taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Vật lí Lớp 12 Giữa học kì 1 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Bám sát ma trận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 13 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3472

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một ống dây 500500 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 8 mWb8\ \text{mWb} trong 198 ms198\ \text{ms}. Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,8V0{,}8\,\text{V}
  2. B. 20,2V20{,}2\,\text{V}
  3. C. 0V0\,\text{V}
  4. D. 20202V20202\,\text{V}

Câu 2. Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào suất điện động sinh ra khi hai mối hàn khác nhiệt độ?

  1. A. Nhiệt kế cặp nhiệt điện.
  2. B. Nhiệt kế hồng ngoại.
  3. C. Nhiệt kế điện trở.
  4. D. Nhiệt kế thuỷ ngân.

Câu 3. Từ trường tồn tại ở đâu?

  1. A. Chỉ quanh dòng điện.
  2. B. Chỉ quanh nam châm.
  3. C. Quanh mọi vật nhiễm điện, kể cả khi đứng yên.
  4. D. Quanh nam châm và quanh dòng điện.

Câu 4. Một thanh dẫn dài 80 cm80\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 14 m/s14\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,6 T0{,}6\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 15 Ω15\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng

  1. A. 5,38V5{,}38\,\text{V}
  2. B. 672V672\,\text{V}
  3. C. 6,72V6{,}72\,\text{V}
  4. D. 0,03V0{,}03\,\text{V}

Câu 5. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?

  1. A. Các phân tử của chất lỏng chuyển động hỗn loạn không ngừng.
  2. B. Nhiệt độ của chất lỏng luôn thay đổi.
  3. C. Hạt phấn hoa cũng là một phân tử.
  4. D. Chất lỏng có lực đẩy rất mạnh giữa các phân tử.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

  1. A. Điện trường và từ trường là hai trường hoàn toàn tách rời nhau.
  2. B. Từ trường không đổi theo thời gian cũng sinh ra điện trường xoáy.
  3. C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động ngược pha nhau.
  4. D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động cùng pha.

Câu 7. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  2. B. cả vật nóng thêm một độ.
  3. C. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.
  4. D. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.

Câu 8. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,07 T0{,}07\ \text{T}. Đoạn dây dài 75 cm75\ \text{cm} hợp với B\vec{B} góc 6060^\circ và chịu lực từ 0,318 N0{,}318\ \text{N}. Cường độ dòng điện qua dây bằng

  1. A. 0A0\,\text{A}
  2. B. 7A7\,\text{A}
  3. C. 0,1A0{,}1\,\text{A}
  4. D. 6,1A6{,}1\,\text{A}

Câu 9. Ở thể khí, các phân tử của chất

  1. A. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  2. B. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  3. C. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  4. D. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.

Câu 10. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIsinαF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha
  2. B. F=BIcosαF = BI\ell\cos\alpha
  3. C. F=BI2sinαF = B I^2 \ell\sin\alpha
  4. D. F=BIsinαF = BI\ell\sin\alpha

Câu 11. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng 4,071021 J4{,}07 \cdot 10^{-21}\ \text{J}. Nhiệt độ tuyệt đối của khí bằng

  1. A. 295K295\,\text{K}
  2. B. 197K197\,\text{K}
  3. C. 442K442\,\text{K}
  4. D. 76K-76\,\text{K}

Câu 12. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là

  1. A. ΔU=A+Q\Delta U = A + Q
  2. B. ΔU=AQ\Delta U = A - Q
  3. C. ΔU=AQ\Delta U = A \cdot Q
  4. D. A=ΔU+QA = \Delta U + Q

Câu 13. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 C0\ ^\circ\text{C} lên 100 C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

  1. A. nhỏ hơn khoảng hai lần.
  2. B. lớn hơn khoảng năm lần.
  3. C. bằng nhau.
  4. D. nhỏ hơn khoảng năm lần.

Câu 14. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung

  1. A. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.
  2. B. bằng một nửa giá trị lớn nhất.
  3. C. đạt giá trị lớn nhất.
  4. D. bằng không.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?

  1. A. Trong hệ SI, thể tích của khí đo bằng lít.
  2. B. Khí lí tưởng là khí có các phân tử đứng yên.
  3. C. Trong các định luật chất khí, dùng nhiệt độ Celsius hay Kelvin đều được.
  4. D. Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng thấp và nhiệt độ càng cao.

Câu 16. Trên hệ toạ độ (V,T)(V, T), một quá trình được biểu diễn bằng đường thẳng đi qua gốc toạ độ. Đó là quá trình

  1. A. Đẳng áp.
  2. B. Đoạn nhiệt.
  3. C. Đẳng tích.
  4. D. Đẳng nhiệt.

Câu 17. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,9 atm0{,}9\ \text{atm} và thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít}. Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất 1,7 atm1{,}7\ \text{atm} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 22,7lıˊt22{,}7\,\text{lít}
  2. B. 18,4lıˊt18{,}4\,\text{lít}
  3. C. 6,4lıˊt6{,}4\,\text{lít}
  4. D. 12lıˊt12\,\text{lít}

Câu 18. Một bình chứa khí heli có khối lượng riêng 0,18 kg/m30{,}18\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 4 g/mol4\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 1,4105 Pa1{,}4 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tốc độ căn quân phương của các phân tử bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 275m/s275\,\text{m/s}
  2. B. 509m/s509\,\text{m/s}
  3. C. 1528m/s1528\,\text{m/s}
  4. D. 2333333m/s2333333\,\text{m/s}

Câu 19. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy ở nhiệt độ nóng chảy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  3. C. cả khối chất chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.

Câu 20. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

  1. A. Qtoả+Qthu=0Q_{\text{toả}} + Q_{\text{thu}} = 0 với cả hai đều dương
  2. B. Qtoả=2QthuQ_{\text{toả}} = 2Q_{\text{thu}}
  3. C. Qtoả=QthuQ_{\text{toả}} = Q_{\text{thu}}
  4. D. Qtoả=mcΔtQ_{\text{toả}} = m c \Delta t của riêng vật lạnh

Câu 21. Trộn 3 kg3\ \text{kg} nước ở 77 C77\ ^\circ\text{C} với 2 kg2\ \text{kg} nước ở 11 C11\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm tiếp 3 kg3\ \text{kg} nước ở 63 C63\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 50,3°C50{,}3\,\text{°C}
  2. B. 63°C63\,\text{°C}
  3. C. 55,3°C55{,}3\,\text{°C}
  4. D. 50,6°C50{,}6\,\text{°C}

Câu 22. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ của chất trong bình?

  1. A. Nhiệt lượng kế.
  2. B. Nhiệt kế.
  3. C. Oát kế.
  4. D. Cân điện tử.

Câu 23. Thiết bị nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Bếp từ.
  2. B. Pin hoá học.
  3. C. Sạc không dây cho điện thoại.
  4. D. Đàn ghi ta điện.

Câu 24. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0Q < 0 nghĩa là

  1. A. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
  2. B. vật nhận công từ bên ngoài.
  3. C. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  4. D. vật thực hiện công lên vật khác.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít}11 C-11\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, tính nhiệt độ Celsius ứng với thể tích 28 lıˊt28\ \text{lít} (làm tròn đến hàng đơn vị).

Còn 3 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3473

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,35 T0{,}35\ \text{T}. Dòng điện qua dây là 20 A20\ \text{A}, dây hợp với B\vec{B} góc 6060^\circ và chịu lực từ 4,244 N4{,}244\ \text{N}. Chiều dài đoạn dây bằng

  1. A. 0,61m0{,}61\,\text{m}
  2. B. 1,21m1{,}21\,\text{m}
  3. C. 0,7m0{,}7\,\text{m}
  4. D. 25,72m25{,}72\,\text{m}

Câu 2. Một ấm chứa 0,5 kg0{,}5\ \text{kg} nước ở 32 C32\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt hoá hơi riêng là 2260103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để đun sôi rồi hoá hơi hoàn toàn lượng nước ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1130kJ1130\,\text{kJ}
  2. B. 1273kJ1273\,\text{kJ}
  3. C. 987kJ987\,\text{kJ}
  4. D. 143kJ143\,\text{kJ}

Câu 3. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. Φ=BSsinθ\Phi = BS\sin\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và pháp tuyến của khung
  2. B. Φ=BScosθ\Phi = \dfrac{B}{S}\cos\theta
  3. C. Φ=BScosθ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và pháp tuyến của khung
  4. D. Φ=BScosθ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và mặt phẳng khung

Câu 4. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 1,8105 Pa1{,}8 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 31 C31\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 78 C78\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Áp suất trong lốp lúc nóng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,81{,}8
  2. B. 1,561{,}56
  3. C. 2,082{,}08
  4. D. 4,534{,}53

Câu 5. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  2. B. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  3. C. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.
  4. D. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.

Câu 6. Nội năng của một vật là

  1. A. thế năng của vật trong trọng trường.
  2. B. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.
  3. C. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  4. D. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.

Câu 7. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

  1. A. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.
  2. B. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.
  3. C. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.
  4. D. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100 C100\ ^\circ\text{C}.

Câu 8. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}
  2. B. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}
  3. C. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}
  4. D. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}

Câu 9. Một máy phát điện xoay chiều có rôto quay 350350 vòng mỗi phút và phát ra dòng điện tần số 70 Hz70\ \text{Hz}. Số cặp cực của máy bằng

  1. A. 12cặp12\,\text{cặp}
  2. B. 0cặp0\,\text{cặp}
  3. C. 24cặp24\,\text{cặp}
  4. D. 408cặp408\,\text{cặp}

Câu 10. Với một lượng khí xác định trong bình kín thể tích không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. pT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{T} = \text{hằng số}
  2. B. pt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  3. C. pT=ha˘ˋng soˆˊpT = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 11. Đưa một cực bắc của nam châm lại gần một vòng dây kín. Theo định luật Lenz, dòng điện cảm ứng trong vòng dây có chiều sao cho

  1. A. từ trường nó sinh ra cùng chiều với từ trường của nam châm.
  2. B. dòng điện trong vòng dây có giá trị lớn nhất.
  3. C. từ trường nó sinh ra đẩy nam châm ra xa.
  4. D. từ trường nó sinh ra hút nam châm lại gần.

Câu 12. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng

  1. A. Q=mΔtcQ = \dfrac{m\Delta t}{c}
  2. B. Q=mcQ = mc
  3. C. Q=cΔtmQ = \dfrac{c\Delta t}{m}
  4. D. Q=mcΔtQ = mc\Delta t

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?

  1. A. Một atmôtphe bằng 100100 milimét thuỷ ngân.
  2. B. Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Kelvin.
  3. C. Trong hệ SI, thể tích của khí đo bằng lít.
  4. D. Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng cao và nhiệt độ càng thấp.

Câu 14. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. cùng nằm trên một đường thẳng.
  2. B. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
  3. C. đôi một vuông góc với nhau.
  4. D. cùng nằm trong một mặt phẳng.

Câu 15. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
  2. B. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
  3. C. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.
  4. D. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.

Câu 16. Một thanh dẫn dài 50 cm50\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 13 m/s13\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,9 T0{,}9\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 4 Ω4\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,03V0{,}03\,\text{V}
  2. B. 5,85V5{,}85\,\text{V}
  3. C. 2,93V2{,}93\,\text{V}
  4. D. 585V585\,\text{V}

Câu 17. Trên hệ toạ độ (p,T)(p, T), một quá trình được biểu diễn bằng đường thẳng đi qua gốc toạ độ. Đó là quá trình

  1. A. Đẳng áp.
  2. B. Đẳng tích.
  3. C. Đẳng nhiệt.
  4. D. Đoạn nhiệt.

Câu 18. Theo thuyết điện từ của Maxwell, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra

  1. A. một từ trường không đổi.
  2. B. một điện trường tĩnh có đường sức hở.
  3. C. một dòng điện không đổi trong không gian.
  4. D. một điện trường xoáy có đường sức khép kín.

Câu 19. Một bình chứa khí cacbonic có khối lượng riêng 1,98 kg/m31{,}98\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 550 m/s550\ \text{m/s}. Áp suất khí bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 0,510{,}51
  4. D. 5,995{,}99

Câu 20. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để đo khoảng thời gian từ thông biến thiên?

  1. A. Ống dây nhiều vòng.
  2. B. Nam châm thẳng.
  3. C. Đồng hồ bấm giây.
  4. D. Điện kế có số không ở giữa thang.

Câu 21. Một khối khí nhận nhiệt lượng 190 J190\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 80 J80\ \text{J} lên môi trường. Nội năng của khối khí biến thiên

  1. A. 110J110\,\text{J}
  2. B. 110J-110\,\text{J}
  3. C. 270J270\,\text{J}
  4. D. 190J190\,\text{J}

Câu 22. Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào công suất bức xạ hồng ngoại mà vật phát ra?

  1. A. Nhiệt kế cặp nhiệt điện.
  2. B. Nhiệt kế thuỷ ngân.
  3. C. Nhiệt kế điện trở.
  4. D. Nhiệt kế hồng ngoại.

Câu 23. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 2,4 atm2{,}4\ \text{atm} và thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít}. Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất 0,8 atm0{,}8\ \text{atm} thì thể tích bằng

  1. A. 57lıˊt57\,\text{lít}
  2. B. 19lıˊt19\,\text{lít}
  3. C. 6,3lıˊt6{,}3\,\text{lít}
  4. D. 36,5lıˊt36{,}5\,\text{lít}

Câu 24. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
  2. B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử càng lớn ra.
  3. C. Các phân tử trong chất rắn đứng yên tại chỗ.
  4. D. Giữa các phân tử của một vật là chất đặc, không có khoảng trống.

Còn 4 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3474

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
  2. B. lực đẩy giữa các phân tử khí.
  3. C. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.
  4. D. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.

Câu 2. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3 atm3\ \text{atm}, nhiệt độ 22 C22\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chỉ chịu được áp suất tối đa 5,8 atm5{,}8\ \text{atm}. Nhiệt độ cao nhất bình còn chịu được bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 570°C570\,\text{°C}
  2. B. 120°C-120\,\text{°C}
  3. C. 43°C43\,\text{°C}
  4. D. 297°C297\,\text{°C}

Câu 3. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,1 lıˊt0{,}1\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 3939 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng

  1. A. 0,34atm0{,}34\,\text{atm}
  2. B. 1,95atm1{,}95\,\text{atm}
  3. C. 2,95atm2{,}95\,\text{atm}
  4. D. 39atm39\,\text{atm}

Câu 4. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  2. B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  3. C. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  4. D. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.

Câu 5. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Bóng đèn sợi đốt.
  2. B. Bếp điện dùng dây may so.
  3. C. Máy biến áp.
  4. D. Pin hoá học.

Câu 6. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,11 T0{,}11\ \text{T}. Đoạn dây dài 45 cm45\ \text{cm} hợp với B\vec{B} góc 3030^\circ và chịu lực từ 0,396 N0{,}396\ \text{N}. Cường độ dòng điện qua dây bằng

  1. A. 0,2A0{,}2\,\text{A}
  2. B. 0A0\,\text{A}
  3. C. 16A16\,\text{A}
  4. D. 8A8\,\text{A}

Câu 7. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1105 Pa1 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít}, nhiệt độ 22 C22\ ^\circ\text{C}. Trên đường đẳng nhiệt đi qua trạng thái ấy, điểm có thể tích 4 lıˊt4\ \text{lít} ứng với áp suất bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}?

  1. A. 0,330{,}33
  2. B. 11
  3. C. 4848
  4. D. 33

Câu 8. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 40 nT40\ \text{nT}. Cường độ điện trường tại đó bằng bao nhiêu? Lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  1. A. 120V/m120\,\text{V/m}
  2. B. 1,2V/m1{,}2\,\text{V/m}
  3. C. 12V/m12\,\text{V/m}
  4. D. 40V/m40\,\text{V/m}

Câu 9. Một lượng hơi nước ở nhiệt độ 138 C138\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 18 g/mol18\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,518{,}51
  2. B. 2,862{,}86
  3. C. 17,0217{,}02
  4. D. 5,675{,}67

Câu 10. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ của chất trong bình?

  1. A. Cân điện tử.
  2. B. Nhiệt lượng kế.
  3. C. Oát kế.
  4. D. Nhiệt kế.

Câu 11. Theo mô hình động học phân tử, áp suất chất khí được tính bằng

  1. A. p=13v2ρp = \dfrac{1}{3}\dfrac{\overline{v^2}}{\rho}
  2. B. p=13ρv2p = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v^2}
  3. C. p=ρv2p = \rho\overline{v^2}
  4. D. p=13ρvp = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v}

Câu 12. Trường hợp nào sau đây không phải tương tác từ?

  1. A. Hai dây dẫn song song cùng mang dòng điện.
  2. B. Một lược nhựa vừa chải tóc hút các mẩu giấy vụn.
  3. C. Nam châm và dây dẫn mang dòng điện.
  4. D. Hai nam châm đặt gần nhau.

Câu 13. Một bọt khí thể tích 2,89 cm32{,}89\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 12 m12\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,31cm31{,}31\,\text{cm}^{3}
  2. B. 2,89cm32{,}89\,\text{cm}^{3}
  3. C. 3,47cm33{,}47\,\text{cm}^{3}
  4. D. 6,36cm36{,}36\,\text{cm}^{3}

Câu 14. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để đo khoảng thời gian từ thông biến thiên?

  1. A. Đồng hồ bấm giây.
  2. B. Nam châm thẳng.
  3. C. Ống dây nhiều vòng.
  4. D. Điện kế có số không ở giữa thang.

Câu 15. Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào sự nở vì nhiệt của cột thuỷ ngân trong ống?

  1. A. Nhiệt kế thuỷ ngân.
  2. B. Nhiệt kế cặp nhiệt điện.
  3. C. Nhiệt kế hồng ngoại.
  4. D. Nhiệt kế điện trở.

Câu 16. Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn một khối chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy được tính bằng

  1. A. Q=λmQ = \lambda m
  2. B. Q=mcΔtQ = mc\Delta t
  3. C. Q=mλQ = \dfrac{m}{\lambda}
  4. D. Q=λmΔtQ = \lambda m \Delta t

Câu 17. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 18. Quá trình chuyển thể nào diễn ra từ thể lỏng sang thể khí?

  1. A. Hoá hơi.
  2. B. Đông đặc.
  3. C. Thăng hoa.
  4. D. Nóng chảy.

Câu 19. Một máy phát điện xoay chiều có rôto quay 15001500 vòng mỗi phút và phát ra dòng điện tần số 50 Hz50\ \text{Hz}. Số cặp cực của máy bằng

  1. A. 1250cặp1250\,\text{cặp}
  2. B. 2cặp2\,\text{cặp}
  3. C. 0cặp0\,\text{cặp}
  4. D. 4cặp4\,\text{cặp}

Câu 20. Một sóng điện từ tần số 96,4 MHz96{,}4\ \text{MHz} truyền trong chân không. Bước sóng của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3112m3112\,\text{m}
  2. B. 3,1m3{,}1\,\text{m}
  3. C. 2,3m2{,}3\,\text{m}
  4. D. 0,3m0{,}3\,\text{m}

Câu 21. Suất điện động cảm ứng

  1. A. chỉ xuất hiện khi mạch kín.
  2. B. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
  3. C. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.
  4. D. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.

Câu 22. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Giữa các phân tử chỉ có lực hút, không có lực đẩy.
  2. B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử càng lớn ra.
  3. C. Các phân tử chỉ chuyển động khi vật được đun nóng.
  4. D. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.

Câu 23. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}
  2. B. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}
  3. C. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}
  4. D. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}

Câu 24. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  2. B. Wđ=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius
  3. C. Wđ=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  4. D. Wđ=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Một khối khí nhận nhiệt lượng 130 J130\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 50 J50\ \text{J}. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.

Câu 26. Một khung dây 5050 vòng, điện trở 4 Ω4\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 51 mWb51\ \text{mWb} trong 457 ms457\ \text{ms}. Tính độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung (làm tròn đến hàng phần mười).

Còn 2 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3475

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,6105 Pa1{,}6 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít} ở nhiệt độ 26 C26\ ^\circ\text{C}. Lượng khí ấy chứa bao nhiêu mol? Lấy R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,22mol2{,}22\,\text{mol}
  2. B. 0,45mol0{,}45\,\text{mol}
  3. C. 0mol0\,\text{mol}
  4. D. 5,18mol5{,}18\,\text{mol}

Câu 2. Một bọt khí thể tích 1,48 cm31{,}48\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 34 m34\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,34cm30{,}34\,\text{cm}^{3}
  2. B. 6,51cm36{,}51\,\text{cm}^{3}
  3. C. 1,48cm31{,}48\,\text{cm}^{3}
  4. D. 5,03cm35{,}03\,\text{cm}^{3}

Câu 3. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là

  1. A. ΔU=AQ\Delta U = A \cdot Q
  2. B. ΔU=A+Q\Delta U = A + Q
  3. C. ΔU=AQ\Delta U = A - Q
  4. D. A=ΔU+QA = \Delta U + Q

Câu 4. Một khung dây phẳng diện tích 150 cm2150\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,28 T0{,}28\ \text{T}. Pháp tuyến của khung hợp với B\vec{B} góc 3030^\circ. Từ thông qua khung bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,64mWb3{,}64\,\text{mWb}
  2. B. 2,1mWb2{,}1\,\text{mWb}
  3. C. 36373,07mWb36373{,}07\,\text{mWb}
  4. D. 4,2mWb4{,}2\,\text{mWb}

Câu 5. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng nhiệt lượng kế, một phần nhiệt lượng thoát ra môi trường. Vì thế giá trị nhiệt dung riêng tính được so với giá trị thật sẽ

  1. A. lớn hơn.
  2. B. bằng đúng giá trị thật.
  3. C. lúc lớn hơn lúc nhỏ hơn tuỳ lần đo.
  4. D. nhỏ hơn.

Câu 6. Một lượng khí cacbonic ở nhiệt độ 77 C-77\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,59-1{,}59
  2. B. 2,72{,}7
  3. C. 4,064{,}06
  4. D. 8,118{,}11

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Giữa các phân tử chỉ có lực hút, không có lực đẩy.
  2. B. Giữa các phân tử của một vật là chất đặc, không có khoảng trống.
  3. C. Hạt phấn hoa quan sát được trong chuyển động Brown chính là một phân tử.
  4. D. Lực đẩy giữa các phân tử trội hơn khi chúng bị ép lại rất gần nhau.

Câu 8. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. cùng nằm trong một mặt phẳng.
  2. B. cùng nằm trên một đường thẳng.
  3. C. đôi một vuông góc với nhau.
  4. D. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.

Câu 9. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.
  2. B. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  3. C. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  4. D. cả vật nóng thêm một độ.

Câu 10. Thả một miếng nhôm khối lượng 550 g550\ \text{g}170 C170\ ^\circ\text{C} vào 700 g700\ \text{g} nước ở 28 C28\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt độ khi cân bằng đo được 48,1 C48{,}1\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của nhôm bằng

  1. A. 32470J/(kg\cdotpK)32470\,\text{J/(kg·K)}
  2. B. 880J/(kg\cdotpK)880\,\text{J/(kg·K)}
  3. C. 107J/(kg\cdotpK)107\,\text{J/(kg·K)}
  4. D. 4200J/(kg\cdotpK)4200\,\text{J/(kg·K)}

Câu 11. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 64 mWb64\ \text{mWb} xuống 47 mWb47\ \text{mWb} trong 270 ms270\ \text{ms}. Tốc độ biến thiên từ thông có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 17Wb/s17\,\text{Wb/s}
  2. B. 62,96Wb/s62{,}96\,\text{Wb/s}
  3. C. 0Wb/s0\,\text{Wb/s}
  4. D. 0,06Wb/s0{,}06\,\text{Wb/s}

Câu 12. Trường hợp nào sau đây không phải tương tác từ?

  1. A. Hai dây dẫn song song cùng mang dòng điện.
  2. B. Hai nam châm đặt gần nhau.
  3. C. Trái Đất và Mặt Trăng hút nhau.
  4. D. Nam châm và dây dẫn mang dòng điện.

Câu 13. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  2. B. cả khối chất chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  3. C. một kilôgam chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  4. D. một kilôgam chất ấy ở nhiệt độ nóng chảy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.

Câu 14. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 2,5 atm2{,}5\ \text{atm} và thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,39atm1{,}39\,\text{atm}
  2. B. 2,5atm2{,}5\,\text{atm}
  3. C. 4,5atm4{,}5\,\text{atm}
  4. D. 112,5atm112{,}5\,\text{atm}

Câu 15. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Bếp từ.
  2. B. Pin hoá học.
  3. C. Bếp điện dùng dây may so.
  4. D. Bóng đèn sợi đốt.

Câu 16. Khi hoá hơi, thể tích của một khối chất tăng 15501550 lần. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng khoảng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 516,7laˆˋn516{,}7\,\text{lần}
  2. B. 11,6laˆˋn11{,}6\,\text{lần}
  3. C. 39,4laˆˋn39{,}4\,\text{lần}
  4. D. 1550laˆˋn1550\,\text{lần}

Câu 17. Theo thuyết điện từ của Maxwell, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra

  1. A. một điện trường tĩnh có đường sức hở.
  2. B. một từ trường không đổi.
  3. C. một dòng điện không đổi trong không gian.
  4. D. một điện trường xoáy có đường sức khép kín.

Câu 18. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,2 atm3{,}2\ \text{atm}, nhiệt độ 7 C7\ ^\circ\text{C}. Áp suất trong bình lên tới 4,8 atm4{,}8\ \text{atm} khi nhiệt độ bằng

  1. A. 147°C147\,\text{°C}
  2. B. 86°C-86\,\text{°C}
  3. C. 420°C420\,\text{°C}
  4. D. 11°C11\,\text{°C}

Còn 10 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3476

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
  2. B. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.
  3. C. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
  4. D. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.

Câu 2. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

  1. A. là đại lượng vectơ, đo bằng tesla.
  2. B. là đại lượng vô hướng, đo bằng tesla.
  3. C. phụ thuộc đoạn dây dẫn dùng để đo nó.
  4. D. là đại lượng vectơ, đo bằng niutơn.

Câu 3. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào bộ phận quay của máy?

  1. A. Phần ứng.
  2. B. Phần cảm.
  3. C. Stato.
  4. D. Rôto.

Câu 4. Trong thí nghiệm, khi đưa nam châm lại gần ống dây thì

  1. A. Kim điện kế lệch về phía ngược lại.
  2. B. Kim điện kế lệch về một phía.
  3. C. Kim điện kế không lệch.
  4. D. Kim điện kế lệch nhiều hơn lần trước.

Câu 5. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,05 lıˊt0{,}05\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 9393 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 93atm93\,\text{atm}
  2. B. 0,66atm0{,}66\,\text{atm}
  3. C. 0,52atm0{,}52\,\text{atm}
  4. D. 1,52atm1{,}52\,\text{atm}

Câu 6. Trong suốt quá trình nóng chảy của một chất kết tinh, nhiệt độ của chất

  1. A. không đổi, dù vẫn phải cấp nhiệt liên tục.
  2. B. giảm dần vì chất phải toả nhiệt.
  3. C. không đổi vì chất không nhận thêm nhiệt lượng nào.
  4. D. tăng đều vì chất vẫn nhận nhiệt.

Câu 7. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung

  1. A. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.
  2. B. bằng một nửa giá trị lớn nhất.
  3. C. đạt giá trị lớn nhất.
  4. D. bằng không.

Câu 8. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo khối lượng chất cần khảo sát?

  1. A. Nhiệt kế.
  2. B. Oát kế.
  3. C. Cân điện tử.
  4. D. Nhiệt lượng kế.

Câu 9. Một khung dây 5050 vòng, diện tích mỗi vòng 20 cm220\ \text{cm}^2, quay đều 1818 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,6 T0{,}6\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Chu kì quay của khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 349,1ms349{,}1\,\text{ms}
  2. B. 55,6ms55{,}6\,\text{ms}
  3. C. 0,1ms0{,}1\,\text{ms}
  4. D. 18ms18\,\text{ms}

Câu 10. Nội năng của một vật là

  1. A. thế năng của vật trong trọng trường.
  2. B. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.
  3. C. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  4. D. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.

Câu 11. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 2,7105 Pa2{,}7 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít}, nhiệt độ 47 C47\ ^\circ\text{C}. Khí được đun đẳng tích tới 193 C193\ ^\circ\text{C}, rồi nén đẳng nhiệt tới thể tích 10 lıˊt10\ \text{lít}. Áp suất cuối cùng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,324{,}32
  2. B. 6,296{,}29
  3. C. 2,462{,}46
  4. D. 3,933{,}93

Câu 12. Một mẫu khí ôxi (O2_2) có khối lượng 45 g45\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số mol chất trong mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,71mol0{,}71\,\text{mol}
  2. B. 1406,25mol1406{,}25\,\text{mol}
  3. C. 45mol45\,\text{mol}
  4. D. 1,41mol1{,}41\,\text{mol}

Câu 13. Áp suất 900 mmHg900\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,21{,}2
  2. B. 1212
  3. C. 1,181{,}18
  4. D. 00

Câu 14. Từ trường tồn tại ở đâu?

  1. A. Quanh mọi vật nhiễm điện, kể cả khi đứng yên.
  2. B. Quanh nam châm và quanh dòng điện.
  3. C. Chỉ quanh dòng điện.
  4. D. Chỉ quanh nam châm.

Câu 15. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius

  1. A. 273 C273\ ^\circ\text{C}
  2. B. 0 C0\ ^\circ\text{C}
  3. C. 273 C-273\ ^\circ\text{C}
  4. D. 100 C-100\ ^\circ\text{C}

Câu 16. Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn một khối chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy được tính bằng

  1. A. Q=mλQ = \dfrac{m}{\lambda}
  2. B. Q=λmΔtQ = \lambda m \Delta t
  3. C. Q=λmQ = \lambda m
  4. D. Q=mcΔtQ = mc\Delta t

Câu 17. Một thanh dẫn dài 50 cm50\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 13 m/s13\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,5 T0{,}5\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 9 Ω9\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng

  1. A. 3,25V3{,}25\,\text{V}
  2. B. 1,63V1{,}63\,\text{V}
  3. C. 325V325\,\text{V}
  4. D. 0,02V0{,}02\,\text{V}

Câu 18. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 C0\ ^\circ\text{C} lên 100 C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

  1. A. bằng nhau.
  2. B. nhỏ hơn khoảng năm lần.
  3. C. lớn hơn khoảng năm lần.
  4. D. nhỏ hơn khoảng hai lần.

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 3472 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 3473 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 3474 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 3475 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 3476 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 104 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang