taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN — LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 4482
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là . Doanh thu bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. Họ nguyên hàm của hàm số là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. Trong lớp có học sinh: nam và nữ. Trong số nam có em đạt giải, trong số nữ có em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc (m/s), trong đó tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong giây đầu tiên.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. Trong không gian , cho hai điểm và . Độ dài đoạn thẳng bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. Cho . Tính .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. Trong không gian , cho hai mặt phẳng và . Côsin của góc giữa hai mặt phẳng và bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. Trong không gian , cho mặt phẳng và đường thẳng . Sin của góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. Cho . Kì vọng bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. Số tiền cuối kì khi gửi theo lãi kép một kì trong kì được tính bởi
- A.
- B.
- C.
- D.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tần số |
- a) Khoảng biến thiên bằng giờ.
- b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
- c) Khoảng tứ phân vị xấp xỉ giờ.
- d) Phương sai xấp xỉ .
Câu 14. Trong không gian , cho đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng .
- a) có phương trình chính tắc .
- b) Vectơ là một vectơ chỉ phương của .
- c) vuông góc với mặt phẳng .
- d) song song với trục .
Câu 15. Trong không gian , cho mặt phẳng và đường thẳng .
- a) Điểm thuộc mặt phẳng .
- b) Vectơ chỉ phương của vuông góc với vectơ pháp tuyến của .
- c) Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng .
- d) Đường thẳng nằm trong mặt phẳng .
Câu 16. Xác suất để ngày mai trời mưa là . Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là ; nếu trời không mưa thì xác suất đó là . Gọi là biến cố ngày mai trời mưa, là biến cố ngày mai An đi học muộn.
- a) .
- b) .
- c) .
- d) .
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong không gian , cho đường thẳng với . Biết là một vectơ chỉ phương của . Tính (trả lời kèm dấu).
Câu 18. Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng và .
Câu 19. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi là số viên bi đỏ lấy được. Tính kì vọng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20. Khảo sát học sinh của một trường: em vừa có học thêm () vừa đạt điểm khá trở lên (), em chỉ có học thêm, em chỉ đạt điểm khá trở lên và em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Biết học sinh được chọn không đạt điểm khá trở lên, tính xác suất em ấy có học thêm (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 21. Trong không gian , cho hai vectơ và . Tính .
Câu 22. Trong không gian , cho tam giác có , , . Tính diện tích tam giác (làm tròn đến hàng phần mười).