Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnTrắc nghiệm và Đúng/SaiTN · Đúng/Sai
5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4452
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=x2−3x+C và ∫g(x)dx=x3−x+C. Giá trị của biểu thức 4f(−1)−3g(−1) bằng:
A.−14
B.−26
C.16
D.23
Câu 2. Cho f(x)=x3. Tính ∫01[f′(x)]2dx.
A.71
B.53
C.59
D.−59
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho u=(3;−4;12). Độ dài ∣u∣ bằng
A.13
B.14
C.169
D.19
Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=3x+44x−3. Giá trị của hàm số tại x=−3 bằng
A.139
B.3
C.31
D.34
Câu 5. Cho F′(x)=8x, F(0)=−3. Giá trị F(3) bằng
A.36
B.21
C.9
D.33
Câu 6. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+2x2+4 là
A.y=−2
B.y=x
C.y=x+2
D.y=x−2
Câu 7. Giá trị ∫44f(x)dx bằng
A.4
B.1
C.0
D.f(4)
Câu 8. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=15 và Q3=33. Khoảng tứ phân vị bằng
A.48
B.18
C.33
D.9
Câu 9. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−2;4) và B(0;−4). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=−4 là
A.2
B.0
C.3
D.1
Câu 10. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x+3 bằng bao nhiêu?
A.−19
B.2
C.19
D.−13
Câu 11. Cho hàm số f(x)=2x+3. Biết F(x)=x2+3x+C là một nguyên hàm của f(x) và F(−2)=7. Giá trị của C bằng:
A.9
B.5
C.7
D.8
Câu 12. Hàm số y=x3−6x2−15x−4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;−1)
B.(−1;5)
C.(−5;1)
D.(5;+∞)
Câu 13. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−x−5; còn c chỉ biết thuộc tập {−4;1;4;5;8;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞, nhánh bên phải đi lên +∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
2
3
6
11
y
−13
−11
−5
−15
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=5, r=6; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=5 và tiệm cận xiên y=−x−5
B.c=1, r=−6; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=1 và tiệm cận xiên y=−x−5
C.c=5, r=6; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=5 và tiệm cận ngang y=−5
D.c=5, r=−6; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=5 và tiệm cận xiên y=−x−5
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;−1;−3) và B(0;4;−2). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−3;−5;−1)
B.(−3;3;−5)
C.(3;−5;1)
D.(3;5;1)
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(−2;−2;3), B(2;1;−1), C(0;1;1), D(1;0;−1). Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
A.2
B.6
C.1
D.3
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;0;1), B(0;2;−1) và C(−2;4;−1). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.45∘
B.30∘
C.150∘
D.60∘
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
10
11
3
13
5
a) Khoảng biến thiên bằng 10 giờ.
b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
c) Phương sai xấp xỉ 2,8.
d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 2,8 giờ.
Câu 18. Cho hàm số y=f(x)=2x3−12x2+18x−8 có đồ thị (C). Xét đường thẳng y=m với m là tham số thực.
a) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −8.
b) Giá trị cực đại của hàm số bằng 1.
c) Phương trình f(x)=−4 có đúng 4 nghiệm phân biệt.
d) Đồ thị (C) nhận điểm I(2;−4) làm tâm đối xứng.
Câu 19. Cho hàm số f(x)=3x2+2x+5.
a)∫00(3x2+2x+5)dx=0.
b)∫08(∣x−4∣)dx=17.
c) Công thức Newton–Leibniz đòi hỏi hàm liên tục trên đoạn lấy tích phân.
d)∫10(3x2+2x+5)dx=7.
Câu 20. Cho hàm số f(x)=2x2 và hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=0 và x=1.
a)∫014x4dx=54.
b) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được tính bởi công thức V=2π∫01[f(x)]2dx.
c) Vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0, x=1 và có thiết diện vuông góc với Ox tại điểm hoành độ x là hình vuông cạnh f(x) thì có thể tích bằng 54.
d) Nếu thay f(x) bởi 2f(x) thì thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục Ox tăng gấp 4 lần.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(3;−6;−6) và v=(−2;0;2).
a)u⋅v=−6.
b) Góc giữa hai vectơ u và v bằng 135∘.
c)(u+v)⋅(u−v)=73.
d) Nếu u⋅v=0 thì u=0 hoặc v=0.
Còn 1 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4453
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=−12(3x−4)3. Biết F(x)=−(3x−4)4+C là một nguyên hàm của f(x) và F(2)=−21. Giá trị của C bằng:
A.−21
B.−5
C.75
D.−37
Câu 2. Hàm số y=x3−9x2−2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;0)
B.(0;6)
C.(−6;0)
D.(6;+∞)
Câu 3. Cho f(x)=x7. Tính ∫02x7dx.
A.256
B.−32
C.32
D.7256
Câu 4. Cho hàm số y=x−83x−7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=87
B.y=31
C.y=3
D.y=0
Câu 5. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−2x2+x+C và ∫g(x)dx=x3−x+C. Giá trị của biểu thức 3f(2)−3g(2) bằng:
A.54
B.12
C.−54
D.−36
Câu 6. Đồ thị hàm số y=−x3+3x2−7 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A.1
B.0
C.3
D.2
Câu 7. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=270−5p.
Chi phí biến đổi là 4 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 50. Giá bán tối ưu là
A.4
B.58
C.25
D.29
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x4 là:
A.42x5+C
B.52x5+C
C.8x3+C
D.2x4+C
Câu 9. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 52 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
14
13
5
9
11
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5,7
B.10
C.7,56
D.1,86
Câu 10. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x+4x2+2 là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
A.−12
B.12
C.−4
D.−8
Câu 11. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2 và đường thẳng y=9.
A.18
B.54
C.108
D.36
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(−4;4;1), B(−5;0;−7), C(2;4;−1), D(−2;2;−4). Tọa độ của vectơ AB+CD là:
A. (-3; 2; 5)
B.(−5;−6;−11)
C. (-1; -4; -8)
D. (3; -2; -5)
Câu 13. Cho hàm số y=f(x)=3x+6−x−7. Giá trị của hàm số tại x=−1 bằng
A.−98
B.−21
C.−31
D.−2
Câu 14. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 36 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
8
3
4
9
12
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.2,92
B.4
C.5
D.1
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;3;1), B(2;2;−1) và C(−1;2;2). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.60∘
B.30∘
C.120∘
D.45∘
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−3;5;0) và B(−1;4;−2). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn AM bằng
A.2,5
B.3
C.4,5
D.1,5
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=−x3−3x2+8 có đồ thị (C). Xét đường thẳng y=m với m là tham số thực.
a) Với mọi m thực, đường thẳng y=m luôn cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
b) Với m=8, đường thẳng y=m cắt (C) tại đúng hai điểm phân biệt.
c) Có đúng 3 giá trị nguyên của m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
d) Đồ thị (C) nhận điểm I(−1;6) làm tâm đối xứng.
Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
9
7
12
7
7
a) Khoảng biến thiên bằng 5 điểm.
b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
c) Phương sai xấp xỉ 1,36.
d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 1,36 điểm.
Câu 19. Cho hàm số f(x)=2x+1 và hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=1 và x=4.
a)∫14(2x+1)dx=18.
b) Khi quay (D) quanh trục Ox, thiết diện của khối tròn xoay cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm có hoành độ x∈[1;4] là hình tròn bán kính f(x).
c) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox được tính bởi công thức V=2π∫14[f(x)]2dx.
d) Vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1, x=4 và có thiết diện vuông góc với Ox tại điểm hoành độ x là hình vuông cạnh f(x) thì có thể tích bằng 18.
Câu 20. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (−∞;−4) và (−1;+∞), nghịch biến trên (−4;−1); f(−4)=6, f(−1)=2.
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−4;−1).
b) Hàm số có đúng 2 điểm cực trị.
c) Hàm số đơn điệu trên khoảng (−6;−1).
d) Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên R bằng 2.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(2;0;−2) và v=(−2;2;0).
a) Hai vectơ u và v vuông góc với nhau.
b)cos(u,v)=−21.
c) Góc giữa hai vectơ u và v là góc tù.
d) Nếu u⋅v=0 thì u=0 hoặc v=0.
Câu 22. Cho hàm số y=f(x)=−x3−6x2−15x−13 có đồ thị (C).
a)f′′(−2)=0.
b)(C) nhận đường thẳng x=−2 làm trục đối xứng.
c)(C) có hai điểm cực trị và tâm đối xứng của (C) là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị đó.
d)f(−3)+f(−1)=2.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4454
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=2x. Tính ∫13[f(x)]2dx.
A.52
B.3104
C.352
D.3104π
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho u=(−2;3;−6). Tổng ba toạ độ của 4u bằng
A.−20
B.28
C.−5
D.−1
Câu 3. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=2x+10; còn c chỉ biết thuộc tập {−3;−1;1;3;4;5}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−8
2
8
10
y
−3
32
16
24
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=4, r=−36; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận ngang y=10
B.c=4, r=36; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận xiên y=2x+10
C.c=4, r=−36; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận xiên y=2x+10
D.c=5, r=−30; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=5 và tiệm cận xiên y=2x+10
Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 53 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
6
11
8
14
14
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,86
B.1,36
C.2,39
D.1,85
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (0;4) và (7;+∞), nghịch biến trên (−∞;0) và (4;7); f(0)=−2, f(4)=3, f(7)=−2. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A.(0;4)
B.(7;11)
C.(7;+∞)
D.(4;7)
Câu 6. Một hình chữ nhật có diện tích 8464. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.368
B.276
C.16928
D.370
Câu 7. Cho hàm số f(x)=6(2x+3)2 và F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−2)=5. Tìm F(x).
A.F(x)=(2x+3)3+6
B.F(x)=(2x+3)3
C.F(x)=(2x+3)3+5
D.F(x)=2(2x+3)3+6
Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 45 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
13
3
13
4
12
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.4,96
B.3,08
C.6,39
D.9,51
Câu 9. Đồ thị hàm số y=x−5x2+4 có tiệm cận đứng là
A.x=4
B.y=5
C.x=−5
D.x=5
Câu 10. Tính ∫08(∣x−4∣)dx.
A.4
B.16
C.0
D.32
Câu 11. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x−2)(7−x) và trục hoành.
A.125
B.3125
C.325
D.3250
Câu 12. Cho F′(x)=5x2+3. Hiệu F(1)−F(0) bằng
A.−314
B.5
C.320
D.314
Câu 13. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x+3 bằng bao nhiêu?
A.4
B.−131
C.−125
D.131
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;−3;2) và B(5;1;−2). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.6
B.10
C.20
D.36
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(3;2;5) và B(1;−3;2). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(2;5;3)
B.(4;−1;7)
C.(−2;−5;−3)
D.(−2;5;−3)
Câu 16. Biết ∫05f(x)dx=−2 và ∫56f(x)dx=5. Giá trị ∫06f(x)dx bằng
A.−10
B.−2
C.3
D.−7
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
11
3
13
10
10
a) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
b) Phương sai xấp xỉ 1,43.
c) Phương sai xấp xỉ 2,05.
d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 1,43 điểm.
Câu 18. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây.
a) Gia tốc của chất điểm không đổi và bằng 2 m/s2.
b) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=2 giây.
c) Quãng đường chất điểm đi được trong 4 giây đầu bằng −8 m.
d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong 4 giây đầu bằng −2 m/s.
Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=x−2−x+8.
a) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−1.
b)f(−4)=−21.
c) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
d) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 8.
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u=(0;0;−3), v=(−2;0;0) và w=(0;−4;−3).
a)u+v=(−2;0;−3).
b)u−v=(−2;0;3).
c) Hai vectơ u−v và v−u là hai vectơ đối nhau.
d) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.
Câu 21. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−4;−2;2) và v=(1;2;1).
a)∣u∣=26.
b)∣v∣2=6.
c) Hai vectơ u và v vuông góc với nhau.
d) Góc giữa hai vectơ u và v là góc tù.
Câu 22. Cho f(x)=x6.
a)∫02x6dx=7128
b)∫02[x6+1]dx=7142
c) Giá trị trung bình của f trên [0;2] bằng 764
d)F(2)=7128 khi F′=f và F(0)=2
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4455
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=3x2+4x+C và ∫g(x)dx=−2x3+4x+C. Giá trị của biểu thức 4f(−2)+2g(−2) bằng:
A.−96
B.8
C.−72
D.32
Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+5x+4 có đồ thị (C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(−1;1) theo công thức X=x+1, Y=y−1. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình
A.Y=X3−2X
B.Y=X3+2X
C.Y=X3+2X+1
D.Y=X3+5X
Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=62−2p.
Chi phí biến đổi là 5 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 80. Giá bán tối ưu là
A.5
B.36
C.13
D.18
Câu 4. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−1) và B(4;31). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=−3 là
A.0
B.3
C.1
D.2
Câu 5. Một hình chữ nhật có diện tích 784. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.84
B.112
C.1568
D.114
Câu 6. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x−3 bằng bao nhiêu?
A.−131
B.4
C.−125
D.125
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho u=(2;6;−9) và v=(2;−2;−2). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.10
B.−10
C.−8
D.−864
Câu 8. Tìm t biết ∫01((tx+1))dx=6.
A.6
B.5
C.12
D.10
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho vectơ u=(−7;−4;−4). Độ dài của vectơ 2u bằng
A.18
B.9
C.162
D.36
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(3;−3;−6) và v=(4;2;−2). Tích vô hướng u⋅v bằng:
A.30
B.6
C.18
D.−24
Câu 11. Hàm số y=x3+6x2+3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;−4)
B.(0;4)
C.(0;+∞)
D.(−4;0)
Câu 12. Cho F′(x)=9x2, F(0)=−3. Giá trị F(2) bằng
A.21
B.24
C.33
D.9
Câu 13. Nếu F và G cùng là nguyên hàm của một hàm số f thì đạo hàm của F−G bằng
A.f(x)
B.2f(x)
C.C
D.0
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−5;−1;−3) và B(3;−2;1). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(8;1;4)
B.(−8;1;−4)
C.(8;−1;4)
D.(−2;−3;−2)
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−2;−1;4) và v=(2;2;1). Tọa độ của vectơ 4u−3v là:
A.(−14;1;5)
B.(−14;−10;13)
C.(−2;2;19)
D.(14;11;−8)
Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=2x+15x+7. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm
A.I(21;25)
B.I(−21;25)
C.I(25;−21)
D.I(−21;−25)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho hàm số y=x−1x2+5.
a) Đồ thị có tiệm cận đứng x=1.
b) Đồ thị có tiệm cận xiên y=x+1.
c) Đồ thị nhận giao hai tiệm cận làm tâm đối xứng.
d) Phương trình x−1x2+5=0 có nghiệm thực.
Câu 18. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+1 có đồ thị (C). Xét đường thẳng y=m với m là tham số thực.
a) Với mọi m thực, đường thẳng y=m luôn cắt (C) tại ba điểm phân biệt.
b) Giá trị cực đại của hàm số bằng 0.
c) Phương trình f(x)=−2 có đúng 4 nghiệm phân biệt.
d) Đồ thị (C) nhận điểm I(1;−3) làm tâm đối xứng.
Còn 4 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4456
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho f(x)=x2. Tính ∫03x2dx.
A.9
B.−9
C.227
D.27
Câu 2. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 12. Phương sai của mẫu bằng
A.6
B.24
C.144
D.12
Câu 3. Hàm số y=x3−6x2−4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(4;+∞)
B.(−∞;0)
C.(−4;0)
D.(0;4)
Câu 4. Tính ∫02(4x2+x+1)dx.
A.−344
B.344
C.19
D.338
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;−2;−3), B(1;−1;−4) và C(−1;0;−3). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.60∘
B.90∘
C.120∘
D.135∘
Câu 6. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=2. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình tròn đường kính f(x)=3x. Tính thể tích của vật thể đó.
A.6π
B.24π
C.6
D.12π
Câu 7. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (0;2), nghịch biến trên (−∞;0) và (2;+∞); f(0)=1, f(2)=8. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng 3 nghiệm phân biệt là
A.8
B.7
C.6
D.5
Câu 8. Đồ thị hàm số y=−2x3−6x2+1 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(1;0)
B.(0;−1)
C.(0;0)
D.(0;1)
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho A(4;−3;−3), B(−6;2;−13). Điểm M thuộc đoạn AB và AM:MB=3:2. Tọa độ M là
A.M(2;−2;−5)
B.M(−2;0;−9)
C.M(−6;2;−13)
D.M(0;−1;−7)
Câu 10. Cho hàm số f(x)=6x+3 và F(x) là nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(−2)=−1. Giá trị F(2) bằng:
A.17
B.18
C.11
D.25
Câu 11. Cho hàm số y=5x−8x−3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:
A.y=51
B.y=5
C.y=0
D.y=83
Câu 12. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=165−5p.
Chi phí biến đổi là 7 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 40. Giá bán tối ưu là
A.40
B.20
C.13
D.7
Câu 13. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−3x2−3x+C và ∫g(x)dx=2x3+3x+C. Giá trị của biểu thức 4f(−2)−3g(−2) bằng:
A.81
B.42
C.117
D.−45
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho u=(−1;−2;2). Độ dài ∣u∣ bằng
A.5
B.3
C.4
D.9
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u=(0;−1;−4), v=(−4;3;3) và a=(8;−5;−2) thỏa mãn a=xu+yv. Cặp số (x;y) là:
A.(−1;−2)
B.(1;−2)
C.(−2;−1)
D.(−1;2)
Câu 16. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x−6 bằng bao nhiêu?
A.2
B.10
C.−10
D.−22
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=3x−6−4x+3.
a) Tập xác định của hàm số là R∖{2}.
b) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−34.
c) Hàm số đồng biến trên R.
d) Đồ thị hàm số nhận điểm I(2;−34) làm tâm đối xứng.
Câu 18. Xét hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x−1)(3−x) và trục hoành.
a) Diện tích của một hình phẳng luôn là một số dương.
b) Hệ số của x2 trong hàm số ấy dương nên bề lõm hướng lên.
c) Khoảng cách giữa hai hoành độ giao điểm bằng 3.
d) Diện tích cần tìm bằng ∫31((x−1)(3−x))dx.
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(0;0;−3), B(−3;2;−9), C(−1;−4;2), D(−3;−8;5).
a)AB−CD=(1;−6;9).
b) Hai vectơ AB và CD vuông góc với nhau.
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là I(−23;1;−6).
d) Ba điểm A, B, C thẳng hàng.
Còn 3 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.