taifilepro

Toán · Lớp 10 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Đủ bốn phần, có tự luận 4 phần · có tự luận

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 2 câu đúng/sai · 4 câu trả lời ngắn · 3 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 210 câu · 84 trang
  • Đề 1 Mã 2802 · 21 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 2803 · 21 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 2804 · 21 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 2805 · 21 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 2806 · 21 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 2807 · 21 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 2808 · 21 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 2809 · 21 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 2810 · 21 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 2811 · 21 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 84 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2802

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 22; Cầu lông: 88; Bóng rổ: 11; Bơi lội: 99. Tần số tương đối của Bóng rổ bằng

  1. A. 95%95\%
  2. B. 1%1\%
  3. C. 5%5\%
  4. D. 11%11\%

Câu 2. Cho mệnh đề “Nếu số nguyên nn có chữ số tận cùng là 00 thì số nguyên nn chia hết cho 1010”. Khẳng định đúng là

  1. A. Mệnh đề sai và mệnh đề đảo đúng
  2. B. Mệnh đề đúng và mệnh đề đảo cũng đúng
  3. C. Mệnh đề sai
  4. D. Mệnh đề đúng nhưng mệnh đề đảo sai

Câu 3. Cho mệnh đề P:  ∀x∈R,  x2−2x+71>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 71 > 0. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. ∀x∈R,  x2−2x+71≤0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 71 \leq 0
  2. B. ∃x∈R,  x2−2x+71<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 71 < 0
  3. C. ∃x∈R,  x2−2x+71≤0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 71 \leq 0
  4. D. ∃x∈R,  x2−2x+71>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 71 > 0

Câu 4. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=44∘\alpha = 44^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 44∘44^\circ. Mặt phẳng cắt mặt nón cho giao tuyến là parabol khi và chỉ khi

  1. A. β=90∘\beta = 90^\circ
  2. B. β<44∘\beta < 44^\circ
  3. C. β>44∘\beta > 44^\circ
  4. D. β=44∘\beta = 44^\circ

Câu 5. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=8CA = 8 m, CB=7CB = 7 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 1 m1 \text{ m}
  2. B. 13 m13 \text{ m}
  3. C. 169 m169 \text{ m}
  4. D. 15 m15 \text{ m}

Câu 6. Một khay có 66 chiếc bánh nhân đậu và 55 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 33 chiếc bánh. Có bao nhiêu cách lấy?

  1. A. 3030
  2. B. 135135
  3. C. 990990
  4. D. 165165

Câu 7. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?

  1. A. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác
  2. B. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh0 \text{ vào vế trái của một phương trình}
  3. C. Bỏ đi một phương trình bất kì
  4. D. Nhân hai vế một phương trình với 00

Câu 8. Giá trị cos⁡180∘\cos 180^\circ bằng

  1. A. 00
  2. B. −1-1
  3. C. 11
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 9. Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=60∘\widehat{B} = 60^\circ và BC=5BC = 5 (như hình vẽ). Độ dài cạnh CACA bằng:

30°BC = 560°ABC
  1. A. 533\dfrac{5\sqrt{3}}{3}
  2. B. 532\dfrac{5\sqrt{3}}{2}
  3. C. 535\sqrt{3}
  4. D. 534\dfrac{5\sqrt{3}}{4}

Câu 10. Thời gian chạy 100100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 26;28;29;30;30;30;32;34;7126; 28; 29; 30; 30; 30; 32; 34; 71. Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 bằng

  1. A. 28,528{,}5
  2. B. 29,529{,}5
  3. C. 3030
  4. D. 2929

Câu 11. Một giỏ có 4 quả cam, 5 quả quýt và 10 quả bưởi. Có bao nhiêu cách chọn một quả bất kì?

  1. A. 1919
  2. B. 1818
  3. C. 99
  4. D. 200200

Câu 12. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=1n = 1
  2. B. n=4n = 4
  3. C. n=2n = 2
  4. D. n=5n = 5

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={2;3;7;9;10}A = \left\{2; 3; 7; 9; 10\right\}, B={1;6;10}B = \left\{1; 6; 10\right\}.

  • a) A∪B=UA \cup B = U.
  • b) ∣B∖A∣=3|B \setminus A| = 3.
  • c) A∖B=B∖AA \setminus B = B \setminus A.
  • d) ∣A∣+∣B∣=∣A∪B∣+∣A∩B∣|A| + |B| = |A \cup B| + |A \cap B|.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x2225+y281=1(E): \dfrac{x^2}{225} + \dfrac{y^2}{81} = 1.

  • a) Nửa trục nhỏ b=81b = 81.
  • b) Tâm sai của một elip luôn nhỏ hơn 11.
  • c) Tiêu cự của (E)(E) bằng 1212.
  • d) Một tiêu điểm của (E)(E) là F(0;12)F(0; 12).

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Gieo một đồng xu cân đối 33 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh của sơ đồ.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho w⃗=(−6;−2)\vec w = (-6; -2) và p⃗=(2;y)\vec{p} = \left(2; y\right). Tìm yy để p⃗\vec{p} vuông góc với w⃗\vec{w} (trả lời kèm dấu).

Câu 17. Một đầu nối XX nằm ở một vạch có toạ độ nguyên trên đoạn ray nối A(2;−8)A(2; -8) với B(11;−35)B(11; -35), và XX không trùng hai đầu mút. Bốn camera, mỗi camera quan sát trọng tâm của tam giác tạo bởi XX với hai mốc cố định riêng của nó, rồi in ra toạ độ trọng tâm đã làm tròn theo bước của camera ấy (nửa bước làm tròn lên):

CameraHai mốcTrọng tâm đã làm trònBước làm tròn
11U(4;0)U(4; 0), V(−1;−6)V(-1; -6)(5;−10)\left(5; -10\right)55
22U(7;−7)U(7; -7), V(5;−7)V(5; -7)(6;−15)\left(6; -15\right)33
33U(9;−8)U(9; -8), V(0;1)V(0; 1)(6;−12)\left(6; -12\right)33
44U(−4;−3)U(-4; -3), V(−3;−3)V(-3; -3)(−8;−16)\left(-8; -16\right)44
Biên bản kiểm tra xác nhận đúng một camera cho thẻ hỏng, ba thẻ còn lại đúng theo mô hình trên. Gọi X(xX;yX)X\left(x_X; y_X\right) là vị trí đầu nối. Tính xX+yXx_X + y_X (trả lời kèm dấu).

Câu 18. Biết cos⁡α=45\cos\alpha = \dfrac{4}{5}. Tính cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) (trả lời kèm dấu).

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Quy tròn số 2,46072{,}4607 đến hàng phần mười.

Câu 20. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất thoả đồng thời “chia hết cho 22” và “chia hết cho 1010”.

Còn 1 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2803

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 33 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 44 phần, xưởng chỉ có 2424 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của min⁡(x;y)\min(x; y) trên miền DD.

  1. A. 487\dfrac{48}{7}
  2. B. 77
  3. C. 66
  4. D. 247\dfrac{24}{7}

Câu 2. Quy tròn số 6,72516{,}7251 đến hàng phần trăm, ta được

  1. A. 6,76{,}7
  2. B. 6,7256{,}725
  3. C. 6,726{,}72
  4. D. 6,736{,}73

Câu 3. Một nhà trường xếp lịch một buổi ngoại khoá, lần lượt qua ba bước: chọn phòng có 44 cách, rồi chọn khung giờ có 66 cách, rồi chọn người phụ trách có 22 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn phòng bằng

  1. A. 66
  2. B. 2424
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 4. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 44
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 11

Câu 5. Điều kiện cần để phương trình x+53=x−3\sqrt{x + 53} = x - 3 có nghiệm là

  1. A. x>3x > 3
  2. B. x≥−53x \geq -53
  3. C. x≥3x \geq 3
  4. D. x≤3x \leq 3

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=8x(P): y^2 = 8x viết dưới dạng chính tắc y2=2pxy^2 = 2px. Giá trị của pp bằng

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 1616
  4. D. 22

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−4;6)\vec u = \left(-4; 6\right) và v⃗=(2;6)\vec v = \left(2; 6\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là

  1. A. 1010
  2. B. (−6;0)\left(-6; 0\right)
  3. C. (2;8)\left(2; 8\right)
  4. D. (−2;12)\left(-2; 12\right)

Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình −x2+11x−18>0-x^{2} + 11x - 18 > 0 là

  1. A. R\mathbb{R}
  2. B. (−∞;2)∪(9;+∞)\left(-\infty; 2\right) \cup \left(9; +\infty\right)
  3. C. (2;9)\left(2; 9\right)
  4. D. [2;9]\left[2; 9\right]

Câu 9. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,20{,}2, 0,40{,}4, 0,150{,}15. Xác suất không biến cố nào trong ba biến cố xảy ra bằng

  1. A. 0,750{,}75
  2. B. 0,250{,}25
  3. C. 0,60{,}6
  4. D. 0,150{,}15

Câu 10. Biết sin⁡α=4553\sin\alpha = \dfrac{45}{53} và cos⁡α=2853\cos\alpha = \dfrac{28}{53} với α\alpha nhọn. Giá trị của cos⁡(90∘−α)⋅tan⁡(180∘−α)\cos\left(90^\circ - \alpha\right) \cdot \tan\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. 20251484\dfrac{2025}{1484}
  2. B. −20251484-\dfrac{2025}{1484}
  3. C. −4553-\dfrac{45}{53}
  4. D. −2853-\dfrac{28}{53}

Câu 11. Hai lực có độ lớn 190190 N và 200200 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 10 N10 \text{ N}
  2. B. 200 N200 \text{ N}
  3. C. 275,86 N275{,}86 \text{ N}
  4. D. 390 N390 \text{ N}

Câu 12. Trong khai triển (x+2)8\left(x + 2\right)^{8}, số hạng tổng quát là

  1. A. C8kx 8⋅2 kC_{8}^k x^{\,8} \cdot 2^{\,k}
  2. B. C8kx 8−k⋅2 8−kC_{8}^k x^{\,8-k} \cdot 2^{\,8-k}
  3. C. C8kx 8−k⋅2 kC_{8}^k x^{\,8-k} \cdot 2^{\,k}
  4. D. C8kx k⋅2 8−kC_{8}^k x^{\,k} \cdot 2^{\,8-k}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hai mệnh đề P:  ∀x∈R,  x2−6x+71>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 71 > 0 và Q:  ∃x∈Z,  x2=13Q: \; \exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 13.

  • a) Mệnh đề PP đúng.
  • b) Mệnh đề QQ sai.
  • c) Phủ định của QQ là ∀x∈Z,  x2≠13\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 \neq 13.
  • d) Có 99 giá trị nguyên mm trong [1;95]\left[1; 95\right] làm mệnh đề ∀x∈R,  x2−6x+m>0\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + m > 0 đúng.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=3a = 3, nửa trục ảo b=4b = 4, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành.

  • a) c=5c = 5.
  • b) Hypebol có 22 đỉnh.
  • c) Điểm (5;0)\left(5; 0\right) là một đỉnh của (H)(H).
  • d) Với mọi M∈(H)M \in (H) thì ∣MF1−MF2∣=10\left|MF_1 - MF_2\right| = 10.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một bảng chân trị chứa 99 mệnh đề sơ cấp. Tính số dòng có ít nhất một mệnh đề sai.

Câu 16. Một hộp có 3030 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 3030. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ chia hết cho 33”. Tính P(A‾)P\left(\overline{A}\right) (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 17. Xét PP: “nn chia hết cho 2020” và QQ: “nn chia hết cho 1010”. Tìm số nguyên dương nhỏ nhất chứng tỏ PP không phải điều kiện cần để có QQ.

Câu 18. Mặt trong một cổng chào hình parabol là một parabol đối xứng qua trục đứng, hai chân cùng nằm trên mặt đường. Số đo danh định: đỉnh cao 55 m và khẩu độ giữa hai chân 6,26{,}2 m, nhưng phép đo chiều cao sai lệch tối đa 0,30{,}3 m và phép đo khẩu độ sai lệch tối đa 0,20{,}2 m. Một xe tải có bề rộng danh định 2,32{,}3 m với sai số tối đa 0,10{,}1 m, và khi qua cổng có thể lệch khỏi trục cổng tối đa 0,40{,}4 m về một bên. Quy định đòi mép xe luôn cách mặt trong của cổng theo phương đứng ít nhất 0,20{,}2 m. Tính chiều cao lớn nhất của xe tải bảo đảm qua cổng an toàn với mọi số đo thật phù hợp, làm tròn xuống đến hàng phần mười mét.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 37;37;39;42;42;44;44;45;6237; 37; 39; 42; 42; 44; 44; 45; 62. Tính Q1Q_1.

Câu 20. Tính tổng tất cả các số ở hàng thứ 1111 của tam giác Pascal.

Câu 21. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=33∘\alpha = 33^\circ. Tính góc ở đỉnh của mặt nón, đơn vị độ.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2804

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC. Hệ thức đúng là

  1. A. GA→+GB→+GC→=0\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = 0
  2. B. GA→+GB→=GC→\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} = \overrightarrow{GC}
  3. C. GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA} + \overrightarrow{GB} + \overrightarrow{GC} = \vec{0}
  4. D. AG→+BG→+CG→=3OG→\overrightarrow{AG} + \overrightarrow{BG} + \overrightarrow{CG} = 3 \overrightarrow{OG}

Câu 2. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=6n−1A_n = 6^n - 1 chia hết cho 55 với mọi số nguyên dương nn. Giá trị A5A_{5} bằng

  1. A. 77767776
  2. B. 2929
  3. C. 12951295
  4. D. 77757775

Câu 3. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x+3)(x−1)f(x) = -2\left(x + 3\right)\left(x - 1\right). Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số của xx.

  1. A. −2-2
  2. B. 66
  3. C. −4-4
  4. D. 44

Câu 4. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c2−2bccos⁡Ba^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B
  2. B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  4. D. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A

Câu 5. Cho một khay có 6 chiếc bút xanh và 2 chiếc bút đen. Rút hai lần, mỗi lần một chiếc bút và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 38\dfrac{3}{8}
  2. B. 316\dfrac{3}{16}
  3. C. 916\dfrac{9}{16}
  4. D. 716\dfrac{7}{16}

Câu 6. Một khay có 66 chiếc bánh nhân đậu và 44 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 44 chiếc bánh. Có bao nhiêu cách lấy được ít nhất một chiếc bánh nhân đậu?

  1. A. 209209
  2. B. 210210
  3. C. 504504
  4. D. 11

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(1;3)I(1; 3) và đi qua điểm M(1;−3)M(1; -3) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

-4-2246x-22468yORI(1; 3)M(1; -3)
  1. A. 1212
  2. B. 66
  3. C. 3636
  4. D. 33

Câu 8. Một quán ăn cho khách chọn suất ăn, lần lượt qua ba bước: chọn món chính có 33 cách, rồi chọn món phụ có 44 cách, rồi chọn đồ uống có 22 cách. Số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây, tức sau khi đã chọn xong món chính và món phụ, bằng

  1. A. 2424
  2. B. 1212
  3. C. 77
  4. D. 44

Câu 9. Đường thẳng d:−2x+y+5=0d: -2x + y + 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−2;5)\vec n = (-2; 5)
  2. B. n⃗=(−1;−2)\vec n = (-1; -2)
  3. C. n⃗=(1;−2)\vec n = (1; -2)
  4. D. n⃗=(−2;1)\vec n = (-2; 1)

Câu 10. Cho hàm số f(x)=(x+1)2+4f(x) = \left(x + 1\right)^2 + 4. Tính hệ số của x2x^2 khi viết hàm số ở dạng chuẩn.

  1. A. −1-1
  2. B. 22
  3. C. 55
  4. D. 11

Câu 11. Một xưởng dùng chung một loại nguyên liệu để làm hai mặt hàng: mỗi tấn mặt hàng thứ nhất cần 55 phần nguyên liệu, mỗi tấn mặt hàng thứ hai cần 33 phần, xưởng chỉ có 1515 phần. Gọi xx, yy (tấn, x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0) là khối lượng hai mặt hàng làm được và DD là miền các cặp (x;y)(x; y) thỏa mãn ràng buộc nguyên liệu. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 1515
  2. B. 154\dfrac{15}{4}
  3. C. 44
  4. D. 152\dfrac{15}{2}

Câu 12. Một hộp có 1515 tấm thẻ được đánh số từ 11 đến 1515. Rút ngẫu nhiên một thẻ. Gọi AA là biến cố “số ghi trên thẻ là số chẵn”. Giá trị P(A‾)P\left(\overline{A}\right) bằng

  1. A. 815\dfrac{8}{15}
  2. B. 87\dfrac{8}{7}
  3. C. 715\dfrac{7}{15}
  4. D. 88

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;8)\vec u = (-6; 8) và v⃗=(1;4)\vec v = (1; 4).

  • a) ∣u⃗∣2=101\left|\vec u\right|^2 = 101.
  • b) v⃗\vec v là vectơ-không.
  • c) u⃗⋅v⃗=v⃗⋅u⃗\vec u \cdot \vec v = \vec v \cdot \vec u.
  • d) u⃗⊥v⃗\vec u \perp \vec v.

Câu 14. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 29;30;32;33;33;35;35;36;6029; 30; 32; 33; 33; 35; 35; 36; 60.

  • a) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 3131.
  • b) Trung vị của mẫu bằng 3333.
  • c) Khoảng tứ phân vị chịu ảnh hưởng của giá trị ngoại lệ nhiều hơn khoảng biến thiên.
  • d) Một mẫu số liệu có thể không có giá trị ngoại lệ nào.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Hai lực vuông góc với nhau, độ lớn 4040 N và 3030 N, cùng tác dụng vào một vật. Tính độ lớn hợp lực.

Câu 16. Tính tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4(x + 1)^{4}.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−1;−5)\vec u = (-1; -5). Tính hoành độ của −6u⃗-6 \vec{u}.

Câu 18. Một đợt cứu trợ vùng lũ chuẩn bị hai loại suất hoàn chỉnh; suất không được chia nhỏ và không pha trộn nguyên liệu giữa hai loại.

Loại suấtChi phí (nghìn đồng)Khối lượng (kg)Protein (g)Muối (g)
suất A303033202044
suất B353577303033
Đợt phát phải đạt đồng thời bốn yêu cầu: phát được ít nhất 1616 suất; tổng khối lượng không quá 120120 kg; tổng protein ít nhất 529529 g; tổng muối không quá 7373 g. Kế hoạch đang dự kiến là 77 suất A và 1313 suất B. Tính số nghìn đồng tiết kiệm được nếu chuyển sang kế hoạch rẻ nhất mà vẫn đạt đủ bốn yêu cầu.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 7;8;9;5;117; 8; 9; 5; 11; tổ Hai: 5;8;10;6;65; 8; 10; 6; 6. Tính độ lệch chuẩn của tổ Hai (làm tròn đến hàng phần trăm).

Còn 2 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2805

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21156+y2256=1(E): \dfrac{x^2}{1156} + \dfrac{y^2}{256} = 1 có tâm sai bằng

  1. A. 1715\dfrac{17}{15}
  2. B. 158\dfrac{15}{8}
  3. C. 225289\dfrac{225}{289}
  4. D. 1517\dfrac{15}{17}

Câu 2. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=1n = 1
  2. B. n=2n = 2
  3. C. n=5n = 5
  4. D. n=4n = 4

Câu 3. Thời gian chạy 100100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 21;24;25;26;26;27;27;27;4421; 24; 25; 26; 26; 27; 27; 27; 44. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 6565
  2. B. 2323
  3. C. 2,52{,}5
  4. D. 4444

Câu 4. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x−1)2+8f(x) = -2\left(x - 1\right)^{2} + 8. Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số của xx.

  1. A. −4-4
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 66

Câu 5. Số phần tử của tập rỗng ∅\varnothing bằng

  1. A. 11
  2. B. không xác định
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 6. Hai lực có độ lớn 130130 N và 190190 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 320 N320 \text{ N}
  2. B. 60 N60 \text{ N}
  3. C. 190 N190 \text{ N}
  4. D. 230,22 N230{,}22 \text{ N}

Câu 7. Có bao nhiêu số nguyên dương không vượt quá 9090 chứng tỏ rằng “chia hết cho 66” không phải là điều kiện đủ để “chia hết cho 2424”?

  1. A. 1818
  2. B. 1212
  3. C. 33
  4. D. 1515

Câu 8. Trong khai triển (2x2+1x)9\left(2x^2 + \dfrac{1}{x}\right)^{9}, số hạng tổng quát là

  1. A. C9k⋅2 9−k⋅1 k⋅x 18−3kC_{9}^k \cdot 2^{\,9-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,18 - 3k}
  2. B. C9k⋅2 9−k⋅1 k⋅x 3k−18C_{9}^k \cdot 2^{\,9-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,3k - 18}
  3. C. C9k⋅2 k⋅1 9−k⋅x 18−3kC_{9}^k \cdot 2^{\,k} \cdot 1^{\,9-k} \cdot x^{\,18 - 3k}
  4. D. C9k⋅2 9−k⋅1 k⋅x 18−kC_{9}^k \cdot 2^{\,9-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,18 - k}

Câu 9. Cho một khay có 6 chiếc bút xanh và 5 chiếc bút đen. Rút hai lần, mỗi lần một chiếc bút và có hoàn lại. Xác suất cả hai lần đều được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 1211\dfrac{12}{11}
  2. B. 311\dfrac{3}{11}
  3. C. 611\dfrac{6}{11}
  4. D. 36121\dfrac{36}{121}

Câu 10. Tập xác định của hàm số y=x−7x−4y = \dfrac{x - 7}{x - 4} là

  1. A. R\mathbb{R}
  2. B. R∖{−4}\mathbb{R} \setminus \left\{-4\right\}
  3. C. [4;+∞)\left[4; +\infty\right)
  4. D. R∖{4}\mathbb{R} \setminus \left\{4\right\}

Câu 11. Hàng thứ 77 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 00) có bao nhiêu số?

  1. A. 88
  2. B. 1414
  3. C. 128128
  4. D. 77

Câu 12. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=69∘\alpha = 69^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 69∘69^\circ. Số đo nguyên lớn nhất của β\beta (tính bằng độ) để giao tuyến là hypebol bằng

  1. A. 6969
  2. B. 8989
  3. C. 6868
  4. D. 7070

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=3AH = 3, BH=5BH = 5 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}.

  • a) α\alpha là góc tù.
  • b) AH=3AH = 3.
  • c) sin⁡α>1\sin\alpha > 1.
  • d) tan⁡α=35\tan\alpha = \dfrac{3}{5}.

Câu 14. Cho parabol (P):y2=12x(P): y^2 = 12x có tiêu điểm FF và đường chuẩn Δ\Delta, cùng điểm M(75;−30)M(75; -30).

  • a) Với mọi điểm của (P)(P), khoảng cách tới tiêu điểm bằng khoảng cách tới đường chuẩn.
  • b) Điểm MM thuộc parabol (P)(P).
  • c) Khoảng cách từ FF đến Δ\Delta bằng 33.
  • d) Parabol không có tâm đối xứng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Hồ sơ của một tấm gỗ ốp hình chữ nhật chỉ còn hai số đo đã quy tròn đến hàng đơn vị: chiều dài 108108 cm và chiều rộng 6262 cm. Quy ước quy tròn cho biết giá trị thật của mỗi kích thước nằm trong nửa khoảng từ số đo trừ 0,50{,}5 cm đến số đo cộng 0,50{,}5 cm, không lấy đầu mút phải. Cần cắt lớp sơn lót hình chữ nhật phủ trọn chi tiết và chừa đúng 55 cm mép an toàn ở cả bốn phía; số đo mép này là chính xác. Phương án đang dự trù 77297729 cm vuông vật liệu, và kho chỉ cấp thêm theo số nguyên centimét vuông. Tính số nguyên centimét vuông vật liệu ít nhất phải cấp thêm để phương án chắc chắn đủ với mọi kích thước thật.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(0;−1)A(0; -1), B(10;1)B(10; 1), C(−25;0)C(-25; 0). Tính tung độ trọng tâm GG.

Câu 17. Từ 7 kí tự khác nhau, lập một mã gồm 4 kí tự đôi một khác nhau. Tính số cách.

Câu 18. Tam giác ABCABC có AB=c=15AB = c = 15, AC=b=7AC = b = 7 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Tính chu vi tam giác ABCABC.

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2806

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho một khay có 2 chiếc bút xanh và 4 chiếc bút đen. Rút ngẫu nhiên đồng thời hai chiếc bút (không hoàn lại). Xác suất cả hai đều xanh bằng

  1. A. 19\dfrac{1}{9}
  2. B. 25\dfrac{2}{5}
  3. C. 115\dfrac{1}{15}
  4. D. 13\dfrac{1}{3}

Câu 2. Nhập hệ {3x+y+2z=−26x+2y+4z=−49x+3y+6z=−6\begin{cases}3x + y + 2z = -2 \\ 6x + 2y + 4z = -4 \\ 9x + 3y + 6z = -6\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy hiện “Infinite Solution”. Điều đó nghĩa là

  1. A. hệ có vô số nghiệm
  2. B. hệ vô nghiệm
  3. C. máy bị nhập sai hệ số
  4. D. hệ có đúng ba nghiệm

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2400+y2144=1(E): \dfrac{x^2}{400} + \dfrac{y^2}{144} = 1 có độ dài trục lớn bằng

  1. A. 400400
  2. B. 2424
  3. C. 4040
  4. D. 2020

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(6;0)A(6; 0), B(0;4)B(0; 4). Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 1212
  2. B. 2424
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 5. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 13;18;16;14;1413; 18; 16; 14; 14. Số trung bình của mẫu bằng

  1. A. 1818
  2. B. 1515
  3. C. 1414
  4. D. 7575

Câu 6. Cho bất phương trình 5x+2y≤195x + 2y \leq 19. Điểm M(7;−2)M\left(7; -2\right)

  1. A. không thuộc miền nghiệm
  2. B. không xác định được
  3. C. nằm trên đường thẳng bờ
  4. D. thuộc miền nghiệm

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:−4x+4y+4=0d_1: -4x + 4y + 4 = 0 và d2:8x−8y−8=0d_2: 8x - 8y - 8 = 0

  1. A. vuông góc với nhau
  2. B. song song
  3. C. cắt nhau
  4. D. trùng nhau

Câu 8. Parabol (P):y2=44x(P): y^2 = 44x có đỉnh và trục đối xứng lần lượt là

  1. A. A(−11;0)A(-11; 0) và OxOx
  2. B. O(0;0)O(0; 0) và OxOx
  3. C. O(0;0)O(0; 0) và OyOy
  4. D. F(11;0)F(11; 0) và OxOx

Câu 9. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+12t+14h(t) = -2t^{2} + 12t + 14, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao lớn nhất vật đạt được bằng

  1. A. 32 m32 \text{ m}
  2. B. 14 m14 \text{ m}
  3. C. 46 m46 \text{ m}
  4. D. 3 m3 \text{ m}

Câu 10. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=n(3n−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3n - 2\right) = \dfrac{n\left(3n-1\right)}{2}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước quy nạp, điều cần chứng minh là

  1. A. 1+4+7+⋯+(3(1)−2)=1(3(1)−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3\left(1\right) - 2\right) = \dfrac{1\left(3\left(1\right)-1\right)}{2}
  2. B. 1+4+7+⋯+(3(k+1)−2)=k(3k−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3\left(k+1\right) - 2\right) = \dfrac{k\left(3k-1\right)}{2}
  3. C. 1+4+7+⋯+(3k−2)=k(3k−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3k - 2\right) = \dfrac{k\left(3k-1\right)}{2}
  4. D. 1+4+7+⋯+(3(k+1)−2)=(k+1)(3(k+1)−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3\left(k+1\right) - 2\right) = \dfrac{\left(k+1\right)\left(3\left(k+1\right)-1\right)}{2}

Câu 11. Thời gian chạy 100100 m của chín vận động viên được ghi lại như sau (đơn vị: giây): 18;18;20;23;23;24;25;25;6318; 18; 20; 23; 23; 24; 25; 25; 63. Tứ phân vị thứ nhất Q1Q_1 bằng

  1. A. 21,521{,}5
  2. B. 2323
  3. C. 2020
  4. D. 1919

Câu 12. Cho hàm số f(x)=(x+3)2−1f(x) = \left(x + 3\right)^2 - 1. Tính hệ số tự do.

  1. A. −8-8
  2. B. 88
  3. C. −1-1
  4. D. 1010

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hàm số f(x)=2x2−8x+4f(x) = 2x^{2} - 8x + 4.

  • a) b=8b = 8.
  • b) c=5c = 5.
  • c) Đồ thị hàm số có đúng một trục đối xứng.
  • d) xI=2x_I = 2.

Câu 14. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(0;8)\vec u = (0; 8), v⃗=(3;−1)\vec v = (3; -1) và một vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10.

  • a) ∣−3a⃗∣=−30\left|-3 \vec{a}\right| = -30.
  • b) Vectơ −3a⃗-3 \vec{a} cùng hướng với a⃗\vec{a}.
  • c) −4u⃗+4v⃗=(12;−36)-4\vec{u} + 4\vec{v} = (12; -36).
  • d) Hai vectơ u⃗\vec{u} và v⃗\vec{v} cùng phương.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Điều kiện để phương trình x+51=x−5\sqrt{x + 51} = x - 5 có nghiệm là x≥ax \geq a. Tìm aa.

Còn 6 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2807

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 9;10;15;12;149; 10; 15; 12; 14. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A. 5,25{,}2
  2. B. 5,15{,}1
  3. C. 27,0427{,}04
  4. D. 2,282{,}28

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x21225+y2441=1(E): \dfrac{x^2}{1225} + \dfrac{y^2}{441} = 1 có độ dài trục lớn bằng

  1. A. 3535
  2. B. 4242
  3. C. 7070
  4. D. 12251225

Câu 3. Với 2≤k≤n2 \leq k \leq n, hệ thức nào sau đây đúng?

  1. A. Ank=CnkA_{n}^{k} = C_{n}^{k}
  2. B. Ank=n!⋅CnkA_{n}^{k} = n! \cdot C_{n}^{k}
  3. C. Cnk=k!⋅AnkC_{n}^{k} = k! \cdot A_{n}^{k}
  4. D. Ank=k!⋅CnkA_{n}^{k} = k! \cdot C_{n}^{k}

Câu 4. Xét mệnh đề P(n)P(n): “2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Giả thiết quy nạp là

  1. A. 2+4+6+⋯+2n=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2n = n\left(n+1\right)
  2. B. 2+4+6+⋯+2k=n(n+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = n\left(n+1\right)
  3. C. 2+4+6+⋯+2k=k(k+1)2 + 4 + 6 + \cdots + 2k = k\left(k+1\right)
  4. D. 2+4+6+⋯+2(k+1)=(k+1)(k+2)2 + 4 + 6 + \cdots + 2\left(k+1\right) = \left(k+1\right)\left(k+2\right)

Câu 5. Nghiệm của một hệ phương trình bậc nhất ba ẩn là

  1. A. một bộ ba số thoả ít nhất một phương trình
  2. B. một bộ ba số có thứ tự thoả cả ba phương trình
  3. C. một số thực thoả cả ba phương trình
  4. D. giá trị của x tıˋm được từ hệx \text{ tìm được từ hệ}

Câu 6. Biến cố BB có P(B‾)=0,05P\left(\overline{B}\right) = 0{,}05. Giá trị P(B)P(B) bằng

  1. A. 1,051{,}05
  2. B. 0,950{,}95
  3. C. 0,050{,}05
  4. D. 0,020{,}02

Câu 7. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 25;22;17;21;2025; 22; 17; 21; 20; đội Sao Vàng: 14;16;12;11;1714; 16; 12; 11; 17. Bên nào có số liệu đồng đều hơn?

  1. A. đội Sao Vàng
  2. B. Hai bên đồng đều như nhau
  3. C. đội Sao Đỏ vì có số trung bình lớn hơn
  4. D. đội Sao Đỏ

Câu 8. Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3x+7y<283x + 7y < 28?

  1. A. (28;28)\left(28; 28\right)
  2. B. (4;1)\left(4; 1\right)
  3. C. (10;5)\left(10; 5\right)
  4. D. (24;1)\left(24; 1\right)

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x−1)2+(y+4)2=169(C): \left(x - 1\right)^2 + \left(y + 4\right)^2 = 169 có tâm II và A(−11;1)∈(C)A(-11; 1) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(1;−4)\vec n = (1; -4)
  2. B. n⃗=(−5;−12)\vec n = (-5; -12)
  3. C. n⃗=(−12;5)\vec n = (-12; 5)
  4. D. n⃗=(−11;1)\vec n = (-11; 1)

Câu 10. Cho 99 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0⃗\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 99 điểm ấy bằng

  1. A. 7272
  2. B. 8181
  3. C. 3636
  4. D. 99

Câu 11. Trên bản đồ toạ độ OxyOxy (đơn vị trên hai trục là mét), người ta chọn tuyến băng tải trên cao là một đường thẳng. Đường chuẩn của khu là d0:x+y+2=0d_0: x + y + 2 = 0, và hướng đi ưu tiên là w⃗=(2;2)\vec w = (2; 2). Hai mốc bảo vệ có toạ độ đã làm tròn tới hàng đơn vị, nên mốc thật nằm đâu đó trong hình vuông cạnh 11 mét có tâm là điểm ghi:

MốcToạ độ đã ghiNgưỡng khoảng cách
MM (trụ đỡ mái)M(1;−3)M(1; -3)1,51{,}5 mét
NN (hộp điện tổng)N(−3;−7)N(-3; -7)2,52{,}5 mét
Tuyến băng tải trên cao được nhận khi thoả đồng thời ba điều kiện: góc nhọn giữa nó và d0d_0 nằm trong khoảng từ 30∘30^\circ đến 60∘60^\circ; vectơ chỉ hướng đi tạo với w⃗=(2;2)\vec w = (2; 2) một tích vô hướng dương; và khoảng cách từ mốc thật tới nó không nhỏ hơn ngưỡng của mốc — với mọi vị trí thật có thể của cả hai mốc. Hành lang nào thoả đồng thời cả ba điều kiện?

  1. A. x−5y−6=0x - 5y - 6 = 0, hướng đi u⃗=(5;1)\vec u = (5; 1)
  2. B. 2x+3y+45=02x + 3y + 45 = 0, hướng đi u⃗=(3;−2)\vec u = (3; -2)
  3. C. 5x−y+36=05x - y + 36 = 0, hướng đi u⃗=(−1;−5)\vec u = (-1; -5)
  4. D. x+5y−11=0x + 5y - 11 = 0, hướng đi u⃗=(5;−1)\vec u = (5; -1)

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=4x(P): y^2 = 4x có tiêu điểm là

  1. A. F(1;0)F(1; 0)
  2. B. F(2;0)F(2; 0)
  3. C. F(0;1)F(0; 1)
  4. D. F(4;0)F(4; 0)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét bảng chân trị của 1111 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề pp, qq.

  • a) Bảng có 2222 dòng.
  • b) Một mệnh đề toán học hoặc đúng hoặc sai, không thể vừa đúng vừa sai.
  • c) Mệnh đề p⇒qp \Rightarrow q sai ở đúng một dòng.
  • d) Mệnh đề p∨qp \vee q sai ở đúng một dòng.

Còn 8 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2808

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một cụm hàn điểm thân xe được kiểm định bằng hai lần hàn liên tiếp. Lần hàn thứ nhất quay một vòng có 77 ô bằng nhau, trong đó 55 ô là “đạt”; gọi E1E_1 là biến cố lần hàn thứ nhất đạt. Vòng quay ở lần hàn thứ hai được chọn theo kết quả lần hàn thứ nhất: nếu lần hàn thứ nhất đạt thì quay vòng có m=6m = 6 ô bằng nhau, trong đó xx ô là “đạt”; nếu lần hàn thứ nhất không đạt thì quay vòng có n=7n = 7 ô bằng nhau, trong đó yy ô là “đạt”. Gọi E2E_2 là biến cố lần hàn thứ hai đạt. Trên phiếu kĩ thuật, hai con số xx và yy bị mờ, chỉ còn đọc được 66 và 77; biết 1≤x<61 \le x < 6 và 1≤y<71 \le y < 7. Bản kiểm toán công bố hai số, mỗi số đã làm tròn tới hàng phần trăm, tức tới 1%1\%: P(E2)≈52%P\left(E_2\right) \approx 52\% và xác suất để đúng một trong hai lần hàn đạt là ≈52%\approx 52\%. Một số hiển thị z%z\% nghĩa là giá trị thật thuộc nửa khoảng [z%−0,5%;z%+0,5%)\left[z\% - 0{,}5\%; z\% + 0{,}5\%\right). Cụm hàn điểm thân xe được coi là đạt yêu cầu khi P(E1∪E2)≥86%P\left(E_1 \cup E_2\right) \ge 86\%. Báo cáo nào phục hồi đúng hai con số bị mờ và kết luận đúng về ngưỡng?

  1. A. x=3x = 3, y=4y = 4; quy trình đạt yêu cầu
  2. B. x=3x = 3, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu
  3. C. x=3x = 3, y=4y = 4; quy trình không đạt yêu cầu
  4. D. x=4x = 4, y=3y = 3; quy trình không đạt yêu cầu

Câu 2. Rút lần lượt 22 thẻ không hoàn lại từ 99 thẻ được đánh số khác nhau. Nếu kể thứ tự thì số kết quả là

  1. A. 8181
  2. B. 3636
  3. C. 1818
  4. D. 7272

Câu 3. Cho hàm số f(x)=2(x+1)2+4f(x) = 2\left(x + 1\right)^2 + 4. Tính hệ số của x2x^2 khi viết hàm số ở dạng chuẩn.

  1. A. 44
  2. B. −2-2
  3. C. 22
  4. D. 66

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(5;−12)\vec u = (5; -12) và v⃗=(−6;2)\vec v = (-6; 2). Giá trị ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2 bằng

  1. A. 289289
  2. B. 169169
  3. C. 1313
  4. D. 6060

Câu 5. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 2 mét vải; 1 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 3 mét vải; 1 giờ may; 2 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 4848 mét vải, 4141 giờ may và 3131 cúc áo. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số áo, quần, váy sản xuất được. Phương trình ứng với mét vải là

  1. A. 2x+y+3z=412x + y + 3z = 41
  2. B. x+y+z=48x + y + z = 48
  3. C. 2x+y+3z=482x + y + 3z = 48
  4. D. 2x+y+z=482x + y + z = 48

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho w⃗=(5;8)\vec w = (5; 8). Vectơ nào sau đây vuông góc với w⃗\vec{w}?

  1. A. (−8;5)(-8; 5)
  2. B. (8;5)(8; 5)
  3. C. (5;8)(5; 8)
  4. D. (−5;−8)(-5; -8)

Câu 7. Quy tròn số a‾=90531\overline{a} = 90531 đến hàng trăm, ta được

  1. A. 9060090600
  2. B. 9050090500
  3. C. 9100091000
  4. D. 9053190531

Câu 8. Đo thể tích một bể nước được số gần đúng 25002500 l với sai số tuyệt đối không vượt quá 500500 l. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 80%80\%
  2. B. 200%200\%
  3. C. 500%500\%
  4. D. 20%20\%

Câu 9. Trong khai triển (2x2+2x)8\left(2x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{8}, số hạng tổng quát là

  1. A. C8k⋅2 8−k⋅2 k⋅x 3k−16C_{8}^k \cdot 2^{\,8-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 16}
  2. B. C8k⋅2 k⋅2 8−k⋅x 16−3kC_{8}^k \cdot 2^{\,k} \cdot 2^{\,8-k} \cdot x^{\,16 - 3k}
  3. C. C8k⋅2 8−k⋅2 k⋅x 16−kC_{8}^k \cdot 2^{\,8-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,16 - k}
  4. D. C8k⋅2 8−k⋅2 k⋅x 16−3kC_{8}^k \cdot 2^{\,8-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,16 - 3k}

Câu 10. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=11n−1A_n = 11^n - 1 chia hết cho 1010 với mọi số nguyên dương nn. Giá trị A2A_{2} bằng

  1. A. 2121
  2. B. 120120
  3. C. 121121
  4. D. 1010

Câu 11. Một hộp có 88 viên bi màu đỏ và 66 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 44 viên bi. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 22 viên bi từ 88 viên bi màu đỏ?

  1. A. 1515
  2. B. 9191
  3. C. 2828
  4. D. 5656

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường chuẩn của parabol (P):y2=8x(P): y^2 = 8x là

  1. A. x=−2x = -2
  2. B. x=−4x = -4
  3. C. y=−2y = -2
  4. D. x=2x = 2

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x21156+y2256=1(E): \dfrac{x^2}{1156} + \dfrac{y^2}{256} = 1.

  • a) Nửa trục lớn a=1156a = 1156.
  • b) Nửa trục nhỏ b=256b = 256.
  • c) Tâm sai của một elip luôn lớn hơn 11.
  • d) Tâm sai của (E)(E) bằng 1517\dfrac{15}{17}.

Câu 14. Cho mệnh đề AA: “Nếu số nguyên nn chia hết cho 5252 thì nn chia hết cho 1313” và mệnh đề BB: “Nếu hai góc AA và BB là hai góc đối đỉnh thì hai góc AA và BB bằng nhau”.

  • a) Mệnh đề đảo của P⇒QP \Rightarrow Q là Q⇒PQ \Rightarrow P.
  • b) Mệnh đề đảo của BB sai.
  • c) Một mệnh đề đúng thì mệnh đề đảo của nó chưa chắc đúng.
  • d) Trong các số nguyên dương không vượt quá 190190, có 1414 số là phản ví dụ cho mệnh đề đảo của AA.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 33 cách, rồi chọn quần có 66 cách, rồi chọn mũ có 55 cách. Đếm số nút ở tầng thứ hai của sơ đồ hình cây.

Câu 16. Cho hai tập hợp A=[−4;4]A = \left[-4; 4\right] và B=(1;6)B = \left(1; 6\right). Đếm số phần tử nguyên của tập AA.

Còn 5 câu nữa của đề số 7 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2809

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho A={1;3;6;8;9;10;12}A = \left\{1; 3; 6; 8; 9; 10; 12\right\}. Số tập con gồm đúng 33 phần tử của AA bằng

  1. A. 77
  2. B. 128128
  3. C. 2121
  4. D. 3535

Câu 2. Đường thẳng d:7x−5y−2=0d: 7x - 5y - 2 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(5;7)\vec n = (5; 7)
  2. B. n⃗=(−5;7)\vec n = (-5; 7)
  3. C. n⃗=(7;−2)\vec n = (7; -2)
  4. D. n⃗=(7;−5)\vec n = (7; -5)

Câu 3. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=3CA = 3 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 7 m7 \text{ m}
  2. B. 2 m2 \text{ m}
  3. C. 49 m49 \text{ m}
  4. D. 8 m8 \text{ m}

Câu 4. Nghiệm của hệ {x+y+z=14x+2y+4z=35x+3y+9z=68\begin{cases}x + y + z = 14 \\ x + 2y + 4z = 35 \\ x + 3y + 9z = 68\end{cases} là

  1. A. (−5;−3;−6)\left(-5; -3; -6\right)
  2. B. (5;3;6)\left(5; 3; 6\right)
  3. C. (3;6;5)\left(3; 6; 5\right)
  4. D. (6;3;5)\left(6; 3; 5\right)

Câu 5. Bất đẳng thức 2n>n22^n > n^2 đúng với mọi số nguyên dương nn kể từ giá trị nào trở đi?

  1. A. n=4n = 4
  2. B. n=5n = 5
  3. C. n=2n = 2
  4. D. n=1n = 1

Câu 6. Cho hệ bất phương trình {5x+4y≤25x≥0y≥0\begin{cases}5x + 4y \leq 25 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}. Điểm M(−1;6)M\left(-1; 6\right)

  1. A. không kết luận được
  2. B. nằm trên biên của miền nghiệm
  3. C. không thuộc miền nghiệm của hệ
  4. D. thuộc miền nghiệm của hệ

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−7;−24)\vec u = (-7; -24) và v⃗=(−3;−5)\vec v = (-3; -5). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v} bằng

  1. A. 141141
  2. B. −37-37
  3. C. −99-99
  4. D. (21;120)(21; 120)

Câu 8. Khai triển (x+y)4(x + y)^{4} có bao nhiêu số hạng sau khi gộp các đơn thức đồng dạng?

  1. A. 88
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 1616

Câu 9. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 10. Một nhà trường xếp lịch một buổi ngoại khoá, lần lượt qua ba bước: chọn phòng có 44 cách, rồi chọn khung giờ có 66 cách, rồi chọn người phụ trách có 33 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn phòng bằng

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 2424
  4. D. 66

Câu 11. Xét hai mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 2222” và QQ: “Số nguyên nn chia hết cho 1111”. Khẳng định đúng là

  1. A. PP không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện cần nhưng không đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện đủ nhưng không cần để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ

Câu 12. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=12a = 12, nửa trục ảo b=5b = 5, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Với mọi điểm MM thuộc (H)(H), giá trị ∣MF1−MF2∣\left|MF_1 - MF_2\right| bằng

  1. A. 2626
  2. B. 2424
  3. C. 1212
  4. D. 1010

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Xét hai phép thử: gieo một đồng xu 77 lần, và rút lần lượt 44 thẻ không hoàn lại từ 77 thẻ khác nhau.

  • a) Phép thử gieo đồng xu có 128128 kết quả.
  • b) Phép thử rút thẻ có kể thứ tự có 840840 kết quả.
  • c) Nếu không kể thứ tự rút thì số kết quả là 3535.
  • d) Nếu rút thẻ có hoàn lại thì số kết quả là 840840.

Câu 14. Cho hai tập hợp A=[−12;−6]A = \left[-12; -6\right] và B=(−10;−3)B = \left(-10; -3\right).

  • a) Số −10-10 thuộc tập BB.
  • b) A∩B=(−10;−6]A \cap B = \left(-10; -6\right].
  • c) A∖B=[−12;−10)A \setminus B = \left[-12; -10\right).
  • d) Tập A∩BA \cap B có 55 phần tử nguyên.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Tìm giá trị nguyên lớn nhất của yy sao cho (0;y)\left(0; y\right) thoả x+7y≤18x + 7y \leq 18.

Câu 16. Tìm hoành độ đỉnh của parabol y=2x2+12x+10y = 2x^{2} + 12x + 10 (trả lời kèm dấu).

Câu 17. Hồ sơ của một bản mạch hình chữ nhật chỉ còn hai số đo đã quy tròn đến hàng đơn vị: chiều dài 111111 cm và chiều rộng 4343 cm. Quy ước quy tròn cho biết giá trị thật của mỗi kích thước nằm trong nửa khoảng từ số đo trừ 0,50{,}5 cm đến số đo cộng 0,50{,}5 cm, không lấy đầu mút phải. Cần cắt lớp phủ chống ẩm hình chữ nhật phủ trọn chi tiết và chừa đúng 33 cm mép an toàn ở cả bốn phía; số đo mép này là chính xác. Phương án đang dự trù 54405440 cm vuông vật liệu, và kho chỉ cấp thêm theo số nguyên centimét vuông. Tính số nguyên centimét vuông vật liệu ít nhất phải cấp thêm để phương án chắc chắn đủ với mọi kích thước thật.

Câu 18. Điểm M(15;30)M(15; 30) thuộc parabol (P):y2=60x(P): y^2 = 60x có tiêu điểm FF. Tính MFMF.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 33;34;35;37;38;40;40;40;7433; 34; 35; 37; 38; 40; 40; 40; 74. Tính khoảng biến thiên của mẫu.

Câu 20. Cho tam thức bậc hai f(x)=3(x+3)(x−1)f(x) = 3\left(x + 3\right)\left(x - 1\right). Tính f(−2)f(-2).

Câu 21. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 33 có tần số 11; giá trị 44 có tần số 33; giá trị 66 có tần số 11; giá trị 99 có tần số 11. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2810

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hàm số bậc hai f(x)=ax2+bx+cf(x) = ax^2 + bx + c có hệ số bậc hai a=2a = 2 và bảng giá trị f(0)=6f(0) = 6, f(1)=16f(1) = 16, f(2)=30f(2) = 30. Tính hệ số của xx.

  1. A. 99
  2. B. −8-8
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 2. Nhập hệ {x+y+z=−22x+2y+2z=−43x+3y+3z=−6\begin{cases}x + y + z = -2 \\ 2x + 2y + 2z = -4 \\ 3x + 3y + 3z = -6\end{cases} vào máy tính cầm tay. Máy hiện “Infinite Solution”. Điều đó nghĩa là

  1. A. hệ vô nghiệm
  2. B. hệ có đúng ba nghiệm
  3. C. máy bị nhập sai hệ số
  4. D. hệ có vô số nghiệm

Câu 3. Một giàn gập gồm hai thanh dài aa và bb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
11881515133∘133^\circ1∘1^\circ[20,94;21,61]\left[20{,}94; 21{,}61\right]3232 triệu đồng
2230301111120∘120^\circ2∘2^\circ[36,51;36,78]\left[36{,}51; 36{,}78\right]2727 triệu đồng
332525282887∘87^\circ2∘2^\circ[36,3;36,97]\left[36{,}3; 36{,}97\right]3030 triệu đồng
4417178875∘75^\circ1∘1^\circ[16,39;17,23]\left[16{,}39; 17{,}23\right]3535 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [21,24;21,31)\left[21{,}24; 21{,}31\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [36,62;36,89)\left[36{,}62; 36{,}89\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [36,21;36,88)\left[36{,}21; 36{,}88\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [11,13;11,26)\left[11{,}13; 11{,}26\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 4. Điều kiện cần để phương trình x+37=x−5\sqrt{x + 37} = x - 5 có nghiệm là

  1. A. x≥5x \geq 5
  2. B. x>5x > 5
  3. C. x≥−37x \geq -37
  4. D. x≤5x \leq 5

Câu 5. Gieo hai con xúc xắc phân biệt. Số kết quả có tổng số chấm bằng 99 là

  1. A. 55
  2. B. 33
  3. C. 66
  4. D. 44

Câu 6. Một quả bóng được ném lên từ mặt sân thượng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−5t2+30t+135h(t) = -5t^{2} + 30t + 135, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 3 m3 \text{ m}
  2. B. 135 m135 \text{ m}
  3. C. 0 m0 \text{ m}
  4. D. 180 m180 \text{ m}

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=7a = 7, nửa trục ảo b=24b = 24, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Một điểm MM thuộc (H)(H) có MF1=73MF_1 = 73 và MF1>MF2MF_1 > MF_2. Khi đó MF2MF_2 bằng

  1. A. 1414
  2. B. 8787
  3. C. 5959
  4. D. 6666

Câu 8. Một hộp có 8 bút xanh, 3 bút đỏ và 5 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút xanh hoặc một bút đỏ?

  1. A. 88
  2. B. 2424
  3. C. 1111
  4. D. 55

Câu 9. Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 22 đơn vị vải và 11 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 33 đơn vị vải và 11 giờ máy. Xưởng có 3838 đơn vị vải và 3939 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Ràng buộc về vải được viết là

  1. A. 2x+3y≤382x + 3y \leq 38
  2. B. 3x+2y≤383x + 2y \leq 38
  3. C. 2x+3y≥382x + 3y \geq 38
  4. D. x+y≤38x + y \leq 38

Câu 10. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một cái hồ, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=9CA = 9 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90∘\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 21 m21 \text{ m}
  2. B. 3 m3 \text{ m}
  3. C. 15 m15 \text{ m}
  4. D. 225 m225 \text{ m}

Câu 11. Xét hai mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 2020” và QQ: “Số nguyên nn chia hết cho 55”. Khẳng định đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện đủ nhưng không cần để có QQ
  3. C. PP không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần nhưng không đủ để có QQ

Câu 12. Cho hàm số f(x)=−(x+1)2+5f(x) = -\left(x + 1\right)^2 + 5. Toạ độ đỉnh II của parabol là

  1. A. I(−1;−5)I(-1; -5)
  2. B. I(−1;5)I(-1; 5)
  3. C. I(1;5)I(1; 5)
  4. D. I(5;−1)I(5; -1)

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x2576−y249=1(H): \dfrac{x^2}{576} - \dfrac{y^2}{49} = 1.

  • a) Nửa trục ảo b=49b = 49.
  • b) c=25c = 25.
  • c) Tiêu cự của (H)(H) bằng 5050.
  • d) Hai tiệm cận của (H)(H) là y=±724xy = \pm \dfrac{7}{24} x.

Câu 14. Một lớp có 3232 học sinh. Có 1414 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 2020 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 55 học sinh tham gia cả hai.

  • a) Hai tập A và B rời nhau.
  • b) Chỉ tham gia A có 99 học sinh.
  • c) ∣A∪B∣=34|A\cup B|=34.
  • d) Chỉ tham gia B có 2020 học sinh.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Hồ sơ của một tấm gỗ ốp hình chữ nhật chỉ còn hai số đo đã quy tròn đến hàng đơn vị: chiều dài 6262 cm và chiều rộng 5555 cm. Quy ước quy tròn cho biết giá trị thật của mỗi kích thước nằm trong nửa khoảng từ số đo trừ 0,50{,}5 cm đến số đo cộng 0,50{,}5 cm, không lấy đầu mút phải. Cần cắt lớp sơn lót hình chữ nhật phủ trọn chi tiết và chừa đúng 88 cm mép an toàn ở cả bốn phía; số đo mép này là chính xác. Phương án đang dự trù 51375137 cm vuông vật liệu, và kho chỉ cấp thêm theo số nguyên centimét vuông. Tính số nguyên centimét vuông vật liệu ít nhất phải cấp thêm để phương án chắc chắn đủ với mọi kích thước thật.

Câu 16. Tính tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4(x + 1)^{4}.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, hai đường thẳng d1:−3x−3y−21=0d_1: -3x - 3y - 21 = 0 và d2:−6x+6y−30=0d_2: -6x + 6y - 30 = 0 cắt nhau tại MM. Tính hoành độ của MM (trả lời kèm dấu).

Câu 18. Một khay có 55 chiếc bánh nhân đậu và 33 chiếc bánh nhân dừa. Lấy ra đồng thời 33 chiếc bánh. Bỏ qua điều kiện trên, có bao nhiêu cách lấy 22 chiếc bánh từ 55 chiếc bánh nhân đậu?

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 27;22;19;24;2327; 22; 19; 24; 23. Tính phương sai của mẫu.

Câu 20. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 1;2;4;5;7;7;91; 2; 4; 5; 7; 7; 9. Tính số trung bình của mẫu số liệu.

Còn 1 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 21 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 2811

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E):x2841+y2400=1(E): \dfrac{x^2}{841} + \dfrac{y^2}{400} = 1 có tâm sai bằng

  1. A. 2921\dfrac{29}{21}
  2. B. 2120\dfrac{21}{20}
  3. C. 441841\dfrac{441}{841}
  4. D. 2129\dfrac{21}{29}

Câu 2. Nghiệm của hệ {x+3y+2z=12x+y+3z=103x+2y+z=7\begin{cases}x + 3y + 2z = 1 \\ 2x + y + 3z = 10 \\ 3x + 2y + z = 7\end{cases} là

  1. A. (−2;2;3)\left(-2; 2; 3\right)
  2. B. (3;−2;2)\left(3; -2; 2\right)
  3. C. (2;−2;3)\left(2; -2; 3\right)
  4. D. (−3;2;−2)\left(-3; 2; -2\right)

Câu 3. Một đội tình nguyện có 1515 tình nguyện viên, trong đó có 66 bạn nữ và 99 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 4545
  2. B. 33753375
  3. C. 455455
  4. D. 27302730

Câu 4. Đường thẳng d:−7x+y−8=0d: -7x + y - 8 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−7;1)\vec n = (-7; 1)
  2. B. n⃗=(−7;−8)\vec n = (-7; -8)
  3. C. n⃗=(1;−7)\vec n = (1; -7)
  4. D. n⃗=(−1;−7)\vec n = (-1; -7)

Câu 5. Cho tập hợp A={2;3;7;8;10;11;12}A = \left\{2; 3; 7; 8; 10; 11; 12\right\}. Số phần tử của AA bằng

  1. A. 77
  2. B. 66
  3. C. 88
  4. D. 1212

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−9;6)A(-9; 6) và B(−29;27)B(-29; 27). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. (−38;33)(-38; 33)
  2. B. (20;−21)(20; -21)
  3. C. (−20;21)(-20; 21)
  4. D. (−20;−21)(-20; -21)

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 5x+3y≤155x + 3y \le 15. Tìm giá trị lớn nhất của tích xyxy trên miền DD.

  1. A. 44
  2. B. 154\dfrac{15}{4}
  3. C. 1515
  4. D. 152\dfrac{15}{2}

Câu 8. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 22 cách, rồi chọn quần có 55 cách, rồi chọn mũ có 44 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn áo bằng

  1. A. 1010
  2. B. 55
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 9. Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4(x + 1)^{4} bằng

  1. A. 44
  2. B. 1515
  3. C. 1616
  4. D. 55

Câu 10. Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2+3x−2f(x) = -x^{2} + 3x - 2. Bất phương trình f(x)≥0f(x) \ge 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 00
  4. D. 22

Câu 11. Khảo sát một tổ dân phố có 6262 hộ gia đình thì thấy 3434 hộ gia đình đặt báo Nhân Dân, 3232 hộ gia đình đặt báo Tuổi Trẻ, và 1111 hộ gia đình không thuộc cả hai nhóm trên. Số hộ gia đình đặt báo Nhân Dân hoặc đặt báo Tuổi Trẻ bằng

  1. A. 5151
  2. B. 6666
  3. C. 1515
  4. D. 6262

Câu 12. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 1 gam chất đạm; 3 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 4 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 2828 gam chất đạm, 5252 gam chất béo và 6060 gam chất đường. Số đơn vị thịt bò cần dùng bằng

  1. A. 2424
  2. B. 88
  3. C. 44
  4. D. 1212

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (2,00 điểm)

2 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho PP: “Số nguyên nn chia hết cho 66”, QQ: “Số nguyên nn chia hết cho 22”, và cặp mệnh đề RR: “một tứ giác là hình thoi”, SS: “tứ giác đó là hình bình hành”.

  • a) QQ là điều kiện đủ để có PP.
  • b) PP là điều kiện cần và đủ để có QQ.
  • c) RR là điều kiện đủ nhưng không cần để có SS.
  • d) Một điều kiện đủ luôn là điều kiện cần.

Câu 14. Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+22+32+⋯+n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học.

  • a) Vế phải của P(1)P(1) bằng 11.
  • b) Vế phải của P(5)P(5) bằng 2525.
  • c) Giả thiết quy nạp là mệnh đề P(k+1)P(k+1).
  • d) Mệnh đề P(5)P(5) đúng.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (2,00 điểm)

4 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 15. Đo dân số một xã được 60006000 người với sai số tương đối 8%8\%. Tính sai số tuyệt đối.

Câu 16. Từ các chữ số 0;1;2;3;40; 1; 2; 3; 4, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Trong đó có bao nhiêu số có chứa chữ số 00?

Câu 17. Nhóm khảo sát một sân trong dựng tam giác ABCABC với AB=9AB = 9 m, AC=8AC = 8 m và góc B^=45∘\widehat{B} = 45^\circ; đỉnh CC nằm về phía trên đường thẳng ABAB. Ba số đo này là chính xác. Trên đường thẳng ABAB có cột cờ DD nằm trên tia đối của tia ABAB, cách AA một đoạn 33 m. Phép đo khoảng cách từ CC tới DD chỉ cho biết CDCD nằm trong đoạn [10,3;11,7]\left[10{,}3; 11{,}7\right] m. Tính diện tích tam giác ABCABC, theo mét vuông (làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 18. Cho một túi có 4 quả bóng vàng và 6 quả bóng trắng. Rút ngẫu nhiên một quả bóng. Tính xác suất rút được quả bóng vàng.

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 19. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(2;−8)A(2; -8), B(12;−10)B(12; -10), C(−26;18)C(-26; 18). Tính hoành độ trọng tâm GG.

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=7a = 7, nửa trục ảo b=24b = 24, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Một điểm MM thuộc (H)(H) có MF1=81MF_1 = 81 và MF1>MF2MF_1 > MF_2. Tính MF2MF_2.

Câu 21. Giá trị đúng của một đại lượng là a=58239a = 58239, số gần đúng thu được là a‾=58222\overline{a} = 58222. Tính sai số tuyệt đối.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 139 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 93 trang