Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng
Nền tảngChuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐTChuẩn Bộ · 3 phần
10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3144
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 5 cách, rồi chọn màu sơn có 6 cách, rồi chọn loại yên có 3 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn khung xe bằng
A.6
B.3
C.30
D.5
Câu 2. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 15; Khá: 2; Đạt: 17; Chưa đạt: 16. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là
A. Khá
B. Chưa đạt
C. Tốt
D. Đạt
Câu 3. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.
A.−3
B.−2
C.2
D.−1
Câu 4. Một đại lượng có giá trị đúng a=45740, phép đo cho số gần đúng a=45724. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
A.91464
B.−16
C.16
D.50
Câu 5. Một tam giác có ba cạnh 9, 12, 15. Nửa chu vi của tam giác bằng
A.36
B.15
C.9
D.18
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x−6)2+(y−7)2=100 có tâm I và A(−2;13)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(−2;13)
B.n=(−6;−8)
C.n=(−8;6)
D.n=(6;7)
Câu 7. Đường thẳng d:4x+2y+4=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(4;2)
B.n=(−2;4)
C.n=(4;4)
D.n=(2;4)
Câu 8. Hai lực có độ lớn 240 N và 230 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.240 N
B.470 N
C.10 N
D.332,42 N
Câu 9. Miền nghiệm của một hệ gồm 3 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.2
B.4
C.3
D.6
Câu 10. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=16 m, CB=5 m và ACB=120∘. Khoảng cách AB bằng
A.21 m
B.19 m
C.11 m
D.361 m
Câu 11. Hàm số y=2x2+28x+100 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại x bằng bao nhiêu?
A.−2 tại x=−7
B.−7 tại x=2
C.2 tại x=7
D.2 tại x=−7
Câu 12. Tam giác ABC có BC=6, CA=62 và A=45∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.1
B.2
C.21
D.22
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho M(4;8) và ba đường thẳng Δ1:−7x−24y−75=0, Δ2:−7x−24y−225=0, Δ3:−5x=0.
a) Đường Δ1 có một vectơ pháp tuyến là n=(−24;−7).
b) Khoảng cách giữa Δ1 và Δ2 bằng 6.
c) Cosin góc giữa Δ1 và Δ3 bằng 257.
d) Điểm M(4;8) không thuộc Δ1.
Còn 9 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3145
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Tam giác ABC có BC=4, CA=22 và A=90∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.2
B.23
C.22
D.1
Câu 2. Xét mệnh đề P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=2n(3n−1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
A.1+4+7+⋯+(3(k+1)−2)=2(k+1)(3(k+1)−1)
B.3(1)−2=1
C.3(1)−2=5
D.1+4+7+⋯+(3k−2)=2k(3k−1)
Câu 3. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=10n−1 chia hết cho 9 với mọi số nguyên dương n. Giá trị A2 bằng
A.99
B.100
C.19
D.9
Câu 4. Một tổ có 12 bạn nam, 14 bạn nữ và 5 bạn dự bị. Có bao nhiêu cách chọn một bạn bất kì?
A.30
B.26
C.840
D.31
Câu 5. Với α=150∘, khẳng định đúng là
A.sinα>0 và cosα>0
B.sinα<0 và cosα>0
C.sinα>0 và cosα<0
D.sinα<0 và cosα<0
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, giao điểm của d1:−x−3y+2=0 và d2:−5x+3y+28=0 là điểm
A.M(5;−1)
B.M(6;−2)
C.M(−5;1)
D.M(−1;5)
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, khoảng cách từ gốc toạ độ O đến đường thẳng Δ:−3x+4y+10=0 bằng
A.10
B.52
C.4
D.2
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=17, nửa trục nhỏ b=15, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E) là
A.(±17;0),(0;±15)
B.(±17;±15)
C.(±15;0),(0;±17)
D.(±8;0),(0;±15)
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0;−3) và B(−5;9). Toạ độ AB là
A.(−5;6)
B.(−5;−12)
C.(−5;12)
D.(5;−12)
Câu 10. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 6 cách, rồi chọn quần có 5 cách, rồi chọn mũ có 2 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn áo bằng
A.6
B.30
C.2
D.5
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x−3)2+(y−6)2=100 có tâm I và A(−5;12)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(−6;−8)
B.n=(−8;6)
C.n=(3;6)
D.n=(−5;12)
Câu 12. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tung độ đỉnh I bằng bao nhiêu?
A.−4
B.4
C.3
D.5
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(1;5) và v=(−1;3).
a)u−v=(2;2).
b) Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
c)2u=(3;7).
d)u⋅v=8.
Còn 9 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3146
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x)=2(x+1)(x−5). Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số tự do.
A.−5
B.−8
C.−10
D.10
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x−4)2+(y−5)2=289 có tâm I và A(−11;−3)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(4;5)
B.n=(−15;−8)
C.n=(−11;−3)
D.n=(8;−15)
Câu 3. Xếp 6 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Số cách xếp là
A.120
B.30
C.46656
D.720
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−4;9) và B(−1;5). Toạ độ AB là
A.(−5;14)
B.(−3;4)
C.(3;−4)
D.(3;4)
Câu 5. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13} và hai tập con A={1;3;4;7;8;9;12;13}, B={2;4;6;7;9;10;11}. Tính ∣U∖(A∪B)∣.
A.1
B.13
C.5
D.6
Câu 6. Với ba điểm A, B, C bất kì, tổng AB+BC bằng
A.0
B.BA
C.CA
D.AC
Câu 7. Trong khai triển (2x2+x1)8, số hạng tổng quát là
A.C8k⋅28−k⋅1k⋅x16−k
B.C8k⋅28−k⋅1k⋅x16−3k
C.C8k⋅2k⋅18−k⋅x16−3k
D.C8k⋅28−k⋅1k⋅x3k−16
Câu 8. Một bảng chân trị chứa 30 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
A.1073741824
B.900
C.60
D.1073741823
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=17, nửa trục nhỏ b=15, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E) là
A.(±17;±15)
B.(±15;0),(0;±17)
C.(±17;0),(0;±15)
D.(±8;0),(0;±15)
Câu 10. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 1 gam muối thứ nhất; 3 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 4 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 51 gam muối thứ nhất, 52 gam muối thứ hai và 59 gam muối thứ ba. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị dung dịch A, dung dịch B, dung dịch C. Phương trình ứng với muối thứ nhất là
A.x+4y+2z=52
B.x+y+z=51
C.x+3y+2z=51
D.x+4y+2z=51
Câu 11. Một vòm cổng hình nửa elip rộng 52 m và cao 13 m. Chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 10 m bằng
A.12 m
B.6 m
C.5 m
D.13 m
Câu 12. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+4t+21, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.2 m
B.21 m
C.0 m
D.25 m
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=58∘, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 58∘. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=75∘.
a) Góc ở đỉnh của mặt nón bằng 116∘.
b) Giao tuyến là hypebol khi và chỉ khi β>α.
c) Trong ba đường conic, chỉ elip có hai nhánh.
d) Loại giao tuyến chỉ phụ thuộc việc so β với α.
Câu 14. Xét phương trình x+5=x−7.
a) Điều kiện để vế phải không âm là x≥−5.
b) Bình phương hai vế là phép biến đổi luôn tương đương.
c) Vế trái của phương trình có thể âm.
d) Phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Câu 15. Cho đường thẳng d:−5x−4y+9=0.
a)u=(4;−5) là một vectơ chỉ phương của d.
b)(−4;−5) là một vectơ pháp tuyến của d.
c) Thay toạ độ M(4;5) vào vế trái được −31.
d) Gốc toạ độ O thuộc d.
Còn 7 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3147
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Định nghĩa cổ điển của xác suất chỉ dùng được khi
A. phép thử có hữu hạn kết quả và chúng đồng khả năng
B. phép thử có vô hạn kết quả
C. biến cố A luôn xảy ra
D. các kết quả có khả năng khác nhau
Câu 2. Xét mệnh đề P(n): “12+22+32+⋯+n2=6n(n+1)(2n+1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
A.12=5
B.12+22+32+⋯+(k+1)2=6(k+1)(k+2)(2(k+1)+1)
C.12=1
D.12+22+32+⋯+k2=6k(k+1)(2k+1)
Câu 3. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+6t+16, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.16 m
B.3 m
C.0 m
D.25 m
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 3x+4y≤12. Tính hoành độ giao điểm của cạnh biên xiên của miền D với trục Ox.
A.4
B.712
C.12
D.3
Câu 5. Giá trị cos180∘ bằng
A.0
B.21
C.23
D.−1
Câu 6. Cho mệnh đề P: “Số nguyên n chia hết cho 44”. Mệnh đề phủ định P là
A. “Số nguyên n chia hết cho 11”
B. “Số nguyên n không chia hết cho 44”
C. “Số nguyên n chia hết cho −44”
D. “Mọi số nguyên n đều chia hết cho 44”
Câu 7. Một bảng chân trị chứa 7 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 6 mệnh đề nhận giá trị đúng là
A.64
B.21
C.128
D.7
Câu 8. Rút lần lượt 5 thẻ không hoàn lại từ 15 thẻ được đánh số khác nhau. Nếu kể thứ tự thì số kết quả là
A.75
B.3003
C.759375
D.360360
Câu 9. Một đội tình nguyện có 13 tình nguyện viên, trong đó có 5 bạn nữ và 8 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
A.286
B.1716
C.2197
D.39
Câu 10. Tập xác định của hàm số y=x−1x+8 là
A.R∖{−1}
B.[1;+∞)
C.R∖{1}
D.R
Câu 11. Cho vectơ a có ∣a∣=5. Độ dài của 3a bằng
A.8
B.45
C.15
D.5
Câu 12. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là
A.elip
B. đường tròn
C.parabol
D.hypebol
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Quỹ đạo của một hành tinh lùn quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 319 triệu km và xa nhất là 337 triệu km.
a) Khoảng cách từ tâm elip tới tiêu điểm bằng 9.
b) Tâm sai của quỹ đạo xấp xỉ 0,03.
c) Trong một bể mặt cắt elip, tia sóng phát từ một tiêu điểm sau khi phản xạ trên thành bể sẽ đi qua tiêu điểm còn lại.
d) Quãng đường tia sóng đi từ tiêu điểm này, phản xạ một lần, rồi tới tiêu điểm kia phụ thuộc điểm phản xạ.
Câu 14. Cho hàm số f(x)=2x2+8x+9.
a)a=−2.
b)b=8.
c) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 9.
d)xI=2.
Câu 15. Cho hàm số f(x)=−2(x−2)2+1.
a)a=2.
b) Đỉnh của parabol là I(1;2).
c) Bề lõm của parabol hướng lên trên.
d) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ −7.
Câu 16. Ba biến cố A, B, C đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,45, 0,05, 0,1.
a) Mỗi xác suất trong đề đều nằm trong đoạn [0;1].
b) Hai biến cố xung khắc thì xác suất của hợp bằng tích hai xác suất.
c)P(A∪B)=0,5.
d)P(A)=0,45.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0;−7) và B(5;5). Tính độ dài đoạn AB.
Câu 18. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 2; Xoài: 8; Ổi: 5; Chuối: 5. Tính tần số của Chuối.
Câu 19. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7, người ta lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?
Câu 20. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 3 gam đạm; 1 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 50 gam đạm, 39 gam xơ và 57 gam khoáng. Tính tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu.
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(21;−20). Tính ∣u∣.
Câu 22. Gieo một đồng xu cân đối 4 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh của sơ đồ.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3148
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?
A.1
B.2
C.3
D.4
Câu 2. Theo định nghĩa cổ điển, xác suất của biến cố A trong một phép thử có hữu hạn kết quả đồng khả năng bằng
A.P(A)=n(A)n(Ω)
B.P(A)=n(A)−n(Ω)
C.P(A)=n(A)⋅n(Ω)
D.P(A)=n(Ω)n(A)
Câu 3. Biết cosα=178. Giá trị cos(180∘−α) bằng
A.178
B.1715
C.−1715
D.−178
Câu 4. Xét mệnh đề P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=2n(3n−1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Khi chuyển từ P(3) sang P(4), vế trái được cộng thêm số hạng có giá trị
A.22
B.10
C.4
D.7
Câu 5. Tam thức f(x)=2x2+4x−30 có hai nghiệm là
A.x=−5 và x=−3
B.x=−5 và x=3
C.x=−2 và x=−15
D.x=5 và x=−3
Câu 6. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.1
B.4
C.3
D.2
Câu 7. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=12n−1 chia hết cho 11 với mọi số nguyên dương n. Giá trị A2 bằng
A.144
B.11
C.143
D.23
Câu 8. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?
A. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác
B. Bỏ đi một phương trình bất kì
C. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh
D. Nhân hai vế một phương trình với 0
Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(8;4). Toạ độ của 3u là
A.(−24;−12)
B.(11;7)
C.(24;12)
D.(24;4)
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H) có nửa trục thực a=24, nửa trục ảo b=7, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H) là
A.(±24;0),(0;±7)
B.(±24;0)
C.(0;±24)
D.(±25;0)
Câu 11. Trong tam giác ABC, đường cao AH=3, BH=9 và α=ABH, biết AH⊥BC. Giá trị tanα bằng
A.31
B.27
C.3
D.−31
Câu 12. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.P là điều kiện cần và đủ để có Q
B.Q là điều kiện đủ để có P
C.P là điều kiện đủ để có Q
D.P là điều kiện cần để có Q
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Một hộp có 4 viên bi màu đỏ và 3 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 3 viên bi.
a) Có tất cả 35 cách lấy.
b)C43=24.
c) Có 18 cách lấy được đúng 2 viên bi màu đỏ.
d) Có 34 cách lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ.
Câu 14. Một xưởng làm hai loại bàn A và B. Mỗi bàn loại A cần 3 đơn vị gỗ và 2 giờ công; mỗi bàn loại B cần 4 đơn vị gỗ và 1 giờ công. Xưởng có 58 đơn vị gỗ và 38 giờ công. Gọi x, y lần lượt là số bàn loại A và loại B làm được. Xét phương án làm 6 bàn loại A và 1 bàn loại B.
a) Lượng gỗ cần dùng bằng 22.
b) Lượng giờ công cần dùng bằng 22.
c) Miền nghiệm của hệ bị chặn.
d) Nếu tăng lượng gỗ sẵn có thì miền nghiệm rộng ra hoặc giữ nguyên.
Câu 15. Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧4x+3y≤14x≥0y≥0 và điểm M(6;8).
a) Hệ gồm 2 bất phương trình.
b) Miền nghiệm của hệ là giao của 6 nửa mặt phẳng.
c) Vế trái của ràng buộc thứ nhất tại M bằng 48.
d) Gốc toạ độ O không thuộc miền nghiệm của hệ.
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho hypebol (H):576x2−49y2=1.
a) Nửa trục thực a=7.
b)c=17.
c) Tiêu cự của (H) bằng 50.
d) Tâm sai của một hypebol luôn nhỏ hơn 1.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Số lượt khách đến một quầy hàng trong 9 phút được ghi lại như sau: 1;5;7;8;6;5;4;5;4. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.
Câu 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=5x2−10x−2 (trả lời kèm dấu).
Câu 19. Gieo một đồng xu cân đối 6 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh của sơ đồ.
Câu 20. Đo quãng đường một chuyến xe được 700 km với sai số tương đối 8%. Tính sai số tuyệt đối.
Câu 21. Thay cặp số (6;−4) vào vế trái của 3x+6y≤59. Tính giá trị thu được (trả lời kèm dấu).
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(12;−35). Tính ∣u∣2.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3149
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một đại lượng có giá trị đúng a=31933, phép đo cho số gần đúng a=31926. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
A.7
B.63859
C.8
D.−7
Câu 2. Xét mệnh đề P(n): “1+3+5+⋯+(2n−1)=n2” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
A.1+3+5+⋯+(2(k+1)−1)=(k+1)2
B.1+3+5+⋯+(2k−1)=k2
C.2(1)−1=1
D.2(1)−1=4
Câu 3. Trong khai triển (x2+x2)5, số hạng tổng quát là
A.C5k⋅15−k⋅2k⋅x10−3k
B.C5k⋅1k⋅25−k⋅x10−3k
C.C5k⋅15−k⋅2k⋅x3k−10
D.C5k⋅15−k⋅2k⋅x10−k
Câu 4. Một bảng chân trị chứa 15 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
A.30
B.225
C.32767
D.32768
Câu 5. Hàm số y=x2+8x+9 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại x bằng bao nhiêu?
A.7 tại x=−4
B.−4 tại x=−7
C.−7 tại x=−4
D.−7 tại x=4
Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x−2)2+2. Bất phương trình f(x)≥0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A.4
B.1
C.2
D.3
Câu 7. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh I của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.
A.−3
B.−2
C.−1
D.2
Câu 8. Tam thức f(x)=−x2+13x−36 có hai nghiệm là
A.x=13 và x=36
B.x=4 và x=−9
C.x=4 và x=9
D.x=−4 và x=−9
Câu 9. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;7, người ta lập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?
A.294
B.448
C.210
D.336
Câu 10. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?
A.x7+4y<29
B.7x+4y<29
C.7xy+4y<29
D.7x2+4y<29
Câu 11. Một tổ học sinh có 12 học sinh, trong đó có 6 bạn nữ và 6 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng
A.220
B.36
C.1728
D.1320
Câu 12. Điều kiện cần để phương trình x+86=x−4 có nghiệm là
A.x≤4
B.x≥4
C.x≥−86
D.x>4
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Ba biến cố A, B, C đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,4, 0,45, 0,1.
a)P(A∩B)=0,4.
b) Xác suất hợp của cả ba biến cố bằng 0,05.
c) Xác suất không biến cố nào xảy ra bằng 0,05.
d) Ba biến cố đã cho chắc chắn phủ kín không gian mẫu.
Câu 14. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi A là biến cố “số chấm lớn hơn 4”.
a) Không gian mẫu có 6 phần tử.
b)P(A)+P(A) bằng 1.
c)P(A)=31.
d)P(A)=31.
Câu 15. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 2 mét vải; 1 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 3 mét vải; 1 giờ may; 2 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 58 mét vải, 32 giờ may và 36 cúc áo. Gọi x, y, z lần lượt là số áo, quần, váy, và giá bán mỗi chiếc lần lượt là 5, 4, 7 trăm nghìn đồng.
a)x=5.
b)y=9.
c) Tổng số sản phẩm bằng 126.
d) Nghiệm của bài toán phải là số nguyên không âm.
Câu 16. Cho góc nhọn α có sinα=8584 và cosα=8513, cùng góc 40∘.
a)sin(180∘−α)=−8584.
b)cos(180∘−α)=8513.
c)tan(180∘−α)=−1384.
d)sin(180∘−α)+cos(180∘−α)=8597.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 11; Cầu lông: 2; Bóng rổ: 3; Bơi lội: 9. Tính cỡ mẫu.
Câu 18. Trong mặt phẳng Oxy, hypebol (H):49x2−576y2=1. Tính a.
Câu 19. Một lớp có 20 học sinh. Có 11 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 12 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 4 học sinh tham gia cả hai.
Có bao nhiêu học sinh không tham gia câu lạc bộ nào?
Câu 20. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=8n−1 chia hết cho 7 với mọi số nguyên dương n. Trong cách tách Ak+1=qAk+R, tính R.
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x−7)2+(y+3)2=25.
Còn 1 câu nữa của
đề số 6
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3150
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 3 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 1 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 45 gam đạm, 37 gam xơ và 26 gam khoáng. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị cám gạo, bột ngô, khô đậu. Phương trình ứng với đạm là
A.2x+3y+z=37
B.2x+y+3z=45
C.x+y+z=45
D.2x+3y+z=45
Câu 2. Xét mệnh đề P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=2n(3n−1)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
A.1+4+7+⋯+(3(k+1)−2)=2(k+1)(3(k+1)−1)
B.3(1)−2=1
C.1+4+7+⋯+(3k−2)=2k(3k−1)
D.3(1)−2=5
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x−5)2+(y+2)2=4 có tâm I và A(3;−2)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(−2;0)
B.n=(0;−2)
C.n=(5;−2)
D.n=(3;−2)
Câu 4. Hàng thứ 5 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 0) có bao nhiêu số?
A.32
B.5
C.10
D.6
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C) có tâm I(2;1) và đi qua điểm M(−3;1) (như hình vẽ). Bán kính của (C) bằng:
A.2,5
B.25
C.5
D.10
Câu 6. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.Q là điều kiện đủ để có P
B.P là điều kiện cần để có Q
C.P là điều kiện cần và đủ để có Q
D.P là điều kiện đủ để có Q
Câu 7. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 9700 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 776 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.8%
B.92%
C.776%
D.80%
Câu 8. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(6;4) và v=(−6;−5). Toạ độ của u+v là
A.(1;−2)
B.(0;−1)
C.−1
D.(12;9)
Câu 9. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 15;15;15;16;18;21;23;23;56. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng
A.23
B.41
C.8
D.38
Câu 10. Số gần đúng a=58286 có độ chính xác d=700. Giá trị đúng a nằm trong đoạn
A.[56886;59686]
B.[−431714;548286]
C.[57586;58986]
D.[58286;58986]
Câu 11. Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4 bằng
A.16
B.4
C.5
D.15
Câu 12. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 11;12;12;14;16. Số trung bình của mẫu bằng
A.16
B.13
C.65
D.12
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Tam giác ABC có A=30∘, B=120∘ và BC=10 (như hình vẽ).
a)C=30∘.
b)sinABC=sinBCA.
c)R=20.
d) Tam giác ABC vuông.
Câu 14. Cho góc nhọn α có sinα=2524 và cosα=257, cùng góc 35∘.
a)sin(180∘−α)=−2524.
b)sin(90∘−α)=2524.
c)tan(180∘−α)=−724.
d)sin(180∘−α)+cos(180∘−α)=2517.
Câu 15. Trong tam giác ABC, đường cao AH=9, BH=3 và α=ABH.
a)α là góc tù.
b)sinα>1.
c)SABH=229.
d)cotα=31.
Câu 16. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 15;9;12;11;13; tổ Hai: 12;8;15;13;17.
a) Số trung bình của tổ Một bằng 12.
b) Số trung bình của tổ Hai bằng 13.
c) Độ lệch chuẩn càng nhỏ thì số liệu càng đồng đều.
d) tổ Hai có số liệu đồng đều hơn.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Đếm các số nguyên x thoả x2−6x−7<0.
Còn 5 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3151
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Parabol y=−4x2+48x−149 có toạ độ đỉnh là
A.I(6;−5)
B.I(−6;−5)
C.I(−5;6)
D.I(6;5)
Câu 2. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 13;17;15;17;13. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)
A.3,2
B.4
C.1,79
D.10,24
Câu 3. Cho hai tập hợp A=[−10;2] và B=(−4;7). Tập A∩B bằng
A.[−4;2]
B.[−10;7)
C.(−4;2)
D.(−4;2]
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, elip (E) có nửa trục lớn a=26, nửa trục nhỏ b=10, hai tiêu điểm F1, F2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E) là
A.(±24;0),(0;±10)
B.(±26;±10)
C.(±10;0),(0;±26)
D.(±26;0),(0;±10)
Câu 5. Định lí côsin trong tam giác ABC được phát biểu là
A.a2=b2+c2−2bccosA
B.a2=b2+c2+2bccosA
C.a2=b2+c2−2bcsinA
D.a2=b2−c2−2bccosA
Câu 6. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 22 gam chất đạm, 25 gam chất béo và 21 gam chất đường. Gọi x, y, z lần lượt là số đơn vị thịt bò, cá hồi, đậu nành. Phương trình ứng với chất đạm là
A.2x+y+3z=22
B.2x+3y+z=22
C.x+y+z=22
D.2x+3y+z=25
Câu 7. Điều kiện cần để phương trình x+4=x−8 có nghiệm là
A.x>8
B.x≥8
C.x≤8
D.x≥−4
Câu 8. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+20t+192, trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng
A.5 m
B.0 m
C.192 m
D.242 m
Câu 9. Đo thể tích một bể nước được số gần đúng 2700 l với sai số tuyệt đối không vượt quá 270 l. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.10%
B.100%
C.270%
D.90%
Câu 10. Cho tập hợp A={3;6;7;8;10;11;12}. Số phần tử của A bằng
A.6
B.12
C.8
D.7
Câu 11. Trong mặt phẳng Oxy, parabol (P):y2=20x có tiêu điểm là
A.F(10;0)
B.F(0;5)
C.F(5;0)
D.F(20;0)
Câu 12. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.Q là điều kiện đủ để có P
B.P là điều kiện đủ để có Q
C.P là điều kiện cần và đủ để có Q
D.P là điều kiện cần để có Q
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Cho hệ bất phương trình ⎩⎨⎧4x+3y≤17x≥0y≥0 và điểm M(7;8).
a) Miền nghiệm của hệ là giao của 6 nửa mặt phẳng.
b) Vế trái của ràng buộc thứ nhất tại M bằng 52.
c) Điểm M không thuộc miền nghiệm của hệ.
d) Miền nghiệm của hệ có thể gồm hai phần rời nhau.
Câu 14. Một cơ sở may hai loại áo A và B. Mỗi áo loại A cần 4 đơn vị vải và 2 giờ máy; mỗi áo loại B cần 5 đơn vị vải và 4 giờ máy. Xưởng có 53 đơn vị vải và 45 giờ máy. Gọi x, y lần lượt là số áo loại A và loại B làm được. Xét phương án làm 11 áo loại A và 7 áo loại B.
a) Điều kiện x≥0 và y≥0 là bắt buộc vì số sản phẩm không âm.
b) Lượng vải cần dùng bằng 50.
c) Lượng giờ máy cần dùng bằng 50.
d) Nếu tăng lượng vải sẵn có thì miền nghiệm rộng ra hoặc giữ nguyên.
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho elip (E):225x2+81y2=1.
a) Nửa trục lớn a=15.
b) Tâm sai của một elip luôn lớn hơn 1.
c) Tiêu cự của (E) bằng 12.
d) Tâm sai của (E) bằng 54.
Câu 16. Trong mặt phẳng Oxy, cho M(2;−7) và ba đường thẳng Δ1:7x+24y+100=0, Δ2:7x+24y+125=0, Δ3:−9x−12y=0.
a) Khoảng cách từ O đến Δ1 bằng 100.
b) Hai đường Δ1 và Δ2 cắt nhau tại một điểm.
c) Khoảng cách giữa Δ1 và Δ2 bằng 1.
d) Điểm M(2;−7) không thuộc Δ1.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−4;−3) và v=(−1;−3). Tính u⋅v.
Còn 5 câu nữa của
đề số 8
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3152
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khai triển (x+y)5 có bao nhiêu số hạng sau khi gộp các đơn thức đồng dạng?
A.10
B.32
C.6
D.5
Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−27x>0 là
A.(−∞;0]∪[9;+∞)
B.R
C.(0;9)
D.(−∞;0)∪(9;+∞)
Câu 3. Tam giác ABC có AB=c=3, AC=b=8 và A=60∘. Diện tích tam giác ABC bằng
A.28
B.63
C.18
D.24
Câu 4. Xét mệnh đề P(n): “1⋅2+2⋅3+⋯+n(n+1)=3n(n+1)(n+2)” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là
A.1(1+1)=2
B.1⋅2+2⋅3+⋯+(k+1)(k+2)=3(k+1)(k+2)((k+1)+2)
C.1(1+1)=8
D.1⋅2+2⋅3+⋯+k(k+1)=3k(k+1)(k+2)
Câu 5. Biết cosα=53. Giá trị cos(180∘−α) bằng
A.54
B.53
C.−53
D.−54
Câu 6. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.P là điều kiện cần và đủ để có Q
B.P là điều kiện đủ để có Q
C.Q là điều kiện đủ để có P
D.P là điều kiện cần để có Q
Câu 7. Tam giác ABC có BC=6, CA=43 và A=60∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.233
B.23
C.3
D.43
Câu 8. Đường thẳng d:−5x+7y−4=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(7;−5)
B.n=(−5;−4)
C.n=(−5;7)
D.n=(−7;−5)
Câu 9. Cho hàm số f(x)=2x2−4x+1. Tính biệt thức Δ.
A.−8
B.24
C.−12
D.8
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:−6x−3y+12=0 và d2:−3x−6y−21=0. Định thức D=a1b2−a2b1 bằng
A.27
B.45
C.−27
D.0
Câu 11. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 11;18;13;15;8. Phương sai của mẫu bằng
A.11,6
B.0
C.3,41
D.58
Câu 12. Gieo một đồng xu cân đối 7 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?
A.127
B.49
C.14
D.128
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C):(x+7)2+(y−3)2=169 có tâm I, và điểm A(−19;−2).
a) Bán kính của (C) bằng 169.
b) Vectơ IA=(−12;−5).
c) Tiếp tuyến tại A nhận IA làm vectơ pháp tuyến.
d) Khoảng cách từ I đến tiếp tuyến ấy bằng 13.
Còn 9 câu nữa của
đề số 9
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 3153
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(3,00 điểm)
12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Một hộp có 8 bút xanh, 9 bút đỏ và 10 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút bất kì?
A.26
B.720
C.17
D.27
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn (C):(x+7)2+(y−2)2=841 có tâm I và A(13;−19)∈(C). Tiếp tuyến của (C) tại A có một vectơ pháp tuyến là
A.n=(−7;2)
B.n=(13;−19)
C.n=(20;−21)
D.n=(21;20)
Câu 3. Giá trị cos0∘ bằng
A.−22
B.22
C.1
D.0
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−12;5) và w=(m;−3). Tìm m để u⊥w.
A.−54
B.45
C.−45
D.0
Câu 5. Gieo một đồng xu cân đối 6 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?
A.12
B.64
C.36
D.63
Câu 6. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là
A. đường tròn
B.parabol
C.hypebol
D.elip
Câu 7. Khai triển (x+2)8 có bao nhiêu số hạng?
A.256
B.16
C.8
D.9
Câu 8. Trong khai triển (2x2+x2)7, số hạng tổng quát là
A.C7k⋅27−k⋅2k⋅x14−3k
B.C7k⋅27−k⋅2k⋅x14−k
C.C7k⋅2k⋅27−k⋅x14−3k
D.C7k⋅27−k⋅2k⋅x3k−14
Câu 9. Định lí côsin trong tam giác ABC được phát biểu là
A.a2=b2+c2+2bccosA
B.a2=b2+c2−2bccosA
C.a2=b2+c2−2bcsinA
D.a2=b2−c2−2bccosA
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 3x+4y≤24. Tính diện tích của miền D.
A.24
B.7
C.14
D.48
Câu 11. Cho một khay có 2 chiếc bút xanh và 7 chiếc bút đen. Rút hai lần, mỗi lần một chiếc bút và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được chiếc bút xanh bằng
A.8114
B.8177
C.814
D.8128
Câu 12. Tam giác ABC có BC=2, CA=6 và A=45∘ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.22
B.2
C.22
D.323
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−6;−7), v=(3;−6) và một vectơ a có ∣a∣=10.
a)−6u=(36;42).
b)∣−6a∣=−60.
c) Với mọi số k=0, vectơ ka luôn cùng phương với a.
d)∣ka∣ bằng ∣k∣∣a∣.
Câu 14. Xét bảng chân trị của 13 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề p, q.
a) Bảng có 8192 dòng.
b) Một mệnh đề toán học có thể vừa đúng vừa sai.
c) Mệnh đề phủ định của p có giá trị chân lí ngược với p.
d) Mệnh đề p⇒q sai ở đúng một dòng.
Câu 15. Cho hai tập hợp A=[−5;4] và B=(−1;7).
a) Số −5 không thuộc tập A.
b) Số −1 không thuộc tập B.
c)A∩B=[−1;4].
d)A∖B=[−5;−1].
Câu 16. Cho tam thức f(x)=3x2−24x+21.
a)f(x) có hai nghiệm 1 và −7.
b) Một tam thức bậc hai vô nghiệm thì giữ nguyên một dấu trên cả R.
c) Tập nghiệm của f(x)>0 là (1;7).
d) Tập nghiệm của f(x)≤0 là [1;7].
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(3,00 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 17. Một tổ có 8 học sinh nam và 6 học sinh nữ. Chọn ra đồng thời 4 học sinh. Có bao nhiêu cách lấy?
Câu 18. Xét mệnh đề P(n): “13+23+⋯+n3=4n2(n+1)2” với mọi số nguyên dương n, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính giá trị vế phải của P(8).
Câu 19. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 11; Cầu lông: 16; Bóng rổ: 8; Bơi lội: 15. Tính cỡ mẫu.
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−2;0) và B(4;8). Tính độ dài đoạn AB.
Câu 21. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 6;8;7;4;5; nhóm B: 8;5;6;10;6. Tính độ lệch chuẩn của nhóm B (làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22. Miền nghiệm của một hệ gồm 6 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.