Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnTrắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểmTN 7 · TL 3
5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3743
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3−2t2+4t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
A.12t−4
B.12t−2
C.12t2−4
D.6t2−4t+4
Câu 2. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−3t2+12t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm
A.t=12s
B.t=2s
C.t=4s
D.t=0s
Câu 3. Cho f(x)=3x2+4x. Tính tỉ số hf(4+h)−f(4) tại h=3.
A.28
B.37
C.175
D.111
Câu 4. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 4, SA⊥(ABCD) và SA=9. Khoảng cách từ B đến đường thẳng SA bằng
A.97
B.9
C.13
D.4
Câu 5. Phép quay tâm O góc 90∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(−2;1) thành (a;b). Giá trị a+b bằng
A.3
B.1
C.−3
D.−1
Câu 6. Khoảng cách giữa đường thẳng d song song với mặt phẳng (P) và mặt phẳng ấy được tính bằng
A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của d và (P)
B. độ dài đoạn d
C. luôn bằng 0
D. khoảng cách từ một điểm bất kì của d tới (P)
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 12. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng AB và AA′?
A.AB⊥AA′
B.AB∥AA′
C.AB không vuông góc AA′
D.AB≡AA′
Câu 8. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,2, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,3. Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng
A.0,5
B.0,38
C.0,06
D.0,44
Câu 9. Cho hàm số f(x)=cosx+9. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=sinx
B.f′(x)=−sinx
C.f′(x)=cosx
D.f′(x)=−cosx
Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 4. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng
A.48
B.16
C.64
D.32
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(−6;2) và bán kính 5. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(1;−5) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(−5;−3),R=5
B.I(−7;7),R=5
C.I(−5;−3),R=1
D.I(−6;2),R=5
Câu 12. Một lớp có 35 học sinh, trong đó 15 học sinh học tiếng Anh, 19 học sinh học tiếng Nhật, và 10 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Số học sinh thuộc đúng một trong hai ngoại ngữ là
A.4
B.24
C.34
D.14
Câu 13. Phép đồng dạng tỉ số 23 biến đoạn thẳng dài 14 thành đoạn thẳng dài
A.328
B.14
C.263
D.21
Câu 14. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,3 và 0,05. Xác suất của biến cố hợp bằng
A.0,25
B.0,35
C.0,01
D.0,3
Câu 15. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(−2;−6) rồi phép tịnh tiến theo b=(4;5). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
A.(−2;−6)
B.(2;−1)
C.(−8;−30)
D.(−6;−11)
Câu 16. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
A.V=2h(S1+S2)
B.V=3h(S1+S2)
C.V=3h(S1+S2+S1S2)
D.V=h(S1+S2+S1S2)
Câu 17. Cho hàm số f(x)=−4x2+7x−4. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f′(1) bằng:
A.3
B.−8
C.−1
D.−5
Câu 18. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 9. Tính AC′2.
A.729
B.162
C.243
D.486
Câu 19. Tính ln(e6).
A.6
B.e6
C.61
D.1
Còn 12 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3744
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho một giỏ có 5 quả cam và 3 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất cả hai quả đều cam bằng
A.145
B.2815
C.283
D.6425
Câu 2. Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,2, P(B)=0,15 và P(A∩B)=0,05. Giá trị P(A∖B) bằng
A.0,25
B.0,1
C.0,15
D.0,05
Câu 3. Đạo hàm của hàm số y=e10x tại x=0 bằng
A.0
B.10
C.1
D.e10
Câu 4. Phép đối xứng qua trục Oy biến A(5;−6) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−6;5)
B.(5;6)
C.(−5;6)
D.(−5;−6)
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, tịnh tiến điểm A(−8;8) theo vectơ v=(5;5). Toạ độ ảnh A′ là
A.(−3;13)
B.(13;−3)
C.(−13;3)
D.(5;5)
Câu 6. Cho hàm số f(x)=(−x+5)(4x−3). Đạo hàm f′(x) bằng:
A.−8x+23
B.−4x+20
C.−4x+3
D.−4
Câu 7. Phép vị tự tỉ số 21 biến đoạn thẳng dài 2 thành đoạn thẳng dài
A.419
B.1
C.2
D.21
Câu 8. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 4, SA⊥(ABCD) và SA=3. Đường thẳng SA vuông góc với
A. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)
B. chỉ đường thẳng AB
C. không đường thẳng nào trong (ABCD)
D. chỉ hai đường chéo của đáy
Câu 9. Cho hàm số f(x)=(3x+7)5. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=5(3x+7)4
B.f′(x)=15(3x+7)4
C.f′(x)=3(3x+7)4
D.f′(x)=15(3x+7)5
Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=7, AD=8, AA′=7. Tính AC′2.
A.113
B.162
C.322
D.484
Câu 11. Phép đồng dạng tỉ số 31 biến đoạn thẳng dài 14 thành đoạn thẳng dài
A.314
B.14
C.914
D.42
Câu 12. Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,6 và phân xưởng B cung cấp 0,4 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,02, của phân xưởng B là 0,07. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất sản phẩm không đạt chuẩn bằng
A.0,045
B.0,09
C.0,04
D.0,012
Câu 13. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh d được dựng bằng hai tia
A. bất kì xuất phát từ một điểm trên d
B. cùng song song với d, mỗi tia thuộc một mặt
C. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
D. cùng vuông góc với d, mỗi tia thuộc một mặt
Câu 14. Cho f(x)=4x2−2x. Giá trị f′′(2) bằng
A.4
B.14
C.0
D.8
Câu 15. Cho hàm số f(x)=−x2−5x+7. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f′(1) bằng:
A.0
B.−6
C.−7
D.−2
Câu 16. Một phép dời hình biến đoạn AB dài 18 thành đoạn A′B′. Độ dài A′B′ bằng
A.324
B.0
C.18
D.36
Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, AD=24 và AA′=28. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng AB và CC′ là
A.BD
B.BC
C.AA′
D.AC
Câu 18. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 60. Có bao nhiêu số chia hết cho 2 hoặc cho 3 nhưng không chia hết cho cả hai?
A.10
B.40
C.50
D.30
Còn 13 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3745
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 40. Có bao nhiêu số chia hết cho 3?
A.27
B.14
C.13
D.8
Câu 2. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(6;3) rồi phép tịnh tiến theo b=(5;5). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
A.(30;15)
B.(11;8)
C.(6;3)
D.(1;−2)
Câu 3. Phép quay tâm O góc 90∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(9;4) thành (a;b). Giá trị a+b bằng
A.−5
B.−13
C.5
D.13
Câu 4. Phép vị tự tỉ số 21 biến đoạn thẳng dài 4 thành đoạn thẳng dài
A.4
B.411
C.1
D.2
Câu 5. Biết f′(1)=5. Hệ số góc của pháp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ 1 bằng
A.51
B.−5
C.5
D.−51
Câu 6. Cho SA⊥(P) với SA=12, điểm M nằm trong (P) và AM=9. Sin của góc giữa SM và (P) bằng
A.34
B.54
C.45
D.53
Câu 7. Cho f(x)=3x2−4x. Giá trị f′(3) bằng
A.14
B.5
C.6
D.15
Câu 8. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
A.V=3h(S1+S2)
B.V=h(S1+S2+S1S2)
C.V=2h(S1+S2)
D.V=3h(S1+S2+S1S2)
Câu 9. Cho một giỏ có 4 quả cam và 3 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất cả hai quả đều cam bằng
A.71
B.4916
C.72
D.74
Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=6, AD=17 và AA′=30. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′ và CC′ bằng
A.325
B.6
C.30
D.23
Câu 11. Cho hàm số f(x)=(−2x+5)3. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−2(−2x+5)2
B.f′(x)=−6(−2x+5)2
C.f′(x)=3(−2x+5)2
D.f′(x)=−6(−2x+5)3
Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=7, đường chéo đáy AC=113 và đường chéo AC′=177. Gọi O là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ O đến một đỉnh của khối hộp.
A.177
B.4113
C.4177
D.2177
Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 9. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
A. không nhất thiết phải cắt nhau
B. bắt buộc phải cắt nhau
C. bắt buộc phải đồng phẳng
D. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
Câu 14. Hình lập phương có cạnh 5. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
A.25
B.5
C.125
D.10
Câu 15. Cho hàm số f(x)=2x2+8x−5. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f′(−1) bằng:
A.6
B.4
C.−1
D.−4
Câu 16. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh d được dựng bằng hai tia
A. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
B. cùng song song với d, mỗi tia thuộc một mặt
C. bất kì xuất phát từ một điểm trên d
D. cùng vuông góc với d, mỗi tia thuộc một mặt
Câu 17. Phép dời hình là phép biến hình
A. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
B. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
C. biến mọi điểm về gốc toạ độ
D. nhân mọi khoảng cách với một số dương
Câu 18. Cho SA⊥(P) với SA=40, điểm M nằm trong (P) và AM=9. Độ dài SM bằng
A.31
B.1681
C.49
D.41
Còn 13 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3746
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi
A.P(A)=P(B)
B.P(A∩B)=0
C.P(A∩B)=P(A)⋅P(B)
D.P(A∪B)=P(A)+P(B)
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 17. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng AB và CD?
A.AB≡CD
B.AB∥CD
C.AB không vuông góc CD
D.AB⊥CD
Câu 3. Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,7, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,2. Xác suất không ai chạy tốt cả ca bằng
A.0,62
B.0,24
C.0,14
D.0,86
Câu 4. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=21. Điểm M nằm trong (P) và AM=20. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SM lên (P) là
A.AM
B. điểm M
C.SM
D.SA
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(5;2) và bán kính 5. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(−1;−3) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(6;5),R=5
B.I(4;−1),R=1
C.I(5;2),R=5
D.I(4;−1),R=5
Câu 6. Xếp 6 cuốn sách khác nhau thành một hàng. Số cách xếp là
A.30
B.120
C.46656
D.720
Câu 7. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?
A.2
B.1
C.0
D. vô số
Câu 8. Một lớp có 49 học sinh, trong đó 24 học sinh học tiếng Anh, 18 học sinh học tiếng Nhật, và 12 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác suất học sinh ấy thuộc ít nhất một trong hai ngoại ngữ bằng
A.4930
B.4912
C.4919
D.4942
Câu 9. Cho SA⊥(P) với SA=3, điểm M nằm trong (P) và AM=4. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (P) là
A.ASM
B.SMA
C.MAS
D.SAM
Câu 10. Hình lập phương có cạnh 3. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
A.3
B.9
C.27
D.6
Câu 11. Cho hàm số f(x)=(3x−3)(x−6). Đạo hàm f′(x) bằng:
A.3x−18
B.6x−21
C.3x−3
D.3
Câu 12. Phép đồng dạng tỉ số 23 biến hình có diện tích 16 thành hình có diện tích
A.54
B.16
C.36
D.24
Câu 13. Cho SA⊥(P) với SA=20, điểm M nằm trong (P) và AM=21. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Khoảng cách từ S đến đường thẳng d bằng
A.41
B.21
C.29
D.20
Câu 14. Phép vị tự tỉ số 3 biến đoạn thẳng dài 11 thành đoạn thẳng dài
A.11
B.216
C.33
D.99
Câu 15. Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,8 và phân xưởng B cung cấp 0,2 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,09, của phân xưởng B là 0,04. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó không rơi vào trường hợp sản phẩm không đạt chuẩn bằng
A.0,08
B.0,91
C.0,928
D.0,92
Câu 16. Phép tịnh tiến theo vectơ v biến A(6;−2) thành B(8;−9). Toạ độ v là
A.(2;−7)
B.(6;−2)
C.(−2;7)
D.(14;−11)
Câu 17. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3t2+7t. Vận tốc ban đầu của chất điểm bằng
A.0m/s
B.7m/s
C.10m/s
D.6m/s
Câu 18. Phép dời hình là phép biến hình
A. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
B. biến mọi điểm về gốc toạ độ
C. nhân mọi khoảng cách với một số dương
D. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
Câu 19. Cho hàm số f(x)=x2−8x+1 và điểm x0=−3. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy bằng:
A.Δx2−14Δx
B.Δx2−11Δx
C.Δx−14
D.Δx2−6Δx
Câu 20. Cho (C):y=3x2+x−7. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=−23x−8 có phương trình là
A.y=−23x−55
B.y=−4x−55
C.y=−23x+37
D.y=23x−55
Câu 21. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 170∘. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng
A.80∘
B.10∘
C.170∘
D.20∘
Câu 22. Cho f(x)=x2. Tính tỉ số hf(4+h)−f(4) tại h=2.
A.8
B.36
C.20
D.10
Câu 23. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 20, SA⊥(ABCD) và SA=15. Giá trị SC2 bằng
A.1225
B.1025
C.800
D.625
Câu 24. Hai đa giác đồng dạng với tỉ số 5. Tỉ số diện tích của chúng bằng
A.10
B.5
C.125
D.25
Câu 25. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có đáy ABCD với diện tích bằng 12 và chu vi bằng 14, cạnh bên AA′=5. Biết AB<AD. Gọi O là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ O đến một đỉnh của khối hộp.
A.225
B.50
C.425
D.25
Câu 26. Cho hàm số f(x)=2cosx+4. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=2cosx
B.f′(x)=2sinx
C.f′(x)=−2sinx
D.f′(x)=−2cosx
Câu 27. Phép đối xứng tâm biến A(9;−9) thành B(−19;13). Toạ độ tâm đối xứng là
A.(0;0)
B.(−10;4)
C.(−5;2)
D.(−28;22)
Câu 28. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 15, SA⊥(ABCD) và SA=36. Gọi α là góc nhị diện cạnh BC giữa (SBC) và (ABCD). Giá trị tanα bằng
A.512
B.1312
C.135
D.125
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 29. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng dài 14 thành đoạn thẳng dài bao nhiêu?
Còn 2 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3747
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 50. Xác suất số đó chia hết cho 3 hoặc cho 7 bằng
A.5029
B.5021
C.251
D.5023
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(−5;2) và bán kính 6. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(−6;−5) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(1;7),R=6
B.I(−5;2),R=6
C.I(−11;−3),R=6
D.I(−11;−3),R=−5
Câu 3. Phép đối xứng qua trục Oy biến A(−2;7) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−2;−7)
B.(2;7)
C.(2;−7)
D.(7;−2)
Câu 4. Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,2, P(B)=0,35 và P(A∩B)=0,1. Giá trị P(A∪B) bằng
A.0,55
B.0,2
C.0,45
D.0,35
Câu 5. Cho (C):y=2x2+x+3. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=13x−7 có phương trình là
A.y=−13x−15
B.y=13x−15
C.y=13x+24
D.y=3x−15
Câu 6. Phép đối xứng tâm O biến A(8;3) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−8;3)
B.(−8;−3)
C.(3;8)
D.(8;−3)
Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 20. Góc giữa hai đường thẳng AB và AC bằng
A.0∘
B.90∘
C.60∘
D.45∘
Câu 8. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 20, SA⊥(ABCD) và SA=15. Đường thẳng SA vuông góc với
A. chỉ hai đường chéo của đáy
B. không đường thẳng nào trong (ABCD)
C. chỉ đường thẳng AB
D. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)
Câu 9. Cho f(x)=x2+3. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=5 bằng
A.10
B.28
C.5
D.2
Câu 10. Giá trị của e0 bằng
A.e
B. không xác định
C.1
D.0
Câu 11. Hình lập phương có cạnh 9. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
A.9
B.729
C.18
D.81
Câu 12. Cho f(x)=2x2−4x và f′(a)=12. Giá trị a bằng
A.16
B.5
C.4
D.12
Câu 13. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=6, AD=17 và AA′=30. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (DCC′D′) bằng
A.17
B.30
C.35
D.6
Câu 14. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=3. Điểm M nằm trong (P) và AM=4. Độ dài đường xiên SM bằng
A.4
B.1
C.5
D.7
Câu 15. Cho hàm số f(x)=3x2−7x+3 và điểm x0=2. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy bằng:
A.3Δx+5
B.3Δx2−Δx
C.3Δx2+5Δx
D.3Δx2+12Δx
Câu 16. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,4, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,2. Xác suất có ít nhất một người bắn trúng bằng
A.0,52
B.0,6
C.0,08
D.0,48
Câu 17. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi
A.(P) song song với một đường thẳng của (Q)
B.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)
C.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)
D.(P) và (Q) có một điểm chung
Câu 18. Cho SA⊥(P) với SA=40, điểm M nằm trong (P) và AM=30. Độ dài SM bằng
A.2500
B.50
C.10
D.70
Câu 19. Cho hàm số f(x)=(−3x−1)4. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−12(−3x−1)4
B.f′(x)=−3(−3x−1)3
C.f′(x)=−12(−3x−1)3
D.f′(x)=4(−3x−1)3
Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=6, đường chéo đáy AC=85 và đường chéo AC′=101. Tính thể tích khối tứ diện A′ABD.
A.84
B.56
C.168
D.28
Câu 21. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi
A.P(A∩B)=P(A)⋅P(B)
B.P(A∩B)=0
C.P(A∪B)=P(A)+P(B)
D.P(A)=P(B)
Câu 22. Cho SA⊥(P) với SA=16, điểm M nằm trong (P) và AM=12. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (P) là
A.SAM
B.MAS
C.ASM
D.SMA
Câu 23. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?
A. Phép đối xứng tâm
B. Phép vị tự tỉ số 21
C. Phép vị tự tỉ số 2
D. Phép vị tự tỉ số 3
Câu 24. Cho một tổ có 6 bạn nữ và 3 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn. Xác suất lấy được một bạn nữ và một bạn nam bằng
A.92
B.41
C.125
D.21
Câu 25. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=25 và S2=100, chiều cao h=9. Thể tích khối chóp cụt bằng
A.562
B.375
C.1575
D.525
Câu 26. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách
A. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
C. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
D. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
Câu 27. Phép quay tâm O góc 90∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(6;−5) thành (a;b). Giá trị a+b bằng
A.11
B.1
C.−11
D.−1
Câu 28. Cho một giỏ có 2 quả cam và 4 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất cả hai quả đều cam bằng
A.151
B.158
C.91
D.52
Còn 3 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.