taifilepro

Toán · Lớp 11 · Giữa học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 310 câu · 113 trang
  • Đề 1 Mã 7553 · 31 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 7554 · 31 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 7555 · 31 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 7556 · 31 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 7557 · 31 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 7558 · 31 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 7559 · 31 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 7560 · 31 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 7561 · 31 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 7562 · 31 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 113 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7553

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị lim⁡x→+∞5x−34x2+6\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x - 3}{4x^{2} + 6} bằng

  1. A. 00
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 11
  4. D. 54\dfrac{5}{4}

Câu 2. Đổi góc −165∘-165^\circ sang radian ta được

  1. A. −165-165
  2. B. 11π12\dfrac{11\pi}{12}
  3. C. −11π6-\dfrac{11\pi}{6}
  4. D. −11π12-\dfrac{11\pi}{12}

Câu 3. Một cấp số nhân có số hạng đầu 66 và công bội 33. Giá trị S6S_{6} bằng

  1. A. 14581458
  2. B. 21842184
  3. C. 43684368
  4. D. 21902190

Câu 4. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 33, 1616, 2424. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 4343
  2. B. 265265
  3. C. 11521152
  4. D. 841841

Câu 5. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u27u_{27}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2727
  2. B. 2626
  3. C. 1313
  4. D. 2828

Câu 6. Giá trị lim⁡x→−6(−3x2−4x+3)\lim\limits_{x \to -6} \left(-3x^{2} - 4x + 3\right) bằng

  1. A. 00
  2. B. −4-4
  3. C. 4545
  4. D. −81-81

Câu 7. Sản lượng năm đầu của một xưởng là 1414 tấn, và mỗi năm tăng thêm 22 tấn. Tổng giá trị của 55 năm đầu bằng

  1. A. 70 taˆˊn70 \text{ tấn}
  2. B. 90 taˆˊn90 \text{ tấn}
  3. C. 110 taˆˊn110 \text{ tấn}
  4. D. 22 taˆˊn22 \text{ tấn}

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3−1n+3u_n = 3 - \dfrac{1}{n + 3}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 00
  2. B. 83\dfrac{8}{3}
  3. C. 33
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 9. Biết cos⁡x=35\cos x = \dfrac{3}{5}. Giá trị cos⁡(−x)\cos(-x) bằng

  1. A. −35-\dfrac{3}{5}
  2. B. 53\dfrac{5}{3}
  3. C. 00
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 10. Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thứ ba thì chúng

  1. A. trùng nhau
  2. B. song song với nhau
  3. C. cắt nhau
  4. D. có thể cắt nhau hoặc song song

Câu 11. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 129129 cây, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)
Tần số hiển thị2828992424101038382121
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 129129, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 25,2225{,}22 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[16;18)\left[16; 18\right)[18;20)\left[18; 20\right)[20;22)\left[20; 22\right)[22;24)\left[22; 24\right)[24;26)\left[24; 26\right)[26;28)\left[26; 28\right)
Lô mới992121171717171188
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 2020; mốt trước khi gộp 25,2225{,}22; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22)\left[20; 22\right) và mốt là 20,8820{,}88
  2. B. ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 2020; mốt trước khi gộp 22,722{,}7; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22)\left[20; 22\right) và mốt là 20,8820{,}88
  3. C. ô của lớp [26;28)\left[26; 28\right) phải là 2020; mốt trước khi gộp 25,2225{,}22; sau khi gộp, lớp mốt là [24;26)\left[24; 26\right) và mốt là 25,0425{,}04
  4. D. ô của lớp [18;20)\left[18; 20\right) phải là 88; mốt trước khi gộp 25,2425{,}24; sau khi gộp, lớp mốt là [20;22)\left[20; 22\right) và mốt là 20,9220{,}92

Câu 12. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và tan⁡α=−815\tan\alpha = -\dfrac{8}{15}. Giá trị của cos⁡2α\cos^2\alpha bằng

  1. A. 64289\dfrac{64}{289}
  2. B. 161289\dfrac{161}{289}
  3. C. 225289\dfrac{225}{289}
  4. D. 1517\dfrac{15}{17}

Câu 13. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật trong không gian có thể là

  1. A. Một điểm
  2. B. Một đường tròn
  3. C. Một tam giác
  4. D. Hình bình hành

Câu 14. Hàm số f(x)=x2−8x+12x−2f(x) = \dfrac{x^{2} - 8x + 12}{x - 2} xác định với x≠2x \neq 2. Giá trị cần gán cho f(2)f(2) để hàm liên tục tại điểm ấy là

  1. A. 22
  2. B. −4-4
  3. C. 00
  4. D. 44

Câu 15. Với mọi góc α\alpha, ta có sin⁡(−α)\sin\left(-\alpha\right) bằng

  1. A. cos⁡α\cos\alpha
  2. B. sin⁡α\sin\alpha
  3. C. −sin⁡α-\sin\alpha
  4. D. −cos⁡α-\cos\alpha

Câu 16. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng

  1. A. cắt nhau
  2. B. song song với nhau
  3. C. chéo nhau
  4. D. có thể chéo nhau hoặc song song

Câu 17. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=20+8e−tT(t) = 20 + 8e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 88
  2. B. 2020
  3. C. 2828
  4. D. 00

Câu 18. Tính lim⁡x→+∞(x2+14x−x)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 14x} - x\right).

  1. A. 00
  2. B. 77
  3. C. 1414
  4. D. +∞+\infty

Câu 19. Chu kì cơ sở của hàm số y=2cos⁡2x−2y = 2\cos 2x - 2 có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 20. Cho f(x)=x2−16x−4f(x) = \dfrac{x^2 - 16}{x - 4} với x≠4x \neq 4. Giá trị cần gán cho f(4)f\left(4\right) để ff liên tục tại 44 là

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 88
  4. D. 1616

Câu 21. Giá trị lim⁡7n−29n−7\lim \dfrac{7n - 2}{9n - 7} bằng

  1. A. 97\dfrac{9}{7}
  2. B. 00
  3. C. 79\dfrac{7}{9}
  4. D. 27\dfrac{2}{7}

Câu 22. Phương trình 2cos⁡2x−9cos⁡x+4=02\cos^2 x - 9\cos x + 4 = 0 tương đương với

  1. A. cos⁡x=12\cos x = \dfrac{1}{2}
  2. B. cos⁡x=4\cos x = 4
  3. C. Phương trình vô nghiệm
  4. D. cos⁡x=12\cos x = \dfrac{1}{2} hoặc cos⁡x=4\cos x = 4

Câu 23. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4646 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số88991313121244
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 15,3815{,}38
  2. B. 14,4614{,}46
  3. C. 1313
  4. D. 13,3913{,}39

Câu 24. Trong không gian cho 1515 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số đường thẳng đi qua hai trong các điểm ấy là

  1. A. 105105
  2. B. 1515
  3. C. 3030
  4. D. 455455

Câu 25. Một cấp số cộng (un)(u_n) có S2=24S_{2} = 24 và S3=45S_{3} = 45. Số hạng u4u_{4} bằng

  1. A. 2727
  2. B. 2121
  3. C. 7272
  4. D. 3333

Câu 26. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=4u_1 = 4 và un+1=(−2) unu_{n+1} = \left(-2\right)\,u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của qq bằng

  1. A. −12-\dfrac{1}{2}
  2. B. 22
  3. C. −2-2
  4. D. −1-1

Câu 27. Đường thẳng dd song song với 2424 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 2424 mặt phẳng ấy là

  1. A. 11
  2. B. vô số
  3. C. 00
  4. D. 2424

Câu 28. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Ba điểm không thẳng hàng
  2. B. Hai đường thẳng chéo nhau
  3. C. Ba điểm thẳng hàng
  4. D. Một điểm duy nhất

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Tính lim⁡x→2(x2+3x−3)\lim_{x \to 2}\left(x^{2} + 3x - 3\right).

Còn 2 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7554

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  2. B. AB=A′B′AB = A'B'
  3. C. ABBC=B′C′A′B′\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}
  4. D. ABA′B′=B′C′BC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}

Câu 2. Cho f(x)=x2−49x−7f(x) = \dfrac{x^2 - 49}{x - 7} với x≠7x \neq 7. Giá trị cần gán cho f(7)f\left(7\right) để ff liên tục tại 77 là

  1. A. 00
  2. B. 4949
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 3. Cho d∥(P)d \parallel (P). Mặt phẳng (Q)(Q) chứa dd và cắt (P)(P) theo giao tuyến aa. Khi ấy aa và dd

  1. A. song song với nhau
  2. B. chéo nhau
  3. C. trùng nhau
  4. D. cắt nhau

Câu 4. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 55, 66, 3030. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 164164
  2. B. 360360
  3. C. 900900
  4. D. 720720

Câu 5. Với mọi góc aa, bb, ta có sin⁡asin⁡b\sin a \sin b bằng

  1. A. 2cos⁡a+b2cos⁡a−b22 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  2. B. 12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right]
  3. C. 12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) - \cos\left(a+b\right)\right]
  4. D. 2sin⁡a+b2cos⁡a−b22 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=243⋅(13)n−1u_n = 243 \cdot \left(\dfrac{1}{3}\right)^{n-1}. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 243243
  2. B. 8181
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. −243-243

Câu 7. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=4u_1 = 4 và un+1=un+5u_{n+1} = u_n + 5 với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của S8S_{8} bằng

  1. A. 3232
  2. B. 172172
  3. C. 312312
  4. D. 133133

Câu 8. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=7\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 7 và lim⁡x→x0g(x)=−5\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -5. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 77
  2. B. 22
  3. C. −35-35
  4. D. 1212

Câu 9. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là

  1. A. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
  2. B. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
  3. C. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh
  4. D. trung điểm của đoạn thẳng ảnh

Câu 10. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u15u_{15}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1515
  2. B. 1414
  3. C. 77
  4. D. 1616

Câu 11. Nhóm thứ nhất có 1414 giá trị với trung bình 1515; nhóm thứ hai có 2323 giá trị với trung bình 88. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1515
  2. B. 197197
  3. C. 10,6510{,}65
  4. D. 11,511{,}5

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3636 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số121288443399
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,1914{,}19
  2. B. 13,7513{,}75
  3. C. 1313
  4. D. 13,513{,}5

Câu 13. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=n+8nu_n = \dfrac{n + 8}{n}. Dãy số này

  1. A. tăng
  2. B. là dãy hằng
  3. C. giảm
  4. D. không tăng cũng không giảm

Câu 14. Đặt t=sin⁡xt = \sin x, phương trình 2sin⁡2x+9sin⁡x−5=02\sin^2 x + 9\sin x - 5 = 0 trở thành

  1. A. −2t2−9t+5=0-2t^{2} - 9t + 5 = 0
  2. B. 2t2−5t+9=02t^{2} - 5t + 9 = 0
  3. C. 2t2+9t−5=02t^{2} + 9t - 5 = 0
  4. D. 9t−5=09t - 5 = 0

Câu 15. Trong không gian cho 77 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 1414
  2. B. 2121
  3. C. 77
  4. D. 66

Câu 16. Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1414 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 22 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 66 bằng

  1. A. 114 triệu đoˆˋng/thaˊng114 \text{ triệu đồng/tháng}
  2. B. 448 triệu đoˆˋng/thaˊng448 \text{ triệu đồng/tháng}
  3. C. 26 triệu đoˆˋng/thaˊng26 \text{ triệu đồng/tháng}
  4. D. 24 triệu đoˆˋng/thaˊng24 \text{ triệu đồng/tháng}

Câu 17. Tính lim⁡x→+∞1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 11
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4747 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số3313134414141313
Giá trị đại diện của nhóm [15;16)\left[15; 16\right) là:

  1. A. 1616
  2. B. 15,515{,}5
  3. C. 0,50{,}5
  4. D. 1515

Câu 19. Với mọi góc α\alpha, ta có tan⁡(π−α)\tan\left(\pi - \alpha\right) bằng

  1. A. −tan⁡α-\tan\alpha
  2. B. tan⁡α\tan\alpha
  3. C. −cos⁡α-\cos\alpha
  4. D. cos⁡α\cos\alpha

Câu 20. Đổi góc −5π4-\dfrac{5\pi}{4} rad sang độ ta được

  1. A. −113∘-113^\circ
  2. B. −450∘-450^\circ
  3. C. 225∘225^\circ
  4. D. −225∘-225^\circ

Câu 21. Góc 90∘90^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 14\dfrac{1}{4}

Câu 22. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=3\lim u_n = 3 và lim⁡vn=8\lim v_n = 8. Khẳng định đúng là

  1. A. lim⁡unvn=83\lim \dfrac{u_n}{v_n} = \dfrac{8}{3}
  2. B. lim⁡unvn=38\lim \dfrac{u_n}{v_n} = \dfrac{3}{8}
  3. C. lim⁡unvn=−5\lim \dfrac{u_n}{v_n} = -5
  4. D. Không tính được lim⁡unvn\lim \dfrac{u_n}{v_n}

Câu 23. Cho hàm số f(x)=4x−2f(x) = 4x - 2 khi x<0x < 0 và f(x)=kf(x) = k khi x≥0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0.

  1. A. 00
  2. B. −2-2
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 24. Trong không gian cho 66 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 1515
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 1212

Câu 25. Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu nn bởi E(n)=26nE(n) = \dfrac{26}{n}. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E≤2E \le 2 bằng

  1. A. 22
  2. B. 2626
  3. C. 1414
  4. D. 1313

Câu 26. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 150150 cây, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)[65;70)\left[65; 70\right)[70;75)\left[70; 75\right)
Tần số hiển thị363627271717434310102323
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 150150, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 6262 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[45;50)\left[45; 50\right)[50;55)\left[50; 55\right)[55;60)\left[55; 60\right)[60;65)\left[60; 65\right)[65;70)\left[65; 70\right)[70;75)\left[70; 75\right)
Lô mới252544441313131313131111
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [65;70)\left[65; 70\right) phải là 44; mốt trước khi gộp 6262; sau khi gộp, lớp mốt là [60;65)\left[60; 65\right) và mốt là 6262
  2. B. ô của lớp [70;75)\left[70; 75\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 62,262{,}2; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55)\left[50; 55\right) và mốt là 50,9850{,}98
  3. C. ô của lớp [65;70)\left[65; 70\right) phải là 44; mốt trước khi gộp 58,5358{,}53; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55)\left[50; 55\right) và mốt là 50,9850{,}98
  4. D. ô của lớp [65;70)\left[65; 70\right) phải là 44; mốt trước khi gộp 6262; sau khi gộp, lớp mốt là [50;55)\left[50; 55\right) và mốt là 50,9850{,}98

Câu 27. Một cấp số nhân có số hạng đầu 33 và công bội 44. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 192192
  2. B. 765765
  3. C. 255255
  4. D. 257257

Câu 28. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5454 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số131333131311111414
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,1914{,}19
  2. B. 14,8514{,}85
  3. C. 14,6914{,}69
  4. D. 14,514{,}5

Còn 3 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7555

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng dd và song song với một mặt phẳng (P)(P) cho trước, biết dd không nằm trong (P)(P) và d∥(P)d \parallel (P)?

  1. A. vô số
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 2. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 2525 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số3344447777
Tần số tích lũy của nhóm [15;16)\left[15; 16\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 77
  2. B. 2525
  3. C. 1818
  4. D. 1111

Câu 3. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=8u_1 = 8 và un+1=un−3u_{n+1} = u_n - 3 với mọi n≥1n \geq 1. Số hạng u11u_{11} bằng

  1. A. −19-19
  2. B. −22-22
  3. C. −77-77
  4. D. −25-25

Câu 4. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2−2n+3u_n = 2 - \dfrac{2}{n + 3}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 43\dfrac{4}{3}

Câu 5. Các điểm (n;un)(n; u_n) của một cấp số cộng (un)(u_n) cùng nằm trên một đường thẳng; ba điểm đầu là (1;7)(1; 7), (2;4)(2; 4), (3;1)(3; 1). Giá trị của S8S_{8} bằng

  1. A. −28-28
  2. B. −14-14
  3. C. 5656
  4. D. −112-112

Câu 6. Giá trị của lim⁡x→3(4x2−3x−4)\lim_{x \to 3}\left(4x^{2} - 3x - 4\right) bằng

  1. A. −1-1
  2. B. 2727
  3. C. −23-23
  4. D. 2323

Câu 7. Với mọi số thực α\alpha, giá trị của sin⁡2α+cos⁡2α\sin^2\alpha + \cos^2\alpha bằng

  1. A. 11
  2. B. −1-1
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=32⋅(32)n−1u_n = 32 \cdot \left(\dfrac{3}{2}\right)^{n-1}. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 3232
  2. B. 32\dfrac{3}{2}
  3. C. −32-32
  4. D. 4848

Câu 9. Chu kì của hàm số y=5cos⁡2x−3y = 5\cos 2x - 3 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 44

Câu 10. Hai đoạn thẳng ABAB và CDCD nằm trên một đường thẳng, với ABCD=52\dfrac{AB}{CD} = \dfrac{5}{2}. Qua một phép chiếu song song, ảnh của ABAB có độ dài 77. Độ dài ảnh của CDCD bằng

  1. A. 77
  2. B. 52\dfrac{5}{2}
  3. C. 352\dfrac{35}{2}
  4. D. 145\dfrac{14}{5}

Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3131 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số558844111133
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 3,943{,}94
  2. B. 55
  3. C. 4,944{,}94
  4. D. 5,255{,}25

Câu 12. Hàm số f(x)=∣x∣xf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. 22
  2. B. vô số
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 13. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4242 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số991414777755
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1313
  2. B. 13,8613{,}86
  3. C. 13,513{,}5
  4. D. 14,1414{,}14

Câu 14. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3939 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số66141433131333
Cỡ mẫu bằng

  1. A. 1414
  2. B. 3939
  3. C. 3333
  4. D. 55

Câu 15. Biết sin⁡α=513\sin\alpha = \dfrac{5}{13} và cos⁡α=1213\cos\alpha = \dfrac{12}{13}. Giá trị của sin⁡(π−α)+cos⁡(π+α)\sin\left(\pi - \alpha\right) + \cos\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 713\dfrac{7}{13}
  2. B. −713-\dfrac{7}{13}
  3. C. −1713-\dfrac{17}{13}
  4. D. 1713\dfrac{17}{13}

Câu 16. Một cấp số nhân có số hạng đầu 44 và công bội 44. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 6464
  2. B. 8686
  3. C. 8484
  4. D. 252252

Câu 17. Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 72\dfrac{7}{2} và số hạng đầu 33. Công bội của cấp số bằng

  1. A. 67\dfrac{6}{7}
  2. B. 37\dfrac{3}{7}
  3. C. 17\dfrac{1}{7}
  4. D. 77

Câu 18. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 1212 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?

  1. A. 3636
  2. B. 1212
  3. C. 2424
  4. D. 1313

Câu 19. Cho đường thẳng dd nằm trong mặt phẳng (P)(P). Số giao điểm của dd với (P)(P) là

  1. A. vô số
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 20. Hình chóp có đáy là đa giác 99 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 2727
  2. B. 99
  3. C. 1818
  4. D. 1010

Câu 21. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Số cạnh song song với một cạnh cho trước là

  1. A. 22
  2. B. 1111
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 22. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 165165 chuyến, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)[10;12)\left[10; 12\right)[12;14)\left[12; 14\right)[14;16)\left[14; 16\right)
Tần số hiển thị151512123535393953531818
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 165165, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 12,512{,}5 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)[10;12)\left[10; 12\right)[12;14)\left[12; 14\right)[14;16)\left[14; 16\right)
Lô mới1414141424243737001717
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [8;10)\left[8; 10\right) phải là 2828; mốt trước khi gộp 12,5712{,}57; sau khi gộp, lớp mốt là [10;12)\left[10; 12\right) và mốt là 11,0211{,}02
  2. B. ô của lớp [14;16)\left[14; 16\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 11,0511{,}05; sau khi gộp, lớp mốt là [10;12)\left[10; 12\right) và mốt là 10,8510{,}85
  3. C. ô của lớp [14;16)\left[14; 16\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 12,512{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14)\left[12; 14\right) và mốt là −10,99-10{,}99
  4. D. ô của lớp [14;16)\left[14; 16\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 12,512{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [10;12)\left[10; 12\right) và mốt là 10,8510{,}85

Câu 23. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4545 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1111111133881212
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,1714{,}17
  2. B. 13,0213{,}02
  3. C. 1616
  4. D. 16,0616{,}06

Câu 24. Biểu thức cos⁡165∘cos⁡75∘\cos 165^\circ \cos 75^\circ bằng

  1. A. cos⁡90∘+cos⁡240∘\cos 90^\circ + \cos 240^\circ
  2. B. 12(cos⁡90∘+cos⁡240∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos 90^\circ + \cos 240^\circ\right)
  3. C. 12(cos⁡90∘−cos⁡240∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos 90^\circ - \cos 240^\circ\right)
  4. D. 12(sin⁡240∘+sin⁡90∘)\dfrac{1}{2}\left(\sin 240^\circ + \sin 90^\circ\right)

Câu 25. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=5x2x2+2f(x) = \dfrac{5x^{2}}{x^{2} + 2}. Khi ∣x∣\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 52\dfrac{5}{2}
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 55

Câu 26. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ ba và cos⁡α=−2129\cos\alpha = -\dfrac{21}{29}. Giá trị của sin⁡α+cos⁡α\sin\alpha + \cos\alpha bằng

  1. A. 11
  2. B. −4129-\dfrac{41}{29}
  3. C. 129\dfrac{1}{29}
  4. D. −129-\dfrac{1}{29}

Câu 27. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−3\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -3 và lim⁡x→x0g(x)=−9\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -9. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. −12-12
  2. B. 2727
  3. C. −3-3
  4. D. 66

Câu 28. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=2\dfrac{AB}{A'B'} = 2 và A′B′=3A'B' = 3. Độ dài ABAB bằng

  1. A. 66
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Còn 3 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7556

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=8\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 8 và lim⁡x→x0g(x)=4\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 4. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 1212
  4. D. 3232

Câu 2. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=3\dfrac{AB}{A'B'} = 3, A′B′=6A'B' = 6 và B′C′=9B'C' = 9. Độ dài ACAC bằng

  1. A. 1818
  2. B. 4545
  3. C. 2727
  4. D. 1515

Câu 3. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=4sin⁡(π12t)+6h(t) = 4 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 6, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Biên độ dao động bằng

  1. A. 8 m8 \text{ m}
  2. B. 4 m4 \text{ m}
  3. C. 10 m10 \text{ m}
  4. D. 6 m6 \text{ m}

Câu 4. Giá trị lim⁡−8n−45n+3\lim \dfrac{-8n - 4}{5n + 3} bằng

  1. A. −43-\dfrac{4}{3}
  2. B. 00
  3. C. −58-\dfrac{5}{8}
  4. D. −85-\dfrac{8}{5}

Câu 5. Cho dãy số (un)(u_n) với un=−3n+12u_n = -3n + 12. Giá trị của S4S_{4} bằng

  1. A. 00
  2. B. 3636
  3. C. 1212
  4. D. 1818

Câu 6. Hàm số ff liên tục tại điểm x0x_0 khi và chỉ khi

  1. A. lim⁡x→x0f(x)=0\lim_{x \to x_0} f(x) = 0
  2. B. lim⁡x→x0f(x)=f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) = f\left(x_0\right)
  3. C. lim⁡x→x0f(x)≠f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) \neq f\left(x_0\right)
  4. D. f(x0)=0f\left(x_0\right) = 0

Câu 7. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là

  1. A. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh
  2. B. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
  3. C. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
  4. D. trung điểm của đoạn thẳng ảnh

Câu 8. Giá trị lim⁡x→+∞9x2+53x+2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{9x^{2} + 5}{3x + 2} bằng

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 33
  3. C. 00
  4. D. −∞-\infty

Câu 9. Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1212 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 22 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 1111 bằng

  1. A. 32 triệu đoˆˋng/thaˊng32 \text{ triệu đồng/tháng}
  2. B. 12288 triệu đoˆˋng/thaˊng12288 \text{ triệu đồng/tháng}
  3. C. 34 triệu đoˆˋng/thaˊng34 \text{ triệu đồng/tháng}
  4. D. 242 triệu đoˆˋng/thaˊng242 \text{ triệu đồng/tháng}

Câu 10. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 159159 chuyến, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)[45;48)\left[45; 48\right)
Tần số hiển thị3636202045453030772222
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 159159, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 37,937{,}9 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)[45;48)\left[45; 48\right)
Lô mới24241616444040881919
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [33;36)\left[33; 36\right) phải là 1919; mốt trước khi gộp 37,937{,}9; sau khi gộp, lớp mốt là [36;39)\left[36; 39\right) và mốt là 3636
  2. B. ô của lớp [33;36)\left[33; 36\right) phải là 1919; mốt trước khi gộp 37,6337{,}63; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 39,8339{,}83
  3. C. ô của lớp [33;36)\left[33; 36\right) phải là 1919; mốt trước khi gộp 37,937{,}9; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 39,8339{,}83
  4. D. ô của lớp [36;39)\left[36; 39\right) phải là 4444; mốt trước khi gộp 37,8937{,}89; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 39,8639{,}86

Câu 11. Với mọi góc α\alpha, ta có sin⁡(−α)\sin\left(-\alpha\right) bằng

  1. A. cos⁡α\cos\alpha
  2. B. −cos⁡α-\cos\alpha
  3. C. −sin⁡α-\sin\alpha
  4. D. sin⁡α\sin\alpha

Câu 12. Giá trị của lim⁡x→2(2x2−x−5)\lim_{x \to 2}\left(2x^{2} - x - 5\right) bằng

  1. A. 66
  2. B. 11
  3. C. −3-3
  4. D. −1-1

Câu 13. Một cấp số nhân có số hạng đầu 44 và công bội 33. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 488488
  2. B. 484484
  3. C. 324324
  4. D. 968968

Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Hai đường thẳng ABAB và CC′CC'

  1. A. chéo nhau
  2. B. song song
  3. C. trùng nhau
  4. D. cắt nhau

Câu 15. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số4413137713131313
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,088{,}08
  2. B. 88
  3. C. 6,156{,}15
  4. D. 3,313{,}31

Câu 16. Với mọi góc aa, bb, ta có sin⁡acos⁡b\sin a \cos b bằng

  1. A. 12[sin⁡(a+b)+sin⁡(a−b)]\dfrac{1}{2}\left[\sin\left(a+b\right) + \sin\left(a-b\right)\right]
  2. B. 2sin⁡a+b2cos⁡a−b22 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  3. C. 12[sin⁡(a−b)−sin⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\sin\left(a-b\right) - \sin\left(a+b\right)\right]
  4. D. 2cos⁡a+b2cos⁡a−b22 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}

Câu 17. Trong hình biểu diễn của một hình chóp, các cạnh bên bị mặt đáy che khuất được vẽ bằng

  1. A. nét đứt
  2. B. nét gạch chấm
  3. C. nét liền đậm
  4. D. không vẽ

Còn 14 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7557

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số (un)(u_n) với un=7⋅3n−1u_n = 7 \cdot 3^{n-1}. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 854854
  2. B. 16941694
  3. C. 567567
  4. D. 847847

Câu 2. Một cấp số cộng (un)(u_n) có u2=1u_{2} = 1 và S4=−4S_{4} = -4. Số hạng u4u_{4} bằng

  1. A. −3-3
  2. B. −4-4
  3. C. −7-7
  4. D. −11-11

Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1414661010131355
Trong bảng trên, giá trị 6,56{,}5 thuộc nhóm nào?

  1. A. [6;7)\left[6; 7\right)
  2. B. [7;8)\left[7; 8\right)
  3. C. [8;9)\left[8; 9\right)
  4. D. [5;6)\left[5; 6\right)

Câu 4. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 2525 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?

  1. A. 5050
  2. B. 2626
  3. C. 2525
  4. D. 7575

Câu 5. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=6n+3nu_n = \dfrac{6n + 3}{n}. Giá trị lớn nhất của dãy bằng

  1. A. 00
  2. B. 66
  3. C. 152\dfrac{15}{2}
  4. D. 99

Câu 6. Hình chóp S.A1A2…A23S.A_1A_2\ldots A_{23} có đáy là đa giác 2323 cạnh. Giả sử ngoài mặt đáy, không có bốn đỉnh nào của hình chóp cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng phân biệt đi qua ba đỉnh bất kì của hình chóp bằng

  1. A. 253253
  2. B. 20242024
  3. C. 2424
  4. D. 254254

Câu 7. Cấp số cộng (un)(u_n) có u3=2u_{3} = 2 và u7=−6u_{7} = -6. Giá trị của u12u_{12} bằng

  1. A. 2828
  2. B. −22-22
  3. C. −16-16
  4. D. −18-18

Câu 8. Biết sin⁡α=1517\sin\alpha = \dfrac{15}{17} và cos⁡α=−817\cos\alpha = -\dfrac{8}{17}. Giá trị của tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. 158\dfrac{15}{8}
  2. B. −120289-\dfrac{120}{289}
  3. C. −158-\dfrac{15}{8}
  4. D. −815-\dfrac{8}{15}

Câu 9. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 88, 99, 1212. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 289289
  2. B. 864864
  3. C. 2929
  4. D. 145145

Câu 10. Giá trị lim⁡x→+∞8x2+29x2+2x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{8x^{2} + 2}{9x^{2} + 2x} bằng

  1. A. 98\dfrac{9}{8}
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 89\dfrac{8}{9}
  4. D. 00

Câu 11. Với mọi góc aa, bb, ta có cos⁡acos⁡b\cos a \cos b bằng

  1. A. 12[cos⁡(a−b)+cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right]
  2. B. 2sin⁡a+b2cos⁡a−b22 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  3. C. 2cos⁡a+b2cos⁡a−b22 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  4. D. 12[cos⁡(a−b)−cos⁡(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) - \cos\left(a+b\right)\right]

Câu 12. Hàm số ff liên tục tại x=7x = 7 và lim⁡x→7f(x)=4\lim\limits_{x \to 7} f(x) = 4. Giá trị f(7)f\left(7\right) bằng

  1. A. 44
  2. B. 00
  3. C. 77
  4. D. 1111

Câu 13. Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=8sin⁡(π6t)+15h(t) = 8 \sin\left(\dfrac{\pi}{6} t\right) + 15, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Chu kỳ của dao động bằng

  1. A. π6 giờ\dfrac{\pi}{6} \text{ giờ}
  2. B. 3 giờ3 \text{ giờ}
  3. C. 24 giờ24 \text{ giờ}
  4. D. 12 giờ12 \text{ giờ}

Câu 14. Trong không gian cho 66 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 1515
  4. D. 66

Câu 15. Cho d∥(P)d \parallel (P). Có 77 mặt phẳng phân biệt cùng chứa dd và cùng cắt (P)(P). Số giao tuyến song song với dd thu được bằng

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 16. Trong không gian cho 2424 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 2323
  2. B. 4848
  3. C. 276276
  4. D. 2424

Câu 17. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1414 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 11 ghế. Giá trị ở hàng thứ 55 bằng

  1. A. 19 gheˆˊ19 \text{ ghế}
  2. B. 18 gheˆˊ18 \text{ ghế}
  3. C. 80 gheˆˊ80 \text{ ghế}
  4. D. 14 gheˆˊ14 \text{ ghế}

Câu 18. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u12u_{12}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 1313
  4. D. 1111

Câu 19. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4444 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số77131355991010
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,5514{,}55
  2. B. 1414
  3. C. 14,414{,}4
  4. D. 14,514{,}5

Câu 20. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 55 và công bội 16\dfrac{1}{6}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 66
  2. B. 307\dfrac{30}{7}
  3. C. 56\dfrac{5}{6}
  4. D. 55

Câu 21. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3−2n+3u_n = 3 - \dfrac{2}{n + 3}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 73\dfrac{7}{3}
  2. B. 33
  3. C. 00
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7558

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 77 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 33 ghế. Giá trị ở hàng thứ 1212 bằng

  1. A. 43 gheˆˊ43 \text{ ghế}
  2. B. 84 gheˆˊ84 \text{ ghế}
  3. C. 282 gheˆˊ282 \text{ ghế}
  4. D. 40 gheˆˊ40 \text{ ghế}

Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số12123311119944
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 3,493{,}49
  3. C. 4,494{,}49
  4. D. 4,824{,}82

Câu 3. Chu kì của hàm số y=6cos⁡3x−4y = 6\cos 3x - 4 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 33
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 66

Câu 4. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3⋅4n−1u_n = 3 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 10231023
  2. B. 30693069
  3. C. 10251025
  4. D. 768768

Câu 5. Đường thẳng dd song song với 1919 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 1919 mặt phẳng ấy là

  1. A. 1919
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. vô số

Câu 6. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=−5\lim u_n = -5 và lim⁡vn=−3\lim v_n = -3. Giá trị lim⁡(4un−5vn)\lim\left(4u_n - 5v_n\right) bằng

  1. A. −300-300
  2. B. −23-23
  3. C. −5-5
  4. D. −1-1

Câu 7. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Hai đường thẳng ABAB và ADAD

  1. A. song song
  2. B. chéo nhau
  3. C. trùng nhau
  4. D. cắt nhau

Câu 8. Cấp số nhân (un)(u_n) có u2=48u_{2} = 48 và u3=24u_{3} = 24. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 4848
  2. B. 9696
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. −96-96

Câu 9. Trong không gian cho 1616 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 00
  2. B. 1616
  3. C. 11
  4. D. 120120

Câu 10. Trong không gian cho 2727 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 5454
  2. B. 2727
  3. C. 2626
  4. D. 351351

Câu 11. Biết cos⁡x=−725\cos x = -\dfrac{7}{25}. Giá trị cos⁡(x+2π)\cos\left(x + 2\pi\right) bằng

  1. A. −1425-\dfrac{14}{25}
  2. B. 00
  3. C. 725\dfrac{7}{25}
  4. D. −725-\dfrac{7}{25}

Câu 12. Đổi góc −330∘-330^\circ sang radian ta được

  1. A. −11π6-\dfrac{11\pi}{6}
  2. B. −11π3-\dfrac{11\pi}{3}
  3. C. −330-330
  4. D. 11π6\dfrac{11\pi}{6}

Câu 13. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1313776610101111
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,938{,}93
  2. B. 7,587{,}58
  3. C. 5,95{,}9
  4. D. 55

Câu 14. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3−1n+2u_n = 3 - \dfrac{1}{n + 2}. Tính sai số 3−u43 - u_{4}.

  1. A. 14\dfrac{1}{4}
  2. B. −16-\dfrac{1}{6}
  3. C. 66
  4. D. 16\dfrac{1}{6}

Câu 15. Tổng 16+136+1216+…\dfrac{1}{6} + \dfrac{1}{36} + \dfrac{1}{216} + \ldots bằng

  1. A. 15\dfrac{1}{5}
  2. B. 16\dfrac{1}{6}
  3. C. 55
  4. D. 17\dfrac{1}{7}

Câu 16. Hàm số f(x)=1x−6f(x) = \dfrac{1}{x - 6} gián đoạn tại bao nhiêu điểm?

  1. A. 66
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 17. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 134134 cây, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)[84;90)\left[84; 90\right)[90;96)\left[90; 96\right)
Tần số hiển thị44414114143737992323
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 134134, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 69,2169{,}21 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)[84;90)\left[84; 90\right)[90;96)\left[90; 96\right)
Lô mới00151525252525272799
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 1010; mốt trước khi gộp 78,3278{,}32; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 80,8280{,}82
  2. B. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 1010; mốt trước khi gộp 69,2169{,}21; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 80,8280{,}82
  3. C. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 1010; mốt trước khi gộp 69,2169{,}21; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72)\left[66; 72\right) và mốt là 70,3870{,}38
  4. D. ô của lớp [90;96)\left[90; 96\right) phải là 2929; mốt trước khi gộp 69,4769{,}47; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 80,8280{,}82

Câu 18. Hình chóp S.A1A2…A16S.A_1A_2\ldots A_{16} có đáy là đa giác 1616 cạnh. Giả sử ngoài mặt đáy, không có bốn đỉnh nào của hình chóp cùng thuộc một mặt phẳng. Số mặt phẳng phân biệt đi qua ba đỉnh bất kì của hình chóp bằng

  1. A. 121121
  2. B. 120120
  3. C. 680680
  4. D. 1717

Còn 13 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7559

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Qua phép chiếu song song có phương chiếu không song song với hai đường thẳng ấy, ảnh của hai đường thẳng song song là

  1. A. hai đường thẳng cắt nhau
  2. B. hai đường thẳng chéo nhau
  3. C. hai điểm
  4. D. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau

Câu 2. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Ba điểm thẳng hàng
  2. B. Hai đường thẳng chéo nhau
  3. C. Ba điểm không thẳng hàng
  4. D. Một điểm duy nhất

Câu 3. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−7\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -7 và lim⁡x→x0g(x)=−4\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -4. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 2828
  2. B. −7-7
  3. C. −11-11
  4. D. −3-3

Câu 4. Biết sin⁡α=45\sin\alpha = \dfrac{4}{5} và cos⁡α=35\cos\alpha = \dfrac{3}{5}. Giá trị của tan⁡2α\tan 2\alpha bằng

  1. A. −247-\dfrac{24}{7}
  2. B. −127-\dfrac{12}{7}
  3. C. 83\dfrac{8}{3}
  4. D. 247\dfrac{24}{7}

Câu 5. Biết lim⁡x→1f(x)=5\lim_{x \to 1} f(x) = 5 và lim⁡x→1g(x)=3\lim_{x \to 1} g(x) = 3. Giá trị của lim⁡x→1[f(x)g(x)]\lim_{x \to 1}\left[f(x)g(x)\right] bằng

  1. A. 88
  2. B. 22
  3. C. 1616
  4. D. 1515

Câu 6. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số77441010661414
Trong bảng trên, giá trị 2,52{,}5 thuộc nhóm nào?

  1. A. [2;4)\left[2; 4\right)
  2. B. [4;6)\left[4; 6\right)
  3. C. [0;2)\left[0; 2\right)
  4. D. [6;8)\left[6; 8\right)

Câu 7. Đổi góc 75∘75^\circ sang radian ta được

  1. A. 5π6\dfrac{5\pi}{6}
  2. B. 5π12\dfrac{5\pi}{12}
  3. C. −5π12-\dfrac{5\pi}{12}
  4. D. 7575

Câu 8. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=23\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{2}{3} và A′B′=6A'B' = 6. Độ dài ABAB bằng

  1. A. 44
  2. B. 203\dfrac{20}{3}
  3. C. 99
  4. D. 66

Câu 9. Số nghiệm của phương trình 2cos⁡2x+11cos⁡x+5=02\cos^2 x + 11\cos x + 5 = 0 trên nửa khoảng [0;2π)\left[0; 2\pi\right) bằng

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 10. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và un+1=un−2u_{n+1} = u_n - 2 với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của dd bằng

  1. A. −2-2
  2. B. −3-3
  3. C. 22
  4. D. −1-1

Câu 11. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5−2n+1u_n = 5 - \dfrac{2}{n + 1}. Tìm số nguyên dương nn nhỏ nhất sao cho 5−un<11005 - u_n < \dfrac{1}{100}.

  1. A. 201201
  2. B. 199199
  3. C. 202202
  4. D. 200200

Câu 12. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số664414148888
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,57{,}5
  2. B. 7,717{,}71
  3. C. 7,77{,}7
  4. D. 7,27{,}2

Câu 13. Cho dãy số (un)(u_n) với un=7⋅4n−1u_n = 7 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 17851785
  2. B. 595595
  3. C. 448448
  4. D. 599599

Câu 14. Trong không gian, ba đường thẳng đôi một cắt nhau và không đồng quy thì cùng thuộc bao nhiêu mặt phẳng?

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. vô số
  4. D. 00

Câu 15. Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=4sin⁡(π10t)+12h(t) = 4 \sin\left(\dfrac{\pi}{10} t\right) + 12, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 16 m16 \text{ m}
  2. B. 4 m4 \text{ m}
  3. C. 8 m8 \text{ m}
  4. D. 12 m12 \text{ m}

Câu 16. Giá trị lim⁡−n−42n−1\lim \dfrac{-n - 4}{2n - 1} bằng

  1. A. −12-\dfrac{1}{2}
  2. B. 44
  3. C. −2-2
  4. D. 00

Câu 17. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=2u_1 = 2 và un+1=4 unu_{n+1} = 4\,u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của qq bằng

  1. A. 55
  2. B. −4-4
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 44

Câu 18. Chu kì cơ sở của hàm số y=−6sin⁡5x+4y = -6\sin 5x + 4 có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 22
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 25\dfrac{2}{5}
  4. D. 1010

Câu 19. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 2727 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số6677555544
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,17{,}1
  2. B. 77
  3. C. 7,287{,}28
  4. D. 7,57{,}5

Câu 20. Góc 240∘240^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 83\dfrac{8}{3}
  2. B. 43\dfrac{4}{3}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Còn 11 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7560

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị lim⁡x→+∞5x2−18x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x^{2} - 1}{8x} bằng

  1. A. −∞-\infty
  2. B. 58\dfrac{5}{8}
  3. C. 00
  4. D. +∞+\infty

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3 và un+1=un−7u_{n+1} = u_n - 7 với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của S10S_{10} bằng

  1. A. −285-285
  2. B. −570-570
  3. C. −600-600
  4. D. −320-320

Câu 3. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 1515 cạnh có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 1717
  2. B. 1515
  3. C. 3030
  4. D. 4545

Câu 4. Góc 300∘300^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 35\dfrac{3}{5}
  2. B. 103\dfrac{10}{3}
  3. C. 56\dfrac{5}{6}
  4. D. 53\dfrac{5}{3}

Câu 5. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  2. B. AB=A′B′AB = A'B'
  3. C. ABA′B′=B′C′BC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  4. D. ABBC=B′C′A′B′\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}

Câu 6. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=13+6e−tT(t) = 13 + 6e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 1313
  2. B. 1919
  3. C. 00
  4. D. 66

Câu 7. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u22u_{22}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1111
  2. B. 2323
  3. C. 2121
  4. D. 2222

Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số111199997755
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,258{,}25
  2. B. 5,935{,}93
  3. C. 7,067{,}06
  4. D. 88

Câu 9. Hình chóp có đáy là đa giác 1212 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1313
  3. C. 1414
  4. D. 2424

Câu 10. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 144144 cây, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)
Tần số hiển thị2121505037371313551414
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 144144, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 38,6338{,}63 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)
Lô mới336625251313181800
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [32;36)\left[32; 36\right) phải là 2525; mốt trước khi gộp 38,6338{,}63; sau khi gộp, lớp mốt là [36;40)\left[36; 40\right) và mốt là 41,0941{,}09
  2. B. ô của lớp [32;36)\left[32; 36\right) phải là 2525; mốt trước khi gộp 38,6338{,}63; sau khi gộp, lớp mốt là [40;44)\left[40; 44\right) và mốt là 40,5740{,}57
  3. C. ô của lớp [32;36)\left[32; 36\right) phải là 2525; mốt trước khi gộp 39,7639{,}76; sau khi gộp, lớp mốt là [40;44)\left[40; 44\right) và mốt là 40,5740{,}57
  4. D. ô của lớp [36;40)\left[36; 40\right) phải là 5454; mốt trước khi gộp 38,6438{,}64; sau khi gộp, lớp mốt là [40;44)\left[40; 44\right) và mốt là 40,2140{,}21

Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Hai đường thẳng ABAB và ADAD

  1. A. song song
  2. B. chéo nhau
  3. C. trùng nhau
  4. D. cắt nhau

Câu 12. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng

  1. A. có thể chéo nhau hoặc song song
  2. B. chéo nhau
  3. C. song song với nhau
  4. D. cắt nhau

Câu 13. Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 283\dfrac{28}{3} và số hạng đầu 88. Công bội của cấp số bằng

  1. A. 17\dfrac{1}{7}
  2. B. 27\dfrac{2}{7}
  3. C. 77
  4. D. 67\dfrac{6}{7}

Câu 14. Trong không gian cho 1616 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 120120
  2. B. 00
  3. C. 1616
  4. D. 11

Câu 15. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right) và (vn)\left(v_n\right) có lim⁡un=4\lim u_n = 4 và lim⁡vn=5\lim v_n = 5. Giá trị lim⁡(4un+3vn)\lim\left(4u_n + 3v_n\right) bằng

  1. A. 77
  2. B. 240240
  3. C. 3131
  4. D. 2121

Câu 16. Hai đoạn thẳng ABAB và CDCD nằm trên một đường thẳng, với ABCD=76\dfrac{AB}{CD} = \dfrac{7}{6}. Qua một phép chiếu song song, ảnh của ABAB có độ dài 1010. Độ dài ảnh của CDCD bằng

  1. A. 76\dfrac{7}{6}
  2. B. 353\dfrac{35}{3}
  3. C. 607\dfrac{60}{7}
  4. D. 1010

Câu 17. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4343 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số99664414141010
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 1919
  2. B. 44
  3. C. 4343
  4. D. 1515

Câu 18. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−7\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -7 và lim⁡x→x0g(x)=−8\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -8. Giá trị lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. −7-7
  2. B. −15-15
  3. C. 5656
  4. D. 11

Câu 19. Chu kì cơ sở của hàm số y=7sin⁡5x+6y = 7\sin 5x + 6 có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 15\dfrac{1}{5}
  2. B. 22
  3. C. 1010
  4. D. 25\dfrac{2}{5}

Câu 20. Cấp số nhân (un)(u_n) có u3=216u_{3} = 216 và u4=324u_{4} = 324. Giá trị của u3u_{3} bằng

  1. A. 216216
  2. B. 9999
  3. C. 324324
  4. D. −216-216

Câu 21. Các điểm (n;un)(n; u_n) của một cấp số cộng (un)(u_n) cùng nằm trên một đường thẳng; ba điểm đầu là (1;6)(1; 6), (2;1)(2; 1), (3;−4)(3; -4). Giá trị của S4S_{4} bằng

  1. A. 2424
  2. B. −6-6
  3. C. 33
  4. D. −36-36

Câu 22. Cho u1=2u_1 = 2 và un+1=3unu_{n+1} = 3u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 162162
  2. B. 484484
  3. C. 242242
  4. D. 244244

Câu 23. Giá trị của lim⁡x→−2(3x2+1)\lim_{x \to -2}\left(3x^{2} + 1\right) bằng

  1. A. −13-13
  2. B. 1212
  3. C. 1313
  4. D. −5-5

Câu 24. Biết sin⁡α=4041\sin\alpha = \dfrac{40}{41} và cos⁡α=−941\cos\alpha = -\dfrac{9}{41}. Giá trị của cos⁡(π2−α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) bằng

  1. A. −941-\dfrac{9}{41}
  2. B. −4041-\dfrac{40}{41}
  3. C. 941\dfrac{9}{41}
  4. D. 4041\dfrac{40}{41}

Câu 25. Hình biểu diễn của một hình vuông trong không gian có thể là

  1. A. Một điểm
  2. B. Một đường tròn
  3. C. Hình bình hành
  4. D. Hai đoạn thẳng cắt nhau

Câu 26. Số vi khuẩn ban đầu trong một mẫu thí nghiệm là 1010 con, và cứ mỗi giờ số vi khuẩn tăng gấp 33 lần. Tổng số lượng ghi được ở 44 mốc đầu, tính cả mốc ban đầu, bằng

  1. A. 810 con810 \text{ con}
  2. B. 270 con270 \text{ con}
  3. C. 120 con120 \text{ con}
  4. D. 400 con400 \text{ con}

Câu 27. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4040 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số771212996666
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,57{,}5
  2. B. 7,37{,}3
  3. C. 6,86{,}8
  4. D. 7,117{,}11

Câu 28. Cho f(x)=x2−49x−7f(x) = \dfrac{x^2 - 49}{x - 7} với x≠7x \neq 7. Giá trị cần gán cho f(7)f\left(7\right) để ff liên tục tại 77 là

  1. A. 00
  2. B. 1414
  3. C. 4949
  4. D. 77

Còn 3 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7561

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai mặt phẳng song song thì số điểm chung của chúng bằng

  1. A. vô số
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 2. Tính lim⁡x→+∞1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 22
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 3. Đổi góc 180∘180^\circ sang radian ta được

  1. A. 180180
  2. B. π\pi
  3. C. −π-\pi
  4. D. 2π2\pi

Câu 4. Góc 120∘120^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 32\dfrac{3}{2}
  2. B. 43\dfrac{4}{3}
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5959 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số121299131311111414
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,867{,}86
  2. B. 66
  3. C. 5,315{,}31
  4. D. 2,612{,}61

Câu 6. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 2727 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?

  1. A. 5454
  2. B. 2727
  3. C. 2828
  4. D. 8181

Câu 7. Sản lượng năm đầu của một xưởng là 88 tấn, và mỗi năm tăng thêm 22 tấn. Giá trị ở năm thứ 77 bằng

  1. A. 98 taˆˊn98 \text{ tấn}
  2. B. 20 taˆˊn20 \text{ tấn}
  3. C. 512 taˆˊn512 \text{ tấn}
  4. D. 22 taˆˊn22 \text{ tấn}

Câu 8. Hình chóp có đáy là đa giác 1111 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 3333
  2. B. 2222
  3. C. 1212
  4. D. 1111

Câu 9. Biên độ của hàm số y=−3sin⁡x+7y = -3\sin x + 7 bằng

  1. A. −3-3
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 1010

Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 2020 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số3333554455
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,87{,}8
  2. B. 7,757{,}75
  3. C. 7,57{,}5
  4. D. 77

Câu 11. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=21+17e−tT(t) = 21 + 17e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 1717
  2. B. 3838
  3. C. 00
  4. D. 2121

Câu 12. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số991111449988
Tần suất của nhóm [4;6)\left[4; 6\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 10,81%10{,}81\%
  2. B. 41,46%41{,}46\%
  3. C. 9,76%9{,}76\%
  4. D. 58,54%58{,}54\%

Câu 13. Dãy số un=2n+1n+5u_n = \dfrac{2n + 1}{n + 5}. Giá trị u8u_{8} bằng

  1. A. 1713\dfrac{17}{13}
  2. B. 1317\dfrac{13}{17}
  3. C. 178\dfrac{17}{8}
  4. D. 1613\dfrac{16}{13}

Câu 14. Trong không gian cho 1010 mặt phẳng đôi một cắt nhau và không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Số giao tuyến bằng

  1. A. 99
  2. B. 4545
  3. C. 2020
  4. D. 1010

Câu 15. Cho dãy số (un)(u_n) với un=9⋅4n−1u_n = 9 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 195195
  2. B. 144144
  3. C. 567567
  4. D. 189189

Câu 16. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+2n+2u_n = \dfrac{2n + 2}{n + 2}. Tính u1u_{1}.

  1. A. 43\dfrac{4}{3}
  2. B. 44
  3. C. 00
  4. D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 17. Giá trị của cos⁡165∘cos⁡45∘\cos 165^\circ \cos 45^\circ xấp xỉ

  1. A. 0,180{,}18
  2. B. −1,37-1{,}37
  3. C. −0,68-0{,}68
  4. D. −0,26-0{,}26

Câu 18. Có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng đã học?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 33

Câu 19. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa đường thẳng dd và song song với một mặt phẳng (P)(P) cho trước, biết dd không nằm trong (P)(P) và d∥(P)d \parallel (P)?

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. vô số
  4. D. 22

Câu 20. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 172172 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)[84;90)\left[84; 90\right)[90;96)\left[90; 96\right)
Tần số hiển thị181838382222505024242424
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 172172, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 81,1381{,}13 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)[84;90)\left[84; 90\right)[90;96)\left[90; 96\right)
Lô mới141420201414101019191111
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [78;84)\left[78; 84\right) phải là 4646; mốt trước khi gộp 79,0479{,}04; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72)\left[66; 72\right) và mốt là 69,2569{,}25
  2. B. ô của lớp [90;96)\left[90; 96\right) phải là 2020; mốt trước khi gộp 81,1181{,}11; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 81,5181{,}51
  3. C. ô của lớp [78;84)\left[78; 84\right) phải là 4646; mốt trước khi gộp 81,1381{,}13; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72)\left[66; 72\right) và mốt là 69,2569{,}25
  4. D. ô của lớp [78;84)\left[78; 84\right) phải là 4646; mốt trước khi gộp 81,1381{,}13; sau khi gộp, lớp mốt là [78;84)\left[78; 84\right) và mốt là 81,6481{,}64

Câu 21. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Hai đường thẳng ADAD và BB′BB'

  1. A. trùng nhau
  2. B. song song
  3. C. chéo nhau
  4. D. cắt nhau

Câu 22. Nghiệm tổng quát của phương trình sin⁡(2x−76π)=0\sin(2x-\dfrac{7}{6}\pi)=0 là

  1. A. x=76π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{7}{6}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  2. B. x=−712π+kπ2, k∈Zx=-\dfrac{7}{12}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  3. C. x=76π+kπ, k∈Zx=\dfrac{7}{6}\pi+k\pi,\ k\in\mathbb{Z}
  4. D. x=712π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{7}{12}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}

Câu 23. Số nghiệm của phương trình cos⁡2x−4cos⁡x=0\cos^2 x - 4\cos x = 0 trên nửa khoảng [0;2π)\left[0; 2\pi\right) bằng

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 24. Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin⁡(π6t)+7h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{6} t\right) + 7, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 7 m7 \text{ m}
  2. B. 13 m13 \text{ m}
  3. C. 12 m12 \text{ m}
  4. D. 6 m6 \text{ m}

Câu 25. Chu kì của hàm số y=5cos⁡4x−3y = 5\cos 4x - 3 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 14\dfrac{1}{4}
  3. C. 44
  4. D. 88

Câu 26. Qua phép chiếu song song có phương chiếu không song song với hai đường thẳng ấy, ảnh của hai đường thẳng song song là

  1. A. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
  2. B. hai điểm
  3. C. hai đường thẳng chéo nhau
  4. D. hai đường thẳng cắt nhau

Câu 27. Trong không gian cho 1313 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số tứ diện có bốn đỉnh nằm trong các điểm ấy là

  1. A. 286286
  2. B. 5252
  3. C. 7878
  4. D. 715715

Còn 4 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7562

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong không gian cho 1111 đường thẳng đôi một song song và phân biệt. Số cặp đường thẳng song song bằng

  1. A. 2222
  2. B. 5555
  3. C. 1111
  4. D. 1010

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=4u_1 = 4 và un+1=un+2u_{n+1} = u_n + 2 với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị của S9S_{9} bằng

  1. A. 117117
  2. B. 108108
  3. C. 216216
  4. D. 180180

Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3636 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số663314147766
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,647{,}64
  2. B. 7,617{,}61
  3. C. 7,57{,}5
  4. D. 7,117{,}11

Câu 4. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2−2n+2u_n = 2 - \dfrac{2}{n + 2}. Tìm số nguyên dương nn nhỏ nhất sao cho 2−un<1202 - u_n < \dfrac{1}{20}.

  1. A. 4343
  2. B. 3939
  3. C. 4141
  4. D. 3838

Câu 5. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2⋅3n−1u_n = 2 \cdot 3^{n-1}. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 2626
  2. B. 1818
  3. C. 5252
  4. D. 2828

Câu 6. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5555 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212141488771414
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,894{,}89
  2. B. 44
  3. C. 4,384{,}38
  4. D. 55

Câu 7. Biên độ của hàm số y=−5sin⁡x−2y = -5\sin x - 2 bằng

  1. A. 33
  2. B. −5-5
  3. C. 11
  4. D. 55

Câu 8. Biết tan⁡α=940\tan\alpha = \dfrac{9}{40}. Giá trị tan⁡(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 409\dfrac{40}{9}
  2. B. −940-\dfrac{9}{40}
  3. C. 940\dfrac{9}{40}
  4. D. −409-\dfrac{40}{9}

Câu 9. Đặt t=sin⁡xt = \sin x, phương trình 2sin⁡2x−3sin⁡x−2=02\sin^2 x - 3\sin x - 2 = 0 trở thành

  1. A. −2t2+3t+2=0-2t^{2} + 3t + 2 = 0
  2. B. 2t2−2t−3=02t^{2} - 2t - 3 = 0
  3. C. −3t−2=0-3t - 2 = 0
  4. D. 2t2−3t−2=02t^{2} - 3t - 2 = 0

Câu 10. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 44, 44, 77. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 112112
  2. B. 7272
  3. C. 6060
  4. D. 144144

Câu 11. Biết cot⁡x=−34\cot x = -\dfrac{3}{4}. Giá trị cot⁡(−x)\cot(-x) bằng

  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. 00
  3. C. −34-\dfrac{3}{4}
  4. D. −43-\dfrac{4}{3}

Câu 12. Cấp số cộng (un)(u_n) có u1=−3u_1 = -3 và công sai d=−5d = -5. Giá trị của S10S_{10} bằng

  1. A. −255-255
  2. B. −480-480
  3. C. −30-30
  4. D. −207-207

Câu 13. Biểu thức cos⁡150∘cos⁡120∘\cos 150^\circ \cos 120^\circ bằng

  1. A. 12(cos⁡30∘+cos⁡270∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos 30^\circ + \cos 270^\circ\right)
  2. B. 12(sin⁡270∘+sin⁡30∘)\dfrac{1}{2}\left(\sin 270^\circ + \sin 30^\circ\right)
  3. C. 12(cos⁡30∘−cos⁡270∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos 30^\circ - \cos 270^\circ\right)
  4. D. cos⁡30∘+cos⁡270∘\cos 30^\circ + \cos 270^\circ

Câu 14. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=14x2x2+4f(x) = \dfrac{14x^{2}}{x^{2} + 4}. Khi ∣x∣\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 00
  2. B. 1414
  3. C. 72\dfrac{7}{2}
  4. D. 44

Câu 15. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=6n+18n+5u_n = \dfrac{6n + 18}{n + 5}. Dãy số này

  1. A. là dãy hằng
  2. B. không tăng cũng không giảm
  3. C. tăng
  4. D. giảm

Câu 16. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 101101 cây, các lớp cùng độ rộng 55:

Lớp[10;15)\left[10; 15\right)[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)
Tần số hiển thị7722221212171737371111
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 101101, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 32,4532{,}45 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[10;15)\left[10; 15\right)[15;20)\left[15; 20\right)[20;25)\left[20; 25\right)[25;30)\left[25; 30\right)[30;35)\left[30; 35\right)[35;40)\left[35; 40\right)
Lô mới22221515333316163366
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [15;20)\left[15; 20\right) phải là 1717; mốt trước khi gộp 32,1732{,}17; sau khi gộp, lớp mốt là [20;25)\left[20; 25\right) và mốt là 22,622{,}6
  2. B. ô của lớp [25;30)\left[25; 30\right) phải là 1212; mốt trước khi gộp 28,9628{,}96; sau khi gộp, lớp mốt là [20;25)\left[20; 25\right) và mốt là 21,621{,}6
  3. C. ô của lớp [25;30)\left[25; 30\right) phải là 1212; mốt trước khi gộp 32,4532{,}45; sau khi gộp, lớp mốt là [20;25)\left[20; 25\right) và mốt là 21,621{,}6
  4. D. ô của lớp [25;30)\left[25; 30\right) phải là 1212; mốt trước khi gộp 32,4532{,}45; sau khi gộp, lớp mốt là [30;35)\left[30; 35\right) và mốt là 31,7131{,}71

Câu 17. Hàm số f(x)=∣x∣xf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. vô số
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 18. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37sin⁡x=3537\sin x = 35. Tính cot⁡α\cot\alpha.

  1. A. −1235-\dfrac{12}{35}
  2. B. 4201369\dfrac{420}{1369}
  3. C. 3512\dfrac{35}{12}
  4. D. 1235\dfrac{12}{35}

Câu 19. Trong không gian cho 2828 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 2828
  2. B. 5656
  3. C. 2727
  4. D. 378378

Câu 20. Giá trị của lim⁡x→3(2x2+4x+1)\lim_{x \to 3}\left(2x^{2} + 4x + 1\right) bằng

  1. A. 3131
  2. B. 3030
  3. C. 1919
  4. D. −31-31

Câu 21. Biết sin⁡α=1213\sin\alpha = \dfrac{12}{13} và cos⁡α=−513\cos\alpha = -\dfrac{5}{13}. Giá trị của sin⁡(π−α)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng

  1. A. −513-\dfrac{5}{13}
  2. B. 1213\dfrac{12}{13}
  3. C. −1213-\dfrac{12}{13}
  4. D. 513\dfrac{5}{13}

Câu 22. Vẽ hình biểu diễn của một hình lăng trụ có đáy là đa giác 3030 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình lăng trụ?

  1. A. 6161
  2. B. 6060
  3. C. 9090
  4. D. 3030

Câu 23. Giá trị lim⁡x→−5(4x2+6x)\lim\limits_{x \to -5} \left(4x^{2} + 6x\right) bằng

  1. A. 00
  2. B. −50-50
  3. C. 1010
  4. D. 7070

Câu 24. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5757 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số121213131212881212
Cận dưới của nhóm chứa trung vị bằng

  1. A. 1313
  2. B. 2828
  3. C. 1515
  4. D. 1414

Câu 25. Chu kì của hàm số y=−6sin⁡3x+1y = -6\sin 3x + 1 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 23\dfrac{2}{3}
  2. B. 33
  3. C. 66
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 26. Đường thẳng dd song song với 55 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 55 mặt phẳng ấy là

  1. A. vô số
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 55

Câu 27. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=32⋅(32)n−1u_n = 32 \cdot \left(\dfrac{3}{2}\right)^{n-1}. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 32\dfrac{3}{2}
  2. B. 4848
  3. C. 3232
  4. D. −32-32

Câu 28. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số33141444131388
Trong bảng trên, giá trị 8,258{,}25 thuộc nhóm nào?

  1. A. [8;9)\left[8; 9\right)
  2. B. [7;8)\left[7; 8\right)
  3. C. [9;10)\left[9; 10\right)
  4. D. [6;7)\left[6; 7\right)

Còn 3 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 102 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 131 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 123 trang