taifilepro

Toán · Lớp 12 · Giữa học kì 1

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

5 đề · 110 câu · 49 trang
  • Đề 1 Mã 4452 · 22 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 4453 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 4454 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 4455 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 4456 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 5 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

13 / 49 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4452

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=x2−3x+C\int f(x)\,dx = x^{2} - 3x + C và ∫g(x) dx=x3−x+C\int g(x)\,dx = x^{3} - x + C. Giá trị của biểu thức 4f(−1)−3g(−1)4f(-1) - 3g(-1) bằng:

  1. A. −14-14
  2. B. −26-26
  3. C. 1616
  4. D. 2323

Câu 2. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính ∫01[f′(x)]2 dx\int_{0}^{1} [f'(x)]^2\,dx.

  1. A. 17\dfrac{1}{7}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 95\dfrac{9}{5}
  4. D. −95-\dfrac{9}{5}

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(3;−4;12)\vec u = (3; -4; 12). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1313
  2. B. 1414
  3. C. 169169
  4. D. 1919

Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=4x−33x+4y = f(x) = \dfrac{4x - 3}{3x + 4}. Giá trị của hàm số tại x=−3x = -3 bằng

  1. A. 913\dfrac{9}{13}
  2. B. 33
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 5. Cho F′(x)=8xF'(x)=8x, F(0)=−3F(0)=-3. Giá trị F(3)F(3) bằng

  1. A. 3636
  2. B. 2121
  3. C. 99
  4. D. 3333

Câu 6. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+4x+2y = \dfrac{x^{2} + 4}{x + 2} là

  1. A. y=−2y = -2
  2. B. y=xy = x
  3. C. y=x+2y = x + 2
  4. D. y=x−2y = x - 2

Câu 7. Giá trị ∫44f(x) dx\int_{4}^{4} f(x)\,dx bằng

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. f(4)f(4)

Câu 8. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=15Q_1 = 15 và Q3=33Q_3 = 33. Khoảng tứ phân vị bằng

  1. A. 4848
  2. B. 1818
  3. C. 3333
  4. D. 99

Câu 9. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−2;4)A(-2; 4) và B(0;−4)B(0; -4). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=−4f(x) = -4 là

-3-2-11x-4-3-2-11234yOAB
  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 10. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x+3y = x^{3} - 12x + 3 bằng bao nhiêu?

  1. A. −19-19
  2. B. 22
  3. C. 1919
  4. D. −13-13

Câu 11. Cho hàm số f(x)=2x+3f(x) = 2x + 3. Biết F(x)=x2+3x+CF(x) = x^{2} + 3x + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(−2)=7F(-2) = 7. Giá trị của CC bằng:

  1. A. 99
  2. B. 55
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 12. Hàm số y=x3−6x2−15x−4y = x^{3} - 6x^{2} - 15x - 4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−∞;−1)\left(-\infty; -1\right)
  2. B. (−1;5)\left(-1; 5\right)
  3. C. (−5;1)\left(-5; 1\right)
  4. D. (5;+∞)\left(5; +\infty\right)

Câu 13. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rx−cf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m≠0m \ne 0, r≠0r \ne 0 và cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−x−5y = -x - 5; còn cc chỉ biết thuộc tập {−4;1;4;5;8;9}\left\{-4; 1; 4; 5; 8; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞-\infty, nhánh bên phải đi lên +∞+\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx2233661111
yy−13-13−11-11−5-5−15-15
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=5c = 5, r=6r = 6; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận xiên y=−x−5y = -x - 5
  2. B. c=1c = 1, r=−6r = -6; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=1x = 1 và tiệm cận xiên y=−x−5y = -x - 5
  3. C. c=5c = 5, r=6r = 6; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận ngang y=−5y = -5
  4. D. c=5c = 5, r=−6r = -6; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận xiên y=−x−5y = -x - 5

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−3;−1;−3)A(-3; -1; -3) và B(0;4;−2)B(0; 4; -2). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (−3;−5;−1)(-3; -5; -1)
  2. B. (−3;3;−5)(-3; 3; -5)
  3. C. (3;−5;1)(3; -5; 1)
  4. D. (3;5;1)(3; 5; 1)

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCD có A(−2;−2;3)A(-2; -2; 3), B(2;1;−1)B(2; 1; -1), C(0;1;1)C(0; 1; 1), D(1;0;−1)D(1; 0; -1). Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng:

  1. A. 22
  2. B. 66
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;0;1)A(0; 0; 1), B(0;2;−1)B(0; 2; -1) và C(−2;4;−1)C(-2; 4; -1). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 30∘30^\circ
  3. C. 150∘150^\circ
  4. D. 60∘60^\circ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1010111133131355

  • a) Khoảng biến thiên bằng 1010 giờ.
  • b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • c) Phương sai xấp xỉ 2,82{,}8.
  • d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 2,82{,}8 giờ.

Câu 18. Cho hàm số y=f(x)=2x3−12x2+18x−8y = f(x) = 2x^{3} - 12x^{2} + 18x - 8 có đồ thị (C)(C). Xét đường thẳng y=my = m với mm là tham số thực.

  • a) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −8-8.
  • b) Giá trị cực đại của hàm số bằng 11.
  • c) Phương trình f(x)=−4f(x) = -4 có đúng 4 nghiệm phân biệt.
  • d) Đồ thị (C)(C) nhận điểm I(2;−4)I(2; -4) làm tâm đối xứng.

Câu 19. Cho hàm số f(x)=3x2+2x+5f(x) = 3x^{2} + 2x + 5.

  • a) ∫00(3x2+2x+5) dx=0\int_{0}^{0} \left(3x^{2} + 2x + 5\right)\,dx = 0.
  • b) ∫08(∣x−4∣) dx=17\int_{0}^{8} \left(\left|x - 4\right|\right)\,dx = 17.
  • c) Công thức Newton–Leibniz đòi hỏi hàm liên tục trên đoạn lấy tích phân.
  • d) ∫10(3x2+2x+5) dx=7\int_{1}^{0} \left(3x^{2} + 2x + 5\right)\,dx = 7.

Câu 20. Cho hàm số f(x)=2x2f(x) = 2x^{2} và hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=0x = 0 và x=1x = 1.

  • a) ∫014x4 dx=45\int_{0}^{1} 4x^{4}\,dx = \dfrac{4}{5}.
  • b) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) quanh trục OxOx được tính bởi công thức V=2π∫01[f(x)]2 dxV = 2\pi\int_{0}^{1} [f(x)]^2\,dx.
  • c) Vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0, x=1x = 1 và có thiết diện vuông góc với OxOx tại điểm hoành độ xx là hình vuông cạnh f(x)f(x) thì có thể tích bằng 45\dfrac{4}{5}.
  • d) Nếu thay f(x)f(x) bởi 2f(x)2f(x) thì thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục OxOx tăng gấp 44 lần.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(3;−6;−6)\vec u = (3; -6; -6) và v⃗=(−2;0;2)\vec v = (-2; 0; 2).

  • a) u⃗⋅v⃗=−6\vec u \cdot \vec v = -6.
  • b) Góc giữa hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v bằng 135∘135^\circ.
  • c) (u⃗+v⃗)⋅(u⃗−v⃗)=73(\vec u + \vec v) \cdot (\vec u - \vec v) = 73.
  • d) Nếu u⃗⋅v⃗=0\vec u \cdot \vec v = 0 thì u⃗=0⃗\vec u = \vec 0 hoặc v⃗=0⃗\vec v = \vec 0.

Còn 1 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4453

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=−12(3x−4)3f(x) = -12\left(3x - 4\right)^{3}. Biết F(x)=−(3x−4)4+CF(x) = -\left(3x - 4\right)^{4} + C là một nguyên hàm của f(x)f(x) và F(2)=−21F(2) = -21. Giá trị của CC bằng:

  1. A. −21-21
  2. B. −5-5
  3. C. 7575
  4. D. −37-37

Câu 2. Hàm số y=x3−9x2−2y = x^{3} - 9x^{2} - 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−∞;0)\left(-\infty; 0\right)
  2. B. (0;6)\left(0; 6\right)
  3. C. (−6;0)\left(-6; 0\right)
  4. D. (6;+∞)\left(6; +\infty\right)

Câu 3. Cho f(x)=x7f(x) = x^{7}. Tính ∫02x7 dx\int_{0}^{2} x^{7}\,dx.

  1. A. 256256
  2. B. −32-32
  3. C. 3232
  4. D. 2567\dfrac{256}{7}

Câu 4. Cho hàm số y=3x−7x−8y = \dfrac{3x - 7}{x - 8}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=78y = \dfrac{7}{8}
  2. B. y=13y = \dfrac{1}{3}
  3. C. y=3y = 3
  4. D. y=0y = 0

Câu 5. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=−2x2+x+C\int f(x)\,dx = -2x^{2} + x + C và ∫g(x) dx=x3−x+C\int g(x)\,dx = x^{3} - x + C. Giá trị của biểu thức 3f(2)−3g(2)3f(2) - 3g(2) bằng:

  1. A. 5454
  2. B. 1212
  3. C. −54-54
  4. D. −36-36

Câu 6. Đồ thị hàm số y=−x3+3x2−7y = -x^{3} + 3x^{2} - 7 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 7. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=270−5pq(p) = 270 - 5p. Chi phí biến đổi là 44 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 5050. Giá bán tối ưu là

  1. A. 44
  2. B. 5858
  3. C. 2525
  4. D. 2929

Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x4f(x) = 2x^{4} là:

  1. A. 2x54+C\dfrac{2x^{5}}{4} + C
  2. B. 25x5+C\dfrac{2}{5}x^{5} + C
  3. C. 8x3+C8x^{3} + C
  4. D. 2x4+C2x^{4} + C

Câu 9. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5252 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1414131355991111
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,75{,}7
  2. B. 1010
  3. C. 7,567{,}56
  4. D. 1,861{,}86

Câu 10. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+2x+4y = \dfrac{x^{2} + 2}{x + 4} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. −12-12
  2. B. 1212
  3. C. −4-4
  4. D. −8-8

Câu 11. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2y = x^{2} và đường thẳng y=9y = 9.

  1. A. 1818
  2. B. 5454
  3. C. 108108
  4. D. 3636

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(−4;4;1)A(-4; 4; 1), B(−5;0;−7)B(-5; 0; -7), C(2;4;−1)C(2; 4; -1), D(−2;2;−4)D(-2; 2; -4). Tọa độ của vectơ AB→+CD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (-3; 2; 5)
  2. B. (−5;−6;−11)(-5; -6; -11)
  3. C. (-1; -4; -8)
  4. D. (3; -2; -5)

Câu 13. Cho hàm số y=f(x)=−x−73x+6y = f(x) = \dfrac{-x - 7}{3x + 6}. Giá trị của hàm số tại x=−1x = -1 bằng

  1. A. −89-\dfrac{8}{9}
  2. B. −12-\dfrac{1}{2}
  3. C. −13-\dfrac{1}{3}
  4. D. −2-2

Câu 14. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3636 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số883344991212
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  1. A. 2,922{,}92
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 11

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;3;1)A(1; 3; 1), B(2;2;−1)B(2; 2; -1) và C(−1;2;2)C(-1; 2; 2). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 60∘60^\circ
  2. B. 30∘30^\circ
  3. C. 120∘120^\circ
  4. D. 45∘45^\circ

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−3;5;0)A(-3; 5; 0) và B(−1;4;−2)B(-1; 4; -2). Gọi MM là trung điểm của đoạn thẳng ABAB. Độ dài đoạn AMAM bằng

  1. A. 2,52{,}5
  2. B. 33
  3. C. 4,54{,}5
  4. D. 1,51{,}5

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=−x3−3x2+8y = f(x) = -x^{3} - 3x^{2} + 8 có đồ thị (C)(C). Xét đường thẳng y=my = m với mm là tham số thực.

  • a) Với mọi mm thực, đường thẳng y=my = m luôn cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.
  • b) Với m=8m = 8, đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại đúng hai điểm phân biệt.
  • c) Có đúng 33 giá trị nguyên của mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.
  • d) Đồ thị (C)(C) nhận điểm I(−1;6)I(-1; 6) làm tâm đối xứng.

Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số997712127777

  • a) Khoảng biến thiên bằng 55 điểm.
  • b) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • c) Phương sai xấp xỉ 1,361{,}36.
  • d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 1,361{,}36 điểm.

Câu 19. Cho hàm số f(x)=2x+1f(x) = \sqrt{2x + 1} và hình phẳng (D)(D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x)y = f(x), trục hoành, hai đường thẳng x=1x = 1 và x=4x = 4.

  • a) ∫14(2x+1) dx=18\int_{1}^{4} \left(2x + 1\right)\,dx = 18.
  • b) Khi quay (D)(D) quanh trục OxOx, thiết diện của khối tròn xoay cắt bởi mặt phẳng vuông góc với OxOx tại điểm có hoành độ x∈[1;4]x \in \left[1; 4\right] là hình tròn bán kính f(x)f(x).
  • c) Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D)(D) quanh trục OxOx được tính bởi công thức V=2π∫14[f(x)]2 dxV = 2\pi\int_{1}^{4} [f(x)]^2\,dx.
  • d) Vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=1x = 1, x=4x = 4 và có thiết diện vuông góc với OxOx tại điểm hoành độ xx là hình vuông cạnh f(x)f(x) thì có thể tích bằng 1818.

Câu 20. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (−∞;−4)\left(-\infty; -4\right) và (−1;+∞)\left(-1; +\infty\right), nghịch biến trên (−4;−1)\left(-4; -1\right); f(−4)=6f(-4) = 6, f(−1)=2f(-1) = 2.

  • a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−4;−1)\left(-4; -1\right).
  • b) Hàm số có đúng 2 điểm cực trị.
  • c) Hàm số đơn điệu trên khoảng (−6;−1)\left(-6; -1\right).
  • d) Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên R\mathbb{R} bằng 22.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(2;0;−2)\vec u = (2; 0; -2) và v⃗=(−2;2;0)\vec v = (-2; 2; 0).

  • a) Hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v vuông góc với nhau.
  • b) cos⁡(u⃗,v⃗)=−12\cos(\vec u, \vec v) = -\dfrac{1}{2}.
  • c) Góc giữa hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v là góc tù.
  • d) Nếu u⃗⋅v⃗=0\vec u \cdot \vec v = 0 thì u⃗=0⃗\vec u = \vec 0 hoặc v⃗=0⃗\vec v = \vec 0.

Câu 22. Cho hàm số y=f(x)=−x3−6x2−15x−13y = f(x) = -x^{3} - 6x^{2} - 15x - 13 có đồ thị (C)(C).

  • a) f′′(−2)=0f''\left(-2\right) = 0.
  • b) (C)(C) nhận đường thẳng x=−2x = -2 làm trục đối xứng.
  • c) (C)(C) có hai điểm cực trị và tâm đối xứng của (C)(C) là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm cực trị đó.
  • d) f(−3)+f(−1)=2f\left(-3\right) + f\left(-1\right) = 2.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4454

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=2xf(x) = 2x. Tính ∫13[f(x)]2 dx\int_{1}^{3} [f(x)]^2\,dx.

  1. A. 5252
  2. B. 1043\dfrac{104}{3}
  3. C. 523\dfrac{52}{3}
  4. D. 104π3\dfrac{104\pi}{3}

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−2;3;−6)\vec u = (-2; 3; -6). Tổng ba toạ độ của 4u⃗4\vec u bằng

  1. A. −20-20
  2. B. 2828
  3. C. −5-5
  4. D. −1-1

Câu 3. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rx−cf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m≠0m \ne 0, r≠0r \ne 0 và cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=2x+10y = 2x + 10; còn cc chỉ biết thuộc tập {−3;−1;1;3;4;5}\left\{-3; -1; 1; 3; 4; 5\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞+\infty, nhánh bên phải đi xuống −∞-\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx−8-822881010
yy−3-3323216162424
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=4c = 4, r=−36r = -36; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận ngang y=10y = 10
  2. B. c=4c = 4, r=36r = 36; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=2x+10y = 2x + 10
  3. C. c=4c = 4, r=−36r = -36; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=2x+10y = 2x + 10
  4. D. c=5c = 5, r=−30r = -30; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận xiên y=2x+10y = 2x + 10

Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5353 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số6611118814141414
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,8614{,}86
  2. B. 1,361{,}36
  3. C. 2,392{,}39
  4. D. 1,851{,}85

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (0;4)\left(0; 4\right) và (7;+∞)\left(7; +\infty\right), nghịch biến trên (−∞;0)\left(-\infty; 0\right) và (4;7)\left(4; 7\right); f(0)=−2f(0) = -2, f(4)=3f(4) = 3, f(7)=−2f(7) = -2. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

  1. A. (0;4)\left(0; 4\right)
  2. B. (7;11)\left(7; 11\right)
  3. C. (7;+∞)\left(7; +\infty\right)
  4. D. (4;7)\left(4; 7\right)

Câu 6. Một hình chữ nhật có diện tích 84648464. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 368368
  2. B. 276276
  3. C. 1692816928
  4. D. 370370

Câu 7. Cho hàm số f(x)=6(2x+3)2f(x) = 6\left(2x + 3\right)^{2} và F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(−2)=5F(-2) = 5. Tìm F(x)F(x).

  1. A. F(x)=(2x+3)3+6F(x) = \left(2x + 3\right)^{3} + 6
  2. B. F(x)=(2x+3)3F(x) = \left(2x + 3\right)^{3}
  3. C. F(x)=(2x+3)3+5F(x) = \left(2x + 3\right)^{3} + 5
  4. D. F(x)=2(2x+3)3+6F(x) = 2\left(2x + 3\right)^{3} + 6

Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1313331313441212
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,964{,}96
  2. B. 3,083{,}08
  3. C. 6,396{,}39
  4. D. 9,519{,}51

Câu 9. Đồ thị hàm số y=x2+4x−5y = \dfrac{x^{2} + 4}{x - 5} có tiệm cận đứng là

  1. A. x=4x = 4
  2. B. y=5y = 5
  3. C. x=−5x = -5
  4. D. x=5x = 5

Câu 10. Tính ∫08(∣x−4∣) dx\int_{0}^{8} \left(\left|x - 4\right|\right)\,dx.

  1. A. 44
  2. B. 1616
  3. C. 00
  4. D. 3232

Câu 11. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x−2)(7−x)y = 2\left(x - 2\right)\left(7 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 125125
  2. B. 1253\dfrac{125}{3}
  3. C. 253\dfrac{25}{3}
  4. D. 2503\dfrac{250}{3}

Câu 12. Cho F′(x)=5x2+3F'(x) = 5x^{2} + 3. Hiệu F(1)−F(0)F(1) - F(0) bằng

  1. A. −143-\dfrac{14}{3}
  2. B. 55
  3. C. 203\dfrac{20}{3}
  4. D. 143\dfrac{14}{3}

Câu 13. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x+3y = x^{3} - 48x + 3 bằng bao nhiêu?

  1. A. 44
  2. B. −131-131
  3. C. −125-125
  4. D. 131131

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;−3;2)A(3; -3; 2) và B(5;1;−2)B(5; 1; -2). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 66
  2. B. 1010
  3. C. 20\sqrt{20}
  4. D. 3636

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(3;2;5)A(3; 2; 5) và B(1;−3;2)B(1; -3; 2). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (2;5;3)(2; 5; 3)
  2. B. (4;−1;7)(4; -1; 7)
  3. C. (−2;−5;−3)(-2; -5; -3)
  4. D. (−2;5;−3)(-2; 5; -3)

Câu 16. Biết ∫05f(x) dx=−2\int_{0}^{5} f(x)\,dx = -2 và ∫56f(x) dx=5\int_{5}^{6} f(x)\,dx = 5. Giá trị ∫06f(x) dx\int_{0}^{6} f(x)\,dx bằng

  1. A. −10-10
  2. B. −2-2
  3. C. 33
  4. D. −7-7

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số111133131310101010

  • a) Độ lệch chuẩn bằng bình phương của phương sai.
  • b) Phương sai xấp xỉ 1,431{,}43.
  • c) Phương sai xấp xỉ 2,052{,}05.
  • d) Độ lệch chuẩn xấp xỉ 1,431{,}43 điểm.

Câu 18. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−6v(t) = 2t - 6 (m/s), trong đó tt tính bằng giây.

  • a) Gia tốc của chất điểm không đổi và bằng 22 m/s2^2.
  • b) Chất điểm đổi chiều chuyển động tại thời điểm t=2t = 2 giây.
  • c) Quãng đường chất điểm đi được trong 44 giây đầu bằng −8-8 m.
  • d) Vận tốc trung bình của chất điểm trong 44 giây đầu bằng −2-2 m/s.

Câu 19. Cho hàm số y=f(x)=−x+8x−2y = f(x) = \dfrac{-x + 8}{x - 2}.

  • a) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−1y = -1.
  • b) f(−4)=−12f(-4) = -\dfrac{1}{2}.
  • c) Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định.
  • d) Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ 88.

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u⃗=(0;0;−3)\vec u = (0; 0; -3), v⃗=(−2;0;0)\vec v = (-2; 0; 0) và w⃗=(0;−4;−3)\vec w = (0; -4; -3).

  • a) u⃗+v⃗=(−2;0;−3)\vec u + \vec v = (-2; 0; -3).
  • b) u⃗−v⃗=(−2;0;3)\vec u - \vec v = (-2; 0; 3).
  • c) Hai vectơ u⃗−v⃗\vec u - \vec v và v⃗−u⃗\vec v - \vec u là hai vectơ đối nhau.
  • d) Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.

Câu 21. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(−4;−2;2)\vec u = (-4; -2; 2) và v⃗=(1;2;1)\vec v = (1; 2; 1).

  • a) ∣u⃗∣=26|\vec u| = 2\sqrt{6}.
  • b) ∣v⃗∣2=6|\vec v|^{2} = 6.
  • c) Hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v vuông góc với nhau.
  • d) Góc giữa hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v là góc tù.

Câu 22. Cho f(x)=x6f(x) = x^{6}.

  • a) ∫02x6 dx=1287\int_{0}^{2} x^{6}\,dx = \dfrac{128}{7}
  • b) ∫02[x6+1] dx=1427\int_{0}^{2} [x^{6}+1]\,dx = \dfrac{142}{7}
  • c) Giá trị trung bình của ff trên [0;2]\left[0; 2\right] bằng 647\dfrac{64}{7}
  • d) F(2)=1287F(2) = \dfrac{128}{7} khi F′=fF' = f và F(0)=2F(0) = 2

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4455

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=3x2+4x+C\int f(x)\,dx = 3x^{2} + 4x + C và ∫g(x) dx=−2x3+4x+C\int g(x)\,dx = -2x^{3} + 4x + C. Giá trị của biểu thức 4f(−2)+2g(−2)4f(-2) + 2g(-2) bằng:

  1. A. −96-96
  2. B. 88
  3. C. −72-72
  4. D. 3232

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+5x+4y = f(x) = x^{3} + 3x^{2} + 5x + 4 có đồ thị (C)(C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(−1;1)I(-1; 1) theo công thức X=x+1X = x + 1, Y=y−1Y = y - 1. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình

  1. A. Y=X3−2XY = X^{3} - 2X
  2. B. Y=X3+2XY = X^{3} + 2X
  3. C. Y=X3+2X+1Y = X^{3} + 2X + 1
  4. D. Y=X3+5XY = X^{3} + 5X

Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=62−2pq(p) = 62 - 2p. Chi phí biến đổi là 55 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 8080. Giá bán tối ưu là

  1. A. 55
  2. B. 3636
  3. C. 1313
  4. D. 1818

Câu 4. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(0;−1)A(0; -1) và B(4;31)B(4; 31). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=−3f(x) = -3 là

-112345x51015202530yOAB
  1. A. 00
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 5. Một hình chữ nhật có diện tích 784784. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng

  1. A. 8484
  2. B. 112112
  3. C. 15681568
  4. D. 114114

Câu 6. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−48x−3y = x^{3} - 48x - 3 bằng bao nhiêu?

  1. A. −131-131
  2. B. 44
  3. C. −125-125
  4. D. 125125

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(2;6;−9)\vec u = (2; 6; -9) và v⃗=(2;−2;−2)\vec v = (2; -2; -2). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 1010
  2. B. −10-10
  3. C. −8-8
  4. D. −864-864

Câu 8. Tìm tt biết ∫01((tx+1)) dx=6\int_{0}^{1} \left((tx + 1)\right)\,dx = 6.

  1. A. 66
  2. B. 55
  3. C. 1212
  4. D. 1010

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho vectơ u⃗=(−7;−4;−4)\vec u = (-7; -4; -4). Độ dài của vectơ 2u⃗2\vec u bằng

  1. A. 1818
  2. B. 99
  3. C. 162162
  4. D. 3636

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(3;−3;−6)\vec u = (3; -3; -6) và v⃗=(4;2;−2)\vec v = (4; 2; -2). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng:

  1. A. 3030
  2. B. 66
  3. C. 1818
  4. D. −24-24

Câu 11. Hàm số y=x3+6x2+3y = x^{3} + 6x^{2} + 3 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (−∞;−4)\left(-\infty; -4\right)
  2. B. (0;4)\left(0; 4\right)
  3. C. (0;+∞)\left(0; +\infty\right)
  4. D. (−4;0)\left(-4; 0\right)

Câu 12. Cho F′(x)=9x2F'(x)=9x^{2}, F(0)=−3F(0)=-3. Giá trị F(2)F(2) bằng

  1. A. 2121
  2. B. 2424
  3. C. 3333
  4. D. 99

Câu 13. Nếu FF và GG cùng là nguyên hàm của một hàm số ff thì đạo hàm của F−GF - G bằng

  1. A. f(x)f(x)
  2. B. 2f(x)2f(x)
  3. C. CC
  4. D. 00

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(−5;−1;−3)A(-5; -1; -3) và B(3;−2;1)B(3; -2; 1). Tọa độ của vectơ AB→\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (8;1;4)(8; 1; 4)
  2. B. (−8;1;−4)(-8; 1; -4)
  3. C. (8;−1;4)(8; -1; 4)
  4. D. (−2;−3;−2)(-2; -3; -2)

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u⃗=(−2;−1;4)\vec u = (-2; -1; 4) và v⃗=(2;2;1)\vec v = (2; 2; 1). Tọa độ của vectơ 4u⃗−3v⃗4\vec u - 3\vec v là:

  1. A. (−14;1;5)(-14; 1; 5)
  2. B. (−14;−10;13)(-14; -10; 13)
  3. C. (−2;2;19)(-2; 2; 19)
  4. D. (14;11;−8)(14; 11; -8)

Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=5x+72x+1y = f(x) = \dfrac{5x + 7}{2x + 1}. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số là điểm

  1. A. I(12;52)I(\dfrac{1}{2}; \dfrac{5}{2})
  2. B. I(−12;52)I(-\dfrac{1}{2}; \dfrac{5}{2})
  3. C. I(52;−12)I(\dfrac{5}{2}; -\dfrac{1}{2})
  4. D. I(−12;−52)I(-\dfrac{1}{2}; -\dfrac{5}{2})

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho hàm số y=x2+5x−1y = \dfrac{x^{2} + 5}{x - 1}.

  • a) Đồ thị có tiệm cận đứng x=1x = 1.
  • b) Đồ thị có tiệm cận xiên y=x+1y = x + 1.
  • c) Đồ thị nhận giao hai tiệm cận làm tâm đối xứng.
  • d) Phương trình x2+5x−1=0\dfrac{x^{2} + 5}{x - 1} = 0 có nghiệm thực.

Câu 18. Cho hàm số y=f(x)=2x3−6x2+1y = f(x) = 2x^{3} - 6x^{2} + 1 có đồ thị (C)(C). Xét đường thẳng y=my = m với mm là tham số thực.

  • a) Với mọi mm thực, đường thẳng y=my = m luôn cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt.
  • b) Giá trị cực đại của hàm số bằng 00.
  • c) Phương trình f(x)=−2f(x) = -2 có đúng 4 nghiệm phân biệt.
  • d) Đồ thị (C)(C) nhận điểm I(1;−3)I(1; -3) làm tâm đối xứng.

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4456

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho f(x)=x2f(x) = x^{2}. Tính ∫03x2 dx\int_{0}^{3} x^{2}\,dx.

  1. A. 99
  2. B. −9-9
  3. C. 272\dfrac{27}{2}
  4. D. 2727

Câu 2. Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng 1212. Phương sai của mẫu bằng

  1. A. 66
  2. B. 2424
  3. C. 144144
  4. D. 1212

Câu 3. Hàm số y=x3−6x2−4y = x^{3} - 6x^{2} - 4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (4;+∞)\left(4; +\infty\right)
  2. B. (−∞;0)\left(-\infty; 0\right)
  3. C. (−4;0)\left(-4; 0\right)
  4. D. (0;4)\left(0; 4\right)

Câu 4. Tính ∫02(4x2+x+1) dx\int_{0}^{2} \left(4x^{2} + x + 1\right)\,dx.

  1. A. −443-\dfrac{44}{3}
  2. B. 443\dfrac{44}{3}
  3. C. 1919
  4. D. 383\dfrac{38}{3}

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(1;−2;−3)A(1; -2; -3), B(1;−1;−4)B(1; -1; -4) và C(−1;0;−3)C(-1; 0; -3). Góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CA→\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 60∘60^\circ
  2. B. 90∘90^\circ
  3. C. 120∘120^\circ
  4. D. 135∘135^\circ

Câu 6. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0x = 0 và x=2x = 2. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ xx là hình tròn đường kính f(x)=3xf(x) = 3x. Tính thể tích của vật thể đó.

  1. A. 6π6\pi
  2. B. 24π24\pi
  3. C. 66
  4. D. 12π12\pi

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết lim⁡x→−∞f(x)=+∞\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, lim⁡x→+∞f(x)=−∞\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (0;2)\left(0; 2\right), nghịch biến trên (−∞;0)\left(-\infty; 0\right) và (2;+∞)\left(2; +\infty\right); f(0)=1f(0) = 1, f(2)=8f(2) = 8. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt là

  1. A. 88
  2. B. 77
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 8. Đồ thị hàm số y=−2x3−6x2+1y = -2x^{3} - 6x^{2} + 1 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (1;0)(1; 0)
  2. B. (0;−1)(0; -1)
  3. C. (0;0)(0; 0)
  4. D. (0;1)(0; 1)

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho A(4;−3;−3)A\left(4; -3; -3\right), B(−6;2;−13)B\left(-6; 2; -13\right). Điểm MM thuộc đoạn ABAB và AM:MB=3:2AM:MB=3:2. Tọa độ MM là

  1. A. M(2;−2;−5)M\left(2; -2; -5\right)
  2. B. M(−2;0;−9)M\left(-2; 0; -9\right)
  3. C. M(−6;2;−13)M\left(-6; 2; -13\right)
  4. D. M(0;−1;−7)M\left(0; -1; -7\right)

Câu 10. Cho hàm số f(x)=6x+3f(x) = 6x + 3 và F(x)F(x) là nguyên hàm của f(x)f(x) thỏa mãn F(−2)=−1F(-2) = -1. Giá trị F(2)F(2) bằng:

  1. A. 1717
  2. B. 1818
  3. C. 1111
  4. D. 2525

Câu 11. Cho hàm số y=x−35x−8y = \dfrac{x - 3}{5x - 8}. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là:

  1. A. y=15y = \dfrac{1}{5}
  2. B. y=5y = 5
  3. C. y=0y = 0
  4. D. y=38y = \dfrac{3}{8}

Câu 12. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=165−5pq(p) = 165 - 5p. Chi phí biến đổi là 77 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 4040. Giá bán tối ưu là

  1. A. 4040
  2. B. 2020
  3. C. 1313
  4. D. 77

Câu 13. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết ∫f(x) dx=−3x2−3x+C\int f(x)\,dx = -3x^{2} - 3x + C và ∫g(x) dx=2x3+3x+C\int g(x)\,dx = 2x^{3} + 3x + C. Giá trị của biểu thức 4f(−2)−3g(−2)4f(-2) - 3g(-2) bằng:

  1. A. 8181
  2. B. 4242
  3. C. 117117
  4. D. −45-45

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho u⃗=(−1;−2;2)\vec u = (-1; -2; 2). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 55
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 99

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u⃗=(0;−1;−4)\vec u = (0; -1; -4), v⃗=(−4;3;3)\vec v = (-4; 3; 3) và a⃗=(8;−5;−2)\vec a = (8; -5; -2) thỏa mãn a⃗=xu⃗+yv⃗\vec a = x\vec u + y\vec v. Cặp số (x;y)(x; y) là:

  1. A. (−1;−2)(-1; -2)
  2. B. (1;−2)(1; -2)
  3. C. (−2;−1)(-2; -1)
  4. D. (−1;2)(-1; 2)

Câu 16. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−12x−6y = x^{3} - 12x - 6 bằng bao nhiêu?

  1. A. 22
  2. B. 1010
  3. C. −10-10
  4. D. −22-22

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho hàm số y=f(x)=−4x+33x−6y = f(x) = \dfrac{-4x + 3}{3x - 6}.

  • a) Tập xác định của hàm số là R∖{2}\mathbb{R} \setminus \left\{2\right\}.
  • b) Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y=−43y = -\dfrac{4}{3}.
  • c) Hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}.
  • d) Đồ thị hàm số nhận điểm I(2;−43)I(2; -\dfrac{4}{3}) làm tâm đối xứng.

Câu 18. Xét hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=(x−1)(3−x)y = \left(x - 1\right)\left(3 - x\right) và trục hoành.

  • a) Diện tích của một hình phẳng luôn là một số dương.
  • b) Hệ số của x2x^2 trong hàm số ấy dương nên bề lõm hướng lên.
  • c) Khoảng cách giữa hai hoành độ giao điểm bằng 33.
  • d) Diện tích cần tìm bằng ∫31((x−1)(3−x)) dx\int_{3}^{1} \left(\left(x - 1\right)\left(3 - x\right)\right)\,dx.

Câu 19. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(0;0;−3)A(0; 0; -3), B(−3;2;−9)B(-3; 2; -9), C(−1;−4;2)C(-1; -4; 2), D(−3;−8;5)D(-3; -8; 5).

  • a) AB→−CD→=(1;−6;9)\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{CD} = (1; -6; 9).
  • b) Hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và CD→\overrightarrow{CD} vuông góc với nhau.
  • c) Trung điểm của đoạn thẳng ABAB là I(−32;1;−6)I(-\dfrac{3}{2}; 1; -6).
  • d) Ba điểm AA, BB, CC thẳng hàng.

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 97 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 150 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 102 trang