taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng

Toán Lớp 12 Giữa học kì 1 Giữa kì gọn, đủ bốn dạng Nền tảng

5 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 10 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 3 câu trả lời ngắn · 4 câu tự luận — 45 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 13 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1770

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(3;3;3)\vec u = (3; 3; -3)v=(2;4;1)\vec v = (-2; -4; 1). Tọa độ của vectơ 4u2v4\vec u - 2\vec v là:

  1. A. (14;22;10)(-14; -22; 10)
  2. B. (8;4;10)(8; 4; -10)
  3. C. (16;1;2)(16; -1; -2)
  4. D. (16;20;14)(16; 20; -14)

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;5;5)A(-4; 5; -5)B(5;3;1)B(-5; -3; -1). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (9;2;6)(-9; 2; -6)
  2. B. (1;8;4)(1; 8; -4)
  3. C. (1;8;4)(-1; 8; 4)
  4. D. (1;8;4)(-1; -8; 4)

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=5x+13x4y = f(x) = \dfrac{-5x + 13}{x - 4}. Giá trị của hàm số tại x=3x = 3 bằng

  1. A. 4-4
  2. B. 5-5
  3. C. 22
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(1;6;3)A(1; -6; 3), B(2;0;1)B(2; 0; -1), C(0;0;1)C(0; 0; 1). Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC. Tọa độ của MM là:

  1. A. (1;2;1)(1; -2; 1)
  2. B. (2;0;0)(2; 0; 0)
  3. C. (1;0;0)(1; 0; 0)
  4. D. (1;0;1)(-1; 0; 1)

Câu 5. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t4v(t) = 2t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 66 giây đầu tiên.

  1. A. 16m16\,\text{m}
  2. B. 12m12\,\text{m}
  3. C. 36m36\,\text{m}
  4. D. 20m20\,\text{m}

Câu 6. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;27)A(0; 27)B(4;5)B(4; -5). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-112345x-5510152025yOAB
  1. A. 5-5
  2. B. 00
  3. C. 44
  4. D. 2727

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=3x318x227x6y = f(x) = -3x^{3} - 18x^{2} - 27x - 6 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=0f(x) = 0

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 8. Hàm số y=x33x224x+3y = x^{3} - 3x^{2} - 24x + 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (2;4)\left(-2; 4\right)
  2. B. (4;+)\left(4; +\infty\right)
  3. C. (4;2)\left(-4; 2\right)
  4. D. (;2)\left(-\infty; -2\right)

Câu 9. Cho hàm số y=5x74x+3y = \dfrac{-5x - 7}{4x + 3}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

  1. A. x=75x = -\dfrac{7}{5}
  2. B. x=34x = -\dfrac{3}{4}
  3. C. x=34x = \dfrac{3}{4}
  4. D. x=54x = -\dfrac{5}{4}

Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3333 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số7788339966
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,592{,}59
  2. B. 13,1613{,}16
  3. C. 55
  4. D. 15,7515{,}75

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn 33, Q1=19Q_1 = 19Q3=27Q_3 = 27.

  • a) Độ lệch chuẩn luôn không âm.
  • b) Phương sai có thể nhận giá trị âm.
  • c) Phương sai của mẫu bằng 1010.
  • d) Khoảng tứ phân vị bằng 99.

Câu 12. Cho 24f(x)dx=2\int_{2}^{4} f(x)\,dx = -2, 48f(x)dx=2\int_{4}^{8} f(x)\,dx = 224g(x)dx=3\int_{2}^{4} g(x)\,dx = -3.

  • a) 44f(x)dx=0\int_{4}^{4} f(x)\,dx = 0.
  • b) 42f(x)dx=3\int_{4}^{2} f(x)\,dx = 3.
  • c) Nếu ff là hàm lẻ thì tích phân trên đoạn đối xứng bằng không.
  • d) Tích phân của tích hai hàm bằng tích hai tích phân.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;1;2)\vec u = (-2; -1; 2)v=(1;2;0)\vec v = (-1; 2; 0). Tính uv\vec u \cdot \vec v.

Câu 14. Đồ thị hàm số y=4(x+2)(x)y = 4\left(x + 2\right)\left(-x\right) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.

Câu 15. Tính 03(5x2+5x+1)dx\int_{0}^{3} \left(5x^{2} + 5x + 1\right)\,dx.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 16. Cho hàm số f(x)=12x26x+4f(x) = -12x^{2} - 6x + 4F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(2)=13F(-2) = 13. Tính F(1)F(-1).

Câu 17. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính 02x3dx\int_{0}^{2} x^{3}\,dx.

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;3;2)A(2; -3; -2), B(6;7;4)B(6; -7; -4)C(4;3;4)C(4; -3; -4). Tính ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC}.

Câu 19. Trong các hình chữ nhật có diện tích 676676, hãy tìm hình có chu vi nhỏ nhất.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1771

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=10x7f(x) = 10x^{7} là:

  1. A. 10x87+C\dfrac{10x^{8}}{7} + C
  2. B. 70x6+C70x^{6} + C
  3. C. 54x8+C\dfrac{5}{4}x^{8} + C
  4. D. 10x7+C10x^{7} + C

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (1;3)\left(1; 3\right), nghịch biến trên (;1)\left(-\infty; 1\right)(3;+)\left(3; +\infty\right); f(1)=4f(1) = 4, f(3)=11f(3) = 11. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng

  1. A. 44
  2. B. 1111
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số111113131111441212
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,136{,}13
  2. B. 8,818{,}81
  3. C. 55
  4. D. 2,682{,}68

Câu 4. Cho hàm số y=4x+13x+6y = \dfrac{4x + 1}{3x + 6}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=34y = \dfrac{3}{4}
  2. B. y=43y = \dfrac{4}{3}
  3. C. y=16y = \dfrac{1}{6}
  4. D. y=0y = 0

Câu 5. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t1v(t) = t - 1 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 55 giây đầu tiên.

  1. A. 8m8\,\text{m}
  2. B. 12,5m12{,}5\,\text{m}
  3. C. 7,5m7{,}5\,\text{m}
  4. D. 8,5m8{,}5\,\text{m}

Câu 6. Hàm số y=x312x2+21x+5y = x^{3} - 12x^{2} + 21x + 5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (7;1)\left(-7; -1\right)
  2. B. (;1)\left(-\infty; 1\right)
  3. C. (7;+)\left(7; +\infty\right)
  4. D. (1;7)\left(1; 7\right)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(4;2;4)\vec u = (-4; 2; 4)v=(3;3;0)\vec v = (3; -3; 0). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 18-18
  2. B. 00
  3. C. 6-6
  4. D. 66

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=4x+73x4y = f(x) = \dfrac{-4x + 7}{3x - 4}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(43;43)I(\dfrac{4}{3}; -\dfrac{4}{3})
  2. B. I(43;43)I(-\dfrac{4}{3}; \dfrac{4}{3})
  3. C. I(43;43)I(\dfrac{4}{3}; \dfrac{4}{3})
  4. D. I(43;43)I(-\dfrac{4}{3}; -\dfrac{4}{3})

Câu 9. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=x2+3x+C\int f(x)\,dx = -x^{2} + 3x + Cg(x)dx=x32x+C\int g(x)\,dx = -x^{3} - 2x + C. Giá trị của biểu thức 2f(1)+3g(1)2f(-1) + 3g(-1) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 5-5
  3. C. 55
  4. D. 2525

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(2;4;1)A(2; -4; -1)B(6;3;3)B(6; 3; 3). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8181
  2. B. 99
  3. C. 65\sqrt{65}
  4. D. 1515

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Cho hàm số y=x312xy = x^{3} - 12x.

  • a) Hàm số có hai điểm cực trị.
  • b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 11.
  • c) Hàm số đạt cực đại tại x=2x = 2.
  • d) Hàm số đồng biến trên toàn bộ tập số thực.

Câu 12. Cho 24f(x)dx=2\int_{2}^{4} f(x)\,dx = 2, 48f(x)dx=9\int_{4}^{8} f(x)\,dx = -924g(x)dx=7\int_{2}^{4} g(x)\,dx = -7.

  • a) 44f(x)dx=0\int_{4}^{4} f(x)\,dx = 0.
  • b) 28f(x)dx=6\int_{2}^{8} f(x)\,dx = -6.
  • c) Nếu ff là hàm lẻ thì tích phân trên đoạn đối xứng bằng không.
  • d) Tích phân của một hàm không âm luôn không âm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Đồ thị hàm số y=2(x1)(6x)y = 2\left(x - 1\right)\left(6 - x\right) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.

Câu 14. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số14141010884444
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.

Câu 15. Tính 03(2x2+4x+1)dx\int_{0}^{3} \left(2x^{2} + 4x + 1\right)\,dx.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x2+15x+16y = f(x) = x^{3} + 6x^{2} + 15x + 16. Hai điểm AABB thuộc đồ thị hàm số, lần lượt có hoành độ 4-400. Tính tổng tung độ của AABB.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(5;4;2)A(5; 4; -2), B(0;2;1)B(0; 2; -1), C(2;0;3)C(-2; 0; -3), D(2;5;1)D(2; 5; 1). Tính thể tích khối tứ diện ABCDABCD.

Câu 18. Cho hàm số f(x)=12(3x2)3f(x) = 12\left(3x - 2\right)^{3}. Biết F(x)=(3x2)4+CF(x) = \left(3x - 2\right)^{4} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(1)=3F(1) = -3. Tính CC.

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(4;1;1)\vec u = (4; 1; -1)v=(3;1;2)\vec v = (-3; -1; -2). Tính tổng ba tọa độ của vectơ 4uv4\vec u - \vec v.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1772

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;4;4)\vec u = (-2; 4; -4)v=(4;1;4)\vec v = (4; -1; 4). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 28-28
  2. B. 512-512
  3. C. 2828
  4. D. 12-12

Câu 2. Tính 02(6x2+5x+1)dx\int_{0}^{2} \left(6x^{2} + 5x + 1\right)\,dx.

  1. A. 3535
  2. B. 2626
  3. C. 2828
  4. D. 28-28

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;0;2)A(-4; 0; -2)B(0;4;9)B(0; 4; -9). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8181
  2. B. 1515
  3. C. 32\sqrt{32}
  4. D. 99

Câu 4. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=x23x+C\int f(x)\,dx = -x^{2} - 3x + Cg(x)dx=x34x+C\int g(x)\,dx = -x^{3} - 4x + C. Giá trị của biểu thức 4f(1)+2g(1)4f(-1) + 2g(-1) bằng:

  1. A. 30-30
  2. B. 18-18
  3. C. 1010
  4. D. 1818

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=4x+63x5y = f(x) = \dfrac{-4x + 6}{3x - 5}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(53;43)I(-\dfrac{5}{3}; -\dfrac{4}{3})
  2. B. I(53;43)I(\dfrac{5}{3}; -\dfrac{4}{3})
  3. C. I(53;43)I(\dfrac{5}{3}; \dfrac{4}{3})
  4. D. I(43;53)I(-\dfrac{4}{3}; \dfrac{5}{3})

Câu 6. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4646 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số44131377991313
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,615{,}61
  2. B. 5,085{,}08
  3. C. 7,467{,}46
  4. D. 2,732{,}73

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=x33x24x1y = f(x) = -x^{3} - 3x^{2} - 4x - 1 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận điểm I(1;1)I(-1; 1) làm tâm đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = -1 làm trục đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm J(0;1)J(0; -1) làm tâm đối xứng.

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;2;4)\vec u = (2; 2; -4)v=(2;1;1)\vec v = (2; -1; -1). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 22
  2. B. 66
  3. C. 00
  4. D. 1010

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=2x3+12x218x+6y = f(x) = -2x^{3} + 12x^{2} - 18x + 6 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=2f(x) = 2

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 10. Cho hàm số f(x)=6x1f(x) = -6x - 1. Biết F(x)=3x2x+CF(x) = -3x^{2} - x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(2)=7F(2) = -7. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 77
  2. B. 21-21
  3. C. 7-7
  4. D. 66

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;5;5)A(0; -5; -5)B(5;1;2)B(-5; -1; -2).

  • a) AB=(5;4;3)\overrightarrow{AB} = (5; -4; -3).
  • b) Độ dài ABAB và độ dài BABA bằng nhau.
  • c) Độ dài ABAB xấp xỉ 7,17{,}1.
  • d) Nếu hai điểm trùng nhau thì khoảng cách giữa chúng bằng một.

Câu 12. Cho hàm số y=x327x+8y = x^{3} - 27x + 8.

  • a) Hàm số có hai điểm cực trị.
  • b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 99.
  • c) Hàm số đạt cực đại tại x=3x = 3.
  • d) Hàm số đồng biến trên toàn bộ tập số thực.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Cho hàm số f(x)=3x2f(x) = 3x^{2}. Tính 01[f(x)]2dx\int_{0}^{1} [f(x)]^2\,dx.

Câu 14. Đồ thị hàm số y=4(x+2)(4x)y = 4\left(x + 2\right)\left(4 - x\right) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.

Câu 15. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính 01x3dx\int_{0}^{1} x^{3}\,dx.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 16. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số77111177551414
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;2;0)A(-1; -2; 0), B(1;2;2)B(1; -2; -2)C(1;4;2)C(-1; -4; 2). Tính ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC}.

Câu 18. Cho F(x)=25x4F'(x)=25x^{4}, F(0)=6F(0)=6. Tính F(1)F(1).

Câu 19. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số77771313771313
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1773

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số77331111131366
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,291{,}29
  2. B. 1,691{,}69
  3. C. 14,714{,}7
  4. D. 1,661{,}66

Câu 2. Cho hàm số f(x)=3xf(x) = 3x. Tính 13[f(x)]2dx\int_{1}^{3} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 78π78\pi
  2. B. 2626
  3. C. 117117
  4. D. 7878

Câu 3. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;1)A(0; 1)B(2;3)B(2; -3). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-1123x-3-2-11yOAB
  1. A. 3-3
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 4. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x312x8y = x^{3} - 12x - 8 bằng bao nhiêu?

  1. A. 8-8
  2. B. 24-24
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(2;4;4)\vec u = (-2; -4; -4)v=(3;0;3)\vec v = (3; 0; 3). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 12-12
  2. B. 18-18
  3. C. 60-60
  4. D. 6-6

Câu 6. Cho hàm số y=2x34x3y = \dfrac{-2x - 3}{4x - 3}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=0y = 0
  2. B. y=12y = -\dfrac{1}{2}
  3. C. y=1y = 1
  4. D. y=2y = -2

Câu 7. Cho hàm số f(x)=6x2+6x+3f(x) = -6x^{2} + 6x + 3. Biết F(x)=2x3+3x2+3x+CF(x) = -2x^{3} + 3x^{2} + 3x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x)F(1)=2F(1) = 2. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 22
  2. B. 1-1
  3. C. 66
  4. D. 2-2

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABCA(6;3;0)A(-6; -3; 0), B(1;2;1)B(-1; 2; -1), C(1;4;1)C(1; 4; 1). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là:

  1. A. (2;1;0)(-2; 1; 0)
  2. B. (0;3;0)(0; 3; 0)
  3. C. (3;32;0)\left(-3; \dfrac{3}{2}; 0\right)
  4. D. (6;3;0)(-6; 3; 0)

Câu 9. Tính 010(x5)dx\int_{0}^{10} \left(\left|x - 5\right|\right)\,dx.

  1. A. 5050
  2. B. 00
  3. C. 2525
  4. D. 55

Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t3v(t) = 3t - 3 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 33 giây đầu tiên.

  1. A. 6m6\,\text{m}
  2. B. 13,5m13{,}5\,\text{m}
  3. C. 4,5m4{,}5\,\text{m}
  4. D. 7,5m7{,}5\,\text{m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;3;3)A(-3; -3; -3)B(2;1;0)B(-2; -1; 0).

  • a) Khoảng cách giữa hai điểm được tính bằng căn bậc hai của tổng bình phương ba hiệu toạ độ.
  • b) AB2=18AB^2 = 18.
  • c) Độ dài ABAB xấp xỉ 3,73{,}7.
  • d) Hiệu hoành độ của hai điểm bằng 1-1.

Câu 12. Cho hàm số y=x312x2+36x+2y = x^{3} - 12x^{2} + 36x + 2.

  • a) y=3x224x+36y' = 3x^{2} - 24x + 36.
  • b) Hàm số nghịch biến trên (2;6)\left(2; 6\right).
  • c) Hàm số đạt cực đại tại x=2x = 2.
  • d) Giá trị cực đại của hàm số bằng 22.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Cho f(x)=x2+1x+5f(x) = \dfrac{x^{2} + 1}{x + 5}. Tính f(6)f(6) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 14. Cho F(x)=2x3+5F'(x) = 2x^{3} + 5F(0)=3F(0) = 3. Tính F(3)F(3).

Câu 15. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (0;1)\left(0; 1\right)(2;+)\left(2; +\infty\right), nghịch biến trên (;0)\left(-\infty; 0\right)(1;2)\left(1; 2\right); f(0)=4f(0) = 4, f(1)=10f(1) = 10, f(2)=4f(2) = 4. Tính tổng của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số.

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1774

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=3x75x+6y = \dfrac{-3x - 7}{5x + 6}. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:

  1. A. x=65x = \dfrac{6}{5}
  2. B. x=35x = -\dfrac{3}{5}
  3. C. x=65x = -\dfrac{6}{5}
  4. D. x=73x = -\dfrac{7}{3}

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=3x14x+5y = f(x) = \dfrac{3x - 1}{4x + 5}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(54;34)I(-\dfrac{5}{4}; \dfrac{3}{4})
  2. B. I(54;34)I(\dfrac{5}{4}; \dfrac{3}{4})
  3. C. I(34;54)I(\dfrac{3}{4}; -\dfrac{5}{4})
  4. D. I(54;34)I(-\dfrac{5}{4}; -\dfrac{3}{4})

Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x312x4y = x^{3} - 12x - 4 bằng bao nhiêu?

  1. A. 1212
  2. B. 22
  3. C. 20-20
  4. D. 12-12

Câu 4. Tính 02(5x2+2x+5)dx\int_{0}^{2} \left(5x^{2} + 2x + 5\right)\,dx.

  1. A. 2929
  2. B. 823\dfrac{82}{3}
  3. C. 823-\dfrac{82}{3}
  4. D. 523\dfrac{52}{3}

Câu 5. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;3)A(0; -3)B(2;5)B(2; 5). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-1123x-3-2-112345yOAB
  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 00
  4. D. 3-3

Câu 6. Một hình chữ nhật có diện tích 47614761. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 207207
  2. B. 278278
  3. C. 95229522
  4. D. 276276

Câu 7. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của 5x25x^{2}.

  1. A. 55
  2. B. 53\dfrac{5}{3}
  3. C. 52\dfrac{5}{2}
  4. D. 1515

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=x33x2+5x5y = f(x) = x^{3} - 3x^{2} + 5x - 5 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(1;2)I(1; -2)
  2. B. I(1;0)I(1; 0)
  3. C. I(1;2)I(-1; -2)
  4. D. I(0;5)I(0; -5)

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;3;1)A(0; -3; -1), B(6;1;3)B(6; -1; -3)C(2;1;3)C(-2; 1; -3). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 00
  2. B. 4-4
  3. C. 16-16
  4. D. 1212

Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x24y = f(x) = -2x^{3} + 6x^{2} - 4 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=2f(x) = 2

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 22

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (3;1)\left(-3; -1\right), nghịch biến trên (;3)\left(-\infty; -3\right)(1;+)\left(-1; +\infty\right); f(3)=4f(-3) = 4, f(1)=10f(-1) = 10.

  • a) Hàm số đồng biến trên khoảng (3;1)\left(-3; -1\right).
  • b) Hàm số đơn điệu trên khoảng (5;1)\left(-5; -1\right).
  • c) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3-3.
  • d) Phương trình f(x)=9f(x) = 9 có đúng 4 nghiệm phân biệt.

Câu 12. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn 55, Q1=20Q_1 = 20Q3=39Q_3 = 39.

  • a) Phương sai có thể nhận giá trị âm.
  • b) Phương sai của mẫu bằng 2626.
  • c) Khoảng tứ phân vị bằng 2020.
  • d) Cộng 44 vào mọi giá trị thì phương sai không đổi.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Biết 03f(x)dx=8\int_{0}^{3} f(x)\,dx = 838f(x)dx=6\int_{3}^{8} f(x)\,dx = -6. Tính 08f(x)dx\int_{0}^{8} f(x)\,dx.

Câu 14. Cho f(x)=x6f(x) = x^{6}. Tính 01x6dx\int_{0}^{1} x^{6}\,dx (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 15. Đồ thị hàm số y=4(x1)(7x)y = 4\left(x - 1\right)\left(7 - x\right) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.

Còn 4 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 1770 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 1771 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 1772 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 1773 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 1774 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 97 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 150 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 102 trang