taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN — LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 2961
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một quán ăn cho khách chọn suất ăn, lần lượt qua ba bước: chọn món chính có cách, rồi chọn món phụ có cách, rồi chọn đồ uống có cách. Số kết quả có thể xảy ra, tức số lá của sơ đồ hình cây, bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. Trong mặt phẳng , hypebol có độ dài trục thực bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. Trong mặt phẳng , khoảng cách từ đến đường thẳng bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. Từ các chữ số , người ta lập các số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. Theo định nghĩa cổ điển, xác suất của biến cố trong một phép thử có hữu hạn kết quả đồng khả năng bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. Đường thẳng có một vectơ pháp tuyến là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 7. Một tổ có học sinh nam và học sinh nữ. Chọn ra đồng thời học sinh. Có bao nhiêu cách lấy?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. Cho một hộp có 5 viên bi đỏ và 7 viên bi xanh. Rút hai lần, mỗi lần một viên bi và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được viên bi đỏ bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. Gieo một đồng xu cân đối lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Xác suất có ít nhất lần mặt ngửa bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. Bất đẳng thức đúng với mọi số nguyên dương kể từ giá trị nào trở đi?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. Xét mệnh đề : “” với mọi số nguyên dương , chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi là biến cố “số chấm nhỏ hơn ”. Giá trị bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. Một tổ học sinh có học sinh, trong đó có bạn nữ và bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. Trong tam giác Pascal, bằng tổng của hai số nào ở hàng ngay trên?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. Trong khai triển , hệ số của bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 16. Trong mặt phẳng , parabol viết dưới dạng chính tắc . Giá trị của bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Xét hai phép thử: gieo một đồng xu lần, và rút lần lượt thẻ không hoàn lại từ thẻ khác nhau.
- a) Số kết quả toàn mặt ngửa bằng .
- b) Các kết quả của phép thử gieo đồng xu đồng khả năng.
- c) Nếu không kể thứ tự rút thì số kết quả là .
- d) Nếu rút thẻ có hoàn lại thì số kết quả là .
Câu 18. Trong mặt phẳng , cho đường tròn và điểm nằm trên (như hình vẽ).
- a) có tâm .
- b) có bán kính .
- c) Gốc tọa độ nằm ngoài .
- d) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt.
Câu 19. Một chiếc cổng hình parabol rộng m và cao m. Bên cạnh có một chảo thu sóng mặt cắt parabol, đường kính miệng cm và sâu cm.
- a) Bán kính miệng chảo bằng cm.
- b) Đặt đỉnh vòm ở gốc toạ độ thì vòm có dạng .
- c) Ở độ cao m, cổng rộng m.
- d) Mặt cắt chảo có dạng khi đặt đỉnh ở gốc toạ độ và trục chảo là .
Câu 20. Xét khai triển .
- a) .
- b) Số mũ của trong số hạng tổng quát là .
- c) Hệ số của bằng .
- d) Khai triển có số hạng chứa .
Câu 21. Trong mặt phẳng , cho ba đường thẳng , và .
- a) Đường có một vectơ pháp tuyến là .
- b) Hai đường và cắt nhau tại .
- c) Hai đường và song song.
- d) Nếu thì hai đường song song hoặc trùng nhau.