Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
ToánLớp 10Giữa học kì 1Trắc nghiệm và Đúng/SaiBám sát ma trận
5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Bản xem trước
12 trang đầu · 5 đề
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8111
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Miền nghiệm của bất phương trình 2x+2y≤3 là
A. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
B. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
C. một đường thẳng
D. toàn bộ mặt phẳng
Câu 2. Cho mệnh đề P:∀x∈R,x2−8x+42>0. Mệnh đề phủ định P là
A.∃x∈R,x2−8x+42>0
B.∃x∈R,x2−8x+42≤0
C.∀x∈R,x2−8x+42≤0
D.∃x∈R,x2−8x+42<0
Câu 3. Cho hai tập hợp A=[−5;−2] và B=(−3;−1). Tập A∪B bằng
A.[−5;−1)
B.(−5;−1)
C.(−3;−2]
D.[−5;−1]
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(8;−2). Toạ độ của −4u là
A.(−32;−2)
B.(32;−8)
C.(−32;8)
D.(4;−6)
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 4x+3y≤24. Có bao nhiêu điểm thuộc miền D mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?
A.18
B.63
C.32
D.33
Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(5;−12) và w=(m;−3). Tìm m để u⊥w.
A.−536
B.536
C.−365
D.0
Câu 7. Hai lực có độ lớn 230 N và 90 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng
A.246,98 N
B.230 N
C.320 N
D.140 N
Câu 8. Tam giác ABC có BC=3, CA=6 và A=30∘ (như hình vẽ). Giá trị sinB bằng:
A.2
B.1
C.41
D.21
Câu 9. Giá trị cos150∘ bằng
A.0
B.−21
C.−23
D.21
Câu 10. Đo thể tích một bể nước được số gần đúng 4900 l với sai số tuyệt đối không vượt quá 2450 l. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.2450%
B.50%
C.500%
D.100%
Câu 11. Cho A={3;6;8;9;11;12}. Số tập con gồm đúng 3 phần tử của A bằng
A.15
B.20
C.6
D.64
Câu 12. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 24;31;28;32;25. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)
A.7,07
B.10
C.100
D.3,16
Câu 13. Một đại lượng có giá trị đúng a=50333, phép đo cho số gần đúng a=50316. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng
A.100649
B.−17
C.30
D.17
Câu 14. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)3x−4y≤15;
(2)7x+3y≤72;
(3)−4x−5y≤−20;
(4)−x+y≤5.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(6;10) và N(0;4); hai bể chứa đã xây ở U(5;3) và V(6;3) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(−1;8) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−x+y≥4
B.−4x+y≤−14
C.−x+y≤4
D.−x+y≤7
Còn 8 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8112
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={2;5;7;10}, B={1;3;7}. Tìm tập hợp A∪B.
A.{1;3}
B.{1;3;4;6;8;9}
C.{2;5;10}
D.{1;2;3;5;7;10}
Câu 2. Với ba điểm A, B, C bất kì, hiệu AB−AC bằng
A.AC
B.0
C.CB
D.BC
Câu 3. Giá trị của biểu thức sin245∘+cos245∘ bằng
A.1
B.2
C.22
D.0
Câu 4. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
8
24
131∘
1∘
[29,56;30,17]
36 triệu đồng
2
10
15
152∘
2∘
[24,2;24,3]
26 triệu đồng
3
21
16
51∘
2∘
[16,49;17,04]
31 triệu đồng
4
27
15
146∘
2∘
[39,8;40,83]
44 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [29,82;29,91) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [16,28;16,83) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [24,24;24,34) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
D. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [19,64;19,76) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
Câu 5. Một bảng chân trị chứa 21 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?
A.2097151
B.42
C.2097152
D.441
Câu 6. Phép đo thứ nhất cho quãng đường một chuyến xe là 8000 km với sai số tuyệt đối 800 km. Phép đo thứ hai cho dân số một xã là 7700 người với sai số tuyệt đối 1540 người. Phép đo nào chính xác hơn?
A. Phép đo thứ hai
B. Phép đo thứ nhất
C. Không so sánh được vì khác đơn vị
D. Hai phép đo chính xác như nhau
Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(3;8) và v=(5;3). Toạ độ của 4u+5v là
A.(−13;17)
B.(27;72)
C.(37;47)
D.(27;57)
Câu 8. Cho hai tập hợp A=[−5;6] và B=(0;7). Tập A∩B bằng
A.(0;6)
B.(0;6]
C.[−5;7)
D.[0;6]
Câu 9. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 39;39;41;43;43;44;44;44;84. Khoảng biến thiên của mẫu bằng
A.84
B.45
C.123
D.4
Câu 10. Biết cosα=6556. Giá trị cos(180∘−α) bằng
A.6556
B.6533
C.−6533
D.−6556
Câu 11. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 24;20;21;22;18. Phương sai của mẫu bằng
A.2
B.0
C.20
D.4
Câu 12. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 2;3;5;6;7;7;7;8;9. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.
A.27
B.215
C.223
D.7
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−1;−4) và v=(5;4). Toạ độ của u−v là
A.(4;0)
B.−14
C.(6;8)
D.(−6;−8)
Câu 14. Cho mệnh đề P:∀x∈R,x2−2x+37>0. Mệnh đề phủ định P là
A.∀x∈R,x2−2x+37≤0
B.∃x∈R,x2−2x+37>0
C.∃x∈R,x2−2x+37≤0
D.∃x∈R,x2−2x+37<0
Câu 15. Một tiệm làm hai loại bánh A và B. Mỗi bánh loại A cần 5 đơn vị bột và 1 giờ nướng; mỗi bánh loại B cần 5 đơn vị bột và 3 giờ nướng. Xưởng có 45 đơn vị bột và 33 giờ nướng. Gọi x, y lần lượt là số bánh loại A và loại B làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là
A.⎩⎨⎧5x+5y≤45x+3y≤33x≤0y≤0
B.⎩⎨⎧5x+5y≤45x+3y≤33x≥0y≥0
C.⎩⎨⎧5x+5y≥45x+3y≥33x≥0y≥0
D.⎩⎨⎧5x+5y≤45x≥0y≥0
Câu 16. Cho A={1;3;4;7;10}. Số tập con của A bằng
A.32
B.31
C.5
D.25
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 28;25;23;19;30; đội Sao Vàng: 14;9;11;13;8.
a) Muốn nhận xét đầy đủ về hai mẫu thì phải xem cả số đo xu thế trung tâm lẫn số đo độ phân tán.
b) Phương sai của đội Sao Đỏ bằng 14,8.
c) đội Sao Đỏ có số liệu đồng đều hơn.
d) Mẫu có số trung bình lớn hơn chắc chắn đồng đều hơn.
Còn 5 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8113
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.P là điều kiện cần và đủ để có Q
B.P là điều kiện đủ để có Q
C.P là điều kiện cần để có Q
D.Q là điều kiện đủ để có P
Câu 2. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(5;0), B(0;4). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=5x+4y trên miền D.
A.25
B.41
C.40
D.16
Câu 3. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?
A.2
B.1
C.3
D.4
Câu 4. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 2; Cầu lông: 2; Bóng rổ: 10; Bơi lội: 11. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là
A. Bơi lội
B. Cầu lông
C. Bóng rổ
D. Bóng đá
Câu 5. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 3;4;4;5;6;8. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.
A.11
B.2
C.8
D.5
Câu 6. Số gần đúng a=2416 có độ chính xác d=50. Giá trị đúng a nằm trong đoạn
A.[2416;2466]
B.[−84;4916]
C.[2316;2516]
D.[2366;2466]
Câu 7. Một xưởng làm hai loại bàn A và B. Mỗi bàn loại A cần 1 đơn vị gỗ và 4 giờ công; mỗi bàn loại B cần 4 đơn vị gỗ và 2 giờ công. Xưởng có 39 đơn vị gỗ và 16 giờ công. Gọi x, y lần lượt là số bàn loại A và loại B làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là
A.⎩⎨⎧x+4y≤39x≥0y≥0
B.⎩⎨⎧x+4y≤394x+2y≤16x≤0y≤0
C.⎩⎨⎧x+4y≥394x+2y≥16x≥0y≥0
D.⎩⎨⎧x+4y≤394x+2y≤16x≥0y≥0
Câu 8. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10} và hai tập con A={1;2;3;4;5;7;10}, B={2;3;8;9;10}. Tìm tập hợp U∖A.
