taifilepro

Toán · Lớp 11 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 310 câu · 105 trang
  • Đề 1 Mã 1861 · 31 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 1862 · 31 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 1863 · 31 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 1864 · 31 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 1865 · 31 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 1866 · 31 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 1867 · 31 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 1868 · 31 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 1869 · 31 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 1870 · 31 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 105 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1861

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+1n+1u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 1}. Tính 13−u3\dfrac{1}{3 - u_{3}}.

  1. A. 22
  2. B. 32\dfrac{3}{2}
  3. C. −2-2
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1414. Góc giữa hai đường thẳng ABAB và CDCD bằng

  1. A. 60∘60^\circ
  2. B. 45∘45^\circ
  3. C. 0∘0^\circ
  4. D. 90∘90^\circ

Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=5AB = 5, AD=7AD = 7, AA′=6AA' = 6. Tính thể tích khối tứ diện A′ABDA'ABD.

576ABCDA'B'C'D'
  1. A. 3535
  2. B. 210210
  3. C. 7070
  4. D. 105105

Câu 4. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅aa76P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt{a}}{\sqrt[6]{a^{7}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. a34\sqrt[4]{a^{3}}
  2. B. a113\sqrt[3]{a^{11}}
  3. C. a43\sqrt[3]{a^{4}}
  4. D. 1a43\dfrac{1}{\sqrt[3]{a^{4}}}

Câu 5. Hai góc nhọn α\alpha và β\beta phụ nhau, biết cos⁡β=1213\cos\beta = \dfrac{12}{13}. Giá trị của cos⁡(π2−α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) bằng

  1. A. 1213\dfrac{12}{13}
  2. B. −513-\dfrac{5}{13}
  3. C. −1213-\dfrac{12}{13}
  4. D. 513\dfrac{5}{13}

Câu 6. Phép quay tâm OO góc 180∘180^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(1;−7)A\left(1; -7\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−1;7)\left(-1; 7\right)
  2. B. (7;1)\left(7; 1\right)
  3. C. (−7;1)\left(-7; 1\right)
  4. D. (−7;−1)\left(-7; -1\right)

Câu 7. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 41sin⁡x=941\sin x = 9. Tính cot⁡α\cot\alpha.

  1. A. −409-\dfrac{40}{9}
  2. B. 409\dfrac{40}{9}
  3. C. 3601681\dfrac{360}{1681}
  4. D. 940\dfrac{9}{40}

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với un=8⋅3n−1u_n = 8 \cdot 3^{n-1}. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 112112
  2. B. 7272
  3. C. 104104
  4. D. 208208

Câu 9. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 77 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 2121
  2. B. 77
  3. C. 99
  4. D. 1414

Câu 10. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. AB=A′B′AB = A'B'
  2. B. ABA′B′=B′C′BC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  3. C. ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  4. D. ABBC=B′C′A′B′\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}

Câu 11. Một lớp có 5151 học sinh, trong đó 2525 học sinh học tiếng Anh, 1919 học sinh học tiếng Nhật, và 88 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Số học sinh thuộc ít nhất một trong hai ngoại ngữ là

  1. A. 2828
  2. B. 3636
  3. C. 5151
  4. D. 4444

Câu 12. Hình chóp có đáy là đa giác 99 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng

  1. A. 99
  2. B. 1818
  3. C. 1111
  4. D. 1010

Câu 13. Cho (C):y=3x2+6x−1(C): y = 3x^{2} + 6x - 1. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=18x−5y = 18x - 5 có phương trình là

  1. A. y=18x−13y = 18x - 13
  2. B. y=2x−13y = 2x - 13
  3. C. y=18x+23y = 18x + 23
  4. D. y=−18x−13y = -18x - 13

Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 33. Gọi OO là tâm của khối lập phương. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối lập phương.

3ABCDA'B'C'D'
  1. A. 92\dfrac{9}{2}
  2. B. 272\dfrac{27}{2}
  3. C. 2727
  4. D. 274\dfrac{27}{4}

Câu 15. Với hình biểu diễn không suy biến, tính chất nào sau đây bị phép chiếu song song làm mất?

  1. A. Tính song song của hai đường thẳng
  2. B. Số đo góc
  3. C. Tính thẳng hàng của ba điểm
  4. D. Trung điểm của một đoạn thẳng

Còn 16 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1862

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đổi góc 15∘15^\circ sang radian ta được

  1. A. 1515
  2. B. π6\dfrac{\pi}{6}
  3. C. π12\dfrac{\pi}{12}
  4. D. −π12-\dfrac{\pi}{12}

Câu 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+7x+8y = x^{2} + 7x + 8 tại điểm có hoành độ x=−1x = -1.

  1. A. y=5x+7y = 5x + 7
  2. B. y=2x+5y = 2x + 5
  3. C. y=5x−7y = 5x - 7
  4. D. y=5x+2y = 5x + 2

Câu 3. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=12\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{1}{2} và A′B′=11A'B' = 11. Độ dài ABAB bằng

  1. A. 2222
  2. B. 232\dfrac{23}{2}
  3. C. 112\dfrac{11}{2}
  4. D. 1111

Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số88141410106644
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng

  1. A. 1414
  2. B. 66
  3. C. 77
  4. D. 55

Câu 5. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=4SA = 4. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=3AM = 3. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 77
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 6. Trong không gian cho 44 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 66

Câu 7. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4343 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số5511111212111144
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,4614{,}46
  2. B. 13,5213{,}52
  3. C. 15,3915{,}39
  4. D. 1313

Câu 8. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 44. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian

  1. A. bắt buộc phải cắt nhau
  2. B. bắt buộc phải đồng phẳng
  3. C. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
  4. D. không nhất thiết phải cắt nhau

Câu 9. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=3sin⁡(π4t)+12h(t) = 3 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 12, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 15 m15 \text{ m}
  2. B. 12 m12 \text{ m}
  3. C. 3 m3 \text{ m}
  4. D. 6 m6 \text{ m}

Câu 10. Cho hàm số f(x)=12⋅3xf(x) = 12 \cdot 3^{x}. Tính f(4)f(4).

  1. A. 144144
  2. B. 324324
  3. C. 972972
  4. D. 8181

Câu 11. Một đợt tuyển có 5555 hồ sơ, trong đó 1212 hồ sơ đạt tiêu chí A, 2828 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 55 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Số hồ sơ thuộc ít nhất một trong hai tiêu chí là

  1. A. 5555
  2. B. 4040
  3. C. 3030
  4. D. 3535

Câu 12. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 90∘90^\circ
  4. D. 180∘180^\circ

Câu 13. Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng song song với đường thẳng dd thì giao tuyến của chúng

  1. A. vuông góc với dd
  2. B. cắt dd
  3. C. chéo với dd
  4. D. song song với dd

Câu 14. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)
  2. B. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) và (Q)(Q) có một điểm chung
  4. D. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)

Câu 15. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là

  1. A. trung điểm của đoạn thẳng ảnh
  2. B. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
  3. C. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
  4. D. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh

Câu 16. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. vô số
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 17. Hình chiếu bằng của một vật thể là hình thu được khi nhìn vật từ

  1. A. bên trái sang
  2. B. phía sau tới
  3. C. phía trên xuống
  4. D. phía trước tới

Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số771414887744
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,5413{,}54
  2. B. 13,9313{,}93
  3. C. 1313
  4. D. 13,513{,}5

Câu 19. Các điểm (n;un)(n; u_n) của một cấp số cộng (un)(u_n) cùng nằm trên một đường thẳng; ba điểm đầu là (1;8)(1; 8), (2;5)(2; 5), (3;2)(3; 2). Giá trị của u7u_{7} bằng

  1. A. −13-13
  2. B. −18-18
  3. C. −10-10
  4. D. 2626

Câu 20. Một cấp số cộng (un)(u_n) có S2=20S_{2} = 20 và S3=33S_{3} = 33. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 1717
  2. B. 1919
  3. C. 1515
  4. D. 6565

Còn 11 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1863

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ADAD, BCBC, BDBD, BEBE, CDCD, CECE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 77
  2. B. 1414
  3. C. 55
  4. D. 44

Câu 2. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 4040. Có bao nhiêu số chia hết cho 44?

  1. A. 1111
  2. B. 3030
  3. C. 66
  4. D. 1010

Câu 3. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,050{,}05 và 0,150{,}15. Xác suất của biến cố hợp bằng

  1. A. 0,10{,}1
  2. B. 0,150{,}15
  3. C. 00
  4. D. 0,20{,}2

Câu 4. Cho f(x)=3x2+2xf(x) = 3x^{2} + 2x. Giá trị f′(5)f'(5) bằng

  1. A. 8585
  2. B. 1717
  3. C. 66
  4. D. 3232

Câu 5. Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, BDBD, CDCD, CECE. Bậc nhỏ nhất của GG bằng 11. Áp dụng định lý Dirac cho đồ thị năm đỉnh, ta kết luận được gì?

  1. A. Đồ thị chắc chắn không có chu trình Hamilton
  2. B. Không kết luận được gì từ định lý này
  3. C. Đồ thị chắc chắn có chu trình Hamilton
  4. D. Đồ thị chắc chắn có đường đi Euler

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(−1;−3)I(-1; -3) và bán kính 22. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v⃗=(−2;6)\vec v = (-2; 6) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(1;−9),  R=2I(1; -9), \; R = 2
  2. B. I(−1;−3),  R=2I(-1; -3), \; R = 2
  3. C. I(−3;3),  R=2I(-3; 3), \; R = 2
  4. D. I(−3;3),  R=6I(-3; 3), \; R = 6

Câu 7. Giá trị của e0e^{0} bằng

  1. A. 11
  2. B. ee
  3. C. không xác định
  4. D. 00

Câu 8. Góc 90∘90^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 11
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) với un=6⋅3n−1u_n = 6 \cdot 3^{n-1}. Giá trị S6S_{6} bằng

  1. A. 43684368
  2. B. 14581458
  3. C. 21842184
  4. D. 21902190

Câu 10. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 2828 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?

  1. A. 5656
  2. B. 2828
  3. C. 8484
  4. D. 2929

Câu 11. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  2. B. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
  3. C. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  4. D. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng

Câu 12. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=−2t+12v(t) = -2t + 12 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là

  1. A. t=6 st = 6\,\text{s}
  2. B. t=0 st = 0\,\text{s}
  3. C. t=2 st = 2\,\text{s}
  4. D. t=12 st = 12\,\text{s}

Câu 13. Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 1717 thành đoạn thẳng dài

  1. A. −17-17
  2. B. 1717
  3. C. 3434
  4. D. 289289

Câu 14. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=16+24e−tT(t) = 16 + 24e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 4040
  2. B. 1616
  3. C. 00
  4. D. 2424

Câu 15. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a64a54P = \dfrac{a \cdot \sqrt[4]{a^{6}}}{\sqrt[4]{a^{5}}}. Viết PP dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:

  1. A. a154a^{\dfrac{15}{4}}
  2. B. a54a^{\dfrac{5}{4}}
  3. C. a2a^{2}
  4. D. a1315a^{\dfrac{13}{15}}

Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=10AB = 10, AD=15AD = 15 và AA′=30AA' = 30. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)(ABCD)?

  1. A. (ABCD)(ABCD)
  2. B. (A′B′C′D′)(A'B'C'D')
  3. C. không có mặt nào
  4. D. (ABB′A′)(ABB'A')

Câu 17. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1S_1, S2S_2 và chiều cao hh được tính bởi

  1. A. V=h3(S1+S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2\right)
  2. B. V=h2(S1+S2)V = \dfrac{h}{2}\left(S_1 + S_2\right)
  3. C. V=h(S1+S2+S1S2)V = h\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)
  4. D. V=h3(S1+S2+S1S2)V = \dfrac{h}{3}\left(S_1 + S_2 + \sqrt{S_1 S_2}\right)

Câu 18. Phép đối xứng qua đường thẳng y=xy = x biến A(6;−4)A\left(6; -4\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−6;−4)\left(-6; -4\right)
  2. B. (−6;4)\left(-6; 4\right)
  3. C. (6;4)\left(6; 4\right)
  4. D. (−4;6)\left(-4; 6\right)

Câu 19. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=8n+28n+5u_n = \dfrac{8n + 28}{n + 5}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 66
  2. B. 2828
  3. C. 447\dfrac{44}{7}
  4. D. 88

Câu 20. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4444 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số998813139955
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,5614{,}56
  2. B. 14,3814{,}38
  3. C. 1414
  4. D. 14,514{,}5

Câu 21. Một đồ thị liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi

  1. A. mọi đỉnh đều có bậc lẻ
  2. B. mọi đỉnh đều có bậc chẵn
  3. C. số cạnh là số chẵn
  4. D. có đúng hai đỉnh bậc lẻ

Còn 10 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1864

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 9x−12⋅3x+27=09^{x} - 12 \cdot 3^{x} + 27 = 0 là

  1. A. {3;9}\left\{3; 9\right\}
  2. B. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  3. C. {−1;−2}\left\{-1; -2\right\}
  4. D. {2}\left\{2\right\}

Câu 2. Phép đối xứng tâm OO biến A(−2;4)A\left(-2; 4\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−2;−4)\left(-2; -4\right)
  2. B. (2;4)\left(2; 4\right)
  3. C. (4;−2)\left(4; -2\right)
  4. D. (2;−4)\left(2; -4\right)

Câu 3. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 5sin⁡x=45\sin x = 4. Tính cos⁡α\cos\alpha.

  1. A. −35-\dfrac{3}{5}
  2. B. 34\dfrac{3}{4}
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 4. Chu kì của hàm số y=6sin⁡4x−2y = 6\sin 4x - 2 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 14\dfrac{1}{4}

Câu 5. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−3x+2y = x^{2} - 3x + 2 tại điểm có hoành độ x=3x = 3.

  1. A. y=3x−7y = 3x - 7
  2. B. y=3x+2y = 3x + 2
  3. C. y=3x+7y = 3x + 7
  4. D. y=2x+3y = 2x + 3

Câu 6. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=3SA = 3. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=4AM = 4. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (P)(P) bằng

  1. A. 77
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 7. Qua phép chiếu song song có phương chiếu không song song với hai đường thẳng ấy, ảnh của hai đường thẳng song song là

  1. A. hai đường thẳng chéo nhau
  2. B. hai đường thẳng cắt nhau
  3. C. hai điểm
  4. D. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau

Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số881313445555
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,736{,}73
  2. B. 6,56{,}5
  3. C. 7,17{,}1
  4. D. 66

Câu 9. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 11, ACAC nặng 77, BCBC nặng 99, BDBD nặng 11, CDCD nặng 88, CECE nặng 55, DEDE nặng 33. Độ dài của đường đi A→B→C→D→EA \to B \to C \to D \to E bằng

  1. A. 44
  2. B. 2121
  3. C. 55
  4. D. 3434

Câu 10. Hàm số ff liên tục tại điểm x0x_0 khi và chỉ khi

  1. A. f(x0)=0f\left(x_0\right) = 0
  2. B. lim⁡x→x0f(x)=0\lim_{x \to x_0} f(x) = 0
  3. C. lim⁡x→x0f(x)=f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) = f\left(x_0\right)
  4. D. lim⁡x→x0f(x)≠f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) \neq f\left(x_0\right)

Câu 11. Đường thẳng dd vuông góc với mặt phẳng (P)(P) khi dd vuông góc với

  1. A. một đường thẳng nằm trong (P)(P)
  2. B. mọi đường thẳng của không gian
  3. C. hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (P)(P)
  4. D. hai đường thẳng song song nằm trong (P)(P)

Câu 12. Tính lim⁡x→+∞1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 13. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
  2. B. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  3. C. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  4. D. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd

Câu 14. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 1212 mm, chiều sâu 1919 mm và chiều cao 88 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật kích thước

  1. A. 19×8 mm19 \times 8 \text{ mm}
  2. B. 12×8 mm12 \times 8 \text{ mm}
  3. C. 12×19 mm12 \times 19 \text{ mm}
  4. D. 12×19×8 mm12 \times 19 \times 8 \text{ mm}

Câu 15. Giá trị lim⁡x→3(6x2−3x−8)\lim\limits_{x \to 3} \left(6x^{2} - 3x - 8\right) bằng

  1. A. 11
  2. B. 3737
  3. C. 00
  4. D. −5-5

Câu 16. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=n+5n+2u_n = \dfrac{n + 5}{n + 2}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 74\dfrac{7}{4}
  2. B. 11
  3. C. 55
  4. D. 22

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình (3)x−4≤27\left(3\right)^{x - 4} \le 27 là

  1. A. x≤7x \le 7
  2. B. x≤3x \le 3
  3. C. x≤−7x \le -7
  4. D. x≥7x \ge 7

Câu 18. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
  2. B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  3. C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  4. D. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng

Câu 19. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=8AB = 8, AD=12AD = 12 và AA′=24AA' = 24. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′)(ABB'A') và (DCC′D′)(DCC'D') bằng

  1. A. 88
  2. B. 2828
  3. C. 2424
  4. D. 1212

Câu 20. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4646 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số14144499991010
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,4314{,}43
  2. B. 13,9313{,}93
  3. C. 14,514{,}5
  4. D. 14,5614{,}56

Câu 21. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 90∘90^\circ
  4. D. 180∘180^\circ

Câu 22. Phép vị tự tâm OO tỉ số −3-3 biến A(1;−6)A\left(1; -6\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−3;18)\left(-3; 18\right)
  2. B. (3;−18)\left(3; -18\right)
  3. C. (9;−54)\left(9; -54\right)
  4. D. (1;−6)\left(1; -6\right)

Câu 23. Với mọi góc aa, bb, ta có sin⁡asin⁡b\sin a \sin b bằng

  1. A. 12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) - \cos\left(a+b\right)\right]
  2. B. 2sin⁡a+b2cos⁡a−b22 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  3. C. 2cos⁡a+b2cos⁡a−b22 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  4. D. 12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right]

Câu 24. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,70{,}7, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,60{,}6. Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng

  1. A. 0,420{,}42
  2. B. 0,880{,}88
  3. C. 0,460{,}46
  4. D. 1,31{,}3

Câu 25. Phép dời hình là phép biến hình

  1. A. biến mọi điểm về gốc toạ độ
  2. B. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
  3. C. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
  4. D. nhân mọi khoảng cách với một số dương

Câu 26. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3131 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số8855555588
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,068{,}06
  2. B. 1,941{,}94
  3. C. 00
  4. D. 55

Câu 27. Cho a>0a > 0 và ax=4a^{x} = 4. Giá trị a2xa^{2x} bằng

  1. A. 44
  2. B. 6464
  3. C. 88
  4. D. 1616

Câu 28. Hình lập phương có cạnh 55. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng

  1. A. 125125
  2. B. 1010
  3. C. 2525
  4. D. 55

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a116a3P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{11}}}{\sqrt[3]{a}}. Biết P=auwP = a^{\dfrac{u}{w}} với u, wu,\ w là các số nguyên dương và phân số uw\dfrac{u}{w} tối giản. Tính u+wu + w.

Còn 2 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1865

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3535 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số336677111188
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1515
  2. B. 15,9315{,}93
  3. C. 13,9613{,}96
  4. D. 15,1415{,}14

Câu 2. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ABC.A'B'C' có thể tích bằng 8787 và chiều cao AA′=3AA' = 3. Tính diện tích đáy SABCS_{ABC}.

3ABCA'B'C'
  1. A. 261261
  2. B. 129\dfrac{1}{29}
  3. C. 2929
  4. D. 8787

Câu 3. Đổi góc −240∘-240^\circ sang radian ta được

  1. A. −8π3-\dfrac{8\pi}{3}
  2. B. 4π3\dfrac{4\pi}{3}
  3. C. −240-240
  4. D. −4π3-\dfrac{4\pi}{3}

Câu 4. Dãy số un=3n+1n+1u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 1}. Giá trị u5u_{5} bằng

  1. A. 52\dfrac{5}{2}
  2. B. 165\dfrac{16}{5}
  3. C. 83\dfrac{8}{3}
  4. D. 38\dfrac{3}{8}

Câu 5. Biết sin⁡α=−45\sin\alpha = -\dfrac{4}{5} và cos⁡α=−35\cos\alpha = -\dfrac{3}{5}. Giá trị của sin⁡(π−α)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng

  1. A. −35-\dfrac{3}{5}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. −45-\dfrac{4}{5}

Câu 6. Một nhân viên vệ sinh cần quét hết các con đường của một khu phố, mỗi con đường đúng một lần. Bài toán ấy ứng với

  1. A. đường đi Hamilton
  2. B. cây khung nhỏ nhất
  3. C. đường đi Euler
  4. D. đường đi ngắn nhất

Câu 7. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, BCBC, BEBE, CDCD, CECE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 55
  4. D. 44

Câu 8. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3−4t2+7ts(t) = 3t^{3} - 4t^{2} + 7t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0t = 0 bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. −4-4
  2. B. 77
  3. C. 1010
  4. D. −8-8

Câu 9. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
  2. B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  3. C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  4. D. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh

Câu 10. Phép vị tự tâm OO tỉ số −3-3 biến A(3;−6)A\left(3; -6\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (9;−18)\left(9; -18\right)
  2. B. (3;−6)\left(3; -6\right)
  3. C. (27;−54)\left(27; -54\right)
  4. D. (−9;18)\left(-9; 18\right)

Câu 11. Nhóm thứ nhất có 1212 giá trị với trung bình 1717; nhóm thứ hai có 1818 giá trị với trung bình 99. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng

  1. A. 183183
  2. B. 1717
  3. C. 12,212{,}2
  4. D. 1313

Câu 12. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=10sin⁡(π2t)+16h(t) = 10 \sin\left(\dfrac{\pi}{2} t\right) + 16, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 16 m16 \text{ m}
  2. B. 10 m10 \text{ m}
  3. C. 20 m20 \text{ m}
  4. D. 26 m26 \text{ m}

Câu 13. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?

  1. A. Phép đồng dạng tỉ số 44
  2. B. Phép đối xứng trục
  3. C. Phép vị tự tỉ số 12\dfrac{1}{2}
  4. D. Phép vị tự tỉ số 33

Câu 14. Cho f(x)=3x2+6f(x) = 3x^{2} + 6. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4x = 4 bằng

  1. A. 5454
  2. B. 66
  3. C. 2424
  4. D. 1212

Câu 15. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  2. B. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
  3. C. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  4. D. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd

Câu 16. Cận của tập nghiệm bất phương trình log⁡3(x−5)>2\log_{3}\left(x - 5\right) > 2 bằng

  1. A. 1414
  2. B. 55
  3. C. 77
  4. D. 99

Câu 17. Cho u1=3u_1 = 3 và un+1=3unu_{n+1} = 3u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 8181
  2. B. 240240
  3. C. 120120
  4. D. 123123

Câu 18. Phép tịnh tiến theo vectơ v⃗\vec v biến A(3;6)A\left(3; 6\right) thành B(−2;1)B\left(-2; 1\right). Toạ độ v⃗\vec v là

  1. A. (1;7)\left(1; 7\right)
  2. B. (5;5)\left(5; 5\right)
  3. C. (3;6)\left(3; 6\right)
  4. D. (−5;−5)\left(-5; -5\right)

Câu 19. Hình chóp S.A1A2…A11S.A_1A_2\ldots A_{11} có đáy là đa giác 1111 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1212
  3. C. 2222
  4. D. 1010

Câu 20. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (5)x−1≤25\left(5\right)^{x - 1} \le 25?

  1. A. 55
  2. B. 77
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số y=6cos⁡x+3y = 6\cos x + 3 bằng

  1. A. 99
  2. B. −3-3
  3. C. 66
  4. D. 33

Câu 22. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=1u_1 = 1 và un+1=un+4u_{n+1} = u_n + 4 với mọi n≥1n \geq 1. Số hạng u9u_{9} bằng

  1. A. 3333
  2. B. 153153
  3. C. 2929
  4. D. 3737

Câu 23. Hàm số f(x)=∣x∣xf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. 22
  2. B. vô số
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 24. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=9u_1 = 9 và un+1=un+4u_{n+1} = u_n + 4 với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của u5u_{5} bằng

  1. A. 1616
  2. B. 2525
  3. C. 2929
  4. D. −7-7

Câu 25. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=16SA = 16, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=12AM = 12. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là

  1. A. MAS^\widehat{MAS}
  2. B. SMA^\widehat{SMA}
  3. C. SAM^\widehat{SAM}
  4. D. ASM^\widehat{ASM}

Câu 26. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a35a95P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[5]{a^{3}}}{\sqrt[5]{a^{9}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. a225\sqrt[5]{a^{22}}
  2. B. 1a45\dfrac{1}{\sqrt[5]{a^{4}}}
  3. C. a54\sqrt[4]{a^{5}}
  4. D. a45\sqrt[5]{a^{4}}

Câu 27. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−5\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -5 và lim⁡x→x0g(x)=−1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. −4-4
  2. B. −6-6
  3. C. −5-5
  4. D. 55

Câu 28. Giá trị lim⁡x→+∞8x2−47x2−x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{8x^{2} - 4}{7x^{2} - x} bằng

  1. A. 87\dfrac{8}{7}
  2. B. 78\dfrac{7}{8}
  3. C. +∞+\infty
  4. D. 00

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Trong không gian cho 1515 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Tính số mặt phẳng dựng được từ ba trong các điểm ấy.

Còn 2 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1866

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị của lim⁡x→−2(3x2+4x+4)\lim_{x \to -2}\left(3x^{2} + 4x + 4\right) bằng

  1. A. 44
  2. B. −8-8
  3. C. 88
  4. D. −10-10

Câu 2. Hình biểu diễn của một hình vuông trong không gian có thể là

  1. A. Một đường tròn
  2. B. Hình bình hành
  3. C. Một điểm
  4. D. Hai đoạn thẳng cắt nhau

Câu 3. Giá trị của cos⁡45∘cos⁡15∘\cos 45^\circ \cos 15^\circ xấp xỉ

  1. A. 0,180{,}18
  2. B. 0,680{,}68
  3. C. 1,671{,}67
  4. D. 1,371{,}37

Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5555 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số121233121214141414
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,5813{,}58
  2. B. 15,0415{,}04
  3. C. 16,0216{,}02
  4. D. 1616

Câu 5. Biết cos⁡x=−45\cos x = -\dfrac{4}{5}. Giá trị cos⁡(−x)\cos(-x) bằng

  1. A. −54-\dfrac{5}{4}
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. −45-\dfrac{4}{5}
  4. D. 00

Câu 6. Giá trị lim⁡x→2(−3x2−6x−4)\lim\limits_{x \to 2} \left(-3x^{2} - 6x - 4\right) bằng

  1. A. 00
  2. B. −28-28
  3. C. −22-22
  4. D. −13-13

Câu 7. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(−4;−3)\vec a = \left(-4; -3\right) rồi phép tịnh tiến theo b⃗=(5;4)\vec b = \left(5; 4\right). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ

  1. A. (1;1)\left(1; 1\right)
  2. B. (−9;−7)\left(-9; -7\right)
  3. C. (−4;−3)\left(-4; -3\right)
  4. D. (−20;−12)\left(-20; -12\right)

Câu 8. Với mọi góc α\alpha, ta có sin⁡(π+α)\sin\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. cos⁡α\cos\alpha
  2. B. sin⁡α\sin\alpha
  3. C. −cos⁡α-\cos\alpha
  4. D. −sin⁡α-\sin\alpha

Câu 9. Phép chiếu vuông góc là trường hợp riêng của phép chiếu song song khi

  1. A. vật thể nằm song song mặt phẳng chiếu
  2. B. phương chiếu song song với mặt phẳng chiếu
  3. C. mặt phẳng chiếu đi qua vật thể
  4. D. phương chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu

Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4444 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số11117714144488
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 3232
  2. B. 1818
  3. C. 4444
  4. D. 1414

Câu 11. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x−5⋅2x+4=04^{x} - 5 \cdot 2^{x} + 4 = 0 bằng

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 55

Câu 12. Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 40%40\% sau mỗi giờ. Hệ số nhân sau một giờ bằng bao nhiêu?

  1. A. 25\dfrac{2}{5}
  2. B. −75-\dfrac{7}{5}
  3. C. 125\dfrac{12}{5}
  4. D. 75\dfrac{7}{5}

Câu 13. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. AB=A′B′AB = A'B'
  2. B. ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  3. C. ABBC=B′C′A′B′\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}
  4. D. ABA′B′=B′C′BC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}

Câu 14. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡5x=1\log_{5} x = 1 và log⁡5y=−1\log_{5} y = -1. Giá trị của biểu thức log⁡5(x2y3)\log_{5}\left(x^{2}y^{3}\right) bằng

  1. A. −1-1
  2. B. 55
  3. C. 00
  4. D. −6-6

Câu 15. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên. Một người giao hàng cần ghé mỗi địa điểm đúng một lần rồi quay về chỗ xuất phát. Bài toán ấy ứng với

  1. A. đường đi Euler
  2. B. chu trình Hamilton
  3. C. đường đi ngắn nhất giữa hai địa điểm
  4. D. chu trình Euler

Câu 16. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a96a6P = \dfrac{a \cdot \sqrt[6]{a^{9}}}{\sqrt[6]{a}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. a83\sqrt[3]{a^{8}}
  2. B. a37\sqrt[7]{a^{3}}
  3. C. 1a73\dfrac{1}{\sqrt[3]{a^{7}}}
  4. D. a73\sqrt[3]{a^{7}}

Câu 17. Phép quay tâm OO góc 90∘90^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(7;−3)A\left(7; -3\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−7;3)\left(-7; 3\right)
  2. B. (3;7)\left(3; 7\right)
  3. C. (−3;−7)\left(-3; -7\right)
  4. D. (−3;7)\left(-3; 7\right)

Câu 18. Phép vị tự tâm OO tỉ số 33 biến A(2;2)A\left(2; 2\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (6;6)\left(6; 6\right)
  2. B. (2;2)\left(2; 2\right)
  3. C. (−6;−6)\left(-6; -6\right)
  4. D. (18;18)\left(18; 18\right)

Câu 19. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=−5n+9u_n = -5n + 9. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. −1-1
  2. B. −4-4
  3. C. −5-5
  4. D. 44

Câu 20. Cho hàm số f(x)=(−2x+8)5f(x) = \left(-2x + 8\right)^{5}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=−2(−2x+8)4f'(x) = -2\left(-2x + 8\right)^{4}
  2. B. f′(x)=5(−2x+8)4f'(x) = 5\left(-2x + 8\right)^{4}
  3. C. f′(x)=−10(−2x+8)4f'(x) = -10\left(-2x + 8\right)^{4}
  4. D. f′(x)=−10(−2x+8)5f'(x) = -10\left(-2x + 8\right)^{5}

Câu 21. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 55 và công bội 15\dfrac{1}{5}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 256\dfrac{25}{6}
  2. B. 55
  3. C. 254\dfrac{25}{4}
  4. D. 11

Câu 22. Tiếp tuyến của đồ thị y=4x2+2y = 4x^{2} + 2 tại điểm có hoành độ x=4x = 4 cắt trục tung tại điểm có tung độ

  1. A. −62-62
  2. B. 22
  3. C. 6666
  4. D. 6262

Câu 23. Hình chóp có đáy là đa giác nn cạnh thì mỗi mặt bên là

  1. A. một đoạn thẳng
  2. B. một tứ giác
  3. C. một tam giác
  4. D. một đa giác nn cạnh

Câu 24. Tính lim⁡x→−∞xx2+23\lim\limits_{x \to -\infty} \dfrac{x}{\sqrt{x^{2} + 23}}.

  1. A. −1-1
  2. B. 2323
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 25. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3434 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số55101010103366
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 77
  2. B. 7,27{,}2
  3. C. 7,57{,}5
  4. D. 7,357{,}35

Câu 26. Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(A)=P(B)P(A) = P(B)
  2. B. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)
  3. C. P(A∩B)=0P(A \cap B) = 0
  4. D. P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)

Câu 27. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 2929 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng

  1. A. 2828
  2. B. 11
  3. C. 406406
  4. D. 2929

Câu 28. Tính log⁡5125\log_{5} 125.

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 125125

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm đoạn ABAB chia đoạn ảnh theo tỉ số 1:k1 : k. Tính kk.

Câu 30. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+1n+1u_n = \dfrac{2n + 1}{n + 1}. Tính lim⁡un\lim u_n.

Còn 1 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1867

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị của lim⁡x→2(x2+2x+1)\lim_{x \to 2}\left(x^{2} + 2x + 1\right) bằng

  1. A. −9-9
  2. B. 99
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 2. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,80{,}8, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,30{,}3. Xác suất không ai bắn trúng bằng

  1. A. 0,620{,}62
  2. B. 0,140{,}14
  3. C. 0,240{,}24
  4. D. 0,760{,}76

Câu 3. Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 55 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 1010
  2. B. −5-5
  3. C. 2525
  4. D. 55

Câu 4. Đặt t=sin⁡xt = \sin x, phương trình sin⁡2x+3sin⁡x+2=0\sin^2 x + 3\sin x + 2 = 0 trở thành

  1. A. t2+3t+2=0t^{2} + 3t + 2 = 0
  2. B. −t2−3t−2=0-t^{2} - 3t - 2 = 0
  3. C. 3t+2=03t + 2 = 0
  4. D. t2+2t+3=0t^{2} + 2t + 3 = 0

Câu 5. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Số đo của một góc
  2. B. Diện tích của một tam giác
  3. C. Tính vuông góc của hai đường thẳng
  4. D. Tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trên một đường thẳng

Câu 6. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a35a65P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[5]{a^{3}}}{\sqrt[5]{a^{6}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. a57\sqrt[7]{a^{5}}
  2. B. 1a75\dfrac{1}{\sqrt[5]{a^{7}}}
  3. C. a75\sqrt[5]{a^{7}}
  4. D. a195\sqrt[5]{a^{19}}

Câu 7. Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)
  2. B. P(A∩B)=0P(A \cap B) = 0
  3. C. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)
  4. D. P(A)=P(B)P(A) = P(B)

Câu 8. Biết cot⁡x=−2120\cot x = -\dfrac{21}{20}. Giá trị cot⁡(−x)\cot(-x) bằng

  1. A. −2021-\dfrac{20}{21}
  2. B. 00
  3. C. −2120-\dfrac{21}{20}
  4. D. 2120\dfrac{21}{20}

Câu 9. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=15SA = 15. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=36AM = 36. Độ dài đường xiên SMSM bằng

  1. A. 5151
  2. B. 3636
  3. C. 3939
  4. D. 2121

Câu 10. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 66, ACAC nặng 77, BCBC nặng 77, BDBD nặng 66, CDCD nặng 66, CECE nặng 33, DEDE nặng 55. Độ dài của đường đi A→C→B→D→EA \to C \to B \to D \to E bằng

  1. A. 4040
  2. B. 44
  3. C. 2525
  4. D. 1010

Câu 11. Giá trị của tan⁡(3π4)\tan\left(\dfrac{3\pi}{4}\right) bằng

  1. A. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 11
  4. D. −1-1

Câu 12. Bốn điểm không đồng phẳng xác định bao nhiêu mặt phẳng?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 66

Câu 13. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 2929 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số111133333399
Cỡ mẫu bằng

  1. A. 1818
  2. B. 55
  3. C. 1111
  4. D. 2929

Câu 14. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1515 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Giá trị ở hàng thứ 1010 bằng

  1. A. 7680 gheˆˊ7680 \text{ ghế}
  2. B. 240 gheˆˊ240 \text{ ghế}
  3. C. 35 gheˆˊ35 \text{ ghế}
  4. D. 33 gheˆˊ33 \text{ ghế}

Câu 15. Biết sin⁡α=45\sin\alpha = \dfrac{4}{5} và cos⁡α=35\cos\alpha = \dfrac{3}{5}. Giá trị của cos⁡2α\cos 2\alpha bằng

  1. A. −725-\dfrac{7}{25}
  2. B. 11
  3. C. 2425\dfrac{24}{25}
  4. D. 725\dfrac{7}{25}

Câu 16. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=3SA = 3, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=4AM = 4. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có

  1. A. SA⊥dSA \perp d nhưng SM thıˋ khoˆngSM \text{ thì không}
  2. B. SM∥dSM \parallel d
  3. C. SM≡dSM \equiv d
  4. D. SM⊥dSM \perp d

Câu 17. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=6\lim u_n = 6 và lim⁡vn=−2\lim v_n = -2. Giá trị lim⁡(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 66
  4. D. −12-12

Câu 18. Tập nghiệm của phương trình 4x−33⋅2x+32=04^{x} - 33 \cdot 2^{x} + 32 = 0 là

  1. A. {0;5}\left\{0; 5\right\}
  2. B. {1;32}\left\{1; 32\right\}
  3. C. {5}\left\{5\right\}
  4. D. {0;−5}\left\{0; -5\right\}

Câu 19. Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,45P(A) = 0{,}45, P(B)=0,35P(B) = 0{,}35 và P(A∩B)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Giá trị P(A∖B)P(A \setminus B) bằng

  1. A. 0,40{,}4
  2. B. 0,250{,}25
  3. C. 0,150{,}15
  4. D. 0,10{,}1

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(−4;0)A\left(-4; 0\right) theo vectơ v⃗=(7;5)\vec v = \left(7; 5\right). Toạ độ ảnh A′A' là

  1. A. (11;5)\left(11; 5\right)
  2. B. (−11;−5)\left(-11; -5\right)
  3. C. (3;5)\left(3; 5\right)
  4. D. (7;5)\left(7; 5\right)

Câu 21. Hàm số ff liên tục tại điểm x0x_0 khi và chỉ khi

  1. A. f(x0)=0f\left(x_0\right) = 0
  2. B. lim⁡x→x0f(x)≠f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) \neq f\left(x_0\right)
  3. C. lim⁡x→x0f(x)=f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) = f\left(x_0\right)
  4. D. lim⁡x→x0f(x)=0\lim_{x \to x_0} f(x) = 0

Câu 22. Giá trị lim⁡x→2x2−6x+8x2−7x+10\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{x^{2} - 6x + 8}{x^{2} - 7x + 10} bằng

  1. A. 00
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 32\dfrac{3}{2}
  4. D. Không tồn tại

Câu 23. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−3x−8y = x^{2} - 3x - 8 tại điểm có hoành độ x=3x = 3.

  1. A. y=3x−17y = 3x - 17
  2. B. y=3x+17y = 3x + 17
  3. C. y=−8x+3y = -8x + 3
  4. D. y=3x−8y = 3x - 8

Câu 24. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5353 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1212881414771212
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,467{,}46
  2. B. 77
  3. C. 7,57{,}5
  4. D. 7,487{,}48

Câu 25. Phép vị tự tỉ số 13\dfrac{1}{3} biến hình có diện tích 1616 thành hình có diện tích

  1. A. 169\dfrac{16}{9}
  2. B. 1627\dfrac{16}{27}
  3. C. 1616
  4. D. 163\dfrac{16}{3}

Câu 26. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=14AB = 14, AD=18AD = 18 và AA′=21AA' = 21. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD)(ABCD) và (A′B′C′D′)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 3131
  2. B. 2121
  3. C. 1818
  4. D. 1414

Câu 27. Nếu d∥(P)d \parallel (P) thì số điểm chung của dd và (P)(P) bằng

  1. A. 11
  2. B. vô số
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 28. Cho hàm số f(x)=(−2x+1)3f(x) = \left(-2x + 1\right)^{3}. Tính f′(1)f'(1).

  1. A. 66
  2. B. −2-2
  3. C. −6-6
  4. D. 33

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=7SA = 7. Tính độ dài SBSB.

Còn 2 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1868

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình log⁡5(x−8)=3\log_{5}\left(x - 8\right) = 3 là:

  1. A. x>8x > 8
  2. B. x>−8x > -8
  3. C. x<8x < 8
  4. D. x≥8x \geq 8

Câu 2. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=2sin⁡(π2t)+11h(t) = 2 \sin\left(\dfrac{\pi}{2} t\right) + 11, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 4 m4 \text{ m}
  2. B. 11 m11 \text{ m}
  3. C. 2 m2 \text{ m}
  4. D. 13 m13 \text{ m}

Câu 3. Cho hàm số f(x)=5cos⁡x+10f(x) = 5\cos x + 10. Tính f′(5π6)f'\left(\dfrac{5\pi}{6}\right).

  1. A. 532\dfrac{5\sqrt{3}}{2}
  2. B. −52-\dfrac{5}{2}
  3. C. 52\dfrac{5}{2}
  4. D. −532-\dfrac{5\sqrt{3}}{2}

Câu 4. Giá trị lim⁡x→+∞5x2−36x−5\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x^{2} - 3}{6x - 5} bằng

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 00
  3. C. −∞-\infty
  4. D. 56\dfrac{5}{6}

Câu 5. Hình chóp có đáy là đa giác 66 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng

  1. A. 1212
  2. B. 66
  3. C. 88
  4. D. 77

Câu 6. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ADAD, AEAE, BDBD, CDCD, DEDE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 44
  2. B. 55
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 7. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song theo hai giao tuyến. Hai giao tuyến ấy

  1. A. trùng nhau
  2. B. chéo nhau
  3. C. song song với nhau
  4. D. cắt nhau

Câu 8. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 77 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Giá trị ở hàng thứ 77 bằng

  1. A. 19 gheˆˊ19 \text{ ghế}
  2. B. 91 gheˆˊ91 \text{ ghế}
  3. C. 448 gheˆˊ448 \text{ ghế}
  4. D. 21 gheˆˊ21 \text{ ghế}

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 22x−10⋅2x+16=02^{2x} - 10 \cdot 2^{x} + 16 = 0 là

  1. A. {−1;−3}\left\{-1; -3\right\}
  2. B. {3}\left\{3\right\}
  3. C. {1;3}\left\{1; 3\right\}
  4. D. {2;8}\left\{2; 8\right\}

Câu 10. Phép đồng dạng tỉ số 33 biến hình có diện tích 1212 thành hình có diện tích

  1. A. 3636
  2. B. 324324
  3. C. 1212
  4. D. 108108

Câu 11. Cho f(x)=4x2f(x) = 4x^{2}. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=3x = 3 bằng

  1. A. 1212
  2. B. 3636
  3. C. 88
  4. D. 2424

Câu 12. Hàm số f(x)=x2−15x+56x−7f(x) = \dfrac{x^{2} - 15x + 56}{x - 7} xác định với x≠7x \neq 7. Giá trị cần gán cho f(7)f(7) để hàm liên tục tại điểm ấy là

  1. A. 00
  2. B. 77
  3. C. 11
  4. D. −1-1

Câu 13. Cho f(x)=x2−25x−5f(x) = \dfrac{x^2 - 25}{x - 5} với x≠5x \neq 5. Giá trị cần gán cho f(5)f\left(5\right) để ff liên tục tại 55 là

  1. A. 55
  2. B. 1010
  3. C. 2525
  4. D. 00

Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 88. Gọi OO là tâm của khối lập phương. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối lập phương.

8ABCDA'B'C'D'
  1. A. 9696
  2. B. 4848
  3. C. 3232
  4. D. 192192

Câu 15. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2−2n+2u_n = 2 - \dfrac{2}{n + 2}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 16. Hàm số y=tan⁡xy = \tan x tuần hoàn với chu kì cơ sở bằng

  1. A. π\pi
  2. B. 2π2\pi
  3. C. 4π4\pi
  4. D. π2\dfrac{\pi}{2}

Câu 17. Phép quay tâm OO góc 180∘180^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(9;7)A\left(9; 7\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−9;−7)\left(-9; -7\right)
  2. B. (7;9)\left(7; 9\right)
  3. C. (7;−9)\left(7; -9\right)
  4. D. (−7;9)\left(-7; 9\right)

Câu 18. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 55, ACAC nặng 66, BCBC nặng 44, BDBD nặng 66, CDCD nặng 88, CECE nặng 77, DEDE nặng 44. Độ dài của đường đi A→C→B→D→EA \to C \to B \to D \to E bằng

  1. A. 4040
  2. B. 44
  3. C. 1313
  4. D. 2020

Câu 19. Hình chiếu bằng của một vật thể là hình thu được khi nhìn vật từ

  1. A. phía trên xuống
  2. B. bên trái sang
  3. C. phía trước tới
  4. D. phía sau tới

Còn 12 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1869

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3131 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số3344889977
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,194{,}19
  2. B. 7,837{,}83
  3. C. 44
  4. D. 6,116{,}11

Câu 2. Trong hình biểu diễn của một hình chóp, các cạnh bên bị mặt đáy che khuất được vẽ bằng

  1. A. nét đứt
  2. B. không vẽ
  3. C. nét gạch chấm
  4. D. nét liền đậm

Câu 3. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 180∘180^\circ
  4. D. 90∘90^\circ

Câu 4. Phép dời hình là phép biến hình

  1. A. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
  2. B. biến mọi điểm về gốc toạ độ
  3. C. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
  4. D. nhân mọi khoảng cách với một số dương

Câu 5. Một đồ thị liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi

  1. A. mọi đỉnh đều có bậc lẻ
  2. B. có đúng hai đỉnh bậc lẻ
  3. C. số cạnh là số chẵn
  4. D. mọi đỉnh đều có bậc chẵn

Câu 6. Cho hàm số f(x)=10cos⁡x+3f(x) = 10\cos x + 3. Tính f′(5π6)f'\left(\dfrac{5\pi}{6}\right).

  1. A. −53-5\sqrt{3}
  2. B. 55
  3. C. 535\sqrt{3}
  4. D. −5-5

Câu 7. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 88, ACAC nặng 88, BCBC nặng 66, BDBD nặng 88, CDCD nặng 11, CECE nặng 77, DEDE nặng 99. Độ dài của đường đi A→B→D→EA \to B \to D \to E bằng

  1. A. 33
  2. B. 2525
  3. C. 4747
  4. D. 1515

Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 4x−3⋅2x+2=04^{x} - 3 \cdot 2^{x} + 2 = 0 là

  1. A. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  2. B. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  3. C. {0;−1}\left\{0; -1\right\}
  4. D. {1}\left\{1\right\}

Câu 9. Cho f(x)=4x2+6f(x) = 4x^{2} + 6. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=5x = 5 bằng

  1. A. 88
  2. B. 4040
  3. C. 2020
  4. D. 106106

Câu 10. Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)
  2. B. P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)
  3. C. P(A)=P(B)P(A) = P(B)
  4. D. P(A∩B)=0P(A \cap B) = 0

Câu 11. Biết sin⁡α=−1213\sin\alpha = -\dfrac{12}{13} và cos⁡α=−513\cos\alpha = -\dfrac{5}{13}. Giá trị của cot⁡α\cot\alpha bằng

  1. A. 125\dfrac{12}{5}
  2. B. 60169\dfrac{60}{169}
  3. C. −512-\dfrac{5}{12}
  4. D. 512\dfrac{5}{12}

Câu 12. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 44. Tính AC′2AC'^2.

4ABCDA'B'C'D'
  1. A. 3232
  2. B. 9696
  3. C. 144144
  4. D. 4848

Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1818. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng ABAB và B′C′B'C'?

  1. A. AB≡B′C′AB \equiv B'C'
  2. B. ABAB không vuông góc B′C′B'C'
  3. C. AB⊥B′C′AB \perp B'C'
  4. D. AB∥B′C′AB \parallel B'C'

Câu 14. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi

  1. A. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
  2. B. qua mỗi cạnh đúng một lần
  3. C. qua mỗi đỉnh đúng một lần
  4. D. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần

Câu 15. Một mô hình mô tả mức tăng trưởng của quần thể theo thời gian tt bởi P(t)=14tt+6P(t) = \dfrac{14t}{t + 6}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của PP tiến tới

  1. A. 1414
  2. B. 73\dfrac{7}{3}
  3. C. 66
  4. D. 00

Câu 16. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và sin⁡α=−941\sin\alpha = -\dfrac{9}{41}. Giá trị của tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. 409\dfrac{40}{9}
  2. B. −940-\dfrac{9}{40}
  3. C. 940\dfrac{9}{40}
  4. D. 3601681\dfrac{360}{1681}

Câu 17. Trong không gian cho 2222 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 2222
  2. B. 231231
  3. C. 4444
  4. D. 2121

Câu 18. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=1u_1 = 1 và un+1=un−3u_{n+1} = u_n - 3 với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của S7S_{7} bằng

  1. A. −119-119
  2. B. −77-77
  3. C. −56-56
  4. D. −112-112

Còn 13 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1870

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một cấp số nhân có số hạng đầu 77 và công bội 44. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 441441
  2. B. 112112
  3. C. 147147
  4. D. 151151

Câu 2. Một nhân viên vệ sinh cần quét hết các con đường của một khu phố, mỗi con đường đúng một lần. Bài toán ấy ứng với

  1. A. đường đi Hamilton
  2. B. đường đi ngắn nhất
  3. C. đường đi Euler
  4. D. cây khung nhỏ nhất

Câu 3. Thả một quả bóng từ độ cao 2222 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng

  1. A. 66 m66\,\text{m}
  2. B. 22 m22\,\text{m}
  3. C. 44 m44\,\text{m}
  4. D. 88 m88\,\text{m}

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 4x−9⋅2x+8=04^{x} - 9 \cdot 2^{x} + 8 = 0 là

  1. A. {1;8}\left\{1; 8\right\}
  2. B. {0;−3}\left\{0; -3\right\}
  3. C. {0;3}\left\{0; 3\right\}
  4. D. {3}\left\{3\right\}

Câu 5. Phép quay tâm OO góc 90∘90^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(3;4)A\left(3; 4\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 77
  2. B. −7-7
  3. C. 11
  4. D. −1-1

Câu 6. Tính log⁡51625\log_{5} \dfrac{1}{625}.

  1. A. −4-4
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 44
  4. D. 1625\dfrac{1}{625}

Câu 7. Cho dãy số (un)(u_n) với un=4n+9n+3u_n = \dfrac{4n + 9}{n + 3}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 33
  4. D. 14\dfrac{1}{4}

Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5454 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212121288131399
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 66
  2. B. 4,754{,}75
  3. C. 77
  4. D. 7,117{,}11

Câu 9. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Tính vuông góc của hai đường thẳng
  2. B. Diện tích của một tam giác
  3. C. Tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trên một đường thẳng
  4. D. Số đo của một góc

Câu 10. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37sin⁡x=1237\sin x = 12. Tính cos⁡α\cos\alpha.

  1. A. 1237\dfrac{12}{37}
  2. B. −3537-\dfrac{35}{37}
  3. C. 3512\dfrac{35}{12}
  4. D. 3537\dfrac{35}{37}

Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4646 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số14147788121255
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,7213{,}72
  2. B. 14,2214{,}22
  3. C. 14,514{,}5
  4. D. 14,2514{,}25

Câu 12. Cấp số nhân (un)(u_n) có u1=5u_1 = 5 và công bội q=2q = 2. Giá trị của u3u_{3} bằng

  1. A. 99
  2. B. 4040
  3. C. 2020
  4. D. −20-20

Câu 13. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số33131377551212
Trong bảng trên, giá trị 6,56{,}5 thuộc nhóm nào?

  1. A. [7;8)\left[7; 8\right)
  2. B. [8;9)\left[8; 9\right)
  3. C. [5;6)\left[5; 6\right)
  4. D. [6;7)\left[6; 7\right)

Câu 14. Với mọi góc aa, bb, ta có sin⁡asin⁡b\sin a \sin b bằng

  1. A. 2sin⁡a+b2cos⁡a−b22 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  2. B. 12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) - \cos\left(a+b\right)\right]
  3. C. 12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right]
  4. D. 2cos⁡a+b2cos⁡a−b22 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}

Câu 15. Chọn 33 học sinh từ 55 học sinh. Số cách chọn là

  1. A. 125125
  2. B. 1515
  3. C. 6060
  4. D. 1010

Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20]x \in [0; 20] thoả mãn log⁡3(x−1)≤2\log_{3}\left(x - 1\right) \le 2?

  1. A. 1010
  2. B. 88
  3. C. 99
  4. D. 1212

Câu 17. Cho dãy số (un)(u_n) với un=6n−3u_n = 6n - 3. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 3333
  2. B. 2727
  3. C. 7575
  4. D. 2121

Câu 18. Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin⁡(π6t)+13h(t) = 9 \sin\left(\dfrac{\pi}{6} t\right) + 13, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 13 m13 \text{ m}
  2. B. 18 m18 \text{ m}
  3. C. 22 m22 \text{ m}
  4. D. 9 m9 \text{ m}

Câu 19. Phép đồng dạng tỉ số 55 biến đoạn thẳng dài 2020 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 100100
  2. B. 44
  3. C. 2020
  4. D. 500500

Câu 20. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=−5\lim u_n = -5 và lim⁡vn=−1\lim v_n = -1. Giá trị lim⁡(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng

  1. A. −6-6
  2. B. −5-5
  3. C. 55
  4. D. −4-4

Câu 21. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−9x+5y = x^{2} - 9x + 5 tại điểm có hoành độ x=3x = 3.

  1. A. y=−13x−3y = -13x - 3
  2. B. y=−3x−13y = -3x - 13
  3. C. y=−3x−4y = -3x - 4
  4. D. y=−3x+4y = -3x + 4

Câu 22. Tính lim⁡x→+∞1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. +∞+\infty
  4. D. 22

Câu 23. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(0;1)I(0; 1) và bán kính 99. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v⃗=(−2;5)\vec v = (-2; 5) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(0;1),  R=9I(0; 1), \; R = 9
  2. B. I(−2;6),  R=9I(-2; 6), \; R = 9
  3. C. I(2;−4),  R=9I(2; -4), \; R = 9
  4. D. I(−2;6),  R=12I(-2; 6), \; R = 12

Câu 24. Một đợt tuyển có 4444 hồ sơ, trong đó 1212 hồ sơ đạt tiêu chí A, 2929 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 77 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Số hồ sơ thuộc ít nhất một trong hai tiêu chí là

  1. A. 3434
  2. B. 2727
  3. C. 4444
  4. D. 4141

Câu 25. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3535 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số33441414101044
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 77
  2. B. 2121
  3. C. 1414
  4. D. 3535

Câu 26. Hàm số ff xác định trên (−∞;5]\left(-\infty; 5\right], với f(x)=6x+4f(x) = 6x + 4 khi x<5x < 5 và f(5)=af\left(5\right) = a. Tìm aa để ff liên tục tại x=5x = 5.

  1. A. 3535
  2. B. 3434
  3. C. 44
  4. D. 66

Câu 27. Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)
  2. B. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)
  3. C. P(A)=P(B)P(A) = P(B)
  4. D. P(A∩B)=0P(A \cap B) = 0

Câu 28. Sản lượng của một nhà máy tăng 10%10\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?

  1. A. 110\dfrac{1}{10}
  2. B. −1110-\dfrac{11}{10}
  3. C. 2110\dfrac{21}{10}
  4. D. 1110\dfrac{11}{10}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Một phép dời hình biến đoạn ABAB dài 1515 thành A′B′A'B'. Tính độ dài A′B′A'B'.

Còn 2 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 102 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 131 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 123 trang