Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnTrắc nghiệm và Đúng/SaiTN · Đúng/Sai
10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8718
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 4 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 1 giờ máy cưa; 3 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 5 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 89 giờ máy cưa, 73 giờ máy bào và 143 giờ sơn. Số ghế sản xuất được bằng
A.19
B.43
C.9
D.15
Câu 2. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 19;20;16;21;14. Số trung bình của mẫu bằng
A.19
B.18
C.90
D.21
Câu 3. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là
A. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
B. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
C. giá trị của x tıˋm được từ hệ
D. một số thực thoả cả ba phương trình
Câu 4. Parabol (P):y2=4x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
A.O(0;0) và Oy
B.O(0;0) và Ox
C.F(1;0) và Ox
D.A(−1;0) và Ox
Câu 5. Với α=150∘, khẳng định đúng là
A.sinα>0 và cosα>0
B.sinα<0 và cosα>0
C.sinα>0 và cosα<0
D.sinα<0 và cosα<0
Câu 6. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?
A. Bỏ đi một phương trình bất kì
B. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh
C. Nhân hai vế một phương trình với 0
D. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(4;−2), B(−11;−10), D(−5;10). Độ dài AB bằng
A.15
B.23
C.17
D.289
Câu 8. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?
A.1
B.4
C.2
D.3
Câu 9. Đường thẳng d:7x+2y+7=0 có một vectơ chỉ phương là
A.u=(2;7)
B.u=(7;−2)
C.u=(7;2)
D.u=(−2;7)
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=13, nửa trục nhỏ b=12, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E) là
A.(±13;0),(0;±12)
B.(±13;±12)
C.(±12;0),(0;±13)
D.(±5;0),(0;±12)
Câu 11. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 39;39;40;41;41;43;43;46;77. Tứ phân vị thứ nhất Q1 bằng
A.40
B.40,5
C.39,5
D.41
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(4;0), B(0;5). Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.29
B.940
C.920
D.4
Câu 13. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=11n−1 chia hết cho 10 với mọi số nguyên dương n. Ở bước quy nạp, cách tách đúng là
A.Ak+1=11Ak+10
B.Ak+1=11Ak−10
C.Ak+1=Ak+1
D.Ak+1=Ak+11
Câu 14. Xếp 5 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Số cách xếp sao cho 4 chiếc ghế đã chỉ định luôn đứng cạnh nhau là
A.2
B.48
C.120
D.24
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−6;−2) và v=(0;−4). Toạ độ của u−v là
A.(−6;2)
B.−4
C.(6;−2)
D.(−6;−6)
Câu 16. Hàng thứ 9 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 0) có bao nhiêu số?
A.512
B.18
C.9
D.10
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba đường thẳng d1:−3x+2y+2=0, d2:15x−10y−10=0 và d3:4x−5y−12=0.
a) Hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất một điểm chung.
b) Định thức của d1 và d3 bằng −7.
c) Hai đường d1 và d3 cắt nhau tại P(−4;−2).
d) Đường d3 đi qua P(−1;−4).
Câu 18. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 8; Xoài: 1; Ổi: 6; Chuối: 10.
a) Tổng các tần số bằng số loại.
b) Chuối là loại có tần số lớn nhất.
c) Tổng các tần số tương đối bằng 1%.
d) Có 3 loại có tần số lớn hơn 6.
Còn 4 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8719
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một khay có 8 chiếc bánh nhân đậu và 5 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 3 chiếc bánh. Có bao nhiêu cách lấy được ít nhất một chiếc bánh nhân đậu?
A.276
B.286
C.528
D.10
Câu 2. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 3 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 29 ki-lô-gam bột, 40 ki-lô-gam đường và 41 giờ lò. Gọi x, y, z lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy sản xuất được. Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là
A.x+2y+2z=29
B.x+2y+2z=40
C.x+y+z=29
D.x+2y+3z=29
Câu 3. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.
A.1
B.0
C.−1
D.−2
Câu 4. Trong tam giác Pascal, C94 bằng tổng của hai số nào ở hàng ngay trên?
A.C84+C85
B.C83+C84
C.C93+C94
D.C83⋅C84
Câu 5. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là
A. một số thực thoả cả ba phương trình
B. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
C. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
D. giá trị của x tıˋm được từ hệ
Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x−1)2+18. Tính f(2).
A.28
B.−16
C.16
D.0
Câu 7. Quy tắc cộng được dùng khi công việc
A. có các phương án trùng nhau
B. được chia thành các công đoạn nối tiếp
C. chỉ có đúng một cách thực hiện
D. được chia thành các phương án rời nhau
Câu 8. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12} và hai tập con A={2;4;5}, B={1;2;5;8;9;10;12}. Tìm tập hợp B∖A.
A.{1;3;6;7;8;9;10;11;12}
B.{1;2;4;5;8;9;10;12}
C.{2;5}
D.{1;8;9;10;12}
Câu 9. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 32; Khá: 27; Đạt: 34; Chưa đạt: 7. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.34
B.100
C.93
D.4
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(3;4) và đi qua điểm M(7;1) (như hình vẽ). Phương trình của (C) là:
A.(x−3)2+(y−4)2=5
B.(x−7)2+(y−1)2=25
C.(x+3)2+(y+4)2=25
D.(x−3)2+(y−4)2=25
Câu 11. Đường thẳng d:5x+3y+9=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(3;5)
B.n=(5;3)
C.n=(−3;5)
D.n=(5;9)
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(5;0), B(0;4). Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.920
B.4
C.940
D.29
Câu 13. Trong tam giác ABC, đường cao AH=4, BH=3 và α=ABH, biết AH⊥BC. Giá trị tanα bằng
A.12
B.43
C.−34
D.34
Còn 9 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8720
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Rút hai lần, mỗi lần một viên bi và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được viên bi đỏ bằng
A.4945
B.4910
C.494
D.4920
Câu 2. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={2;3;4;5;6;7;9}, B={1;3;4;5;7;8}. Tính ∣A∣.
A.4
B.7
C.3
D.9
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=4x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A.2
B.4
C.1
D.8
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(5;2) và đi qua điểm M(5;−3) (như hình vẽ). Phương trình của (C) là:
A.(x−5)2+(y−2)2=25
B.(x+5)2+(y+2)2=25
C.(x−5)2+(y−2)2=5
D.(x−5)2+(y+3)2=25
Câu 5. Cho 9 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc 9 điểm ấy bằng
A.81
B.9
C.36
D.72
Câu 6. Cho hệ ⎩⎨⎧x+2y+3z=72x+y+z=−43x+3y+2z=−3. Bộ ba nào sau đây là nghiệm của hệ?
A.(−4;1;7)
B.(1;−4;3)
C.(−4;1;3)
D.(4;−1;−3)
Câu 7. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.
A.−2
B.0
C.−1
D.1
Câu 8. Với ba điểm A, B, C bất kì, hiệu AB−AC bằng
A.BC
B.CB
C.AC
D.0
Câu 9. Một tổ học sinh có 9 học sinh, trong đó có 3 bạn nữ và 6 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
A.504
B.729
C.27
D.84
Câu 10. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 1 giờ máy cưa; 2 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 3 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 3 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 90 giờ máy cưa, 65 giờ máy bào và 99 giờ sơn. Gọi x, y, z lần lượt là số bàn, ghế, tủ sản xuất được. Phương trình ứng với giờ máy cưa là
A.x+2y+z=90
B.x+3y+2z=90
C.x+y+z=90
D.x+3y+2z=65
Câu 11. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x+3y−5=0, và hướng đi ưu tiên là w=(−2;−2).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (cột đỡ giàn)
M(0;5)
2,5 mét
N (trạm sạc)
N(−4;−3)
2,5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(−2;−2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.2x+5y+3=0, hướng đi u=(−5;2)
B.2x−3y+29=0, hướng đi u=(−3;−2)
C.5x−2y−8=0, hướng đi u=(2;5)
D.4x−y+24=0, hướng đi u=(−1;−4)
Câu 12. Giá trị của biểu thức sin245∘+cos245∘ bằng
A.2
B.22
C.1
D.0
Còn 10 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8721
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Điều kiện cần để phương trình x+64=x−8 có nghiệm là
A.x>8
B.x≥8
C.x≤8
D.x≥−64
Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình x+2y≥15 là
A. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
B. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
C. một đường thẳng
D. toàn bộ mặt phẳng
Câu 3. Xét mệnh đề P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=2n(3n−1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
A.3(1)−2=5
B.1+4+7+⋯+(3(k+1)−2)=2(k+1)(3(k+1)−1)
C.3(1)−2=1
D.1+4+7+⋯+(3k−2)=2k(3k−1)
Câu 4. Gieo một con xúc xắc 3 lần. Số kết quả đồng khả năng là
A.20
B.120
C.18
D.216
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−6;−1) và B(−14;−16). Độ dài đoạn AB bằng
A.7
B.23
C.289
D.17
Câu 6. Hàm số y=−2x2−24x−66 đồng biến trên khoảng
A.(−∞;−6)
B.(6;+∞)
C.(−6;+∞)
D.R
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 4x+3y≤24. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.6
B.7
C.748
D.724
Câu 8. Khảo sát một câu lạc bộ có 36 thành viên thì thấy 15 thành viên chơi bóng đá, 31 thành viên chơi cầu lông, và 2 thành viên không thuộc cả hai nhóm trên. Số thành viên chơi bóng đá hoặc chơi cầu lông bằng
A.36
B.12
C.46
D.34
Câu 9. Đo thể tích một bể nước được số gần đúng 6500 l với sai số tuyệt đối không vượt quá 65 l. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.10%
B.65%
C.1%
D.99%
Câu 10. Đường thẳng d:6x−3y+4=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(3;6)
B.n=(6;−3)
C.n=(−3;6)
D.n=(6;4)
Câu 11. Một đội tình nguyện có 11 tình nguyện viên, trong đó có 3 bạn nữ và 8 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
A.990
B.33
C.165
D.1331
Câu 12. Parabol (P):y2=12x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
A.A(−3;0) và Ox
B.O(0;0) và Ox
C.F(3;0) và Ox
D.O(0;0) và Oy
Câu 13. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=55∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 55∘. Số đo nguyên lớn nhất của β (tính bằng độ) để giao tuyến là hypebol bằng
A.56
B.54
C.55
D.89
Câu 14. Trong khai triển (x+2)9, số hạng tổng quát là
A.C9kxk⋅29−k
B.C9kx9−k⋅29−k
C.C9kx9−k⋅2k
D.C9kx9⋅2k
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−8;−2) và v=(0;4). Toạ độ của −5u−2v là
A.(40;2)
B.(40;18)
C.(56;14)
D.(32;10)
Câu 16. Cho hàm số f(x)=(x−3)2−4. Toạ độ đỉnh I của parabol là
A.I(3;4)
B.I(−4;3)
C.I(3;−4)
D.I(−3;−4)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 20;21;15;18;16; tổ Hai: 16;19;18;20;22.
a) Số trung bình của tổ Một bằng 19.
b) Số trung bình của tổ Hai bằng 19.
c) Phương sai của tổ Một bằng 4.
d) Mẫu có số trung bình lớn hơn chưa chắc đồng đều hơn.
Câu 18. Số bàn thắng ghi được trong 7 trận đấu được ghi lại như sau: 7;4;4;8;5;3;4.
a) Tổng các quan sát bằng 34.
b) Giá trị lớn nhất của mẫu bằng 8.
c) Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng 8.
d)Q1=4.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(5;0), B(−3;−6), D(−7;5). Ngoài ra xét 4 điểm phân biệt trong mặt phẳng.
a)AB=DC.
b) Hai vectơ cùng phương thì chưa chắc cùng hướng.
c) Hai vectơ có cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
d) Không có vectơ nào cùng phương với vectơ-không.
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−5;12) và v=(4;−1).
a)∣u∣2=169.
b)(u+v)x=−1.
c) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
d)u⊥v.
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho ba đường thẳng d1:6x+5y−43=0, d2:5x−3y=0 và d3:5x−3y=0.
a) Đường d1 có một vectơ pháp tuyến là n=(6;5).
b) Định thức của d1 và d3 bằng −43.
c) Hai đường d1 và d3 cắt nhau tại P(5;3).
d) Đường d3 đi qua P(3;5).
Câu 22. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=7n−1 chia hết cho 6 với mọi số nguyên dương n.
a)A1=7.
b) Bước cơ sở của một chứng minh quy nạp luôn phải bắt đầu từ n=1.
c)A2 chia hết cho 6.
d) Phần dư trong cách tách ấy không chia hết cho 6.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8722
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=20, nửa trục nhỏ b=12, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E) đến tiêu điểm F1 bằng
A.20
B.36
C.4
D.40
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x+3)2+(y−3)2=100 có tâm I và A(−9;−5)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(−6;−8)
B.n=(−9;−5)
C.n=(8;−6)
D.n=(−3;3)
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(5;9) và B(1;6). Độ dài đoạn AB bằng
A.5
B.1
C.25
D.7
Câu 4. Cho A={1;3;4;8;9;11}. Số tập con gồm đúng 4 phần tử của A bằng
A.6
B.64
C.15
D.20
Câu 5. Miền nghiệm của một hệ gồm 3 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.2
B.4
C.3
D.6
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):100x2+36y2=1 có tiêu cự bằng
A.8
B.64
C.16
D.32
Câu 7. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
13
21
134∘
1∘
[31;31,91]
42 triệu đồng
2
12
8
81∘
2∘
[13,12;13,36]
29 triệu đồng
3
9
18
149∘
2∘
[26,12;26,23]
34 triệu đồng
4
27
11
75∘
2∘
[25,78;27]
47 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [31,4;31,51) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [15,08;15,3) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
C. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [26,07;26,18) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [13,22;13,46) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 8. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7 m, CB=33 m và ACB=120∘. Người ta muốn rào quanh mảnh đất tam giác ABC. Chiều dài hàng rào bằng
A.37 m
B.40 m
C.100 m
D.77 m
Câu 9. Hai lực có độ lớn 210 N và 60 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.218,4 N
B.150 N
C.210 N
D.270 N
Câu 10. Cho hàm số f(x)=−2x2−4x+1. Tính hệ số tự do.
A.−1
B.1
C.2
D.0
Câu 11. Xếp 5 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Số cách xếp là
A.24
B.120
C.20
D.3125
Câu 12. Một lớp có 25 học sinh. Có 7 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 17 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 2 học sinh tham gia cả hai.
Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là
A.20
B.22
C.24
D.25
Câu 13. Đường thẳng d:6x+y+5=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(6;5)
B.n=(1;6)
C.n=(6;1)
D.n=(−1;6)
Câu 14. Một bảng chân trị chứa 26 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 5 mệnh đề nhận giá trị đúng là
A.14950
B.67108864
C.32
D.65780
Câu 15. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 2 có tần số 1; giá trị 3 có tần số 1; giá trị 4 có tần số 2; giá trị 5 có tần số 1; giá trị 8 có tần số 1; giá trị 9 có tần số 1. Tìm mốt của mẫu số liệu.
A.4
B.9
C.5
D.2
Câu 16. Một giá sách có 5 quyển sách môn Toán và 3 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 3 quyển sách. Cũng từ giá sách đó, có bao nhiêu cách lấy lần lượt 2 quyển sách, hai cách khác nhau về thứ tự lấy được coi là khác nhau?
A.64
B.20
C.28
D.56
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho ba hàm số y=x−5x+7, y=x−5x+2 và y=4x2−32x+73.
a) Số −4 không thuộc tập xác định của hàm thứ nhất.
b) Số 5 thuộc tập xác định của hàm thứ hai.
c) Đỉnh của parabol thứ ba là I(4;9).
d) Tập giá trị của hàm thứ ba là R.
Câu 18. Xét hàng thứ 7 của tam giác Pascal, đánh số hàng bắt đầu từ 0.
a) Hàng ấy có 7 số.
b)C74=21.
c)C74=C63+C64.
d)C74=C75.
Câu 19. Một chiếc cổng hình parabol rộng 16 m và cao 16 m. Bên cạnh có một chảo thu sóng mặt cắt parabol, đường kính miệng 4 cm và sâu 1 cm.
a) Mọi tia song song với trục chảo, sau khi phản xạ trên mặt chảo, đều đi qua đỉnh chảo.
b) Đặt đỉnh vòm ở gốc toạ độ thì vòm có dạng y=16−21x2.
c) Ở độ cao 7 m, cổng rộng 12 m.
d) Đầu thu đặt cách đỉnh chảo 1 cm.
Câu 20. Tam giác ABC có AB=c=15, AC=b=8 và A=90∘.
a)cosA=0.
b) Định lý côsin dùng được khi biết hai cạnh và góc xen giữa.
c) Chu vi tam giác bằng 23.
d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 217.
Câu 21. Phép đo thứ nhất cho thể tích một bể nước là 9500 l với sai số tuyệt đối 190 l; phép đo thứ hai cho quãng đường một chuyến xe là 200 km với sai số tuyệt đối 8 km.
a) Sai số tương đối không có đơn vị.
b) Sai số tương đối của phép đo thứ nhất bằng 20%.
c) Sai số tương đối của phép đo thứ hai bằng 40%.
d) Phép đo thứ hai chính xác hơn.
Câu 22. Từ 8 vận động viên, chọn ra 5 người để trao huy chương vàng, bạc, đồng theo thứ tự.
a) Chỉnh hợp khác tổ hợp ở chỗ có kể thứ tự.
b)A81=1.
c)A85=8!⋅C85.
d) Nếu các vận động viên được phép lặp lại thì số cách bằng 6720.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8723
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=20, nửa trục nhỏ b=12, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E) là
A.(±16;0),(0;±12)
B.(±20;±12)
C.(±20;0),(0;±12)
D.(±12;0),(0;±20)
Câu 2. Xếp 4 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Số cách xếp là
A.256
B.24
C.12
D.6
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=8x có tiêu điểm là
A.F(0;2)
B.F(8;0)
C.F(2;0)
D.F(4;0)
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho p=(1;5) và q=(−4;y). Giá trị của y để p và q cùng phương là
A.−20
B.−4
C.20
D.5
Câu 5. Cho hàm số f(x)=2x2−4x−3. Tính hệ số của x.
A.−4
B.−5
C.4
D.−3
Câu 6. Biết cosα=54. Giá trị cos(180∘−α) bằng
A.53
B.−53
C.54
D.−54
Câu 7. Định nghĩa cổ điển của xác suất chỉ dùng được khi
A. phép thử có hữu hạn kết quả và chúng đồng khả năng
B. biến cố A luôn xảy ra
C. các kết quả có khả năng khác nhau
D. phép thử có vô hạn kết quả
Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên c thuộc đoạn [1;176] để x2−8x+c>0 với mọi x∈R?
A.176
B.160
C.161
D.16
Câu 9. Tập xác định của hàm số y=x−5x+3 là
A.R
B.[5;+∞)
C.R∖{5}
D.R∖{−5}
Câu 10. Một hộp có 10 bút xanh, 13 bút đỏ và 4 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút bất kì?
A.520
B.26
C.23
D.27
Câu 11. Cho một túi có 4 quả bóng vàng và 5 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều vàng bằng
A.8116
B.61
C.94
D.185
Câu 12. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={1;2;3;5;7}, B={2;3;8}. Tính ∣U∖A∣.
A.5
B.1
C.7
D.4
Câu 13. Rút lần lượt 2 thẻ không hoàn lại từ 10 thẻ được đánh số khác nhau. Nếu kể thứ tự thì số kết quả là
A.100
B.45
C.90
D.20
Câu 14. Đo khối lượng một lô hàng được 2600 kg với sai số tương đối không vượt quá 50%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá
A.50 kg
B.26 kg
C.130000 kg
D.1300 kg
Câu 15. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 8%, 22%, 36%, 32%. Nhận xét đúng là
A. Không kết luận được vì thiếu cỡ mẫu
B. Số liệu hợp lí
C. Số liệu hợp lí vì mọi tỉ lệ đều dương
D. Số liệu không hợp lí vì tổng khác 100%
Câu 16. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)2x−y≤15;
(2)−3x−2y≥−25;
(3)−5x+3y≤9;
(4)−x−2y≤−6.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(6;0) và N(7;2); hai trụ điện đã dựng ở U(2;3) và V(3;7) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(8;0) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.3x+y≤18
B.2x−y≤12
C.2x−y≤14
D.2x−y≥12
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Một tổ học sinh có 9 học sinh, trong đó có 5 bạn nữ và 4 bạn nam.
a) Số cách chọn ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau bằng 84.
b) Số cách chọn ba bạn cùng đi trực nhật bằng 504.
c) Số cách chọn ba bạn toàn nam bằng 4.
d) Số cách chọn ba bạn có ít nhất một bạn nữ bằng 4.
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−3)2+(y+2)2=289 có tâm I, và điểm A(18;6).
a) Bán kính của (C) bằng 17.
b) Vectơ IA=(8;15).
c) Tiếp tuyến tại A nhận IA làm vectơ pháp tuyến.
d) Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến ấy bằng 289.
Câu 19. Cho đường thẳng d:−5x+6y−2=0.
a)n=(−5;6) là một vectơ pháp tuyến của d.
b)M(1;1) thuộc đường thẳng d.
c) Gốc toạ độ O thuộc d.
d) Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của một đường thẳng cùng phương.
Câu 20. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+4t+48, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném.
a) Độ cao lúc ném bằng 0 m.
b) Vật chạm đất tại t=2 s.
c) Trong khoảng thời gian từ lúc ném đến t=1 s, độ cao giảm dần.
d) Thời gian từ đỉnh tới lúc chạm đất dài hơn thời gian từ lúc ném tới đỉnh.
Câu 21. Một giá sách có 4 quyển sách môn Toán và 3 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 3 quyển sách.
a)C42=6.
b) Có 9 cách lấy được đúng 2 quyển sách môn Toán.
c) Có 31 cách lấy được ít nhất một quyển sách môn Ngữ văn.
d) Số cách lấy được ít nhất một quyển sách môn Toán nhiều hơn số cách lấy được ít nhất một quyển sách môn Ngữ văn.
Câu 22. Cho bất phương trình 7x+2y≤37 và điểm M(0;2).
a) Thay toạ độ M vào vế trái được −4.
b) Miền nghiệm không kể bờ.
c) Với x=0, giá trị nguyên lớn nhất của y là 37.
d) Có 63 cặp số nguyên không âm thoả bất phương trình.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8724
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một tổ học sinh có 13 học sinh, trong đó có 7 bạn nữ và 6 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn cùng đi trực nhật bằng
A.39
B.286
C.1716
D.78
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1:6x−y+38=0 và d2:24x−4y+156=0
A. vuông góc với nhau
B. trùng nhau
C. cắt nhau
D. song song
Câu 3. Cho một khay có 4 chiếc bút xanh và 7 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng
A.74
B.114
C.4
D.117
Câu 4. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 23;27;25;22;23; tổ Hai: 26;20;25;21;23. Bên nào có số liệu đồng đều hơn?
A. tổ Hai
B. Hai bên đồng đều như nhau
C. tổ Một
D. tổ Một vì có số trung bình lớn hơn
Câu 5. Tập xác định của hàm số y=x+6x−8 là
A.R
B.R∖{6}
C.R∖{−6}
D.[−6;+∞)
Câu 6. Khai triển (x+2)9 có bao nhiêu số hạng?
A.9
B.512
C.18
D.10
Câu 7. Với 2≤k≤n, hệ thức nào sau đây đúng?
A.Cnk=k!⋅Ank
B.Ank=Cnk
C.Ank=k!⋅Cnk
D.Ank=n!⋅Cnk
Câu 8. Hai lực vuông góc với nhau, độ lớn lần lượt 50 N và 120 N, cùng tác dụng vào một vật. Độ lớn hợp lực bằng
A.16900 N
B.130 N
C.170 N
D.70 N
Câu 9. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại
A. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
B. một điểm trên đường chuẩn
C. đỉnh của parabol
D. tiêu điểm của parabol
Câu 10. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:x+5y+6=0, và hướng đi ưu tiên là w=(0;2).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (cột đỡ giàn)
M(4;6)
2 mét
N (trạm sạc)
N(1;2)
1,5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(0;2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.2x+3y+10=0, hướng đi u=(−3;2)
B.5x+2y−49=0, hướng đi u=(−2;5)
C.5x+4y−59=0, hướng đi u=(−4;5)
D.3x−5y+45=0, hướng đi u=(−5;−3)
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(12;5) và v=(5;−6). Độ dài ∣u∣ bằng
A.13
B.17
C.14
D.169
Câu 12. Cho hệ ⎩⎨⎧x+y+2z=−62x+3y+z=33x+2y+z=7. Lấy phương trình thứ hai trừ 2 lần phương trình thứ nhất, ta được
A.y−3z=15
B.3y+z=15
C.−y+3z=15
D.y−3z=−9
Câu 13. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={1;2;4;6;7;8;9}, B={2;3;4;6;9}. Tìm tập hợp A∖B.
A.{3;5;10}
B.{2;4;6;9}
C.{1;7;8}
D.{3}
Câu 14. Một giỏ có 14 quả cam, 10 quả quýt và 5 quả bưởi. Có bao nhiêu cách chọn một quả cam và một quả quýt?
A.140
B.700
C.29
D.24
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;4) và B(15;0). Toạ độ trung điểm M của đoạn AB là
A.M(9;2)
B.M(12;−4)
C.M(6;1)
D.M(18;4)
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−8;0) và B(−3;−12). Toạ độ AB là
A.(−11;−12)
B.(5;12)
C.(−5;12)
D.(5;−12)
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho tam thức f(x)=−3x2+27x.
a) Một tam thức bậc hai vô nghiệm thì giữ nguyên một dấu trên cả R.
b) Tập nghiệm của f(x)≤0 là (−∞;0)∪(9;+∞).
c) Có 8 số nguyên nằm hẳn giữa hai nghiệm.
d)x2−2x+c>0 với mọi x khi và chỉ khi c>1.
Câu 18. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 31;23;27;24;30.
a) Tổng các độ lệch so với số trung bình bằng 0.
b) Tổng bình phương các độ lệch bằng 50.
c) Phương sai của mẫu bằng 50.
d) Độ lệch chuẩn của mẫu xấp xỉ 10.
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(4;−6) và v=(1;−6).
a) Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
b)2u=(8;−12).
c)2u−v=(3;0).
d) Hai vectơ u và v vuông góc với nhau.
Câu 20. Cho bất phương trình 4x+3y<59 và điểm M(−1;2).
a) Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng.
b) Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn là một cặp số.
c) Điểm M không thuộc miền nghiệm.
d) Có 160 cặp số nguyên không âm thoả bất phương trình.
Câu 21. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 35;37;37;37;40;42;42;42;76.
a) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 76.
b) Trung vị của mẫu bằng 40.
c)Q3=42.
d) Khoảng tứ phân vị chịu ảnh hưởng của giá trị ngoại lệ nhiều hơn khoảng biến thiên.
Câu 22. Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2−2x+3.
a) Hệ số của x2 bằng −1.
b)f(−2)=−3.
c) Hoành độ đỉnh của parabol bằng −1.
d)f(x)>0 với mọi x>1.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8725
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Gieo một con xúc xắc 5 lần. Số kết quả đồng khả năng là
A.7776
B.720
C.6
D.30
Câu 2. Với mọi góc α, ta có tan(180∘−α) bằng
A.cosα
B.tanα
C.−cosα
D.−tanα
Câu 3. Một đội tình nguyện có 14 tình nguyện viên, trong đó có 8 bạn nữ và 6 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
A.2184
B.364
C.42
D.2744
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=15, nửa trục ảo b=8, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Một điểm M thuộc (H) có MF1=59 và MF1>MF2. Khi đó MF2 bằng
A.29
B.30
C.44
D.89
Câu 5. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố “số chấm chia hết cho 3”. Giá trị P(A) bằng
A.2
B.31
C.21
D.32
Câu 6. Hàm số y=4x2+24x+35 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại x bằng bao nhiêu?
A.−3 tại x=−1
B.−1 tại x=−3
C.1 tại x=−3
D.−1 tại x=3
Câu 7. Parabol (P):y2=12x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
A.A(−3;0) và Ox
B.F(3;0) và Ox
C.O(0;0) và Ox
D.O(0;0) và Oy
Câu 8. Xét mệnh đề P(n): “1+2+4+⋯+2n−1=2n−1” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước quy nạp, điều cần chứng minh là
A.1+2+4+⋯+2k=2k−1
B.1+2+4+⋯+21−1=21−1
C.1+2+4+⋯+2k−1=2k−1
D.1+2+4+⋯+2k=2(k+1)−1
Câu 9. Với ba điểm A, B, C bất kì, tổng AB+BC bằng
A.0
B.AC
C.BA
D.CA
Câu 10. Cho mệnh đề P: “Số nguyên n chia hết cho 10”. Mệnh đề phủ định P là
A. “Số nguyên n không chia hết cho 10”
B. “Mọi số nguyên n đều chia hết cho 10”
C. “Số nguyên n chia hết cho −10”
D. “Số nguyên n chia hết cho 5”
Câu 11. Một tam giác có ba cạnh 6, 8, 10. Nửa chu vi của tam giác bằng
A.24
B.6
C.10
D.12
Câu 12. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 7 ô bằng nhau, trong đó 5 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=5 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=10 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 5 và 10; biết 1≤x<5 và 1≤y<10.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈66% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈51%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥91%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=2, y=8; quy trình đạt yêu cầu
B.x=3, y=2; quy trình không đạt yêu cầu
C.x=3, y=8; quy trình đạt yêu cầu
D.x=3, y=8; quy trình không đạt yêu cầu
Câu 13. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại
A. đỉnh của parabol
B. một điểm trên đường chuẩn
C. tiêu điểm của parabol
D. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(12;5) và w=(m;5). Tìm m để u⊥w.
A.0
B.−1225
C.1225
D.−2512
Câu 15. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 2 cách, rồi chọn màu sơn có 6 cách, rồi chọn loại yên có 5 cách. Tổng số cạnh của sơ đồ hình cây bằng
A.13
B.12
C.74
D.60
Câu 16. Khảo sát một lớp có 62 học sinh thì thấy 38 học sinh giỏi môn Toán, 34 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 5 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng
A.15
B.57
C.62
D.72
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(9;0), B(13;8), C(−22;−17).
a) Trung điểm của AB là M(22;8).
b)GA+GB+GC bằng 0.
c) Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng khi và chỉ khi AB và AC bằng nhau.
d) Điểm G nằm trên đoạn thẳng nối A với trung điểm của BC, và chia đoạn ấy theo tỉ số 2:1 tính từ đỉnh A.
Câu 18. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 29;27;24;31;34.
a) Phương sai của một mẫu có thể âm.
b) Tổng bình phương các độ lệch bằng 58.
c) Độ lệch chuẩn không có đơn vị.
d) Phương sai của mẫu bằng 11,6.
Còn 4 câu nữa của
đề số 8
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8726
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Từ 9 học sinh, chọn ra 4 bạn để giữ 4 chức vụ khác nhau. Số cách là
A.6561
B.362880
C.126
D.3024
Câu 2. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
26
8
103∘
1∘
[28,54;29,2]
40 triệu đồng
2
9
24
88∘
2∘
[25,07;25,36]
28 triệu đồng
3
16
29
108∘
2∘
[37,13;37,54]
33 triệu đồng
4
22
23
55∘
1∘
[20,4;21,19]
44 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [28,81;28,93) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [36,99;37,4) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [25,36;25,49) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [25,19;25,48) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 3. Hàm số y=4x2−32x+70 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại x bằng bao nhiêu?
A.6 tại x=−4
B.6 tại x=4
C.−6 tại x=4
D.4 tại x=6
Câu 4. Cho vectơ a có ∣a∣=5. Độ dài của 3a bằng
A.15
B.8
C.5
D.45
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=24, nửa trục ảo b=10, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Một điểm M thuộc (H) có MF1=78 và MF1>MF2. Khi đó MF2 bằng
A.30
B.54
C.48
D.126
Câu 6. Xếp 3 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp sao cho một học sinh đã chỉ định luôn đứng đầu hàng là
A.4
B.2
C.6
D.1
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(3;3), B(9;11), D(−12;−5). Độ dài AB bằng
A.14
B.17
C.10
D.100
Câu 8. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 3 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 1 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 34 gam đạm, 22 gam xơ và 42 gam khoáng. Nếu tăng lượng đạm yêu cầu thêm 2 gam mà giữ nguyên hai yêu cầu còn lại thì hệ mới
A. vô nghiệm
B. có vô số nghiệm
C. giữ nguyên nghiệm cũ
D. vẫn có nghiệm duy nhất, nhưng nghiệm khác đi
Câu 9. Cho hình bình hành ABCD. Tổng AB+AD bằng
A.BD
B.AC
C.0
D.CA
Câu 10. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố “số chấm chia hết cho 3”. Giá trị P(A) bằng
A.21
B.31
C.32
D.2
Câu 11. Cho tập hợp A={1;3;5;7;8;10;11}. Số phần tử của A bằng
A.8
B.11
C.7
D.6
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng Δ:15x−8y+51=0 bằng
A.3
B.51
C.173
D.6
Câu 13. Gieo một đồng xu 9 lần. Số phần tử của không gian mẫu là
A.18
B.511
C.512
D.81
Câu 14. Trong khai triển (x2+x2)6, số hạng tổng quát là
A.C6k⋅1k⋅26−k⋅x12−3k
B.C6k⋅16−k⋅2k⋅x12−k
C.C6k⋅16−k⋅2k⋅x3k−12
D.C6k⋅16−k⋅2k⋅x12−3k
Câu 15. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là
A.30
B.12
C.6
D.36
Câu 16. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 4 cách, rồi chọn quần có 6 cách, rồi chọn mũ có 2 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn áo bằng
A.24
B.6
C.4
D.2
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 2 có tần số 1; giá trị 4 có tần số 1; giá trị 5 có tần số 1; giá trị 6 có tần số 2; giá trị 7 có tần số 1.
a) Mốt của mẫu bằng 2.
b)Q1=4.
c) Cộng thêm 5 vào mỗi quan sát thì khoảng biến thiên của mẫu mới bằng 10.
d) Nhân mỗi quan sát với 2 thì trung vị của mẫu mới vẫn bằng 211.
Còn 5 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8727
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đo chiều dài một mảnh đất được 9800 m với sai số tương đối không vượt quá 20%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá
A.98 m
B.196000 m
C.1960 m
D.20 m
Câu 2. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là
A.12
B.30
C.6
D.36
Câu 3. Miền nghiệm của bất phương trình 2x+4y<14 là
A. một đường thẳng
B. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
C. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
D. toàn bộ mặt phẳng
Câu 4. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 3 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 1 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 1 gam muối thứ nhất; 2 gam muối thứ hai; 1 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 42 gam muối thứ nhất, 35 gam muối thứ hai và 40 gam muối thứ ba. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị dung dịch A, dung dịch B, dung dịch C. Phương trình ứng với muối thứ nhất là
A.2x+y+3z=42
B.x+y+z=42
C.2x+3y+z=35
D.2x+3y+z=42
Câu 5. Đường thẳng d:x−3y+8=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(−3;1)
B.n=(1;−3)
C.n=(3;1)
D.n=(1;8)
Câu 6. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+20t+480, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm
A.t=2 s
B.t=−8 s
C.t=12 s
D.t=4 s
Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố “số chấm lớn hơn hoặc bằng 5”. Biến cố đối của A là
A. số chấm lớn hơn 4
B. số chấm nhỏ hơn 5
C. số chấm nhỏ hơn 3
D. số chấm là số lẻ
Câu 8. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=23∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 23∘. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=5∘. Giao tuyến của mặt phẳng và mặt nón là
A. hypebol
B. đường tròn
C. elip
D. parabol
Câu 9. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 79 ki-lô-gam bột, 44 ki-lô-gam đường và 51 giờ lò. Gọi x, y, z lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy sản xuất được. Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là
A.2x+y+z=79
B.2x+y+3z=79
C.x+y+z=79
D.2x+y+3z=44
Câu 10. Trong khai triển (x+3)5, số hạng tổng quát là
A.C5kx5−k⋅35−k
B.C5kx5⋅3k
C.C5kx5−k⋅3k
D.C5kxk⋅35−k
Câu 11. Một cơ sở may hai loại áo A và B. Mỗi áo loại A cần 3 đơn vị vải và 4 giờ máy; mỗi áo loại B cần 3 đơn vị vải và 4 giờ máy. Xưởng có 35 đơn vị vải và 25 giờ máy. Gọi x, y lần lượt là số áo loại A và loại B làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là
A.⎩⎨⎧3x+3y≤354x+4y≤25x≤0y≤0
B.⎩⎨⎧3x+3y≥354x+4y≥25x≥0y≥0
C.⎩⎨⎧3x+3y≤354x+4y≤25x≥0y≥0
D.⎩⎨⎧3x+3y≤35x≥0y≥0
Câu 12. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
A.GA+GB+GC=0
B.GA+GB=GC
C.GA+GB+GC=0
D.AG+BG+CG=3OG
Câu 13. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 3 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 2 phần, xưởng chỉ có 12 phần. Gọi x, y (tấn, x≥0, y≥0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và D là miền các cặp (x;y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.5
B.24
C.12
D.6
Câu 14. Với ba điểm A, B, C bất kì, hiệu AB−AC bằng
A.CB
B.BC
C.0
D.AC
Câu 15. Cho hệ ⎩⎨⎧3x+y+2z=−8x+2y+z=72x+y+3z=−5. Bộ ba nào sau đây là nghiệm của hệ?
A.(−4;6;−1)
B.(6;−4;−1)
C.(4;−6;1)
D.(−4;6;0)
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=24x viết dưới dạng chính tắc y2=2px. Giá trị của p bằng
A.48
B.6
C.24
D.12
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Tam giác ABC có AB=c=12, AC=b=9 và A=90∘.
a)BC=21.
b)b2+c2−a2=0.
c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 215.
d) Cạnh BC là cạnh ngắn nhất của tam giác.
Còn 5 câu nữa của
đề số 10
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.