taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Vật lí Lớp 12 Khảo sát chất lượng Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm Bám sát ma trận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 24 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5974

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Muốn xác định hai cực từ của một ống dây có dòng điện, ta dùng

  1. A. Quy tắc bàn tay trái.
  2. B. Quy tắc nắm tay phải.
  3. C. Quy tắc hình bình hành.
  4. D. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.

Câu 2. Một bóng thám không thể tích 12 m312\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 33 C33\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,4105 Pa0{,}4 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ 55 C-55\ ^\circ\text{C}. Thể tích bóng ở độ cao ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 30m330\,\text{m}^{3}
  2. B. 21,4m321{,}4\,\text{m}^{3}
  3. C. 3,4m33{,}4\,\text{m}^{3}
  4. D. 42,1m342{,}1\,\text{m}^{3}

Câu 3. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.
  2. B. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.
  3. C. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.
  4. D. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.

Câu 4. Hạt nhân nhôm 1327Al^{27}_{13}\text{Al} có khối lượng 26,9744 u26{,}9744\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0MeV0\,\text{MeV}
  2. B. 225MeV225\,\text{MeV}
  3. C. 25127MeV25127\,\text{MeV}
  4. D. 8MeV8\,\text{MeV}

Câu 5. Từ trường tồn tại ở đâu?

  1. A. Chỉ quanh nam châm.
  2. B. Chỉ quanh dòng điện.
  3. C. Quanh nam châm và quanh dòng điện.
  4. D. Quanh mọi vật nhiễm điện, kể cả khi đứng yên.

Câu 6. Chiếu ánh sáng bước sóng 410 nm410\ \text{nm} vào mặt một tấm kali có công thoát 2,25 eV2{,}25\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng của một phôtôn ánh sáng ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,33eV0{,}33\,\text{eV}
  2. B. 3024,39eV3024{,}39\,\text{eV}
  3. C. 2,25eV2{,}25\,\text{eV}
  4. D. 3,02eV3{,}02\,\text{eV}

Câu 7. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. cùng nằm trên một đường thẳng.
  2. B. đôi một vuông góc với nhau.
  3. C. cùng nằm trong một mặt phẳng.
  4. D. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.

Câu 8. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.
  2. B. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  3. C. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  4. D. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.

Câu 9. Một vật khối lượng 9 kg9\ \text{kg} rơi từ độ cao 28 m28\ \text{m} xuống đất rồi nằm yên. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2; bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Nội năng của vật tăng thêm (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 2470J2470\,\text{J}
  2. B. 252J252\,\text{J}
  3. C. 1235J1235\,\text{J}
  4. D. 88J88\,\text{J}

Câu 10. Một electron ban đầu đứng yên được tăng tốc qua hiệu điện thế 279 V279\ \text{V}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}, me=9,11031 kgm_e = 9{,}1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg}e=1,61019 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Bước sóng de Broglie của nó khi ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 74pm74\,\text{pm}
  2. B. 73500pm73500\,\text{pm}
  3. C. 104pm104\,\text{pm}
  4. D. 147pm147\,\text{pm}

Câu 11. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  2. B. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}
  3. C. E=mc2E = mc^2
  4. D. E=mcE = mc

Câu 12. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 200200 vòng, cuộn thứ cấp 10001000 vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là 110 V110\ \text{V} và dòng qua cuộn sơ cấp là 1,8 A1{,}8\ \text{A}. Cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp bằng

  1. A. 9A9\,\text{A}
  2. B. 0,2A0{,}2\,\text{A}
  3. C. 1,8A1{,}8\,\text{A}
  4. D. 0,36A0{,}36\,\text{A}

Câu 13. Hạt nhân chì 82206Pb^{206}_{82}\text{Pb} có bao nhiêu nơtron?

  1. A. 288288
  2. B. 206206
  3. C. 124124
  4. D. 8282

Câu 14. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  2. B. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.
  4. D. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.

Câu 15. Để nguyên tử chuyển từ mức năng lượng thấp lên một mức cao hơn (vẫn còn liên kết), phôtôn bị hấp thụ phải có năng lượng

  1. A. đúng bằng hiệu hai mức năng lượng của nguyên tử.
  2. B. nhỏ hơn hiệu hai mức năng lượng.
  3. C. lớn hơn hiệu hai mức năng lượng.
  4. D. bằng năng lượng của mức cơ bản.

Câu 16. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  2. B. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  3. C. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  4. D. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.

Câu 17. Một khung dây phẳng diện tích 360 cm2360\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,13 T0{,}13\ \text{T}. Pháp tuyến của khung hợp với B\vec{B} góc 3030^\circ. Từ thông qua khung bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,68mWb4{,}68\,\text{mWb}
  2. B. 4,05mWb4{,}05\,\text{mWb}
  3. C. 40529,99mWb40529{,}99\,\text{mWb}
  4. D. 2,34mWb2{,}34\,\text{mWb}

Câu 18. Một khối nhôm khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 880 J/(kgK)880\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 53 C53\ ^\circ\text{C} bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 140kJ140\,\text{kJ}
  2. B. 47kJ47\,\text{kJ}
  3. C. 3kJ3\,\text{kJ}
  4. D. 139920kJ139920\,\text{kJ}

Còn 13 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5975

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,1105 Pa2{,}1 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 20 lıˊt20\ \text{lít} ở nhiệt độ 49 C49\ ^\circ\text{C}. Nén lượng khí ấy tới thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít} và đun tới 94 C94\ ^\circ\text{C} thì áp suất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,82{,}8
  2. B. 1,81{,}8
  3. C. 3,193{,}19
  4. D. 2,462{,}46

Câu 2. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.
  2. B. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.
  3. C. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.
  4. D. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.

Câu 3. Muốn xác định hai cực từ của một ống dây có dòng điện, ta dùng

  1. A. Quy tắc hình bình hành.
  2. B. Quy tắc nắm tay phải.
  3. C. Quy tắc bàn tay trái.
  4. D. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.

Câu 4. Nguyên tắc ALARA trong an toàn bức xạ y tế nghĩa là

  1. A. dùng liều thấp nhất mà vẫn đủ chất lượng chẩn đoán.
  2. B. dùng liều cao nhất mà cơ thể còn chịu được.
  3. C. chụp càng nhiều lần càng tốt để so sánh kết quả.
  4. D. chỉ chụp cho bệnh nhân trên một độ tuổi nhất định.

Câu 5. Hạt nhân poloni 84210Po^{210}_{84}\text{Po} có khối lượng 209,93683 u209{,}93683\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1645MeV1645\,\text{MeV}
  2. B. 2MeV2\,\text{MeV}
  3. C. 195556MeV195556\,\text{MeV}
  4. D. 8MeV8\,\text{MeV}

Câu 6. Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}. Xét electron chuyển từ mức n=5n = 5 về mức n=2n = 2; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Bước sóng của vạch quang phổ ứng với chuyển dời ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 2279nm2279\,\text{nm}
  2. B. 0nm0\,\text{nm}
  3. C. 434nm434\,\text{nm}
  4. D. 43nm43\,\text{nm}

Câu 7. Một thanh dẫn dài 80 cm80\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 3 m/s3\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 0,2 T0{,}2\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 7 Ω7\ \Omega. Suất điện động cảm ứng trên thanh bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 48V48\,\text{V}
  2. B. 0,05V0{,}05\,\text{V}
  3. C. 0,38V0{,}38\,\text{V}
  4. D. 0,48V0{,}48\,\text{V}

Câu 8. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=mc2E = mc^2
  2. B. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  3. C. E=mcE = mc
  4. D. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}

Câu 9. Một mạch xoay chiều có dòng hiệu dụng 6,3 A6{,}3\ \text{A} chạy qua điện trở 8 Ω8\ \Omega. Công suất toả nhiệt trên điện trở bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 318W318\,\text{W}
  2. B. 0W0\,\text{W}
  3. C. 50W50\,\text{W}
  4. D. 177W177\,\text{W}

Câu 10. Chiếu ánh sáng bước sóng 410 nm410\ \text{nm} vào mặt một tấm xesi có công thoát 2,14 eV2{,}14\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng của một phôtôn ánh sáng ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3024,39eV3024{,}39\,\text{eV}
  2. B. 3,02eV3{,}02\,\text{eV}
  3. C. 0,33eV0{,}33\,\text{eV}
  4. D. 2,14eV2{,}14\,\text{eV}

Câu 11. Một khung dây 1010 vòng, diện tích mỗi vòng 140 cm2140\ \text{cm}^2, quay đều 4040 vòng mỗi giây trong từ trường đều 0,4 T0{,}4\ \text{T}, trục quay vuông góc với B\vec{B}. Chu kì quay của khung bằng

  1. A. 25ms25\,\text{ms}
  2. B. 0ms0\,\text{ms}
  3. C. 157,1ms157{,}1\,\text{ms}
  4. D. 40ms40\,\text{ms}

Câu 12. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  2. B. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  3. C. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
  4. D. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Giữa các phân tử của một vật là chất đặc, không có khoảng trống.
  2. B. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử càng lớn ra.
  3. C. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
  4. D. Các phân tử trong chất rắn đứng yên tại chỗ.

Câu 14. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

  1. A. Tổng điện tích.
  2. B. Tổng số nơtron.
  3. C. Tổng số prôtôn.
  4. D. Tổng khối lượng nghỉ.

Câu 15. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C
  2. B. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R
  3. C. ZL=ZCZ_L = Z_C
  4. D. ZL=RZ_L = R

Câu 16. Truyền một công suất 500 kW500\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 31 Ω31\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 33 kV33\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Dùng máy biến áp tăng điện áp ở đầu đường dây lên 77 lần, giữ nguyên công suất truyền đi. Hao phí trên đường dây khi ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,02kW1{,}02\,\text{kW}
  2. B. 348,71kW348{,}71\,\text{kW}
  3. C. 7,12kW7{,}12\,\text{kW}
  4. D. 0,15kW0{,}15\,\text{kW}

Câu 17. Từ thông qua một khung dây phẳng đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. Φ=BScosθ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và mặt phẳng khung
  2. B. Φ=BScosθ\Phi = BS\cos\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và pháp tuyến của khung
  3. C. Φ=BScosθ\Phi = \dfrac{B}{S}\cos\theta
  4. D. Φ=BSsinθ\Phi = BS\sin\theta với θ\theta là góc giữa B\vec{B} và pháp tuyến của khung

Còn 14 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5976

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hạt có khối lượng 9,868 u9{,}868\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 9192MeV9192\,\text{MeV}
  2. B. 10MeV10\,\text{MeV}
  3. C. 0MeV0\,\text{MeV}
  4. D. 9MeV9\,\text{MeV}

Câu 2. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

  1. A. lượng 14C^{14}\text{C} trong mẫu tăng dần theo thời gian.
  2. B. gỗ càng cũ thì càng hấp thụ nhiều tia phóng xạ từ môi trường.
  3. C. sinh vật ngừng trao đổi chất thì lượng 14C^{14}\text{C} trong nó chỉ còn giảm theo định luật phóng xạ.
  4. D. chu kì bán rã của 14C^{14}\text{C} thay đổi theo tuổi mẫu vật.

Câu 3. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=100 ΩR = 100\ \Omega, L=0,58 HL = 0{,}58\ \text{H}, C=20 μFC = 20\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 120 V120\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Tổng trở của mạch bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 23Ω23\,\text{Ω}
  2. B. 103Ω103\,\text{Ω}
  3. C. 441Ω441\,\text{Ω}
  4. D. 356Ω356\,\text{Ω}

Câu 4. Chiếu ánh sáng bước sóng 240 nm240\ \text{nm} vào mặt một tấm kẽm có công thoát 3,55 eV3{,}55\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Giới hạn quang điện của kẽm bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 240nm240\,\text{nm}
  2. B. 349nm349\,\text{nm}
  3. C. 35nm35\,\text{nm}
  4. D. 0nm0\,\text{nm}

Câu 5. Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}. Xét electron chuyển từ mức n=10n = 10 về mức n=2n = 2; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Bước sóng của vạch quang phổ ứng với chuyển dời ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0nm0\,\text{nm}
  2. B. 9118nm9118\,\text{nm}
  3. C. 38nm38\,\text{nm}
  4. D. 380nm380\,\text{nm}

Câu 6. Trong biểu thức i=I0cos(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0

  1. A. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.
  2. B. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.
  3. C. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  4. D. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.

Câu 7. Một chùm tia X đi qua lớp mô có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,34 cm10{,}34\ \text{cm}^{-1}. Sau lớp mô dày 2 cm2\ \text{cm}, cường độ chùm tia còn lại bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 50,7%50{,}7\,\text{\%}
  2. B. 49,3%49{,}3\,\text{\%}
  3. C. 32%32\,\text{\%}
  4. D. 197,4%197{,}4\,\text{\%}

Câu 8. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. dòng các hạt nhân heli.
  2. B. chùm electron chuyển động nhanh.
  3. C. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  4. D. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.

Câu 9. Quá trình chuyển thể nào diễn ra từ thể rắn sang thể lỏng?

  1. A. Ngưng kết.
  2. B. Nóng chảy.
  3. C. Đông đặc.
  4. D. Hoá hơi.

Câu 10. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,9 atm2{,}9\ \text{atm}, nhiệt độ 38 C38\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chỉ chịu được áp suất tối đa 8,6 atm8{,}6\ \text{atm}. Nhiệt độ cao nhất bình còn chịu được bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 113°C113\,\text{°C}
  2. B. 649°C649\,\text{°C}
  3. C. 922°C922\,\text{°C}
  4. D. 168°C-168\,\text{°C}

Câu 11. Một khối đồng khối lượng 2 kg2\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 71 C71\ ^\circ\text{C} bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 54kJ54\,\text{kJ}
  2. B. 53960kJ53960\,\text{kJ}
  3. C. 1kJ1\,\text{kJ}
  4. D. 27kJ27\,\text{kJ}

Câu 12. Theo tiên đề Bo, khi nguyên tử ở trạng thái dừng thì nó

  1. A. bức xạ liên tục ra môi trường.
  2. B. có năng lượng thay đổi liên tục theo thời gian.
  3. C. không bức xạ năng lượng.
  4. D. chỉ hấp thụ mà không phát xạ.

Câu 13. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 200 V200\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Dùng mạch chỉnh lưu hai nửa chu kì, điện áp trung bình ở đầu ra bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 90V90\,\text{V}
  2. B. 283V283\,\text{V}
  3. C. 127V127\,\text{V}
  4. D. 180V180\,\text{V}

Câu 14. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 3,7 A3{,}7\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,23A5{,}23\,\text{A}
  2. B. 3,7A3{,}7\,\text{A}
  3. C. 2,62A2{,}62\,\text{A}
  4. D. 1,85A1{,}85\,\text{A}

Câu 15. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

  1. A. prôtôn và electron.
  2. B. prôtôn, nơtron và electron.
  3. C. prôtôn và nơtron.
  4. D. nơtron và electron.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng về khí lí tưởng và các thông số trạng thái?

  1. A. Trong hệ SI, thể tích của khí đo bằng lít.
  2. B. Trong các định luật chất khí, dùng nhiệt độ Celsius hay Kelvin đều được.
  3. C. Khí lí tưởng là khí có các phân tử đứng yên.
  4. D. Trong hệ SI, áp suất đo bằng paxcan và thể tích đo bằng mét khối.

Câu 17. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

  1. A. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.
  2. B. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.
  3. C. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100 C100\ ^\circ\text{C}.
  4. D. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.

Câu 18. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=200 ΩR = 200\ \Omega, L=0,82 HL = 0{,}82\ \text{H}, C=130 μFC = 130\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 100 V100\ \text{V} có tần số thay đổi được. Tần số cộng hưởng của mạch bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 15,4Hz15{,}4\,\text{Hz}
  2. B. 96,9Hz96{,}9\,\text{Hz}
  3. C. 1493Hz1493\,\text{Hz}
  4. D. 0,1Hz0{,}1\,\text{Hz}

Còn 13 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5977

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về điện từ trường?

  1. A. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường dao động ngược pha nhau.
  2. B. Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
  3. C. Từ trường không đổi theo thời gian cũng sinh ra điện trường xoáy.
  4. D. Điện tích đứng yên cũng sinh ra điện từ trường lan truyền.

Câu 2. Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m31{,}25\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,4105 Pa2{,}4 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 13,413{,}4
  2. B. 00
  3. C. 26,826{,}8
  4. D. 13395,313395{,}3

Câu 3. Hiện tượng “bọt khí nổi từ đáy hồ lên mặt nước thì to dần” được giải thích như thế nào?

  1. A. Áp suất khí quyển giảm nhanh hơn nhiệt độ nên thể tích bóng tăng.
  2. B. Quá trình đẳng nhiệt: áp suất giảm dần nên thể tích bọt tăng.
  3. C. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.
  4. D. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.

Câu 4. Một mẫu nguyên tố ôxi chỉ gồm hai đồng vị số khối 16161919; khối lượng nguyên tử trung bình của mẫu đo được 17,65 u17{,}65\ \text{u}. Phần trăm số nguyên tử của đồng vị 19O^{19}\text{O} bằng

  1. A. 45%45\,\text{\%}
  2. B. 55%55\,\text{\%}
  3. C. 165%165\,\text{\%}
  4. D. 3%3\,\text{\%}

Câu 5. Một hạt có khối lượng 5,705 u5{,}705\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 6MeV6\,\text{MeV}
  2. B. 5MeV5\,\text{MeV}
  3. C. 0MeV0\,\text{MeV}
  4. D. 5314MeV5314\,\text{MeV}

Câu 6. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là

  1. A. ΔU=AQ\Delta U = A \cdot Q
  2. B. ΔU=AQ\Delta U = A - Q
  3. C. ΔU=A+Q\Delta U = A + Q
  4. D. A=ΔU+QA = \Delta U + Q

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng nhiệt hạch?

  1. A. Có thể duy trì bằng phản ứng dây chuyền trong lò phản ứng.
  2. B. Được kích thích bằng cách bắn nơtron chậm vào hạt nhân.
  3. C. Nhiên liệu lấy từ đơteri trong nước biển, gần như vô tận.
  4. D. Một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.

Câu 8. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

  1. A. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100 C100\ ^\circ\text{C}.
  2. B. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.
  3. C. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.
  4. D. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.

Câu 9. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín khi

  1. A. mạch có điện trở nhỏ.
  2. B. từ thông qua mạch có giá trị lớn.
  3. C. từ thông qua mạch biến thiên.
  4. D. mạch được đặt trong một từ trường mạnh.

Câu 10. Suất điện động cảm ứng

  1. A. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
  2. B. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.
  3. C. chỉ xuất hiện khi mạch kín.
  4. D. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.

Câu 11. Một ống dây 100100 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 8 mWb8\ \text{mWb} trong 320 ms320\ \text{ms}. Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng

  1. A. 0,3V0{,}3\,\text{V}
  2. B. 2,5V2{,}5\,\text{V}
  3. C. 2500V2500\,\text{V}
  4. D. 0V0\,\text{V}

Câu 12. Một máy phát điện xoay chiều có 66 cặp cực, rôto quay 2323 vòng mỗi giây. Tần số dòng điện máy phát ra bằng

  1. A. 4Hz4\,\text{Hz}
  2. B. 23Hz23\,\text{Hz}
  3. C. 138Hz138\,\text{Hz}
  4. D. 8280Hz8280\,\text{Hz}

Câu 13. Nguyên tử hiđrô có các mức năng lượng En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Electron chuyển từ mức n=6n = 6 về mức n=3n = 3. Bước sóng phôtôn phát ra bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 3282nm3282\,\text{nm}
  2. B. 0nm0\,\text{nm}
  3. C. 1094nm1094\,\text{nm}
  4. D. 109nm109\,\text{nm}

Câu 14. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân hấp thụ một electron và biến thành hạt nhân khác.
  2. B. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
  4. D. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.

Câu 15. Không độ tuyệt đối trong thang Kelvin ứng với nhiệt độ Celsius

  1. A. 273 C-273\ ^\circ\text{C}
  2. B. 100 C-100\ ^\circ\text{C}
  3. C. 0 C0\ ^\circ\text{C}
  4. D. 273 C273\ ^\circ\text{C}

Câu 16. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. cả vật nóng thêm một độ.
  2. B. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  3. C. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.

Câu 17. Quang phổ vạch phát xạ của một chất khí loãng bị kích thích gồm

  1. A. một vạch sáng duy nhất.
  2. B. những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
  3. C. những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
  4. D. một dải màu liên tục từ đỏ đến tím.

Câu 18. Hạt nhân triti 13T^{3}_{1}\text{T} có khối lượng 3,0155 u3{,}0155\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân sắt 2656Fe^{56}_{26}\text{Fe} có khối lượng 55,92066 u55{,}92066\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?

  1. A. Hạt nhân triti.
  2. B. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
  3. C. Hai hạt nhân bền vững như nhau.
  4. D. Hạt nhân sắt.

Câu 19. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 1 atm1\ \text{atm} và thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}. Nén đẳng nhiệt tới thể tích 3 lıˊt3\ \text{lít} thì áp suất bằng

  1. A. 0,2atm0{,}2\,\text{atm}
  2. B. 1atm1\,\text{atm}
  3. C. 45atm45\,\text{atm}
  4. D. 5atm5\,\text{atm}

Câu 20. Mạch chỉnh lưu hoạt động được là nhờ tính chất nào của điôt?

  1. A. Chỉ cho dòng điện đi qua theo một chiều.
  2. B. Có điện trở thay đổi theo nhiệt độ.
  3. C. Tích luỹ điện tích ở hai bản của nó.
  4. D. Phát ra ánh sáng khi có dòng chạy qua.

Câu 21. Kỹ thuật nào sau đây không dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Chụp cắt lớp vi tính.
  2. B. Chụp X-quang răng.
  3. C. Chụp X-quang ngực.
  4. D. Chụp cộng hưởng từ.

Câu 22. Một chùm tia X đi qua lớp mô có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,37 cm10{,}37\ \text{cm}^{-1}. Sau lớp mô dày 3 cm3\ \text{cm}, cường độ chùm tia còn lại bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 303,4%303{,}4\,\text{\%}
  2. B. 67%67\,\text{\%}
  3. C. 33%33\,\text{\%}
  4. D. 11%-11\,\text{\%}

Câu 23. Bán kính hạt nhân vàng 197Au^{197}\text{Au} bằng bao nhiêu? Lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 236,4fm236{,}4\,\text{fm}
  2. B. 16,84fm16{,}84\,\text{fm}
  3. C. 6,98fm6{,}98\,\text{fm}
  4. D. 78,8fm78{,}8\,\text{fm}

Câu 24. Trên hệ toạ độ (p,T)(p, T), một quá trình được biểu diễn bằng đoạn thẳng song song với trục TT. Đó là quá trình

  1. A. Đẳng tích.
  2. B. Đẳng nhiệt.
  3. C. Đoạn nhiệt.
  4. D. Đẳng áp.

Câu 25. Một đoạn dây dẫn dài 85 cm85\ \text{cm} mang dòng điện 20 A20\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,21 T0{,}21\ \text{T}. Đoạn dây hợp với B\vec{B} một góc 3030^\circ. Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,78N1{,}78\,\text{N}
  2. B. 3,09N3{,}09\,\text{N}
  3. C. 3,57N3{,}57\,\text{N}
  4. D. 107,1N107{,}1\,\text{N}

Câu 26. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

  1. A. Qtoả=QthuQ_{\text{toả}} = Q_{\text{thu}}
  2. B. Qtoả+Qthu=0Q_{\text{toả}} + Q_{\text{thu}} = 0 với cả hai đều dương
  3. C. Qtoả=2QthuQ_{\text{toả}} = 2Q_{\text{thu}}
  4. D. Qtoả=mcΔtQ_{\text{toả}} = m c \Delta t của riêng vật lạnh

Câu 27. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  2. B. Wđ=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT
  3. C. Wđ=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  4. D. Wđ=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5978

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung

  1. A. bằng không.
  2. B. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.
  3. C. đạt giá trị lớn nhất.
  4. D. bằng một nửa giá trị lớn nhất.

Câu 2. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là

  1. A. A=ΔU+QA = \Delta U + Q
  2. B. ΔU=AQ\Delta U = A - Q
  3. C. ΔU=AQ\Delta U = A \cdot Q
  4. D. ΔU=A+Q\Delta U = A + Q

Câu 3. Thả một miếng bạc khối lượng 700 g700\ \text{g}180 C180\ ^\circ\text{C} vào 400 g400\ \text{g} nước ở 17 C17\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. nước toả nhiệt, miếng bạc thu nhiệt.
  2. B. miếng bạc toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  3. C. cả hai vật cùng toả nhiệt.
  4. D. miếng bạc toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.

Câu 4. Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m31{,}25\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2,2105 Pa2{,}2 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tốc độ căn quân phương của các phân tử bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 242m/s242\,\text{m/s}
  2. B. 908m/s908\,\text{m/s}
  3. C. 727m/s727\,\text{m/s}
  4. D. 528000m/s528000\,\text{m/s}

Câu 5. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 600 MW600\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 28%28\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Công suất nhiệt của lò phản ứng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1543MW1543\,\text{MW}
  2. B. 600MW600\,\text{MW}
  3. C. 168MW168\,\text{MW}
  4. D. 2143MW2143\,\text{MW}

Câu 6. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

  1. A. prôtôn, nơtron và electron.
  2. B. prôtôn và electron.
  3. C. prôtôn và nơtron.
  4. D. nơtron và electron.

Câu 7. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  2. B. chùm electron chuyển động nhanh.
  3. C. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  4. D. dòng các hạt nhân heli.

Câu 8. Vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố nằm ở đúng vị trí

  1. A. các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của nguyên tố khác.
  2. B. vùng tử ngoại, ngoài dải nhìn thấy.
  3. C. các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của chính nguyên tố ấy.
  4. D. giữa hai vạch sáng liên tiếp của quang phổ phát xạ.

Câu 9. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. Wđ=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  3. C. Wđ=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  4. D. Wđ=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT

Câu 10. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. độ lớn của từ thông qua khung.
  2. B. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.
  3. C. điện trở của khung dây.
  4. D. thời gian từ thông biến thiên.

Câu 11. Một khung dây 130130 vòng, diện tích mỗi vòng 150 cm2150\ \text{cm}^2, quay đều 3030 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,4 T0{,}4\ \text{T}. Suất điện động cực đại của khung bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 23V23\,\text{V}
  2. B. 147V147\,\text{V}
  3. C. 1V1\,\text{V}
  4. D. 1470265V1470265\,\text{V}

Câu 12. Tia X có bản chất là

  1. A. chùm hạt nhân heli.
  2. B. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  3. C. sóng âm có tần số rất cao.
  4. D. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

Câu 13. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 88 mWb88\ \text{mWb} xuống 51 mWb51\ \text{mWb} trong 500 ms500\ \text{ms}. Tốc độ biến thiên từ thông có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 74Wb/s74\,\text{Wb/s}
  2. B. 0,07Wb/s0{,}07\,\text{Wb/s}
  3. C. 37Wb/s37\,\text{Wb/s}
  4. D. 0Wb/s0\,\text{Wb/s}

Câu 14. Đường sức từ của ống dây có dòng điện có dạng

  1. A. Những đường cong đi qua lòng vòng dây, càng gần tâm càng thẳng.
  2. B. Những vòng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây, tâm nằm trên dây.
  3. C. Những đường thẳng song song cách đều trong lòng ống, giống từ trường của một nam châm thẳng.
  4. D. Những đường thẳng xuất phát từ dây và toả ra mọi phía.

Câu 15. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  2. B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  3. C. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  4. D. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.

Câu 16. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 C0\ ^\circ\text{C} lên 100 C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

  1. A. nhỏ hơn khoảng hai lần.
  2. B. lớn hơn khoảng năm lần.
  3. C. bằng nhau.
  4. D. nhỏ hơn khoảng năm lần.

Câu 17. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=80 ΩR = 80\ \Omega, L=0,6 HL = 0{,}6\ \text{H}, C=160 μFC = 160\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 210 V210\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cảm kháng của cuộn dây bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1Ω1\,\text{Ω}
  2. B. 20Ω20\,\text{Ω}
  3. C. 188Ω188\,\text{Ω}
  4. D. 0Ω0\,\text{Ω}

Câu 18. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,4 atm3{,}4\ \text{atm}, nhiệt độ 26 C26\ ^\circ\text{C}. Đun tới 89 C89\ ^\circ\text{C} thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,81atm2{,}81\,\text{atm}
  2. B. 11,64atm11{,}64\,\text{atm}
  3. C. 4,12atm4{,}12\,\text{atm}
  4. D. 3,4atm3{,}4\,\text{atm}

Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Các phân tử khí đứng yên khi khí không chuyển động thành dòng.
  2. B. Giữa hai va chạm, phân tử khí chuyển động thẳng đều.
  3. C. Áp suất chất khí sinh ra do trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  4. D. Giữa hai va chạm, phân tử khí chuyển động chậm dần đều.

Câu 20. Áp suất 3,1 atm3{,}1\ \text{atm} ứng với

  1. A. 0mmHg0\,\text{mmHg}
  2. B. 3140mmHg3140\,\text{mmHg}
  3. C. 310mmHg310\,\text{mmHg}
  4. D. 2356mmHg2356\,\text{mmHg}

Câu 21. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,8105 Pa2{,}8 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít} ở nhiệt độ 0 C0\ ^\circ\text{C}. Đưa lượng khí ấy tới áp suất 1,1105 Pa1{,}1 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ 172 C172\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 78,8lıˊt78{,}8\,\text{lít}
  2. B. 48,4lıˊt48{,}4\,\text{lít}
  3. C. 29,7lıˊt29{,}7\,\text{lít}
  4. D. 12,2lıˊt12{,}2\,\text{lít}

Câu 22. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  2. B. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}

Câu 23. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

  1. A. là đại lượng vectơ, đo bằng niutơn.
  2. B. là đại lượng vectơ, đo bằng tesla.
  3. C. phụ thuộc đoạn dây dẫn dùng để đo nó.
  4. D. là đại lượng vô hướng, đo bằng tesla.

Câu 24. Cho phản ứng hạt nhân 37Li+11p24He+X^{7}_{3}\text{Li} + ^{1}_{1}\text{p} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 8,02164 u8{,}02164\ \text{u}, sau phản ứng là 8,003 u8{,}003\ \text{u}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng của phản ứng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 17,4MeV17{,}4\,\text{MeV}
  2. B. 17,4MeV-17{,}4\,\text{MeV}
  3. C. 14927MeV14927\,\text{MeV}
  4. D. 0MeV0\,\text{MeV}

Câu 25. Theo thuyết điện từ của Maxwell, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra

  1. A. một điện trường xoáy có đường sức khép kín.
  2. B. một từ trường không đổi.
  3. C. một dòng điện không đổi trong không gian.
  4. D. một điện trường tĩnh có đường sức hở.

Câu 26. Một ống dây 350350 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 31 mWb31\ \text{mWb} trong 458 ms458\ \text{ms}. Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,1V0{,}1\,\text{V}
  2. B. 5V5\,\text{V}
  3. C. 23690V23690\,\text{V}
  4. D. 23,7V23{,}7\,\text{V}

Câu 27. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  2. B. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
  3. C. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  4. D. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.

Câu 28. Khối lượng riêng của hạt nhân chì 206Pb^{206}\text{Pb} bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1017 kg/m310^{17}\ \text{kg/m}^3? Lấy 1 u=1,661027 kg1\ \text{u} = 1{,}66 \cdot 10^{-27}\ \text{kg}R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,292{,}29
  2. B. 1,721{,}72
  3. C. 0,010{,}01
  4. D. 22,9422{,}94

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5979

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tại một điểm trong sóng điện từ, cường độ điện trường có độ lớn 1 V/m1\ \text{V/m}. Cảm ứng từ tại đó bằng bao nhiêu nanôtesla? Lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3333,33nT3333{,}33\,\text{nT}
  2. B. 3,33nT3{,}33\,\text{nT}
  3. C. 1nT1\,\text{nT}
  4. D. 0nT0\,\text{nT}

Câu 2. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  2. B. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  3. C. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
  4. D. khối lượng các electron của nguyên tử.

Câu 3. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 190 V190\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 269V269\,\text{V}
  2. B. 134V134\,\text{V}
  3. C. 190V190\,\text{V}
  4. D. 380V380\,\text{V}

Câu 4. Tia X có bản chất là

  1. A. sóng âm có tần số rất cao.
  2. B. chùm hạt nhân heli.
  3. C. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  4. D. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.

Câu 5. Trong lò phản ứng hạt nhân, “thanh điều khiển” có vai trò

  1. A. Hấp thụ bớt nơtron để giữ hệ số nhân nơtron bằng một.
  2. B. Chặn tia phóng xạ thoát ra ngoài.
  3. C. Hãm nơtron nhanh xuống thành nơtron chậm.
  4. D. Mang nhiệt từ vùng hoạt ra bộ sinh hơi.

Câu 6. Muốn xác định chiều đường sức từ của dòng điện chạy trong dây dẫn, ta dùng

  1. A. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
  2. B. Quy tắc bàn tay trái.
  3. C. Quy tắc hình bình hành.
  4. D. Quy tắc nắm tay phải.

Câu 7. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.
  2. B. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.
  3. C. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.

Câu 8. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 0,7 atm0{,}7\ \text{atm} và thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 14 lıˊt14\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 19,6atm19{,}6\,\text{atm}
  2. B. 0,1atm0{,}1\,\text{atm}
  3. C. 4,9atm4{,}9\,\text{atm}
  4. D. 0,7atm0{,}7\,\text{atm}

Câu 9. Suất điện động cảm ứng

  1. A. chỉ xuất hiện khi mạch kín.
  2. B. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
  3. C. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.
  4. D. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.

Câu 10. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 15 MHz15\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Bước sóng siêu âm trong mô mềm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,21mm0{,}21\,\text{mm}
  2. B. 102666,67mm102666{,}67\,\text{mm}
  3. C. 0,1mm0{,}1\,\text{mm}
  4. D. 9740259,74mm9740259{,}74\,\text{mm}

Câu 11. Chụp cắt lớp vi tính khác chụp X-quang thường ở chỗ

  1. A. ghi nhiều hình chiếu từ nhiều góc rồi dựng lại ảnh từng lát cắt.
  2. B. chỉ chụp một hình chiếu duy nhất nhưng với liều thấp hơn.
  3. C. dùng từ trường mạnh thay cho tia X.
  4. D. dùng sóng siêu âm thay cho tia X.

Câu 12. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 66 mWb66\ \text{mWb} xuống 41 mWb41\ \text{mWb} trong 340 ms340\ \text{ms}. Độ biến thiên từ thông qua khung bằng

  1. A. 107mWb107\,\text{mWb}
  2. B. 25mWb-25\,\text{mWb}
  3. C. 25mWb25\,\text{mWb}
  4. D. 41mWb41\,\text{mWb}

Câu 13. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=170 ΩR = 170\ \Omega, L=0,98 HL = 0{,}98\ \text{H}, C=160 μFC = 160\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 100 V100\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Tổng trở của mạch bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 288Ω288\,\text{Ω}
  2. B. 369Ω369\,\text{Ω}
  3. C. 334Ω334\,\text{Ω}
  4. D. 498Ω498\,\text{Ω}

Câu 14. Chiếu ánh sáng bước sóng 200 nm200\ \text{nm} vào mặt một tấm xesi có công thoát 2,14 eV2{,}14\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng của một phôtôn ánh sáng ấy bằng

  1. A. 2,14eV2{,}14\,\text{eV}
  2. B. 6200eV6200\,\text{eV}
  3. C. 6,2eV6{,}2\,\text{eV}
  4. D. 0,16eV0{,}16\,\text{eV}

Câu 15. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  2. B. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
  3. C. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
  4. D. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.

Câu 16. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}
  2. B. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  3. C. E=mc2E = mc^2
  4. D. E=mcE = mc

Câu 17. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

  1. A. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100 C100\ ^\circ\text{C}.
  2. B. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.
  3. C. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.
  4. D. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.

Câu 18. Tinh thể kim cương có độ rộng vùng cấm 5,5 eV5{,}5\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm} và năng lượng nhiệt ở nhiệt độ phòng 0,025 eV0{,}025\ \text{eV}. Bước sóng dài nhất của ánh sáng còn kích thích được electron lên vùng dẫn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1400nm1400\,\text{nm}
  2. B. 225nm225\,\text{nm}
  3. C. 23nm23\,\text{nm}
  4. D. 0nm0\,\text{nm}

Câu 19. Một khối khí nhận nhiệt lượng 410 J410\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 80 J80\ \text{J} lên môi trường. Nội năng của khối khí biến thiên

  1. A. 490J490\,\text{J}
  2. B. 330J330\,\text{J}
  3. C. 330J-330\,\text{J}
  4. D. 410J410\,\text{J}

Câu 20. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 1,2105 Pa1{,}2 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 9 lıˊt9\ \text{lít} ở nhiệt độ 14 C14\ ^\circ\text{C}. Dãn lượng khí ấy tới thể tích 16 lıˊt16\ \text{lít} và đun tới 163 C163\ ^\circ\text{C} thì áp suất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,670{,}67
  2. B. 1,031{,}03
  3. C. 3,243{,}24
  4. D. 0,440{,}44

Câu 21. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. khối lượng một prôtôn
  3. C. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  4. D. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô

Câu 22. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 300300 vòng, cuộn thứ cấp 15001500 vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là 70 V70\ \text{V} và dòng qua cuộn sơ cấp là 1,1 A1{,}1\ \text{A}. Điện áp ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng

  1. A. 105000V105000\,\text{V}
  2. B. 70V70\,\text{V}
  3. C. 350V350\,\text{V}
  4. D. 14V14\,\text{V}

Câu 23. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. lực đẩy giữa các phân tử khí.
  2. B. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  3. C. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.
  4. D. các phân tử khí va chạm vào thành bình.

Câu 24. Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào sau đây được bảo toàn?

  1. A. Tổng số nơtron.
  2. B. Tổng khối lượng nghỉ.
  3. C. Tổng số prôtôn.
  4. D. Tổng điện tích.

Câu 25. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIsinαF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha
  2. B. F=BIcosαF = BI\ell\cos\alpha
  3. C. F=BI2sinαF = B I^2 \ell\sin\alpha
  4. D. F=BIsinαF = BI\ell\sin\alpha

Câu 26. Trong thí nghiệm đo nhiệt dung riêng bằng nhiệt lượng kế, một phần nhiệt lượng thoát ra môi trường. Vì thế giá trị nhiệt dung riêng tính được so với giá trị thật sẽ

  1. A. nhỏ hơn.
  2. B. lúc lớn hơn lúc nhỏ hơn tuỳ lần đo.
  3. C. lớn hơn.
  4. D. bằng đúng giá trị thật.

Câu 27. Một mẫu sắt (Fe) có khối lượng 75 g75\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 56 g/mol56\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số nguyên tử có trong mẫu, tính theo đơn vị 102310^{23}, bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1,31{,}3
  2. B. 4,54{,}5
  3. C. 8,18{,}1
  4. D. 8062,58062{,}5

Câu 28. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử một chất khí bằng 3,191021 J3{,}19 \cdot 10^{-21}\ \text{J}. Nhiệt độ tuyệt đối của khí bằng

  1. A. 154K154\,\text{K}
  2. B. 231K231\,\text{K}
  3. C. 347K347\,\text{K}
  4. D. 119K-119\,\text{K}

Còn 3 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5980

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Truyền một công suất 1200 kW1200\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 8 Ω8\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 35 kV35\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Công suất hao phí trên đường dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 9404,1kW9404{,}1\,\text{kW}
  2. B. 9,4kW9{,}4\,\text{kW}
  3. C. 329,1kW329{,}1\,\text{kW}
  4. D. 7,8kW7{,}8\,\text{kW}

Câu 2. Vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố nằm ở đúng vị trí

  1. A. giữa hai vạch sáng liên tiếp của quang phổ phát xạ.
  2. B. các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của chính nguyên tố ấy.
  3. C. các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của nguyên tố khác.
  4. D. vùng tử ngoại, ngoài dải nhìn thấy.

Câu 3. Nguyên tắc ALARA trong an toàn bức xạ y tế nghĩa là

  1. A. chỉ chụp cho bệnh nhân trên một độ tuổi nhất định.
  2. B. chụp càng nhiều lần càng tốt để so sánh kết quả.
  3. C. dùng liều thấp nhất mà vẫn đủ chất lượng chẩn đoán.
  4. D. dùng liều cao nhất mà cơ thể còn chịu được.

Câu 4. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}
  2. B. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}
  3. C. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}
  4. D. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}

Câu 5. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,2105 Pa1{,}2 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 15 lıˊt15\ \text{lít}, nhiệt độ 49 C49\ ^\circ\text{C}. Khí được đun đẳng tích tới 241 C241\ ^\circ\text{C}, rồi dãn đẳng nhiệt tới thể tích 18 lıˊt18\ \text{lít}. Áp suất cuối cùng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,61{,}6
  2. B. 11
  3. C. 2,32{,}3
  4. D. 1,921{,}92

Câu 6. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  2. B. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}
  3. C. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}
  4. D. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}

Câu 7. Trong tình huống nào sau đây, nội năng của vật thay đổi bằng cách truyền nhiệt?

  1. A. Hơ tay lên phía trên ngọn lửa.
  2. B. Phanh gấp làm má phanh nóng lên.
  3. C. Dùng bơm nén nhanh không khí trong xi lanh.
  4. D. Xoa hai lòng bàn tay vào nhau cho ấm lên.

Câu 8. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIsinαF = BI\ell\sin\alpha
  2. B. F=BIcosαF = BI\ell\cos\alpha
  3. C. F=BIsinαF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha
  4. D. F=BI2sinαF = B I^2 \ell\sin\alpha

Câu 9. Tại một điểm trong sóng điện từ, cường độ điện trường có độ lớn 0,8 V/m0{,}8\ \text{V/m}. Cảm ứng từ tại đó bằng bao nhiêu nanôtesla? Lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2666,67nT2666{,}67\,\text{nT}
  2. B. 0nT0\,\text{nT}
  3. C. 0,8nT0{,}8\,\text{nT}
  4. D. 2,67nT2{,}67\,\text{nT}

Câu 10. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  2. B. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  3. C. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  4. D. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.

Câu 11. Hạt nhân thori 90234Th^{234}_{90}\text{Th} phóng xạ β\beta^- và biến thành hạt nhân con. Hạt nhân con có số khối và nguyên tử số bằng

  1. A. A=234A = 234Z=89Z = 89
  2. B. A=234A = 234Z=91Z = 91
  3. C. A=233A = 233Z=91Z = 91
  4. D. A=234A = 234Z=90Z = 90

Câu 12. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
  2. B. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  3. C. lực đẩy giữa các phân tử khí.
  4. D. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.

Câu 13. Chuyển động Brown chứng tỏ điều gì?

  1. A. Chất lỏng có lực đẩy rất mạnh giữa các phân tử.
  2. B. Nhiệt độ của chất lỏng luôn thay đổi.
  3. C. Hạt phấn hoa cũng là một phân tử.
  4. D. Các phân tử của chất lỏng chuyển động hỗn loạn không ngừng.

Câu 14. Chiếu ánh sáng bước sóng 160 nm160\ \text{nm} vào mặt một tấm đồng có công thoát 4,7 eV4{,}7\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Giới hạn quang điện của đồng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 160nm160\,\text{nm}
  2. B. 264nm264\,\text{nm}
  3. C. 26nm26\,\text{nm}
  4. D. 0nm0\,\text{nm}

Câu 15. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào tạo ra từ trường của máy?

  1. A. Phần cảm.
  2. B. Stato.
  3. C. Rôto.
  4. D. Phần ứng.

Câu 16. Trên thang Hounsfield, “mỡ” có giá trị vào khoảng

  1. A. 50HU50\,\text{HU}
  2. B. 1000HU-1000\,\text{HU}
  3. C. 100HU-100\,\text{HU}
  4. D. 0HU0\,\text{HU}

Câu 17. Quá trình chuyển thể nào diễn ra từ thể lỏng sang thể rắn?

  1. A. Thăng hoa.
  2. B. Ngưng tụ.
  3. C. Đông đặc.
  4. D. Hoá hơi.

Câu 18. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín khi

  1. A. từ thông qua mạch biến thiên.
  2. B. từ thông qua mạch có giá trị lớn.
  3. C. mạch có điện trở nhỏ.
  4. D. mạch được đặt trong một từ trường mạnh.

Câu 19. Hạt nhân triti 13T^{3}_{1}\text{T} có khối lượng 3,0155 u3{,}0155\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. So sánh với hạt nhân nitơ 714N^{14}_{7}\text{N} có khối lượng 13,99923 u13{,}99923\ \text{u}, hạt nhân bền vững hơn là hạt nhân nào?

  1. A. Hạt nhân triti.
  2. B. Hạt nhân nitơ.
  3. C. Hạt nhân nào có số khối lớn hơn thì bền hơn.
  4. D. Hai hạt nhân bền vững như nhau.

Câu 20. Một khối nhôm khối lượng 5,6 kg5{,}6\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 660 C660\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của nhôm là 390103 J/kg390 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn bằng

  1. A. 2184000kJ2184000\,\text{kJ}
  2. B. 70kJ70\,\text{kJ}
  3. C. 390kJ390\,\text{kJ}
  4. D. 2184kJ2184\,\text{kJ}

Câu 21. Trong thí nghiệm, khi đưa nam châm lại gần ống dây thì

  1. A. Kim điện kế lệch về phía ngược lại.
  2. B. Kim điện kế không lệch.
  3. C. Kim điện kế lệch nhiều hơn lần trước.
  4. D. Kim điện kế lệch về một phía.

Câu 22. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. dòng các hạt nhân heli.
  2. B. chùm electron chuyển động nhanh.
  3. C. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  4. D. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.

Câu 23. Tỉ số bán kính hạt nhân nhôm 27Al^{27}\text{Al} và hạt nhân urani 238U^{238}\text{U} bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,340{,}34
  2. B. 0,110{,}11
  3. C. 0,480{,}48
  4. D. 2,072{,}07

Câu 24. Phương pháp “chụp cộng hưởng từ” tạo ảnh nhờ

  1. A. Sóng âm tần số cao.
  2. B. Từ trường mạnh và sóng vô tuyến.
  3. C. Tia X.
  4. D. Tia X ghi từ nhiều góc.

Câu 25. Đặc điểm nào sau đây là của phản ứng phân hạch?

  1. A. Hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  2. B. Cần nhiệt độ hàng trăm triệu độ mới xảy ra.
  3. C. Được kích thích bằng cách bắn nơtron chậm vào hạt nhân.
  4. D. Nhiên liệu lấy từ đơteri trong nước biển, gần như vô tận.

Câu 26. Theo mô hình vùng năng lượng, chất nào sau đây là kim loại?

  1. A. Kim cương.
  2. B. Nhôm.
  3. C. Thạch anh.
  4. D. Gali asenua.

Câu 27. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.
  2. B. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  3. C. cả vật nóng thêm một độ.
  4. D. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.

Câu 28. Thả một miếng chì khối lượng 550 g550\ \text{g}250 C250\ ^\circ\text{C} vào 600 g600\ \text{g} nước ở 35 C35\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. miếng chì toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  2. B. miếng chì toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
  3. C. cả hai vật cùng toả nhiệt.
  4. D. nước toả nhiệt, miếng chì thu nhiệt.

Còn 3 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5981

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Áp suất 740 mmHg740\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,990{,}99
  2. B. 00
  3. C. 9,869{,}86
  4. D. 0,970{,}97

Câu 2. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. đôi một vuông góc với nhau.
  2. B. cùng nằm trên một đường thẳng.
  3. C. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
  4. D. cùng nằm trong một mặt phẳng.

Câu 3. Hạt nhân đồng 2963Cu^{63}_{29}\text{Cu} có bao nhiêu nơtron?

  1. A. 6363
  2. B. 9292
  3. C. 2929
  4. D. 3434

Câu 4. Một ống Cu-lít-giơ hoạt động ở hiệu điện thế 118 kV118\ \text{kV}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}, c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}, e=1,61019 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C}. Bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 10,5pm10{,}5\,\text{pm}
  2. B. 5,3pm5{,}3\,\text{pm}
  3. C. 28,5pm28{,}5\,\text{pm}
  4. D. 10527pm10527\,\text{pm}

Câu 5. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là

  1. A. ΔU=AQ\Delta U = A - Q
  2. B. ΔU=AQ\Delta U = A \cdot Q
  3. C. ΔU=A+Q\Delta U = A + Q
  4. D. A=ΔU+QA = \Delta U + Q

Câu 6. Tinh thể cađimi sunfua có độ rộng vùng cấm 2,42 eV2{,}42\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm} và năng lượng nhiệt ở nhiệt độ phòng 0,025 eV0{,}025\ \text{eV}. Độ rộng vùng cấm của tinh thể ấy gấp bao nhiêu lần năng lượng nhiệt ở nhiệt độ phòng? (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0laˆˋn0\,\text{lần}
  2. B. 2laˆˋn2\,\text{lần}
  3. C. 97laˆˋn97\,\text{lần}
  4. D. 10laˆˋn10\,\text{lần}

Câu 7. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. thời gian chiếu sáng.
  2. B. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  3. C. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.
  4. D. cường độ của ánh sáng chiếu tới.

Câu 8. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để

  1. A. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
  2. B. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
  3. C. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
  4. D. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.

Câu 9. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=mc2E = mc^2
  2. B. E=mcE = mc
  3. C. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2
  4. D. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}

Câu 10. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân hấp thụ nơtron chậm rồi vỡ ra.
  2. B. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  4. D. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ.

Câu 11. Trộn 2 kg2\ \text{kg} nước ở 77 C77\ ^\circ\text{C} với 2 kg2\ \text{kg} nước ở 15 C15\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm tiếp 5 kg5\ \text{kg} nước ở 31 C31\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 41°C41\,\text{°C}
  2. B. 46°C46\,\text{°C}
  3. C. 37,7°C37{,}7\,\text{°C}
  4. D. 31°C31\,\text{°C}

Câu 12. Muốn xác định hai cực từ của một ống dây có dòng điện, ta dùng

  1. A. Quy tắc hình bình hành.
  2. B. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
  3. C. Quy tắc nắm tay phải.
  4. D. Quy tắc bàn tay trái.

Câu 13. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

  1. A. chu kì bán rã của 14C^{14}\text{C} thay đổi theo tuổi mẫu vật.
  2. B. sinh vật ngừng trao đổi chất thì lượng 14C^{14}\text{C} trong nó chỉ còn giảm theo định luật phóng xạ.
  3. C. lượng 14C^{14}\text{C} trong mẫu tăng dần theo thời gian.
  4. D. gỗ càng cũ thì càng hấp thụ nhiều tia phóng xạ từ môi trường.

Câu 14. Truyền một công suất 1700 kW1700\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 18 Ω18\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 40 kV40\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Công suất hao phí trên đường dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1300,5kW1300{,}5\,\text{kW}
  2. B. 32512,5kW32512{,}5\,\text{kW}
  3. C. 32,5kW32{,}5\,\text{kW}
  4. D. 19,1kW19{,}1\,\text{kW}

Câu 15. Cho phản ứng hạt nhân 84210Po24He+X^{210}_{84}\text{Po} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 209,93683 u209{,}93683\ \text{u}, sau phản ứng là 209,93087 u209{,}93087\ \text{u}; lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Phản ứng này

  1. A. thu năng lượng vì tổng khối lượng nghỉ tăng lên.
  2. B. không trao đổi năng lượng vì khối lượng nghỉ được bảo toàn.
  3. C. toả năng lượng vì tổng số nuclôn giảm đi.
  4. D. toả năng lượng vì tổng khối lượng nghỉ giảm đi.

Câu 16. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ

  1. A. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.
  2. B. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.
  3. C. chùm tia X xuyên qua cơ thể.
  4. D. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.

Câu 17. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít}38 C38\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 79 C79\ ^\circ\text{C} thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 10,4lıˊt10{,}4\,\text{lít}
  2. B. 5lıˊt5\,\text{lít}
  3. C. 5,7lıˊt5{,}7\,\text{lít}
  4. D. 4,4lıˊt4{,}4\,\text{lít}

Câu 18. Một bóng thám không thể tích 19 m319\ \text{m}^3 ở mặt đất (105 Pa10^5\ \text{Pa}, 29 C29\ ^\circ\text{C}) bay lên độ cao có áp suất 0,2105 Pa0{,}2 \cdot 10^5\ \text{Pa} và nhiệt độ 45 C-45\ ^\circ\text{C}. Thể tích bóng ở độ cao ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 125,8m3125{,}8\,\text{m}^{3}
  2. B. 2,9m32{,}9\,\text{m}^{3}
  3. C. 95m395\,\text{m}^{3}
  4. D. 71,7m371{,}7\,\text{m}^{3}

Còn 13 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5982

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Áp suất 850 mmHg850\ \text{mmHg} ứng với bao nhiêu paxcan, tính theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? Lấy 1 mmHg=133,3 Pa1\ \text{mmHg} = 133{,}3\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,131{,}13
  2. B. 11,3311{,}33
  3. C. 1,121{,}12
  4. D. 00

Câu 2. Nhiệt nóng chảy riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy ở nhiệt độ nóng chảy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  3. C. cả khối chất chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. một kilôgam chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.

Câu 3. Một khối đồng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 108 kJ108\ \text{kJ} thì nó nóng thêm (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1136,8°C1136{,}8\,\text{°C}
  2. B. 0,1°C0{,}1\,\text{°C}
  3. C. 71,1°C71{,}1\,\text{°C}
  4. D. 284,2°C284{,}2\,\text{°C}

Câu 4. Một khung dây 240240 vòng, điện trở 6 Ω6\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 14 mWb14\ \text{mWb} trong 168 ms168\ \text{ms}. Độ lớn suất điện động cảm ứng trong khung bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,6V0{,}6\,\text{V}
  2. B. 0,1V0{,}1\,\text{V}
  3. C. 20V20\,\text{V}
  4. D. 0V0\,\text{V}

Câu 5. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào đưa dòng điện từ phần quay ra mạch ngoài?

  1. A. Phần ứng.
  2. B. Bộ góp gồm vành khuyên và chổi quét.
  3. C. Rôto.
  4. D. Phần cảm.

Câu 6. Trong thí nghiệm, khi đưa nam châm lại gần nhanh hơn lần trước thì

  1. A. Kim điện kế không lệch.
  2. B. Kim điện kế lệch về phía ngược lại.
  3. C. Kim điện kế lệch nhiều hơn lần trước.
  4. D. Kim điện kế lệch về một phía.

Câu 7. Một ấm điện công suất 1700 W1700\ \text{W} đun 2,5 kg2{,}5\ \text{kg} nước ở 36 C36\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Bỏ qua hao phí, thời gian đun sôi lượng nước ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 6,6phuˊt6{,}6\,\text{phút}
  2. B. 4,2phuˊt4{,}2\,\text{phút}
  3. C. 395,3phuˊt395{,}3\,\text{phút}
  4. D. 10,3phuˊt10{,}3\,\text{phút}

Câu 8. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

  1. A. prôtôn và nơtron.
  2. B. prôtôn, nơtron và electron.
  3. C. prôtôn và electron.
  4. D. nơtron và electron.

Câu 9. Tia X có bản chất là

  1. A. chùm hạt nhân heli.
  2. B. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  3. C. sóng âm có tần số rất cao.
  4. D. chùm electron chuyển động rất nhanh.

Câu 10. Để chẩn đoán hình ảnh trong y học, người ta dùng

  1. A. Phương pháp nguyên tử đánh dấu.
  2. B. Tia gamma xuyên qua kim loại và ghi ảnh trên phim.
  3. C. Đồng vị phát tia gamma, chu kì bán rã ngắn.
  4. D. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm.

Câu 11. Hiện tượng “thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn” được giải thích như thế nào?

  1. A. Áp suất khí quyển giảm nhanh hơn nhiệt độ nên thể tích bóng tăng.
  2. B. Áp suất cao làm nhiệt độ sôi của nước vượt quá 100 C100\ ^\circ\text{C}.
  3. C. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.
  4. D. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.

Câu 12. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín khi

  1. A. từ thông qua mạch biến thiên.
  2. B. mạch được đặt trong một từ trường mạnh.
  3. C. từ thông qua mạch có giá trị lớn.
  4. D. mạch có điện trở nhỏ.

Câu 13. Trong lò phản ứng hạt nhân, “thanh điều khiển” có vai trò

  1. A. Hãm nơtron nhanh xuống thành nơtron chậm.
  2. B. Mang nhiệt từ vùng hoạt ra bộ sinh hơi.
  3. C. Chặn tia phóng xạ thoát ra ngoài.
  4. D. Hấp thụ bớt nơtron để giữ hệ số nhân nơtron bằng một.

Câu 14. Hiện tượng phóng xạ là quá trình

  1. A. xảy ra nhanh hơn khi ta đun nóng chất phóng xạ.
  2. B. tự phát của hạt nhân không bền, không điều khiển được bằng các tác động bên ngoài.
  3. C. do các electron lớp ngoài của nguyên tử gây ra.
  4. D. chỉ xảy ra khi bắn nơtron vào hạt nhân.

Câu 15. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức

  1. A. Wđ=32kTm0\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT m_0
  2. B. Wđ=23kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{2}{3}kT
  3. C. Wđ=32kt\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kt với tt tính bằng độ Celsius
  4. D. Wđ=32kT\overline{W_{\text{đ}}} = \dfrac{3}{2}kT

Câu 16. Đường sức từ của ống dây có dòng điện có dạng

  1. A. Những đường thẳng xuất phát từ dây và toả ra mọi phía.
  2. B. Những đường thẳng song song cách đều trong lòng ống, giống từ trường của một nam châm thẳng.
  3. C. Những đường cong đi qua lòng vòng dây, càng gần tâm càng thẳng.
  4. D. Những vòng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây, tâm nằm trên dây.

Còn 15 câu nữa của đề số 9 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5983

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m31{,}25\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 1300 m/s1300\ \text{m/s}. Áp suất khí bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,514{,}51
  2. B. 21,1321{,}13
  3. C. 7,047{,}04
  4. D. 0,010{,}01

Câu 2. Một mẫu đồng (Cu) có khối lượng 3 g3\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 64 g/mol64\ \text{g/mol}, lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Số mol chất trong mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 46,88mol46{,}88\,\text{mol}
  2. B. 21,33mol21{,}33\,\text{mol}
  3. C. 3mol3\,\text{mol}
  4. D. 0,05mol0{,}05\,\text{mol}

Câu 3. Theo giả thuyết de Broglie, bước sóng ứng với một hạt có động lượng pp bằng

  1. A. λ=hp\lambda = \dfrac{h}{p}
  2. B. λ=hmc\lambda = \dfrac{h}{mc}
  3. C. λ=ph\lambda = \dfrac{p}{h}
  4. D. λ=hp\lambda = hp

Câu 4. Dùng một bơm tay, mỗi nhát đẩy được 0,2 lıˊt0{,}2\ \text{lít} không khí ở áp suất 1 atm1\ \text{atm} vào một quả bóng thể tích 5 lıˊt5\ \text{lít} đang chứa không khí cũng ở 1 atm1\ \text{atm}; bơm 7979 nhát, coi nhiệt độ và thể tích quả bóng không đổi. Áp suất trong quả bóng sau khi bơm bằng

  1. A. 79atm79\,\text{atm}
  2. B. 4,16atm4{,}16\,\text{atm}
  3. C. 0,24atm0{,}24\,\text{atm}
  4. D. 3,16atm3{,}16\,\text{atm}

Câu 5. Cho phản ứng hạt nhân 36Li+01n13T+X^{6}_{3}\text{Li} + ^{1}_{0}\text{n} \rightarrow ^{3}_{1}\text{T} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 66
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 6. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 700700 vòng, cuộn thứ cấp 15001500 vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là 40 V40\ \text{V} và dòng qua cuộn sơ cấp là 1,6 A1{,}6\ \text{A}. Cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,43A3{,}43\,\text{A}
  2. B. 0,47A0{,}47\,\text{A}
  3. C. 1,6A1{,}6\,\text{A}
  4. D. 0,75A0{,}75\,\text{A}

Câu 7. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
  2. B. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. một hạt nhân hấp thụ một electron và biến thành hạt nhân khác.
  4. D. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.

Câu 8. Một hạt có năng lượng nghỉ 2089 MeV2089\ \text{MeV}. Khối lượng của hạt bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2242,62u2242{,}62\,\text{u}
  2. B. 1945903,5u1945903{,}5\,\text{u}
  3. C. 2089u2089\,\text{u}
  4. D. 2,24u2{,}24\,\text{u}

Câu 9. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  2. B. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  3. C. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  4. D. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.

Câu 10. Vùng cấm trong chất rắn là

  1. A. khoảng năng lượng giữa vùng hoá trị và vùng dẫn, nơi electron không tồn tại được.
  2. B. vùng năng lượng cao nhất còn được electron lấp đầy.
  3. C. vùng năng lượng nơi electron di chuyển tự do và tạo ra dòng điện.
  4. D. vùng năng lượng của các electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

Câu 11. Hạt nhân đơteri 12D^{2}_{1}\text{D} có khối lượng 2,01355 u2{,}01355\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Năng lượng liên kết của hạt nhân ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1876MeV1876\,\text{MeV}
  2. B. 2MeV2\,\text{MeV}
  3. C. 0MeV0\,\text{MeV}
  4. D. 1MeV1\,\text{MeV}

Câu 12. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: nhiệt dung riêng của nước lớn nên mang đi được nhiều nhiệt mà ít nóng lên?

  1. A. Tủ lạnh.
  2. B. Quạt phun sương.
  3. C. Nước làm mát động cơ.
  4. D. Nồi áp suất.

Câu 13. Trong nguyên tử hiđrô, năng lượng các mức là En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}. Xét electron chuyển từ mức n=3n = 3 về mức n=2n = 2; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Bước sóng của vạch quang phổ ứng với chuyển dời ấy bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0nm0\,\text{nm}
  2. B. 656nm656\,\text{nm}
  3. C. 66nm66\,\text{nm}
  4. D. 821nm821\,\text{nm}

Câu 14. Muốn xác định hai cực từ của một ống dây có dòng điện, ta dùng

  1. A. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
  2. B. Quy tắc nắm tay phải.
  3. C. Quy tắc hình bình hành.
  4. D. Quy tắc bàn tay trái.

Câu 15. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung

  1. A. bằng một nửa giá trị lớn nhất.
  2. B. bằng không.
  3. C. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.
  4. D. đạt giá trị lớn nhất.

Câu 16. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,1105 Pa2{,}1 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 4 lıˊt4\ \text{lít} ở nhiệt độ 11 C11\ ^\circ\text{C}. Lượng khí ấy chứa bao nhiêu mol? Lấy R=8,31 J/(molK)R = 8{,}31\ \text{J/(mol}\cdot\text{K)} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,36mol0{,}36\,\text{mol}
  2. B. 0mol0\,\text{mol}
  3. C. 2,81mol2{,}81\,\text{mol}
  4. D. 9,19mol9{,}19\,\text{mol}

Câu 17. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
  2. B. dòng các hạt nhân heli.
  3. C. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  4. D. chùm electron chuyển động nhanh.

Câu 18. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIsinαF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha
  2. B. F=BIsinαF = BI\ell\sin\alpha
  3. C. F=BIcosαF = BI\ell\cos\alpha
  4. D. F=BI2sinαF = B I^2 \ell\sin\alpha

Còn 13 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 5974 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 5975 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 5976 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 5977 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 5978 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 5979 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 5980 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 5981 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 5982 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 10 Mã đề 5983 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 51 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang