Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng
ToánLớp 11Giữa học kì 2Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểmNền tảng
5 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
12 trang đầu · 5 đề
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5493
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=2x2−x−9 và điểm x0=−2. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔxΔy bằng:
A.2Δx−8
B.2Δx−5
C.2Δx−9
D.2Δx2−9Δx
Câu 2. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3+5t2+12t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=3 giây bằng bao nhiêu m/s2?
A.172
B.64
C.123
D.59
Câu 3. Cho f(x)=4x2+2x. Giá trị f′(5) bằng
A.8
B.110
C.22
D.42
Câu 4. Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,15, P(B)=0,2 và P(A∩B)=0,05. Giá trị P(A∪B) bằng
A.0,25
B.0,3
C.0,35
D.0,15
Câu 5. Cho SA⊥(P) với SA=24, điểm M nằm trong (P) và AM=7. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có
A.SA⊥d nhưng SM thıˋ khoˆng
B.SM⊥d
C.SM≡d
D.SM∥d
Câu 6. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−2t2+8t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm
A.t=0s
B.t=2s
C.t=8s
D.t=4s
Câu 7. Cho hàm số f(x)=8sinx+3. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−8sinx
B.f′(x)=8sinx
C.f′(x)=8cosx
D.f′(x)=−8cosx
Câu 8. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
B. luôn bằng 0
C. độ dài đoạn d
D. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, tịnh tiến điểm A(−8;−2) theo vectơ v=(6;3). Toạ độ ảnh A′ là
A.(6;3)
B.(−2;1)
C.(−14;−5)
D.(14;5)
Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 28, SA⊥(ABCD) và SA=21. Số đo góc nhị diện cạnh AB giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng
A.45∘
B.60∘
C.90∘
D.0∘
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(−1;−4) và bán kính 1. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(2;6) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(−3;−10),R=1
B.I(−1;−4),R=1
C.I(1;2),R=9
D.I(1;2),R=1
Câu 12. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 130∘. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng
A.50∘
B.40∘
C.100∘
D.130∘
Câu 13. Phép quay tâm O góc 90∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(−3;8) thành (a;b). Giá trị a+b bằng
A.11
B.5
C.−5
D.−11
Câu 14. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?
A. Phép tịnh tiến
B. Phép vị tự tỉ số 3
C. Phép đồng dạng tỉ số 4
D. Phép vị tự tỉ số 21
Câu 15. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=8. Điểm M nằm trong (P) và AM=15. Độ dài đường xiên SM bằng
A.17
B.15
C.7
D.23
Câu 16. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi
A.P(A∩B)=P(A)⋅P(B)
B.P(A∪B)=P(A)+P(B)
C.P(A∩B)=0
D.P(A)=P(B)
Câu 17. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi
A.(P) và (Q) có một điểm chung
B.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)
C.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)
D.(P) song song với một đường thẳng của (Q)
Câu 18. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−4x+7 tại điểm có hoành độ x=−3.
A.y=−10x−2
B.y=−10x+2
C.y=28x−10
D.y=−10x+28
Câu 19. Cho hàm số f(x)=(−3x+4)4. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−12(−3x+4)3
B.f′(x)=4(−3x+4)3
C.f′(x)=−12(−3x+4)4
D.f′(x)=−3(−3x+4)3
Câu 20. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
A.V=2h(S1+S2)
B.V=h(S1+S2+S1S2)
C.V=3h(S1+S2)
D.V=3h(S1+S2+S1S2)
Câu 21. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=10 và AA′=25. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và CC′ bằng
A.12
B.2
C.25
D.104
Câu 22. Một câu lạc bộ có 61 thành viên, trong đó 22 thành viên chơi cờ vua, 33 thành viên chơi cầu lông, và 10 thành viên thuộc cả hai môn. Số thành viên thuộc ít nhất một trong hai môn là
A.61
B.45
C.55
D.35
Còn 6 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5494
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho f(x)=x2+4x. Giá trị f′′(1) bằng
A.1
B.2
C.0
D.6
Câu 2. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 120. Có bao nhiêu số chia hết cho 4?
A.31
B.90
C.30
D.20
Câu 3. Cho hàm số f(x)=x+33x+4. Đạo hàm f′(x) bằng:
A.(x+3)25
B.3
C.(x+3)213
D.−(x+3)25
Câu 4. Một lớp có 45 học sinh, trong đó 21 học sinh học tiếng Anh, 19 học sinh học tiếng Nhật, và 10 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Số học sinh không thuộc ngoại ngữ nào là
A.5
B.24
C.15
D.10
Câu 5. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
A.V=3h(S1+S2)
B.V=2h(S1+S2)
C.V=3h(S1+S2+S1S2)
D.V=h(S1+S2+S1S2)
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(5;−7) và bán kính 2. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(−4;5) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(9;−12),R=2
B.I(1;−2),R=2
C.I(5;−7),R=2
D.I(1;−2),R=3
Câu 7. Hình lập phương có cạnh 3. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
A.27
B.6
C.9
D.3
Câu 8. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 175∘. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng
A.85∘
B.175∘
C.5∘
D.10∘
Câu 9. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?
A. Phép vị tự tỉ số 2
B. Phép quay
C. Phép vị tự tỉ số 3
D. Phép vị tự tỉ số 21
Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 7. Gọi O là tâm của khối lập phương. Tính bình phương khoảng cách từ O đến một đỉnh của khối lập phương.
A.4147
B.249
C.2147
D.147
Câu 11. Một trại giống lấy hạt từ hai lô. Lô thứ nhất cung cấp 0,7 và lô thứ hai cung cấp 0,3 tổng số. Tỉ lệ hạt không nảy mầm của lô thứ nhất là 0,01, của lô thứ hai là 0,04. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó đến từ lô thứ nhất và hạt không nảy mầm bằng
A.0,007
B.0,71
C.0,01
D.0,012
Câu 12. Cho f(x)=3x2+2. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4 bằng
A.6
B.12
C.50
D.24
Câu 13. Cho hàm số f(x)=−4x2+6x+5 và điểm x0=1. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy bằng:
A.−4Δx−2
B.−4Δx2+2Δx
C.−4Δx2−8Δx
D.−4Δx2−2Δx
Câu 14. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có SABC=23 và chiều cao AA′=10. Tính thể tích khối lăng trụ.
A.115
B.230
C.33
D.3230
Còn 14 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5495
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 7. Tính thể tích khối lập phương.
A.84
B.3343
C.343
D.294
Câu 2. Cho hai biến cố độc lập A và B với P(A)=0,6 và P(B)=0,7. Giá trị P(A∪B) bằng
A.0,88
B.1,3
C.0,42
D.0,12
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=8, AD=12 và AA′=24. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (DCC′D′) bằng
A.24
B.28
C.12
D.8
Câu 4. Cho SA⊥(P) với SA=20, điểm M nằm trong (P) và AM=21. Độ dài SM bằng
A.41
B.29
C.841
D.1
Câu 5. Phép đồng dạng tỉ số 3 biến đoạn thẳng dài 20 thành đoạn thẳng dài
A.60
B.320
C.20
D.180
Câu 6. Lập một mã gồm 2 kí tự khác nhau từ 9 kí tự cho trước. Số mã lập được là
A.36
B.362880
C.81
D.72
Câu 7. Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,7, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,2. Xác suất không ai giải đúng bằng
A.0,86
B.0,14
C.0,24
D.0,62
Câu 8. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3−3t2+10t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
A.18t2−6
B.18t−3
C.18t−6
D.9t2−6t+10
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(0;−7) và bán kính 2. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(4;2) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(4;−5),R=8
B.I(−4;−9),R=2
C.I(0;−7),R=2
D.I(4;−5),R=2
Câu 10. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh d được dựng bằng hai tia
A. cùng song song với d, mỗi tia thuộc một mặt
B. cùng vuông góc với d, mỗi tia thuộc một mặt
C. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
D. bất kì xuất phát từ một điểm trên d
Câu 11. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi
A.(P) và (Q) có một điểm chung
B.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)
C.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)
D.(P) song song với một đường thẳng của (Q)
Câu 12. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3t2+7t. Gia tốc của chuyển động bằng
A.7m/s2
B.6m/s2
C.3m/s2
D.13m/s2
Câu 13. Cho hàm số f(x)=2x2−6x−5 và điểm x0=3. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔxΔy bằng:
A.2Δx
B.2Δx2+6Δx
C.2Δx+6
D.2Δx+12
Câu 14. Cho (C):y=2x2+4. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=−4x có phương trình là
A.y=−4x+2
B.y=−4x+6
C.y=−x+2
D.y=4x+2
Câu 15. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 15, SA⊥(ABCD) và SA=20. Đường thẳng SA vuông góc với
A. chỉ đường thẳng AB
B. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)
C. chỉ hai đường chéo của đáy
D. không đường thẳng nào trong (ABCD)
Câu 16. Cho f(x)=2x2+4x. Giá trị f′(3) bằng
A.16
B.10
C.4
D.30
Câu 17. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?
A.0
B.2
C. vô số
D.1
Câu 18. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
A.V=3h(S1+S2)
B.V=2h(S1+S2)
C.V=h(S1+S2+S1S2)
D.V=3h(S1+S2+S1S2)
Câu 19. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,2 và 0,1. Xác suất của biến cố hợp bằng
A.0,02
B.0,1
C.0,3
D.0,2
Còn 9 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5496
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=3x+5−3x−3. Đạo hàm f′(x) bằng:
A.−1
B.−(3x+5)224
C.(3x+5)26
D.−(3x+5)26
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 2. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
A. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
B. bắt buộc phải đồng phẳng
C. không nhất thiết phải cắt nhau
D. bắt buộc phải cắt nhau
Câu 3. Phép đồng dạng tỉ số 31 biến hình có diện tích 25 thành hình có diện tích
A.25
B.325
C.925
D.2725
Câu 4. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3t2+t. Vận tốc ban đầu của chất điểm bằng
A.4m/s
B.0m/s
C.6m/s
D.1m/s
Câu 5. Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,35, P(B)=0,25 và P(A∩B)=0,2. Giá trị P(A∪B) bằng
A.0,4
B.0,6
C.0,25
D.0,2
Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 7, SA⊥(ABCD) và SA=24. Gọi α là góc nhị diện cạnh BC giữa (SBC) và (ABCD). Giá trị cosα bằng
A.724
B.725
C.2524
D.257
Câu 7. Cho f(x)=x2+2x. Tính tỉ số hf(5+h)−f(5) tại h=3.
A.12
B.15
C.45
D.80
Câu 8. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách
A. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
D. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
Câu 9. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 9. Tính thể tích khối lập phương.
A.729
B.108
C.486
D.243
Câu 10. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
B. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
C. luôn bằng 0
D. độ dài đoạn d
Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=2, AD=3, AA′=7. Tính AC2.
A.25
B.62
C.13
D.6
Câu 12. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(1;3) rồi phép tịnh tiến theo b=(−4;2). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
A.(1;3)
B.(−3;5)
C.(−4;6)
D.(5;1)
Câu 13. Phép vị tự tâm O tỉ số −2 biến A(6;−8) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(6;−8)
B.(−12;16)
C.(12;−16)
D.(24;−32)
Câu 14. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 155∘. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng
A.65∘
B.50∘
C.155∘
D.25∘
Câu 15. Xếp 5 cuốn sách khác nhau thành một hàng. Số cách xếp là
A.3125
B.20
C.24
D.120
Câu 16. Phép đối xứng tâm I(2;−6) biến A(−9;6) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(13;−18)
B.(−11;12)
C.(11;−12)
D.(9;−6)
Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=6, AD=10 và AA′=15. Bình phương độ dài đường chéo AC′ của khối hộp bằng
A.361
B.961
C.136
D.900
Câu 18. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng
A.90∘
B.45∘
C.0∘
D.180∘
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(5;−1) và bán kính 4. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(−3;4) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(2;3),R=5
B.I(2;3),R=4
C.I(5;−1),R=4
D.I(8;−5),R=4
Câu 20. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3−2t2+4t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
A.12t2−4
B.6t2−4t+4
C.12t−4
D.12t−2
Câu 21. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 50. Có bao nhiêu số chia hết cho 3 hoặc cho 4?
A.28
B.20
C.24
D.4
Câu 22. Phép dời hình là phép biến hình
A. biến mọi điểm về gốc toạ độ
B. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
C. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
D. nhân mọi khoảng cách với một số dương
Câu 23. Tính ln(e32).
A.e32
B.321
C.1
D.32
Câu 24. Cho hàm số f(x)=−5x2+9x+7 và điểm x0=2. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Tỉ số ΔxΔy bằng:
A.−5Δx−1
B.−5Δx−11
C.−5Δx−20
D.−5Δx2−11Δx
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(4,00 điểm)
4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 25. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=28. Điểm M nằm trong (P) và AM=21. Tính độ dài đường xiên SM.
Còn 3 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 5497
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=x2−7x−2 và điểm x0=3. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy bằng:
A.Δx2+6Δx
B.Δx2−Δx
C.Δx−1
D.Δx2−4Δx
Câu 2. Tiếp tuyến của đồ thị y=2x2+6 tại điểm có hoành độ x=4 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A.26
B.6
C.−26
D.38
Câu 3. Cho (C):y=4x2−4x−6. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=−36x−2 có phương trình là
A.y=−4x−70
B.y=36x−70
C.y=−36x+74
D.y=−36x−70
Câu 4. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=4. Điểm M nằm trong (P) và AM=3. Độ dài đường xiên SM bằng
A.5
B.7
C.3
D.1
Câu 5. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,35 và 0,15. Xác suất của biến cố hợp bằng
A.0,35
B.0,05
C.0,5
D.0,2
Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 6. Tính AC′2.
A.216
B.72
C.108
D.324
Câu 7. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 4, SA⊥(ABCD) và SA=11. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) bằng
A.2
B.15
C.11
D.4
Câu 8. Cho hàm số f(x)=(3x−10)4. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=4(3x−10)3
B.f′(x)=3(3x−10)3
C.f′(x)=12(3x−10)4
D.f′(x)=12(3x−10)3
Câu 9. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?
A. vô số
B.1
C.2
D.0
Câu 10. Cho hàm số f(x)=6cosx+6. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=6sinx
B.f′(x)=−6sinx
C.f′(x)=6cosx
D.f′(x)=−6cosx
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(−7;6) và bán kính 9. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(−1;6) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(−8;12),R=9
B.I(−6;0),R=9
C.I(−7;6),R=9
D.I(−8;12),R=14
Câu 12. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
A.V=2h(S1+S2)
B.V=3h(S1+S2+S1S2)
C.V=h(S1+S2+S1S2)
D.V=3h(S1+S2)
Câu 13. Cho hàm số f(x)=(4x+6)(3x+4). Giá trị f′(2) bằng:
A.40
B.42
C.12
D.82
Câu 14. Cho f(x)=x2+4x. Giá trị f′′(4) bằng
A.0
B.12
C.2
D.1
Câu 15. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 5, SA⊥(ABCD) và SA=12. Số đo góc nhị diện cạnh AB giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng
A.90∘
B.60∘
C.45∘
D.0∘
Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 6. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng
A.72
B.216
C.108
D.36
Câu 17. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có SABC=27 và chiều cao AA′=5. Tính thể tích khối lăng trụ.
A.135
B.32
C.2135
D.45
Câu 18. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 20, SA⊥(ABCD) và SA=15. Đường thẳng SA vuông góc với
A. chỉ đường thẳng AB
B. chỉ hai đường chéo của đáy
C. không đường thẳng nào trong (ABCD)
D. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)
Câu 19. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
B. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
C. độ dài đoạn d
D. luôn bằng 0
Câu 20. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 90. Có bao nhiêu số chia hết cho 3 hoặc cho 5?
A.48
B.42
C.36
D.6
Câu 21. Cho hai biến cố độc lập A và B với P(A)=0,4 và P(B)=0,2. Giá trị P(A∪B) bằng
A.0,6
B.0,08
C.0,48
D.0,52
Câu 22. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=t3−3t2+2t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0 bằng bao nhiêu m/s2?
A.2
B.−6
C.−3
D.0
Câu 23. Phép quay tâm O góc 180∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(−6;1) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(6;−1)
B.(1;−6)
C.(−1;−6)
D.(1;6)
Câu 24. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(−1;−3) rồi phép tịnh tiến theo b=(−3;3). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
A.(−1;−3)
B.(3;−9)
C.(2;−6)
D.(−4;0)
Còn 4 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.