A.{2;3;10}
B.{6;8;9}
C.{1;4;5;7}
D.{1;2;3;4;5;7;8;9;10}
Câu 9. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)5x+2y≤41;
(2)−5x−4y≤−18;
(3)3x−5y≥−25;
(4)x−y≤4.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;5) và N(4;0); hai bể chứa đã xây ở U(3;5) và V(5;4) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(3;0) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−5x−4y≥−20
B.−7x−6y≤−30
C.−5x−4y≤−20
D.−5x−4y≤−17
Câu 10. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−4;2) và B(−24;−19). Độ dài đoạn AB bằng
A.1
B.29
C.41
D.841
Câu 11. Với mọi góc α, ta có sin(180∘−α) bằng
A.cosα
B.−sinα
C.sinα
D.−cosα
Câu 12. Để đo khoảng cách giữa hai điểm A và B nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm C đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5 m, CB=12 m và ACB=90∘. Khoảng cách AB bằng
A.13 m
B.169 m
C.7 m
D.17 m
Câu 13. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−5;−3) và v=(−5;3). Tích vô hướng u⋅v bằng
A.34
B.−10
C.(25;−9)
D.16
Câu 14. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 23;27;32;30;28. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)
A.84,64
B.3,03
C.6,78
D.9,2
Câu 15. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(35;−12). Độ dài ∣u∣ bằng
A.1369
B.47
C.37
D.23
Câu 16. Cho mệnh đề P:∀x∈R,x2−6x+46>0. Mệnh đề phủ định P là
A.∃x∈R,x2−6x+46<0
B.∀x∈R,x2−6x+46≤0
C.∃x∈R,x2−6x+46≤0
D.∃x∈R,x2−6x+46>0
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Cho hai tập hợp A=[−3;4] và B=(−2;9).
a)A∩B=(−2;4].
b)A∪B=[−3;9].
c) Tập A có 8 phần tử nguyên.
d) Tập A∩B có 6 phần tử nguyên.
Còn 5 câu nữa của
đề số 3
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8114
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong mặt phẳng Oxy, miền D là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0), A(3;0), B(0;2). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=3x+4y trên miền D.
A.9
B.8
C.18
D.17
Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình 3x+3y<16 là
A. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
C. một đường thẳng
D. toàn bộ mặt phẳng
Câu 3. Cho A={1;2;3;7;9;10;11}. Số tập con gồm đúng 3 phần tử của A bằng
A.128
B.21
C.7
D.35
Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(−1;−6) và B(−4;−2). Toạ độ AB là
A.(−3;−4)
B.(−3;4)
C.(3;−4)
D.(−5;−8)
Câu 5. Miền nghiệm của bất phương trình 6x+y≤58 là
A. nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, không kể bờ
B. toàn bộ mặt phẳng
C. nửa mặt phẳng không chứa gốc toạ độ
D. nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, kể cả bờ
Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13} và hai tập con A={1;2;4;5;6;8;9;12}, B={2;3;4;6;7;11;13}. Tìm tập hợp U∖A.
A.{1;5;8;9;12}
B.{2;4;6}
C.{3;7;10;11;13}
D.{1;2;3;4;5;6;7;8;9;11;12;13}
Câu 7. Cho mệnh đề “Nếu tứ giác ABCD có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông thì tứ giác ABCD là hình vuông”. Khẳng định đúng là
A. Mệnh đề sai và mệnh đề đảo đúng
B. Mệnh đề sai
C. Mệnh đề đúng và mệnh đề đảo cũng đúng
D. Mệnh đề đúng nhưng mệnh đề đảo sai
Câu 8. Cho hai tập hợp A=[−4;0] và B=(−3;1). Tập A∪B bằng
A.(−3;0]
B.[−4;1)
C.(−4;1)
D.[−4;1]
Câu 9. Một tam giác có ba cạnh 5, 5, 8. Nửa chu vi của tam giác bằng
A.8
B.29
C.18
D.9
Câu 10. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 7200 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 1440 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá
A.1440%
B.20%
C.200%
D.80%
Câu 11. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?
