taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 3472
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một ống dây vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên trong . Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. Loại nhiệt kế nào đo nhiệt độ dựa vào suất điện động sinh ra khi hai mối hàn khác nhiệt độ?
- A. Nhiệt kế cặp nhiệt điện.
- B. Nhiệt kế hồng ngoại.
- C. Nhiệt kế điện trở.
- D. Nhiệt kế thuỷ ngân.
Câu 3. Từ trường tồn tại ở đâu?
- A. Chỉ quanh dòng điện.
- B. Chỉ quanh nam châm.
- C. Quanh mọi vật nhiễm điện, kể cả khi đứng yên.
- D. Quanh nam châm và quanh dòng điện.
Câu 4. Một thanh dẫn dài trượt đều với tốc độ trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều ; hai ray nối với một điện trở . Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?
- A. Các phân tử của chất lỏng chuyển động hỗn loạn không ngừng.
- B. Nhiệt độ của chất lỏng luôn thay đổi.
- C. Hạt phấn hoa cũng là một phân tử.
- D. Chất lỏng có lực đẩy rất mạnh giữa các phân tử.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?
- A. Điện trường và từ trường là hai trường hoàn toàn tách rời nhau.
- B. Từ trường không đổi theo thời gian cũng sinh ra điện trường xoáy.
- C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động ngược pha nhau.
- D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động cùng pha.
Câu 7. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
- A. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
- B. cả vật nóng thêm một độ.
- C. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.
- D. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
Câu 8. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ . Đoạn dây dài hợp với góc và chịu lực từ . Cường độ dòng điện qua dây bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. Ở thể khí, các phân tử của chất
- A. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
- B. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
- C. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
- D. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.
Câu 10. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng . Nhiệt độ tuyệt đối của khí bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ lên , nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy
- A. nhỏ hơn khoảng hai lần.
- B. lớn hơn khoảng năm lần.
- C. bằng nhau.
- D. nhỏ hơn khoảng năm lần.
Câu 14. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung
- A. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.
- B. bằng một nửa giá trị lớn nhất.
- C. đạt giá trị lớn nhất.
- D. bằng không.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?
- A. Trong hệ SI, thể tích của khí đo bằng lít.
- B. Khí lí tưởng là khí có các phân tử đứng yên.
- C. Trong các định luật chất khí, dùng nhiệt độ Celsius hay Kelvin đều được.
- D. Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng thấp và nhiệt độ càng cao.
Câu 16. Trên hệ toạ độ , một quá trình được biểu diễn bằng đường thẳng đi qua gốc toạ độ. Đó là quá trình
- A. Đẳng áp.
- B. Đoạn nhiệt.
- C. Đẳng tích.
- D. Đẳng nhiệt.
Câu 17. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất và thể tích . Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 18. Một bình chứa khí heli có khối lượng riêng ; khối lượng mol của khí là , . Khí ở áp suất . Tốc độ căn quân phương của các phân tử bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để
- A. một kilôgam chất ấy ở nhiệt độ nóng chảy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
- B. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
- C. cả khối chất chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
- D. một kilôgam chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
Câu 20. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là
- A. với cả hai đều dương
- B.
- C.
- D. của riêng vật lạnh
Câu 21. Trộn nước ở với nước ở , bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm tiếp nước ở . Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 22. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ của chất trong bình?
- A. Nhiệt lượng kế.
- B. Nhiệt kế.
- C. Oát kế.
- D. Cân điện tử.
Câu 23. Thiết bị nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?
- A. Bếp từ.
- B. Pin hoá học.
- C. Sạc không dây cho điện thoại.
- D. Đàn ghi ta điện.
Câu 24. Theo quy ước dấu của định luật I, nghĩa là
- A. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
- B. vật nhận công từ bên ngoài.
- C. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
- D. vật thực hiện công lên vật khác.
PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích ở . Vẫn giữ áp suất ấy, tính nhiệt độ Celsius ứng với thể tích (làm tròn đến hàng đơn vị).
Còn 3 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.