Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnTrắc nghiệm và Đúng/SaiTN · Đúng/Sai
10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5260
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Có 4 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án A lãi 25% một kì trong 3 kì; phương án B lãi 5% một kì trong 3 kì. Chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.20
B.12,44
C.7,81
D.3,18
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;−2;0) và mặt phẳng (P):−4x+y−8z+34=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.4
B.1336
C.94
D.36
Câu 3. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−∞;−2) và (1;4), nghịch biến trên (−2;1) và (4;+∞); f(−2)=6, f(1)=2, f(4)=6. Số nghiệm của phương trình f(x)=7 là
A.2
B.3
C.0
D.1
Câu 4. Cho hàm số f(x)=−9(3x−9)2. Biết F(x)=−(3x−9)3+C là một nguyên hàm của f(x) và F(2)=22. Giá trị của C bằng:
A.22
B.49
C.103
D.−5
Câu 5. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
3
4
8
P
0,3
0,1
0,6
Kì vọng E(X) bằng
A.5,1
B.15
C.5
D.6,1
Câu 6. Trong một hộp có 7 bi đỏ và 8 bi xanh, lấy ngẫu nhiên một bi. Biết bi lấy ra không phải xanh, xác suất bi đó là đỏ bằng
A.1
B.87
C.157
D.158
Câu 7. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=2 và z=9 bằng
A.14
B.7
C.9
D.11
Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 31 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
7
4
9
6
5
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,37
B.7,44
C.1,87
D.2,35
Câu 9. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−1;6) và B(1;−2). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=8 là
A.1
B.3
C.2
D.0
Câu 10. Đồ thị hàm số y=x−3x2+8 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A.38
B.−38
C.0
D.8
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y+z+6=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3−ty=3−2tz=1+t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.0
B.23
C.21
D.−21
Câu 12. Một thẻ tín dụng có lãi suất 2% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng
A.2
B.14
C.24
D.8
Câu 13. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 53 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
10
9
10
13
11
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5
B.8,83
C.6,36
D.2,47
Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2−2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.5
B.3
C.2
D.4
Câu 15. Với lạm phát 20% một năm, 168 triệu đồng năm sau có sức mua tương đương bao nhiêu triệu đồng hiện tại?
A.140
B.134,4
C.168
D.201,6
Câu 16. Thu nhập 15 triệu đồng, dành 20% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng
A.12
B.3
C.15
D.20
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Một nhà vườn trồng x luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−4x2+136x+21, trong đó x là số nguyên thoả 18≤x≤25.
a) Giá trị x trong bài toán này có thể là số thập phân.
b) Điểm dừng thuộc đoạn [18;25].
c)P(18)=1173 triệu đồng.
d)P(0)=0 triệu đồng, nhưng x=0 không thuộc đoạn cho phép.
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(−2;−2;−1), B(3;−2;−1), C(5;4;5), D(4;1;−2). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm cạnh BC.
a) Điểm M có tọa độ (4;1;2).
b) Thể tích khối tứ diện ABCD bằng 20.
c) Diện tích tam giác ABC bằng 302.
d) Góc BAC là góc tù.
Câu 19. Gửi 80 triệu đồng theo lãi kép 10% một kì.
a) Sau một kì, số tiền bằng 88 triệu đồng.
b) Muốn tìm số kì, ta chia hai vế cho P là xong.
c) Nếu thu được khoảng 96,8 triệu đồng thì đã gửi 3 kì.
d) Lãi suất càng lớn thì số kì cần để nhân đôi vốn càng nhỏ.
Câu 20. Một cơ sở dùng hai nhà cung cấp để sản xuất. Nhà cung cấp thứ nhất làm ra 70% tổng số kiện hàng, phần còn lại do nhà cung cấp thứ hai làm ra. Tỉ lệ kiện hàng còn nguyên vẹn của nhà cung cấp thứ nhất là 95%, của nhà cung cấp thứ hai là 70%.
a) Tỉ lệ kiện hàng do nhà cung cấp thứ hai làm ra bằng 35%.
b) Tổng xác suất hai nhánh của sơ đồ cây bằng 1.
c) Xác suất một kiện hàng bất kì còn nguyên vẹn bằng 0,925.
d) Số kiện hàng còn nguyên vẹn kỳ vọng trong lô 5000 kiện hàng bằng 4375.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u=(4;−4;−2), v=(−2;−2;−4) và w=(0;−3;1).
a)u−v=(6;−2;2).
b)4u=(16;−4;−2).
c)4u+v=(14;−18;−12).
d) Hai vectơ u và v cùng phương.
Còn 1 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5261
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Từ một tấm gỗ mỏng hình vuông cạnh 24 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc thùng không nắp. Giá trị x cho thể tích hộp lớn nhất bằng
A.16 cm
B.4 cm
C.6 cm
D.12 cm
Câu 2. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 37 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
9
10
9
4
5
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,95
B.7,97
C.5
D.6,03
Câu 3. Tìm a để ax4 là một nguyên hàm của 5x3.
A.35
B.5
C.20
D.45
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(1;0;1) và v=(−4;2;−2). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.−4
B.−8
C.−6
D.−2
Câu 5. Một cuộc gọi tiếp thị được khách đồng ý với xác suất 0,3 ở mỗi cuộc. Xét 80 cuộc gọi một cách độc lập. Kì vọng của số cuộc gọi thành công bằng
A.16,8
B.24
C.56
D.0,3
Câu 6. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
1
3
5
P
0,4
0,4
0,2
Giá trị E(X2) bằng
A.6,76
B.2,24
C.2,6
D.9
Câu 7. Một thẻ tín dụng có lãi suất 1% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng
A.1
B.4
C.12
D.13
Câu 8. Một nhà xe chạy x chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+144x+27, trong đó x là số nguyên thoả 7≤x≤15. Điểm dừng x=24 so với đoạn [7;15] thì
A. nằm trong đoạn
B. nằm bên phải đoạn
C. nằm bên trái đoạn
D. trùng một đầu mút của đoạn
Câu 9. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm n áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô áo tốt, tức p=3%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất86%;
(2) nếu lô áo xấu, tức p=18%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất12%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
21
1
30
6
B
20
1
90
4
C
6
1
70
4
D
15
0
100
8
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=20, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 90 và 4 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=15, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 100 và 8 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=21, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 30 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=6, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 70 và 4 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−4=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+2ty=4−tz=4−t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.21
B.23
C.0
D.1
Câu 11. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,03. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,93 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,15 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng
A.0,93
B.0,03
C.0,1734
D.0,0279
Câu 12. Trong một cộng đồng có 6% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 89% người mắc bệnh và ở 5% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,53
B.0,05
C.0,06
D.0,89
Câu 13. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤152x+y≤18x≥0y≥0 và biểu thức F=x+6y. Giá trị của F tại đỉnh (3;12) bằng
A.30
B.15
C.7
D.75
Câu 14. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt x tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 3x và chi phí đặt hàng bằng x300, tức C(x)=3x+x300 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.3−x300
B.3x−x2300
C.3+x2300
D.3−x2300
Câu 15. Mặt cầu tâm I(−4;4;3) có bán kính 8. Giá trị R2 bằng
A.64
B.16
C.41
D.8
Câu 16. Lãi suất danh nghĩa 13%, lạm phát 3%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng
A.13
B.10
C.16
D.3
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+x+1 có đồ thị (C).
a)(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
b)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.
c)(C) có hai điểm cực trị và tâm đối xứng của (C) là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị đó.
d)f(0)+f(2)=−4.
Câu 18. Một người gieo một con xúc xắc 4 lần. Xác suất mỗi lần xuất hiện mặt sáu chấm bằng 61.
a) Các phép thử độc lập nên xác suất thành công không đổi qua các lần.
b) Xác suất không lần nào thành công bằng 1296625.
c) Xác suất cả 4 lần đều thành công bằng 1296625.
d) Xác suất có ít nhất một lần thành công bằng 1296671.
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;3;−1) và B(1;−4;4).
a)AB=(−1;7;−5).
b) Độ dài AB và độ dài BA bằng nhau.
c) Khoảng cách giữa hai điểm được tính bằng tổng giá trị tuyệt đối của ba hiệu toạ độ.
d) Hiệu hoành độ của hai điểm bằng 1.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho u=(3;4;12) và v=(2;−5;−5).
a)u⋅v=−73.
b) Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
c)u⊥v.
d)∣4u∣=52.
Câu 21. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất x thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−2x+140. Chi phí sản xuất mỗi thùng là 16 nghìn đồng.
a)R(x)=−2x2+140x.
b) Doanh thu lớn nhất bằng 2450 nghìn đồng.
c) Lợi nhuận lớn nhất đạt tại x=35 thùng.
d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 2450 nghìn đồng.
Còn 1 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5262
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một khoản đầu tư có lãi kép 6% một năm. Sau 7 năm, hệ số tăng trưởng nhân với 100 bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.106
B.150,36
C.142
D.42
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(6;3;3) và b=(−3;m;3). Tìm số thực m để a⊥b.
A.0
B.3
C.−3
D.9
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):8x−y+4z+38=0 và (Q):8x−y+4z+47=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:
A.91
B.9
C.139
D.1
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−1x+2=−1y+1=2z−4 và d2:1x+1=−2y−3=3z+3. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 chéo nhau
B.d1 và d2 cắt nhau
C.d1 và d2 trùng nhau
D.d1 và d2 song song với nhau
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−1x+3=4y−5=4z+2. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(−3;5;−2)
B.(3;−5;2)
C.(−1;−4;4)
D.(−1;4;4)
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−4;−3;−5) và B(2;0;1). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.9
B.15
C.81
D.45
Câu 7. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(2;−4;0) và có vectơ pháp tuyến n=(1;4;−4) có phương trình là:
A.−x−4y+4z+14=0
B.x+4y−4z+15=0
C.x+4y−4z+14=0
D.x+4y−4z−14=0
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho u=(−2;−3;−6). Độ dài ∣u∣ bằng
A.49
B.8
C.11
D.7
Câu 9. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−3x−14; còn c chỉ biết thuộc tập {−8;−5;3;4;5;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞, nhánh bên phải đi lên +∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−6
−4
−2
−1
y
−20
22
−1
−5
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=−8, r=42; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=−8 và tiệm cận xiên y=−3x−14
B.c=−5, r=24; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=−5 và tiệm cận xiên y=−3x−14
C.c=−5, r=−24; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=−5 và tiệm cận xiên y=−3x−14
D.c=−5, r=24; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=−5 và tiệm cận ngang y=−14
Câu 10. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình tròn đường kính f(x)=3x+3. Tính thể tích của vật thể đó.
A.845
B.245π
C.845π
D.445π
Câu 11. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,4 ở mỗi sản phẩm. Xét 60 sản phẩm một cách độc lập. Phương sai của số sản phẩm lỗi bằng
A.14,4
B.9,6
C.3,79
D.24
Câu 12. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 43 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
9
9
13
9
3
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.8
B.3,89
C.2
D.10
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−x+z−3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3+ty=0z=1. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.90∘
B.0∘
C.45∘
D.60∘
Câu 14. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1 và z=11 bằng
A.11
B.12
C.10
D.20
Câu 15. Tổng nợ 50 triệu đồng và tổng tài sản 250 triệu đồng. Tỉ lệ nợ trên tài sản, tính theo phần trăm, bằng
A.20
B.50
C.500
D.80
Câu 16. Một khoản vay 285 triệu đồng được trả gốc đều trong 19 kì, lãi suất 6% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Sau khi trả xong kì thứ 9, dư nợ còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng
A.150
B.285
C.135
D.15
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 34 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
3
6
14
5
6
a) Khoảng biến thiên bằng 5 giây.
b) Khoảng tứ phân vị xấp xỉ 1,58 giây.
c) Phương sai xấp xỉ 1,17.
d) Phương sai xấp xỉ 1,36.
Câu 18. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−3 (m/s), trong đó t tính bằng giây.
a) Gia tốc của chất điểm không đổi và bằng 3 m/s2.
b) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
c) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=3 giây.
d) Quãng đường chất điểm đi được trong 4 giây đầu bằng 12 m.
Câu 19. Cho ∫25f(x)dx=2, ∫58f(x)dx=−6 và ∫25g(x)dx=3.
a)∫28f(x)dx=−3.
b) Nếu f là hàm lẻ thì tích phân trên đoạn đối xứng bằng không.
c) Tích phân của tích hai hàm bằng tích hai tích phân.
d) Tích phân của một hàm không âm luôn không âm.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u=(−1;4;0), v=(2;3;4) và w=(−4;2;1).
a)u+v=(1;1;4).
b)u−v=(3;−1;4).
c)2u=(−2;4;0).
d) Hai vectơ u−v và v−u là hai vectơ đối nhau.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(−3;4;0), B(−1;10;3), C(−4;1;1), D(−1;0;−3).
a)BA=(−2;−6;−3).
b)AB=7.
c)AB−3CD=(−7;9;15).
d) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Câu 22. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R thỏa mãn ∫f(x)dx=F(x)+C và ∫g(x)dx=G(x)+C, trong đó F(x)=2x2−4x và G(x)=2x3−3x.
a)∫4f(x)dx=2x2−4x+C.
b)f(x)=4x−4.
c)g(x)=2x2−3.
d)∫f(x)g(x)dx=F(x)⋅G(x)+C.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5263
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z+12=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3y=1+2tz=2+t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d nằm trong (P)
B.d song song với (P)
C.d cắt (P) tại đúng một điểm
D.d vuông góc với (P)
Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=4x+6x−7. Giá trị của hàm số tại x=−1 bằng
A.−41
B.−4
C.41
D.−53
Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x−7 bằng bao nhiêu?
A.47
B.3
C.−61
D.−47
Câu 4. Mặt cầu tâm I(−5;2;2) có bán kính 3. Giá trị R2 bằng
A.3
B.9
C.6
D.33
Câu 5. Tính ∫01(2x2+x+1)dx.
A.67
B.613
C.4
D.−613
Câu 6. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤242x+y≤46x≥0y≥0 và biểu thức F=8x+3y. Giá trị lớn nhất của F trên miền D bằng
A.0
B.438
C.23
D.184
Câu 7. Có 40 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án A lãi 10% một kì trong 2 kì; phương án B lãi 15% một kì trong 2 kì. Chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng, bằng
A.48,4
B.5
C.101,3
D.4,5
Câu 8. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 36 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
6
13
5
5
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.1
B.4
C.5
D.1,87
Câu 9. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm n chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô hàng tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất85%;
(2) nếu lô hàng xấu, tức p=17%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất15%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
24
1
120
7
B
20
1
70
6
C
11
1
60
8
D
14
0
50
6
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=20, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 70 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=24, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 120 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=14, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 50 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=11, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 60 và 8 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 10. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,13. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,82 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,14 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng
A.0,2284
B.0,82
C.0,13
D.0,1066
Câu 11. Một khoản vay 88 triệu đồng được trả gốc đều trong 8 kì, lãi suất 7% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng
A.6,16
B.88
C.11
D.8
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−2x−2y+z−3=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=2+ty=−2z=−2−t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.−22
B.23
C.21
D.22
Câu 13. Một nhà xe chạy x chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−2x2+56x+25, trong đó x là số nguyên thoả 9≤x≤19. Điểm dừng x=14 so với đoạn [9;19] thì
A. nằm bên trái đoạn
B. nằm bên phải đoạn
C. nằm trong đoạn
D. trùng một đầu mút của đoạn
Câu 14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+2x+1 và đường thẳng y=4.
A.32
B.332
C.316
D.16
Câu 15. Số tiền cuối kì khi gửi P theo lãi kép r một kì trong n kì được tính bởi
A.A=P(1+r)n
B.A=Prn
C.A=P(1+rn)
D.A=P(1+r)n
Còn 7 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5264
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho một khay có 6 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai sản phẩm. Gọi X là số sản phẩm tốt lấy được. Tập giá trị của X là
A.{0;1;2}
B.{1;2}
C.{0;1}
D.{0;1;…;6}
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;1), B(1;2;−1) và C(−2;2;5). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.0
B.−8
C.−3
D.8
Câu 3. Một thùng hàng có 9 sản phẩm loại I và 7 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được sản phẩm loại I.
A.329
B.158
C.25681
D.103
Câu 4. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,4.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,8 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(A∩B).
A.0,56
B.0,08
C.0,2
D.0,32
Câu 5. Mặt phẳng (P):x+4y+8z−36=0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng
A.36
B.9
C.13
D.81
Câu 6. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
2
5
7
P
0,3
0,1
0,6
Công thức tính kì vọng của X là
A.E(X)=p1+p2+p3
B.E(X)=3x1+x2+x3
C.E(X)=x1p1+x2p2+x3p3
D.E(X)=x1x2x3
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(−5;1;2), B(−1;−1;4), C(3;−3;0). Diện tích tam giác ABC bằng:
A.614
B.18
C.125
D.65
Câu 8. Một cơ sở dùng hai nhà cung cấp để sản xuất. Nhà cung cấp thứ nhất làm ra 40% tổng số kiện hàng, phần còn lại do nhà cung cấp thứ hai làm ra. Tỉ lệ kiện hàng còn nguyên vẹn của nhà cung cấp thứ nhất là 90%, của nhà cung cấp thứ hai là 75%. Biết một kiện hàng lấy ra còn nguyên vẹn, xác suất kiện hàng đó do nhà cung cấp thứ nhất làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).
A.0,4444
B.0,4
C.0,5556
D.0,9
Câu 9. Một khoản vay 264 triệu đồng được trả gốc đều trong 24 kì, lãi suất 1% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng
A.24
B.2,64
C.11
D.264
Câu 10. Cho f(x)=x3. Tính ∫02[f′(x)]2dx.
A.5288
B.−5288
C.596
D.7128
Câu 11. Trong không gian Oxyz, hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n1=(3;0;0) và n2=(3;3;0). Góc nhọn giữa hai mặt phẳng bằng
A.0∘
B.45∘
C.22∘
D.135∘
Câu 12. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,05
0,1
0,05
0,8
Giá trị P(X=3) bằng
A.0,05
B.3
C.0,8
D.0,2
Câu 13. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−3x2−4x+C và ∫g(x)dx=−x3+x+C. Khi đó ∫(4f(x)−3g(x))dx bằng:
A.−3x3−12x2−13x+C
B.−x3−3x2−3x+C
C.−4x3+9x2+16x+C
D.3x3−12x2−19x+C
Câu 14. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−4x+11; còn c chỉ biết thuộc tập {−9;−4;−2;0;2;8}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−7
−5
5
7
y
44
34
−16
−22
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=2, r=−21; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=−4x+11
B.c=0, r=−35; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận ngang y=11
C.c=0, r=35; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận xiên y=−4x+11
D.c=0, r=−35; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận xiên y=−4x+11
Câu 15. Một món hàng giá 270 nghìn đồng được giảm 20%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.54
B.216
C.270
D.250
Còn 7 câu nữa của
đề số 5
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5265
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):7x−4y+3z−13=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(7;−4;−13)
B.n=(7;4;3)
C.n=(7;−4;3)
D.n=(−4;7;3)
Câu 2. Cho F′(x)=12x2, F(0)=9. Giá trị F(2) bằng
A.32
B.25
C.57
D.41
Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x+3 bằng bao nhiêu?
A.131
B.−125
C.−131
D.4
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:3x−1=−3y+3=1z+5. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(3;−3;1)
B.(−3;3;−1)
C.(−6;6;−2)
D.(3;3;1)
Câu 5. Gửi 60 triệu đồng theo lãi đơn 15% một năm trong 3 năm. Tiền lãi thu được, đơn vị triệu đồng, bằng
A.45
B.87
C.9
D.27
Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x−4 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.2
B.4
C.3
D.5
Câu 7. Một thẻ tín dụng có lãi suất 1% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng
A.1
B.13
C.12
D.4
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−3;1;−3) và có vectơ chỉ phương u=(3;1;−4). Phương trình chính tắc của d là:
A.3x+3=−1y−1=−4z+3
B.−3x−3=1y−1=−3z+4
C.3x+3=1y−1=−4z+3
D.3x−3=1y+1=−4z−3
Câu 9. Cho f(x)=x4. Tính giá trị trung bình của f trên [0;3].
A.581
B.5729
C.−581
D.5243
Câu 10. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,8.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,4; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,6.
Gọi A là biến cố ngày mai trời mưa, B là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Tính P(A∩B).
A.0,32
B.0,48
C.0,08
D.0,68
Câu 11. Một vé số trúng với xác suất 0,3, và lỗ 5 nghìn đồng nếu không trúng. Tiền thưởng khi trúng phải bằng bao nhiêu nghìn đồng để kì vọng lãi ròng bằng 0? (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.5
B.11,67
C.2,14
D.3,5
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=1−ty=1−2tz=−3−t và d2:⎩⎨⎧x=−2+sy=−4−sz=−1−2s. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.90∘
B.45∘
C.30∘
D.60∘
Câu 13. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(4;2;−3) và có vectơ pháp tuyến n=(2;2;−5) có phương trình là:
A.2x+2y−5z−27=0
B.2x+2y−5z−25=0
C.2x+2y−5z+27=0
D.−2x−2y+5z−27=0
Câu 14. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1 và z=11 bằng
A.10
B.11
C.12
D.20
Câu 15. Hàm số y=x3+6x2−6 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−4;0)
B.(−∞;−4)
C.(0;4)
D.(0;+∞)
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(−2;−4;4) và b=(m;4;2). Tìm số thực m để a⊥b.
A.4
B.−4
C.0
D.8
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+4y+8z−63=0 và mặt cầu tâm I(−2;1;−1) bán kính 2.
a) Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là (1;4;8).
b) Khoảng cách từ một điểm tới mặt phẳng có thể âm.
c) Gốc toạ độ nằm trên mặt phẳng (P).
d) Một mặt phẳng có vô số vectơ pháp tuyến.
Câu 18. Một ống đựng bút có 8 chiếc bút màu xanh và 11 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại.
Gọi A là biến cố lần thứ nhất lấy được chiếc bút màu xanh và B là biến cố lần thứ hai lấy được chiếc bút màu xanh.
a)P(A)=198.
b)P(B∣A)=94.
c) Hai biến cố A và B độc lập với nhau.
d) Xác suất lấy được chiếc bút màu xanh ở lần thứ hai lớn hơn xác suất lấy được chiếc bút màu xanh ở lần thứ nhất.
Còn 4 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5266
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=4x−15; còn c chỉ biết thuộc tập {−6;−1;0;2;4;6}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
3
10
12
14
y
13
16
25
35
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=−6, r=−144; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=−6 và tiệm cận xiên y=4x−15
B.c=6, r=−48; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=6 và tiệm cận xiên y=4x−15
C.c=6, r=48; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=6 và tiệm cận xiên y=4x−15
D.c=6, r=−48; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=6 và tiệm cận ngang y=−15
Câu 2. Đầu tư 200 triệu đồng và thu về 250 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng
A.25
B.20
C.50
D.125
Câu 3. Cho f(x)=x3. Tính ∫06x3dx.
A.1296
B.324
C.432
D.−324
Câu 4. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤162x+y≤18x≥0y≥0 và biểu thức F=x+2y. Giá trị của F tại đỉnh (2;14) bằng
A.3
B.18
C.30
D.16
Câu 5. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất x chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−2x+100. Doanh thu lớn nhất bằng
A.25 nghıˋn đoˆˋng
B.2500 nghıˋn đoˆˋng
C.800 nghıˋn đoˆˋng
D.1250 nghıˋn đoˆˋng
Câu 6. Trong lớp có 62 học sinh: 38 nam và 24 nữ.
Trong số nam có 23 em đạt giải, trong số nữ có 21 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.6238
B.6244
C.6223
D.3823
Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
k
0,32
0,12
0,48
Giá trị của k bằng
A.1,08
B.0,92
C.0,08
D.0,04
Câu 8. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−1;0) và B(3;32). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.0
B.−1
C.32
D.3
Câu 9. Tìm p>0 biết ∫0pxdx=18.
A.18
B.36
C.12
D.6
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho u=(−1;−8;4). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.9
B.81
C.169
D.32
Câu 11. Một khoản vay 76 triệu đồng được trả gốc đều trong 19 kì, lãi suất 1% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi phải trả ở kì đầu tiên, đơn vị triệu đồng, bằng
A.0,76
B.1
C.0,04
D.4
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−7y+3z−8=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(1;−7;3)
B.n=(1;−7;−8)
C.n=(1;7;3)
D.n=(−7;1;3)
Câu 13. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 50% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 90%, của máy thứ hai là 85%. Biết một sản phẩm lấy ra đạt chuẩn, xác suất sản phẩm đó do máy thứ nhất làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).
A.0,9
B.0,5
C.0,4857
D.0,5143
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(−4;−1;4), B(0;7;5), C(3;2;−4), D(6;−2;−1). Tọa độ của vectơ AB+CD là:
A. (1; 12; -2)
B. (-1; -12; 2)
C.(7;4;4)
D. (4; 8; 1)
Còn 8 câu nữa của
đề số 7
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5267
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Lạm phát 20% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm
A. tăng lên, nhân với 1+20%
B. tăng lên, cộng thêm 20
C. không đổi
D. giảm đi, chia cho 1+20%
Câu 2. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=177−3p.
Chi phí biến đổi là 9 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 10. Giá bán tối ưu là
A.34
B.25
C.9
D.68
Câu 3. Trong một cộng đồng có 9% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 91% người mắc bệnh và ở 8% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,08
B.0,09
C.0,53
D.0,91
Câu 4. Một hộp có 10 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và lần thứ hai lấy được viên bi xanh.
A.2110
B.215
C.145
D.92
Câu 5. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−2x2−4x+C và ∫(4f(x)+3g(x))dx=−3x3−8x2−10x+C. Khi đó ∫g(x)dx bằng:
A.x3−2x+C
B.−x3+2x+C
C.−3x3−6x2−6x+C
D.−3x3+6x+C
Câu 6. Cho P(A∣B)=0,45 và P(B)=0,25. Tính P(A∩B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.1,8
B.0,45
C.0,11
D.0,7
Câu 7. Một xưởng gốm bán bình gốm. Khi sản xuất x chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−4x+248. Doanh thu R(x) bằng
A.248x
B.−4x+248
C.−4x2+248x
D.4x2+248x
Câu 8. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,2.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,3; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,2.
Gọi A là biến cố ngày mai trời mưa, B là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Tính P(A∩B).
A.0,24
B.0,94
C.0,14
D.0,06
Câu 9. Đồ thị hàm số y=2x3−6x+4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(0;−6)
B.(4;0)
C.(0;−4)
D.(0;4)
Câu 10. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt x tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 4x và chi phí đặt hàng bằng x36, tức C(x)=4x+x36 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.4x−x236
B.4−x236
C.4−x36
D.4+x236
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(0;1;−2), B(−3;3;3), C(−3;−1;5). Diện tích tam giác ABC bằng:
A.589
B.20
C.621
D.321
Câu 12. Cho f(x)=x6. Tính ∫01[f′(x)]2dx.
A.1136
B.131
C.116
D.−1136
Câu 13. Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 50 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,5, và lỗ 6 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lãi 22 nghìn đồng
B. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lỗ 22 nghìn đồng
C. Mỗi lượt chơi chắc chắn lãi 50 nghìn đồng
D. Trò chơi công bằng vì kì vọng lãi ròng bằng 0
Câu 14. Gieo một đồng xu cân đối 5 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của X là
A.{0;1;2;…;4}
B.{0;1}
C.{1;2;…;5}
D.{0;1;2;…;5}
Câu 15. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−3;0;0) và có vectơ pháp tuyến n=(2;−2;1) có phương trình là:
A.2x−2y+z−6=0
B.−2x+2y−z+6=0
C.2x−2y+z+8=0
D.2x−2y+z+6=0
Câu 16. Biết ∫25f(x)dx=7 và ∫56f(x)dx=−4. Giá trị ∫26f(x)dx bằng
A.11
B.3
C.−28
D.7
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Gửi 6 triệu đồng theo lãi kép 7% một năm trong 5 năm.
a) Số tiền cuối kì bằng 8,1 triệu đồng.
b) Tiền lãi bằng 8,42 triệu đồng.
c) Sau một năm, số tiền bằng 6 triệu đồng.
d) Nếu gửi thêm một năm nữa thì số tiền nhân thêm 1+7%.
Câu 18. Có 10 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án A lãi 10% một kì trong 2 kì; phương án B lãi 20% một kì trong 2 kì. Ngoài ra, lãi suất danh nghĩa của thị trường là 13% và lạm phát là 4%.
a) Phương án A cho 12,1 triệu đồng.
b) Khi lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi thực âm.
c) Chênh lệch hai phương án bằng 2,3 triệu đồng.
d) Muốn so hai phương án khác số kì thì nên so lãi suất mỗi kì.
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−3;−3;5) và có vectơ chỉ phương u=(4;−3;−1).
a)d có phương trình tham số ⎩⎨⎧x=−3+4ty=−3−3tz=5−t.
b) Vectơ (8;−6;−2) cũng là một vectơ chỉ phương của d.
c) Vectơ (−4;−3;−1) là một vectơ chỉ phương của d.
d)d vuông góc với mặt phẳng (Q):4x−3y−z+1=0.
Câu 20. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4 (m/s), trong đó t tính bằng giây.
a) Vận tốc ban đầu của chất điểm bằng −4 m/s.
b) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
c) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=3 giây.
d) Quãng đường chất điểm đi được trong 3 giây đầu bằng 5 m.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(0;−1;1) và v=(−3;0;3).
a)u⋅v=3.
b)∣v∣2=18.
c) Hai vectơ u và v vuông góc với nhau.
d) Góc giữa hai vectơ u và v bằng 60∘.
Câu 22. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 70% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 80%, của phân xưởng B là 90%.
a) Tỉ lệ đạt chuẩn của phân xưởng A bằng 90%.
b) Xác suất một sản phẩm bất kì đạt chuẩn bằng 0,83.
c) Số sản phẩm đạt chuẩn kỳ vọng trong lô 5000 sản phẩm bằng 4150.
d) Nếu phân xưởng A và phân xưởng B có cùng tỉ lệ đạt chuẩn thì tỉ lệ chung cũng bằng tỉ lệ ấy.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5268
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 20 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,4, và lỗ 3 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lỗ 6,2 nghìn đồng
B. Mỗi lượt chơi chắc chắn lãi 20 nghìn đồng
C. Trò chơi công bằng vì kì vọng lãi ròng bằng 0
D. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lãi 6,2 nghìn đồng
Câu 2. Tìm p>0 biết ∫0pxdx=29.
A.6
B.9
C.3
D.29
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−2;−4;4) và v=(2;0;−2). Góc giữa hai vectơ u và v bằng:
A.120∘
B.90∘
C.135∘
D.60∘
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;4;−3) và B(0;−2;3). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.81
B.9
C.15
D.45
Câu 5. Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,3 ở mỗi hạt. Cần xét bao nhiêu hạt để kì vọng của số hạt nảy mầm bằng 42?
A.12,6
B.42
C.140
D.70
Câu 6. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm n áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô áo tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất86%;
(2) nếu lô áo xấu, tức p=16%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất13%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
24
1
110
6
B
22
1
70
6
C
13
4
50
6
D
24
0
30
2
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=24, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 110 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=13, chấp nhận khi số lỗi ≤4; chi phí cố định 50 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=24, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 30 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=22, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 70 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(1;4;−4), B(0;0;−12), C(0;2;0), D(4;−1;0). Tọa độ của vectơ AB+CD là:
A. (5; 1; 8)
B. (-1; -4; -8)
C. (-5; -1; -8)
D.(3;−7;−8)
Câu 8. Một khoản vay 54 triệu đồng được trả gốc đều trong 6 kì, lãi suất 10% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi phải trả ở kì đầu tiên, đơn vị triệu đồng, bằng
A.9
B.10
C.5,4
D.0,9
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d đi qua điểm A(−2;−1;−5) và vuông góc với mặt phẳng (P):−2x−3y+3z−4=0. Phương trình chính tắc của d là:
A.−2x+2=−3y+1=3z+5
B.−2x+2=−1y+3=−5z−3
C.−2x+2=3y+1=3z+5
D.−2x−2=−3y−1=3z−5
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+9z−9=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(2;−3;9)
B.n=(2;3;9)
C.n=(3;2;9)
D.n=(2;3;−9)
Câu 11. Cho F′(x)=24x3, F(0)=6. Giá trị F(2) bằng
A.198
B.54
C.96
D.102
Câu 12. Cho hàm số f(x)=−6x2+6x+4. Biết F(x)=−2x3+3x2+4x+C là một nguyên hàm của f(x) và F(−1)=7. Giá trị của C bằng:
A.7
B.6
C.15
D.8
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho u=(3;−4;12). Độ dài ∣u∣ bằng
A.13
B.19
C.169
D.14
Câu 14. Mặt cầu tâm I(−4;5;2) có bán kính 3. Giá trị R2 bằng
A.9
B.3
C.45
D.6
Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 44 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
7
12
4
8
13
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.5
B.1
C.4
D.2,82
Câu 16. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,3.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,7 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,2 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(A∩B).
A.0,35
B.0,21
C.0,06
D.0,7
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,3
0,05
0,05
0,6
a) Tổng các xác suất trong bảng bằng 0,9.
b) Giá trị 3 là giá trị mà X nhận với xác suất lớn nhất.
c)P(X≥2)=0,35.
d) Hai biến cố X≥2 và X<2 có tổng xác suất bằng 0,5.
Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 31 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
11
7
3
3
7
a) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
b) Khoảng biến thiên luôn không nhỏ hơn khoảng tứ phân vị.
c) Phương sai xấp xỉ 1,58.
d) Phương sai xấp xỉ 2,5.
Câu 19. Cho một tổ có 6 học sinh nữ và 3 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi X là số học sinh nữ lấy được.
a)X nhận ba giá trị khác nhau.
b) Số cách lấy hai vật từ hộp bằng 81.
c) Tổng P(X=0)+P(X=1)+P(X=2) bằng 1.
d)E(X)=34.
Còn 3 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5269
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−∞;1) và (2;4), nghịch biến trên (1;2) và (4;+∞); f(1)=6, f(2)=−2, f(4)=6. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?
A.(4;+∞)
B.(1;2)
C.(4;8)
D.(2;4)
Câu 2. Một hình chữ nhật có diện tích 9409. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.390
B.388
C.18818
D.291
Câu 3. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1 và x=3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình tròn đường kính f(x)=x+1. Tính thể tích của vật thể đó.
A.6π
B.3π
C.23π
D.23
Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 38 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
6
10
6
7
9
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.5,16
B.2
C.10
D.8
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−2z−20=0. Tâm của (S) là:
A.I(−2;0;−1)
B.I(2;0;1)
C.I(−4;0;−2)
D.I(2;0;−1)
Câu 6. Một vé số cho lãi ròng 30 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,1, và lỗ 7 nghìn đồng nếu không trúng. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Trò chơi công bằng vì kì vọng lãi ròng bằng 0
B. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lãi 3,3 nghìn đồng
C. Mỗi lượt chơi chắc chắn lãi 30 nghìn đồng
D. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lỗ 3,3 nghìn đồng
Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
3
6
9
P
0,1
0,4
0,5
Kì vọng E(X) bằng
A.6
B.7,2
C.18
D.5,1
Câu 8. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ gốc toạ độ O tới mặt phẳng (P):x+2y+2z−12=0 bằng
A.41
B.3
C.4
D.12
Câu 9. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤202x+y≤32x≥0y≥0 và biểu thức F=4x+8y. Giá trị lớn nhất của F trên miền D bằng
A.0
B.160
C.336
D.20
Câu 10. Khảo sát 100 học sinh của một trường: 10 em vừa có học thêm (A) vừa đạt điểm khá trở lên (B), 40 em chỉ có học thêm, 35 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 15 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính P(A∩B).
A.52
B.21
C.207
D.101
Câu 11. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 80% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 80%, của phân xưởng B là 75%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm, xác suất sản phẩm đó đạt chuẩn bằng
A.0,8
B.0,6
C.0,775
D.0,79
Câu 12. Nếu F và G cùng là nguyên hàm của một hàm số f thì đạo hàm của F−G bằng
A.C
B.f(x)
C.2f(x)
D.0
Câu 13. Hàm số y=x3−15x2+48x−3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(2;8)
B.(−∞;2)
C.(−8;−2)
D.(8;+∞)
Câu 14. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=3x+1; còn c chỉ biết thuộc tập {−2;0;1;2;5;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−10
−1
4
8
y
−28
7
7
23
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=2, r=−12; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận ngang y=1
B.c=2, r=12; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=3x+1
C.c=2, r=−12; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=3x+1
D.c=1, r=−18; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận xiên y=3x+1
Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=x−5−2x−14. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(5;−2)
B.I(5;2)
C.I(−2;5)
D.I(−5;−2)
Câu 16. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 100. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng
A.10
B.1000
C.100
D.50
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−12 (m/s), trong đó t tính bằng giây.
a) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
b) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=4 giây.
c) Độ dịch chuyển của chất điểm trong 4 giây đầu bằng −16 m.
d) Quãng đường chất điểm đi được trong 4 giây đầu bằng −16 m.
Câu 18. Cho hàm số f(x)=9(3x+5)2 và F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−2)=3.
a)f(−2)=9.
b) Nếu viết F(x)=(3x+5)3+C thì C=3.
c)F(−1)=11.
d)∫−2−1f(x)dx=9.
Câu 19. Trong lớp có 49 học sinh: 28 nam và 21 nữ.
Trong số nam có 18 em đạt giải, trong số nữ có 6 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp.
a) Xác suất chọn được học sinh nam bằng 4928.
b) Trong lớp có 49 học sinh.
c) Biết học sinh được chọn là nữ, xác suất em ấy đạt giải xấp xỉ 0,29.
d) Biến cố học sinh đạt giải và biến cố học sinh là nam độc lập nhau.
Câu 20. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,2
0,2
0,08
0,52
a) Tổng các xác suất trong bảng bằng 1.
b)P(X=3)=0,2.
c) Giá trị 3 là giá trị mà X nhận với xác suất nhỏ nhất.
d) Hai biến cố X≥1 và X<1 có tổng xác suất bằng 0,5.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(0;0;3), B(−4;0;−2), C(−2;6;−4), D(0;0;1). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm cạnh BC.
a) Điểm G có tọa độ (−2;2;−1).
b)AB=(−4;0;−5).
c) Diện tích tam giác ABC bằng 152.
d) Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng.
Câu 22. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
9
8
12
4
14
a) Khoảng biến thiên bằng 10 giờ.
b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
c) Phương sai xấp xỉ 2,96.
d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 2,96 giờ.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.