taifilepro

Toán · Lớp 10 · Giữa học kì 2

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

5 đề · 110 câu · 47 trang
  • Đề 1 Mã 2961 · 22 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 2962 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 2963 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 2964 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 2965 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 5 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

13 / 47 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2961

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một quán ăn cho khách chọn suất ăn, lần lượt qua ba bước: chọn món chính có 55 cách, rồi chọn món phụ có 33 cách, rồi chọn đồ uống có 22 cách. Số kết quả có thể xảy ra, tức số lá của sơ đồ hình cây, bằng

  1. A. 1515
  2. B. 1010
  3. C. 3030
  4. D. 5050

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2256−y2900=1(H): \dfrac{x^2}{256} - \dfrac{y^2}{900} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 256256
  2. B. 3232
  3. C. 1616
  4. D. 6060

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ M(−5;−8)M(-5; -8) đến đường thẳng Δ:−5x−12y−147=0\Delta: -5x - 12y - 147 = 0 bằng

  1. A. −26-26
  2. B. 2626
  3. C. 22
  4. D. 213\dfrac{2}{13}

Câu 4. Từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?

  1. A. 2424
  2. B. 6060
  3. C. 100100
  4. D. 4848

Câu 5. Theo định nghĩa cổ điển, xác suất của biến cố AA trong một phép thử có hữu hạn kết quả đồng khả năng bằng

  1. A. P(A)=n(A)−n(Ω)P(A) = n(A) - n(\Omega)
  2. B. P(A)=n(A)⋅n(Ω)P(A) = n(A) \cdot n(\Omega)
  3. C. P(A)=n(Ω)n(A)P(A) = \dfrac{n(\Omega)}{n(A)}
  4. D. P(A)=n(A)n(Ω)P(A) = \dfrac{n(A)}{n(\Omega)}

Câu 6. Đường thẳng d:−7x−6y−4=0d: -7x - 6y - 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−7;−6)\vec n = (-7; -6)
  2. B. n⃗=(−6;−7)\vec n = (-6; -7)
  3. C. n⃗=(−7;−4)\vec n = (-7; -4)
  4. D. n⃗=(6;−7)\vec n = (6; -7)

Câu 7. Một tổ có 66 học sinh nam và 55 học sinh nữ. Chọn ra đồng thời 33 học sinh. Có bao nhiêu cách lấy?

  1. A. 990990
  2. B. 165165
  3. C. 135135
  4. D. 3030

Câu 8. Cho một hộp có 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Rút hai lần, mỗi lần một viên bi và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được viên bi đỏ bằng

  1. A. 25144\dfrac{25}{144}
  2. B. 119144\dfrac{119}{144}
  3. C. 35144\dfrac{35}{144}
  4. D. 3572\dfrac{35}{72}

Câu 9. Gieo một đồng xu cân đối 66 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Xác suất có ít nhất 55 lần mặt ngửa bằng

  1. A. 164\dfrac{1}{64}
  2. B. 764\dfrac{7}{64}
  3. C. 332\dfrac{3}{32}
  4. D. 5764\dfrac{57}{64}

Câu 10. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=4n = 4
  2. B. n=5n = 5
  3. C. n=1n = 1
  4. D. n=2n = 2

Câu 11. Xét mệnh đề P(n)P(n): “2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là

  1. A. 2+4+6+⋯+2k=k(k+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = k\left(k+1\right)
  2. B. 2+4+6+⋯+2(k+1)=(k+1)(k+2)2 + 4 + 6 + \cdots + 2\left(k+1\right) = \left(k+1\right)\left(k+2\right)
  3. C. 2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)
  4. D. 2+4+6+⋯+2k=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = n\left(n+1\right)

Câu 12. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm nhỏ hơn 33”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 22
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 13. Một tổ học sinh có 1414 học sinh, trong đó có 55 bạn nữ và 99 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 21842184
  2. B. 4242
  3. C. 27442744
  4. D. 364364

Câu 14. Trong tam giác Pascal, C92C_{9}^{2} bằng tổng của hai số nào ở hàng ngay trên?

  1. A. C81⋅C82C_{8}^{1} \cdot C_{8}^{2}
  2. B. C91+C92C_{9}^{1} + C_{9}^{2}
  3. C. C81+C82C_{8}^{1} + C_{8}^{2}
  4. D. C82+C83C_{8}^{2} + C_{8}^{3}

Câu 15. Trong khai triển (x+2)8\left(x + 2\right)^{8}, hệ số của x3x^{3} bằng

  1. A. 17921792
  2. B. 5656
  3. C. 448448
  4. D. 3232

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 44
  2. B. 1616
  3. C. 3232
  4. D. 88

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét hai phép thử: gieo một đồng xu 77 lần, và rút lần lượt 22 thẻ không hoàn lại từ 55 thẻ khác nhau.

  • a) Số kết quả toàn mặt ngửa bằng 77.
  • b) Các kết quả của phép thử gieo đồng xu đồng khả năng.
  • c) Nếu không kể thứ tự rút thì số kết quả là 1010.
  • d) Nếu rút thẻ có hoàn lại thì số kết quả là 2020.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−2)2+(y+1)2=16(C): \left(x - 2\right)^{2} + \left(y + 1\right)^{2} = 16 và điểm M(2;3)M(2; 3) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ).

-2-1123456x-5-4-3-2-1123yORIM(2; 3)
  • a) (C)(C) có tâm I(−2;1)I(-2; 1).
  • b) (C)(C) có bán kính R=16R = 16.
  • c) Gốc tọa độ OO nằm ngoài (C)(C).
  • d) (C)(C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Câu 19. Một chiếc cổng hình parabol rộng 1212 m và cao 99 m. Bên cạnh có một chảo thu sóng mặt cắt parabol, đường kính miệng 2828 cm và sâu 77 cm.

  • a) Bán kính miệng chảo bằng 2828 cm.
  • b) Đặt đỉnh vòm ở gốc toạ độ thì vòm có dạng y=9−14x2y = 9 - \dfrac{1}{4} x^2.
  • c) Ở độ cao 88 m, cổng rộng 44 m.
  • d) Mặt cắt chảo có dạng y2=7xy^2 = 7 x khi đặt đỉnh ở gốc toạ độ và trục chảo là OxOx.

Câu 20. Xét khai triển (x2+2x)7\left(x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{7}.

  • a) C73=36C_{7}^{3} = 36.
  • b) Số mũ của xx trong số hạng tổng quát là 14−3k14 - 3k.
  • c) Hệ số của x5x^{5} bằng 3535.
  • d) Khai triển có số hạng chứa x6x^{6}.

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:−2x−3y−27=0d_1: -2x - 3y - 27 = 0, d2:−4x−6y−54=0d_2: -4x - 6y - 54 = 0 và d3:−6x−6y−66=0d_3: -6x - 6y - 66 = 0.

  • a) Đường d1d_1 có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(−2;−3)\vec n = (-2; -3).
  • b) Hai đường d1d_1 và d3d_3 cắt nhau tại P(−6;−5)P(-6; -5).
  • c) Hai đường d1d_1 và d2d_2 song song.
  • d) Nếu D=0D = 0 thì hai đường song song hoặc trùng nhau.

Còn 1 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2962

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một tổ có 55 học sinh nam và 77 học sinh nữ. Chọn ra đồng thời 44 học sinh. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 22 học sinh từ 55 học sinh nam?

  1. A. 1010
  2. B. 6666
  3. C. 2020
  4. D. 2121

Câu 2. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 55 ô bằng nhau, trong đó 44 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt. Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8m = 8 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=6n = 6 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 88 và 66; biết 1≤x<81 \le x < 8 và 1≤y<61 \le y < 6. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈37%P\left(E_2\right) \approx 37\% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈77%\approx 77\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥88%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 88\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=5x = 5, y=2y = 2; quy trình không đạt yêu cầu
  2. B. x=2x = 2, y=5y = 5; quy trình đạt yêu cầu
  3. C. x=6x = 6, y=5y = 5; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=2x = 2, y=5y = 5; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 3. Khai triển (x+3)8\left(x + 3\right)^{8} có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 256256
  2. B. 1616
  3. C. 99
  4. D. 88

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=24x(P): y^2 = 24x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 1212
  2. B. 4848
  3. C. 2424
  4. D. 66

Câu 5. Một tổ học sinh có 1313 học sinh, trong đó có 33 bạn nữ và 1010 bạn nam. Số cách chọn ba bạn đi trực nhật sao cho có ít nhất một bạn nữ bằng

  1. A. 120120
  2. B. 286286
  3. C. 198198
  4. D. 166166

Câu 6. Từ 7 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 3 kí tự được phép lặp lại. Nếu các kí tự được phép lặp lại thì số cách là

  1. A. 343343
  2. B. 21872187
  3. C. 210210
  4. D. 3535

Câu 7. Cho một hộp có 3 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên một viên bi. Xác suất rút được viên bi đỏ bằng

  1. A. 58\dfrac{5}{8}
  2. B. 33
  3. C. 35\dfrac{3}{5}
  4. D. 38\dfrac{3}{8}

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+1)2+(y−2)2=100(C): \left(x + 1\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 100 và điểm A(7;8)A(7; 8) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA là

  1. A. 8x+6y−4=08x + 6y - 4 = 0
  2. B. 8x+6y+96=08x + 6y + 96 = 0
  3. C. 8x+6y−104=08x + 6y - 104 = 0
  4. D. −6x+8y−22=0-6x + 8y - 22 = 0

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ M(5;−7)M(5; -7) đến đường thẳng Δ:−4y−64=0\Delta: -4y - 64 = 0 bằng

  1. A. −36-36
  2. B. 94\dfrac{9}{4}
  3. C. 99
  4. D. 3636

Câu 10. Trong tam giác Pascal, C73C_{7}^{3} bằng tổng của hai số nào ở hàng ngay trên?

  1. A. C62+C63C_{6}^{2} + C_{6}^{3}
  2. B. C62⋅C63C_{6}^{2} \cdot C_{6}^{3}
  3. C. C72+C73C_{7}^{2} + C_{7}^{3}
  4. D. C63+C64C_{6}^{3} + C_{6}^{4}

Câu 11. Một giỏ có 13 quả cam, 10 quả quýt và 3 quả bưởi. Có bao nhiêu cách chọn một quả bất kì?

  1. A. 2323
  2. B. 2626
  3. C. 390390
  4. D. 2525

Câu 12. Gieo một đồng xu 1212 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 2424
  2. B. 40964096
  3. C. 40954095
  4. D. 144144

Câu 13. Một hộp có 2525 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2525. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 55”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 2020
  2. B. 15\dfrac{1}{5}
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. 44

Câu 14. Một vòm cổng hình nửa elip rộng 2020 m và cao 55 m. Chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 88 m bằng

  1. A. 4 m4 \text{ m}
  2. B. 3 m3 \text{ m}
  3. C. 5 m5 \text{ m}
  4. D. 32 m\dfrac{3}{2} \text{ m}

Câu 15. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm chia hết cho 33”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 22
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:−2x+3y−30=0d_1: -2x + 3y - 30 = 0 và d2:6x−4y+60=0d_2: 6x - 4y + 60 = 0. Định thức D=a1b2−a2b1D = a_1 b_2 - a_2 b_1 bằng

  1. A. 1010
  2. B. 2626
  3. C. 00
  4. D. −10-10

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x2676+y2576=1(E): \dfrac{x^2}{676} + \dfrac{y^2}{576} = 1.

  • a) Nửa trục lớn a=676a = 676.
  • b) Nửa trục nhỏ b=576b = 576.
  • c) Một tiêu điểm của (E)(E) là F(0;10)F(0; 10).
  • d) Với mọi điểm MM trên (E)(E) thì MF1+MF2=52MF_1 + MF_2 = 52.

Câu 18. Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+22+32+⋯+n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học.

  • a) Giả thiết quy nạp là mệnh đề P(k+1)P(k+1).
  • b) Hiệu vế phải của P(8)P(8) và P(7)P(7) bằng 6464.
  • c) Ở bước quy nạp, ta được dùng P(k)P(k) để suy ra P(k+1)P(k+1).
  • d) Mệnh đề P(8)P(8) đúng.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+3)2=9(C): \left(x - 1\right)^{2} + \left(y + 3\right)^{2} = 9 và điểm M(1;0)M(1; 0) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ).

-2-11234x-6-5-4-3-2-1yORIM(1; 0)
  • a) (C)(C) có tâm I(1;−3)I(1; -3).
  • b) IM=3IM = 3.
  • c) Gốc tọa độ OO nằm ngoài (C)(C).
  • d) (C)(C) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.

Câu 20. Từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau.

  • a) Lập được tất cả 4848 số.
  • b) Có 1212 số có chữ số hàng cao nhất bằng 44.
  • c) Có 1212 số chứa chữ số 00.
  • d) Có 1212 số nhỏ hơn 200200.

Câu 21. Xét khai triển (2x2+1x)9\left(2x^2 + \dfrac{1}{x}\right)^{9}.

  • a) Muốn tìm hệ số của một số hạng thì chỉ cần tính CnkC_n^k với kk bằng chính số mũ ấy.
  • b) Trong số hạng tổng quát, tổng hai số mũ của 22 và 11 bằng 1010.
  • c) Số mũ của xx trong số hạng tổng quát là 18−3k18 - 3k.
  • d) Khai triển có số hạng chứa x1x^{1}.

Câu 22. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=9n−1A_n = 9^n - 1 chia hết cho 88 với mọi số nguyên dương nn.

  • a) A1=9A_1 = 9.
  • b) Ak+1=Ak+9A_{k+1} = A_k + 9.
  • c) Phần dư trong cách tách ấy chia hết cho 88.
  • d) Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi nn kể từ n=1n = 1.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2963

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất tích hai số chấm là số lẻ bằng

  1. A. 16\dfrac{1}{6}
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 34\dfrac{3}{4}
  4. D. 14\dfrac{1}{4}

Câu 2. Đường thẳng d:6x+y=0d: 6x + y = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−1;6)\vec n = (-1; 6)
  2. B. n⃗=(6;1)\vec n = (6; 1)
  3. C. n⃗=(6;2)\vec n = (6; 2)
  4. D. n⃗=(1;6)\vec n = (1; 6)

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2−10x−6y+9=0(C): x^{2} + y^{2} - 10x - 6y + 9 = 0 và điểm M(5;8)M(5; 8) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

246810x-22468yORIM(5; 8)
  1. A. 55
  2. B. 1010
  3. C. 2525
  4. D. 2,52{,}5

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x có tiêu điểm là

  1. A. F(4;0)F(4; 0)
  2. B. F(16;0)F(16; 0)
  3. C. F(0;4)F(0; 4)
  4. D. F(8;0)F(8; 0)

Câu 5. Một tổ có 9 bạn nam, 6 bạn nữ và 10 bạn dự bị. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nam và một bạn nữ?

  1. A. 2525
  2. B. 5454
  3. C. 540540
  4. D. 1515

Câu 6. Một vòm cổng hình nửa elip rộng 5252 m và cao 1313 m. Chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 1010 m bằng

  1. A. 12 m12 \text{ m}
  2. B. 6 m6 \text{ m}
  3. C. 13 m13 \text{ m}
  4. D. 5 m5 \text{ m}

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x249−y2576=1(H): \dfrac{x^2}{49} - \dfrac{y^2}{576} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A. 2525
  2. B. 625625
  3. C. 3434
  4. D. 5050

Câu 8. Xét mệnh đề P(n)P(n): “2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 2+4+6+⋯+2k=k(k+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = k\left(k+1\right)
  2. B. 2(1)=62\left(1\right) = 6
  3. C. 2(1)=22\left(1\right) = 2
  4. D. 2+4+6+⋯+2(k+1)=(k+1)(k+2)2 + 4 + 6 + \cdots + 2\left(k+1\right) = \left(k+1\right)\left(k+2\right)

Câu 9. Gieo một đồng xu 1111 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 121121
  2. B. 20472047
  3. C. 20482048
  4. D. 2222

Câu 10. Cho một túi có 7 quả bóng vàng và 6 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên một quả bóng. Xác suất rút được quả bóng vàng bằng

  1. A. 613\dfrac{6}{13}
  2. B. 77
  3. C. 76\dfrac{7}{6}
  4. D. 713\dfrac{7}{13}

Câu 11. Biến cố BB có P(B‾)=0,1P\left(\overline{B}\right) = 0{,}1. Giá trị P(B)P(B) bằng

  1. A. 0,90{,}9
  2. B. 0,10{,}1
  3. C. 1,11{,}1
  4. D. 0,050{,}05

Câu 12. Từ 6 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 3 kí tự đôi một khác nhau. Số cách là

  1. A. 2020
  2. B. 720720
  3. C. 216216
  4. D. 120120

Câu 13. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:x−3y+5=0d_0: x - 3y + 5 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(−1;1)\vec w = (-1; 1). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(−1;5)M(-1; 5)1,51{,}5 mét
NN (bể lắng nước)N(3;11)N(3; 11)1,51{,}5 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(−1;1)\vec w = (-1; 1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. x+3y−8=0x + 3y - 8 = 0, hướng đi u⃗=(−3;1)\vec u = (-3; 1)
  2. B. 3x−2y−5=03x - 2y - 5 = 0, hướng đi u⃗=(2;3)\vec u = (2; 3)
  3. C. 3x−y+17=03x - y + 17 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−3)\vec u = (-1; -3)
  4. D. 2x+y+10=02x + y + 10 = 0, hướng đi u⃗=(−1;2)\vec u = (-1; 2)

Câu 14. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;70; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số lớn hơn 400400?

  1. A. 256256
  2. B. 168168
  3. C. 4242
  4. D. 126126

Câu 15. Một giá sách có 77 quyển sách môn Toán và 44 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 44 quyển sách. Có bao nhiêu cách lấy được đúng 33 quyển sách môn Toán và 11 quyển sách môn Ngữ văn?

  1. A. 2828
  2. B. 3939
  3. C. 140140
  4. D. 840840

Câu 16. Một nhà trường xếp lịch một buổi ngoại khoá, lần lượt qua ba bước: chọn phòng có 22 cách, rồi chọn khung giờ có 44 cách, rồi chọn người phụ trách có 33 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn phòng bằng

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 88

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Gieo một đồng xu cân đối 44 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả.

  • a) Mọi nhánh của sơ đồ có khả năng khác nhau.
  • b) Số nhánh toàn mặt ngửa bằng 44.
  • c) Số nhánh có đúng 11 lần mặt ngửa bằng 22.
  • d) Xác suất có đúng 11 lần mặt ngửa bằng 14\dfrac{1}{4}.

Câu 18. Xếp 8 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang.

  • a) Quy ước 0!0! bằng 00.
  • b) Số cách xếp khi một cuốn sách đã chỉ định đứng đầu bằng 50405040.
  • c) (8)!=8⋅(8−1)!(8)! = 8 \cdot (8 - 1)!
  • d) Nếu thêm một cuốn sách nữa vào hàng thì số cách xếp nhân lên 99 lần.

Câu 19. Xét khai triển (x2+3x)7\left(x^2 + \dfrac{3}{x}\right)^{7}.

  • a) C74=35C_{7}^{4} = 35.
  • b) Số mũ của xx trong số hạng tổng quát là 14−3k14 - 3k.
  • c) Số hạng chứa x2x^{2} ứng với k=4k = 4.
  • d) Khai triển có số hạng chứa x3x^{3}.

Câu 20. Một câu lạc bộ có 1515 thành viên, trong đó có 33 bạn nữ và 1212 bạn nam.

  • a) Số cách chọn ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau bằng 455455.
  • b) Số cách chọn ba bạn toàn nam bằng 11.
  • c) Số cách chọn ba bạn có đúng một bạn nữ bằng 198198.
  • d) A153A_{15}^3 gấp 33 lần C153C_{15}^3.

Câu 21. Xét hàng thứ 1111 của tam giác Pascal, đánh số hàng bắt đầu từ 00.

  • a) Hàng ấy có 1212 số.
  • b) Số đầu tiên và số cuối cùng của hàng đều bằng 1111.
  • c) C119=C108+C109C_{11}^{9} = C_{10}^{8} + C_{10}^{9}.
  • d) C119=C1110C_{11}^{9} = C_{11}^{10}.

Câu 22. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x2169+y225=1(E): \dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{25} = 1.

  • a) Tâm sai của một elip luôn lớn hơn 11.
  • b) c=12c = 12.
  • c) Một tiêu điểm của (E)(E) là F(0;12)F(0; 12).
  • d) Với mọi điểm MM trên (E)(E) thì MF1+MF2=24MF_1 + MF_2 = 24.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2964

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hộp có 2020 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2020. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 44”. Giá trị P(A)P(A) bằng

  1. A. 34\dfrac{3}{4}
  2. B. 55
  3. C. 13\dfrac{1}{3}
  4. D. 14\dfrac{1}{4}

Câu 2. Cho một túi có 6 quả bóng vàng và 3 quả bóng trắng. Rút hai lần, mỗi lần một quả bóng và có hoàn lại. Xác suất cả hai lần đều được quả bóng vàng bằng

  1. A. 49\dfrac{4}{9}
  2. B. 23\dfrac{2}{3}
  3. C. 43\dfrac{4}{3}
  4. D. 512\dfrac{5}{12}

Câu 3. Xét mệnh đề P(n)P(n): “2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước quy nạp, điều cần chứng minh là

  1. A. 2+4+6+⋯+2(k+1)=k(k+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2\left(k+1\right) = k\left(k+1\right)
  2. B. 2+4+6+⋯+2(k+1)=(k+1)(k+2)2 + 4 + 6 + \cdots + 2\left(k+1\right) = \left(k+1\right)\left(k+2\right)
  3. C. 2+4+6+⋯+2(1)=1(1+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2\left(1\right) = 1\left(1+1\right)
  4. D. 2+4+6+⋯+2k=k(k+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = k\left(k+1\right)

Câu 4. Khai triển (x+2)11\left(x + 2\right)^{11} có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 1212
  2. B. 1111
  3. C. 2222
  4. D. 20482048

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=28x(P): y^2 = 28x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 77
  2. B. 5656
  3. C. 1414
  4. D. 2828

Câu 6. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x−2y+6=0d_0: 3x - 2y + 6 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(3;−3)\vec w = (3; -3). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(1;−2)M(1; -2)2,52{,}5 mét
NN (bể lắng nước)N(6;3)N(6; 3)2,52{,}5 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(3;−3)\vec w = (3; -3) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. x−5y+24=0x - 5y + 24 = 0, hướng đi u⃗=(5;1)\vec u = (5; 1)
  2. B. 5x+y+21=05x + y + 21 = 0, hướng đi u⃗=(1;−5)\vec u = (1; -5)
  3. C. 5x+2y+33=05x + 2y + 33 = 0, hướng đi u⃗=(−2;5)\vec u = (-2; 5)
  4. D. 3x−y−30=03x - y - 30 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−3)\vec u = (-1; -3)

Câu 7. Gieo một con xúc xắc 33 lần. Số kết quả đồng khả năng là

  1. A. 2020
  2. B. 120120
  3. C. 216216
  4. D. 1818

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2−2x−4y−31=0(C): x^{2} + y^{2} - 2x - 4y - 31 = 0 và điểm M(1;8)M(1; 8) nằm trên (C)(C) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

-4-2246x-4-22468yORIM(1; 8)
  1. A. 33
  2. B. 3636
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 9. Xác suất của biến cố chắc chắn và của biến cố không thể lần lượt bằng

  1. A. 11 và 00
  2. B. 00 và 00
  3. C. 11 và 11
  4. D. 00 và 11

Câu 10. Đường thẳng d:−2x−y−5=0d: -2x - y - 5 = 0 có một vectơ chỉ phương là

  1. A. u⃗=(−1;−2)\vec u = (-1; -2)
  2. B. u⃗=(1;−2)\vec u = (1; -2)
  3. C. u⃗=(−2;−1)\vec u = (-2; -1)
  4. D. u⃗=(−2;1)\vec u = (-2; 1)

Câu 11. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất của biến cố đối của biến cố “có ít nhất một con ra mặt sáu chấm” bằng

  1. A. 1136\dfrac{11}{36}
  2. B. 2536\dfrac{25}{36}
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 2511\dfrac{25}{11}

Câu 12. Số đứng ở vị trí thứ 1010 của hàng thứ 1212 trong tam giác Pascal bằng

  1. A. 6666
  2. B. 1212
  3. C. 5555
  4. D. 220220

Câu 13. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 44 cách, rồi chọn quần có 22 cách, rồi chọn mũ có 33 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn áo bằng

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 14. Một giá sách có 77 quyển sách môn Toán và 44 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 33 quyển sách. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 33 quyển sách từ 77 quyển sách môn Toán?

  1. A. 165165
  2. B. 210210
  3. C. 44
  4. D. 3535

Câu 15. Biến cố BB có P(B‾)=0,35P\left(\overline{B}\right) = 0{,}35. Giá trị P(B)P(B) bằng

  1. A. 0,650{,}65
  2. B. 0,350{,}35
  3. C. 0,170{,}17
  4. D. 1,351{,}35

Câu 16. Một giỏ có 15 quả cam, 8 quả quýt và 7 quả bưởi. Có bao nhiêu cách chọn một quả bất kì?

  1. A. 2323
  2. B. 840840
  3. C. 3030
  4. D. 2929

Còn 6 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2965

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai đường thẳng Δ1:−3y+27=0\Delta_1: -3y + 27 = 0 và Δ2:8x−15y=0\Delta_2: 8x - 15y = 0. Cosin góc giữa Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2 bằng

  1. A. 1517\dfrac{15}{17}
  2. B. −1517\dfrac{-15}{17}
  3. C. 817\dfrac{8}{17}
  4. D. 94\dfrac{9}{4}

Câu 2. Với 2≤k≤n2 \leq k \leq n, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. Cnk=k!⋅AnkC_{n}^{k} = k! \cdot A_{n}^{k}
  2. B. Ank=CnkA_{n}^{k} = C_{n}^{k}
  3. C. Ank=k!⋅CnkA_{n}^{k} = k! \cdot C_{n}^{k}
  4. D. Ank=n!⋅CnkA_{n}^{k} = n! \cdot C_{n}^{k}

Câu 3. Cho một khay có 2 chiếc bút xanh và 3 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 23\dfrac{2}{3}
  2. B. 22
  3. C. 35\dfrac{3}{5}
  4. D. 25\dfrac{2}{5}

Câu 4. Một tổ có 15 bạn nam, 10 bạn nữ và 7 bạn dự bị. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nam và một bạn nữ?

  1. A. 2525
  2. B. 150150
  3. C. 3232
  4. D. 10501050

Câu 5. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;60; 1; 2; 3; 4; 5; 6, người ta lập các số tự nhiên có 44 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số chẵn?

  1. A. 11761176
  2. B. 300300
  3. C. 420420
  4. D. 480480

Câu 6. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Xác suất có ít nhất một con ra mặt sáu chấm bằng

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 1112\dfrac{11}{12}
  3. C. 2536\dfrac{25}{36}
  4. D. 1136\dfrac{11}{36}

Câu 7. Một hộp có 1515 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1515. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 44”. Giá trị P(A)P(A) bằng

  1. A. 14\dfrac{1}{4}
  2. B. 33
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. 15\dfrac{1}{5}

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x236−y264=1(H): \dfrac{x^2}{36} - \dfrac{y^2}{64} = 1 có độ dài trục thực bằng

  1. A. 3636
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 1616

Câu 9. Tổng tất cả các số ở hàng thứ 1111 của tam giác Pascal bằng

  1. A. 121121
  2. B. 20482048
  3. C. 1212
  4. D. 10241024

Câu 10. Khai triển (x+y)4(x + y)^{4} có bao nhiêu số hạng sau khi gộp các đơn thức đồng dạng?

  1. A. 55
  2. B. 88
  3. C. 1616
  4. D. 44

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−7)2+(y+1)2=169(C): \left(x - 7\right)^2 + \left(y + 1\right)^2 = 169. Có hai đường thẳng dạng −5x+12y+c=0-5x + 12y + c = 0 tiếp xúc với (C)(C). Tổng hai giá trị của cc bằng

  1. A. 9494
  2. B. 338338
  3. C. 4747
  4. D. −94-94

Câu 12. Gieo một con xúc xắc 33 lần. Số kết quả đồng khả năng là

  1. A. 120120
  2. B. 2020
  3. C. 216216
  4. D. 1818

Câu 13. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,050{,}05, 0,50{,}5, 0,10{,}1. Xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra bằng

  1. A. 0,650{,}65
  2. B. 0,350{,}35
  3. C. 0,020{,}02
  4. D. 0,50{,}5

Câu 14. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=4n = 4
  2. B. n=1n = 1
  3. C. n=5n = 5
  4. D. n=2n = 2

Câu 15. Khai triển (x+3)9\left(x + 3\right)^{9} có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 512512
  2. B. 1818
  3. C. 99
  4. D. 1010

Câu 16. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+3+5+⋯+(2n−1)=n21 + 3 + 5 + \cdots + \left(2n - 1\right) = n^2” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 1+3+5+⋯+(2k−1)=k21 + 3 + 5 + \cdots + \left(2k - 1\right) = k^2
  2. B. 2(1)−1=12\left(1\right) - 1 = 1
  3. C. 1+3+5+⋯+(2(k+1)−1)=(k+1)21 + 3 + 5 + \cdots + \left(2\left(k+1\right) - 1\right) = \left(k+1\right)^2
  4. D. 2(1)−1=42\left(1\right) - 1 = 4

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Gieo một đồng xu cân đối 55 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả.

  • a) Sơ đồ có 1010 nhánh.
  • b) Số nhánh có đúng 11 lần mặt ngửa bằng 22.
  • c) Xác suất có ít nhất 11 lần mặt ngửa bằng 3132\dfrac{31}{32}.
  • d) Số nhánh có đúng 11 lần mặt ngửa gấp đôi số nhánh có đúng 44 lần mặt ngửa.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:x+5y−3=0d_1: x + 5y - 3 = 0, d2:2x−y+5=0d_2: 2x - y + 5 = 0 và d3:2x−y+5=0d_3: 2x - y + 5 = 0.

  • a) Định thức của d1d_1 và d3d_3 bằng 1111.
  • b) Hai đường d1d_1 và d2d_2 song song.
  • c) Nếu D=0D = 0 thì hai đường chắc chắn song song.
  • d) Đường d3d_3 đi qua P(−2;1)P(-2; 1).

Còn 4 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 84 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 139 trang