Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+
Chinh phục 9+Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểmTN 7 · TL 3
10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4307
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho một hộp có 7 viên bi đỏ và 6 viên bi xanh. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai viên bi (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều đỏ bằng
A.267
B.16949
C.137
D.265
Câu 2. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
19
9
133∘
2∘
[25,47;26,5]
26 triệu đồng
2
22
15
93∘
2∘
[26,89;27,31]
21 triệu đồng
3
13
19
81∘
2∘
[21,17;21,57]
24 triệu đồng
4
30
24
44∘
1∘
[20,62;21,34]
31 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [14,3;14,6) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [27,06;27,48) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [25,9;26,07) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [21,08;21,48) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 3. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=16∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 16∘. Số đo nguyên lớn nhất của β (tính bằng độ) để giao tuyến là hypebol bằng
A.89
B.16
C.17
D.15
Câu 4. Tam giác ABC có A=30∘, B=120∘ và BC=2 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.21
B.2
C.4
D.323
Câu 5. Trong khai triển (x+2)6, số hạng tổng quát là
A.C6kx6−k⋅2k
B.C6kx6−k⋅26−k
C.C6kxk⋅26−k
D.C6kx6⋅2k
Câu 6. Một giá sách có 5 quyển sách môn Toán và 4 quyển sách môn Ngữ văn. Lấy ra đồng thời 3 quyển sách. Có bao nhiêu cách lấy được 3 quyển sách cùng loại, tức cùng là môn Toán hoặc cùng là môn Ngữ văn?
A.14
B.40
C.84
D.70
Câu 7. Cho A={1;5;6;7;10;11;12}. Số tập con của A bằng
A.127
B.49
C.7
D.128
Câu 8. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=1
B.n=5
C.n=2
D.n=4
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ tâm của đường tròn (C):(x+3)2+(y−2)2=25 đến tiếp tuyến Δ:−5x−40=0 bằng
A.25
B.5
C.10
D.0
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=26, nửa trục nhỏ b=24, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Một điểm M trên (E) có MF1=23. Khi đó MF2 bằng
A.3
B.29
C.23
D.52
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(0;3) và v=(2;4). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.(0;12)
B.−12
C.12
D.9
Câu 12. Khi giải x+26=x−4 bằng cách bình phương hai vế, giá trị nào là nghiệm ngoại lai?
A.4
B.−26
C.−1
D.10
Câu 13. Chọn ngẫu nhiên hai học sinh trong nhóm 8 học sinh. Số phần tử của không gian mẫu là
A.28
B.16
C.56
D.64
Câu 14. Tam thức f(x)=−2x2+18 có hai nghiệm là
A.x=−3 và x=3
B.x=−3 và x=−3
C.x=3 và x=−3
D.x=0 và x=−9
Câu 15. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.3
B.1
C.4
D.2
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=8, nửa trục ảo b=6, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H) là
A.(0;±8)
B.(±8;0),(0;±6)
C.(±8;0)
D.(±10;0)
Câu 17. Thời gian chạy 100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 23;23;23;24;27;28;30;31;68. Khoảng biến thiên của mẫu bằng
A.7,5
B.91
C.68
D.45
Câu 18. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 2 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 41 gam chất đạm, 32 gam chất béo và 39 gam chất đường. Tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu bằng
A.112
B.350
C.7
D.22
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):25x2−144y2=1 có tâm sai bằng
A.25169
B.513
C.135
D.1213
Câu 20. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:5x−y+7=0, và hướng đi ưu tiên là w=(−2;−1).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (cột đỡ giàn)
M(−3;2)
1 mét
N (trạm sạc)
N(−7;9)
2,5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(−2;−1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.x+y−7=0, hướng đi u=(−1;1)
B.3x+2y−13=0, hướng đi u=(2;−3)
C.x−3=0, hướng đi u=(0;−1)
D.x−y+20=0, hướng đi u=(−1;−1)
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−9;−8) và B(−13;−11). Toạ độ AB là
A.(−4;−3)
B.(−22;−19)
C.(−4;3)
D.(4;3)
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho p=(4;1) và q=(−16;y). Giá trị của y để p và q cùng phương là
A.4
B.−16
C.−4
D.1
Câu 23. Cho hàm số f(x)=2(x+2)2−3. Tính tung độ đỉnh của parabol.
A.−2
B.−3
C.3
D.5
Còn 8 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4308
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Xét mệnh đề P(n): “12+22+32+⋯+n2=6n(n+1)(2n+1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là
A.12+22+32+⋯+k2=6n(n+1)(2n+1)
B.12+22+32+⋯+(k+1)2=6(k+1)(k+2)(2(k+1)+1)
C.12+22+32+⋯+k2=6k(k+1)(2k+1)
D.12+22+32+⋯+n2=6n(n+1)(2n+1)
Câu 2. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=1
B.n=2
C.n=4
D.n=5
Câu 3. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x+y+5=0, và hướng đi ưu tiên là w=(1;−2).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (giếng quan trắc)
M(−2;4)
2,5 mét
N (bể lắng nước)
N(−10;11)
1,5 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(1;−2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.2x+3y+11=0, hướng đi u=(−3;2)
B.3x+5y−42=0, hướng đi u=(5;−3)
C.2x+y−11=0, hướng đi u=(1;−2)
D.2x+5y−45=0, hướng đi u=(5;−2)
Câu 4. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng bánh nướng, bánh dẻo và bánh quy. Biết mỗi chiếc bánh nướng cần 2 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh dẻo cần 1 ki-lô-gam bột; 2 ki-lô-gam đường; 1 giờ lò, mỗi chiếc bánh quy cần 3 ki-lô-gam bột; 1 ki-lô-gam đường; 2 giờ lò. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 64 ki-lô-gam bột, 58 ki-lô-gam đường và 46 giờ lò. Gọi x, y, z lần lượt là số bánh nướng, bánh dẻo, bánh quy sản xuất được. Phương trình ứng với ki-lô-gam bột là
A.x+y+z=64
B.2x+y+3z=58
C.2x+y+z=64
D.2x+y+3z=64
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−6;8) và v=(−2;6). Giá trị ∣u∣2 bằng
A.196
B.100
C.10
D.48
Câu 6. Trong khai triển (x+2)11, hệ số của x8 bằng
A.165
B.42240
C.8
D.1320
Câu 7. Nhập hệ ⎩⎨⎧3x+y+2z=−5x+2y+z=−72x+y+3z=−14 vào máy tính cầm tay. Kết quả máy trả về là
A.x=−6,y=−2,z=3
B.x=−3,y=2,z=6
C.No Solution
D.x=3,y=−2,z=−6
Câu 8. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 336 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 4 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 2 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng
A.75,13 s
B.168 s
C.84 s
D.56 s
Câu 9. Parabol (P):y2=12x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là
A.O(0;0) và Oy
B.F(3;0) và Ox
C.A(−3;0) và Ox
D.O(0;0) và Ox
Câu 10. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.3
B.2
C.4
D.1
Câu 11. Khảo sát một lớp có 39 học sinh thì thấy 17 học sinh tham gia đội văn nghệ, 16 học sinh tham gia đội thể thao, và 9 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh tham gia đội văn nghệ hoặc tham gia đội thể thao bằng
A.39
B.30
C.3
D.33
Câu 12. Cho hệ ⎩⎨⎧x+y+z=−52x+3y+4z=−243x+5y+8z=−47. Số nghiệm của hệ là
A. đúng một nghiệm
B. vô số nghiệm
C. đúng ba nghiệm
D. vô nghiệm
Câu 13. Số gần đúng a=99519 có độ chính xác d=20. Giá trị đúng a nằm trong đoạn
A.[99119;99919]
B.[99519;99539]
C.[99499;99539]
D.[99479;99559]
Câu 14. Với mọi biến cố A, xác suất của biến cố đối được tính bởi
A.P(A)=1−P(A)
B.P(A)=P(A)1
C.P(A)=−P(A)
D.P(A)=1+P(A)
Câu 15. Một hộp có 4 bút xanh, 13 bút đỏ và 8 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút bất kì?
A.24
B.416
C.17
D.25
Câu 16. Tổng tất cả các số ở hàng thứ 8 của tam giác Pascal bằng
A.64
B.9
C.256
D.128
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):100x2+64y2=1 có hai tiêu điểm là
A.F1(0;−6),F2(0;6)
B.F1(−10;0),F2(10;0)
C.F1(−6;0),F2(6;0)
D.F1(−8;0),F2(8;0)
Câu 18. Giá trị của biểu thức sin260∘+cos260∘ bằng
A.0
B.1
C.23
D.2
Câu 19. Phương trình x+38=x−4 có tập nghiệm là
A.{11}
B.{−2;11}
C.∅
D.{−2}
Câu 20. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
18
15
67∘
1∘
[17,96;18,81]
26 triệu đồng
2
28
15
45∘
2∘
[20,05;20,56]
20 triệu đồng
3
18
30
122∘
2∘
[42,34;42,72]
22 triệu đồng
4
24
26
148∘
2∘
[47,62;48,5]
28 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [18,27;18,5) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [27,49;27,65) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
C. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [42,19;42,57) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [20,12;20,63) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 21. Cho hàm số f(x)=2(x−2)2−5. Trục đối xứng của parabol là đường thẳng
A.x=−5
B.y=2
C.x=2
D.x=−2
Câu 22. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 7 ô bằng nhau, trong đó 2 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=10 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 10 và 9; biết 1≤x<10 và 1≤y<9.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈70% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈70%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥81%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=7, y=5; quy trình không đạt yêu cầu
B.x=5, y=7; quy trình không đạt yêu cầu
C.x=5, y=7; quy trình đạt yêu cầu
D.x=5, y=2; quy trình không đạt yêu cầu
Câu 23. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(5;−3) và v=(−4;1). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.−23
B.(−20;−3)
C.−1
D.−17
Câu 24. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−3x−5y≤−14;
(2)2x−y≤10;
(3)4x+y≤32;
(4)−5x+6y≤18.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;3) và N(5;0); hai bể chứa đã xây ở U(6;6) và V(2;3) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(2;1) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−3x−5y≥−15
B.−3x−5y≤−15
C.−3x−5y≤−13
D.−x−2y≤−6
Còn 7 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4309
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x+4y+7=0, và hướng đi ưu tiên là w=(0;−1).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (cột đỡ giàn)
M(4;4)
1 mét
N (trạm sạc)
N(11;7)
2,5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(0;−1) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.5x+y−31=0, hướng đi u=(1;−5)
B.x+5y−15=0, hướng đi u=(5;−1)
C.x−5y+4=0, hướng đi u=(−5;−1)
D.5x+2y−39=0, hướng đi u=(−2;5)
Câu 2. Cho vectơ a có ∣a∣=5. Độ dài của −6a bằng
A.11
B.5
C.−30
D.30
Câu 3. Nhập hệ ⎩⎨⎧x+y+z=−22x+2y+2z=13x+5y+8z=−17 vào máy tính cầm tay. Máy sẽ hiện
A.No Solution
B.x=−1,y=2,z=−3
C.Infinite Solution
D.Math ERROR
Câu 4. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 9 ô bằng nhau, trong đó 5 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=10 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lần dập thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 10 và 9; biết 1≤x<10 và 1≤y<9.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈73% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈62%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥93%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=6, y=8; quy trình đạt yêu cầu
B.x=4, y=8; quy trình đạt yêu cầu
C.x=8, y=6; quy trình không đạt yêu cầu
D.x=6, y=8; quy trình không đạt yêu cầu
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.x7+6y≤12
B.7xy+6y≤12
C.7x2+6y≤12
D.7x+6y≤12
Câu 6. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)7x+6y≤75;
(2)−4x−3y≤−12;
(3)x−3y≤3;
(4)−5x+3y≤13.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(3;9) và N(0;4); hai trụ điện đã dựng ở U(2;2) và V(5;6) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(2;9) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−7x+2y≤−3
B.−5x+3y≤12
C.−5x+3y≤15
D.−5x+3y≥12
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(4;−3) và v=(3;−2). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.18
B.2
C.(12;6)
D.6
Câu 8. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 1 gam muối thứ nhất; 3 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 4 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 57 gam muối thứ nhất, 47 gam muối thứ hai và 55 gam muối thứ ba. Số đơn vị dung dịch A cần dùng bằng
A.5
B.11
C.25
D.9
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, điểm M(24;−24) nằm trên parabol (P):y2=24x có tiêu điểm F. Độ dài MF bằng
A.36
B.24
C.18
D.30
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(6;0), B(0;8) như hình vẽ. Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.748
B.6
C.724
D.7
Câu 11. Một lớp có 30 học sinh. Có 20 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 16 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 7 học sinh tham gia cả hai.
Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là
A.30
B.22
C.36
D.29
Câu 12. Cho bất phương trình x+5y>18. Điểm M(−2;2)
A. không xác định được
B. thuộc miền nghiệm
C. không thuộc miền nghiệm
D. nằm trên đường thẳng bờ
Câu 13. Hàm số y=2x2+20x+46 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại x bằng bao nhiêu?
A.−4 tại x=−5
B.−4 tại x=5
C.−5 tại x=−4
D.4 tại x=−5
Câu 14. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 3 có tần số 2; giá trị 4 có tần số 2; giá trị 7 có tần số 1; giá trị 9 có tần số 3. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
A.9
B.211
C.6
D.225
Câu 15. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=9 m, CB=12 m và ACB=90∘. Người ta muốn rào quanh mảnh đất tam giác ABC. Chiều dài hàng rào bằng
A.54 m
B.15 m
C.21 m
D.36 m
Câu 16. Một đại lượng có giá trị đúng a=72489, phép đo cho số gần đúng a=72488. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
A.1
B.8
C.−1
D.144977
Câu 17. Cho hai tập hợp A=[−9;−1] và B=(−4;4). Tập A∪B bằng
A.[−9;4]
B.(−9;4)
C.[−9;4)
D.(−4;−1]
Câu 18. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 3 mét vải; 1 giờ may; 2 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 2 mét vải; 1 giờ may; 3 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 93 mét vải, 47 giờ may và 86 cúc áo. Gọi x, y, z lần lượt là số áo, quần, váy sản xuất được. Phương trình ứng với mét vải là
A.x+y+z=93
B.x+3y+2z=93
C.x+2y+z=93
D.x+3y+2z=47
Câu 19. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):169x2+25y2=1 có độ dài trục lớn bằng
A.169
B.10
C.13
D.26
Câu 20. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=30∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 30∘. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=46∘. Giao tuyến của mặt phẳng và mặt nón là
A. hypebol
B. parabol
C. elip
D. đường tròn
Câu 21. Từ 9 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 2 kí tự đôi một khác nhau. Số cách là
A.72
B.362880
C.81
D.36
Câu 22. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 10;10;12;11;12. Phương sai của mẫu bằng
A.0
B.0,8
C.4
D.0,89
Câu 23. Điều kiện cần để phương trình x+66=x−6 có nghiệm là
A.x≥−66
B.x≥6
C.x>6
D.x≤6
Còn 8 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4310
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Có bao nhiêu giá trị nguyên c thuộc đoạn [1;123] để x2−4x+c>0 với mọi x∈R?
A.119
B.123
C.4
D.120
Câu 2. Cho hệ ⎩⎨⎧x+2y+2z=−12x+5y+3z=1x+3y+4z=−1. Lấy phương trình thứ hai trừ 2 lần phương trình thứ nhất, ta được
A.−y+z=3
B.y−z=−1
C.y−z=3
D.5y+3z=3
Câu 3. Cho một khay có 4 chiếc bút xanh và 6 chiếc bút đen. Rút hai lần, mỗi lần một chiếc bút và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được chiếc bút xanh bằng
A.256
B.254
C.2512
D.2521
Câu 4. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 18; Cầu lông: 7; Bóng rổ: 19; Bơi lội: 6. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là
A. Bóng rổ
B. Bơi lội
C. Bóng đá
D. Cầu lông
Câu 5. Đường thẳng d:7x−y+3=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(1;7)
B.n=(−1;7)
C.n=(7;3)
D.n=(7;−1)
Câu 6. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 9 ô bằng nhau, trong đó 2 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 8 và 9; biết 1≤x<8 và 1≤y<9.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈20% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈20%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥38%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=4, y=8; quy trình đạt yêu cầu
B.x=1, y=4; quy trình đạt yêu cầu
C.x=4, y=1; quy trình không đạt yêu cầu
D.x=4, y=1; quy trình đạt yêu cầu
Câu 7. Quy tròn số gần đúng a=72545 với độ chính xác d=700, ta được
A.73000
B.72545
C.72000
D.70000
Câu 8. Giá trị của biểu thức sin230∘+cos230∘ bằng
A.21
B.2
C.0
D.1
Câu 9. Biết cosα=5345. Giá trị cos(180∘−α) bằng
A.5328
B.−5328
C.5345
D.−5345
Câu 10. Cho hàm số f(x)=(x−3)2−1. Toạ độ đỉnh I của parabol là
A.I(−3;−1)
B.I(3;1)
C.I(3;−1)
D.I(−1;3)
Câu 11. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:x+y=0, và hướng đi ưu tiên là w=(−1;−2).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (cột đỡ giàn)
M(6;−6)
1,5 mét
N (trạm sạc)
N(13;−10)
2 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(−1;−2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.x+5y+51=0, hướng đi u=(5;−1)
B.5x−y−64=0, hướng đi u=(−1;−5)
C.2x−y−46=0, hướng đi u=(−1;−2)
D.x+3=0, hướng đi u=(0;−1)
Câu 12. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):441x2−400y2=1 có tiêu cự bằng
A.2
B.58
C.29
D.841
Câu 13. Cho hình bình hành ABCD. Tổng AB+AD bằng
A.AC
B.CA
C.BD
D.0
Câu 14. Phương trình x+131=x−1 có tập nghiệm là
A.{−10}
B.{13}
C.∅
D.{−10;13}
Câu 15. Với 2≤k≤n, hệ thức nào sau đây đúng?
A.Ank=k!⋅Cnk
B.Cnk=k!⋅Ank
C.Ank=Cnk
D.Ank=n!⋅Cnk
Câu 16. Khoảng cách từ tiêu điểm của parabol (P):y2=4x đến đường chuẩn của nó bằng
A.1
B.0
C.4
D.2
Câu 17. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.6xy+7y<11
B.6x2+7y<11
C.x6+7y<11
D.6x+7y<11
Câu 18. Cho mệnh đề “Nếu số nguyên n chia hết cho 18 thì n chia hết cho 6”. Số nào sau đây là một phản ví dụ chứng tỏ mệnh đề đảo của nó sai?
A.18
B.7
C.6
D.36
Câu 19. Parabol y=4x2+16x+22 có toạ độ đỉnh là
A.I(2;6)
B.I(−2;6)
C.I(−2;−6)
D.I(6;−2)
Còn 12 câu nữa của
đề số 4
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4311
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:3x+4y−4=0, và hướng đi ưu tiên là w=(1;0).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (giếng quan trắc)
M(2;2)
1,5 mét
N (bể lắng nước)
N(9;−6)
1 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(1;0) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.5x+y+18=0, hướng đi u=(1;−5)
B.x−4y+23=0, hướng đi u=(−4;−1)
C.5x−4y−24=0, hướng đi u=(4;5)
D.x−3y−31=0, hướng đi u=(3;1)
Câu 2. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+10t+495, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.500 m
B.495 m
C.1 m
D.0 m
Câu 3. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 1 gam muối thứ nhất; 3 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 4 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 72 gam muối thứ nhất, 58 gam muối thứ hai và 63 gam muối thứ ba. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị dung dịch A, dung dịch B, dung dịch C. Phương trình ứng với muối thứ nhất là
A.x+4y+2z=72
B.x+y+z=72
C.x+4y+2z=58
D.x+3y+2z=72
Câu 4. Đường thẳng d:4x+3y−4=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(−3;4)
B.n=(4;−4)
C.n=(3;4)
D.n=(4;3)
Câu 5. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.1
B.3
C.4
D.2
Câu 6. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=2
B.n=4
C.n=5
D.n=1
Câu 7. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 6 ô bằng nhau, trong đó 5 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=7 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=10 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 7 và 10; biết 1≤x<7 và 1≤y<10.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈25% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈61%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥88%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=5, y=1; quy trình không đạt yêu cầu
B.x=2, y=1; quy trình không đạt yêu cầu
C.x=2, y=1; quy trình đạt yêu cầu
D.x=1, y=2; quy trình không đạt yêu cầu
Câu 8. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 3 mét vải; 1 giờ may; 2 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 2 mét vải; 1 giờ may; 3 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 44 mét vải, 25 giờ may và 41 cúc áo. Gọi x, y, z lần lượt là số áo, quần, váy sản xuất được. Phương trình ứng với mét vải là
A.x+2y+z=44
B.x+y+z=44
C.x+3y+2z=44
D.x+3y+2z=25
Câu 9. Một hộp có 40 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 40. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi A là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 5”. Giá trị P(A) bằng
A.4
B.54
C.32
D.51
Câu 10. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 225 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 5 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 3 m/s. Thời gian ca nô sang tới bờ bên kia bằng
A.28,13 s
B.45 s
C.38,59 s
D.75 s
Câu 11. Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−3x−4. Tìm tập nghiệm của bất phương trình f(x)>0.
A.R∖{−1;4}
B.(−1;4)
C.(−∞;−1)∪(4;+∞)
D.(−∞;−1]∪[4;+∞)
Câu 12. Trục đối xứng của parabol y=−4x2+32x−55 là đường thẳng
A.x=9
B.y=9
C.x=−4
D.x=4
Câu 13. Cho hai tập hợp A=[−1;8] và B=(4;14). Tập A∖B bằng
A.(−1;4)
B.[−1;4)
C.[−1;4]
D.[8;14)
Câu 14. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 23;19;21;17;20; nhóm B: 26;22;24;26;22. Số trung bình của nhóm A bằng
A.23
B.24
C.100
D.20
Câu 15. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=9 m, CB=12 m và ACB=90∘. Khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng
A.7,2 m
B.15 m
C.3,6 m
D.12 m
Còn 16 câu nữa của
đề số 5
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4312
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
28
30
95∘
1∘
[42,41;43,15]
33 triệu đồng
2
12
16
80∘
2∘
[17,94;18,3]
24 triệu đồng
3
23
13
146∘
2∘
[34,54;34,7]
29 triệu đồng
4
11
30
86∘
2∘
[30,83;31,62]
38 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [18,08;18,44) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
B. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [42,61;42,95) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
C. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [34,47;34,63) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [39,03;39,4) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):1156x2+900y2=1 có tiêu cự bằng
A.256
B.128
C.16
D.32
Câu 3. Cho P: “một tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường” và Q: “tứ giác đó là hình bình hành”. Khẳng định đúng là
A.P không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có Q
B.P là điều kiện đủ nhưng không cần để có Q
C.P là điều kiện cần và đủ để có Q
D.P là điều kiện cần nhưng không đủ để có Q
Câu 4. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7 m, CB=15 m và ACB=60∘. Khoảng cách AB bằng
A.22 m
B.8 m
C.13 m
D.169 m
Câu 5. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=2
B.n=1
C.n=5
D.n=4
Câu 6. Một biểu đồ quạt ghi tần số tương đối của bốn loại lần lượt là 8%, 25%, 24%, 44%. Nhận xét đúng là
A. Số liệu hợp lí vì mọi tỉ lệ đều dương
B. Số liệu hợp lí
C. Số liệu không hợp lí vì tổng khác 100%
D. Không kết luận được vì thiếu cỡ mẫu
Câu 7. Trong khai triển (x+4)5, số hạng chứa x1 là
A.20x
B.1280x4
C.1280x
D.5x
Câu 8. Cho mệnh đề Q:∃x∈Z,x2=3. Mệnh đề phủ định Q là
A.∃x∈Z,x2=3
B.∀x∈Z,x2=3
C.∀x∈Z,x2<3
D.∀x∈Z,x2=3
Câu 9. Số gần đúng a=57651 có độ chính xác d=40. Giá trị đúng a nằm trong đoạn
A.[56051;59251]
B.[57611;57691]
C.[57651;57691]
D.[57571;57731]
Câu 10. Một cơ sở may hai loại áo A và B. Mỗi áo loại A cần 2 đơn vị vải và 1 giờ máy; mỗi áo loại B cần 1 đơn vị vải và 4 giờ máy. Xưởng có 36 đơn vị vải và 17 giờ máy. Gọi x, y lần lượt là số áo loại A và loại B làm được. Ràng buộc về vải được viết là
A.2x+y≤36
B.2x+y≥36
C.x+4y≤36
D.x+2y≤36
Câu 11. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại
A. đỉnh của parabol
B. tiêu điểm của parabol
C. một điểm trên đường chuẩn
D. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
Câu 12. Một tổ học sinh có 9 học sinh, trong đó có 5 bạn nữ và 4 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
A.504
B.27
C.84
D.729
Câu 13. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 9 ô bằng nhau, trong đó 5 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=10 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lần dập thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 10 và 9; biết 1≤x<10 và 1≤y<9.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈38% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈27%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥65%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=4, y=1; quy trình không đạt yêu cầu
B.x=6, y=1; quy trình không đạt yêu cầu
C.x=6, y=1; quy trình đạt yêu cầu
D.x=1, y=6; quy trình đạt yêu cầu
Câu 14. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là
A. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
B. giá trị của x tıˋm được từ hệ
C. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
D. một số thực thoả cả ba phương trình
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−1)2+(y+7)2=25 và điểm A(4;−11) thuộc (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A là
A.4x+3y+17=0
B.3x−4y−6=0
C.3x−4y−31=0
D.3x−4y−56=0
Còn 16 câu nữa của
đề số 6
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4313
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn lối chạy xe tự hành là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x+5y+4=0, và hướng đi ưu tiên là w=(−2;−3).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (cột đỡ giàn)
M(3;1)
2,5 mét
N (trạm sạc)
N(7;4)
2,5 mét
Lối chạy xe tự hành được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(−2;−3) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.2x−3y−14=0, hướng đi u=(−3;−2)
B.5x−2y+16=0, hướng đi u=(−2;−5)
C.5x+3y+15=0, hướng đi u=(−3;5)
D.2x−5y−34=0, hướng đi u=(−5;−2)
Câu 2. Trong khai triển (3x2+x2)5, số hạng tổng quát là
A.C5k⋅35−k⋅2k⋅x10−k
B.C5k⋅35−k⋅2k⋅x10−3k
C.C5k⋅35−k⋅2k⋅x3k−10
D.C5k⋅3k⋅25−k⋅x10−3k
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E):676x2+100y2=1 có tiêu cự bằng
A.48
B.24
C.576
D.72
Câu 4. Một dây chuyền dập vỏ hộp được kiểm định bằng hai lần dập liên tiếp. Lần dập thứ nhất quay một vòng có 5 ô bằng nhau, trong đó 3 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lần dập thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lần dập thứ hai được chọn theo kết quả lần dập thứ nhất: nếu lần dập thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lần dập thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lần dập thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 8 và 9; biết 1≤x<8 và 1≤y<9.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈34% và xác suất để đúng một trong hai lần dập đạt là ≈34%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Dây chuyền dập vỏ hộp được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥86%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=1, y=4; quy trình không đạt yêu cầu
B.x=4, y=8; quy trình đạt yêu cầu
C.x=4, y=1; quy trình không đạt yêu cầu
D.x=4, y=1; quy trình đạt yêu cầu
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 5x+4y≤20. Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.5
B.20
C.29
D.10
Câu 6. Điểm kiểm tra môn Toán của 6 học sinh được ghi lại như sau: 3;5;2;4;3;7. Tính số trung bình của mẫu số liệu.
A.29
B.4
C.27
D.521
Câu 7. Với mọi góc α, ta có sin(180∘−α) bằng
A.cosα
B.sinα
C.−sinα
D.−cosα
Câu 8. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 40;40;40;40;41;42;45;46;65. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng
A.25
B.45,5
C.85,5
D.5,5
Câu 9. Cho tam thức bậc hai f(x)=3(x−3)2−12. Bất phương trình f(x)≤0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.6
B.4
C.3
D.5
Câu 10. Cho hệ ⎩⎨⎧x+y+z=−2x+2y+3z=−7x+3y+6z=−14. Lấy phương trình thứ hai trừ 1 lần phương trình thứ nhất, ta được
A.y+2z=−9
B.−y−2z=−5
C.y+2z=−5
D.2y+3z=−5
Câu 11. Cho một khay có 6 chiếc bút xanh và 5 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng
A.116
B.56
C.6
D.115
Câu 12. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Hệ thức đúng là
A.GA+GB=GC
B.AG+BG+CG=3OG
C.GA+GB+GC=0
D.GA+GB+GC=0
Câu 13. Từ 10 học sinh, chọn ra 3 bạn để giữ 3 chức vụ khác nhau. Nếu các học sinh được phép lặp lại thì số cách là
A.120
B.59049
C.720
D.1000
Câu 14. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(3;5), B(−5;−10), D(11;11). Toạ độ đỉnh C là
A.C(6;1)
B.C(−13;−16)
C.C(3;5)
D.C(3;−4)
Câu 15. Gieo đồng thời hai con xúc xắc cân đối và phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu là
A.30
B.6
C.36
D.12
Còn 16 câu nữa của
đề số 7
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 6 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4314
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(3;0), B(0;5). Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.415
B.4
C.15
D.215
Câu 2. Trên bản đồ toạ độ Oxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn hành lang cáp ngầm là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:2x−y−1=0, và hướng đi ưu tiên là w=(−3;−3).
Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 1 mét có tâm là điểm ghi:
Mốc
Toạ độ đã ghi
Ngưỡng khoảng cách
M (giếng quan trắc)
M(2;−1)
2 mét
N (bể lắng nước)
N(−5;−4)
1 mét
Hành lang cáp ngầm được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0 nằm trong khoảng từ 30∘ đến 60∘; vectơ chỉ hướng đi tạo với w=(−3;−3) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc.
Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?
A.x−5y+12=0, hướng đi u=(5;1)
B.x+3y+34=0, hướng đi u=(−3;1)
C.3x+y+5=0, hướng đi u=(1;−3)
D.2x−5y−21=0, hướng đi u=(−5;−2)
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, hai đường thẳng d1:−4x+y−10=0 và d2:20x−5y+55=0
A. vuông góc với nhau
B. trùng nhau
C. cắt nhau
D. song song
Câu 4. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại
A. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
B. đỉnh của parabol
C. một điểm trên đường chuẩn
D. tiêu điểm của parabol
Câu 5. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x+5y≤37?
A.(3;0)
B.(13;8)
C.(37;37)
D.(23;0)
Câu 6. Đường thẳng d:4x+7y+8=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(7;4)
B.n=(4;8)
C.n=(−7;4)
D.n=(4;7)
Câu 7. Bản đồ quy hoạch bãi tập kết vật liệu dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−4x−5y≥−52;
(2)−2x−5y≤−10;
(3)4x−3y≤22;
(4)2x−y≥−2.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(5;0) và N(8;4); hai cột đèn đã dựng ở U(2;4) và V(6;2) đều nằm trong vùng được phép; còn hố ga thoát nước ở Z(8;3) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.4x−3y≥20
B.4x−3y≤21
C.4x−3y≤20
D.5x−3y≤25
Câu 8. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7, người ta lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?
A.336
B.294
C.210
D.448
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(−3;−2), B(5;−8), D(−8;−14). Toạ độ đỉnh C là
A.C(0;−20)
B.C(−3;−22)
C.C(−3;−2)
D.C(10;4)
Câu 10. Cho hai tập hợp A=[0;6] và B=(5;7). Tập A∩B bằng
A.(5;6)
B.(5;6]
C.[0;7)
D.[5;6]
Câu 11. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 2 cách, rồi chọn quần có 5 cách, rồi chọn mũ có 4 cách. Tổng số cạnh của sơ đồ hình cây bằng
A.52
B.11
C.40
D.10
Câu 12. Khi giải x+18=x−2 bằng cách bình phương hai vế, giá trị nào là nghiệm ngoại lai?
A.7
B.−18
C.−2
D.2
Câu 13. Tam giác ABC có BC=6, CA=23 và A=60∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.23
B.6
C.43
D.233
Câu 14. Phép đo thứ nhất cho khối lượng một lô hàng là 8300 kg với sai số tuyệt đối 2075 kg. Phép đo thứ hai cho dân số một xã là 8700 người với sai số tuyệt đối 174 người. Phép đo nào chính xác hơn?
A. Phép đo thứ nhất
B. Hai phép đo chính xác như nhau
C. Phép đo thứ hai
D. Không so sánh được vì khác đơn vị
Câu 15. Một bảng chân trị chứa 21 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 6 mệnh đề nhận giá trị đúng là
A.54264
B.20349
C.64
D.2097152
Câu 16. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 6 ô bằng nhau, trong đó 5 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 8 và 7; biết 1≤x<8 và 1≤y<7.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈46% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈46%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥93%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=2, y=4; quy trình không đạt yêu cầu
B.x=4, y=2; quy trình không đạt yêu cầu
C.x=4, y=5; quy trình đạt yêu cầu
D.x=4, y=2; quy trình đạt yêu cầu
Câu 17. Để giải một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn bằng máy tính cầm tay, cần nhập bao nhiêu hệ số?
A.6
B.9
C.3
D.12
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−3;−2) và v=(6;6). Toạ độ của 3u−v là
A.(−9;−8)
B.(−15;−12)
C.(−27;−24)
D.(−3;0)
Câu 19. Khảo sát một lớp có 26 học sinh thì thấy 15 học sinh tham gia đội văn nghệ, 12 học sinh tham gia đội thể thao, và 3 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh chỉ tham gia đội văn nghệ mà không tham gia đội thể thao bằng
A.4
B.15
C.8
D.11
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):144x2−256y2=1 có tâm sai bằng
A.53
B.35
C.45
D.925
Câu 21. Số lượt khách đến một quầy hàng trong 6 phút được ghi lại như sau: 9;2;2;2;6;3. Tính tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu.
A.25
B.6
C.2
D.29
Câu 22. Một câu lạc bộ có 13 thành viên, trong đó có 3 bạn nữ và 10 bạn nam. Số cách chọn ba bạn đi trực nhật sao cho có đúng một bạn nữ bằng
A.198
B.166
C.135
D.30
Còn 9 câu nữa của
đề số 8
(3 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4315
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 3 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 2 phần, xưởng chỉ có 12 phần. Gọi x, y (tấn, x≥0, y≥0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và D là miền các cặp (x;y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xy trên miền D.
A.24
B.5
C.12
D.6
Câu 2. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 3500 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 1750 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.500%
B.100%
C.1750%
D.50%
Câu 3. Một hộp có 25 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 25. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi A là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 3”. Giá trị P(A) bằng
A.178
B.258
C.8
D.2517
Câu 4. Ba biến cố A, B, C đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,4, 0,15, 0,35. Xác suất có đúng một trong ba biến cố xảy ra bằng
A.0,9
B.0,4
C.0,06
D.0,1
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(6;4) và v=(5;−6). Toạ độ của 4u−v là
A.(4;40)
B.(19;22)
C.(1;10)
D.(29;10)
Câu 6. Trong khai triển (x+5)5, số hạng chứa x1 là
A.3125x4
B.3125x
C.5x
D.25x
Câu 7. Quy tròn số gần đúng a=94364 với độ chính xác d=500, ta được
A.94000
B.94364
C.95000
D.90000
Câu 8. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
23
9
56∘
2∘
[19,06;19,85]
32 triệu đồng
2
16
12
26∘
2∘
[7,11;7,51]
29 triệu đồng
3
15
30
65∘
2∘
[27,18;27,7]
31 triệu đồng
4
23
20
64∘
2∘
[22,4;23,45]
37 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [28,9;29,11) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [19,3;19,61) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
C. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [7,21;7,61) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [27,03;27,55) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 9. Tam giác ABC có BC=4, CA=43 và A=30∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.343
B.1
C.4
D.8
Câu 10. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 1 gam đạm; 3 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 4 gam đạm; 1 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 27 gam đạm, 28 gam xơ và 32 gam khoáng. Tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu bằng
A.84
B.7
C.87
D.14
Câu 11. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=1
B.n=2
C.n=5
D.n=4
Câu 12. Một chảo thu sóng có mặt cắt là parabol. Muốn thu được tín hiệu mạnh nhất thì đầu thu phải đặt tại
A. trung điểm của đoạn nối đỉnh và tiêu điểm
B. tiêu điểm của parabol
C. đỉnh của parabol
D. một điểm trên đường chuẩn
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x−7)2+(y−3)2=289 và điểm A(15;18) thuộc (C). Phương trình tiếp tuyến của (C) tại A là
A.8x+15y+188=0
B.−15x+8y+81=0
C.8x+15y−101=0
D.8x+15y−390=0
Câu 14. Cho mệnh đề “Nếu số nguyên n là số chính phương thì số nguyên n không âm”. Khẳng định đúng là
A. Mệnh đề sai
B. Mệnh đề đúng nhưng mệnh đề đảo sai
C. Mệnh đề đúng và mệnh đề đảo cũng đúng
D. Mệnh đề sai và mệnh đề đảo đúng
Câu 15. Cho một khay có 2 chiếc bút xanh và 3 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên một chiếc bút. Xác suất rút được chiếc bút xanh bằng
A.52
B.53
C.32
D.2
Câu 16. Khoảng cách từ tiêu điểm của parabol (P):y2=4x đến đường chuẩn của nó bằng
A.1
B.0
C.2
D.4
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho p=(5;7) và q=(30;y). Giá trị của y để p và q cùng phương là
A.42
B.−42
C.30
D.7
Câu 18. Một tổ máy tráng men gạch được kiểm định bằng hai lượt tráng liên tiếp. Lượt tráng thứ nhất quay một vòng có 10 ô bằng nhau, trong đó 3 ô là “đạt”; gọi E1 là biến cố lượt tráng thứ nhất đạt.
Vòng quay ở lượt tráng thứ hai được chọn theo kết quả lượt tráng thứ nhất: nếu lượt tráng thứ nhất đạt thì quay vòng có m=8 ô bằng nhau, trong đó x ô là “đạt”; nếu lượt tráng thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=9 ô bằng nhau, trong đó y ô là “đạt”. Gọi E2 là biến cố lượt tráng thứ hai đạt.
Trên phiếu kĩ thuật, hai con số x và y bị mờ, chỉ còn đọc được 8 và 9; biết 1≤x<8 và 1≤y<9.
Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%: P(E2)≈58% và xác suất để đúng một trong hai lượt tráng đạt là ≈65%. Một số hiển thị z% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%).
Tổ máy tráng men gạch được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥72%.
Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?
A.x=3, y=6; quy trình đạt yêu cầu
B.x=6, y=3; quy trình không đạt yêu cầu
C.x=5, y=6; quy trình đạt yêu cầu
D.x=3, y=6; quy trình không đạt yêu cầu
Câu 19. Có bao nhiêu giá trị nguyên m thuộc đoạn [1;198] để mệnh đề ∀x∈R,x2−10x+m>0 đúng?
A.25
B.198
C.174
D.173
Câu 20. Trong tam giác ABC, định lý côsin viết đúng là
A.a2=b2+c2+2bccosA
B.a2=b2−c2−2bccosA
C.a2=b2+c2−2bccosB
D.a2=b2+c2−2bccosA
Câu 21. Parabol y=5x2−10x+7 có toạ độ đỉnh là
A.I(1;2)
B.I(2;1)
C.I(−1;2)
D.I(1;−2)
Câu 22. Miền nghiệm của bất phương trình 5x+5y≥10 là
A. toàn bộ mặt phẳng
B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
C. một đường thẳng
D. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
Còn 9 câu nữa của
đề số 9
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 5 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 4316
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 31 gam chất đạm, 27 gam chất béo và 28 gam chất đường. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị thịt bò, cá hồi, đậu nành. Phương trình ứng với chất đạm là
A.2x+3y+z=31
B.x+y+z=31
C.2x+3y+z=27
D.2x+y+3z=31
Câu 2. Một tổ có 12 bạn nam, 8 bạn nữ và 10 bạn dự bị. Có bao nhiêu cách chọn một bạn nam và một bạn nữ?
A.20
B.30
C.960
D.96
Câu 3. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
26
10
136∘
2∘
[33,4;34,42]
36 triệu đồng
2
28
25
132∘
2∘
[48,09;48,47]
22 triệu đồng
3
14
19
37∘
2∘
[11,44;11,93]
34 triệu đồng
4
20
17
47∘
2∘
[14,39;15,63]
41 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [33,82;34) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [48,24;48,62) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [11,25;11,74) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [19,89;20,21) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 4. Số gần đúng a=76872 có độ chính xác d=500. Giá trị đúng a nằm trong đoạn
A.[−173128;326872]
B.[76372;77372]
C.[76872;77372]
D.[75872;77872]
Câu 5. Bất đẳng thức 2n>n2 đúng với mọi số nguyên dương n kể từ giá trị nào trở đi?
A.n=5
B.n=2
C.n=4
D.n=1
Câu 6. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?
A. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh
B. Nhân hai vế một phương trình với 0
C. Bỏ đi một phương trình bất kì
D. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác
Câu 7. Một lớp có 27 học sinh. Có 9 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 14 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 3 học sinh tham gia cả hai.
Số học sinh tham gia ít nhất một câu lạc bộ là
A.23
B.20
C.27
D.17
Câu 8. Có bao nhiêu số nguyên dương không vượt quá 60 chứng tỏ rằng “chia hết cho 10” không phải là điều kiện đủ để “chia hết cho 30”?
A.6
B.4
C.8
D.2
Câu 9. Tam giác ABC có BC=12, CA=66 và A=45∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.32
B.122
C.62
D.43
Câu 10. Trong khai triển (x+3)7, hệ số của x5 bằng
A.189
B.5103
C.9
D.21
Câu 11. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+c có hệ số bậc hai a=2 và bảng giá trị f(0)=4, f(1)=−2, f(2)=−4. Tính f(4).
A.0
B.68
C.28
D.4
Câu 12. Nhập hệ ⎩⎨⎧3x+y+2z=96x+2y+4z=189x+3y+6z=27 vào máy tính cầm tay. Máy hiện “Infinite Solution”. Điều đó nghĩa là
A. máy bị nhập sai hệ số
B. hệ có đúng ba nghiệm
C. hệ có vô số nghiệm
D. hệ vô nghiệm
Câu 13. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 3 cách, rồi chọn màu sơn có 6 cách, rồi chọn loại yên có 2 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong khung xe và màu sơn, bằng
A.9
B.36
C.18
D.6
Câu 14. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)−x−2y≤−3;
(2)7x−3y≥−6;
(3)−2x+3y≥−8;
(4)−5x−7y≥−78.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;2) và N(4;0); hai bể chứa đã xây ở U(4;4) và V(6;3) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(1;−1) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.x−7y≤−14
B.−x−2y≥−4
C.−x−2y≤−4
D.−x−2y≤−1
Câu 15. Đường thẳng d:−7x−2y+1=0 có một vectơ chỉ phương là
A.u=(2;−7)
B.u=(−2;−7)
C.u=(−7;2)
D.u=(−7;−2)
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(4;0), B(0;3). Tìm giá trị lớn nhất của min(x;y) trên miền D.
A.3
B.712
C.27
D.724
Câu 17. Cho 12 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc 12 điểm ấy bằng
A.12
B.66
C.144
D.132
Câu 18. Điểm M(36;24) thuộc parabol (P):y2=16x có tiêu điểm F. Độ dài MF bằng
A.24
B.32
C.36
D.40
Câu 19. Bình phương hai vế của x+15=x−5 ta được phương trình
A.x2+11x+10=0
B.x2−10x+10=0
C.x2−11x+10=0
D.x2−11x+40=0
Câu 20. Parabol y=5x2−10x−1 có toạ độ đỉnh là
A.I(−6;1)
B.I(1;6)
C.I(−1;−6)
D.I(1;−6)
Câu 21. Cho tập hợp A={1;5;6;9;10}. Số phần tử của A bằng
A.10
B.6
C.5
D.4
Câu 22. Một hộp có 50 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 50. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi A là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 3”. Giá trị P(A) bằng
A.2517
B.258
C.817
D.34
Câu 23. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+20t+112, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.162 m
B.112 m
C.0 m
D.5 m
Còn 8 câu nữa của
đề số 10
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.