taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Toán Lớp 12 Giữa học kì 2 Trắc nghiệm và Đúng/Sai Bám sát ma trận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 12 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2302

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 22 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 66 thẻ chỉ mang tính chất AA, 77 thẻ chỉ mang tính chất BB55 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính P(AB)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 110\dfrac{1}{10}
  2. B. 720\dfrac{7}{20}
  3. C. 25\dfrac{2}{5}
  4. D. 310\dfrac{3}{10}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+12=y33=z32d_1: \dfrac{x + 1}{2} = \dfrac{y - 3}{-3} = \dfrac{z - 3}{-2}d2:x74=y+96=z+54d_2: \dfrac{x - 7}{4} = \dfrac{y + 9}{-6} = \dfrac{z + 5}{-4}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 trùng nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 cắt nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 song song với nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 chéo nhau

Câu 3. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,280{,}280,080{,}080,20{,}20,440{,}44
Giá trị P(X2)P(X \leq 2) bằng

  1. A. 0,20{,}2
  2. B. 0,440{,}44
  3. C. 0,560{,}56
  4. D. 0,360{,}36

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(2;3;1)M(2; 3; -1) và có vectơ pháp tuyến n=(2;1;1)\vec n = (2; -1; -1) có phương trình là:

  1. A. 2x+y+z2=0-2x + y + z - 2 = 0
  2. B. 2xyz+2=02x - y - z + 2 = 0
  3. C. 2xyz2=02x - y - z - 2 = 0
  4. D. 2xyz=02x - y - z = 0

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(3;4;3)M(-3; 4; -3) và mặt phẳng (P):4x4y+7z+31=0(P): 4x - 4y + 7z + 31 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 22
  2. B. 1818
  3. C. 29\dfrac{2}{9}
  4. D. 65\dfrac{6}{5}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y2z9=0(P): 3x + y - 2z - 9 = 0 và đường thẳng d:{x=1+2ty=3+tz=1d: \begin{cases}x = 1 + 2t \\ y = -3 + t \\ z = -1\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (1;3;1)(1; -3; -1)
  2. B. (3;2;1)(3; -2; -1)
  3. C. (1;4;1)(-1; -4; -1)
  4. D. (4;2;3)(4; -2; -3)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=ty=4tz=2d_1: \begin{cases}x = t \\ y = -4 - t \\ z = -2\end{cases}d2:{x=2sy=2+2sz=4+sd_2: \begin{cases}x = 2 - s \\ y = 2 + 2s \\ z = 4 + s\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 6060^\circ
  2. B. 3030^\circ
  3. C. 9090^\circ
  4. D. 4545^\circ

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):xy3=0(P): x - y - 3 = 0(Q):3x+3y+8=0(Q): -3x + 3y + 8 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 1-1
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 9. Mặt phẳng (P):x+4y+8z18=0(P): x + 4y + 8z - 18 = 0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng

  1. A. 1818
  2. B. 8181
  3. C. 99
  4. D. 1313

Câu 10. Một vé số trả 2020 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,10{,}1, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 22
  2. B. 1818
  3. C. 2020
  4. D. 0,10{,}1

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2xy+z+5=0(P): -2x - y + z + 5 = 0 và đường thẳng d:{x=1+ty=4z=1td: \begin{cases}x = -1 + t \\ y = -4 \\ z = -1 - t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 12. Trong một cộng đồng có 10%10\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 94%94\% người mắc bệnh và ở 7%7\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,940{,}94
  2. B. 0,60{,}6
  3. C. 0,090{,}09
  4. D. 0,10{,}1

Câu 13. Cho XB(7;0,5)X \sim B\left(7; 0{,}5\right). Giá trị P(X1)P(X \geq 1) bằng

  1. A. 0,50{,}5
  2. B. 1128\dfrac{1}{128}
  3. C. 127128\dfrac{127}{128}
  4. D. 7128\dfrac{7}{128}

Câu 14. Cho P(AB)=0,77P(A \mid B) = 0{,}77P(B)=0,64P(B) = 0{,}64. Tính P(AB)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,21{,}2
  2. B. 0,770{,}77
  3. C. 1,411{,}41
  4. D. 0,490{,}49

Câu 15. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=7x = 7(y;z)=(5;7)\left(y; z\right) = \left(5; -7\right)2323
y=12y = 12(x;z)=(7;7)\left(x; z\right) = \left(-7; -7\right)2626
z=3z = 3(x;y)=(7;5)\left(x; y\right) = \left(-7; 5\right)1212
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2+14x+14y10z609=0x^2 + y^2 + z^2 + 14x + 14y - 10z - 609 = 0
  2. B. x2+y2+z2+14x10y+14z121=0x^2 + y^2 + z^2 + 14x - 10y + 14z - 121 = 0
  3. C. x2+y2+z2+14x10y14z602=0x^2 + y^2 + z^2 + 14x - 10y - 14z - 602 = 0
  4. D. x2+y2+z2+14x10y+14z602=0x^2 + y^2 + z^2 + 14x - 10y + 14z - 602 = 0

Câu 16. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,80{,}8. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,10{,}1 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,80{,}8 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(B)P(B).

  1. A. 0,120{,}12
  2. B. 0,450{,}45
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,240{,}24

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2303

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):xy+z2=0(P): x - y + z - 2 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(1;1;2)\vec n = (1; -1; -2)
  2. B. n=(1;1;1)\vec n = (-1; 1; 1)
  3. C. n=(1;1;1)\vec n = (1; -1; 1)
  4. D. n=(1;1;1)\vec n = (1; 1; 1)

Câu 2. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm nn áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô áo tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 92%92\%; (2)\left(2\right) nếu lô áo xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 12%12\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA212111303077
BB22221111011088
CC8822505022
DD171700707055
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=8n = 8, chấp nhận khi số lỗi 2\le 2; chi phí cố định 505022 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 11011088 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 303077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=17n = 17, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 707055 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 3. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y242x+y28x0y0\begin{cases}x + y \leq 24 \\ 2x + y \leq 28 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=3x+7yF = 3x + 7y. Miền DD là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+24=y+44=z11d: \dfrac{x + 2}{-4} = \dfrac{y + 4}{4} = \dfrac{z - 1}{1}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (2;4;1)(2; 4; -1)
  2. B. (4;4;1)(-4; 4; 1)
  3. C. (2;4;1)(-2; -4; 1)
  4. D. (4;4;1)(-4; -4; 1)

Câu 5. Cho một hộp có 5 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi XX là số viên bi đỏ lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 611\dfrac{6}{11}
  2. B. 511\dfrac{5}{11}
  3. C. 1011\dfrac{10}{11}
  4. D. 1211\dfrac{12}{11}

Câu 6. Một trò chơi trả 5555 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,30{,}3, và trả 00 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 38,538{,}5
  2. B. 16,516{,}5
  3. C. 0,30{,}3
  4. D. 5555

Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX223399
PP0,30{,}30,40{,}40,30{,}3
Đặt Y=5X+2Y = 5X + 2. Kì vọng E(Y)E(Y) bằng

  1. A. 6,56{,}5
  2. B. 22,522{,}5
  3. C. 32,532{,}5
  4. D. 24,524{,}5

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(3;1;4)A(-3; 1; 4) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+4y+3z3=0(P): -x + 4y + 3z - 3 = 0. Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+31=y14=z43\dfrac{x + 3}{-1} = \dfrac{y - 1}{4} = \dfrac{z - 4}{3}
  2. B. x+31=y14=z43\dfrac{x + 3}{-1} = \dfrac{y - 1}{-4} = \dfrac{z - 4}{3}
  3. C. x31=y+14=z+43\dfrac{x - 3}{-1} = \dfrac{y + 1}{4} = \dfrac{z + 4}{3}
  4. D. x+13=y41=z34\dfrac{x + 1}{-3} = \dfrac{y - 4}{1} = \dfrac{z - 3}{4}

Câu 9. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc XX.

XX001122
PP0,50{,}5kk0,40{,}4
Giá trị của kk bằng

  1. A. 1,11{,}1
  2. B. 0,90{,}9
  3. C. 0,050{,}05
  4. D. 0,10{,}1

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(2;4;3)M(2; 4; 3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;3;1)\vec n = (2; -3; -1) có phương trình là:

  1. A. 2x3yz+11=02x - 3y - z + 11 = 0
  2. B. 2x+3y+z+11=0-2x + 3y + z + 11 = 0
  3. C. 2x3yz11=02x - 3y - z - 11 = 0
  4. D. 2x3yz+13=02x - 3y - z + 13 = 0

Câu 11. Mặt cầu tâm I(3;5;5)I(-3; 5; 5) có bán kính 55. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 1010
  2. B. 55
  3. C. 5959
  4. D. 2525

Câu 12. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 1212 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích lớn nhất của hộp bằng

  1. A. 1728 cm31728 \text{ cm}^3
  2. B. 288 cm3288 \text{ cm}^3
  3. C. 128 cm3128 \text{ cm}^3
  4. D. 64 cm364 \text{ cm}^3

Câu 13. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 66 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 77 thẻ chỉ mang tính chất AA, 44 thẻ chỉ mang tính chất BB33 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố AA, BB.

  1. A. 310\dfrac{3}{10}
  2. B. 1120\dfrac{11}{20}
  3. C. 1720\dfrac{17}{20}
  4. D. 710\dfrac{7}{10}

Còn 9 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2304

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+53=y72=z+73d_1: \dfrac{x + 5}{3} = \dfrac{y - 7}{-2} = \dfrac{z + 7}{3}d2:x52=y11=z11d_2: \dfrac{x - 5}{2} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z - 1}{1}. Biết d1d_1d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (11;11;13)(-11; 11; -13)
  2. B. (5;7;7)(-5; 7; -7)
  3. C. (5;1;1)(5; 1; 1)
  4. D. (1;3;1)(1; 3; -1)

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=2y=3+tz=3+td_1: \begin{cases}x = 2 \\ y = 3 + t \\ z = -3 + t\end{cases}d2:{x=3sy=2sz=32sd_2: \begin{cases}x = -3 - s \\ y = 2 - s \\ z = 3 - 2s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 3. Mặt phẳng (P):2x+4y+4z42=0(P): 2x + 4y + 4z - 42 = 0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng

  1. A. 66
  2. B. 1010
  3. C. 4242
  4. D. 3636

Câu 4. Gieo một đồng xu cân đối 1111 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của XX

  1. A. {0;1;2;;11}\left\{0; 1; 2; \ldots; 11\right\}
  2. B. {1;2;;11}\left\{1; 2; \ldots; 11\right\}
  3. C. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  4. D. {0;1;2;;10}\left\{0; 1; 2; \ldots; 10\right\}

Câu 5. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 4242 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Thể tích lớn nhất của hộp bằng

  1. A. 74088 cm374088 \text{ cm}^3
  2. B. 5488 cm35488 \text{ cm}^3
  3. C. 784 cm3784 \text{ cm}^3
  4. D. 12348 cm312348 \text{ cm}^3

Câu 6. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=3x+54p(x) = -3x + 54. Sản lượng cho doanh thu lớn nhất bằng

  1. A. 54 thuˋng54 \text{ thùng}
  2. B. 9 thuˋng9 \text{ thùng}
  3. C. 18 thuˋng18 \text{ thùng}
  4. D. 5 thuˋng5 \text{ thùng}

Câu 7. Trong lớp có 5151 học sinh: 3434 nam và 1717 nữ. Trong số nam có 2323 em đạt giải, trong số nữ có 77 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 3051\dfrac{30}{51}
  2. B. 2351\dfrac{23}{51}
  3. C. 3451\dfrac{34}{51}
  4. D. 2334\dfrac{23}{34}

Câu 8. Cho một tổ có 5 học sinh nữ và 2 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 107\dfrac{10}{7}
  2. B. 57\dfrac{5}{7}
  3. C. 1021\dfrac{10}{21}
  4. D. 47\dfrac{4}{7}

Câu 9. Một thùng hàng có 1010 sản phẩm loại I và 44 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được sản phẩm loại I.

  1. A. 913\dfrac{9}{13}
  2. B. 2549\dfrac{25}{49}
  3. C. 4598\dfrac{45}{98}
  4. D. 4591\dfrac{45}{91}

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(5;3;5)A(5; 3; 5) và có vectơ chỉ phương u=(3;1;3)\vec u = (-3; -1; 3). Phương trình tham số của dd là:

  1. A. {x=53ty=3tz=5+3t\begin{cases}x = 5 - 3t \\ y = 3 - t \\ z = 5 + 3t\end{cases}
  2. B. {x=53ty=3tz=5+3t\begin{cases}x = -5 - 3t \\ y = -3 - t \\ z = -5 + 3t\end{cases}
  3. C. {x=5+3ty=3tz=5+3t\begin{cases}x = 5 + 3t \\ y = 3 - t \\ z = 5 + 3t\end{cases}
  4. D. {x=3+5ty=1+3tz=3+5t\begin{cases}x = -3 + 5t \\ y = -1 + 3t \\ z = 3 + 5t\end{cases}

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):8xyz+3=0(P): 8x - y - z + 3 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(8;1;1)\vec n = (8; 1; -1)
  2. B. n=(8;1;1)\vec n = (8; -1; -1)
  3. C. n=(8;1;3)\vec n = (8; -1; 3)
  4. D. n=(1;8;1)\vec n = (-1; 8; -1)

Câu 12. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=15x = -15(y;z)=(7;5)\left(y; z\right) = \left(7; 5\right)3737
y=16y = -16(x;z)=(4;5)\left(x; z\right) = \left(4; 5\right)4141
z=4z = 4(x;y)=(4;7)\left(x; y\right) = \left(4; 7\right)4747
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z210x8y14z1960=0x^2 + y^2 + z^2 - 10x - 8y - 14z - 1960 = 0
  2. B. x2+y2+z28x14y10z1640=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 14y - 10z - 1640 = 0
  3. C. x2+y2+z28x14y10z2120=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 14y - 10z - 2120 = 0
  4. D. x2+y2+z28x14y+10z2120=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x - 14y + 10z - 2120 = 0

Câu 13. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,050{,}05kk0,050{,}050,60{,}6
Giá trị của kk bằng

  1. A. 1,31{,}3
  2. B. 0,150{,}15
  3. C. 0,30{,}3
  4. D. 0,70{,}7

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=3z = 3z=7z = 7 bằng

  1. A. 77
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 1010

Câu 15. Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 4040 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,20{,}2, và lỗ 11 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 88
  2. B. 3939
  3. C. 7,27{,}2
  4. D. 8,88{,}8

Câu 16. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=3x2+168x+52P(x) = -3x^{2} + 168x + 52, trong đó xx là số nguyên thoả 11x2711 \leq x \leq 27. Điểm dừng x=28x = 28 so với đoạn [11;27]\left[11; 27\right] thì

  1. A. nằm bên trái đoạn
  2. B. nằm trong đoạn
  3. C. trùng một đầu mút của đoạn
  4. D. nằm bên phải đoạn

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2305

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):xy2z+13=0(P): x - y - 2z + 13 = 0(Q):xy+z5=0(Q): x - y + z - 5 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 11

Câu 2. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 33 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 77 thẻ chỉ mang tính chất AA, 44 thẻ chỉ mang tính chất BB66 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Tính P(AB)P(A \mid \overline{B}).

  1. A. 720\dfrac{7}{20}
  2. B. 713\dfrac{7}{13}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 613\dfrac{6}{13}

Câu 3. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=3x+60p(x) = -3x + 60. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 3x+60-3x + 60
  2. B. 3x2+60x3x^{2} + 60x
  3. C. 3x2+60x-3x^{2} + 60x
  4. D. 60x60x

Câu 4. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,40{,}4. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,90{,}9; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,30{,}3. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(AB)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 0,040{,}04
  2. B. 0,360{,}36
  3. C. 0,640{,}64
  4. D. 0,540{,}54

Câu 5. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt xx tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 10x10x và chi phí đặt hàng bằng 1000x\dfrac{1000}{x}, tức C(x)=10x+1000xC(x) = 10x + \dfrac{1000}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 10x1000x210x - \dfrac{1000}{x^2}
  2. B. 10+1000x210 + \dfrac{1000}{x^2}
  3. C. 101000x10 - \dfrac{1000}{x}
  4. D. 101000x210 - \dfrac{1000}{x^2}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+63=y32=z11d_1: \dfrac{x + 6}{-3} = \dfrac{y - 3}{2} = \dfrac{z - 1}{-1}d2:x+63=y+41=z51d_2: \dfrac{x + 6}{3} = \dfrac{y + 4}{1} = \dfrac{z - 5}{-1}. Vị trí tương đối của d1d_1d2d_2 là:

  1. A. d1d_1d2d_2 chéo nhau
  2. B. d1d_1d2d_2 song song với nhau
  3. C. d1d_1d2d_2 cắt nhau
  4. D. d1d_1d2d_2 trùng nhau

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(3;2;1)A(3; 2; -1) và có vectơ chỉ phương u=(4;3;1)\vec u = (-4; -3; -1). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+34=y+23=z11\dfrac{x + 3}{-4} = \dfrac{y + 2}{-3} = \dfrac{z - 1}{-1}
  2. B. x34=y23=z+11\dfrac{x - 3}{-4} = \dfrac{y - 2}{3} = \dfrac{z + 1}{-1}
  3. C. x34=y23=z+11\dfrac{x - 3}{-4} = \dfrac{y - 2}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1}
  4. D. x+43=y+32=z+11\dfrac{x + 4}{3} = \dfrac{y + 3}{2} = \dfrac{z + 1}{-1}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=4+ty=1+tz=3d_1: \begin{cases}x = -4 + t \\ y = -1 + t \\ z = -3\end{cases}d2:{x=4+sy=3+2sz=4+sd_2: \begin{cases}x = -4 + s \\ y = 3 + 2s \\ z = -4 + s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 9. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất 0,20{,}2. Cần xét bao nhiêu câu để kì vọng của số câu đúng bằng 3232?

  1. A. 8080
  2. B. 3232
  3. C. 6,46{,}4
  4. D. 160160

Câu 10. Một xưởng sản xuất xx sản phẩm mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=3x2+96x+40P(x) = -3x^{2} + 96x + 40, trong đó xx là số nguyên thoả 3x113 \leq x \leq 11. Giá trị xx cho lợi nhuận lớn nhất bằng

  1. A. 16 sản phẩm16 \text{ sản phẩm}
  2. B. 11 sản phẩm11 \text{ sản phẩm}
  3. C. 733 sản phẩm733 \text{ sản phẩm}
  4. D. 3 sản phẩm3 \text{ sản phẩm}

Câu 11. Cho một giỏ có 2 quả cam và 4 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 86\dfrac{8}{6}
  2. B. 815\dfrac{8}{15}
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 26\dfrac{2}{6}

Câu 12. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,20{,}20,250{,}25kk0,30{,}3
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,130{,}13
  2. B. 0,750{,}75
  3. C. 1,251{,}25
  4. D. 0,250{,}25

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(2;4;2)M(-2; 4; -2) và có vectơ pháp tuyến n=(5;1;4)\vec n = (5; 1; -4) có phương trình là:

  1. A. 5x+y4z+2=05x + y - 4z + 2 = 0
  2. B. 5x+y4z+3=05x + y - 4z + 3 = 0
  3. C. 5x+y4z2=05x + y - 4z - 2 = 0
  4. D. 5xy+4z2=0-5x - y + 4z - 2 = 0

Câu 14. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=23x = -23(y;z)=(7;8)\left(y; z\right) = \left(-7; -8\right)3030
y=5y = -5(x;z)=(3;8)\left(x; z\right) = \left(-3; -8\right)66
z=4z = 4(x;y)=(3;7)\left(x; y\right) = \left(-3; -7\right)3434
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2+6x+16y+14z758=0x^2 + y^2 + z^2 + 6x + 16y + 14z - 758 = 0
  2. B. x2+y2+z2+6x+14y+16z+82=0x^2 + y^2 + z^2 + 6x + 14y + 16z + 82 = 0
  3. C. x2+y2+z26x+14y+16z1178=0x^2 + y^2 + z^2 - 6x + 14y + 16z - 1178 = 0
  4. D. x2+y2+z2+6x+14y+16z1178=0x^2 + y^2 + z^2 + 6x + 14y + 16z - 1178 = 0

Câu 15. Cho P(AB)=0,53P(A \mid B) = 0{,}53P(B)=0,32P(B) = 0{,}32. Tính P(AB)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,170{,}17
  2. B. 1,661{,}66
  3. C. 0,850{,}85
  4. D. 0,530{,}53

Câu 16. Thực hiện 44 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 11 lần thành công được tính bởi

  1. A. p1(1p)3p^{1} (1 - p)^{3}
  2. B. C41p1(1p)3C_{4}^{1} p^{1} (1 - p)^{3}
  3. C. C41p1C_{4}^{1} p^{1}
  4. D. C41p3(1p)1C_{4}^{1} p^{3} (1 - p)^{1}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX2-21-111
PP0,30{,}30,10{,}10,60{,}6

  • a) Phương sai của một biến ngẫu nhiên luôn không âm.
  • b) Độ lệch chuẩn bằng căn bậc hai của phương sai.
  • c) Độ lệch chuẩn có cùng đơn vị đo với bình phương của XX.
  • d) σ(X)1,37\sigma(X) \approx 1{,}37.

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+yz2=0(P): x + y - z - 2 = 0 và đường thẳng d:{x=4+ty=1z=1+td: \begin{cases}x = 4 + t \\ y = -1 \\ z = 1 + t\end{cases}.

  • a) Điểm A(4;1;1)A(4; -1; 1) thuộc mặt phẳng (P)(P).
  • b) Vectơ chỉ phương của dd vuông góc với vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • c) Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P).
  • d) Đường thẳng dd nằm trong mặt phẳng (P)(P).

Câu 19. Một túi có 1212 quả bóng bàn màu trắng và 66 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Gọi AA là biến cố lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn màu trắng và BB là biến cố lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu trắng.

  • a) P(AB)=2251P(A \cap B) = \dfrac{22}{51}.
  • b) Xác suất cả hai lần đều lấy được quả bóng bàn màu vàng bằng 551\dfrac{5}{51}.
  • c) Xác suất hai quả bóng bàn lấy được khác màu bằng 417\dfrac{4}{17}.
  • d) Xác suất lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu trắng bằng 23\dfrac{2}{3}.

Câu 20. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y62x+y10x0y0\begin{cases}x + y \leq 6 \\ 2x + y \leq 10 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=3x+7yF = 3x + 7y.

  • a) Miền DD là một đa giác có 33 đỉnh.
  • b) Gốc toạ độ thuộc miền DD.
  • c) FF tại đỉnh (4;2)\left(4; 2\right) bằng 2626.
  • d) Giao điểm của hai đường ràng buộc chưa chắc là đỉnh của miền.

Câu 21. Cho XB(4;0,2)X \sim B\left(4; 0{,}2\right).

  • a) XX nhận các giá trị nguyên từ 00 đến 44.
  • b) E(X)=0,64E(X) = 0{,}64.
  • c) Tổng xác suất tại tất cả các giá trị của XX bằng 44.
  • d) σ(X)0,64\sigma(X) \approx 0{,}64.

Còn 1 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2306

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mặt phẳng (P):x+2y+2z12=0(P): x + 2y + 2z - 12 = 0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng

  1. A. 33
  2. B. 1212
  3. C. 55
  4. D. 99

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+72=y+43=z+11d_1: \dfrac{x + 7}{-2} = \dfrac{y + 4}{-3} = \dfrac{z + 1}{-1}d2:x+51=y41=z+53d_2: \dfrac{x + 5}{1} = \dfrac{y - 4}{-1} = \dfrac{z + 5}{3}. Biết d1d_1d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (3;2;1)(-3; 2; 1)
  2. B. (11;10;3)(-11; -10; -3)
  3. C. (5;4;5)(-5; 4; -5)
  4. D. (7;4;1)(-7; -4; -1)

Câu 3. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=31x = -31(y;z)=(7;8)\left(y; z\right) = \left(-7; 8\right)4242
y=25y = -25(x;z)=(0;8)\left(x; z\right) = \left(0; 8\right)4949
z=7z = -7(x;y)=(0;7)\left(x; y\right) = \left(0; -7\right)1111
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2+14y16z233=0x^2 + y^2 + z^2 + 14y - 16z - 233 = 0
  2. B. x2+y2+z214y16z2612=0x^2 + y^2 + z^2 - 14y - 16z - 2612 = 0
  3. C. x2+y2+z2+14x16z1819=0x^2 + y^2 + z^2 + 14x - 16z - 1819 = 0
  4. D. x2+y2+z2+14y16z2612=0x^2 + y^2 + z^2 + 14y - 16z - 2612 = 0

Câu 4. Trong lớp có 5454 học sinh: 3030 nam và 2424 nữ. Trong số nam có 1616 em đạt giải, trong số nữ có 1818 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 3454\dfrac{34}{54}
  2. B. 3054\dfrac{30}{54}
  3. C. 1654\dfrac{16}{54}
  4. D. 1630\dfrac{16}{30}

Câu 5. Một xạ thủ bắn 5 viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất mỗi viên trúng bia bằng 15\dfrac{1}{5}. Xác suất có ít nhất một viên trúng bia bằng

  1. A. 21013125\dfrac{2101}{3125}
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 256625\dfrac{256}{625}
  4. D. 10243125\dfrac{1024}{3125}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=0y=tz=td_1: \begin{cases}x = 0 \\ y = t \\ z = -t\end{cases}d2:{x=4+sy=2sz=4+2sd_2: \begin{cases}x = -4 + s \\ y = -2 - s \\ z = -4 + 2s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 7. Cho một tổ có 2 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được. Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 28\dfrac{2}{8}
  2. B. 37\dfrac{3}{7}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 128\dfrac{12}{8}

Câu 8. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,240{,}240,120{,}12kk0,560{,}56
Giá trị của kk bằng

  1. A. 0,040{,}04
  2. B. 1,081{,}08
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,920{,}92

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=10z = 10 bằng

  1. A. 1111
  2. B. 99
  3. C. 1818
  4. D. 1010

Câu 10. Cho P(AB)=0,87P(A \mid B) = 0{,}87P(B)=0,7P(B) = 0{,}7. Tính P(AB)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,571{,}57
  2. B. 0,870{,}87
  3. C. 0,610{,}61
  4. D. 1,241{,}24

Câu 11. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=2x+148p(x) = -2x + 148. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 2x+148-2x + 148
  2. B. 148x148x
  3. C. 2x2+148x2x^{2} + 148x
  4. D. 2x2+148x-2x^{2} + 148x

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):5x9y+8z+25=0(P): 5x - 9y + 8z + 25 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n=(5;9;8)\vec n = (5; -9; 8)
  2. B. n=(5;9;25)\vec n = (5; -9; 25)
  3. C. n=(5;9;8)\vec n = (5; 9; 8)
  4. D. n=(9;5;8)\vec n = (-9; 5; 8)

Câu 13. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô xx nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 15x15x và chi phí thiết lập máy bằng 1500x\dfrac{1500}{x}, tức C(x)=15x+1500xC(x) = 15x + \dfrac{1500}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 151500x15 - \dfrac{1500}{x}
  2. B. 15x1500x215x - \dfrac{1500}{x^2}
  3. C. 15+1500x215 + \dfrac{1500}{x^2}
  4. D. 151500x215 - \dfrac{1500}{x^2}

Câu 14. Gieo một đồng xu cân đối 99 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của XX

  1. A. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  2. B. {0;1;2;;9}\left\{0; 1; 2; \ldots; 9\right\}
  3. C. {1;2;;9}\left\{1; 2; \ldots; 9\right\}
  4. D. {0;1;2;;8}\left\{0; 1; 2; \ldots; 8\right\}

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+z3=0(P): -x - 2y + z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=1+3ty=4+6tz=13td: \begin{cases}x = 1 + 3t \\ y = 4 + 6t \\ z = 1 - 3t\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 00^\circ
  2. B. 4545^\circ
  3. C. 9090^\circ
  4. D. 3030^\circ

Câu 16. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,190{,}19. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,940{,}94 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,10{,}1 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng

  1. A. 0,940{,}94
  2. B. 0,25960{,}2596
  3. C. 0,17860{,}1786
  4. D. 0,190{,}19

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,10{,}1 ở mỗi sản phẩm. Xét 4040 sản phẩm một cách độc lập.

  • a) Số sản phẩm lỗi là một biến ngẫu nhiên rời rạc nhận giá trị nguyên từ 00 đến 3939.
  • b) Phương sai của số sản phẩm lỗi bằng 44.
  • c) Nếu cỡ lô tăng gấp đôi thì kì vọng không đổi.
  • d) Kì vọng không nhất thiết là một số nguyên.

Câu 18. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 40%40\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 95%95\%, của máy thứ hai là 80%80\%.

  • a) Tỉ lệ đạt chuẩn của máy thứ nhất bằng 80%80\%.
  • b) Xác suất một sản phẩm bất kì đạt chuẩn bằng 0,860{,}86.
  • c) Số sản phẩm đạt chuẩn kỳ vọng trong lô 1000010000 sản phẩm bằng 86008600.
  • d) Xác suất toàn phần bằng trung bình cộng hai tỉ lệ thành phần.

Câu 19. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,20{,}2. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,70{,}7; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,40{,}4. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn.

  • a) P(AB)=0,14P(A \cap B) = 0{,}14.
  • b) P(AB)=0,32P(\overline{A} \cap B) = 0{,}32.
  • c) P(AB)=0,52P(A \cup B) = 0{,}52.
  • d) Hai biến cố AABB độc lập.

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(2;3;1)M(-2; 3; 1) và hai mặt phẳng (P):4x+y8z21=0(P): -4x + y - 8z - 21 = 0, (Q):4x+y8z+15=0(Q): -4x + y - 8z + 15 = 0.

  • a) Gốc tọa độ OO thuộc mặt phẳng (P)(P).
  • b) Khoảng cách từ gốc tọa độ OO đến (P)(P) bằng 73\dfrac{7}{3}.
  • c) Hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) cắt nhau theo một đường thẳng.
  • d) Mặt cầu tâm MM bán kính 22 tiếp xúc với (P)(P).

Câu 21. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y72x+y10x0y0\begin{cases}x + y \leq 7 \\ 2x + y \leq 10 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=6x+5yF = 6x + 5y.

  • a) Điểm (3;4)\left(3; 4\right) không phải một đỉnh của DD.
  • b) FF tại đỉnh (3;4)\left(3; 4\right) bằng 3838.
  • c) Giá trị lớn nhất của FF bằng 00.
  • d) Giao điểm của hai đường ràng buộc luôn là đỉnh của miền.

Câu 22. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX001133
PP0,30{,}30,40{,}40,30{,}3

  • a) Phương sai của một biến ngẫu nhiên có thể nhận giá trị âm.
  • b) E(X)=1,3E(X) = 1{,}3.
  • c) Phương sai bằng 00 khi và chỉ khi kì vọng của XX bằng 00.
  • d) σ(X)1,19\sigma(X) \approx 1{,}19.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 2302 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 2303 · 22 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 2304 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 2305 · 22 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 2306 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 97 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 150 trang