PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(6,00 điểm)
24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Phương trình cosx=0 có bao nhiêu nghiệm thuộc đoạn [0;π]?
- A. 1
- B. 0
- C. 2
- D. −1
Câu 2. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 37 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 9 | 5 | 8 | 6 | 9 |
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
- A. 4,05
- B. 5,05
- C. 5,13
- D. 5
Câu 3. Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh 35. Mặt phẳng (ACC′A′) cắt hai mặt phẳng song song (ABCD) và (A′B′C′D′) theo hai giao tuyến. Hai giao tuyến ấy
- A. chéo nhau.
- B. cắt nhau tại một điểm.
- C. vuông góc với nhau.
- D. song song với nhau và cùng bằng đường chéo đáy.
Câu 4. Hàm số f xác định trên (−∞;4], với f(x)=4x−2 khi x<4 và f(4)=a. Tìm a để f liên tục tại x=4.
- A. 4
- B. −2
- C. 15
- D. 14
Câu 5. Với mọi góc α, ta có sin(π−α) bằng
- A. −sinα
- B. −cosα
- C. sinα
- D. cosα
Câu 6. Một mặt phẳng (R) cắt 29 mặt phẳng đôi một song song và phân biệt. Số giao tuyến thu được bằng
- A. 1
- B. 28
- C. 29
- D. 406
Câu 7. Số vi khuẩn ban đầu trong một mẫu thí nghiệm là 3 con, và cứ mỗi giờ số vi khuẩn tăng gấp 2 lần. Sau 6 giờ, số lượng bằng
- A. 36 con
- B. 192 con
- C. 384 con
- D. 381 con
Câu 8. Cấu hình nào sau đây xác định đúng một mặt phẳng?
- A. Hai đường thẳng chéo nhau
- B. Ba điểm không thẳng hàng
- C. Hai đường thẳng trùng nhau
- D. Ba điểm thẳng hàng
Câu 9. Một cấp số nhân có số hạng đầu 3 và công bội 3. Giá trị S6 bằng
- A. 1092
- B. 2184
- C. 729
- D. 1095
Câu 10. Cho hai dãy số (un) và (vn) có limun=4 và limvn=2. Giá trị lim(un+vn) bằng
- A. 6
- B. 4
- C. 8
- D. 2
Câu 11. Trong không gian cho 20 đường thẳng đôi một chéo nhau. Số cặp đường thẳng chéo nhau bằng
- A. 20
- B. 190
- C. 19
- D. 40
Câu 12. Các điểm (n;un) của một cấp số cộng (un) cùng nằm trên một đường thẳng; ba điểm đầu là (1;8), (2;3), (3;−2). Giá trị của d bằng
- A. 5
- B. −6
- C. −4
- D. −5
Câu 13. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 8, 9, 12. Tổng diện tích sáu mặt bằng
- A. 864
- B. 116
- C. 276
- D. 552
Câu 14. Góc 270∘ bằng kπ radian. Tính k.
- A. 32
- B. 43
- C. 3
- D. 23
Câu 15. Với mọi góc a, b, ta có sinasinb bằng
- A. 2cos2a+bcos2a−b
- B. 2sin2a+bcos2a−b
- C. 21[cos(a−b)−cos(a+b)]
- D. 21[cos(a−b)+cos(a+b)]
Câu 16. Đường thẳng d song song với 27 mặt phẳng phân biệt và không nằm trong mặt phẳng nào trong số đó. Tổng số điểm chung của d với 27 mặt phẳng ấy là
- A. 0
- B. 1
- C. 27
- D. vô số
Câu 17. Giá trị x→−1lim(−6x2−4x+7) bằng
- A. −3
- B. 5
- C. 17
- D. 0
Câu 18. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?
- A. BCAB=A′B′B′C′
- B. AB=A′B′
- C. A′B′AB=B′C′BC
- D. A′B′AB=BCB′C′
Câu 19. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Đường thẳng nào sau đây song song với CD?
- A. AA′
- B. AD
- C. BC
- D. AB
Câu 20. Khảo sát thời gian tự học trong một tuần của 42 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giờ) | [0;2) | [2;4) | [4;6) | [6;8) | [8;10) |
|---|
| Tần số | 10 | 6 | 3 | 9 | 14 |
Tần số tích luỹ đến hết nhóm thứ
3 bằng
- A. 16
- B. 42
- C. 19
- D. 3
Câu 21. Phương trình 2cos2x−9cosx+4=0 tương đương với
- A. Phương trình vô nghiệm
- B. cosx=21 hoặc cosx=4
- C. cosx=21
- D. cosx=4
Câu 22. Chu kì của hàm số y=−2sin3x−5 có dạng T=kπ. Giá trị k bằng
- A. 32
- B. 31
- C. 3
- D. 6
Câu 23. Giá trị x→+∞lim7x2−4x5x2+5 bằng
- A. 0
- B. 75
- C. +∞
- D. 57
Câu 24. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?
- A. Tính song song của hai đường thẳng
- B. Tính vuông góc của hai đường thẳng
- C. Độ dài của một đoạn thẳng
- D. Diện tích của một tam giác