Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng
Nền tảngGiữa kì gọn, đủ bốn dạngGiữa kì · 4 dạng
5 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 10 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 3 câu trả lời ngắn · 4 câu tự luận — 45 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1770
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(2,50 điểm)
10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(3;3;−3) và v=(−2;−4;1). Tọa độ của vectơ 4u−2v là:
A.(−14;−22;10)
B.(8;4;−10)
C.(16;−1;−2)
D.(16;20;−14)
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−4;5;−5) và B(−5;−3;−1). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−9;2;−6)
B.(1;8;−4)
C.(−1;8;4)
D.(−1;−8;4)
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x−4−5x+13. Giá trị của hàm số tại x=3 bằng
A.−4
B.−5
C.2
D.21
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;−6;3), B(2;0;−1), C(0;0;1). Gọi M là trung điểm cạnh BC. Tọa độ của M là:
A.(1;−2;1)
B.(2;0;0)
C.(1;0;0)
D.(−1;0;1)
Câu 5. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 6 giây đầu tiên.
A.16m
B.12m
C.36m
D.20m
Câu 6. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;27) và B(4;−5). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.−5
B.0
C.4
D.27
Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=−3x3−18x2−27x−6 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=0 là
A.2
B.3
C.4
D.1
Câu 8. Hàm số y=x3−3x2−24x+3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−2;4)
B.(4;+∞)
C.(−4;2)
D.(−∞;−2)
Câu 9. Cho hàm số y=4x+3−5x−7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.x=−57
B.x=−43
C.x=43
D.x=−45
Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 33 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
8
3
9
6
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,59
B.13,16
C.5
D.15,75
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 11. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn 3, Q1=19 và Q3=27.
a) Độ lệch chuẩn luôn không âm.
b) Phương sai có thể nhận giá trị âm.
c) Phương sai của mẫu bằng 10.
d) Khoảng tứ phân vị bằng 9.
Câu 12. Cho ∫24f(x)dx=−2, ∫48f(x)dx=2 và ∫24g(x)dx=−3.
a)∫44f(x)dx=0.
b)∫42f(x)dx=3.
c) Nếu f là hàm lẻ thì tích phân trên đoạn đối xứng bằng không.
d) Tích phân của tích hai hàm bằng tích hai tích phân.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−2;−1;2) và v=(−1;2;0). Tính u⋅v.
Câu 14. Đồ thị hàm số y=4(x+2)(−x) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.
Câu 15. Tính ∫03(5x2+5x+1)dx.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 16. Cho hàm số f(x)=−12x2−6x+4 và F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−2)=13. Tính F(−1).
Câu 17. Cho f(x)=x3. Tính ∫02x3dx.
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;−3;−2), B(6;−7;−4) và C(4;−3;−4). Tính AB⋅AC.
Câu 19. Trong các hình chữ nhật có diện tích 676, hãy tìm hình có chu vi nhỏ nhất.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1771
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(2,50 điểm)
10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=10x7 là:
A.710x8+C
B.70x6+C
C.45x8+C
D.10x7+C
Câu 2. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (1;3), nghịch biến trên (−∞;1) và (3;+∞); f(1)=4, f(3)=11. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng
A.4
B.11
C.3
D.1
Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 51 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
11
13
11
4
12
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.6,13
B.8,81
C.5
D.2,68
Câu 4. Cho hàm số y=3x+64x+1. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=43
B.y=34
C.y=61
D.y=0
Câu 5. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t−1 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 5 giây đầu tiên.
A.8m
B.12,5m
C.7,5m
D.8,5m
Câu 6. Hàm số y=x3−12x2+21x+5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−7;−1)
B.(−∞;1)
C.(7;+∞)
D.(1;7)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−4;2;4) và v=(3;−3;0). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.−18
B.0
C.−6
D.6
Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=3x−4−4x+7. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(34;−34)
B.I(−34;34)
C.I(34;34)
D.I(−34;−34)
Câu 9. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−x2+3x+C và ∫g(x)dx=−x3−2x+C. Giá trị của biểu thức 2f(−1)+3g(−1) bằng:
A.1
B.−5
C.5
D.25
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−4;−1) và B(6;3;3). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.81
B.9
C.65
D.15
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 11. Cho hàm số y=x3−12x.
a) Hàm số có hai điểm cực trị.
b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 1.
c) Hàm số đạt cực đại tại x=2.
d) Hàm số đồng biến trên toàn bộ tập số thực.
Câu 12. Cho ∫24f(x)dx=2, ∫48f(x)dx=−9 và ∫24g(x)dx=−7.
a)∫44f(x)dx=0.
b)∫28f(x)dx=−6.
c) Nếu f là hàm lẻ thì tích phân trên đoạn đối xứng bằng không.
d) Tích phân của một hàm không âm luôn không âm.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 13. Đồ thị hàm số y=2(x−1)(6−x) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.
Câu 14. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
14
10
8
4
4
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
Câu 15. Tính ∫03(2x2+4x+1)dx.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x2+15x+16. Hai điểm A và B thuộc đồ thị hàm số, lần lượt có hoành độ −4 và 0. Tính tổng tung độ của A và B.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(5;4;−2), B(0;2;−1), C(−2;0;−3), D(2;5;1). Tính thể tích khối tứ diện ABCD.
Câu 18. Cho hàm số f(x)=12(3x−2)3. Biết F(x)=(3x−2)4+C là một nguyên hàm của f(x) và F(1)=−3. Tính C.
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(4;1;−1) và v=(−3;−1;−2). Tính tổng ba tọa độ của vectơ 4u−v.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1772
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(2,50 điểm)
10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho u=(−2;4;−4) và v=(4;−1;4). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.−28
B.−512
C.28
D.−12
Câu 2. Tính ∫02(6x2+5x+1)dx.
A.35
B.26
C.28
D.−28
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−4;0;−2) và B(0;4;−9). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.81
B.15
C.32
D.9
Câu 4. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−x2−3x+C và ∫g(x)dx=−x3−4x+C. Giá trị của biểu thức 4f(−1)+2g(−1) bằng:
A.−30
B.−18
C.10
D.18
Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=3x−5−4x+6. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(−35;−34)
B.I(35;−34)
C.I(35;34)
D.I(−34;35)
Câu 6. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 46 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
4
13
7
9
13
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5,61
B.5,08
C.7,46
D.2,73
Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=−x3−3x2−4x−1 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận điểm I(−1;1) làm tâm đối xứng.
B.(C) nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
C.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận điểm J(0;−1) làm tâm đối xứng.
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(2;2;−4) và v=(2;−1;−1). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.2
B.6
C.0
D.10
Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+12x2−18x+6 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=2 là
A.1
B.2
C.4
D.3
Câu 10. Cho hàm số f(x)=−6x−1. Biết F(x)=−3x2−x+C là một nguyên hàm của f(x) và F(2)=−7. Giá trị của C bằng:
A.7
B.−21
C.−7
D.6
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;−5;−5) và B(−5;−1;−2).
a)AB=(5;−4;−3).
b) Độ dài AB và độ dài BA bằng nhau.
c) Độ dài AB xấp xỉ 7,1.
d) Nếu hai điểm trùng nhau thì khoảng cách giữa chúng bằng một.
Câu 12. Cho hàm số y=x3−27x+8.
a) Hàm số có hai điểm cực trị.
b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 9.
c) Hàm số đạt cực đại tại x=3.
d) Hàm số đồng biến trên toàn bộ tập số thực.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 13. Cho hàm số f(x)=3x2. Tính ∫01[f(x)]2dx.
Câu 14. Đồ thị hàm số y=4(x+2)(4−x) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.
Câu 15. Cho f(x)=x3. Tính ∫01x3dx.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 16. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 44 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
7
11
7
5
14
Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên.
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−1;−2;0), B(1;−2;−2) và C(−1;−4;2). Tính AB⋅AC.
Câu 18. Cho F′(x)=25x4, F(0)=6. Tính F(1).
Câu 19. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
7
7
13
7
13
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1773
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(2,50 điểm)
10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 40 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
3
11
13
6
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,29
B.1,69
C.14,7
D.1,66
Câu 2. Cho hàm số f(x)=3x. Tính ∫13[f(x)]2dx.
A.78π
B.26
C.117
D.78
Câu 3. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;1) và B(2;−3). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.−3
B.1
C.2
D.0
Câu 4. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x−8 bằng bao nhiêu?
A.−8
B.−24
C.8
D.2
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−2;−4;−4) và v=(3;0;3). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.−12
B.−18
C.−60
D.−6
Câu 6. Cho hàm số y=4x−3−2x−3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=0
B.y=−21
C.y=1
D.y=−2
Câu 7. Cho hàm số f(x)=−6x2+6x+3. Biết F(x)=−2x3+3x2+3x+C là một nguyên hàm của f(x) và F(1)=2. Giá trị của C bằng:
A.2
B.−1
C.6
D.−2
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−6;−3;0), B(−1;2;−1), C(1;4;1). Tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A.(−2;1;0)
B.(0;3;0)
C.(−3;23;0)
D.(−6;3;0)
Câu 9. Tính ∫010(∣x−5∣)dx.
A.50
B.0
C.25
D.5
Câu 10. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−3 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 3 giây đầu tiên.
A.6m
B.13,5m
C.4,5m
D.7,5m
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;−3;−3) và B(−2;−1;0).
a) Khoảng cách giữa hai điểm được tính bằng căn bậc hai của tổng bình phương ba hiệu toạ độ.
b)AB2=18.
c) Độ dài AB xấp xỉ 3,7.
d) Hiệu hoành độ của hai điểm bằng −1.
Câu 12. Cho hàm số y=x3−12x2+36x+2.
a)y′=3x2−24x+36.
b) Hàm số nghịch biến trên (2;6).
c) Hàm số đạt cực đại tại x=2.
d) Giá trị cực đại của hàm số bằng 2.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 13. Cho f(x)=x+5x2+1. Tính f(6) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 14. Cho F′(x)=2x3+5 và F(0)=3. Tính F(3).
Câu 15. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (0;1) và (2;+∞), nghịch biến trên (−∞;0) và (1;2); f(0)=4, f(1)=10, f(2)=4. Tính tổng của giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số.
Còn 4 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1774
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(2,50 điểm)
10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y=5x+6−3x−7. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
A.x=56
B.x=−53
C.x=−56
D.x=−37
Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=4x+53x−1. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(−45;43)
B.I(45;43)
C.I(43;−45)
D.I(−45;−43)
Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x−4 bằng bao nhiêu?
A.12
B.2
C.−20
D.−12
Câu 4. Tính ∫02(5x2+2x+5)dx.
A.29
B.382
C.−382
D.352
Câu 5. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−3) và B(2;5). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.2
B.5
C.0
D.−3
Câu 6. Một hình chữ nhật có diện tích 4761. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.207
B.278
C.9522
D.276
Câu 7. Tìm a để ax3 là một nguyên hàm của 5x2.
A.5
B.35
C.25
D.15
Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2+5x−5 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(1;−2)
B.I(1;0)
C.I(−1;−2)
D.I(0;−5)
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;−3;−1), B(6;−1;−3) và C(−2;1;−3). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.0
B.−4
C.−16
D.12
Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+6x2−4 có đồ thị (C). Số nghiệm của phương trình f(x)=2 là
A.1
B.3
C.4
D.2
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 11. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−3;−1), nghịch biến trên (−∞;−3) và (−1;+∞); f(−3)=4, f(−1)=10.
a) Hàm số đồng biến trên khoảng (−3;−1).
b) Hàm số đơn điệu trên khoảng (−5;−1).
c) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −3.
d) Phương trình f(x)=9 có đúng 4 nghiệm phân biệt.
Câu 12. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn 5, Q1=20 và Q3=39.
a) Phương sai có thể nhận giá trị âm.
b) Phương sai của mẫu bằng 26.
c) Khoảng tứ phân vị bằng 20.
d) Cộng 4 vào mọi giá trị thì phương sai không đổi.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 13. Biết ∫03f(x)dx=8 và ∫38f(x)dx=−6. Tính ∫08f(x)dx.
Câu 14. Cho f(x)=x6. Tính ∫01x6dx (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 15. Đồ thị hàm số y=4(x−1)(7−x) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.
Còn 4 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.