Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+
Mục tiêu 8+Trắc nghiệm và Đúng/SaiTN · Đúng/Sai
10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8499
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật trong không gian có thể là
A. Một tam giác
B. Một điểm
C. Một đường tròn
D. Hình bình hành
Câu 2. Cho hàm số f(x)=−2x2−9x−5 và điểm x0=−1. Gọi Δx là số gia của biến số tại x0 và Δy=f(x0+Δx)−f(x0) là số gia tương ứng của hàm số. Số gia Δy bằng:
A.−2Δx2+4Δx
B.−2Δx−5
C.−2Δx2−5Δx
D.−2Δx2−7Δx
Câu 3. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AC
40
CF
29
AD
34
DE
11
AE
23
DF
20
AF
18
DG
10
AH
5
EF
11
BC
5
FG
17
BD
8
FH
9
BE
15
GH
26
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
38
40
34
23
14
27
5
p(v)
—
E
A
A
A
H
F
A
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới G và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh FG thành 13; đường ngắn nhất A→F→G; độ dài 31
B. sửa cạnh FG thành 13; đường ngắn nhất A→H→F→G; độ dài 27
C. sửa cạnh FG thành 12; đường ngắn nhất A→H→F→G; độ dài 26
D. sửa cạnh FH thành 10; đường ngắn nhất A→H→F→G; độ dài 27
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình 9x−28⋅3x+27=0 là
A.{3}
B.{0;3}
C.{0;−3}
D.{1;27}
Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, AD=14 và AA′=18. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với (ABCD)?
A.(ABB′A′)
B.(A′B′C′D′)
C.(ABCD)
D. không có mặt nào
Câu 6. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 15. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng
A.450
B.225
C.675
D.3375
Câu 7. Cho hàm số f(x)=10cosx+4. Tính f′(65π).
A.−5
B.−53
C.53
D.5
Câu 8. Muốn chứng minh hai đường thẳng chéo nhau, cách làm thường dùng là
A. chứng minh chúng không có điểm chung
B. chứng minh không tồn tại mặt phẳng nào chứa cả hai
C. chứng minh chúng cùng vuông góc với một mặt phẳng
D. chứng minh chúng vuông góc với nhau
Câu 9. Nhóm thứ nhất có 18 giá trị với trung bình 10; nhóm thứ hai có 17 giá trị với trung bình 18. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.14
B.243
C.13,89
D.10
Câu 10. Một câu lạc bộ có 57 thành viên, trong đó 22 thành viên chơi cờ vua, 21 thành viên chơi cầu lông, và 6 thành viên thuộc cả hai môn. Chọn ngẫu nhiên một thành viên. Xác suất thành viên ấy thuộc ít nhất một trong hai môn bằng
A.5720
B.576
C.5743
D.5737
Câu 11. Cho u1=3 và un+1=4un với mọi n≥1. Giá trị S6 bằng
A.4097
B.12285
C.3072
D.4095
Câu 12. Điều kiện xác định của phương trình log2(x−11)=6 là:
A.x<11
B.x>11
C.x≥11
D.x>−11
Câu 13. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=3. Điểm M nằm trong (P) và AM=4. Điểm N nằm trong (P) với AN=5. So sánh hai đường xiên SM và SN:
A.SN=SM
B.SN<SM
C. không so sánh được
D.SN>SM
Câu 14. Một cấp số nhân lùi vô hạn có tổng 37 và số hạng đầu 2. Công bội của cấp số bằng
A.76
B.72
C.71
D.7
Câu 15. Cho f(x)=x2−4x. Giá trị f′′(5) bằng
A.2
B.1
C.0
D.6
Câu 16. Cho đường thẳng d nằm trong mặt phẳng (P). Số giao điểm của d với (P) là
A. vô số
B.2
C.0
D.1
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Trong không gian cho 22 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng.
a) Qua ba điểm không thẳng hàng có vô số mặt phẳng.
b) Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có ba kiểu vị trí tương đối.
c) Hai đường thẳng chéo nhau vẫn cùng nằm trong một mặt phẳng.
d) Qua một đường thẳng và một điểm không thuộc nó có vô số mặt phẳng.
Câu 18. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=−6 và x→x0limg(x)=1. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+2x−8x2+4x.
a) Quy tắc thương của giới hạn hàm số dùng được với mọi hàm có giới hạn hữu hạn.
b)x→x0limg(x)f(x)=−61.
c) Dạng 00 là dạng vô định.
d) Giới hạn của hàm đa thức tại một điểm nói chung khác giá trị của hàm tại điểm ấy.
Câu 19. Cho góc nhọn α có sinα=6533 và cosα=6556.
a)sin(π−α)=6533.
b)cos(π+α)=−6556.
c)tan(π+α)=−5633.
d)sin(π−α)+cos(π+α)=6589.
Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3, đường chéo đáy AC=73 và đường chéo AC′=109. Xét các khẳng định sau.
a) Khoảng cách từ A′ đến mặt phẳng (ABCD) bằng 6.
b) Thể tích khối hộp bằng 144.
c)VA′ABD=24.
d) Hai đường chéo AC và BD của mặt đáy vuông góc với nhau.
Còn 2 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8500
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Qua một phép chiếu song song, hình biểu diễn của một tam giác đều nói chung là
A. tam giác đều
B. tam giác vuông
C. tam giác bất kì
D. hình bình hành
Câu 2. Hai biến cố A và B được gọi là độc lập khi
A.P(A∩B)=P(A)⋅P(B)
B.P(A∪B)=P(A)+P(B)
C.P(A∩B)=0
D.P(A)=P(B)
Câu 3. Có tồn tại đồ thị đơn mà đúng 7 đỉnh có bậc lẻ hay không?
A. Không, vì mọi đỉnh đều phải có bậc chẵn
B. Không, vì số đỉnh bậc lẻ luôn chẵn
C. Có, nếu đồ thị không liên thông
D. Có, chỉ cần đủ nhiều đỉnh
Câu 4. Cho hàm số f(x)=cosx+7. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=cosx
B.f′(x)=−cosx
C.f′(x)=sinx
D.f′(x)=−sinx
Câu 5. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=8. Điểm M nằm trong (P) và AM=6. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SM lên (P) là
A.SA
B.AM
C. điểm M
D.SM
Câu 6. Cấp số nhân (un) có u1=243 và công bội q=31. Giá trị của S4 bằng
A.972
B.351
C.360
D.363
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình log3(x+10)=4 là:
A.x>−10
B.x<−10
C.x≥−10
D.x>10
Câu 8. Một sơ đồ đường nội bộ nối 8 chốt A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
9
BG
10
AE
42
CE
25
AF
47
CH
20
AG
21
DF
22
AH
37
DH
5
BC
7
EG
24
BD
19
FG
28
BE
33
GH
14
BF
38
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi chốt v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và chốt liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
9
14
28
39
47
19
33
p(v)
—
A
B
B
C
A
B
D
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới E và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh BC thành 3; đường ngắn nhất A→B→C→E; độ dài 37
B. sửa cạnh BC thành 5; đường ngắn nhất A→B→C→E; độ dài 39
C. sửa cạnh BC thành 5; đường ngắn nhất A→E; độ dài 42
D. sửa cạnh AB thành 12; đường ngắn nhất A→B→C→E; độ dài 39
Câu 9. Thực hiện liên tiếp phép tịnh tiến theo a=(−3;5) rồi b=(−3;−6) lên điểm A(−6;−6). Tổng hai toạ độ của ảnh bằng
A.−7
B.−10
C.−12
D.−19
Câu 10. Một mặt phẳng (R) cắt 19 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng
A.19
B.171
C.1
D.18
Câu 11. Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=9sin(4πt)+14, trong đó t là thời gian tính bằng giờ. Thời điểm đầu tiên đạt giá trị lớn nhất là
A.t=0
B.t=8 giờ
C.t=2 giờ
D.t=4 giờ
Câu 12. Cho a>0 và ax=4. Giá trị a2x bằng
A.64
B.16
C.8
D.4
Câu 13. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=2t3+3t2+7t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Gia tốc của chất điểm tại thời điểm t=5 giây bằng bao nhiêu m/s2?
A.187
B.306
C.63
D.66
Câu 14. Vẽ hình biểu diễn của một hình lăng trụ có đáy là đa giác 6 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình lăng trụ?
A.13
B.6
C.12
D.18
Câu 15. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 1 đến 50. Có bao nhiêu số chia hết cho 2 hoặc cho 3 nhưng không chia hết cho cả hai?
A.33
B.41
C.25
D.8
Câu 16. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 43 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
11
12
4
10
6
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.13,88
B.13
C.14,22
D.13,5
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho hai hàm số f, g có x→x0limf(x)=−8 và x→x0limg(x)=8. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+2x−24x2+14x+48.
a)x→x0lim[f(x)+g(x)]=−64.
b) Quy tắc thương của giới hạn hàm số dùng được với mọi hàm có giới hạn hữu hạn.
c)x→x0lim[f(x)g(x)]=0.
d) Dạng 00 là dạng vô định.
Câu 18. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 45 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
7
14
11
10
3
a) Nhóm [6;7) có tần số lớn nhất.
b) Tần số tích luỹ hết hai nhóm đầu bằng 22.
c) Trung bình chung của hai nhóm bằng trung bình cộng hai trung bình thành phần.
d) Số trung bình của mẫu ghép nhóm luôn trùng với một giá trị đại diện.
Câu 19. Cho sđ(Ou,Ov)=165∘ và sđ(Ov,Ow)=−240∘.
a)165∘ đổi sang radian bằng 1211π.
b) Ta có 180∘=π rad.
c) Hệ thức Chasles đúng sai khác một bội của 2π.
d) Một góc lượng giác chỉ có đúng một số đo.
Câu 20. Một xưởng dùng hai phân xưởng để sản xuất. Phân xưởng A cung cấp 0,2 và phân xưởng B cung cấp 0,8 tổng số. Tỉ lệ sản phẩm không đạt chuẩn của phân xưởng A là 0,02, của phân xưởng B là 0,04.
a) Tỉ lệ cung cấp của phân xưởng B bằng 0,8.
b) Đi dọc một nhánh thì cộng các xác suất trên nhánh ấy.
c) Xác suất sản phẩm không đạt chuẩn bằng 0,06.
d) Xác suất sản phẩm không đạt chuẩn nằm giữa hai tỉ lệ lỗi của hai nguồn.
Còn 2 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8501
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 4, SA⊥(ABCD) và SA=7. Khoảng cách từ B đến đường thẳng SA bằng
A.4
B.11
C.7
D.65
Câu 2. Phép đối xứng tâm I(−5;6) biến A(−9;7) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(4;−1)
B.(−1;5)
C.(−4;1)
D.(9;−7)
Câu 3. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 144 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
[27;30)
[30;33)
Tần số hiển thị
14
51
12
5
28
38
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 144, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 19,54mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[15;18)
[18;21)
[21;24)
[24;27)
[27;30)
[30;33)
Lô mới
12
0
23
50
3
10
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [15;18) phải là 10; mốt trước khi gộp 19,54; sau khi gộp, lớp mốt là [24;27) và mốt là 25,36
B. ô của lớp [15;18) phải là 10; mốt trước khi gộp 19,54; sau khi gộp, lớp mốt là [18;21) và mốt là 19,93
C. ô của lớp [24;27) phải là 1; mốt trước khi gộp 19,46; sau khi gộp, lớp mốt là [24;27) và mốt là 25,36
D. ô của lớp [15;18) phải là 10; mốt trước khi gộp 23,75; sau khi gộp, lớp mốt là [24;27) và mốt là 25,36
Câu 4. Một đàn vi khuẩn tăng gấp đôi sau mỗi giờ. Từ 5 con, sau 5 giờ có bao nhiêu con?
A.50
B.32
C.80
D.160
Câu 5. Hai mặt phẳng phân biệt lần lượt chứa hai đường thẳng song song thì giao tuyến của chúng, nếu có,
A. cắt cả hai đường ấy
B. chéo với cả hai đường ấy
C. vuông góc với hai đường ấy
D. song song với hai đường ấy hoặc trùng một trong hai
Câu 6. Cho dãy số (un) với un=n+22n+2. Tính limun.
A.0
B.1
C.2
D.21
Câu 7. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=28+21e−t. Khi t tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới
A.21
B.49
C.0
D.28
Câu 8. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 9x−12⋅3x+27=0 bằng
A.3
B.27
C.12
D.2
Câu 9. Chu kì cơ sở của hàm số y=sin(3x) có dạng T=mπ. Giá trị m bằng
A.6
B.2
C.32
D.31
Câu 10. Ba số 3, x, 13 theo thứ tự lập thành một cấp số cộng. Giá trị của x bằng
A.5
B.10
C.16
D.8
Câu 11. Điểm M thuộc cả hai mặt phẳng phân biệt (P) và (Q). Khi đó M
A. không tồn tại
B. nằm trên giao tuyến của (P) và (Q)
C. là điểm chung duy nhất của (P) và (Q)
D. nằm ngoài cả hai mặt phẳng
Câu 12. Góc phẳng nhị diện của một góc nhị diện cạnh d được dựng bằng hai tia
A. cùng song song với d, mỗi tia thuộc một mặt
B. cùng nằm trong một mặt của nhị diện
C. cùng vuông góc với d, mỗi tia thuộc một mặt
D. bất kì xuất phát từ một điểm trên d
Câu 13. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi
A. qua mỗi đỉnh đúng một lần
B. qua mỗi cạnh đúng một lần
C. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
D. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
Câu 14. Hai đoạn thẳng AB và CD nằm trên một đường thẳng, với CDAB=52. Qua một phép chiếu song song, ảnh của AB có độ dài 12. Độ dài ảnh của CD bằng
A.12
B.30
C.52
D.524
Câu 15. Tính x→+∞lim(x2+18x−x).
A.18
B.+∞
C.9
D.0
Câu 16. Giá trị x→+∞lim6x29x2+6 bằng
A.+∞
B.23
C.0
D.32
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Trường, Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên, Bến xe – Công viên.
a) Bài toán quét hết các con đường ứng với đường đi Euler.
b) Bài toán ghé mỗi địa điểm đúng một lần ứng với đường đi Euler.
c) Nhân viên vệ sinh quét được hết các con đường mà không lặp lại đoạn nào.
d) Không thể quét hết các con đường mà không lặp lại đoạn nào.
Câu 18. Góc α thuộc góc phần tư thứ nhất và cosα=4140.
a)cos(2π−α)=4140.
b)sin2α=1681360.
c)tan2α=1519720.
d)1+tan2α=811681.
Câu 19. Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,8, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,4.
a) Xác suất cả hai cùng giải đúng bằng 0,88.
b) Xác suất có ít nhất một người giải đúng bằng 0,88.
c) Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng còn thí sinh thứ hai không giải đúng bằng 0,32.
d) Bốn biến cố “cả hai”, “đúng một”, “không ai” có tổng xác suất lớn hơn 1.
Câu 20. Cho SA⊥(P) với SA=35, điểm M nằm trong (P) và AM=12.
a) Góc giữa SA và (P) bằng 90∘.
b)sinSMA=3712.
c)tanSMA=3512.
d) Tam giác SAM vuông tại M.
Câu 21. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 43 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
12
12
8
8
3
a) Tần số tích lũy tới hết nhóm [2;4) bằng 24.
b) Cỡ mẫu bằng 43.
c) Số trung bình cộng xấp xỉ 3,98 giờ.
d) Trung vị xấp xỉ 5,58 giờ.
Câu 22. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=18, AD=25 và AA′=30.
a) Hai đường thẳng chéo nhau có đúng một đường vuông góc chung.
b)AA′ và CC′ chéo nhau.
c)AB và CC′ cắt nhau.
d) Đoạn vuông góc chung của AB và CC′ là BC.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8502
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phép đồng dạng biến đoạn thẳng dài 14 thành đoạn thẳng dài 70. Tỉ số đồng dạng bằng
A.51
B.25
C.14
D.5
Câu 2. Cho (C):y=4x2. Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng y=−32x+2 có phương trình là
A.y=−32x−64
B.y=−32x+64
C.y=−4x−64
D.y=32x−64
Câu 3. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 53 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
11
14
13
11
4
Tứ phân vị Q3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.8,16
B.6,16
C.7,12
D.8
Câu 4. Đổi góc −32π rad sang độ ta được
A.−60∘
B.120∘
C.−120∘
D.−240∘
Câu 5. Giá trị của limx→−1(2x2+5x−6) bằng
A.−3
B.−9
C.−13
D.9
Câu 6. Cho số thực a>0 và biểu thức P=4a3a⋅a. Viết P dưới dạng một căn thức, ta được:
A.4a31
B.3a4
C.4a3
D.4a9
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C) có tâm I(−3;3) và bán kính 9. Ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v=(0;5) là đường tròn có tâm và bán kính là
A.I(−3;3),R=9
B.I(−3;8),R=14
C.I(−3;−2),R=9
D.I(−3;8),R=9
Câu 8. Tính x→+∞lim(x2+20x−x).
A.10
B.0
C.20
D.+∞
Câu 9. Hình chóp có đáy là đa giác 8 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng
A.8
B.9
C.24
D.16
Câu 10. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, BC, CD, DE. Số cạnh của G bằng
A.5
B.4
C.8
D.2
Câu 11. Một mạng đường ống dẫn có 9 van A, B, …, I; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: BF, BH, CH, CI, DH, EF, GH.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
AD
26
AF
11
AI
25
AH
6
DI
13
FH
23
AG
23
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
7
4
12
6
11
10
11
6
2
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 73 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm AD, AI; xuất phát tại G, kết thúc tại E
B. lắp thêm AF, AH, FH, DI; xuất phát tại G, kết thúc tại E
C. lắp thêm AG, AD; xuất phát tại G, kết thúc tại D
D. lắp thêm DI; xuất phát tại G, kết thúc tại E
Câu 12. Cho hàm số f(x)=9⋅3x. Tính f(2).
A.27
B.9
C.81
D.54
Câu 13. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1 đến u29. Dãy có bao nhiêu số hạng?
A.28
B.29
C.30
D.14
Câu 14. Một cấp số cộng (un) có S2=12 và S3=9. Giá trị của S10 bằng
A.−360
B.−180
C.−450
D.−210
Câu 15. Hình chóp S.A1A2…A7 có đáy là đa giác 7 cạnh. Số mặt bên của hình chóp bằng
A.14
B.8
C.6
D.7
Câu 16. Đường thẳng d không nằm trong mặt phẳng (P) và có một điểm chung với (P). Số điểm chung của d và (P) bằng
A.0
B.2
C.1
D. vô số
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho hàm số f(x)=x−5x2−9x+20 với x=5.
a) Giá trị cần gán cho f(5) bằng 1.
b) Điểm x=5 là điểm gián đoạn không bỏ được của f.
c) Một hàm có giới hạn tại một điểm thì liên tục tại điểm ấy.
d) Với x=5 thì f(x)=x−4.
Còn 5 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8503
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=11, AD=12 và AA′=24. Khoảng cách giữa đường thẳng AB và mặt phẳng (A′B′C′D′) bằng
A.11
B.24
C.12
D.0
Câu 2. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm) của 179 cây, các lớp cùng độ rộng 6:
Lớp
[48;54)
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
[78;84)
Tần số hiển thị
36
6
35
49
30
20
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 179, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 68,2cm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[48;54)
[54;60)
[60;66)
[66;72)
[72;78)
[78;84)
Lô mới
1
5
34
14
22
0
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [60;66) phải là 38; mốt trước khi gộp 68,2; sau khi gộp, lớp mốt là [66;72) và mốt là 39
B. ô của lớp [60;66) phải là 38; mốt trước khi gộp 68,2; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 65,23
C. ô của lớp [78;84) phải là 23; mốt trước khi gộp 68,55; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 65,44
D. ô của lớp [60;66) phải là 38; mốt trước khi gộp 67,16; sau khi gộp, lớp mốt là [60;66) và mốt là 65,23
Câu 3. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 27 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?
A.27
B.28
C.81
D.54
Câu 4. Nếu đường thẳng d song song với (P) và (P) song song với (Q) thì d
A. song song với (Q) hoặc nằm trong (Q)
B. nằm trong (Q)
C. cắt (Q)
D. song song với (Q)
Câu 5. Cho SA⊥(P) với SA=24, điểm M nằm trong (P) và AM=18. Đường thẳng d nằm trong (P), đi qua M và vuông góc với AM. Theo định lí ba đường vuông góc, ta có
A.SA⊥d nhưng SM thıˋ khoˆng
B.SM≡d
C.SM⊥d
D.SM∥d
Câu 6. Phép đồng dạng tỉ số 23 biến đoạn thẳng dài 9 thành đoạn thẳng dài
A.227
B.9
C.6
D.481
Câu 7. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 45 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giờ)
[0;2)
[2;4)
[4;6)
[6;8)
[8;10)
Tần số
13
7
6
12
7
Tần suất của nhóm [2;4) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.18,42%
B.15,56%
C.55,56%
D.44,44%
Câu 8. Cho hàm số f(x)=x−2−x+6. Giá trị f′(1) bằng:
A.−4
B.8
C.4
D.1
Câu 9. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 4 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Xác suất lấy được một viên bi đỏ và một viên bi xanh bằng
A.151
B.92
C.52
D.158
Câu 10. Biết sinα=−3735 và cosα=−3712. Giá trị của sin2α bằng
A.13691081
B.1369840
C.−13691081
D.1369420
Câu 11. Cho hàm số f(x)=5x−2 khi x<0 và f(x)=k khi x≥0. Tìm k để hàm liên tục tại x=0.
A.3
B.5
C.−2
D.0
Câu 12. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=30. Điểm M nằm trong (P) và AM=16. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SM lên (P) là
A.AM
B. điểm M
C.SM
D.SA
Câu 13. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 4 và công bội 51. Tổng của cấp số bằng
A.4
B.54
C.310
D.5
Câu 14. Có bao nhiêu số nguyên x∈[0;10] thoả mãn (5)x−3>625?
A.2
B.4
C.3
D.8
Câu 15. Biết limx→−3f(x)=4 và limx→−3g(x)=7. Giá trị của limx→−3g(x)f(x) bằng
A.47
B.28
C.−3
D.74
Câu 16. Phép đối xứng tâm biến A(−5;9) thành B(−1;−21). Toạ độ tâm đối xứng là
A.(−6;−12)
B.(0;0)
C.(−3;−6)
D.(4;−30)
Còn 6 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8504
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hàm số f(x)=6x+2 khi x<0 và f(x)=k khi x≥0. Tìm k để hàm liên tục tại x=0.
A.0
B.2
C.8
D.6
Câu 2. Phép quay tâm O góc 90∘ ngược chiều kim đồng hồ biến A(3;−4) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(−3;4)
B.(−4;−3)
C.(−4;3)
D.(4;3)
Câu 3. Cho dãy số (un) với un=n+13n+1. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho 3−un<101.
A.19
B.22
C.20
D.21
Câu 4. Một mạng cáp quang nối 8 nút A, B, …, H. Mỗi cạnh ghi độ trễ của tuyến tính bằng mi-li-giây; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:
Cạnh
Trọng số in
Cạnh
Trọng số in
AB
4
BH
5
AC
23
CD
14
AD
37
CF
6
AF
18
CG
13
AG
12
CH
15
BD
34
DH
31
BE
27
EF
9
BF
14
FH
15
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ A trên bản đồ thật**: với mỗi nút v, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v) từ A tới v và nút liền trước p(v) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều nút liền trước cùng đạt, bảng lấy nút có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh v
A
B
C
D
E
F
G
H
d(v)
0
4
22
36
27
18
12
7
p(v)
—
A
H
C
F
A
A
B
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ A tới C và độ dài của đường ấy.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. sửa cạnh BH thành 1; đường ngắn nhất A→B→H→C; độ dài 20
B. sửa cạnh BH thành 3; đường ngắn nhất A→C; độ dài 23
C. sửa cạnh BH thành 3; đường ngắn nhất A→B→H→C; độ dài 22
D. sửa cạnh AB thành 7; đường ngắn nhất A→B→H→C; độ dài 22
Câu 5. Cho hàm số f(x)=(3x+8)4. Tính f′(−3).
A.12
B.−12
C.−3
D.−4
Câu 6. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 41 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
3
10
13
8
7
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.7,65
B.7,5
C.7,58
D.7,15
Câu 7. Cho hàm số f(x)=8sinx+4. Đạo hàm của hàm số là:
A.f′(x)=8cosx
B.f′(x)=8sinx
C.f′(x)=−8sinx
D.f′(x)=−8cosx
Câu 8. Cho SA⊥(P) với SA=9, điểm M nằm trong (P) và AM=40. Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng (P) là
A.ASM
B.MAS
C.SMA
D.SAM
Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 50 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
12
5
12
14
7
Tần suất của nhóm [7;8) gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.58%
B.42%
C.31,58%
D.24%
Câu 10. Nghiệm tổng quát của phương trình sin(2x−34π)=0 là
A.x=34π+k2π,k∈Z
B.x=−32π+k2π,k∈Z
C.x=34π+kπ,k∈Z
D.x=32π+k2π,k∈Z
Câu 11. Một phép dời hình biến đoạn AB dài 3 thành đoạn A′B′. Độ dài A′B′ bằng
A.9
B.3
C.6
D.0
Câu 12. Giá trị của cos75∘cos45∘ xấp xỉ
A.0,68
B.0,97
C.0,18
D.0,37
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, tịnh tiến điểm A(7;4) theo vectơ v=(−5;3). Toạ độ ảnh A′ là
A.(2;7)
B.(−5;3)
C.(12;1)
D.(−12;−1)
Câu 14. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 53 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
10
11
14
11
7
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.8,43
B.6,3
C.6
D.7,39
Câu 15. Sản lượng của một nhà máy tăng 25% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?
A.41
B.−45
C.49
D.45
Còn 7 câu nữa của
đề số 6
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8505
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Góc α thuộc góc phần tư thứ nhất và tanα=125. Giá trị của sinα+cosα bằng
A.−137
B.1317
C.1
D.137
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 7. Góc giữa hai đường thẳng AB và AA′ bằng
A.45∘
B.0∘
C.90∘
D.60∘
Câu 3. Cho d∥(P). Có 5 mặt phẳng phân biệt cùng chứa d và cùng cắt (P). Số giao tuyến song song với d thu được bằng
A.0
B.4
C.5
D.1
Câu 4. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 129 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 3:
Lớp
[21;24)
[24;27)
[27;30)
[30;33)
[33;36)
[36;39)
Tần số hiển thị
8
9
46
30
28
5
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 129, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 29,22mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[21;24)
[24;27)
[27;30)
[30;33)
[33;36)
[36;39)
Lô mới
24
22
8
40
2
2
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [30;33) phải là 33; mốt trước khi gộp 30,14; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33) và mốt là 30,92
B. ô của lớp [21;24) phải là 11; mốt trước khi gộp 29,09; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33) và mốt là 30,86
C. ô của lớp [30;33) phải là 33; mốt trước khi gộp 29,22; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33) và mốt là 30,92
D. ô của lớp [30;33) phải là 33; mốt trước khi gộp 29,22; sau khi gộp, lớp mốt là [27;30) và mốt là 44,25
Câu 5. Cho điểm S nằm ngoài mặt phẳng (P), A là hình chiếu vuông góc của S lên (P) với SA=15. Điểm M nằm trong (P) và AM=8. Hình chiếu vuông góc của đường xiên SM lên (P) là
A.AM
B. điểm M
C.SM
D.SA
Câu 6. Cho f(x)=x2−2x. Tính tỉ số hf(4+h)−f(4) tại h=3.
A.27
B.9
C.35
D.6
Câu 7. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 19 mm, chiều sâu 8 mm và chiều cao 21 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc. Diện tích hình chiếu cạnh bằng
A.29 mm2
B.168 mm2
C.152 mm2
D.399 mm2
Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 39 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
14
6
9
6
4
Cỡ mẫu bằng
A.5
B.25
C.39
D.14
Câu 9. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 14 cạnh có bao nhiêu mặt?
A.16
B.42
C.14
D.28
Câu 10. Cận của tập nghiệm bất phương trình (5)x+1≤125 bằng
A.−2
B.3
C.125
D.2
Câu 11. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 12, SA⊥(ABCD) và SA=9. Độ dài SB bằng
A.3
B.21
C.9
D.15
Câu 12. Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có bao nhiêu vị trí tương đối?
A.1
B.4
C.2
D.3
Câu 13. Có tồn tại đồ thị đơn mà đúng 7 đỉnh có bậc lẻ hay không?
A. Không, vì số đỉnh bậc lẻ luôn chẵn
B. Có, chỉ cần đủ nhiều đỉnh
C. Không, vì mọi đỉnh đều phải có bậc chẵn
D. Có, nếu đồ thị không liên thông
Câu 14. Cận của tập nghiệm bất phương trình log5(x−6)≤3 bằng
A.6
B.131
C.125
D.9
Câu 15. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây song song với BB′?
A.AD
B.BC
C.AB
D.AA′
Câu 16. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=x2+49x2. Khi ∣x∣ rất lớn, f tiến tới
A.9
B.0
C.4
D.49
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho hàm số y=−6cos3x−1.
a) Biên độ của hàm số bằng 6.
b) Giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng 5.
c) Chu kì cơ sở của hàm số bằng 2π.
d) Hiệu giữa giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất bằng 6.
Còn 5 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8506
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung thì giao của chúng là
A. một mặt phẳng
B. một điểm
C. tập rỗng
D. một đường thẳng
Câu 2. Cho đồ thị đơn G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AB, AE, BC, BE, CE, DE. Tổng bậc của tất cả các đỉnh bằng
A.11
B.24
C.12
D.6
Câu 3. Một mô hình mô tả lưu lượng nước qua cống theo thời gian t bởi q(t)=t+712t. Khi t tăng rất lớn, giá trị của q tiến tới
A.712
B.7
C.0
D.12
Câu 4. Biết sinα=53 và cosα=−54. Giá trị của cos2α bằng
A.1
B.257
C.−2524
D.−257
Câu 5. Góc α∈(0;2π) là nghiệm của phương trình 29cosx=21. Tính cotα.
A.841420
B.−2021
C.2120
D.2021
Câu 6. Một vật được ném lên với độ cao h(t)=−2t2+4t (mét). Vật đạt độ cao lớn nhất tại thời điểm
A.t=0s
B.t=2s
C.t=1s
D.t=4s
Câu 7. Một cấp số cộng (un) có S2=10 và S3=12. Giá trị của S6 bằng
A.6
B.−24
C.12
D.0
Câu 8. Cho hai biến cố độc lập A và B với P(A)=0,3 và P(B)=0,4. Giá trị P(A∪B) bằng
A.0,58
B.0,7
C.0,42
D.0,12
Câu 9. Hàm số f(x)=x∣x∣ có bao nhiêu điểm gián đoạn?
A. vô số
B.2
C.0
D.1
Câu 10. Một bản vẽ kĩ thuật của một chi tiết máy được vẽ theo tỉ lệ 1:2. Chiều dài thật của vật là 102 mm. Con số ghi kích thước ấy trên bản vẽ là
A.102
B.204
C.102 mm
D.51
Câu 11. Chu kì của hàm số y=−6cos3x−3 có dạng T=kπ. Giá trị k bằng
A.3
B.32
C.6
D.31
Câu 12. Phép dời hình là phép biến hình
A. bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì
B. nhân mọi khoảng cách với một số dương
C. bảo toàn diện tích nhưng có thể đổi độ dài
D. biến mọi điểm về gốc toạ độ
Câu 13. Cho dãy số (un) xác định bởi un=243⋅(31)n−1. Giá trị của S4 bằng
A.972
B.351
C.360
D.363
Câu 14. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 182 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 2:
Lớp
[4;6)
[6;8)
[8;10)
[10;12)
[12;14)
[14;16)
Tần số hiển thị
31
30
29
34
20
33
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 182, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 10,69mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[4;6)
[6;8)
[8;10)
[10;12)
[12;14)
[14;16)
Lô mới
4
25
13
15
44
0
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [10;12) phải là 39; mốt trước khi gộp 10,69; sau khi gộp, lớp mốt là [10;12) và mốt là 22
B. ô của lớp [12;14) phải là 25; mốt trước khi gộp 10,71; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14) và mốt là 12,71
C. ô của lớp [10;12) phải là 39; mốt trước khi gộp 10,69; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14) và mốt là 12,49
D. ô của lớp [10;12) phải là 39; mốt trước khi gộp 10,05; sau khi gộp, lớp mốt là [12;14) và mốt là 12,49
Câu 15. Đồ thị hàm số y=3x2+3 có bao nhiêu tiếp tuyến song song với đường thẳng y=6x+1?
A.2
B.1
C. vô số
D.0
Câu 16. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây song song với AD?
A.CC′
B.BC
C.AB
D.AA′
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Hình chóp S.A1A2…A23 có đáy là đa giác 23 cạnh.
a) Hình chóp có 24 đỉnh.
b) Hình chóp có 46 cạnh.
c) Hai đường thẳng song song phân biệt không xác định được mặt phẳng nào.
d) Mặt phẳng chứa đỉnh S và một cạnh đáy chính là một mặt bên.
Câu 18. Hai người cùng gieo một quả bóng vào rổ một cách độc lập. Xác suất người thứ nhất ném vào rổ bằng 0,7, xác suất người thứ hai ném vào rổ bằng 0,8.
a) Xác suất cả hai cùng ném vào rổ bằng 0,56.
b) Xác suất không ai ném vào rổ bằng 0,06.
c) Xác suất người thứ nhất ném vào rổ còn người thứ hai không ném vào rổ bằng 0,14.
d) Hai biến cố trong đề vừa độc lập vừa xung khắc.
Câu 19. Cho đồ thị đơn liên thông G có tập đỉnh {A;B;C;D;E} và các cạnh AC, AD, AE, BC, BD, BE, DE.
a) Bậc nhỏ nhất của G bằng 2.
b) Đường đi Hamilton đi qua mỗi cạnh đúng một lần.
c)G có đường đi Hamilton.
d)G không thoả điều kiện của định lý Dirac.
Câu 20. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α là M(54;−53).
a)cos2α=259.
b)tanα=−34.
c)cotα=−34.
d)sinα−cosα=57.
Câu 21. Một khối hộp chữ nhật có chiều rộng 13 mm, chiều sâu 17 mm và chiều cao 18 mm, được vẽ bằng ba hình chiếu vuông góc.
a) Hình chiếu bằng có kích thước 13×18 mm.
b) Hình chiếu cạnh có kích thước 17×13 mm.
c) Diện tích hình chiếu cạnh bằng 306 mm2.
d) Để dựng lại vật thể, hai hình chiếu là đủ.
Còn 1 câu nữa của
đề số 8
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8507
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−4x−6 tại điểm có hoành độ x=−1.
A.y=−6x−1
B.y=−6x−7
C.y=−x−6
D.y=−6x+7
Câu 2. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh 8. Góc giữa hai đường thẳng AB và AC bằng
A.45∘
B.60∘
C.0∘
D.90∘
Câu 3. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊt) của 146 chuyến, các lớp cùng độ rộng 4:
Lớp
[20;24)
[24;28)
[28;32)
[32;36)
[36;40)
[40;44)
Tần số hiển thị
25
25
20
38
11
31
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 146, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 33,8phuˊt (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp
[20;24)
[24;28)
[28;32)
[32;36)
[36;40)
[40;44)
Lô mới
21
3
36
1
2
15
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
A. ô của lớp [28;32) phải là 16; mốt trước khi gộp 32,74; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32) và mốt là 30,59
B. ô của lớp [28;32) phải là 16; mốt trước khi gộp 33,8; sau khi gộp, lớp mốt là [32;36) và mốt là 28
C. ô của lớp [32;36) phải là 34; mốt trước khi gộp 33,51; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32) và mốt là 30,29
D. ô của lớp [28;32) phải là 16; mốt trước khi gộp 33,8; sau khi gộp, lớp mốt là [28;32) và mốt là 30,59
Câu 4. Mặt phẳng (P) vuông góc với mặt phẳng (Q) khi
A.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với một đường thẳng của (Q)
B.(P) song song với một đường thẳng của (Q)
C.(P) chứa một đường thẳng vuông góc với (Q)
D.(P) và (Q) có một điểm chung
Câu 5. Cho một giỏ có 4 quả cam và 5 quả quýt. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai quả. Xác suất lấy được một quả cam và một quả quýt bằng
A.8120
B.61
C.41
D.95
Câu 6. Biết tanα=1663. Giá trị tan(π+α) bằng
A.1663
B.−6316
C.6316
D.−1663
Câu 7. Thả một quả bóng từ độ cao 6 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng
A.12m
B.18m
C.6m
D.24m
Câu 8. Cho hàm số f(x)=3x+84x−2. Đạo hàm f′(x) bằng:
A.(3x+8)226
B.34
C.−(3x+8)238
D.(3x+8)238
Câu 9. Cho dãy số (un) xác định bởi un=2⋅3n−1. Giá trị của u1 bằng
A.−2
B.3
C.2
D.6
Câu 10. Cấp số cộng (un) có u1=−3 và công sai d=4. Giá trị của S5 bằng
A.−15
B.65
C.25
D.12
Câu 11. Hình chóp có đáy là đa giác n cạnh thì mỗi mặt bên là
A. một tam giác
B. một tứ giác
C. một đa giác n cạnh
D. một đoạn thẳng
Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 35 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
8
9
10
5
3
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng
A.12
B.15
C.10
D.14
Câu 13. Đặt a=log23. Biểu diễn log2(2635) theo a.
A.5+6a
B.6+5a
C.11a
D.30a
Câu 14. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 6, 13, 18. Tổng diện tích sáu mặt bằng
A.420
B.840
C.148
D.1404
Câu 15. Cho hàm số f(x)=6cosx+3. Tính f′(32π).
A.−33
B.3
C.33
D.−3
Câu 16. Hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 24, SA⊥(ABCD) và SA=10. Độ dài SB bằng
A.34
B.10
C.26
D.14
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho dãy số (un) với un=5−n+22.
a)limun=0.
b)u1=313.
c)un<5 với mọi n≥1.
d)limn(5−un)=2.
Câu 18. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ và đường thẳng AA′.
a) Hình hộp có 6 mặt.
b)AA′ nằm trong (BCC′B′).
c) Nếu d∥(P) và (Q)⊃d cắt (P) theo a thì a∥d.
d) Số mặt của hình hộp song song với AB bằng 4.
Câu 19. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 6. Xét các khẳng định sau.
a)AD=36.
b) Thể tích khối lập phương bằng 216.
c) Gọi O là tâm khối lập phương thì OA2=27.
d) Hai đường chéo AC và BD của mặt đáy vuông góc với nhau.
Câu 20. Cho hàm số f(x)=x−5x2−6x+5 với x=5.
a) Mọi hàm đa thức đều liên tục trên toàn trục số.
b) Giá trị cần gán cho f(5) bằng 4.
c) Điểm x=5 là điểm gián đoạn không bỏ được của f.
d) Với x=5 thì f(x)=x−1.
Còn 2 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8508
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 47 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
Điểm
[5;6)
[6;7)
[7;8)
[8;9)
[9;10)
Tần số
14
8
11
4
10
Tần số tích lũy của nhóm [6;7) bằng bao nhiêu?
A.14
B.33
C.8
D.22
Câu 2. Cho f(x)=x2−2x. Giá trị f′′(4) bằng
A.2
B.0
C.1
D.6
Câu 3. Cho u1=7 và un+1=3un với mọi n≥1. Giá trị S6 bằng
A.1701
B.2548
C.5096
D.2555
Câu 4. Cho hai biến cố A và B có P(A)=0,45, P(B)=0,35 và P(A∩B)=0,2. Giá trị P(A∖B) bằng
A.0,15
B.0,25
C.0,1
D.0,4
Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 30 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
4
12
3
3
8
Tứ phân vị Q1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
A.13,29
B.13
C.13,92
D.16,06
Câu 6. Hình chiếu bằng của một vật thể là hình thu được khi nhìn vật từ
A. phía trước tới
B. phía trên xuống
C. bên trái sang
D. phía sau tới
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=−5sinx−1 bằng
A.4
B.−4
C.−6
D.−5
Câu 8. Trong không gian cho 14 điểm, trong đó không có bốn điểm nào cùng thuộc một mặt phẳng. Số tứ diện có bốn đỉnh nằm trong các điểm ấy là
A.56
B.364
C.91
D.1001
Câu 9. Một mạng cáp kiểm tra có 9 trạm A, B, …, I; trạm nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn cáp hiện có: AB, BC, BI, CD, CE, CF, CH, DH, FI.
Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn cáp của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một trạm và kết thúc ở một trạm đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi trạm phải nối được với nhau bằng đoạn cáp — không trạm nào được đứng ngoài mạng.
Được phép lắp thêm một gói đoạn cáp; giá lắp từng đoạn cáp ứng viên:
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
Đoạn lắp thêm
Giá lắp
AG
54
DG
9
EG
48
GI
11
AE
6
DI
27
CG
20
Mỗi trạm được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
Trạm
A
B
C
D
E
F
G
H
I
Phụ phí trực
12
12
8
10
10
3
9
8
8
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn cáp trong gói cộng phụ phí trực ở hai trạm cam kết, và **không được vượt 100 triệu đồng**.
Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?
A. lắp thêm AG, EG; xuất phát tại C, kết thúc tại B
B. lắp thêm DG, GI, DI, AE; xuất phát tại C, kết thúc tại B
C. lắp thêm CG, AG; xuất phát tại C, kết thúc tại A
D. lắp thêm AE; xuất phát tại C, kết thúc tại B
Câu 10. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−7x+5 tại điểm có hoành độ x=3.
A.y=−7x−1
B.y=−x+4
C.y=−x−4
D.y=−x−7
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình (3)x−4≤81 là
A.x≤8
B.x≤4
C.x≥8
D.x≤−8
Câu 12. Phép vị tự tâm O tỉ số 3 biến A(0;3) thành A′. Toạ độ A′ là
A.(0;27)
B.(0;−9)
C.(0;3)
D.(0;9)
Câu 13. Trên đồ thị hàm số y=log5x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 625 và 5 bằng
A.620
B.5
C.3
D.−3
Câu 14. Giá trị của cos135∘cos15∘ xấp xỉ
A.0,26
B.−1,37
C.−0,68
D.0,18
Câu 15. Tính x→+∞limx21.
A.0
B.+∞
C.1
D.2
Câu 16. Cho hàm số f(x)=(3x−4)(2x+5). Giá trị f′(1) bằng:
A.21
B.6
C.−2
D.19
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Trong không gian cho 9 mặt phẳng đôi một cắt nhau, không có hai giao tuyến nào trùng nhau, và một đường thẳng d.
a) Nếu d cắt một mặt phẳng thì số giao điểm bằng 1.
b) Số giao tuyến bằng 36.
c) Nếu d có hai điểm phân biệt thuộc một mặt phẳng thì d cắt mặt phẳng ấy.
d) Đường thẳng và mặt phẳng không thể có đúng hai điểm chung.
Câu 18. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 53 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
Thời gian (giây)
[12;13)
[13;14)
[14;15)
[15;16)
[16;17)
Tần số
11
8
7
13
14
a) Giá trị đại diện của một nhóm là trung điểm của nhóm ấy.
b) Cận dưới nhóm mốt bằng 16.
c) Tần số tích luỹ hết hai nhóm đầu bằng 20.
d) Số trung bình của mẫu xấp xỉ 14,71.
Câu 19. Mực nước tại một cảng biển lên xuống theo thuỷ triều. Mực nước so với mốc chuẩn, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin(12πt)+15, trong đó t là thời gian tính bằng giờ.
a) Biên độ dao động bằng 15 m.
b) Tại t=0, giá trị bằng 15 m.
c) Giá trị lớn nhất bằng 11 m.
d) Giá trị nhỏ nhất bằng 4 m.
Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=1, AD=4 và AA′=8.
a) Hai đường thẳng chéo nhau có vô số đường vuông góc chung.
b)AA′∥CC′.
c)BC=1.
d) Đoạn vuông góc chung của AB và CC′ là BC.
Câu 21. Cho hàm số f(x)=x−1x2−5x+4 với x=1.
a) Hàm số f không xác định tại x=1.
b) Mọi hàm đa thức đều liên tục trên toàn trục số.
c) Hàm phân thức liên tục tại mọi điểm mẫu khác không.
d) Điểm x=1 là điểm gián đoạn không bỏ được của f.
Câu 22. Cấp số nhân (un) có u2=24 và u3=96.
a)q=41.
b)u5=6144.
c)S3=126.
d)u2u4=192.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.