taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng

Toán Lớp 10 Giữa học kì 1 Giữa kì gọn, đủ bốn dạng Nền tảng

5 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 10 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 3 câu trả lời ngắn · 4 câu tự luận — 45 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 12 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1125

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai tập hợp A=[9;1]A = \left[-9; -1\right]B=(5;0)B = \left(-5; 0\right). Tập ABA \cap B bằng

  1. A. [5;1]\left[-5; -1\right]
  2. B. (5;1]\left(-5; -1\right]
  3. C. (5;1)\left(-5; -1\right)
  4. D. [9;0)\left[-9; 0\right)

Câu 2. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 26;28;23;24;1926; 28; 23; 24; 19; tổ Hai: 5;5;9;4;75; 5; 9; 4; 7. Số trung bình của tổ Một bằng

  1. A. 2424
  2. B. 2828
  3. C. 120120
  4. D. 66

Câu 3. Cho hình bình hành ABCDABCD. Tổng AB+AD\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} bằng

  1. A. BD\overrightarrow{BD}
  2. B. 0\vec 0
  3. C. AC\overrightarrow{AC}
  4. D. CA\overrightarrow{CA}

Câu 4. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 2727”. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. “Số nguyên nn không chia hết cho 2727 \text{”}
  2. B. “Số nguyên nn chia hết cho 99 \text{”}
  3. C. “Số nguyên nn chia hết cho 27-27 \text{”}
  4. D. “Mọi số nguyên nn đều chia hết cho 2727 \text{”}

Câu 5. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c22bccosAa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  2. B. a2=b2+c2+2bccosAa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c22bccosBa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
  4. D. a2=b2c22bccosAa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A

Câu 6. Giá trị cos0\cos 0^\circ bằng

  1. A. 00
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}

Câu 7. Cho mệnh đề P:  xR,  x212x+76>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 76 > 0. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. xR,  x212x+76>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 76 > 0
  2. B. xR,  x212x+760\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 76 \leq 0
  3. C. xR,  x212x+760\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 76 \leq 0
  4. D. xR,  x212x+76<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 12x + 76 < 0

Câu 8. Quy tròn số 3,16543{,}1654 đến hàng phần trăm, ta được

  1. A. 3,163{,}16
  2. B. 3,1653{,}165
  3. C. 3,23{,}2
  4. D. 3,173{,}17

Câu 9. Tam giác ABCABCBC=11BC = 11, CA=113CA = 11\sqrt{3}A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 11CA = 11√3RABCO
  1. A. 2222
  2. B. 114\dfrac{11}{4}
  3. C. 1133\dfrac{11\sqrt{3}}{3}
  4. D. 1111

Câu 10. Khảo sát một lớp có 3939 học sinh thì thấy 1010 học sinh giỏi môn Toán, 2525 học sinh giỏi môn Ngữ văn, và 88 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên. Số học sinh giỏi môn Toán hoặc giỏi môn Ngữ văn bằng

  1. A. 3535
  2. B. 3131
  3. C. 44
  4. D. 3939

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 99; Xe đạp: 33; Xe buýt: 22; Xe máy: 1111.

  • a) Cỡ mẫu của khảo sát bằng 2525.
  • b) Tần số của Xe buýt bằng 33.
  • c)33 loại có tần số lớn hơn 66.
  • d) Một biểu đồ quạt có bốn phần lần lượt chiếm 30%30\%, 25%25\%, 25%25\%25%25\% là số liệu hợp lí.

Câu 12. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 11 có tần số 11; giá trị 22 có tần số 11; giá trị 33 có tần số 11; giá trị 44 có tần số 11; giá trị 66 có tần số 33.

  • a) Tổng các quan sát bằng 2727.
  • b) Mốt của mẫu bằng 33.
  • c) Trung vị của mẫu bằng 44.
  • d) Nhân mỗi quan sát với 33 thì trung vị của mẫu mới vẫn bằng 44.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 55 phần, xưởng chỉ có 1515 phần. Gọi xx, yy (tấn, x0x \ge 0, y0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=4x+5yz = 4x + 5y trên miền DD.

Còn 6 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1126

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát một câu lạc bộ có 5757 thành viên thì thấy 3131 thành viên chơi bóng đá, 3333 thành viên chơi cầu lông, và 66 thành viên không thuộc cả hai nhóm trên. Số thành viên chơi bóng đá hoặc chơi cầu lông bằng

  1. A. 1313
  2. B. 6464
  3. C. 5757
  4. D. 5151

Câu 2. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, tổng AB+BC\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} bằng

  1. A. AC\overrightarrow{AC}
  2. B. 0\vec 0
  3. C. BA\overrightarrow{BA}
  4. D. CA\overrightarrow{CA}

Câu 3. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho PQP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần để có QQ
  2. B. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  3. C. QQ là điều kiện đủ để có PP
  4. D. PP là điều kiện đủ để có QQ

Câu 4. Một tam giác có ba cạnh 99, 1212, 1515. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 1515
  2. B. 1818
  3. C. 3636
  4. D. 99

Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 7xy+3y547xy + 3y \leq 54
  2. B. 7x+3y54\dfrac{7}{x} + 3y \leq 54
  3. C. 7x+3y547x + 3y \leq 54
  4. D. 7x2+3y547x^{2} + 3y \leq 54

Câu 6. Tam giác ABCABCBC=5BC = 5, CA=53CA = 5\sqrt{3}A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Giá trị sinB^\sin \widehat{B} bằng:

30°BC = 5CA = 5√3ABC
  1. A. 12\dfrac{1}{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 36\dfrac{\sqrt{3}}{6}

Câu 7. Cho hệ bất phương trình {4x+2y26x0y0\begin{cases}4x + 2y \leq 26 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}. Điểm M(1;1)M\left(1; 1\right)

  1. A. thuộc miền nghiệm của hệ
  2. B. không kết luận được
  3. C. không thuộc miền nghiệm của hệ
  4. D. nằm trên biên của miền nghiệm

Câu 8. Số bàn thắng ghi được trong 99 trận đấu được ghi lại như sau: 2;2;7;4;7;7;7;5;42; 2; 7; 4; 7; 7; 7; 5; 4. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.

  1. A. 55
  2. B. 77
  3. C. 44
  4. D. 99

Câu 9. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một đầm lầy, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=60\widehat{ACB} = 60^\circ. Diện tích mảnh đất tam giác ABCABC bằng

  1. A. 28 m228 \text{ m}^2
  2. B. 103 m210\sqrt{3} \text{ m}^2
  3. C. 20 m220 \text{ m}^2
  4. D. 40 m240 \text{ m}^2

Câu 10. Cho 66 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 66 điểm ấy bằng

  1. A. 1515
  2. B. 66
  3. C. 3030
  4. D. 3636

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Cho bất phương trình x+5y>9x + 5y > 9 và điểm M(4;1)M\left(4; -1\right).

  • a) Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng.
  • b) Một đường thẳng chia mặt phẳng thành hai nửa mặt phẳng.
  • c) Điểm MM nằm trên đường thẳng bờ.
  • d) Để xác định miền nghiệm, ta thay toạ độ một điểm không thuộc bờ vào vế trái.

Câu 12. Xét bảng chân trị của 2323 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề pp, qq.

  • a) Bảng có 83886088388608 dòng.
  • b) Mệnh đề phủ định của pp có cùng giá trị chân lí với pp.
  • c) Mệnh đề pqp \Rightarrow q sai ở đúng hai dòng.
  • d) Mệnh đề pqp \vee q sai ở đúng một dòng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Tam giác ABCABCAB=c=7AB = c = 7, AC=b=8AC = b = 8A^=120\widehat{A} = 120^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.

Câu 14. Tính biệt thức thu gọn Δ\Delta' của tam thức x22x+80x^2 - 2x + 80 (trả lời kèm dấu).

Câu 15. Số gần đúng a=7528\overline{a} = 7528 có độ chính xác d=100d = 100. Tính giá trị nhỏ nhất có thể của số đúng aa.

Còn 4 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1127

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Giá trị cos120\cos 120^\circ bằng

  1. A. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 1-1
  3. C. 11
  4. D. 12-\dfrac{1}{2}

Câu 2. Hai lực có độ lớn 180180 N và 150150 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 330 N330 \text{ N}
  2. B. 180 N180 \text{ N}
  3. C. 234,31 N234{,}31 \text{ N}
  4. D. 30 N30 \text{ N}

Câu 3. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 6x+5y76x + 5y \leq 7
  2. B. 6xy+5y76xy + 5y \leq 7
  3. C. 6x2+5y76x^{2} + 5y \leq 7
  4. D. 6x+5y7\dfrac{6}{x} + 5y \leq 7

Câu 4. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=7CA = 7 m, CB=15CB = 15 m và ACB^=60\widehat{ACB} = 60^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 8 m8 \text{ m}
  2. B. 169 m169 \text{ m}
  3. C. 13 m13 \text{ m}
  4. D. 22 m22 \text{ m}

Câu 5. Miền nghiệm của một hệ gồm 33 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 66
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 6. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 99; Khá: 33; Đạt: 44; Chưa đạt: 44. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là

  1. A. Chưa đạt
  2. B. Tốt
  3. C. Đạt
  4. D. Khá

Câu 7. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 11;12;12;13;15;15;18;19;4711; 12; 12; 13; 15; 15; 18; 19; 47. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 6,56{,}5
  2. B. 4747
  3. C. 5858
  4. D. 3636

Câu 8. Một bảng chân trị chứa 55 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

  1. A. 2525
  2. B. 3232
  3. C. 1010
  4. D. 3131

Câu 9. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 91009100 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 728728 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 728%728\%
  2. B. 8%8\%
  3. C. 92%92\%
  4. D. 80%80\%

Câu 10. Xét mệnh đề P:  xR,  x210x+20>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 10x + 20 > 0. Khẳng định đúng là

  1. A. PP sai vì Δ=5>0\Delta' = 5 > 0
  2. B. PP đúng vì Δ=5<0\Delta' = 5 < 0
  3. C. PP đúng vì hệ số của x2 dươngx^2 \text{ dương}
  4. D. PP sai vì x210x+20x^2 - 10x + 20 có nghiệm x=0x = 0

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;5)\vec u = \left(12; -5\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.

  • a) AB+BC=CA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}.
  • b) ABAC=CB\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}.
  • c) u=13\left|\vec u\right| = 13.
  • d) Toạ độ của u-\vec u bằng (12;5)\left(-12; 5\right).

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;5)\vec u = (12; 5)v=(3;0)\vec v = (-3; 0).

  • a) uv=36\vec u \cdot \vec v = -36.
  • b) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
  • c) uv=vu\vec u \cdot \vec v = \vec v \cdot \vec u.
  • d) uv\vec u \perp \vec v.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

Câu 14. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={2;8;9;10}A = \left\{2; 8; 9; 10\right\}, B={3;5;6;7;10}B = \left\{3; 5; 6; 7; 10\right\}. Tính AB|A \cup B|.

Câu 15. Khảo sát một tổ dân phố có 2828 hộ gia đình thì thấy 1414 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 1111 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 1111 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Tính số hộ gia đình đặt báo Nhân Dân hoặc đặt báo Tuổi Trẻ.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(1;1)A(-1; -1), B(11;10)B(11; -10), D(4;13)D(4; -13). Tính hoành độ của đỉnh CC.

Còn 3 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1128

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một bảng chân trị chứa 3030 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

  1. A. 900900
  2. B. 10737418241073741824
  3. C. 10737418231073741823
  4. D. 6060

Câu 2. Một tam giác có ba cạnh 1313, 1414, 1515. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 212\dfrac{21}{2}
  2. B. 4242
  3. C. 1515
  4. D. 2121

Câu 3. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho PQP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. QQ là điều kiện đủ để có PP
  2. B. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện đủ để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần để có QQ

Câu 4. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11\right\} và hai tập con A={2;4;6;7;8;10;11}A = \left\{2; 4; 6; 7; 8; 10; 11\right\}, B={3;7;11}B = \left\{3; 7; 11\right\}. Tìm tập hợp ABA \cup B.

  1. A. {1;3;5;9}\left\{1; 3; 5; 9\right\}
  2. B. {2;4;6;8;10}\left\{2; 4; 6; 8; 10\right\}
  3. C. {2;3;4;6;7;8;10;11}\left\{2; 3; 4; 6; 7; 8; 10; 11\right\}
  4. D. {3}\left\{3\right\}

Câu 5. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 16;19;21;24;2016; 19; 21; 24; 20; đội Sao Vàng: 19;15;19;17;1519; 15; 19; 17; 15. Số trung bình của đội Sao Đỏ bằng

  1. A. 2020
  2. B. 2424
  3. C. 1717
  4. D. 100100

Câu 6. Tam giác ABCABCBC=3BC = 3, CA=6CA = \sqrt{6}A^=60\widehat{A} = 60^\circ (như hình vẽ). Giá trị sinB^\sin \widehat{B} bằng:

60°BC = 3CA = √6ABC
  1. A. 24\dfrac{\sqrt{2}}{4}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 324\dfrac{3\sqrt{2}}{4}

Câu 7. Khảo sát một câu lạc bộ có 4242 thành viên thì thấy 3232 thành viên chơi bóng đá, 2020 thành viên chơi cầu lông, và 22 thành viên không thuộc cả hai nhóm trên. Số thành viên chơi bóng đá hoặc chơi cầu lông bằng

  1. A. 4040
  2. B. 4242
  3. C. 5252
  4. D. 1212

Câu 8. Hai lực có độ lớn 110110 N và 3030 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 114,02 N114{,}02 \text{ N}
  2. B. 80 N80 \text{ N}
  3. C. 110 N110 \text{ N}
  4. D. 140 N140 \text{ N}

Câu 9. Cho hai tập hợp A=[8;2]A = \left[-8; -2\right]B=(7;4)B = \left(-7; 4\right). Tập ABA \cap B bằng

  1. A. [7;2]\left[-7; -2\right]
  2. B. (7;2)\left(-7; -2\right)
  3. C. [8;4)\left[-8; 4\right)
  4. D. (7;2]\left(-7; -2\right]

Câu 10. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 1;1;1;3;5;71; 1; 1; 3; 5; 7. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 66
  4. D. 55

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Cho góc nhọn α\alphasinα=8089\sin\alpha = \dfrac{80}{89}cosα=3989\cos\alpha = \dfrac{39}{89}, cùng góc 3535^\circ.

  • a) Góc bù với 3535^\circ có số đo 145145^\circ.
  • b) cos(180α)=3989\cos\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{39}{89}.
  • c) tanα=3980\tan\alpha = \dfrac{39}{80}.
  • d) tan(180α)=8039\tan\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{80}{39}.

Câu 12. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 27;27;29;29;30;31;32;34;6727; 27; 29; 29; 30; 31; 32; 34; 67.

  • a) Q3=32Q_3 = 32.
  • b) Khoảng tứ phân vị bằng 55.
  • c) Giá trị 6767 không phải giá trị ngoại lệ của mẫu.
  • d) Một mẫu số liệu có thể không có giá trị ngoại lệ nào.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(6;4)A(-6; 4)B(2;6)B(2; 6). Tính hoành độ trung điểm của ABAB (trả lời kèm dấu).

Câu 14. Tam giác ABCABCAB=c=15AB = c = 15, AC=b=8AC = b = 8A^=60\widehat{A} = 60^\circ. Tính độ dài cạnh BCBC.

Câu 15. Một cơ sở may hai loại áo AABB. Mỗi áo loại AA cần 11 đơn vị vải và 11 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 33 đơn vị vải và 44 giờ máy. Xưởng có 4343 đơn vị vải và 3636 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Tính lượng vải cần dùng cho phương án làm 55 áo loại AA11 áo loại BB.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 16. Tính biệt thức thu gọn Δ\Delta' của tam thức x218x+68x^2 - 18x + 68.

Câu 17. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 5;7;3;6;95; 7; 3; 6; 9. Tính phương sai của mẫu.

Câu 18. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 44; Cầu lông: 11; Bóng rổ: 1818; Bơi lội: 2727. Tính cỡ mẫu.

Câu 19. Cho bất phương trình x+y3x + y \geq 3. Tính giá trị vế trái tại điểm M(1;2)M\left(-1; -2\right).

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 19 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1129

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (2,50 điểm)

10 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tam giác ABCABCBC=10BC = 10, CA=56CA = 5\sqrt{6}A^=45\widehat{A} = 45^\circ (như hình vẽ). Giá trị sinB^\sin \widehat{B} bằng:

45°BC = 10CA = 5√6ABC
  1. A. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  2. B. 34\dfrac{\sqrt{3}}{4}
  3. C. 33\dfrac{\sqrt{3}}{3}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

Câu 2. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu ABAC\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

  1. A. 0\vec 0
  2. B. AC\overrightarrow{AC}
  3. C. BC\overrightarrow{BC}
  4. D. CB\overrightarrow{CB}

Câu 3. Hai cạnh của một tam giác dài 8833, góc xen giữa bằng 150150^\circ. Diện tích tam giác bằng

  1. A. 2424
  2. B. 33
  3. C. 1212
  4. D. 66

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(9;12)\vec u = (9; -12)v=(2;1)\vec v = (2; 1). Giá trị u2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 225225
  2. B. 108108
  3. C. 1515
  4. D. 441441

Câu 5. Khảo sát một câu lạc bộ có 3737 thành viên thì thấy 2222 thành viên chơi bóng đá, 1919 thành viên chơi cầu lông, và 88 thành viên không thuộc cả hai nhóm trên. Số thành viên chơi bóng đá hoặc chơi cầu lông bằng

  1. A. 4141
  2. B. 3737
  3. C. 2929
  4. D. 1212

Câu 6. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 26;23;25;27;2926; 23; 25; 27; 29. Cộng thêm 22 vào mỗi giá trị của mẫu. Khi đó số trung bình và phương sai lần lượt bằng

  1. A. 282866
  2. B. 282844
  3. C. 262644
  4. D. 28281616

Câu 7. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 8. Cho 1111 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 1111 điểm ấy bằng

  1. A. 121121
  2. B. 110110
  3. C. 1111
  4. D. 5555

Câu 9. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 88”. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. “Số nguyên nn chia hết cho 8-8 \text{”}
  2. B. “Số nguyên nn chia hết cho 22 \text{”}
  3. C. “Số nguyên nn không chia hết cho 88 \text{”}
  4. D. “Mọi số nguyên nn đều chia hết cho 88 \text{”}

Câu 10. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo pqp \Rightarrow q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 33

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(3;4)\vec u = (-3; 4), v=(3;4)\vec v = (-3; -4) và một vectơ a\vec{a}a=17\left|\vec{a}\right| = 17.

  • a) 4u=(12;4)-4 \vec{u} = (12; 4).
  • b) 4a=68\left|-4 \vec{a}\right| = 68.
  • c) Với mọi số k0k \neq 0, vectơ kak \vec{a} luôn cùng hướng với a\vec{a}.
  • d) ka\left|k \vec{a}\right| bằng ka\left|k\right| \left|\vec{a}\right|.

Câu 12. Cho góc α=120\alpha = 120^\circ với 0α1800^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ.

  • a) cosα=32\cos\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2}.
  • b) tanα=3\tan\alpha = -\sqrt{3}.
  • c) cosα\cos\alpha không âm.
  • d) sin2α+cos2α=1\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 1.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

3 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 13. Cho hai tập hợp A=[7;3]A = \left[-7; 3\right]B=(2;8)B = \left(-2; 8\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.

Câu 14. Khảo sát phương tiện tới trường của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo phương tiện như sau — Đi bộ: 77; Xe đạp: 1313; Xe buýt: 1616; Xe máy: 1414. Tính tần số của Xe máy.

Câu 15. Tam giác ABCABCAB=5AB = 5, AC=7AC = 7A^=90\widehat{A} = 90^\circ. Tính BC2BC^2.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 16. Giá trị đúng của một đại lượng là a=36690a = 36690, số gần đúng thu được là a=36600\overline{a} = 36600. Tính sai số tuyệt đối.

Câu 17. Đếm các số nguyên dương không vượt quá 6060 thoả điều kiện cần “chia hết cho 44” nhưng không thoả điều kiện đủ “chia hết cho 2020”.

Câu 18. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 33 có tần số 11; giá trị 44 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 22; giá trị 66 có tần số 11; giá trị 77 có tần số 11. Tính tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(2;5)\vec u = \left(-2; 5\right)v=(4;0)\vec v = \left(-4; 0\right). Tính tổng hai toạ độ của u+v\vec u + \vec v.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 1125 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đề 2 Mã đề 1126 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 1127 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 1128 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 1129 · 19 câu · 45 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 84 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 139 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 93 trang