taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Toán Lớp 11 Giữa học kì 2 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Nền tảng

5 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 12 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5493

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=2x2x9f(x) = 2x^{2} - x - 9 và điểm x0=2x_0 = -2. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔyΔx\dfrac{\Delta y}{\Delta x} bằng:

  1. A. 2Δx82\Delta x - 8
  2. B. 2Δx52\Delta x - 5
  3. C. 2Δx92\Delta x - 9
  4. D. 2Δx29Δx2\Delta x^{2} - 9\Delta x

Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+5t2+12ts(t) = 3t^{3} + 5t^{2} + 12t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=3t = 3 giây bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 172172
  2. B. 6464
  3. C. 123123
  4. D. 5959

Câu 3. Cho f(x)=4x2+2xf(x) = 4x^{2} + 2x. Giá trị f(5)f'(5) bằng

  1. A. 88
  2. B. 110110
  3. C. 2222
  4. D. 4242

Câu 4. Cho hai biến cố AABBP(A)=0,15P(A) = 0{,}15, P(B)=0,2P(B) = 0{,}2P(AB)=0,05P(A \cap B) = 0{,}05. Giá trị P(AB)P(A \cup B) bằng

  1. A. 0,250{,}25
  2. B. 0,30{,}3
  3. C. 0,350{,}35
  4. D. 0,150{,}15

Câu 5. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=24SA = 24, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=7AM = 7. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có

  1. A. SAdSA \perp d nhưng SM thıˋ khoˆngSM \text{ thì không}
  2. B. SMdSM \perp d
  3. C. SMdSM \equiv d
  4. D. SMdSM \parallel d

Câu 6. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=2t2+8th(t) = -2t^{2} + 8t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm

  1. A. t=0st = 0\,\text{s}
  2. B. t=2st = 2\,\text{s}
  3. C. t=8st = 8\,\text{s}
  4. D. t=4st = 4\,\text{s}

Câu 7. Cho hàm số f(x)=8sinx+3f(x) = 8\sin x + 3. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f(x)=8sinxf'(x) = -8\sin x
  2. B. f(x)=8sinxf'(x) = 8\sin x
  3. C. f(x)=8cosxf'(x) = 8\cos x
  4. D. f(x)=8cosxf'(x) = -8\cos x

Câu 8. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd(P)(P)
  2. B. luôn bằng 00
  3. C. độ dài đoạn dd
  4. D. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(8;2)A\left(-8; -2\right) theo vectơ v=(6;3)\vec v = \left(6; 3\right). Toạ độ ảnh AA'

  1. A. (6;3)\left(6; 3\right)
  2. B. (2;1)\left(-2; 1\right)
  3. C. (14;5)\left(-14; -5\right)
  4. D. (14;5)\left(14; 5\right)

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2828, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=21SA = 21. Số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 4545^\circ
  2. B. 6060^\circ
  3. C. 9090^\circ
  4. D. 00^\circ

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(1;4)I(-1; -4) và bán kính 11. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(2;6)\vec v = (2; 6) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(3;10),  R=1I(-3; -10), \; R = 1
  2. B. I(1;4),  R=1I(-1; -4), \; R = 1
  3. C. I(1;2),  R=9I(1; 2), \; R = 9
  4. D. I(1;2),  R=1I(1; 2), \; R = 1

Câu 12. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 130130^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 5050^\circ
  2. B. 4040^\circ
  3. C. 100100^\circ
  4. D. 130130^\circ

Câu 13. Phép quay tâm OO góc 9090^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(3;8)A\left(-3; 8\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 1111
  2. B. 55
  3. C. 5-5
  4. D. 11-11

Câu 14. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?

  1. A. Phép tịnh tiến
  2. B. Phép vị tự tỉ số 33
  3. C. Phép đồng dạng tỉ số 44
  4. D. Phép vị tự tỉ số 12\dfrac{1}{2}

Câu 15. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=8SA = 8. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=15AM = 15. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 1717
  2. B. 1515
  3. C. 77
  4. D. 2323

Câu 16. Hai biến cố AABB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(AB)=P(A)P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)
  2. B. P(AB)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)
  3. C. P(AB)=0P(A \cap B) = 0
  4. D. P(A)=P(B)P(A) = P(B)

Câu 17. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P)(Q)(Q) có một điểm chung
  2. B. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  4. D. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)

Câu 18. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x24x+7y = x^{2} - 4x + 7 tại điểm có hoành độ x=3x = -3.

  1. A. y=10x2y = -10x - 2
  2. B. y=10x+2y = -10x + 2
  3. C. y=28x10y = 28x - 10
  4. D. y=10x+28y = -10x + 28

Câu 19. Cho hàm số f(x)=(3x+4)4f(x) = \left(-3x + 4\right)^{4}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f(x)=12(3x+4)3f'(x) = -12\left(-3x + 4\right)^{3}
  2. B. f(x)=4(3x+4)3f'(x) = 4\left(-3x + 4\right)^{3}
  3. C. f(x)=12(3x+4)4f'(x) = -12\left(-3x + 4\right)^{4}
  4. D. f(x)=3(3x+4)3f'(x) = -3\left(-3x + 4\right)^{3}

Câu 20. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  3. C. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  4. D. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)

Câu 21. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=10AD = 10AA=25AA' = 25. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AAAA'CCCC' bằng

  1. A. 1212
  2. B. 22
  3. C. 2525
  4. D. 104\sqrt{104}

Câu 22. Một câu lạc bộ có 6161 thành viên, trong đó 2222 thành viên chơi cờ vua, 3333 thành viên chơi cầu lông, và 1010 thành viên thuộc cả hai môn. Số thành viên thuộc ít nhất một trong hai môn là

  1. A. 6161
  2. B. 4545
  3. C. 5555
  4. D. 3535

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5494

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho f(x)=x2+4xf(x) = x^{2} + 4x. Giá trị f(1)f''(1) bằng

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 66

Câu 2. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 120120. Có bao nhiêu số chia hết cho 44?

  1. A. 3131
  2. B. 9090
  3. C. 3030
  4. D. 2020

Câu 3. Cho hàm số f(x)=3x+4x+3f(x) = \dfrac{3x + 4}{x + 3}. Đạo hàm f(x)f'(x) bằng:

  1. A. 5(x+3)2\dfrac{5}{\left(x + 3\right)^{2}}
  2. B. 33
  3. C. 13(x+3)2\dfrac{13}{\left(x + 3\right)^{2}}
  4. D. 5(x+3)2-\dfrac{5}{\left(x + 3\right)^{2}}

Câu 4. Một lớp có 4545 học sinh, trong đó 2121 học sinh học tiếng Anh, 1919 học sinh học tiếng Nhật, và 1010 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Số học sinh không thuộc ngoại ngữ nào là

  1. A. 55
  2. B. 2424
  3. C. 1515
  4. D. 1010

Câu 5. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  3. C. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  4. D. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(5;7)I(5; -7) và bán kính 22. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(4;5)\vec v = (-4; 5) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(9;12),  R=2I(9; -12), \; R = 2
  2. B. I(1;2),  R=2I(1; -2), \; R = 2
  3. C. I(5;7),  R=2I(5; -7), \; R = 2
  4. D. I(1;2),  R=3I(1; -2), \; R = 3

Câu 7. Hình lập phương có cạnh 33. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 2727
  2. B. 66
  3. C. 99
  4. D. 33

Câu 8. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 175175^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 8585^\circ
  2. B. 175175^\circ
  3. C. 55^\circ
  4. D. 1010^\circ

Câu 9. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?

  1. A. Phép vị tự tỉ số 22
  2. B. Phép quay
  3. C. Phép vị tự tỉ số 33
  4. D. Phép vị tự tỉ số 12\dfrac{1}{2}

Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 77. Gọi OO là tâm của khối lập phương. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối lập phương.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 1474\dfrac{147}{4}
  2. B. 492\dfrac{49}{2}
  3. C. 1472\dfrac{147}{2}
  4. D. 147147

Câu 11. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,70{,}7 và lô thứ hai cung cấp 0,30{,}3 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,010{,}01, của lô thứ hai là 0,040{,}04. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng

  1. A. 0,0070{,}007
  2. B. 0,710{,}71
  3. C. 0,010{,}01
  4. D. 0,0120{,}012

Câu 12. Cho f(x)=3x2+2f(x) = 3x^{2} + 2. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4x = 4 bằng

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 5050
  4. D. 2424

Câu 13. Cho hàm số f(x)=4x2+6x+5f(x) = -4x^{2} + 6x + 5 và điểm x0=1x_0 = 1. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:

  1. A. 4Δx2-4\Delta x - 2
  2. B. 4Δx2+2Δx-4\Delta x^{2} + 2\Delta x
  3. C. 4Δx28Δx-4\Delta x^{2} - 8\Delta x
  4. D. 4Δx22Δx-4\Delta x^{2} - 2\Delta x

Câu 14. Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'SABC=23S_{ABC} = 23 và chiều cao AA=10AA' = 10. Tính thể tích khối lăng trụ.

10ABCA'B'C'
  1. A. 115115
  2. B. 230230
  3. C. 3333
  4. D. 2303\dfrac{230}{3}

Còn 14 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5495

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 77. Tính thể tích khối lập phương.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 8484
  2. B. 3433\dfrac{343}{3}
  3. C. 343343
  4. D. 294294

Câu 2. Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,6P(A) = 0{,}6P(B)=0,7P(B) = 0{,}7. Giá trị P(AB)P(A \cup B) bằng

  1. A. 0,880{,}88
  2. B. 1,31{,}3
  3. C. 0,420{,}42
  4. D. 0,120{,}12

Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=8AB = 8, AD=12AD = 12AA=24AA' = 24. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABBA)(ABB'A')(DCCD)(DCC'D') bằng

  1. A. 2424
  2. B. 2828
  3. C. 1212
  4. D. 88

Câu 4. Cho SA(P)SA \perp (P) với SA=20SA = 20, điểm MM nằm trong (P)(P)AM=21AM = 21. Độ dài SMSM bằng

  1. A. 4141
  2. B. 2929
  3. C. 841841
  4. D. 11

Câu 5. Phép đồng dạng tỉ số 33 biến đoạn thẳng dài 2020 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 6060
  2. B. 203\dfrac{20}{3}
  3. C. 2020
  4. D. 180180

Câu 6. Lập một mã gồm 22 kí tự khác nhau từ 99 kí tự cho trước. Số mã lập được là

  1. A. 3636
  2. B. 362880362880
  3. C. 8181
  4. D. 7272

Câu 7. Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,70{,}7, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,20{,}2. Xác suất không ai giải đúng bằng

  1. A. 0,860{,}86
  2. B. 0,140{,}14
  3. C. 0,240{,}24
  4. D. 0,620{,}62

Câu 8. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t33t2+10ts(t) = 3t^{3} - 3t^{2} + 10t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s(t)s''(t) bằng:

  1. A. 18t2618t^{2} - 6
  2. B. 18t318t - 3
  3. C. 18t618t - 6
  4. D. 9t26t+109t^{2} - 6t + 10

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(0;7)I(0; -7) và bán kính 22. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(4;2)\vec v = (4; 2) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(4;5),  R=8I(4; -5), \; R = 8
  2. B. I(4;9),  R=2I(-4; -9), \; R = 2
  3. C. I(0;7),  R=2I(0; -7), \; R = 2
  4. D. I(4;5),  R=2I(4; -5), \; R = 2

Câu 10. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  2. B. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  3. C. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
  4. D. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd

Câu 11. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P)(Q)(Q) có một điểm chung
  2. B. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)
  4. D. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)

Câu 12. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3t2+7ts(t) = 3t^{2} + 7t. Gia tốc của chuyển động bằng

  1. A. 7m/s27\,\text{m/s}^{2}
  2. B. 6m/s26\,\text{m/s}^{2}
  3. C. 3m/s23\,\text{m/s}^{2}
  4. D. 13m/s213\,\text{m/s}^{2}

Câu 13. Cho hàm số f(x)=2x26x5f(x) = 2x^{2} - 6x - 5 và điểm x0=3x_0 = 3. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔyΔx\dfrac{\Delta y}{\Delta x} bằng:

  1. A. 2Δx2\Delta x
  2. B. 2Δx2+6Δx2\Delta x^{2} + 6\Delta x
  3. C. 2Δx+62\Delta x + 6
  4. D. 2Δx+122\Delta x + 12

Câu 14. Cho (C):y=2x2+4(C): y = 2x^{2} + 4. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=4xy = -4x có phương trình là

  1. A. y=4x+2y = -4x + 2
  2. B. y=4x+6y = -4x + 6
  3. C. y=x+2y = -x + 2
  4. D. y=4x+2y = 4x + 2

Câu 15. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1515, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=20SA = 20. Đường thẳng SASA vuông góc với

  1. A. chỉ đường thẳng ABAB
  2. B. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)(ABCD)
  3. C. chỉ hai đường chéo của đáy
  4. D. không đường thẳng nào trong (ABCD)(ABCD)

Câu 16. Cho f(x)=2x2+4xf(x) = 2x^{2} + 4x. Giá trị f(3)f'(3) bằng

  1. A. 1616
  2. B. 1010
  3. C. 44
  4. D. 3030

Câu 17. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 00
  2. B. 22
  3. C. vô số
  4. D. 11

Câu 18. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  3. C. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  4. D. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)

Câu 19. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,20{,}20,10{,}1. Xác suất của biến cố hợp bằng

  1. A. 0,020{,}02
  2. B. 0,10{,}1
  3. C. 0,30{,}3
  4. D. 0,20{,}2

Còn 9 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5496

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=3x33x+5f(x) = \dfrac{-3x - 3}{3x + 5}. Đạo hàm f(x)f'(x) bằng:

  1. A. 1-1
  2. B. 24(3x+5)2-\dfrac{24}{\left(3x + 5\right)^{2}}
  3. C. 6(3x+5)2\dfrac{6}{\left(3x + 5\right)^{2}}
  4. D. 6(3x+5)2-\dfrac{6}{\left(3x + 5\right)^{2}}

Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 22. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  2. B. bắt buộc phải đồng phẳng
  3. C. không nhất thiết phải cắt nhau
  4. D. bắt buộc phải cắt nhau

Câu 3. Phép đồng dạng tỉ số 13\dfrac{1}{3} biến hình có diện tích 2525 thành hình có diện tích

  1. A. 2525
  2. B. 253\dfrac{25}{3}
  3. C. 259\dfrac{25}{9}
  4. D. 2527\dfrac{25}{27}

Câu 4. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3t2+ts(t) = 3t^{2} + t. Vận tốc ban đầu của chất điểm bằng

  1. A. 4m/s4\,\text{m/s}
  2. B. 0m/s0\,\text{m/s}
  3. C. 6m/s6\,\text{m/s}
  4. D. 1m/s1\,\text{m/s}

Câu 5. Cho hai biến cố AABBP(A)=0,35P(A) = 0{,}35, P(B)=0,25P(B) = 0{,}25P(AB)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Giá trị P(AB)P(A \cup B) bằng

  1. A. 0,40{,}4
  2. B. 0,60{,}6
  3. C. 0,250{,}25
  4. D. 0,20{,}2

Câu 6. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 77, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=24SA = 24. Gọi α\alpha là góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC)(ABCD)(ABCD). Giá trị cosα\cos\alpha bằng

  1. A. 247\dfrac{24}{7}
  2. B. 257\dfrac{25}{7}
  3. C. 2425\dfrac{24}{25}
  4. D. 725\dfrac{7}{25}

Câu 7. Cho f(x)=x2+2xf(x) = x^{2} + 2x. Tính tỉ số f(5+h)f(5)h\dfrac{f(5 + h) - f(5)}{h} tại h=3h = 3.

  1. A. 1212
  2. B. 1515
  3. C. 4545
  4. D. 8080

Câu 8. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
  2. B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  3. C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  4. D. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng

Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 99. Tính thể tích khối lập phương.

9ABCDA'B'C'D'
  1. A. 729729
  2. B. 108108
  3. C. 486486
  4. D. 243243

Câu 10. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  2. B. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd(P)(P)
  3. C. luôn bằng 00
  4. D. độ dài đoạn dd

Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=2AB = 2, AD=3AD = 3, AA=7AA' = 7. Tính AC2AC^2.

237ABCDA'B'C'D'
  1. A. 2525
  2. B. 6262
  3. C. 1313
  4. D. 66

Câu 12. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(1;3)\vec a = \left(1; 3\right) rồi phép tịnh tiến theo b=(4;2)\vec b = \left(-4; 2\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ

  1. A. (1;3)\left(1; 3\right)
  2. B. (3;5)\left(-3; 5\right)
  3. C. (4;6)\left(-4; 6\right)
  4. D. (5;1)\left(5; 1\right)

Câu 13. Phép vị tự tâm OO tỉ số 2-2 biến A(6;8)A\left(6; -8\right) thành AA'. Toạ độ AA'

  1. A. (6;8)\left(6; -8\right)
  2. B. (12;16)\left(-12; 16\right)
  3. C. (12;16)\left(12; -16\right)
  4. D. (24;32)\left(24; -32\right)

Câu 14. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 155155^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 6565^\circ
  2. B. 5050^\circ
  3. C. 155155^\circ
  4. D. 2525^\circ

Câu 15. Xếp 55 cuốn sách khác nhau thành một hàng. Số cách xếp là

  1. A. 31253125
  2. B. 2020
  3. C. 2424
  4. D. 120120

Câu 16. Phép đối xứng tâm I(2;6)I\left(2; -6\right) biến A(9;6)A\left(-9; 6\right) thành AA'. Toạ độ AA'

  1. A. (13;18)\left(13; -18\right)
  2. B. (11;12)\left(-11; 12\right)
  3. C. (11;12)\left(11; -12\right)
  4. D. (9;6)\left(9; -6\right)

Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'AB=6AB = 6, AD=10AD = 10AA=15AA' = 15. Bình phương độ dài đường chéo ACAC' của khối hộp bằng

  1. A. 361361
  2. B. 961961
  3. C. 136136
  4. D. 900900

Câu 18. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 4545^\circ
  3. C. 00^\circ
  4. D. 180180^\circ

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(5;1)I(5; -1) và bán kính 44. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(3;4)\vec v = (-3; 4) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(2;3),  R=5I(2; 3), \; R = 5
  2. B. I(2;3),  R=4I(2; 3), \; R = 4
  3. C. I(5;1),  R=4I(5; -1), \; R = 4
  4. D. I(8;5),  R=4I(8; -5), \; R = 4

Câu 20. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t32t2+4ts(t) = 2t^{3} - 2t^{2} + 4t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s(t)s''(t) bằng:

  1. A. 12t2412t^{2} - 4
  2. B. 6t24t+46t^{2} - 4t + 4
  3. C. 12t412t - 4
  4. D. 12t212t - 2

Câu 21. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 5050. Có bao nhiêu số chia hết cho 33 hoặc cho 44?

  1. A. 2828
  2. B. 2020
  3. C. 2424
  4. D. 44

Câu 22. Phép dời hình là phép biến hình

  1. A. biến mọi điểm về gốc toạ độ
  2. B. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
  3. C. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
  4. D. nhân mọi khoảng cách với một số dương

Câu 23. Tính ln(e32)\ln\left(e^{32}\right).

  1. A. e32e^{32}
  2. B. 132\dfrac{1}{32}
  3. C. 11
  4. D. 3232

Câu 24. Cho hàm số f(x)=5x2+9x+7f(x) = -5x^{2} + 9x + 7 và điểm x0=2x_0 = 2. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔyΔx\dfrac{\Delta y}{\Delta x} bằng:

  1. A. 5Δx1-5\Delta x - 1
  2. B. 5Δx11-5\Delta x - 11
  3. C. 5Δx20-5\Delta x - 20
  4. D. 5Δx211Δx-5\Delta x^{2} - 11\Delta x

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=28SA = 28. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=21AM = 21. Tính độ dài đường xiên SMSM.

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 5497

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=x27x2f(x) = x^{2} - 7x - 2 và điểm x0=3x_0 = 3. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0Δy=f(x0+Δx)f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:

  1. A. Δx2+6Δx\Delta x^{2} + 6\Delta x
  2. B. Δx2Δx\Delta x^{2} - \Delta x
  3. C. Δx1\Delta x - 1
  4. D. Δx24Δx\Delta x^{2} - 4\Delta x

Câu 2. Tiếp tuyến của đồ thị y=2x2+6y = 2x^{2} + 6 tại điểm có hoành độ x=4x = 4 cắt trục tung tại điểm có tung độ

  1. A. 2626
  2. B. 66
  3. C. 26-26
  4. D. 3838

Câu 3. Cho (C):y=4x24x6(C): y = 4x^{2} - 4x - 6. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=36x2y = -36x - 2 có phương trình là

  1. A. y=4x70y = -4x - 70
  2. B. y=36x70y = 36x - 70
  3. C. y=36x+74y = -36x + 74
  4. D. y=36x70y = -36x - 70

Câu 4. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=4SA = 4. Điểm MM nằm trong (P)(P)AM=3AM = 3. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 55
  2. B. 77
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 5. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,350{,}350,150{,}15. Xác suất của biến cố hợp bằng

  1. A. 0,350{,}35
  2. B. 0,050{,}05
  3. C. 0,50{,}5
  4. D. 0,20{,}2

Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 66. Tính AC2AC'^2.

6ABCDA'B'C'D'
  1. A. 216216
  2. B. 7272
  3. C. 108108
  4. D. 324324

Câu 7. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 44, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=11SA = 11. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 22
  2. B. 1515
  3. C. 1111
  4. D. 44

Câu 8. Cho hàm số f(x)=(3x10)4f(x) = \left(3x - 10\right)^{4}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f(x)=4(3x10)3f'(x) = 4\left(3x - 10\right)^{3}
  2. B. f(x)=3(3x10)3f'(x) = 3\left(3x - 10\right)^{3}
  3. C. f(x)=12(3x10)4f'(x) = 12\left(3x - 10\right)^{4}
  4. D. f(x)=12(3x10)3f'(x) = 12\left(3x - 10\right)^{3}

Câu 9. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. vô số
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 10. Cho hàm số f(x)=6cosx+6f(x) = 6\cos x + 6. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f(x)=6sinxf'(x) = 6\sin x
  2. B. f(x)=6sinxf'(x) = -6\sin x
  3. C. f(x)=6cosxf'(x) = 6\cos x
  4. D. f(x)=6cosxf'(x) = -6\cos x

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(7;6)I(-7; 6) và bán kính 99. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v=(1;6)\vec v = (-1; 6) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(8;12),  R=9I(-8; 12), \; R = 9
  2. B. I(6;0),  R=9I(-6; 0), \; R = 9
  3. C. I(7;6),  R=9I(-7; 6), \; R = 9
  4. D. I(8;12),  R=14I(-8; 12), \; R = 14

Câu 12. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  3. C. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  4. D. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)

Câu 13. Cho hàm số f(x)=(4x+6)(3x+4)f(x) = \left(4x + 6\right)\left(3x + 4\right). Giá trị f(2)f'\left(2\right) bằng:

  1. A. 4040
  2. B. 4242
  3. C. 1212
  4. D. 8282

Câu 14. Cho f(x)=x2+4xf(x) = x^{2} + 4x. Giá trị f(4)f''(4) bằng

  1. A. 00
  2. B. 1212
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 15. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 55, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=12SA = 12. Số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa hai mặt phẳng (SAB)(SAB)(ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 9090^\circ
  2. B. 6060^\circ
  3. C. 4545^\circ
  4. D. 00^\circ

Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' cạnh 66. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 7272
  2. B. 216216
  3. C. 108108
  4. D. 3636

Câu 17. Cho khối lăng trụ đứng ABC.ABCABC.A'B'C'SABC=27S_{ABC} = 27 và chiều cao AA=5AA' = 5. Tính thể tích khối lăng trụ.

5ABCA'B'C'
  1. A. 135135
  2. B. 3232
  3. C. 1352\dfrac{135}{2}
  4. D. 4545

Câu 18. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2020, SA(ABCD)SA \perp (ABCD)SA=15SA = 15. Đường thẳng SASA vuông góc với

  1. A. chỉ đường thẳng ABAB
  2. B. chỉ hai đường chéo của đáy
  3. C. không đường thẳng nào trong (ABCD)(ABCD)
  4. D. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)(ABCD)

Câu 19. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)
  2. B. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd(P)(P)
  3. C. độ dài đoạn dd
  4. D. luôn bằng 00

Câu 20. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 9090. Có bao nhiêu số chia hết cho 33 hoặc cho 55?

  1. A. 4848
  2. B. 4242
  3. C. 3636
  4. D. 66

Câu 21. Cho hai biến cố độc lập AABB với P(A)=0,4P(A) = 0{,}4P(B)=0,2P(B) = 0{,}2. Giá trị P(AB)P(A \cup B) bằng

  1. A. 0,60{,}6
  2. B. 0,080{,}08
  3. C. 0,480{,}48
  4. D. 0,520{,}52

Câu 22. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t33t2+2ts(t) = t^{3} - 3t^{2} + 2t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0t = 0 bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 22
  2. B. 6-6
  3. C. 3-3
  4. D. 00

Câu 23. Phép quay tâm OO góc 180180^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(6;1)A\left(-6; 1\right) thành AA'. Toạ độ AA'

  1. A. (6;1)\left(6; -1\right)
  2. B. (1;6)\left(1; -6\right)
  3. C. (1;6)\left(-1; -6\right)
  4. D. (1;6)\left(1; 6\right)

Câu 24. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(1;3)\vec a = \left(-1; -3\right) rồi phép tịnh tiến theo b=(3;3)\vec b = \left(-3; 3\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ

  1. A. (1;3)\left(-1; -3\right)
  2. B. (3;9)\left(3; -9\right)
  3. C. (2;6)\left(2; -6\right)
  4. D. (4;0)\left(-4; 0\right)

Còn 4 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 5493 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 5494 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 5495 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 5496 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 5497 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 54 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 102 trang