Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng
Nền tảngTrắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểmTN 7 · TL 3
10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1861
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho dãy số (un) với un=n+13n+1. Tính 3−u31.
A.2
B.23
C.−2
D.21
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 14. Góc giữa hai đường thẳng AB và CD bằng
A.60∘
B.45∘
C.0∘
D.90∘
Câu 3. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=5, AD=7, AA′=6. Tính thể tích khối tứ diện A′ABD.
A.35
B.210
C.70
D.105
Câu 4. Cho số thực a>0 và biểu thức P=6a7a2⋅a. Viết P dưới dạng một căn thức, ta được:
A.4a3
B.3a11
C.3a4
D.3a41
Câu 5. Hai góc nhọn α và β phụ nhau, biết cosβ=1312. Giá trị của cos(2π−α) bằng
A.1312
B.−135
C.−1312
D.135
Câu 6. Phép quay tâm O góc 180∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(1;−7) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−1;7)
B.(7;1)
C.(−7;1)
D.(−7;−1)
Câu 7. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 41sinx=9. Tính cotα.
A.−940
B.940
C.1681360
D.409
Câu 8. Cho dãy số (un) với un=8⋅3n−1. Giá trị S3 bằng
A.112
B.72
C.104
D.208
Câu 9. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 7 cạnh có bao nhiêu mặt?
A.21
B.7
C.9
D.14
Câu 10. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?
A.AB=A′B′
B.A′B′AB=BCB′C′
C.A′B′AB=B′C′BC
D.BCAB=A′B′B′C′
Câu 11. Một lớp có 51 học sinh, trong đó 25 học sinh học tiếng Anh, 19 học sinh học tiếng Nhật, và 8 học sinh thuộc cả hai ngoại ngữ. Số học sinh thuộc ít nhất một trong hai ngoại ngữ là
A.28
B.36
C.51
D.44
Câu 12. Hình chóp có đáy là đa giác 9 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng
A.9
B.18
C.11
D.10
Câu 13. Cho (C):y=3x2+6x−1. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=18x−5 có phương trình là
A.y=18x−13
B.y=2x−13
C.y=18x+23
D.y=−18x−13
Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 3. Gọi O là tâm của khối lập phương. Tính bình phương khoảng cách từ O đến một đỉnh của khối lập phương.
A.29
B.227
C.27
D.427
Câu 15. Với hình biểu diễn không suy biến, tính chất nào sau đây bị phép chiếu song song làm mất?
A. Tính song song của hai đường thẳng
B. Số đo góc
C. Tính thẳng hàng của ba điểm
D. Trung điểm của một đoạn thẳng
Còn 16 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1862
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đổi góc 15∘ sang radian ta được
A.15
B.6π
C.12π
D.−12π
Câu 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2+7x+8 tại điểm có hoành độ x=−1.
A.y=5x+7
B.y=2x+5
C.y=5x−7
D.y=5x+2
Câu 3. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Biết A′B′AB=21 và A′B′=11. Độ dài AB bằng
A.22
B.223
C.211
D.11
Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
8
14
10
6
4
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng
A.14
B.6
C.7
D.5
Câu 5. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=4. Điểm M nằm trong (P) và AM=3. Độ dài đường xiên SM bằng
A.7
B.1
C.3
D.5
Câu 6. Trong không gian cho 4 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng
A.4
B.0
C.1
D.6
Câu 7. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 43 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
5
11
12
11
4
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,46
B.13,52
C.15,39
D.13
Câu 8. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 4. Hai đường thẳng vuông góc với nhau trong không gian
A. bắt buộc phải cắt nhau
B. bắt buộc phải đồng phẳng
C. bắt buộc phải cùng nằm trong một mặt phẳng đáy
D. không nhất thiết phải cắt nhau
Câu 9. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=3sin(4πt)+12, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng
A.15 m
B.12 m
C.3 m
D.6 m
Câu 10. Cho hàm số f(x)=12⋅3x. Tính f(4).
A.144
B.324
C.972
D.81
Câu 11. Một đợt tuyển có 55 hồ sơ, trong đó 12 hồ sơ đạt tiêu chí A, 28 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 5 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Số hồ sơ thuộc ít nhất một trong hai tiêu chí là
A.55
B.40
C.30
D.35
Câu 12. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng
A.45∘
B.0∘
C.90∘
D.180∘
Câu 13. Nếu hai mặt phẳng cắt nhau và cùng song song với đường thẳng d thì giao tuyến của chúng
A. vuông góc với d
B. cắt d
C. chéo với d
D. song song với d
Câu 14. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi
A.(P) song song với một đường thẳng của (Q)
B.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)
C.(P) và (Q) có một điểm chung
D.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)
Câu 15. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là
A. trung điểm của đoạn thẳng ảnh
B. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
C. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
D. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh
Câu 16. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?
A. vô số
B.1
C.0
D.2
Câu 17. Hình chiếu bằng của một vật thể là hình thu được khi nhìn vật từ
A. bên trái sang
B. phía sau tới
C. phía trên xuống
D. phía trước tới
Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 40 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
7
14
8
7
4
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.13,54
B.13,93
C.13
D.13,5
Câu 19. Các điểm (n;un) của một cấp số cộng (un) cùng nằm trên một đường thẳng; ba điểm đầu là (1;8), (2;5), (3;2). Giá trị của u7 bằng
A.−13
B.−18
C.−10
D.26
Câu 20. Một cấp số cộng (un) có S2=20 và S3=33. Số hạng u5 bằng
A.17
B.19
C.15
D.65
Còn 11 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1863
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, AD, BC, BD, BE, CD, CE. Số cạnh của G bằng
A.7
B.14
C.5
D.4
Câu 2. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 40. Có bao nhiêu số chia hết cho 4?
A.11
B.30
C.6
D.10
Câu 3. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,05 và 0,15. Xác suất của biến cố hợp bằng
A.0,1
B.0,15
C.0
D.0,2
Câu 4. Cho f(x)=3x2+2x. Giá trị f′(5) bằng
A.85
B.17
C.6
D.32
Câu 5. Cho đồ thị đơn liên thông G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, AC, BD, CD, CE. Bậc nhỏ nhất của G bằng 1. Áp dụng định lý Dirac cho đồ thị năm đỉnh, ta kết luận được gì?
A. Đồ thị chắc chắn không có chu trình Hamilton
B. Không kết luận được gì từ định lý này
C. Đồ thị chắc chắn có chu trình Hamilton
D. Đồ thị chắc chắn có đường đi Euler
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(−1;−3) và bán kính 2. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(−2;6) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(1;−9),R=2
B.I(−1;−3),R=2
C.I(−3;3),R=2
D.I(−3;3),R=6
Câu 7. Giá trị của e0 bằng
A.1
B.e
C. không xác định
D.0
Câu 8. Góc 90∘ bằng kπ radian. Tính k.
A.1
B.41
C.21
D.2
Câu 9. Cho dãy số (un) với un=6⋅3n−1. Giá trị S6 bằng
A.4368
B.1458
C.2184
D.2190
Câu 10. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 28 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?
A.56
B.28
C.84
D.29
Câu 11. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách
A. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
B. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
C. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
D. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
Câu 12. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=−2t+12 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là
A.t=6s
B.t=0s
C.t=2s
D.t=12s
Câu 13. Phép đối xứng tâm O biến đoạn thẳng dài 17 thành đoạn thẳng dài
A.−17
B.17
C.34
D.289
Câu 14. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=16+24e−t. Khi t tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới
A.40
B.16
C.0
D.24
Câu 15. Cho số thực a>0 và biểu thức P=4a5a⋅4a6. Viết P dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ, ta được:
A.a415
B.a45
C.a2
D.a1513
Câu 16. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=10, AD=15 và AA′=30. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)?
A.(ABCD)
B.(A′B′C′D′)
C. không có mặt nào
D.(ABB′A′)
Câu 17. Thể tích khối chóp cụt có hai đáy diện tích S1, S2 và chiều cao h được tính bởi
A.V=3h(S1+S2)
B.V=2h(S1+S2)
C.V=h(S1+S2+S1S2)
D.V=3h(S1+S2+S1S2)
Câu 18. Phép đối xứng qua đường thẳng y=x biến A(6;−4) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−6;−4)
B.(−6;4)
C.(6;4)
D.(−4;6)
Câu 19. Cho dãy số (un) với un=n+58n+28. Số hạng u1 bằng
A.6
B.28
C.744
D.8
Câu 20. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 44 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
9
8
13
9
5
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,56
B.14,38
C.14
D.14,5
Câu 21. Một đồ thị liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi
A. mọi đỉnh đều có bậc lẻ
B. mọi đỉnh đều có bậc chẵn
C. số cạnh là số chẵn
D. có đúng hai đỉnh bậc lẻ
Còn 10 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1864
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 9x−12⋅3x+27=0 là
A.{3;9}
B.{1;2}
C.{−1;−2}
D.{2}
Câu 2. Phép đối xứng tâm O biến A(−2;4) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−2;−4)
B.(2;4)
C.(4;−2)
D.(2;−4)
Câu 3. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 5sinx=4. Tính cosα.
A.−53
B.43
C.54
D.53
Câu 4. Chu kì của hàm số y=6sin4x−2 có dạng T=kπ. Giá trị k bằng
A.8
B.4
C.21
D.41
Câu 5. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−3x+2 tại điểm có hoành độ x=3.
A.y=3x−7
B.y=3x+2
C.y=3x+7
D.y=2x+3
Câu 6. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=3. Điểm M nằm trong (P) và AM=4. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (P) bằng
A.7
B.4
C.3
D.5
Câu 7. Qua phép chiếu song song có phương chiếu không song song với hai đường thẳng ấy, ảnh của hai đường thẳng song song là
A. hai đường thẳng chéo nhau
B. hai đường thẳng cắt nhau
C. hai điểm
D. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 35 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
8
13
4
5
5
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.6,73
B.6,5
C.7,1
D.6
Câu 9. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh A, B, C, D, E và các cạnh AB nặng 1, AC nặng 7, BC nặng 9, BD nặng 1, CD nặng 8, CE nặng 5, DE nặng 3. Độ dài của đường đi A→B→C→D→E bằng
A.4
B.21
C.5
D.34
Câu 10. Hàm số f liên tục tại điểm x0 khi và chỉ khi
A.f(x0)=0
B.limx→x0f(x)=0
C.limx→x0f(x)=f(x0)
D.limx→x0f(x)=f(x0)
Câu 11. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (P) khi d vuông góc với
A. một đường thẳng nằm trong (P)
B. mọi đường thẳng của không gian
C. hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (P)
D. hai đường thẳng song song nằm trong (P)
Câu 12. Tính x→+∞limx21.
A.+∞
B.0
C.2
D.1
Câu 13. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh d được dựng bằng hai tia
A. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
B. cùng song song với d, mỗi tia thuộc một mặt
C. cùng vuông góc với d, mỗi tia thuộc một mặt
D. bất kì xuất phát từ một điểm trên d
Câu 14. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 12 mm, chiều sâu 19 mm và chiều cao 8 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Hình chiếu đứng là hình chữ nhật kích thước
A.19×8 mm
B.12×8 mm
C.12×19 mm
D.12×19×8 mm
Câu 15. Giá trị x→3lim(6x2−3x−8) bằng
A.1
B.37
C.0
D.−5
Câu 16. Cho dãy số (un) với un=n+2n+5. Số hạng u1 bằng
A.47
B.1
C.5
D.2
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình (3)x−4≤27 là
A.x≤7
B.x≤3
C.x≤−7
D.x≥7
Câu 18. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách
A. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
D. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
Câu 19. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=8, AD=12 và AA′=24. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABB′A′) và (DCC′D′) bằng
A.8
B.28
C.24
D.12
Câu 20. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 46 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
14
4
9
9
10
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.14,43
B.13,93
C.14,5
D.14,56
Câu 21. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng
A.45∘
B.0∘
C.90∘
D.180∘
Câu 22. Phép vị tự tâm O tỉ số −3 biến A(1;−6) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−3;18)
B.(3;−18)
C.(9;−54)
D.(1;−6)
Câu 23. Với mọi góc a, b, ta có sinasinb bằng
A.21[cos(a−b)−cos(a+b)]
B.2sin2a+bcos2a−b
C.2cos2a+bcos2a−b
D.21[cos(a−b)+cos(a+b)]
Câu 24. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,7, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,6. Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng
A.0,42
B.0,88
C.0,46
D.1,3
Câu 25. Phép dời hình là phép biến hình
A. biến mọi điểm về gốc toạ độ
B. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
C. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
D. nhân mọi khoảng cách với một số dương
Câu 26. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 31 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
8
5
5
5
8
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.8,06
B.1,94
C.0
D.5
Câu 27. Cho a>0 và ax=4. Giá trị a2x bằng
A.4
B.64
C.8
D.16
Câu 28. Hình lập phương có cạnh 5. Khoảng cách giữa hai mặt đối diện bằng
A.125
B.10
C.25
D.5
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 29. Cho số thực a>0 và biểu thức P=3aa⋅6a11. Biết P=awu với u,w là các số nguyên dương và phân số wu tối giản. Tính u+w.
Còn 2 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1865
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 35 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
3
6
7
11
8
Tứ phân vị Q3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.15
B.15,93
C.13,96
D.15,14
Câu 2. Cho khối lăng trụ đứng ABC.A′B′C′ có thể tích bằng 87 và chiều cao AA′=3. Tính diện tích đáy SABC.
A.261
B.291
C.29
D.87
Câu 3. Đổi góc −240∘ sang radian ta được
A.−38π
B.34π
C.−240
D.−34π
Câu 4. Dãy số un=n+13n+1. Giá trị u5 bằng
A.25
B.516
C.38
D.83
Câu 5. Biết sinα=−54 và cosα=−53. Giá trị của sin(π−α) bằng
A.−53
B.53
C.54
D.−54
Câu 6. Một nhân viên vệ sinh cần quét hết các con đường của một khu phố, mỗi con đường đúng một lần. Bài toán ấy ứng với
A. đường đi Hamilton
B. cây khung nhỏ nhất
C. đường đi Euler
D. đường đi ngắn nhất
Câu 7. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, AC, BC, BE, CD, CE. Số cạnh của G bằng
A.6
B.12
C.5
D.4
Câu 8. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3−4t2+7t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm ban đầu t=0 bằng bao nhiêu m/s2?
A.−4
B.7
C.10
D.−8
Câu 9. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách
A. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
D. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
Câu 10. Phép vị tự tâm O tỉ số −3 biến A(3;−6) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(9;−18)
B.(3;−6)
C.(27;−54)
D.(−9;18)
Câu 11. Nhóm thứ nhất có 12 giá trị với trung bình 17; nhóm thứ hai có 18 giá trị với trung bình 9. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng
A.183
B.17
C.12,2
D.13
Câu 12. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=10sin(2πt)+16, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng
A.16 m
B.10 m
C.20 m
D.26 m
Câu 13. Phép biến hình nào sau đây là phép dời hình?
A. Phép đồng dạng tỉ số 4
B. Phép đối xứng trục
C. Phép vị tự tỉ số 21
D. Phép vị tự tỉ số 3
Câu 14. Cho f(x)=3x2+6. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=4 bằng
A.54
B.6
C.24
D.12
Câu 15. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh d được dựng bằng hai tia
A. cùng vuông góc với d, mỗi tia thuộc một mặt
B. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
C. cùng song song với d, mỗi tia thuộc một mặt
D. bất kì xuất phát từ một điểm trên d
Câu 16. Cận của tập nghiệm bất phương trình log3(x−5)>2 bằng
A.14
B.5
C.7
D.9
Câu 17. Cho u1=3 và un+1=3un với mọi n≥1. Giá trị S4 bằng
A.81
B.240
C.120
D.123
Câu 18. Phép tịnh tiến theo vectơ v biến A(3;6) thành B(−2;1). Toạ độ v là
A.(1;7)
B.(5;5)
C.(3;6)
D.(−5;−5)
Câu 19. Hình chóp S.A1A2…A11 có đáy là đa giác 11 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng
A.11
B.12
C.22
D.10
Câu 20. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;10] thoả mãn (5)x−1≤25?
A.5
B.7
C.3
D.4
Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số y=6cosx+3 bằng
A.9
B.−3
C.6
D.3
Câu 22. Cho dãy số (un) với u1=1 và un+1=un+4 với mọi n≥1. Số hạng u9 bằng
A.33
B.153
C.29
D.37
Câu 23. Hàm số f(x)=x∣x∣ có bao nhiêu điểm gián đoạn?
A.2
B. vô số
C.1
D.0
Câu 24. Cho dãy số (un) với u1=9 và un+1=un+4 với mọi n≥1. Giá trị của u5 bằng
A.16
B.25
C.29
D.−7
Câu 25. Cho SA⊥(P) với SA=16, điểm M nằm trong (P) và AM=12. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (P) là
A.MAS
B.SMA
C.SAM
D.ASM
Câu 26. Cho số thực a>0 và biểu thức P=5a9a2⋅5a3. Viết P dưới dạng một căn thức, ta được:
A.5a22
B.5a41
C.4a5
D.5a4
Câu 27. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=−5 và x→x0limg(x)=−1. Giá trị x→x0lim[f(x)+g(x)] bằng
A.−4
B.−6
C.−5
D.5
Câu 28. Giá trị x→+∞lim7x2−x8x2−4 bằng
A.78
B.87
C.+∞
D.0
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 29. Trong không gian cho 15 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Tính số mặt phẳng dựng được từ ba trong các điểm ấy.
Còn 2 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1866
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Giá trị của limx→−2(3x2+4x+4) bằng
A.4
B.−8
C.8
D.−10
Câu 2. Hình biểu diễn của một hình vuông trong không gian có thể là
A. Một đường tròn
B. Hình bình hành
C. Một điểm
D. Hai đoạn thẳng cắt nhau
Câu 3. Giá trị của cos45∘cos15∘ xấp xỉ
A.0,18
B.0,68
C.1,67
D.1,37
Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 55 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
12
3
12
14
14
Tứ phân vị Q3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.13,58
B.15,04
C.16,02
D.16
Câu 5. Biết cosx=−54. Giá trị cos(−x) bằng
A.−45
B.54
C.−54
D.0
Câu 6. Giá trị x→2lim(−3x2−6x−4) bằng
A.0
B.−28
C.−22
D.−13
Câu 7. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(−4;−3) rồi phép tịnh tiến theo b=(5;4). Phép hợp thành là phép tịnh tiến theo vectơ
A.(1;1)
B.(−9;−7)
C.(−4;−3)
D.(−20;−12)
Câu 8. Với mọi góc α, ta có sin(π+α) bằng
A.cosα
B.sinα
C.−cosα
D.−sinα
Câu 9. Phép chiếu vuông góc là trường hợp riêng của phép chiếu song song khi
A. vật thể nằm song song mặt phẳng chiếu
B. phương chiếu song song với mặt phẳng chiếu
C. mặt phẳng chiếu đi qua vật thể
D. phương chiếu vuông góc với mặt phẳng chiếu
Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 44 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
11
7
14
4
8
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 3 bằng
A.32
B.18
C.44
D.14
Câu 11. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 4x−5⋅2x+4=0 bằng
A.4
B.0
C.2
D.5
Câu 12. Số vi khuẩn trong một mẫu nuôi cấy tăng 40% sau mỗi giờ. Hệ số nhân sau một giờ bằng bao nhiêu?
A.52
B.−57
C.512
D.57
Câu 13. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?
A.AB=A′B′
B.A′B′AB=B′C′BC
C.BCAB=A′B′B′C′
D.A′B′AB=BCB′C′
Câu 14. Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn log5x=1 và log5y=−1. Giá trị của biểu thức log5(x2y3) bằng
A.−1
B.5
C.0
D.−6
Câu 15. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên. Một người giao hàng cần ghé mỗi địa điểm đúng một lần rồi quay về chỗ xuất phát. Bài toán ấy ứng với
A. đường đi Euler
B. chu trình Hamilton
C. đường đi ngắn nhất giữa hai địa điểm
D. chu trình Euler
Câu 16. Cho số thực a>0 và biểu thức P=6aa⋅6a9. Viết P dưới dạng một căn thức, ta được:
A.3a8
B.7a3
C.3a71
D.3a7
Câu 17. Phép quay tâm O góc 90∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(7;−3) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−7;3)
B.(3;7)
C.(−3;−7)
D.(−3;7)
Câu 18. Phép vị tự tâm O tỉ số 3 biến A(2;2) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(6;6)
B.(2;2)
C.(−6;−6)
D.(18;18)
Câu 19. Cho dãy số (un) xác định bởi un=−5n+9. Giá trị của u1 bằng
A.−1
B.−4
C.−5
D.4
Câu 20. Cho hàm số f(x)=(−2x+8)5. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=−2(−2x+8)4
B.f′(x)=5(−2x+8)4
C.f′(x)=−10(−2x+8)4
D.f′(x)=−10(−2x+8)5
Câu 21. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 5 và công bội 51. Tổng của cấp số bằng
A.625
B.5
C.425
D.1
Câu 22. Tiếp tuyến của đồ thị y=4x2+2 tại điểm có hoành độ x=4 cắt trục tung tại điểm có tung độ
A.−62
B.2
C.66
D.62
Câu 23. Hình chóp có đáy là đa giác n cạnh thì mỗi mặt bên là
A. một đoạn thẳng
B. một tứ giác
C. một tam giác
D. một đa giác n cạnh
Câu 24. Tính x→−∞limx2+23x.
A.−1
B.23
C.0
D.1
Câu 25. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 34 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
5
10
10
3
6
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7
B.7,2
C.7,5
D.7,35
Câu 26. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi
A.P(A)=P(B)
B.P(A∪B)=P(A)+P(B)
C.P(A∩B)=0
D.P(A∩B)=P(A)⋅P(B)
Câu 27. Một mặt phẳng (R) cắt 29 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng
A.28
B.1
C.406
D.29
Câu 28. Tính log5125.
A.3
B.4
C.5
D.125
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 29. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm đoạn AB chia đoạn ảnh theo tỉ số 1:k. Tính k.
Câu 30. Cho dãy số (un) với un=n+12n+1. Tính limun.
Còn 1 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1867
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Giá trị của limx→2(x2+2x+1) bằng
A.−9
B.9
C.7
D.8
Câu 2. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,8, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,3. Xác suất không ai bắn trúng bằng
A.0,62
B.0,14
C.0,24
D.0,76
Câu 3. Phép đối xứng tâm O biến đoạn thẳng dài 5 thành đoạn thẳng dài
A.10
B.−5
C.25
D.5
Câu 4. Đặt t=sinx, phương trình sin2x+3sinx+2=0 trở thành
A.t2+3t+2=0
B.−t2−3t−2=0
C.3t+2=0
D.t2+2t+3=0
Câu 5. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?
A. Số đo của một góc
B. Diện tích của một tam giác
C. Tính vuông góc của hai đường thẳng
D. Tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trên một đường thẳng
Câu 6. Cho số thực a>0 và biểu thức P=5a6a2⋅5a3. Viết P dưới dạng một căn thức, ta được:
A.7a5
B.5a71
C.5a7
D.5a19
Câu 7. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi
A.P(A∩B)=P(A)⋅P(B)
B.P(A∩B)=0
C.P(A∪B)=P(A)+P(B)
D.P(A)=P(B)
Câu 8. Biết cotx=−2021. Giá trị cot(−x) bằng
A.−2120
B.0
C.−2021
D.2021
Câu 9. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=15. Điểm M nằm trong (P) và AM=36. Độ dài đường xiên SM bằng
A.51
B.36
C.39
D.21
Câu 10. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh A, B, C, D, E và các cạnh AB nặng 6, AC nặng 7, BC nặng 7, BD nặng 6, CD nặng 6, CE nặng 3, DE nặng 5. Độ dài của đường đi A→C→B→D→E bằng
A.40
B.4
C.25
D.10
Câu 11. Giá trị của tan(43π) bằng
A.−22
B.22
C.1
D.−1
Câu 12. Bốn điểm không đồng phẳng xác định bao nhiêu mặt phẳng?
A.1
B.4
C.3
D.6
Câu 13. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 29 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
11
3
3
3
9
Cỡ mẫu bằng
A.18
B.5
C.11
D.29
Câu 14. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 15 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 2 ghế. Giá trị ở hàng thứ 10 bằng
A.7680 gheˆˊ
B.240 gheˆˊ
C.35 gheˆˊ
D.33 gheˆˊ
Câu 15. Biết sinα=54 và cosα=53. Giá trị của cos2α bằng
A.−257
B.1
C.2524
D.257
Câu 16. Cho SA⊥(P) với SA=3, điểm M nằm trong (P) và AM=4. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có
A.SA⊥d nhưng SM thıˋ khoˆng
B.SM∥d
C.SM≡d
D.SM⊥d
Câu 17. Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=6 và limvn=−2. Giá trị lim(un+vn) bằng
A.8
B.4
C.6
D.−12
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình 4x−33⋅2x+32=0 là
A.{0;5}
B.{1;32}
C.{5}
D.{0;−5}
Câu 19. Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,45, P(B)=0,35 và P(A∩B)=0,2. Giá trị P(A∖B) bằng
A.0,4
B.0,25
C.0,15
D.0,1
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, tịnh tiến điểm A(−4;0) theo vectơ v=(7;5). Toạ độ ảnh A′ là
A.(11;5)
B.(−11;−5)
C.(3;5)
D.(7;5)
Câu 21. Hàm số f liên tục tại điểm x0 khi và chỉ khi
A.f(x0)=0
B.limx→x0f(x)=f(x0)
C.limx→x0f(x)=f(x0)
D.limx→x0f(x)=0
Câu 22. Giá trị x→2limx2−7x+10x2−6x+8 bằng
A.0
B.32
C.23
D. Không tồn tại
Câu 23. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−3x−8 tại điểm có hoành độ x=3.
A.y=3x−17
B.y=3x+17
C.y=−8x+3
D.y=3x−8
Câu 24. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 53 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
12
8
14
7
12
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,46
B.7
C.7,5
D.7,48
Câu 25. Phép vị tự tỉ số 31 biến hình có diện tích 16 thành hình có diện tích
A.916
B.2716
C.16
D.316
Câu 26. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=14, AD=18 và AA′=21. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng (ABCD) và (A′B′C′D′) bằng
A.31
B.21
C.18
D.14
Câu 27. Nếu d∥(P) thì số điểm chung của d và (P) bằng
A.1
B. vô số
C.0
D.2
Câu 28. Cho hàm số f(x)=(−2x+1)3. Tính f′(1).
A.6
B.−2
C.−6
D.3
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 29. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 24, SA⊥(ABCD) và SA=7. Tính độ dài SB.
Còn 2 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1868
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Điều kiện xác định của phương trình log5(x−8)=3 là:
A.x>8
B.x>−8
C.x<8
D.x≥8
Câu 2. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=2sin(2πt)+11, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng
A.4 m
B.11 m
C.2 m
D.13 m
Câu 3. Cho hàm số f(x)=5cosx+10. Tính f′(65π).
A.253
B.−25
C.25
D.−253
Câu 4. Giá trị x→+∞lim6x−55x2−3 bằng
A.+∞
B.0
C.−∞
D.65
Câu 5. Hình chóp có đáy là đa giác 6 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng
A.12
B.6
C.8
D.7
Câu 6. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, AD, AE, BD, CD, DE. Số cạnh của G bằng
A.4
B.5
C.12
D.6
Câu 7. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song theo hai giao tuyến. Hai giao tuyến ấy
A. trùng nhau
B. chéo nhau
C. song song với nhau
D. cắt nhau
Câu 8. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 7 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 2 ghế. Giá trị ở hàng thứ 7 bằng
A.19 gheˆˊ
B.91 gheˆˊ
C.448 gheˆˊ
D.21 gheˆˊ
Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 22x−10⋅2x+16=0 là
A.{−1;−3}
B.{3}
C.{1;3}
D.{2;8}
Câu 10. Phép đồng dạng tỉ số 3 biến hình có diện tích 12 thành hình có diện tích
A.36
B.324
C.12
D.108
Câu 11. Cho f(x)=4x2. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=3 bằng
A.12
B.36
C.8
D.24
Câu 12. Hàm số f(x)=x−7x2−15x+56 xác định với x=7. Giá trị cần gán cho f(7) để hàm liên tục tại điểm ấy là
A.0
B.7
C.1
D.−1
Câu 13. Cho f(x)=x−5x2−25 với x=5. Giá trị cần gán cho f(5) để f liên tục tại 5 là
A.5
B.10
C.25
D.0
Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 8. Gọi O là tâm của khối lập phương. Tính bình phương khoảng cách từ O đến một đỉnh của khối lập phương.
A.96
B.48
C.32
D.192
Câu 15. Cho dãy số (un) với un=2−n+22. Tính limun.
A.1
B.2
C.0
D.21
Câu 16. Hàm số y=tanx tuần hoàn với chu kì cơ sở bằng
A.π
B.2π
C.4π
D.2π
Câu 17. Phép quay tâm O góc 180∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(9;7) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−9;−7)
B.(7;9)
C.(7;−9)
D.(−7;9)
Câu 18. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh A, B, C, D, E và các cạnh AB nặng 5, AC nặng 6, BC nặng 4, BD nặng 6, CD nặng 8, CE nặng 7, DE nặng 4. Độ dài của đường đi A→C→B→D→E bằng
A.40
B.4
C.13
D.20
Câu 19. Hình chiếu bằng của một vật thể là hình thu được khi nhìn vật từ
A. phía trên xuống
B. bên trái sang
C. phía trước tới
D. phía sau tới
Còn 12 câu nữa của
đề số 8
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1869
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 31 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
3
4
8
9
7
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.4,19
B.7,83
C.4
D.6,11
Câu 2. Trong hình biểu diễn của một hình chóp, các cạnh bên bị mặt đáy che khuất được vẽ bằng
A. nét đứt
B. không vẽ
C. nét gạch chấm
D. nét liền đậm
Câu 3. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng
A.45∘
B.0∘
C.180∘
D.90∘
Câu 4. Phép dời hình là phép biến hình
A. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B. biến mọi điểm về gốc toạ độ
C. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
D. nhân mọi khoảng cách với một số dương
Câu 5. Một đồ thị liên thông có chu trình Euler khi và chỉ khi
A. mọi đỉnh đều có bậc lẻ
B. có đúng hai đỉnh bậc lẻ
C. số cạnh là số chẵn
D. mọi đỉnh đều có bậc chẵn
Câu 6. Cho hàm số f(x)=10cosx+3. Tính f′(65π).
A.−53
B.5
C.53
D.−5
Câu 7. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh A, B, C, D, E và các cạnh AB nặng 8, AC nặng 8, BC nặng 6, BD nặng 8, CD nặng 1, CE nặng 7, DE nặng 9. Độ dài của đường đi A→B→D→E bằng
A.3
B.25
C.47
D.15
Câu 8. Tập nghiệm của phương trình 4x−3⋅2x+2=0 là
A.{0;1}
B.{1;2}
C.{0;−1}
D.{1}
Câu 9. Cho f(x)=4x2+6. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ x=5 bằng
A.8
B.40
C.20
D.106
Câu 10. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi
A.P(A∪B)=P(A)+P(B)
B.P(A∩B)=P(A)⋅P(B)
C.P(A)=P(B)
D.P(A∩B)=0
Câu 11. Biết sinα=−1312 và cosα=−135. Giá trị của cotα bằng
A.512
B.16960
C.−125
D.125
Câu 12. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 4. Tính AC′2.
A.32
B.96
C.144
D.48
Câu 13. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 18. Khẳng định nào sau đây đúng về hai đường thẳng AB và B′C′?
A.AB≡B′C′
B.AB không vuông góc B′C′
C.AB⊥B′C′
D.AB∥B′C′
Câu 14. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi
A. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
B. qua mỗi cạnh đúng một lần
C. qua mỗi đỉnh đúng một lần
D. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
Câu 15. Một mô hình mô tả mức tăng trưởng của quần thể theo thời gian t bởi P(t)=t+614t. Khi t tăng rất lớn, giá trị của P tiến tới
A.14
B.37
C.6
D.0
Câu 16. Góc α thuộc góc phần tư thứ ba và sinα=−419. Giá trị của tanα bằng
A.940
B.−409
C.409
D.1681360
Câu 17. Trong không gian cho 22 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng
A.22
B.231
C.44
D.21
Câu 18. Cho dãy số (un) với u1=1 và un+1=un−3 với mọi n≥1. Giá trị của S7 bằng
A.−119
B.−77
C.−56
D.−112
Còn 13 câu nữa của
đề số 9
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 1870
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một cấp số nhân có số hạng đầu 7 và công bội 4. Giá trị S3 bằng
A.441
B.112
C.147
D.151
Câu 2. Một nhân viên vệ sinh cần quét hết các con đường của một khu phố, mỗi con đường đúng một lần. Bài toán ấy ứng với
A. đường đi Hamilton
B. đường đi ngắn nhất
C. đường đi Euler
D. cây khung nhỏ nhất
Câu 3. Thả một quả bóng từ độ cao 22 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng
A.66m
B.22m
C.44m
D.88m
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 4x−9⋅2x+8=0 là
A.{1;8}
B.{0;−3}
C.{0;3}
D.{3}
Câu 5. Phép quay tâm O góc 90∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(3;4) thành (a;b). Giá trị a+b bằng
A.7
B.−7
C.1
D.−1
Câu 6. Tính log56251.
A.−4
B.41
C.4
D.6251
Câu 7. Cho dãy số (un) với un=n+34n+9. Tính limun.
A.4
B.0
C.3
D.41
Câu 8. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 54 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
12
12
8
13
9
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.6
B.4,75
C.7
D.7,11
Câu 9. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?
A. Tính vuông góc của hai đường thẳng
B. Diện tích của một tam giác
C. Tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trên một đường thẳng
D. Số đo của một góc
Câu 10. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 37sinx=12. Tính cosα.
A.3712
B.−3735
C.1235
D.3735
Câu 11. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 46 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
14
7
8
12
5
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.13,72
B.14,22
C.14,5
D.14,25
Câu 12. Cấp số nhân (un) có u1=5 và công bội q=2. Giá trị của u3 bằng
A.9
B.40
C.20
D.−20
Câu 13. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 40 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
3
13
7
5
12
Trong bảng trên, giá trị 6,5 thuộc nhóm nào?
A.[7;8)
B.[8;9)
C.[5;6)
D.[6;7)
Câu 14. Với mọi góc a, b, ta có sinasinb bằng
A.2sin2a+bcos2a−b
B.21[cos(a−b)−cos(a+b)]
C.21[cos(a−b)+cos(a+b)]
D.2cos2a+bcos2a−b
Câu 15. Chọn 3 học sinh từ 5 học sinh. Số cách chọn là
A.125
B.15
C.60
D.10
Câu 16. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;20] thoả mãn log3(x−1)≤2?
A.10
B.8
C.9
D.12
Câu 17. Cho dãy số (un) với un=6n−3. Số hạng u5 bằng
A.33
B.27
C.75
D.21
Câu 18. Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(6πt)+13, trong đó t là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng
A.13 m
B.18 m
C.22 m
D.9 m
Câu 19. Phép đồng dạng tỉ số 5 biến đoạn thẳng dài 20 thành đoạn thẳng dài
A.100
B.4
C.20
D.500
Câu 20. Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=−5 và limvn=−1. Giá trị lim(un+vn) bằng
A.−6
B.−5
C.5
D.−4
Câu 21. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−9x+5 tại điểm có hoành độ x=3.
A.y=−13x−3
B.y=−3x−13
C.y=−3x−4
D.y=−3x+4
Câu 22. Tính x→+∞limx21.
A.1
B.0
C.+∞
D.2
Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(0;1) và bán kính 9. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(−2;5) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(0;1),R=9
B.I(−2;6),R=9
C.I(2;−4),R=9
D.I(−2;6),R=12
Câu 24. Một đợt tuyển có 44 hồ sơ, trong đó 12 hồ sơ đạt tiêu chí A, 29 hồ sơ đạt tiêu chí B, và 7 hồ sơ thuộc cả hai tiêu chí. Số hồ sơ thuộc ít nhất một trong hai tiêu chí là
A.34
B.27
C.44
D.41
Câu 25. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 35 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
3
4
14
10
4
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 3 bằng
A.7
B.21
C.14
D.35
Câu 26. Hàm số f xác định trên (−∞;5], với f(x)=6x+4 khi x<5 và f(5)=a. Tìm a để f liên tục tại x=5.
A.35
B.34
C.4
D.6
Câu 27. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi
A.P(A∩B)=P(A)⋅P(B)
B.P(A∪B)=P(A)+P(B)
C.P(A)=P(B)
D.P(A∩B)=0
Câu 28. Sản lượng của một nhà máy tăng 10% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?
A.101
B.−1011
C.1021
D.1011
PHẦN IV. TỰ LUẬN
(3,00 điểm)
3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.
Câu 29. Một phép dời hình biến đoạn AB dài 15 thành A′B′. Tính độ dài A′B′.
Còn 2 câu nữa của
đề số 10
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.