Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+
Mục tiêu 8+Đủ bốn phần, có tự luận4 phần · có tự luận
10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8888
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 32 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
5
7
3
6
11
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,51
B.2,29
C.7,84
D.2,84
Câu 2. Có 40 triệu đồng và hai phương án gửi tiết kiệm theo lãi kép: phương án A lãi 25% một kì trong 2 kì; phương án B lãi 5% một kì trong 2 kì. Số tiền cuối kì của phương án A, đơn vị triệu đồng, bằng
A.40
B.60
C.44,1
D.62,5
Câu 3. Một nhà máy hoá chất dùng máy quét siêu âm kiểm tra một bồn chứa hình cầu, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị dm. Máy cắt bồn bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=−7
(y;z)=(7;−6)
48
y=−13
(x;z)=(4;−6)
45
z=−30
(x;y)=(4;7)
23
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2+12x−8y−14z−1884=0
B.x2+y2+z2−8x−14y−12z−2324=0
C.x2+y2+z2−8x−14y+12z−2324=0
D.x2+y2+z2−8x−14y+12z−1004=0
Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 46 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
5
10
14
5
12
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,77
B.2,39
C.1,33
D.14,7
Câu 5. Trong một cộng đồng có 10% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 89% người mắc bệnh và ở 2% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,09
B.0,83
C.0,89
D.0,1
Câu 6. Cho hàm số y=f(x)=2x3+6x2−8 có đồ thị (C). Khẳng định nào sau đây đúng?
A.(C) nhận gốc tọa độ O làm tâm đối xứng.
B.(C) nhận đường thẳng x=−1 làm trục đối xứng.
C.(C) nhận điểm J(0;−8) làm tâm đối xứng.
D.(C) nhận điểm I(−1;−4) làm tâm đối xứng.
Câu 7. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc X.
X
0
1
2
P
0,4
k
0,5
Giá trị của k bằng
A.1,1
B.0,9
C.0,05
D.0,1
Câu 8. Trong một quần thể, tỉ lệ có lỗi là 0,14. Một máy kiểm tra cho kết quả báo lỗi với xác suất 0,84 khi đối tượng thật sự có lỗi, và với xác suất 0,09 khi đối tượng không có lỗi. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất báo lỗi bằng
A.0,14
B.0,195
C.0,84
D.0,1176
Câu 9. Thực hiện 4 phép thử Bernoulli độc lập với xác suất thành công p ở mỗi phép thử. Xác suất có đúng 1 lần thành công được tính bởi
A.p1(1−p)3
B.C41p3(1−p)1
C.C41p1(1−p)3
D.C41p1
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−2;3;1), B(−3;3;0) và C(−2;1;3). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.−2
B.0
C.2
D.9
Câu 11. Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng z=4 và z=6 bằng
A.4
B.10
C.2
D.6
Câu 12. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 48 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
14
14
8
3
9
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.1
B.5
C.4
D.2,14
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một hộp có 12 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại.
Gọi A là biến cố lần thứ nhất lấy được viên bi đỏ và B là biến cố lần thứ hai lấy được viên bi đỏ.
a)P(A)=1912.
b)P(A∩B)=5722.
c) Xác suất hai viên bi lấy được khác màu bằng 5714.
d) Xác suất lấy được viên bi đỏ ở lần thứ hai lớn hơn xác suất lấy được viên bi đỏ ở lần thứ nhất.
Còn 8 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8889
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho f(x)=x7. Tính giá trị trung bình của f trên [0;4].
A.8192
B.32768
C.2048
D.−2048
Câu 2. Một đường đáp tuyến của bộ lọc được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=2x−3; còn c chỉ biết thuộc tập {−9;−8;−3;−2;3;9}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi lên +∞, nhánh bên phải đi xuống −∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−7
−5
−1
1
y
−13
−8
−20
−6
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=−2, r=−15; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=−2 và tiệm cận ngang y=−3
B.c=−2, r=−15; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=−2 và tiệm cận xiên y=2x−3
C.c=−2, r=15; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=−2 và tiệm cận xiên y=2x−3
D.c=3, r=−40; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận xiên y=2x−3
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−1;1;3) và mặt phẳng (P):−4y−3z+8=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.5
B.75
C.51
D.1
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ u=(−1;0;2) và v=(−3;−4;−2). Tọa độ của vectơ 2u−2v là:
A.(4;−4;0)
B.(−4;−8;−8)
C.(−8;−8;0)
D.(4;8;8)
Câu 5. Từ A=P(1+r)n, số kì n được tính bởi
A.n=log(PA)⋅log(1+r)
B.n=log(1+r)log(PA)
C.n=logPlogA
D.n=P(1+r)A
Câu 6. Số tiền cuối kì khi gửi P theo lãi kép r một kì trong n kì được tính bởi
A.A=P(1+rn)
B.A=Prn
C.A=P(1+r)n
D.A=P(1+r)n
Câu 7. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,26
0,32
0,02
0,4
Giá trị P(X≤1) bằng
A.0,58
B.0,42
C.0,32
D.0,26
Câu 8. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
6
P
0,2
0,3
0,5
Giá trị E(X2) bằng
A.7,41
B.18,3
C.3,3
D.10,89
Câu 9. Một khoản vay 48 triệu đồng được trả gốc đều trong 12 kì, lãi suất 1% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tiền lãi phải trả ở kì đầu tiên, đơn vị triệu đồng, bằng
A.0,04
B.4
C.0,48
D.1
Câu 10. Từ một tấm tôn hình vuông cạnh 6 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc khay không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.x(6−2x)2
B.x2(6−2x)
C.(6−2x)2
D.x(6−x)2
Câu 11. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô x nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 7x và chi phí thiết lập máy bằng x112, tức C(x)=7x+x112 với x>0. Chi phí nhỏ nhất bằng
A.4 triệu đoˆˋng
B.28 triệu đoˆˋng
C.119 triệu đoˆˋng
D.56 triệu đoˆˋng
Câu 12. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−6 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 4 giây đầu tiên.
A.−8m
B.16m
C.1m
D.10m
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số f(x)=x2+3x+5.
a)∫00(x2+3x+5)dx=0.
b) Công thức Newton–Leibniz đòi hỏi hàm liên tục trên đoạn lấy tích phân.
c)∫10(x2+3x+5)dx=641.
d) Hằng số C của nguyên hàm ảnh hưởng tới giá trị tích phân xác định.
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x+2y+z+5=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−3−ty=−4−2tz=−7−2t.
a)d có một vectơ chỉ phương là u=(−1;−2;−2).
b)(P) có một vectơ pháp tuyến là n=(2;2;1).
c) Vectơ chỉ phương của d vuông góc với vectơ pháp tuyến của (P).
d) Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P).
Còn 7 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8890
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Lạm phát 10% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm
A. tăng lên, cộng thêm 10
B. giảm đi, chia cho 1+10%
C. không đổi
D. tăng lên, nhân với 1+10%
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:3x−5=1y−3=−1z+4 và d2:−9x+4=−3y=3z+1. Vị trí tương đối của d1 và d2 là:
A.d1 và d2 trùng nhau
B.d1 và d2 cắt nhau
C.d1 và d2 song song với nhau
D.d1 và d2 chéo nhau
Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=72−4p.
Chi phí biến đổi là 4 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 80. Giá bán tối ưu là
A.22
B.7
C.11
D.4
Câu 4. Cho hàm số y=f(x)=−2x3−6x2+3 có đồ thị (C). Tâm đối xứng của (C) là điểm
A.I(0;3)
B.I(1;−1)
C.I(−1;0)
D.I(−1;−1)
Câu 5. Khảo sát 100 học sinh của một trường: 40 em vừa có học thêm (A) vừa đạt điểm khá trở lên (B), 30 em chỉ có học thêm, 15 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 15 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Tính xác suất xảy ra đúng một trong hai biến cố A, B.
A.52
B.53
C.209
D.2017
Câu 6. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y=x2−2x+1 và đường thẳng y=9.
A.54
B.18
C.108
D.36
Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 52 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
10
11
8
12
11
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?
A.1
B.5
C.4
D.2,56
Câu 8. Một nhà xe chạy x chuyến mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−3x2+120x+44, trong đó x là số nguyên thoả 12≤x≤17. Lợi nhuận lớn nhất bằng
A.1217 triệu đoˆˋng
B.17 triệu đoˆˋng
C.44 triệu đoˆˋng
D.1244 triệu đoˆˋng
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):3x+y−3z+3=0. Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của (P)?
A.n=(1;3;−3)
B.n=(3;1;−3)
C.n=(3;1;3)
D.n=(3;−1;−3)
Câu 10. Cho hàm số y=f(x)=2x−1−x−12. Giá trị của hàm số tại x=3 bằng
A.−31
B.−21
C.−3
D.79
Câu 11. Trong lớp có 52 học sinh: 32 nam và 20 nữ.
Trong số nam có 19 em đạt giải, trong số nữ có 10 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.5229
B.3219
C.5219
D.5232
Câu 12. Từ một tấm gỗ mỏng hình vuông cạnh 12 cm, người ta cắt bỏ bốn hình vuông nhỏ cạnh x ở bốn góc rồi gấp các mép lên để được chiếc thùng không nắp. Thể tích hộp theo x bằng
A.x(12−2x)2
B.x2(12−2x)
C.(12−2x)2
D.x(12−x)2
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=−∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (−∞;−3) và (−2;+∞), nghịch biến trên (−3;−2); f(−3)=−1, f(−2)=−5.
a) Hàm số nghịch biến trên khoảng (−3;−2).
b) Hàm số đơn điệu trên khoảng (−5;−2).
c) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −2.
d) Hàm số có giá trị nhỏ nhất trên R bằng −5.
Câu 14. Cho hàm số f(x)=5x2+2x+4.
a)∫06(∣x−3∣)dx=9.
b)∫10(5x2+2x+4)dx=320.
c) Hằng số C của nguyên hàm ảnh hưởng tới giá trị tích phân xác định.
d) Tích phân của một hàm dương trên [0;1] luôn dương.
Còn 7 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8891
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một đường chi phí đơn vị được mô tả bởi hàm số f(x)=mx+n+x−cr, trong đó m=0, r=0 và c là một số nguyên.
Đường tiệm cận xiên đọc được chính xác là y=2x−12; còn c chỉ biết thuộc tập {−8;−6;2;3;5;7}.
Quanh tiệm cận đứng, quan sát cho thấy nhánh bên trái đi xuống −∞, nhánh bên phải đi lên +∞.
Bộ ghi lưu bốn điểm đo, trong đó đúng ba điểm nằm trên đường cong và một điểm bị ghi sai tung độ:
Điểm
M1
M2
M3
M4
x
−10
−2
0
1
y
−33
−19
−20
−22
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu c, r, điểm bị ghi sai và hai đường tiệm cận.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A.c=3, r=24; điểm sai là M1; tiệm cận đứng x=3 và tiệm cận xiên y=2x−12
B.c=2, r=−12; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=2x−12
C.c=2, r=12; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận ngang y=−12
D.c=2, r=12; điểm sai là M3; tiệm cận đứng x=2 và tiệm cận xiên y=2x−12
Câu 2. Một món hàng giá 200 nghìn đồng được giảm 30%. Giá mới, đơn vị nghìn đồng, bằng
A.60
B.170
C.200
D.140
Câu 3. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc X là
A.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
B.V(X)=[E(X)]2−E(X2)
C.V(X)=E(X2)−E(X)
D.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
Câu 4. Cho một tổ có 4 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai học sinh. Gọi X là số học sinh nữ lấy được. Kì vọng E(X) bằng
A.158
B.1012
C.54
D.104
Câu 5. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(−1;2;3) và có vectơ pháp tuyến n=(3;−5;−1) có phương trình là:
A.−3x+5y+z+16=0
B.3x−5y−z+16=0
C.3x−5y−z+19=0
D.3x−5y−z−16=0
Câu 6. Lạm phát 20% một năm. So với hiện tại, giá cả sau một năm
A. giảm đi, chia cho 1+20%
B. không đổi
C. tăng lên, cộng thêm 20
D. tăng lên, nhân với 1+20%
Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng với vận tốc v(t)=2t−4 (m/s), trong đó t tính bằng giây. Tính độ dịch chuyển của chất điểm trong 5 giây đầu tiên.
A.5m
B.9m
C.13m
D.25m
Câu 8. Gửi 20 triệu đồng theo lãi kép 10% một kì, sau một số kì thu được khoảng 24,2 triệu đồng. Số kì đã gửi bằng
A.1
B.2
C.3
D.10
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−7x−4y+4z+61=0 và (Q):−7x−4y+4z+70=0. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đó bằng:
A.53
B.91
C.1
D.9
Câu 10. Tính ∫08(∣x−4∣)dx.
A.32
B.16
C.0
D.4
Câu 11. Đồ thị hàm số y=−x3+3x2+9x−25 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
A.2
B.0
C.3
D.1
Câu 12. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=+∞; hàm số đồng biến trên (−6;−3) và (−2;+∞), nghịch biến trên (−∞;−6) và (−3;−2); f(−6)=1, f(−3)=9, f(−2)=1. Trong các khoảng sau, hàm số nghịch biến trên khoảng nào?
A.(−3;−2)
B.(−6;−3)
C.(−2;+∞)
D.(−2;2)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong lớp có 40 học sinh: 21 nam và 19 nữ.
Trong số nam có 10 em đạt giải, trong số nữ có 14 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong lớp.
a) Xác suất chọn được học sinh đạt giải bằng 4024.
b) Trong lớp có 40 học sinh.
c) Biết học sinh được chọn là nam, xác suất em ấy đạt giải xấp xỉ 0,48.
d) Biết học sinh được chọn là nam, xác suất em ấy đạt giải bằng 4010.
Câu 14. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
6
P
0,4
0,3
0,3
a)X nhận giá trị 0 với xác suất nhỏ nhất.
b)E(X)=2,1.
c) Kì vọng của X nằm giữa giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của X.
d)E(X2)=4,41.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Trong không gian Oxyz, cho u=(−1;−4;8) và v=(3;1;−3). Tính u⋅v (trả lời kèm dấu).
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(4;−3;−3), B(−1;0;2), C(−2;2;4). Mặt phẳng (ABC) có một vectơ pháp tuyến n=(a;b;c) với a, b, c là các số nguyên, a>0 và ước chung lớn nhất của ∣a∣, ∣b∣, ∣c∣ bằng 1. Tính a+b+c.
Câu 17. Một đội cứu hộ dùng một drone tiếp tế để đuổi theo một xuồng cứu hộ trong hệ toạ độ Oxyz (đơn vị độ dài m, thời gian tính theo giây).
Dữ kiện
Giá trị
Vị trí đầu của drone tiếp tế
D(26;7;16)
Vị trí đầu của xuồng cứu hộ
M(17;20;−21)
Vận tốc của xuồng cứu hộ
vm=(2;−3;−2) (m/s)
Vận tốc gió
w=(−5;−5;6) (m/s)
Drone tiếp tế chỉ chọn được hướng bay: vận tốc của nó so với không khí luôn có độ lớn vkk=19m/s, và hướng ấy không đổi trong suốt chuyến. Vận tốc so với mặt đất bằng vận tốc so với không khí cộng vận tốc gió.
Xuồng cứu hộ đi thẳng đều với vận tốc vm. Hạn bay của drone tiếp tế là 103 giây.
Hỏi thời điểm gặp sớm nhất là bao nhiêu giây? Làm tròn đến hàng phần mười.
Câu 18. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2(x−2)(8−x) và trục hoành.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Một cuộc gọi tiếp thị được khách đồng ý với xác suất 0,3 ở mỗi cuộc. Xét 70 cuộc gọi một cách độc lập. Tính kì vọng của số cuộc gọi thành công.
Câu 20. Một khoản vay 48 triệu đồng được trả gốc đều trong 8 kì, lãi suất 10% một kì tính trên dư nợ đầu kì. Tính dư nợ còn lại sau khi trả xong kì thứ 3, đơn vị triệu đồng.
Còn 1 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8892
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=4+ty=2+tz=2t và d2:⎩⎨⎧x=2−sy=−1−sz=−1+s. Côsin của góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 bằng:
A.1
B.21
C.0
D.23
Câu 2. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 50 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
11
14
8
8
9
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,3
B.2,46
C.2
D.1,41
Câu 3. Cho f(x)=x+1x2+4. Giá trị f(−5) bằng
A.−429
B.−6
C.−421
D.−629
Câu 4. Hàm số y=x3−3x2+5 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−2;0)
B.(0;2)
C.(2;+∞)
D.(−∞;0)
Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 56 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
13
11
12
11
9
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.10
B.4,91
C.2,18
D.7,09
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):y−z−6=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−4−ty=tz=4. Sin của góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng:
A.21
B.0
C.1
D.23
Câu 7. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=120−3p.
Chi phí biến đổi là 4 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 90. Giá bán tối ưu là
A.44
B.22
C.18
D.4
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(4;1;2) và B(1;−1;0). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−3;−2;−2)
B.(−3;2;−2)
C.(5;0;2)
D.(3;2;2)
Câu 9. Đồ thị hàm số y=−2x3+12x2−67 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(0;67)
B.(−67;0)
C.(0;0)
D.(0;−67)
Câu 10. Thu nhập 5 triệu đồng, dành 10% để tiết kiệm. Số tiền tiết kiệm, đơn vị triệu đồng, bằng
A.4,5
B.10
C.5
D.0,5
Câu 11. Một vật thể nằm giữa hai mặt phẳng x=0 và x=3. Thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x là hình tròn đường kính f(x)=4x+4. Tính thể tích của vật thể đó.
A.30π
B.215
C.15π
D.215π
Câu 12. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất x chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−3x+66. Doanh thu R(x) bằng
A.66x
B.−3x+66
C.−3x2+66x
D.3x2+66x
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một khoản vay 110 triệu đồng được trả gốc đều trong 22 kì, lãi suất 4% một kì tính trên dư nợ đầu kì.
a) Với cách trả gốc đều, tiền gốc mỗi kì không đổi.
b) Tiền lãi kì đầu bằng 4,4 triệu đồng.
c) Tiền lãi của kì thứ 11 bằng 4,4 triệu đồng.
d) Với cách trả gốc đều, tiền lãi mỗi kì giảm dần.
Câu 14. Cho hàm số f(x)=6(2x−5)2 và F(x) là một nguyên hàm của f(x) thỏa mãn F(1)=−28.
a) Nếu viết F(x)=(2x−5)3+C thì C=−28.
b)F(4)=−1.
c) Giá trị ∫14f(x)dx thay đổi khi chọn hằng số C khác.
d) Có vô số hàm số F thỏa mãn F′(x)=f(x), nhưng chỉ một trong số đó thỏa mãn thêm F(1)=−28.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Một khoang chứa dăm gỗ nhận vật liệu từ băng tải. Trong ca làm việc 0≤t≤16 (giờ), cảm biến ghi lưu lượng vào qv(t) (taˆˊn/giờ) bằng hai công thức:
qv(t)=11t+95 khi 0≤t≤6, và qv(t)=5t−21 khi 10≤t≤16.
Trong khoảng 6<t<10 cảm biến mất dữ liệu. Quy ước vận hành: lấy nội suy tuyến tính giữa hai số đọc tốt ở hai đầu khoảng trống, tức giữa qv(6)=161 và qv(10)=29.
Lịch xả có hai giai đoạn: qx(t)=53taˆˊn/giờ khi 0≤t≤12, và qx(t)=39taˆˊn/giờ khi 12<t≤16.
Khoảng
qv(t)
qx(t)
[0;6]
11t+95
53
(6;10)
nội suy tuyến tính
53
[10;12]
5t−21
53
(12;16]
5t−21
39
Đầu ca khoang chứa V0=3600 tấn; mức chứa phải không vượt ngưỡng an toàn Vat=4023 tấn trong suốt ca. Chỉ được xả bớt một lần duy nhất ngay trướct=0, và lượng xả phải là bội của 25 tấn; sau đó khoang chạy đúng lịch xả trên, không can thiệp thêm.
Hỏi lượng xả nhỏ nhất (bội của 25) phải xả ngay trước t=0 là bao nhiêu tấn?
Câu 16. Một túi có 7 quả bóng bàn màu trắng và 2 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để hai quả bóng bàn lấy ra khác màu (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 17. Biến ngẫu nhiên X có E(X)=5 và E(X2)=35. Tính V(X).
Câu 18. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(−2;3;3) và mặt phẳng (P):−7x−4y+4z+4=0. Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(1;0;−1) và có vectơ pháp tuyến n=(4;1;−2) có phương trình 4x+y−2z+d=0. Tìm d.
Còn 2 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8893
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤202x+y≤36x≥0y≥0 và biểu thức F=4x+9y. Giá trị lớn nhất của F trên miền D bằng
A.180
B.0
C.20
D.352
Câu 2. Một nhà vườn trồng x luống rau. Doanh thu thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−4x2+208x+30, trong đó x là số nguyên thoả 8≤x≤18. Điểm dừng x=26 so với đoạn [8;18] thì
A. nằm trong đoạn
B. nằm bên phải đoạn
C. trùng một đầu mút của đoạn
D. nằm bên trái đoạn
Câu 3. Trong một cộng đồng có 10% người mắc một bệnh.
Xét nghiệm cho kết quả dương tính ở 85% người mắc bệnh và ở 8% người không mắc bệnh.
Một người có kết quả dương tính. Xác suất người đó thực sự mắc bệnh là (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,54
B.0,1
C.0,85
D.0,09
Câu 4. Một mẫu số liệu ghép nhóm có Q1=16 và Q3=23. Khoảng tứ phân vị bằng
A.23
B.27
C.7
D.39
Câu 5. Biết ∫23f(x)dx=−3. Giá trị ∫32f(x)dx bằng
A.−3
B.3
C.0
D.−6
Câu 6. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 37 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
6
10
5
9
7
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.4,85
B.7,5
C.2,65
D.10
Câu 7. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x7 là:
A.35x6+C
B.5x7+C
C.75x8+C
D.85x8+C
Câu 8. Trong một quần thể, tỉ lệ có sự cố là 0,05. Một cảm biến cho kết quả phát cảnh báo với xác suất 0,92 khi đối tượng thật sự có sự cố, và với xác suất 0,14 khi đối tượng không có sự cố. Chọn ngẫu nhiên một đối tượng, xác suất phát cảnh báo bằng
A.0,92
B.0,05
C.0,179
D.0,046
Câu 9. Trong lớp có 37 học sinh: 24 nam và 13 nữ.
Trong số nam có 13 em đạt giải, trong số nữ có 8 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.3713
B.3724
C.2413
D.3721
Câu 10. Một xưởng đóng tàu dùng máy quét laser kiểm tra một phao cầu định vị, đặt trong hệ toạ độ Oxyz với đơn vị cm. Máy cắt phao bằng ba mặt phẳng song song với các mặt phẳng toạ độ và ghi lại, với mỗi lát cắt, tâm đường tròn lát cắt (theo hai trục còn lại) cùng bán kính của nó.
Mặt phẳng lát cắt
Tâm đường tròn lát cắt
Bán kính lát cắt
x=−10
(y;z)=(−1;6)
52
y=−5
(x;z)=(1;6)
5
z=41
(x;y)=(1;−1)
40
Biết ba tâm lát cắt đều đúng, nhưng đúng một trong ba bán kính đã bị ghi sai; nhãn ba mặt phẳng cũng đúng.
Nhắc lại: mặt phẳng cách tâm mặt cầu một khoảng d thì cắt mặt cầu bán kính R theo đường tròn bán kính ρ với ρ2=R2−d2.
Phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt cầu ấy?
A.x2+y2+z2−2x−12y+2z−1859=0
B.x2+y2+z2+2x+2y−12z−2787=0
C.x2+y2+z2−2x+2y−12z−3=0
D.x2+y2+z2−2x+2y−12z−2787=0
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho u=(4;4;7). Độ dài ∣u∣ bằng
A.81
B.15
C.10
D.9
Câu 12. Bảng sau là bảng phân bố xác suất của một biến ngẫu nhiên rời rạc X.
X
0
1
2
P
k
0,28
0,52
Giá trị của k bằng
A.1,2
B.0,2
C.0,1
D.0,8
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số f(x)=x2+3x+4.
a)∫01(x2+3x+4)dx=641.
b) Công thức Newton–Leibniz đòi hỏi hàm liên tục trên đoạn lấy tích phân.
c)∫10(x2+3x+4)dx=635.
d) Hằng số C của nguyên hàm ảnh hưởng tới giá trị tích phân xác định.
Câu 14. Cho hàm số y=x3−27x−7.
a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ −6.
b) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −61.
c) Hàm số đạt cực đại tại x=3.
d) Hàm số đồng biến trên toàn bộ tập số thực.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Một mô hình mức tiêu hao dùng hàm số dạng f(x)=ax+b+x−ck với a>0, k>0; ba tham số a, b, kkhông được công bố.
Bảng biến thiên của f trên tập xác định:
x
−∞
−10
−4
2
+∞
f′(x)
0
không xác định
0
f(x)
cực đại −54
−∞∥+∞
cực tiểu ?
(dấu f′ là + trên (−∞;−10), − trên (−10;−4) và trên (−4;2), + trên (2;+∞).)
Ngoài ra đồ thị đi qua điểm P(−31;−103).
Tìm tung độ cực tiểu còn trống trong bảng biến thiên (trả lời kèm dấu).
Câu 16. Đầu tư 160 triệu đồng và thu về 200 triệu đồng. Tính lợi nhuận trên vốn theo phần trăm, không ghi ký hiệu phần trăm.
Câu 17. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
2
5
6
P
0,2
0,4
0,4
Đặt Y=3X+2. Tính E(Y).
Câu 18. Cho hình phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=3x, trục hoành và hai đường thẳng x=0, x=2. Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục Ox bằng V=kπ. Tính k.
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên R. Bảng biến thiên của hàm số cho biết x→−∞limf(x)=+∞, x→+∞limf(x)=−∞; hàm số đồng biến trên (−5;−2), nghịch biến trên (−∞;−5) và (−2;+∞); f(−5)=−1, f(−2)=4. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x)=m có đúng 3 nghiệm phân biệt?
Còn 2 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8894
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):x2+y2+z2+8x+2y−6z+22=0. Tâm của (S) là:
A.I(8;2;−6)
B.I(−4;−1;−3)
C.I(−4;−1;3)
D.I(4;1;−3)
Câu 2. Trong lớp có 61 học sinh: 36 nam và 25 nữ.
Trong số nam có 22 em đạt giải, trong số nữ có 11 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.3622
B.6122
C.6136
D.6133
Câu 3. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):x+z+2=0 và (Q):−2x−2z−4=0. Góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.0∘
B.90∘
C.45∘
D.60∘
Câu 4. Một hình chữ nhật có diện tích 9025. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.382
B.380
C.285
D.18050
Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x+43x+10. Giá trị của hàm số tại x=−2 bằng
A.3
B.21
C.38
D.2
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−y+2z+4=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=ty=1−2tz=−5+2t. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−1;3;−7)
B.(0;1;−5)
C.(1;−1;−3)
D.(1;0;−3)
Câu 7. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=31−p.
Chi phí biến đổi là 3 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 60. Giá bán tối ưu là
A.34
B.17
C.3
D.14
Câu 8. Cho hai hàm số f(x), g(x) liên tục trên R, biết ∫f(x)dx=−2x2+3x+C và ∫g(x)dx=2x3−2x+C. Khi đó ∫(2f(x)+3g(x))dx bằng:
A.−6x3−4x2+12x+C
B.6x3−4x2+C
C.2x3−2x2+x+C
D.4x3−6x2+5x+C
Câu 9. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 35 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
3
8
13
8
3
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.15,28
B.13,72
C.1,56
D.5
Câu 10. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 36 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
12
6
8
3
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.2,08
B.14,17
C.1,56
D.1,25
Câu 11. Biết ∫25f(x)dx=6. Giá trị ∫52f(x)dx bằng
A.−6
B.6
C.12
D.0
Câu 12. Trong không gian Oxyz, mặt phẳng đi qua M(0;3;1) và có vectơ pháp tuyến n=(1;−4;−2) có phương trình là:
A.x−4y−2z−14=0
B.x−4y−2z+15=0
C.−x+4y+2z+14=0
D.x−4y−2z+14=0
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có A(3;0;−2), B(2;−3;−2), C(−2;−3;4), D(3;0;2). Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và M là trung điểm cạnh BC.
a) Điểm M có tọa độ (0;−3;1).
b) Thể tích khối tứ diện ABCD bằng 48.
c) Diện tích tam giác ABC bằng 614.
d) Bốn điểm A, B, C, D đồng phẳng.
Câu 14. Một người gieo một con xúc xắc 4 lần. Xác suất mỗi lần xuất hiện mặt sáu chấm bằng 61.
a) Số lần thành công nhận giá trị nguyên từ 0 đến 4.
b) Hai biến cố “không lần nào thành công” và “có ít nhất một lần thành công” có thể cùng xảy ra.
c) Xác suất không lần nào thành công bằng 12961.
d) Xác suất có đúng 2 lần thành công bằng 21625.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−x2+28x+49, trong đó x là số nguyên thoả 11≤x≤26. Tính lợi nhuận lớn nhất, đơn vị triệu đồng.
Câu 16. Một món hàng hiện giá 50 triệu đồng. Với lạm phát 20% một năm, tính giá món hàng sau 2 năm, đơn vị triệu đồng.
Câu 17. Cho P(A∩B)=0,39 và P(B)=0,62. Tính P(A∣B) (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 18. Một mô hình thời gian xử lí dùng hàm số dạng f(x)=ax+b+x−ck với a>0, k>0; ba tham số a, b, kkhông được công bố.
Bảng biến thiên của f trên tập xác định:
x
−∞
−12
−6
0
+∞
f′(x)
0
không xác định
0
f(x)
cực đại −88
−∞∥+∞
cực tiểu ?
(dấu f′ là + trên (−∞;−12), − trên (−12;−6) và trên (−6;0), + trên (0;+∞).)
Ngoài ra đồ thị đi qua điểm P(−9;−103).
Tìm tung độ cực tiểu còn trống trong bảng biến thiên (trả lời kèm dấu).
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 19. Một túi có 7 quả bóng bàn màu trắng và 9 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được quả bóng bàn màu trắng (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 20. Một lượt quay thưởng trả 40 nghìn đồng khi trúng thưởng với xác suất 0,5, và trả 0 nghìn đồng trong trường hợp còn lại. Tính kì vọng số tiền nhận được, đơn vị nghìn đồng.
Còn 1 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8895
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P):x−2y+z−7=0 và đường thẳng d:⎩⎨⎧x=−2−ty=−3z=2. Biết d cắt (P), tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−1;−3;2)
B.(−2;−3;2)
C.(−3;−1;1)
D.(−3;−3;2)
Câu 2. Đầu tư 40 triệu đồng và thu về 60 triệu đồng. Lợi nhuận trên vốn, tính theo phần trăm, bằng
A.150
B.33
C.20
D.50
Câu 3. Một xưởng in chia đơn hàng thành từng lô, mỗi lô x nghìn bản. Tổng chi phí mỗi đợt, tính bằng triệu đồng, gồm chi phí bảo quản bằng 6x và chi phí thiết lập máy bằng x54, tức C(x)=6x+x54 với x>0. Đạo hàm C′(x) bằng
A.6−x54
B.6x−x254
C.6+x254
D.6−x254
Câu 4. Công thức tính phương sai của biến ngẫu nhiên rời rạc X là
A.V(X)=E(X2)−E(X)
B.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
C.V(X)=[E(X)]2−E(X2)
D.V(X)=E(X2)−[E(X)]2
Câu 5. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+9x−7 có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
A.3
B.2
C.5
D.4
Câu 6. Một xưởng sản xuất x sản phẩm mỗi ngày. Lợi nhuận thu được, tính bằng triệu đồng, được mô hình hoá bởi P(x)=−2x2+104x+22, trong đó x là số nguyên thoả 2≤x≤14. Điểm dừng của hàm P, tức nghiệm của P′(x)=0, bằng
A.22
B.−26
C.26
D.104
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng (P):−y+z−4=0 và (Q):−x−y+2z−15=0. Côsin của góc giữa hai mặt phẳng (P) và (Q) bằng:
A.0
B.21
C.22
D.23
Câu 8. Gửi 65 triệu đồng theo lãi kép 6% một năm trong 6 năm. Số tiền cuối kì, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.65
B.88,4
C.92,2
D.27,2
Câu 9. Một hình chữ nhật có diện tích 2916. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.5832
B.162
C.216
D.218
Câu 10. Một cơ sở may bán áo sơ mi. Khi sản xuất x chiếc thì giá bán mỗi chiếc, tính bằng nghìn đồng, là p(x)=−5x+290. Doanh thu R(x) bằng
A.−5x+290
B.−5x2+290x
C.290x
D.5x2+290x
Câu 11. Hình vẽ là đồ thị của hàm số bậc ba y=f(x). Hai điểm cực trị của đồ thị được đánh dấu là A(−1;5) và B(1;−3). Số nghiệm thực của phương trình f(x)=6 là
A.3
B.1
C.0
D.2
Câu 12. Cho hàm số y=f(x)=3x−13x+15. Giá trị của hàm số tại x=−1 bằng
A.−3
B.−31
C.9
D.1
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho ∫05f(x)dx=8, ∫57f(x)dx=−2 và ∫05g(x)dx=−5.
a)∫55f(x)dx=0.
b)∫50f(x)dx=−8.
c)∫05[3f(x)+g(x)]dx=20.
d) Tích phân của tích hai hàm bằng tích hai tích phân.
Câu 14. Cho hàm số y=x3−27x−7.
a) Hàm số có hai điểm cực trị.
b) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ −6.
c) Hàm số đạt cực đại tại x=3.
d) Hàm số đồng biến trên toàn bộ tập số thực.
Còn 7 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8896
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(3;1;2), B(2;−1;4) và C(4;2;2). Tích vô hướng AB⋅AC bằng:
A.−3
B.1
C.3
D.14
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;−2;−3) và mặt phẳng (P):6x+3y−2z+16=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.28
B.4
C.1128
D.74
Câu 3. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 44 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
11
12
4
11
6
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,42
B.2,55
C.14,25
D.2,01
Câu 4. Gieo một đồng xu cân đối 8 lần. Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp. Tập giá trị của X là
A.{1;2;…;8}
B.{0;1}
C.{0;1;2;…;7}
D.{0;1;2;…;8}
Câu 5. Đồ thị hàm số y=−x3+12x2−36x+37 cắt trục tung tại điểm có tọa độ là:
A.(37;0)
B.(0;−36)
C.(0;−37)
D.(0;37)
Câu 6. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 63 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
13
11
14
14
11
Phương sai của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.1,39
B.7,48
C.2,41
D.1,92
Câu 7. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=34−p.
Chi phí biến đổi là 6 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 70. Giá bán tối ưu là
A.14
B.20
C.6
D.40
Câu 8. Xét miền nghiệm D của hệ bất phương trình ⎩⎨⎧x+y≤172x+y≤28x≥0y≥0 và biểu thức F=8x+3y. Miền D là một đa giác có bao nhiêu đỉnh?
A.3
B.5
C.4
D.2
Câu 9. Một hình chữ nhật có diện tích 3249. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.6498
B.228
C.230
D.171
Câu 10. Trong lớp có 64 học sinh: 27 nam và 37 nữ.
Trong số nam có 21 em đạt giải, trong số nữ có 24 em đạt giải.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Biết học sinh đó là nam, tính xác suất em ấy đạt giải.
A.2721
B.6445
C.6421
D.6427
Câu 11. Một túi có 5 quả bóng bàn màu trắng và 3 quả bóng bàn màu vàng. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai quả bóng bàn, mỗi lần lấy một quả bóng bàn và không hoàn lại. Tính xác suất để lần thứ nhất lấy được quả bóng bàn màu trắng và lần thứ hai lấy được quả bóng bàn màu vàng.
A.2815
B.73
C.5615
D.6415
Câu 12. Một hộp có 20 tấm thẻ được chia thành bốn nhóm: 2 thẻ vừa mang tính chất A vừa mang tính chất B, 4 thẻ chỉ mang tính chất A, 8 thẻ chỉ mang tính chất B và 6 thẻ không mang tính chất nào.
Chọn ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp.
Tính P(A∣B).
A.103
B.53
C.52
D.51
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số y=x3−27x−2.
a) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ −1.
b) Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −56.
c) Hàm số đạt cực đại tại x=3.
d) Hàm số đồng biến trên toàn bộ tập số thực.
Câu 14. Cho hàm số f(x)=7x4.
a)F(x)=57x5 là một nguyên hàm của f(x).
b)f(0)=7.
c) Mọi nguyên hàm của f(x) chỉ khác nhau một hằng số.
d)f′(x)=7x3.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Một dây chuyền nạp liệu có tốc độ nạp thay đổi theo thời gian t (giờ) như sau: từ lúc t=0, tốc độ nạp tăng đều theo r(t)=34+5t (tấn/giờ); từ một thời điểm chuyển τ trở đi, tốc độ nạp giảm đều với tốc độ giảm 1 tấn/giờ mỗi giờ, và không có bước nhảy tại τ.
Quá trình kéo dài tới T=21 giờ. Thời điểm chuyển τ là một số nguyên thoả 3≤τ≤11, nhưng bản ghi đã mất.
Hai đồng hồ tích luỹ đặt độc lập, mỗi cái cộng dồn trên một cửa sổ thời gian riêng (hai cửa sổ chồng lấn nhau), và báo:
Cửa sổ
Tổng đã ghi
[0;19]
800 tấn
[4;21]
800 tấn
Cả hai số đều đã làm tròn đến bội gần nhất của 200 tấn.
Tìm thời điểm chuyển τ (theo giờ).
Còn 6 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8897
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một hộp có 5 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên lần lượt hai viên bi, mỗi lần lấy một viên bi và không hoàn lại. Tính xác suất để cả hai lần đều lấy được viên bi đỏ.
A.8120
B.21
C.8125
D.185
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−4;4;−4) và B(4;8;−12). Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Độ dài đoạn AM bằng
A.6
B.12
C.10
D.72
Câu 3. Một doanh nghiệp bán sản phẩm với giá p thì lượng cầu là q(p)=96−3p.
Chi phí biến đổi là 4 trên mỗi sản phẩm và chi phí cố định là 80. Giá bán tối ưu là
A.18
B.14
C.36
D.4
Câu 4. Gửi 247 triệu đồng theo lãi kép 15% một năm trong 4 năm. Số tiền cuối kì, đơn vị triệu đồng, bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.395,2
B.247
C.432
D.185
Câu 5. Hàm số y=x3−6x2+4 nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.(−∞;0)
B.(0;4)
C.(−4;0)
D.(4;+∞)
Câu 6. Một hình chữ nhật có diện tích 81. Chu vi nhỏ nhất của hình chữ nhật bằng
A.38
B.162
C.27
D.36
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(−1;−4;−5) và B(5;−1;2). Tọa độ của vectơ AB là:
A.(−6;−3;−7)
B.(6;−3;7)
C.(6;3;7)
D.(4;−5;−3)
Câu 8. Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=8x8 là:
A.88x9+C
B.98x9+C
C.8x8+C
D.64x7+C
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho điểm M(2;0;4) và mặt phẳng (P):6x−3y+2z−34=0. Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (P) bằng:
A.1114
B.2
C.14
D.72
Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:−3x−1=3y=2z+5 và d2:3x−4=−2y+1=1z+1. Biết d1 và d2 cắt nhau, tọa độ giao điểm của chúng là:
A.(−2;3;−3)
B.(1;0;−5)
C.(4;−1;−1)
D.(7;−6;−9)
Câu 11. Xác suất để ngày mai trời mưa là 0,4.
Nếu trời mưa thì xác suất An đi học muộn là 0,9; nếu trời không mưa thì xác suất đó là 0,4.
Gọi A là biến cố ngày mai trời mưa, B là biến cố ngày mai An đi học muộn.
Tính P(A∩B).
A.0,6
B.0,16
C.0,36
D.0,9
Câu 12. Biến ngẫu nhiên rời rạc X có bảng phân bố xác suất
X
0
1
2
3
P
0,32
0,04
0,2
0,44
Giá trị P(X=3) bằng
A.0,32
B.0,56
C.3
D.0,44
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho ∫15f(x)dx=−2, ∫56f(x)dx=2 và ∫15g(x)dx=−7.
a)∫15f(x)dx=−2.
b)∫16f(x)dx=0.
c)∫15[3f(x)+g(x)]dx=−12.
d) Nếu f là hàm lẻ thì tích phân trên đoạn đối xứng bằng không.
Câu 14. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d1:⎩⎨⎧x=3−ty=tz=2t và d2:⎩⎨⎧x=−3−sy=sz=3−s.
a)cos(d1,d2)=21.
b) Góc giữa d1 và d2 bằng 30∘.
c)sin của góc giữa d1 và d2 bằng 1.
d) Hai đường thẳng d1 và d2 song song với nhau.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(2,00 điểm)
4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 15. Cho hàm số y=f(x)=x3−6x2+9x có đồ thị (C). Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng y=m cắt (C) tại ba điểm phân biệt?
Câu 16. Khảo sát 100 học sinh của một trường: 30 em vừa có học thêm (A) vừa đạt điểm khá trở lên (B), 20 em chỉ có học thêm, 35 em chỉ đạt điểm khá trở lên và 15 em không thuộc nhóm nào.
Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong số đó.
Biết học sinh được chọn có học thêm, tính xác suất em ấy đạt điểm khá trở lên.
Còn 5 câu nữa của
đề số 10
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.