taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+

Toán Lớp 12 Khảo sát chất lượng Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm Chinh phục 9+

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 24 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6613

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ u=(3;3;4)\vec u = (-3; -3; -4)v=(2;2;2)\vec v = (-2; 2; 2). Tọa độ của vectơ 4uv4\vec u - \vec v là:

  1. A. (10;14;18)(-10; -14; -18)
  2. B. (14;10;14)(-14; -10; -14)
  3. C. (5;11;12)(-5; 11; 12)
  4. D. (10;1;2)(-10; -1; -2)

Câu 2. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô hàng tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 87%87\%; (2)\left(2\right) nếu lô hàng xấu, tức p=16%p = 16\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 12%12\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA23231110010066
BB222211808077
CC14142211011077
DD141400707044
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 808077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=14n = 14, chấp nhận khi số lỗi 2\le 2; chi phí cố định 11011077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 10010066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=14n = 14, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 707044 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 3. Biến ngẫu nhiên XXE(X)=7E(X) = 7E(X2)=59E\left(X^2\right) = 59. Phương sai V(X)V(X) bằng

  1. A. 10-10
  2. B. 5252
  3. C. 108108
  4. D. 1010

Câu 4. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 2424 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. (242x)2\left(24 - 2x\right)^2
  2. B. x(242x)2x\left(24 - 2x\right)^2
  3. C. x(24x)2x\left(24 - x\right)^2
  4. D. x2(242x)x^2\left(24 - 2x\right)

Câu 5. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=5x8y = -5x - 8; còn cc chỉ biết thuộc tập {8;7;6;4;6;9}\left\{-8; -7; -6; 4; 6; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx2-2227788
yy3316-1651-5149-49
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=6c = 6, r=8r = -8; điểm sai là M4M_{4}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận ngang y=8y = -8
  2. B. c=6c = 6, r=8r = -8; điểm sai là M4M_{4}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận xiên y=5x8y = -5x - 8
  3. C. c=6c = 6, r=8r = 8; điểm sai là M4M_{4}; tiệm cận đứng x=6x = 6 và tiệm cận xiên y=5x8y = -5x - 8
  4. D. c=4c = 4, r=4r = -4; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=5x8y = -5x - 8

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai vectơ a=(3;3;9)\vec a = (3; 3; 9)b=(4;m;2)\vec b = (4; m; -2). Tìm số thực mm để ab\vec a \perp \vec b.

  1. A. 66
  2. B. 2-2
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x2+9x2y = f(x) = x^{3} + 6x^{2} + 9x - 2 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 55
  4. D. 44

Câu 8. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị dm\text{dm}. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=12x = 12(y;z)=(5;7)\left(y; z\right) = \left(5; -7\right)3434
y=4y = 4(x;z)=(5;7)\left(x; z\right) = \left(-5; -7\right)3838
z=29z = -29(x;y)=(5;5)\left(x; y\right) = \left(-5; 5\right)2020
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z2+10x+10y+14z1346=0x^2 + y^2 + z^2 + 10x + 10y + 14z - 1346 = 0
  2. B. x2+y2+z2+10x10y+14z1346=0x^2 + y^2 + z^2 + 10x - 10y + 14z - 1346 = 0
  3. C. x2+y2+z210x+14y+10z1159=0x^2 + y^2 + z^2 - 10x + 14y + 10z - 1159 = 0
  4. D. x2+y2+z2+10x10y+14z785=0x^2 + y^2 + z^2 + 10x - 10y + 14z - 785 = 0

Câu 9. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=2444pq(p) = 244 - 4p. Chi phí biến đổi là 55 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 4040. Giá bán tối ưu là

  1. A. 6666
  2. B. 3333
  3. C. 2828
  4. D. 55

Câu 10.44 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 5%5\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 5%5\% một kì trong 22 kì. Số tiền cuối kì của phương án AA, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 4,634{,}63
  2. B. 4,414{,}41
  3. C. 4,64{,}6
  4. D. 44

Còn 21 câu nữa của đề số 1 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6614

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Lạm phát 10%10\% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm

  1. A. tăng lên, nhân với 1+10%1 + 10\%
  2. B. tăng lên, cộng thêm 1010
  3. C. không đổi
  4. D. giảm đi, chia cho 1+10%1 + 10\%

Câu 2. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 4040 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 2020 em chỉ có học thêm, 2525 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1515 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố AA, BB.

  1. A. 35\dfrac{3}{5}
  2. B. 1720\dfrac{17}{20}
  3. C. 920\dfrac{9}{20}
  4. D. 25\dfrac{2}{5}

Câu 3. Trong một lớp có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam, lấy ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh lấy ra không phải nam, xác suất học sinh đó là nữ bằng

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 11
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 22

Câu 4. Trong một cộng đồng có 8%8\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 90%90\% người mắc bệnh và ở 5%5\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,070{,}07
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 0,90{,}9
  4. D. 0,610{,}61

Câu 5. Một cuộc gọi tiếp thị được khách đồng ý với xác suất 0,30{,}3 ở mỗi cuộc. Cần xét bao nhiêu cuộc gọi để kì vọng của số cuộc gọi thành công bằng 1818?

  1. A. 1818
  2. B. 3030
  3. C. 5,45{,}4
  4. D. 6060

Câu 6. Một khoản vay 330330 triệu đồng được trả gốc đều trong 2222 kì, lãi suất 6%6\% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi của kì thứ 1010, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 195195
  2. B. 11,711{,}7
  3. C. 19,819{,}8
  4. D. 1515

Câu 7. Tìm aa để ax4ax^{4} là một nguyên hàm của 2x32x^{3}.

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 88
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 22

Câu 8. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(3;0)A(-3; 0)B(1;32)B(1; 32). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

-4-3-2-112x51015202530yOAB
  1. A. 3-3
  2. B. 11
  3. C. 3232
  4. D. 00

Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số3366111111111212
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1,951{,}95
  2. B. 8,038{,}03
  3. C. 1,51{,}5
  4. D. 1,231{,}23

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3ty=1z=3+td_1: \begin{cases}x = 3 - t \\ y = -1 \\ z = -3 + t\end{cases}d2:{x=2sy=sz=3+2sd_2: \begin{cases}x = -2 - s \\ y = s \\ z = -3 + 2s\end{cases}. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 11
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 11. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 4848 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. (482x)2\left(48 - 2x\right)^2
  2. B. x2(482x)x^2\left(48 - 2x\right)
  3. C. x(48x)2x\left(48 - x\right)^2
  4. D. x(482x)2x\left(48 - 2x\right)^2

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x2y+z+2=0(P): x - 2y + z + 2 = 0 và đường thẳng d:{x=3y=2tz=5+2td: \begin{cases}x = -3 \\ y = -2 - t \\ z = 5 + 2t\end{cases}. Biết dd cắt (P)(P), tọa độ giao điểm của chúng là:

  1. A. (3;4;9)(-3; -4; 9)
  2. B. (3;2;5)(-3; -2; 5)
  3. C. (3;0;1)(-3; 0; 1)
  4. D. (5;2;3)(-5; 2; 3)

Câu 13. Biết 25f(x)dx=9\int_{2}^{5} f(x)\,dx = 925g(x)dx=8\int_{2}^{5} g(x)\,dx = -8. Giá trị 25[4f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{5} [4f(x) + g(x)]\,dx bằng

  1. A. 2828
  2. B. 4444
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x215x+10y = f(x) = -x^{3} + 6x^{2} - 15x + 10 có đồ thị (C)(C). Tâm đối xứng của (C)(C) là điểm

  1. A. I(2;4)I(2; -4)
  2. B. I(2;4)I(-2; -4)
  3. C. I(2;0)I(2; 0)
  4. D. I(0;10)I(0; 10)

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4z = 4z=9z = 9 bằng

  1. A. 99
  2. B. 1010
  3. C. 1313
  4. D. 55

Còn 16 câu nữa của đề số 2 (4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6615

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong một cộng đồng có 10%10\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 93%93\% người mắc bệnh và ở 3%3\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,930{,}93
  2. B. 0,090{,}09
  3. C. 0,10{,}1
  4. D. 0,780{,}78

Câu 2. Một khoản đầu tư có lãi kép 5%5\% một năm. Sau 55 năm, hệ số tăng trưởng nhân với 100100 bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 127,63127{,}63
  2. B. 105105
  3. C. 125125
  4. D. 2525

Câu 3. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4z = 4z=9z = 9 bằng

  1. A. 55
  2. B. 1010
  3. C. 1313
  4. D. 99

Câu 4. Một vé số cho lãi ròng 3030 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,20{,}2, và lỗ 66 nghìn đồng nếu không trúng. Kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 2424
  2. B. 1,21{,}2
  3. C. 66
  4. D. 10,810{,}8

Câu 5. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;1;3)A(-4; -1; 3)B(1;3;3)B(-1; -3; -3). Tính AB2AB^{2}.

  1. A. 121121
  2. B. 77
  3. C. 4949
  4. D. 1111

Câu 6. Một món hàng hiện giá 8080 triệu đồng. Với lạm phát 5%5\% một năm, giá món hàng sau 22 năm, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 72,5672{,}56
  2. B. 8484
  3. C. 88,288{,}2
  4. D. 8888

Câu 7. Cho hai hàm số f(x)f(x), g(x)g(x) liên tục trên R\mathbb{R}, biết f(x)dx=3x22x+C\int f(x)\,dx = 3x^{2} - 2x + C(2f(x)2g(x))dx=2x3+6x22x+C\int \left(2f(x) - 2g(x)\right)\,dx = 2x^{3} + 6x^{2} - 2x + C. Khi đó g(x)dx\int g(x)\,dx bằng:

  1. A. 2x3+3x2+C2x^{3} + 3x^{2} + C
  2. B. x3x+C-x^{3} - x + C
  3. C. x3+x+Cx^{3} + x + C
  4. D. 2x3+2x+C2x^{3} + 2x + C

Câu 8. Cho f(x)=x3f(x) = x^{3}. Tính giá trị trung bình của ff trên [0;5]\left[0; 5\right].

  1. A. 1254\dfrac{125}{4}
  2. B. 31254\dfrac{3125}{4}
  3. C. 1254-\dfrac{125}{4}
  4. D. 6254\dfrac{625}{4}

Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1414331111551010
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,858{,}85
  2. B. 5,775{,}77
  3. C. 55
  4. D. 3,083{,}08

Câu 10. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;4;2)A(0; 4; 2)B(2;2;3)B(2; 2; 3). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 8\sqrt{8}
  2. B. 55
  3. C. 99
  4. D. 33

Câu 11. Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C)(C). Biết hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)\left(0; 2\right) và nghịch biến trên mỗi khoảng (;0)\left(-\infty; 0\right), (2;+)\left(2; +\infty\right), đồng thời (C)(C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 22. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?

  1. A. y=2x36x2+2y = 2x^{3} - 6x^{2} + 2
  2. B. y=2x3+6x22y = -2x^{3} + 6x^{2} - 2
  3. C. y=2x36x+2y = -2x^{3} - 6x + 2
  4. D. y=2x3+6x2+2y = -2x^{3} + 6x^{2} + 2

Câu 12. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô hàng tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 85%85\%; (2)\left(2\right) nếu lô hàng xấu, tức p=16%p = 16\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 13%13\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA242411909055
BB232311808022
CC7733303055
DD131300606077
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=7n = 7, chấp nhận khi số lỗi 3\le 3; chi phí cố định 303055 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 909055 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 808022 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=13n = 13, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 606077 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z+18=0(P): -2x + 2y + z + 18 = 0 và đường thẳng d:{x=3+6ty=26tz=43td: \begin{cases}x = 3 + 6t \\ y = -2 - 6t \\ z = -4 - 3t\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 11
  2. B. 1-1
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 00

Câu 14. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,80{,}8. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,20{,}2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,60{,}6 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(B)P(B).

  1. A. 0,40{,}4
  2. B. 0,160{,}16
  3. C. 0,280{,}28
  4. D. 0,240{,}24

Câu 15. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1473pq(p) = 147 - 3p. Chi phí biến đổi là 99 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 4040. Giá bán tối ưu là

  1. A. 99
  2. B. 2929
  3. C. 2020
  4. D. 5858

Còn 16 câu nữa của đề số 3 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6616

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,30{,}3. Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,20{,}2; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,40{,}4. Gọi AA là biến cố ngày mai trời mưa, BB là biến cố ngày mai An đi học muộn. Tính P(AB)P(A \cap B).

  1. A. 0,340{,}34
  2. B. 0,120{,}12
  3. C. 0,060{,}06
  4. D. 0,20{,}2

Câu 2. Một thẻ tín dụng có dư nợ 9090 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Sau 44 tháng giữ nguyên dư nợ, tổng số tiền phải trả, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 14,414{,}4
  2. B. 104,4104{,}4
  3. C. 93,693{,}6
  4. D. 9090

Câu 3. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t3v(t) = 3t - 3 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.

  1. A. 13,5m13{,}5\,\text{m}
  2. B. 1,5m1{,}5\,\text{m}
  3. C. 3m3\,\text{m}
  4. D. 15m15\,\text{m}

Câu 4. Trong một cộng đồng có 8%8\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 93%93\% người mắc bệnh và ở 7%7\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,930{,}93
  2. B. 0,540{,}54
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,070{,}07

Câu 5. Hàm số y=x33x29x+2y = x^{3} - 3x^{2} - 9x + 2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

  1. A. (;1)\left(-\infty; -1\right)
  2. B. (3;1)\left(-3; 1\right)
  3. C. (1;3)\left(-1; 3\right)
  4. D. (3;+)\left(3; +\infty\right)

Câu 6. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(2;4;4)\vec u = (2; -4; 4). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1010
  2. B. 77
  3. C. 3636
  4. D. 66

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(0;2;1)A(0; 2; -1), B(2;2;1)B(-2; -2; 1)C(1;3;3)C(-1; 3; -3). Góc giữa hai vectơ AB\overrightarrow{AB}CA\overrightarrow{CA} bằng:

  1. A. 6060^\circ
  2. B. 120120^\circ
  3. C. 3030^\circ
  4. D. 4545^\circ

Câu 8. Trong lớp có 5656 học sinh: 2727 nam và 2929 nữ. Trong số nam có 1414 em đạt giải, trong số nữ có 2020 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 1456\dfrac{14}{56}
  2. B. 2756\dfrac{27}{56}
  3. C. 3456\dfrac{34}{56}
  4. D. 1427\dfrac{14}{27}

Câu 9. Một nhà xe chạy xx chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=3x2+42x+22P(x) = -3x^{2} + 42x + 22, trong đó xx là số nguyên thoả 4x164 \leq x \leq 16. Lợi nhuận lớn nhất bằng

  1. A. 142 triệu đoˆˋng142 \text{ triệu đồng}
  2. B. 169 triệu đoˆˋng169 \text{ triệu đồng}
  3. C. 22 triệu đoˆˋng22 \text{ triệu đồng}
  4. D. 7 triệu đoˆˋng7 \text{ triệu đồng}

Câu 10. Cho F(x)=16x3F'(x)=16x^{3}, F(0)=6F(0)=6. Giá trị F(2)F(2) bằng

  1. A. 134134
  2. B. 7070
  3. C. 3838
  4. D. 6464

Câu 11. Khảo sát 100100 học sinh của một trường: 3030 em vừa có học thêm (AA) vừa đạt điểm khá trở lên (BB), 2020 em chỉ có học thêm, 3535 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 1515 em không thuộc nhóm nào. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó. Tính P(AB)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 720\dfrac{7}{20}
  2. B. 310\dfrac{3}{10}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 15\dfrac{1}{5}

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;2;2)A(4; -2; 2)B(5;1;5)B(5; -1; 5). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (1;1;3)(1; -1; 3)
  2. B. (1;1;3)(-1; -1; -3)
  3. C. (1;1;3)(1; 1; 3)
  4. D. (9;3;7)(9; -3; 7)

Câu 13. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=8x = 8(y;z)=(1;2)\left(y; z\right) = \left(1; 2\right)1717
y=2y = 2(x;z)=(2;2)\left(x; z\right) = \left(2; 2\right)3232
z=8z = -8(x;y)=(2;1)\left(x; y\right) = \left(2; 1\right)1515
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z24x2y4z316=0x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 2y - 4z - 316 = 0
  2. B. x2+y2+z24x2y4z1016=0x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 2y - 4z - 1016 = 0
  3. C. x2+y2+z22x4y4z323=0x^2 + y^2 + z^2 - 2x - 4y - 4z - 323 = 0
  4. D. x2+y2+z24x+2y4z316=0x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 4z - 316 = 0

Câu 14. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=28pq(p) = 28 - p. Chi phí biến đổi là 66 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 6060. Giá bán tối ưu là

  1. A. 3434
  2. B. 66
  3. C. 1717
  4. D. 1111

Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=3x39x2+4y = f(x) = 3x^{3} - 9x^{2} + 4 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 1313
  2. B. 1212
  3. C. 1010
  4. D. 1111

Câu 16. Một trò chơi cho lãi ròng 2020 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,40{,}4, và lỗ 66 nghìn đồng nếu không thắng. Kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng, bằng

  1. A. 11,611{,}6
  2. B. 88
  3. C. 4,44{,}4
  4. D. 1414

Câu 17. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của 5x25x^{2}.

  1. A. 55
  2. B. 1515
  3. C. 52\dfrac{5}{2}
  4. D. 53\dfrac{5}{3}

Câu 18. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt xx tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 3x3x và chi phí đặt hàng bằng 300x\dfrac{300}{x}, tức C(x)=3x+300xC(x) = 3x + \dfrac{300}{x} với x>0x > 0. So với mức tối ưu, chọn x=5x = 5 tấn làm chi phí thay đổi thế nào?

  1. A. Tăng thêm 5 triệu đoˆˋng5 \text{ triệu đồng}
  2. B. Giảm đi 15 triệu đoˆˋng15 \text{ triệu đồng}
  3. C. Tăng thêm 15 triệu đoˆˋng15 \text{ triệu đồng}
  4. D. Không đổi

Câu 19. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=3x+12y = -3x + 12; còn cc chỉ biết thuộc tập {9;8;7;5;0;8}\left\{-9; -8; -7; -5; 0; 8\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống -\infty, nhánh bên phải đi lên ++\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx16-164-41-111
yy5858202017-174141
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=0c = 0, r=32r = -32; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=3x+12y = -3x + 12
  2. B. c=0c = 0, r=32r = 32; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận xiên y=3x+12y = -3x + 12
  3. C. c=8c = 8, r=48r = 48; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=8x = 8 và tiệm cận xiên y=3x+12y = -3x + 12
  4. D. c=0c = 0, r=32r = 32; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=0x = 0 và tiệm cận ngang y=12y = 12

Câu 20. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô hàng tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 88%88\%; (2)\left(2\right) nếu lô hàng xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 13%13\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA242411404055
BB222211505066
CC111122707066
DD22220011011022
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=11n = 11, chấp nhận khi số lỗi 2\le 2; chi phí cố định 707066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 11011022 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 505066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 404055 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 21. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (;3)\left(-\infty; -3\right)(1;3)\left(1; 3\right), nghịch biến trên (3;1)\left(-3; 1\right)(3;+)\left(3; +\infty\right); f(3)=6f(-3) = -6, f(1)=8f(1) = -8, f(3)=6f(3) = -6. Giá trị cực đại của hàm số bằng

  1. A. 6-6
  2. B. 3-3
  3. C. 11
  4. D. 8-8

Câu 22. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y2z4=0(P): 3x + y - 2z - 4 = 0 và đường thẳng d:{x=2+ty=tz=2+td: \begin{cases}x = -2 + t \\ y = -t \\ z = -2 + t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd song song với (P)(P)
  2. B. dd vuông góc với (P)(P)
  3. C. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  4. D. dd nằm trong (P)(P)

Còn 9 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6617

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x2+10x1y = f(x) = x^{3} + 6x^{2} + 10x - 1 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận đường thẳng x=2x = -2 làm trục đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận điểm J(0;1)J(0; -1) làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm I(2;5)I(-2; -5) làm tâm đối xứng.

Câu 2. Cho P(AB)=0,65P(A \mid B) = 0{,}65P(B)=0,75P(B) = 0{,}75. Tính P(AB)P(A \cap B) (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,490{,}49
  2. B. 1,41{,}4
  3. C. 0,870{,}87
  4. D. 0,650{,}65

Câu 3. Từ một tấm gỗ mỏng hình vuông cạnh 3636 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh xx ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc thùng không nắp. Thể tích hộp theo xx bằng

  1. A. (362x)2\left(36 - 2x\right)^2
  2. B. x(362x)2x\left(36 - 2x\right)^2
  3. C. x(36x)2x\left(36 - x\right)^2
  4. D. x2(362x)x^2\left(36 - 2x\right)

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+y+1=0(P): x + y + 1 = 0(Q):2x+2y+6=0(Q): 2x + 2y + 6 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 00
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 5. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = -\infty; hàm số đồng biến trên (2;0)\left(-2; 0\right), nghịch biến trên (;2)\left(-\infty; -2\right)(0;+)\left(0; +\infty\right); f(2)=4f(-2) = -4, f(0)=4f(0) = 4. Số giá trị nguyên của tham số mm để phương trình f(x)=mf(x) = m có đúng 3 nghiệm phân biệt là

  1. A. 77
  2. B. 99
  3. C. 66
  4. D. 88

Câu 6. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=5%p = 5\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 87%87\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=20%p = 20\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 15%15\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA23232212012055
BB242422707022
CC6644404022
DD191900808066
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=6n = 6, chấp nhận khi số lỗi 4\le 4; chi phí cố định 404022 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 2\le 2; chi phí cố định 707022 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 2\le 2; chi phí cố định 12012055 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=19n = 19, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 808066 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số99661313141499
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,738{,}73
  2. B. 55
  3. C. 6,636{,}63
  4. D. 2,112{,}11

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=5x92x+3y = f(x) = \dfrac{-5x - 9}{2x + 3}. Giá trị adbcad - bc quyết định dấu của đạo hàm bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 1717
  3. C. 33
  4. D. 33-33

Câu 9. Một vé số trúng với xác suất 0,30{,}3, và lỗ 11 nghìn đồng nếu không trúng. Tiền thưởng khi trúng phải bằng bao nhiêu nghìn đồng để kì vọng lãi ròng bằng 00? (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,70{,}7
  2. B. 0,430{,}43
  3. C. 2,332{,}33
  4. D. 11

Câu 10. Mặt phẳng (P):2x+6y+9z33=0(P): 2x + 6y + 9z - 33 = 0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng

  1. A. 121121
  2. B. 1111
  3. C. 1717
  4. D. 3333

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;1;2)A(-1; -1; 2)B(5;6;4)B(5; 6; -4). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1111
  2. B. 85\sqrt{85}
  3. C. 121121
  4. D. 1919

Câu 12. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1z = 1z=6z = 6 bằng

  1. A. 77
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 1010

Câu 13. Trong lớp có 4646 học sinh: 2727 nam và 1919 nữ. Trong số nam có 1717 em đạt giải, trong số nữ có 99 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 1746\dfrac{17}{46}
  2. B. 1727\dfrac{17}{27}
  3. C. 2746\dfrac{27}{46}
  4. D. 2646\dfrac{26}{46}

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai đường thẳng d1:{x=3ty=0z=2+td_1: \begin{cases}x = 3 - t \\ y = 0 \\ z = 2 + t\end{cases}d2:{x=1sy=32sz=3+2sd_2: \begin{cases}x = -1 - s \\ y = 3 - 2s \\ z = 3 + 2s\end{cases}. Góc giữa hai đường thẳng d1d_1d2d_2 bằng:

  1. A. 6060^\circ
  2. B. 3030^\circ
  3. C. 4545^\circ
  4. D. 9090^\circ

Câu 15. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):2x+yz+12=0(P): -2x + y - z + 12 = 0 và đường thẳng d:{x=ty=4tz=3d: \begin{cases}x = t \\ y = -4 - t \\ z = -3\end{cases}. Sin của góc giữa đường thẳng dd và mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 16. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=x+1y = -x + 1; còn cc chỉ biết thuộc tập {8;3;0;2;4;8}\left\{-8; -3; 0; 2; 4; 8\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx6-6556699
yy9924-2412-1212-12
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=2c = 2, r=28r = -28; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận xiên y=x+1y = -x + 1
  2. B. c=4c = 4, r=20r = 20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=x+1y = -x + 1
  3. C. c=4c = 4, r=20r = -20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=x+1y = -x + 1
  4. D. c=4c = 4, r=20r = -20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận ngang y=1y = 1

Câu 17. Một thẻ tín dụng có dư nợ 4040 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Sau 55 tháng giữ nguyên dư nợ, tổng số tiền phải trả, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 88
  2. B. 4040
  3. C. 41,641{,}6
  4. D. 4848

Câu 18. Cho hàm số y=f(x)=3x3+18x227xy = f(x) = -3x^{3} + 18x^{2} - 27x có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 1111
  2. B. 1313
  3. C. 1212
  4. D. 1010

Câu 19. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1863pq(p) = 186 - 3p. Chi phí biến đổi là 66 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 2020. Giá bán tối ưu là

  1. A. 66
  2. B. 6868
  3. C. 2828
  4. D. 3434

Câu 20. Trong không gian OxyzOxyz, cho u=(4;4;7)\vec u = (4; 4; -7). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 112112
  2. B. 99
  3. C. 225225
  4. D. 8181

Câu 21. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x2+1x+3y = \dfrac{x^{2} + 1}{x + 3} là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 9-9
  3. C. 6-6
  4. D. 99

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6618

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất 0,40{,}4. Cần xét bao nhiêu câu để kì vọng của số câu đúng bằng 2424?

  1. A. 2424
  2. B. 3030
  3. C. 9,69{,}6
  4. D. 6060

Câu 2. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = -\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (;1)\left(-\infty; 1\right)(5;+)\left(5; +\infty\right), nghịch biến trên (1;5)\left(1; 5\right); f(1)=4f(1) = 4, f(5)=4f(5) = -4. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?

  1. A. (;1)\left(-\infty; 1\right)
  2. B. (5;+)\left(5; +\infty\right)
  3. C. (1;5)\left(1; 5\right)
  4. D. (3;1)\left(-3; 1\right)

Câu 3. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=4x+7y = 4x + 7; còn cc chỉ biết thuộc tập {7;1;3;4;8;9}\left\{-7; -1; 3; 4; 8; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống -\infty, nhánh bên phải đi lên ++\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx1155771313
yy11373745456161
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=3c = 3, r=20r = 20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận ngang y=7y = 7
  2. B. c=4c = 4, r=30r = 30; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=4x = 4 và tiệm cận xiên y=4x+7y = 4x + 7
  3. C. c=3c = 3, r=20r = 20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận xiên y=4x+7y = 4x + 7
  4. D. c=3c = 3, r=20r = -20; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận xiên y=4x+7y = 4x + 7

Câu 4. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi XX là số viên bi đỏ lấy được. Giá trị P(X1)P(X \geq 1) bằng

  1. A. 310\dfrac{3}{10}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 110\dfrac{1}{10}
  4. D. 710\dfrac{7}{10}

Câu 5. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x2)(4x)y = 2\left(x - 2\right)\left(4 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 83\dfrac{8}{3}
  2. B. 43\dfrac{4}{3}
  3. C. 88
  4. D. 163\dfrac{16}{3}

Câu 6. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212331111331010
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,794{,}79
  2. B. 9,69{,}6
  3. C. 6,436{,}43
  4. D. 3,13{,}1

Câu 7. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=4x+208p(x) = -4x + 208. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 4x2+208x-4x^{2} + 208x
  2. B. 208x208x
  3. C. 4x+208-4x + 208
  4. D. 4x2+208x4x^{2} + 208x

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z+3=0(P): x + z + 3 = 0(Q):x+z+1=0(Q): x + z + 1 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 00
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 11

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba điểm A(2;3;2)A(-2; -3; -2), B(2;1;0)B(-2; -1; 0)C(1;2;0)C(-1; -2; 0). Tích vô hướng ABAC\overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} bằng:

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 6-6
  4. D. 22

Câu 10. Lãi 14%14\% của 5050 triệu đồng bằng bao nhiêu triệu đồng?

  1. A. 1414
  2. B. 7070
  3. C. 5757
  4. D. 77

Câu 11. Trong không gian OxyzOxyz, khoảng cách từ gốc toạ độ OO tới mặt phẳng (P):4x+4y+7z45=0(P): 4x + 4y + 7z - 45 = 0 bằng

  1. A. 99
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 4545
  4. D. 55

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=3x39x2+9y = f(x) = 3x^{3} - 9x^{2} + 9 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 1111
  2. B. 1212
  3. C. 1010
  4. D. 1313

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(1;2;1)M(1; 2; 1) và có vectơ pháp tuyến n=(4;4;3)\vec n = (4; -4; 3) có phương trình là:

  1. A. 4x4y+3z1=04x - 4y + 3z - 1 = 0
  2. B. 4x+4y3z+1=0-4x + 4y - 3z + 1 = 0
  3. C. 4x4y+3z+1=04x - 4y + 3z + 1 = 0
  4. D. 4x4y+3z+5=04x - 4y + 3z + 5 = 0

Câu 14. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y112x+y16x0y0\begin{cases}x + y \leq 11 \\ 2x + y \leq 16 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=5x+2yF = 5x + 2y. Giá trị của FF tại đỉnh (5;6)\left(5; 6\right) bằng

  1. A. 1111
  2. B. 3737
  3. C. 77
  4. D. 4040

Câu 15. Tìm aa để ax3ax^{3} là một nguyên hàm của 2x22x^{2}.

  1. A. 11
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 22
  4. D. 66

Câu 16. Trong không gian OxyzOxyz, cho tứ diện ABCDABCDA(2;6;4)A(-2; 6; 4), B(0;3;0)B(0; 3; 0), C(4;3;4)C(-4; -3; -4), D(3;0;3)D(-3; 0; -3). Thể tích khối tứ diện ABCDABCD bằng:

  1. A. 3636
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 1818

Câu 17. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+2x+2y = \dfrac{x^{2} + 2}{x + 2}

  1. A. y=2y = -2
  2. B. y=x+2y = x + 2
  3. C. y=x2y = x - 2
  4. D. y=xy = x

Câu 18. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm nn áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô áo tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 85%85\%; (2)\left(2\right) nếu lô áo xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 14%14\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA21211111011022
BB20201112012088
CC21214412012055
DD171700404066
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 11011022 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=20n = 20, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 12012088 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=17n = 17, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 404066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi 4\le 4; chi phí cố định 12012055 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 19. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=13x = 13(y;z)=(7;4)\left(y; z\right) = \left(-7; -4\right)5151
y=18y = 18(x;z)=(6;4)\left(x; z\right) = \left(6; -4\right)99
z=25z = -25(x;y)=(6;7)\left(x; y\right) = \left(6; -7\right)4747
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z212x+14y+8z2549=0x^2 + y^2 + z^2 - 12x + 14y + 8z - 2549 = 0
  2. B. x2+y2+z212x+14y8z2549=0x^2 + y^2 + z^2 - 12x + 14y - 8z - 2549 = 0
  3. C. x2+y2+z2+8x+14y12z1901=0x^2 + y^2 + z^2 + 8x + 14y - 12z - 1901 = 0
  4. D. x2+y2+z212x+14y+8z605=0x^2 + y^2 + z^2 - 12x + 14y + 8z - 605 = 0

Câu 20. Gửi 2424 triệu đồng theo lãi kép 7%7\% một năm trong 33 năm. Số tiền cuối kì, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 29,429{,}4
  2. B. 29,0429{,}04
  3. C. 2424
  4. D. 5,45{,}4

Câu 21. Một ống đựng bút có 99 chiếc bút màu xanh và 1111 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Tính xác suất để hai chiếc bút lấy ra khác màu.

  1. A. 91190\dfrac{91}{190}
  2. B. 99200\dfrac{99}{200}
  3. C. 99190\dfrac{99}{190}
  4. D. 99380\dfrac{99}{380}

Còn 10 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6619

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một lượt quay thưởng trúng thưởng với xác suất 0,10{,}1, và lỗ 66 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Tiền thưởng khi trúng thưởng phải bằng bao nhiêu nghìn đồng để kì vọng lãi ròng bằng 00?

  1. A. 5,45{,}4
  2. B. 5454
  3. C. 66
  4. D. 0,670{,}67

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, mặt phẳng đi qua M(1;1;3)M(1; -1; 3) và có vectơ pháp tuyến n=(5;5;3)\vec n = (5; 5; 3) có phương trình là:

  1. A. 5x+5y+3z+9=05x + 5y + 3z + 9 = 0
  2. B. 5x+5y+3z9=05x + 5y + 3z - 9 = 0
  3. C. 5x+5y+3z4=05x + 5y + 3z - 4 = 0
  4. D. 5x5y3z9=0-5x - 5y - 3z - 9 = 0

Câu 3. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,40{,}4. Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,20{,}2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,90{,}9 nếu người đó không mắc bệnh. Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi AA là biến cố người đó mắc bệnh, BB là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính. Tính P(AB)P(A \cap \overline{B}).

  1. A. 0,920{,}92
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 0,320{,}32
  4. D. 0,120{,}12

Câu 4. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 88%88\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 13%13\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA22221110010066
BB242411303077
CC141411303044
DD23230010010077
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 10010077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=14n = 14, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 303044 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 303077 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=22n = 22, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 10010066 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 5.3232 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án AA lãi 25%25\% một kì trong 33 kì; phương án BB lãi 25%25\% một kì trong 22 kì. Phương án nào cho số tiền cuối kì lớn hơn?

  1. A. Không so sánh được
  2. B. Phương án BB
  3. C. Phương án AA
  4. D. Hai phương án cho cùng số tiền

Câu 6. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 60%60\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 95%95\%, của phân xưởng B là 70%70\%. Biết một sản phẩm lấy ra đạt chuẩn, xác suất sản phẩm đó do phân xưởng A làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).

  1. A. 0,32940{,}3294
  2. B. 0,60{,}6
  3. C. 0,67060{,}6706
  4. D. 0,950{,}95

Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=x3+3x2+2x1y = f(x) = -x^{3} + 3x^{2} + 2x - 1 có đồ thị (C)(C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(1;3)I(1; 3) theo công thức X=x1X = x - 1, Y=y3Y = y - 3. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình

  1. A. Y=X3+2XY = -X^{3} + 2X
  2. B. Y=X3+5X+3Y = -X^{3} + 5X + 3
  3. C. Y=X3+5XY = -X^{3} + 5X
  4. D. Y=X35XY = -X^{3} - 5X

Câu 8. Trong không gian OxyzOxyz, cho điểm M(4;1;0)M(-4; 1; 0) và mặt phẳng (P):2x+3y+6z+26=0(P): 2x + 3y + 6z + 26 = 0. Khoảng cách từ MM đến mặt phẳng (P)(P) bằng:

  1. A. 2111\dfrac{21}{11}
  2. B. 37\dfrac{3}{7}
  3. C. 33
  4. D. 2121

Câu 9. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất xx thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=5x+90p(x) = -5x + 90. Doanh thu R(x)R(x) bằng

  1. A. 5x2+90x5x^{2} + 90x
  2. B. 5x+90-5x + 90
  3. C. 90x90x
  4. D. 5x2+90x-5x^{2} + 90x

Câu 10. Gieo một đồng xu cân đối 33 lần. Gọi XX là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của XX

  1. A. {0;1;2;;3}\left\{0; 1; 2; \ldots; 3\right\}
  2. B. {1;2;;3}\left\{1; 2; \ldots; 3\right\}
  3. C. {0;1;2;;2}\left\{0; 1; 2; \ldots; 2\right\}
  4. D. {0;1}\left\{0; 1\right\}

Câu 11. Cho f(x)=x4f(x) = x^{4}. Tính 03[f(x)]2dx\int_{0}^{3} [f'(x)]^2\,dx.

  1. A. 349927-\dfrac{34992}{7}
  2. B. 349927\dfrac{34992}{7}
  3. C. 87487\dfrac{8748}{7}
  4. D. 21872187

Câu 12. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị dm\text{dm}. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=21x = 21(y;z)=(2;0)\left(y; z\right) = \left(2; 0\right)77
y=30y = 30(x;z)=(7;0)\left(x; z\right) = \left(7; 0\right)4646
z=20z = 20(x;y)=(7;2)\left(x; y\right) = \left(7; 2\right)5050
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z214x4y2847=0x^2 + y^2 + z^2 - 14x - 4y - 2847 = 0
  2. B. x2+y2+z214x4y192=0x^2 + y^2 + z^2 - 14x - 4y - 192 = 0
  3. C. x2+y2+z214x+4y2847=0x^2 + y^2 + z^2 - 14x + 4y - 2847 = 0
  4. D. x2+y2+z24x14z1962=0x^2 + y^2 + z^2 - 4x - 14z - 1962 = 0

Câu 13. Giá trị 33f(x)dx\int_{3}^{3} f(x)\,dx bằng

  1. A. f(3)f(3)
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 33

Câu 14. Trong không gian OxyzOxyz, cho bốn điểm A(2;1;4)A(2; -1; 4), B(0;1;5)B(0; 1; 5), C(4;3;1)C(-4; 3; -1), D(6;2;2)D(-6; 2; 2). Tọa độ của vectơ AB+CD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{CD} là:

  1. A. (0; 3; -2)
  2. B. (-2; 2; 1)
  3. C. (0; -3; 2)
  4. D. (4;1;4)(-4; 1; 4)

Câu 15. Trong lớp có 5353 học sinh: 1818 nam và 3535 nữ. Trong số nam có 1010 em đạt giải, trong số nữ có 2121 em đạt giải. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.

  1. A. 1018\dfrac{10}{18}
  2. B. 1053\dfrac{10}{53}
  3. C. 3153\dfrac{31}{53}
  4. D. 1853\dfrac{18}{53}

Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x26y = f(x) = 2x^{3} + 6x^{2} - 6 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 99
  4. D. 77

Câu 17. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x327x+7y = x^{3} - 27x + 7 bằng bao nhiêu?

  1. A. 47-47
  2. B. 61-61
  3. C. 6161
  4. D. 33

Câu 18. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x+51=y21=z54d: \dfrac{x + 5}{1} = \dfrac{y - 2}{1} = \dfrac{z - 5}{-4}. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (2;2;8)(-2; -2; 8)
  2. B. (5;2;5)(-5; 2; 5)
  3. C. (1;1;4)(-1; -1; 4)
  4. D. (1;1;4)(1; 1; -4)

Câu 19. Một hợp tác xã thu hoạch theo từng chuyến, mỗi chuyến xx tạ. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 10x10x và chi phí thuê xe bằng 90x\dfrac{90}{x}, tức C(x)=10x+90xC(x) = 10x + \dfrac{90}{x} với x>0x > 0. Đạo hàm C(x)C'(x) bằng

  1. A. 1090x210 - \dfrac{90}{x^2}
  2. B. 10+90x210 + \dfrac{90}{x^2}
  3. C. 10x90x210x - \dfrac{90}{x^2}
  4. D. 1090x10 - \dfrac{90}{x}

Câu 20. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=3x+15y = -3x + 15; còn cc chỉ biết thuộc tập {7;3;2;3;4;7}\left\{-7; -3; 2; 3; 4; 7\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx2-21110101818
yy2424282817-1740-40
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=3c = 3, r=15r = -15; điểm sai là M2M_{2}; tiệm cận đứng x=3x = 3 và tiệm cận xiên y=3x+15y = -3x + 15
  2. B. c=2c = 2, r=16r = 16; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận xiên y=3x+15y = -3x + 15
  3. C. c=2c = 2, r=16r = -16; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận ngang y=15y = 15
  4. D. c=2c = 2, r=16r = -16; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=2x = 2 và tiệm cận xiên y=3x+15y = -3x + 15

Câu 21. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=783pq(p) = 78 - 3p. Chi phí biến đổi là 44 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 6060. Giá bán tối ưu là

  1. A. 1515
  2. B. 44
  3. C. 1111
  4. D. 3030

Còn 10 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6620

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô hàng tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 85%85\%; (2)\left(2\right) nếu lô hàng xấu, tức p=17%p = 17\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 11%11\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA23231112012033
BB242411505066
CC151522707044
DD232300909055
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 12012033 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=24n = 24, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 505066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=15n = 15, chấp nhận khi số lỗi 2\le 2; chi phí cố định 707044 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 909055 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 2. Một máy sản xuất 4 sản phẩm một cách độc lập. Xác suất mỗi sản phẩm đạt chuẩn bằng 23\dfrac{2}{3}. Xác suất có ít nhất 22 sản phẩm đạt chuẩn bằng

  1. A. 827\dfrac{8}{27}
  2. B. 19\dfrac{1}{9}
  3. C. 1627\dfrac{16}{27}
  4. D. 89\dfrac{8}{9}

Câu 3. Trong một cộng đồng có 8%8\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 89%89\% người mắc bệnh và ở 7%7\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,070{,}07
  2. B. 0,890{,}89
  3. C. 0,530{,}53
  4. D. 0,080{,}08

Câu 4. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị dm\text{dm}. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=28x = 28(y;z)=(7;4)\left(y; z\right) = \left(-7; 4\right)2222
y=2y = -2(x;z)=(7;4)\left(x; z\right) = \left(7; 4\right)3939
z=18z = 18(x;y)=(7;7)\left(x; y\right) = \left(7; -7\right)2727
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z214x8y+14z1018=0x^2 + y^2 + z^2 - 14x - 8y + 14z - 1018 = 0
  2. B. x2+y2+z214x+14y8z811=0x^2 + y^2 + z^2 - 14x + 14y - 8z - 811 = 0
  3. C. x2+y2+z214x+14y8z1432=0x^2 + y^2 + z^2 - 14x + 14y - 8z - 1432 = 0
  4. D. x2+y2+z2+14x+14y8z811=0x^2 + y^2 + z^2 + 14x + 14y - 8z - 811 = 0

Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số5599558877
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,597{,}59
  2. B. 1,91{,}9
  3. C. 1,381{,}38
  4. D. 2,422{,}42

Câu 6. Xét miền nghiệm DD của hệ bất phương trình {x+y132x+y16x0y0\begin{cases}x + y \leq 13 \\ 2x + y \leq 16 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và biểu thức F=2x+5yF = 2x + 5y. Giá trị lớn nhất của FF trên miền DD bằng

  1. A. 6565
  2. B. 137137
  3. C. 1313
  4. D. 00

Câu 7. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai mặt phẳng (P):y+z8=0(P): -y + z - 8 = 0(Q):x2y+z3=0(Q): -x - 2y + z - 3 = 0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P)(P)(Q)(Q) bằng:

  1. A. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 8. Biết 25f(x)dx=4\int_{2}^{5} f(x)\,dx = -425g(x)dx=9\int_{2}^{5} g(x)\,dx = 9. Giá trị 25[3f(x)+g(x)]dx\int_{2}^{5} [3f(x) + g(x)]\,dx bằng

  1. A. 55
  2. B. 1515
  3. C. 3-3
  4. D. 21-21

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x211x+8y = f(x) = -2x^{3} + 6x^{2} - 11x + 8 có đồ thị (C)(C). Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. (C)(C) nhận điểm I(1;1)I(1; 1) làm tâm đối xứng.
  2. B. (C)(C) nhận đường thẳng x=1x = 1 làm trục đối xứng.
  3. C. (C)(C) nhận gốc tọa độ OO làm tâm đối xứng.
  4. D. (C)(C) nhận điểm J(0;8)J(0; 8) làm tâm đối xứng.

Câu 10. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=12Q_1 = 12Q3=21Q_3 = 21. Khoảng tứ phân vị bằng

  1. A. 3333
  2. B. 99
  3. C. 92\dfrac{9}{2}
  4. D. 2121

Câu 11. Tính 01(2x2+5x+4)dx\int_{0}^{1} \left(2x^{2} + 5x + 4\right)\,dx.

  1. A. 436\dfrac{43}{6}
  2. B. 196\dfrac{19}{6}
  3. C. 1111
  4. D. 436-\dfrac{43}{6}

Còn 20 câu nữa của đề số 8 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6621

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho đường thẳng d:x1=y+31=z+42d: \dfrac{x}{1} = \dfrac{y + 3}{1} = \dfrac{z + 4}{-2}. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của dd?

  1. A. (1;1;2)(1; -1; -2)
  2. B. (1;1;2)(1; 1; -2)
  3. C. (0;3;4)(0; -3; -4)
  4. D. (0;3;4)(0; 3; 4)

Câu 2. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(0;3;5)A(0; -3; 5)B(2;4;1)B(-2; 4; 1). Tọa độ của vectơ AB\overrightarrow{AB} là:

  1. A. (2;1;6)(-2; 1; 6)
  2. B. (2;7;4)(-2; 7; -4)
  3. C. (2;7;4)(-2; -7; -4)
  4. D. (2;7;4)(2; -7; 4)

Câu 3. Cho hàm số y=f(x)y = f(x) xác định và liên tục trên R\mathbb{R}. Bảng biến thiên của hàm số cho biết limxf(x)=+\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = +\infty, limx+f(x)=+\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty; hàm số đồng biến trên (0;1)\left(0; 1\right)(2;+)\left(2; +\infty\right), nghịch biến trên (;0)\left(-\infty; 0\right)(1;2)\left(1; 2\right); f(0)=3f(0) = 3, f(1)=11f(1) = 11, f(2)=3f(2) = 3. Số nghiệm của phương trình f(x)=4f(x) = 4

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 4. Trong không gian OxyzOxyz, cho mặt phẳng (P):x+yz+1=0(P): x + y - z + 1 = 0 và đường thẳng d:{x=2+2ty=tz=1+td: \begin{cases}x = -2 + 2t \\ y = -t \\ z = 1 + t\end{cases}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  1. A. dd cắt (P)(P) tại đúng một điểm
  2. B. dd nằm trong (P)(P)
  3. C. dd vuông góc với (P)(P)
  4. D. dd song song với (P)(P)

Câu 5. Một thẻ tín dụng có dư nợ 1010 triệu đồng và lãi suất 4%4\% một tháng. Nếu giữ nguyên dư nợ trong 44 tháng thì tổng tiền lãi, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 0,40{,}4
  2. B. 1,61{,}6
  3. C. 1616
  4. D. 11,611{,}6

Câu 6. Trong một cộng đồng có 7%7\% người mắc một bệnh. Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 86%86\% người mắc bệnh và ở 2%2\% người không mắc bệnh. Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,860{,}86
  2. B. 0,060{,}06
  3. C. 0,760{,}76
  4. D. 0,070{,}07

Câu 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x(5x)y = 3x\left(5 - x\right) và trục hoành.

  1. A. 1252\dfrac{125}{2}
  2. B. 252\dfrac{25}{2}
  3. C. 3752\dfrac{375}{2}
  4. D. 125125

Câu 8. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=59pq(p) = 59 - p. Chi phí biến đổi là 77 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 6060. Giá bán tối ưu là

  1. A. 77
  2. B. 2626
  3. C. 3333
  4. D. 6666

Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=x33x23y = f(x) = -x^{3} - 3x^{2} - 3 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 10. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm nn chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt cc. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi pp, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p)B\left(n; p\right). Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời: (1)\left(1\right) nếu lô chai tốt, tức p=2%p = 2\%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất 86%86\%; (2)\left(2\right) nếu lô chai xấu, tức p=16%p = 16\%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất 14%14\%. Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1p)np_0 = \left(1 - p\right)^npk+1=pknkk+1p1pp_{k+1} = p_k \cdot \dfrac{n - k}{k + 1} \cdot \dfrac{p}{1 - p}, rồi lấy A=p0+p1++pcA = p_0 + p_1 + \cdots + p_c. Bốn kế hoạch được chào:

Kế hoạchnnccChi phí cố định (nghìn đồng)Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
AA232311606055
BB212111303066
CC13131110010022
DD202000404022
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn. Nên chọn kế hoạch nào?

  1. A. kiểm n=21n = 21, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 303066 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  2. B. kiểm n=13n = 13, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 10010022 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  3. C. kiểm n=23n = 23, chấp nhận khi số lỗi 1\le 1; chi phí cố định 606055 mỗi mẫu (nghìn đồng)
  4. D. kiểm n=20n = 20, chấp nhận khi số lỗi 0\le 0; chi phí cố định 404022 mỗi mẫu (nghìn đồng)

Câu 11. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x)y = f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(1;3)A(-1; 3)B(1;5)B(1; -5). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=4f(x) = -4

-2-112x-5-4-3-2-1123yOAB
  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=2x3+12x218x+6y = f(x) = -2x^{3} + 12x^{2} - 18x + 6 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 88
  2. B. 77
  3. C. 99
  4. D. 66

Câu 13. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(4;5;4)A(4; -5; 4)B(4;1;12)B(-4; -1; 12). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1212
  2. B. 2020
  3. C. 144144
  4. D. 80\sqrt{80}

Còn 18 câu nữa của đề số 9 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6622

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian OxyzOxyz, cho ba vectơ u=(4;1;2)\vec u = (4; 1; 2), v=(4;2;1)\vec v = (-4; 2; -1)a=(12;0;5)\vec a = (-12; 0; -5) thỏa mãn a=xu+yv\vec a = x\vec u + y\vec v. Cặp số (x;y)(x; y) là:

  1. A. (2;1)(-2; 1)
  2. B. (1;2)(1; -2)
  3. C. (2;1)(-2; -1)
  4. D. (2;1)(2; 1)

Câu 2. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá pp thì lượng cầu là q(p)=1905pq(p) = 190 - 5p. Chi phí biến đổi là 22 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 1010. Giá bán tối ưu là

  1. A. 4040
  2. B. 1818
  3. C. 2020
  4. D. 22

Câu 3. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+rxcf\left(x\right) = mx + n + \dfrac{r}{x - c}, trong đó m0m \ne 0, r0r \ne 0cc là một số nguyên. Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=5x+7y = 5x + 7; còn cc chỉ biết thuộc tập {6;2;5;7;8;9}\left\{-6; 2; 5; 7; 8; 9\right\}. Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên ++\infty, nhánh bên phải đi xuống -\infty. Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:

ĐiểmM1M_{1}M2M_{2}M3M_{3}M4M_{4}
xx4-41-1332323
yy11-11552727121121
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu cc, rr, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. c=5c = 5, r=18r = -18; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận ngang y=7y = 7
  2. B. c=5c = 5, r=18r = 18; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận xiên y=5x+7y = 5x + 7
  3. C. c=9c = 9, r=30r = -30; điểm sai là M1M_{1}; tiệm cận đứng x=9x = 9 và tiệm cận xiên y=5x+7y = 5x + 7
  4. D. c=5c = 5, r=18r = -18; điểm sai là M3M_{3}; tiệm cận đứng x=5x = 5 và tiệm cận xiên y=5x+7y = 5x + 7

Câu 4. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t3v(t) = 3t - 3 (m/s), trong đó tt tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.

  1. A. 7,5m7{,}5\,\text{m}
  2. B. 3m3\,\text{m}
  3. C. 6m6\,\text{m}
  4. D. 1,5m1{,}5\,\text{m}

Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số13133313133355
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,715{,}71
  2. B. 7,97{,}9
  3. C. 55
  4. D. 2,192{,}19

Câu 6. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ OxyzOxyz với đơn vị cm\text{cm}. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.

Mặt phẳng lát cắtTâm đường tròn lát cắtBán kính lát cắt
x=3x = -3(y;z)=(0;4)\left(y; z\right) = \left(0; -4\right)2626
y=14y = 14(x;z)=(4;4)\left(x; z\right) = \left(4; -4\right)2323
z=14z = -14(x;y)=(4;0)\left(x; y\right) = \left(4; 0\right)1010
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng. Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng dd thì cắt mặt cầu bán kính RR theo đường tròn bán kính ρ\rho với ρ2=R2d2\rho^2 = R^2 - d^2. Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?

  1. A. x2+y2+z28x+8z693=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 8z - 693 = 0
  2. B. x2+y2+z28x+8y518=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 8y - 518 = 0
  3. C. x2+y2+z2+8x+8z693=0x^2 + y^2 + z^2 + 8x + 8z - 693 = 0
  4. D. x2+y2+z28x+8z168=0x^2 + y^2 + z^2 - 8x + 8z - 168 = 0

Câu 7. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 40%40\% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 90%90\%, của máy thứ hai là 70%70\%. Trong một lô 70007000 sản phẩm, số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng bằng

  1. A. 56005600
  2. B. 15401540
  3. C. 54605460
  4. D. 63006300

Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x29y = f(x) = -2x^{3} + 6x^{2} - 9 có đồ thị (C)(C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm để đường thẳng y=my = m cắt (C)(C) tại ba điểm phân biệt?

  1. A. 66
  2. B. 99
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 9. Trong không gian OxyzOxyz, cho hai điểm A(1;2;1)A(-1; 2; -1)B(7;2;0)B(7; -2; 0). Độ dài đoạn thẳng ABAB bằng

  1. A. 1313
  2. B. 80\sqrt{80}
  3. C. 8181
  4. D. 99

Câu 10. Gửi 5050 triệu đồng theo lãi kép 20%20\% một kì. Sau 22 kì, số tiền, đơn vị triệu đồng, bằng

  1. A. 5050
  2. B. 2222
  3. C. 7070
  4. D. 7272

Câu 11. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 6 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 23\dfrac{2}{3}. Xác suất có đúng 11 câu trả lời đúng bằng

  1. A. 2729\dfrac{2}{729}
  2. B. 1729\dfrac{1}{729}
  3. C. 4243\dfrac{4}{243}
  4. D. 64243\dfrac{64}{243}

Câu 12. Đồ thị hàm số y=x33x2+9x5y = -x^{3} - 3x^{2} + 9x - 5 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:

  1. A. (0;5)(0; 5)
  2. B. (5;0)(-5; 0)
  3. C. (0;5)(0; -5)
  4. D. (0;9)(0; 9)

Câu 13. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x2+6x+2y = \dfrac{x^{2} + 6}{x + 2}

  1. A. y=x2y = x - 2
  2. B. y=x+2y = x + 2
  3. C. y=xy = x
  4. D. y=2y = -2

Còn 18 câu nữa của đề số 10 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 6613 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 2 Mã đề 6614 · 31 câu · 60 phút 6 trang
  • Đề 3 Mã đề 6615 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 4 Mã đề 6616 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 5 Mã đề 6617 · 31 câu · 60 phút 6 trang
  • Đề 6 Mã đề 6618 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 7 Mã đề 6619 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 8 Mã đề 6620 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 9 Mã đề 6621 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đề 10 Mã đề 6622 · 31 câu · 60 phút 5 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 101 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 97 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 49 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 38 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 102 trang