taifilepro

Toán · Lớp 10 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 92 trang
  • Đề 1 Mã 8718 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 8719 · 22 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 8720 · 22 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 8721 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 8722 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 8723 · 22 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 8724 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 8725 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 8726 · 22 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 8727 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

24 / 92 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8718

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 4 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 1 giờ máy cưa; 3 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 5 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 8989 giờ máy cưa, 7373 giờ máy bào và 143143 giờ sơn. Số ghế sản xuất được bằng

  1. A. 1919
  2. B. 4343
  3. C. 99
  4. D. 1515

Câu 2. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 19;20;16;21;1419; 20; 16; 21; 14. Số trung bình của mẫu bằng

  1. A. 1919
  2. B. 1818
  3. C. 9090
  4. D. 2121

Câu 3. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  2. B. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
  3. C. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}
  4. D. một số thực thoả cả ba phương trình

Câu 4. Parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là

  1. A. O(0;0)O(0; 0) và OyOy
  2. B. O(0;0)O(0; 0) và OxOx
  3. C. F(1;0)F(1; 0) và OxOx
  4. D. A(−1;0)A(-1; 0) và OxOx

Câu 5. Với α=150∘\alpha = 150^\circ, khẳng định đúng là

  1. A. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0
  2. B. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0
  3. C. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0
  4. D. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0

Câu 6. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?

  1. A. Bỏ đi một phương trình bất kì
  2. B. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh0 \text{ vào vế trái của một phương trình}
  3. C. Nhân hai vế một phương trình với 00
  4. D. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(4;−2)A(4; -2), B(−11;−10)B(-11; -10), D(−5;10)D(-5; 10). Độ dài AB→\overrightarrow{AB} bằng

  1. A. 1515
  2. B. 2323
  3. C. 1717
  4. D. 289289

Câu 8. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒qp \Rightarrow q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 9. Đường thẳng d:7x+2y+7=0d: 7x + 2y + 7 = 0 có một vectơ chỉ phương là

  1. A. u⃗=(2;7)\vec u = (2; 7)
  2. B. u⃗=(7;−2)\vec u = (7; -2)
  3. C. u⃗=(7;2)\vec u = (7; 2)
  4. D. u⃗=(−2;7)\vec u = (-2; 7)

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=13a = 13, nửa trục nhỏ b=12b = 12, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E)(E) là

  1. A. (±13;0),  (0;±12)\left(\pm 13; 0\right), \; \left(0; \pm 12\right)
  2. B. (±13;±12)\left(\pm 13; \pm 12\right)
  3. C. (±12;0),  (0;±13)\left(\pm 12; 0\right), \; \left(0; \pm 13\right)
  4. D. (±5;0),  (0;±12)\left(\pm 5; 0\right), \; \left(0; \pm 12\right)

Câu 11. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 39;39;40;41;41;43;43;46;7739; 39; 40; 41; 41; 43; 43; 46; 77. Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 bằng

  1. A. 4040
  2. B. 40,540{,}5
  3. C. 39,539{,}5
  4. D. 4141

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(4;0)A(4; 0), B(0;5)B(0; 5). Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 92\dfrac{9}{2}
  2. B. 409\dfrac{40}{9}
  3. C. 209\dfrac{20}{9}
  4. D. 44

Câu 13. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=11n−1A_n = 11^n - 1 chia hết cho 1010 với mọi số nguyên dương nn. Ở bước quy nạp, cách tách đúng là

  1. A. Ak+1=11Ak+10A_{k+1} = 11 A_k + 10
  2. B. Ak+1=11Ak−10A_{k+1} = 11 A_k - 10
  3. C. Ak+1=Ak+1A_{k+1} = A_k + 1
  4. D. Ak+1=Ak+11A_{k+1} = A_k + 11

Câu 14. Xếp 5 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Số cách xếp sao cho 44 chiếc ghế đã chỉ định luôn đứng cạnh nhau là

  1. A. 22
  2. B. 4848
  3. C. 120120
  4. D. 2424

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;−2)\vec u = \left(-6; -2\right) và v⃗=(0;−4)\vec v = \left(0; -4\right). Toạ độ của u⃗−v⃗\vec u - \vec v là

  1. A. (−6;2)\left(-6; 2\right)
  2. B. −4-4
  3. C. (6;−2)\left(6; -2\right)
  4. D. (−6;−6)\left(-6; -6\right)

Câu 16. Hàng thứ 99 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 00) có bao nhiêu số?

  1. A. 512512
  2. B. 1818
  3. C. 99
  4. D. 1010

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:−3x+2y+2=0d_1: -3x + 2y + 2 = 0, d2:15x−10y−10=0d_2: 15x - 10y - 10 = 0 và d3:4x−5y−12=0d_3: 4x - 5y - 12 = 0.

  • a) Hai đường thẳng phân biệt có nhiều nhất một điểm chung.
  • b) Định thức của d1d_1 và d3d_3 bằng −7-7.
  • c) Hai đường d1d_1 và d3d_3 cắt nhau tại P(−4;−2)P(-4; -2).
  • d) Đường d3d_3 đi qua P(−1;−4)P(-1; -4).

Câu 18. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 88; Xoài: 11; Ổi: 66; Chuối: 1010.

  • a) Tổng các tần số bằng số loại.
  • b) Chuối là loại có tần số lớn nhất.
  • c) Tổng các tần số tương đối bằng 1%1\%.
  • d) Có 33 loại có tần số lớn hơn 66.

Còn 4 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8719

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khay có 88 chiếc bánh nhân đậu và 55 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 33 chiếc bánh. Có bao nhiêu cách lấy được ít nhất một chiếc bánh nhân đậu?

  1. A. 276276
  2. B. 286286
  3. C. 528528
  4. D. 1010

Câu 2. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 3 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 2 ki-lô-gam bột; 3 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 2929 ki-lô-gam bột, 4040 ki-lô-gam đường và 4141 giờ lò. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy sản xuất được. Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là

  1. A. x+2y+2z=29x + 2y + 2z = 29
  2. B. x+2y+2z=40x + 2y + 2z = 40
  3. C. x+y+z=29x + y + z = 29
  4. D. x+2y+3z=29x + 2y + 3z = 29

Câu 3. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

-2-1x1234yOI
  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. −1-1
  4. D. −2-2

Câu 4. Trong tam giác Pascal, C94C_{9}^{4} bằng tổng của hai số nào ở hàng ngay trên?

  1. A. C84+C85C_{8}^{4} + C_{8}^{5}
  2. B. C83+C84C_{8}^{3} + C_{8}^{4}
  3. C. C93+C94C_{9}^{3} + C_{9}^{4}
  4. D. C83⋅C84C_{8}^{3} \cdot C_{8}^{4}

Câu 5. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. một số thực thoả cả ba phương trình
  2. B. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  3. C. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
  4. D. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}

Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x−1)2+18f(x) = -2\left(x - 1\right)^{2} + 18. Tính f(2)f(2).

  1. A. 2828
  2. B. −16-16
  3. C. 1616
  4. D. 00

Câu 7. Quy tắc cộng được dùng khi công việc

  1. A. có các phương án trùng nhau
  2. B. được chia thành các công đoạn nối tiếp
  3. C. chỉ có đúng một cách thực hiện
  4. D. được chia thành các phương án rời nhau

Câu 8. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12\right\} và hai tập con A={2;4;5}A = \left\{2; 4; 5\right\}, B={1;2;5;8;9;10;12}B = \left\{1; 2; 5; 8; 9; 10; 12\right\}. Tìm tập hợp B∖AB \setminus A.

  1. A. {1;3;6;7;8;9;10;11;12}\left\{1; 3; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12\right\}
  2. B. {1;2;4;5;8;9;10;12}\left\{1; 2; 4; 5; 8; 9; 10; 12\right\}
  3. C. {2;5}\left\{2; 5\right\}
  4. D. {1;8;9;10;12}\left\{1; 8; 9; 10; 12\right\}

Câu 9. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 3232; Khá: 2727; Đạt: 3434; Chưa đạt: 77. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 3434
  2. B. 100100
  3. C. 9393
  4. D. 44

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(3;4)I(3; 4) và đi qua điểm M(7;1)M(7; 1) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

-22468x2468yORI(3; 4)M(7; 1)
  1. A. (x−3)2+(y−4)2=5\left(x - 3\right)^{2} + \left(y - 4\right)^{2} = 5
  2. B. (x−7)2+(y−1)2=25\left(x - 7\right)^{2} + \left(y - 1\right)^{2} = 25
  3. C. (x+3)2+(y+4)2=25\left(x + 3\right)^{2} + \left(y + 4\right)^{2} = 25
  4. D. (x−3)2+(y−4)2=25\left(x - 3\right)^{2} + \left(y - 4\right)^{2} = 25

Câu 11. Đường thẳng d:5x+3y+9=0d: 5x + 3y + 9 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(3;5)\vec n = (3; 5)
  2. B. n⃗=(5;3)\vec n = (5; 3)
  3. C. n⃗=(−3;5)\vec n = (-3; 5)
  4. D. n⃗=(5;9)\vec n = (5; 9)

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;4)B(0; 4). Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 209\dfrac{20}{9}
  2. B. 44
  3. C. 409\dfrac{40}{9}
  4. D. 92\dfrac{9}{2}

Câu 13. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=4AH = 4, BH=3BH = 3 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}, biết AH⊥BCAH \perp BC. Giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. 1212
  2. B. 34\dfrac{3}{4}
  3. C. −43-\dfrac{4}{3}
  4. D. 43\dfrac{4}{3}

Còn 9 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8720

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho một hộp có 2 viên bi đỏ và 5 viên bi xanh. Rút hai lần, mỗi lần một viên bi và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được viên bi đỏ bằng

  1. A. 4549\dfrac{45}{49}
  2. B. 1049\dfrac{10}{49}
  3. C. 449\dfrac{4}{49}
  4. D. 2049\dfrac{20}{49}

Câu 2. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={2;3;4;5;6;7;9}A = \left\{2; 3; 4; 5; 6; 7; 9\right\}, B={1;3;4;5;7;8}B = \left\{1; 3; 4; 5; 7; 8\right\}. Tính ∣A∣|A|.

  1. A. 44
  2. B. 77
  3. C. 33
  4. D. 99

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 88

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(5;2)I(5; 2) và đi qua điểm M(5;−3)M(5; -3) (như hình vẽ). Phương trình của (C)(C) là:

246810x-2246yORI(5; 2)M(5; -3)
  1. A. (x−5)2+(y−2)2=25\left(x - 5\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 25
  2. B. (x+5)2+(y+2)2=25\left(x + 5\right)^{2} + \left(y + 2\right)^{2} = 25
  3. C. (x−5)2+(y−2)2=5\left(x - 5\right)^{2} + \left(y - 2\right)^{2} = 5
  4. D. (x−5)2+(y+3)2=25\left(x - 5\right)^{2} + \left(y + 3\right)^{2} = 25

Câu 5. Cho 99 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 99 điểm ấy bằng

  1. A. 8181
  2. B. 99
  3. C. 3636
  4. D. 7272

Câu 6. Cho hệ {x+2y+3z=72x+y+z=−43x+3y+2z=−3\begin{cases}x + 2y + 3z = 7 \\ 2x + y + z = -4 \\ 3x + 3y + 2z = -3\end{cases}. Bộ ba nào sau đây là nghiệm của hệ?

  1. A. (−4;1;7)\left(-4; 1; 7\right)
  2. B. (1;−4;3)\left(1; -4; 3\right)
  3. C. (−4;1;3)\left(-4; 1; 3\right)
  4. D. (4;−1;−3)\left(4; -1; -3\right)

Câu 7. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

-2-1x-4-3-2-1yOI
  1. A. −2-2
  2. B. 00
  3. C. −1-1
  4. D. 11

Câu 8. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

  1. A. BC→\overrightarrow{BC}
  2. B. CB→\overrightarrow{CB}
  3. C. AC→\overrightarrow{AC}
  4. D. 0⃗\vec 0

Câu 9. Một tổ học sinh có 99 học sinh, trong đó có 33 bạn nữ và 66 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 504504
  2. B. 729729
  3. C. 2727
  4. D. 8484

Câu 10. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bàn, ghế và tủ. Biết mỗi chiếc bàn cần 1 giờ máy cưa; 2 giờ máy bào; 1 giờ sơn, mỗi chiếc ghế cần 3 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 2 giờ sơn, mỗi chiếc tủ cần 2 giờ máy cưa; 1 giờ máy bào; 3 giờ sơn. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 9090 giờ máy cưa, 6565 giờ máy bào và 9999 giờ sơn. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bàn, ghế, tủ sản xuất được. Phương trình ứng với giờ máy cưa là

  1. A. x+2y+z=90x + 2y + z = 90
  2. B. x+3y+2z=90x + 3y + 2z = 90
  3. C. x+y+z=90x + y + z = 90
  4. D. x+3y+2z=65x + 3y + 2z = 65

Câu 11. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x+3y−5=0d_0: 5x + 3y - 5 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(−2;−2)\vec w = (-2; -2). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (cột đỡ giàn)M(0;5)M(0; 5)2,52{,}5 mét
NN (trạm sạc)N(−4;−3)N(-4; -3)2,52{,}5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(−2;−2)\vec w = (-2; -2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 2x+5y+3=02x + 5y + 3 = 0, hướng đi u⃗=(−5;2)\vec u = (-5; 2)
  2. B. 2x−3y+29=02x - 3y + 29 = 0, hướng đi u⃗=(−3;−2)\vec u = (-3; -2)
  3. C. 5x−2y−8=05x - 2y - 8 = 0, hướng đi u⃗=(2;5)\vec u = (2; 5)
  4. D. 4x−y+24=04x - y + 24 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−4)\vec u = (-1; -4)

Câu 12. Giá trị của biểu thức sin⁡245∘+cos⁡245∘\sin^2 45^\circ + \cos^2 45^\circ bằng

  1. A. 22
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 00

Còn 10 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8721

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điều kiện cần để phương trình x+64=x−8\sqrt{x + 64} = x - 8 có nghiệm là

  1. A. x>8x > 8
  2. B. x≥8x \geq 8
  3. C. x≤8x \leq 8
  4. D. x≥−64x \geq -64

Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình x+2y≥15x + 2y \geq 15 là

  1. A. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
  2. B. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
  3. C. một đường thẳng
  4. D. toàn bộ mặt phẳng

Câu 3. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=n(3n−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3n - 2\right) = \dfrac{n\left(3n-1\right)}{2}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 3(1)−2=53\left(1\right) - 2 = 5
  2. B. 1+4+7+⋯+(3(k+1)−2)=(k+1)(3(k+1)−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3\left(k+1\right) - 2\right) = \dfrac{\left(k+1\right)\left(3\left(k+1\right)-1\right)}{2}
  3. C. 3(1)−2=13\left(1\right) - 2 = 1
  4. D. 1+4+7+⋯+(3k−2)=k(3k−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3k - 2\right) = \dfrac{k\left(3k-1\right)}{2}

Câu 4. Gieo một con xúc xắc 33 lần. Số kết quả đồng khả năng là

  1. A. 2020
  2. B. 120120
  3. C. 1818
  4. D. 216216

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−6;−1)A(-6; -1) và B(−14;−16)B(-14; -16). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A. 77
  2. B. 2323
  3. C. 289289
  4. D. 1717

Câu 6. Hàm số y=−2x2−24x−66y = -2x^{2} - 24x - 66 đồng biến trên khoảng

  1. A. (−∞;−6)\left(-\infty; -6\right)
  2. B. (6;+∞)\left(6; +\infty\right)
  3. C. (−6;+∞)\left(-6; +\infty\right)
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 4x+3y≤244x + 3y \le 24. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 66
  2. B. 77
  3. C. 487\dfrac{48}{7}
  4. D. 247\dfrac{24}{7}

Câu 8. Khảo sát một câu lạc bộ có 3636 thành viên thì thấy 1515 thành viên chơi bóng đá, 3131 thành viên chơi cầu lông, và 22 thành viên không thuộc cả hai nhóm trên. Số thành viên chơi bóng đá hoặc chơi cầu lông bằng

  1. A. 3636
  2. B. 1212
  3. C. 4646
  4. D. 3434

Câu 9. Đo thể tích một bể nước được số gần đúng 65006500 l với sai số tuyệt đối không vượt quá 6565 l. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 10%10\%
  2. B. 65%65\%
  3. C. 1%1\%
  4. D. 99%99\%

Câu 10. Đường thẳng d:6x−3y+4=0d: 6x - 3y + 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(3;6)\vec n = (3; 6)
  2. B. n⃗=(6;−3)\vec n = (6; -3)
  3. C. n⃗=(−3;6)\vec n = (-3; 6)
  4. D. n⃗=(6;4)\vec n = (6; 4)

Câu 11. Một đội tình nguyện có 1111 tình nguyện viên, trong đó có 33 bạn nữ và 88 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 990990
  2. B. 3333
  3. C. 165165
  4. D. 13311331

Câu 12. Parabol (P):y2=12x(P): y^2 = 12x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là

  1. A. A(−3;0)A(-3; 0) và OxOx
  2. B. O(0;0)O(0; 0) và OxOx
  3. C. F(3;0)F(3; 0) và OxOx
  4. D. O(0;0)O(0; 0) và OyOy

Câu 13. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=55∘\alpha = 55^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 55∘55^\circ. Số đo nguyên lớn nhất của β\beta (tính bằng độ) để giao tuyến là hypebol bằng

  1. A. 5656
  2. B. 5454
  3. C. 5555
  4. D. 8989

Câu 14. Trong khai triển (x+2)9\left(x + 2\right)^{9}, số hạng tổng quát là

  1. A. C9kx k⋅2 9−kC_{9}^k x^{\,k} \cdot 2^{\,9-k}
  2. B. C9kx 9−k⋅2 9−kC_{9}^k x^{\,9-k} \cdot 2^{\,9-k}
  3. C. C9kx 9−k⋅2 kC_{9}^k x^{\,9-k} \cdot 2^{\,k}
  4. D. C9kx 9⋅2 kC_{9}^k x^{\,9} \cdot 2^{\,k}

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−8;−2)\vec u = (-8; -2) và v⃗=(0;4)\vec v = (0; 4). Toạ độ của −5u⃗−2v⃗-5\vec{u} - 2\vec{v} là

  1. A. (40;2)(40; 2)
  2. B. (40;18)(40; 18)
  3. C. (56;14)(56; 14)
  4. D. (32;10)(32; 10)

Câu 16. Cho hàm số f(x)=(x−3)2−4f(x) = \left(x - 3\right)^2 - 4. Toạ độ đỉnh II của parabol là

  1. A. I(3;4)I(3; 4)
  2. B. I(−4;3)I(-4; 3)
  3. C. I(3;−4)I(3; -4)
  4. D. I(−3;−4)I(-3; -4)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 20;21;15;18;1620; 21; 15; 18; 16; tổ Hai: 16;19;18;20;2216; 19; 18; 20; 22.

  • a) Số trung bình của tổ Một bằng 1919.
  • b) Số trung bình của tổ Hai bằng 1919.
  • c) Phương sai của tổ Một bằng 44.
  • d) Mẫu có số trung bình lớn hơn chưa chắc đồng đều hơn.

Câu 18. Số bàn thắng ghi được trong 77 trận đấu được ghi lại như sau: 7;4;4;8;5;3;47; 4; 4; 8; 5; 3; 4.

  • a) Tổng các quan sát bằng 3434.
  • b) Giá trị lớn nhất của mẫu bằng 88.
  • c) Giá trị nhỏ nhất của mẫu bằng 88.
  • d) Q1=4Q_1 = 4.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(5;0)A(5; 0), B(−3;−6)B(-3; -6), D(−7;5)D(-7; 5). Ngoài ra xét 44 điểm phân biệt trong mặt phẳng.

  • a) AB→=DC→\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}.
  • b) Hai vectơ cùng phương thì chưa chắc cùng hướng.
  • c) Hai vectơ có cùng độ dài thì luôn bằng nhau.
  • d) Không có vectơ nào cùng phương với vectơ-không.

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−5;12)\vec u = (-5; 12) và v⃗=(4;−1)\vec v = (4; -1).

  • a) ∣u⃗∣2=169\left|\vec u\right|^2 = 169.
  • b) (u⃗+v⃗)x=−1\left(\vec u + \vec v\right)_x = -1.
  • c) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
  • d) u⃗⊥v⃗\vec u \perp \vec v.

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho ba đường thẳng d1:6x+5y−43=0d_1: 6x + 5y - 43 = 0, d2:5x−3y=0d_2: 5x - 3y = 0 và d3:5x−3y=0d_3: 5x - 3y = 0.

  • a) Đường d1d_1 có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(6;5)\vec n = (6; 5).
  • b) Định thức của d1d_1 và d3d_3 bằng −43-43.
  • c) Hai đường d1d_1 và d3d_3 cắt nhau tại P(5;3)P(5; 3).
  • d) Đường d3d_3 đi qua P(3;5)P(3; 5).

Câu 22. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=7n−1A_n = 7^n - 1 chia hết cho 66 với mọi số nguyên dương nn.

  • a) A1=7A_1 = 7.
  • b) Bước cơ sở của một chứng minh quy nạp luôn phải bắt đầu từ n=1n = 1.
  • c) A2A_{2} chia hết cho 66.
  • d) Phần dư trong cách tách ấy không chia hết cho 66.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8722

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=20a = 20, nửa trục nhỏ b=12b = 12, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Khoảng cách lớn nhất từ một điểm của (E)(E) đến tiêu điểm F1F_1 bằng

  1. A. 2020
  2. B. 3636
  3. C. 44
  4. D. 4040

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x+3)2+(y−3)2=100(C): \left(x + 3\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 100 có tâm II và A(−9;−5)∈(C)A(-9; -5) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−6;−8)\vec n = (-6; -8)
  2. B. n⃗=(−9;−5)\vec n = (-9; -5)
  3. C. n⃗=(8;−6)\vec n = (8; -6)
  4. D. n⃗=(−3;3)\vec n = (-3; 3)

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(5;9)A(5; 9) và B(1;6)B(1; 6). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A. 55
  2. B. 11
  3. C. 2525
  4. D. 77

Câu 4. Cho A={1;3;4;8;9;11}A = \left\{1; 3; 4; 8; 9; 11\right\}. Số tập con gồm đúng 44 phần tử của AA bằng

  1. A. 66
  2. B. 6464
  3. C. 1515
  4. D. 2020

Câu 5. Miền nghiệm của một hệ gồm 33 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 66

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2100+y236=1(E): \dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{36} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A. 88
  2. B. 6464
  3. C. 1616
  4. D. 3232

Câu 7. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1113132121134∘134^\circ1∘1^\circ[31;31,91]\left[31; 31{,}91\right]4242 triệu đồng
2212128881∘81^\circ2∘2^\circ[13,12;13,36]\left[13{,}12; 13{,}36\right]2929 triệu đồng
33991818149∘149^\circ2∘2^\circ[26,12;26,23]\left[26{,}12; 26{,}23\right]3434 triệu đồng
442727111175∘75^\circ2∘2^\circ[25,78;27]\left[25{,}78; 27\right]4747 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [31,4;31,51)\left[31{,}4; 31{,}51\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [15,08;15,3)\left[15{,}08; 15{,}3\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [26,07;26,18)\left[26{,}07; 26{,}18\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [13,22;13,46)\left[13{,}22; 13{,}46\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 8. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=33CB = 33 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Người ta muốn rào quanh mảnh đất tam giác ABCABC. Chiều dài hàng rào bằng

  1. A. 37 m37 \text{ m}
  2. B. 40 m40 \text{ m}
  3. C. 100 m100 \text{ m}
  4. D. 77 m77 \text{ m}

Câu 9. Hai lực có độ lớn 210210 N và 6060 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 218,4 N218{,}4 \text{ N}
  2. B. 150 N150 \text{ N}
  3. C. 210 N210 \text{ N}
  4. D. 270 N270 \text{ N}

Câu 10. Cho hàm số f(x)=−2x2−4x+1f(x) = -2x^{2} - 4x + 1. Tính hệ số tự do.

  1. A. −1-1
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 00

Câu 11. Xếp 5 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Số cách xếp là

  1. A. 2424
  2. B. 120120
  3. C. 2020
  4. D. 31253125

Câu 12. Một lớp có 2525 học sinh. Có 77 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1717 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 22 học sinh tham gia cả hai. Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là

  1. A. 2020
  2. B. 2222
  3. C. 2424
  4. D. 2525

Câu 13. Đường thẳng d:6x+y+5=0d: 6x + y + 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(6;5)\vec n = (6; 5)
  2. B. n⃗=(1;6)\vec n = (1; 6)
  3. C. n⃗=(6;1)\vec n = (6; 1)
  4. D. n⃗=(−1;6)\vec n = (-1; 6)

Câu 14. Một bảng chân trị chứa 2626 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 55 mệnh đề nhận giá trị đúng là

  1. A. 1495014950
  2. B. 6710886467108864
  3. C. 3232
  4. D. 6578065780

Câu 15. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 22 có tần số 11; giá trị 33 có tần số 11; giá trị 44 có tần số 22; giá trị 55 có tần số 11; giá trị 88 có tần số 11; giá trị 99 có tần số 11. Tìm mốt của mẫu số liệu.

  1. A. 44
  2. B. 99
  3. C. 55
  4. D. 22

Câu 16. Một giá sách có 55 quyển sách môn Toán và 33 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 33 quyển sách. Cũng từ giá sách đó, có bao nhiêu cách lấy lần lượt 22 quyển sách, hai cách khác nhau về thứ tự lấy được coi là khác nhau?

  1. A. 6464
  2. B. 2020
  3. C. 2828
  4. D. 5656

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho ba hàm số y=x+7x−5y = \dfrac{x + 7}{x - 5}, y=x+2x−5y = \dfrac{\sqrt{x + 2}}{x - 5} và y=4x2−32x+73y = 4x^{2} - 32x + 73.

  • a) Số −4-4 không thuộc tập xác định của hàm thứ nhất.
  • b) Số 55 thuộc tập xác định của hàm thứ hai.
  • c) Đỉnh của parabol thứ ba là I(4;9)I\left(4; 9\right).
  • d) Tập giá trị của hàm thứ ba là R\mathbb{R}.

Câu 18. Xét hàng thứ 77 của tam giác Pascal, đánh số hàng bắt đầu từ 00.

  • a) Hàng ấy có 77 số.
  • b) C74=21C_{7}^{4} = 21.
  • c) C74=C63+C64C_{7}^{4} = C_{6}^{3} + C_{6}^{4}.
  • d) C74=C75C_{7}^{4} = C_{7}^{5}.

Câu 19. Một chiếc cổng hình parabol rộng 1616 m và cao 1616 m. Bên cạnh có một chảo thu sóng mặt cắt parabol, đường kính miệng 44 cm và sâu 11 cm.

  • a) Mọi tia song song với trục chảo, sau khi phản xạ trên mặt chảo, đều đi qua đỉnh chảo.
  • b) Đặt đỉnh vòm ở gốc toạ độ thì vòm có dạng y=16−12x2y = 16 - \dfrac{1}{2} x^2.
  • c) Ở độ cao 77 m, cổng rộng 1212 m.
  • d) Đầu thu đặt cách đỉnh chảo 11 cm.

Câu 20. Tam giác ABCABC có AB=c=15AB = c = 15, AC=b=8AC = b = 8 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ.

  • a) cos⁡A=0\cos A = 0.
  • b) Định lý côsin dùng được khi biết hai cạnh và góc xen giữa.
  • c) Chu vi tam giác bằng 2323.
  • d) Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 172\dfrac{17}{2}.

Câu 21. Phép đo thứ nhất cho thể tích một bể nước là 95009500 l với sai số tuyệt đối 190190 l; phép đo thứ hai cho quãng đường một chuyến xe là 200200 km với sai số tuyệt đối 88 km.

  • a) Sai số tương đối không có đơn vị.
  • b) Sai số tương đối của phép đo thứ nhất bằng 20%20\%.
  • c) Sai số tương đối của phép đo thứ hai bằng 40%40\%.
  • d) Phép đo thứ hai chính xác hơn.

Câu 22. Từ 8 vận động viên, chọn ra 5 người để trao huy chương vàng, bạc, đồng theo thứ tự.

  • a) Chỉnh hợp khác tổ hợp ở chỗ có kể thứ tự.
  • b) A81=1A_{8}^{1} = 1.
  • c) A85=8!⋅C85A_{8}^{5} = 8! \cdot C_{8}^{5}.
  • d) Nếu các vận động viên được phép lặp lại thì số cách bằng 67206720.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8723

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=20a = 20, nửa trục nhỏ b=12b = 12, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E)(E) là

  1. A. (±16;0),  (0;±12)\left(\pm 16; 0\right), \; \left(0; \pm 12\right)
  2. B. (±20;±12)\left(\pm 20; \pm 12\right)
  3. C. (±20;0),  (0;±12)\left(\pm 20; 0\right), \; \left(0; \pm 12\right)
  4. D. (±12;0),  (0;±20)\left(\pm 12; 0\right), \; \left(0; \pm 20\right)

Câu 2. Xếp 4 cuốn sách khác nhau thành một hàng ngang. Số cách xếp là

  1. A. 256256
  2. B. 2424
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=8x(P): y^2 = 8x có tiêu điểm là

  1. A. F(0;2)F(0; 2)
  2. B. F(8;0)F(8; 0)
  3. C. F(2;0)F(2; 0)
  4. D. F(4;0)F(4; 0)

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho p⃗=(1;5)\vec p = (1; 5) và q⃗=(−4;y)\vec{q} = \left(-4; y\right). Giá trị của yy để p⃗\vec{p} và q⃗\vec{q} cùng phương là

  1. A. −20-20
  2. B. −4-4
  3. C. 2020
  4. D. 55

Câu 5. Cho hàm số f(x)=2x2−4x−3f(x) = 2x^{2} - 4x - 3. Tính hệ số của xx.

  1. A. −4-4
  2. B. −5-5
  3. C. 44
  4. D. −3-3

Câu 6. Biết cos⁡α=45\cos\alpha = \dfrac{4}{5}. Giá trị cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. 35\dfrac{3}{5}
  2. B. −35-\dfrac{3}{5}
  3. C. 45\dfrac{4}{5}
  4. D. −45-\dfrac{4}{5}

Câu 7. Định nghĩa cổ điển của xác suất chỉ dùng được khi

  1. A. phép thử có hữu hạn kết quả và chúng đồng khả năng
  2. B. biến cố A luôn xảy ra
  3. C. các kết quả có khả năng khác nhau
  4. D. phép thử có vô hạn kết quả

Câu 8. Có bao nhiêu giá trị nguyên cc thuộc đoạn [1;176]\left[1; 176\right] để x2−8x+c>0x^2 - 8x + c > 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}?

  1. A. 176176
  2. B. 160160
  3. C. 161161
  4. D. 1616

Câu 9. Tập xác định của hàm số y=x+3x−5y = \dfrac{x + 3}{x - 5} là

  1. A. R\mathbb{R}
  2. B. [5;+∞)\left[5; +\infty\right)
  3. C. R∖{5}\mathbb{R} \setminus \left\{5\right\}
  4. D. R∖{−5}\mathbb{R} \setminus \left\{-5\right\}

Câu 10. Một hộp có 10 bút xanh, 13 bút đỏ và 4 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút bất kì?

  1. A. 520520
  2. B. 2626
  3. C. 2323
  4. D. 2727

Câu 11. Cho một túi có 4 quả bóng vàng và 5 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai quả bóng (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều vàng bằng

  1. A. 1681\dfrac{16}{81}
  2. B. 16\dfrac{1}{6}
  3. C. 49\dfrac{4}{9}
  4. D. 518\dfrac{5}{18}

Câu 12. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={1;2;3;5;7}A = \left\{1; 2; 3; 5; 7\right\}, B={2;3;8}B = \left\{2; 3; 8\right\}. Tính ∣U∖A∣|U \setminus A|.

  1. A. 55
  2. B. 11
  3. C. 77
  4. D. 44

Câu 13. Rút lần lượt 22 thẻ không hoàn lại từ 1010 thẻ được đánh số khác nhau. Nếu kể thứ tự thì số kết quả là

  1. A. 100100
  2. B. 4545
  3. C. 9090
  4. D. 2020

Câu 14. Đo khối lượng một lô hàng được 26002600 kg với sai số tương đối không vượt quá 50%50\%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 50 kg50 \text{ kg}
  2. B. 26 kg26 \text{ kg}
  3. C. 130000 kg130000 \text{ kg}
  4. D. 1300 kg1300 \text{ kg}

Câu 15. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 8%8\%, 22%22\%, 36%36\%, 32%32\%. Nhận xét đúng là

  1. A. Không kết luận được vì thiếu cỡ mẫu
  2. B. Số liệu hợp lí
  3. C. Số liệu hợp lí vì mọi tỉ lệ đều dương
  4. D. Số liệu không hợp lí vì tổng khác 100%100\%

Câu 16. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 2x−y≤152x - y \le 15; (2)(2) −3x−2y≥−25-3x - 2y \ge -25; (3)(3) −5x+3y≤9-5x + 3y \le 9; (4)(4) −x−2y≤−6-x - 2y \le -6. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(6;0)M(6; 0) và N(7;2)N(7; 2); hai trụ điện đã dựng ở U(2;3)U(2; 3) và V(3;7)V(3; 7) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(8;0)Z(8; 0) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 3x+y≤183x + y \le 18
  2. B. 2x−y≤122x - y \le 12
  3. C. 2x−y≤142x - y \le 14
  4. D. 2x−y≥122x - y \ge 12

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một tổ học sinh có 99 học sinh, trong đó có 55 bạn nữ và 44 bạn nam.

  • a) Số cách chọn ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau bằng 8484.
  • b) Số cách chọn ba bạn cùng đi trực nhật bằng 504504.
  • c) Số cách chọn ba bạn toàn nam bằng 44.
  • d) Số cách chọn ba bạn có ít nhất một bạn nữ bằng 44.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−3)2+(y+2)2=289(C): \left(x - 3\right)^2 + \left(y + 2\right)^2 = 289 có tâm II, và điểm A(18;6)A(18; 6).

  • a) Bán kính của (C)(C) bằng 1717.
  • b) Vectơ IA⃗=(8;15)\vec{IA} = (8; 15).
  • c) Tiếp tuyến tại AA nhận IA⃗\vec{IA} làm vectơ pháp tuyến.
  • d) Khoảng cách từ II đến tiếp tuyến ấy bằng 289289.

Câu 19. Cho đường thẳng d:−5x+6y−2=0d: -5x + 6y - 2 = 0.

  • a) n⃗=(−5;6)\vec n = (-5; 6) là một vectơ pháp tuyến của dd.
  • b) M(1;1)M(1; 1) thuộc đường thẳng dd.
  • c) Gốc toạ độ OO thuộc dd.
  • d) Vectơ pháp tuyến và vectơ chỉ phương của một đường thẳng cùng phương.

Câu 20. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+4t+48h(t) = -2t^{2} + 4t + 48, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném.

  • a) Độ cao lúc ném bằng 00 m.
  • b) Vật chạm đất tại t=2t = 2 s.
  • c) Trong khoảng thời gian từ lúc ném đến t=1t = 1 s, độ cao giảm dần.
  • d) Thời gian từ đỉnh tới lúc chạm đất dài hơn thời gian từ lúc ném tới đỉnh.

Câu 21. Một giá sách có 44 quyển sách môn Toán và 33 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 33 quyển sách.

  • a) C42=6C_{4}^{2} = 6.
  • b) Có 99 cách lấy được đúng 22 quyển sách môn Toán.
  • c) Có 3131 cách lấy được ít nhất một quyển sách môn Ngữ văn.
  • d) Số cách lấy được ít nhất một quyển sách môn Toán nhiều hơn số cách lấy được ít nhất một quyển sách môn Ngữ văn.

Câu 22. Cho bất phương trình 7x+2y≤377x + 2y \leq 37 và điểm M(0;2)M(0; 2).

  • a) Thay toạ độ MM vào vế trái được −4-4.
  • b) Miền nghiệm không kể bờ.
  • c) Với x=0x = 0, giá trị nguyên lớn nhất của yy là 3737.
  • d) Có 6363 cặp số nguyên không âm thoả bất phương trình.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8724

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một tổ học sinh có 1313 học sinh, trong đó có 77 bạn nữ và 66 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn cùng đi trực nhật bằng

  1. A. 3939
  2. B. 286286
  3. C. 17161716
  4. D. 7878

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:6x−y+38=0d_1: 6x - y + 38 = 0 và d2:24x−4y+156=0d_2: 24x - 4y + 156 = 0

  1. A. vuông góc với nhau
  2. B. trùng nhau
  3. C. cắt nhau
  4. D. song song

Câu 3. Cho một khay có 4 chiếc bút xanh và 7 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 47\dfrac{4}{7}
  2. B. 411\dfrac{4}{11}
  3. C. 44
  4. D. 711\dfrac{7}{11}

Câu 4. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 23;27;25;22;2323; 27; 25; 22; 23; tổ Hai: 26;20;25;21;2326; 20; 25; 21; 23. Bên nào có số liệu đồng đều hơn?

  1. A. tổ Hai
  2. B. Hai bên đồng đều như nhau
  3. C. tổ Một
  4. D. tổ Một vì có số trung bình lớn hơn

Câu 5. Tập xác định của hàm số y=x−8x+6y = \dfrac{x - 8}{x + 6} là

  1. A. R\mathbb{R}
  2. B. R∖{6}\mathbb{R} \setminus \left\{6\right\}
  3. C. R∖{−6}\mathbb{R} \setminus \left\{-6\right\}
  4. D. [−6;+∞)\left[-6; +\infty\right)

Câu 6. Khai triển (x+2)9\left(x + 2\right)^{9} có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 99
  2. B. 512512
  3. C. 1818
  4. D. 1010

Câu 7. Với 2≤k≤n2 \leq k \leq n, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. Cnk=k!⋅AnkC_{n}^{k} = k! \cdot A_{n}^{k}
  2. B. Ank=CnkA_{n}^{k} = C_{n}^{k}
  3. C. Ank=k!⋅CnkA_{n}^{k} = k! \cdot C_{n}^{k}
  4. D. Ank=n!⋅CnkA_{n}^{k} = n! \cdot C_{n}^{k}

Câu 8. Hai lực vuông góc với nhau, độ lớn lần lượt 5050 N và 120120 N, cùng tác dụng vào một vật. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 16900 N16900 \text{ N}
  2. B. 130 N130 \text{ N}
  3. C. 170 N170 \text{ N}
  4. D. 70 N70 \text{ N}

Câu 9. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại

  1. A. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
  2. B. một điểm trên đường chuẩn
  3. C. đỉnh của parabol
  4. D. tiêu điểm của parabol

Câu 10. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:x+5y+6=0d_0: x + 5y + 6 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(0;2)\vec w = (0; 2). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (cột đỡ giàn)M(4;6)M(4; 6)22 mét
NN (trạm sạc)N(1;2)N(1; 2)1,51{,}5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(0;2)\vec w = (0; 2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 2x+3y+10=02x + 3y + 10 = 0, hướng đi u⃗=(−3;2)\vec u = (-3; 2)
  2. B. 5x+2y−49=05x + 2y - 49 = 0, hướng đi u⃗=(−2;5)\vec u = (-2; 5)
  3. C. 5x+4y−59=05x + 4y - 59 = 0, hướng đi u⃗=(−4;5)\vec u = (-4; 5)
  4. D. 3x−5y+45=03x - 5y + 45 = 0, hướng đi u⃗=(−5;−3)\vec u = (-5; -3)

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(12;5)\vec u = (12; 5) và v⃗=(5;−6)\vec v = (5; -6). Độ dài ∣u⃗∣\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 1313
  2. B. 1717
  3. C. 1414
  4. D. 169169

Câu 12. Cho hệ {x+y+2z=−62x+3y+z=33x+2y+z=7\begin{cases}x + y + 2z = -6 \\ 2x + 3y + z = 3 \\ 3x + 2y + z = 7\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 22 lần phương trình thứ nhất, ta được

  1. A. y−3z=15y - 3z = 15
  2. B. 3y+z=153y + z = 15
  3. C. −y+3z=15-y + 3z = 15
  4. D. y−3z=−9y - 3z = -9

Câu 13. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={1;2;4;6;7;8;9}A = \left\{1; 2; 4; 6; 7; 8; 9\right\}, B={2;3;4;6;9}B = \left\{2; 3; 4; 6; 9\right\}. Tìm tập hợp A∖BA \setminus B.

  1. A. {3;5;10}\left\{3; 5; 10\right\}
  2. B. {2;4;6;9}\left\{2; 4; 6; 9\right\}
  3. C. {1;7;8}\left\{1; 7; 8\right\}
  4. D. {3}\left\{3\right\}

Câu 14. Một giỏ có 14 quả cam, 10 quả quýt và 5 quả bưởi. Có bao nhiêu cách chọn một quả cam và một quả quýt?

  1. A. 140140
  2. B. 700700
  3. C. 2929
  4. D. 2424

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(3;4)A(3; 4) và B(15;0)B(15; 0). Toạ độ trung điểm MM của đoạn ABAB là

  1. A. M(9;2)M(9; 2)
  2. B. M(12;−4)M(12; -4)
  3. C. M(6;1)M(6; 1)
  4. D. M(18;4)M(18; 4)

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−8;0)A(-8; 0) và B(−3;−12)B(-3; -12). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. (−11;−12)(-11; -12)
  2. B. (5;12)(5; 12)
  3. C. (−5;12)(-5; 12)
  4. D. (5;−12)(5; -12)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho tam thức f(x)=−3x2+27xf(x) = -3x^{2} + 27x.

  • a) Một tam thức bậc hai vô nghiệm thì giữ nguyên một dấu trên cả R\mathbb{R}.
  • b) Tập nghiệm của f(x)≤0f(x) \leq 0 là (−∞;0)∪(9;+∞)\left(-\infty; 0\right) \cup \left(9; +\infty\right).
  • c) Có 88 số nguyên nằm hẳn giữa hai nghiệm.
  • d) x2−2x+c>0x^2 - 2x + c > 0 với mọi xx khi và chỉ khi c>1c > 1.

Câu 18. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 31;23;27;24;3031; 23; 27; 24; 30.

  • a) Tổng các độ lệch so với số trung bình bằng 00.
  • b) Tổng bình phương các độ lệch bằng 5050.
  • c) Phương sai của mẫu bằng 5050.
  • d) Độ lệch chuẩn của mẫu xấp xỉ 1010.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(4;−6)\vec u = \left(4; -6\right) và v⃗=(1;−6)\vec v = \left(1; -6\right).

  • a) Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
  • b) 2u⃗=(8;−12)2\vec u = \left(8; -12\right).
  • c) 2u⃗−v⃗=(3;0)2\vec u - \vec v = \left(3; 0\right).
  • d) Hai vectơ u⃗\vec u và v⃗\vec v vuông góc với nhau.

Câu 20. Cho bất phương trình 4x+3y<594x + 3y < 59 và điểm M(−1;2)M(-1; 2).

  • a) Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng.
  • b) Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn là một cặp số.
  • c) Điểm MM không thuộc miền nghiệm.
  • d) Có 160160 cặp số nguyên không âm thoả bất phương trình.

Câu 21. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 35;37;37;37;40;42;42;42;7635; 37; 37; 37; 40; 42; 42; 42; 76.

  • a) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 7676.
  • b) Trung vị của mẫu bằng 4040.
  • c) Q3=42Q_3 = 42.
  • d) Khoảng tứ phân vị chịu ảnh hưởng của giá trị ngoại lệ nhiều hơn khoảng biến thiên.

Câu 22. Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2−2x+3f(x) = -x^{2} - 2x + 3.

  • a) Hệ số của x2x^2 bằng −1-1.
  • b) f(−2)=−3f(-2) = -3.
  • c) Hoành độ đỉnh của parabol bằng −1-1.
  • d) f(x)>0f(x) > 0 với mọi x>1x > 1.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8725

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gieo một con xúc xắc 55 lần. Số kết quả đồng khả năng là

  1. A. 77767776
  2. B. 720720
  3. C. 66
  4. D. 3030

Câu 2. Với mọi góc α\alpha, ta có tan⁡(180∘−α)\tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. cos⁡α\cos\alpha
  2. B. tan⁡α\tan\alpha
  3. C. −cos⁡α-\cos\alpha
  4. D. −tan⁡α-\tan\alpha

Câu 3. Một đội tình nguyện có 1414 tình nguyện viên, trong đó có 88 bạn nữ và 66 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 21842184
  2. B. 364364
  3. C. 4242
  4. D. 27442744

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=15a = 15, nửa trục ảo b=8b = 8, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Một điểm MM thuộc (H)(H) có MF1=59MF_1 = 59 và MF1>MF2MF_1 > MF_2. Khi đó MF2MF_2 bằng

  1. A. 2929
  2. B. 3030
  3. C. 4444
  4. D. 8989

Câu 5. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm chia hết cho 33”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 22
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 23\dfrac{2}{3}

Câu 6. Hàm số y=4x2+24x+35y = 4x^{2} + 24x + 35 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại xx bằng bao nhiêu?

  1. A. −3-3 tại x=−1x = -1
  2. B. −1-1 tại x=−3x = -3
  3. C. 11 tại x=−3x = -3
  4. D. −1-1 tại x=3x = 3

Câu 7. Parabol (P):y2=12x(P): y^2 = 12x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là

  1. A. A(−3;0)A(-3; 0) và OxOx
  2. B. F(3;0)F(3; 0) và OxOx
  3. C. O(0;0)O(0; 0) và OxOx
  4. D. O(0;0)O(0; 0) và OyOy

Câu 8. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+2+4+⋯+2 n−1=2n−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,n-1} = 2^n - 1” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước quy nạp, điều cần chứng minh là

  1. A. 1+2+4+⋯+2 k=2k−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,k} = 2^k - 1
  2. B. 1+2+4+⋯+2 1−1=21−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,1-1} = 2^1 - 1
  3. C. 1+2+4+⋯+2 k−1=2k−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,k-1} = 2^k - 1
  4. D. 1+2+4+⋯+2 k=2(k+1)−11 + 2 + 4 + \cdots + 2^{\,k} = 2^{\left(k+1\right)} - 1

Câu 9. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, tổng AB→+BC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} bằng

  1. A. 0⃗\vec 0
  2. B. AC→\overrightarrow{AC}
  3. C. BA→\overrightarrow{BA}
  4. D. CA→\overrightarrow{CA}

Câu 10. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 1010”. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. “Số nguyên nn không chia hết cho 10”10 \text{”}
  2. B. “Mọi số nguyên nn đều chia hết cho 10”10 \text{”}
  3. C. “Số nguyên nn chia hết cho −10”-10 \text{”}
  4. D. “Số nguyên nn chia hết cho 5”5 \text{”}

Câu 11. Một tam giác có ba cạnh 66, 88, 1010. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 2424
  2. B. 66
  3. C. 1010
  4. D. 1212

Câu 12. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 77 ô bằng nhau, trong đó 55 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=5m = 5 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=10n = 10 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 55 và 1010; biết 1≤x<51 \le x < 5 và 1≤y<101 \le y < 10. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈66%P\left(E_2\right) \approx 66\% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈51%\approx 51\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥91%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 91\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=2x = 2, y=8y = 8; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=3x = 3, y=2y = 2; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=3x = 3, y=8y = 8; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=3x = 3, y=8y = 8; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 13. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại

  1. A. đỉnh của parabol
  2. B. một điểm trên đường chuẩn
  3. C. tiêu điểm của parabol
  4. D. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(12;5)\vec u = (12; 5) và w⃗=(m;5)\vec w = (m; 5). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

  1. A. 00
  2. B. −2512-\dfrac{25}{12}
  3. C. 2512\dfrac{25}{12}
  4. D. −1225-\dfrac{12}{25}

Câu 15. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 22 cách, rồi chọn màu sơn có 66 cách, rồi chọn loại yên có 55 cách. Tổng số cạnh của sơ đồ hình cây bằng

  1. A. 1313
  2. B. 1212
  3. C. 7474
  4. D. 6060

Câu 16. Khảo sát một lớp có 6262 học sinh thì thấy 3838 học sinh giỏi môn Toán, 3434 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 55 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng

  1. A. 1515
  2. B. 5757
  3. C. 6262
  4. D. 7272

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(9;0)A(9; 0), B(13;8)B(13; 8), C(−22;−17)C(-22; -17).

  • a) Trung điểm của ABAB là M(22;8)M(22; 8).
  • b) GA→+GB→+GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} bằng 0⃗\vec{0}.
  • c) Ba điểm phân biệt AA, BB, CC thẳng hàng khi và chỉ khi AB→\overrightarrow{AB} và AC→\overrightarrow{AC} bằng nhau.
  • d) Điểm GG nằm trên đoạn thẳng nối AA với trung điểm của BCBC, và chia đoạn ấy theo tỉ số 2:12 : 1 tính từ đỉnh AA.

Câu 18. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 29;27;24;31;3429; 27; 24; 31; 34.

  • a) Phương sai của một mẫu có thể âm.
  • b) Tổng bình phương các độ lệch bằng 5858.
  • c) Độ lệch chuẩn không có đơn vị.
  • d) Phương sai của mẫu bằng 11,611{,}6.

Còn 4 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8726

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Từ 9 học sinh, chọn ra 4 bạn để giữ 4 chức vụ khác nhau. Số cách là

  1. A. 65616561
  2. B. 362880362880
  3. C. 126126
  4. D. 30243024

Câu 2. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
11262688103∘103^\circ1∘1^\circ[28,54;29,2]\left[28{,}54; 29{,}2\right]4040 triệu đồng
2299242488∘88^\circ2∘2^\circ[25,07;25,36]\left[25{,}07; 25{,}36\right]2828 triệu đồng
3316162929108∘108^\circ2∘2^\circ[37,13;37,54]\left[37{,}13; 37{,}54\right]3333 triệu đồng
442222232355∘55^\circ1∘1^\circ[20,4;21,19]\left[20{,}4; 21{,}19\right]4444 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [28,81;28,93)\left[28{,}81; 28{,}93\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [36,99;37,4)\left[36{,}99; 37{,}4\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [25,36;25,49)\left[25{,}36; 25{,}49\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [25,19;25,48)\left[25{,}19; 25{,}48\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 3. Hàm số y=4x2−32x+70y = 4x^{2} - 32x + 70 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại xx bằng bao nhiêu?

  1. A. 66 tại x=−4x = -4
  2. B. 66 tại x=4x = 4
  3. C. −6-6 tại x=4x = 4
  4. D. 44 tại x=6x = 6

Câu 4. Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=5\left|\vec{a}\right| = 5. Độ dài của 3a⃗3 \vec{a} bằng

  1. A. 1515
  2. B. 88
  3. C. 55
  4. D. 4545

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=24a = 24, nửa trục ảo b=10b = 10, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Một điểm MM thuộc (H)(H) có MF1=78MF_1 = 78 và MF1>MF2MF_1 > MF_2. Khi đó MF2MF_2 bằng

  1. A. 3030
  2. B. 5454
  3. C. 4848
  4. D. 126126

Câu 6. Xếp 3 học sinh thành một hàng dọc. Số cách xếp sao cho một học sinh đã chỉ định luôn đứng đầu hàng là

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 66
  4. D. 11

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(3;3)A(3; 3), B(9;11)B(9; 11), D(−12;−5)D(-12; -5). Độ dài AB→\overrightarrow{AB} bằng

  1. A. 1414
  2. B. 1717
  3. C. 1010
  4. D. 100100

Câu 8. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 3 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 1 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 3434 gam đạm, 2222 gam xơ và 4242 gam khoáng. Nếu tăng lượng đạm yêu cầu thêm 22 gam mà giữ nguyên hai yêu cầu còn lại thì hệ mới

  1. A. vô nghiệm
  2. B. có vô số nghiệm
  3. C. giữ nguyên nghiệm cũ
  4. D. vẫn có nghiệm duy nhất, nhưng nghiệm khác đi

Câu 9. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A. BD→\overrightarrow{BD}
  2. B. AC→\overrightarrow{AC}
  3. C. 0⃗\vec 0
  4. D. CA→\overrightarrow{CA}

Câu 10. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm chia hết cho 33”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 13\dfrac{1}{3}
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 22

Câu 11. Cho tập hợp A={1;3;5;7;8;10;11}A = \left\{1; 3; 5; 7; 8; 10; 11\right\}. Số phần tử của AA bằng

  1. A. 88
  2. B. 1111
  3. C. 77
  4. D. 66

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường thẳng Δ:15x−8y+51=0\Delta: 15x - 8y + 51 = 0 bằng

  1. A. 33
  2. B. 5151
  3. C. 317\dfrac{3}{17}
  4. D. 66

Câu 13. Gieo một đồng xu 99 lần. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 1818
  2. B. 511511
  3. C. 512512
  4. D. 8181

Câu 14. Trong khai triển (x2+2x)6\left(x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{6}, số hạng tổng quát là

  1. A. C6k⋅1 k⋅2 6−k⋅x 12−3kC_{6}^k \cdot 1^{\,k} \cdot 2^{\,6-k} \cdot x^{\,12 - 3k}
  2. B. C6k⋅1 6−k⋅2 k⋅x 12−kC_{6}^k \cdot 1^{\,6-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,12 - k}
  3. C. C6k⋅1 6−k⋅2 k⋅x 3k−12C_{6}^k \cdot 1^{\,6-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 12}
  4. D. C6k⋅1 6−k⋅2 k⋅x 12−3kC_{6}^k \cdot 1^{\,6-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,12 - 3k}

Câu 15. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 3030
  2. B. 1212
  3. C. 66
  4. D. 3636

Câu 16. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 44 cách, rồi chọn quần có 66 cách, rồi chọn mũ có 22 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn áo bằng

  1. A. 2424
  2. B. 66
  3. C. 44
  4. D. 22

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 22 có tần số 11; giá trị 44 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 11; giá trị 66 có tần số 22; giá trị 77 có tần số 11.

  • a) Mốt của mẫu bằng 22.
  • b) Q1=4Q_1 = 4.
  • c) Cộng thêm 55 vào mỗi quan sát thì khoảng biến thiên của mẫu mới bằng 1010.
  • d) Nhân mỗi quan sát với 22 thì trung vị của mẫu mới vẫn bằng 112\dfrac{11}{2}.

Còn 5 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8727

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đo chiều dài một mảnh đất được 98009800 m với sai số tương đối không vượt quá 20%20\%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 98 m98 \text{ m}
  2. B. 196000 m196000 \text{ m}
  3. C. 1960 m1960 \text{ m}
  4. D. 20 m20 \text{ m}

Câu 2. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 1212
  2. B. 3030
  3. C. 66
  4. D. 3636

Câu 3. Miền nghiệm của bất phương trình 2x+4y<142x + 4y < 14 là

  1. A. một đường thẳng
  2. B. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
  3. C. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
  4. D. toàn bộ mặt phẳng

Câu 4. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 3 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 1 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 1 gam muối thứ nhất; 2 gam muối thứ hai; 1 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 4242 gam muối thứ nhất, 3535 gam muối thứ hai và 4040 gam muối thứ ba. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị dung dịch A, dung dịch B, dung dịch C. Phương trình ứng với muối thứ nhất là

  1. A. 2x+y+3z=422x + y + 3z = 42
  2. B. x+y+z=42x + y + z = 42
  3. C. 2x+3y+z=352x + 3y + z = 35
  4. D. 2x+3y+z=422x + 3y + z = 42

Câu 5. Đường thẳng d:x−3y+8=0d: x - 3y + 8 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−3;1)\vec n = (-3; 1)
  2. B. n⃗=(1;−3)\vec n = (1; -3)
  3. C. n⃗=(3;1)\vec n = (3; 1)
  4. D. n⃗=(1;8)\vec n = (1; 8)

Câu 6. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+20t+480h(t) = -5t^{2} + 20t + 480, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Vật chạm đất tại thời điểm

  1. A. t=2 st = 2 \text{ s}
  2. B. t=−8 st = -8 \text{ s}
  3. C. t=12 st = 12 \text{ s}
  4. D. t=4 st = 4 \text{ s}

Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn hoặc bằng 55”. Biến cố đối của AA là

  1. A. số chấm lớn hơn 4
  2. B. số chấm nhỏ hơn 5
  3. C. số chấm nhỏ hơn 3
  4. D. số chấm là số lẻ

Câu 8. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=23∘\alpha = 23^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 23∘23^\circ. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=5∘\beta = 5^\circ. Giao tuyến của mặt phẳng và mặt nón là

  1. A. hypebol
  2. B. đường tròn
  3. C. elip
  4. D. parabol

Câu 9. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 7979 ki-lô-gam bột, 4444 ki-lô-gam đường và 5151 giờ lò. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy sản xuất được. Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là

  1. A. 2x+y+z=792x + y + z = 79
  2. B. 2x+y+3z=792x + y + 3z = 79
  3. C. x+y+z=79x + y + z = 79
  4. D. 2x+y+3z=442x + y + 3z = 44

Câu 10. Trong khai triển (x+3)5\left(x + 3\right)^{5}, số hạng tổng quát là

  1. A. C5kx 5−k⋅3 5−kC_{5}^k x^{\,5-k} \cdot 3^{\,5-k}
  2. B. C5kx 5⋅3 kC_{5}^k x^{\,5} \cdot 3^{\,k}
  3. C. C5kx 5−k⋅3 kC_{5}^k x^{\,5-k} \cdot 3^{\,k}
  4. D. C5kx k⋅3 5−kC_{5}^k x^{\,k} \cdot 3^{\,5-k}

Câu 11. Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 33 đơn vị vải và 44 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 33 đơn vị vải và 44 giờ máy. Xưởng có 3535 đơn vị vải và 2525 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là

  1. A. {3x+3y≤354x+4y≤25x≤0y≤0\begin{cases}3x + 3y \leq 35 \\ 4x + 4y \leq 25 \\ x \leq 0 \\ y \leq 0\end{cases}
  2. B. {3x+3y≥354x+4y≥25x≥0y≥0\begin{cases}3x + 3y \geq 35 \\ 4x + 4y \geq 25 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  3. C. {3x+3y≤354x+4y≤25x≥0y≥0\begin{cases}3x + 3y \leq 35 \\ 4x + 4y \leq 25 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  4. D. {3x+3y≤35x≥0y≥0\begin{cases}3x + 3y \leq 35 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}

Câu 12. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}
  2. B. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  3. C. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  4. D. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}

Câu 13. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 22 phần, xưởng chỉ có 1212 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 55
  2. B. 2424
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 14. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu AB→−AC→\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

  1. A. CB→\overrightarrow{CB}
  2. B. BC→\overrightarrow{BC}
  3. C. 0⃗\vec 0
  4. D. AC→\overrightarrow{AC}

Câu 15. Cho hệ {3x+y+2z=−8x+2y+z=72x+y+3z=−5\begin{cases}3x + y + 2z = -8 \\ x + 2y + z = 7 \\ 2x + y + 3z = -5\end{cases}. Bộ ba nào sau đây là nghiệm của hệ?

  1. A. (−4;6;−1)\left(-4; 6; -1\right)
  2. B. (6;−4;−1)\left(6; -4; -1\right)
  3. C. (4;−6;1)\left(4; -6; 1\right)
  4. D. (−4;6;0)\left(-4; 6; 0\right)

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=24x(P): y^2 = 24x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 4848
  2. B. 66
  3. C. 2424
  4. D. 1212

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Tam giác ABCABC có AB=c=12AB = c = 12, AC=b=9AC = b = 9 và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ.

  • a) BC=21BC = 21.
  • b) b2+c2−a2=0b^2 + c^2 - a^2 = 0.
  • c) Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 152\dfrac{15}{2}.
  • d) Cạnh BCBC là cạnh ngắn nhất của tam giác.

Còn 5 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 84 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 139 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 93 trang