PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=4, AD=8 và AA′=19. Bình phương độ dài đường chéo AC′ của khối hộp bằng
- A. 961
- B. 80
- C. 441
- D. 608
Câu 2. Cho hàm số f(x)=2x+5−x−1. Đạo hàm f′(x) bằng:
- A. −(2x+5)23
- B. −(2x+5)27
- C. −21
- D. (2x+5)23
Câu 3. Cận của tập nghiệm bất phương trình (2)x−4>8 bằng
- A. 8
- B. 7
- C. −7
- D. 3
Câu 4. Một chất điểm chuyển động thẳng theo phương trình s(t)=3t3−t2+8t, trong đó s tính bằng mét và t tính bằng giây. Đạo hàm cấp hai s′′(t) bằng:
- A. 9t2−2t+8
- B. 18t2−2
- C. 18t−1
- D. 18t−2
Câu 5. Một khu dân cư có năm địa điểm Chợ, Trường, Bưu điện, Bến xe và Công viên, nối với nhau bởi các con đường: Chợ – Bưu điện, Chợ – Bến xe, Trường – Bưu điện, Trường – Công viên, Bưu điện – Bến xe, Bưu điện – Công viên. Nhân viên vệ sinh muốn quét hết các con đường, mỗi con đường đúng một lần. Kết luận đúng là
- A. không làm được, buộc phải đi lại một số đoạn
- B. làm được, nhưng phải kết thúc ở chỗ khác
- C. làm được, và về đúng chỗ xuất phát
- D. không kết luận được nếu chưa biết chiều dài các con đường
Câu 6. Hai đoạn thẳng AB và CD nằm trên một đường thẳng, với CDAB=3. Qua một phép chiếu song song, ảnh của AB có độ dài 11. Độ dài ảnh của CD bằng
- A. 311
- B. 11
- C. 33
- D. 3
Câu 7. Ba mặt phẳng đôi một song song cắt đường thẳng thứ nhất tại A, B, C và cắt đường thẳng thứ hai tại A′, B′, C′ (theo thứ tự tương ứng). Hệ thức nào sau đây đúng?
- A. BCAB=A′B′B′C′
- B. A′B′AB=B′C′BC
- C. AB=A′B′
- D. A′B′AB=BCB′C′
Câu 8. Cho dãy số (un) xác định bởi un=64⋅(21)n−1. Giá trị của u1 bằng
- A. 21
- B. −64
- C. 32
- D. 64
Câu 9. Một xưởng cơ khí lập bảng tần số ghép nhóm cho đường kính chi tiết (đơn vị mm) của 146 chi tiết, các lớp cùng độ rộng 4:
| Lớp | [36;40) | [40;44) | [44;48) | [48;52) | [52;56) | [56;60) |
|---|
| Tần số hiển thị | 31 | 6 | 51 | 20 | 7 | 38 |
Biên bản lưu riêng hai số
tin cậy: tổng số chi tiết là
146, và mốt ghép nhóm của bảng khi ấy là
46,45 mm (đã làm tròn đến hàng phần trăm). Kiểm tra cho biết
đúng một ô tần số trên bảng hiển thị khác tần số thật.
Sau đó một lô chi tiết mới được nhập, tần số theo lớp đã đúng:
| Lớp | [36;40) | [40;44) | [44;48) | [48;52) | [52;56) | [56;60) |
|---|
| Lô mới | 22 | 5 | 6 | 44 | 0 | 20 |
Bốn báo cáo được nộp, mỗi báo cáo nêu ô phải sửa cùng tần số đúng của nó, mốt ghép nhóm
trước khi gộp lô mới, và lớp mốt cùng mốt ghép nhóm
sau khi gộp.
Báo cáo nào là báo cáo duy nhất đúng?
- A. ô của lớp [44;48) phải là 44; mốt trước khi gộp 46,45; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52) và mốt là 48,79
- B. ô của lớp [48;52) phải là 13; mốt trước khi gộp 46,17; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52) và mốt là 48,79
- C. ô của lớp [44;48) phải là 44; mốt trước khi gộp 46,45; sau khi gộp, lớp mốt là [44;48) và mốt là 50,24
- D. ô của lớp [44;48) phải là 44; mốt trước khi gộp 47,27; sau khi gộp, lớp mốt là [48;52) và mốt là 48,79
Câu 10. Đường đi Hamilton trong một đồ thị là đường đi
- A. có độ dài ngắn nhất giữa hai đỉnh
- B. qua mỗi đỉnh đúng một lần
- C. qua mỗi đỉnh và mỗi cạnh đúng một lần
- D. qua mỗi cạnh đúng một lần
Câu 11. Hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh 30. Mặt phẳng (ACC′A′) cắt hai mặt phẳng song song (ABCD) và (A′B′C′D′) theo hai giao tuyến. Hai giao tuyến ấy
- A. cắt nhau tại một điểm.
- B. chéo nhau.
- C. song song với nhau và cùng bằng đường chéo đáy.
- D. vuông góc với nhau.
Câu 12. Khảo sát thời gian chạy cự li 100 mét của 29 vận động viên, kết quả ghi ở bảng sau.
| Thời gian (giây) | [12;13) | [13;14) | [14;15) | [15;16) | [16;17) |
|---|
| Tần số | 3 | 3 | 6 | 9 | 8 |
Số trung bình cộng của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào?
- A. 15,28
- B. 14,5
- C. 14,55
- D. 15,05
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(2,00 điểm)
2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hàm số f(x)=(2x+8)4.
- a) f′(x)=4(2x+8)3.
- b) f(−3)=16.
- c) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ x=−3 có hệ số góc bằng 16.
- d) f′(x)=0 khi và chỉ khi x=−4.
Câu 14. Trong không gian cho 14 mặt phẳng đôi một cắt nhau, không có hai giao tuyến nào trùng nhau, và một đường thẳng d.
- a) Giao của hai mặt phẳng phân biệt có điểm chung là một đường thẳng.
- b) Đường thẳng và mặt phẳng không thể có đúng hai điểm chung.
- c) Muốn tìm giao tuyến hai mặt phẳng, chỉ cần chỉ ra một điểm chung.
- d) Với 14 mặt phẳng ấy, số giao tuyến lớn hơn số mặt phẳng.