taifilepro

Vật lí · Lớp 12 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 5 đề thi cuối học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Đủ bốn phần, có tự luận 4 phần · có tự luận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

5 đề · 105 câu · 38 trang
  • Đề 1 Mã 5146 · 21 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 5147 · 21 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 5148 · 21 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 5149 · 21 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 5150 · 21 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 5 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

13 / 38 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5146

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Va chạm giữa các phân tử khí làm mất dần động năng của chúng.
  2. B. Giữa hai va chạm, phân tử khí chuyển động thẳng đều.
  3. C. Thể tích riêng của các phân tử chiếm phần lớn thể tích bình.
  4. D. Các phân tử khí luôn hút nhau mạnh nên khí khó nén.

Câu 2. Một bình kín thể tích không đổi chứa khí ở áp suất 2,3 atm2{,}3\ \text{atm}, nhiệt độ 15 ∘C15\ ^\circ\text{C}. Đun tới 93 ∘C93\ ^\circ\text{C} thì áp suất khí trong bình bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,3 atm2{,}3\,\text{atm}
  2. B. 14,26 atm14{,}26\,\text{atm}
  3. C. 1,81 atm1{,}81\,\text{atm}
  4. D. 2,92 atm2{,}92\,\text{atm}

Câu 3. Thả một miếng đồng khối lượng 250 g250\ \text{g} ở 160 ∘C160\ ^\circ\text{C} vào 1600 g1600\ \text{g} nước ở 29 ∘C29\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Nhiệt độ khi cân bằng đo được 30,8 ∘C30{,}8\ ^\circ\text{C}. Nhiệt dung riêng của đồng bằng

  1. A. 49 J/(kg\cdotpK)49\,\text{J/(kg·K)}
  2. B. 380 J/(kg\cdotpK)380\,\text{J/(kg·K)}
  3. C. 4200 J/(kg\cdotpK)4200\,\text{J/(kg·K)}
  4. D. 1901406 J/(kg\cdotpK)1901406\,\text{J/(kg·K)}

Câu 4. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.
  2. B. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.
  3. C. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  4. D. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.

Câu 5. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch kín khi

  1. A. từ thông qua mạch có giá trị lớn.
  2. B. mạch được đặt trong một từ trường mạnh.
  3. C. từ thông qua mạch biến thiên.
  4. D. mạch có điện trở nhỏ.

Câu 6. Phương trình trạng thái của một lượng khí lí tưởng xác định là

  1. A. pTV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pT}{V} = \text{hằng số}
  2. B. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{VT} = \text{hằng số}
  3. C. pVT=ha˘ˋng soˆˊpVT = \text{hằng số}
  4. D. pVT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{pV}{T} = \text{hằng số}

Câu 7. Trong thí nghiệm khảo sát hiện tượng cảm ứng điện từ, dụng cụ nào dùng để tạo ra từ trường xuyên qua ống dây?

  1. A. Nam châm thẳng.
  2. B. Đồng hồ bấm giây.
  3. C. Điện kế có số không ở giữa thang.
  4. D. Ống dây nhiều vòng.

Câu 8. Một khối nước đá khối lượng 3,9 kg3{,}9\ \text{kg} ở −21 ∘C-21\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kg⋅K)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340⋅103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1498 kJ1498\,\text{kJ}
  2. B. 1154 kJ1154\,\text{kJ}
  3. C. 1326 kJ1326\,\text{kJ}
  4. D. 172 kJ172\,\text{kJ}

Câu 9. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  2. B. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  3. C. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  4. D. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.

Câu 10. Một đoạn dây dài 80 cm80\ \text{cm} mang dòng 6 A6\ \text{A} đặt vuông góc với các đường sức của một từ trường đều thì chịu lực từ 2,21 N2{,}21\ \text{N}. Cảm ứng từ của từ trường ấy bằng

  1. A. 0,46 T0{,}46\,\text{T}
  2. B. 0 T0\,\text{T}
  3. C. 0,37 T0{,}37\,\text{T}
  4. D. 10,6 T10{,}6\,\text{T}

Câu 11. Theo quy ước dấu của định luật I, A<0A < 0 nghĩa là

  1. A. vật nhận nhiệt lượng từ bên ngoài.
  2. B. vật nhận công từ bên ngoài.
  3. C. vật thực hiện công lên vật khác.
  4. D. vật truyền nhiệt lượng ra bên ngoài.

