PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung
- A. bằng không.
- B. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.
- C. đạt giá trị lớn nhất.
- D. bằng một nửa giá trị lớn nhất.
Câu 2. Định luật I của nhiệt động lực học được viết là
- A. A=ΔU+Q
- B. ΔU=A−Q
- C. ΔU=A⋅Q
- D. ΔU=A+Q
Câu 3. Thả một miếng bạc khối lượng 700 g ở 180 ∘C vào 400 g nước ở 17 ∘C trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K). Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt
- A. nước toả nhiệt, miếng bạc thu nhiệt.
- B. miếng bạc toả nhiệt, nước thu nhiệt.
- C. cả hai vật cùng toả nhiệt.
- D. miếng bạc toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
Câu 4. Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol, NA=6,02⋅1023 mol−1. Khí ở áp suất 2,2⋅105 Pa. Tốc độ căn quân phương của các phân tử bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
- A. 242m/s
- B. 908m/s
- C. 727m/s
- D. 528000m/s
Câu 5. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 600 MW và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 28%; phân hạch hết một gam urani 235 toả ra 8,2⋅1010 J, đốt hết một kilôgam than toả ra 3⋅107 J. Công suất nhiệt của lò phản ứng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
- A. 1543MW
- B. 600MW
- C. 168MW
- D. 2143MW
Câu 6. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ
- A. prôtôn, nơtron và electron.
- B. prôtôn và electron.
- C. prôtôn và nơtron.
- D. nơtron và electron.
Câu 7. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là
- A. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
- B. chùm electron chuyển động nhanh.
- C. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.
- D. dòng các hạt nhân heli.
Câu 8. Vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của một nguyên tố nằm ở đúng vị trí
- A. các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của nguyên tố khác.
- B. vùng tử ngoại, ngoài dải nhìn thấy.
- C. các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của chính nguyên tố ấy.
- D. giữa hai vạch sáng liên tiếp của quang phổ phát xạ.
Câu 9. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử khí liên hệ với nhiệt độ tuyệt đối theo hệ thức
- A. Wđ=23kt với t tính bằng độ Celsius
- B. Wđ=23kTm0
- C. Wđ=32kT
- D. Wđ=23kT
Câu 10. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với
- A. độ lớn của từ thông qua khung.
- B. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.
- C. điện trở của khung dây.
- D. thời gian từ thông biến thiên.
Câu 11. Một khung dây 130 vòng, diện tích mỗi vòng 150 cm2, quay đều 30 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,4 T. Suất điện động cực đại của khung bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
- A. 23V
- B. 147V
- C. 1V
- D. 1470265V
Câu 12. Tia X có bản chất là
- A. chùm hạt nhân heli.
- B. chùm electron chuyển động rất nhanh.
- C. sóng âm có tần số rất cao.
- D. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
Câu 13. Từ thông qua một khung dây kín biến thiên từ 88 mWb xuống 51 mWb trong 500 ms. Tốc độ biến thiên từ thông có độ lớn (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A. 74Wb/s
- B. 0,07Wb/s
- C. 37Wb/s
- D. 0Wb/s
Câu 14. Đường sức từ của ống dây có dòng điện có dạng
- A. Những đường cong đi qua lòng vòng dây, càng gần tâm càng thẳng.
- B. Những vòng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây, tâm nằm trên dây.
- C. Những đường thẳng song song cách đều trong lòng ống, giống từ trường của một nam châm thẳng.
- D. Những đường thẳng xuất phát từ dây và toả ra mọi phía.
Câu 15. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc
- A. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
- B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
- C. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
- D. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
Câu 16. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 ∘C lên 100 ∘C, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy
- A. nhỏ hơn khoảng hai lần.
- B. lớn hơn khoảng năm lần.
- C. bằng nhau.
- D. nhỏ hơn khoảng năm lần.
Câu 17. Một mạch RLC nối tiếp có R=80 Ω, L=0,6 H, C=160 μF, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 210 V có tần số góc 100π rad/s. Cảm kháng của cuộn dây bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).
- A. 1Ω
- B. 20Ω
- C. 188Ω
- D. 0Ω
Câu 18. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,4 atm, nhiệt độ 26 ∘C. Đun tới 89 ∘C thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A. 2,81atm
- B. 11,64atm
- C. 4,12atm
- D. 3,4atm
Câu 19. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?
- A. Các phân tử khí đứng yên khi khí không chuyển động thành dòng.
- B. Giữa hai va chạm, phân tử khí chuyển động thẳng đều.
- C. Áp suất chất khí sinh ra do trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
- D. Giữa hai va chạm, phân tử khí chuyển động chậm dần đều.
Câu 20. Áp suất 3,1 atm ứng với
- A. 0mmHg
- B. 3140mmHg
- C. 310mmHg
- D. 2356mmHg
Câu 21. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,8⋅105 Pa, thể tích 19 lıˊt ở nhiệt độ 0 ∘C. Đưa lượng khí ấy tới áp suất 1,1⋅105 Pa và nhiệt độ 172 ∘C thì thể tích bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A. 78,8lıˊt
- B. 48,4lıˊt
- C. 29,7lıˊt
- D. 12,2lıˊt
Câu 22. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng
- A. pV=ha˘ˋng soˆˊ
- B. p+V=ha˘ˋng soˆˊ
- C. TV=ha˘ˋng soˆˊ
- D. Vp=ha˘ˋng soˆˊ
Câu 23. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường
- A. là đại lượng vectơ, đo bằng niutơn.
- B. là đại lượng vectơ, đo bằng tesla.
- C. phụ thuộc đoạn dây dẫn dùng để đo nó.
- D. là đại lượng vô hướng, đo bằng tesla.
Câu 24. Cho phản ứng hạt nhân 37Li+11p→24He+X, trong đó X là hạt chưa biết. Tổng khối lượng các hạt trước phản ứng là 8,02164 u, sau phản ứng là 8,003 u; lấy 1 u=931,5 MeV/c2. Năng lượng của phản ứng bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A. 17,4MeV
- B. −17,4MeV
- C. 14927MeV
- D. 0MeV
Câu 25. Theo thuyết điện từ của Maxwell, từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra
- A. một điện trường xoáy có đường sức khép kín.
- B. một từ trường không đổi.
- C. một dòng điện không đổi trong không gian.
- D. một điện trường tĩnh có đường sức hở.
Câu 26. Một ống dây 350 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 31 mWb trong 458 ms. Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).
- A. 0,1V
- B. 5V
- C. 23690V
- D. 23,7V
Câu 27. Chu kì bán rã của một chất phóng xạ là thời gian để
- A. một nửa số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
- B. số hạt nhân ban đầu tăng gấp đôi.
- C. toàn bộ số hạt nhân ban đầu bị phân rã.
- D. độ phóng xạ của mẫu tăng gấp đôi.
Câu 28. Khối lượng riêng của hạt nhân chì 206Pb bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1017 kg/m3? Lấy 1 u=1,66⋅10−27 kg và R=1,2A1/3 fm (làm tròn đến hàng phần trăm).
- A. 2,29
- B. 1,72
- C. 0,01
- D. 22,94