taifilepro

Toán · Lớp 11 · Giữa học kì 2

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

5 đề · 155 câu · 54 trang
  • Đề 1 Mã 3743 · 31 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 3744 · 31 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 3745 · 31 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 3746 · 31 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 3747 · 31 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 5 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

12 / 54 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3743

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3−2t2+4ts(t) = 2t^{3} - 2t^{2} + 4t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t)s''(t) bằng:

  1. A. 12t−412t - 4
  2. B. 12t−212t - 2
  3. C. 12t2−412t^{2} - 4
  4. D. 6t2−4t+46t^{2} - 4t + 4

Câu 2. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−3t2+12th(t) = -3t^{2} + 12t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm

  1. A. t=12 st = 12\,\text{s}
  2. B. t=2 st = 2\,\text{s}
  3. C. t=4 st = 4\,\text{s}
  4. D. t=0 st = 0\,\text{s}

Câu 3. Cho f(x)=3x2+4xf(x) = 3x^{2} + 4x. Tính tỉ số f(4+h)−f(4)h\dfrac{f(4 + h) - f(4)}{h} tại h=3h = 3.

  1. A. 2828
  2. B. 3737
  3. C. 175175
  4. D. 111111

Câu 4. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 44, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=9SA = 9. Khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA bằng

  1. A. 9797
  2. B. 99
  3. C. 1313
  4. D. 44

Câu 5. Phép quay tâm OO góc 90∘90^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(−2;1)A\left(-2; 1\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. −3-3
  4. D. −1-1

Câu 6. Khoảng cách giữa đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P) và mặt phẳng ấy được tính bằng

  1. A. khoảng cách giữa hai điểm bất kì của dd và (P)(P)
  2. B. độ dài đoạn dd
  3. C. luôn bằng 00
  4. D. khoảng cách từ một điểm bất kì của dd tới (P)(P)

Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1212. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và AA′AA'?

  1. A. AB⊥AA′AB \perp AA'
  2. B. AB∥AA′AB \parallel AA'
  3. C. ABAB không vuông góc AA′AA'
  4. D. AB≡AA′AB \equiv AA'

Câu 8. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,20{,}2, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,30{,}3. Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng

  1. A. 0,50{,}5
  2. B. 0,380{,}38
  3. C. 0,060{,}06
  4. D. 0,440{,}44

Câu 9. Cho hàm số f(x)=cos⁡x+9f(x) = \cos x + 9. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=sin⁡xf'(x) = \sin x
  2. B. f′(x)=−sin⁡xf'(x) = -\sin x
  3. C. f′(x)=cos⁡xf'(x) = \cos x
  4. D. f′(x)=−cos⁡xf'(x) = -\cos x

Câu 10. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 44. Bình phương độ dài đường chéo một mặt bằng

  1. A. 4848
  2. B. 1616
  3. C. 6464
  4. D. 3232

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(−6;2)I(-6; 2) và bán kính 55. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v⃗=(1;−5)\vec v = (1; -5) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(−5;−3),  R=5I(-5; -3), \; R = 5
  2. B. I(−7;7),  R=5I(-7; 7), \; R = 5
  3. C. I(−5;−3),  R=1I(-5; -3), \; R = 1
  4. D. I(−6;2),  R=5I(-6; 2), \; R = 5

Câu 12. Một lớp có 3535 học sinh, trong đó 1515 học sinh học tiếng Anh, 1919 học sinh học tiếng Nhật, và 1010 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Số học sinh thuộc đúng một trong hai ngoại ngữ là

  1. A. 44
  2. B. 2424
  3. C. 3434
  4. D. 1414

Câu 13. Phép đồng dạng tỉ số 32\dfrac{3}{2} biến đoạn thẳng dài 1414 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 283\dfrac{28}{3}
  2. B. 1414
  3. C. 632\dfrac{63}{2}
  4. D. 2121

Câu 14. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,30{,}3 và 0,050{,}05. Xác suất của biến cố hợp bằng

  1. A. 0,250{,}25
  2. B. 0,350{,}35
  3. C. 0,010{,}01
  4. D. 0,30{,}3

Câu 15. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(−2;−6)\vec a = \left(-2; -6\right) rồi phép tịnh tiến theo b⃗=(4;5)\vec b = \left(4; 5\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ

  1. A. (−2;−6)\left(-2; -6\right)
  2. B. (2;−1)\left(2; -1\right)
  3. C. (−8;−30)\left(-8; -30\right)
  4. D. (−6;−11)\left(-6; -11\right)

Câu 16. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  3. C. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  4. D. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)

Câu 17. Cho hàm số f(x)=−4x2+7x−4f(x) = -4x^{2} + 7x - 4. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f′(1)f'\left(1\right) bằng:

  1. A. 33
  2. B. −8-8
  3. C. −1-1
  4. D. −5-5

Câu 18. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 99. Tính AC′2AC'^2.

9ABCDA'B'C'D'
  1. A. 729729
  2. B. 162162
  3. C. 243243
  4. D. 486486

Câu 19. Tính ln⁡(e6)\ln\left(e^{6}\right).

  1. A. 66
  2. B. e6e^{6}
  3. C. 16\dfrac{1}{6}
  4. D. 11

Còn 12 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3744

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho một giỏ có 5 quả cam và 3 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất cả hai quả đều cam bằng

  1. A. 514\dfrac{5}{14}
  2. B. 1528\dfrac{15}{28}
  3. C. 328\dfrac{3}{28}
  4. D. 2564\dfrac{25}{64}

Câu 2. Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,2P(A) = 0{,}2, P(B)=0,15P(B) = 0{,}15 và P(A∩B)=0,05P(A \cap B) = 0{,}05. Giá trị P(A∖B)P(A \setminus B) bằng

  1. A. 0,250{,}25
  2. B. 0,10{,}1
  3. C. 0,150{,}15
  4. D. 0,050{,}05

Câu 3. Đạo hàm của hàm số y=e10xy = e^{10x} tại x=0x = 0 bằng

  1. A. 00
  2. B. 1010
  3. C. 11
  4. D. e10e^{10}

Câu 4. Phép đối xứng qua trục OyOy biến A(5;−6)A\left(5; -6\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−6;5)\left(-6; 5\right)
  2. B. (5;6)\left(5; 6\right)
  3. C. (−5;6)\left(-5; 6\right)
  4. D. (−5;−6)\left(-5; -6\right)

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(−8;8)A\left(-8; 8\right) theo vectơ v⃗=(5;5)\vec v = \left(5; 5\right). Toạ độ ảnh A′A' là

  1. A. (−3;13)\left(-3; 13\right)
  2. B. (13;−3)\left(13; -3\right)
  3. C. (−13;3)\left(-13; 3\right)
  4. D. (5;5)\left(5; 5\right)

Câu 6. Cho hàm số f(x)=(−x+5)(4x−3)f(x) = \left(-x + 5\right)\left(4x - 3\right). Đạo hàm f′(x)f'(x) bằng:

  1. A. −8x+23-8x + 23
  2. B. −4x+20-4x + 20
  3. C. −4x+3-4x + 3
  4. D. −4-4

Câu 7. Phép vị tự tỉ số 12\dfrac{1}{2} biến đoạn thẳng dài 22 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 194\dfrac{19}{4}
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 8. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 44, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=3SA = 3. Đường thẳng SASA vuông góc với

  1. A. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)(ABCD)
  2. B. chỉ đường thẳng ABAB
  3. C. không đường thẳng nào trong (ABCD)(ABCD)
  4. D. chỉ hai đường chéo của đáy

Câu 9. Cho hàm số f(x)=(3x+7)5f(x) = \left(3x + 7\right)^{5}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=5(3x+7)4f'(x) = 5\left(3x + 7\right)^{4}
  2. B. f′(x)=15(3x+7)4f'(x) = 15\left(3x + 7\right)^{4}
  3. C. f′(x)=3(3x+7)4f'(x) = 3\left(3x + 7\right)^{4}
  4. D. f′(x)=15(3x+7)5f'(x) = 15\left(3x + 7\right)^{5}

Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=7AB = 7, AD=8AD = 8, AA′=7AA' = 7. Tính AC′2AC'^2.

787ABCDA'B'C'D'
  1. A. 113113
  2. B. 162162
  3. C. 322322
  4. D. 484484

Câu 11. Phép đồng dạng tỉ số 13\dfrac{1}{3} biến đoạn thẳng dài 1414 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 143\dfrac{14}{3}
  2. B. 1414
  3. C. 149\dfrac{14}{9}
  4. D. 4242

Câu 12. Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,60{,}6 và phân xưởng B cung cấp 0,40{,}4 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,020{,}02, của phân xưởng B là 0,070{,}07. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất sản phẩm không đạt chuẩn bằng

  1. A. 0,0450{,}045
  2. B. 0,090{,}09
  3. C. 0,040{,}04
  4. D. 0,0120{,}012

Câu 13. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd
  2. B. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  3. C. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
  4. D. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt

Câu 14. Cho f(x)=4x2−2xf(x) = 4x^{2} - 2x. Giá trị f′′(2)f''(2) bằng

  1. A. 44
  2. B. 1414
  3. C. 00
  4. D. 88

Câu 15. Cho hàm số f(x)=−x2−5x+7f(x) = -x^{2} - 5x + 7. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f′(1)f'\left(1\right) bằng:

  1. A. 00
  2. B. −6-6
  3. C. −7-7
  4. D. −2-2

Câu 16. Một phép dời hình biến đoạn ABAB dài 1818 thành đoạn A′B′A'B'. Độ dài A′B′A'B' bằng

  1. A. 324324
  2. B. 00
  3. C. 1818
  4. D. 3636

Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=3AB = 3, AD=24AD = 24 và AA′=28AA' = 28. Đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng ABAB và CC′CC' là

  1. A. BDBD
  2. B. BCBC
  3. C. AA′AA'
  4. D. ACAC

Câu 18. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 6060. Có bao nhiêu số chia hết cho 22 hoặc cho 33 nhưng không chia hết cho cả hai?

  1. A. 1010
  2. B. 4040
  3. C. 5050
  4. D. 3030

Còn 13 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3745

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 4040. Có bao nhiêu số chia hết cho 33?

  1. A. 2727
  2. B. 1414
  3. C. 1313
  4. D. 88

Câu 2. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(6;3)\vec a = \left(6; 3\right) rồi phép tịnh tiến theo b⃗=(5;5)\vec b = \left(5; 5\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ

  1. A. (30;15)\left(30; 15\right)
  2. B. (11;8)\left(11; 8\right)
  3. C. (6;3)\left(6; 3\right)
  4. D. (1;−2)\left(1; -2\right)

Câu 3. Phép quay tâm OO góc 90∘90^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(9;4)A\left(9; 4\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. −5-5
  2. B. −13-13
  3. C. 55
  4. D. 1313

Câu 4. Phép vị tự tỉ số 12\dfrac{1}{2} biến đoạn thẳng dài 44 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 44
  2. B. 114\dfrac{11}{4}
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 5. Biết f′(1)=5f'(1) = 5. Hệ số góc của pháp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ 11 bằng

  1. A. 15\dfrac{1}{5}
  2. B. −5-5
  3. C. 55
  4. D. −15-\dfrac{1}{5}

Câu 6. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=12SA = 12, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=9AM = 9. Sin của góc giữa SMSM và (P)(P) bằng

  1. A. 43\dfrac{4}{3}
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. 54\dfrac{5}{4}
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 7. Cho f(x)=3x2−4xf(x) = 3x^{2} - 4x. Giá trị f′(3)f'(3) bằng

  1. A. 1414
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 1515

Câu 8. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  3. C. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  4. D. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)

Câu 9. Cho một giỏ có 4 quả cam và 3 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất cả hai quả đều cam bằng

  1. A. 17\dfrac{1}{7}
  2. B. 1649\dfrac{16}{49}
  3. C. 27\dfrac{2}{7}
  4. D. 47\dfrac{4}{7}

Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=6AB = 6, AD=17AD = 17 và AA′=30AA' = 30. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AA′AA' và CC′CC' bằng

  1. A. 325\sqrt{325}
  2. B. 66
  3. C. 3030
  4. D. 2323

Câu 11. Cho hàm số f(x)=(−2x+5)3f(x) = \left(-2x + 5\right)^{3}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=−2(−2x+5)2f'(x) = -2\left(-2x + 5\right)^{2}
  2. B. f′(x)=−6(−2x+5)2f'(x) = -6\left(-2x + 5\right)^{2}
  3. C. f′(x)=3(−2x+5)2f'(x) = 3\left(-2x + 5\right)^{2}
  4. D. f′(x)=−6(−2x+5)3f'(x) = -6\left(-2x + 5\right)^{3}

Câu 12. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=7AB = 7, đường chéo đáy AC=113AC = \sqrt{113} và đường chéo AC′=177AC' = \sqrt{177}. Gọi OO là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối hộp.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 177177
  2. B. 1134\dfrac{113}{4}
  3. C. 1774\dfrac{177}{4}
  4. D. 1772\dfrac{177}{2}

Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 99. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. không nhất thiết phải cắt nhau
  2. B. bắt buộc phải cắt nhau
  3. C. bắt buộc phải đồng phẳng
  4. D. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy

Câu 14. Hình lập phương có cạnh 55. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 2525
  2. B. 55
  3. C. 125125
  4. D. 1010

Câu 15. Cho hàm số f(x)=2x2+8x−5f(x) = 2x^{2} + 8x - 5. Dùng định nghĩa đạo hàm, giá trị f′(−1)f'\left(-1\right) bằng:

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. −1-1
  4. D. −4-4

Câu 16. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
  2. B. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  3. C. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd
  4. D. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt

Câu 17. Phép dời hình là phép biến hình

  1. A. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
  2. B. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
  3. C. biến mọi điểm về gốc toạ độ
  4. D. nhân mọi khoảng cách với một số dương

Câu 18. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=40SA = 40, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=9AM = 9. Độ dài SMSM bằng

  1. A. 3131
  2. B. 16811681
  3. C. 4949
  4. D. 4141

Còn 13 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3746

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(A)=P(B)P(A) = P(B)
  2. B. P(A∩B)=0P(A \cap B) = 0
  3. C. P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)
  4. D. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)

Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1717. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và CDCD?

  1. A. AB≡CDAB \equiv CD
  2. B. AB∥CDAB \parallel CD
  3. C. ABAB không vuông góc CDCD
  4. D. AB⊥CDAB \perp CD

Câu 3. Hai máy hoạt động độc lập trong một ca. Xác suất máy thứ nhất chạy tốt cả ca bằng 0,70{,}7, xác suất máy thứ hai chạy tốt cả ca bằng 0,20{,}2. Xác suất không ai chạy tốt cả ca bằng

  1. A. 0,620{,}62
  2. B. 0,240{,}24
  3. C. 0,140{,}14
  4. D. 0,860{,}86

Câu 4. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=21SA = 21. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=20AM = 20. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SMSM lên (P)(P) là

  1. A. AMAM
  2. B. điểm MM
  3. C. SMSM
  4. D. SASA

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(5;2)I(5; 2) và bán kính 55. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v⃗=(−1;−3)\vec v = (-1; -3) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(6;5),  R=5I(6; 5), \; R = 5
  2. B. I(4;−1),  R=1I(4; -1), \; R = 1
  3. C. I(5;2),  R=5I(5; 2), \; R = 5
  4. D. I(4;−1),  R=5I(4; -1), \; R = 5

Câu 6. Xếp 66 cuốn sách khác nhau thành một hàng. Số cách xếp là

  1. A. 3030
  2. B. 120120
  3. C. 4665646656
  4. D. 720720

Câu 7. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. vô số

Câu 8. Một lớp có 4949 học sinh, trong đó 2424 học sinh học tiếng Anh, 1818 học sinh học tiếng Nhật, và 1212 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Chọn ngẫu nhiên một học sinh. Xác suất học sinh ấy thuộc ít nhất một trong hai ngoại ngữ bằng

  1. A. 3049\dfrac{30}{49}
  2. B. 1249\dfrac{12}{49}
  3. C. 1949\dfrac{19}{49}
  4. D. 4249\dfrac{42}{49}

Câu 9. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=3SA = 3, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=4AM = 4. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là

  1. A. ASM^\widehat{ASM}
  2. B. SMA^\widehat{SMA}
  3. C. MAS^\widehat{MAS}
  4. D. SAM^\widehat{SAM}

Câu 10. Hình lập phương có cạnh 33. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 33
  2. B. 99
  3. C. 2727
  4. D. 66

Câu 11. Cho hàm số f(x)=(3x−3)(x−6)f(x) = \left(3x - 3\right)\left(x - 6\right). Đạo hàm f′(x)f'(x) bằng:

  1. A. 3x−183x - 18
  2. B. 6x−216x - 21
  3. C. 3x−33x - 3
  4. D. 33

Câu 12. Phép đồng dạng tỉ số 32\dfrac{3}{2} biến hình có diện tích 1616 thành hình có diện tích

  1. A. 5454
  2. B. 1616
  3. C. 3636
  4. D. 2424

Câu 13. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=20SA = 20, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=21AM = 21. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Khoảng cách từ SS đến đường thẳng dd bằng

  1. A. 4141
  2. B. 2121
  3. C. 2929
  4. D. 2020

Câu 14. Phép vị tự tỉ số 33 biến đoạn thẳng dài 1111 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 1111
  2. B. 216216
  3. C. 3333
  4. D. 9999

Câu 15. Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,80{,}8 và phân xưởng B cung cấp 0,20{,}2 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,090{,}09, của phân xưởng B là 0,040{,}04. Chọn ngẫu nhiên một sản phẩm. Xác suất nó không rơi vào trường hợp sản phẩm không đạt chuẩn bằng

  1. A. 0,080{,}08
  2. B. 0,910{,}91
  3. C. 0,9280{,}928
  4. D. 0,920{,}92

Câu 16. Phép tịnh tiến theo vectơ v⃗\vec v biến A(6;−2)A\left(6; -2\right) thành B(8;−9)B\left(8; -9\right). Toạ độ v⃗\vec v là

  1. A. (2;−7)\left(2; -7\right)
  2. B. (6;−2)\left(6; -2\right)
  3. C. (−2;7)\left(-2; 7\right)
  4. D. (14;−11)\left(14; -11\right)

Câu 17. Một chất điểm chuyển động theo phương trình s(t)=3t2+7ts(t) = 3t^{2} + 7t. Vận tốc ban đầu của chất điểm bằng

  1. A. 0 m/s0\,\text{m/s}
  2. B. 7 m/s7\,\text{m/s}
  3. C. 10 m/s10\,\text{m/s}
  4. D. 6 m/s6\,\text{m/s}

Câu 18. Phép dời hình là phép biến hình

  1. A. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
  2. B. biến mọi điểm về gốc toạ độ
  3. C. nhân mọi khoảng cách với một số dương
  4. D. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì

Câu 19. Cho hàm số f(x)=x2−8x+1f(x) = x^{2} - 8x + 1 và điểm x0=−3x_0 = -3. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:

  1. A. Δx2−14Δx\Delta x^{2} - 14\Delta x
  2. B. Δx2−11Δx\Delta x^{2} - 11\Delta x
  3. C. Δx−14\Delta x - 14
  4. D. Δx2−6Δx\Delta x^{2} - 6\Delta x

Câu 20. Cho (C):y=3x2+x−7(C): y = 3x^{2} + x - 7. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=−23x−8y = -23x - 8 có phương trình là

  1. A. y=−23x−55y = -23x - 55
  2. B. y=−4x−55y = -4x - 55
  3. C. y=−23x+37y = -23x + 37
  4. D. y=23x−55y = 23x - 55

Câu 21. Hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng tạo với nhau góc 170∘170^\circ. Góc giữa hai đường thẳng ấy bằng

  1. A. 80∘80^\circ
  2. B. 10∘10^\circ
  3. C. 170∘170^\circ
  4. D. 20∘20^\circ

Câu 22. Cho f(x)=x2f(x) = x^{2}. Tính tỉ số f(4+h)−f(4)h\dfrac{f(4 + h) - f(4)}{h} tại h=2h = 2.

  1. A. 88
  2. B. 3636
  3. C. 2020
  4. D. 1010

Câu 23. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2020, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=15SA = 15. Giá trị SC2SC^2 bằng

  1. A. 12251225
  2. B. 10251025
  3. C. 800800
  4. D. 625625

Câu 24. Hai đa giác đồng dạng với tỉ số 55. Tỉ số diện tích của chúng bằng

  1. A. 1010
  2. B. 55
  3. C. 125125
  4. D. 2525

Câu 25. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có đáy ABCDABCD với diện tích bằng 1212 và chu vi bằng 1414, cạnh bên AA′=5AA' = 5. Biết AB<ADAB < AD. Gọi OO là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối hộp.

5ABCDA'B'C'D'
  1. A. 252\dfrac{25}{2}
  2. B. 5050
  3. C. 254\dfrac{25}{4}
  4. D. 2525

Câu 26. Cho hàm số f(x)=2cos⁡x+4f(x) = 2\cos x + 4. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=2cos⁡xf'(x) = 2\cos x
  2. B. f′(x)=2sin⁡xf'(x) = 2\sin x
  3. C. f′(x)=−2sin⁡xf'(x) = -2\sin x
  4. D. f′(x)=−2cos⁡xf'(x) = -2\cos x

Câu 27. Phép đối xứng tâm biến A(9;−9)A\left(9; -9\right) thành B(−19;13)B\left(-19; 13\right). Toạ độ tâm đối xứng là

  1. A. (0;0)\left(0; 0\right)
  2. B. (−10;4)\left(-10; 4\right)
  3. C. (−5;2)\left(-5; 2\right)
  4. D. (−28;22)\left(-28; 22\right)

Câu 28. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1515, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=36SA = 36. Gọi α\alpha là góc nhị diện cạnh BCBC giữa (SBC)(SBC) và (ABCD)(ABCD). Giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. 125\dfrac{12}{5}
  2. B. 1213\dfrac{12}{13}
  3. C. 513\dfrac{5}{13}
  4. D. 512\dfrac{5}{12}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng dài 1414 thành đoạn thẳng dài bao nhiêu?

Còn 2 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3747

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 5050. Xác suất số đó chia hết cho 33 hoặc cho 77 bằng

  1. A. 2950\dfrac{29}{50}
  2. B. 2150\dfrac{21}{50}
  3. C. 125\dfrac{1}{25}
  4. D. 2350\dfrac{23}{50}

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(−5;2)I(-5; 2) và bán kính 66. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v⃗=(−6;−5)\vec v = (-6; -5) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(1;7),  R=6I(1; 7), \; R = 6
  2. B. I(−5;2),  R=6I(-5; 2), \; R = 6
  3. C. I(−11;−3),  R=6I(-11; -3), \; R = 6
  4. D. I(−11;−3),  R=−5I(-11; -3), \; R = -5

Câu 3. Phép đối xứng qua trục OyOy biến A(−2;7)A\left(-2; 7\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−2;−7)\left(-2; -7\right)
  2. B. (2;7)\left(2; 7\right)
  3. C. (2;−7)\left(2; -7\right)
  4. D. (7;−2)\left(7; -2\right)

Câu 4. Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,2P(A) = 0{,}2, P(B)=0,35P(B) = 0{,}35 và P(A∩B)=0,1P(A \cap B) = 0{,}1. Giá trị P(A∪B)P(A \cup B) bằng

  1. A. 0,550{,}55
  2. B. 0,20{,}2
  3. C. 0,450{,}45
  4. D. 0,350{,}35

Câu 5. Cho (C):y=2x2+x+3(C): y = 2x^{2} + x + 3. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=13x−7y = 13x - 7 có phương trình là

  1. A. y=−13x−15y = -13x - 15
  2. B. y=13x−15y = 13x - 15
  3. C. y=13x+24y = 13x + 24
  4. D. y=3x−15y = 3x - 15

Câu 6. Phép đối xứng tâm OO biến A(8;3)A\left(8; 3\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−8;3)\left(-8; 3\right)
  2. B. (−8;−3)\left(-8; -3\right)
  3. C. (3;8)\left(3; 8\right)
  4. D. (8;−3)\left(8; -3\right)

Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 2020. Góc giữa hai đường thẳng ABAB và ACAC bằng

  1. A. 0∘0^\circ
  2. B. 90∘90^\circ
  3. C. 60∘60^\circ
  4. D. 45∘45^\circ

Câu 8. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2020, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=15SA = 15. Đường thẳng SASA vuông góc với

  1. A. chỉ hai đường chéo của đáy
  2. B. không đường thẳng nào trong (ABCD)(ABCD)
  3. C. chỉ đường thẳng ABAB
  4. D. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)(ABCD)

Câu 9. Cho f(x)=x2+3f(x) = x^{2} + 3. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=5x = 5 bằng

  1. A. 1010
  2. B. 2828
  3. C. 55
  4. D. 22

Câu 10. Giá trị của e0e^{0} bằng

  1. A. ee
  2. B. không xác định
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 11. Hình lập phương có cạnh 99. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 99
  2. B. 729729
  3. C. 1818
  4. D. 8181

Câu 12. Cho f(x)=2x2−4xf(x) = 2x^{2} - 4x và f′(a)=12f'(a) = 12. Giá trị aa bằng

  1. A. 1616
  2. B. 55
  3. C. 44
  4. D. 1212

Câu 13. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=6AB = 6, AD=17AD = 17 và AA′=30AA' = 30. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′)(ABB'A') và (DCC′D′)(DCC'D') bằng

  1. A. 1717
  2. B. 3030
  3. C. 3535
  4. D. 66

Câu 14. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=3SA = 3. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=4AM = 4. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 55
  4. D. 77

Câu 15. Cho hàm số f(x)=3x2−7x+3f(x) = 3x^{2} - 7x + 3 và điểm x0=2x_0 = 2. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:

  1. A. 3Δx+53\Delta x + 5
  2. B. 3Δx2−Δx3\Delta x^{2} - \Delta x
  3. C. 3Δx2+5Δx3\Delta x^{2} + 5\Delta x
  4. D. 3Δx2+12Δx3\Delta x^{2} + 12\Delta x

Câu 16. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,40{,}4, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,20{,}2. Xác suất có ít nhất một người bắn trúng bằng

  1. A. 0,520{,}52
  2. B. 0,60{,}6
  3. C. 0,080{,}08
  4. D. 0,480{,}48

Câu 17. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)
  2. B. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)
  4. D. (P)(P) và (Q)(Q) có một điểm chung

Câu 18. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=40SA = 40, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=30AM = 30. Độ dài SMSM bằng

  1. A. 25002500
  2. B. 5050
  3. C. 1010
  4. D. 7070

Câu 19. Cho hàm số f(x)=(−3x−1)4f(x) = \left(-3x - 1\right)^{4}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=−12(−3x−1)4f'(x) = -12\left(-3x - 1\right)^{4}
  2. B. f′(x)=−3(−3x−1)3f'(x) = -3\left(-3x - 1\right)^{3}
  3. C. f′(x)=−12(−3x−1)3f'(x) = -12\left(-3x - 1\right)^{3}
  4. D. f′(x)=4(−3x−1)3f'(x) = 4\left(-3x - 1\right)^{3}

Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=6AB = 6, đường chéo đáy AC=85AC = \sqrt{85} và đường chéo AC′=101AC' = \sqrt{101}. Tính thể tích khối tứ diện A′ABDA'ABD.

6ABCDA'B'C'D'
  1. A. 8484
  2. B. 5656
  3. C. 168168
  4. D. 2828

Câu 21. Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)
  2. B. P(A∩B)=0P(A \cap B) = 0
  3. C. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)
  4. D. P(A)=P(B)P(A) = P(B)

Câu 22. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=16SA = 16, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=12AM = 12. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là

  1. A. SAM^\widehat{SAM}
  2. B. MAS^\widehat{MAS}
  3. C. ASM^\widehat{ASM}
  4. D. SMA^\widehat{SMA}

Câu 23. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?

  1. A. Phép đối xứng tâm
  2. B. Phép vị tự tỉ số 12\dfrac{1}{2}
  3. C. Phép vị tự tỉ số 22
  4. D. Phép vị tự tỉ số 33

Câu 24. Cho một tổ có 6 bạn nữ và 3 bạn nam. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai bạn. Xác suất lấy được một bạn nữ và một bạn nam bằng

  1. A. 29\dfrac{2}{9}
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 512\dfrac{5}{12}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 25. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=25S_1 = 25 và S2=100S_2 = 100, chiều cao h=9h = 9. Thể tích khối chóp cụt bằng

  1. A. 562562
  2. B. 375375
  3. C. 15751575
  4. D. 525525

Câu 26. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
  2. B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  3. C. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
  4. D. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy

Câu 27. Phép quay tâm OO góc 90∘90^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(6;−5)A\left(6; -5\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 1111
  2. B. 11
  3. C. −11-11
  4. D. −1-1

Câu 28. Cho một giỏ có 2 quả cam và 4 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất cả hai quả đều cam bằng

  1. A. 115\dfrac{1}{15}
  2. B. 815\dfrac{8}{15}
  3. C. 19\dfrac{1}{9}
  4. D. 25\dfrac{2}{5}

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 2
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 52 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 102 trang