Câu 12. Khi mặt phẳng khung dây song song với các đường sức từ, từ thông qua khung

  1. A. bằng không.
  2. B. bằng một nửa giá trị lớn nhất.
  3. C. đạt giá trị lớn nhất.
  4. D. bằng tích cảm ứng từ với diện tích khung.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 4 nT4\ \text{nT}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
  • b) Cường độ điện trường tại điểm ấy bằng 4 V/m4\ \text{V/m}.
  • c) Điện trường xoáy có các đường sức khép kín.
  • d) Điện trường và từ trường trong sóng điện từ dao động cùng pha.

Câu 14. Hạt nhân sắt 2656Fe^{56}_{26}\text{Fe}; nguyên tố này còn có đồng vị 58Fe^{58}\text{Fe}.

  • a) Trong hạt nhân, hạt mang điện là nơtron.
  • b) Hạt nhân 2656Fe^{56}_{26}\text{Fe} có 3030 nơtron.
  • c) Nguyên tử sắt trung hoà có 3030 electron.
  • d) Hạt nhân 58Fe^{58}\text{Fe} có 3030 nơtron.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một vật trượt trên mặt phẳng ngang, chịu lực ma sát 40 N40\ \text{N} và đi được 8 m8\ \text{m} thì dừng lại. Tính phần nội năng của hệ tăng thêm.

Câu 16. Cung cấp 2775 kJ2775\ \text{kJ} cho ete đang ở đúng nhiệt độ sôi, nhiệt hoá hơi riêng 400⋅103 J/kg400 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính khối lượng ete hoá hơi được (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Một máy biến áp lí tưởng có cuộn sơ cấp 12001200 vòng, cuộn thứ cấp 200200 vòng; điện áp đặt vào cuộn sơ cấp là 30 V30\ \text{V} và dòng qua cuộn sơ cấp là 1,2 A1{,}2\ \text{A}. Tính cường độ dòng điện qua cuộn thứ cấp.

Câu 18. Cho phản ứng hạt nhân 84210Po→24He+X^{210}_{84}\text{Po} \rightarrow ^{4}_{2}\text{He} + X, trong đó XX là hạt chưa biết. Tìm số khối của hạt XX.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Khoảng cách trung bình giữa các phân tử của một khối chất tăng 99 lần. Hỏi thể tích khối chất tăng bao nhiêu lần?

Câu 20. Hạt nhân nhôm 1327Al^{27}_{13}\text{Al} có khối lượng 26,9744 u26{,}9744\ \text{u}; lấy mp=1,00728 um_p = 1{,}00728\ \text{u}, mn=1,00866 um_n = 1{,}00866\ \text{u} và 1 u=931,5 MeV/c21\ \text{u} = 931{,}5\ \text{MeV}/c^2. Tính năng lượng liên kết của hạt nhân ấy (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 21. Một khối nước đá khối lượng 4,5 kg4{,}5\ \text{kg} ở −18 ∘C-18\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước đá là 2100 J/(kg⋅K)2100\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}, nhiệt nóng chảy riêng là 340⋅103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối nước đá ấy nóng chảy hoàn toàn, theo kilôjun (làm tròn đến hàng đơn vị).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5147

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hạt có năng lượng nghỉ 4805 MeV4805\ \text{MeV}. Khối lượng của hạt bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 5,16 u5{,}16\,\text{u}
  2. B. 5158,35 u5158{,}35\,\text{u}
  3. C. 4805 u4805\,\text{u}
  4. D. 4475857,5 u4475857{,}5\,\text{u}

Câu 2. Trong hệ toạ độ (p,V)(p, V), đồ thị của quá trình đẳng nhiệt có dạng

  1. A. Đoạn thẳng song song với trục pp.
  2. B. Một đường parabol.
  3. C. Một nhánh hypebol.
  4. D. Đoạn thẳng song song với trục VV.

Câu 3. Phản ứng phân hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  2. B. một hạt nhân hấp thụ một electron và biến thành hạt nhân khác.
  3. C. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.
  4. D. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ và biến đổi thành hạt nhân khác.

Câu 4. Đun 450 g450\ \text{g} rượu trong nhiệt lượng kế bằng một điện trở đốt công suất 40 W40\ \text{W} trong 450 s450\ \text{s} thì nhiệt độ tăng thêm 16 ∘C16\ ^\circ\text{C}. Nhiệt lượng điện trở đốt đã cấp bằng

  1. A. 1,1 kJ1{,}1\,\text{kJ}
  2. B. 0,1 kJ0{,}1\,\text{kJ}
  3. C. 18 kJ18\,\text{kJ}
  4. D. 18000 kJ18000\,\text{kJ}

Câu 5. Phát biểu nào sau đây đúng về chất khí theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Các phân tử khí luôn hút nhau mạnh nên khí khó nén.
  2. B. Thể tích riêng của các phân tử chiếm phần lớn thể tích bình.
  3. C. Va chạm giữa các phân tử khí làm mất dần động năng của chúng.
  4. D. Chất khí chiếm hết thể tích bình chứa nó.

Câu 6. Nhiệt dung riêng của một chất là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  2. B. một kilôgam chất ấy nóng thêm một độ.
  3. C. một kilôgam chất ấy nóng thêm một trăm độ.
  4. D. cả vật nóng thêm một độ.

Câu 7. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 1100 MW1100\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 37%37\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,2⋅1010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3⋅107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Công suất nhiệt của lò phản ứng bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 1873 MW1873\,\text{MW}
  2. B. 2973 MW2973\,\text{MW}
  3. C. 1100 MW1100\,\text{MW}
  4. D. 407 MW407\,\text{MW}

Câu 8. Một máy phát điện xoay chiều có 1010 cặp cực, rôto quay 2020 vòng mỗi giây. Tần số dòng điện máy phát ra bằng

  1. A. 20 Hz20\,\text{Hz}
  2. B. 200 Hz200\,\text{Hz}
  3. C. 2 Hz2\,\text{Hz}
  4. D. 12000 Hz12000\,\text{Hz}

Câu 9. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  2. B. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  3. C. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  4. D. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}

Câu 10. Đồng vị 14C^{14}\text{C} có chu kì bán rã 57305730 năm; trong cơ thể sinh vật sống, tỉ lệ 14C^{14}\text{C} giữ không đổi. Một mẫu xương cổ có lượng 14C^{14}\text{C} còn 65%65\% so với mẫu tươi. Tuổi của mẫu xương vào khoảng (làm tròn đến hàng phần mười).

  1. A. 5,7 nghıˋn na˘m5{,}7\,\text{nghìn năm}
  2. B. 8,8 nghıˋn na˘m8{,}8\,\text{nghìn năm}
  3. C. 3,6 nghıˋn na˘m3{,}6\,\text{nghìn năm}
  4. D. −3,6 nghıˋn na˘m-3{,}6\,\text{nghìn năm}

Câu 11. Tính chất nào sau đây đúng với đường sức từ?

  1. A. Là những đường cong khép kín, không cắt nhau.
  2. B. Càng thưa thì từ trường tại đó càng mạnh.
  3. C. Có thể cắt nhau tại những điểm từ trường mạnh.
  4. D. Xuất phát từ cực bắc và kết thúc ở một điện tích âm.

Câu 12. Thiết bị hay cách làm nào hoạt động dựa trên nguyên lí: nước bay hơi thu nhiệt của không khí xung quanh nên không khí mát đi?

  1. A. Quạt phun sương.
  2. B. Nồi áp suất.
  3. C. Phích nước.
  4. D. Tủ lạnh.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một lượng khí đang ở −2 ∘C-2\ ^\circ\text{C} dưới áp suất 1,2 atm1{,}2\ \text{atm}; một lượng khí khác ở áp suất 1020 mmHg1020\ \text{mmHg}. Lấy 1 atm=760 mmHg=1,013⋅105 Pa1\ \text{atm} = 760\ \text{mmHg} = 1{,}013 \cdot 10^5\ \text{Pa}.

  • a) Áp suất lượng khí thứ nhất bằng 1216 mmHg1216\ \text{mmHg}.
  • b) Áp suất lượng khí thứ hai bằng 13,6⋅105 Pa13{,}6 \cdot 10^5\ \text{Pa}.
  • c) Trong các định luật chất khí, nhiệt độ phải tính theo thang Kelvin.
  • d) Khí thực càng gần khí lí tưởng khi áp suất càng cao, nhiệt độ càng thấp.

Câu 14. Một vật đang ở −10 ∘C-10\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 11 ∘C11\ ^\circ\text{C}.

  • a) Vật thứ hai nóng thêm 51,8 ∘F51{,}8\ ^\circ\text{F}.
  • b) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin không bao giờ âm.
  • c) “Nhiệt kế điện trở” đo nhiệt độ dựa vào suất điện động sinh ra khi hai mối hàn khác nhiệt độ.
  • d) Một khoảng chia trên thang Kelvin lớn gấp 273273 lần một khoảng chia trên thang Celsius.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một vật nhận công 260 J260\ \text{J}, và trong quá trình ấy nội năng giảm 70 J70\ \text{J}. Tính nhiệt lượng vật nhận được (trả lời kèm dấu).

Câu 16. Một thanh dẫn dài 40 cm40\ \text{cm} trượt đều với tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s} trên hai ray, vuông góc với các đường sức của từ trường đều 1 T1\ \text{T}; hai ray nối với một điện trở 6 Ω6\ \Omega. Tính suất điện động cảm ứng trên thanh.

Câu 17. Một lượng khí có thể tích 18,3 lıˊt18{,}3\ \text{lít} ở điều kiện tiêu chuẩn; thể tích mol là 22,4 lıˊt/mol22{,}4\ \text{lít/mol} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số phân tử khí, theo đơn vị 102310^{23} (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 18. Một mẫu khí cacbonic (CO2_2) có khối lượng 28 g28\ \text{g}; khối lượng mol của nó là 44 g/mol44\ \text{g/mol}, lấy NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính số mol chất trong mẫu (làm tròn đến hàng phần trăm).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một khối nước đá khối lượng 2,6 kg2{,}6\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 340⋅103 J/kg340 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Tính nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn, theo kilôjun.

Câu 20. Hạt nhân radi 88226Ra^{226}_{88}\text{Ra} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con. Tính nguyên tử số của hạt nhân con.

Câu 21. Một lượng khí hiđrô ở nhiệt độ 158 ∘C158\ ^\circ\text{C}; khối lượng mol của khí là 2 g/mol2\ \text{g/mol}, lấy k=1,38⋅10−23 J/Kk = 1{,}38 \cdot 10^{-23}\ \text{J/K} và NA=6,02⋅1023 mol−1N_A = 6{,}02 \cdot 10^{23}\ \text{mol}^{-1}. Tính động năng tịnh tiến trung bình của một phân tử, theo đơn vị 10−21 J10^{-21}\ \text{J} (làm tròn đến hàng phần trăm).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5148

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng trong đó

  1. A. một hạt nhân tự phát ra tia phóng xạ.
  2. B. một hạt nhân rất nặng vỡ thành hai hạt nhân trung bình.
  3. C. một hạt nhân hấp thụ nơtron chậm rồi vỡ ra.
  4. D. hai hạt nhân rất nhẹ kết hợp thành một hạt nhân nặng hơn.

Câu 2. Ở thể rắn, các phân tử của chất

  1. A. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  2. B. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  3. C. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  4. D. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.

Câu 3. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

  1. A. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}.
  2. B. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.
  3. C. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.
  4. D. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.

Câu 4. Đơn vị khối lượng nguyên tử u\text{u} được định nghĩa bằng

  1. A. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  2. B. khối lượng một nguyên tử 12C^{12}\text{C}
  3. C. 112\dfrac{1}{12} khối lượng một nguyên tử hiđrô
  4. D. khối lượng một prôtôn

Câu 5. Một khung dây phẳng diện tích 400 cm2400\ \text{cm}^2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,06 T0{,}06\ \text{T}. Pháp tuyến của khung hợp với B⃗\vec{B} góc 60∘60^\circ. Từ thông qua khung bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,08 mWb2{,}08\,\text{mWb}
  2. B. 2,4 mWb2{,}4\,\text{mWb}
  3. C. 12000 mWb12000\,\text{mWb}
  4. D. 1,2 mWb1{,}2\,\text{mWb}

Câu 6. Với một lượng khí xác định trong bình kín thể tích không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. pt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius
  2. B. pT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{T} = \text{hằng số}
  3. C. pT=ha˘ˋng soˆˊpT = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 7. Thả một miếng kẽm khối lượng 400 g400\ \text{g} ở 190 ∘C190\ ^\circ\text{C} vào 1400 g1400\ \text{g} nước ở 34 ∘C34\ ^\circ\text{C} trong một bình cách nhiệt; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Trong quá trình đi tới cân bằng nhiệt

  1. A. cả hai vật cùng toả nhiệt.
  2. B. miếng kẽm toả nhiệt còn nước giữ nguyên nhiệt độ.
  3. C. miếng kẽm toả nhiệt, nước thu nhiệt.
  4. D. nước toả nhiệt, miếng kẽm thu nhiệt.

Câu 8. Một máy phát điện xoay chiều có rôto quay 250250 vòng mỗi phút và phát ra dòng điện tần số 50 Hz50\ \text{Hz}. Số cặp cực của máy bằng

  1. A. 208 cặp208\,\text{cặp}
  2. B. 12 cặp12\,\text{cặp}
  3. C. 0 cặp0\,\text{cặp}
  4. D. 24 cặp24\,\text{cặp}

Câu 9. Một nhà máy điện hạt nhân có công suất điện 850 MW850\ \text{MW} và hiệu suất chuyển nhiệt thành điện 29%29\%; phân hạch hết một gam urani 235235 toả ra 8,2⋅1010 J8{,}2 \cdot 10^{10}\ \text{J}, đốt hết một kilôgam than toả ra 3⋅107 J3 \cdot 10^7\ \text{J}. Khối lượng urani 235235 phân hạch mỗi ngày bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,13 kg0{,}13\,\text{kg}
  2. B. 0,9 kg0{,}9\,\text{kg}
  3. C. 3,09 kg3{,}09\,\text{kg}
  4. D. 3088,31 kg3088{,}31\,\text{kg}

Câu 10. Trong hệ toạ độ (V,T)(V, T), đồ thị của quá trình đẳng tích có dạng

  1. A. Đường thẳng đi qua gốc toạ độ.
  2. B. Đoạn thẳng song song với trục TT.
  3. C. Một đường parabol.
  4. D. Đoạn thẳng song song với trục VV.

Câu 11. So với nhiệt lượng cần đun một kilôgam nước từ 0 ∘C0\ ^\circ\text{C} lên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}, nhiệt lượng cần để hoá hơi hoàn toàn kilôgam nước ấy

  1. A. lớn hơn khoảng năm lần.
  2. B. nhỏ hơn khoảng hai lần.
  3. C. bằng nhau.
  4. D. nhỏ hơn khoảng năm lần.

Câu 12. Tại một điểm trong sóng điện từ, cường độ điện trường có độ lớn 2,9 V/m2{,}9\ \text{V/m}. Cảm ứng từ tại đó bằng bao nhiêu nanôtesla? Lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s} (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 9,67 nT9{,}67\,\text{nT}
  2. B. 0,01 nT0{,}01\,\text{nT}
  3. C. 2,9 nT2{,}9\,\text{nT}
  4. D. 9666,67 nT9666{,}67\,\text{nT}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một vật đang ở 151 ∘C151\ ^\circ\text{C}; trong một thí nghiệm khác, nhiệt độ của một vật tăng thêm 34 ∘C34\ ^\circ\text{C}.

  • a) Nhiệt độ tuyệt đối của vật thứ nhất bằng 424 K424\ \text{K}.
  • b) Vật thứ hai nóng thêm 307 K307\ \text{K}.
  • c) Nhiệt độ đo bằng thang Kelvin không bao giờ âm.
  • d) Mọi nhiệt kế đều hoạt động dựa trên một đại lượng thay đổi theo nhiệt độ.

Câu 14. Xét từ trường và các tương tác từ thường gặp, trong đó có trường hợp “nam châm và dây dẫn mang dòng điện”.

  • a) Hai cực từ cùng tên thì đẩy nhau.
  • b) Bẻ đôi một nam châm thẳng thì mỗi mảnh vẫn có đủ hai cực.
  • c) Một điện tích đứng yên không sinh ra từ trường.
  • d) Ở gần cực Bắc địa lí của Trái Đất có một cực từ bắc.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một khung dây 170170 vòng, diện tích mỗi vòng 470 cm2470\ \text{cm}^2, quay đều 4141 vòng mỗi giây quanh trục vuông góc với từ trường đều 0,3 T0{,}3\ \text{T}. Tính suất điện động cực đại của khung (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 16. Một đoạn dây dẫn dài 55 cm55\ \text{cm} mang dòng điện 4 A4\ \text{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,43 T0{,}43\ \text{T}. Đoạn dây đặt vuông góc với B⃗\vec{B}. Tính lực từ tác dụng lên đoạn dây (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Cho năm phát biểu về từ trường và tương tác từ: (1) Bẻ đôi một nam châm thì được một mảnh chỉ có cực bắc và một mảnh chỉ có cực nam. (2) Điện tích chuyển động sinh ra từ trường quanh nó. (3) Điện tích đứng yên cũng sinh ra từ trường quanh nó. (4) Hai điện tích đứng yên hút hoặc đẩy nhau bằng tương tác từ. (5) Hướng của từ trường tại một điểm là hướng Nam — Bắc của kim nam châm thử nằm cân bằng tại đó. Có bao nhiêu phát biểu đúng?

Câu 18. Một khối khí nhận nhiệt lượng 110 J110\ \text{J} và dãn nở, thực hiện công 50 J50\ \text{J}. Tính độ biến thiên nội năng của khối khí.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Một người khối lượng phần cơ thể bị chiếu 37 kg37\ \text{kg} hấp thụ 24 mJ24\ \text{mJ} năng lượng từ chùm tia nơtron nhanh có trọng số bức xạ 1010. Tính liều tương đương, theo millisivơ (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 20. Đồng vị phóng xạ poloni 210Po^{210}\text{Po} có chu kì bán rã 138138 ngày. Sau 966966 ngày, còn lại bao nhiêu phần trăm số hạt nhân ban đầu? (làm tròn đến hàng phần mười).

Còn 1 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5149

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một bọt khí thể tích 1,95 cm31{,}95\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 38 m38\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng

  1. A. 9,36 cm39{,}36\,\text{cm}^{3}
  2. B. 1,95 cm31{,}95\,\text{cm}^{3}
  3. C. 0,41 cm30{,}41\,\text{cm}^{3}
  4. D. 7,41 cm37{,}41\,\text{cm}^{3}

Câu 2. Trường hợp nào sau đây làm từ thông qua khung dây biến thiên?

  1. A. Để khung dây yên trong từ trường đều không đổi.
  2. B. Tịnh tiến khung dây trong một từ trường đều, mặt phẳng khung không đổi hướng.
  3. C. Đặt yên khung dây cạnh một nam châm mạnh.
  4. D. Kéo khung dây ra khỏi vùng có từ trường.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng theo mô hình động học phân tử?

  1. A. Nhiệt độ càng cao thì các phân tử càng lớn ra.
  2. B. Các phân tử trong chất rắn đứng yên tại chỗ.
  3. C. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
  4. D. Giữa các phân tử của một vật là chất đặc, không có khoảng trống.

Câu 4. Với một lượng khí xác định ở áp suất không đổi, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}
  2. B. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  3. C. VT=ha˘ˋng soˆˊVT = \text{hằng số}
  4. D. Vt=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{t} = \text{hằng số} với tt tính bằng độ Celsius

Câu 5. Một vật thực hiện công 310 J310\ \text{J} lên vật khác và truyền ra ngoài nhiệt lượng 100 J100\ \text{J}. Độ biến thiên nội năng của vật bằng

  1. A. 410 J410\,\text{J}
  2. B. −210 J-210\,\text{J}
  3. C. 210 J210\,\text{J}
  4. D. −410 J-410\,\text{J}

Câu 6. Nhiệt độ của một vật là đại lượng

  1. A. tỉ lệ với động năng trung bình của chuyển động nhiệt của các phân tử.
  2. B. tỉ lệ với thế năng tương tác giữa các phân tử.
  3. C. bằng nhiệt lượng mà vật đang chứa.
  4. D. bằng tổng động năng của tất cả các phân tử trong vật.

Câu 7. Một khối sắt khối lượng 4,1 kg4{,}1\ \text{kg} đang ở đúng nhiệt độ nóng chảy 1538 ∘C1538\ ^\circ\text{C}; nhiệt nóng chảy riêng của sắt là 277⋅103 J/kg277 \cdot 10^3\ \text{J/kg}. Nhiệt lượng cần cung cấp để khối ấy nóng chảy hoàn toàn bằng (làm tròn đến hàng đơn vị).

  1. A. 277 kJ277\,\text{kJ}
  2. B. 68 kJ68\,\text{kJ}
  3. C. 1136 kJ1136\,\text{kJ}
  4. D. 1135700 kJ1135700\,\text{kJ}

Câu 8. Một sóng điện từ có tần số 73 MHz73\ \text{MHz} truyền từ chân không vào rượu etylic có chiết suất 1,361{,}36; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}. Tốc độ truyền sóng trong rượu etylic bằng bao nhiêu, theo đơn vị 108 m/s10^8\ \text{m/s}? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 33
  2. B. 2,212{,}21
  3. C. 4,084{,}08
  4. D. 1,361{,}36

Câu 9. Thiết bị nào sau đây không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?

  1. A. Bếp điện dùng dây may so.
  2. B. Phanh điện từ trên tàu cao tốc.
  3. C. Đàn ghi ta điện.
  4. D. Máy phát điện xoay chiều.

Câu 10. Một lượng khí ở nhiệt độ không đổi có áp suất 2,3 atm2{,}3\ \text{atm} và thể tích 2 lıˊt2\ \text{lít}. Dãn đẳng nhiệt tới thể tích 3 lıˊt3\ \text{lít} thì áp suất bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 13,8 atm13{,}8\,\text{atm}
  2. B. 2,3 atm2{,}3\,\text{atm}
  3. C. 1,53 atm1{,}53\,\text{atm}
  4. D. 3,45 atm3{,}45\,\text{atm}

Câu 11. Ở thể rắn, các phân tử của chất

  1. A. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  2. B. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  3. C. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.
  4. D. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.

Câu 12. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  2. B. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.
  3. C. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  4. D. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét từ trường và các tương tác từ thường gặp, trong đó có trường hợp “nam châm và dây dẫn mang dòng điện”.

  • a) Từ trường tồn tại quanh nam châm và quanh dòng điện.
  • b) Hai cực từ cùng tên thì đẩy nhau.
  • c) Bẻ đôi một nam châm thẳng thì mỗi mảnh vẫn có đủ hai cực.
  • d) Hai dây dẫn song song cùng mang dòng điện không tương tác với nhau.

Câu 14. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 24 nT24\ \text{nT}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
  • b) Cường độ điện trường tại điểm ấy bằng 7,2 V/m7{,}2\ \text{V/m}.
  • c) Điện trường và từ trường trong sóng điện từ dao động cùng pha.
  • d) Trong hệ SI, trị số của EE lớn hơn trị số của BB rất nhiều lần vì điện trường mạnh hơn từ trường.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một ấm điện công suất 1500 W1500\ \text{W} đun 1 kg1\ \text{kg} nước ở 24 ∘C24\ ^\circ\text{C}; nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg⋅K)4200\ \text{J/(kg}\cdot\text{K)}. Bỏ qua hao phí, tính thời gian đun sôi lượng nước ấy, theo phút (làm tròn đến hàng phần mười).

Còn 6 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: VẬT LÍ — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5150

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khung dây 290290 vòng, điện trở 16 Ω16\ \Omega, có từ thông qua mỗi vòng biến thiên 6 mWb6\ \text{mWb} trong 61 ms61\ \text{ms}. Điện lượng chuyển qua khung trong thời gian ấy bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0 C0\,\text{C}
  2. B. 0,01 C0{,}01\,\text{C}
  3. C. 0,11 C0{,}11\,\text{C}
  4. D. 1,78 C1{,}78\,\text{C}

Câu 2. Vì sao thức ăn trong nồi áp suất chín nhanh hơn trong nồi thường?

  1. A. Vì nước trong nồi áp suất sôi ở nhiệt độ thấp hơn.
  2. B. Vì nồi áp suất dẫn nhiệt tốt hơn nồi thường.
  3. C. Vì áp suất cao làm nước sôi ở nhiệt độ trên 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}.
  4. D. Vì hơi nước trong nồi không thoát ra nên nước không cạn.

Câu 3. Nhiệt hoá hơi riêng của một chất lỏng là nhiệt lượng cần cung cấp để

  1. A. một kilôgam chất lỏng ấy ở nhiệt độ sôi chuyển hoàn toàn thành hơi.
  2. B. một kilôgam chất lỏng ấy nóng thêm một độ.
  3. C. một kilôgam chất rắn ấy chuyển hoàn toàn sang thể lỏng.
  4. D. cả lượng chất lỏng ấy chuyển hoàn toàn thành hơi.

Câu 4. Ở thể lỏng, các phân tử của chất

  1. A. phân tử gần nhau nhưng vị trí cân bằng dịch chuyển được.
  2. B. phân tử sát nhau, dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
  3. C. phân tử ở rất xa nhau và chuyển động tự do.
  4. D. đứng yên hoàn toàn, không chuyển động.

Câu 5. Nhiệt lượng một vật thu vào khi nóng lên được tính bằng

  1. A. Q=mΔtcQ = \dfrac{m\Delta t}{c}
  2. B. Q=mcQ = mc
  3. C. Q=cΔtmQ = \dfrac{c\Delta t}{m}
  4. D. Q=mcΔtQ = mc\Delta t

Câu 6. Tia phóng xạ gây nguy hiểm cho cơ thể chủ yếu vì nó

  1. A. làm cơ thể trở thành nguồn phóng xạ vĩnh viễn.
  2. B. ion hoá vật chất, phá hỏng phân tử trong tế bào.
  3. C. làm nhiệt độ cơ thể tăng lên đáng kể.
  4. D. đẩy các electron ra khỏi cơ thể nên cơ thể tích điện dương.

Câu 7. Trong máy phát điện xoay chiều, bộ phận nào đưa dòng điện từ phần quay ra mạch ngoài?

  1. A. Phần cảm.
  2. B. Phần ứng.
  3. C. Bộ góp gồm vành khuyên và chổi quét.
  4. D. Rôto.

Câu 8. Một bình thể tích 6 lıˊt6\ \text{lít} chứa 44⋅102244 \cdot 10^{22} phân tử khí. Khoảng cách trung bình giữa hai phân tử khí trong bình vào khoảng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,39 nm2{,}39\,\text{nm}
  2. B. 13,64 nm13{,}64\,\text{nm}
  3. C. 0,8 nm0{,}8\,\text{nm}
  4. D. 0 nm0\,\text{nm}

Câu 9. Một bọt khí thể tích 4,6 cm34{,}6\ \text{cm}^3 ở đáy một hồ sâu 11 m11\ \text{m} nổi lên mặt nước; coi nhiệt độ nước không đổi, áp suất khí quyển 105 Pa10^5\ \text{Pa} và cứ xuống sâu 10 m10\ \text{m} thì áp suất tăng thêm 105 Pa10^5\ \text{Pa}. Thể tích bọt khi vừa lên tới mặt nước bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2,19 cm32{,}19\,\text{cm}^{3}
  2. B. 9,66 cm39{,}66\,\text{cm}^{3}
  3. C. 5,06 cm35{,}06\,\text{cm}^{3}
  4. D. 4,6 cm34{,}6\,\text{cm}^{3}

Câu 10. Nhiệt độ 18 ∘C18\ ^\circ\text{C} ứng với nhiệt độ tuyệt đối bằng

  1. A. −255 K-255\,\text{K}
  2. B. 291 K291\,\text{K}
  3. C. 255 K255\,\text{K}
  4. D. 18 K18\,\text{K}

Câu 11. Với một lượng khí xác định ở nhiệt độ không đổi, định luật Boyle phát biểu rằng

  1. A. VT=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{V}{T} = \text{hằng số}
  2. B. pV=ha˘ˋng soˆˊ\dfrac{p}{V} = \text{hằng số}
  3. C. p+V=ha˘ˋng soˆˊp + V = \text{hằng số}
  4. D. pV=ha˘ˋng soˆˊpV = \text{hằng số}

Câu 12. Dòng điện xoay chiều được tạo ra dựa trên nguyên tắc

  1. A. cho khung dây quay đều trong từ trường, làm từ thông qua khung biến thiên điều hoà.
  2. B. dùng nguồn một chiều rồi đảo cực bằng tay.
  3. C. cho dòng điện chạy qua khung dây đặt trong từ trường.
  4. D. cho khung dây đứng yên trong một từ trường mạnh.

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Tại một điểm trong sóng điện từ, cảm ứng từ có độ lớn 46 nT46\ \text{nT}; lấy c=3⋅108 m/sc = 3 \cdot 10^8\ \text{m/s}.

  • a) Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường.
  • b) Điện trường xoáy có các đường sức hở.
  • c) Điện trường và từ trường trong sóng điện từ dao động cùng pha.
  • d) Trong hệ SI, trị số của EE lớn hơn trị số của BB rất nhiều lần vì hệ số cc trong hệ thức E=cBE = cB rất lớn.

Câu 14. Hạt nhân iot 53131I^{131}_{53}\text{I} phóng xạ α\alpha và biến thành hạt nhân con.

  • a) Quá trình phóng xạ xảy ra nhanh hơn khi đun nóng chất phóng xạ.
  • b) Hạt nhân con có số khối bằng 131131.
  • c) Hạt nhân con có nguyên tử số bằng 5151.
  • d) Tia β−\beta^- chính là electron của lớp vỏ nguyên tử.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Trộn 3 kg3\ \text{kg} nước ở 94 ∘C94\ ^\circ\text{C} với 6 kg6\ \text{kg} nước ở 34 ∘C34\ ^\circ\text{C}, bỏ qua hao phí ra môi trường. Tính nhiệt độ khi cân bằng nhiệt.

Câu 16. Một vật khối lượng 20 kg20\ \text{kg} rơi từ độ cao 4 m4\ \text{m} rồi nằm yên trên đất. Lấy g=9,8 m/s2g = 9{,}8\ \text{m/s}^2, bỏ qua phần năng lượng truyền cho đất. Tính phần nội năng của vật tăng thêm.

Còn 5 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 51 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 104 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 86 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Vật lí · Lớp 12 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 75 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Vật lí · Lớp 12 · Cuối kì 2
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 2 môn Vật lí lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang