taifilepro

Toán · Lớp 11 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 102 trang
  • Đề 1 Mã 8499 · 22 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 8500 · 22 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 8501 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 8502 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 8503 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 8504 · 22 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 8505 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 8506 · 22 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 8507 · 22 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 8508 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 102 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8499

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật trong không gian có thể là

  1. A. Một tam giác
  2. B. Một điểm
  3. C. Một đường tròn
  4. D. Hình bình hành

Câu 2. Cho hàm số f(x)=−2x2−9x−5f(x) = -2x^{2} - 9x - 5 và điểm x0=−1x_0 = -1. Gọi Δx\Delta x là số gia của biến số tại x0x_0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0)\Delta y = f\left(x_0 + \Delta x\right) - f\left(x_0\right) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy\Delta y bằng:

  1. A. −2Δx2+4Δx-2\Delta x^{2} + 4\Delta x
  2. B. −2Δx−5-2\Delta x - 5
  3. C. −2Δx2−5Δx-2\Delta x^{2} - 5\Delta x
  4. D. −2Δx2−7Δx-2\Delta x^{2} - 7\Delta x

Câu 3. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ACAC4040CFCF2929
ADAD3434DEDE1111
AEAE2323DFDF2020
AFAF1818DGDG1010
AHAH55EFEF1111
BCBC55FGFG1717
BDBD88FHFH99
BEBE1515GHGH2626
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0038384040343423231414272755
p(v)p\left(v\right)—EEAAAAAAHHFFAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới GG và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh FGFG thành 1313; đường ngắn nhất A→F→GA \to F \to G; độ dài 3131
  2. B. sửa cạnh FGFG thành 1313; đường ngắn nhất A→H→F→GA \to H \to F \to G; độ dài 2727
  3. C. sửa cạnh FGFG thành 1212; đường ngắn nhất A→H→F→GA \to H \to F \to G; độ dài 2626
  4. D. sửa cạnh FHFH thành 1010; đường ngắn nhất A→H→F→GA \to H \to F \to G; độ dài 2727

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 9x−28⋅3x+27=09^{x} - 28 \cdot 3^{x} + 27 = 0 là

  1. A. {3}\left\{3\right\}
  2. B. {0;3}\left\{0; 3\right\}
  3. C. {0;−3}\left\{0; -3\right\}
  4. D. {1;27}\left\{1; 27\right\}

Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=3AB = 3, AD=14AD = 14 và AA′=18AA' = 18. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)(ABCD)?

  1. A. (ABB′A′)(ABB'A')
  2. B. (A′B′C′D′)(A'B'C'D')
  3. C. (ABCD)(ABCD)
  4. D. không có mặt nào

Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1515. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 450450
  2. B. 225225
  3. C. 675675
  4. D. 33753375

Câu 7. Cho hàm số f(x)=10cos⁡x+4f(x) = 10\cos x + 4. Tính f′(5π6)f'\left(\dfrac{5\pi}{6}\right).

  1. A. −5-5
  2. B. −53-5\sqrt{3}
  3. C. 535\sqrt{3}
  4. D. 55

Câu 8. Muốn chứng minh hai đường thẳng chéo nhau, cách làm thường dùng là

  1. A. chứng minh chúng không có điểm chung
  2. B. chứng minh không tồn tại mặt phẳng nào chứa cả hai
  3. C. chứng minh chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng
  4. D. chứng minh chúng vuông góc với nhau

Câu 9. Nhóm thứ nhất có 1818 giá trị với trung bình 1010; nhóm thứ hai có 1717 giá trị với trung bình 1818. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 1414
  2. B. 243243
  3. C. 13,8913{,}89
  4. D. 1010

Câu 10. Một câu lạc bộ có 5757 thành viên, trong đó 2222 thành viên chơi cờ vua, 2121 thành viên chơi cầu lông, và 66 thành viên thuộc cả hai môn. Chọn ngẫu nhiên một thành viên. Xác suất thành viên ấy thuộc ít nhất một trong hai môn bằng

  1. A. 2057\dfrac{20}{57}
  2. B. 657\dfrac{6}{57}
  3. C. 4357\dfrac{43}{57}
  4. D. 3757\dfrac{37}{57}

Câu 11. Cho u1=3u_1 = 3 và un+1=4unu_{n+1} = 4u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị S6S_{6} bằng

  1. A. 40974097
  2. B. 1228512285
  3. C. 30723072
  4. D. 40954095

Câu 12. Điều kiện xác định của phương trình log⁡2(x−11)=6\log_{2}\left(x - 11\right) = 6 là:

  1. A. x<11x < 11
  2. B. x>11x > 11
  3. C. x≥11x \geq 11
  4. D. x>−11x > -11

Câu 13. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=3SA = 3. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=4AM = 4. Điểm NN nằm trong (P)(P) với AN=5AN = 5. So sánh hai đường xiên SMSM và SNSN:

  1. A. SN=SMSN = SM
  2. B. SN<SMSN < SM
  3. C. không so sánh được
  4. D. SN>SMSN > SM

Câu 14. Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 73\dfrac{7}{3} và số hạng đầu 22. Công bội của cấp số bằng

  1. A. 67\dfrac{6}{7}
  2. B. 27\dfrac{2}{7}
  3. C. 17\dfrac{1}{7}
  4. D. 77

Câu 15. Cho f(x)=x2−4xf(x) = x^{2} - 4x. Giá trị f′′(5)f''(5) bằng

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 66

Câu 16. Cho đường thẳng dd nằm trong mặt phẳng (P)(P). Số giao điểm của dd với (P)(P) là

  1. A. vô số
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Trong không gian cho 2222 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.

  • a) Qua ba điểm không thẳng hàng có vô số mặt phẳng.
  • b) Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có ba kiểu vị trí tương đối.
  • c) Hai đường thẳng chéo nhau vẫn cùng nằm trong một mặt phẳng.
  • d) Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó có vô số mặt phẳng.

Câu 18. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -6 và lim⁡x→x0g(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+4xx2+2x−8h(x) = \dfrac{x^{2} + 4x}{x^{2} + 2x - 8}.

  • a) Quy tắc thương của giới hạn hàm số dùng được với mọi hàm có giới hạn hữu hạn.
  • b) lim⁡x→x0f(x)g(x)=−16\lim\limits_{x \to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)} = -\dfrac{1}{6}.
  • c) Dạng 00\dfrac{0}{0} là dạng vô định.
  • d) Giới hạn của hàm đa thức tại một điểm nói chung khác giá trị của hàm tại điểm ấy.

Câu 19. Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=3365\sin\alpha = \dfrac{33}{65} và cos⁡α=5665\cos\alpha = \dfrac{56}{65}.

  • a) sin⁡(π−α)=3365\sin\left(\pi - \alpha\right) = \dfrac{33}{65}.
  • b) cos⁡(π+α)=−5665\cos\left(\pi + \alpha\right) = -\dfrac{56}{65}.
  • c) tan⁡(π+α)=−3356\tan\left(\pi + \alpha\right) = -\dfrac{33}{56}.
  • d) sin⁡(π−α)+cos⁡(π+α)=8965\sin\left(\pi - \alpha\right) + \cos\left(\pi + \alpha\right) = \dfrac{89}{65}.

Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=3AB = 3, đường chéo đáy AC=73AC = \sqrt{73} và đường chéo AC′=109AC' = \sqrt{109}. Xét các khẳng định sau.

3ABCDA'B'C'D'
  • a) Khoảng cách từ A′A' đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng 66.
  • b) Thể tích khối hộp bằng 144144.
  • c) VA′ABD=24V_{A'ABD} = 24.
  • d) Hai đường chéo ACAC và BDBD của mặt đáy vuông góc với nhau.

Còn 2 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8500

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một tam giác đều nói chung là

  1. A. tam giác đều
  2. B. tam giác vuông
  3. C. tam giác bất kì
  4. D. hình bình hành

Câu 2. Hai biến cố AA và BB được gọi là độc lập khi

  1. A. P(A∩B)=P(A)⋅P(B)P(A \cap B) = P(A) \cdot P(B)
  2. B. P(A∪B)=P(A)+P(B)P(A \cup B) = P(A) + P(B)
  3. C. P(A∩B)=0P(A \cap B) = 0
  4. D. P(A)=P(B)P(A) = P(B)

Câu 3. Có tồn tại đồ thị đơn mà đúng 77 đỉnh có bậc lẻ hay không?

  1. A. Không, vì mọi đỉnh đều phải có bậc chẵn
  2. B. Không, vì số đỉnh bậc lẻ luôn chẵn
  3. C. Có, nếu đồ thị không liên thông
  4. D. Có, chỉ cần đủ nhiều đỉnh

Câu 4. Cho hàm số f(x)=cos⁡x+7f(x) = \cos x + 7. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=cos⁡xf'(x) = \cos x
  2. B. f′(x)=−cos⁡xf'(x) = -\cos x
  3. C. f′(x)=sin⁡xf'(x) = \sin x
  4. D. f′(x)=−sin⁡xf'(x) = -\sin x

Câu 5. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=8SA = 8. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=6AM = 6. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SMSM lên (P)(P) là

  1. A. SASA
  2. B. AMAM
  3. C. điểm MM
  4. D. SMSM

Câu 6. Cấp số nhân (un)(u_n) có u1=243u_1 = 243 và công bội q=13q = \dfrac{1}{3}. Giá trị của S4S_{4} bằng

  1. A. 972972
  2. B. 351351
  3. C. 360360
  4. D. 363363

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình log⁡3(x+10)=4\log_{3}\left(x + 10\right) = 4 là:

  1. A. x>−10x > -10
  2. B. x<−10x < -10
  3. C. x≥−10x \geq -10
  4. D. x>10x > 10

Câu 8. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB99BGBG1010
AEAE4242CECE2525
AFAF4747CHCH2020
AGAG2121DFDF2222
AHAH3737DHDH55
BCBC77EGEG2424
BDBD1919FGFG2828
BEBE3333GHGH1414
BFBF3838
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0099141428283939474719193333
p(v)p\left(v\right)—AABBBBCCAABBDD
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới EE và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh BCBC thành 33; đường ngắn nhất A→B→C→EA \to B \to C \to E; độ dài 3737
  2. B. sửa cạnh BCBC thành 55; đường ngắn nhất A→B→C→EA \to B \to C \to E; độ dài 3939
  3. C. sửa cạnh BCBC thành 55; đường ngắn nhất A→EA \to E; độ dài 4242
  4. D. sửa cạnh ABAB thành 1212; đường ngắn nhất A→B→C→EA \to B \to C \to E; độ dài 3939

Câu 9. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a⃗=(−3;5)\vec a = \left(-3; 5\right) rồi b⃗=(−3;−6)\vec b = \left(-3; -6\right) lên điểm A(−6;−6)A\left(-6; -6\right). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng

  1. A. −7-7
  2. B. −10-10
  3. C. −12-12
  4. D. −19-19

Câu 10. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 1919 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng

  1. A. 1919
  2. B. 171171
  3. C. 11
  4. D. 1818

Câu 11. Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin⁡(π4t)+14h(t) = 9 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 14, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Thời điểm đầu tiên đạt giá trị lớn nhất là

  1. A. t=0t = 0
  2. B. t=8 giờt = 8 \text{ giờ}
  3. C. t=2 giờt = 2 \text{ giờ}
  4. D. t=4 giờt = 4 \text{ giờ}

Câu 12. Cho a>0a > 0 và ax=4a^{x} = 4. Giá trị a2xa^{2x} bằng

  1. A. 6464
  2. B. 1616
  3. C. 88
  4. D. 44

Câu 13. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+3t2+7ts(t) = 2t^{3} + 3t^{2} + 7t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=5t = 5 giây bằng bao nhiêu m/s2\text{m/s}^2?

  1. A. 187187
  2. B. 306306
  3. C. 6363
  4. D. 6666

Câu 14. Vẽ hình biểu diễn của một hình lăng trụ có đáy là đa giác 66 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình lăng trụ?

  1. A. 1313
  2. B. 66
  3. C. 1212
  4. D. 1818

Câu 15. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 5050. Có bao nhiêu số chia hết cho 22 hoặc cho 33 nhưng không chia hết cho cả hai?

  1. A. 3333
  2. B. 4141
  3. C. 2525
  4. D. 88

Câu 16. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4343 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1111121244101066
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,8813{,}88
  2. B. 1313
  3. C. 14,2214{,}22
  4. D. 13,513{,}5

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=−8\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = -8 và lim⁡x→x0g(x)=8\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 8. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+14x+48x2+2x−24h(x) = \dfrac{x^{2} + 14x + 48}{x^{2} + 2x - 24}.

  • a) lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]=−64\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] = -64.
  • b) Quy tắc thương của giới hạn hàm số dùng được với mọi hàm có giới hạn hữu hạn.
  • c) lim⁡x→x0[f(x)g(x)]=0\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) g(x)\right] = 0.
  • d) Dạng 00\dfrac{0}{0} là dạng vô định.

Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số7714141111101033

  • a) Nhóm [6;7)\left[6; 7\right) có tần số lớn nhất.
  • b) Tần số tích luỹ hết hai nhóm đầu bằng 2222.
  • c) Trung bình chung của hai nhóm bằng trung bình cộng hai trung bình thành phần.
  • d) Số trung bình của mẫu ghép nhóm luôn trùng với một giá trị đại diện.

Câu 19. Cho sđ(Ou,Ov)=165∘\text{sđ}\left(Ou, Ov\right) = 165^\circ và sđ(Ov,Ow)=−240∘\text{sđ}\left(Ov, Ow\right) = -240^\circ.

  • a) 165∘165^\circ đổi sang radian bằng 11π12\dfrac{11\pi}{12}.
  • b) Ta có 180∘=π180^\circ = \pi rad.
  • c) Hệ thức Chasles đúng sai khác một bội của 2π2\pi.
  • d) Một góc lượng giác chỉ có đúng một số đo.

Câu 20. Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,20{,}2 và phân xưởng B cung cấp 0,80{,}8 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,020{,}02, của phân xưởng B là 0,040{,}04.

  • a) Tỉ lệ cung cấp của phân xưởng B bằng 0,80{,}8.
  • b) Đi dọc một nhánh thì cộng các xác suất trên nhánh ấy.
  • c) Xác suất sản phẩm không đạt chuẩn bằng 0,060{,}06.
  • d) Xác suất sản phẩm không đạt chuẩn nằm giữa hai tỉ lệ lỗi của hai nguồn.

Còn 2 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8501

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 44, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=7SA = 7. Khoảng cách từ BB đến đường thẳng SASA bằng

  1. A. 44
  2. B. 1111
  3. C. 77
  4. D. 6565

Câu 2. Phép đối xứng tâm I(−5;6)I\left(-5; 6\right) biến A(−9;7)A\left(-9; 7\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (4;−1)\left(4; -1\right)
  2. B. (−1;5)\left(-1; 5\right)
  3. C. (−4;1)\left(-4; 1\right)
  4. D. (9;−7)\left(9; -7\right)

Câu 3. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 144144 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)
Tần số hiển thị1414515112125528283838
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 144144, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 19,5419{,}54 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[15;18)\left[15; 18\right)[18;21)\left[18; 21\right)[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)
Lô mới12120023235050331010
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 1010; mốt trước khi gộp 19,5419{,}54; sau khi gộp, lớp mốt là [24;27)\left[24; 27\right) và mốt là 25,3625{,}36
  2. B. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 1010; mốt trước khi gộp 19,5419{,}54; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21)\left[18; 21\right) và mốt là 19,9319{,}93
  3. C. ô của lớp [24;27)\left[24; 27\right) phải là 11; mốt trước khi gộp 19,4619{,}46; sau khi gộp, lớp mốt là [24;27)\left[24; 27\right) và mốt là 25,3625{,}36
  4. D. ô của lớp [15;18)\left[15; 18\right) phải là 1010; mốt trước khi gộp 23,7523{,}75; sau khi gộp, lớp mốt là [24;27)\left[24; 27\right) và mốt là 25,3625{,}36

Câu 4. Một đàn vi khuẩn tăng gấp đôi sau mỗi giờ. Từ 55 con, sau 55 giờ có bao nhiêu con?

  1. A. 5050
  2. B. 3232
  3. C. 8080
  4. D. 160160

Câu 5. Hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng, nếu có,

  1. A. cắt cả hai đường ấy
  2. B. chéo với cả hai đường ấy
  3. C. vuông góc với hai đường ấy
  4. D. song song với hai đường ấy hoặc trùng một trong hai

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n+2n+2u_n = \dfrac{2n + 2}{n + 2}. Tính lim⁡un\lim u_n.

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 7. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=28+21e−tT(t) = 28 + 21e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 2121
  2. B. 4949
  3. C. 00
  4. D. 2828

Câu 8. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−12⋅3x+27=09^{x} - 12 \cdot 3^{x} + 27 = 0 bằng

  1. A. 33
  2. B. 2727
  3. C. 1212
  4. D. 22

Câu 9. Chu kì cơ sở của hàm số y=sin⁡(3x)y = \sin\left(3x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 66
  2. B. 22
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 10. Ba số 33, xx, 1313 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của xx bằng

  1. A. 55
  2. B. 1010
  3. C. 1616
  4. D. 88

Câu 11. Điểm MM thuộc cả hai mặt phẳng phân biệt (P)(P) và (Q)(Q). Khi đó MM

  1. A. không tồn tại
  2. B. nằm trên giao tuyến của (P)(P) và (Q)(Q)
  3. C. là điểm chung duy nhất của (P)(P) và (Q)(Q)
  4. D. nằm ngoài cả hai mặt phẳng

Câu 12. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh dd được dựng bằng hai tia

  1. A. cùng song song với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  2. B. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
  3. C. cùng vuông góc với dd, mỗi tia thuộc một mặt
  4. D. bất kì xuất phát từ một điểm trên dd

Câu 13. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi

  1. A. qua mỗi đỉnh đúng một lần
  2. B. qua mỗi cạnh đúng một lần
  3. C. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
  4. D. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần

Câu 14. Hai đoạn thẳng ABAB và CDCD nằm trên một đường thẳng, với ABCD=25\dfrac{AB}{CD} = \dfrac{2}{5}. Qua một phép chiếu song song, ảnh của ABAB có độ dài 1212. Độ dài ảnh của CDCD bằng

  1. A. 1212
  2. B. 3030
  3. C. 25\dfrac{2}{5}
  4. D. 245\dfrac{24}{5}

Câu 15. Tính lim⁡x→+∞(x2+18x−x)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 18x} - x\right).

  1. A. 1818
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 99
  4. D. 00

Câu 16. Giá trị lim⁡x→+∞9x2+66x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{9x^{2} + 6}{6x^{2}} bằng

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 32\dfrac{3}{2}
  3. C. 00
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên.

  • a) Bài toán quét hết các con đường ứng với đường đi Euler.
  • b) Bài toán ghé mỗi địa điểm đúng một lần ứng với đường đi Euler.
  • c) Nhân viên vệ sinh quét được hết các con đường mà không lặp lại đoạn nào.
  • d) Không thể quét hết các con đường mà không lặp lại đoạn nào.

Câu 18. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ nhất và cos⁡α=4041\cos\alpha = \dfrac{40}{41}.

  • a) cos⁡(π2−α)=4041\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) = \dfrac{40}{41}.
  • b) sin⁡2α=3601681\sin 2\alpha = \dfrac{360}{1681}.
  • c) tan⁡2α=7201519\tan 2\alpha = \dfrac{720}{1519}.
  • d) 1+tan⁡2α=1681811 + \tan^2\alpha = \dfrac{1681}{81}.

Câu 19. Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,80{,}8, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,40{,}4.

  • a) Xác suất cả hai cùng giải đúng bằng 0,880{,}88.
  • b) Xác suất có ít nhất một người giải đúng bằng 0,880{,}88.
  • c) Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng còn thí sinh thứ hai không giải đúng bằng 0,320{,}32.
  • d) Bốn biến cố “cả hai”, “đúng một”, “không ai” có tổng xác suất lớn hơn 11.

Câu 20. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=35SA = 35, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=12AM = 12.

  • a) Góc giữa SASA và (P)(P) bằng 90∘90^\circ.
  • b) sin⁡SMA^=1237\sin\widehat{SMA} = \dfrac{12}{37}.
  • c) tan⁡SMA^=1235\tan\widehat{SMA} = \dfrac{12}{35}.
  • d) Tam giác SAMSAM vuông tại MM.

Câu 21. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số12121212888833

  • a) Tần số tích lũy tới hết nhóm [2;4)\left[2; 4\right) bằng 2424.
  • b) Cỡ mẫu bằng 4343.
  • c) Số trung bình cộng xấp xỉ 3,983{,}98 giờ.
  • d) Trung vị xấp xỉ 5,585{,}58 giờ.

Câu 22. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=18AB = 18, AD=25AD = 25 và AA′=30AA' = 30.

  • a) Hai đường thẳng chéo nhau có đúng một đường vuông góc chung.
  • b) AA′AA' và CC′CC' chéo nhau.
  • c) ABAB và CC′CC' cắt nhau.
  • d) Đoạn vuông góc chung của ABAB và CC′CC' là BCBC.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8502

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phép đồng dạng biến đoạn thẳng dài 1414 thành đoạn thẳng dài 7070. Tỉ số đồng dạng bằng

  1. A. 15\dfrac{1}{5}
  2. B. 2525
  3. C. 1414
  4. D. 55

Câu 2. Cho (C):y=4x2(C): y = 4x^{2}. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=−32x+2y = -32x + 2 có phương trình là

  1. A. y=−32x−64y = -32x - 64
  2. B. y=−32x+64y = -32x + 64
  3. C. y=−4x−64y = -4x - 64
  4. D. y=32x−64y = 32x - 64

Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5353 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số111114141313111144
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,168{,}16
  2. B. 6,166{,}16
  3. C. 7,127{,}12
  4. D. 88

Câu 4. Đổi góc −2π3-\dfrac{2\pi}{3} rad sang độ ta được

  1. A. −60∘-60^\circ
  2. B. 120∘120^\circ
  3. C. −120∘-120^\circ
  4. D. −240∘-240^\circ

Câu 5. Giá trị của lim⁡x→−1(2x2+5x−6)\lim_{x \to -1}\left(2x^{2} + 5x - 6\right) bằng

  1. A. −3-3
  2. B. −9-9
  3. C. −13-13
  4. D. 99

Câu 6. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅aa34P = \dfrac{a \cdot \sqrt{a}}{\sqrt[4]{a^{3}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. 1a34\dfrac{1}{\sqrt[4]{a^{3}}}
  2. B. a43\sqrt[3]{a^{4}}
  3. C. a34\sqrt[4]{a^{3}}
  4. D. a94\sqrt[4]{a^{9}}

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C)(C) có tâm I(−3;3)I(-3; 3) và bán kính 99. Ảnh của (C)(C) qua phép tịnh tiến theo v⃗=(0;5)\vec v = (0; 5) là đường tròn có tâm và bán kính là

  1. A. I(−3;3),  R=9I(-3; 3), \; R = 9
  2. B. I(−3;8),  R=14I(-3; 8), \; R = 14
  3. C. I(−3;−2),  R=9I(-3; -2), \; R = 9
  4. D. I(−3;8),  R=9I(-3; 8), \; R = 9

Câu 8. Tính lim⁡x→+∞(x2+20x−x)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 20x} - x\right).

  1. A. 1010
  2. B. 00
  3. C. 2020
  4. D. +∞+\infty

Câu 9. Hình chóp có đáy là đa giác 88 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 88
  2. B. 99
  3. C. 2424
  4. D. 1616

Câu 10. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, BCBC, CDCD, DEDE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 55
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 11. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, …\ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: BFBF, BHBH, CHCH, CICI, DHDH, EFEF, GHGH. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
ADAD2626AFAF1111
AIAI2525AHAH66
DIDI1313FHFH2323
AGAG2323
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực77441212661111101011116622
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 7373 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm ADAD, AIAI; xuất phát tại GG, kết thúc tại EE
  2. B. lắp thêm AFAF, AHAH, FHFH, DIDI; xuất phát tại GG, kết thúc tại EE
  3. C. lắp thêm AGAG, ADAD; xuất phát tại GG, kết thúc tại DD
  4. D. lắp thêm DIDI; xuất phát tại GG, kết thúc tại EE

Câu 12. Cho hàm số f(x)=9⋅3xf(x) = 9 \cdot 3^{x}. Tính f(2)f(2).

  1. A. 2727
  2. B. 99
  3. C. 8181
  4. D. 5454

Câu 13. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u29u_{29}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2828
  2. B. 2929
  3. C. 3030
  4. D. 1414

Câu 14. Một cấp số cộng (un)(u_n) có S2=12S_{2} = 12 và S3=9S_{3} = 9. Giá trị của S10S_{10} bằng

  1. A. −360-360
  2. B. −180-180
  3. C. −450-450
  4. D. −210-210

Câu 15. Hình chóp S.A1A2…A7S.A_1A_2\ldots A_{7} có đáy là đa giác 77 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng

  1. A. 1414
  2. B. 88
  3. C. 66
  4. D. 77

Câu 16. Đường thẳng dd không nằm trong mặt phẳng (P)(P) và có một điểm chung với (P)(P). Số điểm chung của dd và (P)(P) bằng

  1. A. 00
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. vô số

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho hàm số f(x)=x2−9x+20x−5f(x) = \dfrac{x^{2} - 9x + 20}{x - 5} với x≠5x \neq 5.

  • a) Giá trị cần gán cho f(5)f(5) bằng 11.
  • b) Điểm x=5x = 5 là điểm gián đoạn không bỏ được của ff.
  • c) Một hàm có giới hạn tại một điểm thì liên tục tại điểm ấy.
  • d) Với x≠5x \neq 5 thì f(x)=x−4f(x) = x - 4.

Còn 5 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8503

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=11AB = 11, AD=12AD = 12 và AA′=24AA' = 24. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (A′B′C′D′)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 1111
  2. B. 2424
  3. C. 1212
  4. D. 00

Câu 2. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 179179 cây, các lớp cùng độ rộng 66:

Lớp[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)
Tần số hiển thị3636663535494930302020
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 179179, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 68,268{,}2 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[48;54)\left[48; 54\right)[54;60)\left[54; 60\right)[60;66)\left[60; 66\right)[66;72)\left[66; 72\right)[72;78)\left[72; 78\right)[78;84)\left[78; 84\right)
Lô mới115534341414222200
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 3838; mốt trước khi gộp 68,268{,}2; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72)\left[66; 72\right) và mốt là 3939
  2. B. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 3838; mốt trước khi gộp 68,268{,}2; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 65,2365{,}23
  3. C. ô của lớp [78;84)\left[78; 84\right) phải là 2323; mốt trước khi gộp 68,5568{,}55; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 65,4465{,}44
  4. D. ô của lớp [60;66)\left[60; 66\right) phải là 3838; mốt trước khi gộp 67,1667{,}16; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66)\left[60; 66\right) và mốt là 65,2365{,}23

Câu 3. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 2727 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?

  1. A. 2727
  2. B. 2828
  3. C. 8181
  4. D. 5454

Câu 4. Nếu đường thẳng dd song song với (P)(P) và (P)(P) song song với (Q)(Q) thì dd

  1. A. song song với (Q)(Q) hoặc nằm trong (Q)(Q)
  2. B. nằm trong (Q)(Q)
  3. C. cắt (Q)(Q)
  4. D. song song với (Q)(Q)

Câu 5. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=24SA = 24, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=18AM = 18. Đường thẳng dd nằm trong (P)(P), đi qua MM và vuông góc với AMAM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có

  1. A. SA⊥dSA \perp d nhưng SM thıˋ khoˆngSM \text{ thì không}
  2. B. SM≡dSM \equiv d
  3. C. SM⊥dSM \perp d
  4. D. SM∥dSM \parallel d

Câu 6. Phép đồng dạng tỉ số 32\dfrac{3}{2} biến đoạn thẳng dài 99 thành đoạn thẳng dài

  1. A. 272\dfrac{27}{2}
  2. B. 99
  3. C. 66
  4. D. 814\dfrac{81}{4}

Câu 7. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4545 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số13137766121277
Tần suất của nhóm [2;4)\left[2; 4\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 18,42%18{,}42\%
  2. B. 15,56%15{,}56\%
  3. C. 55,56%55{,}56\%
  4. D. 44,44%44{,}44\%

Câu 8. Cho hàm số f(x)=−x+6x−2f(x) = \dfrac{-x + 6}{x - 2}. Giá trị f′(1)f'\left(1\right) bằng:

  1. A. −4-4
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 9. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Xác suất lấy được một viên bi đỏ và một viên bi xanh bằng

  1. A. 115\dfrac{1}{15}
  2. B. 29\dfrac{2}{9}
  3. C. 25\dfrac{2}{5}
  4. D. 815\dfrac{8}{15}

Câu 10. Biết sin⁡α=−3537\sin\alpha = -\dfrac{35}{37} và cos⁡α=−1237\cos\alpha = -\dfrac{12}{37}. Giá trị của sin⁡2α\sin 2\alpha bằng

  1. A. 10811369\dfrac{1081}{1369}
  2. B. 8401369\dfrac{840}{1369}
  3. C. −10811369-\dfrac{1081}{1369}
  4. D. 4201369\dfrac{420}{1369}

Câu 11. Cho hàm số f(x)=5x−2f(x) = 5x - 2 khi x<0x < 0 và f(x)=kf(x) = k khi x≥0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0.

  1. A. 33
  2. B. 55
  3. C. −2-2
  4. D. 00

Câu 12. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=30SA = 30. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=16AM = 16. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SMSM lên (P)(P) là

  1. A. AMAM
  2. B. điểm MM
  3. C. SMSM
  4. D. SASA

Câu 13. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 44 và công bội 15\dfrac{1}{5}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 44
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. 103\dfrac{10}{3}
  4. D. 55

Câu 14. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;10]x \in [0; 10] thoả mãn (5)x−3>625\left(5\right)^{x - 3} > 625?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 88

Câu 15. Biết lim⁡x→−3f(x)=4\lim_{x \to -3} f(x) = 4 và lim⁡x→−3g(x)=7\lim_{x \to -3} g(x) = 7. Giá trị của lim⁡x→−3f(x)g(x)\lim_{x \to -3}\dfrac{f(x)}{g(x)} bằng

  1. A. 74\dfrac{7}{4}
  2. B. 2828
  3. C. −3-3
  4. D. 47\dfrac{4}{7}

Câu 16. Phép đối xứng tâm biến A(−5;9)A\left(-5; 9\right) thành B(−1;−21)B\left(-1; -21\right). Toạ độ tâm đối xứng là

  1. A. (−6;−12)\left(-6; -12\right)
  2. B. (0;0)\left(0; 0\right)
  3. C. (−3;−6)\left(-3; -6\right)
  4. D. (4;−30)\left(4; -30\right)

Còn 6 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8504

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hàm số f(x)=6x+2f(x) = 6x + 2 khi x<0x < 0 và f(x)=kf(x) = k khi x≥0x \ge 0. Tìm kk để hàm liên tục tại x=0x = 0.

  1. A. 00
  2. B. 22
  3. C. 88
  4. D. 66

Câu 2. Phép quay tâm OO góc 90∘90^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(3;−4)A\left(3; -4\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−3;4)\left(-3; 4\right)
  2. B. (−4;−3)\left(-4; -3\right)
  3. C. (−4;3)\left(-4; 3\right)
  4. D. (4;3)\left(4; 3\right)

Câu 3. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+1n+1u_n = \dfrac{3n + 1}{n + 1}. Tìm số nguyên dương nn nhỏ nhất sao cho 3−un<1103 - u_n < \dfrac{1}{10}.

  1. A. 1919
  2. B. 2222
  3. C. 2020
  4. D. 2121

Câu 4. Một mạng cáp quang nối 88 nút AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB44BHBH55
ACAC2323CDCD1414
ADAD3737CFCF66
AFAF1818CGCG1313
AGAG1212CHCH1515
BDBD3434DHDH3131
BEBE2727EFEF99
BFBF1414FHFH1515
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi nút vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và nút liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00442222363627271818121277
p(v)p\left(v\right)—AAHHCCFFAAAABB
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới CC và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh BHBH thành 11; đường ngắn nhất A→B→H→CA \to B \to H \to C; độ dài 2020
  2. B. sửa cạnh BHBH thành 33; đường ngắn nhất A→CA \to C; độ dài 2323
  3. C. sửa cạnh BHBH thành 33; đường ngắn nhất A→B→H→CA \to B \to H \to C; độ dài 2222
  4. D. sửa cạnh ABAB thành 77; đường ngắn nhất A→B→H→CA \to B \to H \to C; độ dài 2222

Câu 5. Cho hàm số f(x)=(3x+8)4f(x) = \left(3x + 8\right)^{4}. Tính f′(−3)f'(-3).

  1. A. 1212
  2. B. −12-12
  3. C. −3-3
  4. D. −4-4

Câu 6. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số33101013138877
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,657{,}65
  2. B. 7,57{,}5
  3. C. 7,587{,}58
  4. D. 7,157{,}15

Câu 7. Cho hàm số f(x)=8sin⁡x+4f(x) = 8\sin x + 4. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=8cos⁡xf'(x) = 8\cos x
  2. B. f′(x)=8sin⁡xf'(x) = 8\sin x
  3. C. f′(x)=−8sin⁡xf'(x) = -8\sin x
  4. D. f′(x)=−8cos⁡xf'(x) = -8\cos x

Câu 8. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=9SA = 9, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=40AM = 40. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là

  1. A. ASM^\widehat{ASM}
  2. B. MAS^\widehat{MAS}
  3. C. SMA^\widehat{SMA}
  4. D. SAM^\widehat{SAM}

Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1212551212141477
Tần suất của nhóm [7;8)\left[7; 8\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 58%58\%
  2. B. 42%42\%
  3. C. 31,58%31{,}58\%
  4. D. 24%24\%

Câu 10. Nghiệm tổng quát của phương trình sin⁡(2x−43π)=0\sin(2x-\dfrac{4}{3}\pi)=0 là

  1. A. x=43π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{4}{3}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  2. B. x=−23π+kπ2, k∈Zx=-\dfrac{2}{3}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  3. C. x=43π+kπ, k∈Zx=\dfrac{4}{3}\pi+k\pi,\ k\in\mathbb{Z}
  4. D. x=23π+kπ2, k∈Zx=\dfrac{2}{3}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}

Câu 11. Một phép dời hình biến đoạn ABAB dài 33 thành đoạn A′B′A'B'. Độ dài A′B′A'B' bằng

  1. A. 99
  2. B. 33
  3. C. 66
  4. D. 00

Câu 12. Giá trị của cos⁡75∘cos⁡45∘\cos 75^\circ \cos 45^\circ xấp xỉ

  1. A. 0,680{,}68
  2. B. 0,970{,}97
  3. C. 0,180{,}18
  4. D. 0,370{,}37

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, tịnh tiến điểm A(7;4)A\left(7; 4\right) theo vectơ v⃗=(−5;3)\vec v = \left(-5; 3\right). Toạ độ ảnh A′A' là

  1. A. (2;7)\left(2; 7\right)
  2. B. (−5;3)\left(-5; 3\right)
  3. C. (12;1)\left(12; 1\right)
  4. D. (−12;−1)\left(-12; -1\right)

Câu 14. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5353 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số101011111414111177
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,438{,}43
  2. B. 6,36{,}3
  3. C. 66
  4. D. 7,397{,}39

Câu 15. Sản lượng của một nhà máy tăng 25%25\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?

  1. A. 14\dfrac{1}{4}
  2. B. −54-\dfrac{5}{4}
  3. C. 94\dfrac{9}{4}
  4. D. 54\dfrac{5}{4}

Còn 7 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8505

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ nhất và tan⁡α=512\tan\alpha = \dfrac{5}{12}. Giá trị của sin⁡α+cos⁡α\sin\alpha + \cos\alpha bằng

  1. A. −713-\dfrac{7}{13}
  2. B. 1713\dfrac{17}{13}
  3. C. 11
  4. D. 713\dfrac{7}{13}

Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 77. Góc giữa hai đường thẳng ABAB và AA′AA' bằng

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 90∘90^\circ
  4. D. 60∘60^\circ

Câu 3. Cho d∥(P)d \parallel (P). Có 55 mặt phẳng phân biệt cùng chứa dd và cùng cắt (P)(P). Số giao tuyến song song với dd thu được bằng

  1. A. 00
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 11

Câu 4. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 129129 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)
Tần số hiển thị889946463030282855
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 129129, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 29,2229{,}22 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)
Lô mới242422228840402222
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [30;33)\left[30; 33\right) phải là 3333; mốt trước khi gộp 30,1430{,}14; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 30,9230{,}92
  2. B. ô của lớp [21;24)\left[21; 24\right) phải là 1111; mốt trước khi gộp 29,0929{,}09; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 30,8630{,}86
  3. C. ô của lớp [30;33)\left[30; 33\right) phải là 3333; mốt trước khi gộp 29,2229{,}22; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 30,9230{,}92
  4. D. ô của lớp [30;33)\left[30; 33\right) phải là 3333; mốt trước khi gộp 29,2229{,}22; sau khi gộp, lớp mốt là [27;30)\left[27; 30\right) và mốt là 44,2544{,}25

Câu 5. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=15SA = 15. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=8AM = 8. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SMSM lên (P)(P) là

  1. A. AMAM
  2. B. điểm MM
  3. C. SMSM
  4. D. SASA

Câu 6. Cho f(x)=x2−2xf(x) = x^{2} - 2x. Tính tỉ số f(4+h)−f(4)h\dfrac{f(4 + h) - f(4)}{h} tại h=3h = 3.

  1. A. 2727
  2. B. 99
  3. C. 3535
  4. D. 66

Câu 7. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 1919 mm, chiều sâu 88 mm và chiều cao 2121 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Diện tích hình chiếu cạnh bằng

  1. A. 29 mm229 \text{ mm}^2
  2. B. 168 mm2168 \text{ mm}^2
  3. C. 152 mm2152 \text{ mm}^2
  4. D. 399 mm2399 \text{ mm}^2

Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số141466996644
Cỡ mẫu bằng

  1. A. 55
  2. B. 2525
  3. C. 3939
  4. D. 1414

Câu 9. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 1414 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 1616
  2. B. 4242
  3. C. 1414
  4. D. 2828

Câu 10. Cận của tập nghiệm bất phương trình (5)x+1≤125\left(5\right)^{x + 1} \le 125 bằng

  1. A. −2-2
  2. B. 33
  3. C. 125125
  4. D. 22

Câu 11. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1212, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=9SA = 9. Độ dài SBSB bằng

  1. A. 33
  2. B. 2121
  3. C. 99
  4. D. 1515

Câu 12. Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 13. Có tồn tại đồ thị đơn mà đúng 77 đỉnh có bậc lẻ hay không?

  1. A. Không, vì số đỉnh bậc lẻ luôn chẵn
  2. B. Có, chỉ cần đủ nhiều đỉnh
  3. C. Không, vì mọi đỉnh đều phải có bậc chẵn
  4. D. Có, nếu đồ thị không liên thông

Câu 14. Cận của tập nghiệm bất phương trình log⁡5(x−6)≤3\log_{5}\left(x - 6\right) \le 3 bằng

  1. A. 66
  2. B. 131131
  3. C. 125125
  4. D. 99

Câu 15. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây song song với BB′BB'?

  1. A. ADAD
  2. B. BCBC
  3. C. ABAB
  4. D. AA′AA'

Câu 16. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=9x2x2+4f(x) = \dfrac{9x^{2}}{x^{2} + 4}. Khi ∣x∣\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 99
  2. B. 00
  3. C. 44
  4. D. 94\dfrac{9}{4}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho hàm số y=−6cos⁡3x−1y = -6\cos 3x - 1.

  • a) Biên độ của hàm số bằng 66.
  • b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 55.
  • c) Chu kì cơ sở của hàm số bằng 2π2\pi.
  • d) Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng 66.

Còn 5 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8506

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung thì giao của chúng là

  1. A. một mặt phẳng
  2. B. một điểm
  3. C. tập rỗng
  4. D. một đường thẳng

Câu 2. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, AEAE, BCBC, BEBE, CECE, DEDE. Tổng bậc của tất cả các đỉnh bằng

  1. A. 1111
  2. B. 2424
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 3. Một mô hình mô tả lưu lượng nước qua cống theo thời gian tt bởi q(t)=12tt+7q(t) = \dfrac{12t}{t + 7}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của qq tiến tới

  1. A. 127\dfrac{12}{7}
  2. B. 77
  3. C. 00
  4. D. 1212

Câu 4. Biết sin⁡α=35\sin\alpha = \dfrac{3}{5} và cos⁡α=−45\cos\alpha = -\dfrac{4}{5}. Giá trị của cos⁡2α\cos 2\alpha bằng

  1. A. 11
  2. B. 725\dfrac{7}{25}
  3. C. −2425-\dfrac{24}{25}
  4. D. −725-\dfrac{7}{25}

Câu 5. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 29cos⁡x=2129\cos x = 21. Tính cot⁡α\cot\alpha.

  1. A. 420841\dfrac{420}{841}
  2. B. −2120-\dfrac{21}{20}
  3. C. 2021\dfrac{20}{21}
  4. D. 2120\dfrac{21}{20}

Câu 6. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−2t2+4th(t) = -2t^{2} + 4t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm

  1. A. t=0 st = 0\,\text{s}
  2. B. t=2 st = 2\,\text{s}
  3. C. t=1 st = 1\,\text{s}
  4. D. t=4 st = 4\,\text{s}

Câu 7. Một cấp số cộng (un)(u_n) có S2=10S_{2} = 10 và S3=12S_{3} = 12. Giá trị của S6S_{6} bằng

  1. A. 66
  2. B. −24-24
  3. C. 1212
  4. D. 00

Câu 8. Cho hai biến cố độc lập AA và BB với P(A)=0,3P(A) = 0{,}3 và P(B)=0,4P(B) = 0{,}4. Giá trị P(A∪B)P(A \cup B) bằng

  1. A. 0,580{,}58
  2. B. 0,70{,}7
  3. C. 0,420{,}42
  4. D. 0,120{,}12

Câu 9. Hàm số f(x)=∣x∣xf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. vô số
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 10. Một bản vẽ kĩ thuật của một chi tiết máy được vẽ theo tỉ lệ 1:21 : 2. Chiều dài thật của vật là 102102 mm. Con số ghi kích thước ấy trên bản vẽ là

  1. A. 102102
  2. B. 204204
  3. C. 102 mm102 \text{ mm}
  4. D. 5151

Câu 11. Chu kì của hàm số y=−6cos⁡3x−3y = -6\cos 3x - 3 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 33
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 66
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 12. Phép dời hình là phép biến hình

  1. A. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
  2. B. nhân mọi khoảng cách với một số dương
  3. C. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
  4. D. biến mọi điểm về gốc toạ độ

Câu 13. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=243⋅(13)n−1u_n = 243 \cdot \left(\dfrac{1}{3}\right)^{n-1}. Giá trị của S4S_{4} bằng

  1. A. 972972
  2. B. 351351
  3. C. 360360
  4. D. 363363

Câu 14. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 182182 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 22:

Lớp[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)[10;12)\left[10; 12\right)[12;14)\left[12; 14\right)[14;16)\left[14; 16\right)
Tần số hiển thị313130302929343420203333
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 182182, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 10,6910{,}69 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)[10;12)\left[10; 12\right)[12;14)\left[12; 14\right)[14;16)\left[14; 16\right)
Lô mới44252513131515444400
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [10;12)\left[10; 12\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 10,6910{,}69; sau khi gộp, lớp mốt là [10;12)\left[10; 12\right) và mốt là 2222
  2. B. ô của lớp [12;14)\left[12; 14\right) phải là 2525; mốt trước khi gộp 10,7110{,}71; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14)\left[12; 14\right) và mốt là 12,7112{,}71
  3. C. ô của lớp [10;12)\left[10; 12\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 10,6910{,}69; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14)\left[12; 14\right) và mốt là 12,4912{,}49
  4. D. ô của lớp [10;12)\left[10; 12\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 10,0510{,}05; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14)\left[12; 14\right) và mốt là 12,4912{,}49

Câu 15. Đồ thị hàm số y=3x2+3y = 3x^{2} + 3 có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường thẳng y=6x+1y = 6x + 1?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. vô số
  4. D. 00

Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây song song với ADAD?

  1. A. CC′CC'
  2. B. BCBC
  3. C. ABAB
  4. D. AA′AA'

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Hình chóp S.A1A2…A23S.A_1A_2\ldots A_{23} có đáy là đa giác 2323 cạnh.

  • a) Hình chóp có 2424 đỉnh.
  • b) Hình chóp có 4646 cạnh.
  • c) Hai đường thẳng song song phân biệt không xác định được mặt phẳng nào.
  • d) Mặt phẳng chứa đỉnh SS và một cạnh đáy chính là một mặt bên.

Câu 18. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,70{,}7, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,80{,}8.

  • a) Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng 0,560{,}56.
  • b) Xác suất không ai ném vào rổ bằng 0,060{,}06.
  • c) Xác suất người thứ nhất ném vào rổ còn người thứ hai không ném vào rổ bằng 0,140{,}14.
  • d) Hai biến cố trong đề vừa độc lập vừa xung khắc.

Câu 19. Cho đồ thị đơn liên thông GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BDBD, BEBE, DEDE.

  • a) Bậc nhỏ nhất của GG bằng 22.
  • b) Đường đi Hamilton đi qua mỗi cạnh đúng một lần.
  • c) GG có đường đi Hamilton.
  • d) GG không thoả điều kiện của định lý Dirac.

Câu 20. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alpha là M(45;−35)M(\dfrac{4}{5}; -\dfrac{3}{5}).

  • a) cos⁡2α=925\cos^2\alpha = \dfrac{9}{25}.
  • b) tan⁡α=−43\tan\alpha = -\dfrac{4}{3}.
  • c) cot⁡α=−43\cot\alpha = -\dfrac{4}{3}.
  • d) sin⁡α−cos⁡α=75\sin\alpha - \cos\alpha = \dfrac{7}{5}.

Câu 21. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 1313 mm, chiều sâu 1717 mm và chiều cao 1818 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc.

  • a) Hình chiếu bằng có kích thước 13×1813 \times 18 mm.
  • b) Hình chiếu cạnh có kích thước 17×1317 \times 13 mm.
  • c) Diện tích hình chiếu cạnh bằng 306306 mm2^2.
  • d) Để dựng lại vật thể, hai hình chiếu là đủ.

Còn 1 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8507

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−4x−6y = x^{2} - 4x - 6 tại điểm có hoành độ x=−1x = -1.

  1. A. y=−6x−1y = -6x - 1
  2. B. y=−6x−7y = -6x - 7
  3. C. y=−x−6y = -x - 6
  4. D. y=−6x+7y = -6x + 7

Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 88. Góc giữa hai đường thẳng ABAB và ACAC bằng

  1. A. 45∘45^\circ
  2. B. 60∘60^\circ
  3. C. 0∘0^\circ
  4. D. 90∘90^\circ

Câu 3. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 146146 chuyến, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)
Tần số hiển thị252525252020383811113131
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 146146, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 33,833{,}8 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[20;24)\left[20; 24\right)[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)
Lô mới212133363611221515
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [28;32)\left[28; 32\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 32,7432{,}74; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32)\left[28; 32\right) và mốt là 30,5930{,}59
  2. B. ô của lớp [28;32)\left[28; 32\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 33,833{,}8; sau khi gộp, lớp mốt là [32;36)\left[32; 36\right) và mốt là 2828
  3. C. ô của lớp [32;36)\left[32; 36\right) phải là 3434; mốt trước khi gộp 33,5133{,}51; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32)\left[28; 32\right) và mốt là 30,2930{,}29
  4. D. ô của lớp [28;32)\left[28; 32\right) phải là 1616; mốt trước khi gộp 33,833{,}8; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32)\left[28; 32\right) và mốt là 30,5930{,}59

Câu 4. Mặt phẳng (P)(P) vuông góc với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)(Q)
  2. B. (P)(P) song song với một đường thẳng của (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)(Q)
  4. D. (P)(P) và (Q)(Q) có một điểm chung

Câu 5. Cho một giỏ có 4 quả cam và 5 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất lấy được một quả cam và một quả quýt bằng

  1. A. 2081\dfrac{20}{81}
  2. B. 16\dfrac{1}{6}
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 59\dfrac{5}{9}

Câu 6. Biết tan⁡α=6316\tan\alpha = \dfrac{63}{16}. Giá trị tan⁡(π+α)\tan\left(\pi + \alpha\right) bằng

  1. A. 6316\dfrac{63}{16}
  2. B. −1663-\dfrac{16}{63}
  3. C. 1663\dfrac{16}{63}
  4. D. −6316-\dfrac{63}{16}

Câu 7. Thả một quả bóng từ độ cao 66 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng

  1. A. 12 m12\,\text{m}
  2. B. 18 m18\,\text{m}
  3. C. 6 m6\,\text{m}
  4. D. 24 m24\,\text{m}

Câu 8. Cho hàm số f(x)=4x−23x+8f(x) = \dfrac{4x - 2}{3x + 8}. Đạo hàm f′(x)f'(x) bằng:

  1. A. 26(3x+8)2\dfrac{26}{\left(3x + 8\right)^{2}}
  2. B. 43\dfrac{4}{3}
  3. C. −38(3x+8)2-\dfrac{38}{\left(3x + 8\right)^{2}}
  4. D. 38(3x+8)2\dfrac{38}{\left(3x + 8\right)^{2}}

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=2⋅3n−1u_n = 2 \cdot 3^{n-1}. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. −2-2
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 66

Câu 10. Cấp số cộng (un)(u_n) có u1=−3u_1 = -3 và công sai d=4d = 4. Giá trị của S5S_{5} bằng

  1. A. −15-15
  2. B. 6565
  3. C. 2525
  4. D. 1212

Câu 11. Hình chóp có đáy là đa giác nn cạnh thì mỗi mặt bên là

  1. A. một tam giác
  2. B. một tứ giác
  3. C. một đa giác nn cạnh
  4. D. một đoạn thẳng

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3535 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số889910105533
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng

  1. A. 1212
  2. B. 1515
  3. C. 1010
  4. D. 1414

Câu 13. Đặt a=log⁡23a=\log_2 3. Biểu diễn log⁡2(2635)\log_2\left(2^{6}3^{5}\right) theo aa.

  1. A. 5+6a5+6a
  2. B. 6+5a6+5a
  3. C. 11a11a
  4. D. 30a30a

Câu 14. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 66, 1313, 1818. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 420420
  2. B. 840840
  3. C. 148148
  4. D. 14041404

Câu 15. Cho hàm số f(x)=6cos⁡x+3f(x) = 6\cos x + 3. Tính f′(2π3)f'\left(\dfrac{2\pi}{3}\right).

  1. A. −33-3\sqrt{3}
  2. B. 33
  3. C. 333\sqrt{3}
  4. D. −3-3

Câu 16. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=10SA = 10. Độ dài SBSB bằng

  1. A. 3434
  2. B. 1010
  3. C. 2626
  4. D. 1414

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5−2n+2u_n = 5 - \dfrac{2}{n + 2}.

  • a) lim⁡un=0\lim u_n = 0.
  • b) u1=133u_1 = \dfrac{13}{3}.
  • c) un<5u_n < 5 với mọi n≥1n \geq 1.
  • d) lim⁡n(5−un)=2\lim n\left(5 - u_n\right) = 2.

Câu 18. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' và đường thẳng AA′AA'.

  • a) Hình hộp có 66 mặt.
  • b) AA′AA' nằm trong (BCC′B′)(BCC'B').
  • c) Nếu d∥(P)d \parallel (P) và (Q)⊃d(Q) \supset d cắt (P)(P) theo aa thì a∥da \parallel d.
  • d) Số mặt của hình hộp song song với ABAB bằng 44.

Câu 19. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh bằng 66. Xét các khẳng định sau.

6ABCDA'B'C'D'
  • a) AD=36AD = 36.
  • b) Thể tích khối lập phương bằng 216216.
  • c) Gọi OO là tâm khối lập phương thì OA2=27OA^2 = 27.
  • d) Hai đường chéo ACAC và BDBD của mặt đáy vuông góc với nhau.

Câu 20. Cho hàm số f(x)=x2−6x+5x−5f(x) = \dfrac{x^{2} - 6x + 5}{x - 5} với x≠5x \neq 5.

  • a) Mọi hàm đa thức đều liên tục trên toàn trục số.
  • b) Giá trị cần gán cho f(5)f(5) bằng 44.
  • c) Điểm x=5x = 5 là điểm gián đoạn không bỏ được của ff.
  • d) Với x≠5x \neq 5 thì f(x)=x−1f(x) = x - 1.

Còn 2 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8508

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1414881111441010
Tần số tích lũy của nhóm [6;7)\left[6; 7\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 1414
  2. B. 3333
  3. C. 88
  4. D. 2222

Câu 2. Cho f(x)=x2−2xf(x) = x^{2} - 2x. Giá trị f′′(4)f''(4) bằng

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 11
  4. D. 66

Câu 3. Cho u1=7u_1 = 7 và un+1=3unu_{n+1} = 3u_n với mọi n≥1n \geq 1. Giá trị S6S_{6} bằng

  1. A. 17011701
  2. B. 25482548
  3. C. 50965096
  4. D. 25552555

Câu 4. Cho hai biến cố AA và BB có P(A)=0,45P(A) = 0{,}45, P(B)=0,35P(B) = 0{,}35 và P(A∩B)=0,2P(A \cap B) = 0{,}2. Giá trị P(A∖B)P(A \setminus B) bằng

  1. A. 0,150{,}15
  2. B. 0,250{,}25
  3. C. 0,10{,}1
  4. D. 0,40{,}4

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3030 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số441212333388
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 13,2913{,}29
  2. B. 1313
  3. C. 13,9213{,}92
  4. D. 16,0616{,}06

Câu 6. Hình chiếu bằng của một vật thể là hình thu được khi nhìn vật từ

  1. A. phía trước tới
  2. B. phía trên xuống
  3. C. bên trái sang
  4. D. phía sau tới

Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−5sin⁡x−1y = -5\sin x - 1 bằng

  1. A. 44
  2. B. −4-4
  3. C. −6-6
  4. D. −5-5

Câu 8. Trong không gian cho 1414 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số tứ diện có bốn đỉnh nằm trong các điểm ấy là

  1. A. 5656
  2. B. 364364
  3. C. 9191
  4. D. 10011001

Câu 9. Một mạng cáp kiểm tra có 99 trạm AA, BB, …\ldots, II; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: ABAB, BCBC, BIBI, CDCD, CECE, CFCF, CHCH, DHDH, FIFI. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
AGAG5454DGDG99
EGEG4848GIGI1111
AEAE66DIDI2727
CGCG2020
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực12121212881010101033998888
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 100100 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm AGAG, EGEG; xuất phát tại CC, kết thúc tại BB
  2. B. lắp thêm DGDG, GIGI, DIDI, AEAE; xuất phát tại CC, kết thúc tại BB
  3. C. lắp thêm CGCG, AGAG; xuất phát tại CC, kết thúc tại AA
  4. D. lắp thêm AEAE; xuất phát tại CC, kết thúc tại BB

Câu 10. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−7x+5y = x^{2} - 7x + 5 tại điểm có hoành độ x=3x = 3.

  1. A. y=−7x−1y = -7x - 1
  2. B. y=−x+4y = -x + 4
  3. C. y=−x−4y = -x - 4
  4. D. y=−x−7y = -x - 7

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình (3)x−4≤81\left(3\right)^{x - 4} \le 81 là

  1. A. x≤8x \le 8
  2. B. x≤4x \le 4
  3. C. x≥8x \ge 8
  4. D. x≤−8x \le -8

Câu 12. Phép vị tự tâm OO tỉ số 33 biến A(0;3)A\left(0; 3\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (0;27)\left(0; 27\right)
  2. B. (0;−9)\left(0; -9\right)
  3. C. (0;3)\left(0; 3\right)
  4. D. (0;9)\left(0; 9\right)

Câu 13. Trên đồ thị hàm số y=log⁡5xy = \log_{5} x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 625625 và 55 bằng

  1. A. 620620
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. −3-3

Câu 14. Giá trị của cos⁡135∘cos⁡15∘\cos 135^\circ \cos 15^\circ xấp xỉ

  1. A. 0,260{,}26
  2. B. −1,37-1{,}37
  3. C. −0,68-0{,}68
  4. D. 0,180{,}18

Câu 15. Tính lim⁡x→+∞1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 00
  2. B. +∞+\infty
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 16. Cho hàm số f(x)=(3x−4)(2x+5)f(x) = \left(3x - 4\right)\left(2x + 5\right). Giá trị f′(1)f'\left(1\right) bằng:

  1. A. 2121
  2. B. 66
  3. C. −2-2
  4. D. 1919

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Trong không gian cho 99 mặt phẳng đôi một cắt nhau, không có hai giao tuyến nào trùng nhau, và một đường thẳng dd.

  • a) Nếu dd cắt một mặt phẳng thì số giao điểm bằng 11.
  • b) Số giao tuyến bằng 3636.
  • c) Nếu dd có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì dd cắt mặt phẳng ấy.
  • d) Đường thẳng và mặt phẳng không thể có đúng hai điểm chung.

Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5353 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1111887713131414

  • a) Giá trị đại diện của một nhóm là trung điểm của nhóm ấy.
  • b) Cận dưới nhóm mốt bằng 1616.
  • c) Tần số tích luỹ hết hai nhóm đầu bằng 2020.
  • d) Số trung bình của mẫu xấp xỉ 14,7114{,}71.

Câu 19. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin⁡(π12t)+15h(t) = 11 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 15, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ.

  • a) Biên độ dao động bằng 1515 m.
  • b) Tại t=0t = 0, giá trị bằng 1515 m.
  • c) Giá trị lớn nhất bằng 1111 m.
  • d) Giá trị nhỏ nhất bằng 44 m.

Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=1AB = 1, AD=4AD = 4 và AA′=8AA' = 8.

  • a) Hai đường thẳng chéo nhau có vô số đường vuông góc chung.
  • b) AA′∥CC′AA' \parallel CC'.
  • c) BC=1BC = 1.
  • d) Đoạn vuông góc chung của ABAB và CC′CC' là BCBC.

Câu 21. Cho hàm số f(x)=x2−5x+4x−1f(x) = \dfrac{x^{2} - 5x + 4}{x - 1} với x≠1x \neq 1.

  • a) Hàm số ff không xác định tại x=1x = 1.
  • b) Mọi hàm đa thức đều liên tục trên toàn trục số.
  • c) Hàm phân thức liên tục tại mọi điểm mẫu khác không.
  • d) Điểm x=1x = 1 là điểm gián đoạn không bỏ được của ff.

Câu 22. Cấp số nhân (un)(u_n) có u2=24u_{2} = 24 và u3=96u_{3} = 96.

  • a) q=14q = \dfrac{1}{4}.
  • b) u5=6144u_5 = 6144.
  • c) S3=126S_3 = 126.
  • d) u2u4=192u_2 u_4 = 192.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 131 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 123 trang