taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Vật lí Lớp 12 Cuối học kì 2 Đủ bốn phần, có tự luận Bám sát ma trận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3656

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi hoá hơi, thể tích của một khối chất tăng 17501750 lần. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử tăng khoảng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 41,8laˆˋn41{,}8\,\text{lần}
  2. B. 583,3laˆˋn583{,}3\,\text{lần}
  3. C. 12,1laˆˋn12{,}1\,\text{lần}
  4. D. 1750laˆˋn1750\,\text{lần}

Câu 2. Công suất hao phí trên đường dây tải điện được tính bằng

  1. A. ΔP=P2RU2cos2φ\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}^2R}{U^2\cos^2\varphi}
  2. B. ΔP=P2RU2\Delta\mathcal{P} = \mathcal{P}^2RU^2
  3. C. ΔP=PRU\Delta\mathcal{P} = \dfrac{\mathcal{P}R}{U}
  4. D. ΔP=U2R\Delta\mathcal{P} = \dfrac{U^2}{R}

Câu 3. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 85 V85\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 60V60\,\text{V}
  2. B. 120V120\,\text{V}
  3. C. 170V170\,\text{V}
  4. D. 85V85\,\text{V}

Câu 4. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 10 MHz10\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Bước sóng siêu âm trong mô mềm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,31mm0{,}31\,\text{mm}
  2. B. 154000mm154000\,\text{mm}
  3. C. 6493506,49mm6493506{,}49\,\text{mm}
  4. D. 0,15mm0{,}15\,\text{mm}

Câu 5. Quang phổ vạch phát xạ của một chất khí loãng bị kích thích gồm

  1. A. những vạch màu riêng rẽ nằm trên nền tối.
  2. B. một vạch sáng duy nhất.
  3. C. những vạch tối trên nền quang phổ liên tục.
  4. D. một dải màu liên tục từ đỏ đến tím.

Câu 6. Tia X có bản chất là

  1. A. chùm electron chuyển động rất nhanh.
  2. B. chùm hạt nhân heli.
  3. C. sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  4. D. sóng âm có tần số rất cao.

Câu 7. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. độ lớn của từ thông qua khung.
  2. B. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.
  3. C. thời gian từ thông biến thiên.
  4. D. điện trở của khung dây.

Câu 8. Cho phản ứng hạt nhân 88226Ra24He+X^{226}_{88}\text{Ra} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Hạt XX có số khối bằng

  1. A. 222222
  2. B. 8686
  3. C. 221221
  4. D. 224224

Câu 9. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 10. Hai hạt nhân là đồng vị của nhau khi chúng

  1. A. có cùng số khối nhưng khác số prôtôn.
  2. B. có cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.
  3. C. có cùng số khối và cùng số prôtôn.
  4. D. có cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

Câu 11. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 100 MW100\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 38%38\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Muốn có cùng nhiệt lượng ấy trong một ngày, nhà máy nhiệt điện phải đốt lượng than bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0taˆˊn0\,\text{tấn}
  2. B. 758taˆˊn758\,\text{tấn}
  3. C. 757895taˆˊn757895\,\text{tấn}
  4. D. 32taˆˊn32\,\text{tấn}

Câu 12. Một đoạn dây dẫn dài 85 cm85\ \text{cm} mang dòng điện 12 A12\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,45 T0{,}45\ \text{T}. Đoạn dây đặt vuông góc với B\vec{B}. Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng

  1. A. 4,59N4{,}59\,\text{N}
  2. B. 6,35N6{,}35\,\text{N}
  3. C. 55,08N55{,}08\,\text{N}
  4. D. 459N459\,\text{N}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một lượng khí đang ở 38 C-38\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 1,5 atm1{,}5\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 890 mmHg890\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi ba thông số: áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.
  • b) Trong hệ SI, áp suất có đơn vị là paxcan (Pa\text{Pa}).
  • c) Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Celsius.
  • d) Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng thấp, nhiệt độ càng cao.

Câu 14. Một vật đang ở 111 C111\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 30 C30\ ^\circ\text{C}.

  • a) Vật thứ hai nóng thêm 86 F86\ ^\circ\text{F}.
  • b) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin có thể nhận giá trị âm.
  • c) “Nhiệt kế thuỷ ngân” đo nhiệt độ dựa vào sự nở vì nhiệt của cột thuỷ ngân trong ống.
  • d) Một khoảng chia trên thang Kelvin bằng một khoảng chia trên thang Celsius.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3 atm3\ \text{atm}, nhiệt độ 26 C26\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt độ Celsius ứng với áp suất 4,8 atm4{,}8\ \text{atm} trong bình ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 16. Một bình chứa không khí có khối lượng riêng 1,29 kg/m31{,}29\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 29 g/mol29\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 1450 m/s1450\ \text{m/s}. Tính áp suất khí theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Một máy chụp cộng hưởng từ có nam châm tạo cảm ứng từ 1,2 T1{,}2\ \text{T}; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6 MHz/T42{,}6\ \text{MHz/T}. Tính bước sóng của sóng vô tuyến mà máy phát ra, lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 4 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3657

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL=RZ_L = R
  2. B. ZL=ZCZ_L = Z_C
  3. C. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R
  4. D. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C

Câu 2. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng?

  1. A. Ống dây nhiều vòng.
  2. B. Điện kế có số không ở giữa thang.
  3. C. Nam châm thẳng.
  4. D. Đồng hồ bấm giây.

Câu 3. Một đầu dò siêu âm phát sóng tần số 9 MHz9\ \text{MHz}; tốc độ truyền siêu âm trong mô mềm là 1540 m/s1540\ \text{m/s}. Bước sóng siêu âm trong mô mềm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,34mm0{,}34\,\text{mm}
  2. B. 5844155,84mm5844155{,}84\,\text{mm}
  3. C. 0,17mm0{,}17\,\text{mm}
  4. D. 171111,11mm171111{,}11\,\text{mm}

Câu 4. Xét phản ứng nhiệt hạch 12D+12D13T+11p^{2}_{1}\text{D} + ^{2}_{1}\text{D} \to ^{3}_{1}\text{T} + ^{1}_{1}\text{p}, mỗi phản ứng toả 4,03 MeV4{,}03\ \text{MeV}; lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}1 MeV=1,6021013 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J}. Năng lượng toả ra khi 2 g2\ \text{g} đơteri tham gia phản ứng hết bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1013 J10^{13}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,60{,}6
  2. B. 0,020{,}02
  3. C. 00
  4. D. 0,040{,}04

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Giữa các phân tử của một vật là chất đặc, không có khoảng trống.
  2. B. Lực đẩy giữa các phân tử trội hơn khi chúng bị ép lại rất gần nhau.
  3. C. Các phân tử trong chất rắn đứng yên tại chỗ.
  4. D. Hạt phấn hoa quan sát được trong chuyển động Brown chính là một phân tử.

Câu 6. Một bọt khí thể tích 2,79 cm32{,}79\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 25 m25\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,79cm32{,}79\,\text{cm}^{3}
  2. B. 6,98cm36{,}98\,\text{cm}^{3}
  3. C. 9,77cm39{,}77\,\text{cm}^{3}
  4. D. 0,8cm30{,}8\,\text{cm}^{3}

Câu 7. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.
  2. B. cường độ của ánh sáng chiếu tới.
  3. C. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  4. D. thời gian chiếu sáng.

Câu 8. Suất điện động cảm ứng

  1. A. chỉ xuất hiện khi mạch kín.
  2. B. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.
  3. C. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.
  4. D. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.

Câu 9. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 55 V55\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Điện áp cực đại của nguồn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 55V55\,\text{V}
  2. B. 39V39\,\text{V}
  3. C. 110V110\,\text{V}
  4. D. 78V78\,\text{V}

Câu 10. Một sóng điện từ có tần số 71,6 MHz71{,}6\ \text{MHz} truyền từ chân không vào thuỷ tinh thường có chiết suất 1,51{,}5; lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Tốc độ truyền sóng trong thuỷ tinh thường bằng bao nhiêu, theo đơn vị 108 m/s10^8\ \text{m/s}?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 4,54{,}5
  4. D. 1,51{,}5

Câu 11. Một dây dẫn thẳng dài mang dòng điện 9 A9\ \text{A}; xét điểm cách dây 55 cm55\ \text{cm}. Cảm ứng từ tại điểm ấy bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3,3µT3{,}3\,\text{µT}
  2. B. 0µT0\,\text{µT}
  3. C. 1µT1\,\text{µT}
  4. D. 6µT6\,\text{µT}

Câu 12. Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

  1. A. là đại lượng vectơ, đo bằng tesla.
  2. B. phụ thuộc đoạn dây dẫn dùng để đo nó.
  3. C. là đại lượng vectơ, đo bằng niutơn.
  4. D. là đại lượng vô hướng, đo bằng tesla.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 47 nT47\ \text{nT}; lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
  • b) Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một dòng điện dẫn.
  • c) Điện trường và từ trường trong sóng điện từ dao động cùng pha.
  • d) Điện từ trường là một trường thống nhất gồm hai thành phần không tách rời.

Câu 14. Hạt nhân radi 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con.

  • a) Tia α\alpha có bản chất là electron.
  • b) Hạt nhân con có số khối bằng 226226.
  • c) Hạt nhân con có nguyên tử số bằng 8686.
  • d) Phát tia γ\gamma làm số khối của hạt nhân giảm bốn đơn vị.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một electron khối lượng 9,11031 kg9{,}1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 880104 m/s880 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}. Tính động lượng của electron, theo đơn vị 1025 kgm/s10^{-25}\ \text{kg}\cdot\text{m/s} (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 16. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 28 lıˊt28\ \text{lít}56 C56\ ^\circ\text{C}. Vẫn giữ áp suất ấy, tính nhiệt độ Celsius ứng với thể tích 39 lıˊt39\ \text{lít} (làm tròn đến hàng đơn vị).

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3658

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 3,1 A3{,}1\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,38A4{,}38\,\text{A}
  2. B. 3,1A3{,}1\,\text{A}
  3. C. 1,55A1{,}55\,\text{A}
  4. D. 2,19A2{,}19\,\text{A}

Câu 2. Sóng siêu âm dùng trong chẩn đoán y học có bản chất là

  1. A. sóng cơ, cần môi trường vật chất để truyền.
  2. B. chùm electron chuyển động nhanh.
  3. C. dòng các hạt nhân heli.
  4. D. sóng điện từ, truyền được cả trong chân không.

Câu 3. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,09 T0{,}09\ \text{T}. Dòng điện qua dây là 7 A7\ \text{A}, dây hợp với B\vec{B} góc 3030^\circ và chịu lực từ 0,142 N0{,}142\ \text{N}. Chiều dài đoạn dây bằng

  1. A. 0,26m0{,}26\,\text{m}
  2. B. 0,22m0{,}22\,\text{m}
  3. C. 0,45m0{,}45\,\text{m}
  4. D. 0,04m0{,}04\,\text{m}

Câu 4. Nguyên tắc ALARA trong an toàn bức xạ y tế nghĩa là

  1. A. chụp càng nhiều lần càng tốt để so sánh kết quả.
  2. B. chỉ chụp cho bệnh nhân trên một độ tuổi nhất định.
  3. C. dùng liều cao nhất mà cơ thể còn chịu được.
  4. D. dùng liều thấp nhất mà vẫn đủ chất lượng chẩn đoán.

Câu 5. Đồng vị phóng xạ coban 60Co^{60}\text{Co} có chu kì bán rã 55 năm. Sau 2020 năm, phần trăm số hạt nhân đã phân rã bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 93,8%93{,}8\,\text{\%}
  2. B. 87,5%87{,}5\,\text{\%}
  3. C. 50%50\,\text{\%}
  4. D. 6,3%6{,}3\,\text{\%}

Câu 6. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=110 ΩR = 110\ \Omega, L=0,34 HL = 0{,}34\ \text{H}, C=200 μFC = 200\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 120 V120\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,09A1{,}09\,\text{A}
  2. B. 0,84A0{,}84\,\text{A}
  3. C. 0,52A0{,}52\,\text{A}
  4. D. 17123,7A17123{,}7\,\text{A}

Câu 7. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  2. B. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.
  3. C. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  4. D. một hạt nhân hấp thụ một electron và biến thành hạt nhân khác.

Câu 8. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: lớp chân không chặn dẫn nhiệt và đối lưu, lớp tráng bạc chặn bức xạ?

  1. A. Quạt phun sương.
  2. B. Nước làm mát động cơ.
  3. C. Phích nước.
  4. D. Nồi áp suất.

Câu 9. Nhiệt lượng cần để làm nóng chảy hoàn toàn một khối chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy được tính bằng

  1. A. Q=λmΔtQ = \lambda m \Delta t
  2. B. Q=λmQ = \lambda m
  3. C. Q=mλQ = \dfrac{m}{\lambda}
  4. D. Q=mcΔtQ = mc\Delta t

Câu 10. Cường độ chùm tia X sau khi đi qua lớp vật chất dày xx được tính bằng

  1. A. I=I0μxI = \dfrac{I_0}{\mu x}
  2. B. I=I0eμxI = I_0 e^{-\mu x}
  3. C. I=I0eμxI = I_0 e^{\mu x}
  4. D. I=I0(1μx)I = I_0(1 - \mu x)

Câu 11. Nội năng của một vật là

  1. A. động năng của cả vật khi vật chuyển động.
  2. B. thế năng của vật trong trọng trường.
  3. C. tổng động năng chuyển động nhiệt của các phân tử và thế năng tương tác giữa chúng.
  4. D. nhiệt lượng mà vật nhận được từ bên ngoài.

Câu 12. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  2. B. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  3. C. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  4. D. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một lượng khí đang ở 24 C-24\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 1,7 atm1{,}7\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 520 mmHg520\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi ba thông số: áp suất, thể tích và nhiệt độ tuyệt đối.
  • b) Áp suất lượng khí thứ nhất bằng 1292 mmHg1292\ \text{mmHg}.
  • c) Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Kelvin.
  • d) Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng cao, nhiệt độ càng thấp.

Câu 14. Hạt nhân thori 90234Th^{234}_{90}\text{Th} phóng xạ β\beta^- và biến thành hạt nhân con.

  • a) Hạt nhân con có nguyên tử số bằng 9090.
  • b) Hạt nhân con có 143143 nơtron.
  • c) Phát tia γ\gamma làm số khối của hạt nhân giảm bốn đơn vị.
  • d) Trong ba tia phóng xạ, tia đâm xuyên mạnh nhất là tia α\alpha.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một lượng hơi nước ở nhiệt độ 111 C111\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 18 g/mol18\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3659

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Theo định luật Faraday, độ lớn suất điện động cảm ứng trong một khung dây tỉ lệ với

  1. A. độ lớn của từ thông qua khung.
  2. B. tốc độ biến thiên của từ thông qua khung.
  3. C. thời gian từ thông biến thiên.
  4. D. điện trở của khung dây.

Câu 2. Thiết bị nào sau đây hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Bếp từ.
  2. B. Bóng đèn sợi đốt.
  3. C. Pin hoá học.
  4. D. Bếp điện dùng dây may so.

Câu 3. Một electron khối lượng 9,11031 kg9{,}1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 510104 m/s510 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}. Bước sóng de Broglie của electron bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 46pm46\,\text{pm}
  2. B. 143pm143\,\text{pm}
  3. C. 142749pm142749\,\text{pm}
  4. D. 7005283018867925000000pm7005283018867925000000\,\text{pm}

Câu 4. Kỹ thuật nào sau đây dùng bức xạ ion hoá?

  1. A. Chụp cắt lớp vi tính.
  2. B. Nội soi bằng ánh sáng nhìn thấy.
  3. C. Siêu âm ổ bụng.
  4. D. Đo điện tim.

Câu 5. Cần hạ nhiệt độ 2,8 kg2{,}8\ \text{kg} nước từ 78 C78\ ^\circ\text{C} xuống 28 C28\ ^\circ\text{C} bằng cách thả nước đá ở 0 C0\ ^\circ\text{C} vào; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Khối lượng nước đá cần dùng bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,28kg1{,}28\,\text{kg}
  2. B. 5kg5\,\text{kg}
  3. C. 1,73kg1{,}73\,\text{kg}
  4. D. 1,4kg1{,}4\,\text{kg}

Câu 6. Ở thể rắn, các phân tử của chất

  1. A. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  2. B. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  3. C. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  4. D. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.

Câu 7. Phương trình cân bằng nhiệt của một hệ cách nhiệt được viết là

  1. A. Qtoả=mcΔtQ_{\text{toả}} = m c \Delta t của riêng vật lạnh
  2. B. Qtoả=2QthuQ_{\text{toả}} = 2Q_{\text{thu}}
  3. C. Qtoả+Qthu=0Q_{\text{toả}} + Q_{\text{thu}} = 0 với cả hai đều dương
  4. D. Qtoả=QthuQ_{\text{toả}} = Q_{\text{thu}}

Câu 8. Đồng vị phóng xạ poloni 210Po^{210}\text{Po} có chu kì bán rã 138138 ngày. Sau 414414 ngày, phần trăm số hạt nhân còn lại so với ban đầu bằng

  1. A. 16,7%16{,}7\,\text{\%}
  2. B. 87,5%87{,}5\,\text{\%}
  3. C. 20%20\,\text{\%}
  4. D. 12,5%12{,}5\,\text{\%}

Câu 9. Một đoạn dây dẫn dài 75 cm75\ \text{cm} mang dòng điện 11 A11\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,42 T0{,}42\ \text{T}. Đoạn dây đặt vuông góc với B\vec{B}. Lực từ tác dụng lên đoạn dây bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 6,16N6{,}16\,\text{N}
  2. B. 346,5N346{,}5\,\text{N}
  3. C. 3,47N3{,}47\,\text{N}
  4. D. 38,12N38{,}12\,\text{N}

Câu 10. Với một kim loại xác định, hiệu ứng quang điện xảy ra hay không phụ thuộc vào

  1. A. diện tích tấm kim loại được chiếu sáng.
  2. B. thời gian chiếu sáng.
  3. C. bước sóng của ánh sáng chiếu tới.
  4. D. cường độ của ánh sáng chiếu tới.

Câu 11. Một vật khối lượng 2 kg2\ \text{kg} rơi từ độ cao 23 m23\ \text{m} xuống đất rồi nằm yên. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2; bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Nội năng của vật tăng thêm (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 225J225\,\text{J}
  2. B. 451J451\,\text{J}
  3. C. 46J46\,\text{J}
  4. D. 20J20\,\text{J}

Câu 12. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 C0\ ^\circ\text{C} lên 100 C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

  1. A. lớn hơn khoảng năm lần.
  2. B. nhỏ hơn khoảng năm lần.
  3. C. nhỏ hơn khoảng hai lần.
  4. D. bằng nhau.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos(220πt+π3)i = 2\cos\left(220\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right) (ampe, giây).

  • a) Cường độ dòng điện cực đại bằng 4 A4\ \text{A}.
  • b) Chu kì của dòng điện bằng 9,1 ms9{,}1\ \text{ms}.
  • c) Ampe kế xoay chiều mắc trong mạch chỉ giá trị hiệu dụng của dòng điện.
  • d) Cường độ dòng điện tức thời có lúc âm, có lúc dương.

Câu 14. Hạt nhân poloni 84210Po^{210}_{84}\text{Po} phóng xạ β+\beta^+ và biến thành hạt nhân con.

  • a) Tia β+\beta^+ có bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn.
  • b) Hạt nhân con có 126126 nơtron.
  • c) Tia β\beta^- sinh ra trong hạt nhân khi một nơtron biến thành prôtôn.
  • d) Trong ba tia phóng xạ, tia đâm xuyên mạnh nhất là tia α\alpha.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một máy chụp cộng hưởng từ có nam châm tạo cảm ứng từ 1,4 T1{,}4\ \text{T}; tỉ số từ hồi chuyển của prôtôn là 42,6 MHz/T42{,}6\ \text{MHz/T}. Tính bước sóng của sóng vô tuyến mà máy phát ra, lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 23 lıˊt23\ \text{lít}60 C60\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 270 C270\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 17. Truyền một công suất 200 kW200\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 35 Ω35\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 41 kV41\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Tính công suất hao phí trên đường dây, theo kilôoát (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 18. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 200 MeV200\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,6021013 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính năng lượng toả ra khi phân hạch hết 27 g27\ \text{g} urani 235235, theo đơn vị 1012 J10^{12}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,4105 Pa1{,}4 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 12 lıˊt12\ \text{lít}, nhiệt độ 22 C22\ ^\circ\text{C}. Trên đường đẳng nhiệt qua trạng thái ấy, tính áp suất ở điểm có thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít}, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Trộn 5 kg5\ \text{kg} nước ở 72 C72\ ^\circ\text{C} với 3 kg3\ \text{kg} nước ở 11 C11\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 21. Một lượng khí ở áp suất không đổi có thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít}3 C-3\ ^\circ\text{C}. Đun đẳng áp tới 282 C282\ ^\circ\text{C}. Tính thể tích khí lúc này (làm tròn đến hàng phần mười).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3660

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. khối lượng các electron của nguyên tử.
  2. B. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
  3. C. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  4. D. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.

Câu 2. Trong mạch RLCRLC nối tiếp, hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

  1. A. ZL+ZC=RZ_L + Z_C = R
  2. B. ZL=ZCZ_L = Z_C
  3. C. ZL=RZ_L = R
  4. D. ZL=2ZCZ_L = 2Z_C

Câu 3. Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m31{,}25\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 0,9105 Pa0{,}9 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tốc độ căn quân phương của các phân tử bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 155m/s155\,\text{m/s}
  2. B. 581m/s581\,\text{m/s}
  3. C. 465m/s465\,\text{m/s}
  4. D. 216000m/s216000\,\text{m/s}

Câu 4. Nguyên tử hiđrô có các mức năng lượng En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng cần cung cấp để ion hoá nguyên tử đang ở mức n=6n = 6 bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,38eV0{,}38\,\text{eV}
  2. B. 2,27eV2{,}27\,\text{eV}
  3. C. 13,6eV13{,}6\,\text{eV}
  4. D. 0,38eV-0{,}38\,\text{eV}

Câu 5. Hiện tượng “thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn” được giải thích như thế nào?

  1. A. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng kéo áp suất tăng vượt sức chịu của vỏ bình.
  2. B. Quá trình đẳng nhiệt: áp suất giảm dần nên thể tích bọt tăng.
  3. C. Áp suất cao làm nhiệt độ sôi của nước vượt quá 100 C100\ ^\circ\text{C}.
  4. D. Quá trình đẳng tích: nhiệt độ tăng làm áp suất trong lốp tăng.

Câu 6. Một lượng khí cacbonic ở nhiệt độ 47 C47\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,970{,}97
  2. B. 6,626{,}62
  3. C. 13,2513{,}25
  4. D. 4,424{,}42

Câu 7. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=30 ΩR = 30\ \Omega, L=0,98 HL = 0{,}98\ \text{H}, C=130 μFC = 130\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 100 V100\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Cảm kháng của cuộn dây bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 0Ω0\,\text{Ω}
  2. B. 308Ω308\,\text{Ω}
  3. C. 24Ω24\,\text{Ω}
  4. D. 1Ω1\,\text{Ω}

Câu 8. Một khối đồng khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng thêm 22 C22\ ^\circ\text{C} bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 8kJ8\,\text{kJ}
  2. B. 1kJ1\,\text{kJ}
  3. C. 25080kJ25080\,\text{kJ}
  4. D. 25kJ25\,\text{kJ}

Câu 9. Suất điện động cảm ứng

  1. A. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
  2. B. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.
  3. C. chỉ xuất hiện khi mạch kín.
  4. D. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.

Câu 10. Vùng cấm trong chất rắn là

  1. A. khoảng năng lượng giữa vùng hoá trị và vùng dẫn, nơi electron không tồn tại được.
  2. B. vùng năng lượng nơi electron di chuyển tự do và tạo ra dòng điện.
  3. C. vùng năng lượng cao nhất còn được electron lấp đầy.
  4. D. vùng năng lượng của các electron ở lớp trong cùng của nguyên tử.

Câu 11. Một hạt có khối lượng 7,73 u7{,}73\ \text{u}. Năng lượng nghỉ của hạt bằng bao nhiêu? Lấy 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2 (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 8MeV8\,\text{MeV}
  2. B. 0MeV0\,\text{MeV}
  3. C. 7200MeV7200\,\text{MeV}
  4. D. 7MeV7\,\text{MeV}

Câu 12. Phương pháp “chụp cắt lớp vi tính” tạo ảnh nhờ

  1. A. Tia X ghi từ nhiều góc.
  2. B. Từ trường mạnh và sóng vô tuyến.
  3. C. Tia X.
  4. D. Sóng âm tần số cao.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 18 nT18\ \text{nT}; lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
  • b) Cường độ điện trường tại điểm ấy bằng 5,4 V/m5{,}4\ \text{V/m}.
  • c) Điện trường và từ trường trong sóng điện từ dao động cùng pha.
  • d) Trong hệ SI, trị số của EE lớn hơn trị số của BB rất nhiều lần vì điện trường mạnh hơn từ trường.

Câu 14. Một lượng khí đang ở 91 C91\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 3,4 atm3{,}4\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 780 mmHg780\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thứ nhất bằng 364 K364\ \text{K}.
  • b) Áp suất lượng khí thứ nhất bằng 3444 mmHg3444\ \text{mmHg}.
  • c) Áp suất lượng khí thứ hai bằng 10,4105 Pa10{,}4 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
  • d) Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng thấp, nhiệt độ càng cao.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cung cấp 13389 kJ13389\ \text{kJ} cho nước đang ở đúng nhiệt độ sôi, nhiệt hoá hơi riêng 2260103 J/kg2260 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng nước hoá hơi được (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Xét phản ứng nhiệt hạch 12D+23He24He+11p^{2}_{1}\text{D} + ^{3}_{2}\text{He} \to ^{4}_{2}\text{He} + ^{1}_{1}\text{p}, toả ra 18,35 MeV18{,}35\ \text{MeV} mỗi phản ứng. Tính năng lượng toả ra trên mỗi nuclôn (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Một khối đồng khối lượng 3 kg3\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 27 kJ27\ \text{kJ}. Tính độ tăng nhiệt độ của nó (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 18. Nguyên tử hiđrô có các mức năng lượng En=13,6n2 eVE_n = -\dfrac{13{,}6}{n^2}\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Tính năng lượng cần cung cấp để ion hoá nguyên tử đang ở mức n=5n = 5 (làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm; trong cơ thể sinh vật sống, tỉ lệ 14C^{14}\text{C} giữ không đổi. Một mẫu gỗ cổ có lượng 14C^{14}\text{C} còn 124\dfrac{1}{2^{4}} so với gỗ tươi. Tính tuổi của mẫu gỗ (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 20. Tính số hạt nhân urani 235235 có trong 35 g35\ \text{g} urani, theo đơn vị 102210^{22}; lấy NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 450 MW450\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 37%37\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Tính khối lượng urani 235235 phân hạch mỗi ngày (làm tròn đến hàng phần trăm).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3661

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một lượng khí lí tưởng có áp suất 2,6105 Pa2{,}6 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 17 lıˊt17\ \text{lít} ở nhiệt độ 48 C48\ ^\circ\text{C}. Dãn lượng khí ấy tới thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít} và đun tới 188 C188\ ^\circ\text{C} thì áp suất bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,174{,}17
  2. B. 1,621{,}62
  3. C. 2,332{,}33
  4. D. 3,343{,}34

Câu 2. Thả một miếng sắt khối lượng 100 g100\ \text{g}210 C210\ ^\circ\text{C} vào 1700 g1700\ \text{g} nước ở 25 C25\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt độ khi cân bằng đo được 26,2 C26{,}2\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của sắt bằng

  1. A. 85J/(kg\cdotpK)85\,\text{J/(kg·K)}
  2. B. 4200J/(kg\cdotpK)4200\,\text{J/(kg·K)}
  3. C. 460J/(kg\cdotpK)460\,\text{J/(kg·K)}
  4. D. 11082522J/(kg\cdotpK)11082522\,\text{J/(kg·K)}

Câu 3. Muốn xác định chiều đường sức từ của dòng điện chạy trong dây dẫn, ta dùng

  1. A. Quy tắc nắm tay phải cho ống dây.
  2. B. Quy tắc hình bình hành.
  3. C. Quy tắc bàn tay trái.
  4. D. Quy tắc nắm tay phải.

Câu 4. Quá trình chuyển thể nào diễn ra từ thể khí sang thể lỏng?

  1. A. Thăng hoa.
  2. B. Ngưng tụ.
  3. C. Đông đặc.
  4. D. Hoá hơi.

Câu 5. Một chùm tia X đi qua lớp mô có hệ số hấp thụ tuyến tính 0,14 cm10{,}14\ \text{cm}^{-1}. Sau lớp mô dày 14 cm14\ \text{cm}, cường độ chùm tia còn lại bao nhiêu phần trăm? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 85,9%85{,}9\,\text{\%}
  2. B. 14,1%14{,}1\,\text{\%}
  3. C. 709,9%709{,}9\,\text{\%}
  4. D. 96%-96\,\text{\%}

Câu 6. Thiết bị nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Phanh điện từ trên tàu cao tốc.
  2. B. Bếp từ.
  3. C. Bóng đèn sợi đốt.
  4. D. Sạc không dây cho điện thoại.

Câu 7. Mỗi phân hạch của một hạt nhân 92235U^{235}_{92}\text{U} toả ra 195 MeV195\ \text{MeV}; lấy 1 MeV=1,6021013 J1\ \text{MeV} = 1{,}602 \cdot 10^{-13}\ \text{J}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Phân hạch hết 36 g36\ \text{g} urani 235235 toả ra bao nhiêu năng lượng, theo đơn vị 1012 J10^{12}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,882{,}88
  2. B. 677,01677{,}01
  3. C. 9,229{,}22
  4. D. 00

Câu 8. Hệ thức giữa khối lượng và năng lượng của Einstein là

  1. A. E=mc2E = mc^2
  2. B. E=mcE = mc
  3. C. E=mc2E = \dfrac{m}{c^2}
  4. D. E=12mc2E = \dfrac{1}{2}mc^2

Câu 9. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ

  1. A. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.
  2. B. chùm tia X xuyên qua cơ thể.
  3. C. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.
  4. D. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.

Câu 10. Có thể xác định tuổi một mẫu gỗ cổ bằng phương pháp cacbon phóng xạ vì

  1. A. lượng 14C^{14}\text{C} trong mẫu tăng dần theo thời gian.
  2. B. sinh vật ngừng trao đổi chất thì lượng 14C^{14}\text{C} trong nó chỉ còn giảm theo định luật phóng xạ.
  3. C. gỗ càng cũ thì càng hấp thụ nhiều tia phóng xạ từ môi trường.
  4. D. chu kì bán rã của 14C^{14}\text{C} thay đổi theo tuổi mẫu vật.

Câu 11. Nguyên tắc ALARA trong an toàn bức xạ y tế nghĩa là

  1. A. dùng liều cao nhất mà cơ thể còn chịu được.
  2. B. chụp càng nhiều lần càng tốt để so sánh kết quả.
  3. C. dùng liều thấp nhất mà vẫn đủ chất lượng chẩn đoán.
  4. D. chỉ chụp cho bệnh nhân trên một độ tuổi nhất định.

Câu 12. Trong biểu thức i=I0cos(ωt+φ)i = I_0\cos(\omega t + \varphi) của dòng điện xoay chiều, đại lượng I0I_0

  1. A. giá trị cực đại của cường độ dòng điện.
  2. B. số chỉ của ampe kế xoay chiều mắc trong mạch.
  3. C. giá trị hiệu dụng của cường độ dòng điện.
  4. D. giá trị tức thời của cường độ dòng điện.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một lượng khí đang ở 1 C-1\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 1,5 atm1{,}5\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 1000 mmHg1000\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Áp suất lượng khí thứ nhất bằng 1140 mmHg1140\ \text{mmHg}.
  • b) Áp suất lượng khí thứ hai bằng 1,33105 Pa1{,}33 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
  • c) Trong hệ SI, thể tích có đơn vị là kelvin (K\text{K}).
  • d) Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng thấp, nhiệt độ càng cao.

Câu 14. Một vật đang ở 197 C197\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 8 C8\ ^\circ\text{C}.

  • a) Nhiệt độ tuyệt đối của vật thứ nhất bằng 76 K-76\ \text{K}.
  • b) Vật thứ hai nóng thêm 8 K8\ \text{K}.
  • c) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin có thể nhận giá trị âm.
  • d) Một khoảng chia trên thang Kelvin lớn gấp 273273 lần một khoảng chia trên thang Celsius.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Tính bán kính hạt nhân sắt 56Fe^{56}\text{Fe} theo femtômét, lấy R=1,2A1/3 fmR = 1{,}2 A^{1/3}\ \text{fm} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 16. Một electron đứng yên được tăng tốc qua hiệu điện thế 117 V117\ \text{V}. Tính bước sóng de Broglie của nó, theo picômét; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}, me=9,11031 kgm_e = 9{,}1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg}e=1,61019 Ce = 1{,}6 \cdot 10^{-19}\ \text{C} (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 17. Đun 150 g150\ \text{g} glixerol trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 30 W30\ \text{W} trong 120 s120\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 10 C10\ ^\circ\text{C}. Tính nhiệt lượng điện trở đốt đã cấp, theo kilôjun.

Câu 18. Thả một miếng nhôm khối lượng 350 g350\ \text{g}180 C180\ ^\circ\text{C} vào 900 g900\ \text{g} nước ở 34 C34\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Biết nhiệt dung riêng của nhôm là 880 J/(kgK)880\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một vật nhận công 250 J250\ \text{J} và truyền ra ngoài nhiệt lượng 50 J50\ \text{J}. Tính độ biến thiên nội năng của vật.

Câu 20. Một bình chứa khí nitơ có khối lượng riêng 1,25 kg/m31{,}25\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 28 g/mol28\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 2105 Pa2 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 21. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm; trong cơ thể sinh vật sống, tỉ lệ 14C^{14}\text{C} giữ không đổi. Một mẫu xương cổ còn 15%15\% lượng 14C^{14}\text{C} so với mẫu tươi. Tính tuổi của mẫu xương, theo nghìn năm (làm tròn đến hàng phần mười).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3662

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên phim X-quang, xương hiện rõ hơn mô mềm vì xương

  1. A. hấp thụ tia X mạnh hơn nên chùm tia tới phim yếu đi nhiều.
  2. B. có nhiệt độ cao hơn mô mềm.
  3. C. phản xạ toàn bộ chùm tia X chiếu tới.
  4. D. tự phát ra tia X mạnh hơn mô mềm.

Câu 2. Theo mô hình động học phân tử, áp suất của chất khí lên thành bình sinh ra do

  1. A. lực đẩy giữa các phân tử khí.
  2. B. các phân tử khí va chạm vào thành bình.
  3. C. trọng lượng của khối khí đè lên thành bình.
  4. D. lực hút giữa phân tử khí và thành bình.

Câu 3. Trên thang Hounsfield, “nước” có giá trị vào khoảng

  1. A. 50HU50\,\text{HU}
  2. B. 1000HU-1000\,\text{HU}
  3. C. 100HU-100\,\text{HU}
  4. D. 0HU0\,\text{HU}

Câu 4. Trộn 2 kg2\ \text{kg} nước ở 89 C89\ ^\circ\text{C} với 6 kg6\ \text{kg} nước ở 5 C5\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường, rồi thêm tiếp 2 kg2\ \text{kg} nước ở 30 C30\ ^\circ\text{C}. Nhiệt độ cuối cùng của hỗn hợp bằng

  1. A. 30°C30\,\text{°C}
  2. B. 41,3°C41{,}3\,\text{°C}
  3. C. 26,8°C26{,}8\,\text{°C}
  4. D. 26°C26\,\text{°C}

Câu 5. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  2. B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  3. C. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  4. D. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.

Câu 6. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. cùng nằm trên một đường thẳng.
  2. B. đôi một vuông góc với nhau.
  3. C. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
  4. D. cùng nằm trong một mặt phẳng.

Câu 7. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  1. A. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  2. B. một hạt nhân hấp thụ nơtron chậm rồi vỡ ra.
  3. C. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ.
  4. D. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.

Câu 8. Thả một miếng sắt khối lượng 350 g350\ \text{g}170 C170\ ^\circ\text{C} vào 2000 g2000\ \text{g} nước ở 22 C22\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kgK)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. miếng sắt toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
  2. B. nước toả nhiệt, miếng sắt thu nhiệt.
  3. C. miếng sắt toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  4. D. cả hai vật cùng toả nhiệt.

Câu 9. Một vật khối lượng 11 kg11\ \text{kg} rơi từ độ cao 7 m7\ \text{m} xuống đất rồi nằm yên. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2; bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Nội năng của vật tăng thêm (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 77J77\,\text{J}
  2. B. 108J108\,\text{J}
  3. C. 755J755\,\text{J}
  4. D. 377J377\,\text{J}

Câu 10. Một khối đồng khối lượng 2 kg2\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 41 kJ41\ \text{kJ} thì nó nóng thêm (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 0,1°C0{,}1\,\text{°C}
  2. B. 53,9°C53{,}9\,\text{°C}
  3. C. 215,8°C215{,}8\,\text{°C}
  4. D. 107,9°C107{,}9\,\text{°C}

Câu 11. Trong tinh thể, các mức năng lượng của nguyên tử cô lập

  1. A. tách thành những vùng gồm vô số mức rất sít nhau.
  2. B. gộp lại thành một mức duy nhất.
  3. C. biến mất hoàn toàn.
  4. D. giữ nguyên như trong nguyên tử cô lập.

Câu 12. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,1 atm2{,}1\ \text{atm}, nhiệt độ 19 C19\ ^\circ\text{C}. Áp suất trong bình lên tới 2,4 atm2{,}4\ \text{atm} khi nhiệt độ bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 61°C61\,\text{°C}
  2. B. 22°C22\,\text{°C}
  3. C. 334°C334\,\text{°C}
  4. D. 17°C-17\,\text{°C}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét từ trường và các tương tác từ thường gặp, trong đó có trường hợp “một lược nhựa vừa chải tóc hút các mẩu giấy vụn”.

  • a) Từ trường tồn tại quanh nam châm và quanh dòng điện.
  • b) Hai cực từ cùng tên thì đẩy nhau.
  • c) Bẻ đôi một nam châm thẳng thì mỗi mảnh chỉ còn một cực.
  • d) Ở gần cực Bắc địa lí của Trái Đất có một cực từ bắc.

Câu 14. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 76 nT76\ \text{nT}; lấy c=3108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường.
  • b) Điện trường xoáy có các đường sức khép kín.
  • c) Điện trường và từ trường trong sóng điện từ dao động ngược pha.
  • d) Điện từ trường là một trường thống nhất gồm hai thành phần không tách rời.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Hạt nhân ôxi 816O^{16}_{8}\text{O} có khối lượng 15,99052 u15{,}99052\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 16. Chất bán dẫn cađimi sunfua có độ rộng vùng cấm 2,42 eV2{,}42\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Tính bước sóng dài nhất của ánh sáng gây được hiện tượng quang dẫn, theo nanômét (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 17. Một electron khối lượng 9,11031 kg9{,}1 \cdot 10^{-31}\ \text{kg} chuyển động với tốc độ 430104 m/s430 \cdot 10^4\ \text{m/s}; lấy h=6,6251034 Jsh = 6{,}625 \cdot 10^{-34}\ \text{J}\cdot\text{s}. Tính động lượng của electron, theo đơn vị 1025 kgm/s10^{-25}\ \text{kg}\cdot\text{m/s} (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 18. Chiếu ánh sáng bước sóng 700 nm700\ \text{nm} vào một tinh thể; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Tính năng lượng một phôtôn của ánh sáng ấy, theo electron vôn (làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 125 V125\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Tính điện áp cực đại của nguồn (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 20. Truyền một công suất 1200 kW1200\ \text{kW} đi xa bằng đường dây có điện trở tổng cộng 20 Ω20\ \Omega, điện áp ở đầu đường dây là 38 kV38\ \text{kV}; hệ số công suất của mạch bằng 11. Tăng điện áp ở đầu đường dây lên 33 lần mà giữ nguyên công suất truyền đi. Tính hao phí trên đường dây khi ấy, theo kilôoát (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Một lượng khí lí tưởng ở trạng thái đầu có áp suất 1,7105 Pa1{,}7 \cdot 10^5\ \text{Pa}, thể tích 17 lıˊt17\ \text{lít}, nhiệt độ 50 C50\ ^\circ\text{C}. Trên đường đẳng nhiệt qua trạng thái ấy, tính áp suất ở điểm có thể tích 19 lıˊt19\ \text{lít}, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa} (làm tròn đến hàng phần trăm).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3663

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ở thể khí, các phân tử của chất

  1. A. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  2. B. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  3. C. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  4. D. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.

Câu 2. Độ hụt khối của một hạt nhân là

  1. A. hiệu giữa khối lượng hạt nhân và tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ.
  2. B. hiệu giữa tổng khối lượng các nuclôn riêng rẽ và khối lượng hạt nhân.
  3. C. tổng khối lượng các nuclôn tạo nên hạt nhân.
  4. D. khối lượng các electron của nguyên tử.

Câu 3. Suất điện động cảm ứng

  1. A. có đơn vị vôn và tỉ lệ với tốc độ biến thiên từ thông.
  2. B. có đơn vị ampe và tỉ lệ nghịch với điện trở mạch.
  3. C. có đơn vị vebe và tỉ lệ với từ thông qua mạch.
  4. D. chỉ xuất hiện khi mạch kín.

Câu 4. Lốp một chiếc xe được bơm tới áp suất 2,7105 Pa2{,}7 \cdot 10^5\ \text{Pa} lúc lốp còn nguội ở 16 C16\ ^\circ\text{C}; sau khi chạy đường dài, lốp nóng lên tới 63 C63\ ^\circ\text{C}, thể tích lốp coi như không đổi. Áp suất trong lốp lúc nóng bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,72{,}7
  2. B. 10,6310{,}63
  3. C. 3,143{,}14
  4. D. 2,322{,}32

Câu 5. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. cùng nằm trên một đường thẳng.
  2. B. đôi một vuông góc với nhau.
  3. C. cùng nằm trong một mặt phẳng.
  4. D. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.

Câu 6. Đường sức từ của dòng điện tròn có dạng

  1. A. Những đường thẳng song song cách đều trong lòng ống, giống từ trường của một nam châm thẳng.
  2. B. Những vòng tròn đồng tâm nằm trong mặt phẳng vuông góc với dây, tâm nằm trên dây.
  3. C. Những đường thẳng xuất phát từ dây và toả ra mọi phía.
  4. D. Những đường cong đi qua lòng vòng dây, càng gần tâm càng thẳng.

Câu 7. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân hấp thụ một electron và biến thành hạt nhân khác.
  2. B. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  3. C. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  4. D. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

Câu 8. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 13,3 A13{,}3\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 9,4A9{,}4\,\text{A}
  2. B. 13,3A13{,}3\,\text{A}
  3. C. 6,65A6{,}65\,\text{A}
  4. D. 18,81A18{,}81\,\text{A}

Câu 9. Một khung dây phẳng diện tích 240 cm2240\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2 T0{,}2\ \text{T}. Pháp tuyến của khung hợp với B\vec{B} góc 3030^\circ. Từ thông qua khung bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,8mWb4{,}8\,\text{mWb}
  2. B. 2,4mWb2{,}4\,\text{mWb}
  3. C. 4,16mWb4{,}16\,\text{mWb}
  4. D. 41569,22mWb41569{,}22\,\text{mWb}

Câu 10. Một khối bạc khối lượng 4 kg4\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 962 C962\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của bạc là 88103 J/kg88 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn bằng

  1. A. 352kJ352\,\text{kJ}
  2. B. 352000kJ352000\,\text{kJ}
  3. C. 22kJ22\,\text{kJ}
  4. D. 88kJ88\,\text{kJ}

Câu 11. Trường hợp nào sau đây làm từ thông qua khung dây biến thiên?

  1. A. Để khung dây yên trong từ trường đều không đổi.
  2. B. Tịnh tiến khung dây trong một từ trường đều, mặt phẳng khung không đổi hướng.
  3. C. Đặt yên khung dây cạnh một nam châm mạnh.
  4. D. Kéo khung dây ra khỏi vùng có từ trường.

Câu 12. Một ống dây 400400 vòng nối với điện kế; khi đưa nam châm lại gần, từ thông qua mỗi vòng biến thiên 9 mWb9\ \text{mWb} trong 447 ms447\ \text{ms}. Suất điện động cảm ứng trong ống dây bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 8,1V8{,}1\,\text{V}
  2. B. 0V0\,\text{V}
  3. C. 8053,7V8053{,}7\,\text{V}
  4. D. 1,6V1{,}6\,\text{V}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=4cos(160πt+π6)i = 4\cos\left(160\pi t + \dfrac{\pi}{6}\right) (ampe, giây).

  • a) Pha ban đầu của dòng điện bằng π6\dfrac{\pi}{6}.
  • b) Chu kì của dòng điện bằng 12,5 ms12{,}5\ \text{ms}.
  • c) Ở thời điểm t=T11t = \dfrac{T}{11}, cường độ tức thời bằng 4 A4\ \text{A}.
  • d) Mạng điện dân dụng có f=50 Hzf = 50\ \text{Hz} ứng với chu kì 50 ms50\ \text{ms}.

Câu 14. Một vật đang ở 122 C122\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 23 C23\ ^\circ\text{C}.

  • a) Không độ tuyệt đối ứng với 0 C0\ ^\circ\text{C}.
  • b) Nhiệt độ tuyệt đối của vật thứ nhất bằng 151 K-151\ \text{K}.
  • c) Vật thứ hai nóng thêm 23 K23\ \text{K}.
  • d) Vật thứ hai nóng thêm 73,4 F73{,}4\ ^\circ\text{F}.

Còn 7 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3664

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khối đồng khối lượng 4 kg4\ \text{kg} có nhiệt dung riêng 380 J/(kgK)380\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Cung cấp cho khối ấy nhiệt lượng 108 kJ108\ \text{kJ} thì nó nóng thêm (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 1136,8°C1136{,}8\,\text{°C}
  2. B. 284,2°C284{,}2\,\text{°C}
  3. C. 71,1°C71{,}1\,\text{°C}
  4. D. 0,1°C0{,}1\,\text{°C}

Câu 2. Chiếu ánh sáng bước sóng 230 nm230\ \text{nm} vào mặt một tấm kẽm có công thoát 3,55 eV3{,}55\ \text{eV}; lấy hc=1240 eVnmhc = 1240\ \text{eV}\cdot\text{nm}. Năng lượng của một phôtôn ánh sáng ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,55eV3{,}55\,\text{eV}
  2. B. 5,39eV5{,}39\,\text{eV}
  3. C. 5391,3eV5391{,}3\,\text{eV}
  4. D. 0,19eV0{,}19\,\text{eV}

Câu 3. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân hấp thụ nơtron chậm rồi vỡ ra.
  2. B. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  3. C. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  4. D. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ.

Câu 4. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}
  2. B. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}
  3. C. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}
  4. D. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}

Câu 5. Một dòng điện xoay chiều có cường độ cực đại 12 A12\ \text{A}. Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 8,49A8{,}49\,\text{A}
  2. B. 12A12\,\text{A}
  3. C. 6A6\,\text{A}
  4. D. 16,97A16{,}97\,\text{A}

Câu 6. Trong thí nghiệm, khi đưa nam châm ra xa ống dây thì

  1. A. Kim điện kế lệch về một phía.
  2. B. Kim điện kế không lệch.
  3. C. Kim điện kế lệch nhiều hơn lần trước.
  4. D. Kim điện kế lệch về phía ngược lại.

Câu 7. Một bình chứa khí heli có khối lượng riêng 0,18 kg/m30{,}18\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 4 g/mol4\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Khí ở áp suất 1,1105 Pa1{,}1 \cdot 10^5\ \text{Pa}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 6,16{,}1
  2. B. 6090,86090{,}8
  3. C. 00
  4. D. 12,212{,}2

Câu 8. Trong sóng điện từ, ba vectơ cường độ điện trường, cảm ứng từ và phương truyền sóng

  1. A. đôi một vuông góc với nhau.
  2. B. cùng nằm trong một mặt phẳng.
  3. C. hợp với nhau những góc bất kỳ tuỳ môi trường.
  4. D. cùng nằm trên một đường thẳng.

Câu 9. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện đặt trong từ trường đều được tính bằng

  1. A. F=BIsinαF = \dfrac{BI}{\ell}\sin\alpha
  2. B. F=BI2sinαF = B I^2 \ell\sin\alpha
  3. C. F=BIcosαF = BI\ell\cos\alpha
  4. D. F=BIsinαF = BI\ell\sin\alpha

Câu 10. Một khung dây 1010 vòng, diện tích mỗi vòng 470 cm2470\ \text{cm}^2, quay đều 5757 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,5 T0{,}5\ \text{T}. Suất điện động cực đại của khung bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 841633V841633\,\text{V}
  2. B. 84V84\,\text{V}
  3. C. 13V13\,\text{V}
  4. D. 8V8\,\text{V}

Câu 11. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: nhiệt dung riêng của nước lớn nên mang đi được nhiều nhiệt mà ít nóng lên?

  1. A. Phích nước.
  2. B. Tủ lạnh.
  3. C. Nước làm mát động cơ.
  4. D. Quạt phun sương.

Câu 12. Một lượng khí ôxi ở nhiệt độ 106 C106\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, lấy k=1,381023 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử bằng bao nhiêu, theo đơn vị 1021 J10^{-21}\ \text{J}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 7,857{,}85
  2. B. 5,235{,}23
  3. C. 2,192{,}19
  4. D. 15,6915{,}69

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét từ trường và các tương tác từ thường gặp, trong đó có trường hợp “hai nam châm đặt gần nhau”.

  • a) Từ trường tồn tại quanh nam châm và quanh dòng điện.
  • b) Hai cực từ cùng tên thì hút nhau.
  • c) Một điện tích đứng yên sinh ra từ trường quanh nó.
  • d) Hướng của từ trường tại một điểm là hướng của dòng điện gây ra từ trường.

Câu 14. Hạt nhân chì 82206Pb^{206}_{82}\text{Pb}; nguyên tố này còn có đồng vị 209Pb^{209}\text{Pb}.

  • a) Trong hạt nhân, hạt mang điện là nơtron.
  • b) Hạt nhân 82206Pb^{206}_{82}\text{Pb}124124 nơtron.
  • c) Nguyên tử chì trung hoà có 124124 electron.
  • d) Hạt nhân 209Pb^{209}\text{Pb}124124 nơtron.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một dòng điện xoay chiều có tần số 50 Hz50\ \text{Hz}. Tính tần số góc của dòng điện (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 16. Hạt nhân liti 37Li^{7}_{3}\text{Li} có khối lượng 7,01436 u7{,}01436\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u}1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 17. Một đoạn dây dẫn thẳng đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 0,28 T0{,}28\ \text{T}. Đoạn dây dài 70 cm70\ \text{cm} hợp với B\vec{B} góc 3030^\circ, chịu lực từ 0,784 N0{,}784\ \text{N}. Tính cường độ dòng điện qua dây.

Còn 4 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 2

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3665

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng?

  1. A. Đồng hồ bấm giây.
  2. B. Ống dây nhiều vòng.
  3. C. Điện kế có số không ở giữa thang.
  4. D. Nam châm thẳng.

Câu 2. Biện pháp nào sau đây đúng khi làm việc với nguồn phóng xạ?

  1. A. Dùng tấm bìa các tông che chắn nguồn phát tia gamma.
  2. B. Đeo liều kế cá nhân để theo dõi liều đã nhận.
  3. C. Cất nguồn phóng xạ trong ngăn kéo bàn làm việc.
  4. D. Đứng sát nguồn để làm việc cho nhanh.

Câu 3. Một sóng điện từ tần số 76,6 MHz76{,}6\ \text{MHz} truyền trong chân không. Bước sóng của nó bằng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 3,9m3{,}9\,\text{m}
  2. B. 0,3m0{,}3\,\text{m}
  3. C. 2,9m2{,}9\,\text{m}
  4. D. 3916,4m3916{,}4\,\text{m}

Câu 4. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
  2. B. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.
  3. C. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
  4. D. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.

Câu 5. Một bình chứa khí ôxi có khối lượng riêng 1,43 kg/m31{,}43\ \text{kg/m}^3; khối lượng mol của khí là 32 g/mol32\ \text{g/mol}, NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Các phân tử có tốc độ căn quân phương 950 m/s950\ \text{m/s}. Áp suất khí bằng bao nhiêu, theo đơn vị 105 Pa10^5\ \text{Pa}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,12{,}1
  2. B. 00
  3. C. 4,34{,}3
  4. D. 12,9112{,}91

Câu 6. Một khung dây 350350 vòng, điện trở 21 Ω21\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 39 mWb39\ \text{mWb} trong 291 ms291\ \text{ms}. Điện lượng chuyển qua khung trong thời gian ấy bằng

  1. A. 0,65C0{,}65\,\text{C}
  2. B. 0,19C0{,}19\,\text{C}
  3. C. 2,23C2{,}23\,\text{C}
  4. D. 0C0\,\text{C}

Câu 7. Chụp cộng hưởng từ tạo ảnh nhờ

  1. A. tia gamma phát ra từ đồng vị phóng xạ tiêm vào cơ thể.
  2. B. chùm tia X xuyên qua cơ thể.
  3. C. từ trường mạnh và sóng vô tuyến tác động lên hạt nhân hiđrô trong cơ thể.
  4. D. sóng âm tần số cao phản xạ ở mặt phân cách các mô.

Câu 8. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín khi

  1. A. từ thông qua mạch có giá trị lớn.
  2. B. mạch có điện trở nhỏ.
  3. C. mạch được đặt trong một từ trường mạnh.
  4. D. từ thông qua mạch biến thiên.

Câu 9. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  2. B. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.
  3. C. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  4. D. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.

Câu 10. Một khung dây 4040 vòng, diện tích mỗi vòng 190 cm2190\ \text{cm}^2, quay đều 5050 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,8 T0{,}8\ \text{T}. Suất điện động cực đại của khung bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 5V5\,\text{V}
  2. B. 1910088V1910088\,\text{V}
  3. C. 191V191\,\text{V}
  4. D. 30V30\,\text{V}

Câu 11. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 1150 MW1150\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 38%38\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,21010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Muốn có cùng nhiệt lượng ấy trong một ngày, nhà máy nhiệt điện phải đốt lượng than bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 363taˆˊn363\,\text{tấn}
  2. B. 8716taˆˊn8716\,\text{tấn}
  3. C. 8715789taˆˊn8715789\,\text{tấn}
  4. D. 3taˆˊn3\,\text{tấn}

Câu 12. Hai vật bằng cùng một chất được cho tiếp xúc nhau: vật AA khối lượng 1 kg1\ \text{kg}56 C56\ ^\circ\text{C}, vật BB khối lượng 2 kg2\ \text{kg}56 C56\ ^\circ\text{C}. Nhiệt được truyền

  1. A. Không truyền theo chiều nào vì hai vật đã cùng nhiệt độ.
  2. B. Từ AA sang BB.
  3. C. Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
  4. D. Từ BB sang AA.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một lượng khí đang ở 32 C32\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 1,8 atm1{,}8\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 520 mmHg520\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Trạng thái của một lượng khí xác định bởi hai thông số: áp suất và thể tích.
  • b) Khí lí tưởng là khí bỏ qua được thể tích riêng của phân tử và lực tương tác giữa chúng.
  • c) Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thứ nhất bằng 305 K305\ \text{K}.
  • d) Áp suất lượng khí thứ nhất bằng 1368 mmHg1368\ \text{mmHg}.

Câu 14. Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=4cos(120πt+π3)i = 4\cos\left(120\pi t + \dfrac{\pi}{3}\right) (ampe, giây).

  • a) Pha ban đầu của dòng điện bằng π3-\dfrac{\pi}{3}.
  • b) Chu kì của dòng điện bằng 16,7 ms16{,}7\ \text{ms}.
  • c) Ampe kế xoay chiều mắc trong mạch chỉ giá trị cực đại của dòng điện.
  • d) Cường độ dòng điện tức thời luôn dương.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một nguồn xoay chiều có điện áp hiệu dụng 90 V90\ \text{V} được đưa vào mạch chỉnh lưu. Tính điện áp trung bình ở đầu ra khi dùng mạch chỉnh lưu nửa chu kì (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 16. Một lượng khí có thể tích 29,2 lıˊt29{,}2\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22{,}4\ \text{lít/mol}NA=6,021023 mol1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol khí (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 3,5 atm3{,}5\ \text{atm}, nhiệt độ 21 C21\ ^\circ\text{C}. Vỏ bình chịu được áp suất tối đa 6,7 atm6{,}7\ \text{atm}. Tính nhiệt độ Celsius cao nhất bình còn chịu được (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 18. Một mạch RLCRLC nối tiếp có R=30 ΩR = 30\ \Omega, L=0,79 HL = 0{,}79\ \text{H}, C=50 μFC = 50\ \mu\text{F}, đặt vào điện áp xoay chiều hiệu dụng 120 V120\ \text{V} có tần số góc 100π rad/s100\pi\ \text{rad/s}. Tính cảm kháng của cuộn dây (làm tròn đến hàng đơn vị).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một khung dây phẳng diện tích 360 cm2360\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,24 T0{,}24\ \text{T}. Cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Tính từ thông qua khung, theo mili vebe (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Một máy cọ xát công suất 50 W50\ \text{W} chạy trong 18 s18\ \text{s}, toàn bộ công biến thành nội năng. Tính phần nội năng tăng thêm.

Còn 1 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 3656 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 3657 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 3658 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 3659 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 3660 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 6 Mã đề 3661 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 7 Mã đề 3662 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 8 Mã đề 3663 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 3664 · 21 câu · 90 phút 3 trang
  • Đề 10 Mã đề 3665 · 21 câu · 90 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 51 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 104 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 38 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang