taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Toán Lớp 11 Giữa học kì 1 Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm Nền tảng

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 25 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4107

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Biết sinα=3537\sin\alpha = -\dfrac{35}{37}cosα=1237\cos\alpha = -\dfrac{12}{37}. Giá trị của sin(α+π)\sin\left(\alpha + \pi\right) bằng

  1. A. 1237-\dfrac{12}{37}
  2. B. 1237\dfrac{12}{37}
  3. C. 3537-\dfrac{35}{37}
  4. D. 3537\dfrac{35}{37}

Câu 2. Giá trị limx+3x2+55x+3\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{3x^{2} + 5}{5x + 3} bằng

  1. A. 35\dfrac{3}{5}
  2. B. ++\infty
  3. C. 00
  4. D. -\infty

Câu 3. Dãy số un=2n+1n+3u_n = \dfrac{2n + 1}{n + 3}. Giá trị u8u_{8} bằng

  1. A. 1611\dfrac{16}{11}
  2. B. 178\dfrac{17}{8}
  3. C. 1711\dfrac{17}{11}
  4. D. 1117\dfrac{11}{17}

Câu 4. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=4u_1 = 4un+1=un5u_{n+1} = u_n - 5 với mọi n1n \geq 1. Số hạng u6u_{6} bằng

  1. A. 51-51
  2. B. 21-21
  3. C. 16-16
  4. D. 26-26

Câu 5. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số991212554477
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 2,62{,}6
  4. D. 3,583{,}58

Câu 6. Hình chóp có đáy là đa giác 1010 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng

  1. A. 1111
  2. B. 2020
  3. C. 1212
  4. D. 1010

Câu 7. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4343 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số99551010141455
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1010
  3. C. 2424
  4. D. 4343

Câu 8. Hàm số f(x)=1x4f(x) = \dfrac{1}{x - 4} gián đoạn tại bao nhiêu điểm?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 44

Câu 9. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=5n+15n+4u_n = \dfrac{5n + 15}{n + 4}. Giá trị nhỏ nhất của dãy bằng

  1. A. 55
  2. B. 256\dfrac{25}{6}
  3. C. 00
  4. D. 44

Câu 10. Thả một quả bóng từ độ cao 1616 mét. Mỗi lần chạm đất bóng nảy lên bằng nửa độ cao lần trước. Tổng quãng đường bóng đi được cho tới khi dừng bằng

  1. A. 48m48\,\text{m}
  2. B. 16m16\,\text{m}
  3. C. 32m32\,\text{m}
  4. D. 64m64\,\text{m}

Câu 11. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4141 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số11119966551010
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,935{,}93
  2. B. 88
  3. C. 8,958{,}95
  4. D. 7,087{,}08

Câu 12. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Ba điểm thẳng hàng
  2. B. Một đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng ấy
  3. C. Hai đường thẳng trùng nhau
  4. D. Một điểm duy nhất

Câu 13. Giá trị lớn nhất của hàm số y=2cos2x5y = 2\cos 2x - 5 bằng

  1. A. 7-7
  2. B. 3-3
  3. C. 77
  4. D. 22

Câu 14. Với mọi góc α\alpha, ta có sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng

  1. A. sinα\sin\alpha
  2. B. sinα-\sin\alpha
  3. C. cosα\cos\alpha
  4. D. cosα-\cos\alpha

Câu 15. Giá trị của cos(3π4)\cos\left(\dfrac{3\pi}{4}\right) bằng

  1. A. 1-1
  2. B. 11
  3. C. 22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 16. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số10107777141444
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 44
  2. B. 5,145{,}14
  3. C. 55
  4. D. 4,764{,}76

Câu 17. Đổi góc 3030^\circ sang radian ta được

  1. A. π3\dfrac{\pi}{3}
  2. B. π6-\dfrac{\pi}{6}
  3. C. 3030
  4. D. π6\dfrac{\pi}{6}

Câu 18. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5555 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số551111131313131313
Tần số tích lũy của nhóm [6;8)\left[6; 8\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 1313
  2. B. 5555
  3. C. 2929
  4. D. 4242

Câu 19. Cho dãy số (un)(u_n) với un=52n+1u_n = 5 - \dfrac{2}{n + 1}. Tính limun\lim u_n.

  1. A. 55
  2. B. 00
  3. C. 15\dfrac{1}{5}
  4. D. 33

Câu 20. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=54n1u_n = 5 \cdot 4^{n-1}. Giá trị của u5u_{5} bằng

  1. A. 1280-1280
  2. B. 2121
  3. C. 51205120
  4. D. 12801280

Câu 21. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1414337713131111
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 5,175{,}17
  2. B. 55
  3. C. 4,174{,}17
  4. D. 66

Câu 22. Biết cosx=3537\cos x = -\dfrac{35}{37}. Giá trị cos(x+2π)\cos\left(x + 2\pi\right) bằng

  1. A. 7037-\dfrac{70}{37}
  2. B. 00
  3. C. 3537-\dfrac{35}{37}
  4. D. 3537\dfrac{35}{37}

Câu 23. Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=4\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 4limxx0g(x)=1\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -1. Giá trị limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 33
  2. B. 4-4
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 24. Hàm số ff liên tục tại điểm x0x_0 khi và chỉ khi

  1. A. f(x0)=0f\left(x_0\right) = 0
  2. B. limxx0f(x)f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) \neq f\left(x_0\right)
  3. C. limxx0f(x)=0\lim_{x \to x_0} f(x) = 0
  4. D. limxx0f(x)=f(x0)\lim_{x \to x_0} f(x) = f\left(x_0\right)

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 66 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 22 lần. Tính số lượng sau 66 giờ.

Câu 26. Trong không gian cho 1616 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Tính số giao tuyến của chúng.

Còn 2 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4108

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số12124499141433
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,58{,}5
  2. B. 7,567{,}56
  3. C. 8,318{,}31
  4. D. 88

Câu 2. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=7\lim u_n = 7limvn=6\lim v_n = 6. Khẳng định đúng là

  1. A. limunvn=76\lim \dfrac{u_n}{v_n} = \dfrac{7}{6}
  2. B. Không tính được limunvn\lim \dfrac{u_n}{v_n}
  3. C. limunvn=1\lim \dfrac{u_n}{v_n} = 1
  4. D. limunvn=67\lim \dfrac{u_n}{v_n} = \dfrac{6}{7}

Câu 3. Đường thẳng dd song song với 1111 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 1111 mặt phẳng ấy là

  1. A. 1111
  2. B. vô số
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 4. Biết sinα=725\sin\alpha = \dfrac{7}{25}cosα=2425\cos\alpha = -\dfrac{24}{25}. Giá trị của cos2α\cos 2\alpha bằng

  1. A. 527625\dfrac{527}{625}
  2. B. 527625-\dfrac{527}{625}
  3. C. 11
  4. D. 336625-\dfrac{336}{625}

Câu 5. Hai đường thẳng chéo nhau là hai đường thẳng

  1. A. không đồng phẳng
  2. B. không có điểm chung
  3. C. cùng nằm trong một mặt phẳng
  4. D. vuông góc với nhau

Câu 6. Vẽ hình biểu diễn của một hình chóp có đáy là đa giác 2424 cạnh. Hình biểu diễn có bao nhiêu đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp?

  1. A. 7272
  2. B. 4848
  3. C. 2525
  4. D. 2424

Câu 7. Hàm số f(x)=1x3f(x) = \dfrac{1}{x - 3} gián đoạn tại bao nhiêu điểm?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4343 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số884488991414
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 8,58{,}5
  2. B. 88
  3. C. 8,178{,}17
  4. D. 7,97{,}9

Câu 9. Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. ++\infty
  4. D. 00

Câu 10. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y=6cos4x+2y = -6\cos 4x + 2 bằng

  1. A. 88
  2. B. 6-6
  3. C. 8-8
  4. D. 4-4

Câu 11. Phương trình cosx=1\cos x = 1 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;π]\left[0; \pi\right]?

  1. A. 00
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 1-1

Câu 12. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5n4u_n = 5n - 4. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 5555
  2. B. 2121
  3. C. 1616
  4. D. 2626

Câu 13. Trong không gian cho 1616 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 00
  2. B. 120120
  3. C. 1616
  4. D. 11

Câu 14. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 66 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Giá trị ở hàng thứ 66 bằng

  1. A. 16 gheˆˊ16 \text{ ghế}
  2. B. 66 gheˆˊ66 \text{ ghế}
  3. C. 18 gheˆˊ18 \text{ ghế}
  4. D. 192 gheˆˊ192 \text{ ghế}

Câu 15. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số33556612121111
Cỡ mẫu bằng

  1. A. 1212
  2. B. 55
  3. C. 3434
  4. D. 3737

Câu 16. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u21u_{21}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2020
  2. B. 2222
  3. C. 1010
  4. D. 2121

Câu 17. Trong không gian cho 2828 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 2828
  2. B. 378378
  3. C. 5656
  4. D. 2727

Câu 18. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số884488141433
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 2,632{,}63
  2. B. 22
  3. C. 7,117{,}11
  4. D. 5,635{,}63

Câu 19. Với mọi góc α\alpha, ta có sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng

  1. A. cosα-\cos\alpha
  2. B. sinα\sin\alpha
  3. C. cosα\cos\alpha
  4. D. sinα-\sin\alpha

Câu 20. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=4u_1 = 4un+1=3unu_{n+1} = 3\,u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị của qq bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 21. Qua phép chiếu song song có phương chiếu không song song với hai đường thẳng ấy, ảnh của hai đường thẳng song song là

  1. A. hai đường thẳng cắt nhau
  2. B. hai đường thẳng song song hoặc trùng nhau
  3. C. hai điểm
  4. D. hai đường thẳng chéo nhau

Câu 22. Giá trị limx+4x65x2+1\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{4x - 6}{5x^{2} + 1} bằng

  1. A. 11
  2. B. ++\infty
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. 00

Câu 23. Cấp số cộng (un)(u_n)u3=18u_{3} = 18u5=28u_{5} = 28. Giá trị của u6u_{6} bằng

  1. A. 3838
  2. B. 3333
  3. C. 2525
  4. D. 17-17

Câu 24. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4545 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số66661313131377
Trong bảng trên, giá trị 14,2514{,}25 thuộc nhóm nào?

  1. A. [12;13)\left[12; 13\right)
  2. B. [13;14)\left[13; 14\right)
  3. C. [14;15)\left[14; 15\right)
  4. D. [15;16)\left[15; 16\right)

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Hàm số ff liên tục tại x=2x = 2limx2f(x)=10\lim\limits_{x \to 2} f(x) = 10. Tính f(2)f\left(2\right).

Câu 26. Trong không gian cho 44 mặt phẳng đôi một cắt nhau, không có hai giao tuyến nào trùng nhau. Tính số giao tuyến.

Còn 2 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4109

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho d(P)d \parallel (P). Có 2323 mặt phẳng phân biệt cùng chứa dd và cùng cắt (P)(P). Số giao tuyến song song với dd thu được bằng

  1. A. 11
  2. B. 2323
  3. C. 2222
  4. D. 00

Câu 2. Hai mặt phẳng song song thì số điểm chung của chúng bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. vô số

Câu 3. Tập xác định của hàm số y=sin5x+6y = -\sin 5x + 6

  1. A. [1;1]\left[-1; 1\right]
  2. B. R{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}
  3. C. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 4. Hai đường thẳng phân biệt trong không gian có bao nhiêu kiểu vị trí tương đối?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3030 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số8866667733
Cỡ mẫu bằng

  1. A. 3030
  2. B. 2222
  3. C. 55
  4. D. 88

Câu 6. Sản lượng năm đầu của một xưởng là 99 tấn, và mỗi năm tăng thêm 22 tấn. Giá trị ở năm thứ 66 bằng

  1. A. 19 taˆˊn19 \text{ tấn}
  2. B. 84 taˆˊn84 \text{ tấn}
  3. C. 21 taˆˊn21 \text{ tấn}
  4. D. 288 taˆˊn288 \text{ tấn}

Câu 7. Chu kì của hàm số y=6cos2x+1y = -6\cos 2x + 1 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 11
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 8. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4646 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số99141444881111
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,56{,}5
  2. B. 66
  3. C. 6,336{,}33
  4. D. 77

Câu 9. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 3333 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số8855777766
Tần số tích lũy của nhóm [14;15)\left[14; 15\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 2727
  2. B. 77
  3. C. 2020
  4. D. 1313

Câu 10. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số998844771111
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 77
  2. B. 7,637{,}63
  3. C. 7,57{,}5
  4. D. 7,587{,}58

Câu 11. Cho dãy số (un)(u_n) với un=44n1u_n = 4 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S4S_{4} bằng

  1. A. 256256
  2. B. 340340
  3. C. 342342
  4. D. 10201020

Câu 12. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u25u_{25}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2626
  2. B. 1212
  3. C. 2424
  4. D. 2525

Câu 13. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABAB=3\dfrac{AB}{A'B'} = 3, AB=7A'B' = 7BC=2B'C' = 2. Độ dài ACAC bằng

  1. A. 66
  2. B. 2121
  3. C. 2727
  4. D. 99

Câu 14. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=4\lim u_n = -4limvn=3\lim v_n = -3. Giá trị lim(6un5vn)\lim\left(6u_n - 5v_n\right) bằng

  1. A. 9-9
  2. B. 360-360
  3. C. 27-27
  4. D. 11

Câu 15. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=n+24n+4u_n = \dfrac{n + 24}{n + 4}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 2424
  2. B. 55
  3. C. 133\dfrac{13}{3}
  4. D. 11

Câu 16. Qua ba điểm phân biệt trong không gian có bao nhiêu mặt phẳng?

  1. A. luôn có vô số
  2. B. luôn có đúng một
  3. C. không có mặt phẳng nào
  4. D. một, hoặc vô số nếu ba điểm thẳng hàng

Câu 17. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3838 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số559988661010
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 4,374{,}37
  3. C. 5,375{,}37
  4. D. 5,255{,}25

Câu 18. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 37sinx=3537\sin x = 35. Tính cotα\cot\alpha.

  1. A. 3512\dfrac{35}{12}
  2. B. 1235-\dfrac{12}{35}
  3. C. 1235\dfrac{12}{35}
  4. D. 4201369\dfrac{420}{1369}

Câu 19. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng

  1. A. song song với nhau
  2. B. cắt nhau
  3. C. chéo nhau
  4. D. có thể chéo nhau hoặc song song

Câu 20. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=3u_1 = 3un+1=un5u_{n+1} = u_n - 5 với mọi n1n \geq 1. Giá trị của dd bằng

  1. A. 6-6
  2. B. 5-5
  3. C. 55
  4. D. 4-4

Câu 21. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n+8n+3u_n = \dfrac{3n + 8}{n + 3}. Tính sai số 3u43 - u_{4}.

  1. A. 14\dfrac{1}{4}
  2. B. 77
  3. C. 17-\dfrac{1}{7}
  4. D. 17\dfrac{1}{7}

Câu 22. Đặt t=sinxt = \sin x, phương trình sin2x+3sinx+2=0\sin^2 x + 3\sin x + 2 = 0 trở thành

  1. A. t2+3t+2=0t^{2} + 3t + 2 = 0
  2. B. t23t2=0-t^{2} - 3t - 2 = 0
  3. C. t2+2t+3=0t^{2} + 2t + 3 = 0
  4. D. 3t+2=03t + 2 = 0

Câu 23. Tính limx+(x2+6xx)\lim\limits_{x \to +\infty} \left(\sqrt{x^{2} + 6x} - x\right).

  1. A. 00
  2. B. 66
  3. C. ++\infty
  4. D. 33

Câu 24. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 1414 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 1414
  2. B. 2828
  3. C. 4242
  4. D. 1616

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 2222 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Tính số giao tuyến thu được.

Câu 26. Chu kì cơ sở của hàm số y=cot(2x)y = \cot\left(2x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Tính mm.

Câu 27. Biết cosα=1665\cos\alpha = \dfrac{16}{65}. Tính cos(α)\cos\left(-\alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 1 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4110

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây song song với BCBC?

  1. A. AAAA'
  2. B. ABAB
  3. C. BCB'C'
  4. D. CCCC'

Câu 2. Sai số của một phép đo giảm theo cỡ mẫu nn bởi E(n)=34nE(n) = \dfrac{34}{n}. Cỡ mẫu nhỏ nhất để E2E \le 2 bằng

  1. A. 1818
  2. B. 3434
  3. C. 22
  4. D. 1717

Câu 3. Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. ++\infty
  4. D. 22

Câu 4. Hàm số f(x)=xxf(x) = \dfrac{\left|x\right|}{x} có bao nhiêu điểm gián đoạn?

  1. A. 00
  2. B. vô số
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 5. Cho đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P). Số giao điểm của dd với (P)(P)

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. vô số

Câu 6. Cấp số cộng (un)(u_n)u2=3u_{2} = 3u5=6u_{5} = -6. Giá trị của dd bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 2-2
  3. C. 4-4
  4. D. 33

Câu 7. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật trong không gian có thể là

  1. A. Hình bình hành
  2. B. Một đường tròn
  3. C. Một điểm
  4. D. Một tam giác

Câu 8. Nhiệt độ không khí tại một thành phố thay đổi tuần hoàn trong ngày. Nhiệt độ, tính bằng độ C, được mô hình hoá bởi h(t)=4sin(π12t)+6h(t) = 4 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 6, trong đó tt là thời gian tính bằng giờ. Giá trị lớn nhất bằng

  1. A. 4 độ C4 \text{ độ C}
  2. B. 6 độ C6 \text{ độ C}
  3. C. 2 độ C2 \text{ độ C}
  4. D. 10 độ C10 \text{ độ C}

Câu 9. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5353 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số9914141010141466
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 6,36{,}3
  2. B. 66
  3. C. 7,357{,}35
  4. D. 8,488{,}48

Câu 10. Phương trình cos2xcosx2=0\cos^2 x - \cos x - 2 = 0 tương đương với

  1. A. Phương trình vô nghiệm
  2. B. cosx=2\cos x = 2
  3. C. cosx=1\cos x = -1
  4. D. cosx=1\cos x = -1 hoặc cosx=2\cos x = 2

Câu 11. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5858 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số111199141412121212
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 55
  2. B. 5,295{,}29
  3. C. 5,175{,}17
  4. D. 44

Câu 12. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số6610101414101088
Cận dưới của nhóm chứa mốt bằng

  1. A. 66
  2. B. 00
  3. C. 1414
  4. D. 44

Câu 13. Biểu thức cos165cos45\cos 165^\circ \cos 45^\circ bằng

  1. A. cos120+cos210\cos 120^\circ + \cos 210^\circ
  2. B. 12(sin210+sin120)\dfrac{1}{2}\left(\sin 210^\circ + \sin 120^\circ\right)
  3. C. 12(cos120+cos210)\dfrac{1}{2}\left(\cos 120^\circ + \cos 210^\circ\right)
  4. D. 12(cos120cos210)\dfrac{1}{2}\left(\cos 120^\circ - \cos 210^\circ\right)

Câu 14. Dãy số un=n+1n+3u_n = \dfrac{n + 1}{n + 3}. Giá trị u4u_{4} bằng

  1. A. 75\dfrac{7}{5}
  2. B. 57\dfrac{5}{7}
  3. C. 47\dfrac{4}{7}
  4. D. 54\dfrac{5}{4}

Câu 15. Hàm số y=5sinx+2y = -5\sin x + 2 có biên độ bằng

  1. A. 11
  2. B. 77
  3. C. 5-5
  4. D. 55

Câu 16. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song theo hai giao tuyến. Hai giao tuyến ấy

  1. A. trùng nhau
  2. B. cắt nhau
  3. C. song song với nhau
  4. D. chéo nhau

Câu 17. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Một điểm duy nhất
  2. B. Hai đường thẳng song song phân biệt
  3. C. Ba điểm thẳng hàng
  4. D. Hai đường thẳng trùng nhau

Câu 18. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Diện tích của một tam giác
  2. B. Tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trên một đường thẳng
  3. C. Tính vuông góc của hai đường thẳng
  4. D. Độ dài của một đoạn thẳng

Câu 19. Biết sinx=35\sin x = -\dfrac{3}{5}. Giá trị sin(x)\sin(-x) bằng

  1. A. 00
  2. B. 53-\dfrac{5}{3}
  3. C. 35-\dfrac{3}{5}
  4. D. 35\dfrac{3}{5}

Câu 20. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 33 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 99
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 33

Còn 8 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4111

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cấp số cộng (un)(u_n)u2=7u_{2} = 7u5=19u_{5} = 19. Giá trị của dd bằng

  1. A. 4-4
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 55

Câu 2. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4040 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số12126614143355
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,1414{,}14
  2. B. 12,8312{,}83
  3. C. 1212
  4. D. 14,8614{,}86

Câu 3. Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1212 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 22 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 1212 bằng

  1. A. 276 triệu đoˆˋng/thaˊng276 \text{ triệu đồng/tháng}
  2. B. 34 triệu đoˆˋng/thaˊng34 \text{ triệu đồng/tháng}
  3. C. 36 triệu đoˆˋng/thaˊng36 \text{ triệu đồng/tháng}
  4. D. 24576 triệu đoˆˋng/thaˊng24576 \text{ triệu đồng/tháng}

Câu 4. Tính limx+1x2\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{1}{x^{2}}.

  1. A. ++\infty
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 5. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=6sin(π12t)+7h(t) = 6 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 7, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Chu kỳ của dao động bằng

  1. A. 48 giaˆy48 \text{ giây}
  2. B. π12 giaˆy\dfrac{\pi}{12} \text{ giây}
  3. C. 6 giaˆy6 \text{ giây}
  4. D. 24 giaˆy24 \text{ giây}

Câu 6. Đặt t=cosxt = \cos x, phương trình cos2x+5cosx=0\cos^2 x + 5\cos x = 0 trở thành

  1. A. t2+5=0t^{2} + 5 = 0
  2. B. t25t=0-t^{2} - 5t = 0
  3. C. 5t=05t = 0
  4. D. t2+5t=0t^{2} + 5t = 0

Câu 7. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 1919 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng

  1. A. 171171
  2. B. 1818
  3. C. 11
  4. D. 1919

Câu 8. Giá trị của limx2(3x25x+1)\lim_{x \to -2}\left(3x^{2} - 5x + 1\right) bằng

  1. A. 2323
  2. B. 55
  3. C. 2222
  4. D. 23-23

Câu 9. Cho hình hộp ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng nào sau đây song song với đường thẳng ABAB?

  1. A. (ABCD)(ABCD)
  2. B. (ABCD)(A'B'C'D')
  3. C. (ABCD)(ABCD')
  4. D. (ABBA)(ABB'A')

Câu 10. Nghiệm tổng quát của phương trình sin(2x16π)=0\sin(2x-\dfrac{1}{6}\pi)=0

  1. A. x=112π+kπ2, kZx=\dfrac{1}{12}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  2. B. x=16π+kπ, kZx=\dfrac{1}{6}\pi+k\pi,\ k\in\mathbb{Z}
  3. C. x=112π+kπ2, kZx=-\dfrac{1}{12}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  4. D. x=16π+kπ2, kZx=\dfrac{1}{6}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}

Câu 11. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u15u_{15}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1616
  2. B. 1515
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 12. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 88 và công bội 14\dfrac{1}{4}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 22
  2. B. 88
  3. C. 325\dfrac{32}{5}
  4. D. 323\dfrac{32}{3}

Câu 13. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=7n+26n+2u_n = \dfrac{7n + 26}{n + 2}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 1111
  2. B. 2626
  3. C. 1010
  4. D. 77

Câu 14. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5050 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số88669913131414
Giá trị đại diện của nhóm [8;9)\left[8; 9\right) là:

  1. A. 99
  2. B. 0,50{,}5
  3. C. 88
  4. D. 8,58{,}5

Câu 15. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4949 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số121211113313131010
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 15,515{,}5
  2. B. 1515
  3. C. 15,7715{,}77
  4. D. 14,514{,}5

Câu 16. Cho dãy số (un)(u_n) với un=94n1u_n = 9 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 92079207
  2. B. 23042304
  3. C. 30693069
  4. D. 30753075

Câu 17. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5252 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số121211111313101066
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,257{,}25
  2. B. 6,756{,}75
  3. C. 7,237{,}23
  4. D. 7,57{,}5

Câu 18. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 77 cạnh có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 99
  2. B. 2121
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 19. Khi vẽ hình biểu diễn, quy tắc nào sau đây là đúng?

  1. A. giữ nguyên tỉ số của hai đoạn thẳng cùng phương
  2. B. giữ nguyên số đo mọi góc
  3. C. giữ nguyên độ dài mọi đoạn thẳng
  4. D. giữ nguyên diện tích mọi hình phẳng

Câu 20. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5n+4u_n = 5n + 4. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 3434
  2. B. 2929
  3. C. 2424
  4. D. 9595

Còn 8 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4112

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=6u_1 = 6un+1=(3)unu_{n+1} = \left(-3\right)\,u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 6-6
  3. C. 18-18
  4. D. 66

Câu 2. Số tế bào ban đầu của một mẻ nuôi cấy là 2020 tế bào, và cứ mỗi giờ số tế bào tăng gấp 33 lần. Sau 55 giờ, số lượng bằng

  1. A. 300 teˆˊ baˋo300 \text{ tế bào}
  2. B. 14580 teˆˊ baˋo14580 \text{ tế bào}
  3. C. 7280 teˆˊ baˋo7280 \text{ tế bào}
  4. D. 4860 teˆˊ baˋo4860 \text{ tế bào}

Câu 3. Cho u1=6u_1 = 6un+1=3unu_{n+1} = 3u_n với mọi n1n \geq 1. Giá trị S3S_{3} bằng

  1. A. 5454
  2. B. 8484
  3. C. 156156
  4. D. 7878

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4949 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số99141410109977
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 44
  2. B. 4,634{,}63
  3. C. 4,34{,}3
  4. D. 55

Câu 5. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  2. B. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  3. C. AB=ABAB = A'B'
  4. D. ABBC=BCAB\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}

Câu 6. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Độ dài của một đoạn thẳng
  2. B. Tỉ số của hai đoạn thẳng nằm trên một đường thẳng
  3. C. Diện tích của một tam giác
  4. D. Số đo của một góc

Câu 7. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 1313 cạnh có bao nhiêu đỉnh?

  1. A. 2626
  2. B. 1515
  3. C. 3939
  4. D. 1313

Câu 8. Biết sinα=4041\sin\alpha = \dfrac{40}{41}cosα=941\cos\alpha = -\dfrac{9}{41}. Giá trị của sin2α\sin 2\alpha bằng

  1. A. 15191681\dfrac{1519}{1681}
  2. B. 15191681-\dfrac{1519}{1681}
  3. C. 7201681-\dfrac{720}{1681}
  4. D. 3601681-\dfrac{360}{1681}

Câu 9. Giá trị limx+5x+56x2+4\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x + 5}{6x^{2} + 4} bằng

  1. A. 56\dfrac{5}{6}
  2. B. ++\infty
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 10. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số9977335599
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 3,883{,}88
  2. B. 4,884{,}88
  3. C. 4,334{,}33
  4. D. 55

Câu 11. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=n+4nu_n = \dfrac{n + 4}{n}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 55
  4. D. 33

Câu 12. Góc 315315^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 47\dfrac{4}{7}
  2. B. 74\dfrac{7}{4}
  3. C. 78\dfrac{7}{8}
  4. D. 72\dfrac{7}{2}

Câu 13. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5n+3u_n = 5n + 3. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 3333
  2. B. 2828
  3. C. 9090
  4. D. 2323

Câu 14. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5757 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số101013131313991212
Tần số tích lũy của nhóm [7;8)\left[7; 8\right) bằng bao nhiêu?

  1. A. 3636
  2. B. 2323
  3. C. 1313
  4. D. 4545

Câu 15. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u29u_{29}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1414
  2. B. 3030
  3. C. 2828
  4. D. 2929

Câu 16. Nhiệt độ của một vật giảm theo quy luật T(t)=18+6etT(t) = 18 + 6e^{-t}. Khi tt tăng rất lớn, nhiệt độ tiến tới

  1. A. 00
  2. B. 66
  3. C. 2424
  4. D. 1818

Câu 17. Biết cotx=34\cot x = \dfrac{3}{4}. Giá trị cot(x)\cot(-x) bằng

  1. A. 34-\dfrac{3}{4}
  2. B. 34\dfrac{3}{4}
  3. C. 43\dfrac{4}{3}
  4. D. 00

Câu 18. Đặt t=sinxt = \sin x, phương trình 2sin2x9sinx+4=02\sin^2 x - 9\sin x + 4 = 0 trở thành

  1. A. 9t+4=0-9t + 4 = 0
  2. B. 2t29t+4=02t^{2} - 9t + 4 = 0
  3. C. 2t2+4t9=02t^{2} + 4t - 9 = 0
  4. D. 2t2+9t4=0-2t^{2} + 9t - 4 = 0

Câu 19. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số337799131355
Mốt của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,947{,}94
  2. B. 8,338{,}33
  3. C. 88
  4. D. 8,58{,}5

Còn 9 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4113

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Với mọi góc α\alpha, ta có tan(πα)\tan\left(\pi - \alpha\right) bằng

  1. A. tanα-\tan\alpha
  2. B. tanα\tan\alpha
  3. C. cosα-\cos\alpha
  4. D. cosα\cos\alpha

Câu 2. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=2n+53n+4u_n = \dfrac{2n + 53}{n + 4}. Khẳng định đúng về tính bị chặn là

  1. A. Dãy bị chặn
  2. B. Dãy chỉ bị chặn dưới
  3. C. Dãy chỉ bị chặn trên
  4. D. Dãy không bị chặn

Câu 3. Hàm số ff liên tục tại x=3x = 3limx3f(x)=11\lim\limits_{x \to 3} f(x) = 11. Giá trị f(3)f\left(3\right) bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1414
  3. C. 33
  4. D. 00

Câu 4. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4747 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1010661111661414
Cỡ mẫu bằng

  1. A. 55
  2. B. 1414
  3. C. 3737
  4. D. 4747

Câu 5. Cấp số cộng (un)(u_n)u2=5u_{2} = -5u4=9u_{4} = -9. Giá trị của u9u_{9} bằng

  1. A. 21-21
  2. B. 19-19
  3. C. 16-16
  4. D. 1313

Câu 6. Trong không gian cho 88 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 88
  2. B. 77
  3. C. 2828
  4. D. 1616

Câu 7. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số8812121414121255
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 77
  2. B. 7,397{,}39
  3. C. 7,57{,}5
  4. D. 7,387{,}38

Câu 8. Cấp số nhân (un)(u_n)u3=8u_{3} = 8u4=4u_{4} = 4. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 1616
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 3232
  4. D. 32-32

Câu 9. Cho dãy số (un)(u_n) với un=33n1u_n = 3 \cdot 3^{n-1}. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 243243
  2. B. 726726
  3. C. 366366
  4. D. 363363

Câu 10. Một vòng đu quay hoạt động đều. Độ cao của một cabin so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=11sin(π12t)+18h(t) = 11 \sin\left(\dfrac{\pi}{12} t\right) + 18, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Chu kỳ của dao động bằng

  1. A. 24 giaˆy24 \text{ giây}
  2. B. 6 giaˆy6 \text{ giây}
  3. C. π12 giaˆy\dfrac{\pi}{12} \text{ giây}
  4. D. 48 giaˆy48 \text{ giây}

Câu 11. Trong không gian, ba đường thẳng đôi một cắt nhau và không đồng quy thì cùng thuộc bao nhiêu mặt phẳng?

  1. A. vô số
  2. B. 00
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 12. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 44 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 1212
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 66

Câu 13. Chu kì của hàm số y=3cos3x1y = 3\cos 3x - 1 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 33
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 66

Câu 14. Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=4\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 4limxx0g(x)=5\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -5. Giá trị limxx0[f(x)+g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] bằng

  1. A. 20-20
  2. B. 1-1
  3. C. 99
  4. D. 44

Câu 15. Cho dãy số (un)(u_n) với un=4n+9n+3u_n = \dfrac{4n + 9}{n + 3}. Tính sai số 4u34 - u_{3}.

  1. A. 11
  2. B. 12-\dfrac{1}{2}
  3. C. 22
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 16. Góc 240240^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. 83\dfrac{8}{3}
  3. C. 43\dfrac{4}{3}
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 17. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  2. B. ABBC=BCAB\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}
  3. C. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  4. D. AB=ABAB = A'B'

Câu 18. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Ba điểm không thẳng hàng
  2. B. Ba điểm thẳng hàng
  3. C. Một điểm duy nhất
  4. D. Hai đường thẳng trùng nhau

Câu 19. Biểu thức cos135+cos15\cos 135^\circ + \cos 15^\circ bằng

  1. A. cos150cos120\cos 150^\circ \cos 120^\circ
  2. B. 2cos75cos602 \cos 75^\circ \cos 60^\circ
  3. C. 2sin75cos602 \sin 75^\circ \cos 60^\circ
  4. D. 2sin75sin602 \sin 75^\circ \sin 60^\circ

Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số55441111991313
Tần suất của nhóm [4;6)\left[4; 6\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 26,19%26{,}19\%
  2. B. 52,38%52{,}38\%
  3. C. 47,62%47{,}62\%
  4. D. 35,48%35{,}48\%

Câu 21. Tập xác định của hàm số y=3cos5x3y = -3\cos 5x - 3

  1. A. R{π2+kπ}\mathbb{R} \setminus \left\{\dfrac{\pi}{2} + k\pi\right\}
  2. B. (0;+)\left(0; +\infty\right)
  3. C. R\mathbb{R}
  4. D. [1;1]\left[-1; 1\right]

Còn 7 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4114

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phương trình cosx=0\cos x = 0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;π]\left[0; \pi\right]?

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 1-1

Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 3737 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số9955886699
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 4,054{,}05
  2. B. 5,055{,}05
  3. C. 5,135{,}13
  4. D. 55

Câu 3. Hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D' có cạnh 3535. Mặt phẳng (ACCA)(ACC'A') cắt hai mặt phẳng song song (ABCD)(ABCD)(ABCD)(A'B'C'D') theo hai giao tuyến. Hai giao tuyến ấy

  1. A. chéo nhau.
  2. B. cắt nhau tại một điểm.
  3. C. vuông góc với nhau.
  4. D. song song với nhau và cùng bằng đường chéo đáy.

Câu 4. Hàm số ff xác định trên (;4]\left(-\infty; 4\right], với f(x)=4x2f(x) = 4x - 2 khi x<4x < 4f(4)=af\left(4\right) = a. Tìm aa để ff liên tục tại x=4x = 4.

  1. A. 44
  2. B. 2-2
  3. C. 1515
  4. D. 1414

Câu 5. Với mọi góc α\alpha, ta có sin(πα)\sin\left(\pi - \alpha\right) bằng

  1. A. sinα-\sin\alpha
  2. B. cosα-\cos\alpha
  3. C. sinα\sin\alpha
  4. D. cosα\cos\alpha

Câu 6. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 2929 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng

  1. A. 11
  2. B. 2828
  3. C. 2929
  4. D. 406406

Câu 7. Số vi khuẩn ban đầu trong một mẫu thí nghiệm là 33 con, và cứ mỗi giờ số vi khuẩn tăng gấp 22 lần. Sau 66 giờ, số lượng bằng

  1. A. 36 con36 \text{ con}
  2. B. 192 con192 \text{ con}
  3. C. 384 con384 \text{ con}
  4. D. 381 con381 \text{ con}

Câu 8. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Hai đường thẳng chéo nhau
  2. B. Ba điểm không thẳng hàng
  3. C. Hai đường thẳng trùng nhau
  4. D. Ba điểm thẳng hàng

Câu 9. Một cấp số nhân có số hạng đầu 33 và công bội 33. Giá trị S6S_{6} bằng

  1. A. 10921092
  2. B. 21842184
  3. C. 729729
  4. D. 10951095

Câu 10. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=4\lim u_n = 4limvn=2\lim v_n = 2. Giá trị lim(un+vn)\lim\left(u_n + v_n\right) bằng

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 11. Trong không gian cho 2020 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 2020
  2. B. 190190
  3. C. 1919
  4. D. 4040

Câu 12. Các điểm (n;un)(n; u_n) của một cấp số cộng (un)(u_n) cùng nằm trên một đường thẳng; ba điểm đầu là (1;8)(1; 8), (2;3)(2; 3), (3;2)(3; -2). Giá trị của dd bằng

  1. A. 55
  2. B. 6-6
  3. C. 4-4
  4. D. 5-5

Câu 13. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 88, 99, 1212. Tổng diện tích sáu mặt bằng

  1. A. 864864
  2. B. 116116
  3. C. 276276
  4. D. 552552

Câu 14. Góc 270270^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 23\dfrac{2}{3}
  2. B. 34\dfrac{3}{4}
  3. C. 33
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 15. Với mọi góc aa, bb, ta có sinasinb\sin a \sin b bằng

  1. A. 2cosa+b2cosab22 \cos\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  2. B. 2sina+b2cosab22 \sin\dfrac{a+b}{2} \cos\dfrac{a-b}{2}
  3. C. 12[cos(ab)cos(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) - \cos\left(a+b\right)\right]
  4. D. 12[cos(ab)+cos(a+b)]\dfrac{1}{2}\left[\cos\left(a-b\right) + \cos\left(a+b\right)\right]

Câu 16. Đường thẳng dd song song với 2727 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của dd với 2727 mặt phẳng ấy là

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 2727
  4. D. vô số

Câu 17. Giá trị limx1(6x24x+7)\lim\limits_{x \to -1} \left(-6x^{2} - 4x + 7\right) bằng

  1. A. 3-3
  2. B. 55
  3. C. 1717
  4. D. 00

Câu 18. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABBC=BCAB\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}
  2. B. AB=ABAB = A'B'
  3. C. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  4. D. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}

Câu 19. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây song song với CDCD?

  1. A. AAAA'
  2. B. ADAD
  3. C. BCBC
  4. D. ABAB

Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4242 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số10106633991414
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 1616
  2. B. 4242
  3. C. 1919
  4. D. 33

Câu 21. Phương trình 2cos2x9cosx+4=02\cos^2 x - 9\cos x + 4 = 0 tương đương với

  1. A. Phương trình vô nghiệm
  2. B. cosx=12\cos x = \dfrac{1}{2} hoặc cosx=4\cos x = 4
  3. C. cosx=12\cos x = \dfrac{1}{2}
  4. D. cosx=4\cos x = 4

Câu 22. Chu kì của hàm số y=2sin3x5y = -2\sin 3x - 5 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 23\dfrac{2}{3}
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 33
  4. D. 66

Câu 23. Giá trị limx+5x2+57x24x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x^{2} + 5}{7x^{2} - 4x} bằng

  1. A. 00
  2. B. 57\dfrac{5}{7}
  3. C. ++\infty
  4. D. 75\dfrac{7}{5}

Câu 24. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Tính song song của hai đường thẳng
  2. B. Tính vuông góc của hai đường thẳng
  3. C. Độ dài của một đoạn thẳng
  4. D. Diện tích của một tam giác

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Tính biên độ của hàm số y=3cos4x+6y = 3\cos 4x + 6.

Câu 26. Vẽ hình biểu diễn của hình lăng trụ có đáy là đa giác 1818 cạnh. Tính số đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình lăng trụ.

Câu 27. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 99 và công bội 13\dfrac{1}{3}. Tính tổng của cấp số.

Còn 1 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4115

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho dãy số (un)(u_n) với un=31n+2u_n = 3 - \dfrac{1}{n + 2}. Tính limun\lim u_n.

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 52\dfrac{5}{2}
  3. C. 00
  4. D. 33

Câu 2. Cho d(P)d \parallel (P). Mặt phẳng (Q)(Q) chứa dd và cắt (P)(P) theo giao tuyến aa. Khi ấy aadd

  1. A. trùng nhau
  2. B. chéo nhau
  3. C. song song với nhau
  4. D. cắt nhau

Câu 3. Giá trị của cos(2π3)\cos\left(\dfrac{2\pi}{3}\right) bằng

  1. A. 12-\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 4. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1111141499331111
Tần suất của nhóm [2;4)\left[2; 4\right) gần nhất với giá trị nào sau đây?

  1. A. 52,08%52{,}08\%
  2. B. 41,18%41{,}18\%
  3. C. 47,92%47{,}92\%
  4. D. 29,17%29{,}17\%

Câu 5. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4545 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số13136613138855
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,514{,}5
  2. B. 14,1914{,}19
  3. C. 1414
  4. D. 14,2714{,}27

Câu 6. Đổi góc 150150^\circ sang radian ta được

  1. A. 150150
  2. B. 5π6-\dfrac{5\pi}{6}
  3. C. 5π6\dfrac{5\pi}{6}
  4. D. 5π3\dfrac{5\pi}{3}

Câu 7. Nghiệm tổng quát của phương trình sin(2x1112π)=0\sin(2x-\dfrac{11}{12}\pi)=0

  1. A. x=1124π+kπ2, kZx=\dfrac{11}{24}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  2. B. x=1112π+kπ2, kZx=\dfrac{11}{12}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}
  3. C. x=1112π+kπ, kZx=\dfrac{11}{12}\pi+k\pi,\ k\in\mathbb{Z}
  4. D. x=1124π+kπ2, kZx=-\dfrac{11}{24}\pi+k\dfrac{\pi}{2},\ k\in\mathbb{Z}

Câu 8. Giá trị limx3(4x2+6x9)\lim\limits_{x \to 3} \left(-4x^{2} + 6x - 9\right) bằng

  1. A. 00
  2. B. 27-27
  3. C. 7-7
  4. D. 3-3

Câu 9. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 5151 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số1212771212771313
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ 33 bằng

  1. A. 1919
  2. B. 3131
  3. C. 1212
  4. D. 5151

Câu 10. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 33 cạnh có bao nhiêu mặt?

  1. A. 66
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 11. Giá trị limx+9x66x21\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{9x - 6}{6x^{2} - 1} bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. ++\infty
  4. D. 32\dfrac{3}{2}

Câu 12. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?

  1. A. Hai đường thẳng trùng nhau
  2. B. Ba điểm thẳng hàng
  3. C. Ba điểm không thẳng hàng
  4. D. Hai đường thẳng chéo nhau

Câu 13. Hình chóp có đáy là đa giác 77 cạnh. Số đỉnh của hình chóp bằng

  1. A. 88
  2. B. 99
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 14. Đặt t=sinxt = \sin x, phương trình 2sin2x11sinx+5=02\sin^2 x - 11\sin x + 5 = 0 trở thành

  1. A. 11t+5=0-11t + 5 = 0
  2. B. 2t211t+5=02t^{2} - 11t + 5 = 0
  3. C. 2t2+5t11=02t^{2} + 5t - 11 = 0
  4. D. 2t2+11t5=0-2t^{2} + 11t - 5 = 0

Câu 15. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây song song với BCBC?

  1. A. CCCC'
  2. B. BCB'C'
  3. C. ABAB
  4. D. AAAA'

Câu 16. Biết sinα=817\sin\alpha = \dfrac{8}{17}cosα=1517\cos\alpha = -\dfrac{15}{17}. Giá trị của tanα\tan\alpha bằng

  1. A. 158-\dfrac{15}{8}
  2. B. 815\dfrac{8}{15}
  3. C. 120289-\dfrac{120}{289}
  4. D. 815-\dfrac{8}{15}

Câu 17. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 2929 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giờ)[0;2)\left[0; 2\right)[2;4)\left[2; 4\right)[4;6)\left[4; 6\right)[6;8)\left[6; 8\right)[8;10)\left[8; 10\right)
Tần số336666101044
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 3,423{,}42
  2. B. 5,835{,}83
  3. C. 7,357{,}35
  4. D. 22

Câu 18. Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=8sin(π4t)+10h(t) = 8 \sin\left(\dfrac{\pi}{4} t\right) + 10, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 16 m16 \text{ m}
  2. B. 8 m8 \text{ m}
  3. C. 18 m18 \text{ m}
  4. D. 10 m10 \text{ m}

Câu 19. Trong không gian cho 77 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng

  1. A. 2121
  2. B. 66
  3. C. 77
  4. D. 1414

Câu 20. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 1818 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng

  1. A. 1717
  2. B. 153153
  3. C. 11
  4. D. 1818

Câu 21. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=6n+27n+2u_n = \dfrac{6n + 27}{n + 2}. Dãy số này

  1. A. không tăng cũng không giảm
  2. B. tăng
  3. C. giảm
  4. D. là dãy hằng

Câu 22. Qua phép chiếu song song, ảnh của trung điểm một đoạn thẳng là

  1. A. đầu mút của đoạn thẳng ảnh
  2. B. một điểm bất kì của đoạn thẳng ảnh
  3. C. trung điểm của đoạn thẳng ảnh
  4. D. điểm nằm ngoài đoạn thẳng ảnh

Câu 23. Trong không gian cho 77 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến của chúng bằng

  1. A. 00
  2. B. 77
  3. C. 2121
  4. D. 11

Câu 24. Hình biểu diễn của một tam giác đều trong không gian, với hình biểu diễn không suy biến, là

  1. A. một tam giác đều
  2. B. một đoạn thẳng
  3. C. một tam giác bất kì
  4. D. một tam giác vuông

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Hàm số ff liên tục tại x=1x = 1limx1f(x)=10\lim\limits_{x \to 1} f(x) = 10. Tính f(1)f\left(1\right).

Câu 26. Số ghế ở hàng đầu của một khán đài là 1111 ghế, và mỗi hàng sau nhiều hơn hàng trước 22 ghế. Tính tổng giá trị của 77 hàng đầu.

Câu 27. Biểu thức cos120cos60\cos 120^\circ \cos 60^\circ viết được thành 12(cosm+cosn)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.

Còn 1 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4116

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Góc 270270^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 33
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 32\dfrac{3}{2}
  4. D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 2. Cho hai dãy số (un)\left(u_n\right)(vn)\left(v_n\right)limun=2\lim u_n = -2limvn=5\lim v_n = 5. Giá trị lim(3un+6vn)\lim\left(-3u_n + 6v_n\right) bằng

  1. A. 1111
  2. B. 33
  3. C. 180180
  4. D. 3636

Câu 3. Một cấp số cộng (un)(u_n)u2=10u_{2} = 10S4=44S_{4} = 44. Số hạng u9u_{9} bằng

  1. A. 2424
  2. B. 144144
  3. C. 2222
  4. D. 2626

Câu 4. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại AA', BB', CC' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. AB=ABAB = A'B'
  2. B. ABBC=BCAB\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}
  3. C. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}
  4. D. ABAB=BCBC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}

Câu 5. Giá trị limx+5x2+49x26x\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{5x^{2} + 4}{9x^{2} - 6x} bằng

  1. A. 95\dfrac{9}{5}
  2. B. 59\dfrac{5}{9}
  3. C. ++\infty
  4. D. 00

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) với u1=5u_1 = 5un+1=un2u_{n+1} = u_n - 2 với mọi n1n \geq 1. Giá trị của dd bằng

  1. A. 22
  2. B. 2-2
  3. C. 3-3
  4. D. 1-1

Câu 7. Cho hai hàm số ff, gglimxx0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6limxx0g(x)=3\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -3. Giá trị limxx0[5f(x)+6g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[5f(x) + 6g(x)\right] bằng

  1. A. 540-540
  2. B. 1111
  3. C. 1212
  4. D. 2727

Câu 8. Hàm số f(x)=1x7f(x) = \dfrac{1}{x - 7} gián đoạn tại bao nhiêu điểm?

  1. A. 22
  2. B. 77
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 9. Đổi góc 270-270^\circ sang radian ta được

  1. A. 3π-3\pi
  2. B. 270-270
  3. C. 3π2-\dfrac{3\pi}{2}
  4. D. 3π2\dfrac{3\pi}{2}

Câu 10. Chu kì của hàm số y=5cos2x+1y = 5\cos 2x + 1 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22

Câu 11. Cho hình lập phương ABCD.ABCDABCD.A'B'C'D'. Đường thẳng nào sau đây song song với BBBB'?

  1. A. ADAD
  2. B. CCCC'
  3. C. BCBC
  4. D. ABAB

Câu 12. Nhóm thứ nhất có 1515 giá trị với trung bình 99; nhóm thứ hai có 2020 giá trị với trung bình 1010. Trung bình chung của cả hai nhóm bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 167,5167{,}5
  2. B. 9,59{,}5
  3. C. 99
  4. D. 9,579{,}57

Câu 13. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5050 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1111121210108899
Trung vị của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,214{,}2
  2. B. 14,3414{,}34
  3. C. 1414
  4. D. 14,514{,}5

Câu 14. Hình chóp có đáy là đa giác 1212 cạnh. Số cạnh của hình chóp bằng

  1. A. 1212
  2. B. 3636
  3. C. 2424
  4. D. 1313

Câu 15. Một mô hình mô tả nồng độ thuốc trong máu theo thời gian tt bởi c(t)=11tt+2c(t) = \dfrac{11t}{t + 2}. Khi tt tăng rất lớn, giá trị của cc tiến tới

  1. A. 112\dfrac{11}{2}
  2. B. 1111
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 16. Một cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu 66 và công bội 15\dfrac{1}{5}. Tổng của cấp số bằng

  1. A. 65\dfrac{6}{5}
  2. B. 55
  3. C. 152\dfrac{15}{2}
  4. D. 66

Câu 17. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 4747 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số1010111114143399
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 14,2914{,}29
  2. B. 14,1814{,}18
  3. C. 14,514{,}5
  4. D. 13,7913{,}79

Câu 18. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=6n+44n+4u_n = \dfrac{6n + 44}{n + 4}. Số hạng u1u_1 bằng

  1. A. 1010
  2. B. 4444
  3. C. 66
  4. D. 283\dfrac{28}{3}

Câu 19. Hai mặt phẳng phân biệt có bao nhiêu vị trí tương đối?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 20. Biết sinα=4041\sin\alpha = \dfrac{40}{41}cosα=941\cos\alpha = -\dfrac{9}{41}. Giá trị của cos2α\cos 2\alpha bằng

  1. A. 7201681-\dfrac{720}{1681}
  2. B. 15191681\dfrac{1519}{1681}
  3. C. 11
  4. D. 15191681-\dfrac{1519}{1681}

Câu 21. Góc α(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 17sinx=1517\sin x = 15. Tính tanα\tan\alpha.

  1. A. 158-\dfrac{15}{8}
  2. B. 120289\dfrac{120}{289}
  3. C. 815\dfrac{8}{15}
  4. D. 158\dfrac{15}{8}

Câu 22. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u30u_{30}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 2929
  2. B. 3131
  3. C. 1515
  4. D. 3030

Câu 23. Một mặt phẳng (R)(R) cắt 1212 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng

  1. A. 11
  2. B. 1212
  3. C. 6666
  4. D. 1111

Còn 5 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 4107 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 4108 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 4109 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 4110 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 4111 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 4112 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 4113 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 4114 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 4115 · 28 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 4116 · 28 câu · 60 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 102 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 131 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 123 trang