taifilepro

Toán · Lớp 10 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+

Chinh phục 9+ Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 310 câu · 139 trang
  • Đề 1 Mã 4307 · 31 câu 5 tr
  • Đề 2 Mã 4308 · 31 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 4309 · 31 câu 5 tr
  • Đề 4 Mã 4310 · 31 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 4311 · 31 câu 5 tr
  • Đề 6 Mã 4312 · 31 câu 5 tr
  • Đề 7 Mã 4313 · 31 câu 5 tr
  • Đề 8 Mã 4314 · 31 câu 6 tr
  • Đề 9 Mã 4315 · 31 câu 5 tr
  • Đề 10 Mã 4316 · 31 câu 5 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 139 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4307

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho một hộp có 7 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều đỏ bằng

  1. A. 726\dfrac{7}{26}
  2. B. 49169\dfrac{49}{169}
  3. C. 713\dfrac{7}{13}
  4. D. 526\dfrac{5}{26}

Câu 2. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
11191999133∘133^\circ2∘2^\circ[25,47;26,5]\left[25{,}47; 26{,}5\right]2626 triệu đồng
222222151593∘93^\circ2∘2^\circ[26,89;27,31]\left[26{,}89; 27{,}31\right]2121 triệu đồng
331313191981∘81^\circ2∘2^\circ[21,17;21,57]\left[21{,}17; 21{,}57\right]2424 triệu đồng
443030242444∘44^\circ1∘1^\circ[20,62;21,34]\left[20{,}62; 21{,}34\right]3131 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [14,3;14,6)\left[14{,}3; 14{,}6\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [27,06;27,48)\left[27{,}06; 27{,}48\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [25,9;26,07)\left[25{,}9; 26{,}07\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [21,08;21,48)\left[21{,}08; 21{,}48\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 3. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=16∘\alpha = 16^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 16∘16^\circ. Số đo nguyên lớn nhất của β\beta (tính bằng độ) để giao tuyến là hypebol bằng

  1. A. 8989
  2. B. 1616
  3. C. 1717
  4. D. 1515

Câu 4. Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=120∘\widehat{B} = 120^\circ và BC=2BC = 2 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 2120°RABCO
  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 233\dfrac{2\sqrt{3}}{3}

Câu 5. Trong khai triển (x+2)6\left(x + 2\right)^{6}, số hạng tổng quát là

  1. A. C6kx 6−k⋅2 kC_{6}^k x^{\,6-k} \cdot 2^{\,k}
  2. B. C6kx 6−k⋅2 6−kC_{6}^k x^{\,6-k} \cdot 2^{\,6-k}
  3. C. C6kx k⋅2 6−kC_{6}^k x^{\,k} \cdot 2^{\,6-k}
  4. D. C6kx 6⋅2 kC_{6}^k x^{\,6} \cdot 2^{\,k}

Câu 6. Một giá sách có 55 quyển sách môn Toán và 44 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 33 quyển sách. Có bao nhiêu cách lấy được 33 quyển sách cùng loại, tức cùng là môn Toán hoặc cùng là môn Ngữ văn?

  1. A. 1414
  2. B. 4040
  3. C. 8484
  4. D. 7070

Câu 7. Cho A={1;5;6;7;10;11;12}A = \left\{1; 5; 6; 7; 10; 11; 12\right\}. Số tập con của AA bằng

  1. A. 127127
  2. B. 4949
  3. C. 77
  4. D. 128128

Câu 8. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=1n = 1
  2. B. n=5n = 5
  3. C. n=2n = 2
  4. D. n=4n = 4

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x+3)2+(y−2)2=25(C): \left(x + 3\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 25 đến tiếp tuyến Δ:−5x−40=0\Delta: -5x - 40 = 0 bằng

  1. A. 2525
  2. B. 55
  3. C. 1010
  4. D. 00

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=26a = 26, nửa trục nhỏ b=24b = 24, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Một điểm MM trên (E)(E) có MF1=23MF_1 = 23. Khi đó MF2MF_2 bằng

  1. A. 33
  2. B. 2929
  3. C. 2323
  4. D. 5252

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(0;3)\vec u = \left(0; 3\right) và v⃗=(2;4)\vec v = \left(2; 4\right). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. (0;12)\left(0; 12\right)
  2. B. −12-12
  3. C. 1212
  4. D. 99

Câu 12. Khi giải x+26=x−4\sqrt{x + 26} = x - 4 bằng cách bình phương hai vế, giá trị nào là nghiệm ngoại lai?

  1. A. 44
  2. B. −26-26
  3. C. −1-1
  4. D. 1010

Câu 13. Chọn ngẫu nhiên hai học sinh trong nhóm 88 học sinh. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 2828
  2. B. 1616
  3. C. 5656
  4. D. 6464

Câu 14. Tam thức f(x)=−2x2+18f(x) = -2x^{2} + 18 có hai nghiệm là

  1. A. x=−3x = -3 và x=3x = 3
  2. B. x=−3x = -3 và x=−3x = -3
  3. C. x=3x = 3 và x=−3x = -3
  4. D. x=0x = 0 và x=−9x = -9

Câu 15. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=8a = 8, nửa trục ảo b=6b = 6, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H) là

  1. A. (0;±8)\left(0; \pm 8\right)
  2. B. (±8;0),  (0;±6)\left(\pm 8; 0\right), \; \left(0; \pm 6\right)
  3. C. (±8;0)\left(\pm 8; 0\right)
  4. D. (±10;0)\left(\pm 10; 0\right)

Câu 17. Thời gian chạy 100100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 23;23;23;24;27;28;30;31;6823; 23; 23; 24; 27; 28; 30; 31; 68. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 7,57{,}5
  2. B. 9191
  3. C. 6868
  4. D. 4545

Câu 18. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 2 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 4141 gam chất đạm, 3232 gam chất béo và 3939 gam chất đường. Tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu bằng

  1. A. 112112
  2. B. 350350
  3. C. 77
  4. D. 2222

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x225−y2144=1(H): \dfrac{x^2}{25} - \dfrac{y^2}{144} = 1 có tâm sai bằng

  1. A. 16925\dfrac{169}{25}
  2. B. 135\dfrac{13}{5}
  3. C. 513\dfrac{5}{13}
  4. D. 1312\dfrac{13}{12}

Câu 20. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x−y+7=0d_0: 5x - y + 7 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(−2;−1)\vec w = (-2; -1). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (cột đỡ giàn)M(−3;2)M(-3; 2)11 mét
NN (trạm sạc)N(−7;9)N(-7; 9)2,52{,}5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(−2;−1)\vec w = (-2; -1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. x+y−7=0x + y - 7 = 0, hướng đi u⃗=(−1;1)\vec u = (-1; 1)
  2. B. 3x+2y−13=03x + 2y - 13 = 0, hướng đi u⃗=(2;−3)\vec u = (2; -3)
  3. C. x−3=0x - 3 = 0, hướng đi u⃗=(0;−1)\vec u = (0; -1)
  4. D. x−y+20=0x - y + 20 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−1)\vec u = (-1; -1)

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−9;−8)A(-9; -8) và B(−13;−11)B(-13; -11). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. (−4;−3)(-4; -3)
  2. B. (−22;−19)(-22; -19)
  3. C. (−4;3)(-4; 3)
  4. D. (4;3)(4; 3)

Câu 22. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho p⃗=(4;1)\vec p = (4; 1) và q⃗=(−16;y)\vec{q} = \left(-16; y\right). Giá trị của yy để p⃗\vec{p} và q⃗\vec{q} cùng phương là

  1. A. 44
  2. B. −16-16
  3. C. −4-4
  4. D. 11

Câu 23. Cho hàm số f(x)=2(x+2)2−3f(x) = 2\left(x + 2\right)^2 - 3. Tính tung độ đỉnh của parabol.

  1. A. −2-2
  2. B. −3-3
  3. C. 33
  4. D. 55

Còn 8 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4308

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+22+32+⋯+n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là

  1. A. 12+22+32+⋯+k2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + k^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}
  2. B. 12+22+32+⋯+(k+1)2=(k+1)(k+2)(2(k+1)+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + \left(k+1\right)^2 = \dfrac{\left(k+1\right)\left(k+2\right)\left(2\left(k+1\right)+1\right)}{6}
  3. C. 12+22+32+⋯+k2=k(k+1)(2k+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + k^2 = \dfrac{k\left(k+1\right)\left(2k+1\right)}{6}
  4. D. 12+22+32+⋯+n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}

Câu 2. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=1n = 1
  2. B. n=2n = 2
  3. C. n=4n = 4
  4. D. n=5n = 5

Câu 3. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x+y+5=0d_0: 3x + y + 5 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(1;−2)\vec w = (1; -2). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(−2;4)M(-2; 4)2,52{,}5 mét
NN (bể lắng nước)N(−10;11)N(-10; 11)1,51{,}5 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(1;−2)\vec w = (1; -2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 2x+3y+11=02x + 3y + 11 = 0, hướng đi u⃗=(−3;2)\vec u = (-3; 2)
  2. B. 3x+5y−42=03x + 5y - 42 = 0, hướng đi u⃗=(5;−3)\vec u = (5; -3)
  3. C. 2x+y−11=02x + y - 11 = 0, hướng đi u⃗=(1;−2)\vec u = (1; -2)
  4. D. 2x+5y−45=02x + 5y - 45 = 0, hướng đi u⃗=(5;−2)\vec u = (5; -2)

Câu 4. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 6464 ki-lô-gam bột, 5858 ki-lô-gam đường và 4646 giờ lò. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy sản xuất được. Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là

  1. A. x+y+z=64x + y + z = 64
  2. B. 2x+y+3z=582x + y + 3z = 58
  3. C. 2x+y+z=642x + y + z = 64
  4. D. 2x+y+3z=642x + y + 3z = 64

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;8)\vec u = (-6; 8) và v⃗=(−2;6)\vec v = (-2; 6). Giá trị ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 196196
  2. B. 100100
  3. C. 1010
  4. D. 4848

Câu 6. Trong khai triển (x+2)11\left(x + 2\right)^{11}, hệ số của x8x^{8} bằng

  1. A. 165165
  2. B. 4224042240
  3. C. 88
  4. D. 13201320

Câu 7. Nhập hệ {3x+y+2z=−5x+2y+z=−72x+y+3z=−14\begin{cases}3x + y + 2z = -5 \\ x + 2y + z = -7 \\ 2x + y + 3z = -14\end{cases} vào máy tính cầm tay. Kết quả máy trả về là

  1. A. x=−6,  y=−2,  z=3x = -6,\; y = -2,\; z = 3
  2. B. x=−3,  y=2,  z=6x = -3,\; y = 2,\; z = 6
  3. C. No Solution\text{No Solution}
  4. D. x=3,  y=−2,  z=−6x = 3,\; y = -2,\; z = -6

Câu 8. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 336336 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 44 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 22 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng

  1. A. 75,13 s75{,}13 \text{ s}
  2. B. 168 s168 \text{ s}
  3. C. 84 s84 \text{ s}
  4. D. 56 s56 \text{ s}

Câu 9. Parabol (P):y2=12x(P): y^2 = 12x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là

  1. A. O(0;0)O(0; 0) và OyOy
  2. B. F(3;0)F(3; 0) và OxOx
  3. C. A(−3;0)A(-3; 0) và OxOx
  4. D. O(0;0)O(0; 0) và OxOx

Câu 10. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 11. Khảo sát một lớp có 3939 học sinh thì thấy 1717 học sinh tham gia đội văn nghệ, 1616 học sinh tham gia đội thể thao, và 99 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh tham gia đội văn nghệ hoặc tham gia đội thể thao bằng

  1. A. 3939
  2. B. 3030
  3. C. 33
  4. D. 3333

Câu 12. Cho hệ {x+y+z=−52x+3y+4z=−243x+5y+8z=−47\begin{cases}x + y + z = -5 \\ 2x + 3y + 4z = -24 \\ 3x + 5y + 8z = -47\end{cases}. Số nghiệm của hệ là

  1. A. đúng một nghiệm
  2. B. vô số nghiệm
  3. C. đúng ba nghiệm
  4. D. vô nghiệm

Câu 13. Số gần đúng a‾=99519\overline{a} = 99519 có độ chính xác d=20d = 20. Giá trị đúng aa nằm trong đoạn

  1. A. [99119;99919]\left[99119; 99919\right]
  2. B. [99519;99539]\left[99519; 99539\right]
  3. C. [99499;99539]\left[99499; 99539\right]
  4. D. [99479;99559]\left[99479; 99559\right]

Câu 14. Với mọi biến cố AA, xác suất của biến cố đối được tính bởi

  1. A. P(A‾)=1−P(A)P\left(\overline{A}\right) = 1 - P(A)
  2. B. P(A‾)=1P(A)P\left(\overline{A}\right) = \dfrac{1}{P(A)}
  3. C. P(A‾)=−P(A)P\left(\overline{A}\right) = -P(A)
  4. D. P(A‾)=1+P(A)P\left(\overline{A}\right) = 1 + P(A)

Câu 15. Một hộp có 4 bút xanh, 13 bút đỏ và 8 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút bất kì?

  1. A. 2424
  2. B. 416416
  3. C. 1717
  4. D. 2525

Câu 16. Tổng tất cả các số ở hàng thứ 88 của tam giác Pascal bằng

  1. A. 6464
  2. B. 99
  3. C. 256256
  4. D. 128128

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2100+y264=1(E): \dfrac{x^2}{100} + \dfrac{y^2}{64} = 1 có hai tiêu điểm là

  1. A. F1(0;−6),  F2(0;6)F_1(0; -6), \; F_2(0; 6)
  2. B. F1(−10;0),  F2(10;0)F_1(-10; 0), \; F_2(10; 0)
  3. C. F1(−6;0),  F2(6;0)F_1(-6; 0), \; F_2(6; 0)
  4. D. F1(−8;0),  F2(8;0)F_1(-8; 0), \; F_2(8; 0)

Câu 18. Giá trị của biểu thức sin⁡260∘+cos⁡260∘\sin^2 60^\circ + \cos^2 60^\circ bằng

  1. A. 00
  2. B. 11
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 22

Câu 19. Phương trình x+38=x−4\sqrt{x + 38} = x - 4 có tập nghiệm là

  1. A. {11}\left\{11\right\}
  2. B. {−2;11}\left\{-2; 11\right\}
  3. C. ∅\varnothing
  4. D. {−2}\left\{-2\right\}

Câu 20. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
111818151567∘67^\circ1∘1^\circ[17,96;18,81]\left[17{,}96; 18{,}81\right]2626 triệu đồng
222828151545∘45^\circ2∘2^\circ[20,05;20,56]\left[20{,}05; 20{,}56\right]2020 triệu đồng
3318183030122∘122^\circ2∘2^\circ[42,34;42,72]\left[42{,}34; 42{,}72\right]2222 triệu đồng
4424242626148∘148^\circ2∘2^\circ[47,62;48,5]\left[47{,}62; 48{,}5\right]2828 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [18,27;18,5)\left[18{,}27; 18{,}5\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [27,49;27,65)\left[27{,}49; 27{,}65\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [42,19;42,57)\left[42{,}19; 42{,}57\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [20,12;20,63)\left[20{,}12; 20{,}63\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 21. Cho hàm số f(x)=2(x−2)2−5f(x) = 2\left(x - 2\right)^2 - 5. Trục đối xứng của parabol là đường thẳng

  1. A. x=−5x = -5
  2. B. y=2y = 2
  3. C. x=2x = 2
  4. D. x=−2x = -2

Câu 22. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 77 ô bằng nhau, trong đó 22 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt. Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=10m = 10 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9n = 9 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 1010 và 99; biết 1≤x<101 \le x < 10 và 1≤y<91 \le y < 9. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈70%P\left(E_2\right) \approx 70\% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈70%\approx 70\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥81%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 81\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=7x = 7, y=5y = 5; quy trình không đạt yêu cầu
  2. B. x=5x = 5, y=7y = 7; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=5x = 5, y=7y = 7; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=5x = 5, y=2y = 2; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 23. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(5;−3)\vec u = \left(5; -3\right) và v⃗=(−4;1)\vec v = \left(-4; 1\right). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. −23-23
  2. B. (−20;−3)\left(-20; -3\right)
  3. C. −1-1
  4. D. −17-17

Câu 24. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −3x−5y≤−14-3x - 5y \le -14; (2)(2) 2x−y≤102x - y \le 10; (3)(3) 4x+y≤324x + y \le 32; (4)(4) −5x+6y≤18-5x + 6y \le 18. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;3)M(0; 3) và N(5;0)N(5; 0); hai bể chứa đã xây ở U(6;6)U(6; 6) và V(2;3)V(2; 3) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(2;1)Z(2; 1) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. −3x−5y≥−15-3x - 5y \ge -15
  2. B. −3x−5y≤−15-3x - 5y \le -15
  3. C. −3x−5y≤−13-3x - 5y \le -13
  4. D. −x−2y≤−6-x - 2y \le -6

Còn 7 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4309

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x+4y+7=0d_0: 3x + 4y + 7 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(0;−1)\vec w = (0; -1). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (cột đỡ giàn)M(4;4)M(4; 4)11 mét
NN (trạm sạc)N(11;7)N(11; 7)2,52{,}5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(0;−1)\vec w = (0; -1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 5x+y−31=05x + y - 31 = 0, hướng đi u⃗=(1;−5)\vec u = (1; -5)
  2. B. x+5y−15=0x + 5y - 15 = 0, hướng đi u⃗=(5;−1)\vec u = (5; -1)
  3. C. x−5y+4=0x - 5y + 4 = 0, hướng đi u⃗=(−5;−1)\vec u = (-5; -1)
  4. D. 5x+2y−39=05x + 2y - 39 = 0, hướng đi u⃗=(−2;5)\vec u = (-2; 5)

Câu 2. Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=5\left|\vec{a}\right| = 5. Độ dài của −6a⃗-6 \vec{a} bằng

  1. A. 1111
  2. B. 55
  3. C. −30-30
  4. D. 3030

Câu 3. Nhập hệ {x+y+z=−22x+2y+2z=13x+5y+8z=−17\begin{cases}x + y + z = -2 \\ 2x + 2y + 2z = 1 \\ 3x + 5y + 8z = -17\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy sẽ hiện

  1. A. No Solution\text{No Solution}
  2. B. x=−1,  y=2,  z=−3x = -1,\; y = 2,\; z = -3
  3. C. Infinite Solution\text{Infinite Solution}
  4. D. Math ERROR\text{Math ERROR}

Câu 4. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 99 ô bằng nhau, trong đó 55 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=10m = 10 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9n = 9 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần dập thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 1010 và 99; biết 1≤x<101 \le x < 10 và 1≤y<91 \le y < 9. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈73%P\left(E_2\right) \approx 73\% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈62%\approx 62\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥93%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 93\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=6x = 6, y=8y = 8; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=4x = 4, y=8y = 8; quy trình đạt yêu cầu
  3. C. x=8x = 8, y=6y = 6; quy trình không đạt yêu cầu
  4. D. x=6x = 6, y=8y = 8; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 7x+6y≤12\dfrac{7}{x} + 6y \leq 12
  2. B. 7xy+6y≤127xy + 6y \leq 12
  3. C. 7x2+6y≤127x^{2} + 6y \leq 12
  4. D. 7x+6y≤127x + 6y \leq 12

Câu 6. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 7x+6y≤757x + 6y \le 75; (2)(2) −4x−3y≤−12-4x - 3y \le -12; (3)(3) x−3y≤3x - 3y \le 3; (4)(4) −5x+3y≤13-5x + 3y \le 13. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(3;9)M(3; 9) và N(0;4)N(0; 4); hai trụ điện đã dựng ở U(2;2)U(2; 2) và V(5;6)V(5; 6) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(2;9)Z(2; 9) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. −7x+2y≤−3-7x + 2y \le -3
  2. B. −5x+3y≤12-5x + 3y \le 12
  3. C. −5x+3y≤15-5x + 3y \le 15
  4. D. −5x+3y≥12-5x + 3y \ge 12

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(4;−3)\vec u = \left(4; -3\right) và v⃗=(3;−2)\vec v = \left(3; -2\right). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 1818
  2. B. 22
  3. C. (12;6)\left(12; 6\right)
  4. D. 66

Câu 8. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 1 gam muối thứ nhất; 3 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 4 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 5757 gam muối thứ nhất, 4747 gam muối thứ hai và 5555 gam muối thứ ba. Số đơn vị dung dịch A cần dùng bằng

  1. A. 55
  2. B. 1111
  3. C. 2525
  4. D. 99

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, điểm M(24;−24)M(24; -24) nằm trên parabol (P):y2=24x(P): y^2 = 24x có tiêu điểm FF. Độ dài MFMF bằng

  1. A. 3636
  2. B. 2424
  3. C. 1818
  4. D. 3030

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(6;0)A(6; 0), B(0;8)B(0; 8) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

xyOA(6; 0)B(0; 8)
  1. A. 487\dfrac{48}{7}
  2. B. 66
  3. C. 247\dfrac{24}{7}
  4. D. 77

Câu 11. Một lớp có 3030 học sinh. Có 2020 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1616 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 77 học sinh tham gia cả hai. Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là

  1. A. 3030
  2. B. 2222
  3. C. 3636
  4. D. 2929

Câu 12. Cho bất phương trình x+5y>18x + 5y > 18. Điểm M(−2;2)M\left(-2; 2\right)

  1. A. không xác định được
  2. B. thuộc miền nghiệm
  3. C. không thuộc miền nghiệm
  4. D. nằm trên đường thẳng bờ

Câu 13. Hàm số y=2x2+20x+46y = 2x^{2} + 20x + 46 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại xx bằng bao nhiêu?

  1. A. −4-4 tại x=−5x = -5
  2. B. −4-4 tại x=5x = 5
  3. C. −5-5 tại x=−4x = -4
  4. D. 44 tại x=−5x = -5

Câu 14. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 33 có tần số 22; giá trị 44 có tần số 22; giá trị 77 có tần số 11; giá trị 99 có tần số 33. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

  1. A. 99
  2. B. 112\dfrac{11}{2}
  3. C. 66
  4. D. 252\dfrac{25}{2}

Câu 15. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=9CA = 9 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Người ta muốn rào quanh mảnh đất tam giác ABCABC. Chiều dài hàng rào bằng

  1. A. 54 m54 \text{ m}
  2. B. 15 m15 \text{ m}
  3. C. 21 m21 \text{ m}
  4. D. 36 m36 \text{ m}

Câu 16. Một đại lượng có giá trị đúng a=72489a = 72489, phép đo cho số gần đúng a‾=72488\overline{a} = 72488. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

  1. A. 11
  2. B. 88
  3. C. −1-1
  4. D. 144977144977

Câu 17. Cho hai tập hợp A=[−9;−1]A = \left[-9; -1\right] và B=(−4;4)B = \left(-4; 4\right). Tập A∪BA \cup B bằng

  1. A. [−9;4]\left[-9; 4\right]
  2. B. (−9;4)\left(-9; 4\right)
  3. C. [−9;4)\left[-9; 4\right)
  4. D. (−4;−1]\left(-4; -1\right]

Câu 18. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 3 mét vải; 1 giờ may; 2 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 2 mét vải; 1 giờ may; 3 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 9393 mét vải, 4747 giờ may và 8686 cúc áo. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số áo, quần, váy sản xuất được. Phương trình ứng với mét vải là

  1. A. x+y+z=93x + y + z = 93
  2. B. x+3y+2z=93x + 3y + 2z = 93
  3. C. x+2y+z=93x + 2y + z = 93
  4. D. x+3y+2z=47x + 3y + 2z = 47

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2169+y225=1(E): \dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{25} = 1 có độ dài trục lớn bằng

  1. A. 169169
  2. B. 1010
  3. C. 1313
  4. D. 2626

Câu 20. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=30∘\alpha = 30^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 30∘30^\circ. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=46∘\beta = 46^\circ. Giao tuyến của mặt phẳng và mặt nón là

  1. A. hypebol
  2. B. parabol
  3. C. elip
  4. D. đường tròn

Câu 21. Từ 9 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 2 kí tự đôi một khác nhau. Số cách là

  1. A. 7272
  2. B. 362880362880
  3. C. 8181
  4. D. 3636

Câu 22. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 10;10;12;11;1210; 10; 12; 11; 12. Phương sai của mẫu bằng

  1. A. 00
  2. B. 0,80{,}8
  3. C. 44
  4. D. 0,890{,}89

Câu 23. Điều kiện cần để phương trình x+66=x−6\sqrt{x + 66} = x - 6 có nghiệm là

  1. A. x≥−66x \geq -66
  2. B. x≥6x \geq 6
  3. C. x>6x > 6
  4. D. x≤6x \leq 6

Còn 8 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4310

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên cc thuộc đoạn [1;123]\left[1; 123\right] để x2−4x+c>0x^2 - 4x + c > 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}?

  1. A. 119119
  2. B. 123123
  3. C. 44
  4. D. 120120

Câu 2. Cho hệ {x+2y+2z=−12x+5y+3z=1x+3y+4z=−1\begin{cases}x + 2y + 2z = -1 \\ 2x + 5y + 3z = 1 \\ x + 3y + 4z = -1\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 22 lần phương trình thứ nhất, ta được

  1. A. −y+z=3-y + z = 3
  2. B. y−z=−1y - z = -1
  3. C. y−z=3y - z = 3
  4. D. 5y+3z=35y + 3z = 3

Câu 3. Cho một khay có 4 chiếc bút xanh và 6 chiếc bút đen. Rút hai lần, mỗi lần một chiếc bút và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 625\dfrac{6}{25}
  2. B. 425\dfrac{4}{25}
  3. C. 1225\dfrac{12}{25}
  4. D. 2125\dfrac{21}{25}

Câu 4. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 1818; Cầu lông: 77; Bóng rổ: 1919; Bơi lội: 66. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là

  1. A. Bóng rổ
  2. B. Bơi lội
  3. C. Bóng đá
  4. D. Cầu lông

Câu 5. Đường thẳng d:7x−y+3=0d: 7x - y + 3 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(1;7)\vec n = (1; 7)
  2. B. n⃗=(−1;7)\vec n = (-1; 7)
  3. C. n⃗=(7;3)\vec n = (7; 3)
  4. D. n⃗=(7;−1)\vec n = (7; -1)

Câu 6. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 99 ô bằng nhau, trong đó 22 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt. Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8m = 8 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9n = 9 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 88 và 99; biết 1≤x<81 \le x < 8 và 1≤y<91 \le y < 9. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈20%P\left(E_2\right) \approx 20\% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈20%\approx 20\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥38%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 38\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=4x = 4, y=8y = 8; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=1x = 1, y=4y = 4; quy trình đạt yêu cầu
  3. C. x=4x = 4, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu
  4. D. x=4x = 4, y=1y = 1; quy trình đạt yêu cầu

Câu 7. Quy tròn số gần đúng a‾=72545\overline{a} = 72545 với độ chính xác d=700d = 700, ta được

  1. A. 7300073000
  2. B. 7254572545
  3. C. 7200072000
  4. D. 7000070000

Câu 8. Giá trị của biểu thức sin⁡230∘+cos⁡230∘\sin^2 30^\circ + \cos^2 30^\circ bằng

  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 11

Câu 9. Biết cos⁡α=4553\cos\alpha = \dfrac{45}{53}. Giá trị cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. 2853\dfrac{28}{53}
  2. B. −2853-\dfrac{28}{53}
  3. C. 4553\dfrac{45}{53}
  4. D. −4553-\dfrac{45}{53}

Câu 10. Cho hàm số f(x)=(x−3)2−1f(x) = \left(x - 3\right)^2 - 1. Toạ độ đỉnh II của parabol là

  1. A. I(−3;−1)I(-3; -1)
  2. B. I(3;1)I(3; 1)
  3. C. I(3;−1)I(3; -1)
  4. D. I(−1;3)I(-1; 3)

Câu 11. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:x+y=0d_0: x + y = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(−1;−2)\vec w = (-1; -2). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (cột đỡ giàn)M(6;−6)M(6; -6)1,51{,}5 mét
NN (trạm sạc)N(13;−10)N(13; -10)22 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(−1;−2)\vec w = (-1; -2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. x+5y+51=0x + 5y + 51 = 0, hướng đi u⃗=(5;−1)\vec u = (5; -1)
  2. B. 5x−y−64=05x - y - 64 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−5)\vec u = (-1; -5)
  3. C. 2x−y−46=02x - y - 46 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−2)\vec u = (-1; -2)
  4. D. x+3=0x + 3 = 0, hướng đi u⃗=(0;−1)\vec u = (0; -1)

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2441−y2400=1(H): \dfrac{x^2}{441} - \dfrac{y^2}{400} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A. 22
  2. B. 5858
  3. C. 2929
  4. D. 841841

Câu 13. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB→+AD→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A. AC→\overrightarrow{AC}
  2. B. CA→\overrightarrow{CA}
  3. C. BD→\overrightarrow{BD}
  4. D. 0⃗\vec 0

Câu 14. Phương trình x+131=x−1\sqrt{x + 131} = x - 1 có tập nghiệm là

  1. A. {−10}\left\{-10\right\}
  2. B. {13}\left\{13\right\}
  3. C. ∅\varnothing
  4. D. {−10;13}\left\{-10; 13\right\}

Câu 15. Với 2≤k≤n2 \leq k \leq n, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. Ank=k!⋅CnkA_{n}^{k} = k! \cdot C_{n}^{k}
  2. B. Cnk=k!⋅AnkC_{n}^{k} = k! \cdot A_{n}^{k}
  3. C. Ank=CnkA_{n}^{k} = C_{n}^{k}
  4. D. Ank=n!⋅CnkA_{n}^{k} = n! \cdot C_{n}^{k}

Câu 16. Khoảng cách từ tiêu điểm của parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x đến đường chuẩn của nó bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 17. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 6xy+7y<116xy + 7y < 11
  2. B. 6x2+7y<116x^{2} + 7y < 11
  3. C. 6x+7y<11\dfrac{6}{x} + 7y < 11
  4. D. 6x+7y<116x + 7y < 11

Câu 18. Cho mệnh đề “Nếu số nguyên nn chia hết cho 1818 thì nn chia hết cho 66”. Số nào sau đây là một phản ví dụ chứng tỏ mệnh đề đảo của nó sai?

  1. A. 1818
  2. B. 77
  3. C. 66
  4. D. 3636

Câu 19. Parabol y=4x2+16x+22y = 4x^{2} + 16x + 22 có toạ độ đỉnh là

  1. A. I(2;6)I(2; 6)
  2. B. I(−2;6)I(-2; 6)
  3. C. I(−2;−6)I(-2; -6)
  4. D. I(6;−2)I(6; -2)

Còn 12 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4311

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x+4y−4=0d_0: 3x + 4y - 4 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(1;0)\vec w = (1; 0). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(2;2)M(2; 2)1,51{,}5 mét
NN (bể lắng nước)N(9;−6)N(9; -6)11 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(1;0)\vec w = (1; 0) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 5x+y+18=05x + y + 18 = 0, hướng đi u⃗=(1;−5)\vec u = (1; -5)
  2. B. x−4y+23=0x - 4y + 23 = 0, hướng đi u⃗=(−4;−1)\vec u = (-4; -1)
  3. C. 5x−4y−24=05x - 4y - 24 = 0, hướng đi u⃗=(4;5)\vec u = (4; 5)
  4. D. x−3y−31=0x - 3y - 31 = 0, hướng đi u⃗=(3;1)\vec u = (3; 1)

Câu 2. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+10t+495h(t) = -5t^{2} + 10t + 495, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 500 m500 \text{ m}
  2. B. 495 m495 \text{ m}
  3. C. 1 m1 \text{ m}
  4. D. 0 m0 \text{ m}

Câu 3. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 1 gam muối thứ nhất; 3 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 4 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 7272 gam muối thứ nhất, 5858 gam muối thứ hai và 6363 gam muối thứ ba. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị dung dịch A, dung dịch B, dung dịch C. Phương trình ứng với muối thứ nhất là

  1. A. x+4y+2z=72x + 4y + 2z = 72
  2. B. x+y+z=72x + y + z = 72
  3. C. x+4y+2z=58x + 4y + 2z = 58
  4. D. x+3y+2z=72x + 3y + 2z = 72

Câu 4. Đường thẳng d:4x+3y−4=0d: 4x + 3y - 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−3;4)\vec n = (-3; 4)
  2. B. n⃗=(4;−4)\vec n = (4; -4)
  3. C. n⃗=(3;4)\vec n = (3; 4)
  4. D. n⃗=(4;3)\vec n = (4; 3)

Câu 5. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 6. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=2n = 2
  2. B. n=4n = 4
  3. C. n=5n = 5
  4. D. n=1n = 1

Câu 7. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 66 ô bằng nhau, trong đó 55 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=7m = 7 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=10n = 10 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 77 và 1010; biết 1≤x<71 \le x < 7 và 1≤y<101 \le y < 10. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈25%P\left(E_2\right) \approx 25\% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈61%\approx 61\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥88%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 88\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=5x = 5, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu
  2. B. x=2x = 2, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=2x = 2, y=1y = 1; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=1x = 1, y=2y = 2; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 8. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 3 mét vải; 1 giờ may; 2 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 2 mét vải; 1 giờ may; 3 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 4444 mét vải, 2525 giờ may và 4141 cúc áo. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số áo, quần, váy sản xuất được. Phương trình ứng với mét vải là

  1. A. x+2y+z=44x + 2y + z = 44
  2. B. x+y+z=44x + y + z = 44
  3. C. x+3y+2z=44x + 3y + 2z = 44
  4. D. x+3y+2z=25x + 3y + 2z = 25

Câu 9. Một hộp có 4040 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 4040. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 55”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 44
  2. B. 45\dfrac{4}{5}
  3. C. 3232
  4. D. 15\dfrac{1}{5}

Câu 10. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 225225 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 55 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 33 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng

  1. A. 28,13 s28{,}13 \text{ s}
  2. B. 45 s45 \text{ s}
  3. C. 38,59 s38{,}59 \text{ s}
  4. D. 75 s75 \text{ s}

Câu 11. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−3x−4f(x) = x^{2} - 3x - 4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0f(x) > 0.

  1. A. R∖{−1;4}\mathbb{R} \setminus \left\{-1; 4\right\}
  2. B. (−1;4)\left(-1; 4\right)
  3. C. (−∞;−1)∪(4;+∞)\left(-\infty; -1\right) \cup \left(4; +\infty\right)
  4. D. (−∞;−1]∪[4;+∞)\left(-\infty; -1\right] \cup \left[4; +\infty\right)

Câu 12. Trục đối xứng của parabol y=−4x2+32x−55y = -4x^{2} + 32x - 55 là đường thẳng

  1. A. x=9x = 9
  2. B. y=9y = 9
  3. C. x=−4x = -4
  4. D. x=4x = 4

Câu 13. Cho hai tập hợp A=[−1;8]A = \left[-1; 8\right] và B=(4;14)B = \left(4; 14\right). Tập A∖BA \setminus B bằng

  1. A. (−1;4)\left(-1; 4\right)
  2. B. [−1;4)\left[-1; 4\right)
  3. C. [−1;4]\left[-1; 4\right]
  4. D. [8;14)\left[8; 14\right)

Câu 14. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 23;19;21;17;2023; 19; 21; 17; 20; nhóm B: 26;22;24;26;2226; 22; 24; 26; 22. Số trung bình của nhóm A bằng

  1. A. 2323
  2. B. 2424
  3. C. 100100
  4. D. 2020

Câu 15. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=9CA = 9 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách từ CC đến đường thẳng ABAB bằng

  1. A. 7,2 m7{,}2 \text{ m}
  2. B. 15 m15 \text{ m}
  3. C. 3,6 m3{,}6 \text{ m}
  4. D. 12 m12 \text{ m}

Còn 16 câu nữa của đề số 5 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4312

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
112828303095∘95^\circ1∘1^\circ[42,41;43,15]\left[42{,}41; 43{,}15\right]3333 triệu đồng
221212161680∘80^\circ2∘2^\circ[17,94;18,3]\left[17{,}94; 18{,}3\right]2424 triệu đồng
3323231313146∘146^\circ2∘2^\circ[34,54;34,7]\left[34{,}54; 34{,}7\right]2929 triệu đồng
441111303086∘86^\circ2∘2^\circ[30,83;31,62]\left[30{,}83; 31{,}62\right]3838 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [18,08;18,44)\left[18{,}08; 18{,}44\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [42,61;42,95)\left[42{,}61; 42{,}95\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [34,47;34,63)\left[34{,}47; 34{,}63\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [39,03;39,4)\left[39{,}03; 39{,}4\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21156+y2900=1(E): \dfrac{x^2}{1156} + \dfrac{y^2}{900} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A. 256256
  2. B. 128128
  3. C. 1616
  4. D. 3232

Câu 3. Cho PP: “một tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường” và QQ: “tứ giác đó là hình bình hành”. Khẳng định đúng là

  1. A. PP không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện đủ nhưng không cần để có QQ
  3. C. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần nhưng không đủ để có QQ

Câu 4. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=60∘\widehat{ACB} = 60^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 22 m22 \text{ m}
  2. B. 8 m8 \text{ m}
  3. C. 13 m13 \text{ m}
  4. D. 169 m169 \text{ m}

Câu 5. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=2n = 2
  2. B. n=1n = 1
  3. C. n=5n = 5
  4. D. n=4n = 4

Câu 6. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 8%8\%, 25%25\%, 24%24\%, 44%44\%. Nhận xét đúng là

  1. A. Số liệu hợp lí vì mọi tỉ lệ đều dương
  2. B. Số liệu hợp lí
  3. C. Số liệu không hợp lí vì tổng khác 100%100\%
  4. D. Không kết luận được vì thiếu cỡ mẫu

Câu 7. Trong khai triển (x+4)5(x + 4)^{5}, số hạng chứa x1x^{1} là

  1. A. 20x20x
  2. B. 1280x41280x^{4}
  3. C. 1280x1280x
  4. D. 5x5x

Câu 8. Cho mệnh đề Q:  ∃x∈Z,  x2=3Q: \; \exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 3. Mệnh đề phủ định Q‾\overline{Q} là

  1. A. ∃x∈Z,  x2≠3\exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 \neq 3
  2. B. ∀x∈Z,  x2=3\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 3
  3. C. ∀x∈Z,  x2<3\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 < 3
  4. D. ∀x∈Z,  x2≠3\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 \neq 3

Câu 9. Số gần đúng a‾=57651\overline{a} = 57651 có độ chính xác d=40d = 40. Giá trị đúng aa nằm trong đoạn

  1. A. [56051;59251]\left[56051; 59251\right]
  2. B. [57611;57691]\left[57611; 57691\right]
  3. C. [57651;57691]\left[57651; 57691\right]
  4. D. [57571;57731]\left[57571; 57731\right]

Câu 10. Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 22 đơn vị vải và 11 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 11 đơn vị vải và 44 giờ máy. Xưởng có 3636 đơn vị vải và 1717 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về vải được viết là

  1. A. 2x+y≤362x + y \leq 36
  2. B. 2x+y≥362x + y \geq 36
  3. C. x+4y≤36x + 4y \leq 36
  4. D. x+2y≤36x + 2y \leq 36

Câu 11. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại

  1. A. đỉnh của parabol
  2. B. tiêu điểm của parabol
  3. C. một điểm trên đường chuẩn
  4. D. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm

Câu 12. Một tổ học sinh có 99 học sinh, trong đó có 55 bạn nữ và 44 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 504504
  2. B. 2727
  3. C. 8484
  4. D. 729729

Câu 13. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 99 ô bằng nhau, trong đó 55 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=10m = 10 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9n = 9 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần dập thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 1010 và 99; biết 1≤x<101 \le x < 10 và 1≤y<91 \le y < 9. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈38%P\left(E_2\right) \approx 38\% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈27%\approx 27\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥65%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 65\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=4x = 4, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu
  2. B. x=6x = 6, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=6x = 6, y=1y = 1; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=1x = 1, y=6y = 6; quy trình đạt yêu cầu

Câu 14. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
  2. B. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}
  3. C. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  4. D. một số thực thoả cả ba phương trình

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+7)2=25(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y + 7\right)^2 = 25 và điểm A(4;−11)A(4; -11) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA là

  1. A. 4x+3y+17=04x + 3y + 17 = 0
  2. B. 3x−4y−6=03x - 4y - 6 = 0
  3. C. 3x−4y−31=03x - 4y - 31 = 0
  4. D. 3x−4y−56=03x - 4y - 56 = 0

Còn 16 câu nữa của đề số 6 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4313

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x+5y+4=0d_0: 2x + 5y + 4 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(−2;−3)\vec w = (-2; -3). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (cột đỡ giàn)M(3;1)M(3; 1)2,52{,}5 mét
NN (trạm sạc)N(7;4)N(7; 4)2,52{,}5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(−2;−3)\vec w = (-2; -3) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. 2x−3y−14=02x - 3y - 14 = 0, hướng đi u⃗=(−3;−2)\vec u = (-3; -2)
  2. B. 5x−2y+16=05x - 2y + 16 = 0, hướng đi u⃗=(−2;−5)\vec u = (-2; -5)
  3. C. 5x+3y+15=05x + 3y + 15 = 0, hướng đi u⃗=(−3;5)\vec u = (-3; 5)
  4. D. 2x−5y−34=02x - 5y - 34 = 0, hướng đi u⃗=(−5;−2)\vec u = (-5; -2)

Câu 2. Trong khai triển (3x2+2x)5\left(3x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{5}, số hạng tổng quát là

  1. A. C5k⋅3 5−k⋅2 k⋅x 10−kC_{5}^k \cdot 3^{\,5-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,10 - k}
  2. B. C5k⋅3 5−k⋅2 k⋅x 10−3kC_{5}^k \cdot 3^{\,5-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,10 - 3k}
  3. C. C5k⋅3 5−k⋅2 k⋅x 3k−10C_{5}^k \cdot 3^{\,5-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 10}
  4. D. C5k⋅3 k⋅2 5−k⋅x 10−3kC_{5}^k \cdot 3^{\,k} \cdot 2^{\,5-k} \cdot x^{\,10 - 3k}

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2676+y2100=1(E): \dfrac{x^2}{676} + \dfrac{y^2}{100} = 1 có tiêu cự bằng

  1. A. 4848
  2. B. 2424
  3. C. 576576
  4. D. 7272

Câu 4. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 55 ô bằng nhau, trong đó 33 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8m = 8 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9n = 9 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần dập thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 88 và 99; biết 1≤x<81 \le x < 8 và 1≤y<91 \le y < 9. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈34%P\left(E_2\right) \approx 34\% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈34%\approx 34\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥86%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 86\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=1x = 1, y=4y = 4; quy trình không đạt yêu cầu
  2. B. x=4x = 4, y=8y = 8; quy trình đạt yêu cầu
  3. C. x=4x = 4, y=1y = 1; quy trình không đạt yêu cầu
  4. D. x=4x = 4, y=1y = 1; quy trình đạt yêu cầu

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 5x+4y≤205x + 4y \le 20. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 55
  2. B. 2020
  3. C. 92\dfrac{9}{2}
  4. D. 1010

Câu 6. Điểm kiểm tra môn Toán của 66 học sinh được ghi lại như sau: 3;5;2;4;3;73; 5; 2; 4; 3; 7. Tính số trung bình của mẫu số liệu.

  1. A. 92\dfrac{9}{2}
  2. B. 44
  3. C. 72\dfrac{7}{2}
  4. D. 215\dfrac{21}{5}

Câu 7. Với mọi góc α\alpha, ta có sin⁡(180∘−α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. cos⁡α\cos\alpha
  2. B. sin⁡α\sin\alpha
  3. C. −sin⁡α-\sin\alpha
  4. D. −cos⁡α-\cos\alpha

Câu 8. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 40;40;40;40;41;42;45;46;6540; 40; 40; 40; 41; 42; 45; 46; 65. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng

  1. A. 2525
  2. B. 45,545{,}5
  3. C. 85,585{,}5
  4. D. 5,55{,}5

Câu 9. Cho tam thức bậc hai f(x)=3(x−3)2−12f(x) = 3\left(x - 3\right)^{2} - 12. Bất phương trình f(x)≤0f(x) \le 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 55

Câu 10. Cho hệ {x+y+z=−2x+2y+3z=−7x+3y+6z=−14\begin{cases}x + y + z = -2 \\ x + 2y + 3z = -7 \\ x + 3y + 6z = -14\end{cases}. Lấy phương trình thứ hai trừ 11 lần phương trình thứ nhất, ta được

  1. A. y+2z=−9y + 2z = -9
  2. B. −y−2z=−5-y - 2z = -5
  3. C. y+2z=−5y + 2z = -5
  4. D. 2y+3z=−52y + 3z = -5

Câu 11. Cho một khay có 6 chiếc bút xanh và 5 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 611\dfrac{6}{11}
  2. B. 65\dfrac{6}{5}
  3. C. 66
  4. D. 511\dfrac{5}{11}

Câu 12. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  2. B. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}
  3. C. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  4. D. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}

Câu 13. Từ 10 học sinh, chọn ra 3 bạn để giữ 3 chức vụ khác nhau. Nếu các học sinh được phép lặp lại thì số cách là

  1. A. 120120
  2. B. 5904959049
  3. C. 720720
  4. D. 10001000

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(3;5)A(3; 5), B(−5;−10)B(-5; -10), D(11;11)D(11; 11). Toạ độ đỉnh CC là

  1. A. C(6;1)C(6; 1)
  2. B. C(−13;−16)C(-13; -16)
  3. C. C(3;5)C(3; 5)
  4. D. C(3;−4)C(3; -4)

Câu 15. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là

  1. A. 3030
  2. B. 66
  3. C. 3636
  4. D. 1212

Còn 16 câu nữa của đề số 7 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 6 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4314

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(3;0)A(3; 0), B(0;5)B(0; 5). Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 154\dfrac{15}{4}
  2. B. 44
  3. C. 1515
  4. D. 152\dfrac{15}{2}

Câu 2. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x−y−1=0d_0: 2x - y - 1 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(−3;−3)\vec w = (-3; -3). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (giếng quan trắc)M(2;−1)M(2; -1)22 mét
NN (bể lắng nước)N(−5;−4)N(-5; -4)11 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(−3;−3)\vec w = (-3; -3) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. x−5y+12=0x - 5y + 12 = 0, hướng đi u⃗=(5;1)\vec u = (5; 1)
  2. B. x+3y+34=0x + 3y + 34 = 0, hướng đi u⃗=(−3;1)\vec u = (-3; 1)
  3. C. 3x+y+5=03x + y + 5 = 0, hướng đi u⃗=(1;−3)\vec u = (1; -3)
  4. D. 2x−5y−21=02x - 5y - 21 = 0, hướng đi u⃗=(−5;−2)\vec u = (-5; -2)

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:−4x+y−10=0d_1: -4x + y - 10 = 0 và d2:20x−5y+55=0d_2: 20x - 5y + 55 = 0

  1. A. vuông góc với nhau
  2. B. trùng nhau
  3. C. cắt nhau
  4. D. song song

Câu 4. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại

  1. A. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
  2. B. đỉnh của parabol
  3. C. một điểm trên đường chuẩn
  4. D. tiêu điểm của parabol

Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x+5y≤373x + 5y \leq 37?

  1. A. (3;0)\left(3; 0\right)
  2. B. (13;8)\left(13; 8\right)
  3. C. (37;37)\left(37; 37\right)
  4. D. (23;0)\left(23; 0\right)

Câu 6. Đường thẳng d:4x+7y+8=0d: 4x + 7y + 8 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(7;4)\vec n = (7; 4)
  2. B. n⃗=(4;8)\vec n = (4; 8)
  3. C. n⃗=(−7;4)\vec n = (-7; 4)
  4. D. n⃗=(4;7)\vec n = (4; 7)

Câu 7. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −4x−5y≥−52-4x - 5y \ge -52; (2)(2) −2x−5y≤−10-2x - 5y \le -10; (3)(3) 4x−3y≤224x - 3y \le 22; (4)(4) 2x−y≥−22x - y \ge -2. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(5;0)M(5; 0) và N(8;4)N(8; 4); hai cột đèn đã dựng ở U(2;4)U(2; 4) và V(6;2)V(6; 2) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(8;3)Z(8; 3) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 4x−3y≥204x - 3y \ge 20
  2. B. 4x−3y≤214x - 3y \le 21
  3. C. 4x−3y≤204x - 3y \le 20
  4. D. 5x−3y≤255x - 3y \le 25

Câu 8. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;70; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?

  1. A. 336336
  2. B. 294294
  3. C. 210210
  4. D. 448448

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(−3;−2)A(-3; -2), B(5;−8)B(5; -8), D(−8;−14)D(-8; -14). Toạ độ đỉnh CC là

  1. A. C(0;−20)C(0; -20)
  2. B. C(−3;−22)C(-3; -22)
  3. C. C(−3;−2)C(-3; -2)
  4. D. C(10;4)C(10; 4)

Câu 10. Cho hai tập hợp A=[0;6]A = \left[0; 6\right] và B=(5;7)B = \left(5; 7\right). Tập A∩BA \cap B bằng

  1. A. (5;6)\left(5; 6\right)
  2. B. (5;6]\left(5; 6\right]
  3. C. [0;7)\left[0; 7\right)
  4. D. [5;6]\left[5; 6\right]

Câu 11. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 22 cách, rồi chọn quần có 55 cách, rồi chọn mũ có 44 cách. Tổng số cạnh của sơ đồ hình cây bằng

  1. A. 5252
  2. B. 1111
  3. C. 4040
  4. D. 1010

Câu 12. Khi giải x+18=x−2\sqrt{x + 18} = x - 2 bằng cách bình phương hai vế, giá trị nào là nghiệm ngoại lai?

  1. A. 77
  2. B. −18-18
  3. C. −2-2
  4. D. 22

Câu 13. Tam giác ABCABC có BC=6BC = 6, CA=23CA = 2\sqrt{3} và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

60°BC = 6CA = 2√3RABCO
  1. A. 232\sqrt{3}
  2. B. 66
  3. C. 434\sqrt{3}
  4. D. 332\dfrac{3\sqrt{3}}{2}

Câu 14. Phép đo thứ nhất cho khối lượng một lô hàng là 83008300 kg với sai số tuyệt đối 20752075 kg. Phép đo thứ hai cho dân số một xã là 87008700 người với sai số tuyệt đối 174174 người. Phép đo nào chính xác hơn?

  1. A. Phép đo thứ nhất
  2. B. Hai phép đo chính xác như nhau
  3. C. Phép đo thứ hai
  4. D. Không so sánh được vì khác đơn vị

Câu 15. Một bảng chân trị chứa 2121 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 66 mệnh đề nhận giá trị đúng là

  1. A. 5426454264
  2. B. 2034920349
  3. C. 6464
  4. D. 20971522097152

Câu 16. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 66 ô bằng nhau, trong đó 55 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt. Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8m = 8 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7n = 7 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 88 và 77; biết 1≤x<81 \le x < 8 và 1≤y<71 \le y < 7. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈46%P\left(E_2\right) \approx 46\% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈46%\approx 46\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥93%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 93\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=2x = 2, y=4y = 4; quy trình không đạt yêu cầu
  2. B. x=4x = 4, y=2y = 2; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=4x = 4, y=5y = 5; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=4x = 4, y=2y = 2; quy trình đạt yêu cầu

Câu 17. Để giải một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay, cần nhập bao nhiêu hệ số?

  1. A. 66
  2. B. 99
  3. C. 33
  4. D. 1212

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−3;−2)\vec u = \left(-3; -2\right) và v⃗=(6;6)\vec v = \left(6; 6\right). Toạ độ của 3u⃗−v⃗3\vec u - \vec v là

  1. A. (−9;−8)\left(-9; -8\right)
  2. B. (−15;−12)\left(-15; -12\right)
  3. C. (−27;−24)\left(-27; -24\right)
  4. D. (−3;0)\left(-3; 0\right)

Câu 19. Khảo sát một lớp có 2626 học sinh thì thấy 1515 học sinh tham gia đội văn nghệ, 1212 học sinh tham gia đội thể thao, và 33 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh chỉ tham gia đội văn nghệ mà không tham gia đội thể thao bằng

  1. A. 44
  2. B. 1515
  3. C. 88
  4. D. 1111

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x2144−y2256=1(H): \dfrac{x^2}{144} - \dfrac{y^2}{256} = 1 có tâm sai bằng

  1. A. 35\dfrac{3}{5}
  2. B. 53\dfrac{5}{3}
  3. C. 54\dfrac{5}{4}
  4. D. 259\dfrac{25}{9}

Câu 21. Số lượt khách đến một quầy hàng trong 66 phút được ghi lại như sau: 9;2;2;2;6;39; 2; 2; 2; 6; 3. Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu.

  1. A. 52\dfrac{5}{2}
  2. B. 66
  3. C. 22
  4. D. 92\dfrac{9}{2}

Câu 22. Một câu lạc bộ có 1313 thành viên, trong đó có 33 bạn nữ và 1010 bạn nam. Số cách chọn ba bạn đi trực nhật sao cho có đúng một bạn nữ bằng

  1. A. 198198
  2. B. 166166
  3. C. 135135
  4. D. 3030

Còn 9 câu nữa của đề số 8 (3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4315

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 22 phần, xưởng chỉ có 1212 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 2424
  2. B. 55
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 2. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 35003500 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 17501750 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 500%500\%
  2. B. 100%100\%
  3. C. 1750%1750\%
  4. D. 50%50\%

Câu 3. Một hộp có 2525 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 2525. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Giá trị P(A)P(A) bằng

  1. A. 817\dfrac{8}{17}
  2. B. 825\dfrac{8}{25}
  3. C. 88
  4. D. 1725\dfrac{17}{25}

Câu 4. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,40{,}4, 0,150{,}15, 0,350{,}35. Xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra bằng

  1. A. 0,90{,}9
  2. B. 0,40{,}4
  3. C. 0,060{,}06
  4. D. 0,10{,}1

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(6;4)\vec u = \left(6; 4\right) và v⃗=(5;−6)\vec v = \left(5; -6\right). Toạ độ của 4u⃗−v⃗4\vec u - \vec v là

  1. A. (4;40)\left(4; 40\right)
  2. B. (19;22)\left(19; 22\right)
  3. C. (1;10)\left(1; 10\right)
  4. D. (29;10)\left(29; 10\right)

Câu 6. Trong khai triển (x+5)5(x + 5)^{5}, số hạng chứa x1x^{1} là

  1. A. 3125x43125x^{4}
  2. B. 3125x3125x
  3. C. 5x5x
  4. D. 25x25x

Câu 7. Quy tròn số gần đúng a‾=94364\overline{a} = 94364 với độ chính xác d=500d = 500, ta được

  1. A. 9400094000
  2. B. 9436494364
  3. C. 9500095000
  4. D. 9000090000

Câu 8. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1123239956∘56^\circ2∘2^\circ[19,06;19,85]\left[19{,}06; 19{,}85\right]3232 triệu đồng
221616121226∘26^\circ2∘2^\circ[7,11;7,51]\left[7{,}11; 7{,}51\right]2929 triệu đồng
331515303065∘65^\circ2∘2^\circ[27,18;27,7]\left[27{,}18; 27{,}7\right]3131 triệu đồng
442323202064∘64^\circ2∘2^\circ[22,4;23,45]\left[22{,}4; 23{,}45\right]3737 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [28,9;29,11)\left[28{,}9; 29{,}11\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [19,3;19,61)\left[19{,}3; 19{,}61\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  3. C. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [7,21;7,61)\left[7{,}21; 7{,}61\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [27,03;27,55)\left[27{,}03; 27{,}55\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 9. Tam giác ABCABC có BC=4BC = 4, CA=43CA = 4\sqrt{3} và A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 4CA = 4√3RABCO
  1. A. 433\dfrac{4\sqrt{3}}{3}
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 88

Câu 10. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 1 gam đạm; 3 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 4 gam đạm; 1 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 2727 gam đạm, 2828 gam xơ và 3232 gam khoáng. Tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu bằng

  1. A. 8484
  2. B. 77
  3. C. 8787
  4. D. 1414

Câu 11. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=1n = 1
  2. B. n=2n = 2
  3. C. n=5n = 5
  4. D. n=4n = 4

Câu 12. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại

  1. A. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
  2. B. tiêu điểm của parabol
  3. C. đỉnh của parabol
  4. D. một điểm trên đường chuẩn

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x−7)2+(y−3)2=289(C): \left(x - 7\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 289 và điểm A(15;18)A(15; 18) thuộc (C)(C). Phương trình tiếp tuyến của (C)(C) tại AA là

  1. A. 8x+15y+188=08x + 15y + 188 = 0
  2. B. −15x+8y+81=0-15x + 8y + 81 = 0
  3. C. 8x+15y−101=08x + 15y - 101 = 0
  4. D. 8x+15y−390=08x + 15y - 390 = 0

Câu 14. Cho mệnh đề “Nếu số nguyên nn là số chính phương thì số nguyên nn không âm”. Khẳng định đúng là

  1. A. Mệnh đề sai
  2. B. Mệnh đề đúng nhưng mệnh đề đảo sai
  3. C. Mệnh đề đúng và mệnh đề đảo cũng đúng
  4. D. Mệnh đề sai và mệnh đề đảo đúng

Câu 15. Cho một khay có 2 chiếc bút xanh và 3 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 25\dfrac{2}{5}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. 23\dfrac{2}{3}
  4. D. 22

Câu 16. Khoảng cách từ tiêu điểm của parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x đến đường chuẩn của nó bằng

  1. A. 11
  2. B. 00
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho p⃗=(5;7)\vec p = (5; 7) và q⃗=(30;y)\vec{q} = \left(30; y\right). Giá trị của yy để p⃗\vec{p} và q⃗\vec{q} cùng phương là

  1. A. 4242
  2. B. −42-42
  3. C. 3030
  4. D. 77

Câu 18. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 1010 ô bằng nhau, trong đó 33 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt. Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8m = 8 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9n = 9 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 88 và 99; biết 1≤x<81 \le x < 8 và 1≤y<91 \le y < 9. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈58%P\left(E_2\right) \approx 58\% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈65%\approx 65\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥72%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 72\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=3x = 3, y=6y = 6; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=6x = 6, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=5x = 5, y=6y = 6; quy trình đạt yêu cầu
  4. D. x=3x = 3, y=6y = 6; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 19. Có bao nhiêu giá trị nguyên mm thuộc đoạn [1;198]\left[1; 198\right] để mệnh đề ∀x∈R,  x2−10x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 10x + m > 0 đúng?

  1. A. 2525
  2. B. 198198
  3. C. 174174
  4. D. 173173

Câu 20. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  2. B. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
  4. D. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A

Câu 21. Parabol y=5x2−10x+7y = 5x^{2} - 10x + 7 có toạ độ đỉnh là

  1. A. I(1;2)I(1; 2)
  2. B. I(2;1)I(2; 1)
  3. C. I(−1;2)I(-1; 2)
  4. D. I(1;−2)I(1; -2)

Câu 22. Miền nghiệm của bất phương trình 5x+5y≥105x + 5y \geq 10 là

  1. A. toàn bộ mặt phẳng
  2. B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
  3. C. một đường thẳng
  4. D. một nửa mặt phẳng, không kể bờ

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 5 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4316

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 3131 gam chất đạm, 2727 gam chất béo và 2828 gam chất đường. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị thịt bò, cá hồi, đậu nành. Phương trình ứng với chất đạm là

  1. A. 2x+3y+z=312x + 3y + z = 31
  2. B. x+y+z=31x + y + z = 31
  3. C. 2x+3y+z=272x + 3y + z = 27
  4. D. 2x+y+3z=312x + y + 3z = 31

Câu 2. Một tổ có 12 bạn nam, 8 bạn nữ và 10 bạn dự bị. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nam và một bạn nữ?

  1. A. 2020
  2. B. 3030
  3. C. 960960
  4. D. 9696

Câu 3. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1126261010136∘136^\circ2∘2^\circ[33,4;34,42]\left[33{,}4; 34{,}42\right]3636 triệu đồng
2228282525132∘132^\circ2∘2^\circ[48,09;48,47]\left[48{,}09; 48{,}47\right]2222 triệu đồng
331414191937∘37^\circ2∘2^\circ[11,44;11,93]\left[11{,}44; 11{,}93\right]3434 triệu đồng
442020171747∘47^\circ2∘2^\circ[14,39;15,63]\left[14{,}39; 15{,}63\right]4141 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [33,82;34)\left[33{,}82; 34\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [48,24;48,62)\left[48{,}24; 48{,}62\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [11,25;11,74)\left[11{,}25; 11{,}74\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [19,89;20,21)\left[19{,}89; 20{,}21\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 4. Số gần đúng a‾=76872\overline{a} = 76872 có độ chính xác d=500d = 500. Giá trị đúng aa nằm trong đoạn

  1. A. [−173128;326872]\left[-173128; 326872\right]
  2. B. [76372;77372]\left[76372; 77372\right]
  3. C. [76872;77372]\left[76872; 77372\right]
  4. D. [75872;77872]\left[75872; 77872\right]

Câu 5. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=5n = 5
  2. B. n=2n = 2
  3. C. n=4n = 4
  4. D. n=1n = 1

Câu 6. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?

  1. A. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh0 \text{ vào vế trái của một phương trình}
  2. B. Nhân hai vế một phương trình với 00
  3. C. Bỏ đi một phương trình bất kì
  4. D. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác

Câu 7. Một lớp có 2727 học sinh. Có 99 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1414 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 33 học sinh tham gia cả hai. Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là

  1. A. 2323
  2. B. 2020
  3. C. 2727
  4. D. 1717

Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên dương không vượt quá 6060 chứng tỏ rằng “chia hết cho 1010” không phải là điều kiện đủ để “chia hết cho 3030”?

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 88
  4. D. 22

Câu 9. Tam giác ABCABC có BC=12BC = 12, CA=66CA = 6\sqrt{6} và A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

45°BC = 12CA = 6√6RABCO
  1. A. 323\sqrt{2}
  2. B. 12212\sqrt{2}
  3. C. 626\sqrt{2}
  4. D. 434\sqrt{3}

Câu 10. Trong khai triển (x+3)7\left(x + 3\right)^{7}, hệ số của x5x^{5} bằng

  1. A. 189189
  2. B. 51035103
  3. C. 99
  4. D. 2121

Câu 11. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=2a = 2 và bảng giá trị f(0)=4f(0) = 4, f(1)=−2f(1) = -2, f(2)=−4f(2) = -4. Tính f(4)f(4).

  1. A. 00
  2. B. 6868
  3. C. 2828
  4. D. 44

Câu 12. Nhập hệ {3x+y+2z=96x+2y+4z=189x+3y+6z=27\begin{cases}3x + y + 2z = 9 \\ 6x + 2y + 4z = 18 \\ 9x + 3y + 6z = 27\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy hiện “Infinite Solution”. Điều đó nghĩa là

  1. A. máy bị nhập sai hệ số
  2. B. hệ có đúng ba nghiệm
  3. C. hệ có vô số nghiệm
  4. D. hệ vô nghiệm

Câu 13. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 33 cách, rồi chọn màu sơn có 66 cách, rồi chọn loại yên có 22 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong khung xe và màu sơn, bằng

  1. A. 99
  2. B. 3636
  3. C. 1818
  4. D. 66

Câu 14. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) −x−2y≤−3-x - 2y \le -3; (2)(2) 7x−3y≥−67x - 3y \ge -6; (3)(3) −2x+3y≥−8-2x + 3y \ge -8; (4)(4) −5x−7y≥−78-5x - 7y \ge -78. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;2)M(0; 2) và N(4;0)N(4; 0); hai bể chứa đã xây ở U(4;4)U(4; 4) và V(6;3)V(6; 3) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(1;−1)Z(1; -1) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UU và VV, phải có MM và NN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. x−7y≤−14x - 7y \le -14
  2. B. −x−2y≥−4-x - 2y \ge -4
  3. C. −x−2y≤−4-x - 2y \le -4
  4. D. −x−2y≤−1-x - 2y \le -1

Câu 15. Đường thẳng d:−7x−2y+1=0d: -7x - 2y + 1 = 0 có một vectơ chỉ phương là

  1. A. u⃗=(2;−7)\vec u = (2; -7)
  2. B. u⃗=(−2;−7)\vec u = (-2; -7)
  3. C. u⃗=(−7;2)\vec u = (-7; 2)
  4. D. u⃗=(−7;−2)\vec u = (-7; -2)

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(4;0)A(4; 0), B(0;3)B(0; 3). Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 33
  2. B. 127\dfrac{12}{7}
  3. C. 72\dfrac{7}{2}
  4. D. 247\dfrac{24}{7}

Câu 17. Cho 1212 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 1212 điểm ấy bằng

  1. A. 1212
  2. B. 6666
  3. C. 144144
  4. D. 132132

Câu 18. Điểm M(36;24)M(36; 24) thuộc parabol (P):y2=16x(P): y^2 = 16x có tiêu điểm FF. Độ dài MFMF bằng

  1. A. 2424
  2. B. 3232
  3. C. 3636
  4. D. 4040

Câu 19. Bình phương hai vế của x+15=x−5\sqrt{x + 15} = x - 5 ta được phương trình

  1. A. x2+11x+10=0x^{2} + 11x + 10 = 0
  2. B. x2−10x+10=0x^{2} - 10x + 10 = 0
  3. C. x2−11x+10=0x^{2} - 11x + 10 = 0
  4. D. x2−11x+40=0x^{2} - 11x + 40 = 0

Câu 20. Parabol y=5x2−10x−1y = 5x^{2} - 10x - 1 có toạ độ đỉnh là

  1. A. I(−6;1)I(-6; 1)
  2. B. I(1;6)I(1; 6)
  3. C. I(−1;−6)I(-1; -6)
  4. D. I(1;−6)I(1; -6)

Câu 21. Cho tập hợp A={1;5;6;9;10}A = \left\{1; 5; 6; 9; 10\right\}. Số phần tử của AA bằng

  1. A. 1010
  2. B. 66
  3. C. 55
  4. D. 44

Câu 22. Một hộp có 5050 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 5050. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 1725\dfrac{17}{25}
  2. B. 825\dfrac{8}{25}
  3. C. 178\dfrac{17}{8}
  4. D. 3434

Câu 23. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+20t+112h(t) = -2t^{2} + 20t + 112, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 162 m162 \text{ m}
  2. B. 112 m112 \text{ m}
  3. C. 0 m0 \text{ m}
  4. D. 5 m5 \text{ m}

Còn 8 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 84 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 93 trang