PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng d và song song với một mặt phẳng (P) cho trước, biết d không nằm trong (P) và d∥(P)?
- A. vô số
- B. 0
- C. 2
- D. 1
Câu 2. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 25 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 3 | 4 | 4 | 7 | 7 |
Tần số tích lũy của nhóm
[15;16) bằng bao nhiêu?
- A. 7
- B. 25
- C. 18
- D. 11
Câu 3. Cho dãy số (un) với u1=8 và un+1=un−3 với mọi n≥1. Số hạng u11 bằng
- A. −19
- B. −22
- C. −77
- D. −25
Câu 4. Cho dãy số (un) với un=2−n+32. Tính limun.
- A. 21
- B. 2
- C. 0
- D. 34
Câu 5. Các điểm (n;un) của một cấp số cộng (un) cùng nằm trên một đường thẳng; ba điểm đầu là (1;7), (2;4), (3;1). Giá trị của S8 bằng
- A. −28
- B. −14
- C. 56
- D. −112
Câu 6. Giá trị của limx→3(4x2−3x−4) bằng
- A. −1
- B. 27
- C. −23
- D. 23
Câu 7. Với mọi số thực α, giá trị của sin2α+cos2α bằng
- A. 1
- B. −1
- C. 2
- D. 0
Câu 8. Cho dãy số (un) xác định bởi un=32⋅(23)n−1. Giá trị của u1 bằng
- A. 32
- B. 23
- C. −32
- D. 48
Câu 9. Chu kì của hàm số y=5cos2x−3 có dạng T=kπ. Giá trị k bằng
- A. 1
- B. 2
- C. 21
- D. 4
Câu 10. Hai đoạn thẳng AB và CD nằm trên một đường thẳng, với CDAB=25. Qua một phép chiếu song song, ảnh của AB có độ dài 7. Độ dài ảnh của CD bằng
- A. 7
- B. 25
- C. 235
- D. 514
Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 31 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 5 | 8 | 4 | 11 | 3 |
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
- A. 3,94
- B. 5
- C. 4,94
- D. 5,25
Câu 12. Hàm số f(x)=x∣x∣ có bao nhiêu điểm gián đoạn?
- A. 2
- B. vô số
- C. 1
- D. 0
Câu 13. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 42 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 9 | 14 | 7 | 7 | 5 |
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
- A. 13
- B. 13,86
- C. 13,5
- D. 14,14
Câu 14. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 39 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 6 | 14 | 3 | 13 | 3 |
Cỡ mẫu bằng
- A. 14
- B. 39
- C. 33
- D. 5
Câu 15. Biết sinα=135 và cosα=1312. Giá trị của sin(π−α)+cos(π+α) bằng
- A. 137
- B. −137
- C. −1317
- D. 1317
Câu 16. Một cấp số nhân có số hạng đầu 4 và công bội 4. Giá trị S3 bằng
- A. 64
- B. 86
- C. 84
- D. 252
Câu 17. Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 27 và số hạng đầu 3. Công bội của cấp số bằng
- A. 76
- B. 73
- C. 71
- D. 7
Câu 18. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 12 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?
- A. 36
- B. 12
- C. 24
- D. 13
Câu 19. Cho đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P). Số giao điểm của d với (P) là
- A. vô số
- B. 0
- C. 1
- D. 2
Câu 20. Hình chóp có đáy là đa giác 9 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng
- A. 27
- B. 9
- C. 18
- D. 10
Câu 21. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Số cạnh song song với một cạnh cho trước là
- A. 2
- B. 11
- C. 4
- D. 3
Câu 22. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 165 chuyến, các lớp cùng độ rộng 2:
| Lớp | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) |
|---|
| Tần số hiển thị | 15 | 12 | 35 | 39 | 53 | 18 |
Biên bản lưu riêng hai số
tin cậy: tổng số chuyến là
165, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là
12,5 phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết
đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
| Lớp | [4;6) | [6;8) | [8;10) | [10;12) | [12;14) | [14;16) |
|---|
| Lô mới | 14 | 14 | 24 | 37 | 0 | 17 |
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm
trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm
sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
- A. ô của lớp [8;10) phải là 28; mốt trước khi gộp 12,57; sau khi gộp, lớp mốt là [10;12) và mốt là 11,02
- B. ô của lớp [14;16) phải là 11; mốt trước khi gộp 11,05; sau khi gộp, lớp mốt là [10;12) và mốt là 10,85
- C. ô của lớp [14;16) phải là 11; mốt trước khi gộp 12,5; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14) và mốt là −10,99
- D. ô của lớp [14;16) phải là 11; mốt trước khi gộp 12,5; sau khi gộp, lớp mốt là [10;12) và mốt là 10,85
Câu 23. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 45 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 11 | 11 | 3 | 8 | 12 |
Tứ phân vị
Q3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
- A. 14,17
- B. 13,02
- C. 16
- D. 16,06
Câu 24. Biểu thức cos165∘cos75∘ bằng
- A. cos90∘+cos240∘
- B. 21(cos90∘+cos240∘)
- C. 21(cos90∘−cos240∘)
- D. 21(sin240∘+sin90∘)
Câu 25. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=x2+25x2. Khi ∣x∣ rất lớn, f tiến tới
- A. 25
- B. 2
- C. 0
- D. 5
Câu 26. Góc α thuộc góc phần tư thứ ba và cosα=−2921. Giá trị của sinα+cosα bằng
- A. 1
- B. −2941
- C. 291
- D. −291
Câu 27. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=−3 và x→x0limg(x)=−9. Giá trị x→x0lim[f(x)+g(x)] bằng
- A. −12
- B. 27
- C. −3
- D. 6
Câu 28. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Biết A′B′AB=2 và A′B′=3. Độ dài AB bằng
- A. 6
- B. 5
- C. 3
- D. 23