taifilepro

Toán · Lớp 12 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 101 trang
  • Đề 1 Mã 5260 · 22 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 5261 · 22 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 5262 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 5263 · 22 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 5264 · 22 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 5265 · 22 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 5266 · 22 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 5267 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 5268 · 22 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 5269 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 101 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5260

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Có 44 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 25%25\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 5%5\% một kì trong 33 kì. Chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 2020
  2. B. 12,4412{,}44
  3. C. 7,817{,}81
  4. D. 3,183{,}18

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(−1;−2;0)M(-1; -2; 0) và mặt phẳng (P):−4x+y−8z+34=0(P): -4x + y - 8z + 34 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 44
  2. B. 3613\dfrac{36}{13}
  3. C. 49\dfrac{4}{9}
  4. D. 3636

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (−∞;−2)\left(-\infty; -2\right) và (1;4)\left(1; 4\right), nghịch biến trên (−2;1)\left(-2; 1\right) và (4;+∞)\left(4; +\infty\right); f(−2)=6f(-2) = 6, f(1)=2f(1) = 2, f(4)=6f(4) = 6. Số nghiệm của phương trình f(x)=7f(x) = 7 là

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 4. Cho hàm số f(x)=−9(3x−9)2f(x) = -9\left(3x - 9\right)^{2}. Biết F(x)=−(3x−9)3+CF(x) = -\left(3x - 9\right)^{3} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(2)=22F(2) = 22. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 2222
  2. B. 4949
  3. C. 103103
  4. D. −5-5

Câu 5. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX334488
PP0,30{,}30,10{,}10,60{,}6
Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 5,15{,}1
  2. B. 1515
  3. C. 55
  4. D. 6,16{,}1

Câu 6. Trong một hộp có 7 bi đỏ và 8 bi xanh, lấy ngẫu nhiên một bi. Biết bi lấy ra không phải xanh, xác suất bi đó là đỏ bằng

  1. A. 11
  2. B. 78\dfrac{7}{8}
  3. C. 715\dfrac{7}{15}
  4. D. 815\dfrac{8}{15}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=2z = 2 và z=9z = 9 bằng

  1. A. 1414
  2. B. 77
  3. C. 99
  4. D. 1111

Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3131 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số7744996655
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,371{,}37
  2. B. 7,447{,}44
  3. C. 1,871{,}87
  4. D. 2,352{,}35

Câu 9. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−1;6)A(-1; 6) và B(1;−2)B(1; -2). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=8f(x) = 8 là

-2-112x-2-1123456yOAB
  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 10. Đồ thị hàm số y=x2+8x−3y = \dfrac{x^{2} + 8}{x - 3} cắt trục tung tại điểm có tung độ

  1. A. 83\dfrac{8}{3}
  2. B. −83-\dfrac{8}{3}
  3. C. 00
  4. D. 88

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+y+z+6=0(P): 2x + y + z + 6 = 0 và đường thẳng d:{x=3−ty=3−2tz=1+td: \begin{cases}x = 3 - t \\ y = 3 - 2t \\ z = 1 + t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. −12-\dfrac{1}{2}

Câu 12. Một thẻ tín dụng có lãi suất 2%2\% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 22
  2. B. 1414
  3. C. 2424
  4. D. 88

Câu 13. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5353 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số101099101013131111
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 8,838{,}83
  3. C. 6,366{,}36
  4. D. 2,472{,}47

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2−2y = f(x) = x^{3} - 3x^{2} - 2 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 55
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 15. Với lạm phát 20%20\% một năm, 168168 triệu đồng năm sau có sức mua tương đương bao nhiêu triệu đồng hiện tại?

  1. A. 140140
  2. B. 134,4134{,}4
  3. C. 168168
  4. D. 201,6201{,}6

Câu 16. Thu nhập 1515 triệu đồng, dành 20%20\% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 1212
  2. B. 33
  3. C. 1515
  4. D. 2020

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một nhà vườn trồng xx luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−4x2+136x+21P(x) = -4x^{2} + 136x + 21, trong đó xx là số nguyên thoả 18≤x≤2518 \leq x \leq 25.

  • a) Giá trị xx trong bài toán này có thể là số thập phân.
  • b) Điểm dừng thuộc đoạn [18;25]\left[18; 25\right].
  • c) P(18)=1173P\left(18\right) = 1173 triệu đồng.
  • d) P(0)=0P(0) = 0 triệu đồng, nhưng x=0x = 0 không thuộc đoạn cho phép.

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(−2;−2;−1)A(-2; -2; -1), B(3;−2;−1)B(3; -2; -1), C(5;4;5)C(5; 4; 5), D(4;1;−2)D(4; 1; -2). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC và MM là trung điểm cạnh BCBC.

  • a) Điểm MM có tọa độ (4;1;2)(4; 1; 2).
  • b) Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng 2020.
  • c) Diện tích tam giác ABCABC bằng 30230\sqrt{2}.
  • d) Góc BAC^\widehat{BAC} là góc tù.

Câu 19. Gửi 8080 triệu đồng theo lãi kép 10%10\% một kì.

  • a) Sau một kì, số tiền bằng 8888 triệu đồng.
  • b) Muốn tìm số kì, ta chia hai vế cho PP là xong.
  • c) Nếu thu được khoảng 96,896{,}8 triệu đồng thì đã gửi 33 kì.
  • d) Lãi suất càng lớn thì số kì cần để nhân đôi vốn càng nhỏ.

Câu 20. Một cơ sở dùng hai nhà cung cấp để sản xuất. Nhà cung cấp thứ nhất làm ra 70%70\% tổng số kiện hàng, phần còn lại do nhà cung cấp thứ hai làm ra. Tỉ lệ kiện hàng còn nguyên vẹn của nhà cung cấp thứ nhất là 95%95\%, của nhà cung cấp thứ hai là 70%70\%.

  • a) Tỉ lệ kiện hàng do nhà cung cấp thứ hai làm ra bằng 35%35\%.
  • b) Tổng xác suất hai nhánh của sơ đồ cây bằng 11.
  • c) Xác suất một kiện hàng bất kì còn nguyên vẹn bằng 0,9250{,}925.
  • d) Số kiện hàng còn nguyên vẹn kỳ vọng trong lô 50005000 kiện hàng bằng 43754375.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u⃗=(4;−4;−2)\vec u = (4; -4; -2), v⃗=(−2;−2;−4)\vec v = (-2; -2; -4) và w⃗=(0;−3;1)\vec w = (0; -3; 1).

  • a) u⃗−v⃗=(6;−2;2)\vec u - \vec v = (6; -2; 2).
  • b) 4u⃗=(16;−4;−2)4\vec u = (16; -4; -2).
  • c) 4u⃗+v⃗=(14;−18;−12)4\vec u + \vec v = (14; -18; -12).
  • d) Hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v cùng phương.

Còn 1 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5261

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Từ một tấm gỗ mỏng hình vuông cạnh 2424 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc thùng không nắp. Giá trị xx cho thể tích hộp lớn nhất bằng

  1. A. 16 cm16 \text{ cm}
  2. B. 4 cm4 \text{ cm}
  3. C. 6 cm6 \text{ cm}
  4. D. 12 cm12 \text{ cm}

Câu 2. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số991010994455
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,951{,}95
  2. B. 7,977{,}97
  3. C. 55
  4. D. 6,036{,}03

Câu 3. Tìm aa để ax4ax^{4} là một nguyên hàm của 5x35x^{3}.

  1. A. 53\dfrac{5}{3}
  2. B. 55
  3. C. 2020
  4. D. 54\dfrac{5}{4}

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(1;0;1)\vec u = (1; 0; 1) và v⃗=(−4;2;−2)\vec v = (-4; 2; -2). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. −4-4
  2. B. −8-8
  3. C. −6-6
  4. D. −2-2

Câu 5. Một cuộc gọi tiếp thị được khách đồng ý với xác suất 0,30{,}3 ở mỗi cuộc. Xét 8080 cuộc gọi một cách độc lập. Kì vọng của số cuộc gọi thành công bằng

  1. A. 16,816{,}8
  2. B. 2424
  3. C. 5656
  4. D. 0,30{,}3

Câu 6. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX113355
PP0,40{,}40,40{,}40,20{,}2
Giá trị E(X2)E\left(X^2\right) bằng

  1. A. 6,766{,}76
  2. B. 2,242{,}24
  3. C. 2,62{,}6
  4. D. 99

Câu 7. Một thẻ tín dụng có lãi suất 1%1\% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 1212
  4. D. 1313

Câu 8. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+144x+27P(x) = -3x^{2} + 144x + 27, trong đó xx là số nguyên thoả 7≤x≤157 \leq x \leq 15. Điểm dừng x=24x = 24 so với đoạn [7;15]\left[7; 15\right] thì

  1. A. nằm trong đoạn
  2. B. nằm bên phải đoạn
  3. C. nằm bên trái đoạn
  4. D. trùng một đầu mút của đoạn

Câu 9. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm nn áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô áo tốt, tức p=3%p = 3\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 86%86\%; (2)\left(2\right) nếu lô áo xấu, tức p=18%p = 18\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 12%12\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA212111303066
BB202011909044
CC6611707044
DD15150010010088
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=20n = 20, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 9090 và 44 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=15n = 15, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 100100 và 88 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 3030 và 66 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=6n = 6, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 7070 và 44 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−4=0(P): x - 2y + z - 4 = 0 và đường thẳng d:{x=−2+2ty=4−tz=4−td: \begin{cases}x = -2 + 2t \\ y = 4 - t \\ z = 4 - t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 11. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,030{,}03. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,930{,}93 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,150{,}15 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng

  1. A. 0,930{,}93
  2. B. 0,030{,}03
  3. C. 0,17340{,}1734
  4. D. 0,02790{,}0279

Câu 12. Trong một cộng đồng có 6%6\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 89%89\% người mắc bệnh và ở 5%5\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,530{,}53
  2. B. 0,050{,}05
  3. C. 0,060{,}06
  4. D. 0,890{,}89

Câu 13. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤152x+y≤18x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 15 \\ 2x + y \leq 18 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=x+6yF = x + 6y. Giá trị của FF tại đỉnh (3;12)\left(3; 12\right) bằng

  1. A. 3030
  2. B. 1515
  3. C. 77
  4. D. 7575

Câu 14. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt xx tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 3x3x và chi phí đặt hàng bằng 300x\dfrac{300}{x}, tức C(x)=3x+300xC(x) = 3x + \dfrac{300}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C′(x)C'(x) bằng

  1. A. 3−300x3 - \dfrac{300}{x}
  2. B. 3x−300x23x - \dfrac{300}{x^2}
  3. C. 3+300x23 + \dfrac{300}{x^2}
  4. D. 3−300x23 - \dfrac{300}{x^2}

Câu 15. Mặt cầu tâm I(−4;4;3)I(-4; 4; 3) có bán kính 88. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 6464
  2. B. 1616
  3. C. 4141
  4. D. 88

Câu 16. Lãi suất danh nghĩa 13%13\%, lạm phát 3%3\%. Lãi suất thực xấp xỉ theo hiệu hai tỉ lệ, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 1313
  2. B. 1010
  3. C. 1616
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+x+1y = f(x) = 2x^{3} - 6x^{2} + x + 1 có đồ thị (C)(C).

  • a) (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  • b) (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 11.
  • c) (C)(C) có hai điểm cực trị và tâm đối xứng của (C)(C) là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị đó.
  • d) f(0)+f(2)=−4f\left(0\right) + f\left(2\right) = -4.

Câu 18. Một người gieo một con xúc xắc 4 lần. Xác suất mỗi lần xuất hiện mặt sáu chấm bằng 16\dfrac{1}{6}.

  • a) Các phép thử độc lập nên xác suất thành công không đổi qua các lần.
  • b) Xác suất không lần nào thành công bằng 6251296\dfrac{625}{1296}.
  • c) Xác suất cả 44 lần đều thành công bằng 6251296\dfrac{625}{1296}.
  • d) Xác suất có ít nhất một lần thành công bằng 6711296\dfrac{671}{1296}.

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;3;−1)A(0; 3; -1) và B(1;−4;4)B(1; -4; 4).

  • a) AB→=(−1;7;−5)\overrightarrow{AB} = (-1; 7; -5).
  • b) Độ dài ABAB và độ dài BABA bằng nhau.
  • c) Khoảng cách giữa hai điểm được tính bằng tổng giá trị tuyệt đối của ba hiệu toạ độ.
  • d) Hiệu hoành độ của hai điểm bằng 11.

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(3;4;12)\vec u = (3; 4; 12) và v⃗=(2;−5;−5)\vec v = (2; -5; -5).

  • a) u⃗⋅v⃗=−73\vec u \cdot \vec v = -73.
  • b) Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
  • c) u⃗⊥v⃗\vec u \perp \vec v.
  • d) ∣4u⃗∣=52\left|4\vec u\right| = 52.

Câu 21. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−2x+140p(x) = -2x + 140. Chi phí sản xuất mỗi thùng là 1616 nghìn đồng.

  • a) R(x)=−2x2+140xR(x) = -2x^{2} + 140x.
  • b) Doanh thu lớn nhất bằng 24502450 nghìn đồng.
  • c) Lợi nhuận lớn nhất đạt tại x=35x = 35 thùng.
  • d) Lợi nhuận lớn nhất bằng 24502450 nghìn đồng.

Còn 1 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5262

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khoản đầu tư có lãi kép 6%6\% một năm. Sau 77 năm, hệ số tăng trưởng nhân với 100100 bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 106106
  2. B. 150,36150{,}36
  3. C. 142142
  4. D. 4242

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(6;3;3)\vec a = (6; 3; 3) và b⃗=(−3;m;3)\vec b = (-3; m; 3). Tìm số thực mm để a⃗⊥b⃗\vec a \perp \vec b.

  1. A. 00
  2. B. 33
  3. C. −3-3
  4. D. 99

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):8x−y+4z+38=0(P): 8x - y + 4z + 38 = 0 và (Q):8x−y+4z+47=0(Q): 8x - y + 4z + 47 = 0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:

  1. A. 19\dfrac{1}{9}
  2. B. 99
  3. C. 913\dfrac{9}{13}
  4. D. 11

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:x+2−1=y+1−1=z−42d_1: \dfrac{x + 2}{-1} = \dfrac{y + 1}{-1} = \dfrac{z - 4}{2} và d2:x+11=y−3−2=z+33d_2: \dfrac{x + 1}{1} = \dfrac{y - 3}{-2} = \dfrac{z + 3}{3}. Vị trí tương đối của d1d_1 và d2d_2 là:

  1. A. d1d_1 và d2d_2 chéo nhau
  2. B. d1d_1 và d2d_2 cắt nhau
  3. C. d1d_1 và d2d_2 trùng nhau
  4. D. d1d_1 và d2d_2 song song với nhau

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+3−1=y−54=z+24d: \dfrac{x + 3}{-1} = \dfrac{y - 5}{4} = \dfrac{z + 2}{4}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (−3;5;−2)(-3; 5; -2)
  2. B. (3;−5;2)(3; -5; 2)
  3. C. (−1;−4;4)(-1; -4; 4)
  4. D. (−1;4;4)(-1; 4; 4)

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−4;−3;−5)A(-4; -3; -5) và B(2;0;1)B(2; 0; 1). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 99
  2. B. 1515
  3. C. 8181
  4. D. 45\sqrt{45}

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(2;−4;0)M(2; -4; 0) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(1;4;−4)\vec n = (1; 4; -4) có phương trình là:

  1. A. −x−4y+4z+14=0-x - 4y + 4z + 14 = 0
  2. B. x+4y−4z+15=0x + 4y - 4z + 15 = 0
  3. C. x+4y−4z+14=0x + 4y - 4z + 14 = 0
  4. D. x+4y−4z−14=0x + 4y - 4z - 14 = 0

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−2;−3;−6)\vec u = (-2; -3; -6). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 4949
  2. B. 88
  3. C. 1111
  4. D. 77

Câu 9. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rx−cf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m≠0m \ne 0, r≠0r \ne 0 và cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−3x−14y = -3x - 14; còn cc chỉ biết thuộc tập {−8;−5;3;4;5;9}\left\{-8; -5; 3; 4; 5; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞-\infty, nhánh bên phải đi lên +∞+\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx−6-6−4-4−2-2−1-1
yy−20-202222−1-1−5-5
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=−8c = -8, r=42r = 42; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=−8x = -8 và tiệm cận xiên y=−3x−14y = -3x - 14
  2. B. c=−5c = -5, r=24r = 24; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=−5x = -5 và tiệm cận xiên y=−3x−14y = -3x - 14
  3. C. c=−5c = -5, r=−24r = -24; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=−5x = -5 và tiệm cận xiên y=−3x−14y = -3x - 14
  4. D. c=−5c = -5, r=24r = 24; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=−5x = -5 và tiệm cận ngang y=−14y = -14

Câu 10. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0 và x=3x = 3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=3x+3f(x) = \sqrt{3x + 3}. Tính thể tích của vật thể đó.

  1. A. 458\dfrac{45}{8}
  2. B. 45π2\dfrac{45\pi}{2}
  3. C. 45π8\dfrac{45\pi}{8}
  4. D. 45π4\dfrac{45\pi}{4}

Câu 11. Một dây chuyền sản xuất cho ra sản phẩm lỗi với xác suất 0,40{,}4 ở mỗi sản phẩm. Xét 6060 sản phẩm một cách độc lập. Phương sai của số sản phẩm lỗi bằng

  1. A. 14,414{,}4
  2. B. 9,69{,}6
  3. C. 3,793{,}79
  4. D. 2424

Câu 12. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số999913139933
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 88
  2. B. 3,893{,}89
  3. C. 22
  4. D. 1010

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−x+z−3=0(P): -x + z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=3+ty=0z=1d: \begin{cases}x = 3 + t \\ y = 0 \\ z = 1\end{cases}. Góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 90∘90^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 45∘45^\circ
  4. D. 60∘60^\circ

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1 và z=11z = 11 bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1212
  3. C. 1010
  4. D. 2020

Câu 15. Tổng nợ 5050 triệu đồng và tổng tài sản 250250 triệu đồng. Tỉ lệ nợ trên tài sản, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 2020
  2. B. 5050
  3. C. 500500
  4. D. 8080

Câu 16. Một khoản vay 285285 triệu đồng được trả gốc đều trong 1919 kì, lãi suất 6%6\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Sau khi trả xong kì thứ 99, dư nợ còn lại, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 150150
  2. B. 285285
  3. C. 135135
  4. D. 1515

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3434 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số336614145566

  • a) Khoảng biến thiên bằng 55 giây.
  • b) Khoảng tứ phân vị xấp xỉ 1,581{,}58 giây.
  • c) Phương sai xấp xỉ 1,171{,}17.
  • d) Phương sai xấp xỉ 1,361{,}36.

Câu 18. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−3v(t) = 3t - 3 (m/s), trong đó tt tính bằng giây.

  • a) Gia tốc của chất điểm không đổi và bằng 33 m/s2^2.
  • b) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
  • c) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=3t = 3 giây.
  • d) Quãng đường chất điểm đi được trong 44 giây đầu bằng 1212 m.

Câu 19. Cho ∫25f(x) dx=2\int_{2}^{5} f(x)\,dx = 2, ∫58f(x) dx=−6\int_{5}^{8} f(x)\,dx = -6 và ∫25g(x) dx=3\int_{2}^{5} g(x)\,dx = 3.

  • a) ∫28f(x) dx=−3\int_{2}^{8} f(x)\,dx = -3.
  • b) Nếu ff là hàm lẻ thì tích phân trên đoạn đối xứng bằng không.
  • c) Tích phân của tích hai hàm bằng tích hai tích phân.
  • d) Tích phân của một hàm không âm luôn không âm.

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u⃗=(−1;4;0)\vec u = (-1; 4; 0), v⃗=(2;3;4)\vec v = (2; 3; 4) và w⃗=(−4;2;1)\vec w = (-4; 2; 1).

  • a) u⃗+v⃗=(1;1;4)\vec u + \vec v = (1; 1; 4).
  • b) u⃗−v⃗=(3;−1;4)\vec u - \vec v = (3; -1; 4).
  • c) 2u⃗=(−2;4;0)2\vec u = (-2; 4; 0).
  • d) Hai vectơ u⃗−v⃗\vec u - \vec v và v⃗−u⃗\vec v - \vec u là hai vectơ đối nhau.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−3;4;0)A(-3; 4; 0), B(−1;10;3)B(-1; 10; 3), C(−4;1;1)C(-4; 1; 1), D(−1;0;−3)D(-1; 0; -3).

  • a) BA→=(−2;−6;−3)\overrightarrow{BA} = (-2; -6; -3).
  • b) AB=7AB = 7.
  • c) AB→−3CD→=(−7;9;15)\overrightarrow{AB} - 3\overrightarrow{CD} = (-7; 9; 15).
  • d) Ba điểm AA, BB, CC thẳng hàng.

Câu 22. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R} thỏa mãn ∫f(x) dx=F(x)+C\int f(x)\,dx = F(x) + C và ∫g(x) dx=G(x)+C\int g(x)\,dx = G(x) + C, trong đó F(x)=2x2−4xF(x) = 2x^{2} - 4x và G(x)=2x3−3xG(x) = 2x^{3} - 3x.

  • a) ∫4f(x) dx=2x2−4x+C\int 4f(x)\,dx = 2x^{2} - 4x + C.
  • b) f(x)=4x−4f(x) = 4x - 4.
  • c) g(x)=2x2−3g(x) = 2x^{2} - 3.
  • d) ∫f(x)g(x) dx=F(x)⋅G(x)+C\int f(x)g(x)\,dx = F(x) \cdot G(x) + C.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5263

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z+12=0(P): 3x + y - 2z + 12 = 0 và đường thẳng d:{x=−3y=1+2tz=2+td: \begin{cases}x = -3 \\ y = 1 + 2t \\ z = 2 + t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd nằm trong (P)(P)
  2. B. dd song song với (P)(P)
  3. C. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  4. D. dd vuông góc với (P)(P)

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=x−74x+6y = f(x) = \dfrac{x - 7}{4x + 6}. Giá trị của hàm số tại x=−1x = -1 bằng

  1. A. −14-\dfrac{1}{4}
  2. B. −4-4
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. −35-\dfrac{3}{5}

Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x−7y = x^{3} - 27x - 7 bằng bao nhiêu?

  1. A. 4747
  2. B. 33
  3. C. −61-61
  4. D. −47-47

Câu 4. Mặt cầu tâm I(−5;2;2)I(-5; 2; 2) có bán kính 33. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 33
  2. B. 99
  3. C. 66
  4. D. 3333

Câu 5. Tính ∫01(2x2+x+1) dx\int_{0}^{1} \left(2x^{2} + x + 1\right)\,dx.

  1. A. 76\dfrac{7}{6}
  2. B. 136\dfrac{13}{6}
  3. C. 44
  4. D. −136-\dfrac{13}{6}

Câu 6. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤242x+y≤46x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 24 \\ 2x + y \leq 46 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=8x+3yF = 8x + 3y. Giá trị lớn nhất của FF trên miền DD bằng

  1. A. 00
  2. B. 438438
  3. C. 2323
  4. D. 184184

Câu 7. Có 4040 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 10%10\% một kì trong 22 kì; phương án BB lãi 15%15\% một kì trong 22 kì. Chênh lệch số tiền cuối kì giữa hai phương án, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 48,448{,}4
  2. B. 55
  3. C. 101,3101{,}3
  4. D. 4,54{,}5

Câu 8. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3636 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số776613135555
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 1,871{,}87

Câu 9. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô hàng tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 85%85\%; (2)\left(2\right) nếu lô hàng xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 15%15\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA24241112012077
BB202011707066
CC111111606088
DD141400505066
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=20n = 20, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 7070 và 66 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 120120 và 77 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=14n = 14, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 5050 và 66 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=11n = 11, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 6060 và 88 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 10. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,130{,}13. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,820{,}82 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,140{,}14 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng

  1. A. 0,22840{,}2284
  2. B. 0,820{,}82
  3. C. 0,130{,}13
  4. D. 0,10660{,}1066

Câu 11. Một khoản vay 8888 triệu đồng được trả gốc đều trong 88 kì, lãi suất 7%7\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 6,166{,}16
  2. B. 8888
  3. C. 1111
  4. D. 88

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):−2x−2y+z−3=0(P): -2x - 2y + z - 3 = 0 và đường thẳng d:{x=2+ty=−2z=−2−td: \begin{cases}x = 2 + t \\ y = -2 \\ z = -2 - t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 13. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−2x2+56x+25P(x) = -2x^{2} + 56x + 25, trong đó xx là số nguyên thoả 9≤x≤199 \leq x \leq 19. Điểm dừng x=14x = 14 so với đoạn [9;19]\left[9; 19\right] thì

  1. A. nằm bên trái đoạn
  2. B. nằm bên phải đoạn
  3. C. nằm trong đoạn
  4. D. trùng một đầu mút của đoạn

Câu 14. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2+2x+1y = x^{2} + 2x + 1 và đường thẳng y=4y = 4.

  1. A. 3232
  2. B. 323\dfrac{32}{3}
  3. C. 163\dfrac{16}{3}
  4. D. 1616

Câu 15. Số tiền cuối kì khi gửi PP theo lãi kép rr một kì trong nn kì được tính bởi

  1. A. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)n
  2. B. A=PrnA = Pr^{n}
  3. C. A=P(1+rn)A = P\left(1 + rn\right)
  4. D. A=P(1+r)nA = P\left(1 + r\right)^{n}

Còn 7 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5264

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho một khay có 6 sản phẩm tốt và 4 sản phẩm lỗi. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai sản phẩm. Gọi XX là số sản phẩm tốt lấy được. Tập giá trị của XX là

  1. A. {0;1;2}\left\{0; 1; 2\right\}
  2. B. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  3. C. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  4. D. {0;1;…;6}\left\{0; 1; \ldots; 6\right\}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;0;1)A(2; 0; 1), B(1;2;−1)B(1; 2; -1) và C(−2;2;5)C(-2; 2; 5). Tích vô hướng AB→⋅AC→\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 00
  2. B. −8-8
  3. C. −3-3
  4. D. 88

Câu 3. Một thùng hàng có 99 sản phẩm loại I và 77 sản phẩm loại II. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai sản phẩm, mỗi lần lấy một sản phẩm và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được sản phẩm loại I.

  1. A. 932\dfrac{9}{32}
  2. B. 815\dfrac{8}{15}
  3. C. 81256\dfrac{81}{256}
  4. D. 310\dfrac{3}{10}

Câu 4. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,40{,}4. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,20{,}2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,80{,}8 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(A∩B)P(A \cap B).

  1. A. 0,560{,}56
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 0,20{,}2
  4. D. 0,320{,}32

Câu 5. Mặt phẳng (P):x+4y+8z−36=0(P): x + 4y + 8z - 36 = 0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng

  1. A. 3636
  2. B. 99
  3. C. 1313
  4. D. 8181

Câu 6. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX225577
PP0,30{,}30,10{,}10,60{,}6
Công thức tính kì vọng của XX là

  1. A. E(X)=p1+p2+p3E(X) = p_1 + p_2 + p_3
  2. B. E(X)=x1+x2+x33E(X) = \dfrac{x_1 + x_2 + x_3}{3}
  3. C. E(X)=x1p1+x2p2+x3p3E(X) = x_1 p_1 + x_2 p_2 + x_3 p_3
  4. D. E(X)=x1x2x3E(X) = x_1 x_2 x_3

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(−5;1;2)A(-5; 1; 2), B(−1;−1;4)B(-1; -1; 4), C(3;−3;0)C(3; -3; 0). Diện tích tam giác ABCABC bằng:

  1. A. 6146\sqrt{14}
  2. B. 1818
  3. C. 12512\sqrt{5}
  4. D. 656\sqrt{5}

Câu 8. Một cơ sở dùng hai nhà cung cấp để sản xuất. Nhà cung cấp thứ nhất làm ra 40%40\% tổng số kiện hàng, phần còn lại do nhà cung cấp thứ hai làm ra. Tỉ lệ kiện hàng còn nguyên vẹn của nhà cung cấp thứ nhất là 90%90\%, của nhà cung cấp thứ hai là 75%75\%. Biết một kiện hàng lấy ra còn nguyên vẹn, xác suất kiện hàng đó do nhà cung cấp thứ nhất làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

  1. A. 0,44440{,}4444
  2. B. 0,40{,}4
  3. C. 0,55560{,}5556
  4. D. 0,90{,}9

Câu 9. Một khoản vay 264264 triệu đồng được trả gốc đều trong 2424 kì, lãi suất 1%1\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Số tiền gốc phải trả mỗi kì, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 2424
  2. B. 2,642{,}64
  3. C. 1111
  4. D. 264264

Câu 10. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính ∫02[f′(x)]2 dx\int_{0}^{2} [f'(x)]^2\,dx.

  1. A. 2885\dfrac{288}{5}
  2. B. −2885-\dfrac{288}{5}
  3. C. 965\dfrac{96}{5}
  4. D. 1287\dfrac{128}{7}

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, hai mặt phẳng có vectơ pháp tuyến n⃗1=(3;0;0)\vec n_1 = (3; 0; 0) và n⃗2=(3;3;0)\vec n_2 = (3; 3; 0). Góc nhọn giữa hai mặt phẳng bằng

  1. A. 0∘0^\circ
  2. B. 45∘45^\circ
  3. C. 22∘22^\circ
  4. D. 135∘135^\circ

Câu 12. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,050{,}050,10{,}10,050{,}050,80{,}8
Giá trị P(X=3)P(X = 3) bằng

  1. A. 0,050{,}05
  2. B. 33
  3. C. 0,80{,}8
  4. D. 0,20{,}2

Câu 13. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=−3x2−4x+C\int f(x)\,dx = -3x^{2} - 4x + C và ∫g(x) dx=−x3+x+C\int g(x)\,dx = -x^{3} + x + C. Khi đó ∫(4f(x)−3g(x)) dx\int \left(4f(x) - 3g(x)\right)\,dx bằng:

  1. A. −3x3−12x2−13x+C-3x^{3} - 12x^{2} - 13x + C
  2. B. −x3−3x2−3x+C-x^{3} - 3x^{2} - 3x + C
  3. C. −4x3+9x2+16x+C-4x^{3} + 9x^{2} + 16x + C
  4. D. 3x3−12x2−19x+C3x^{3} - 12x^{2} - 19x + C

Câu 14. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rx−cf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m≠0m \ne 0, r≠0r \ne 0 và cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−4x+11y = -4x + 11; còn cc chỉ biết thuộc tập {−9;−4;−2;0;2;8}\left\{-9; -4; -2; 0; 2; 8\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞+\infty, nhánh bên phải đi xuống −∞-\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx−7-7−5-55577
yy44443434−16-16−22-22
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=2c = 2, r=−21r = -21; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận xiên y=−4x+11y = -4x + 11
  2. B. c=0c = 0, r=−35r = -35; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận ngang y=11y = 11
  3. C. c=0c = 0, r=35r = 35; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=−4x+11y = -4x + 11
  4. D. c=0c = 0, r=−35r = -35; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=−4x+11y = -4x + 11

Câu 15. Một món hàng giá 270270 nghìn đồng được giảm 20%20\%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 5454
  2. B. 216216
  3. C. 270270
  4. D. 250250

Còn 7 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5265

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):7x−4y+3z−13=0(P): 7x - 4y + 3z - 13 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(7;−4;−13)\vec n = (7; -4; -13)
  2. B. n⃗=(7;4;3)\vec n = (7; 4; 3)
  3. C. n⃗=(7;−4;3)\vec n = (7; -4; 3)
  4. D. n⃗=(−4;7;3)\vec n = (-4; 7; 3)

Câu 2. Cho F′(x)=12x2F'(x)=12x^{2}, F(0)=9F(0)=9. Giá trị F(2)F(2) bằng

  1. A. 3232
  2. B. 2525
  3. C. 5757
  4. D. 4141

Câu 3. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x+3y = x^{3} - 48x + 3 bằng bao nhiêu?

  1. A. 131131
  2. B. −125-125
  3. C. −131-131
  4. D. 44

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x−13=y+3−3=z+51d: \dfrac{x - 1}{3} = \dfrac{y + 3}{-3} = \dfrac{z + 5}{1}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (3;−3;1)(3; -3; 1)
  2. B. (−3;3;−1)(-3; 3; -1)
  3. C. (−6;6;−2)(-6; 6; -2)
  4. D. (3;3;1)(3; 3; 1)

Câu 5. Gửi 6060 triệu đồng theo lãi đơn 15%15\% một năm trong 33 năm. Tiền lãi thu được, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 4545
  2. B. 8787
  3. C. 99
  4. D. 2727

Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x−4y = f(x) = -x^{3} + 3x - 4 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 7. Một thẻ tín dụng có lãi suất 1%1\% một tháng. Lãi suất năm danh nghĩa, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 11
  2. B. 1313
  3. C. 1212
  4. D. 44

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−3;1;−3)A(-3; 1; -3) và có vectơ chỉ phương u⃗=(3;1;−4)\vec u = (3; 1; -4). Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+33=y−1−1=z+3−4\dfrac{x + 3}{3} = \dfrac{y - 1}{-1} = \dfrac{z + 3}{-4}
  2. B. x−3−3=y−11=z+4−3\dfrac{x - 3}{-3} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z + 4}{-3}
  3. C. x+33=y−11=z+3−4\dfrac{x + 3}{3} = \dfrac{y - 1}{1} = \dfrac{z + 3}{-4}
  4. D. x−33=y+11=z−3−4\dfrac{x - 3}{3} = \dfrac{y + 1}{1} = \dfrac{z - 3}{-4}

Câu 9. Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}. Tính giá trị trung bình của ff trên [0;3]\left[0; 3\right].

  1. A. 815\dfrac{81}{5}
  2. B. 7295\dfrac{729}{5}
  3. C. −815-\dfrac{81}{5}
  4. D. 2435\dfrac{243}{5}

Câu 10. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,80{,}8. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,40{,}4; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,60{,}6. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(A∩B‾)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 0,320{,}32
  2. B. 0,480{,}48
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,680{,}68

Câu 11. Một vé số trúng với xác suất 0,30{,}3, và lỗ 55 nghìn đồng nếu không trúng. Tiền thưởng khi trúng phải bằng bao nhiêu nghìn đồng để kì vọng lãi ròng bằng 00? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 55
  2. B. 11,6711{,}67
  3. C. 2,142{,}14
  4. D. 3,53{,}5

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=1−ty=1−2tz=−3−td_1: \begin{cases}x = 1 - t \\ y = 1 - 2t \\ z = -3 - t\end{cases} và d2:{x=−2+sy=−4−sz=−1−2sd_2: \begin{cases}x = -2 + s \\ y = -4 - s \\ z = -1 - 2s\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1 và d2d_2 bằng:

  1. A. 90∘90^\circ
  2. B. 45∘45^\circ
  3. C. 30∘30^\circ
  4. D. 60∘60^\circ

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(4;2;−3)M(4; 2; -3) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(2;2;−5)\vec n = (2; 2; -5) có phương trình là:

  1. A. 2x+2y−5z−27=02x + 2y - 5z - 27 = 0
  2. B. 2x+2y−5z−25=02x + 2y - 5z - 25 = 0
  3. C. 2x+2y−5z+27=02x + 2y - 5z + 27 = 0
  4. D. −2x−2y+5z−27=0-2x - 2y + 5z - 27 = 0

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1 và z=11z = 11 bằng

  1. A. 1010
  2. B. 1111
  3. C. 1212
  4. D. 2020

Câu 15. Hàm số y=x3+6x2−6y = x^{3} + 6x^{2} - 6 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−4;0)\left(-4; 0\right)
  2. B. (−∞;−4)\left(-\infty; -4\right)
  3. C. (0;4)\left(0; 4\right)
  4. D. (0;+∞)\left(0; +\infty\right)

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a⃗=(−2;−4;4)\vec a = (-2; -4; 4) và b⃗=(m;4;2)\vec b = (m; 4; 2). Tìm số thực mm để a⃗⊥b⃗\vec a \perp \vec b.

  1. A. 44
  2. B. −4-4
  3. C. 00
  4. D. 88

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+4y+8z−63=0(P): x + 4y + 8z - 63 = 0 và mặt cầu tâm I(−2;1;−1)I(-2; 1; -1) bán kính 22.

  • a) Mặt phẳng (P)(P) có một vectơ pháp tuyến là (1;4;8)(1; 4; 8).
  • b) Khoảng cách từ một điểm tới mặt phẳng có thể âm.
  • c) Gốc toạ độ nằm trên mặt phẳng (P)(P).
  • d) Một mặt phẳng có vô số vectơ pháp tuyến.

Câu 18. Một ống đựng bút có 88 chiếc bút màu xanh và 1111 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Gọi AA là biến cố lần thứ nhất lấy được chiếc bút màu xanh và BB là biến cố lần thứ hai lấy được chiếc bút màu xanh.

  • a) P(A)=819P(A) = \dfrac{8}{19}.
  • b) P(B∣A)=49P(B \mid A) = \dfrac{4}{9}.
  • c) Hai biến cố AA và BB độc lập với nhau.
  • d) Xác suất lấy được chiếc bút màu xanh ở lần thứ hai lớn hơn xác suất lấy được chiếc bút màu xanh ở lần thứ nhất.

Còn 4 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5266

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rx−cf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m≠0m \ne 0, r≠0r \ne 0 và cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=4x−15y = 4x - 15; còn cc chỉ biết thuộc tập {−6;−1;0;2;4;6}\left\{-6; -1; 0; 2; 4; 6\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞+\infty, nhánh bên phải đi xuống −∞-\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx33101012121414
yy1313161625253535
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=−6c = -6, r=−144r = -144; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=−6x = -6 và tiệm cận xiên y=4x−15y = 4x - 15
  2. B. c=6c = 6, r=−48r = -48; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận xiên y=4x−15y = 4x - 15
  3. C. c=6c = 6, r=48r = 48; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận xiên y=4x−15y = 4x - 15
  4. D. c=6c = 6, r=−48r = -48; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận ngang y=−15y = -15

Câu 2. Đầu tư 200200 triệu đồng và thu về 250250 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng

  1. A. 2525
  2. B. 2020
  3. C. 5050
  4. D. 125125

Câu 3. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính ∫06x3 dx\int_{0}^{6} x^{3}\,dx.

  1. A. 12961296
  2. B. 324324
  3. C. 432432
  4. D. −324-324

Câu 4. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤162x+y≤18x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 16 \\ 2x + y \leq 18 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=x+2yF = x + 2y. Giá trị của FF tại đỉnh (2;14)\left(2; 14\right) bằng

  1. A. 33
  2. B. 1818
  3. C. 3030
  4. D. 1616

Câu 5. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất xx chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−2x+100p(x) = -2x + 100. Doanh thu lớn nhất bằng

  1. A. 25 nghıˋn đoˆˋng25 \text{ nghìn đồng}
  2. B. 2500 nghıˋn đoˆˋng2500 \text{ nghìn đồng}
  3. C. 800 nghıˋn đoˆˋng800 \text{ nghìn đồng}
  4. D. 1250 nghıˋn đoˆˋng1250 \text{ nghìn đồng}

Câu 6. Trong lớp có 6262 học sinh: 3838 nam và 2424 nữ. Trong số nam có 2323 em đạt giải, trong số nữ có 2121 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 3862\dfrac{38}{62}
  2. B. 4462\dfrac{44}{62}
  3. C. 2362\dfrac{23}{62}
  4. D. 2338\dfrac{23}{38}

Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PPkk0,320{,}320,120{,}120,480{,}48
Giá trị của kk bằng

  1. A. 1,081{,}08
  2. B. 0,920{,}92
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,040{,}04

Câu 8. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−1;0)A(-1; 0) và B(3;32)B(3; 32). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-2-11234x51015202530yOAB
  1. A. 00
  2. B. −1-1
  3. C. 3232
  4. D. 33

Câu 9. Tìm p>0p > 0 biết ∫0px dx=18\int_{0}^{p} x\,dx = 18.

  1. A. 1818
  2. B. 3636
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−1;−8;4)\vec u = (-1; -8; 4). Giá trị ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 99
  2. B. 8181
  3. C. 169169
  4. D. 3232

Câu 11. Một khoản vay 7676 triệu đồng được trả gốc đều trong 1919 kì, lãi suất 1%1\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi phải trả ở kì đầu tiên, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 0,760{,}76
  2. B. 11
  3. C. 0,040{,}04
  4. D. 44

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x−7y+3z−8=0(P): x - 7y + 3z - 8 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(1;−7;3)\vec n = (1; -7; 3)
  2. B. n⃗=(1;−7;−8)\vec n = (1; -7; -8)
  3. C. n⃗=(1;7;3)\vec n = (1; 7; 3)
  4. D. n⃗=(−7;1;3)\vec n = (-7; 1; 3)

Câu 13. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 50%50\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 90%90\%, của máy thứ hai là 85%85\%. Biết một sản phẩm lấy ra đạt chuẩn, xác suất sản phẩm đó do máy thứ nhất làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

  1. A. 0,90{,}9
  2. B. 0,50{,}5
  3. C. 0,48570{,}4857
  4. D. 0,51430{,}5143

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−4;−1;4)A(-4; -1; 4), B(0;7;5)B(0; 7; 5), C(3;2;−4)C(3; 2; -4), D(6;−2;−1)D(6; -2; -1). Tọa độ của vectơ AB→+CD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (1; 12; -2)
  2. B. (-1; -12; 2)
  3. C. (7;4;4)(7; 4; 4)
  4. D. (4; 8; 1)

Còn 8 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5267

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lạm phát 20%20\% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm

  1. A. tăng lên, nhân với 1+20%1 + 20\%
  2. B. tăng lên, cộng thêm 2020
  3. C. không đổi
  4. D. giảm đi, chia cho 1+20%1 + 20\%

Câu 2. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=177−3pq(p) = 177 - 3p. Chi phí biến đổi là 99 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 1010. Giá bán tối ưu là

  1. A. 3434
  2. B. 2525
  3. C. 99
  4. D. 6868

Câu 3. Trong một cộng đồng có 9%9\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 91%91\% người mắc bệnh và ở 8%8\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,080{,}08
  2. B. 0,090{,}09
  3. C. 0,530{,}53
  4. D. 0,910{,}91

Câu 4. Một hộp có 1010 viên bi đỏ và 55 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và lần thứ hai lấy được viên bi xanh.

  1. A. 1021\dfrac{10}{21}
  2. B. 521\dfrac{5}{21}
  3. C. 514\dfrac{5}{14}
  4. D. 29\dfrac{2}{9}

Câu 5. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=−2x2−4x+C\int f(x)\,dx = -2x^{2} - 4x + C và ∫(4f(x)+3g(x)) dx=−3x3−8x2−10x+C\int \left(4f(x) + 3g(x)\right)\,dx = -3x^{3} - 8x^{2} - 10x + C. Khi đó ∫g(x) dx\int g(x)\,dx bằng:

  1. A. x3−2x+Cx^{3} - 2x + C
  2. B. −x3+2x+C-x^{3} + 2x + C
  3. C. −3x3−6x2−6x+C-3x^{3} - 6x^{2} - 6x + C
  4. D. −3x3+6x+C-3x^{3} + 6x + C

Câu 6. Cho P(A∣B)=0,45P(A \mid B) = 0{,}45 và P(B)=0,25P(B) = 0{,}25. Tính P(A∩B)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1,81{,}8
  2. B. 0,450{,}45
  3. C. 0,110{,}11
  4. D. 0,70{,}7

Câu 7. Một xưởng gốm bán bình gốm. Khi sản xuất xx chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−4x+248p(x) = -4x + 248. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 248x248x
  2. B. −4x+248-4x + 248
  3. C. −4x2+248x-4x^{2} + 248x
  4. D. 4x2+248x4x^{2} + 248x

Câu 8. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,20{,}2. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,30{,}3; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,20{,}2. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(A∩B‾)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 0,240{,}24
  2. B. 0,940{,}94
  3. C. 0,140{,}14
  4. D. 0,060{,}06

Câu 9. Đồ thị hàm số y=2x3−6x+4y = 2x^{3} - 6x + 4 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;−6)(0; -6)
  2. B. (4;0)(4; 0)
  3. C. (0;−4)(0; -4)
  4. D. (0;4)(0; 4)

Câu 10. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt xx tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 4x4x và chi phí đặt hàng bằng 36x\dfrac{36}{x}, tức C(x)=4x+36xC(x) = 4x + \dfrac{36}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C′(x)C'(x) bằng

  1. A. 4x−36x24x - \dfrac{36}{x^2}
  2. B. 4−36x24 - \dfrac{36}{x^2}
  3. C. 4−36x4 - \dfrac{36}{x}
  4. D. 4+36x24 + \dfrac{36}{x^2}

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho tam giác ABCABC có A(0;1;−2)A(0; 1; -2), B(−3;3;3)B(-3; 3; 3), C(−3;−1;5)C(-3; -1; 5). Diện tích tam giác ABCABC bằng:

  1. A. 589\sqrt{589}
  2. B. 2020
  3. C. 6216\sqrt{21}
  4. D. 3213\sqrt{21}

Câu 12. Cho f(x)=x6f(x) = x^{6}. Tính ∫01[f′(x)]2 dx\int_{0}^{1} [f'(x)]^2\,dx.

  1. A. 3611\dfrac{36}{11}
  2. B. 113\dfrac{1}{13}
  3. C. 611\dfrac{6}{11}
  4. D. −3611-\dfrac{36}{11}

Câu 13. Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 5050 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,50{,}5, và lỗ 66 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lãi 2222 nghìn đồng
  2. B. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lỗ 2222 nghìn đồng
  3. C. Mỗi lượt chơi chắc chắn lãi 5050 nghìn đồng
  4. D. Trò chơi công bằng vì kì vọng lãi ròng bằng 0

Câu 14. Gieo một đồng xu cân đối 55 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của XX là

  1. A. {0;1;2;…;4}\left\{0; 1; 2; \ldots; 4\right\}
  2. B. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  3. C. {1;2;…;5}\left\{1; 2; \ldots; 5\right\}
  4. D. {0;1;2;…;5}\left\{0; 1; 2; \ldots; 5\right\}

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(−3;0;0)M(-3; 0; 0) và có vectơ pháp tuyến n⃗=(2;−2;1)\vec n = (2; -2; 1) có phương trình là:

  1. A. 2x−2y+z−6=02x - 2y + z - 6 = 0
  2. B. −2x+2y−z+6=0-2x + 2y - z + 6 = 0
  3. C. 2x−2y+z+8=02x - 2y + z + 8 = 0
  4. D. 2x−2y+z+6=02x - 2y + z + 6 = 0

Câu 16. Biết ∫25f(x) dx=7\int_{2}^{5} f(x)\,dx = 7 và ∫56f(x) dx=−4\int_{5}^{6} f(x)\,dx = -4. Giá trị ∫26f(x) dx\int_{2}^{6} f(x)\,dx bằng

  1. A. 1111
  2. B. 33
  3. C. −28-28
  4. D. 77

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Gửi 66 triệu đồng theo lãi kép 7%7\% một năm trong 55 năm.

  • a) Số tiền cuối kì bằng 8,18{,}1 triệu đồng.
  • b) Tiền lãi bằng 8,428{,}42 triệu đồng.
  • c) Sau một năm, số tiền bằng 66 triệu đồng.
  • d) Nếu gửi thêm một năm nữa thì số tiền nhân thêm 1+7%1 + 7\%.

Câu 18. Có 1010 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 10%10\% một kì trong 22 kì; phương án BB lãi 20%20\% một kì trong 22 kì. Ngoài ra, lãi suất danh nghĩa của thị trường là 13%13\% và lạm phát là 4%4\%.

  • a) Phương án AA cho 12,112{,}1 triệu đồng.
  • b) Khi lạm phát cao hơn lãi suất danh nghĩa thì lãi thực âm.
  • c) Chênh lệch hai phương án bằng 2,32{,}3 triệu đồng.
  • d) Muốn so hai phương án khác số kì thì nên so lãi suất mỗi kì.

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−3;−3;5)A(-3; -3; 5) và có vectơ chỉ phương u⃗=(4;−3;−1)\vec u = (4; -3; -1).

  • a) dd có phương trình tham số {x=−3+4ty=−3−3tz=5−t\begin{cases}x = -3 + 4t \\ y = -3 - 3t \\ z = 5 - t\end{cases}.
  • b) Vectơ (8;−6;−2)(8; -6; -2) cũng là một vectơ chỉ phương của dd.
  • c) Vectơ (−4;−3;−1)(-4; -3; -1) là một vectơ chỉ phương của dd.
  • d) dd vuông góc với mặt phẳng (Q):4x−3y−z+1=0(Q): 4x - 3y - z + 1 = 0.

Câu 20. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4v(t) = 2t - 4 (m/s), trong đó tt tính bằng giây.

  • a) Vận tốc ban đầu của chất điểm bằng −4-4 m/s.
  • b) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
  • c) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=3t = 3 giây.
  • d) Quãng đường chất điểm đi được trong 33 giây đầu bằng 55 m.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(0;−1;1)\vec u = (0; -1; 1) và v⃗=(−3;0;3)\vec v = (-3; 0; 3).

  • a) u⃗⋅v⃗=3\vec u \cdot \vec v = 3.
  • b) ∣v⃗∣2=18|\vec v|^{2} = 18.
  • c) Hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v vuông góc với nhau.
  • d) Góc giữa hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v bằng 60∘60^\circ.

Câu 22. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 70%70\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 80%80\%, của phân xưởng B là 90%90\%.

  • a) Tỉ lệ đạt chuẩn của phân xưởng A bằng 90%90\%.
  • b) Xác suất một sản phẩm bất kì đạt chuẩn bằng 0,830{,}83.
  • c) Số sản phẩm đạt chuẩn kỳ vọng trong lô 50005000 sản phẩm bằng 41504150.
  • d) Nếu phân xưởng A và phân xưởng B có cùng tỉ lệ đạt chuẩn thì tỉ lệ chung cũng bằng tỉ lệ ấy.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5268

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một lượt quay thưởng cho lãi ròng 2020 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,40{,}4, và lỗ 33 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lỗ 6,26{,}2 nghìn đồng
  2. B. Mỗi lượt chơi chắc chắn lãi 2020 nghìn đồng
  3. C. Trò chơi công bằng vì kì vọng lãi ròng bằng 0
  4. D. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lãi 6,26{,}2 nghìn đồng

Câu 2. Tìm p>0p > 0 biết ∫0px dx=92\int_{0}^{p} x\,dx = \dfrac{9}{2}.

  1. A. 66
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 92\dfrac{9}{2}

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(−2;−4;4)\vec u = (-2; -4; 4) và v⃗=(2;0;−2)\vec v = (2; 0; -2). Góc giữa hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v bằng:

  1. A. 120∘120^\circ
  2. B. 90∘90^\circ
  3. C. 135∘135^\circ
  4. D. 60∘60^\circ

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−3;4;−3)A(-3; 4; -3) và B(0;−2;3)B(0; -2; 3). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8181
  2. B. 99
  3. C. 1515
  4. D. 45\sqrt{45}

Câu 5. Một loại hạt giống nảy mầm với xác suất 0,30{,}3 ở mỗi hạt. Cần xét bao nhiêu hạt để kì vọng của số hạt nảy mầm bằng 4242?

  1. A. 12,612{,}6
  2. B. 4242
  3. C. 140140
  4. D. 7070

Câu 6. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm nn áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô áo tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 86%86\%; (2)\left(2\right) nếu lô áo xấu, tức p=16%p = 16\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 13%13\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)np_0 = \left(1 - p\right)^n và pk+1=pk⋅n−kk+1⋅p1−pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA24241111011066
BB222211707066
CC131344505066
DD242400303022
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 110110 và 66 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=13n = 13, chấp nhận khi số lỗi ≤4\le 4; chi phí cố định 5050 và 66 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi ≤0\le 0; chi phí cố định 3030 và 22 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi ≤1\le 1; chi phí cố định 7070 và 66 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(1;4;−4)A(1; 4; -4), B(0;0;−12)B(0; 0; -12), C(0;2;0)C(0; 2; 0), D(4;−1;0)D(4; -1; 0). Tọa độ của vectơ AB→+CD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (5; 1; 8)
  2. B. (-1; -4; -8)
  3. C. (-5; -1; -8)
  4. D. (3;−7;−8)(3; -7; -8)

Câu 8. Một khoản vay 5454 triệu đồng được trả gốc đều trong 66 kì, lãi suất 10%10\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi phải trả ở kì đầu tiên, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 99
  2. B. 1010
  3. C. 5,45{,}4
  4. D. 0,90{,}9

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng dd đi qua điểm A(−2;−1;−5)A(-2; -1; -5) và vuông góc với mặt phẳng (P):−2x−3y+3z−4=0(P): -2x - 3y + 3z - 4 = 0. Phương trình chính tắc của dd là:

  1. A. x+2−2=y+1−3=z+53\dfrac{x + 2}{-2} = \dfrac{y + 1}{-3} = \dfrac{z + 5}{3}
  2. B. x+2−2=y+3−1=z−3−5\dfrac{x + 2}{-2} = \dfrac{y + 3}{-1} = \dfrac{z - 3}{-5}
  3. C. x+2−2=y+13=z+53\dfrac{x + 2}{-2} = \dfrac{y + 1}{3} = \dfrac{z + 5}{3}
  4. D. x−2−2=y−1−3=z−53\dfrac{x - 2}{-2} = \dfrac{y - 1}{-3} = \dfrac{z - 5}{3}

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+3y+9z−9=0(P): 2x + 3y + 9z - 9 = 0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)(P)?

  1. A. n⃗=(2;−3;9)\vec n = (2; -3; 9)
  2. B. n⃗=(2;3;9)\vec n = (2; 3; 9)
  3. C. n⃗=(3;2;9)\vec n = (3; 2; 9)
  4. D. n⃗=(2;3;−9)\vec n = (2; 3; -9)

Câu 11. Cho F′(x)=24x3F'(x)=24x^{3}, F(0)=6F(0)=6. Giá trị F(2)F(2) bằng

  1. A. 198198
  2. B. 5454
  3. C. 9696
  4. D. 102102

Câu 12. Cho hàm số f(x)=−6x2+6x+4f(x) = -6x^{2} + 6x + 4. Biết F(x)=−2x3+3x2+4x+CF(x) = -2x^{3} + 3x^{2} + 4x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(−1)=7F(-1) = 7. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 1515
  4. D. 88

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(3;−4;12)\vec u = (3; -4; 12). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1313
  2. B. 1919
  3. C. 169169
  4. D. 1414

Câu 14. Mặt cầu tâm I(−4;5;2)I(-4; 5; 2) có bán kính 33. Giá trị R2R^{2} bằng

  1. A. 99
  2. B. 33
  3. C. 4545
  4. D. 66

Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số77121244881313
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 55
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 2,822{,}82

Câu 16. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,30{,}3. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,70{,}7 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,20{,}2 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(A∩B)P(A \cap B).

  1. A. 0,350{,}35
  2. B. 0,210{,}21
  3. C. 0,060{,}06
  4. D. 0,70{,}7

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,30{,}30,050{,}050,050{,}050,60{,}6

  • a) Tổng các xác suất trong bảng bằng 0,90{,}9.
  • b) Giá trị 3 là giá trị mà XX nhận với xác suất lớn nhất.
  • c) P(X≥2)=0,35P(X \geq 2) = 0{,}35.
  • d) Hai biến cố X≥2X \geq 2 và X<2X < 2 có tổng xác suất bằng 0,50{,}5.

Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3131 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số111177333377

  • a) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • b) Khoảng biến thiên luôn không nhỏ hơn khoảng tứ phân vị.
  • c) Phương sai xấp xỉ 1,581{,}58.
  • d) Phương sai xấp xỉ 2,52{,}5.

Câu 19. Cho một tổ có 6 học sinh nữ và 3 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi XX là số học sinh nữ lấy được.

  • a) XX nhận ba giá trị khác nhau.
  • b) Số cách lấy hai vật từ hộp bằng 8181.
  • c) Tổng P(X=0)+P(X=1)+P(X=2)P(X = 0) + P(X = 1) + P(X = 2) bằng 11.
  • d) E(X)=43E(X) = \dfrac{4}{3}.

Còn 3 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5269

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (−∞;1)\left(-\infty; 1\right) và (2;4)\left(2; 4\right), nghịch biến trên (1;2)\left(1; 2\right) và (4;+∞)\left(4; +\infty\right); f(1)=6f(1) = 6, f(2)=−2f(2) = -2, f(4)=6f(4) = 6. Trong các khoảng sau, hàm số đồng biến trên khoảng nào?

  1. A. (4;+∞)\left(4; +\infty\right)
  2. B. (1;2)\left(1; 2\right)
  3. C. (4;8)\left(4; 8\right)
  4. D. (2;4)\left(2; 4\right)

Câu 2. Một hình chữ nhật có diện tích 94099409. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 390390
  2. B. 388388
  3. C. 1881818818
  4. D. 291291

Câu 3. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1x = 1 và x=3x = 3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=x+1f(x) = \sqrt{x + 1}. Tính thể tích của vật thể đó.

  1. A. 6π6\pi
  2. B. 3π3\pi
  3. C. 3π2\dfrac{3\pi}{2}
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số661010667799
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 5,165{,}16
  2. B. 22
  3. C. 1010
  4. D. 88

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2−4x−2z−20=0(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 2z - 20 = 0. Tâm của (S)(S) là:

  1. A. I(−2;0;−1)I(-2; 0; -1)
  2. B. I(2;0;1)I(2; 0; 1)
  3. C. I(−4;0;−2)I(-4; 0; -2)
  4. D. I(2;0;−1)I(2; 0; -1)

Câu 6. Một vé số cho lãi ròng 3030 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,10{,}1, và lỗ 77 nghìn đồng nếu không trúng. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. Trò chơi công bằng vì kì vọng lãi ròng bằng 0
  2. B. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lãi 3,33{,}3 nghìn đồng
  3. C. Mỗi lượt chơi chắc chắn lãi 3030 nghìn đồng
  4. D. Chơi lâu dài thì trung bình mỗi lượt lỗ 3,33{,}3 nghìn đồng

Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX336699
PP0,10{,}10,40{,}40,50{,}5
Kì vọng E(X)E(X) bằng

  1. A. 66
  2. B. 7,27{,}2
  3. C. 1818
  4. D. 5,15{,}1

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách từ gốc toạ độ OO tới mặt phẳng (P):x+2y+2z−12=0(P): x + 2y + 2z - 12 = 0 bằng

  1. A. 14\dfrac{1}{4}
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 1212

Câu 9. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y≤202x+y≤32x≥0y≥0\begin{cases}x + y \leq 20 \\ 2x + y \leq 32 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=4x+8yF = 4x + 8y. Giá trị lớn nhất của FF trên miền DD bằng

  1. A. 00
  2. B. 160160
  3. C. 336336
  4. D. 2020

Câu 10. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 1010 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 4040 em chỉ có học thêm, 3535 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1515 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính P(A∩B‾)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 25\dfrac{2}{5}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 720\dfrac{7}{20}
  4. D. 110\dfrac{1}{10}

Câu 11. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 80%80\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 80%80\%, của phân xưởng B là 75%75\%. Lấy ngẫu nhiên một sản phẩm, xác suất sản phẩm đó đạt chuẩn bằng

  1. A. 0,80{,}8
  2. B. 0,60{,}6
  3. C. 0,7750{,}775
  4. D. 0,790{,}79

Câu 12. Nếu FF và GG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của F−GF - G bằng

  1. A. CC
  2. B. f(x)f(x)
  3. C. 2f(x)2f(x)
  4. D. 00

Câu 13. Hàm số y=x3−15x2+48x−3y = x^{3} - 15x^{2} + 48x - 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (2;8)\left(2; 8\right)
  2. B. (−∞;2)\left(-\infty; 2\right)
  3. C. (−8;−2)\left(-8; -2\right)
  4. D. (8;+∞)\left(8; +\infty\right)

Câu 14. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rx−cf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m≠0m \ne 0, r≠0r \ne 0 và cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=3x+1y = 3x + 1; còn cc chỉ biết thuộc tập {−2;0;1;2;5;9}\left\{-2; 0; 1; 2; 5; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞+\infty, nhánh bên phải đi xuống −∞-\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx−10-10−1-14488
yy−28-2877772323
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=2c = 2, r=−12r = -12; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận ngang y=1y = 1
  2. B. c=2c = 2, r=12r = 12; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận xiên y=3x+1y = 3x + 1
  3. C. c=2c = 2, r=−12r = -12; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận xiên y=3x+1y = 3x + 1
  4. D. c=1c = 1, r=−18r = -18; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=1x = 1 và tiệm cận xiên y=3x+1y = 3x + 1

Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=−2x−14x−5y = f(x) = \dfrac{-2x - 14}{x - 5}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(5;−2)I(5; -2)
  2. B. I(5;2)I(5; 2)
  3. C. I(−2;5)I(-2; 5)
  4. D. I(−5;−2)I(-5; -2)

Câu 16. Một mẫu số liệu ghép nhóm có phương sai bằng 100100. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng

  1. A. 1010
  2. B. 10001000
  3. C. 100100
  4. D. 5050

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=4t−12v(t) = 4t - 12 (m/s), trong đó tt tính bằng giây.

  • a) Chất điểm chuyển động thẳng đều.
  • b) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=4t = 4 giây.
  • c) Độ dịch chuyển của chất điểm trong 44 giây đầu bằng −16-16 m.
  • d) Quãng đường chất điểm đi được trong 44 giây đầu bằng −16-16 m.

Câu 18. Cho hàm số f(x)=9(3x+5)2f(x) = 9\left(3x + 5\right)^{2} và F(x)F(x) là một nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(−2)=3F(-2) = 3.

  • a) f(−2)=9f(-2) = 9.
  • b) Nếu viết F(x)=(3x+5)3+CF(x) = \left(3x + 5\right)^{3} + C thì C=3C = 3.
  • c) F(−1)=11F(-1) = 11.
  • d) ∫−2−1f(x) dx=9\int_{-2}^{-1} f(x)\,dx = 9.

Câu 19. Trong lớp có 4949 học sinh: 2828 nam và 2121 nữ. Trong số nam có 1818 em đạt giải, trong số nữ có 66 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp.

  • a) Xác suất chọn được học sinh nam bằng 2849\dfrac{28}{49}.
  • b) Trong lớp có 4949 học sinh.
  • c) Biết học sinh được chọn là nữ, xác suất em ấy đạt giải xấp xỉ 0,290{,}29.
  • d) Biến cố học sinh đạt giải và biến cố học sinh là nam độc lập nhau.

Câu 20. Biến ngẫu nhiên rời rạc XX có bảng phân bố xác suất

XX00112233
PP0,20{,}20,20{,}20,080{,}080,520{,}52

  • a) Tổng các xác suất trong bảng bằng 11.
  • b) P(X=3)=0,2P(X = 3) = 0{,}2.
  • c) Giá trị 3 là giá trị mà XX nhận với xác suất nhỏ nhất.
  • d) Hai biến cố X≥1X \geq 1 và X<1X < 1 có tổng xác suất bằng 0,50{,}5.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(0;0;3)A(0; 0; 3), B(−4;0;−2)B(-4; 0; -2), C(−2;6;−4)C(-2; 6; -4), D(0;0;1)D(0; 0; 1). Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC và MM là trung điểm cạnh BCBC.

  • a) Điểm GG có tọa độ (−2;2;−1)(-2; 2; -1).
  • b) AB→=(−4;0;−5)\overrightarrow{AB} = (-4; 0; -5).
  • c) Diện tích tam giác ABCABC bằng 15215\sqrt{2}.
  • d) Bốn điểm AA, BB, CC, DD đồng phẳng.

Câu 22. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số99881212441414

  • a) Khoảng biến thiên bằng 1010 giờ.
  • b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • c) Phương sai xấp xỉ 2,962{,}96.
  • d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 2,962{,}96 giờ.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 97 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 150 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 102 trang