Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+
ToánLớp 12Khảo sát chất lượngTrắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểmChinh phục 9+
10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
24 trang đầu · 10 đề
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6613
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−3;−3;−4) và v=(−2;2;2). Tọa độ của vectơ 4u−v là:
A.(−10;−14;−18)
B.(−14;−10;−14)
C.(−5;11;12)
D.(−10;−1;−2)
Câu 2. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm n chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô hàng tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất87%;
(2) nếu lô hàng xấu, tức p=16%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất12%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
23
1
100
6
B
22
1
80
7
C
14
2
110
7
D
14
0
70
4
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=22, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 80 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=14, chấp nhận khi số lỗi ≤2; chi phí cố định 110 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 100 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=14, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 70 và 4 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 3. Biến ngẫu nhiên X có E(X)=7 và E(X2)=59. Phương sai V(X) bằng
A.−10
B.52
C.108
D.10
Câu 4. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 24 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.(24−2x)2
B.x(24−2x)2
C.x(24−x)2
D.x2(24−2x)
Câu 5. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−5x−8; còn c chỉ biết thuộc tập {−8;−7;−6;4;6;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−2
2
7
8
y
3
−16
−51
−49
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=6, r=−8; điểm sai là M4; tiệm cận đứng x=6 và tiệm cận ngang y=−8
B.c=6, r=−8; điểm sai là M4; tiệm cận đứng x=6 và tiệm cận xiên y=−5x−8
C.c=6, r=8; điểm sai là M4; tiệm cận đứng x=6 và tiệm cận xiên y=−5x−8
D.c=4, r=−4; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận xiên y=−5x−8
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ a=(3;3;9) và b=(4;m;−2). Tìm số thực m để a⊥b.
A.6
B.−2
C.2
D.0
Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x2+9x−2 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.2
B.3
C.5
D.4
Câu 8. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị dm. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=12
(y;z)=(5;−7)
34
y=4
(x;z)=(−5;−7)
38
z=−29
(x;y)=(−5;5)
20
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2+10x+10y+14z−1346=0
B.x2+y2+z2+10x−10y+14z−1346=0
C.x2+y2+z2−10x+14y+10z−1159=0
D.x2+y2+z2+10x−10y+14z−785=0
Câu 9. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=244−4p.
Chi phí biến đổi là 5 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 40. Giá bán tối ưu là
A.66
B.33
C.28
D.5
Câu 10. Có 4 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án A lãi 5% một kì trong 3 kì; phương án B lãi 5% một kì trong 2 kì. Số tiền cuối kì của phương án A, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.4,63
B.4,41
C.4,6
D.4
Còn 21 câu nữa của
đề số 1
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 6 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6614
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Lạm phát 10% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm
A. tăng lên, nhân với 1+10%
B. tăng lên, cộng thêm 10
C. không đổi
D. giảm đi, chia cho 1+10%
Câu 2. Khảo sát 100 học sinh của một trường: 40 em vừa có học thêm (A) vừa đạt điểm khá trở lên (B), 20 em chỉ có học thêm, 25 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 15 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố A, B.
A.53
B.2017
C.209
D.52
Câu 3. Trong một lớp có 8 học sinh nữ và 4 học sinh nam, lấy ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh lấy ra không phải nam, xác suất học sinh đó là nữ bằng
A.31
B.1
C.32
D.2
Câu 4. Trong một cộng đồng có 8% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 90% người mắc bệnh và ở 5% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,07
B.0,08
C.0,9
D.0,61
Câu 5. Một cuộc gọi tiếp thị được khách đồng ý với xác suất 0,3 ở mỗi cuộc. Cần xét bao nhiêu cuộc gọi để kì vọng của số cuộc gọi thành công bằng 18?
A.18
B.30
C.5,4
D.60
Câu 6. Một khoản vay 330 triệu đồng được trả gốc đều trong 22 kì, lãi suất 6% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi của kì thứ 10, đơn vị triệu đồng, bằng
A.195
B.11,7
C.19,8
D.15
Câu 7. Tìm a để ax4 là một nguyên hàm của 2x3.
A.21
B.8
C.32
D.2
Câu 8. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−3;0) và B(1;32). Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A.−3
B.1
C.32
D.0
Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 43 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
3
6
11
11
12
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,95
B.8,03
C.1,5
D.1,23
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=3−ty=−1z=−3+t và d2:⎩⎨⎧x=−2−sy=sz=−3+2s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.22
B.1
C.23
D.21
Câu 11. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 48 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.(48−2x)2
B.x2(48−2x)
C.x(48−x)2
D.x(48−2x)2
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z+2=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3y=−2−tz=5+2t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−3;−4;9)
B.(−3;−2;5)
C.(−3;0;1)
D.(−5;2;3)
Câu 13. Biết ∫25f(x)dx=9 và ∫25g(x)dx=−8. Giá trị ∫25[4f(x)+g(x)]dx bằng
A.28
B.44
C.4
D.1
Câu 14. Cho hàm số y=f(x)=−x3+6x2−15x+10 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(2;−4)
B.I(−2;−4)
C.I(2;0)
D.I(0;10)
Câu 15. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4 và z=9 bằng
A.9
B.10
C.13
D.5
Còn 16 câu nữa của
đề số 2
(4 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6615
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong một cộng đồng có 10% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 93% người mắc bệnh và ở 3% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,93
B.0,09
C.0,1
D.0,78
Câu 2. Một khoản đầu tư có lãi kép 5% một năm. Sau 5 năm, hệ số tăng trưởng nhân với 100 bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.127,63
B.105
C.125
D.25
Câu 3. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4 và z=9 bằng
A.5
B.10
C.13
D.9
Câu 4. Một vé số cho lãi ròng 30 nghìn đồng khi trúng với xác suất 0,2, và lỗ 6 nghìn đồng nếu không trúng. Kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.24
B.1,2
C.6
D.10,8
Câu 5. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−4;−1;3) và B(−1;−3;−3). Tính AB2.
A.121
B.7
C.49
D.11
Câu 6. Một món hàng hiện giá 80 triệu đồng. Với lạm phát 5% một năm, giá món hàng sau 2 năm, đơn vị triệu đồng, bằng
A.72,56
B.84
C.88,2
D.88
Câu 7. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=3x2−2x+C và ∫(2f(x)−2g(x))dx=2x3+6x2−2x+C. Khi đó ∫g(x)dx bằng:
A.2x3+3x2+C
B.−x3−x+C
C.x3+x+C
D.2x3+2x+C
Câu 8. Cho f(x)=x3. Tính giá trị trung bình của f trên [0;5].
A.4125
B.43125
C.−4125
D.4625
Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 43 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
14
3
11
5
10
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.8,85
B.5,77
C.5
D.3,08
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;4;2) và B(2;2;3). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.8
B.5
C.9
D.3
Câu 11. Cho hàm số bậc ba có đồ thị (C). Biết hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) và nghịch biến trên mỗi khoảng (−∞;0), (2;+∞), đồng thời (C) cắt trục tung tại điểm có tung độ 2. Hàm số nào dưới đây thỏa mãn các tính chất đó?
A.y=2x3−6x2+2
B.y=−2x3+6x2−2
C.y=−2x3−6x+2
D.y=−2x3+6x2+2
Câu 12. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm n chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô hàng tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất85%;
(2) nếu lô hàng xấu, tức p=16%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất13%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
24
1
90
5
B
23
1
80
2
C
7
3
30
5
D
13
0
60
7
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=7, chấp nhận khi số lỗi ≤3; chi phí cố định 30 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=24, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 90 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 80 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=13, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 60 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−2x+2y+z+18=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=3+6ty=−2−6tz=−4−3t. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.1
B.−1
C.23
D.0
Câu 14. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,8.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,6 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(B).
A.0,4
B.0,16
C.0,28
D.0,24
Câu 15. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=147−3p.
Chi phí biến đổi là 9 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 40. Giá bán tối ưu là
A.9
B.29
C.20
D.58
Còn 16 câu nữa của
đề số 3
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6616
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,3.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,2; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,4.
Gọi A là biến cố ngày mai trời mưa, B là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Tính P(A∩B).
A.0,34
B.0,12
C.0,06
D.0,2
Câu 2. Một thẻ tín dụng có dư nợ 90 triệu đồng và lãi suất 4% một tháng. Sau 4 tháng giữ nguyên dư nợ, tổng số tiền phải trả, đơn vị triệu đồng, bằng
A.14,4
B.104,4
C.93,6
D.90
Câu 3. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−3 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.
A.13,5m
B.1,5m
C.3m
D.15m
Câu 4. Trong một cộng đồng có 8% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 93% người mắc bệnh và ở 7% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,93
B.0,54
C.0,08
D.0,07
Câu 5. Hàm số y=x3−3x2−9x+2 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;−1)
B.(−3;1)
C.(−1;3)
D.(3;+∞)
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho u=(2;−4;4). Độ dài ∣u∣ bằng
A.10
B.7
C.36
D.6
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(0;2;−1), B(−2;−2;1) và C(−1;3;−3). Góc giữa hai vectơ AB và CA bằng:
A.60∘
B.120∘
C.30∘
D.45∘
Câu 8. Trong lớp có 56 học sinh: 27 nam và 29 nữ.
Trong số nam có 14 em đạt giải, trong số nữ có 20 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.5614
B.5627
C.5634
D.2714
Câu 9. Một nhà xe chạy x chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+42x+22, trong đó x là số nguyên thoả 4≤x≤16. Lợi nhuận lớn nhất bằng
A.142 triệu đoˆˋng
B.169 triệu đoˆˋng
C.22 triệu đoˆˋng
D.7 triệu đoˆˋng
Câu 10. Cho F′(x)=16x3, F(0)=6. Giá trị F(2) bằng
A.134
B.70
C.38
D.64
Câu 11. Khảo sát 100 học sinh của một trường: 30 em vừa có học thêm (A) vừa đạt điểm khá trở lên (B), 20 em chỉ có học thêm, 35 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 15 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính P(A∩B).
A.207
B.103
C.21
D.51
Câu 12. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;−2;2) và B(5;−1;5). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(1;−1;3)
B.(−1;−1;−3)
C.(1;1;3)
D.(9;−3;7)
Câu 13. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=8
(y;z)=(1;2)
17
y=2
(x;z)=(2;2)
32
z=−8
(x;y)=(2;1)
15
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2−4x−2y−4z−316=0
B.x2+y2+z2−4x−2y−4z−1016=0
C.x2+y2+z2−2x−4y−4z−323=0
D.x2+y2+z2−4x+2y−4z−316=0
Câu 14. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=28−p.
Chi phí biến đổi là 6 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 60. Giá bán tối ưu là
A.34
B.6
C.17
D.11
Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=3x3−9x2+4 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.13
B.12
C.10
D.11
Câu 16. Một trò chơi cho lãi ròng 20 nghìn đồng khi thắng với xác suất 0,4, và lỗ 6 nghìn đồng nếu không thắng. Kì vọng lãi ròng, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.11,6
B.8
C.4,4
D.14
Câu 17. Tìm a để ax3 là một nguyên hàm của 5x2.
A.5
B.15
C.25
D.35
Câu 18. Một cửa hàng đặt mua nguyên liệu theo từng đợt, mỗi đợt x tấn. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí lưu kho bằng 3x và chi phí đặt hàng bằng x300, tức C(x)=3x+x300 với x>0. So với mức tối ưu, chọn x=5 tấn làm chi phí thay đổi thế nào?
A. Tăng thêm 5 triệu đoˆˋng
B. Giảm đi 15 triệu đoˆˋng
C. Tăng thêm 15 triệu đoˆˋng
D. Không đổi
Câu 19. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−3x+12; còn c chỉ biết thuộc tập {−9;−8;−7;−5;0;8}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞, nhánh bên phải đi lên +∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−16
−4
−1
1
y
58
20
−17
41
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=0, r=−32; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận xiên y=−3x+12
B.c=0, r=32; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận xiên y=−3x+12
C.c=8, r=48; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=8 và tiệm cận xiên y=−3x+12
D.c=0, r=32; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=0 và tiệm cận ngang y=12
Câu 20. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm n chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô hàng tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất88%;
(2) nếu lô hàng xấu, tức p=17%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất13%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
24
1
40
5
B
22
1
50
6
C
11
2
70
6
D
22
0
110
2
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=11, chấp nhận khi số lỗi ≤2; chi phí cố định 70 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=22, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 110 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=22, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 50 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=24, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 40 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 21. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−∞;−3) và (1;3), nghịch biến trên (−3;1) và (3;+∞); f(−3)=−6, f(1)=−8, f(3)=−6. Giá trị cực đại của hàm số bằng
A.−6
B.−3
C.1
D.−8
Câu 22. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−2z−4=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+ty=−tz=−2+t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d song song với (P)
B.d vuông góc với (P)
C.d cắt (P) tại đúng một điểm
D.d nằm trong (P)
Còn 9 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 6 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6617
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số y=f(x)=x3+6x2+10x−1 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
B.(C) nhận đường thẳng x=−2 làm trục đối xứng.
C.(C) nhận điểm J(0;−1) làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận điểm I(−2;−5) làm tâm đối xứng.
Câu 2. Cho P(A∣B)=0,65 và P(B)=0,75. Tính P(A∩B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,49
B.1,4
C.0,87
D.0,65
Câu 3. Từ một tấm gỗ mỏng hình vuông cạnh 36 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc thùng không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.(36−2x)2
B.x(36−2x)2
C.x(36−x)2
D.x2(36−2x)
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+y+1=0 và (Q):2x+2y+6=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.0
B.23
C.1
D.22
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−2;0), nghịch biến trên (−∞;−2) và (0;+∞); f(−2)=−4, f(0)=4. Số giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng 3 nghiệm phân biệt là
A.7
B.9
C.6
D.8
Câu 6. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm n chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô chai tốt, tức p=5%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất87%;
(2) nếu lô chai xấu, tức p=20%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất15%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
23
2
120
5
B
24
2
70
2
C
6
4
40
2
D
19
0
80
6
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=6, chấp nhận khi số lỗi ≤4; chi phí cố định 40 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=24, chấp nhận khi số lỗi ≤2; chi phí cố định 70 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤2; chi phí cố định 120 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=19, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 80 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 51 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
9
6
13
14
9
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.8,73
B.5
C.6,63
D.2,11
Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=2x+3−5x−9. Giá trị ad−bc quyết định dấu của đạo hàm bằng
A.−3
B.17
C.3
D.−33
Câu 9. Một vé số trúng với xác suất 0,3, và lỗ 1 nghìn đồng nếu không trúng. Tiền thưởng khi trúng phải bằng bao nhiêu nghìn đồng để kì vọng lãi ròng bằng 0? (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,7
B.0,43
C.2,33
D.1
Câu 10. Mặt phẳng (P):2x+6y+9z−33=0 có vectơ pháp tuyến với độ dài bằng
A.121
B.11
C.17
D.33
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;−1;2) và B(5;6;−4). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.11
B.85
C.121
D.19
Câu 12. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=1 và z=6 bằng
A.7
B.5
C.6
D.10
Câu 13. Trong lớp có 46 học sinh: 27 nam và 19 nữ.
Trong số nam có 17 em đạt giải, trong số nữ có 9 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.4617
B.2717
C.4627
D.4626
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=3−ty=0z=2+t và d2:⎩⎨⎧x=−1−sy=3−2sz=3+2s. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.60∘
B.30∘
C.45∘
D.90∘
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):−2x+y−z+12=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=−4−tz=−3. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.23
B.22
C.−23
D.21
Câu 16. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−x+1; còn c chỉ biết thuộc tập {−8;−3;0;2;4;8}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−6
5
6
9
y
9
−24
−12
−12
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=2, r=−28; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=−x+1
B.c=4, r=20; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận xiên y=−x+1
C.c=4, r=−20; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận xiên y=−x+1
D.c=4, r=−20; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận ngang y=1
Câu 17. Một thẻ tín dụng có dư nợ 40 triệu đồng và lãi suất 4% một tháng. Sau 5 tháng giữ nguyên dư nợ, tổng số tiền phải trả, đơn vị triệu đồng, bằng
A.8
B.40
C.41,6
D.48
Câu 18. Cho hàm số y=f(x)=−3x3+18x2−27x có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.11
B.13
C.12
D.10
Câu 19. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=186−3p.
Chi phí biến đổi là 6 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 20. Giá bán tối ưu là
A.6
B.68
C.28
D.34
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho u=(4;4;−7). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.112
B.9
C.225
D.81
Câu 21. Tâm đối xứng của đồ thị hàm số y=x+3x2+1 là giao của hai tiệm cận. Tổng hai toạ độ tâm bằng
A.−3
B.−9
C.−6
D.9
Còn 10 câu nữa của
đề số 5
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6618
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên và đúng mỗi câu với xác suất 0,4. Cần xét bao nhiêu câu để kì vọng của số câu đúng bằng 24?
A.24
B.30
C.9,6
D.60
Câu 2. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (−∞;1) và (5;+∞), nghịch biến trên (1;5); f(1)=4, f(5)=−4. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A.(−∞;1)
B.(5;+∞)
C.(1;5)
D.(−3;1)
Câu 3. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=4x+7; còn c chỉ biết thuộc tập {−7;−1;3;4;8;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞, nhánh bên phải đi lên +∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
1
5
7
13
y
1
37
45
61
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=3, r=20; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận ngang y=7
B.c=4, r=30; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=4 và tiệm cận xiên y=4x+7
C.c=3, r=20; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận xiên y=4x+7
D.c=3, r=−20; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận xiên y=4x+7
Câu 4. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 3 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Gọi X là số viên bi đỏ lấy được. Giá trị P(X≥1) bằng
A.103
B.53
C.101
D.107
Câu 5. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x−2)(4−x) và trục hoành.
A.38
B.34
C.8
D.316
Câu 6. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 39 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
12
3
11
3
10
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.4,79
B.9,6
C.6,43
D.3,1
Câu 7. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất x thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−4x+208. Doanh thu R(x) bằng
A.−4x2+208x
B.208x
C.−4x+208
D.4x2+208x
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z+3=0 và (Q):x+z+1=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.23
B.0
C.22
D.1
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;−3;−2), B(−2;−1;0) và C(−1;−2;0). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.4
B.6
C.−6
D.2
Câu 10. Lãi 14% của 50 triệu đồng bằng bao nhiêu triệu đồng?
A.14
B.70
C.57
D.7
Câu 11. Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ gốc toạ độ O tới mặt phẳng (P):4x+4y+7z−45=0 bằng
A.9
B.51
C.45
D.5
Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=3x3−9x2+9 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.11
B.12
C.10
D.13
Câu 13. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(1;2;1) và có vectơ pháp tuyến n=(4;−4;3) có phương trình là:
A.4x−4y+3z−1=0
B.−4x+4y−3z+1=0
C.4x−4y+3z+1=0
D.4x−4y+3z+5=0
Câu 14. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤112x+y≤16x≥0y≥0 và biểu thức F=5x+2y. Giá trị của F tại đỉnh (5;6) bằng
A.11
B.37
C.7
D.40
Câu 15. Tìm a để ax3 là một nguyên hàm của 2x2.
A.1
B.32
C.2
D.6
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(−2;6;4), B(0;3;0), C(−4;−3;−4), D(−3;0;−3). Thể tích khối tứ diện ABCD bằng:
A.36
B.12
C.6
D.18
Câu 17. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+2x2+2 là
A.y=−2
B.y=x+2
C.y=x−2
D.y=x
Câu 18. Một cơ sở may công nghiệp nghiệm thu lô áo bằng cách lấy mẫu: kiểm n áo lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô áo nếu số áo lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các áo được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số áo lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô áo tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất85%;
(2) nếu lô áo xấu, tức p=17%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất14%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
21
1
110
2
B
20
1
120
8
C
21
4
120
5
D
17
0
40
6
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=21, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 110 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=20, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 120 và 8 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=17, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 40 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=21, chấp nhận khi số lỗi ≤4; chi phí cố định 120 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 19. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=13
(y;z)=(−7;−4)
51
y=18
(x;z)=(6;−4)
9
z=−25
(x;y)=(6;−7)
47
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2−12x+14y+8z−2549=0
B.x2+y2+z2−12x+14y−8z−2549=0
C.x2+y2+z2+8x+14y−12z−1901=0
D.x2+y2+z2−12x+14y+8z−605=0
Câu 20. Gửi 24 triệu đồng theo lãi kép 7% một năm trong 3 năm. Số tiền cuối kì, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.29,4
B.29,04
C.24
D.5,4
Câu 21. Một ống đựng bút có 9 chiếc bút màu xanh và 11 chiếc bút màu đen. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai chiếc bút, mỗi lần lấy một chiếc bút và không hoàn lại. Tính xác suất để hai chiếc bút lấy ra khác màu.
A.19091
B.20099
C.19099
D.38099
Còn 10 câu nữa của
đề số 6
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6619
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một lượt quay thưởng trúng thưởng với xác suất 0,1, và lỗ 6 nghìn đồng nếu không trúng thưởng. Tiền thưởng khi trúng thưởng phải bằng bao nhiêu nghìn đồng để kì vọng lãi ròng bằng 0?
A.5,4
B.54
C.6
D.0,67
Câu 2. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(1;−1;3) và có vectơ pháp tuyến n=(5;5;3) có phương trình là:
A.5x+5y+3z+9=0
B.5x+5y+3z−9=0
C.5x+5y+3z−4=0
D.−5x−5y−3z−9=0
Câu 3. Trong một vùng dân cư, tỉ lệ người mắc một loại bệnh là 0,4.
Một xét nghiệm cho kết quả dương tính với xác suất 0,2 nếu người được xét nghiệm mắc bệnh, và với xác suất 0,9 nếu người đó không mắc bệnh.
Chọn ngẫu nhiên một người trong vùng và làm xét nghiệm. Gọi A là biến cố người đó mắc bệnh, B là biến cố xét nghiệm cho kết quả dương tính.
Tính P(A∩B).
A.0,92
B.0,08
C.0,32
D.0,12
Câu 4. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm n chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô chai tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất88%;
(2) nếu lô chai xấu, tức p=17%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất13%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
22
1
100
6
B
24
1
30
7
C
14
1
30
4
D
23
0
100
7
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 100 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=14, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 30 và 4 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=24, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 30 và 7 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=22, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 100 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 5. Có 32 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án A lãi 25% một kì trong 3 kì; phương án B lãi 25% một kì trong 2 kì. Phương án nào cho số tiền cuối kì lớn hơn?
A. Không so sánh được
B. Phương án B
C. Phương án A
D. Hai phương án cho cùng số tiền
Câu 6. Một cơ sở dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A làm ra 60% tổng số sản phẩm, phần còn lại do phân xưởng B làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của phân xưởng A là 95%, của phân xưởng B là 70%. Biết một sản phẩm lấy ra đạt chuẩn, xác suất sản phẩm đó do phân xưởng A làm ra bằng (làm tròn đến 4 chữ số thập phân).
A.0,3294
B.0,6
C.0,6706
D.0,95
Câu 7. Cho hàm số y=f(x)=−x3+3x2+2x−1 có đồ thị (C). Tịnh tiến hệ trục tọa độ về gốc mới I(1;3) theo công thức X=x−1, Y=y−3. Trong hệ trục mới, hàm số có phương trình
A.Y=−X3+2X
B.Y=−X3+5X+3
C.Y=−X3+5X
D.Y=−X3−5X
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−4;1;0) và mặt phẳng (P):2x+3y+6z+26=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.1121
B.73
C.3
D.21
Câu 9. Một hợp tác xã bán trái cây đóng thùng. Khi sản xuất x thùng thì giá bán mỗi thùng, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−5x+90. Doanh thu R(x) bằng
A.5x2+90x
B.−5x+90
C.90x
D.−5x2+90x
Câu 10. Gieo một đồng xu cân đối 3 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của X là
A.{0;1;2;…;3}
B.{1;2;…;3}
C.{0;1;2;…;2}
D.{0;1}
Câu 11. Cho f(x)=x4. Tính ∫03[f′(x)]2dx.
A.−734992
B.734992
C.78748
D.2187
Câu 12. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị dm. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=21
(y;z)=(2;0)
7
y=30
(x;z)=(7;0)
46
z=20
(x;y)=(7;2)
50
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2−14x−4y−2847=0
B.x2+y2+z2−14x−4y−192=0
C.x2+y2+z2−14x+4y−2847=0
D.x2+y2+z2−4x−14z−1962=0
Câu 13. Giá trị ∫33f(x)dx bằng
A.f(3)
B.1
C.0
D.3
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(2;−1;4), B(0;1;5), C(−4;3;−1), D(−6;2;2). Tọa độ của vectơ AB+CD là:
A. (0; 3; -2)
B. (-2; 2; 1)
C. (0; -3; 2)
D.(−4;1;4)
Câu 15. Trong lớp có 53 học sinh: 18 nam và 35 nữ.
Trong số nam có 10 em đạt giải, trong số nữ có 21 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.1810
B.5310
C.5331
D.5318
Câu 16. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x2−6 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.6
B.8
C.9
D.7
Câu 17. Giá trị cực tiểu của hàm số y=x3−27x+7 bằng bao nhiêu?
A.−47
B.−61
C.61
D.3
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x+5=1y−2=−4z−5. Vectơ nào sau đây KHÔNG phải là vectơ chỉ phương của d?
A.(−2;−2;8)
B.(−5;2;5)
C.(−1;−1;4)
D.(1;1;−4)
Câu 19. Một hợp tác xã thu hoạch theo từng chuyến, mỗi chuyến x tạ. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 10x và chi phí thuê xe bằng x90, tức C(x)=10x+x90 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.10−x290
B.10+x290
C.10x−x290
D.10−x90
Câu 20. Một đường đặc tính của bơm được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=−3x+15; còn c chỉ biết thuộc tập {−7;−3;2;3;4;7}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−2
1
10
18
y
24
28
−17
−40
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=3, r=−15; điểm sai là M2; tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận xiên y=−3x+15
B.c=2, r=16; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=−3x+15
C.c=2, r=−16; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận ngang y=15
D.c=2, r=−16; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=−3x+15
Câu 21. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=78−3p.
Chi phí biến đổi là 4 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 60. Giá bán tối ưu là
A.15
B.4
C.11
D.30
Còn 10 câu nữa của
đề số 7
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6620
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một xưởng đúc chi tiết nghiệm thu lô hàng bằng cách lấy mẫu: kiểm n chi tiết lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô hàng nếu số chi tiết lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chi tiết được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chi tiết lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô hàng tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất85%;
(2) nếu lô hàng xấu, tức p=17%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất11%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
23
1
120
3
B
24
1
50
6
C
15
2
70
4
D
23
0
90
5
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 120 và 3 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=24, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 50 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=15, chấp nhận khi số lỗi ≤2; chi phí cố định 70 và 4 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 90 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 2. Một máy sản xuất 4 sản phẩm một cách độc lập. Xác suất mỗi sản phẩm đạt chuẩn bằng 32. Xác suất có ít nhất 2 sản phẩm đạt chuẩn bằng
A.278
B.91
C.2716
D.98
Câu 3. Trong một cộng đồng có 8% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 89% người mắc bệnh và ở 7% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,07
B.0,89
C.0,53
D.0,08
Câu 4. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị dm. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=28
(y;z)=(−7;4)
22
y=−2
(x;z)=(7;4)
39
z=18
(x;y)=(7;−7)
27
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2−14x−8y+14z−1018=0
B.x2+y2+z2−14x+14y−8z−811=0
C.x2+y2+z2−14x+14y−8z−1432=0
D.x2+y2+z2+14x+14y−8z−811=0
Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 34 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
5
9
5
8
7
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,59
B.1,9
C.1,38
D.2,42
Câu 6. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤132x+y≤16x≥0y≥0 và biểu thức F=2x+5y. Giá trị lớn nhất của F trên miền D bằng
A.65
B.137
C.13
D.0
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−y+z−8=0 và (Q):−x−2y+z−3=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.22
B.23
C.1
D.21
Câu 8. Biết ∫25f(x)dx=−4 và ∫25g(x)dx=9. Giá trị ∫25[3f(x)+g(x)]dx bằng
A.5
B.15
C.−3
D.−21
Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+6x2−11x+8 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận điểm I(1;1) làm tâm đối xứng.
B.(C) nhận đường thẳng x=1 làm trục đối xứng.
C.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận điểm J(0;8) làm tâm đối xứng.
Câu 10. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=12 và Q3=21. Khoảng tứ phân vị bằng
A.33
B.9
C.29
D.21
Câu 11. Tính ∫01(2x2+5x+4)dx.
A.643
B.619
C.11
D.−643
Còn 20 câu nữa của
đề số 8
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6621
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:1x=1y+3=−2z+4. Vectơ nào sau đây là một vectơ chỉ phương của d?
A.(1;−1;−2)
B.(1;1;−2)
C.(0;−3;−4)
D.(0;3;4)
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(0;−3;5) và B(−2;4;1). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−2;1;6)
B.(−2;7;−4)
C.(−2;−7;−4)
D.(2;−7;4)
Câu 3. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (0;1) và (2;+∞), nghịch biến trên (−∞;0) và (1;2); f(0)=3, f(1)=11, f(2)=3. Số nghiệm của phương trình f(x)=4 là
A.3
B.1
C.4
D.2
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x+y−z+1=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2+2ty=−tz=1+t. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.d cắt (P) tại đúng một điểm
B.d nằm trong (P)
C.d vuông góc với (P)
D.d song song với (P)
Câu 5. Một thẻ tín dụng có dư nợ 10 triệu đồng và lãi suất 4% một tháng. Nếu giữ nguyên dư nợ trong 4 tháng thì tổng tiền lãi, đơn vị triệu đồng, bằng
A.0,4
B.1,6
C.16
D.11,6
Câu 6. Trong một cộng đồng có 7% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 86% người mắc bệnh và ở 2% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,86
B.0,06
C.0,76
D.0,07
Câu 7. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x(5−x) và trục hoành.
A.2125
B.225
C.2375
D.125
Câu 8. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=59−p.
Chi phí biến đổi là 7 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 60. Giá bán tối ưu là
A.7
B.26
C.33
D.66
Câu 9. Cho hàm số y=f(x)=−x3−3x2−3 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.4
B.2
C.3
D.5
Câu 10. Một nhà máy đóng chai nghiệm thu lô chai bằng cách lấy mẫu: kiểm n chai lấy ngẫu nhiên và chấp nhận lô chai nếu số chai lỗi trong mẫu không vượt c. Coi các chai được kiểm là độc lập và cùng có xác suất lỗi p, nên số chai lỗi trong mẫu tuân theo phân phối nhị thức B(n;p).
Hai chuẩn rủi ro phải đạt đồng thời:
(1) nếu lô chai tốt, tức p=2%, thì xác suất chấp nhận phải ít nhất86%;
(2) nếu lô chai xấu, tức p=16%, thì xác suất chấp nhận phải nhiều nhất14%.
Để cộng tổng tích luỹ nhanh, có thể dùng truy hồi p0=(1−p)n và pk+1=pk⋅k+1n−k⋅1−pp, rồi lấy A=p0+p1+⋯+pc.
Bốn kế hoạch được chào:
Kế hoạch
n
c
Chi phí cố định (nghìn đồng)
Chi phí mỗi mẫu (nghìn đồng)
A
23
1
60
5
B
21
1
30
6
C
13
1
100
2
D
20
0
40
2
Trong các kế hoạch đạt cả hai chuẩn, chọn kế hoạch có tổng chi phí nhỏ nhất (tổng chi phí bằng chi phí cố định cộng chi phí mỗi mẫu nhân cỡ mẫu); nếu hoà thì chọn cỡ mẫu nhỏ hơn.
Nên chọn kế hoạch nào?
A. kiểm n=21, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 30 và 6 mỗi mẫu (nghìn đồng)
B. kiểm n=13, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 100 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
C. kiểm n=23, chấp nhận khi số lỗi ≤1; chi phí cố định 60 và 5 mỗi mẫu (nghìn đồng)
D. kiểm n=20, chấp nhận khi số lỗi ≤0; chi phí cố định 40 và 2 mỗi mẫu (nghìn đồng)
Câu 11. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−1;3) và B(1;−5). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=−4 là
A.0
B.1
C.3
D.2
Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+12x2−18x+6 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.8
B.7
C.9
D.6
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;−5;4) và B(−4;−1;12). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.12
B.20
C.144
D.80
Còn 18 câu nữa của
đề số 9
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 6622
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u=(4;1;2), v=(−4;2;−1) và a=(−12;0;−5) thỏa mãn a=xu+yv. Cặp số (x;y) là:
A.(−2;1)
B.(1;−2)
C.(−2;−1)
D.(2;1)
Câu 2. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=190−5p.
Chi phí biến đổi là 2 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 10. Giá bán tối ưu là
A.40
B.18
C.20
D.2
Câu 3. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=5x+7; còn c chỉ biết thuộc tập {−6;2;5;7;8;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−4
−1
3
23
y
−11
5
27
121
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=5, r=−18; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=5 và tiệm cận ngang y=7
B.c=5, r=18; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=5 và tiệm cận xiên y=5x+7
C.c=9, r=−30; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=9 và tiệm cận xiên y=5x+7
D.c=5, r=−18; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=5 và tiệm cận xiên y=5x+7
Câu 4. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=3t−3 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính quãng đường chất điểm đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động đến lúc nó đổi chiều chuyển động.
A.7,5m
B.3m
C.6m
D.1,5m
Câu 5. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 37 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
13
3
13
3
5
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.5,71
B.7,9
C.5
D.2,19
Câu 6. Một trạm khí nén dùng máy chụp cắt lớp kiểm tra một bình cầu chịu áp, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt bình bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=−3
(y;z)=(0;−4)
26
y=14
(x;z)=(4;−4)
23
z=−14
(x;y)=(4;0)
10
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2−8x+8z−693=0
B.x2+y2+z2−8x+8y−518=0
C.x2+y2+z2+8x+8z−693=0
D.x2+y2+z2−8x+8z−168=0
Câu 7. Một cơ sở dùng hai máy để sản xuất. Máy thứ nhất làm ra 40% tổng số sản phẩm, phần còn lại do máy thứ hai làm ra. Tỉ lệ sản phẩm đạt chuẩn của máy thứ nhất là 90%, của máy thứ hai là 70%. Trong một lô 7000 sản phẩm, số sản phẩm đạt chuẩn theo kỳ vọng bằng
A.5600
B.1540
C.5460
D.6300
Câu 8. Cho hàm số y=f(x)=−2x3+6x2−9 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.6
B.9
C.7
D.8
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;2;−1) và B(7;−2;0). Độ dài đoạn thẳng AB bằng
A.13
B.80
C.81
D.9
Câu 10. Gửi 50 triệu đồng theo lãi kép 20% một kì. Sau 2 kì, số tiền, đơn vị triệu đồng, bằng
A.50
B.22
C.70
D.72
Câu 11. Một học sinh trả lời ngẫu nhiên 6 câu trắc nghiệm độc lập. Xác suất mỗi câu trả lời đúng bằng 32. Xác suất có đúng 1 câu trả lời đúng bằng
A.7292
B.7291
C.2434
D.24364
Câu 12. Đồ thị hàm số y=−x3−3x2+9x−5 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(0;5)
B.(−5;0)
C.(0;−5)
D.(0;9)
Câu 13. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=x+2x2+6 là
A.y=x−2
B.y=x+2
C.y=x
D.y=−2
Còn 18 câu nữa của
đề số 10
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.