taifilepro

Vật lí · Lớp 12 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 86 trang
  • Đề 1 Mã 6400 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 6401 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 6402 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 6403 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 6404 · 22 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 6405 · 22 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 6406 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 6407 · 22 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 6408 · 22 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 6409 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 86 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6400

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một máy phát điện xoay chiều có rôto quay 200200 vòng mỗi phút và phát ra dòng điện tần số 20 Hz20\ \text{Hz}. Số cặp cực của máy bằng

  1. A. 67 cặp67\,\text{cặp}
  2. B. 12 cặp12\,\text{cặp}
  3. C. 6 cặp6\,\text{cặp}
  4. D. 0 cặp0\,\text{cặp}

Câu 2. Một sóng điện từ tần số 75,7 MHz75{,}7\ \text{MHz} truyền trong chân không. Bước sóng của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3963 m3963\,\text{m}
  2. B. 2,4 m2{,}4\,\text{m}
  3. C. 4 m4\,\text{m}
  4. D. 0,3 m0{,}3\,\text{m}

Câu 3. Ở thể rắn, các phân tử của chất

  1. A. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  2. B. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  3. C. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  4. D. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.

Câu 4. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  2. B. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  3. C. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  4. D. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.

Câu 5. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  2. B. khối lượng các electron của nguyên tử.
  3. C. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  4. D. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.

Câu 6. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=140 ΩR = 140\ \Omega, L=0,61 HL = 0{,}61\ \text{H}, C=200 μFC = 200\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 100 V100\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cảm kháng của cuộn dây bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1 Ω1\,\text{Ω}
  2. B. 0 Ω0\,\text{Ω}
  3. C. 16 Ω16\,\text{Ω}
  4. D. 192 Ω192\,\text{Ω}

Câu 7. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 3,2 A3{,}2\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,6 A1{,}6\,\text{A}
  2. B. 3,2 A3{,}2\,\text{A}
  3. C. 4,53 A4{,}53\,\text{A}
  4. D. 2,26 A2{,}26\,\text{A}

Câu 8. Mạch chỉnh lưu hoạt động được là nhờ tính chất nào của điôt?

  1. A. Tích luỹ điện tích ở hai bản của nó.
  2. B. Có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.
  3. C. Phát ra ánh sáng khi có dòng chạy qua.
  4. D. Chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.

Câu 9. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. dòng các hạt nhân heli.
  2. B. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  3. C. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  4. D. chùm electron chuyển động nhanh.

Câu 10. Một thanh dẫn dài 80 cm80\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 18 m/s18\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,6 T0{,}6\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 2 Ω2\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng

  1. A. 864 V864\,\text{V}
  2. B. 6,91 V6{,}91\,\text{V}
  3. C. 0,03 V0{,}03\,\text{V}
  4. D. 8,64 V8{,}64\,\text{V}

Câu 11. Theo giả thuyết de Broglie, bước sóng ứng với một hạt có động lượng pp bằng

  1. A. λ=ph\lambda = \dfrac{p}{h}
  2. B. λ=hp\lambda = \dfrac{h}{p}
  3. C. λ=hmc\lambda = \dfrac{h}{mc}
  4. D. λ=hp\lambda = hp

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử càng lớn ra.
  2. B. Giữa các phân tử của một vật là chất đặc, không có khoảng trống.
  3. C. Giữa các phân tử có khoảng cách.
  4. D. Các phân tử chỉ chuyển động khi vật được đun nóng.

Câu 13. Trong hệ toạ độ (p,T)(p, T), đồ thị của quá trình đẳng nhiệt có dạng

  1. A. Đoạn thẳng song song với trục TT.
  2. B. Đoạn thẳng song song với trục pp.
  3. C. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
  4. D. Một đường parabol.

Câu 14. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  2. B. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  3. C. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  4. D. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.

Câu 15. Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=−13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}. Xét electron chuyển từ mức n=10n = 10 về mức n=1n = 1; lấy hc=1240 eV⋅nmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng phôtôn phát ra bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,1 eV0{,}1\,\text{eV}
  2. B. 13,5 eV13{,}5\,\text{eV}
  3. C. 13,6 eV13{,}6\,\text{eV}
  4. D. −13,5 eV-13{,}5\,\text{eV}

Câu 16. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  2. B. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  3. C. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  4. D. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6401

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thả một miếng sắt khối lượng 100 g100\ \text{g} ở 130 ∘C130\ ^\circ\text{C} vào 800 g800\ \text{g} nước ở 26 ∘C26\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. cả hai vật cùng toả nhiệt.
  2. B. nước toả nhiệt, miếng sắt thu nhiệt.
  3. C. miếng sắt toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  4. D. miếng sắt toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.

Câu 2. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  2. B. cường độ của ánh sáng chiếu tới.
  3. C. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.
  4. D. thời gian chiếu sáng.

Câu 3. Theo mô hình vùng năng lượng, chất nào sau đây là điện môi?

  1. A. Gecmani.
  2. B. Silic.
  3. C. Thạch anh.
  4. D. Gali asenua.

Câu 4. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  2. B. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}
  3. C. E=mcE = mc
  4. D. E=mc2E = mc^2

Câu 5. Biện pháp nào sau đây không đúng khi làm việc với nguồn phóng xạ?

  1. A. Dùng tấm chì che chắn giữa người và nguồn.
  2. B. Cất nguồn phóng xạ trong ngăn kéo bàn làm việc.
  3. C. Rút ngắn thời gian làm việc gần nguồn.
  4. D. Đứng xa nguồn phóng xạ hơn.

Câu 6. Một thanh dẫn dài 80 cm80\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 15 m/s15\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,8 T0{,}8\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 7 Ω7\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,04 V0{,}04\,\text{V}
  2. B. 7,68 V7{,}68\,\text{V}
  3. C. 960 V960\,\text{V}
  4. D. 9,6 V9{,}6\,\text{V}

Câu 7. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  2. B. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  3. C. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  4. D. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.

Câu 8. Ở thể khí, các phân tử của chất

  1. A. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  2. B. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.
  3. C. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  4. D. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.

Câu 9. Nhận định nào sau đây là nhược điểm của điện hạt nhân?

  1. A. Không phát khí nhà kính trong quá trình vận hành.
  2. B. Rủi ro sự cố tuy hiếm nhưng hậu quả nặng nề.
  3. C. Mật độ năng lượng của nhiên liệu rất lớn.
  4. D. Không phụ thuộc thời tiết như điện mặt trời và điện gió.

Câu 10. Kỹ thuật nào sau đây không dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Đo điện tim.
  2. B. Chụp X-quang ngực.
  3. C. Chụp X-quang răng.
  4. D. Chụp cắt lớp vi tính.

Câu 11. Một khung dây 140140 vòng, điện trở 28 Ω28\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 44 mWb44\ \text{mWb} trong 167 ms167\ \text{ms}. Điện lượng chuyển qua khung trong thời gian ấy bằng

  1. A. 0,04 C0{,}04\,\text{C}
  2. B. 1,32 C1{,}32\,\text{C}
  3. C. 0,22 C0{,}22\,\text{C}
  4. D. 0 C0\,\text{C}

Câu 12. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy ở nhiệt độ nóng chảy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  3. C. một kilôgam chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  4. D. cả khối chất chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.

Câu 13. Theo mô hình động học phân tử, áp suất chất khí được tính bằng

  1. A. p=13ρv2‾p = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v^2}
  2. B. p=ρv2‾p = \rho\overline{v^2}
  3. C. p=13ρv‾p = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v}
  4. D. p=13v2‾ρp = \dfrac{1}{3}\dfrac{\overline{v^2}}{\rho}

Câu 14. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  2. B. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  3. C. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  4. D. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.

Câu 15. Nguyên tử hiđrô có các mức năng lượng En=−13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}; lấy hc=1240 eV⋅nmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng cần cung cấp để ion hoá nguyên tử đang ở mức n=2n = 2 bằng

  1. A. 6,8 eV6{,}8\,\text{eV}
  2. B. 3,4 eV3{,}4\,\text{eV}
  3. C. 13,6 eV13{,}6\,\text{eV}
  4. D. −3,4 eV-3{,}4\,\text{eV}

Câu 16. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=10 ΩR = 10\ \Omega, L=0,55 HL = 0{,}55\ \text{H}, C=160 μFC = 160\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 100 V100\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1808,6 Hz1808{,}6\,\text{Hz}
  2. B. 106,6 Hz106{,}6\,\text{Hz}
  3. C. 0,1 Hz0{,}1\,\text{Hz}
  4. D. 17 Hz17\,\text{Hz}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Hạt nhân poloni 84210Po^{210}_{84}\text{Po} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con.

  • a) Hạt nhân con có số khối bằng 206206.
  • b) Hạt nhân con có nguyên tử số bằng 8484.
  • c) Phát tia γ\gamma làm số khối của hạt nhân giảm bốn đơn vị.
  • d) Trong ba tia phóng xạ, tia đâm xuyên mạnh nhất là tia α\alpha.

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6402

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên hệ toạ độ (p,T)(p, T), một quá trình được biểu diễn bằng đường thẳng đi qua gốc toạ độ. Đó là quá trình

  1. A. Đẳng tích.
  2. B. Đoạn nhiệt.
  3. C. Đẳng áp.
  4. D. Đẳng nhiệt.

Câu 2. Theo mô hình động học phân tử, áp suất chất khí được tính bằng

  1. A. p=13v2‾ρp = \dfrac{1}{3}\dfrac{\overline{v^2}}{\rho}
  2. B. p=13ρv‾p = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v}
  3. C. p=ρv2‾p = \rho\overline{v^2}
  4. D. p=13ρv2‾p = \dfrac{1}{3}\rho\overline{v^2}

Câu 3. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. lực đẩy giữa các phân tử khí.
  2. B. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.
  3. C. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
  4. D. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.

Câu 4. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

  1. A. Qtoả+Qthu=0Q_{\text{toả}} + Q_{\text{thu}} = 0 với cả hai đều dương
  2. B. Qtoả=2QthuQ_{\text{toả}} = 2Q_{\text{thu}}
  3. C. Qtoả=QthuQ_{\text{toả}} = Q_{\text{thu}}
  4. D. Qtoả=mcΔtQ_{\text{toả}} = m c \Delta t của riêng vật lạnh

Câu 5. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. dòng các hạt nhân heli.
  2. B. chùm electron chuyển động nhanh.
  3. C. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  4. D. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.

Câu 6. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng 3,71⋅10−21 J3{,}71 \cdot 10^{-21}\ \text{J}. Nhiệt độ tuyệt đối của khí bằng

  1. A. 403 K403\,\text{K}
  2. B. 179 K179\,\text{K}
  3. C. 269 K269\,\text{K}
  4. D. −94 K-94\,\text{K}

Câu 7. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=120 ΩR = 120\ \Omega, L=0,98 HL = 0{,}98\ \text{H}, C=50 μFC = 50\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 130 V130\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 142,9 Hz142{,}9\,\text{Hz}
  2. B. 3248,1 Hz3248{,}1\,\text{Hz}
  3. C. 0 Hz0\,\text{Hz}
  4. D. 22,7 Hz22{,}7\,\text{Hz}

Câu 8. Kỹ thuật nào sau đây không dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Chụp X-quang ngực.
  2. B. Đo điện tim.
  3. C. Chụp cắt lớp vi tính.
  4. D. Chụp X-quang răng.

Câu 9. Hiện tượng “thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn” được giải thích như thế nào?

  1. A. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.
  2. B. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.
  3. C. Áp suất khí quyển giảm nhanh hơn nhiệt độ nên thể tích bóng tăng.
  4. D. Áp suất cao làm nhiệt độ sôi của nước vượt quá 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}.

Câu 10. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 105 V105\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Dùng mạch chỉnh lưu nửa chu kì, điện áp trung bình ở đầu ra bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 33 V33\,\text{V}
  2. B. 74 V74\,\text{V}
  3. C. 47 V47\,\text{V}
  4. D. 95 V95\,\text{V}

Câu 11. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để đo thời gian cấp nhiệt?

  1. A. Đồng hồ bấm giây.
  2. B. Cân điện tử.
  3. C. Nhiệt kế.
  4. D. Nhiệt lượng kế.

Câu 12. Để xác định tuổi của mẫu gỗ cổ, người ta dùng

  1. A. Tia gamma xuyên qua kim loại và ghi ảnh trên phim.
  2. B. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm.
  3. C. Chiếu xạ để diệt vi sinh vật và côn trùng.
  4. D. Đồng vị phát tia gamma, chu kì bán rã ngắn.

Câu 13. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào gồm các cuộn dây, nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng?

  1. A. Stato.
  2. B. Phần cảm.
  3. C. Phần ứng.
  4. D. Rôto.

Câu 14. Hạt nhân radi 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} có khối lượng 225,97706 u225{,}97706\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1731 MeV1731\,\text{MeV}
  2. B. 2 MeV2\,\text{MeV}
  3. C. 210498 MeV210498\,\text{MeV}
  4. D. 8 MeV8\,\text{MeV}

Câu 15. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIℓcos⁡αF = BI\ell\cos\alpha
  2. B. F=BIℓsin⁡αF = BI\ell\sin\alpha
  3. C. F=BI2ℓsin⁡αF = B I^2 \ell\sin\alpha
  4. D. F=BIℓsin⁡αF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha

Câu 16. Quang phổ vạch phát xạ của một chất khí loãng bị kích thích gồm

  1. A. những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
  2. B. những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
  3. C. một vạch sáng duy nhất.
  4. D. một dải màu liên tục từ đỏ đến tím.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một vật đang ở 1 ∘C1\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 38 ∘C38\ ^\circ\text{C}.

  • a) Không độ tuyệt đối ứng với 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}.
  • b) Nhiệt độ tuyệt đối của vật thứ nhất bằng −272 K-272\ \text{K}.
  • c) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin có thể nhận giá trị âm.
  • d) Mọi nhiệt kế đều hoạt động dựa trên một đại lượng thay đổi theo nhiệt độ.

Câu 18. Chất bán dẫn gecmani có độ rộng vùng cấm 0,67 eV0{,}67\ \text{eV}; lấy hc=1240 eV⋅nmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Ngoài ra, xét chất nhôm và “bán dẫn loại p”.

  • a) Khi nhiệt độ tăng, điện trở của kim loại tăng.
  • b) Chất nhôm thuộc nhóm kim loại.
  • c) Trong “bán dẫn loại p”, hạt tải điện chính là lỗ trống.
  • d) Pha tạp vào bán dẫn tinh khiết làm khả năng dẫn điện của nó giảm đi.

Còn 4 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6403

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  2. B. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.
  3. C. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.

Câu 2. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?

  1. A. Các phân tử của chất lỏng chuyển động hỗn loạn không ngừng.
  2. B. Chất lỏng có lực đẩy rất mạnh giữa các phân tử.
  3. C. Hạt phấn hoa cũng là một phân tử.
  4. D. Nhiệt độ của chất lỏng luôn thay đổi.

Câu 3. Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=−13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}. Xét electron chuyển từ mức n=7n = 7 về mức n=1n = 1; lấy hc=1240 eV⋅nmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Bước sóng của vạch quang phổ ứng với chuyển dời ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 93 nm93\,\text{nm}
  2. B. 9 nm9\,\text{nm}
  3. C. 4468 nm4468\,\text{nm}
  4. D. 0 nm0\,\text{nm}

Câu 4. Một mạch RLCRLC nối tiếp có L=0,21 HL = 0{,}21\ \text{H}. Muốn mạch cộng hưởng ở tần số 50 Hz50\ \text{Hz} thì điện dung phải bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 48248182,7 µF48248182{,}7\,\text{µF}
  2. B. 15157,6 µF15157{,}6\,\text{µF}
  3. C. 20726169242,3 µF20726169242{,}3\,\text{µF}
  4. D. 48,2 µF48{,}2\,\text{µF}

Câu 5. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng

  1. A. ΔP=P2RU2\Delta\mathcal{P} = \mathcal{P}^2RU^2
  2. B. ΔP=PRU\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}R}{U}
  3. C. ΔP=U2R\Delta\mathcal{P} = \dfrac{U^2}{R}
  4. D. ΔP=P2RU2cos⁡2φ\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}^2R}{U^2\cos^2\varphi}

Câu 6. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. chùm electron chuyển động nhanh.
  2. B. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  3. C. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  4. D. dòng các hạt nhân heli.

Câu 7. Một thanh dẫn dài 40 cm40\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 20 m/s20\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,6 T0{,}6\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 12 Ω12\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng

  1. A. 4,8 V4{,}8\,\text{V}
  2. B. 1,92 V1{,}92\,\text{V}
  3. C. 480 V480\,\text{V}
  4. D. 0,01 V0{,}01\,\text{V}

Câu 8. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  2. B. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  3. C. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}
  4. D. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}

Câu 9. Trong tinh thể, các mức năng lượng của nguyên tử cô lập

  1. A. gộp lại thành một mức duy nhất.
  2. B. biến mất hoàn toàn.
  3. C. tách thành những vùng gồm vô số mức rất sít nhau.
  4. D. giữ nguyên như trong nguyên tử cô lập.

Câu 10. Kỹ thuật nào sau đây không dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Chụp cộng hưởng từ.
  2. B. Chụp X-quang răng.
  3. C. Chụp cắt lớp vi tính.
  4. D. Chụp X-quang ngực.

Câu 11. Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó

  1. A. bức xạ liên tục ra môi trường.
  2. B. chỉ hấp thụ mà không phát xạ.
  3. C. không bức xạ năng lượng.
  4. D. có năng lượng thay đổi liên tục theo thời gian.

Câu 12. Mạch chỉnh lưu hoạt động được là nhờ tính chất nào của điôt?

  1. A. Có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.
  2. B. Phát ra ánh sáng khi có dòng chạy qua.
  3. C. Tích luỹ điện tích ở hai bản của nó.
  4. D. Chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.

Câu 13. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng âm có tần số rất cao.
  2. B. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  3. C. chùm hạt nhân heli.
  4. D. chùm electron chuyển động rất nhanh.

Câu 14. Trong hệ toạ độ (p,V)(p, V), đồ thị của quá trình đẳng áp có dạng

  1. A. Một nhánh hypebol.
  2. B. Một đường parabol.
  3. C. Đoạn thẳng song song với trục VV.
  4. D. Đoạn thẳng song song với trục pp.

Câu 15. Thả một miếng bạc khối lượng 850 g850\ \text{g} ở 130 ∘C130\ ^\circ\text{C} vào 600 g600\ \text{g} nước ở 18 ∘C18\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. miếng bạc toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
  2. B. miếng bạc toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  3. C. cả hai vật cùng toả nhiệt.
  4. D. nước toả nhiệt, miếng bạc thu nhiệt.

Câu 16. Hiện tượng “lốp xe căng hơn sau khi chạy đường dài” được giải thích như thế nào?

  1. A. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.
  2. B. Quá trình đẳng nhiệt: áp suất giảm dần nên thể tích bọt tăng.
  3. C. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.
  4. D. Áp suất khí quyển giảm nhanh hơn nhiệt độ nên thể tích bóng tăng.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một lượng khí đang ở 198 ∘C198\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 2,2 atm2{,}2\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 1410 mmHg1410\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013⋅105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi ba thông số: áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.
  • b) Khí lí tưởng là khí bỏ qua được thể tích riêng của phân tử và lực tương tác giữa chúng.
  • c) Áp suất lượng khí thứ hai bằng 18,8⋅105 Pa18{,}8 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
  • d) Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Celsius.

Câu 18. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 98 nT98\ \text{nT}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
  • b) Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một dòng điện dẫn.
  • c) Cường độ điện trường tại điểm ấy bằng 98 V/m98\ \text{V/m}.
  • d) Điện từ trường là hai trường hoàn toàn độc lập nhau.

Câu 19. Hạt nhân iot 53131I^{131}_{53}\text{I} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con.

  • a) Quá trình phóng xạ xảy ra nhanh hơn khi đun nóng chất phóng xạ.
  • b) Hạt nhân con có nguyên tử số bằng 5151.
  • c) Hạt nhân con có 7878 nơtron.
  • d) Tia β−\beta^- chính là electron của lớp vỏ nguyên tử.

Câu 20. Đồng vị phóng xạ iot 131I^{131}\text{I} có chu kì bán rã 88 ngày. Ban đầu có 73 g73\ \text{g} chất phóng xạ ấy. Xét thời điểm 5656 ngày kể từ lúc ban đầu.

  • a) Chu kì bán rã là thời gian để toàn bộ số hạt nhân ban đầu phân rã.
  • b) Khoảng thời gian ấy ứng với 88 chu kì bán rã.
  • c) Độ phóng xạ của mẫu theo thời gian giữ nguyên.
  • d) Hằng số phóng xạ liên hệ với chu kì bán rã theo λ=ln⁡2T\lambda = \dfrac{\ln 2}{T}.

Câu 21. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=6cos⁡(40πt+π6)i = 6\cos\left(40\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) (ampe, giây).

  • a) Pha ban đầu của dòng điện bằng −π6-\dfrac{\pi}{6}.
  • b) Tần số của dòng điện bằng 40 Hz40\ \text{Hz}.
  • c) Ampe kế xoay chiều mắc trong mạch chỉ giá trị cực đại của dòng điện.
  • d) Mạng điện dân dụng có f=50 Hzf = 50\ \text{Hz} ứng với chu kì 20 ms20\ \text{ms}.

Câu 22. Một vật đang ở 195 ∘C195\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}.

  • a) Vật thứ hai nóng thêm 298 K298\ \text{K}.
  • b) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin có thể nhận giá trị âm.
  • c) Một khoảng chia trên thang Kelvin bằng một khoảng chia trên thang Celsius.
  • d) Mọi nhiệt kế đều hoạt động dựa trên sự nở vì nhiệt của chất lỏng.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6404

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ở thể lỏng, các phân tử của chất

  1. A. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  2. B. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.
  3. C. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  4. D. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.

Câu 2. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  2. B. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ.
  3. C. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  4. D. một hạt nhân hấp thụ nơtron chậm rồi vỡ ra.

Câu 3. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2 atm2\ \text{atm}, nhiệt độ 30 ∘C30\ ^\circ\text{C}. Đun tới 218 ∘C218\ ^\circ\text{C} thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,24 atm3{,}24\,\text{atm}
  2. B. 14,53 atm14{,}53\,\text{atm}
  3. C. 2 atm2\,\text{atm}
  4. D. 1,23 atm1{,}23\,\text{atm}

Câu 4. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. dòng các hạt nhân heli.
  2. B. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  3. C. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  4. D. chùm electron chuyển động nhanh.

Câu 5. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 7 kg7\ \text{kg} hấp thụ 17 mJ17\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia nơtron nhanh có trọng số bức xạ 1010. Liều hấp thụ người ấy nhận được bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 24,29 mGy24{,}29\,\text{mGy}
  2. B. 2,43 mGy2{,}43\,\text{mGy}
  3. C. 119 mGy119\,\text{mGy}
  4. D. 0,41 mGy0{,}41\,\text{mGy}

Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Giữa các phân tử của một vật là chất đặc, không có khoảng trống.
  2. B. Lực đẩy giữa các phân tử trội hơn khi chúng bị ép lại rất gần nhau.
  3. C. Hạt phấn hoa quan sát được trong chuyển động Brown chính là một phân tử.
  4. D. Giữa các phân tử chỉ có lực hút, không có lực đẩy.

Câu 7. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  2. B. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  3. C. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  4. D. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.

Câu 8. Theo quy ước dấu của định luật I, A>0A > 0 nghĩa là

  1. A. vật thực hiện công lên vật khác.
  2. B. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
  3. C. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  4. D. vật nhận công từ bên ngoài.

Câu 9. Suất điện động cảm ứng

  1. A. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.
  2. B. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
  3. C. chỉ xuất hiện khi mạch kín.
  4. D. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.

Câu 10. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào bộ phận quay của máy?

  1. A. Rôto.
  2. B. Phần cảm.
  3. C. Phần ứng.
  4. D. Stato.

Câu 11. Kỹ thuật nào sau đây không dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Siêu âm ổ bụng.
  2. B. Chụp cắt lớp vi tính.
  3. C. Chụp X-quang răng.
  4. D. Chụp X-quang ngực.

Câu 12. Một bình chứa không khí có khối lượng riêng 1,29 kg/m31{,}29\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 29 g/mol29\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 1,9⋅105 Pa1{,}9 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 10−21 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 21,321{,}3
  2. B. 10642,810642{,}8
  3. C. 00
  4. D. 10,610{,}6

Câu 13. Thả một miếng đồng khối lượng 950 g950\ \text{g} ở 180 ∘C180\ ^\circ\text{C} vào 1000 g1000\ \text{g} nước ở 24 ∘C24\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. nước toả nhiệt, miếng đồng thu nhiệt.
  2. B. cả hai vật cùng toả nhiệt.
  3. C. miếng đồng toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
  4. D. miếng đồng toả nhiệt, nước thu nhiệt.

Câu 14. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.

Câu 15. Khi nhiệt độ tăng, điện trở của kim loại và của bán dẫn thay đổi thế nào?

  1. A. Điện trở kim loại giảm, điện trở bán dẫn tăng.
  2. B. Cả hai đều tăng.
  3. C. Điện trở kim loại tăng, điện trở bán dẫn giảm.
  4. D. Cả hai đều giảm.

Câu 16. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. cả vật nóng thêm một độ.
  2. B. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.
  3. C. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 22 nT22\ \text{nT}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
  • b) Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một dòng điện dẫn.
  • c) Điện trường xoáy có các đường sức hở.
  • d) Điện trường và từ trường trong sóng điện từ dao động ngược pha.

Câu 18. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=8cos⁡(180πt+π4)i = 8\cos\left(180\pi t + \dfrac{\pi}{4}\right) (ampe, giây).

  • a) Chu kì của dòng điện bằng 90 ms90\ \text{ms}.
  • b) Tần số của dòng điện bằng 90 Hz90\ \text{Hz}.
  • c) Ampe kế xoay chiều mắc trong mạch chỉ giá trị cực đại của dòng điện.
  • d) Cường độ dòng điện tức thời có lúc âm, có lúc dương.

Câu 19. Một lượng khí đang ở 48 ∘C48\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 1 atm1\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 1080 mmHg1080\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013⋅105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thứ nhất bằng −225 K-225\ \text{K}.
  • b) Áp suất lượng khí thứ hai bằng 1,44⋅105 Pa1{,}44 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
  • c) Trong hệ SI, thể tích có đơn vị là mét khối (m3\text{m}^3).
  • d) Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Celsius.

Câu 20. Hạt nhân đồng 2963Cu^{63}_{29}\text{Cu}; nguyên tố này còn có đồng vị 65Cu^{65}\text{Cu}.

  • a) Hai đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
  • b) Hạt nhân 2963Cu^{63}_{29}\text{Cu} có 2929 nơtron.
  • c) Nguyên tử đồng trung hoà có 2929 electron.
  • d) Hai đồng vị của cùng một nguyên tố có tính chất hoá học khác hẳn nhau.

Câu 21. Hạt nhân thori 90234Th^{234}_{90}\text{Th} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con.

  • a) Hạt nhân con có số khối bằng 234234.
  • b) Hạt nhân con có nguyên tử số bằng 8888.
  • c) Phát tia γ\gamma không làm đổi số khối và số hiệu nguyên tử của hạt nhân.
  • d) Trong ba tia phóng xạ, tia đâm xuyên mạnh nhất là tia γ\gamma.

Còn 1 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6405

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  2. B. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.
  3. C. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  4. D. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.

Câu 2. Trong lò phản ứng hạt nhân, “lớp bảo vệ sinh học” có vai trò

  1. A. Hấp thụ bớt nơtron để giữ hệ số nhân nơtron bằng một.
  2. B. Mang nhiệt từ vùng hoạt ra bộ sinh hơi.
  3. C. Hãm nơtron nhanh xuống thành nơtron chậm.
  4. D. Chặn tia phóng xạ thoát ra ngoài.

Câu 3. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.
  2. B. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
  3. C. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.
  4. D. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.

Câu 4. Một khối khí nhận nhiệt lượng 270 J270\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 200 J200\ \text{J} lên môi trường. Nội năng của khối khí biến thiên

  1. A. 270 J270\,\text{J}
  2. B. 470 J470\,\text{J}
  3. C. 70 J70\,\text{J}
  4. D. −70 J-70\,\text{J}

Câu 5. Thả một miếng đồng khối lượng 650 g650\ \text{g} ở 240 ∘C240\ ^\circ\text{C} vào 1100 g1100\ \text{g} nước ở 22 ∘C22\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. nước toả nhiệt, miếng đồng thu nhiệt.
  2. B. cả hai vật cùng toả nhiệt.
  3. C. miếng đồng toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  4. D. miếng đồng toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.

Câu 6. Suất điện động cảm ứng

  1. A. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.
  2. B. chỉ xuất hiện khi mạch kín.
  3. C. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.
  4. D. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.

Câu 7. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. khối lượng một prôtôn
  3. C. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  4. D. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}

Câu 8. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ‾=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  2. B. Wđ‾=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  3. C. Wđ‾=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  4. D. Wđ‾=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius

Câu 9. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.
  2. B. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.
  3. C. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.
  4. D. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.

Câu 10. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  2. B. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  3. C. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  4. D. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.

Câu 11. Hạt nhân natri 1123Na^{23}_{11}\text{Na} có khối lượng 22,98373 u22{,}98373\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân bạc 47107Ag^{107}_{47}\text{Ag} có khối lượng 106,87934 u106{,}87934\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?

  1. A. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
  2. B. Hạt nhân natri.
  3. C. Hạt nhân bạc.
  4. D. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.

Câu 12. Phương pháp “siêu âm chẩn đoán” tạo ảnh nhờ

  1. A. Từ trường mạnh và sóng vô tuyến.
  2. B. Sóng âm tần số cao.
  3. C. Tia X.
  4. D. Tia X ghi từ nhiều góc.

Câu 13. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào gồm các cuộn dây, nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng?

  1. A. Rôto.
  2. B. Phần ứng.
  3. C. Phần cảm.
  4. D. Stato.

Câu 14. Cho phản ứng hạt nhân 1123Na+11p→1020Ne+X^{23}_{11}\text{Na} + ^{1}_{1}\text{p} \rightarrow ^{20}_{10}\text{Ne} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 15. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng nhiệt lượng kế, một phần nhiệt lượng thoát ra môi trường. Vì thế giá trị nhiệt dung riêng tính được so với giá trị thật sẽ

  1. A. lớn hơn.
  2. B. nhỏ hơn.
  3. C. lúc lớn hơn lúc nhỏ hơn tuỳ lần đo.
  4. D. bằng đúng giá trị thật.

Câu 16. Nhận định nào sau đây là nhược điểm của điện hạt nhân?

  1. A. Mật độ năng lượng của nhiên liệu rất lớn.
  2. B. Không phụ thuộc thời tiết như điện mặt trời và điện gió.
  3. C. Chi phí đầu tư ban đầu và chi phí tháo dỡ đều rất lớn.
  4. D. Không phát khí nhà kính trong quá trình vận hành.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một vật đang ở 130 ∘C130\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 19 ∘C19\ ^\circ\text{C}.

  • a) Không độ tuyệt đối ứng với 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}.
  • b) Vật thứ hai nóng thêm 19 K19\ \text{K}.
  • c) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin có thể nhận giá trị âm.
  • d) “Nhiệt kế điện trở” đo nhiệt độ dựa vào suất điện động sinh ra khi hai mối hàn khác nhiệt độ.

Câu 18. Một lượng khí đang ở 54 ∘C54\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 3 atm3\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 1470 mmHg1470\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013⋅105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi hai thông số: áp suất và thể tích.
  • b) Áp suất lượng khí thứ nhất bằng 3039 mmHg3039\ \text{mmHg}.
  • c) Trong hệ SI, thể tích có đơn vị là mét khối (m3\text{m}^3).
  • d) Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Celsius.

Câu 19. Hạt nhân thori 90234Th^{234}_{90}\text{Th} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con.

  • a) Quá trình phóng xạ không phụ thuộc nhiệt độ và áp suất bên ngoài.
  • b) Hạt nhân con có số khối bằng 230230.
  • c) Tia β−\beta^- sinh ra trong hạt nhân khi một nơtron biến thành prôtôn.
  • d) Trong ba tia phóng xạ, tia đâm xuyên mạnh nhất là tia α\alpha.

Câu 20. Một electron khối lượng 9,1⋅10−31 kg9{,}1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 850⋅104 m/s850 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,625⋅10−34 J⋅sh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}.

  • a) Bước sóng de Broglie được tính bằng hp\dfrac{h}{p}.
  • b) Động lượng của electron bằng 154,7⋅10−25 kg⋅m/s154{,}7 \cdot 10^{-25}\ \text{kg}\cdot\text{m/s}.
  • c) Hiện tượng “hấp thụ và phát xạ từng lượng tử năng lượng” thể hiện tính chất sóng của ánh sáng.
  • d) Tính sóng của một quả bóng đang bay quan sát được dễ dàng bằng thí nghiệm giao thoa.

Câu 21. Xét từ trường và các tương tác từ thường gặp, trong đó có trường hợp “một lược nhựa vừa chải tóc hút các mẩu giấy vụn”.

  • a) Từ trường tồn tại chỉ quanh nam châm.
  • b) “Một lược nhựa vừa chải tóc hút các mẩu giấy vụn” là tương tác từ.
  • c) Bẻ đôi một nam châm thẳng thì mỗi mảnh vẫn có đủ hai cực.
  • d) Hai dây dẫn song song cùng mang dòng điện tương tác từ với nhau.

Còn 1 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6406

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1,7 atm1{,}7\ \text{atm} và thể tích 11 lıˊt11\ \text{lít}. Cho khí dãn hoặc nén đẳng nhiệt tới áp suất 0,9 atm0{,}9\ \text{atm} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 5,8 lıˊt5{,}8\,\text{lít}
  2. B. 20,8 lıˊt20{,}8\,\text{lít}
  3. C. 16,8 lıˊt16{,}8\,\text{lít}
  4. D. 11 lıˊt11\,\text{lít}

Câu 2. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=20 ΩR = 20\ \Omega, L=0,89 HL = 0{,}89\ \text{H}, C=80 μFC = 80\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 220 V220\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 2235,3 Hz2235{,}3\,\text{Hz}
  2. B. 118,5 Hz118{,}5\,\text{Hz}
  3. C. 18,9 Hz18{,}9\,\text{Hz}
  4. D. 0,1 Hz0{,}1\,\text{Hz}

Câu 3. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=mcE = mc
  2. B. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}
  3. C. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  4. D. E=mc2E = mc^2

Câu 4. Trường hợp nào sau đây làm từ thông qua khung dây biến thiên?

  1. A. Để khung dây yên trong từ trường đều không đổi.
  2. B. Quay khung dây quanh một trục nằm trong mặt phẳng khung, đặt trong từ trường đều.
  3. C. Đặt yên khung dây cạnh một nam châm mạnh.
  4. D. Tịnh tiến khung dây trong một từ trường đều, mặt phẳng khung không đổi hướng.

Câu 5. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  2. B. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  3. C. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  4. D. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.

Câu 6. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để tạo ra từ trường xuyên qua ống dây?

  1. A. Ống dây nhiều vòng.
  2. B. Đồng hồ bấm giây.
  3. C. Nam châm thẳng.
  4. D. Điện kế có số không ở giữa thang.

Câu 7. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,1 atm2{,}1\ \text{atm}, nhiệt độ −6 ∘C-6\ ^\circ\text{C}. Áp suất trong bình lên tới 5,1 atm5{,}1\ \text{atm} khi nhiệt độ bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. −163 °C-163\,\text{°C}
  2. B. −15 °C-15\,\text{°C}
  3. C. 648 °C648\,\text{°C}
  4. D. 375 °C375\,\text{°C}

Câu 8. Thiết bị nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Máy biến áp.
  2. B. Bếp điện dùng dây may so.
  3. C. Đàn ghi ta điện.
  4. D. Máy phát điện xoay chiều.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Áp suất chất khí sinh ra do các phân tử va chạm vào thành bình.
  2. B. Va chạm giữa các phân tử khí làm mất dần động năng của chúng.
  3. C. Giữa hai va chạm, phân tử khí chuyển động chậm dần đều.
  4. D. Các phân tử khí đứng yên khi khí không chuyển động thành dòng.

Câu 10. Nguyên tắc ALARA trong an toàn bức xạ y tế nghĩa là

  1. A. chỉ chụp cho bệnh nhân trên một độ tuổi nhất định.
  2. B. chụp càng nhiều lần càng tốt để so sánh kết quả.
  3. C. dùng liều cao nhất mà cơ thể còn chịu được.
  4. D. dùng liều thấp nhất mà vẫn đủ chất lượng chẩn đoán.

Câu 11. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng cách cấp nhiệt bằng điện, dụng cụ nào dùng để giữ cho hệ cách nhiệt với môi trường?

  1. A. Oát kế.
  2. B. Nhiệt lượng kế.
  3. C. Cân điện tử.
  4. D. Nhiệt kế.

Câu 12. Muốn xác định chiều đường sức từ của dòng điện chạy trong dây dẫn, ta dùng

  1. A. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
  2. B. Quy tắc bàn tay trái.
  3. C. Quy tắc nắm tay phải.
  4. D. Quy tắc hình bình hành.

Câu 13. Quang phổ vạch phát xạ của một chất khí loãng bị kích thích gồm

  1. A. những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
  2. B. một dải màu liên tục từ đỏ đến tím.
  3. C. một vạch sáng duy nhất.
  4. D. những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.

Câu 14. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: giữ áp suất cao nên nước sôi ở trên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}, thức ăn chín nhanh hơn?

  1. A. Nồi áp suất.
  2. B. Nước làm mát động cơ.
  3. C. Quạt phun sương.
  4. D. Tủ lạnh.

Câu 15. Một bọt khí thể tích 0,68 cm30{,}68\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 35 m35\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng

  1. A. 3,06 cm33{,}06\,\text{cm}^{3}
  2. B. 0,68 cm30{,}68\,\text{cm}^{3}
  3. C. 2,38 cm32{,}38\,\text{cm}^{3}
  4. D. 0,15 cm30{,}15\,\text{cm}^{3}

Câu 16. Tia X có bản chất là

  1. A. chùm hạt nhân heli.
  2. B. sóng âm có tần số rất cao.
  3. C. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  4. D. chùm electron chuyển động rất nhanh.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=7cos⁡(160πt+π3)i = 7\cos\left(160\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right) (ampe, giây).

  • a) Cường độ dòng điện cực đại bằng 7 A7\ \text{A}.
  • b) Chu kì của dòng điện bằng 80 ms80\ \text{ms}.
  • c) Tần số của dòng điện bằng 80 Hz80\ \text{Hz}.
  • d) Ở thời điểm t=T2t = \dfrac{T}{2}, cường độ tức thời bằng 7 A7\ \text{A}.

Câu 18. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 7 lıˊt7\ \text{lít} ở 26 ∘C26\ ^\circ\text{C}.

  • a) Nhiệt độ tuyệt đối ban đầu của khí bằng 26 K26\ \text{K}.
  • b) Trong quá trình đẳng áp, thể tích tỉ lệ thuận với nhiệt độ Celsius.
  • c) Nung nóng đẳng áp cho nhiệt độ tăng thêm 179 ∘C179\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng 11,2 lıˊt11{,}2\ \text{lít}.
  • d) Muốn thể tích khí tăng gấp đôi ở áp suất không đổi thì nhiệt độ Celsius phải tăng gấp đôi.

Câu 19. Xét từ trường và các tương tác từ thường gặp, trong đó có trường hợp “hai điện tích đứng yên”.

  • a) Từ trường tồn tại quanh nam châm và quanh dòng điện.
  • b) Hai cực từ cùng tên thì đẩy nhau.
  • c) Một điện tích đứng yên sinh ra từ trường quanh nó.
  • d) Hai dây dẫn song song cùng mang dòng điện tương tác từ với nhau.

Câu 20. Một lượng khí đang ở 22 ∘C22\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 0,5 atm0{,}5\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 1180 mmHg1180\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013⋅105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Khí lí tưởng là khí bỏ qua được thể tích riêng của phân tử và lực tương tác giữa chúng.
  • b) Áp suất lượng khí thứ nhất bằng 507 mmHg507\ \text{mmHg}.
  • c) Trong hệ SI, áp suất có đơn vị là mét khối (m3\text{m}^3).
  • d) Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Celsius.

Câu 21. Hạt nhân ôxi 816O^{16}_{8}\text{O}; nguyên tố này còn có đồng vị 18O^{18}\text{O}.

  • a) Hai đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng số khối nhưng khác số prôtôn.
  • b) Trong hạt nhân, hạt mang điện là prôtôn.
  • c) Nguyên tử ôxi trung hoà có 88 electron.
  • d) Hạt nhân 18O^{18}\text{O} có 88 nơtron.

Câu 22. Hạt nhân poloni 84210Po^{210}_{84}\text{Po} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con.

  • a) Tia α\alpha có bản chất là hạt nhân 24He^{4}_{2}\text{He}.
  • b) Hạt nhân con có nguyên tử số bằng 8282.
  • c) Hạt nhân con có 126126 nơtron.
  • d) Phát tia γ\gamma làm số khối của hạt nhân giảm bốn đơn vị.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6407

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một ống dây 900900 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 7 mWb7\ \text{mWb} trong 443 ms443\ \text{ms}. Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 14221,2 V14221{,}2\,\text{V}
  2. B. 0 V0\,\text{V}
  3. C. 2,8 V2{,}8\,\text{V}
  4. D. 14,2 V14{,}2\,\text{V}

Câu 2. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.
  2. B. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.
  3. C. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.
  4. D. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.

Câu 3. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  2. B. khối lượng một prôtôn
  3. C. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  4. D. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}

Câu 4. Tổng trở của mạch RLCRLC nối tiếp được tính bằng

  1. A. Z=R2+(ZL−ZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L - Z_C)^2}
  2. B. Z=R+ZL+ZCZ = R + Z_L + Z_C
  3. C. Z=R2+(ZL+ZC)2Z = \sqrt{R^2 + (Z_L + Z_C)^2}
  4. D. Z=R2−(ZL−ZC)2Z = \sqrt{R^2 - (Z_L - Z_C)^2}

Câu 5. Khi nhiệt độ tăng, điện trở của kim loại và của bán dẫn thay đổi thế nào?

  1. A. Điện trở kim loại giảm, điện trở bán dẫn tăng.
  2. B. Cả hai đều giảm.
  3. C. Điện trở kim loại tăng, điện trở bán dẫn giảm.
  4. D. Cả hai đều tăng.

Câu 6. Hình thức truyền nhiệt nào có đặc điểm: năng lượng truyền đi bằng sóng điện từ, truyền được cả trong chân không?

  1. A. Thực hiện công.
  2. B. Dẫn nhiệt.
  3. C. Bức xạ nhiệt.
  4. D. Đối lưu.

Câu 7. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.
  2. B. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
  3. C. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.
  4. D. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.

Câu 8. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. cả vật nóng thêm một độ.
  2. B. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  3. C. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.
  4. D. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.

Câu 9. Để nguyên tử chuyển từ mức năng lượng thấp lên một mức cao hơn (vẫn còn liên kết), phôtôn bị hấp thụ phải có năng lượng

  1. A. bằng năng lượng của mức cơ bản.
  2. B. đúng bằng hiệu hai mức năng lượng của nguyên tử.
  3. C. nhỏ hơn hiệu hai mức năng lượng.
  4. D. lớn hơn hiệu hai mức năng lượng.

Câu 10. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  2. B. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  3. C. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  4. D. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.

Câu 11. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  2. B. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  3. C. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 12. Hạt nhân radi 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} có khối lượng 225,97706 u225{,}97706\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 210498 MeV210498\,\text{MeV}
  2. B. 1731 MeV1731\,\text{MeV}
  3. C. 8 MeV8\,\text{MeV}
  4. D. 2 MeV2\,\text{MeV}

Câu 13. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ‾=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. Wđ‾=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  3. C. Wđ‾=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  4. D. Wđ‾=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0

Câu 14. Một bình chứa khí heli có khối lượng riêng 0,18 kg/m30{,}18\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 4 g/mol4\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 2350 m/s2350\ \text{m/s}. Áp suất khí bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 102,27102{,}27
  2. B. 9,949{,}94
  3. C. 00
  4. D. 3,313{,}31

Câu 15. Trong tinh thể, các mức năng lượng của nguyên tử cô lập

  1. A. biến mất hoàn toàn.
  2. B. giữ nguyên như trong nguyên tử cô lập.
  3. C. tách thành những vùng gồm vô số mức rất sít nhau.
  4. D. gộp lại thành một mức duy nhất.

Còn 7 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6408

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIℓsin⁡αF = BI\ell\sin\alpha
  2. B. F=BI2ℓsin⁡αF = B I^2 \ell\sin\alpha
  3. C. F=BIℓcos⁡αF = BI\ell\cos\alpha
  4. D. F=BIℓsin⁡αF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha

Câu 2. Đồng vị phóng xạ coban 60Co^{60}\text{Co} có chu kì bán rã 55 năm. Sau 2020 năm, phần trăm số hạt nhân đã phân rã bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 87,5 %87{,}5\,\text{\%}
  2. B. 93,8 %93{,}8\,\text{\%}
  3. C. 50 %50\,\text{\%}
  4. D. 6,3 %6{,}3\,\text{\%}

Câu 3. Vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố nằm ở đúng vị trí

  1. A. các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của nguyên tố khác.
  2. B. vùng tử ngoại, ngoài dải nhìn thấy.
  3. C. giữa hai vạch sáng liên tiếp của quang phổ phát xạ.
  4. D. các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của chính nguyên tố ấy.

Câu 4. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

  1. A. gỗ càng cũ thì càng hấp thụ nhiều tia phóng xạ từ môi trường.
  2. B. sinh vật ngừng trao đổi chất thì lượng 14C^{14}\text{C} trong nó chỉ còn giảm theo định luật phóng xạ.
  3. C. chu kì bán rã của 14C^{14}\text{C} thay đổi theo tuổi mẫu vật.
  4. D. lượng 14C^{14}\text{C} trong mẫu tăng dần theo thời gian.

Câu 5. Ở thể lỏng, các phân tử của chất

  1. A. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.
  2. B. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  3. C. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  4. D. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.

Câu 6. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  2. B. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 7. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  3. C. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  4. D. khối lượng một prôtôn

Câu 8. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.

Câu 9. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 2 atm2\ \text{atm} và thể tích 14 lıˊt14\ \text{lít}. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2 atm2\,\text{atm}
  2. B. 0,86 atm0{,}86\,\text{atm}
  3. C. 168 atm168\,\text{atm}
  4. D. 4,67 atm4{,}67\,\text{atm}

Câu 10. Thả một miếng bạc khối lượng 850 g850\ \text{g} ở 170 ∘C170\ ^\circ\text{C} vào 1000 g1000\ \text{g} nước ở 24 ∘C24\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. miếng bạc toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
  2. B. cả hai vật cùng toả nhiệt.
  3. C. miếng bạc toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  4. D. nước toả nhiệt, miếng bạc thu nhiệt.

Câu 11. Một khung dây 1010 vòng, diện tích mỗi vòng 140 cm2140\ \text{cm}^2, quay đều 1414 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 1 T1\ \text{T}. Suất điện động cực đại của khung bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 12 V12\,\text{V}
  2. B. 123150 V123150\,\text{V}
  3. C. 2 V2\,\text{V}
  4. D. 1 V1\,\text{V}

Câu 12. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều là cường độ của dòng một chiều

  1. A. bằng trung bình cộng của cường độ tức thời trong một chu kì.
  2. B. có cùng giá trị cực đại với dòng xoay chiều ấy.
  3. C. toả ra cùng nhiệt lượng trên cùng điện trở trong cùng thời gian.
  4. D. chạy qua mạch trong nửa chu kì đầu của dòng xoay chiều.

Câu 13. Một bọt khí thể tích 0,36 cm30{,}36\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 21 m21\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,76 cm30{,}76\,\text{cm}^{3}
  2. B. 0,36 cm30{,}36\,\text{cm}^{3}
  3. C. 0,12 cm30{,}12\,\text{cm}^{3}
  4. D. 1,12 cm31{,}12\,\text{cm}^{3}

Câu 14. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ

  1. A. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.
  2. B. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.
  3. C. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.
  4. D. chùm tia X xuyên qua cơ thể.

Câu 15. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. chùm electron chuyển động nhanh.
  2. B. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  3. C. dòng các hạt nhân heli.
  4. D. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.

Câu 16. Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m31{,}25\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 1400 m/s1400\ \text{m/s}. Áp suất khí bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,178{,}17
  2. B. 5,235{,}23
  3. C. 0,010{,}01
  4. D. 24,524{,}5

Còn 6 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6409

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  2. B. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  3. C. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  4. D. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.

Câu 2. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  2. B. khối lượng các electron của nguyên tử.
  3. C. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  4. D. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.

Câu 3. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  2. B. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  3. C. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  4. D. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.

Câu 4. Đun 200 g200\ \text{g} glixerol trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 75 W75\ \text{W} trong 186 s186\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 29 ∘C29\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của glixerol tính từ số liệu ấy bằng

  1. A. 2 J/(kg\cdotpK)2\,\text{J/(kg·K)}
  2. B. 2022750 J/(kg\cdotpK)2022750\,\text{J/(kg·K)}
  3. C. 2405 J/(kg\cdotpK)2405\,\text{J/(kg·K)}
  4. D. 481 J/(kg\cdotpK)481\,\text{J/(kg·K)}

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng phân hạch?

  1. A. Là nguồn năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao.
  2. B. Cần nhiệt độ hàng trăm triệu độ mới xảy ra.
  3. C. Hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  4. D. Được kích thích bằng cách bắn nơtron chậm vào hạt nhân.

Câu 6. Khối lượng riêng của hạt nhân heli 4He^{4}\text{He} bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1017 kg/m310^{17}\ \text{kg/m}^3? Lấy 1 u=1,66⋅10−27 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg} và R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,721{,}72
  2. B. 22,9422{,}94
  3. C. 0,570{,}57
  4. D. 2,292{,}29

Câu 7. Nội năng của một vật là

  1. A. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.
  2. B. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  3. C. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.
  4. D. thế năng của vật trong trọng trường.

Câu 8. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. cả khối chất chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. một kilôgam chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. một kilôgam chất ấy ở nhiệt độ nóng chảy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.

Câu 9. Theo quy ước dấu của định luật I, Q<0Q < 0 nghĩa là

  1. A. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  2. B. vật nhận công từ bên ngoài.
  3. C. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.
  4. D. vật thực hiện công lên vật khác.

Câu 10. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

  1. A. Tổng khối lượng nghỉ.
  2. B. Tổng số prôtôn.
  3. C. Năng lượng toàn phần.
  4. D. Tổng số nơtron.

Câu 11. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ‾=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  2. B. Wđ‾=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  3. C. Wđ‾=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius
  4. D. Wđ‾=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT

Câu 12. Ứng dụng “dựng ảnh trên màn huỳnh quang” dựa trên tính chất nào của tia X?

  1. A. Khả năng đâm xuyên mạnh.
  2. B. Tác dụng làm phát quang một số chất.
  3. C. Tác dụng sinh lí mạnh.
  4. D. Khả năng ion hoá chất khí.

Câu 13. Với một lượng khí xác định trong bình kín thể tích không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. pT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{T} = \text{hằng số}
  2. B. pT=ha˘ˋng soˆˊpT = \text{hằng số}
  3. C. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  4. D. pt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius

Câu 14. Chụp cắt lớp vi tính khác chụp X-quang thường ở chỗ

  1. A. chỉ chụp một hình chiếu duy nhất nhưng với liều thấp hơn.
  2. B. dùng từ trường mạnh thay cho tia X.
  3. C. dùng sóng siêu âm thay cho tia X.
  4. D. ghi nhiều hình chiếu từ nhiều góc rồi dựng lại ảnh từng lát cắt.

Câu 15. Theo giả thuyết de Broglie, bước sóng ứng với một hạt có động lượng pp bằng

  1. A. λ=hmc\lambda = \dfrac{h}{mc}
  2. B. λ=hp\lambda = \dfrac{h}{p}
  3. C. λ=hp\lambda = hp
  4. D. λ=ph\lambda = \dfrac{p}{h}

Câu 16. Để kiểm tra khuyết tật bên trong mối hàn, người ta dùng

  1. A. Chiếu xạ để diệt vi sinh vật và côn trùng.
  2. B. Tia gamma xuyên qua kim loại và ghi ảnh trên phim.
  3. C. Đồng vị phát tia gamma, chu kì bán rã ngắn.
  4. D. Nguồn 60Co^{60}\text{Co} phát tia gamma mạnh, chiếu tập trung.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Hạt nhân natri 1122Na^{22}_{11}\text{Na} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con.

  • a) Quá trình phóng xạ không phụ thuộc nhiệt độ và áp suất bên ngoài.
  • b) Hạt nhân con có số khối bằng 2222.
  • c) Hạt nhân con có nguyên tử số bằng 1111.
  • d) Phát tia γ\gamma làm số khối của hạt nhân giảm bốn đơn vị.

Câu 18. Hạt nhân urani 92235U^{235}_{92}\text{U}; nguyên tố này còn có đồng vị 238U^{238}\text{U}.

  • a) Hai đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng số khối nhưng khác số prôtôn.
  • b) Hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} có 9292 nơtron.
  • c) Nguyên tử urani trung hoà có 143143 electron.
  • d) Hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} và hạt nhân 714N^{14}_{7}\text{N} không phải hai đồng vị của nhau.

Câu 19. Một khung dây phẳng diện tích 230 cm2230\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,42 T0{,}42\ \text{T}. Khung gồm 66 vòng dây; pháp tuyến của khung hợp với B⃗\vec{B} góc 30∘30^\circ.

  • a) Trong công thức từ thông, θ\theta là góc giữa B⃗\vec{B} và pháp tuyến của mặt phẳng khung.
  • b) Đơn vị của từ thông là tesla.
  • c) Từ thông qua cả khung bằng 50,2 mWb50{,}2\ \text{mWb}.
  • d) Tăng số vòng dây của khung lên gấp đôi thì từ thông qua khung tăng gấp đôi.

Câu 20. Một vật đang ở 113 ∘C113\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 24 ∘C24\ ^\circ\text{C}.

  • a) Nhiệt độ tuyệt đối của vật thứ nhất bằng 386 K386\ \text{K}.
  • b) Vật thứ hai nóng thêm 297 K297\ \text{K}.
  • c) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin có thể nhận giá trị âm.
  • d) “Nhiệt kế thuỷ ngân” đo nhiệt độ dựa vào sự thay đổi điện trở của dây kim loại theo nhiệt độ.

Câu 21. Xét từ trường và các tương tác từ thường gặp, trong đó có trường hợp “hai điện tích đứng yên”.

  • a) Từ trường tồn tại quanh nam châm và quanh dòng điện.
  • b) “Hai điện tích đứng yên” không phải tương tác từ.
  • c) Bẻ đôi một nam châm thẳng thì mỗi mảnh chỉ còn một cực.
  • d) Ở gần cực Bắc địa lí của Trái Đất có một cực từ bắc.

Câu 22. Một lượng khí đang ở 16 ∘C16\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 2,6 atm2{,}6\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 700 mmHg700\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013⋅105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi ba thông số: áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.
  • b) Khí lí tưởng là khí có các phân tử đứng yên.
  • c) Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thứ nhất bằng 289 K289\ \text{K}.
  • d) Áp suất lượng khí thứ nhất bằng 2634 mmHg2634\ \text{mmHg}.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 104 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 51 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang