Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
ToánLớp 12Giữa học kì 2Trắc nghiệm và Đúng/SaiBám sát ma trận
5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
12 trang đầu · 5 đề
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2302
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một hộp có 20 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 2 thẻ vừa mang tính chất A vừa mang tính chất B, 6 thẻ chỉ mang tính chất A, 7 thẻ chỉ mang tính chất B và 5 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Tính P(A∩B).
A.101
B.207
C.52
D.103
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:2x+1=−3y−3=−2z−3 và d2:4x−7=−6y+9=−4z+5. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 trùng nhau
B.d1 và d2 cắt nhau
C.d1 và d2 song song với nhau
D.d1 và d2 chéo nhau
Câu 3. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,28
0,08
0,2
0,44
Giá trị P(X≤2) bằng
A.0,2
B.0,44
C.0,56
D.0,36
Câu 4. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(2;3;−1) và có vectơ pháp tuyến n=(2;−1;−1) có phương trình là:
A.−2x+y+z−2=0
B.2x−y−z+2=0
C.2x−y−z−2=0
D.2x−y−z=0
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−3;4;−3) và mặt phẳng (P):4x−4y+7z+31=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.2
B.18
C.92
D.56
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z−9=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+2ty=−3+tz=−1. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(1;−3;−1)
B.(3;−2;−1)
C.(−1;−4;−1)
D.(4;−2;−3)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=ty=−4−tz=−2 và d2:⎩⎨⎧x=2−sy=2+2sz=4+s. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.60∘
B.30∘
C.90∘
D.45∘
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−y−3=0 và (Q):−3x+3y+8=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.1
B.0
C.−1
D.21
Câu 9. Mặt phẳng (P):x+4y+8z−18=0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng
A.18
B.81
C.9
D.13
Câu 10. Một vé số trả 20 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,1, và trả 0 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.2
B.18
C.20
D.0,1
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−2x−y+z+5=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−1+ty=−4z=−1−t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.21
B.23
C.1
D.−23
Câu 12. Trong một cộng đồng có 10% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 94% người mắc bệnh và ở 7% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,94
B.0,6
C.0,09
D.0,1
Câu 13. Cho X∼B(7;0,5). Giá trị P(X≥1) bằng
A.0,5
B.1281
C.128127
D.1287
Câu 14. Cho P(A∣B)=0,77 và P(B)=0,64. Tính P(A∩B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.1,2
B.0,77
C.1,41
D.0,49
Câu 15. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=7
(y;z)=(5;−7)
23
y=12
(x;z)=(−7;−7)
26
z=3
(x;y)=(−7;5)
12
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2+14x+14y−10z−609=0
B.x2+y2+z2+14x−10y+14z−121=0
C.x2+y2+z2+14x−10y−14z−602=0
D.x2+y2+z2+14x−10y+14z−602=0
Câu 16. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,8.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,1 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,8 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(B).
A.0,12
B.0,45
C.0,08
D.0,24
Còn 6 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2303
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+z−2=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(1;−1;−2)
B.n=(−1;1;1)
C.n=(1;−1;1)
D.n=(1;1;1)
Câu 2. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm n áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô áo tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất92%;
(2) nếu lô áo xấu, tức p=17%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất12%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
21
1
30
7
B
22
1
110
8
C
8
2
50
2
D
17
0
70
5
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=8, chấp nhận khi số lỗi ≤2; chi phí cố định 50 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=22, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 110 và 8 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=21, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 30 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=17, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 70 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 3. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤242x+y≤28x≥0y≥0 và biểu thức F=3x+7y. Miền D là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?
A.4
B.5
C.2
D.3
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−4x+2=4y+4=1z−1. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(2;4;−1)
B.(−4;4;1)
C.(−2;−4;1)
D.(−4;−4;1)
Câu 5. Cho một hộp có 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi X là số viên bi đỏ lấy được. Kì vọng E(X) bằng
A.116
B.115
C.1110
D.1112
Câu 6. Một trò chơi trả 55 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,3, và trả 0 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.38,5
B.16,5
C.0,3
D.55
Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
2
3
9
P
0,3
0,4
0,3
Đặt Y=5X+2. Kì vọng E(Y) bằng
A.6,5
B.22,5
C.32,5
D.24,5
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−3;1;4) và vuông góc với mặt phẳng (P):−x+4y+3z−3=0. Phương trình chính tắc của d là:
A.−1x+3=4y−1=3z−4
B.−1x+3=−4y−1=3z−4
C.−1x−3=4y+1=3z+4
D.−3x+1=1y−4=4z−3
Câu 9. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc X.
X
0
1
2
P
0,5
k
0,4
Giá trị của k bằng
A.1,1
B.0,9
C.0,05
D.0,1
Câu 10. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(2;4;3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;−3;−1) có phương trình là:
A.2x−3y−z+11=0
B.−2x+3y+z+11=0
C.2x−3y−z−11=0
D.2x−3y−z+13=0
Câu 11. Mặt cầu tâm I(−3;5;5) có bán kính 5. Giá trị R2 bằng
A.10
B.5
C.59
D.25
Câu 12. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 12 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích lớn nhất của hộp bằng
A.1728 cm3
B.288 cm3
C.128 cm3
D.64 cm3
Câu 13. Một hộp có 20 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 6 thẻ vừa mang tính chất A vừa mang tính chất B, 7 thẻ chỉ mang tính chất A, 4 thẻ chỉ mang tính chất B và 3 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố A, B.
A.103
B.2011
C.2017
D.107
Còn 9 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2304
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:3x+5=−2y−7=3z+7 và d2:2x−5=−1y−1=1z−1. Biết d1 và d2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−11;11;−13)
B.(−5;7;−7)
C.(5;1;1)
D.(1;3;−1)
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=2y=3+tz=−3+t và d2:⎩⎨⎧x=−3−sy=2−sz=3−2s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.22
B.23
C.21
D.−23
Câu 3. Mặt phẳng (P):2x+4y+4z−42=0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng
A.6
B.10
C.42
D.36
Câu 4. Gieo một đồng xu cân đối 11 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của X là
A.{0;1;2;…;11}
B.{1;2;…;11}
C.{0;1}
D.{0;1;2;…;10}
Câu 5. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 42 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Thể tích lớn nhất của hộp bằng
A.74088 cm3
B.5488 cm3
C.784 cm3
D.12348 cm3
Câu 6. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất x thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−3x+54. Sản lượng cho doanh thu lớn nhất bằng
A.54 thuˋng
B.9 thuˋng
C.18 thuˋng
D.5 thuˋng
Câu 7. Trong lớp có 51 học sinh: 34 nam và 17 nữ.
Trong số nam có 23 em đạt giải, trong số nữ có 7 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.5130
B.5123
C.5134
D.3423
Câu 8. Cho một tổ có 5 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi X là số học sinh nữ lấy được. Kì vọng E(X) bằng
A.710
B.75
C.2110
D.74
Câu 9. Một thùng hàng có 10 sản phẩm loại I và 4 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được sản phẩm loại I.
A.139
B.4925
C.9845
D.9145
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(5;3;5) và có vectơ chỉ phương u=(−3;−1;3). Phương trình tham số của d là:
A.⎩⎨⎧x=5−3ty=3−tz=5+3t
B.⎩⎨⎧x=−5−3ty=−3−tz=−5+3t
C.⎩⎨⎧x=5+3ty=3−tz=5+3t
D.⎩⎨⎧x=−3+5ty=−1+3tz=3+5t
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):8x−y−z+3=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(8;1;−1)
B.n=(8;−1;−1)
C.n=(8;−1;3)
D.n=(−1;8;−1)
Câu 12. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=−15
(y;z)=(7;5)
37
y=−16
(x;z)=(4;5)
41
z=4
(x;y)=(4;7)
47
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2−10x−8y−14z−1960=0
B.x2+y2+z2−8x−14y−10z−1640=0
C.x2+y2+z2−8x−14y−10z−2120=0
D.x2+y2+z2−8x−14y+10z−2120=0
Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,05
k
0,05
0,6
Giá trị của k bằng
A.1,3
B.0,15
C.0,3
D.0,7
Câu 14. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3 và z=7 bằng
A.7
B.8
C.4
D.10
Câu 15. Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 40 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,2, và lỗ 1 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.8
B.39
C.7,2
D.8,8
Câu 16. Một nhà xe chạy x chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+168x+52, trong đó x là số nguyên thoả 11≤x≤27. Điểm dừng x=28 so với đoạn [11;27] thì
A. nằm bên trái đoạn
B. nằm trong đoạn
C. trùng một đầu mút của đoạn
D. nằm bên phải đoạn
Còn 6 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2305
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x−y−2z+13=0 và (Q):x−y+z−5=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.0
B.22
C.23
D.1
Câu 2. Một hộp có 20 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 3 thẻ vừa mang tính chất A vừa mang tính chất B, 7 thẻ chỉ mang tính chất A, 4 thẻ chỉ mang tính chất B và 6 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Tính P(A∣B).
A.207
B.137
C.21
D.136
Câu 3. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất x thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−3x+60. Doanh thu R(x) bằng
A.−3x+60
B.3x2+60x
C.−3x2+60x
D.60x
Câu 4. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,4.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,9; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,3.
Gọi A là biến cố ngày mai trời mưa, B là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Tính P(A∩B).
A.0,04
B.0,36
C.0,64
D.0,54
Câu 5. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt x tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 10x và chi phí đặt hàng bằng x1000, tức C(x)=10x+x1000 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.10x−x21000
B.10+x21000
C.10−x1000
D.10−x21000
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−3x+6=2y−3=−1z−1 và d2:3x+6=1y+4=−1z−5. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 chéo nhau
B.d1 và d2 song song với nhau
C.d1 và d2 cắt nhau
D.d1 và d2 trùng nhau
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(3;2;−1) và có vectơ chỉ phương u=(−4;−3;−1). Phương trình chính tắc của d là:
A.−4x+3=−3y+2=−1z−1
B.−4x−3=3y−2=−1z+1
C.−4x−3=−3y−2=−1z+1
D.3x+4=2y+3=−1z+1
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=−4+ty=−1+tz=−3 và d2:⎩⎨⎧x=−4+sy=3+2sz=−4+s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.22
B.23
C.1
D.21
Câu 9. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất 0,2. Cần xét bao nhiêu câu để kì vọng của số câu đúng bằng 32?
A.80
B.32
C.6,4
D.160
Câu 10. Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+96x+40, trong đó x là số nguyên thoả 3≤x≤11. Giá trị x cho lợi nhuận lớn nhất bằng
A.16 sản phẩm
B.11 sản phẩm
C.733 sản phẩm
D.3 sản phẩm
Câu 11. Cho một giỏ có 2 quả cam và 4 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi X là số quả cam lấy được. Kì vọng E(X) bằng
A.68
B.158
C.32
D.62
Câu 12. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,2
0,25
k
0,3
Giá trị của k bằng
A.0,13
B.0,75
C.1,25
D.0,25
Câu 13. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−2;4;−2) và có vectơ pháp tuyến n=(5;1;−4) có phương trình là:
A.5x+y−4z+2=0
B.5x+y−4z+3=0
C.5x+y−4z−2=0
D.−5x−y+4z−2=0
Câu 14. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=−23
(y;z)=(−7;−8)
30
y=−5
(x;z)=(−3;−8)
6
z=4
(x;y)=(−3;−7)
34
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2+6x+16y+14z−758=0
B.x2+y2+z2+6x+14y+16z+82=0
C.x2+y2+z2−6x+14y+16z−1178=0
D.x2+y2+z2+6x+14y+16z−1178=0
Câu 15. Cho P(A∣B)=0,53 và P(B)=0,32. Tính P(A∩B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,17
B.1,66
C.0,85
D.0,53
Câu 16. Thực hiện 4 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công p ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 1 lần thành công được tính bởi
A.p1(1−p)3
B.C41p1(1−p)3
C.C41p1
D.C41p3(1−p)1
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
−2
−1
1
P
0,3
0,1
0,6
a) Phương sai của một biến ngẫu nhiên luôn không âm.
b) Độ lệch chuẩn bằng căn bậc hai của phương sai.
c) Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với bình phương của X.
d)σ(X)≈1,37.
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−z−2=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=4+ty=−1z=1+t.
a) Điểm A(4;−1;1) thuộc mặt phẳng (P).
b) Vectơ chỉ phương của d vuông góc với vectơ pháp tuyến của (P).
c) Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P).
d) Đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P).
Câu 19. Một túi có 12 quả bóng bàn màu trắng và 6 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại.
Gọi A là biến cố lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn màu trắng và B là biến cố lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu trắng.
a)P(A∩B)=5122.
b) Xác suất cả hai lần đều lấy được quả bóng bàn màu vàng bằng 515.
c) Xác suất hai quả bóng bàn lấy được khác màu bằng 174.
d) Xác suất lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu trắng bằng 32.
Câu 20. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤62x+y≤10x≥0y≥0 và biểu thức F=3x+7y.
a) Miền D là một đa giác có 3 đỉnh.
b) Gốc toạ độ thuộc miền D.
c)F tại đỉnh (4;2) bằng 26.
d) Giao điểm của hai đường ràng buộc chưa chắc là đỉnh của miền.
Câu 21. Cho X∼B(4;0,2).
a)X nhận các giá trị nguyên từ 0 đến 4.
b)E(X)=0,64.
c) Tổng xác suất tại tất cả các giá trị của X bằng 4.
d)σ(X)≈0,64.
Còn 1 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 2306
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Mặt phẳng (P):x+2y+2z−12=0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng
A.3
B.12
C.5
D.9
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−2x+7=−3y+4=−1z+1 và d2:1x+5=−1y−4=3z+5. Biết d1 và d2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−3;2;1)
B.(−11;−10;−3)
C.(−5;4;−5)
D.(−7;−4;−1)
Câu 3. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=−31
(y;z)=(−7;8)
42
y=−25
(x;z)=(0;8)
49
z=−7
(x;y)=(0;−7)
11
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2+14y−16z−233=0
B.x2+y2+z2−14y−16z−2612=0
C.x2+y2+z2+14x−16z−1819=0
D.x2+y2+z2+14y−16z−2612=0
Câu 4. Trong lớp có 54 học sinh: 30 nam và 24 nữ.
Trong số nam có 16 em đạt giải, trong số nữ có 18 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.5434
B.5430
C.5416
D.3016
Câu 5. Một xạ thủ bắn 5 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 51. Xác suất có ít nhất một viên trúng bia bằng
A.31252101
B.51
C.625256
D.31251024
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=0y=tz=−t và d2:⎩⎨⎧x=−4+sy=−2−sz=−4+2s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.21
B.23
C.0
D.−23
Câu 7. Cho một tổ có 2 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi X là số học sinh nữ lấy được. Kì vọng E(X) bằng
A.82
B.73
C.21
D.812
Câu 8. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,24
0,12
k
0,56
Giá trị của k bằng
A.0,04
B.1,08
C.0,08
D.0,92
Câu 9. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1 và z=10 bằng
A.11
B.9
C.18
D.10
Câu 10. Cho P(A∣B)=0,87 và P(B)=0,7. Tính P(A∩B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.1,57
B.0,87
C.0,61
D.1,24
Câu 11. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất x thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−2x+148. Doanh thu R(x) bằng
A.−2x+148
B.148x
C.2x2+148x
D.−2x2+148x
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):5x−9y+8z+25=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(5;−9;8)
B.n=(5;−9;25)
C.n=(5;9;8)
D.n=(−9;5;8)
Câu 13. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô x nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 15x và chi phí thiết lập máy bằng x1500, tức C(x)=15x+x1500 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.15−x1500
B.15x−x21500
C.15+x21500
D.15−x21500
Câu 14. Gieo một đồng xu cân đối 9 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của X là
A.{0;1}
B.{0;1;2;…;9}
C.{1;2;…;9}
D.{0;1;2;…;8}
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−x−2y+z−3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=1+3ty=4+6tz=1−3t. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.0∘
B.45∘
C.90∘
D.30∘
Câu 16. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,19. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,94 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,1 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng
A.0,94
B.0,2596
C.0,1786
D.0,19
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,1 ở mỗi sản phẩm. Xét 40 sản phẩm một cách độc lập.
a) Số sản phẩm lỗi là một biến ngẫu nhiên rời rạc nhận giá trị nguyên từ 0 đến 39.
b) Phương sai của số sản phẩm lỗi bằng 4.
c) Nếu cỡ lô tăng gấp đôi thì kì vọng không đổi.
d) Kì vọng không nhất thiết là một số nguyên.
Câu 18. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 40% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 95%, của máy thứ hai là 80%.
a) Tỉ lệ đạt chuẩn của máy thứ nhất bằng 80%.
b) Xác suất một sản phẩm bất kì đạt chuẩn bằng 0,86.
c) Số sản phẩm đạt chuẩn kỳ vọng trong lô 10000 sản phẩm bằng 8600.
d) Xác suất toàn phần bằng trung bình cộng hai tỉ lệ thành phần.
Câu 19. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,2.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,7; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,4.
Gọi A là biến cố ngày mai trời mưa, B là biến cố ngày mai An đi học muộn.
a)P(A∩B)=0,14.
b)P(A∩B)=0,32.
c)P(A∪B)=0,52.
d) Hai biến cố A và B độc lập.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;3;1) và hai mặt phẳng (P):−4x+y−8z−21=0, (Q):−4x+y−8z+15=0.
a) Gốc tọa độ O thuộc mặt phẳng (P).
b) Khoảng cách từ gốc tọa độ O đến (P) bằng 37.
c) Hai mặt phẳng (P) và (Q) cắt nhau theo một đường thẳng.
d) Mặt cầu tâm M bán kính 2 tiếp xúc với (P).
Câu 21. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤72x+y≤10x≥0y≥0 và biểu thức F=6x+5y.
a) Điểm (3;4) không phải một đỉnh của D.
b)F tại đỉnh (3;4) bằng 38.
c) Giá trị lớn nhất của F bằng 0.
d) Giao điểm của hai đường ràng buộc luôn là đỉnh của miền.
Câu 22. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
3
P
0,3
0,4
0,3
a) Phương sai của một biến ngẫu nhiên có thể nhận giá trị âm.
b)E(X)=1,3.
c) Phương sai bằng 0 khi và chỉ khi kì vọng của X bằng 0.
d)σ(X)≈1,19.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.