MeV/nucloˆn1{,}22\,\text{MeV/nuclôn}
  2. B. 3,27MeV/nucloˆn3{,}27\,\text{MeV/nuclôn}
  3. C. 0,82MeV/nucloˆn0{,}82\,\text{MeV/nuclôn}
  4. D. 13,08MeV/nucloˆn13{,}08\,\text{MeV/nuclôn}

Câu 13. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 10 MHz10\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Bước sóng siêu âm trong mô mềm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,15mm0{,}15\,\text{mm}
  2. B. 0,31mm0{,}31\,\text{mm}
  3. C. 6493506,49mm6493506{,}49\,\text{mm}
  4. D. 154000mm154000\,\text{mm}

Câu 14. Trong lò phản ứng hạt nhân, “chất làm chậm” có vai trò

  1. A. Mang nhiệt từ vùng hoạt ra bộ sinh hơi.
  2. B. Hấp thụ bớt nơtron để giữ hệ số nhân nơtron bằng một.
  3. C. Hãm nơtron nhanh xuống thành nơtron chậm.
  4. D. Chặn tia phóng xạ thoát ra ngoài.

Câu 15. Một lần chụp cho liều tương đương 11,9 mSv11{,}9\ \text{mSv}; một phim X-quang ngực cho 0,02 mSv0{,}02\ \text{mSv}; liều nghề nghiệp bị khống chế ở mức trung bình 20 mSv20\ \text{mSv} mỗi năm, tính trung bình trong năm năm liên tiếp. Lần chụp ấy tương đương bao nhiêu phim X-quang ngực?

  1. A. 0phim0\,\text{phim}
  2. B. 595phim595\,\text{phim}
  3. C. 12phim12\,\text{phim}
  4. D. 60phim60\,\text{phim}

Câu 16. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C
  2. B. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R
  3. C. ZL=RZ_L = R
  4. D. ZL=ZCZ_L = Z_C

Câu 17. Khối lượng riêng của hạt nhân ôxi 16O^{16}\text{O} bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1017 kg/m310^{17}\ \text{kg/m}^3? Lấy 1 u=1,661027 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,292{,}29
  2. B. 0,140{,}14
  3. C. 1,721{,}72
  4. D. 22,9422{,}94

Câu 18. Tổng trở của mạch RLCRLC nối tiếp được tính bằng

  1. A. Z=R+ZL+ZCZ = R + Z_L + Z_C
  2. B. Z=R2+(ZLZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L - Z_C)^2}
  3. C. Z=R2(ZLZC)2Z = \sqrt{R^2 - (Z_L - Z_C)^2}
  4. D. Z=R2+(ZL+ZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L + Z_C)^2}

Còn 10 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6388

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhận định nào sau đây là ưu điểm của điện hạt nhân?

  1. A. Rủi ro sự cố tuy hiếm nhưng hậu quả nặng nề.
  2. B. Chất thải phóng xạ có đời sống rất dài, phải chôn cất lâu năm.
  3. C. Chi phí đầu tư ban đầu và chi phí tháo dỡ đều rất lớn.
  4. D. Không phát khí nhà kính trong quá trình vận hành.

Câu 2. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=110 ΩR = 110\ \Omega, L=0,94 HL = 0{,}94\ \text{H}, C=80 μFC = 80\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 170 V170\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cảm kháng của cuộn dây bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0Ω0\,\text{Ω}
  2. B. 40Ω40\,\text{Ω}
  3. C. 1Ω1\,\text{Ω}
  4. D. 295Ω295\,\text{Ω}

Câu 3. Một mẫu nguyên tố nitơ chỉ gồm hai đồng vị số khối 14141616; khối lượng nguyên tử trung bình của mẫu đo được 14,2 u14{,}2\ \text{u}. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 16N^{16}\text{N} bằng

  1. A. 20%20\,\text{\%}
  2. B. 10%10\,\text{\%}
  3. C. 2%2\,\text{\%}
  4. D. 90%90\,\text{\%}

Câu 4. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.
  2. B. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.
  3. C. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.
  4. D. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.

Câu 5. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng âm có tần số rất cao.
  2. B. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  3. C. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  4. D. chùm hạt nhân heli.

Câu 6. Một lần chụp cắt lớp cho liều 19 mSv19\ \text{mSv}, còn một phim X-quang ngực chỉ cho 0,05 mSv0{,}05\ \text{mSv}. Liều chụp cắt lớp gấp bao nhiêu lần liều một phim X-quang?

  1. A. 0laˆˋn0\,\text{lần}
  2. B. 380laˆˋn380\,\text{lần}
  3. C. 4laˆˋn4\,\text{lần}
  4. D. 19laˆˋn19\,\text{lần}

Câu 7. Cường độ chùm tia X sau khi đi qua lớp vật chất dày xx được tính bằng

  1. A. I=I0eμxI = I_0 e^{\mu x}
  2. B. I=I0(1μx)I = I_0(1 - \mu x)
  3. C. I=I0eμxI = I_0 e^{-\mu x}
  4. D. I=I0μxI = \dfrac{I_0}{\mu x}

Câu 8. Tia β+\beta^+ có bản chất là

  1. A. Pôzitron.
  2. B. Hạt nhân 24He^{4}_{2}\text{He}.
  3. C. Electron.
  4. D. Sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

Câu 9. Một lần chụp cho liều tương đương 11,4 mSv11{,}4\ \text{mSv}; một phim X-quang ngực cho 0,02 mSv0{,}02\ \text{mSv}; liều nghề nghiệp bị khống chế ở mức trung bình 20 mSv20\ \text{mSv} mỗi năm, tính trung bình trong năm năm liên tiếp. Lần chụp ấy tương đương bao nhiêu phim X-quang ngực?

  1. A. 11phim11\,\text{phim}
  2. B. 57phim57\,\text{phim}
  3. C. 570phim570\,\text{phim}
  4. D. 0phim0\,\text{phim}

Câu 10. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  2. B. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
  4. D. một hạt nhân hấp thụ một electron và biến thành hạt nhân khác.

Câu 11. Một máy chụp cộng hưởng từ có nam châm tạo cảm ứng từ 0,9 T0{,}9\ \text{T}; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6 MHz/T42{,}6\ \text{MHz/T}. Tần số sóng vô tuyến máy phải phát ra để có cộng hưởng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 42,6MHz42{,}6\,\text{MHz}
  2. B. 38340MHz38340\,\text{MHz}
  3. C. 38,3MHz38{,}3\,\text{MHz}
  4. D. 0MHz0\,\text{MHz}

Câu 12. Trong biểu thức i=I0cos(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0

  1. A. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  2. B. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  3. C. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.
  4. D. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.

Câu 13. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

  1. A. Tổng khối lượng nghỉ.
  2. B. Tổng số nơtron.
  3. C. Tổng số nuclôn.
  4. D. Tổng số prôtôn.

Câu 14. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  3. C. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  4. D. khối lượng một prôtôn

Câu 15. Hạt nhân nitơ 714N^{14}_{7}\text{N} có khối lượng 13,99923 u13{,}99923\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 13040MeV13040\,\text{MeV}
  2. B. 7MeV7\,\text{MeV}
  3. C. 0MeV0\,\text{MeV}
  4. D. 105MeV105\,\text{MeV}

Câu 16. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.
  2. B. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
  3. C. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.
  4. D. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.

Câu 17. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 115 V115\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Dùng mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì, điện áp trung bình ở đầu ra bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 104V104\,\text{V}
  2. B. 73V73\,\text{V}
  3. C. 52V52\,\text{V}
  4. D. 163V163\,\text{V}

Câu 18. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng

  1. A. ΔP=P2RU2\Delta\mathcal{P} = \mathcal{P}^2RU^2
  2. B. ΔP=PRU\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}R}{U}
  3. C. ΔP=U2R\Delta\mathcal{P} = \dfrac{U^2}{R}
  4. D. ΔP=P2RU2cos2φ\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}^2R}{U^2\cos^2\varphi}

Còn 10 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6389

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=8cos(60πt+π4)i = 8\cos\left(60\pi t + \dfrac{\pi}{4}\right) (ampe, giây). Ở thời điểm t=T12t = \dfrac{T}{12}, cường độ dòng điện tức thời bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,73A7{,}73\,\text{A}
  2. B. 2,07A2{,}07\,\text{A}
  3. C. 8A8\,\text{A}
  4. D. 6,93A6{,}93\,\text{A}

Câu 2. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

  1. A. sinh vật ngừng trao đổi chất thì lượng 14C^{14}\text{C} trong nó chỉ còn giảm theo định luật phóng xạ.
  2. B. chu kì bán rã của 14C^{14}\text{C} thay đổi theo tuổi mẫu vật.
  3. C. gỗ càng cũ thì càng hấp thụ nhiều tia phóng xạ từ môi trường.
  4. D. lượng 14C^{14}\text{C} trong mẫu tăng dần theo thời gian.

Câu 3. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 7 MHz7\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Bước sóng siêu âm trong mô mềm bằng

  1. A. 4545454,55mm4545454{,}55\,\text{mm}
  2. B. 0,44mm0{,}44\,\text{mm}
  3. C. 0,22mm0{,}22\,\text{mm}
  4. D. 220000mm220000\,\text{mm}

Câu 4. Cho phản ứng hạt nhân 92238U24He+X^{238}_{92}\text{U} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 233233
  2. B. 236236
  3. C. 234234
  4. D. 9090

Câu 5. Phương pháp “chụp cộng hưởng từ” tạo ảnh nhờ

  1. A. Tia X ghi từ nhiều góc.
  2. B. Từ trường mạnh và sóng vô tuyến.
  3. C. Tia X.
  4. D. Sóng âm tần số cao.

Câu 6. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
  2. B. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  3. C. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  4. D. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.

Câu 7. Nguyên tắc ALARA trong an toàn bức xạ y tế nghĩa là

  1. A. dùng liều thấp nhất mà vẫn đủ chất lượng chẩn đoán.
  2. B. chụp càng nhiều lần càng tốt để so sánh kết quả.
  3. C. chỉ chụp cho bệnh nhân trên một độ tuổi nhất định.
  4. D. dùng liều cao nhất mà cơ thể còn chịu được.

Câu 8. Một hạt có khối lượng 4,712 u4{,}712\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0MeV0\,\text{MeV}
  2. B. 5MeV5\,\text{MeV}
  3. C. 4MeV4\,\text{MeV}
  4. D. 4389MeV4389\,\text{MeV}

Câu 9. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  2. B. chùm hạt nhân heli.
  3. C. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  4. D. sóng âm có tần số rất cao.

Câu 10. Hạt nhân heli 24He^{4}_{2}\text{He} có khối lượng 4,0015 u4{,}0015\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân liti 37Li^{7}_{3}\text{Li} có khối lượng 7,01436 u7{,}01436\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?

  1. A. Hạt nhân liti.
  2. B. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
  3. C. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
  4. D. Hạt nhân heli.

Câu 11. Trên thang Hounsfield, “nước” có giá trị vào khoảng

  1. A. 1000HU-1000\,\text{HU}
  2. B. 100HU-100\,\text{HU}
  3. C. 50HU50\,\text{HU}
  4. D. 0HU0\,\text{HU}

Câu 12. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. khối lượng một prôtôn
  3. C. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  4. D. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}

Câu 13. Một mẫu nguyên tố chì chỉ gồm hai đồng vị số khối 206206209209; khối lượng nguyên tử trung bình của mẫu đo được 206,9 u206{,}9\ \text{u}. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 209Pb^{209}\text{Pb} bằng

  1. A. 30%30\,\text{\%}
  2. B. 90%90\,\text{\%}
  3. C. 70%70\,\text{\%}
  4. D. 3%3\,\text{\%}

Câu 14. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 41 kg41\ \text{kg} hấp thụ 71 mJ71\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia nơtron nhanh có trọng số bức xạ 1010. Liều hấp thụ người ấy nhận được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,73mGy1{,}73\,\text{mGy}
  2. B. 0,58mGy0{,}58\,\text{mGy}
  3. C. 17,32mGy17{,}32\,\text{mGy}
  4. D. 2911mGy2911\,\text{mGy}

Câu 15. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  2. B. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  3. C. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  4. D. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.

Câu 16. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
  2. B. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.
  3. C. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.
  4. D. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.

Câu 17. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 550 MW550\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 30%30\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Khối lượng urani 235235 phân hạch mỗi ngày bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,08kg0{,}08\,\text{kg}
  2. B. 0,58kg0{,}58\,\text{kg}
  3. C. 1931,71kg1931{,}71\,\text{kg}
  4. D. 1,93kg1{,}93\,\text{kg}

Câu 18. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=170 ΩR = 170\ \Omega, L=0,77 HL = 0{,}77\ \text{H}, C=160 μFC = 160\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 140 V140\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1291,8Hz1291{,}8\,\text{Hz}
  2. B. 14,3Hz14{,}3\,\text{Hz}
  3. C. 0,1Hz0{,}1\,\text{Hz}
  4. D. 90,1Hz90{,}1\,\text{Hz}

Câu 19. Mạch chỉnh lưu hoạt động được là nhờ tính chất nào của điôt?

  1. A. Có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.
  2. B. Phát ra ánh sáng khi có dòng chạy qua.
  3. C. Chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.
  4. D. Tích luỹ điện tích ở hai bản của nó.

Câu 20. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng nhiệt hạch?

  1. A. Có thể duy trì bằng phản ứng dây chuyền trong lò phản ứng.
  2. B. Sản phẩm là các mảnh vỡ phóng xạ mạnh, khó xử lí.
  3. C. Hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  4. D. Một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.

Câu 21. Tổng trở của mạch RLCRLC nối tiếp được tính bằng

  1. A. Z=R2(ZLZC)2Z = \sqrt{R^2 - (Z_L - Z_C)^2}
  2. B. Z=R2+(ZLZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L - Z_C)^2}
  3. C. Z=R2+(ZL+ZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L + Z_C)^2}
  4. D. Z=R+ZL+ZCZ = R + Z_L + Z_C

Câu 22. Truyền một công suất 1700 kW1700\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 22 Ω22\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 38 kV38\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Dùng máy biến áp tăng điện áp ở đầu đường dây lên 77 lần, giữ nguyên công suất truyền đi. Hao phí trên đường dây khi ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2157,49kW2157{,}49\,\text{kW}
  2. B. 0,9kW0{,}9\,\text{kW}
  3. C. 44,03kW44{,}03\,\text{kW}
  4. D. 6,29kW6{,}29\,\text{kW}

Câu 23. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân hấp thụ một electron và biến thành hạt nhân khác.
  2. B. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  3. C. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
  4. D. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.

Câu 24. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 2,4 A2{,}4\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,7A1{,}7\,\text{A}
  2. B. 2,4A2{,}4\,\text{A}
  3. C. 3,39A3{,}39\,\text{A}
  4. D. 1,2A1{,}2\,\text{A}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Một chùm tia X đi qua 77 lớp hấp thụ một nửa liên tiếp. Hỏi cường độ chùm tia còn lại bao nhiêu phần trăm so với ban đầu? (làm tròn đến hàng phần mười).

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6390

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

  1. A. lượng 14C^{14}\text{C} trong mẫu tăng dần theo thời gian.
  2. B. sinh vật ngừng trao đổi chất thì lượng 14C^{14}\text{C} trong nó chỉ còn giảm theo định luật phóng xạ.
  3. C. chu kì bán rã của 14C^{14}\text{C} thay đổi theo tuổi mẫu vật.
  4. D. gỗ càng cũ thì càng hấp thụ nhiều tia phóng xạ từ môi trường.

Câu 2. Kỹ thuật nào sau đây dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Nội soi bằng ánh sáng nhìn thấy.
  2. B. Chụp cộng hưởng từ.
  3. C. Chụp X-quang răng.
  4. D. Siêu âm ổ bụng.

Câu 3. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
  2. B. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  3. C. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  4. D. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.

Câu 4. Ứng dụng “chế tạo máy đo liều bức xạ” dựa trên tính chất nào của tia X?

  1. A. Tác dụng sinh lí mạnh.
  2. B. Tác dụng làm phát quang một số chất.
  3. C. Khả năng đâm xuyên mạnh.
  4. D. Khả năng ion hoá chất khí.

Câu 5. Chụp cắt lớp vi tính khác chụp X-quang thường ở chỗ

  1. A. ghi nhiều hình chiếu từ nhiều góc rồi dựng lại ảnh từng lát cắt.
  2. B. dùng từ trường mạnh thay cho tia X.
  3. C. dùng sóng siêu âm thay cho tia X.
  4. D. chỉ chụp một hình chiếu duy nhất nhưng với liều thấp hơn.

Câu 6. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng

  1. A. ΔP=P2RU2\Delta\mathcal{P} = \mathcal{P}^2RU^2
  2. B. ΔP=PRU\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}R}{U}
  3. C. ΔP=U2R\Delta\mathcal{P} = \dfrac{U^2}{R}
  4. D. ΔP=P2RU2cos2φ\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}^2R}{U^2\cos^2\varphi}

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng phân hạch?

  1. A. Cần nhiệt độ hàng trăm triệu độ mới xảy ra.
  2. B. Hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. Có thể duy trì bằng phản ứng dây chuyền trong lò phản ứng.
  4. D. Là nguồn năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao.

Câu 8. Hai hạt nhân là đồng vị của nhau khi chúng

  1. A. có cùng số khối và cùng số prôtôn.
  2. B. có cùng số khối nhưng khác số prôtôn.
  3. C. có cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
  4. D. có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

Câu 9. Cho phản ứng hạt nhân 88226Ra24He+X^{226}_{88}\text{Ra} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 222222
  2. B. 224224
  3. C. 221221
  4. D. 8686

Câu 10. Nhận định nào sau đây là ưu điểm của điện hạt nhân?

  1. A. Không phụ thuộc thời tiết như điện mặt trời và điện gió.
  2. B. Chất thải phóng xạ có đời sống rất dài, phải chôn cất lâu năm.
  3. C. Rủi ro sự cố tuy hiếm nhưng hậu quả nặng nề.
  4. D. Chi phí đầu tư ban đầu và chi phí tháo dỡ đều rất lớn.

Câu 11. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 56 kg56\ \text{kg} hấp thụ 82 mJ82\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia α\alpha có trọng số bức xạ 2020. Liều tương đương người ấy nhận được bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,5mSv1{,}5\,\text{mSv}
  2. B. 29,3mSv29{,}3\,\text{mSv}
  3. C. 1640mSv1640\,\text{mSv}
  4. D. 0,1mSv0{,}1\,\text{mSv}

Câu 12. Một hạt có khối lượng 7,956 u7{,}956\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 7411MeV7411\,\text{MeV}
  2. B. 7MeV7\,\text{MeV}
  3. C. 0MeV0\,\text{MeV}
  4. D. 8MeV8\,\text{MeV}

Câu 13. Trong biểu thức i=I0cos(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0

  1. A. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  2. B. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  3. C. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.
  4. D. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.

Câu 14. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. khối lượng các electron của nguyên tử.
  2. B. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  3. C. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
  4. D. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.

Câu 15. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 205 MeV205\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,6021013 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Năng lượng toả ra khi 46102046 \cdot 10^{20} hạt nhân phân hạch bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1011 J10^{11}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1510,691510{,}69
  2. B. 94309430
  3. C. 1,511{,}51
  4. D. 0,010{,}01

Câu 16. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 7,1 A7{,}1\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,02A5{,}02\,\text{A}
  2. B. 7,1A7{,}1\,\text{A}
  3. C. 3,55A3{,}55\,\text{A}
  4. D. 10,04A10{,}04\,\text{A}

Câu 17. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 215 V215\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 430V430\,\text{V}
  2. B. 215V215\,\text{V}
  3. C. 152V152\,\text{V}
  4. D. 304V304\,\text{V}

Câu 18. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  2. B. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  3. C. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  4. D. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.

Câu 19. Một máy chụp cộng hưởng từ có nam châm tạo cảm ứng từ 2 T2\ \text{T}; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6 MHz/T42{,}6\ \text{MHz/T}. Tần số sóng vô tuyến máy phải phát ra để có cộng hưởng bằng

  1. A. 0MHz0\,\text{MHz}
  2. B. 85,2MHz85{,}2\,\text{MHz}
  3. C. 42,6MHz42{,}6\,\text{MHz}
  4. D. 85200MHz85200\,\text{MHz}

Câu 20. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=20 ΩR = 20\ \Omega, L=0,34 HL = 0{,}34\ \text{H}, C=20 μFC = 20\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 130 V130\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 6,5A6{,}5\,\text{A}
  2. B. 2,32A2{,}32\,\text{A}
  3. C. 7284,13A7284{,}13\,\text{A}
  4. D. 0,45A0{,}45\,\text{A}

Câu 21. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  3. C. khối lượng một prôtôn
  4. D. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}

Câu 22. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C
  2. B. ZL=RZ_L = R
  3. C. ZL=ZCZ_L = Z_C
  4. D. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R

Câu 23. Hạt nhân radi 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} phóng xạ β\beta^- và biến thành hạt nhân con. Hạt nhân con có số khối và nguyên tử số bằng

  1. A. A=225A = 225Z=89Z = 89
  2. B. A=226A = 226Z=87Z = 87
  3. C. A=226A = 226Z=89Z = 89
  4. D. A=226A = 226Z=88Z = 88

Câu 24. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  2. B. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  3. C. sóng âm có tần số rất cao.
  4. D. chùm hạt nhân heli.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 14 MHz14\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Tính bước sóng siêu âm trong mô mềm, theo milimét.

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 6386 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 6387 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 6388 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 6389 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 6390 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 51 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 104 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang