taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng

Vật lí Lớp 12 Cuối học kì 2 Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm Nền tảng

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 24 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6350

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một bọt khí thể tích 1,65 cm31{,}65\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 37 m37\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,35cm30{,}35\,\text{cm}^{3}
  2. B. 7,76cm37{,}76\,\text{cm}^{3}
  3. C. 6,11cm36{,}11\,\text{cm}^{3}
  4. D. 1,65cm31{,}65\,\text{cm}^{3}

Câu 2. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng âm có tần số rất cao.
  2. B. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  3. C. chùm hạt nhân heli.
  4. D. chùm electron chuyển động rất nhanh.

Câu 3. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  2. B. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  3. C. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  4. D. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.

Câu 4. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?

  1. A. Hạt phấn hoa cũng là một phân tử.
  2. B. Nhiệt độ của chất lỏng luôn thay đổi.
  3. C. Chất lỏng có lực đẩy rất mạnh giữa các phân tử.
  4. D. Các phân tử của chất lỏng chuyển động hỗn loạn không ngừng.

Câu 5. Cho phản ứng hạt nhân 88226Ra24He+X^{226}_{88}\text{Ra} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 221221
  2. B. 224224
  3. C. 222222
  4. D. 8686

Câu 6. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.
  2. B. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  3. C. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.

Câu 7. Một sóng điện từ tần số 109,1 MHz109{,}1\ \text{MHz} truyền trong chân không. Bước sóng của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2749,8m2749{,}8\,\text{m}
  2. B. 0,4m0{,}4\,\text{m}
  3. C. 2,1m2{,}1\,\text{m}
  4. D. 2,7m2{,}7\,\text{m}

Câu 8. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 8 MHz8\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Một xung siêu âm quay về đầu dò sau 55 μs55\ \mu\text{s}. Mặt phản xạ nằm ở độ sâu (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2,1cm2{,}1\,\text{cm}
  2. B. 4235000cm4235000\,\text{cm}
  3. C. 4,2cm4{,}2\,\text{cm}
  4. D. 8,5cm8{,}5\,\text{cm}

Câu 9. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. thời gian từ thông biến thiên.
  2. B. điện trở của khung dây.
  3. C. độ lớn của từ thông qua khung.
  4. D. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.

Câu 10. Phương pháp “chụp cộng hưởng từ” tạo ảnh nhờ

  1. A. Tia X.
  2. B. Từ trường mạnh và sóng vô tuyến.
  3. C. Sóng âm tần số cao.
  4. D. Tia X ghi từ nhiều góc.

Câu 11. Trong hệ toạ độ (V,T)(V, T), đồ thị của quá trình đẳng áp có dạng

  1. A. Một đường parabol.
  2. B. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
  3. C. Đoạn thẳng song song với trục VV.
  4. D. Đoạn thẳng song song với trục TT.

Câu 12. Trường hợp nào sau đây làm từ thông qua khung dây biến thiên?

  1. A. Đặt yên khung dây cạnh một nam châm mạnh.
  2. B. Đưa khung dây ra xa một nam châm đứng yên.
  3. C. Tịnh tiến khung dây trong một từ trường đều, mặt phẳng khung không đổi hướng.
  4. D. Để khung dây yên trong từ trường đều không đổi.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?

  1. A. Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng cao và nhiệt độ càng thấp.
  2. B. Trong các định luật chất khí, dùng nhiệt độ Celsius hay Kelvin đều được.
  3. C. Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng thấp và nhiệt độ càng cao.
  4. D. Một atmôtphe bằng 100100 milimét thuỷ ngân.

Câu 14. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

  1. A. Qtoả=mcΔtQ_{\text{toả}} = m c \Delta t của riêng vật lạnh
  2. B. Qtoả=2QthuQ_{\text{toả}} = 2Q_{\text{thu}}
  3. C. Qtoả+Qthu=0Q_{\text{toả}} + Q_{\text{thu}} = 0 với cả hai đều dương
  4. D. Qtoả=QthuQ_{\text{toả}} = Q_{\text{thu}}

Câu 15. Nội năng của một vật là

  1. A. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  2. B. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.
  3. C. thế năng của vật trong trọng trường.
  4. D. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.

Câu 16. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 2,2 atm2{,}2\ \text{atm} và thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 14 lıˊt14\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,36atm2{,}36\,\text{atm}
  2. B. 462atm462\,\text{atm}
  3. C. 2,05atm2{,}05\,\text{atm}
  4. D. 2,2atm2{,}2\,\text{atm}

Còn 15 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6351

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 550 MW550\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 32%32\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Công suất nhiệt của lò phản ứng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 550MW550\,\text{MW}
  2. B. 176MW176\,\text{MW}
  3. C. 1719MW1719\,\text{MW}
  4. D. 1169MW1169\,\text{MW}

Câu 2. Vùng cấm trong chất rắn là

  1. A. khoảng năng lượng giữa vùng hoá trị và vùng dẫn, nơi electron không tồn tại được.
  2. B. vùng năng lượng nơi electron di chuyển tự do và tạo ra dòng điện.
  3. C. vùng năng lượng của các electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
  4. D. vùng năng lượng cao nhất còn được electron lấp đầy.

Câu 3. Theo mô hình vùng năng lượng, chất nào sau đây là bán dẫn?

  1. A. Cađimi sunfua.
  2. B. Thạch anh.
  3. C. Đồng.
  4. D. Nhôm.

Câu 4. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,4 atm1{,}4\ \text{atm} và thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,4atm1{,}4\,\text{atm}
  2. B. 336atm336\,\text{atm}
  3. C. 1,31atm1{,}31\,\text{atm}
  4. D. 1,49atm1{,}49\,\text{atm}

Câu 5. Một chùm tia X đi qua lớp mô có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,1 cm10{,}1\ \text{cm}^{-1}. Bề dày lớp hấp thụ một nửa của mô ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 10cm10\,\text{cm}
  2. B. 0,14cm0{,}14\,\text{cm}
  3. C. 3,47cm3{,}47\,\text{cm}
  4. D. 6,93cm6{,}93\,\text{cm}

Câu 6. Để xạ trị khối u, người ta dùng

  1. A. Chiếu xạ để diệt vi sinh vật và côn trùng.
  2. B. Nguồn 60Co^{60}\text{Co} phát tia gamma mạnh, chiếu tập trung.
  3. C. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm.
  4. D. Phương pháp nguyên tử đánh dấu.

Câu 7. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. điện trở của khung dây.
  2. B. thời gian từ thông biến thiên.
  3. C. độ lớn của từ thông qua khung.
  4. D. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.

Câu 8. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng phân hạch?

  1. A. Sản phẩm là các mảnh vỡ phóng xạ mạnh, khó xử lí.
  2. B. Hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. Cần nhiệt độ hàng trăm triệu độ mới xảy ra.
  4. D. Là nguồn năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao.

Câu 9. Nguyên tắc ALARA trong an toàn bức xạ y tế nghĩa là

  1. A. dùng liều cao nhất mà cơ thể còn chịu được.
  2. B. chỉ chụp cho bệnh nhân trên một độ tuổi nhất định.
  3. C. dùng liều thấp nhất mà vẫn đủ chất lượng chẩn đoán.
  4. D. chụp càng nhiều lần càng tốt để so sánh kết quả.

Câu 10. Chiếu ánh sáng bước sóng 190 nm190\ \text{nm} vào mặt một tấm canxi có công thoát 2,9 eV2{,}9\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 9,43eV9{,}43\,\text{eV}
  2. B. 3,63eV-3{,}63\,\text{eV}
  3. C. 3,63eV3{,}63\,\text{eV}
  4. D. 6,53eV6{,}53\,\text{eV}

Câu 11. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất sóng của ánh sáng?

  1. A. Hấp thụ và phát xạ từng lượng tử năng lượng.
  2. B. Giao thoa ánh sáng qua hai khe.
  3. C. Hiệu ứng quang điện.
  4. D. Quang phát quang.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Giữa hai va chạm, phân tử khí chuyển động thẳng đều.
  2. B. Thể tích riêng của các phân tử chiếm phần lớn thể tích bình.
  3. C. Áp suất chất khí sinh ra do trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  4. D. Các phân tử khí luôn hút nhau mạnh nên khí khó nén.

Câu 13. Mạch chỉnh lưu hoạt động được là nhờ tính chất nào của điôt?

  1. A. Phát ra ánh sáng khi có dòng chạy qua.
  2. B. Có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.
  3. C. Tích luỹ điện tích ở hai bản của nó.
  4. D. Chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.

Câu 14. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?

  1. A. Chất lỏng có lực đẩy rất mạnh giữa các phân tử.
  2. B. Nhiệt độ của chất lỏng luôn thay đổi.
  3. C. Các phân tử của chất lỏng chuyển động hỗn loạn không ngừng.
  4. D. Hạt phấn hoa cũng là một phân tử.

Câu 15. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,9105 Pa1{,}9 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 18 lıˊt18\ \text{lít} ở nhiệt độ 21 C21\ ^\circ\text{C}. Nén lượng khí ấy tới thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít} và đun tới 152 C152\ ^\circ\text{C} thì áp suất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,142{,}14
  2. B. 1,481{,}48
  3. C. 2,442{,}44
  4. D. 3,093{,}09

Câu 16. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo nhiệt độ của chất trong bình?

  1. A. Oát kế.
  2. B. Nhiệt kế.
  3. C. Cân điện tử.
  4. D. Nhiệt lượng kế.

Còn 15 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6352

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biện pháp nào sau đây đúng khi làm việc với nguồn phóng xạ?

  1. A. Cất nguồn phóng xạ trong ngăn kéo bàn làm việc.
  2. B. Đứng xa nguồn phóng xạ hơn.
  3. C. Dùng tấm bìa các tông che chắn nguồn phát tia gamma.
  4. D. Đứng sát nguồn để làm việc cho nhanh.

Câu 2. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân hấp thụ nơtron chậm rồi vỡ ra.
  2. B. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ.
  4. D. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.

Câu 3. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo thời gian cấp nhiệt?

  1. A. Nhiệt lượng kế.
  2. B. Nhiệt kế.
  3. C. Đồng hồ bấm giây.
  4. D. Cân điện tử.

Câu 4. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIsinαF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha
  2. B. F=BIsinαF = BI\ell\sin\alpha
  3. C. F=BI2sinαF = B I^2 \ell\sin\alpha
  4. D. F=BIcosαF = BI\ell\cos\alpha

Câu 5. Theo thuyết điện từ của Maxwell, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra

  1. A. một điện trường tĩnh có đường sức hở.
  2. B. một dòng điện không đổi trong không gian.
  3. C. một từ trường không đổi.
  4. D. một điện trường xoáy có đường sức khép kín.

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?

  1. A. Trạng thái của một lượng khí chỉ cần hai thông số là áp suất và thể tích.
  2. B. Trong các định luật chất khí, dùng nhiệt độ Celsius hay Kelvin đều được.
  3. C. Khí lí tưởng là khí có các phân tử đứng yên.
  4. D. Trạng thái của một lượng khí xác định bởi ba thông số: áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.

Câu 7. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

  1. A. Năng lượng toàn phần.
  2. B. Tổng số nơtron.
  3. C. Tổng số prôtôn.
  4. D. Tổng khối lượng nghỉ.

Câu 8. Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó

  1. A. có năng lượng thay đổi liên tục theo thời gian.
  2. B. chỉ hấp thụ mà không phát xạ.
  3. C. bức xạ liên tục ra môi trường.
  4. D. không bức xạ năng lượng.

Câu 9. Trường hợp nào sau đây làm từ thông qua khung dây biến thiên?

  1. A. Đặt yên khung dây cạnh một nam châm mạnh.
  2. B. Kéo khung dây ra khỏi vùng có từ trường.
  3. C. Tịnh tiến khung dây trong một từ trường đều, mặt phẳng khung không đổi hướng.
  4. D. Để khung dây yên trong từ trường đều không đổi.

Câu 10. Cần hạ nhiệt độ 2,5 kg2{,}5\ \text{kg} nước từ 63 C63\ ^\circ\text{C} xuống 30 C30\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Khối lượng nước đá cần dùng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,75kg2{,}75\,\text{kg}
  2. B. 1,02kg1{,}02\,\text{kg}
  3. C. 0,74kg0{,}74\,\text{kg}
  4. D. 1,25kg1{,}25\,\text{kg}

Câu 11. Hiện tượng phóng xạ là quá trình

  1. A. do các electron lớp ngoài của nguyên tử gây ra.
  2. B. chỉ xảy ra khi bắn nơtron vào hạt nhân.
  3. C. xảy ra nhanh hơn khi ta đun nóng chất phóng xạ.
  4. D. tự phát của hạt nhân không bền, không điều khiển được bằng các tác động bên ngoài.

Câu 12. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 13. Ở thể lỏng, các phân tử của chất

  1. A. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  2. B. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.
  3. C. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  4. D. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

Câu 14. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  2. B. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  3. C. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  4. D. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.

Câu 15. Đồng vị phóng xạ photpho 32P^{32}\text{P} có chu kì bán rã 1414 ngày. Sau 4242 ngày, phần trăm số hạt nhân còn lại so với ban đầu bằng

  1. A. 12,5%12{,}5\,\text{\%}
  2. B. 87,5%87{,}5\,\text{\%}
  3. C. 16,7%16{,}7\,\text{\%}
  4. D. 20%20\,\text{\%}

Câu 16. Hạt nhân vàng 79197Au^{197}_{79}\text{Au} có bao nhiêu nơtron?

  1. A. 276276
  2. B. 197197
  3. C. 118118
  4. D. 7979

Còn 15 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6353

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tia β+\beta^+ có bản chất là

  1. A. Sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  2. B. Pôzitron.
  3. C. Electron.
  4. D. Hạt nhân 24He^{4}_{2}\text{He}.

Câu 2. Với một lượng khí xác định trong bình kín thể tích không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. pT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{T} = \text{hằng số}
  2. B. pT=ha˘ˋng soˆˊpT = \text{hằng số}
  3. C. pt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 3. Trong hệ SI, thể tích của một lượng khí có đơn vị là

  1. A. Mét khối (m3\text{m}^3).
  2. B. Mol (mol\text{mol}).
  3. C. Kelvin (K\text{K}).
  4. D. Paxcan (Pa\text{Pa}).

Câu 4. Kỹ thuật nào sau đây dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Chụp cộng hưởng từ.
  2. B. Nội soi bằng ánh sáng nhìn thấy.
  3. C. Siêu âm ổ bụng.
  4. D. Chụp X-quang răng.

Câu 5. Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó

  1. A. chỉ hấp thụ mà không phát xạ.
  2. B. có năng lượng thay đổi liên tục theo thời gian.
  3. C. không bức xạ năng lượng.
  4. D. bức xạ liên tục ra môi trường.

Câu 6. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIsinαF = BI\ell\sin\alpha
  2. B. F=BI2sinαF = B I^2 \ell\sin\alpha
  3. C. F=BIsinαF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha
  4. D. F=BIcosαF = BI\ell\cos\alpha

Câu 7. Nội năng của một vật là

  1. A. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.
  2. B. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  3. C. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.
  4. D. thế năng của vật trong trọng trường.

Câu 8. Cường độ chùm tia X sau khi đi qua lớp vật chất dày xx được tính bằng

  1. A. I=I0(1μx)I = I_0(1 - \mu x)
  2. B. I=I0eμxI = I_0 e^{-\mu x}
  3. C. I=I0eμxI = I_0 e^{\mu x}
  4. D. I=I0μxI = \dfrac{I_0}{\mu x}

Câu 9. Trong biểu thức i=I0cos(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0

  1. A. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.
  2. B. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  3. C. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  4. D. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.

Câu 10. Từ trường tồn tại ở đâu?

  1. A. Chỉ quanh nam châm.
  2. B. Chỉ quanh dòng điện.
  3. C. Quanh nam châm và quanh dòng điện.
  4. D. Quanh mọi vật nhiễm điện, kể cả khi đứng yên.

Câu 11. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  2. B. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
  3. C. lực đẩy giữa các phân tử khí.
  4. D. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.

Câu 12. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,4105 Pa2{,}4 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 40 C40\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 56 C56\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Áp suất trong lốp lúc nóng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,42{,}4
  2. B. 2,282{,}28
  3. C. 3,363{,}36
  4. D. 2,522{,}52

Câu 13. Cho phản ứng hạt nhân 1123Na+11p1020Ne+X^{23}_{11}\text{Na} + ^{1}_{1}\text{p} \rightarrow ^{20}_{10}\text{Ne} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 66

Câu 14. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ.
  2. B. một hạt nhân hấp thụ nơtron chậm rồi vỡ ra.
  3. C. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  4. D. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.

Câu 15. Trong lò phản ứng hạt nhân, “chất làm chậm” có vai trò

  1. A. Hấp thụ bớt nơtron để giữ hệ số nhân nơtron bằng một.
  2. B. Mang nhiệt từ vùng hoạt ra bộ sinh hơi.
  3. C. Chặn tia phóng xạ thoát ra ngoài.
  4. D. Hãm nơtron nhanh xuống thành nơtron chậm.

Câu 16. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

  1. A. là đại lượng vectơ, đo bằng niutơn.
  2. B. là đại lượng vectơ, đo bằng tesla.
  3. C. phụ thuộc đoạn dây dẫn dùng để đo nó.
  4. D. là đại lượng vô hướng, đo bằng tesla.

Câu 17. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
  2. B. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.
  3. C. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.
  4. D. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.

Câu 18. Một máy phát điện xoay chiều có rôto quay 10001000 vòng mỗi phút và phát ra dòng điện tần số 50 Hz50\ \text{Hz}. Số cặp cực của máy bằng

  1. A. 0cặp0\,\text{cặp}
  2. B. 3cặp3\,\text{cặp}
  3. C. 833cặp833\,\text{cặp}
  4. D. 6cặp6\,\text{cặp}

Câu 19. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0Q < 0 nghĩa là

  1. A. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  2. B. vật thực hiện công lên vật khác.
  3. C. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
  4. D. vật nhận công từ bên ngoài.

Câu 20. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.
  2. B. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.

Câu 21. Tia X có bản chất là

  1. A. chùm hạt nhân heli.
  2. B. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  3. C. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  4. D. sóng âm có tần số rất cao.

Câu 22. Hiện tượng nào sau đây thể hiện tính chất sóng của ánh sáng?

  1. A. Tán sắc ánh sáng qua lăng kính.
  2. B. Hiệu ứng quang điện.
  3. C. Hấp thụ và phát xạ từng lượng tử năng lượng.
  4. D. Quang phát quang.

Câu 23. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C
  2. B. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R
  3. C. ZL=ZCZ_L = Z_C
  4. D. ZL=RZ_L = R

Câu 24. Quá trình chuyển thể nào diễn ra từ thể khí sang thể lỏng?

  1. A. Nóng chảy.
  2. B. Đông đặc.
  3. C. Ngưng tụ.
  4. D. Thăng hoa.

Câu 25. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  2. B. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  3. C. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.
  4. D. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.

Câu 26. Vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố nằm ở đúng vị trí

  1. A. các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của chính nguyên tố ấy.
  2. B. giữa hai vạch sáng liên tiếp của quang phổ phát xạ.
  3. C. các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của nguyên tố khác.
  4. D. vùng tử ngoại, ngoài dải nhìn thấy.

Câu 27. Một khung dây 5050 vòng, diện tích mỗi vòng 80 cm280\ \text{cm}^2, quay đều 5252 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,2 T0{,}2\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Từ thông cực đại qua khung bằng

  1. A. 1,6mWb1{,}6\,\text{mWb}
  2. B. 800mWb800\,\text{mWb}
  3. C. 26138,1mWb26138{,}1\,\text{mWb}
  4. D. 80mWb80\,\text{mWb}

Câu 28. Vì sao lõi của máy biến áp phải ghép từ nhiều lá thép mỏng cách điện với nhau?

  1. A. Để cắt nhỏ đường đi của dòng Foucault, giảm nhiệt lượng hao phí trong lõi.
  2. B. Để từ thông qua lõi không đổi theo thời gian.
  3. C. Để lõi nhẹ hơn cho dễ vận chuyển.
  4. D. Để tăng dòng Foucault, làm lõi nóng nhanh hơn.

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6354

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây không được bảo toàn?

  1. A. Tổng số prôtôn.
  2. B. Năng lượng toàn phần.
  3. C. Tổng số nuclôn.
  4. D. Động lượng.

Câu 2. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.
  3. C. cả vật nóng thêm một độ.
  4. D. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.

Câu 3. Vùng cấm trong chất rắn là

  1. A. khoảng năng lượng giữa vùng hoá trị và vùng dẫn, nơi electron không tồn tại được.
  2. B. vùng năng lượng của các electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.
  3. C. vùng năng lượng cao nhất còn được electron lấp đầy.
  4. D. vùng năng lượng nơi electron di chuyển tự do và tạo ra dòng điện.

Câu 4. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
  2. B. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  3. C. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.
  4. D. lực đẩy giữa các phân tử khí.

Câu 5. Ở thể khí, các phân tử của chất

  1. A. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  2. B. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.
  3. C. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  4. D. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.

Câu 6. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  2. B. E=mc2E = mc^2
  3. C. E=mcE = mc
  4. D. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}

Câu 7. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử càng lớn ra.
  2. B. Hạt phấn hoa quan sát được trong chuyển động Brown chính là một phân tử.
  3. C. Các phân tử trong chất rắn đứng yên tại chỗ.
  4. D. Chuyển động Brown là bằng chứng cho chuyển động không ngừng của phân tử.

Câu 8. Khi nhiệt độ tăng, điện trở của kim loại và của bán dẫn thay đổi thế nào?

  1. A. Điện trở kim loại giảm, điện trở bán dẫn tăng.
  2. B. Cả hai đều giảm.
  3. C. Điện trở kim loại tăng, điện trở bán dẫn giảm.
  4. D. Cả hai đều tăng.

Câu 9. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy ở nhiệt độ nóng chảy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. một kilôgam chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. cả khối chất chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.

Câu 10. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 C0\ ^\circ\text{C} lên 100 C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

  1. A. nhỏ hơn khoảng hai lần.
  2. B. bằng nhau.
  3. C. lớn hơn khoảng năm lần.
  4. D. nhỏ hơn khoảng năm lần.

Câu 11. Một mạch điện xoay chiều có điện áp hiệu dụng 180 V180\ \text{V}, dòng điện hiệu dụng 7,3 A7{,}3\ \text{A} và hệ số công suất 0,80{,}8. Công suất tiêu thụ của mạch bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1643W1643\,\text{W}
  2. B. 1051W1051\,\text{W}
  3. C. 1487W1487\,\text{W}
  4. D. 1314W1314\,\text{W}

Câu 12. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=70 ΩR = 70\ \Omega, L=0,93 HL = 0{,}93\ \text{H}, C=80 μFC = 80\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 220 V220\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cảm kháng của cuộn dây bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0Ω0\,\text{Ω}
  2. B. 40Ω40\,\text{Ω}
  3. C. 1Ω1\,\text{Ω}
  4. D. 292Ω292\,\text{Ω}

Câu 13. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,3 lıˊt0{,}3\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 1010 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng

  1. A. 1,5atm1{,}5\,\text{atm}
  2. B. 0,5atm0{,}5\,\text{atm}
  3. C. 0,67atm0{,}67\,\text{atm}
  4. D. 10atm10\,\text{atm}

Câu 14. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0Q < 0 nghĩa là

  1. A. vật thực hiện công lên vật khác.
  2. B. vật nhận công từ bên ngoài.
  3. C. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
  4. D. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.

Câu 15. Một thanh dẫn dài 70 cm70\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 14 m/s14\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,3 T0{,}3\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 19 Ω19\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng

  1. A. 2,94V2{,}94\,\text{V}
  2. B. 2,06V2{,}06\,\text{V}
  3. C. 294V294\,\text{V}
  4. D. 0,02V0{,}02\,\text{V}

Câu 16. Kỹ thuật nào sau đây dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Chụp cộng hưởng từ.
  2. B. Chụp X-quang ngực.
  3. C. Siêu âm ổ bụng.
  4. D. Đo điện tim.

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về từ trường và tương tác từ?

  1. A. Hai điện tích đứng yên hút hoặc đẩy nhau bằng tương tác từ.
  2. B. Hai cực từ khác tên thì hút nhau.
  3. C. Kim nam châm tự do luôn chỉ đúng vào cực từ bắc của Trái Đất.
  4. D. Bẻ đôi một nam châm thì được một mảnh chỉ có cực bắc và một mảnh chỉ có cực nam.

Câu 18. Trường hợp nào sau đây làm từ thông qua khung dây biến thiên?

  1. A. Để khung dây yên trong từ trường đều không đổi.
  2. B. Tịnh tiến khung dây trong một từ trường đều, mặt phẳng khung không đổi hướng.
  3. C. Thay đổi cường độ dòng điện trong nam châm điện đặt cạnh khung.
  4. D. Đặt yên khung dây cạnh một nam châm mạnh.

Câu 19. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. độ lớn của từ thông qua khung.
  2. B. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.
  3. C. thời gian từ thông biến thiên.
  4. D. điện trở của khung dây.

Câu 20. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 21 lıˊt21\ \text{lít}41 C41\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 126 C126\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 21lıˊt21\,\text{lít}
  2. B. 16,5lıˊt16{,}5\,\text{lít}
  3. C. 64,5lıˊt64{,}5\,\text{lít}
  4. D. 26,7lıˊt26{,}7\,\text{lít}

Câu 21. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. Φ=BScosθ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và mặt phẳng khung
  2. B. Φ=BSsinθ\Phi = BS\sin\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và pháp tuyến của khung
  3. C. Φ=BScosθ\Phi = \dfrac{B}{S}\cos\theta
  4. D. Φ=BScosθ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và pháp tuyến của khung

Câu 22. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=4cos(140πt+π3)i = 4\cos\left(140\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right) (ampe, giây). Chu kì của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 14,3ms14{,}3\,\text{ms}
  2. B. 70ms70\,\text{ms}
  3. C. 0ms0\,\text{ms}
  4. D. 439,8ms439{,}8\,\text{ms}

Câu 23. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: môi chất bay hơi trong ngăn lạnh thu nhiệt rồi ngưng tụ ở giàn nóng toả nhiệt ra ngoài?

  1. A. Nước làm mát động cơ.
  2. B. Tủ lạnh.
  3. C. Quạt phun sương.
  4. D. Phích nước.

Câu 24. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. khối lượng các electron của nguyên tử.
  2. B. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  3. C. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
  4. D. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.

Câu 25. Hiện tượng “thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn” được giải thích như thế nào?

  1. A. Quá trình đẳng nhiệt: áp suất giảm dần nên thể tích bọt tăng.
  2. B. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.
  3. C. Áp suất cao làm nhiệt độ sôi của nước vượt quá 100 C100\ ^\circ\text{C}.
  4. D. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.

Còn 6 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6355

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trường hợp nào sau đây làm từ thông qua khung dây biến thiên?

  1. A. Đặt yên khung dây cạnh một nam châm mạnh.
  2. B. Để khung dây yên trong từ trường đều không đổi.
  3. C. Tịnh tiến khung dây trong một từ trường đều, mặt phẳng khung không đổi hướng.
  4. D. Đưa một nam châm lại gần khung dây.

Câu 2. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 500 MW500\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 32%32\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Công suất nhiệt của lò phản ứng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1063MW1063\,\text{MW}
  2. B. 160MW160\,\text{MW}
  3. C. 1563MW1563\,\text{MW}
  4. D. 500MW500\,\text{MW}

Câu 3. Một ống Cu-lít-giơ hoạt động ở hiệu điện thế 83 kV83\ \text{kV}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}, c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}, e=1,61019 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Tần số lớn nhất của tia X do ống phát ra bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1018 Hz10^{18}\ \text{Hz}? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1515
  2. B. 2020
  3. C. 40,140{,}1
  4. D. 20045,320045{,}3

Câu 4. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.
  2. B. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.
  3. C. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.
  4. D. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.

Câu 5. Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó

  1. A. không bức xạ năng lượng.
  2. B. có năng lượng thay đổi liên tục theo thời gian.
  3. C. chỉ hấp thụ mà không phát xạ.
  4. D. bức xạ liên tục ra môi trường.

Câu 6. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. thời gian từ thông biến thiên.
  2. B. điện trở của khung dây.
  3. C. độ lớn của từ thông qua khung.
  4. D. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.

Câu 7. Trong tinh thể, các mức năng lượng của nguyên tử cô lập

  1. A. tách thành những vùng gồm vô số mức rất sít nhau.
  2. B. giữ nguyên như trong nguyên tử cô lập.
  3. C. gộp lại thành một mức duy nhất.
  4. D. biến mất hoàn toàn.

Câu 8. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=60 ΩR = 60\ \Omega, L=0,57 HL = 0{,}57\ \text{H}, C=70 μFC = 70\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 110 V110\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0Hz0\,\text{Hz}
  2. B. 25,2Hz25{,}2\,\text{Hz}
  3. C. 3988,8Hz3988{,}8\,\text{Hz}
  4. D. 158,3Hz158{,}3\,\text{Hz}

Câu 9. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.
  2. B. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
  3. C. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
  4. D. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.

Câu 10. Ở thể khí, các phân tử của chất

  1. A. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  2. B. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.
  3. C. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  4. D. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

Câu 11. Một khung dây 4040 vòng, diện tích mỗi vòng 30 cm230\ \text{cm}^2, quay đều 1616 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,7 T0{,}7\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Kể từ thời điểm từ thông qua khung cực đại, sau T12\dfrac{T}{12} suất điện động cảm ứng có độ lớn bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 4,2V4{,}2\,\text{V}
  2. B. 8,4V8{,}4\,\text{V}
  3. C. 0,7V0{,}7\,\text{V}
  4. D. 7,3V7{,}3\,\text{V}

Câu 12. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  2. B. khối lượng một prôtôn
  3. C. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  4. D. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}

Câu 13. Một bình chứa khí cacbonic có khối lượng riêng 1,98 kg/m31{,}98\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 400 m/s400\ \text{m/s}. Áp suất khí bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,270{,}27
  2. B. 3,173{,}17
  3. C. 00
  4. D. 1,061{,}06

Câu 14. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  2. B. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  3. C. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
  4. D. khối lượng các electron của nguyên tử.

Câu 15. Trong hệ toạ độ (p,V)(p, V), đồ thị của quá trình đẳng áp có dạng

  1. A. Đoạn thẳng song song với trục pp.
  2. B. Một đường parabol.
  3. C. Đoạn thẳng song song với trục VV.
  4. D. Một nhánh hypebol.

Câu 16. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  2. B. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.
  3. C. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.
  4. D. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.

Câu 17. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  2. B. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.
  3. C. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  4. D. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.

Câu 18. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
  2. B. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.
  3. C. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  4. D. lực đẩy giữa các phân tử khí.

Câu 19. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung

  1. A. bằng một nửa giá trị lớn nhất.
  2. B. bằng không.
  3. C. đạt giá trị lớn nhất.
  4. D. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.

Câu 20. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít}59 C59\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 259 C259\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 5lıˊt5\,\text{lít}
  2. B. 3,1lıˊt3{,}1\,\text{lít}
  3. C. 21,9lıˊt21{,}9\,\text{lít}
  4. D. 8lıˊt8\,\text{lít}

Câu 21. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo khối lượng chất cần khảo sát?

  1. A. Cân điện tử.
  2. B. Nhiệt lượng kế.
  3. C. Nhiệt kế.
  4. D. Oát kế.

Câu 22. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
  2. B. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  3. C. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  4. D. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.

Câu 23. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  2. B. Wđ=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  3. C. Wđ=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  4. D. Wđ=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius

Câu 24. Một khung dây 170170 vòng, diện tích mỗi vòng 290 cm2290\ \text{cm}^2, quay đều 2828 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,8 T0{,}8\ \text{T}. Suất điện động cực đại của khung bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 110V110\,\text{V}
  2. B. 4V4\,\text{V}
  3. C. 6938647V6938647\,\text{V}
  4. D. 694V694\,\text{V}

Câu 25. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

  1. A. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100 C100\ ^\circ\text{C}.
  2. B. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.
  3. C. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.
  4. D. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6356

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  2. B. khối lượng một prôtôn
  3. C. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  4. D. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}

Câu 2. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. điện trở của khung dây.
  2. B. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.
  3. C. độ lớn của từ thông qua khung.
  4. D. thời gian từ thông biến thiên.

Câu 3. Một lượng hơi nước ở nhiệt độ 74 C-74\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 18 g/mol18\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,248{,}24
  2. B. 4,124{,}12
  3. C. 1,53-1{,}53
  4. D. 2,752{,}75

Câu 4. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

  1. A. prôtôn, nơtron và electron.
  2. B. nơtron và electron.
  3. C. prôtôn và electron.
  4. D. prôtôn và nơtron.

Câu 5. Để theo dõi đường đi của phân bón trong cây trồng, người ta dùng

  1. A. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm.
  2. B. Chiếu xạ để diệt vi sinh vật và côn trùng.
  3. C. Phương pháp nguyên tử đánh dấu.
  4. D. Tia gamma xuyên qua kim loại và ghi ảnh trên phim.

Câu 6. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 7. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius

  1. A. 273 C-273\ ^\circ\text{C}
  2. B. 100 C-100\ ^\circ\text{C}
  3. C. 273 C273\ ^\circ\text{C}
  4. D. 0 C0\ ^\circ\text{C}

Câu 8. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 11 nT11\ \text{nT}. Cường độ điện trường tại đó bằng bao nhiêu? Lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 11V/m11\,\text{V/m}
  2. B. 33V/m33\,\text{V/m}
  3. C. 3,3V/m3{,}3\,\text{V/m}
  4. D. 0,3V/m0{,}3\,\text{V/m}

Câu 9. Một thanh dẫn dài 60 cm60\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 1 T1\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 20 Ω20\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng

  1. A. 4,8V4{,}8\,\text{V}
  2. B. 0,08V0{,}08\,\text{V}
  3. C. 2,88V2{,}88\,\text{V}
  4. D. 480V480\,\text{V}

Câu 10. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  2. B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  3. C. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  4. D. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Giữa các phân tử của một vật là chất đặc, không có khoảng trống.
  2. B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử càng lớn ra.
  3. C. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử chuyển động càng nhanh.
  4. D. Giữa các phân tử chỉ có lực hút, không có lực đẩy.

Câu 12. Vùng cấm trong chất rắn là

  1. A. vùng năng lượng nơi electron di chuyển tự do và tạo ra dòng điện.
  2. B. khoảng năng lượng giữa vùng hoá trị và vùng dẫn, nơi electron không tồn tại được.
  3. C. vùng năng lượng cao nhất còn được electron lấp đầy.
  4. D. vùng năng lượng của các electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

Câu 13. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.
  2. B. cường độ của ánh sáng chiếu tới.
  3. C. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  4. D. thời gian chiếu sáng.

Câu 14. Hiện tượng “bình xịt để gần bếp lửa dễ phát nổ” được giải thích như thế nào?

  1. A. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.
  2. B. Áp suất cao làm nhiệt độ sôi của nước vượt quá 100 C100\ ^\circ\text{C}.
  3. C. Áp suất khí quyển giảm nhanh hơn nhiệt độ nên thể tích bóng tăng.
  4. D. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.

Câu 15. Trên thang Hounsfield, “không khí trong phổi” có giá trị vào khoảng

  1. A. 1000HU-1000\,\text{HU}
  2. B. 100HU-100\,\text{HU}
  3. C. 50HU50\,\text{HU}
  4. D. 0HU0\,\text{HU}

Câu 16. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.
  2. B. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.
  3. C. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.
  4. D. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.

Câu 17. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 750 MW750\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 30%30\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Công suất nhiệt của lò phản ứng bằng

  1. A. 2500MW2500\,\text{MW}
  2. B. 225MW225\,\text{MW}
  3. C. 1750MW1750\,\text{MW}
  4. D. 750MW750\,\text{MW}

Câu 18. Thiết bị nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Pin hoá học.
  2. B. Bếp từ.
  3. C. Sạc không dây cho điện thoại.
  4. D. Máy phát điện xoay chiều.

Câu 19. Xét phản ứng nhiệt hạch 12D+12D23He+01n^{2}_{1}\text{D} + ^{2}_{1}\text{D} \to ^{3}_{2}\text{He} + ^{1}_{0}\text{n}, toả ra 3,27 MeV3{,}27\ \text{MeV} mỗi phản ứng. Năng lượng toả ra tính trên mỗi nuclôn bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,22MeV/nucloˆn1{,}22\,\text{MeV/nuclôn}
  2. B. 13,08MeV/nucloˆn13{,}08\,\text{MeV/nuclôn}
  3. C. 0,82MeV/nucloˆn0{,}82\,\text{MeV/nuclôn}
  4. D. 3,27MeV/nucloˆn3{,}27\,\text{MeV/nuclôn}

Câu 20. Muốn xác định chiều đường sức từ của dòng điện chạy trong dây dẫn, ta dùng

  1. A. Quy tắc bàn tay trái.
  2. B. Quy tắc nắm tay phải.
  3. C. Quy tắc hình bình hành.
  4. D. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.

Câu 21. Một lần chụp cho liều tương đương 14,5 mSv14{,}5\ \text{mSv}; một phim X-quang ngực cho 0,02 mSv0{,}02\ \text{mSv}; liều nghề nghiệp bị khống chế ở mức trung bình 20 mSv20\ \text{mSv} mỗi năm, tính trung bình trong năm năm liên tiếp. Lần chụp ấy tương đương bao nhiêu phim X-quang ngực?

  1. A. 73phim73\,\text{phim}
  2. B. 0phim0\,\text{phim}
  3. C. 14phim14\,\text{phim}
  4. D. 725phim725\,\text{phim}

Câu 22. Một đoạn dây dẫn dài 40 cm40\ \text{cm} mang dòng điện 8 A8\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,34 T0{,}34\ \text{T}. Đoạn dây đặt vuông góc với B\vec{B}. Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,7N8{,}7\,\text{N}
  2. B. 6,8N6{,}8\,\text{N}
  3. C. 108,8N108{,}8\,\text{N}
  4. D. 1,09N1{,}09\,\text{N}

Câu 23. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  2. B. dòng các hạt nhân heli.
  3. C. chùm electron chuyển động nhanh.
  4. D. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.

Câu 24. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 150 V150\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 212V212\,\text{V}
  2. B. 300V300\,\text{V}
  3. C. 106V106\,\text{V}
  4. D. 150V150\,\text{V}

Câu 25. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 13 A13\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 6,5A6{,}5\,\text{A}
  2. B. 9,19A9{,}19\,\text{A}
  3. C. 13A13\,\text{A}
  4. D. 18,38A18{,}38\,\text{A}

Câu 26. Ở thể khí, các phân tử của chất

  1. A. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  2. B. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  3. C. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  4. D. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.

Câu 27. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=80 ΩR = 80\ \Omega, L=0,33 HL = 0{,}33\ \text{H}, C=190 μFC = 190\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 110 V110\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0Hz0\,\text{Hz}
  2. B. 20,1Hz20{,}1\,\text{Hz}
  3. C. 126,3Hz126{,}3\,\text{Hz}
  4. D. 2538,4Hz2538{,}4\,\text{Hz}

Câu 28. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  2. B. sóng âm có tần số rất cao.
  3. C. chùm hạt nhân heli.
  4. D. chùm electron chuyển động rất nhanh.

Còn 3 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6357

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Va chạm giữa các phân tử khí làm mất dần động năng của chúng.
  2. B. Áp suất chất khí sinh ra do trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  3. C. Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng.
  4. D. Các phân tử khí đứng yên khi khí không chuyển động thành dòng.

Câu 2. Một lượng khí ôxi ở nhiệt độ 49 C-49\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,644{,}64
  2. B. 9,279{,}27
  3. C. 1,01-1{,}01
  4. D. 3,093{,}09

Câu 3. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. thời gian chiếu sáng.
  2. B. cường độ của ánh sáng chiếu tới.
  3. C. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  4. D. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?

  1. A. Trạng thái của một lượng khí chỉ cần hai thông số là áp suất và thể tích.
  2. B. Một atmôtphe bằng 100100 milimét thuỷ ngân.
  3. C. Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Kelvin.
  4. D. Trong các định luật chất khí, dùng nhiệt độ Celsius hay Kelvin đều được.

Câu 5. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  2. B. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  3. C. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  4. D. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.

Câu 6. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Máy biến áp.
  2. B. Bóng đèn sợi đốt.
  3. C. Bếp điện dùng dây may so.
  4. D. Pin hoá học.

Câu 7. Chụp cắt lớp vi tính khác chụp X-quang thường ở chỗ

  1. A. dùng sóng siêu âm thay cho tia X.
  2. B. chỉ chụp một hình chiếu duy nhất nhưng với liều thấp hơn.
  3. C. ghi nhiều hình chiếu từ nhiều góc rồi dựng lại ảnh từng lát cắt.
  4. D. dùng từ trường mạnh thay cho tia X.

Câu 8. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

  1. A. prôtôn và electron.
  2. B. prôtôn và nơtron.
  3. C. prôtôn, nơtron và electron.
  4. D. nơtron và electron.

Câu 9. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,8105 Pa1{,}8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít}, nhiệt độ 2 C2\ ^\circ\text{C}. Khí được đun đẳng tích tới 236 C236\ ^\circ\text{C}, rồi dãn đẳng nhiệt tới thể tích 8 lıˊt8\ \text{lít}. Áp suất cuối cùng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,581{,}58
  2. B. 2,922{,}92
  3. C. 3,813{,}81
  4. D. 3,333{,}33

Câu 10. Ở thể khí, các phân tử của chất

  1. A. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  2. B. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.
  3. C. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  4. D. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.

Câu 11. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  2. B. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  3. C. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}

Câu 12. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=6cos(200πt+π6)i = 6\cos\left(200\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) (ampe, giây). Chu kì của dòng điện bằng

  1. A. 628,3ms628{,}3\,\text{ms}
  2. B. 100ms100\,\text{ms}
  3. C. 0ms0\,\text{ms}
  4. D. 10ms10\,\text{ms}

Câu 13. Bán kính hạt nhân bạc 107Ag^{107}\text{Ag} bằng bao nhiêu? Lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 128,4fm128{,}4\,\text{fm}
  2. B. 12,41fm12{,}41\,\text{fm}
  3. C. 5,7fm5{,}7\,\text{fm}
  4. D. 42,8fm42{,}8\,\text{fm}

Câu 14. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. Φ=BSsinθ\Phi = BS\sin\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và pháp tuyến của khung
  2. B. Φ=BScosθ\Phi = \dfrac{B}{S}\cos\theta
  3. C. Φ=BScosθ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và pháp tuyến của khung
  4. D. Φ=BScosθ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và mặt phẳng khung

Câu 15. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  2. B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  3. C. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  4. D. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.

Còn 16 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6358

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Theo quy ước dấu của định luật I, Q>0Q > 0 nghĩa là

  1. A. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  2. B. vật nhận công từ bên ngoài.
  3. C. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
  4. D. vật thực hiện công lên vật khác.

Câu 2. Hai vật bằng cùng một chất được cho tiếp xúc nhau: vật AA khối lượng 7 kg7\ \text{kg}51 C51\ ^\circ\text{C}, vật BB khối lượng 8 kg8\ \text{kg}51 C51\ ^\circ\text{C}. Nhiệt được truyền

  1. A. Từ AA sang BB.
  2. B. Không truyền theo chiều nào vì hai vật đã cùng nhiệt độ.
  3. C. Từ BB sang AA.
  4. D. Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

Câu 3. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: không khí giam trong các bọt kín dẫn nhiệt rất kém?

  1. A. Tấm xốp cách nhiệt.
  2. B. Tủ lạnh.
  3. C. Phích nước.
  4. D. Quạt phun sương.

Câu 4. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  2. B. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  3. C. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  4. D. khối lượng một prôtôn

Câu 5. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  2. B. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}
  3. C. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 6. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.
  2. B. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.
  3. C. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.
  4. D. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.

Câu 7. Một thanh dẫn dài 60 cm60\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 9 m/s9\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 1 T1\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 5 Ω5\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 540V540\,\text{V}
  2. B. 0,07V0{,}07\,\text{V}
  3. C. 5,4V5{,}4\,\text{V}
  4. D. 3,24V3{,}24\,\text{V}

Câu 8. Một vật khối lượng 13 kg13\ \text{kg} rơi từ độ cao 21 m21\ \text{m} xuống đất rồi nằm yên. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2; bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Nội năng của vật tăng thêm (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 2675J2675\,\text{J}
  2. B. 127J127\,\text{J}
  3. C. 273J273\,\text{J}
  4. D. 1338J1338\,\text{J}

Câu 9. Từ trường tồn tại ở đâu?

  1. A. Chỉ quanh dòng điện.
  2. B. Chỉ quanh nam châm.
  3. C. Quanh mọi vật nhiễm điện, kể cả khi đứng yên.
  4. D. Quanh nam châm và quanh dòng điện.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

  1. A. Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
  2. B. Điện tích đứng yên cũng sinh ra điện từ trường lan truyền.
  3. C. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất.
  4. D. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động ngược pha nhau.

Câu 11. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy ở nhiệt độ nóng chảy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. một kilôgam chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. cả khối chất chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.

Câu 12. Chụp cắt lớp vi tính khác chụp X-quang thường ở chỗ

  1. A. dùng sóng siêu âm thay cho tia X.
  2. B. dùng từ trường mạnh thay cho tia X.
  3. C. ghi nhiều hình chiếu từ nhiều góc rồi dựng lại ảnh từng lát cắt.
  4. D. chỉ chụp một hình chiếu duy nhất nhưng với liều thấp hơn.

Câu 13. Trong biểu thức i=I0cos(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0

  1. A. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  2. B. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  3. C. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.
  4. D. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.

Câu 14. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1105 Pa1 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít}, nhiệt độ 56 C56\ ^\circ\text{C}. Khí được đun đẳng tích tới 105 C105\ ^\circ\text{C}, rồi nén đẳng nhiệt tới thể tích 10 lıˊt10\ \text{lít}. Áp suất cuối cùng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,91{,}9
  2. B. 1,151{,}15
  3. C. 0,60{,}6
  4. D. 2,182{,}18

Câu 15. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để phát hiện dòng cảm ứng và cả chiều của nó?

  1. A. Ống dây nhiều vòng.
  2. B. Đồng hồ bấm giây.
  3. C. Điện kế có số không ở giữa thang.
  4. D. Nam châm thẳng.

Câu 16. Một hạt có khối lượng 6,702 u6{,}702\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 6MeV6\,\text{MeV}
  2. B. 6243MeV6243\,\text{MeV}
  3. C. 0MeV0\,\text{MeV}
  4. D. 7MeV7\,\text{MeV}

Còn 15 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6359

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.
  2. B. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.
  3. C. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.
  4. D. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.

Câu 2. Trong tinh thể, các mức năng lượng của nguyên tử cô lập

  1. A. giữ nguyên như trong nguyên tử cô lập.
  2. B. gộp lại thành một mức duy nhất.
  3. C. tách thành những vùng gồm vô số mức rất sít nhau.
  4. D. biến mất hoàn toàn.

Câu 3. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. cùng nằm trong một mặt phẳng.
  2. B. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
  3. C. đôi một vuông góc với nhau.
  4. D. cùng nằm trên một đường thẳng.

Câu 4. Muốn xác định chiều đường sức từ của dòng điện chạy trong dây dẫn, ta dùng

  1. A. Quy tắc nắm tay phải.
  2. B. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
  3. C. Quy tắc hình bình hành.
  4. D. Quy tắc bàn tay trái.

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

  1. A. Điện từ trường là một trường thống nhất gồm hai thành phần không tách rời.
  2. B. Điện trường xoáy có đường sức hở, đi từ điện tích dương sang điện tích âm.
  3. C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động ngược pha nhau.
  4. D. Từ trường không đổi theo thời gian cũng sinh ra điện trường xoáy.

Câu 6. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  2. B. E=mc2E = mc^2
  3. C. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}
  4. D. E=mcE = mc

Câu 7. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=80 ΩR = 80\ \Omega, L=0,57 HL = 0{,}57\ \text{H}, C=150 μFC = 150\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 130 V130\ \text{V} có tần số thay đổi được. Khi mạch cộng hưởng, cường độ dòng điện hiệu dụng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,62A0{,}62\,\text{A}
  2. B. 211,25A211{,}25\,\text{A}
  3. C. 1,63A1{,}63\,\text{A}
  4. D. 1,62A1{,}62\,\text{A}

Câu 8. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  2. B. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  3. C. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  4. D. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.

Câu 9. Một đoạn dây dẫn dài 20 cm20\ \text{cm} mang dòng điện 4 A4\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,41 T0{,}41\ \text{T}. Đoạn dây đặt vuông góc với B\vec{B}. Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,2N8{,}2\,\text{N}
  2. B. 1,31N1{,}31\,\text{N}
  3. C. 32,8N32{,}8\,\text{N}
  4. D. 0,33N0{,}33\,\text{N}

Câu 10. Thả một miếng kẽm khối lượng 150 g150\ \text{g}240 C240\ ^\circ\text{C} vào 900 g900\ \text{g} nước ở 21 C21\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. miếng kẽm toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
  2. B. miếng kẽm toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  3. C. cả hai vật cùng toả nhiệt.
  4. D. nước toả nhiệt, miếng kẽm thu nhiệt.

Câu 11. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  2. B. sóng âm có tần số rất cao.
  3. C. chùm hạt nhân heli.
  4. D. chùm electron chuyển động rất nhanh.

Câu 12. Một ấm điện công suất 1800 W1800\ \text{W} đun 2,1 kg2{,}1\ \text{kg} nước ở 24 C24\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Bỏ qua hao phí, thời gian đun sôi lượng nước ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 8,2phuˊt8{,}2\,\text{phút}
  2. B. 372,4phuˊt372{,}4\,\text{phút}
  3. C. 4,7phuˊt4{,}7\,\text{phút}
  4. D. 6,2phuˊt6{,}2\,\text{phút}

Câu 13. Một máy phát điện xoay chiều có 33 cặp cực. Muốn phát ra dòng điện tần số 80 Hz80\ \text{Hz}, rôto phải quay

  1. A. 27voˋng/phuˊt27\,\text{vòng/phút}
  2. B. 240voˋng/phuˊt240\,\text{vòng/phút}
  3. C. 1600voˋng/phuˊt1600\,\text{vòng/phút}
  4. D. 14400voˋng/phuˊt14400\,\text{vòng/phút}

Câu 14. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là

  1. A. A=ΔU+QA = \Delta U + Q
  2. B. ΔU=A+Q\Delta U = A + Q
  3. C. ΔU=AQ\Delta U = A \cdot Q
  4. D. ΔU=AQ\Delta U = A - Q

Câu 15. Hai vật bằng cùng một chất được cho tiếp xúc nhau: vật AA khối lượng 4 kg4\ \text{kg}64 C64\ ^\circ\text{C}, vật BB khối lượng 2 kg2\ \text{kg}64 C64\ ^\circ\text{C}. Nhiệt được truyền

  1. A. Từ AA sang BB.
  2. B. Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
  3. C. Từ BB sang AA.
  4. D. Không truyền theo chiều nào vì hai vật đã cùng nhiệt độ.

Câu 16. Chụp cắt lớp vi tính khác chụp X-quang thường ở chỗ

  1. A. chỉ chụp một hình chiếu duy nhất nhưng với liều thấp hơn.
  2. B. dùng sóng siêu âm thay cho tia X.
  3. C. dùng từ trường mạnh thay cho tia X.
  4. D. ghi nhiều hình chiếu từ nhiều góc rồi dựng lại ảnh từng lát cắt.

Còn 15 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 6350 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 6351 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 6352 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 6353 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 6354 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 6 Mã đề 6355 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 6356 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 6357 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 6358 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 6359 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 51 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 104 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang