taifilepro

Toán · Lớp 12 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 83 trang
  • Đề 1 Mã 4482 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 4483 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 4484 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 4485 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 4486 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 4487 · 22 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 4488 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 4489 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 4490 · 22 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 4491 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 83 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4482

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x+4y+6z−2=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x + 4y + 6z - 2 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(1;−2;−3)I(1; -2; -3)
  2. B. I(1;−2;3)I(1; -2; 3)
  3. C. I(−1;2;3)I(-1; 2; 3)
  4. D. I(−2;4;6)I(-2; 4; 6)

Câu 2. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất xx chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−2x+68p(x) = -2x + 68. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. −2x+68-2x + 68
  2. B. −2x2+68x-2x^{2} + 68x
  3. C. 2x2+68x2x^{2} + 68x
  4. D. 68x68x

Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=10x3f(x) = 10x^{3} là:

  1. A. 30x2+C30x^{2} + C
  2. B. 10x43+C\dfrac{10x^{4}}{3} + C
  3. C. 52x4+C\dfrac{5}{2}x^{4} + C
  4. D. 10x3+C10x^{3} + C

Câu 4. Trong lớp có 4646 học sinh: 2626 nam và 2020 nữ. Trong số nam có 2121 em đạt giải, trong số nữ có 1717 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 2126\dfrac{21}{26}
  2. B. 2646\dfrac{26}{46}
  3. C. 3846\dfrac{38}{46}
  4. D. 2146\dfrac{21}{46}

Câu 5. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−4v(t) = 4t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 33 giây đầu tiên.

  1. A. 8 m8\,\text{m}
  2. B. 18 m18\,\text{m}
  3. C. 10 m10\,\text{m}
  4. D. 6 m6\,\text{m}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;−5;2)A(4; -5; 2) và B(8;−6;10)B(8; -6; 10). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8181
  2. B. 99
  3. C. 1313
  4. D. 17\sqrt{17}

Câu 7. Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}. Tính ∫03x4 dx\int_{0}^{3} x^{4}\,dx.

  1. A. 243243
  2. B. −2435-\dfrac{243}{5}
  3. C. 2434\dfrac{243}{4}
  4. D. 2435\dfrac{243}{5}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x−y−1=0(P): -x - y - 1 = 0 và (Q):x−y−2z+8=0(Q): x - y - 2z + 8 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−x+2y−z+6=0(P): -x + 2y - z + 6 = 0 và đường thẳng d:{x=4+ty=1−tz=−4d: \begin{cases}x = 4 + t \\ y = 1 - t \\ z = -4\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 00
  2. B. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 10. Cho X∼B(5;0,4)X \sim B\left(5; 0{,}4\right). Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 33
  2. B. 1,21{,}2
  3. C. 22
  4. D. 0,40{,}4

Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số775511113399
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,872{,}87
  2. B. 5,115{,}11
  3. C. 5,365{,}36
  4. D. 8,228{,}22

Câu 12. Số tiền cuối kì khi gửi PP theo lãi kép rr một kì trong nn kì được tính bởi

  1. A. A=P(1+rn)A = P\left(1 + rn\right)
  2. B. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}
  3. C. A=PrnA = Pr^{n}
  4. D. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)n

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số12125513134444

  • a) Khoảng biến thiên bằng 1010 giờ.
  • b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • c) Khoảng tứ phân vị xấp xỉ 4,194{,}19 giờ.
  • d) Phương sai xấp xỉ 6,886{,}88.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−2;4;−5)A(-2; 4; -5) và vuông góc với mặt phẳng (P):x+2y−3z=0(P): x + 2y - 3z = 0.

  • a) dd có phương trình chính tắc x+21=y−42=z+5−3\dfrac{x + 2}{1} = \dfrac{y - 4}{2} = \dfrac{z + 5}{-3}.
  • b) Vectơ (−1;2;−3)(-1; 2; -3) là một vectơ chỉ phương của dd.
  • c) dd vuông góc với mặt phẳng (Q):x+2y−3z−6=0(Q): x + 2y - 3z - 6 = 0.
  • d) dd song song với trục OxOx.

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+z−7=0(P): x + y + z - 7 = 0 và đường thẳng d:{x=1+ty=3+tz=2−2td: \begin{cases}x = 1 + t \\ y = 3 + t \\ z = 2 - 2t\end{cases}.

  • a) Điểm A(1;3;2)A(1; 3; 2) thuộc mặt phẳng (P)(P).
  • b) Vectơ chỉ phương của dd vuông góc với vectơ pháp tuyến của (P)(P).
  • c) Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P).
  • d) Đường thẳng dd nằm trong mặt phẳng (P)(P).

Câu 16. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,20{,}2. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,40{,}4; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,30{,}3. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn.

  • a) P(A∩B)=0,08P(A \cap B) = 0{,}08.
  • b) P(A‾∩B)=0,24P(\overline{A} \cap B) = 0{,}24.
  • c) P(B)=0,38P(B) = 0{,}38.
  • d) P(A∪B)=0,44P(A \cup B) = 0{,}44.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=−1+3ty=−3−2tz=3−td: \begin{cases}x = -1 + 3t \\ y = -3 - 2t \\ z = 3 - t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Biết v⃗=(9;m;n)\vec v = (9; m; n) là một vectơ chỉ phương của dd. Tính m+nm + n (trả lời kèm dấu).

Câu 18. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=2z = 2 và z=9z = 9.

Câu 19. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi XX là số viên bi đỏ lấy được. Tính kì vọng E(X)E(X) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 3030 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 4040 em chỉ có học thêm, 1515 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1515 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Biết học sinh được chọn không đạt điểm khá trở lên, tính xác suất em ấy có học thêm (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(3;3;6)\vec u = (3; 3; 6) và v⃗=(−2;4;2)\vec v = (-2; 4; 2). Tính u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v.

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(−1;−4;5)A(-1; -4; 5), B(−3;−2;−1)B(-3; -2; -1), C(1;0;−1)C(1; 0; -1). Tính diện tích tam giác ABCABC (làm tròn đến hàng phần mười).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4483

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−4;−1;3)A(-4; -1; 3) và B(0;−4;0)B(0; -4; 0). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (4;−3;−3)(4; -3; -3)
  2. B. (4;3;−3)(4; 3; -3)
  3. C. (−4;3;3)(-4; 3; 3)
  4. D. (−4;−5;3)(-4; -5; 3)

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x−6y = f(x) = 2x^{3} - 6x - 6 có đồ thị (C)(C). Số nghiệm của phương trình f(x)=−2f(x) = -2 là

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 3. Một khoản vay 2424 triệu đồng được trả gốc đều trong 1212 kì, lãi suất 5%5\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1,21{,}2
  3. C. 22
  4. D. 2424

Câu 4. Cho hàm số f(x)=8x−2f(x) = 8x - 2. Biết F(x)=4x2−2x+CF(x) = 4x^{2} - 2x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(2)=10F(2) = 10. Giá trị của CC bằng:

  1. A. −4-4
  2. B. 1010
  3. C. 2222
  4. D. −2-2

Câu 5. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 1818 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x2(18−2x)x^2\left(18 - 2x\right)
  2. B. x(18−x)2x\left(18 - x\right)^2
  3. C. (18−2x)2\left(18 - 2x\right)^2
  4. D. x(18−2x)2x\left(18 - 2x\right)^2

Câu 6. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t−2v(t) = t - 2 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 55 giây đầu tiên.

  1. A. 6,5 m6{,}5\,\text{m}
  2. B. 2,5 m2{,}5\,\text{m}
  3. C. 12,5 m12{,}5\,\text{m}
  4. D. 4,5 m4{,}5\,\text{m}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−x+y+5=0(P): -x + y + 5 = 0 và đường thẳng d:{x=−4+2ty=−4−2tz=−4d: \begin{cases}x = -4 + 2t \\ y = -4 - 2t \\ z = -4\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. −1-1
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(2;1;2)A(2; 1; 2) và có vectơ chỉ phương u⃗=(4;1;−4)\vec u = (4; 1; -4). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x−24=y−1−1=z−2−4\dfrac{x - 2}{4} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z - 2}{-4}
  2. B. x−42=y−11=z+42\dfrac{x - 4}{2} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z + 4}{2}
  3. C. x+24=y+11=z+2−4\dfrac{x + 2}{4} = \dfrac{y + 1}{1} = \dfrac{z + 2}{-4}
  4. D. x−24=y−11=z−2−4\dfrac{x - 2}{4} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z - 2}{-4}

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(0;−1;3)A(0; -1; 3), B(3;3;−1)B(3; 3; -1), C(3;1;1)C(3; 1; 1). Gọi MM là trung điểm cạnh BCBC. Tọa độ của MM là:

  1. A. (2;1;1)(2; 1; 1)
  2. B. (6;4;0)(6; 4; 0)
  3. C. (3;2;0)(3; 2; 0)
  4. D. (0;−1;1)(0; -1; 1)

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=4+2ty=5+3tz=−3−3td: \begin{cases}x = 4 + 2t \\ y = 5 + 3t \\ z = -3 - 3t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (4;5;−3)(4; 5; -3)
  2. B. (2;3;−3)(2; 3; -3)
  3. C. (2;−3;−3)(2; -3; -3)
  4. D. (−4;−5;3)(-4; -5; 3)

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x−11=y−5−1=z−6−2d_1: \dfrac{x - 1}{1} = \dfrac{y - 5}{-1} = \dfrac{z - 6}{-2} và d2:x−63=y−2−1=z−31d_2: \dfrac{x - 6}{3} = \dfrac{y - 2}{-1} = \dfrac{z - 3}{1}. Biết d1d_1 và d2d_2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (0;6;8)(0; 6; 8)
  2. B. (1;5;6)(1; 5; 6)
  3. C. (3;3;2)(3; 3; 2)
  4. D. (6;2;3)(6; 2; 3)

Câu 12. Số tiền cuối kì khi gửi PP theo lãi kép rr một kì trong nn kì được tính bởi

  1. A. A=P(1+rn)A = P\left(1 + rn\right)
  2. B. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}
  3. C. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)n
  4. D. A=PrnA = Pr^{n}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 70%70\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 95%95\%, của máy thứ hai là 80%80\%.

  • a) Tỉ lệ sản phẩm do máy thứ hai làm ra bằng 35%35\%.
  • b) Tổng xác suất hai nhánh của sơ đồ cây bằng 11.
  • c) Số sản phẩm đạt chuẩn kỳ vọng trong lô 20002000 sản phẩm bằng 18101810.
  • d) Nếu máy thứ nhất và máy thứ hai có cùng tỉ lệ đạt chuẩn thì tỉ lệ chung cũng bằng tỉ lệ ấy.

Câu 14. Một ống đựng bút có 77 chiếc bút màu xanh và 1111 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Gọi AA là biến cố lần thứ nhất lấy được chiếc bút màu xanh và BB là biến cố lần thứ hai lấy được chiếc bút màu xanh.

  • a) P(B∣A)=717P(B \mid A) = \dfrac{7}{17}.
  • b) Hai biến cố AA và BB độc lập với nhau.
  • c) Xác suất cả hai lần đều lấy được chiếc bút màu đen bằng 55153\dfrac{55}{153}.
  • d) Xác suất hai chiếc bút lấy được khác màu bằng 77306\dfrac{77}{306}.

Câu 15. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 22 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 44 thẻ chỉ mang tính chất AA, 55 thẻ chỉ mang tính chất BB và 99 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi AA, BB là hai biến cố tương ứng với hai tính chất nói trên.

  • a) P(A∩B)=110P(A \cap B) = \dfrac{1}{10}.
  • b) P(A∣B)=110P(A \mid B) = \dfrac{1}{10}.
  • c) P(A∣B)=P(B∣A)P(A \mid B) = P(B \mid A).
  • d) Hai biến cố AA và BB độc lập.

Câu 16. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số551111884455

  • a) Cỡ mẫu bằng 3333.
  • b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • c) Phương sai xấp xỉ 1,271{,}27.
  • d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 1,271{,}27 điểm.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Cho X∼B(6;0,5)X \sim B\left(6; 0{,}5\right). Tính E(X)E(X).

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(1;−4;3)M(1; -4; 3) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(3;3;2)\vec n = (3; 3; 2) có phương trình 3x+3y+2z+d=03x + 3y + 2z + d = 0. Tìm dd.

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−2;4;4)A(-2; 4; 4) và B(−2;7;8)B(-2; 7; 8). Tọa độ thứ hai của vectơ AB→\overrightarrow{AB} bằng bao nhiêu?

Câu 20. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4545 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1010661010881111
Tính phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Cho f(x)=x2+3x−3f(x) = \dfrac{x^{2} + 3}{x - 3}. Tính f(4)f(4).

Câu 22. Đồ thị hàm số y=3(x−2)(7−x)y = 3\left(x - 2\right)\left(7 - x\right) cắt trục hoành tại hai điểm. Tính hoành độ lớn hơn trong hai hoành độ ấy.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4484

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho X∼B(4;0,7)X \sim B\left(4; 0{,}7\right). Phương sai V(X)V(X) bằng

  1. A. 2,82{,}8
  2. B. 0,920{,}92
  3. C. 1,961{,}96
  4. D. 0,840{,}84

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(2;−4;4)A(2; -4; 4) và có vectơ chỉ phương u⃗=(3;3;−4)\vec u = (3; 3; -4). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+23=y−43=z+4−4\dfrac{x + 2}{3} = \dfrac{y - 4}{3} = \dfrac{z + 4}{-4}
  2. B. x−23=y+4−3=z−4−4\dfrac{x - 2}{3} = \dfrac{y + 4}{-3} = \dfrac{z - 4}{-4}
  3. C. x−23=y+43=z−4−4\dfrac{x - 2}{3} = \dfrac{y + 4}{3} = \dfrac{z - 4}{-4}
  4. D. x−32=y−3−4=z+44\dfrac{x - 3}{2} = \dfrac{y - 3}{-4} = \dfrac{z + 4}{4}

Câu 3. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−2;28)A(-2; 28) và B(2;−4)B(2; -4). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-3-2-1123x510152025yOAB
  1. A. −2-2
  2. B. −4-4
  3. C. 22
  4. D. 2828

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−1;−3;1)A(-1; -3; 1), B(−8;1;5)B(-8; 1; 5), C(3;−2;0)C(3; -2; 0), D(−1;−6;−3)D(-1; -6; -3). Tọa độ của vectơ −AB→+3CD→-\overrightarrow{AB} + 3\overrightarrow{CD} là:

  1. A. (−17;16;15)(-17; 16; 15)
  2. B. (−5;−16;−13)(-5; -16; -13)
  3. C. (−5;0;1)(-5; 0; 1)
  4. D. (19;8;5)(19; 8; 5)

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+13x−8y = f(x) = x^{3} - 6x^{2} + 13x - 8 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(−2;2)I(-2; 2)
  2. B. I(2;0)I(2; 0)
  3. C. I(2;2)I(2; 2)
  4. D. I(0;−8)I(0; -8)

Câu 6. Hàm số y=x3+6x2−15x−1y = x^{3} + 6x^{2} - 15x - 1 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−5;1)\left(-5; 1\right)
  2. B. (−1;5)\left(-1; 5\right)
  3. C. (−∞;−5)\left(-\infty; -5\right)
  4. D. (1;+∞)\left(1; +\infty\right)

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=−5x−153x+2y = f(x) = \dfrac{-5x - 15}{3x + 2}. Giá trị của hàm số tại x=1x = 1 bằng

  1. A. −53-\dfrac{5}{3}
  2. B. 1010
  3. C. −4-4
  4. D. −14-\dfrac{1}{4}

Câu 8. Cho P(A∩B)=0,12P(A \cap B) = 0{,}12 và P(B)=0,47P(B) = 0{,}47. Tính P(A∣B)P(A \mid B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 3,923{,}92
  2. B. 0,260{,}26
  3. C. 0,120{,}12
  4. D. 0,060{,}06

Câu 9. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 2020 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 3535 em chỉ có học thêm, 1515 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 3030 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính P(A‾∩B‾)P(\overline{A} \cap \overline{B}).

  1. A. 310\dfrac{3}{10}
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 710\dfrac{7}{10}
  4. D. 1320\dfrac{13}{20}

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−x−2y+z−6=0(P): -x - 2y + z - 6 = 0 và đường thẳng d:{x=−1+3ty=−3+6tz=3−3td: \begin{cases}x = -1 + 3t \\ y = -3 + 6t \\ z = 3 - 3t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. −1-1
  4. D. 11

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=2−2ty=−1−tz=1−3td: \begin{cases}x = 2 - 2t \\ y = -1 - t \\ z = 1 - 3t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (−2;−1;−3)(-2; -1; -3)
  2. B. (−2;1;−1)(-2; 1; -1)
  3. C. (−2;1;−3)(-2; 1; -3)
  4. D. (2;−1;1)(2; -1; 1)

Câu 12. Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,050{,}05 ở mỗi hạt. Xét 5050 hạt một cách độc lập. Kì vọng của số hạt nảy mầm bằng

  1. A. 0,050{,}05
  2. B. 47,547{,}5
  3. C. 2,382{,}38
  4. D. 2,52{,}5

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số y=x2+7x−3y = \dfrac{x^{2} + 7}{x - 3}.

  • a) Đồ thị có tiệm cận đứng x=3x = 3.
  • b) Phần dư của phép chia tử cho mẫu bằng 1717.
  • c) Tung độ tâm đối xứng bằng 66.
  • d) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang.

Câu 14. Gửi 200200 triệu đồng theo lãi kép 10%10\% một kì.

  • a) Sau một kì, số tiền bằng 220220 triệu đồng.
  • b) Sau 22 kì, số tiền bằng 242242 triệu đồng.
  • c) Số kì tìm được từ lôgarit luôn là số nguyên.
  • d) Lãi suất càng lớn thì số kì cần để nhân đôi vốn càng lớn.

Câu 15. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 20%20\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 95%95\%, của máy thứ hai là 90%90\%.

  • a) Tỉ lệ sản phẩm do máy thứ hai làm ra bằng 80%80\%.
  • b) Tổng xác suất hai nhánh của sơ đồ cây bằng 11.
  • c) Tỉ lệ đạt chuẩn của máy thứ nhất bằng 90%90\%.
  • d) Nếu máy thứ nhất và máy thứ hai có cùng tỉ lệ đạt chuẩn thì tỉ lệ chung cũng bằng tỉ lệ ấy.

Câu 16. Cho hàm số f(x)=−2x+3f(x) = -2x + 3 và F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(−1)=−3F(-1) = -3.

  • a) f(−1)=5f(-1) = 5.
  • b) Nếu viết F(x)=−x2+3x+CF(x) = -x^{2} + 3x + C thì C=−3C = -3.
  • c) F(1)=−1F(1) = -1.
  • d) Có vô số hàm số FF thỏa mãn F′(x)=f(x)F'(x) = f(x), nhưng chỉ một trong số đó thỏa mãn thêm F(−1)=−3F(-1) = -3.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):7x+5y+6z+14=0(P): 7x + 5y + 6z + 14 = 0. Gọi n⃗=(a;b;c)\vec n = (a; b; c) là vectơ pháp tuyến của (P)(P) đọc trực tiếp từ các hệ số của xx, yy, zz trong phương trình. Tính a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2.

Câu 18. Mặt cầu (S):x2+y2+z2−10x+10y+4z+45=0(S): x^{2} + y^{2} + z^{2} - 10x + 10y + 4z + 45 = 0 có tổng ba toạ độ tâm bằng bao nhiêu? (trả lời kèm dấu).

Câu 19. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 4242 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Tính giá trị xx cho thể tích lớn nhất.

Câu 20. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,120{,}12. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,890{,}89 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,140{,}14 khi đối tượng không có sự cố. Biết kết quả phát cảnh báo, tính xác suất đối tượng thật sự có sự cố (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 21. Gieo một đồng xu cân đối 55 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Hỏi XX nhận bao nhiêu giá trị khác nhau?

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−6x−8y+8z+37=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 6x - 8y + 8z + 37 = 0. Tính bán kính của (S)(S).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4485

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;−2;4)A(5; -2; 4) và B(−1;−5;−2)B(-1; -5; -2). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8181
  2. B. 1515
  3. C. 45\sqrt{45}
  4. D. 99

Câu 2. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+114x+54P(x) = -3x^{2} + 114x + 54, trong đó xx là số nguyên thoả 5≤x≤225 \leq x \leq 22. Điểm dừng của hàm PP, tức nghiệm của P′(x)=0P'(x) = 0, bằng

  1. A. −19-19
  2. B. 5454
  3. C. 1919
  4. D. 114114

Câu 3. Một thùng hàng có 66 sản phẩm loại I và 22 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được sản phẩm loại I và lần thứ hai lấy được sản phẩm loại II.

  1. A. 316\dfrac{3}{16}
  2. B. 27\dfrac{2}{7}
  3. C. 314\dfrac{3}{14}
  4. D. 37\dfrac{3}{7}

Câu 4. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x−7y = x^{3} - 27x - 7 bằng bao nhiêu?

  1. A. 4747
  2. B. −61-61
  3. C. −47-47
  4. D. 33

Câu 5. Cho X∼B(9;0,4)X \sim B\left(9; 0{,}4\right). Phương sai V(X)V(X) bằng

  1. A. 3,63{,}6
  2. B. 2,162{,}16
  3. C. 1,471{,}47
  4. D. 1,441{,}44

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−3;−1;−3)A(-3; -1; -3), B(−7;−5;−5)B(-7; -5; -5) và C(−2;−1;−2)C(-2; -1; -2). Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. −6-6
  2. B. 66
  3. C. 2929
  4. D. −4-4

Câu 7. Ngân sách 66 triệu đồng, đã chi 22 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x−4−3=y+52=z−11d_1: \dfrac{x - 4}{-3} = \dfrac{y + 5}{2} = \dfrac{z - 1}{1} và d2:x+86=y−3−4=z−5−2d_2: \dfrac{x + 8}{6} = \dfrac{y - 3}{-4} = \dfrac{z - 5}{-2}. Vị trí tương đối của d1d_1 và d2d_2 là:

  1. A. d1d_1 và d2d_2 trùng nhau
  2. B. d1d_1 và d2d_2 cắt nhau
  3. C. d1d_1 và d2d_2 song song với nhau
  4. D. d1d_1 và d2d_2 chéo nhau

Câu 9. Biết ∫14f(x) dx=−2\int_{1}^{4} f(x)\,dx = -2. Giá trị ∫41f(x) dx\int_{4}^{1} f(x)\,dx bằng

  1. A. −2-2
  2. B. −4-4
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 10. Một máy sản xuất 5 sản phẩm một cách độc lập. Xác suất mỗi sản phẩm đạt chuẩn bằng 15\dfrac{1}{5}. Xác suất có đúng 11 sản phẩm đạt chuẩn bằng

  1. A. 2563125\dfrac{256}{3125}
  2. B. 4625\dfrac{4}{625}
  3. C. 10243125\dfrac{1024}{3125}
  4. D. 256625\dfrac{256}{625}

Câu 11. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?

  1. A. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên
  2. B. Số học sinh vắng mặt trong một buổi học
  3. C. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
  4. D. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;−5;−2)A(0; -5; -2) và B(5;−4;5)B(5; -4; 5). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (5;1;7)(5; 1; 7)
  2. B. (5;−9;3)(5; -9; 3)
  3. C. (−5;−1;−7)(-5; -1; -7)
  4. D. (5;−1;7)(5; -1; 7)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(1;−2;2)\vec u = (1; -2; 2) và v⃗=(1;0;1)\vec v = (1; 0; 1).

  • a) u⃗⋅v⃗=3\vec u \cdot \vec v = 3.
  • b) ∣u⃗∣=3|\vec u| = 3.
  • c) Hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v vuông góc với nhau.
  • d) cos⁡(u⃗,v⃗)=22\cos(\vec u, \vec v) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}.

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (−6;−2)\left(-6; -2\right) và (0;+∞)\left(0; +\infty\right), nghịch biến trên (−∞;−6)\left(-\infty; -6\right) và (−2;0)\left(-2; 0\right); f(−6)=4f(-6) = 4, f(−2)=12f(-2) = 12, f(0)=4f(0) = 4.

  • a) Giá trị cực đại của hàm số bằng 1212.
  • b) Hàm số đơn điệu trên khoảng (−8;−2)\left(-8; -2\right).
  • c) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −6-6.
  • d) Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên R\mathbb{R} bằng 44.

Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+12x2−18x+6y = f(x) = -2x^{3} + 12x^{2} - 18x + 6 có đồ thị (C)(C). Xét đường thẳng y=my = m với mm là tham số thực.

  • a) Giá trị cực đại của hàm số bằng 33.
  • b) Hàm số nghịch biến trên khoảng (1;3)\left(1; 3\right).
  • c) Phương trình f(x)=4f(x) = 4 có đúng 3 nghiệm phân biệt.
  • d) Có đúng 77 giá trị nguyên của mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.

Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=−5x+62x−3y = f(x) = \dfrac{-5x + 6}{2x - 3}.

  • a) f(3)=−13f(3) = -\dfrac{1}{3}.
  • b) Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
  • c) Đồ thị hàm số nhận điểm I(32;−52)I(\dfrac{3}{2}; -\dfrac{5}{2}) làm tâm đối xứng.
  • d) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên.

Còn 6 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4486

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một cuộc gọi tiếp thị được khách đồng ý với xác suất 0,10{,}1 ở mỗi cuộc. Xét 7070 cuộc gọi một cách độc lập. Kì vọng của số cuộc gọi thành công bằng

  1. A. 77
  2. B. 6,36{,}3
  3. C. 0,10{,}1
  4. D. 6363

Câu 2. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤162x+y≤26x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 16 \\ 2x + y \leq 26 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=4x+5yF = 4x + 5y. Giá trị của FF tại đỉnh (10;6)\left(10; 6\right) bằng

  1. A. 7070
  2. B. 1616
  3. C. 7474
  4. D. 99

Câu 3. Thực hiện 55 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 33 lần thành công được tính bởi

  1. A. C53p2(1−p)3C_{5}^{3} p^{2} (1 - p)^{3}
  2. B. C53p3(1−p)2C_{5}^{3} p^{3} (1 - p)^{2}
  3. C. C53p3C_{5}^{3} p^{3}
  4. D. p3(1−p)2p^{3} (1 - p)^{2}

Câu 4. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x−7y = x^{3} - 27x - 7 bằng bao nhiêu?

  1. A. 4747
  2. B. −47-47
  3. C. −61-61
  4. D. 33

Câu 5. Cho f(x)=x2f(x) = x^{2}. Tính ∫03x2 dx\int_{0}^{3} x^{2}\,dx.

  1. A. −9-9
  2. B. 2727
  3. C. 99
  4. D. 272\dfrac{27}{2}

Câu 6. Lãi suất danh nghĩa 6%6\%, lạm phát 1%1\%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 55
  2. B. 66
  3. C. 77
  4. D. 11

Câu 7. Nếu FF và GG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của F−GF - G bằng

  1. A. 2f(x)2f(x)
  2. B. CC
  3. C. 00
  4. D. f(x)f(x)

Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212111111115544
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 88
  2. B. 1010
  3. C. 3,893{,}89
  4. D. 22

Câu 9. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,20{,}2. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,40{,}4; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,80{,}8. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(A∩B)P(A \cap B).

  1. A. 0,160{,}16
  2. B. 0,40{,}4
  3. C. 0,720{,}72
  4. D. 0,080{,}08

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1−ty=3z=0d_1: \begin{cases}x = 1 - t \\ y = 3 \\ z = 0\end{cases} và d2:{x=−2−sy=1−sz=0d_2: \begin{cases}x = -2 - s \\ y = 1 - s \\ z = 0\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 11
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−3z+3=0(P): 3x + y - 3z + 3 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(1;3;−3)\vec n = (1; 3; -3)
  2. B. n⃗=(3;−1;−3)\vec n = (3; -1; -3)
  3. C. n⃗=(3;1;3)\vec n = (3; 1; 3)
  4. D. n⃗=(3;1;−3)\vec n = (3; 1; -3)

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4949 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số66131314149977
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,941{,}94
  2. B. 14,4614{,}46
  3. C. 1,231{,}23
  4. D. 1,511{,}51

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−x−z−4=0(P): -x - z - 4 = 0 và đường thẳng d:{x=1−ty=−1−tz=2d: \begin{cases}x = 1 - t \\ y = -1 - t \\ z = 2\end{cases}.

  • a) sin⁡(d,(P))=12\sin\left(d, (P)\right) = \dfrac{1}{2}.
  • b) Góc giữa dd và (P)(P) bằng 45∘45^\circ.
  • c) Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P).
  • d) Đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P).

Câu 14. Trong lớp có 2929 học sinh: 1313 nam và 1616 nữ. Trong số nam có 99 em đạt giải, trong số nữ có 77 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp.

  • a) Xác suất chọn được học sinh đạt giải bằng 1629\dfrac{16}{29}.
  • b) Trong lớp có 2929 học sinh.
  • c) Biết học sinh được chọn đạt giải, xác suất em ấy là nam xấp xỉ 0,560{,}56.
  • d) Biết học sinh được chọn là nam, xác suất em ấy đạt giải bằng 929\dfrac{9}{29}.

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z+5=0(P): x - y + 2z + 5 = 0 và đường thẳng d:{x=−2+ty=−1+3tz=−3+td: \begin{cases}x = -2 + t \\ y = -1 + 3t \\ z = -3 + t\end{cases}.

  • a) dd có một vectơ chỉ phương là u⃗=(1;3;1)\vec u = (1; 3; 1).
  • b) Điểm N(−1;2;−2)N(-1; 2; -2) thuộc dd.
  • c) Điểm A(−2;−1;−3)A(-2; -1; -3) thuộc mặt phẳng (P)(P).
  • d) Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P).

Còn 7 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4487

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−4x2+120x+7P(x) = -4x^{2} + 120x + 7, trong đó xx là số nguyên thoả 16≤x≤3416 \leq x \leq 34. Điểm dừng x=15x = 15 so với đoạn [16;34]\left[16; 34\right] thì

  1. A. nằm trong đoạn
  2. B. nằm bên phải đoạn
  3. C. trùng một đầu mút của đoạn
  4. D. nằm bên trái đoạn

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=4x−8x−5y = f(x) = \dfrac{4x - 8}{x - 5}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(5;−4)I(5; -4)
  2. B. I(5;4)I(5; 4)
  3. C. I(−5;4)I(-5; 4)
  4. D. I(4;5)I(4; 5)

Câu 3. Ngân sách 1818 triệu đồng, đã chi 22 triệu đồng. Số tiền còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 1818
  2. B. 22
  3. C. 2020
  4. D. 1616

Câu 4. Cho hàm số f(x)=4x+4f(x) = \sqrt{4x + 4}. Tính ∫13[f(x)]2 dx\int_{1}^{3} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 4040
  2. B. 2020
  3. C. 24π24\pi
  4. D. 2424

Câu 5. Thực hiện 33 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 11 lần thành công được tính bởi

  1. A. p1(1−p)2p^{1} (1 - p)^{2}
  2. B. C31p2(1−p)1C_{3}^{1} p^{2} (1 - p)^{1}
  3. C. C31p1(1−p)2C_{3}^{1} p^{1} (1 - p)^{2}
  4. D. C31p1C_{3}^{1} p^{1}

Câu 6. Số tiền cuối kì khi gửi PP theo lãi kép rr một kì trong nn kì được tính bởi

  1. A. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}
  2. B. A=PrnA = Pr^{n}
  3. C. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)n
  4. D. A=P(1+rn)A = P\left(1 + rn\right)

Câu 7. Đồ thị hàm số y=−2x3+24x−31y = -2x^{3} + 24x - 31 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;31)(0; 31)
  2. B. (0;−31)(0; -31)
  3. C. (−31;0)(-31; 0)
  4. D. (0;24)(0; 24)

Câu 8. Từ một tấm bìa hình vuông cạnh 66 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc hộp không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x2(6−2x)x^2\left(6 - 2x\right)
  2. B. (6−2x)2\left(6 - 2x\right)^2
  3. C. x(6−2x)2x\left(6 - 2x\right)^2
  4. D. x(6−x)2x\left(6 - x\right)^2

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):−x−z−5=0(P): -x - z - 5 = 0 và (Q):−2x−2y−z−5=0(Q): -2x - 2y - z - 5 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 11

Câu 10. Trong lớp có 5656 học sinh: 3737 nam và 1919 nữ. Trong số nam có 2323 em đạt giải, trong số nữ có 88 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 2337\dfrac{23}{37}
  2. B. 2356\dfrac{23}{56}
  3. C. 3156\dfrac{31}{56}
  4. D. 3756\dfrac{37}{56}

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;2;−2)A(1; 2; -2), B(−1;3;−4)B(-1; 3; -4), C(0;2;1)C(0; 2; 1), D(−2;5;−3)D(-2; 5; -3). Tọa độ của vectơ AB→+CD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (−4;4;−6)(-4; 4; -6)
  2. B. (0; 2; -2)
  3. C. (0; -2; 2)
  4. D. (-2; 1; -2)

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+16x−11y = f(x) = x^{3} - 6x^{2} + 16x - 11 có đồ thị (C)(C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(2;5)I(2; 5) theo công thức X=x−2X = x - 2, Y=y−5Y = y - 5. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình

  1. A. Y=X3−4XY = X^{3} - 4X
  2. B. Y=X3+4XY = X^{3} + 4X
  3. C. Y=X3+4X+5Y = X^{3} + 4X + 5
  4. D. Y=X3+16XY = X^{3} + 16X

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một khoản vốn 100100 triệu đồng được gửi theo lãi đơn 9%9\% một năm trong 44 năm. Nếu đem chính khoản vốn ấy đi đầu tư thì thu về 135135 triệu đồng.

  • a) Lãi một năm bằng 99 triệu đồng.
  • b) Tiền lãi sau 44 năm bằng 99 triệu đồng.
  • c) Tổng tiền nhận về sau 44 năm bằng 3636 triệu đồng.
  • d) Tỉ lệ lợi nhuận lấy lợi nhuận chia cho số tiền thu về.

Câu 14. Cho hàm số y=x−12x+1y = \dfrac{x - 1}{2x + 1}.

  • a) Đồ thị có tiệm cận đứng x=−12x = -\dfrac{1}{2}.
  • b) Tập xác định của hàm số là R∖{−12}\mathbb{R} \setminus \left\{-\dfrac{1}{2}\right\}.
  • c) Đồ thị có tiệm cận đứng x=12x = \dfrac{1}{2}.
  • d) Đồ thị hàm số có tiệm cận xiên.

Câu 15. Một vé số cho lãi ròng 3030 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,40{,}4, và lỗ 77 nghìn đồng nếu không trúng.

  • a) Lãi ròng là biến ngẫu nhiên nhận hai giá trị 3030 và −7-7.
  • b) Kì vọng lãi ròng bằng 00 thì trò chơi được gọi là có lợi cho nhà cái.
  • c) Nếu thắng thì người chơi nhận thêm 3030 nghìn đồng, và điều đó xảy ra với xác suất 0,40{,}4.
  • d) Kì vọng lãi ròng luôn nhỏ hơn kì vọng số tiền nhận được, vì phần lỗ bị trừ đi.

Câu 16. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−6v(t) = 3t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây.

  • a) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
  • b) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=3t = 3 giây.
  • c) Quãng đường chất điểm đi được trong 66 giây đầu bằng 1818 m.
  • d) Quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc đổi chiều đến thời điểm t=6t = 6 giây bằng 2424 m.

Còn 6 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4488

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thực hiện 66 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công pp ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 11 lần thành công được tính bởi

  1. A. p1(1−p)5p^{1} (1 - p)^{5}
  2. B. C61p5(1−p)1C_{6}^{1} p^{5} (1 - p)^{1}
  3. C. C61p1C_{6}^{1} p^{1}
  4. D. C61p1(1−p)5C_{6}^{1} p^{1} (1 - p)^{5}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(−2;−3;0)\vec u = (-2; -3; 0) và v⃗=(−1;2;−4)\vec v = (-1; 2; -4). Tọa độ của vectơ 4u⃗+2v⃗4\vec u + 2\vec v là:

  1. A. (−6;−16;8)(-6; -16; 8)
  2. B. (−8;2;−16)(-8; 2; -16)
  3. C. (−10;−1;−4)(-10; -1; -4)
  4. D. (−10;−8;−8)(-10; -8; -8)

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−x−y−2z+3=0(P): -x - y - 2z + 3 = 0 và đường thẳng d:{x=2−ty=−2+2tz=1+td: \begin{cases}x = 2 - t \\ y = -2 + 2t \\ z = 1 + t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. −12-\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 00

Câu 4. Trong một quần thể, tỉ lệ mắc bệnh là 0,10{,}1. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,940{,}94 khi đối tượng thật sự mắc bệnh, và với xác suất 0,090{,}09 khi đối tượng không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất dương tính bằng

  1. A. 0,1750{,}175
  2. B. 0,10{,}1
  3. C. 0,940{,}94
  4. D. 0,0940{,}094

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−3;3;3)A(-3; 3; 3), B(−10;7;−1)B(-10; 7; -1), C(4;1;−1)C(4; 1; -1), D(7;−3;−2)D(7; -3; -2). Tọa độ của vectơ AB→+CD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (-10; 8; -3)
  2. B. (−4;0;−5)(-4; 0; -5)
  3. C. (-7; 4; -4)
  4. D. (10; -8; 3)

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(−3;−3;6)\vec u = (-3; -3; 6) và v⃗=(−1;2;−1)\vec v = (-1; 2; -1). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 33
  2. B. −9-9
  3. C. 00
  4. D. −3-3

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z−2=0(P): x + z - 2 = 0 và (Q):3x+3z−7=0(Q): 3x + 3z - 7 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P) và (Q)(Q) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 00

Câu 8. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX là

  1. A. V(X)=E(X2)−[E(X)]2V(X) = E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2
  2. B. V(X)=E(X2)−[E(X)]2V(X) = \sqrt{E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2}
  3. C. V(X)=[E(X)]2−E(X2)V(X) = \left[E(X)\right]^2 - E\left(X^2\right)
  4. D. V(X)=E(X2)−E(X)V(X) = E\left(X^2\right) - E(X)

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−3;−5;2)A(-3; -5; 2) và có vectơ chỉ phương u⃗=(2;−3;−2)\vec u = (2; -3; -2). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x−32=y−5−3=z+2−2\dfrac{x - 3}{2} = \dfrac{y - 5}{-3} = \dfrac{z + 2}{-2}
  2. B. x+32=y+5−3=z−2−2\dfrac{x + 3}{2} = \dfrac{y + 5}{-3} = \dfrac{z - 2}{-2}
  3. C. x−2−3=y+3−5=z+22\dfrac{x - 2}{-3} = \dfrac{y + 3}{-5} = \dfrac{z + 2}{2}
  4. D. x+32=y+53=z−2−2\dfrac{x + 3}{2} = \dfrac{y + 5}{3} = \dfrac{z - 2}{-2}

Câu 10. Trong lớp có 6161 học sinh: 3030 nam và 3131 nữ. Trong số nam có 2424 em đạt giải, trong số nữ có 1919 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 4361\dfrac{43}{61}
  2. B. 2461\dfrac{24}{61}
  3. C. 2430\dfrac{24}{30}
  4. D. 3061\dfrac{30}{61}

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4242 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số10106611117788
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,0813{,}08
  2. B. 55
  3. C. 15,6415{,}64
  4. D. 2,562{,}56

Câu 12. Cho P(A∣B)=0,74P(A \mid B) = 0{,}74 và P(B)=0,76P(B) = 0{,}76. Tính P(A∩B)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,51{,}5
  2. B. 0,740{,}74
  3. C. 0,560{,}56
  4. D. 0,970{,}97

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số f(x)=6x2+4f(x) = 6x^{2} + 4.

  • a) ∫02(6x2+4) dx=25\int_{0}^{2} \left(6x^{2} + 4\right)\,dx = 25.
  • b) ∫010(∣x−5∣) dx=26\int_{0}^{10} \left(\left|x - 5\right|\right)\,dx = 26.
  • c) Một nguyên hàm của 6x2+46x^{2} + 4 là 2x3+4x2x^{3} + 4x.
  • d) ∫20(6x2+4) dx=24\int_{2}^{0} \left(6x^{2} + 4\right)\,dx = 24.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+1=0(P): x - 2y + z + 1 = 0 và đường thẳng d:{x=0y=1+tz=1+2td: \begin{cases}x = 0 \\ y = 1 + t \\ z = 1 + 2t\end{cases}.

  • a) (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(1;−2;1)\vec n = (1; -2; 1).
  • b) Điểm N(1;−3;−2)N(1; -3; -2) thuộc dd.
  • c) Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P).
  • d) Đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P).

Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5555 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số441111141414141212

  • a) Cỡ mẫu bằng 5555.
  • b) Phương sai xấp xỉ 2,452{,}45.
  • c) Phương sai xấp xỉ 66.
  • d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 2,452{,}45 giờ.

Còn 7 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4489

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc XX là

  1. A. V(X)=[E(X)]2−E(X2)V(X) = \left[E(X)\right]^2 - E\left(X^2\right)
  2. B. V(X)=E(X2)−[E(X)]2V(X) = E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2
  3. C. V(X)=E(X2)−E(X)V(X) = E\left(X^2\right) - E(X)
  4. D. V(X)=E(X2)−[E(X)]2V(X) = \sqrt{E\left(X^2\right) - \left[E(X)\right]^2}

Câu 2. Trong một quần thể, tỉ lệ mắc bệnh là 0,130{,}13. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,920{,}92 khi đối tượng thật sự mắc bệnh, và với xác suất 0,070{,}07 khi đối tượng không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất dương tính bằng

  1. A. 0,18050{,}1805
  2. B. 0,920{,}92
  3. C. 0,130{,}13
  4. D. 0,11960{,}1196

Câu 3. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 8181. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng

  1. A. 729729
  2. B. 8181
  3. C. 99
  4. D. 812\dfrac{81}{2}

Câu 4. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤232x+y≤44x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 23 \\ 2x + y \leq 44 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=4x+5yF = 4x + 5y. Miền DD là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 55
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 5. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 2424 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. x2(24−2x)x^2\left(24 - 2x\right)
  2. B. x(24−2x)2x\left(24 - 2x\right)^2
  3. C. x(24−x)2x\left(24 - x\right)^2
  4. D. (24−2x)2\left(24 - 2x\right)^2

Câu 6. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=t−3v(t) = t - 3 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 77 giây đầu tiên.

  1. A. 24,5 m24{,}5\,\text{m}
  2. B. 12,5 m12{,}5\,\text{m}
  3. C. 8 m8\,\text{m}
  4. D. 3,5 m3{,}5\,\text{m}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(1;−8;4)\vec u = (1; -8; 4). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1313
  2. B. 8181
  3. C. 99
  4. D. 1010

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x−2−3=y+53=z+41d_1: \dfrac{x - 2}{-3} = \dfrac{y + 5}{3} = \dfrac{z + 4}{1} và d2:x−53=y+6−3=z+5−1d_2: \dfrac{x - 5}{3} = \dfrac{y + 6}{-3} = \dfrac{z + 5}{-1}. Vị trí tương đối của d1d_1 và d2d_2 là:

  1. A. d1d_1 và d2d_2 song song với nhau
  2. B. d1d_1 và d2d_2 chéo nhau
  3. C. d1d_1 và d2d_2 cắt nhau
  4. D. d1d_1 và d2d_2 trùng nhau

Câu 9. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX001155
PP0,30{,}30,40{,}40,30{,}3
Công thức tính kì vọng của XX là

  1. A. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  2. B. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3
  3. C. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3
  4. D. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3

Câu 10. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=9x2f(x) = 9x^{2} là:

  1. A. 18x+C18x + C
  2. B. 9x32+C\dfrac{9x^{3}}{2} + C
  3. C. 9x2+C9x^{2} + C
  4. D. 3x3+C3x^{3} + C

Câu 11. Lạm phát 20%20\% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm

  1. A. tăng lên, cộng thêm 2020
  2. B. giảm đi, chia cho 1+20%1 + 20\%
  3. C. không đổi
  4. D. tăng lên, nhân với 1+20%1 + 20\%

Câu 12. Tính ∫01(3x2+3x+5) dx\int_{0}^{1} \left(3x^{2} + 3x + 5\right)\,dx.

  1. A. 152\dfrac{15}{2}
  2. B. 1111
  3. C. −152-\dfrac{15}{2}
  4. D. 52\dfrac{5}{2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=−ty=−2+tz=2d_1: \begin{cases}x = -t \\ y = -2 + t \\ z = 2\end{cases} và d2:{x=−4+sy=0z=−2−sd_2: \begin{cases}x = -4 + s \\ y = 0 \\ z = -2 - s\end{cases}.

  • a) d2d_2 có một vectơ chỉ phương là u⃗2=(1;0;−1)\vec u_2 = (1; 0; -1).
  • b) cos⁡(d1,d2)=22\cos\left(d_1, d_2\right) = \dfrac{\sqrt{2}}{2}.
  • c) Góc giữa d1d_1 và d2d_2 bằng 60∘60^\circ.
  • d) Hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 song song với nhau.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−1;1;0)A(-1; 1; 0), B(−1;4;−4)B(-1; 4; -4), C(−4;−4;1)C(-4; -4; 1), D(−1;−7;1)D(-1; -7; 1).

  • a) AB→=(0;3;−4)\overrightarrow{AB} = (0; 3; -4).
  • b) AB=5AB = 5.
  • c) AB2=25AB^{2} = 25.
  • d) Ba điểm AA, BB, CC thẳng hàng.

Câu 15. Trong lớp có 3434 học sinh: 2121 nam và 1313 nữ. Trong số nam có 1313 em đạt giải, trong số nữ có 99 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp.

  • a) Xác suất chọn được học sinh nam bằng 2134\dfrac{21}{34}.
  • b) Xác suất chọn được học sinh đạt giải bằng 2234\dfrac{22}{34}.
  • c) Biến cố học sinh đạt giải và biến cố học sinh là nam độc lập nhau.
  • d) Biết học sinh được chọn là nam, xác suất em ấy đạt giải bằng 1334\dfrac{13}{34}.

Câu 16. Xét các hình chữ nhật có diện tích bằng 144 cm2144\,\text{cm}^2.

  • a) Cạnh của hình vuông có diện tích 144 cm2144\,\text{cm}^2 bằng 1414 cm.
  • b) Chu vi tính theo xx là P(x)=x+144xP(x) = x + \dfrac{144}{x}.
  • c) Chu vi nhỏ nhất đạt được khi hình chữ nhật là hình có hai cạnh 1212 cm và 1313 cm.
  • d) Bài toán này có giá trị nhỏ nhất nhưng không có giá trị lớn nhất.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Có 5050 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 10%10\% một kì trong 22 kì; phương án BB lãi 20%20\% một kì trong 33 kì. Tính chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng.

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x−2y+2z+1=0(P): 3x - 2y + 2z + 1 = 0. Gọi n⃗=(a;b;c)\vec n = (a; b; c) là vectơ pháp tuyến của (P)(P) đọc trực tiếp từ các hệ số của xx, yy, zz trong phương trình. Tính a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2.

Câu 19. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1x = 1 và x=2x = 2. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình vuông cạnh f(x)=2xf(x) = 2x. Tính thể tích VV của vật thể đó (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Đầu tư 100100 triệu đồng và thu về 125125 triệu đồng. Tính lợi nhuận trên vốn theo phần trăm, không ghi ký hiệu phần trăm.

Câu 21. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt xx tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 8x8x và chi phí đặt hàng bằng 968x\dfrac{968}{x}, tức C(x)=8x+968xC(x) = 8x + \dfrac{968}{x} với x>0x > 0. Tính chi phí khi chọn x=1x = 1 tấn.

Câu 22. Cho X∼B(7;0,6)X \sim B\left(7; 0{,}6\right). Tính E(X)E(X).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4490

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong lớp có 6666 học sinh: 3333 nam và 3333 nữ. Trong số nam có 1919 em đạt giải, trong số nữ có 2121 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 1966\dfrac{19}{66}
  2. B. 4066\dfrac{40}{66}
  3. C. 3366\dfrac{33}{66}
  4. D. 1933\dfrac{19}{33}

Câu 2. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1414111155121233
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 55
  2. B. 2,512{,}51
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 3. Nếu FF và GG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của F−GF - G bằng

  1. A. 2f(x)2f(x)
  2. B. f(x)f(x)
  3. C. 00
  4. D. CC

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(5;−1;−2)A(5; -1; -2) và B(−5;4;4)B(-5; 4; 4). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (10;−5;−6)(10; -5; -6)
  2. B. (0;3;2)(0; 3; 2)
  3. C. (−10;5;6)(-10; 5; 6)
  4. D. (−10;−5;6)(-10; -5; 6)

Câu 5. Đại lượng nào sau đây là một biến ngẫu nhiên rời rạc?

  1. A. Số sản phẩm lỗi trong một lô hàng
  2. B. Khối lượng của một quả cam lấy ngẫu nhiên
  3. C. Thời gian chờ xe buýt của một hành khách
  4. D. Chiều cao của một học sinh được chọn ngẫu nhiên

Câu 6. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 60%60\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 80%80\%, của phân xưởng B là 70%70\%. Biết một sản phẩm lấy ra đạt chuẩn, xác suất sản phẩm đó do phân xưởng A làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

  1. A. 0,60{,}6
  2. B. 0,80{,}8
  3. C. 0,36840{,}3684
  4. D. 0,63160{,}6316

Câu 7. Một thùng hàng có 77 sản phẩm loại I và 1212 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được sản phẩm loại I.

  1. A. 49361\dfrac{49}{361}
  2. B. 42361\dfrac{42}{361}
  3. C. 757\dfrac{7}{57}
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 8. Hàm số y=x3−3x2+4y = x^{3} - 3x^{2} + 4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−∞;0)\left(-\infty; 0\right)
  2. B. (0;2)\left(0; 2\right)
  3. C. (2;+∞)\left(2; +\infty\right)
  4. D. (−2;0)\left(-2; 0\right)

Câu 9. Đầu tư 4040 triệu đồng và thu về 9090 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 225225
  2. B. 125125
  3. C. 5050
  4. D. 5555

Câu 10. Lạm phát 20%20\% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm

  1. A. giảm đi, chia cho 1+20%1 + 20\%
  2. B. tăng lên, nhân với 1+20%1 + 20\%
  3. C. không đổi
  4. D. tăng lên, cộng thêm 2020

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=−3+ty=1−tz=4d_1: \begin{cases}x = -3 + t \\ y = 1 - t \\ z = 4\end{cases} và d2:{x=1−2sy=−4+sz=1−sd_2: \begin{cases}x = 1 - 2s \\ y = -4 + s \\ z = 1 - s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. −32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(−3;−2;0)A(-3; -2; 0), B(−4;−2;−1)B(-4; -2; -1) và C(−7;−4;−2)C(-7; -4; -2). Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 3838
  2. B. 44
  3. C. −6-6
  4. D. 66

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số y=x3−12x+7y = x^{3} - 12x + 7.

  • a) y′=3x2−12y' = 3x^{2} - 12.
  • b) Hàm số có hai điểm cực trị.
  • c) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 88.
  • d) Hàm số đạt cực đại tại x=−2x = -2.

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;0;5)A(1; 0; 5) và B(−3;4;3)B(-3; 4; 3).

  • a) AB→=(4;−4;2)\overrightarrow{AB} = (4; -4; 2).
  • b) Gọi MM là trung điểm của ABAB, khi đó AM=3AM = 3.
  • c) Vectơ u⃗=−2AB→\vec u = -2\overrightarrow{AB} có độ dài bằng −12-12.
  • d) Hai điểm AA và BB cách gốc tọa độ OO những khoảng bằng nhau.

Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=−3x3−18x2−27x−12y = f(x) = -3x^{3} - 18x^{2} - 27x - 12 có đồ thị (C)(C). Xét đường thẳng y=my = m với mm là tham số thực.

  • a) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −12-12.
  • b) Với mọi mm thực, đường thẳng y=my = m luôn cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.
  • c) Giá trị cực đại của hàm số bằng −1-1.
  • d) Phương trình f(x)=−11f(x) = -11 có đúng 3 nghiệm phân biệt.

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u⃗=(−3;−2;0)\vec u = (-3; -2; 0), v⃗=(4;2;−3)\vec v = (4; 2; -3) và w⃗=(−1;1;−3)\vec w = (-1; 1; -3).

  • a) u⃗+v⃗=(1;−4;−3)\vec u + \vec v = (1; -4; -3).
  • b) 4u⃗=(−12;−2;0)4\vec u = (-12; -2; 0).
  • c) 4u⃗−2v⃗=(−20;−12;6)4\vec u - 2\vec v = (-20; -12; 6).
  • d) u⃗+v⃗+w⃗=(0;1;−6)\vec u + \vec v + \vec w = (0; 1; -6).

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một thẻ tín dụng có dư nợ 9090 triệu đồng và lãi suất 3%3\% một tháng. Tính tiền lãi một tháng, đơn vị triệu đồng.

Câu 18. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=−3x2−2x+C\int f(x)\,dx = -3x^{2} - 2x + C và ∫g(x) dx=−2x3−2x+C\int g(x)\,dx = -2x^{3} - 2x + C. Biết ∫(3f(x)−3g(x)) dx=αx3+βx2+γx+C\int \left(3f(x) - 3g(x)\right)\,dx = \alpha x^{3} + \beta x^{2} + \gamma x + C. Tính α+β+γ\alpha + \beta + \gamma (trả lời kèm dấu).

Câu 19. Cho một giỏ có 5 quả cam và 6 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Gọi XX là số quả cam lấy được. Tính kì vọng E(X)E(X) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:{x=−1−4ty=2−2tz=−2−td: \begin{cases}x = -1 - 4t \\ y = 2 - 2t \\ z = -2 - t\end{cases} với t∈Rt \in \mathbb{R}. Biết u⃗=(−4;−2;m)\vec u = (-4; -2; m) là một vectơ chỉ phương của dd. Tìm mm (trả lời kèm dấu).

Câu 21. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất 0,20{,}2. Xét 8080 câu một cách độc lập. Tính kì vọng của số câu đúng.

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y−7z−4=0(P): 2x + y - 7z - 4 = 0. Gọi n⃗=(a;b;c)\vec n = (a; b; c) là vectơ pháp tuyến của (P)(P) đọc trực tiếp từ các hệ số của xx, yy, zz trong phương trình. Tính a2+b2+c2a^2 + b^2 + c^2.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4491

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=−x−43x−8y = \dfrac{-x - 4}{3x - 8}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=0y = 0
  2. B. y=−13y = -\dfrac{1}{3}
  3. C. y=12y = \dfrac{1}{2}
  4. D. y=−3y = -3

Câu 2. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất 0,20{,}2. Xét 7070 câu một cách độc lập. Kì vọng của số câu đúng bằng

  1. A. 11,211{,}2
  2. B. 5656
  3. C. 0,20{,}2
  4. D. 1414

Câu 3. Mặt cầu tâm I(−5;1;3)I(-5; 1; 3) có bán kính 88. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 88
  2. B. 6464
  3. C. 1616
  4. D. 3535

Câu 4. Hàm số y=x3−6x2y = x^{3} - 6x^{2} nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (0;4)\left(0; 4\right)
  2. B. (4;+∞)\left(4; +\infty\right)
  3. C. (−∞;0)\left(-\infty; 0\right)
  4. D. (−4;0)\left(-4; 0\right)

Câu 5. Tính ∫03(3x2+5x+2) dx\int_{0}^{3} \left(3x^{2} + 5x + 2\right)\,dx.

  1. A. 4444
  2. B. 992\dfrac{99}{2}
  3. C. 1112\dfrac{111}{2}
  4. D. −1112-\dfrac{111}{2}

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−2;−5;2)A(-2; -5; 2) và B(3;−4;1)B(3; -4; 1). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (−5;−1;1)(-5; -1; 1)
  2. B. (1;−9;3)(1; -9; 3)
  3. C. (5;1;−1)(5; 1; -1)
  4. D. (5;−1;−1)(5; -1; -1)

Câu 7. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,080{,}08. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,840{,}84 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,060{,}06 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng

  1. A. 0,840{,}84
  2. B. 0,12240{,}1224
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,06720{,}0672

Câu 8. Một hình chữ nhật có diện tích 21162116. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 42324232
  2. B. 186186
  3. C. 184184
  4. D. 138138

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−2x−6y+4z−22=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 6y + 4z - 22 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(−2;−6;4)I(-2; -6; 4)
  2. B. I(1;3;2)I(1; 3; 2)
  3. C. I(−1;−3;2)I(-1; -3; 2)
  4. D. I(1;3;−2)I(1; 3; -2)

Câu 10. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤172x+y≤28x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 17 \\ 2x + y \leq 28 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=7x+4yF = 7x + 4y. Giao điểm của hai đường thẳng x+y=17x + y = 17 và 2x+y=282x + y = 28 là

  1. A. (11;6)\left(11; 6\right)
  2. B. (6;11)\left(6; 11\right)
  3. C. (11;−6)\left(11; -6\right)
  4. D. (17;28)\left(17; 28\right)

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x−3y−2z+11=0(P): 3x - 3y - 2z + 11 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(3;−3;−2)\vec n = (3; -3; -2)
  2. B. n⃗=(3;−3;11)\vec n = (3; -3; 11)
  3. C. n⃗=(3;3;−2)\vec n = (3; 3; -2)
  4. D. n⃗=(−3;3;−2)\vec n = (-3; 3; -2)

Câu 12. Một cơ sở dùng hai nhà cung cấp để sản xuất. Nhà cung cấp thứ nhất làm ra 80%80\% tổng số kiện hàng, phần còn lại do nhà cung cấp thứ hai làm ra. Tỉ lệ kiện hàng còn nguyên vẹn của nhà cung cấp thứ nhất là 80%80\%, của nhà cung cấp thứ hai là 85%85\%. Lấy ngẫu nhiên một kiện hàng, xác suất kiện hàng đó còn nguyên vẹn bằng

  1. A. 0,8250{,}825
  2. B. 0,80{,}8
  3. C. 0,680{,}68
  4. D. 0,810{,}81

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một hộp có 2020 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 22 thẻ vừa mang tính chất AA vừa mang tính chất BB, 66 thẻ chỉ mang tính chất AA, 99 thẻ chỉ mang tính chất BB và 33 thẻ không mang tính chất nào. Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi AA, BB là hai biến cố tương ứng với hai tính chất nói trên.

  • a) P(A)=25P(A) = \dfrac{2}{5}.
  • b) P(A∣B)+P(A‾∣B)=1P(A \mid B) + P(\overline{A} \mid B) = 1.
  • c) P(A∣B‾)=23P(A \mid \overline{B}) = \dfrac{2}{3}.
  • d) P(A∣B)=P(B∣A)P(A \mid B) = P(B \mid A).

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(0;−3;−4)A(0; -3; -4), B(1;1;4)B(1; 1; 4), C(−2;4;−2)C(-2; 4; -2), D(1;1;−3)D(1; 1; -3).

  • a) AB→=(1;4;8)\overrightarrow{AB} = (1; 4; 8).
  • b) AB=9AB = 9.
  • c) 2AB→−CD→=(−1;11;17)2\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CD} = (-1; 11; 17).
  • d) Hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CD→\overrightarrow{CD} vuông góc với nhau.

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+y+2z−3=0(P): x + y + 2z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=1−ty=1z=1−td: \begin{cases}x = 1 - t \\ y = 1 \\ z = 1 - t\end{cases}.

  • a) (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(1;1;2)\vec n = (1; 1; 2).
  • b) u⃗⋅n⃗=−3\vec u \cdot \vec n = -3.
  • c) sin⁡(d,(P))=12\sin\left(d, (P)\right) = \dfrac{1}{2}.
  • d) Đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P).

Câu 16. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5555 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số141412121313101066

  • a) Khoảng biến thiên bằng 1010 giờ.
  • b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • c) Phương sai xấp xỉ 2,642{,}64.
  • d) Phương sai xấp xỉ 6,996{,}99.

Còn 6 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 97 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 150 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 102 trang