taifilepro

Toán · Lớp 10 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 12 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 86 trang
  • Đề 1 Mã 3144 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 3145 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 3146 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 3147 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 3148 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 3149 · 22 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 3150 · 22 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 3151 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 3152 · 22 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 3153 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 86 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3144

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một cửa hàng lắp ráp xe đạp theo đơn, lần lượt qua ba bước: chọn khung xe có 55 cách, rồi chọn màu sơn có 66 cách, rồi chọn loại yên có 33 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn khung xe bằng

  1. A. 66
  2. B. 33
  3. C. 3030
  4. D. 55

Câu 2. Thống kê xếp loại học lực của một lớp, kết quả ghi theo xếp loại như sau — Tốt: 1515; Khá: 22; Đạt: 1717; Chưa đạt: 1616. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là

  1. A. Khá
  2. B. Chưa đạt
  3. C. Tốt
  4. D. Đạt

Câu 3. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

-4-3-2-1x-5-4-3-2-11234yOI
  1. A. −3-3
  2. B. −2-2
  3. C. 22
  4. D. −1-1

Câu 4. Một đại lượng có giá trị đúng a=45740a = 45740, phép đo cho số gần đúng a‾=45724\overline{a} = 45724. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

  1. A. 9146491464
  2. B. −16-16
  3. C. 1616
  4. D. 5050

Câu 5. Một tam giác có ba cạnh 99, 1212, 1515. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 3636
  2. B. 1515
  3. C. 99
  4. D. 1818

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x−6)2+(y−7)2=100(C): \left(x - 6\right)^2 + \left(y - 7\right)^2 = 100 có tâm II và A(−2;13)∈(C)A(-2; 13) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−2;13)\vec n = (-2; 13)
  2. B. n⃗=(−6;−8)\vec n = (-6; -8)
  3. C. n⃗=(−8;6)\vec n = (-8; 6)
  4. D. n⃗=(6;7)\vec n = (6; 7)

Câu 7. Đường thẳng d:4x+2y+4=0d: 4x + 2y + 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(4;2)\vec n = (4; 2)
  2. B. n⃗=(−2;4)\vec n = (-2; 4)
  3. C. n⃗=(4;4)\vec n = (4; 4)
  4. D. n⃗=(2;4)\vec n = (2; 4)

Câu 8. Hai lực có độ lớn 240240 N và 230230 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và cùng hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 240 N240 \text{ N}
  2. B. 470 N470 \text{ N}
  3. C. 10 N10 \text{ N}
  4. D. 332,42 N332{,}42 \text{ N}

Câu 9. Miền nghiệm của một hệ gồm 33 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 66

Câu 10. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AA và BB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=16CA = 16 m, CB=5CB = 5 m và ACB^=120∘\widehat{ACB} = 120^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 21 m21 \text{ m}
  2. B. 19 m19 \text{ m}
  3. C. 11 m11 \text{ m}
  4. D. 361 m361 \text{ m}

Câu 11. Hàm số y=2x2+28x+100y = 2x^{2} + 28x + 100 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại xx bằng bao nhiêu?

  1. A. −2-2 tại x=−7x = -7
  2. B. −7-7 tại x=2x = 2
  3. C. 22 tại x=7x = 7
  4. D. 22 tại x=−7x = -7

Câu 12. Tam giác ABCABC có BC=6BC = 6, CA=62CA = 6\sqrt{2} và A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ (như hình vẽ). Giá trị sin⁡B^\sin \widehat{B} bằng:

45°BC = 6CA = 6√2ABC
  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 12\dfrac{1}{2}
  4. D. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho M(4;8)M(4; 8) và ba đường thẳng Δ1:−7x−24y−75=0\Delta_1: -7x - 24y - 75 = 0, Δ2:−7x−24y−225=0\Delta_2: -7x - 24y - 225 = 0, Δ3:−5x=0\Delta_3: -5x = 0.

  • a) Đường Δ1\Delta_1 có một vectơ pháp tuyến là n⃗=(−24;−7)\vec n = (-24; -7).
  • b) Khoảng cách giữa Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2 bằng 66.
  • c) Cosin góc giữa Δ1\Delta_1 và Δ3\Delta_3 bằng 725\dfrac{7}{25}.
  • d) Điểm M(4;8)M(4; 8) không thuộc Δ1\Delta_1.

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3145

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Tam giác ABCABC có BC=4BC = 4, CA=22CA = 2\sqrt{2} và A^=90∘\widehat{A} = 90^\circ (như hình vẽ). Giá trị sin⁡B^\sin \widehat{B} bằng:

BC = 4CA = 2√2ABC
  1. A. 2\sqrt{2}
  2. B. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 11

Câu 2. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=n(3n−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3n - 2\right) = \dfrac{n\left(3n-1\right)}{2}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 1+4+7+⋯+(3(k+1)−2)=(k+1)(3(k+1)−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3\left(k+1\right) - 2\right) = \dfrac{\left(k+1\right)\left(3\left(k+1\right)-1\right)}{2}
  2. B. 3(1)−2=13\left(1\right) - 2 = 1
  3. C. 3(1)−2=53\left(1\right) - 2 = 5
  4. D. 1+4+7+⋯+(3k−2)=k(3k−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3k - 2\right) = \dfrac{k\left(3k-1\right)}{2}

Câu 3. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=10n−1A_n = 10^n - 1 chia hết cho 99 với mọi số nguyên dương nn. Giá trị A2A_{2} bằng

  1. A. 9999
  2. B. 100100
  3. C. 1919
  4. D. 99

Câu 4. Một tổ có 12 bạn nam, 14 bạn nữ và 5 bạn dự bị. Có bao nhiêu cách chọn một bạn bất kì?

  1. A. 3030
  2. B. 2626
  3. C. 840840
  4. D. 3131

Câu 5. Với α=150∘\alpha = 150^\circ, khẳng định đúng là

  1. A. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0
  2. B. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α>0\cos\alpha > 0
  3. C. sin⁡α>0\sin\alpha > 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0
  4. D. sin⁡α<0\sin\alpha < 0 và cos⁡α<0\cos\alpha < 0

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, giao điểm của d1:−x−3y+2=0d_1: -x - 3y + 2 = 0 và d2:−5x+3y+28=0d_2: -5x + 3y + 28 = 0 là điểm

  1. A. M(5;−1)M(5; -1)
  2. B. M(6;−2)M(6; -2)
  3. C. M(−5;1)M(-5; 1)
  4. D. M(−1;5)M(-1; 5)

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ gốc toạ độ OO đến đường thẳng Δ:−3x+4y+10=0\Delta: -3x + 4y + 10 = 0 bằng

  1. A. 1010
  2. B. 25\dfrac{2}{5}
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=17a = 17, nửa trục nhỏ b=15b = 15, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E)(E) là

  1. A. (±17;0),  (0;±15)\left(\pm 17; 0\right), \; \left(0; \pm 15\right)
  2. B. (±17;±15)\left(\pm 17; \pm 15\right)
  3. C. (±15;0),  (0;±17)\left(\pm 15; 0\right), \; \left(0; \pm 17\right)
  4. D. (±8;0),  (0;±15)\left(\pm 8; 0\right), \; \left(0; \pm 15\right)

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(0;−3)A(0; -3) và B(−5;9)B(-5; 9). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. (−5;6)(-5; 6)
  2. B. (−5;−12)(-5; -12)
  3. C. (−5;12)(-5; 12)
  4. D. (5;−12)(5; -12)

Câu 10. Một bạn chọn trang phục đi chơi, lần lượt qua ba bước: chọn áo có 66 cách, rồi chọn quần có 55 cách, rồi chọn mũ có 22 cách. Vẽ sơ đồ hình cây, số nhánh mọc ra từ mỗi nút ở tầng chọn áo bằng

  1. A. 66
  2. B. 3030
  3. C. 22
  4. D. 55

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x−3)2+(y−6)2=100(C): \left(x - 3\right)^2 + \left(y - 6\right)^2 = 100 có tâm II và A(−5;12)∈(C)A(-5; 12) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−6;−8)\vec n = (-6; -8)
  2. B. n⃗=(−8;6)\vec n = (-8; 6)
  3. C. n⃗=(3;6)\vec n = (3; 6)
  4. D. n⃗=(−5;12)\vec n = (-5; 12)

Câu 12. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tung độ đỉnh II bằng bao nhiêu?

-4-3-2-1x-5-4-3-2-11234yOI
  1. A. −4-4
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 55

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(1;5)\vec u = \left(1; 5\right) và v⃗=(−1;3)\vec v = \left(-1; 3\right).

  • a) u⃗−v⃗=(2;2)\vec u - \vec v = \left(2; 2\right).
  • b) Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ.
  • c) 2u⃗=(3;7)2\vec u = \left(3; 7\right).
  • d) u⃗⋅v⃗=8\vec u \cdot \vec v = 8.

Còn 9 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3146

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tam thức bậc hai f(x)=2(x+1)(x−5)f(x) = 2\left(x + 1\right)\left(x - 5\right). Đưa tam thức về dạng chuẩn và cho biết hệ số tự do.

  1. A. −5-5
  2. B. −8-8
  3. C. −10-10
  4. D. 1010

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x−4)2+(y−5)2=289(C): \left(x - 4\right)^2 + \left(y - 5\right)^2 = 289 có tâm II và A(−11;−3)∈(C)A(-11; -3) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(4;5)\vec n = (4; 5)
  2. B. n⃗=(−15;−8)\vec n = (-15; -8)
  3. C. n⃗=(−11;−3)\vec n = (-11; -3)
  4. D. n⃗=(8;−15)\vec n = (8; -15)

Câu 3. Xếp 6 chiếc ghế khác nhau quanh một dãy bàn. Số cách xếp là

  1. A. 120120
  2. B. 3030
  3. C. 4665646656
  4. D. 720720

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−4;9)A(-4; 9) và B(−1;5)B(-1; 5). Toạ độ AB→\overrightarrow{AB} là

  1. A. (−5;14)(-5; 14)
  2. B. (−3;4)(-3; 4)
  3. C. (3;−4)(3; -4)
  4. D. (3;4)(3; 4)

Câu 5. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13\right\} và hai tập con A={1;3;4;7;8;9;12;13}A = \left\{1; 3; 4; 7; 8; 9; 12; 13\right\}, B={2;4;6;7;9;10;11}B = \left\{2; 4; 6; 7; 9; 10; 11\right\}. Tính ∣U∖(A∪B)∣|U \setminus (A \cup B)|.

  1. A. 11
  2. B. 1313
  3. C. 55
  4. D. 66

Câu 6. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, tổng AB→+BC→\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} bằng

  1. A. 0⃗\vec 0
  2. B. BA→\overrightarrow{BA}
  3. C. CA→\overrightarrow{CA}
  4. D. AC→\overrightarrow{AC}

Câu 7. Trong khai triển (2x2+1x)8\left(2x^2 + \dfrac{1}{x}\right)^{8}, số hạng tổng quát là

  1. A. C8k⋅2 8−k⋅1 k⋅x 16−kC_{8}^k \cdot 2^{\,8-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,16 - k}
  2. B. C8k⋅2 8−k⋅1 k⋅x 16−3kC_{8}^k \cdot 2^{\,8-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,16 - 3k}
  3. C. C8k⋅2 k⋅1 8−k⋅x 16−3kC_{8}^k \cdot 2^{\,k} \cdot 1^{\,8-k} \cdot x^{\,16 - 3k}
  4. D. C8k⋅2 8−k⋅1 k⋅x 3k−16C_{8}^k \cdot 2^{\,8-k} \cdot 1^{\,k} \cdot x^{\,3k - 16}

Câu 8. Một bảng chân trị chứa 3030 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

  1. A. 10737418241073741824
  2. B. 900900
  3. C. 6060
  4. D. 10737418231073741823

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=17a = 17, nửa trục nhỏ b=15b = 15, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E)(E) là

  1. A. (±17;±15)\left(\pm 17; \pm 15\right)
  2. B. (±15;0),  (0;±17)\left(\pm 15; 0\right), \; \left(0; \pm 17\right)
  3. C. (±17;0),  (0;±15)\left(\pm 17; 0\right), \; \left(0; \pm 15\right)
  4. D. (±8;0),  (0;±15)\left(\pm 8; 0\right), \; \left(0; \pm 15\right)

Câu 10. Một bình dung dịch được pha từ ba nguyên liệu dung dịch A, dung dịch B và dung dịch C, tính theo đơn vị lít. Biết mỗi đơn vị dung dịch A chứa 1 gam muối thứ nhất; 3 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch B chứa 4 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 2 gam muối thứ ba, mỗi đơn vị dung dịch C chứa 2 gam muối thứ nhất; 1 gam muối thứ hai; 3 gam muối thứ ba. Hỗn hợp cần đúng 5151 gam muối thứ nhất, 5252 gam muối thứ hai và 5959 gam muối thứ ba. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị dung dịch A, dung dịch B, dung dịch C. Phương trình ứng với muối thứ nhất là

  1. A. x+4y+2z=52x + 4y + 2z = 52
  2. B. x+y+z=51x + y + z = 51
  3. C. x+3y+2z=51x + 3y + 2z = 51
  4. D. x+4y+2z=51x + 4y + 2z = 51

Câu 11. Một vòm cổng hình nửa elip rộng 5252 m và cao 1313 m. Chiều cao của vòm tại điểm cách tâm 1010 m bằng

  1. A. 12 m12 \text{ m}
  2. B. 6 m6 \text{ m}
  3. C. 5 m5 \text{ m}
  4. D. 13 m13 \text{ m}

Câu 12. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+4t+21h(t) = -t^{2} + 4t + 21, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 2 m2 \text{ m}
  2. B. 21 m21 \text{ m}
  3. C. 0 m0 \text{ m}
  4. D. 25 m25 \text{ m}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho mặt nón tròn xoay có nửa góc ở đỉnh α=58∘\alpha = 58^\circ, tức góc giữa đường sinh và trục bằng 58∘58^\circ. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh, tạo với trục của mặt nón góc β=75∘\beta = 75^\circ.

  • a) Góc ở đỉnh của mặt nón bằng 116∘116^\circ.
  • b) Giao tuyến là hypebol khi và chỉ khi β>α\beta > \alpha.
  • c) Trong ba đường conic, chỉ elip có hai nhánh.
  • d) Loại giao tuyến chỉ phụ thuộc việc so β\beta với α\alpha.

Câu 14. Xét phương trình x+5=x−7\sqrt{x + 5} = x - 7.

  • a) Điều kiện để vế phải không âm là x≥−5x \geq -5.
  • b) Bình phương hai vế là phép biến đổi luôn tương đương.
  • c) Vế trái của phương trình có thể âm.
  • d) Phương trình đã cho có 11 nghiệm.

Câu 15. Cho đường thẳng d:−5x−4y+9=0d: -5x - 4y + 9 = 0.

  • a) u⃗=(4;−5)\vec u = (4; -5) là một vectơ chỉ phương của dd.
  • b) (−4;−5)(-4; -5) là một vectơ pháp tuyến của dd.
  • c) Thay toạ độ M(4;5)M(4; 5) vào vế trái được −31-31.
  • d) Gốc toạ độ OO thuộc dd.

Còn 7 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3147

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Định nghĩa cổ điển của xác suất chỉ dùng được khi

  1. A. phép thử có hữu hạn kết quả và chúng đồng khả năng
  2. B. phép thử có vô hạn kết quả
  3. C. biến cố A luôn xảy ra
  4. D. các kết quả có khả năng khác nhau

Câu 2. Xét mệnh đề P(n)P(n): “12+22+32+⋯+n2=n(n+1)(2n+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + n^2 = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(2n+1\right)}{6}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 12=51^2 = 5
  2. B. 12+22+32+⋯+(k+1)2=(k+1)(k+2)(2(k+1)+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + \left(k+1\right)^2 = \dfrac{\left(k+1\right)\left(k+2\right)\left(2\left(k+1\right)+1\right)}{6}
  3. C. 12=11^2 = 1
  4. D. 12+22+32+⋯+k2=k(k+1)(2k+1)61^2 + 2^2 + 3^2 + \cdots + k^2 = \dfrac{k\left(k+1\right)\left(2k+1\right)}{6}

Câu 3. Một vật được bắn lên theo phương thẳng đứng từ một bệ đỡ. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−t2+6t+16h(t) = -t^{2} + 6t + 16, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 16 m16 \text{ m}
  2. B. 3 m3 \text{ m}
  3. C. 0 m0 \text{ m}
  4. D. 25 m25 \text{ m}

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 3x+4y≤123x + 4y \le 12. Tính hoành độ giao điểm của cạnh biên xiên của miền DD với trục OxOx.

  1. A. 44
  2. B. 127\dfrac{12}{7}
  3. C. 1212
  4. D. 33

Câu 5. Giá trị cos⁡180∘\cos 180^\circ bằng

  1. A. 00
  2. B. 12\dfrac{1}{2}
  3. C. 32\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. −1-1

Câu 6. Cho mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 4444”. Mệnh đề phủ định P‾\overline{P} là

  1. A. “Số nguyên nn chia hết cho 11”11 \text{”}
  2. B. “Số nguyên nn không chia hết cho 44”44 \text{”}
  3. C. “Số nguyên nn chia hết cho −44”-44 \text{”}
  4. D. “Mọi số nguyên nn đều chia hết cho 44”44 \text{”}

Câu 7. Một bảng chân trị chứa 77 mệnh đề sơ cấp. Số dòng mà có đúng 66 mệnh đề nhận giá trị đúng là

  1. A. 6464
  2. B. 2121
  3. C. 128128
  4. D. 77

Câu 8. Rút lần lượt 55 thẻ không hoàn lại từ 1515 thẻ được đánh số khác nhau. Nếu kể thứ tự thì số kết quả là

  1. A. 7575
  2. B. 30033003
  3. C. 759375759375
  4. D. 360360360360

Câu 9. Một đội tình nguyện có 1313 tình nguyện viên, trong đó có 55 bạn nữ và 88 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 286286
  2. B. 17161716
  3. C. 21972197
  4. D. 3939

Câu 10. Tập xác định của hàm số y=x+8x−1y = \dfrac{x + 8}{x - 1} là

  1. A. R∖{−1}\mathbb{R} \setminus \left\{-1\right\}
  2. B. [1;+∞)\left[1; +\infty\right)
  3. C. R∖{1}\mathbb{R} \setminus \left\{1\right\}
  4. D. R\mathbb{R}

Câu 11. Cho vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=5\left|\vec{a}\right| = 5. Độ dài của 3a⃗3 \vec{a} bằng

  1. A. 88
  2. B. 4545
  3. C. 1515
  4. D. 55

Câu 12. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là

  1. A. elip\text{elip}
  2. B. đường tròn
  3. C. parabol\text{parabol}
  4. D. hypebol\text{hypebol}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Quỹ đạo của một hành tinh lùn quanh Mặt Trời là một elip nhận Mặt Trời làm một tiêu điểm. Khoảng cách gần nhất là 319319 triệu km và xa nhất là 337337 triệu km.

  • a) Khoảng cách từ tâm elip tới tiêu điểm bằng 99.
  • b) Tâm sai của quỹ đạo xấp xỉ 0,030{,}03.
  • c) Trong một bể mặt cắt elip, tia sóng phát từ một tiêu điểm sau khi phản xạ trên thành bể sẽ đi qua tiêu điểm còn lại.
  • d) Quãng đường tia sóng đi từ tiêu điểm này, phản xạ một lần, rồi tới tiêu điểm kia phụ thuộc điểm phản xạ.

Câu 14. Cho hàm số f(x)=2x2+8x+9f(x) = 2x^{2} + 8x + 9.

  • a) a=−2a = -2.
  • b) b=8b = 8.
  • c) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ 99.
  • d) xI=2x_I = 2.

Câu 15. Cho hàm số f(x)=−2(x−2)2+1f(x) = -2\left(x - 2\right)^2 + 1.

  • a) a=2a = 2.
  • b) Đỉnh của parabol là I(1;2)I(1; 2).
  • c) Bề lõm của parabol hướng lên trên.
  • d) Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ −7-7.

Câu 16. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,450{,}45, 0,050{,}05, 0,10{,}1.

  • a) Mỗi xác suất trong đề đều nằm trong đoạn [0;1][0; 1].
  • b) Hai biến cố xung khắc thì xác suất của hợp bằng tích hai xác suất.
  • c) P(A∪B)=0,5P(A \cup B) = 0{,}5.
  • d) P(A‾)=0,45P\left(\overline{A}\right) = 0{,}45.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(0;−7)A(0; -7) và B(5;5)B(5; 5). Tính độ dài đoạn ABAB.

Câu 18. Thống kê loại quả bán được trong một buổi sáng ở một quầy hàng, kết quả ghi theo loại quả như sau — Cam: 22; Xoài: 88; Ổi: 55; Chuối: 55. Tính tần số của Chuối.

Câu 19. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;70; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?

Câu 20. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 3 gam đạm; 1 gam xơ; 2 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 5050 gam đạm, 3939 gam xơ và 5757 gam khoáng. Tính tổng số đơn vị của cả ba nguyên liệu.

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(21;−20)\vec u = \left(21; -20\right). Tính ∣u⃗∣\left|\vec u\right|.

Câu 22. Gieo một đồng xu cân đối 44 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh của sơ đồ.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3148

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒qp \Rightarrow q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 2. Theo định nghĩa cổ điển, xác suất của biến cố AA trong một phép thử có hữu hạn kết quả đồng khả năng bằng

  1. A. P(A)=n(Ω)n(A)P(A) = \dfrac{n(\Omega)}{n(A)}
  2. B. P(A)=n(A)−n(Ω)P(A) = n(A) - n(\Omega)
  3. C. P(A)=n(A)⋅n(Ω)P(A) = n(A) \cdot n(\Omega)
  4. D. P(A)=n(A)n(Ω)P(A) = \dfrac{n(A)}{n(\Omega)}

Câu 3. Biết cos⁡α=817\cos\alpha = \dfrac{8}{17}. Giá trị cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. 817\dfrac{8}{17}
  2. B. 1517\dfrac{15}{17}
  3. C. −1517-\dfrac{15}{17}
  4. D. −817-\dfrac{8}{17}

Câu 4. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=n(3n−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3n - 2\right) = \dfrac{n\left(3n-1\right)}{2}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Khi chuyển từ P(3)P(3) sang P(4)P(4), vế trái được cộng thêm số hạng có giá trị

  1. A. 2222
  2. B. 1010
  3. C. 44
  4. D. 77

Câu 5. Tam thức f(x)=2x2+4x−30f(x) = 2x^{2} + 4x - 30 có hai nghiệm là

  1. A. x=−5x = -5 và x=−3x = -3
  2. B. x=−5x = -5 và x=3x = 3
  3. C. x=−2x = -2 và x=−15x = -15
  4. D. x=5x = 5 và x=−3x = -3

Câu 6. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 7. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=12n−1A_n = 12^n - 1 chia hết cho 1111 với mọi số nguyên dương nn. Giá trị A2A_{2} bằng

  1. A. 144144
  2. B. 1111
  3. C. 143143
  4. D. 2323

Câu 8. Phép biến đổi nào sau đây giữ nguyên tập nghiệm của một hệ phương trình?

  1. A. Cộng vào một phương trình một bội của phương trình khác
  2. B. Bỏ đi một phương trình bất kì
  3. C. Cộng một số khác 0 vaˋo veˆˊ traˊi của một phương trıˋnh0 \text{ vào vế trái của một phương trình}
  4. D. Nhân hai vế một phương trình với 00

Câu 9. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(8;4)\vec u = (8; 4). Toạ độ của 3u⃗3 \vec{u} là

  1. A. (−24;−12)(-24; -12)
  2. B. (11;7)(11; 7)
  3. C. (24;12)(24; 12)
  4. D. (24;4)(24; 4)

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H)(H) có nửa trục thực a=24a = 24, nửa trục ảo b=7b = 7, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Các đỉnh của (H)(H) là

  1. A. (±24;0),  (0;±7)\left(\pm 24; 0\right), \; \left(0; \pm 7\right)
  2. B. (±24;0)\left(\pm 24; 0\right)
  3. C. (0;±24)\left(0; \pm 24\right)
  4. D. (±25;0)\left(\pm 25; 0\right)

Câu 11. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=3AH = 3, BH=9BH = 9 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}, biết AH⊥BCAH \perp BC. Giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng

  1. A. 13\dfrac{1}{3}
  2. B. 2727
  3. C. 33
  4. D. −13-\dfrac{1}{3}

Câu 12. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho P⇒QP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  2. B. QQ là điều kiện đủ để có PP
  3. C. PP là điều kiện đủ để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần để có QQ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Một hộp có 44 viên bi màu đỏ và 33 viên bi màu xanh. Lấy ra đồng thời 33 viên bi.

  • a) Có tất cả 3535 cách lấy.
  • b) C43=24C_{4}^{3} = 24.
  • c) Có 1818 cách lấy được đúng 22 viên bi màu đỏ.
  • d) Có 3434 cách lấy được ít nhất một viên bi màu đỏ.

Câu 14. Một xưởng làm hai loại bàn AA và BB. Mỗi bàn loại AA cần 33 đơn vị gỗ và 22 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 44 đơn vị gỗ và 11 giờ công. Xưởng có 5858 đơn vị gỗ và 3838 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 66 bàn loại AA và 11 bàn loại BB.

  • a) Lượng gỗ cần dùng bằng 2222.
  • b) Lượng giờ công cần dùng bằng 2222.
  • c) Miền nghiệm của hệ bị chặn.
  • d) Nếu tăng lượng gỗ sẵn có thì miền nghiệm rộng ra hoặc giữ nguyên.

Câu 15. Cho hệ bất phương trình {4x+3y≤14x≥0y≥0\begin{cases}4x + 3y \leq 14 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và điểm M(6;8)M\left(6; 8\right).

  • a) Hệ gồm 22 bất phương trình.
  • b) Miền nghiệm của hệ là giao của 66 nửa mặt phẳng.
  • c) Vế trái của ràng buộc thứ nhất tại MM bằng 4848.
  • d) Gốc toạ độ OO không thuộc miền nghiệm của hệ.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hypebol (H):x2576−y249=1(H): \dfrac{x^2}{576} - \dfrac{y^2}{49} = 1.

  • a) Nửa trục thực a=7a = 7.
  • b) c=17c = 17.
  • c) Tiêu cự của (H)(H) bằng 5050.
  • d) Tâm sai của một hypebol luôn nhỏ hơn 11.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Số lượt khách đến một quầy hàng trong 99 phút được ghi lại như sau: 1;5;7;8;6;5;4;5;41; 5; 7; 8; 6; 5; 4; 5; 4. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.

Câu 18. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y=5x2−10x−2y = 5x^{2} - 10x - 2 (trả lời kèm dấu).

Câu 19. Gieo một đồng xu cân đối 66 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Tính số nhánh của sơ đồ.

Câu 20. Đo quãng đường một chuyến xe được 700700 km với sai số tương đối 8%8\%. Tính sai số tuyệt đối.

Câu 21. Thay cặp số (6;−4)\left(6; -4\right) vào vế trái của 3x+6y≤593x + 6y \leq 59. Tính giá trị thu được (trả lời kèm dấu).

Câu 22. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(12;−35)\vec u = \left(12; -35\right). Tính ∣u⃗∣2\left|\vec u\right|^2.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3149

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một đại lượng có giá trị đúng a=31933a = 31933, phép đo cho số gần đúng a‾=31926\overline{a} = 31926. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

  1. A. 77
  2. B. 6385963859
  3. C. 88
  4. D. −7-7

Câu 2. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+3+5+⋯+(2n−1)=n21 + 3 + 5 + \cdots + \left(2n - 1\right) = n^2” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 1+3+5+⋯+(2(k+1)−1)=(k+1)21 + 3 + 5 + \cdots + \left(2\left(k+1\right) - 1\right) = \left(k+1\right)^2
  2. B. 1+3+5+⋯+(2k−1)=k21 + 3 + 5 + \cdots + \left(2k - 1\right) = k^2
  3. C. 2(1)−1=12\left(1\right) - 1 = 1
  4. D. 2(1)−1=42\left(1\right) - 1 = 4

Câu 3. Trong khai triển (x2+2x)5\left(x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{5}, số hạng tổng quát là

  1. A. C5k⋅1 5−k⋅2 k⋅x 10−3kC_{5}^k \cdot 1^{\,5-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,10 - 3k}
  2. B. C5k⋅1 k⋅2 5−k⋅x 10−3kC_{5}^k \cdot 1^{\,k} \cdot 2^{\,5-k} \cdot x^{\,10 - 3k}
  3. C. C5k⋅1 5−k⋅2 k⋅x 3k−10C_{5}^k \cdot 1^{\,5-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 10}
  4. D. C5k⋅1 5−k⋅2 k⋅x 10−kC_{5}^k \cdot 1^{\,5-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,10 - k}

Câu 4. Một bảng chân trị chứa 1515 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

  1. A. 3030
  2. B. 225225
  3. C. 3276732767
  4. D. 3276832768

Câu 5. Hàm số y=x2+8x+9y = x^{2} + 8x + 9 đạt giá trị nhỏ nhất bằng bao nhiêu, tại xx bằng bao nhiêu?

  1. A. 77 tại x=−4x = -4
  2. B. −4-4 tại x=−7x = -7
  3. C. −7-7 tại x=−4x = -4
  4. D. −7-7 tại x=4x = 4

Câu 6. Cho tam thức bậc hai f(x)=−2(x−2)2+2f(x) = -2\left(x - 2\right)^{2} + 2. Bất phương trình f(x)≥0f(x) \ge 0 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 7. Hình vẽ là đồ thị của một hàm số bậc hai, đỉnh II của parabol đã được đánh dấu. Tính hoành độ trục đối xứng của đồ thị.

-4-3-2-1x-5-4-3-2-11234yOI
  1. A. −3-3
  2. B. −2-2
  3. C. −1-1
  4. D. 22

Câu 8. Tam thức f(x)=−x2+13x−36f(x) = -x^{2} + 13x - 36 có hai nghiệm là

  1. A. x=13x = 13 và x=36x = 36
  2. B. x=4x = 4 và x=−9x = -9
  3. C. x=4x = 4 và x=9x = 9
  4. D. x=−4x = -4 và x=−9x = -9

Câu 9. Từ các chữ số 0;1;2;3;4;5;6;70; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7, người ta lập các số tự nhiên có 33 chữ số đôi một khác nhau. Có bao nhiêu số như vậy?

  1. A. 294294
  2. B. 448448
  3. C. 210210
  4. D. 336336

Câu 10. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  1. A. 7x+4y<29\dfrac{7}{x} + 4y < 29
  2. B. 7x+4y<297x + 4y < 29
  3. C. 7xy+4y<297xy + 4y < 29
  4. D. 7x2+4y<297x^{2} + 4y < 29

Câu 11. Một tổ học sinh có 1212 học sinh, trong đó có 66 bạn nữ và 66 bạn nam. Số cách chọn ra ba bạn giữ ba chức vụ khác nhau là tổ trưởng, tổ phó và thủ quỹ bằng

  1. A. 220220
  2. B. 3636
  3. C. 17281728
  4. D. 13201320

Câu 12. Điều kiện cần để phương trình x+86=x−4\sqrt{x + 86} = x - 4 có nghiệm là

  1. A. x≤4x \leq 4
  2. B. x≥4x \geq 4
  3. C. x≥−86x \geq -86
  4. D. x>4x > 4

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Ba biến cố AA, BB, CC đôi một xung khắc có xác suất lần lượt là 0,40{,}4, 0,450{,}45, 0,10{,}1.

  • a) P(A∩B)=0,4P(A \cap B) = 0{,}4.
  • b) Xác suất hợp của cả ba biến cố bằng 0,050{,}05.
  • c) Xác suất không biến cố nào xảy ra bằng 0,050{,}05.
  • d) Ba biến cố đã cho chắc chắn phủ kín không gian mẫu.

Câu 14. Gieo một con xúc xắc cân đối. Gọi AA là biến cố “số chấm lớn hơn 44”.

  • a) Không gian mẫu có 66 phần tử.
  • b) P(A)+P(A‾)P(A) + P\left(\overline{A}\right) bằng 11.
  • c) P(A)=13P(A) = \dfrac{1}{3}.
  • d) P(A‾)=13P\left(\overline{A}\right) = \dfrac{1}{3}.

Câu 15. Một xưởng sản xuất ba mặt hàng áo, quần và váy. Biết mỗi chiếc áo cần 2 mét vải; 1 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc quần cần 1 mét vải; 2 giờ may; 1 cúc áo, mỗi chiếc váy cần 3 mét vải; 1 giờ may; 2 cúc áo. Trong một đợt, xưởng dùng hết đúng 5858 mét vải, 3232 giờ may và 3636 cúc áo. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số áo, quần, váy, và giá bán mỗi chiếc lần lượt là 55, 44, 77 trăm nghìn đồng.

  • a) x=5x = 5.
  • b) y=9y = 9.
  • c) Tổng số sản phẩm bằng 126126.
  • d) Nghiệm của bài toán phải là số nguyên không âm.

Câu 16. Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=8485\sin\alpha = \dfrac{84}{85} và cos⁡α=1385\cos\alpha = \dfrac{13}{85}, cùng góc 40∘40^\circ.

  • a) sin⁡(180∘−α)=−8485\sin\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{84}{85}.
  • b) cos⁡(180∘−α)=1385\cos\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{13}{85}.
  • c) tan⁡(180∘−α)=−8413\tan\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{84}{13}.
  • d) sin⁡(180∘−α)+cos⁡(180∘−α)=9785\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{97}{85}.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 1111; Cầu lông: 22; Bóng rổ: 33; Bơi lội: 99. Tính cỡ mẫu.

Câu 18. Trong mặt phẳng OxyOxy, hypebol (H):x249−y2576=1(H): \dfrac{x^2}{49} - \dfrac{y^2}{576} = 1. Tính aa.

Câu 19. Một lớp có 2020 học sinh. Có 1111 học sinh tham gia câu lạc bộ A, 1212 học sinh tham gia câu lạc bộ B và 44 học sinh tham gia cả hai. Có bao nhiêu học sinh không tham gia câu lạc bộ nào?

Câu 20. Chứng minh bằng quy nạp rằng An=8n−1A_n = 8^n - 1 chia hết cho 77 với mọi số nguyên dương nn. Trong cách tách Ak+1=qAk+RA_{k+1} = q A_k + R, tính RR.

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, tính bán kính của đường tròn (C):(x−7)2+(y+3)2=25(C): \left(x - 7\right)^2 + \left(y + 3\right)^2 = 25.

Còn 1 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3150

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một mẻ thức ăn chăn nuôi được pha từ ba nguyên liệu cám gạo, bột ngô và khô đậu, tính theo đơn vị ki-lô-gam. Biết mỗi đơn vị cám gạo chứa 2 gam đạm; 1 gam xơ; 3 gam khoáng, mỗi đơn vị bột ngô chứa 3 gam đạm; 1 gam xơ; 1 gam khoáng, mỗi đơn vị khô đậu chứa 1 gam đạm; 2 gam xơ; 1 gam khoáng. Hỗn hợp cần đúng 4545 gam đạm, 3737 gam xơ và 2626 gam khoáng. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị cám gạo, bột ngô, khô đậu. Phương trình ứng với đạm là

  1. A. 2x+3y+z=372x + 3y + z = 37
  2. B. 2x+y+3z=452x + y + 3z = 45
  3. C. x+y+z=45x + y + z = 45
  4. D. 2x+3y+z=452x + 3y + z = 45

Câu 2. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1+4+7+⋯+(3n−2)=n(3n−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3n - 2\right) = \dfrac{n\left(3n-1\right)}{2}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 1+4+7+⋯+(3(k+1)−2)=(k+1)(3(k+1)−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3\left(k+1\right) - 2\right) = \dfrac{\left(k+1\right)\left(3\left(k+1\right)-1\right)}{2}
  2. B. 3(1)−2=13\left(1\right) - 2 = 1
  3. C. 1+4+7+⋯+(3k−2)=k(3k−1)21 + 4 + 7 + \cdots + \left(3k - 2\right) = \dfrac{k\left(3k-1\right)}{2}
  4. D. 3(1)−2=53\left(1\right) - 2 = 5

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x−5)2+(y+2)2=4(C): \left(x - 5\right)^2 + \left(y + 2\right)^2 = 4 có tâm II và A(3;−2)∈(C)A(3; -2) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−2;0)\vec n = (-2; 0)
  2. B. n⃗=(0;−2)\vec n = (0; -2)
  3. C. n⃗=(5;−2)\vec n = (5; -2)
  4. D. n⃗=(3;−2)\vec n = (3; -2)

Câu 4. Hàng thứ 55 của tam giác Pascal (đánh số hàng từ 00) có bao nhiêu số?

  1. A. 3232
  2. B. 55
  3. C. 1010
  4. D. 66

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)(C) có tâm I(2;1)I(2; 1) và đi qua điểm M(−3;1)M(-3; 1) (như hình vẽ). Bán kính của (C)(C) bằng:

-2246x-4-2246yORI(2; 1)M(-3; 1)
  1. A. 2,52{,}5
  2. B. 2525
  3. C. 55
  4. D. 1010

Câu 6. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho P⇒QP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. QQ là điều kiện đủ để có PP
  2. B. PP là điều kiện cần để có QQ
  3. C. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  4. D. PP là điều kiện đủ để có QQ

Câu 7. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 97009700 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 776776 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 8%8\%
  2. B. 92%92\%
  3. C. 776%776\%
  4. D. 80%80\%

Câu 8. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(6;4)\vec u = \left(6; 4\right) và v⃗=(−6;−5)\vec v = \left(-6; -5\right). Toạ độ của u⃗+v⃗\vec u + \vec v là

  1. A. (1;−2)\left(1; -2\right)
  2. B. (0;−1)\left(0; -1\right)
  3. C. −1-1
  4. D. (12;9)\left(12; 9\right)

Câu 9. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 15;15;15;16;18;21;23;23;5615; 15; 15; 16; 18; 21; 23; 23; 56. Khoảng tứ phân vị của mẫu bằng

  1. A. 2323
  2. B. 4141
  3. C. 88
  4. D. 3838

Câu 10. Số gần đúng a‾=58286\overline{a} = 58286 có độ chính xác d=700d = 700. Giá trị đúng aa nằm trong đoạn

  1. A. [56886;59686]\left[56886; 59686\right]
  2. B. [−431714;548286]\left[-431714; 548286\right]
  3. C. [57586;58986]\left[57586; 58986\right]
  4. D. [58286;58986]\left[58286; 58986\right]

Câu 11. Tổng các hệ số trong khai triển (x+1)4(x + 1)^{4} bằng

  1. A. 1616
  2. B. 44
  3. C. 55
  4. D. 1515

Câu 12. Số sản phẩm làm được trong một giờ của năm công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 11;12;12;14;1611; 12; 12; 14; 16. Số trung bình của mẫu bằng

  1. A. 1616
  2. B. 1313
  3. C. 6565
  4. D. 1212

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Tam giác ABCABC có A^=30∘\widehat{A} = 30^\circ, B^=120∘\widehat{B} = 120^\circ và BC=10BC = 10 (như hình vẽ).

30°BC = 10120°RABCO
  • a) C^=30∘\widehat{C} = 30^\circ.
  • b) BCsin⁡A^=CAsin⁡B^\dfrac{BC}{\sin \widehat{A}} = \dfrac{CA}{\sin \widehat{B}}.
  • c) R=20R = 20.
  • d) Tam giác ABCABC vuông.

Câu 14. Cho góc nhọn α\alpha có sin⁡α=2425\sin\alpha = \dfrac{24}{25} và cos⁡α=725\cos\alpha = \dfrac{7}{25}, cùng góc 35∘35^\circ.

  • a) sin⁡(180∘−α)=−2425\sin\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{24}{25}.
  • b) sin⁡(90∘−α)=2425\sin\left(90^\circ - \alpha\right) = \dfrac{24}{25}.
  • c) tan⁡(180∘−α)=−247\tan\left(180^\circ - \alpha\right) = -\dfrac{24}{7}.
  • d) sin⁡(180∘−α)+cos⁡(180∘−α)=1725\sin\left(180^\circ - \alpha\right) + \cos\left(180^\circ - \alpha\right) = \dfrac{17}{25}.

Câu 15. Trong tam giác ABCABC, đường cao AH=9AH = 9, BH=3BH = 3 và α=ABH^\alpha = \widehat{ABH}.

  • a) α\alpha là góc tù.
  • b) sin⁡α>1\sin\alpha > 1.
  • c) SABH=292S_{ABH} = \dfrac{29}{2}.
  • d) cot⁡α=13\cot\alpha = \dfrac{1}{3}.

Câu 16. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 15;9;12;11;1315; 9; 12; 11; 13; tổ Hai: 12;8;15;13;1712; 8; 15; 13; 17.

  • a) Số trung bình của tổ Một bằng 1212.
  • b) Số trung bình của tổ Hai bằng 1313.
  • c) Độ lệch chuẩn càng nhỏ thì số liệu càng đồng đều.
  • d) tổ Hai có số liệu đồng đều hơn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Đếm các số nguyên xx thoả x2−6x−7<0x^{2} - 6x - 7 < 0.

Còn 5 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3151

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Parabol y=−4x2+48x−149y = -4x^{2} + 48x - 149 có toạ độ đỉnh là

  1. A. I(6;−5)I(6; -5)
  2. B. I(−6;−5)I(-6; -5)
  3. C. I(−5;6)I(-5; 6)
  4. D. I(6;5)I(6; 5)

Câu 2. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 13;17;15;17;1313; 17; 15; 17; 13. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A. 3,23{,}2
  2. B. 44
  3. C. 1,791{,}79
  4. D. 10,2410{,}24

Câu 3. Cho hai tập hợp A=[−10;2]A = \left[-10; 2\right] và B=(−4;7)B = \left(-4; 7\right). Tập A∩BA \cap B bằng

  1. A. [−4;2]\left[-4; 2\right]
  2. B. [−10;7)\left[-10; 7\right)
  3. C. (−4;2)\left(-4; 2\right)
  4. D. (−4;2]\left(-4; 2\right]

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, elip (E)(E) có nửa trục lớn a=26a = 26, nửa trục nhỏ b=10b = 10, hai tiêu điểm F1F_1, F2F_2 nằm trên trục hoành. Bốn đỉnh của (E)(E) là

  1. A. (±24;0),  (0;±10)\left(\pm 24; 0\right), \; \left(0; \pm 10\right)
  2. B. (±26;±10)\left(\pm 26; \pm 10\right)
  3. C. (±10;0),  (0;±26)\left(\pm 10; 0\right), \; \left(0; \pm 26\right)
  4. D. (±26;0),  (0;±10)\left(\pm 26; 0\right), \; \left(0; \pm 10\right)

Câu 5. Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là

  1. A. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  2. B. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\sin A
  4. D. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A

Câu 6. Một khẩu phần ăn được pha từ ba nguyên liệu thịt bò, cá hồi và đậu nành, tính theo đơn vị phần 100100 gam. Biết mỗi đơn vị thịt bò chứa 2 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 3 gam chất đường, mỗi đơn vị cá hồi chứa 3 gam chất đạm; 1 gam chất béo; 1 gam chất đường, mỗi đơn vị đậu nành chứa 1 gam chất đạm; 2 gam chất béo; 1 gam chất đường. Hỗn hợp cần đúng 2222 gam chất đạm, 2525 gam chất béo và 2121 gam chất đường. Gọi xx, yy, zz lần lượt là số đơn vị thịt bò, cá hồi, đậu nành. Phương trình ứng với chất đạm là

  1. A. 2x+y+3z=222x + y + 3z = 22
  2. B. 2x+3y+z=222x + 3y + z = 22
  3. C. x+y+z=22x + y + z = 22
  4. D. 2x+3y+z=252x + 3y + z = 25

Câu 7. Điều kiện cần để phương trình x+4=x−8\sqrt{x + 4} = x - 8 có nghiệm là

  1. A. x>8x > 8
  2. B. x≥8x \geq 8
  3. C. x≤8x \leq 8
  4. D. x≥−4x \geq -4

Câu 8. Một quả pháo hoa được phóng lên từ một giàn phóng. Độ cao của vật so với mặt đất, tính bằng m, được mô hình hoá bởi h(t)=−2t2+20t+192h(t) = -2t^{2} + 20t + 192, trong đó tt là thời gian tính bằng giây kể từ lúc ném. Độ cao của vật tại thời điểm ném bằng

  1. A. 5 m5 \text{ m}
  2. B. 0 m0 \text{ m}
  3. C. 192 m192 \text{ m}
  4. D. 242 m242 \text{ m}

Câu 9. Đo thể tích một bể nước được số gần đúng 27002700 l với sai số tuyệt đối không vượt quá 270270 l. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 10%10\%
  2. B. 100%100\%
  3. C. 270%270\%
  4. D. 90%90\%

Câu 10. Cho tập hợp A={3;6;7;8;10;11;12}A = \left\{3; 6; 7; 8; 10; 11; 12\right\}. Số phần tử của AA bằng

  1. A. 66
  2. B. 1212
  3. C. 88
  4. D. 77

Câu 11. Trong mặt phẳng OxyOxy, parabol (P):y2=20x(P): y^2 = 20x có tiêu điểm là

  1. A. F(10;0)F(10; 0)
  2. B. F(0;5)F(0; 5)
  3. C. F(5;0)F(5; 0)
  4. D. F(20;0)F(20; 0)

Câu 12. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho P⇒QP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. QQ là điều kiện đủ để có PP
  2. B. PP là điều kiện đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần để có QQ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Cho hệ bất phương trình {4x+3y≤17x≥0y≥0\begin{cases}4x + 3y \leq 17 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases} và điểm M(7;8)M\left(7; 8\right).

  • a) Miền nghiệm của hệ là giao của 66 nửa mặt phẳng.
  • b) Vế trái của ràng buộc thứ nhất tại MM bằng 5252.
  • c) Điểm MM không thuộc miền nghiệm của hệ.
  • d) Miền nghiệm của hệ có thể gồm hai phần rời nhau.

Câu 14. Một cơ sở may hai loại áo AA và BB. Mỗi áo loại AA cần 44 đơn vị vải và 22 giờ máy; mỗi áo loại BB cần 55 đơn vị vải và 44 giờ máy. Xưởng có 5353 đơn vị vải và 4545 giờ máy. Gọi xx, yy lần lượt là số áo loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 1111 áo loại AA và 77 áo loại BB.

  • a) Điều kiện x≥0x \geq 0 và y≥0y \geq 0 là bắt buộc vì số sản phẩm không âm.
  • b) Lượng vải cần dùng bằng 5050.
  • c) Lượng giờ máy cần dùng bằng 5050.
  • d) Nếu tăng lượng vải sẵn có thì miền nghiệm rộng ra hoặc giữ nguyên.

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x2225+y281=1(E): \dfrac{x^2}{225} + \dfrac{y^2}{81} = 1.

  • a) Nửa trục lớn a=15a = 15.
  • b) Tâm sai của một elip luôn lớn hơn 11.
  • c) Tiêu cự của (E)(E) bằng 1212.
  • d) Tâm sai của (E)(E) bằng 45\dfrac{4}{5}.

Câu 16. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho M(2;−7)M(2; -7) và ba đường thẳng Δ1:7x+24y+100=0\Delta_1: 7x + 24y + 100 = 0, Δ2:7x+24y+125=0\Delta_2: 7x + 24y + 125 = 0, Δ3:−9x−12y=0\Delta_3: -9x - 12y = 0.

  • a) Khoảng cách từ OO đến Δ1\Delta_1 bằng 100100.
  • b) Hai đường Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2 cắt nhau tại một điểm.
  • c) Khoảng cách giữa Δ1\Delta_1 và Δ2\Delta_2 bằng 11.
  • d) Điểm M(2;−7)M(2; -7) không thuộc Δ1\Delta_1.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−4;−3)\vec u = (-4; -3) và v⃗=(−1;−3)\vec v = (-1; -3). Tính u⃗⋅v⃗\vec{u} \cdot \vec{v}.

Còn 5 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3152

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khai triển (x+y)5(x + y)^{5} có bao nhiêu số hạng sau khi gộp các đơn thức đồng dạng?

  1. A. 1010
  2. B. 3232
  3. C. 66
  4. D. 55

Câu 2. Tập nghiệm của bất phương trình 3x2−27x>03x^{2} - 27x > 0 là

  1. A. (−∞;0]∪[9;+∞)\left(-\infty; 0\right] \cup \left[9; +\infty\right)
  2. B. R\mathbb{R}
  3. C. (0;9)\left(0; 9\right)
  4. D. (−∞;0)∪(9;+∞)\left(-\infty; 0\right) \cup \left(9; +\infty\right)

Câu 3. Tam giác ABCABC có AB=c=3AB = c = 3, AC=b=8AC = b = 8 và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

  1. A. 2828
  2. B. 636\sqrt{3}
  3. C. 1818
  4. D. 2424

Câu 4. Xét mệnh đề P(n)P(n): “1⋅2+2⋅3+⋯+n(n+1)=n(n+1)(n+2)31 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \cdots + n\left(n+1\right) = \dfrac{n\left(n+1\right)\left(n+2\right)}{3}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Ở bước cơ sở, đẳng thức cần kiểm tra là

  1. A. 1(1+1)=21\left(1+1\right) = 2
  2. B. 1⋅2+2⋅3+⋯+(k+1)(k+2)=(k+1)(k+2)((k+1)+2)31 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \cdots + \left(k+1\right)\left(k+2\right) = \dfrac{\left(k+1\right)\left(k+2\right)\left(\left(k+1\right)+2\right)}{3}
  3. C. 1(1+1)=81\left(1+1\right) = 8
  4. D. 1⋅2+2⋅3+⋯+k(k+1)=k(k+1)(k+2)31 \cdot 2 + 2 \cdot 3 + \cdots + k\left(k+1\right) = \dfrac{k\left(k+1\right)\left(k+2\right)}{3}

Câu 5. Biết cos⁡α=35\cos\alpha = \dfrac{3}{5}. Giá trị cos⁡(180∘−α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. 45\dfrac{4}{5}
  2. B. 35\dfrac{3}{5}
  3. C. −35-\dfrac{3}{5}
  4. D. −45-\dfrac{4}{5}

Câu 6. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho P⇒QP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện đủ để có QQ
  3. C. QQ là điều kiện đủ để có PP
  4. D. PP là điều kiện cần để có QQ

Câu 7. Tam giác ABCABC có BC=6BC = 6, CA=43CA = 4\sqrt{3} và A^=60∘\widehat{A} = 60^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

60°BC = 6CA = 4√3RABCO
  1. A. 332\dfrac{3\sqrt{3}}{2}
  2. B. 232\sqrt{3}
  3. C. 33
  4. D. 434\sqrt{3}

Câu 8. Đường thẳng d:−5x+7y−4=0d: -5x + 7y - 4 = 0 có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(7;−5)\vec n = (7; -5)
  2. B. n⃗=(−5;−4)\vec n = (-5; -4)
  3. C. n⃗=(−5;7)\vec n = (-5; 7)
  4. D. n⃗=(−7;−5)\vec n = (-7; -5)

Câu 9. Cho hàm số f(x)=2x2−4x+1f(x) = 2x^{2} - 4x + 1. Tính biệt thức Δ\Delta.

  1. A. −8-8
  2. B. 2424
  3. C. −12-12
  4. D. 88

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho d1:−6x−3y+12=0d_1: -6x - 3y + 12 = 0 và d2:−3x−6y−21=0d_2: -3x - 6y - 21 = 0. Định thức D=a1b2−a2b1D = a_1 b_2 - a_2 b_1 bằng

  1. A. 2727
  2. B. 4545
  3. C. −27-27
  4. D. 00

Câu 11. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 11;18;13;15;811; 18; 13; 15; 8. Phương sai của mẫu bằng

  1. A. 11,611{,}6
  2. B. 00
  3. C. 3,413{,}41
  4. D. 5858

Câu 12. Gieo một đồng xu cân đối 77 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?

  1. A. 127127
  2. B. 4949
  3. C. 1414
  4. D. 128128

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):(x+7)2+(y−3)2=169(C): \left(x + 7\right)^2 + \left(y - 3\right)^2 = 169 có tâm II, và điểm A(−19;−2)A(-19; -2).

  • a) Bán kính của (C)(C) bằng 169169.
  • b) Vectơ IA⃗=(−12;−5)\vec{IA} = (-12; -5).
  • c) Tiếp tuyến tại AA nhận IA⃗\vec{IA} làm vectơ pháp tuyến.
  • d) Khoảng cách từ II đến tiếp tuyến ấy bằng 1313.

Còn 9 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 3153

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,00 điểm)

12 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Một hộp có 8 bút xanh, 9 bút đỏ và 10 bút đen. Có bao nhiêu cách chọn một bút bất kì?

  1. A. 2626
  2. B. 720720
  3. C. 1717
  4. D. 2727

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, đường tròn (C):(x+7)2+(y−2)2=841(C): \left(x + 7\right)^2 + \left(y - 2\right)^2 = 841 có tâm II và A(13;−19)∈(C)A(13; -19) \in (C). Tiếp tuyến của (C)(C) tại AA có một vectơ pháp tuyến là

  1. A. n⃗=(−7;2)\vec n = (-7; 2)
  2. B. n⃗=(13;−19)\vec n = (13; -19)
  3. C. n⃗=(20;−21)\vec n = (20; -21)
  4. D. n⃗=(21;20)\vec n = (21; 20)

Câu 3. Giá trị cos⁡0∘\cos 0^\circ bằng

  1. A. −22-\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  2. B. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  3. C. 11
  4. D. 00

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−12;5)\vec u = (-12; 5) và w⃗=(m;−3)\vec w = (m; -3). Tìm mm để u⃗⊥w⃗\vec u \perp \vec w.

  1. A. −45-\dfrac{4}{5}
  2. B. 54\dfrac{5}{4}
  3. C. −54-\dfrac{5}{4}
  4. D. 00

Câu 5. Gieo một đồng xu cân đối 66 lần và vẽ sơ đồ hình cây cho dãy kết quả. Sơ đồ có bao nhiêu nhánh đi từ gốc tới ngọn?

  1. A. 1212
  2. B. 6464
  3. C. 3636
  4. D. 6363

Câu 6. Một mặt phẳng không đi qua đỉnh và vuông góc với trục của một mặt nón tròn xoay. Giao tuyến của chúng là

  1. A. đường tròn
  2. B. parabol\text{parabol}
  3. C. hypebol\text{hypebol}
  4. D. elip\text{elip}

Câu 7. Khai triển (x+2)8\left(x + 2\right)^{8} có bao nhiêu số hạng?

  1. A. 256256
  2. B. 1616
  3. C. 88
  4. D. 99

Câu 8. Trong khai triển (2x2+2x)7\left(2x^2 + \dfrac{2}{x}\right)^{7}, số hạng tổng quát là

  1. A. C7k⋅2 7−k⋅2 k⋅x 14−3kC_{7}^k \cdot 2^{\,7-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,14 - 3k}
  2. B. C7k⋅2 7−k⋅2 k⋅x 14−kC_{7}^k \cdot 2^{\,7-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,14 - k}
  3. C. C7k⋅2 k⋅2 7−k⋅x 14−3kC_{7}^k \cdot 2^{\,k} \cdot 2^{\,7-k} \cdot x^{\,14 - 3k}
  4. D. C7k⋅2 7−k⋅2 k⋅x 3k−14C_{7}^k \cdot 2^{\,7-k} \cdot 2^{\,k} \cdot x^{\,3k - 14}

Câu 9. Định lí côsin trong tam giác ABCABC được phát biểu là

  1. A. a2=b2+c2+2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  2. B. a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2−2bcsin⁡Aa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\sin A
  4. D. a2=b2−c2−2bccos⁡Aa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0x \ge 0, y≥0y \ge 0, 3x+4y≤243x + 4y \le 24. Tính diện tích của miền DD.

  1. A. 2424
  2. B. 77
  3. C. 1414
  4. D. 4848

Câu 11. Cho một khay có 2 chiếc bút xanh và 7 chiếc bút đen. Rút hai lần, mỗi lần một chiếc bút và có hoàn lại. Xác suất đúng một lần được chiếc bút xanh bằng

  1. A. 1481\dfrac{14}{81}
  2. B. 7781\dfrac{77}{81}
  3. C. 481\dfrac{4}{81}
  4. D. 2881\dfrac{28}{81}

Câu 12. Tam giác ABCABC có BC=2BC = 2, CA=6CA = \sqrt{6} và A^=45∘\widehat{A} = 45^\circ (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

45°BC = 2CA = √6RABCO
  1. A. 222\sqrt{2}
  2. B. 2\sqrt{2}
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 233\dfrac{2\sqrt{3}}{3}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u⃗=(−6;−7)\vec u = (-6; -7), v⃗=(3;−6)\vec v = (3; -6) và một vectơ a⃗\vec{a} có ∣a⃗∣=10\left|\vec{a}\right| = 10.

  • a) −6u⃗=(36;42)-6 \vec{u} = (36; 42).
  • b) ∣−6a⃗∣=−60\left|-6 \vec{a}\right| = -60.
  • c) Với mọi số k≠0k \neq 0, vectơ ka⃗k \vec{a} luôn cùng phương với a⃗\vec{a}.
  • d) ∣ka⃗∣\left|k \vec{a}\right| bằng ∣k∣∣a⃗∣\left|k\right| \left|\vec{a}\right|.

Câu 14. Xét bảng chân trị của 1313 mệnh đề sơ cấp và các phép nối lôgic trên hai mệnh đề pp, qq.

  • a) Bảng có 81928192 dòng.
  • b) Một mệnh đề toán học có thể vừa đúng vừa sai.
  • c) Mệnh đề phủ định của pp có giá trị chân lí ngược với pp.
  • d) Mệnh đề p⇒qp \Rightarrow q sai ở đúng một dòng.

Câu 15. Cho hai tập hợp A=[−5;4]A = \left[-5; 4\right] và B=(−1;7)B = \left(-1; 7\right).

  • a) Số −5-5 không thuộc tập AA.
  • b) Số −1-1 không thuộc tập BB.
  • c) A∩B=[−1;4]A \cap B = \left[-1; 4\right].
  • d) A∖B=[−5;−1]A \setminus B = \left[-5; -1\right].

Câu 16. Cho tam thức f(x)=3x2−24x+21f(x) = 3x^{2} - 24x + 21.

  • a) f(x)f(x) có hai nghiệm 11 và −7-7.
  • b) Một tam thức bậc hai vô nghiệm thì giữ nguyên một dấu trên cả R\mathbb{R}.
  • c) Tập nghiệm của f(x)>0f(x) > 0 là (1;7)\left(1; 7\right).
  • d) Tập nghiệm của f(x)≤0f(x) \leq 0 là [1;7]\left[1; 7\right].

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (3,00 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 17. Một tổ có 88 học sinh nam và 66 học sinh nữ. Chọn ra đồng thời 44 học sinh. Có bao nhiêu cách lấy?

Câu 18. Xét mệnh đề P(n)P(n): “13+23+⋯+n3=n2(n+1)241^3 + 2^3 + \cdots + n^3 = \dfrac{n^2\left(n+1\right)^2}{4}” với mọi số nguyên dương nn, chứng minh bằng quy nạp toán học. Tính giá trị vế phải của P(8)P(8).

Câu 19. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 1111; Cầu lông: 1616; Bóng rổ: 88; Bơi lội: 1515. Tính cỡ mẫu.

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(−2;0)A(-2; 0) và B(4;8)B(4; 8). Tính độ dài đoạn ABAB.

Câu 21. Thời gian hoàn thành một bài tập trong năm lần của nhóm A và nhóm B được ghi lại như sau (đơn vị: phút) — nhóm A: 6;8;7;4;56; 8; 7; 4; 5; nhóm B: 8;5;6;10;68; 5; 6; 10; 6. Tính độ lệch chuẩn của nhóm B (làm tròn đến hàng phần trăm).

Câu 22. Miền nghiệm của một hệ gồm 66 bất phương trình bậc nhất hai ẩn là giao của bao nhiêu nửa mặt phẳng?

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 84 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 139 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 48 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 93 trang