taifilepro

Toán · Lớp 11 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Đủ bốn phần, có tự luận 4 phần · có tự luận

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 210 câu · 94 trang
  • Đề 1 Mã 7119 · 21 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 7120 · 21 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 7121 · 21 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 7122 · 21 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 7123 · 21 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 7124 · 21 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 7125 · 21 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 7126 · 21 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 7127 · 21 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 7128 · 21 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

24 / 94 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7119

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tập nghiệm của phương trình 25x−30⋅5x+125=025^{x} - 30 \cdot 5^{x} + 125 = 0 là

  1. A. {5;25}\left\{5; 25\right\}
  2. B. {−1;−2}\left\{-1; -2\right\}
  3. C. {2}\left\{2\right\}
  4. D. {1;2}\left\{1; 2\right\}

Câu 2. Chu kì cơ sở của hàm số y=cos⁡(5x)y = \cos\left(5x\right) có dạng T=mπT = m\pi. Giá trị mm bằng

  1. A. 1010
  2. B. 25\dfrac{2}{5}
  3. C. 15\dfrac{1}{5}
  4. D. 22

Câu 3. Góc 240∘240^\circ bằng kπk\pi radian. Tính kk.

  1. A. 83\dfrac{8}{3}
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 43\dfrac{4}{3}
  4. D. 34\dfrac{3}{4}

Câu 4. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Công viên, Trường – Bưu điện, Trường – Bến xe, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bến xe – Công viên. Số con đường đi qua Trường bằng

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 33
  4. D. 77

Câu 5. Điều kiện xác định của phương trình log⁡2(x−12)=3\log_{2}\left(x - 12\right) = 3 là:

  1. A. x>12x > 12
  2. B. x>−12x > -12
  3. C. x≥12x \geq 12
  4. D. x<12x < 12

Câu 6. Hình hộp chữ nhật có ba kích thước 88, 99, 1212. Bình phương độ dài đường chéo khối bằng

  1. A. 2929
  2. B. 289289
  3. C. 864864
  4. D. 145145

Câu 7. Phép chiếu song song bảo toàn tính chất nào sau đây?

  1. A. Số đo của một góc
  2. B. Tính vuông góc của hai đường thẳng
  3. C. Diện tích của một tam giác
  4. D. Tính thẳng hàng của ba điểm

Câu 8. Trên đồ thị hàm số y=log⁡3xy = \log_{3} x, hiệu tung độ của hai điểm có hoành độ 8181 và 33 bằng

  1. A. 7878
  2. B. 55
  3. C. −3-3
  4. D. 33

Câu 9. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 142142 cây, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)
Tần số hiển thị101036364141343410101313
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 142142, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 33,533{,}5 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[24;28)\left[24; 28\right)[28;32)\left[28; 32\right)[32;36)\left[32; 36\right)[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)
Lô mới2244443434131377
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [32;36)\left[32; 36\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 33,533{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [36;40)\left[36; 40\right) và mốt là 37,4337{,}43
  2. B. ô của lớp [32;36)\left[32; 36\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 34,5634{,}56; sau khi gộp, lớp mốt là [36;40)\left[36; 40\right) và mốt là 37,4337{,}43
  3. C. ô của lớp [28;32)\left[28; 32\right) phải là 3434; mốt trước khi gộp 3434; sau khi gộp, lớp mốt là [36;40)\left[36; 40\right) và mốt là 37,3537{,}35
  4. D. ô của lớp [32;36)\left[32; 36\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 33,533{,}5; sau khi gộp, lớp mốt là [32;36)\left[32; 36\right) và mốt là 3232

Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=7AB = 7, đường chéo đáy AC=113AC = \sqrt{113} và đường chéo AC′=129AC' = \sqrt{129}. Gọi OO là tâm của khối hộp. Tính bình phương khoảng cách từ OO đến một đỉnh của khối hộp.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 1292\dfrac{129}{2}
  2. B. 1294\dfrac{129}{4}
  3. C. 1134\dfrac{113}{4}
  4. D. 129129

Câu 11. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ABAB, ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BEBE, CDCD, DEDE. Bậc của đỉnh AA bằng

  1. A. 55
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 88

Câu 12. Cho hàm số f(x)=10⋅2xf(x) = 10 \cdot 2^{x}. Tính f(5)f(5).

  1. A. 320320
  2. B. 3232
  3. C. 160160
  4. D. 100100

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7120

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một kho vận lập bảng tần số ghép nhóm cho thời gian bốc dỡ mỗi chuyến (đơn vị phuˊtphút) của 122122 chuyến, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)
Tần số hiển thị5523234141121218182828
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chuyến là 122122, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 28,0528{,}05 phuˊtphút (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chuyến mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[21;24)\left[21; 24\right)[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)
Lô mới121288994848112323
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [30;33)\left[30; 33\right) phải là 77; mốt trước khi gộp 28,0428{,}04; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 30,3730{,}37
  2. B. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 28,0528{,}05; sau khi gộp, lớp mốt là [27;30)\left[27; 30\right) và mốt là 2727
  3. C. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 29,7529{,}75; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 30,830{,}8
  4. D. ô của lớp [27;30)\left[27; 30\right) phải là 3636; mốt trước khi gộp 28,0528{,}05; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 30,830{,}8

Câu 2. Đổi góc −315∘-315^\circ sang radian ta được

  1. A. −7π4-\dfrac{7\pi}{4}
  2. B. −7π2-\dfrac{7\pi}{2}
  3. C. −315-315
  4. D. 7π4\dfrac{7\pi}{4}

Câu 3. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng
  2. B. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  3. C. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  4. D. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh

Câu 4. Đặt t=sin⁡xt = \sin x, phương trình sin⁡2x+2sin⁡x=0\sin^2 x + 2\sin x = 0 trở thành

  1. A. t2+2t=0t^{2} + 2t = 0
  2. B. −t2−2t=0-t^{2} - 2t = 0
  3. C. t2+2=0t^{2} + 2 = 0
  4. D. 2t=02t = 0

Câu 5. Tính ln⁡(e9)\ln\left(e^{9}\right).

  1. A. 11
  2. B. 99
  3. C. e9e^{9}
  4. D. 19\dfrac{1}{9}

Câu 6. Một vườn ươm xếp cây theo luống: luống đầu 44 cây, mỗi luống sau nhiều hơn luống trước 22 cây. Gọi unu_n là số cây ở luống thứ nn. Giá trị của dd bằng

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. −2-2
  4. D. 11

Câu 7. Trên đường tròn lượng giác, điểm biểu diễn góc α\alpha là M(725;−2425)M(\dfrac{7}{25}; -\dfrac{24}{25}). Giá trị của cos⁡α\cos\alpha bằng

  1. A. 725\dfrac{7}{25}
  2. B. −725-\dfrac{7}{25}
  3. C. −2425-\dfrac{24}{25}
  4. D. −247-\dfrac{24}{7}

Câu 8. Giá trị lim⁡x→5x2−25x2−12x+35\lim\limits_{x \to 5} \dfrac{x^{2} - 25}{x^{2} - 12x + 35} bằng

  1. A. Không tồn tại
  2. B. −15-\dfrac{1}{5}
  3. C. 00
  4. D. −5-5

Câu 9. Một cấp số cộng (un)(u_n) có S2=7S_{2} = 7 và S3=15S_{3} = 15. Số hạng u8u_{8} bằng

  1. A. 100100
  2. B. 2020
  3. C. 2323
  4. D. 2626

Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=7AB = 7, đường chéo đáy AC=113AC = \sqrt{113} và đường chéo AC′=122AC' = \sqrt{122}. Tính thể tích khối tứ diện A′ABDA'ABD.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 5656
  2. B. 168168
  3. C. 8484
  4. D. 2828

Câu 11. Một dãy hữu hạn được liệt kê từ u1u_1 đến u22u_{22}. Dãy có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1111
  2. B. 2323
  3. C. 2222
  4. D. 2121

Câu 12. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3939 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số66111112126644
Tứ phân vị Q3Q_3 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,217{,}21
  2. B. 6,346{,}34
  3. C. 8,048{,}04
  4. D. 88

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Hình chóp có đáy là đa giác 44 cạnh. Diện tích đáy bằng 1515 và chiều cao bằng 1414.

  • a) Các mặt bên của hình chóp là hình bình hành.
  • b) Hình chóp có 44 cạnh.
  • c) Thể tích khối chóp bằng 7070.
  • d) Trong tứ diện, mọi mặt đều có thể coi là mặt đáy.

Còn 8 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7121

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Mặt phẳng (P)(P) song song với mặt phẳng (Q)(Q) khi

  1. A. hai đường thẳng song song của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)
  2. B. một đường thẳng của (P)(P) song song với (Q)(Q)
  3. C. (P)(P) và (Q)(Q) cùng vuông góc với một đường thẳng của (P)(P)
  4. D. hai đường thẳng cắt nhau của (P)(P) cùng song song với (Q)(Q)

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3⋅4n−1u_n = 3 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 10231023
  2. B. 10251025
  3. C. 30693069
  4. D. 768768

Câu 3. Sản lượng năm đầu của một xưởng là 1313 tấn, và mỗi năm tăng thêm 33 tấn. Giá trị ở năm thứ 66 bằng

  1. A. 3159 taˆˊn3159 \text{ tấn}
  2. B. 31 taˆˊn31 \text{ tấn}
  3. C. 123 taˆˊn123 \text{ tấn}
  4. D. 28 taˆˊn28 \text{ tấn}

Câu 4. Chu kì của hàm số y=−7cos⁡4x−4y = -7\cos 4x - 4 có dạng T=kπT = k\pi. Giá trị kk bằng

  1. A. 14\dfrac{1}{4}
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 5. Cho hàm số f(x)=8cos⁡x+10f(x) = 8\cos x + 10. Tính f′(π3)f'\left(\dfrac{\pi}{3}\right).

  1. A. 44
  2. B. 434\sqrt{3}
  3. C. −43-4\sqrt{3}
  4. D. −4-4

Câu 6. Có tồn tại đồ thị đơn mà đúng 55 đỉnh có bậc lẻ hay không?

  1. A. Có, nếu đồ thị không liên thông
  2. B. Không, vì số đỉnh bậc lẻ luôn chẵn
  3. C. Có, chỉ cần đủ nhiều đỉnh
  4. D. Không, vì mọi đỉnh đều phải có bậc chẵn

Câu 7. Cho hàm số f(x)=10⋅3xf(x) = 10 \cdot 3^{x}. Tính f(5)f(5).

  1. A. 24302430
  2. B. 150150
  3. C. 243243
  4. D. 810810

Câu 8. Cho đồ thị có trọng số với các đỉnh AA, BB, CC, DD, EE và các cạnh ABAB nặng 99, ACAC nặng 99, BCBC nặng 77, BDBD nặng 33, CDCD nặng 55, CECE nặng 33, DEDE nặng 44. Độ dài đường đi ngắn nhất từ AA đến EE bằng

  1. A. 2525
  2. B. 1212
  3. C. 1616
  4. D. 2626

Câu 9. Một khảo sát trên 6161 người, trong đó 2828 người thích trà, 2626 người thích cà phê, và 66 người thuộc cả hai loại đồ uống. Chọn ngẫu nhiên một người. Xác suất người ấy thuộc ít nhất một trong hai loại đồ uống bằng

  1. A. 5461\dfrac{54}{61}
  2. B. 4861\dfrac{48}{61}
  3. C. 1361\dfrac{13}{61}
  4. D. 661\dfrac{6}{61}

Câu 10. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 190190 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Tần số hiển thị232336363131262641413535
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 190190, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 41,2941{,}29 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)[42;45)\left[42; 45\right)
Lô mới2424121228289918182222
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 41,2941{,}29; sau khi gộp, lớp mốt là [33;36)\left[33; 36\right) và mốt là 33,9433{,}94
  2. B. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 36,5836{,}58; sau khi gộp, lớp mốt là [33;36)\left[33; 36\right) và mốt là 33,9433{,}94
  3. C. ô của lớp [39;42)\left[39; 42\right) phải là 3939; mốt trước khi gộp 41,2941{,}29; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 4242
  4. D. ô của lớp [33;36)\left[33; 36\right) phải là 2929; mốt trước khi gộp 41,1441{,}14; sau khi gộp, lớp mốt là [39;42)\left[39; 42\right) và mốt là 41,7741{,}77

Câu 11. Trên sơ đồ hình cây, xác suất đi hết một nhánh gồm hai chặng được tính bằng cách

  1. A. cộng các xác suất dọc theo nhánh ấy
  2. B. lấy hiệu hai xác suất trên nhánh
  3. C. nhân các xác suất dọc theo nhánh ấy
  4. D. lấy xác suất lớn hơn trong hai chặng

Câu 12. Giá trị lim⁡x→+∞8x+62x2+4\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{8x + 6}{2x^{2} + 4} bằng

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 44
  3. C. 00
  4. D. 11

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Góc α∈(0;π2)\alpha \in \left(0; \dfrac{\pi}{2}\right) là nghiệm của phương trình 25sin⁡x=2425\sin x = 24.

  • a) sin⁡α=2425\sin\alpha = \dfrac{24}{25}.
  • b) cos⁡α=−725\cos\alpha = -\dfrac{7}{25}.
  • c) sin⁡α+cos⁡α=3125\sin\alpha + \cos\alpha = \dfrac{31}{25}.
  • d) cos⁡2α=−527625\cos 2\alpha = -\dfrac{527}{625}.

Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' và 1111 đường thẳng đôi một song song, phân biệt trong không gian.

  • a) Hai đường thẳng song song thì đồng phẳng.
  • b) Số cạnh song song với một cạnh cho trước bằng 33.
  • c) Hai đường thẳng không có điểm chung thì chưa chắc song song.
  • d) Trong 1111 đường thẳng ấy, số cặp song song bằng 1111.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 2121 cạnh. Tính số cạnh của hình lăng trụ.

Còn 6 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7122

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB1010CFCF2424
AEAE3333CGCG2828
AFAF1818CHCH1515
AHAH2424DFDF22
BCBC3131DGDG55
BDBD99EHEH99
BFBF1515FGFG77
BGBG66GHGH1212
BHBH2222
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0066373715153333171712122424
p(v)p\left(v\right)—AABBBBAADDBBAA
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới FF và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh ABAB thành 44; đường ngắn nhất A→B→D→FA \to B \to D \to F; độ dài 1515
  2. B. sửa cạnh ABAB thành 66; đường ngắn nhất A→FA \to F; độ dài 1818
  3. C. sửa cạnh BDBD thành 1212; đường ngắn nhất A→B→D→FA \to B \to D \to F; độ dài 1717
  4. D. sửa cạnh ABAB thành 66; đường ngắn nhất A→B→D→FA \to B \to D \to F; độ dài 1717

Câu 2. Cho hàm số f(x)=sin⁡x+4f(x) = \sin x + 4. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=cos⁡xf'(x) = \cos x
  2. B. f′(x)=−sin⁡xf'(x) = -\sin x
  3. C. f′(x)=sin⁡xf'(x) = \sin x
  4. D. f′(x)=−cos⁡xf'(x) = -\cos x

Câu 3. Cho hàm số f(x)=3x+5x−3f(x) = \dfrac{3x + 5}{x - 3}. Đạo hàm f′(x)f'(x) bằng:

  1. A. −4(x−3)2-\dfrac{4}{\left(x - 3\right)^{2}}
  2. B. 33
  3. C. 14(x−3)2\dfrac{14}{\left(x - 3\right)^{2}}
  4. D. −14(x−3)2-\dfrac{14}{\left(x - 3\right)^{2}}

Câu 4. Cho dãy số (un)(u_n) với un=8⋅4n−1u_n = 8 \cdot 4^{n-1}. Giá trị S5S_{5} bằng

  1. A. 81848184
  2. B. 20482048
  3. C. 27282728
  4. D. 27332733

Câu 5. Giá trị lim⁡6n−82n−7\lim \dfrac{6n - 8}{2n - 7} bằng

  1. A. 33
  2. B. 87\dfrac{8}{7}
  3. C. 00
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 6. Cho (C):y=4x2(C): y = 4x^{2}. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=−24x+5y = -24x + 5 có phương trình là

  1. A. y=24x−36y = 24x - 36
  2. B. y=−24x+36y = -24x + 36
  3. C. y=−3x−36y = -3x - 36
  4. D. y=−24x−36y = -24x - 36

Câu 7. Cho hàm số f(x)=(−3x−10)3f(x) = \left(-3x - 10\right)^{3}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=−3(−3x−10)2f'(x) = -3\left(-3x - 10\right)^{2}
  2. B. f′(x)=−9(−3x−10)2f'(x) = -9\left(-3x - 10\right)^{2}
  3. C. f′(x)=3(−3x−10)2f'(x) = 3\left(-3x - 10\right)^{2}
  4. D. f′(x)=−9(−3x−10)3f'(x) = -9\left(-3x - 10\right)^{3}

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) với un=6n+1u_n = 6n + 1. Số hạng u5u_{5} bằng

  1. A. 3131
  2. B. 9595
  3. C. 3737
  4. D. 2525

Câu 9. Tính ln⁡(e19)\ln\left(e^{19}\right).

  1. A. 11
  2. B. 1919
  3. C. e19e^{19}
  4. D. 119\dfrac{1}{19}

Câu 10. Khối chóp cụt có diện tích hai đáy lần lượt là S1=64S_1 = 64 và S2=144S_2 = 144, chiều cao h=18h = 18. Thể tích khối chóp cụt bằng

  1. A. 18721872
  2. B. 54725472
  3. C. 18241824
  4. D. 12481248

Câu 11. Cho f(x)=x2+4xf(x) = x^{2} + 4x. Giá trị f′(3)f'(3) bằng

  1. A. 2121
  2. B. 77
  3. C. 1010
  4. D. 22

Câu 12. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a2⋅a3a76P = \dfrac{a^{2} \cdot \sqrt[3]{a}}{\sqrt[6]{a^{7}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. 1a76\dfrac{1}{\sqrt[6]{a^{7}}}
  2. B. a76\sqrt[6]{a^{7}}
  3. C. a7\sqrt{a^{7}}
  4. D. a67\sqrt[7]{a^{6}}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 3333 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số7799663388

  • a) Nhóm chứa mốt là [6;7)\left[6; 7\right).
  • b) Mốt bằng trung điểm nhóm chứa nó, tức 6,56{,}5.
  • c) Trung vị xấp xỉ 7,087{,}08 điểm.
  • d) Mẫu số liệu này có hai mốt.

Câu 14. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Biết ABA′B′=54\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{5}{4}, A′B′=4A'B' = 4 và B′C′=8B'C' = 8.

  • a) A′C′=4A'C' = 4.
  • b) AB=5AB = 5.
  • c) BCB′C′=45\dfrac{BC}{B'C'} = \dfrac{4}{5}.
  • d) ACA′C′=45\dfrac{AC}{A'C'} = \dfrac{4}{5}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Hình lăng trụ có đáy là đa giác 66 cạnh có bao nhiêu cạnh?

Câu 16. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1212, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=5SA = 5. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

Câu 17. Biết sin⁡α=513\sin\alpha = \dfrac{5}{13} với α\alpha nhọn. Tính cos⁡(π2−α)\cos\left(\dfrac{\pi}{2} - \alpha\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 18. Hình lập phương có cạnh 2828. Tính tổng diện tích sáu mặt.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Quay liên tiếp quanh OO hai góc 150∘150^\circ và 120∘120^\circ cùng chiều. Tính số đo góc quay tương đương, đơn vị độ.

Câu 20. Vẽ hình biểu diễn của hình chóp có đáy là đa giác 1414 cạnh. Tính số đoạn thẳng ứng với các cạnh của hình chóp.

Còn 1 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7123

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng thì tạo với mặt phẳng ấy một góc bằng

  1. A. 180∘180^\circ
  2. B. 0∘0^\circ
  3. C. 45∘45^\circ
  4. D. 90∘90^\circ

Câu 2. Cho hàm số f(x)=(−2x−5)4f(x) = \left(-2x - 5\right)^{4}. Đạo hàm của hàm số là:

  1. A. f′(x)=4(−2x−5)3f'(x) = 4\left(-2x - 5\right)^{3}
  2. B. f′(x)=−8(−2x−5)3f'(x) = -8\left(-2x - 5\right)^{3}
  3. C. f′(x)=−2(−2x−5)3f'(x) = -2\left(-2x - 5\right)^{3}
  4. D. f′(x)=−8(−2x−5)4f'(x) = -8\left(-2x - 5\right)^{4}

Câu 3. Cho dãy số (un)(u_n) với un=3n−2u_n = 3n - 2. Số hạng u4u_{4} bằng

  1. A. 1010
  2. B. 2222
  3. C. 77
  4. D. 1313

Câu 4. Phép đối xứng qua đường thẳng y=xy = x biến A(−9;−8)A\left(-9; -8\right) thành (a;b)\left(a; b\right). Giá trị a+ba + b bằng

  1. A. 7272
  2. B. −17-17
  3. C. 1717
  4. D. −1-1

Câu 5. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ABAB3333CECE2323
ACAC1111CGCG88
ADAD77CHCH77
AEAE3333DFDF1919
AFAF2828DGDG1010
AHAH2222EGEG1515
BCBC2525FGFG1111
BGBG1818
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)0033331111773030262615151818
p(v)p\left(v\right)—AAAAAAGGDDDDCC
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới EE và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh DGDG thành 55; đường ngắn nhất A→D→G→EA \to D \to G \to E; độ dài 2727
  2. B. sửa cạnh ADAD thành 1111; đường ngắn nhất A→D→G→EA \to D \to G \to E; độ dài 3030
  3. C. sửa cạnh DGDG thành 88; đường ngắn nhất A→EA \to E; độ dài 3333
  4. D. sửa cạnh DGDG thành 88; đường ngắn nhất A→D→G→EA \to D \to G \to E; độ dài 3030

Câu 6. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=14x2x2+11f(x) = \dfrac{14x^{2}}{x^{2} + 11}. Khi ∣x∣\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 00
  2. B. 1411\dfrac{14}{11}
  3. C. 1414
  4. D. 1111

Câu 7. Góc α\alpha thuộc góc phần tư thứ tư và cos⁡α=513\cos\alpha = \dfrac{5}{13}. Giá trị của cot⁡α\cot\alpha bằng

  1. A. 512\dfrac{5}{12}
  2. B. −60169-\dfrac{60}{169}
  3. C. −512-\dfrac{5}{12}
  4. D. −125-\dfrac{12}{5}

Câu 8. Dân số một thành phố tăng 75%75\% sau mỗi năm. Hệ số nhân sau một năm bằng bao nhiêu?

  1. A. 114\dfrac{11}{4}
  2. B. 34\dfrac{3}{4}
  3. C. 74\dfrac{7}{4}
  4. D. −74-\dfrac{7}{4}

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình 4x−3⋅2x+2=04^{x} - 3 \cdot 2^{x} + 2 = 0 là

  1. A. {0;1}\left\{0; 1\right\}
  2. B. {1;2}\left\{1; 2\right\}
  3. C. {0;−1}\left\{0; -1\right\}
  4. D. {1}\left\{1\right\}

Câu 10. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=10SA = 10. Độ dài SBSB bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1010
  3. C. 3434
  4. D. 2626

Câu 11. Với mọi số thực α\alpha, giá trị của sin⁡2α+cos⁡2α\sin^2\alpha + \cos^2\alpha bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. −1-1

Câu 12. Giá trị lim⁡x→−3x2−4x−21x2+2x−3\lim\limits_{x \to -3} \dfrac{x^{2} - 4x - 21}{x^{2} + 2x - 3} bằng

  1. A. Không tồn tại
  2. B. 52\dfrac{5}{2}
  3. C. 25\dfrac{2}{5}
  4. D. 00

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cấp số cộng (un)(u_n) có u3=0u_{3} = 0 và u5=−6u_{5} = -6.

  • a) u1=6u_1 = 6.
  • b) u3=0u_3 = 0.
  • c) S3=9S_3 = 9.
  • d) u7−u2=−18u_7 - u_2 = -18.

Câu 14. Trong không gian, điểm MM nằm trên đoạn ABAB sao cho AMAB=25\dfrac{AM}{AB} = \dfrac{2}{5}. Qua một phép chiếu song song, AA, BB, MM có ảnh lần lượt là A′A', B′B', M′M', và A′B′=20A'B' = 20 cm.

  • a) Ba điểm A′A', M′M', B′B' thẳng hàng.
  • b) Phép chiếu song song bảo toàn tỉ số hai đoạn trên cùng một đường thẳng.
  • c) Hình biểu diễn của một hình chữ nhật nói chung là hình bình hành.
  • d) Trung điểm của một đoạn thẳng có ảnh là một điểm bất kì trên đoạn ảnh.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Tìm nghiệm của phương trình log⁡2(x+11)=5\log_{2}\left(x + 11\right) = 5.

Câu 16. Cho hình lăng trụ có đáy là đa giác 1919 cạnh. Tính số cạnh đáy song song với mặt đáy còn lại.

Câu 17. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' cạnh 1818. Tính số cạnh vuông góc với cạnh ABAB.

Câu 18. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 77, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=11SA = 11. Tính khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD).

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7124

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đại lượng biến thiên theo f(x)=25x2x2+11f(x) = \dfrac{25x^{2}}{x^{2} + 11}. Khi ∣x∣\left|x\right| rất lớn, ff tiến tới

  1. A. 2525
  2. B. 1111
  3. C. 00
  4. D. 2511\dfrac{25}{11}

Câu 2. Phép quay tâm OO góc 270∘270^\circ ngược chiều kim đồng hồ biến A(1;3)A\left(1; 3\right) thành A′A'. Toạ độ A′A' là

  1. A. (−3;1)\left(-3; 1\right)
  2. B. (3;1)\left(3; 1\right)
  3. C. (−1;−3)\left(-1; -3\right)
  4. D. (3;−1)\left(3; -1\right)

Câu 3. Cho đồ thị đơn GG có tập đỉnh {A;B;C;D;E}\left\{A; B; C; D; E\right\} và các cạnh ACAC, ADAD, AEAE, BCBC, BEBE, CDCD, DEDE. Số cạnh của GG bằng

  1. A. 77
  2. B. 55
  3. C. 1414
  4. D. 33

Câu 4. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 5454 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số111112121212881111
Tứ phân vị Q1Q_1 của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 1313
  2. B. 14,3314{,}33
  3. C. 13,2113{,}21
  4. D. 15,6915{,}69

Câu 5. Một chiếc guồng nước quay đều. Khoảng cách từ một chiếc gàu tới mặt nước, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=7sin⁡(π8t)+16h(t) = 7 \sin\left(\dfrac{\pi}{8} t\right) + 16, trong đó tt là thời gian tính bằng giây. Biên độ dao động bằng

  1. A. 23 m23 \text{ m}
  2. B. 16 m16 \text{ m}
  3. C. 14 m14 \text{ m}
  4. D. 7 m7 \text{ m}

Câu 6. Giá trị của tan⁡(π6)\tan\left(\dfrac{\pi}{6}\right) bằng

  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. −12-\dfrac{1}{2}
  3. C. 33\dfrac{\sqrt{3}}{3}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 7. Một vật chuyển động với vận tốc v(t)=−4t+12v(t) = -4t + 12 (m/s). Thời điểm vật dừng lại là

  1. A. t=0 st = 0\,\text{s}
  2. B. t=12 st = 12\,\text{s}
  3. C. t=4 st = 4\,\text{s}
  4. D. t=3 st = 3\,\text{s}

Câu 8. Giá trị lim⁡x→+∞9x+35x2+4\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{9x + 3}{5x^{2} + 4} bằng

  1. A. +∞+\infty
  2. B. 00
  3. C. 95\dfrac{9}{5}
  4. D. 11

Câu 9. Cấp số cộng (un)(u_n) có u1=−4u_1 = -4 và công sai d=5d = 5. Giá trị của u12u_{12} bằng

  1. A. 5555
  2. B. −59-59
  3. C. 5151
  4. D. 5656

Câu 10. Giá trị của lim⁡x→−2(4x2+x−1)\lim_{x \to -2}\left(4x^{2} + x - 1\right) bằng

  1. A. −13-13
  2. B. 1313
  3. C. 1414
  4. D. −11-11

Câu 11. Cho dãy số (un)\left(u_n\right) với un=8n+12n+4u_n = \dfrac{8n + 12}{n + 4}. Khẳng định đúng về tính bị chặn là

  1. A. Dãy chỉ bị chặn trên
  2. B. Dãy bị chặn
  3. C. Dãy chỉ bị chặn dưới
  4. D. Dãy không bị chặn

Câu 12. Một trại giống lập bảng tần số ghép nhóm cho chiều cao cây con (đơn vị cm\text{cm}) của 138138 cây, các lớp cùng độ rộng 33:

Lớp[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)
Tần số hiển thị161623232626343412123030
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số cây là 138138, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 33,7333{,}73 cm\text{cm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô cây mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[24;27)\left[24; 27\right)[27;30)\left[27; 30\right)[30;33)\left[30; 33\right)[33;36)\left[33; 36\right)[36;39)\left[36; 39\right)[39;42)\left[39; 42\right)
Lô mới1515885151252510101515
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [36;39)\left[36; 39\right) phải là 99; mốt trước khi gộp 33,7333{,}73; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 32,1632{,}16
  2. B. ô của lớp [36;39)\left[36; 39\right) phải là 99; mốt trước khi gộp 33,7333{,}73; sau khi gộp, lớp mốt là [33;36)\left[33; 36\right) và mốt là 30,5530{,}55
  3. C. ô của lớp [33;36)\left[33; 36\right) phải là 3131; mốt trước khi gộp 33,6333{,}63; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 32,0632{,}06
  4. D. ô của lớp [36;39)\left[36; 39\right) phải là 99; mốt trước khi gộp 33,3533{,}35; sau khi gộp, lớp mốt là [30;33)\left[30; 33\right) và mốt là 32,1632{,}16

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=4\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 4 và lim⁡x→x0g(x)=9\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = 9. Ngoài ra xét hàm h(x)=x2+3x−4x2−2x−24h(x) = \dfrac{x^{2} + 3x - 4}{x^{2} - 2x - 24}.

  • a) lim⁡x→x0[f(x)+g(x)]=13\lim\limits_{x \to x_0} \left[f(x) + g(x)\right] = 13.
  • b) lim⁡x→x0f(x)g(x)=49\lim\limits_{x \to x_0} \dfrac{f(x)}{g(x)} = \dfrac{4}{9}.
  • c) Hàm hh xác định tại x=−4x = -4.
  • d) Giới hạn của hàm đa thức tại một điểm nói chung khác giá trị của hàm tại điểm ấy.

Câu 14. Xét các phép biến hình trong mặt phẳng, một đoạn thẳng dài 99, một hình có diện tích 2929 và một góc 55∘55^\circ.

  • a) Ảnh của đoạn thẳng qua một phép dời hình dài 99.
  • b) Ảnh của hình qua một phép dời hình có diện tích 5858.
  • c) Phép vị tự tỉ số khác ±1\pm 1 vẫn là phép dời hình.
  • d) Hợp thành hai phép dời hình cũng là một phép dời hình.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a54a24P = \dfrac{a \cdot \sqrt[4]{a^{5}}}{\sqrt[4]{a^{2}}}. Biết P=auwP = a^{\dfrac{u}{w}} với u, wu,\ w là các số nguyên dương và phân số uw\dfrac{u}{w} tối giản. Tính u+wu + w.

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1515, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=8SA = 8. Tính số đo góc nhị diện cạnh ABAB giữa (SAB)(SAB) và (ABCD)(ABCD), đơn vị độ.

Câu 17. Hai thí sinh làm cùng một bài toán một cách độc lập. Xác suất thí sinh thứ nhất giải đúng bằng 0,70{,}7, xác suất thí sinh thứ hai giải đúng bằng 0,40{,}4. Tính xác suất có đúng một người giải đúng.

Câu 18. Một bản vẽ kĩ thuật của một chi tiết máy được vẽ theo tỉ lệ 1:201 : 20. Chiều dài thật của vật là 540540 mm. Tính chiều dài đo được trên bản vẽ.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Đặt t=cos⁡xt = \cos x cho phương trình 2cos⁡2x+9cos⁡x+4=02\cos^2 x + 9\cos x + 4 = 0. Tìm nghiệm của phương trình ẩn tt bị loại vì nằm ngoài đoạn từ −1-1 tới 11.

Câu 20. Tìm cận của tập nghiệm bất phương trình (12)x+4≤8\left(\dfrac{1}{2}\right)^{x + 4} \le 8.

Câu 21. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 5050. Tính số các số chia hết cho 33 hoặc cho 77 nhưng không chia hết cho cả hai.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7125

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=4AB = 4, AD=8AD = 8 và AA′=19AA' = 19. Bình phương độ dài đường chéo AC′AC' của khối hộp bằng

  1. A. 961961
  2. B. 8080
  3. C. 441441
  4. D. 608608

Câu 2. Cho hàm số f(x)=−x−12x+5f(x) = \dfrac{-x - 1}{2x + 5}. Đạo hàm f′(x)f'(x) bằng:

  1. A. −3(2x+5)2-\dfrac{3}{\left(2x + 5\right)^{2}}
  2. B. −7(2x+5)2-\dfrac{7}{\left(2x + 5\right)^{2}}
  3. C. −12-\dfrac{1}{2}
  4. D. 3(2x+5)2\dfrac{3}{\left(2x + 5\right)^{2}}

Câu 3. Cận của tập nghiệm bất phương trình (2)x−4>8\left(2\right)^{x - 4} > 8 bằng

  1. A. 88
  2. B. 77
  3. C. −7-7
  4. D. 33

Câu 4. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3−t2+8ts(t) = 3t^{3} - t^{2} + 8t, trong đó ss tính bằng mét và tt tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t)s''(t) bằng:

  1. A. 9t2−2t+89t^{2} - 2t + 8
  2. B. 18t2−218t^{2} - 2
  3. C. 18t−118t - 1
  4. D. 18t−218t - 2

Câu 5. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên. Nhân viên vệ sinh muốn quét hết các con đường, mỗi con đường đúng một lần. Kết luận đúng là

  1. A. không làm được, buộc phải đi lại một số đoạn
  2. B. làm được, nhưng phải kết thúc ở chỗ khác
  3. C. làm được, và về đúng chỗ xuất phát
  4. D. không kết luận được nếu chưa biết chiều dài các con đường

Câu 6. Hai đoạn thẳng ABAB và CDCD nằm trên một đường thẳng, với ABCD=3\dfrac{AB}{CD} = 3. Qua một phép chiếu song song, ảnh của ABAB có độ dài 1111. Độ dài ảnh của CDCD bằng

  1. A. 113\dfrac{11}{3}
  2. B. 1111
  3. C. 3333
  4. D. 33

Câu 7. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại AA, BB, CC và cắt đường thẳng thứ hai tại A′A', B′B', C′C' (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. ABBC=B′C′A′B′\dfrac{AB}{BC} = \dfrac{B'C'}{A'B'}
  2. B. ABA′B′=BCB′C′\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{BC}{B'C'}
  3. C. AB=A′B′AB = A'B'
  4. D. ABA′B′=B′C′BC\dfrac{AB}{A'B'} = \dfrac{B'C'}{BC}

Câu 8. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=64⋅(12)n−1u_n = 64 \cdot \left(\dfrac{1}{2}\right)^{n-1}. Giá trị của u1u_1 bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. −64-64
  3. C. 3232
  4. D. 6464

Câu 9. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 146146 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)
Tần số hiển thị31316651512020773838
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 146146, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 46,4546{,}45 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[36;40)\left[36; 40\right)[40;44)\left[40; 44\right)[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)
Lô mới222255664444002020
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [44;48)\left[44; 48\right) phải là 4444; mốt trước khi gộp 46,4546{,}45; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 48,7948{,}79
  2. B. ô của lớp [48;52)\left[48; 52\right) phải là 1313; mốt trước khi gộp 46,1746{,}17; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 48,7948{,}79
  3. C. ô của lớp [44;48)\left[44; 48\right) phải là 4444; mốt trước khi gộp 46,4546{,}45; sau khi gộp, lớp mốt là [44;48)\left[44; 48\right) và mốt là 50,2450{,}24
  4. D. ô của lớp [44;48)\left[44; 48\right) phải là 4444; mốt trước khi gộp 47,2747{,}27; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 48,7948{,}79

Câu 10. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi

  1. A. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
  2. B. qua mỗi đỉnh đúng một lần
  3. C. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
  4. D. qua mỗi cạnh đúng một lần

Câu 11. Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có cạnh 3030. Mặt phẳng (ACC′A′)(ACC'A') cắt hai mặt phẳng song song (ABCD)(ABCD) và (A′B′C′D′)(A'B'C'D') theo hai giao tuyến. Hai giao tuyến ấy

  1. A. cắt nhau tại một điểm.
  2. B. chéo nhau.
  3. C. song song với nhau và cùng bằng đường chéo đáy.
  4. D. vuông góc với nhau.

Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 2929 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.

Thời gian (giây)[12;13)\left[12; 13\right)[13;14)\left[13; 14\right)[14;15)\left[14; 15\right)[15;16)\left[15; 16\right)[16;17)\left[16; 17\right)
Tần số3333669988
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 15,2815{,}28
  2. B. 14,514{,}5
  3. C. 14,5514{,}55
  4. D. 15,0515{,}05

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số f(x)=(2x+8)4f(x) = \left(2x + 8\right)^{4}.

  • a) f′(x)=4(2x+8)3f'(x) = 4\left(2x + 8\right)^{3}.
  • b) f(−3)=16f(-3) = 16.
  • c) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=−3x = -3 có hệ số góc bằng 1616.
  • d) f′(x)=0f'(x) = 0 khi và chỉ khi x=−4x = -4.

Câu 14. Trong không gian cho 1414 mặt phẳng đôi một cắt nhau, không có hai giao tuyến nào trùng nhau, và một đường thẳng dd.

  • a) Giao của hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung là một đường thẳng.
  • b) Đường thẳng và mặt phẳng không thể có đúng hai điểm chung.
  • c) Muốn tìm giao tuyến hai mặt phẳng, chỉ cần chỉ ra một điểm chung.
  • d) Với 1414 mặt phẳng ấy, số giao tuyến lớn hơn số mặt phẳng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Biểu thức cos⁡105∘cos⁡45∘\cos 105^\circ \cos 45^\circ viết được thành 12(cos⁡m∘+cos⁡n∘)\dfrac{1}{2}\left(\cos m^\circ + \cos n^\circ\right) với m<nm < n. Tìm nn.

Câu 16. Phép đồng dạng tỉ số 33 biến một góc 85∘85^\circ thành góc bao nhiêu độ?

Câu 17. Một chất điểm chuyển động theo s(t)=t2+7ts(t) = t^{2} + 7t. Tính vận tốc tại thời điểm t=1t = 1.

Câu 18. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2n−1u_n = 2n - 1. Tính S8S_{8}.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Cấp số cộng (un)(u_n) có u1=4u_1 = 4 và công sai d=5d = 5. Tính S11=u1+u2+⋯+u11S_{11} = u_1 + u_2 + \dots + u_{11}.

Câu 20. Cho điểm SS nằm ngoài mặt phẳng (P)(P), AA là hình chiếu vuông góc của SS lên (P)(P) với SA=15SA = 15. Điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=8AM = 8. Tính độ dài đường xiên SMSM.

Còn 1 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7126

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phép đối xứng tâm OO biến đoạn thẳng dài 66 thành đoạn thẳng dài

  1. A. −6-6
  2. B. 66
  3. C. 1212
  4. D. 3636

Câu 2. Cho hai hàm số ff, gg có lim⁡x→x0f(x)=6\lim\limits_{x \to x_0} f(x) = 6 và lim⁡x→x0g(x)=−4\lim\limits_{x \to x_0} g(x) = -4. Giá trị lim⁡x→x0[4f(x)+2g(x)]\lim\limits_{x \to x_0} \left[4f(x) + 2g(x)\right] bằng

  1. A. 2020
  2. B. −192-192
  3. C. 66
  4. D. 1616

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−4;4)A(-4; 4) và v⃗=(−2;−3)\vec v = (-2; -3). Ảnh của AA qua phép đối xứng trục OxOx, rồi phép tịnh tiến theo v⃗\vec{v} là điểm

  1. A. A′(−6;−1)A'(-6; -1)
  2. B. A′(−4;−4)A'(-4; -4)
  3. C. A′(6;7)A'(6; 7)
  4. D. A′(−6;−7)A'(-6; -7)

Câu 4. Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với đường thẳng thứ ba thì chúng

  1. A. chéo nhau
  2. B. song song với nhau
  3. C. cắt nhau
  4. D. có thể chéo nhau hoặc song song

Câu 5. Một mạng đường ống dẫn có 99 van AA, BB, …\ldots, II; van nào cũng có thiết bị phải kiểm. Các đoạn ống hiện có: ADAD, AEAE, AGAG, BEBE, BHBH, BIBI, CICI, DHDH. Đội kiểm tra phải đi qua mỗi đoạn ống của mạng sau khi lắp đúng một lần, xuất phát ở một van và kết thúc ở một van đã ghi sẵn trong gói trực. Ngoài ra, trước khi khởi hành thì mọi van phải nối được với nhau bằng đoạn ống — không van nào được đứng ngoài mạng. Được phép lắp thêm một gói đoạn ống; giá lắp từng đoạn ống ứng viên:

Đoạn lắp thêmGiá lắpĐoạn lắp thêmGiá lắp
BFBF3737DFDF1616
FGFG5555FIFI1515
BGBG2222DIDI1414
CFCF99
Mỗi van được chọn làm đầu hoặc cuối hành trình còn tính thêm phụ phí trực:
TrạmAABBCCDDEEFFGGHHII
Phụ phí trực771212331111111155226699
Tổng chi phí của một gói là tiền lắp các đoạn ống trong gói cộng phụ phí trực ở hai van cam kết, và **không được vượt 8686 triệu đồng**. Bốn gói được đề xuất. Gói nào dùng được?

  1. A. lắp thêm DFDF, FIFI, DIDI, BGBG; xuất phát tại CC, kết thúc tại AA
  2. B. lắp thêm BFBF, FGFG; xuất phát tại CC, kết thúc tại AA
  3. C. lắp thêm CFCF, BFBF; xuất phát tại CC, kết thúc tại BB
  4. D. lắp thêm BGBG; xuất phát tại CC, kết thúc tại AA

Câu 6. Cho đường thẳng dd song song với mặt phẳng (P)(P). Số giao điểm của dd với (P)(P) là

  1. A. 11
  2. B. vô số
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 7. Cận của tập nghiệm bất phương trình (13)x+1>9\left(\dfrac{1}{3}\right)^{x + 1} > 9 bằng

  1. A. 99
  2. B. 22
  3. C. −3-3
  4. D. 33

Câu 8. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 44, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=3SA = 3. Giá trị SC2SC^2 bằng

  1. A. 2525
  2. B. 4949
  3. C. 4141
  4. D. 3232

Câu 9. Cho SA⊥(P)SA \perp (P) với SA=24SA = 24, điểm MM nằm trong (P)(P) và AM=10AM = 10. Góc giữa đường thẳng SMSM và mặt phẳng (P)(P) là

  1. A. SAM^\widehat{SAM}
  2. B. SMA^\widehat{SMA}
  3. C. MAS^\widehat{MAS}
  4. D. ASM^\widehat{ASM}

Câu 10. Biết tan⁡x=−34\tan x = -\dfrac{3}{4}. Giá trị tan⁡(−x)\tan(-x) bằng

  1. A. −34-\dfrac{3}{4}
  2. B. −43-\dfrac{4}{3}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 00

Câu 11. Cho số thực a>0a > 0 và biểu thức P=a⋅a23a56P = \dfrac{a \cdot \sqrt[3]{a^{2}}}{\sqrt[6]{a^{5}}}. Viết PP dưới dạng một căn thức, ta được:

  1. A. a56\sqrt[6]{a^{5}}
  2. B. a65\sqrt[5]{a^{6}}
  3. C. a5\sqrt{a^{5}}
  4. D. 1a56\dfrac{1}{\sqrt[6]{a^{5}}}

Câu 12. Khảo sát điểm kiểm tra môn Toán của 4848 học sinh, kết quả ghi ở bảng sau.

Điểm[5;6)\left[5; 6\right)[6;7)\left[6; 7\right)[7;8)\left[7; 8\right)[8;9)\left[8; 9\right)[9;10)\left[9; 10\right)
Tần số1313111113136655
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?

  1. A. 7,067{,}06
  2. B. 77
  3. C. 6,566{,}56
  4. D. 7,57{,}5

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Hai xạ thủ cùng bắn một viên đạn vào bia một cách độc lập. Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng bằng 0,60{,}6, xác suất xạ thủ thứ hai bắn trúng bằng 0,30{,}3.

  • a) Xác suất có ít nhất một người bắn trúng bằng 0,280{,}28.
  • b) Xác suất có đúng một người bắn trúng bằng 0,720{,}72.
  • c) Xác suất xạ thủ thứ nhất bắn trúng còn xạ thủ thứ hai không bắn trúng bằng 0,420{,}42.
  • d) Bốn biến cố “cả hai”, “đúng một”, “không ai” có tổng xác suất lớn hơn 11.

Câu 14. Xét hai mô hình: f(t)=16tt+11f(t) = \dfrac{16t}{t + 11} và T(t)=32+24e−tT(t) = 32 + 24e^{-t}.

  • a) e−te^{-t} dần về 00 khi tt ra vô cực.
  • b) Sai số E(n)=16nE(n) = \dfrac{16}{n} giảm khi cỡ mẫu tăng.
  • c) Nhiệt độ ban đầu của mô hình mũ bằng 5656.
  • d) Mô hình mũ suy giảm luôn tiến tới không khi thời gian ra vô cực.

Còn 7 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7127

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai số thực dương x, yx,\,y thỏa mãn log⁡2x=−3\log_{2} x = -3 và log⁡2y=−3\log_{2} y = -3. Giá trị của biểu thức log⁡2x2y3\log_{2} \dfrac{x^{2}}{y^{3}} bằng

  1. A. 33
  2. B. −15-15
  3. C. 00
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 2. Cho dãy số (un)(u_n) với un=−3n+12u_n = -3n + 12. Số hạng u10u_{10} bằng

  1. A. −15-15
  2. B. −18-18
  3. C. −21-21
  4. D. −45-45

Câu 3. Cho hàm số f(x)=x+23x+4f(x) = \dfrac{x + 2}{3x + 4}. Đạo hàm f′(x)f'(x) bằng:

  1. A. 2(3x+4)2\dfrac{2}{\left(3x + 4\right)^{2}}
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. −2(3x+4)2-\dfrac{2}{\left(3x + 4\right)^{2}}
  4. D. 10(3x+4)2\dfrac{10}{\left(3x + 4\right)^{2}}

Câu 4. Hai biến cố xung khắc có xác suất 0,050{,}05 và 0,30{,}3. Xác suất của biến cố hợp bằng

  1. A. 0,250{,}25
  2. B. 0,30{,}3
  3. C. 0,350{,}35
  4. D. 0,010{,}01

Câu 5. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm\text{mm}) của 121121 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 44:

Lớp[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)[60;64)\left[60; 64\right)[64;68)\left[64; 68\right)
Tần số hiển thị44474713136631311616
Biên bản lưu riêng hai số tin cậy: tổng số chi tiết là 121121, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là 50,1450{,}14 mm\text{mm} (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật. Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
Lớp[44;48)\left[44; 48\right)[48;52)\left[48; 52\right)[52;56)\left[52; 56\right)[56;60)\left[56; 60\right)[60;64)\left[60; 64\right)[64;68)\left[64; 68\right)
Lô mới20209999161629292525
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm sau khi gộp. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. ô của lớp [44;48)\left[44; 48\right) phải là 88; mốt trước khi gộp 50,1450{,}14; sau khi gộp, lớp mốt là [60;64)\left[60; 64\right) và mốt là 62,6762{,}67
  2. B. ô của lớp [44;48)\left[44; 48\right) phải là 88; mốt trước khi gộp 53,6953{,}69; sau khi gộp, lớp mốt là [60;64)\left[60; 64\right) và mốt là 62,6762{,}67
  3. C. ô của lớp [44;48)\left[44; 48\right) phải là 88; mốt trước khi gộp 50,1450{,}14; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52)\left[48; 52\right) và mốt là 49,8149{,}81
  4. D. ô của lớp [56;60)\left[56; 60\right) phải là 1010; mốt trước khi gộp 50,2350{,}23; sau khi gộp, lớp mốt là [60;64)\left[60; 64\right) và mốt là 62,5762{,}57

Câu 6. Cho dãy số (un)(u_n) với un=2−2n+2u_n = 2 - \dfrac{2}{n + 2}. Tính 12−u4\dfrac{1}{2 - u_{4}}.

  1. A. −3-3
  2. B. 22
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 33

Câu 7. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 1515, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=20SA = 20. Đường thẳng SASA vuông góc với

  1. A. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)(ABCD)
  2. B. không đường thẳng nào trong (ABCD)(ABCD)
  3. C. chỉ đường thẳng ABAB
  4. D. chỉ hai đường chéo của đáy

Câu 8. Cho (C):y=2x2+4x−1(C): y = 2x^{2} + 4x - 1. Tiếp tuyến của (C)(C) song song với đường thẳng y=16x−7y = 16x - 7 có phương trình là

  1. A. y=3x−19y = 3x - 19
  2. B. y=16x−19y = 16x - 19
  3. C. y=−16x−19y = -16x - 19
  4. D. y=16x+29y = 16x + 29

Câu 9. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=7AB = 7, đường chéo đáy AC=113AC = \sqrt{113} và đường chéo AC′=177AC' = \sqrt{177}. Tính độ dài cạnh ADAD.

7ABCDA'B'C'D'
  1. A. 6464
  2. B. 113113
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 10. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=7AB = 7, AD=16AD = 16 và AA′=28AA' = 28. Khoảng cách giữa hai đường thẳng ABAB và CC′CC' bằng

  1. A. 2828
  2. B. 1616
  3. C. 77
  4. D. 3333

Câu 11. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 6060. Có bao nhiêu số chia hết cho 44?

  1. A. 1616
  2. B. 1212
  3. C. 4545
  4. D. 1515

Câu 12. Giá trị của e0e^{0} bằng

  1. A. ee
  2. B. không xác định
  3. C. 11
  4. D. 00

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét hai mô hình: f(t)=20tt+9f(t) = \dfrac{20t}{t + 9} và T(t)=15+20e−tT(t) = 15 + 20e^{-t}.

  • a) Sai số E(n)=12nE(n) = \dfrac{12}{n} giảm khi cỡ mẫu tăng.
  • b) Giá trị bão hoà của mô hình phân thức bằng 2121.
  • c) Mô hình mũ suy giảm luôn tiến tới không khi thời gian ra vô cực.
  • d) Đại lượng bão hoà nghĩa là nó không đổi ngay từ đầu.

Còn 8 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7128

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đặt a=log⁡23a=\log_2 3. Biểu diễn log⁡243(2432)\log_{2^{4}3}\left(2^{4}3^{2}\right) theo aa.

  1. A. 4+2a4+2a
  2. B. 4+a4+2a\dfrac{4+a}{4+2a}
  3. C. 4+2a4+a\dfrac{4+2a}{4+a}
  4. D. 6a5\dfrac{6a}{5}

Câu 2. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình vuông cạnh 2424, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=7SA = 7. Đường thẳng SASA vuông góc với

  1. A. chỉ hai đường chéo của đáy
  2. B. không đường thẳng nào trong (ABCD)(ABCD)
  3. C. chỉ đường thẳng ABAB
  4. D. mọi đường thẳng nằm trong (ABCD)(ABCD)

Câu 3. Chọn ngẫu nhiên một số nguyên trong đoạn từ 11 đến 100100. Có bao nhiêu số chia hết cho 44 hoặc cho 55?

  1. A. 3535
  2. B. 4545
  3. C. 55
  4. D. 4040

Câu 4. Hai đường thẳng chéo nhau có bao nhiêu đường vuông góc chung?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. vô số
  4. D. 00

Câu 5. Cho dãy số (un)(u_n) xác định bởi un=5⋅(−3)n−1u_n = 5 \cdot \left(-3\right)^{n-1}. Giá trị của qq bằng

  1. A. −13-\dfrac{1}{3}
  2. B. −3-3
  3. C. 33
  4. D. −2-2

Câu 6. Cho f(x)=x2+4xf(x) = x^{2} + 4x và f′(a)=14f'(a) = 14. Giá trị aa bằng

  1. A. 1414
  2. B. 55
  3. C. 66
  4. D. 1010

Câu 7. Hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 33, SA⊥(ABCD)SA \perp (ABCD) và SA=9SA = 9. Khoảng cách từ SS đến mặt phẳng (ABCD)(ABCD) bằng

  1. A. 11
  2. B. 99
  3. C. 1212
  4. D. 33

Câu 8. Cho một hộp có 6 viên bi đỏ và 2 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi. Xác suất cả hai viên bi đều đỏ bằng

  1. A. 1528\dfrac{15}{28}
  2. B. 128\dfrac{1}{28}
  3. C. 916\dfrac{9}{16}
  4. D. 37\dfrac{3}{7}

Câu 9. Một sơ đồ đường nội bộ nối 88 chốt AA, BB, …\ldots, HH. Mỗi cạnh ghi quãng đường giữa hai chốt tính bằng mét; mọi trọng số thật đều là số nguyên dương. Bản đồ đang in:

CạnhTrọng số inCạnhTrọng số in
ADAD1111CGCG2424
AFAF1414CHCH66
AGAG77DEDE1212
BDBD2424DFDF1010
BGBG3232DGDG44
BHBH22EFEF55
CECE88EHEH1515
Kèm theo bản đồ là chứng chỉ của một lần chạy thuật toán tìm đường đi ngắn nhất **từ AA trên bản đồ thật**: với mỗi chốt vv, bảng ghi khoảng cách ngắn nhất d(v)d\left(v\right) từ AA tới vv và chốt liền trước p(v)p\left(v\right) trên một đường ngắn nhất. Khi có nhiều chốt liền trước cùng đạt, bảng lấy chốt có nhãn nhỏ nhất.
Đỉnh vvAABBCCDDEEFFGGHH
d(v)d\left(v\right)00313127277719191414333333
p(v)p\left(v\right)—DDEEGGDDAAAABB
Chứng chỉ này đúng. Nhưng khi quét bản đồ, đúng một trọng số bị in sai (giá trị thật vẫn nguyên dương). Bốn nhóm nộp bốn báo cáo, mỗi báo cáo nêu cạnh phải sửa, trọng số thật của nó, đường đi ngắn nhất từ AA tới BB và độ dài của đường ấy. Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?

  1. A. sửa cạnh BDBD thành 2727; đường ngắn nhất A→G→D→BA \to G \to D \to B; độ dài 3131
  2. B. sửa cạnh AGAG thành 11; đường ngắn nhất A→G→D→BA \to G \to D \to B; độ dài 2929
  3. C. sửa cạnh AGAG thành 33; đường ngắn nhất A→G→D→BA \to G \to D \to B; độ dài 3131
  4. D. sửa cạnh AGAG thành 33; đường ngắn nhất A→D→BA \to D \to B; độ dài 3535

Câu 10. Lương khởi điểm của một kỹ sư là 1313 triệu đồng/tháng, và mỗi năm được tăng thêm 33 triệu đồng/tháng. Giá trị ở năm thứ 1212 bằng

  1. A. 156 triệu đoˆˋng/thaˊng156 \text{ triệu đồng/tháng}
  2. B. 354 triệu đoˆˋng/thaˊng354 \text{ triệu đồng/tháng}
  3. C. 46 triệu đoˆˋng/thaˊng46 \text{ triệu đồng/tháng}
  4. D. 49 triệu đoˆˋng/thaˊng49 \text{ triệu đồng/tháng}

Câu 11. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' có AB=1AB = 1, AD=18AD = 18 và AA′=30AA' = 30. Khoảng cách giữa đường thẳng ABAB và mặt phẳng (A′B′C′D′)(A'B'C'D') bằng

  1. A. 00
  2. B. 1818
  3. C. 11
  4. D. 3030

Câu 12. Hình biểu diễn của một đường tròn trong không gian, với hình biểu diễn không suy biến, nói chung là

  1. A. một elip
  2. B. một hình bình hành
  3. C. một đường tròn
  4. D. một parabol

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho dãy số (un)(u_n) với un=5−1n+1u_n = 5 - \dfrac{1}{n + 1}.

  • a) lim⁡un=0\lim u_n = 0.
  • b) u1=92u_1 = \dfrac{9}{2}.
  • c) Số nguyên dương nn nhỏ nhất để 5−un<1205 - u_n < \dfrac{1}{20} là n=19n = 19.
  • d) un<5u_n < 5 với mọi n≥1n \geq 1.

Còn 8 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 105 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 102 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 131 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 113 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 10 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 96 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 123 trang