A.2
B.3
C.4
D.1
Câu 12. Xét hai mệnh đề P: “Số nguyên n chia hết cho 20” và Q: “Số nguyên n chia hết cho 10”. Khẳng định đúng là
A.P là điều kiện cần nhưng không đủ để có Q
B.P là điều kiện cần và đủ để có Q
C.P là điều kiện đủ nhưng không cần để có Q
D.P không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có Q
Câu 13. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 12;16;17;11;14; tổ Hai: 23;25;27;27;23. Số trung bình của tổ Một bằng
A.14
B.25
C.17
D.70
Câu 14. Trong tam giác ABC, định lý côsin viết đúng là
A.a2=b2+c2−2bccosA
B.a2=b2−c2−2bccosA
C.a2=b2+c2+2bccosA
D.a2=b2+c2−2bccosB
Câu 15. Một giàn gập gồm hai thanh dài a và b gặp nhau tại khớp O; nhịp d là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc O. Màn hình chỉ hiển thị góc tại Ođã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.
Cấu hình
a (m)
b (m)
Góc hiển thị
Bước làm tròn
Dải nhịp cho phép (m)
Giá thành
1
30
13
155∘
1∘
[41,92;42,37]
27 triệu đồng
2
16
18
48∘
2∘
[13,58;14,12]
22 triệu đồng
3
14
21
106∘
2∘
[28,23;28,58]
25 triệu đồng
4
25
14
25∘
1∘
[13,44;13,88]
28 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất.
Báo cáo nào sau đây đúng?
A. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [18,95;19,1) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
B. Mua cấu hình 3, nhịp bảo đảm thuộc [28,09;28,44) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
C. Mua cấu hình 1, nhịp bảo đảm thuộc [42,11;42,18) m; loại cấu hình 2 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
D. Mua cấu hình 2, nhịp bảo đảm thuộc [13,68;14,22) m; loại cấu hình 1 vì giá thành cao hơn
Câu 16. Cho mệnh đề Q:∃x∈Z,x2=28. Mệnh đề phủ định Q là
A.∃x∈Z,x2=28
B.∀x∈Z,x2=28
C.∀x∈Z,x2<28
D.∀x∈Z,x2=28
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 18;18;19;19;20;24;26;26;54.
a) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 36.
b) Trung vị của mẫu bằng 20.
c)Q3=26.
d) Khoảng tứ phân vị chịu ảnh hưởng của giá trị ngoại lệ nhiều hơn khoảng biến thiên.
Câu 18. Một xưởng làm hai loại bàn A và B. Mỗi bàn loại A cần 2 đơn vị gỗ và 4 giờ công; mỗi bàn loại B cần 2 đơn vị gỗ và 1 giờ công. Xưởng có 50 đơn vị gỗ và 40 giờ công. Gọi x, y lần lượt là số bàn loại A và loại B làm được. Xét phương án làm 2 bàn loại A và 0 bàn loại B.
a) Lượng gỗ cần dùng bằng 8.
b) Lượng giờ công cần dùng bằng 8.
c) Phương án không làm sản phẩm nào luôn thực hiện được.
d) Phương án này thực hiện được.
Câu 19. Một đại lượng có giá trị đúng a=70662. Phép đo cho số gần đúng a=70659 với độ chính xác d=9.
a) Sai số tuyệt đối của phép đo bằng 9.
b) Số đúng a nằm trong đoạn [70650;70668].
c) Quy tròn a đến hàng chục được 70650.
d) Hai phép đo có cùng sai số tuyệt đối thì chính xác như nhau.
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(5;−12) và v=(3;0).
a)u⋅v=15.
b) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
c)u⋅v=v⋅u.
d)u⊥v.
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(5;3), B(10;15), D(−7;8). Ngoài ra xét 5 điểm phân biệt trong mặt phẳng.
a)AB=DC.
b) Đỉnh C có toạ độ (5;3).
c) Từ 5 điểm phân biệt lập được 20 vectơ khác 0.
d) Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.
Câu 22. Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(−7;6), B(−1;0), C(5;−15).
a) Trung điểm của AB là M(−4;3).
b) Trọng tâm của tam giác là G(−4;3).
c) Ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
d) Điểm G nằm trên đoạn thẳng nối A với trung điểm của BC, và chia đoạn ấy theo tỉ số 1:2 tính từ đỉnh A.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN —
LỚP 10
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8115
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ Oxy, đơn vị trên hai trục là 10 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ:
(1)2x+y≤22;
(2)−2x−3y≤−5;
(3)2x−3y≤6;
(4)4x−3y≥−6.
Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;2) và N(3;0); hai trụ điện đã dựng ở U(6;8) và V(3;1) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(0;1) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép.
Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng.
Vùng được phép đúng phải chứa U và V, phải có M và N là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại Z.
Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?
A.−2x−3y≥−6
B.−2x−3y≤−6
C.−3x−7y≤−14
D.−2x−3y≤−4
Câu 2. Biết sinα=23 với 0∘≤α≤180∘. Khẳng định đúng là
A.α=60∘ hoặc α=120∘
B.α=60∘
C.α=120∘
D.α=60∘ hoặc α=150∘
Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, gọi D là miền nghiệm của hệ bất phương trình x≥0, y≥0, 3x+5y≤15. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=x+2y trên miền D.
A.13
B.11
C.5
D.6
Câu 4. Quy tròn số gần đúng a=37326 với độ chính xác d=9, ta được
A.37326
B.37300
C.37320
D.37330
Câu 5. Đo thể tích một bể nước được 6100 l với sai số tương đối không vượt quá 50%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá
A.3050 l
B.305000 l
C.50 l
D.61 l
Câu 6. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 9;11;15;13;17; đội Sao Vàng: 9;18;14;16;13. Bên nào có số liệu đồng đều hơn?
A. đội Sao Vàng vì có số trung bình lớn hơn
B. đội Sao Đỏ
C. đội Sao Vàng
D. Hai bên đồng đều như nhau
Câu 7. Tam giác ABC có A=30∘, B=120∘ và BC=8 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng:
A.2
B.383
C.8
D.16
Câu 8. Hai cạnh của một tam giác dài 6 và 11, góc xen giữa bằng 30∘. Diện tích tam giác bằng
A.433
B.66
C.233
D.33
Câu 9. Cho bất phương trình 2x+5y>15. Điểm M(0;7)
A. không thuộc miền nghiệm
B. nằm trên đường thẳng bờ
C. thuộc miền nghiệm
D. không xác định được
Câu 10. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo p⇒q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?
A.4
B.3
C.2
D.1
Câu 11. Cho 12 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0 có điểm đầu và điểm cuối thuộc 12 điểm ấy bằng
A.144
B.132
C.12
D.66
Câu 12. Cho A={1;3;4;8;10;11;12}. Số tập con của A bằng
A.49
B.127
C.7
D.128
Câu 13. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 18; Cầu lông: 8; Bóng rổ: 14; Bơi lội: 10. Cỡ mẫu của khảo sát bằng
A.50
B.4
C.42
D.18
Câu 14. Cho mệnh đề P:∀x∈R,x2−2x+29>0. Mệnh đề phủ định P là
A.∃x∈R,x2−2x+29≤0
B.∃x∈R,x2−2x+29<0
C.∃x∈R,x2−2x+29>0
D.∀x∈R,x2−2x+29≤0
Câu 15. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 2 có tần số 1; giá trị 3 có tần số 1; giá trị 5 có tần số 1; giá trị 6 có tần số 2; giá trị 8 có tần số 1. Tính số trung bình của mẫu số liệu.
A.211
B.6
C.5
D.524
Câu 16. Cho hai mệnh đề P, Q sao cho P⇒Q đúng. Cách phát biểu đúng là
A.Q là điều kiện đủ để có P
B.P là điều kiện đủ để có Q
C.P là điều kiện cần và đủ để có Q
D.P là điều kiện cần để có Q
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 75 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 3 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 2 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 120 N và 50 N cùng tác dụng vào một vật.
a) Lực là đại lượng vectơ.
b) Ca nô bị trôi dọc bờ 50 m.
c) Vận tốc thực của ca nô so với bờ xấp xỉ 5 m/s.
d) Với hai lực vuông góc, độ lớn hợp lực bằng tổng hai độ lớn.
Câu 18. Khảo sát một lớp có 38 học sinh thì thấy 19 học sinh tham gia đội văn nghệ, 27 học sinh tham gia đội thể thao, và 6 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên.
a) Số học sinh thuộc ít nhất một trong hai nhóm bằng 32.
b) Bốn ô của biểu đồ Ven cộng lại bằng 32.
c) Số học sinh chỉ tham gia đội thể thao bằng 13.
d) Số học sinh không tham gia đội văn nghệ bằng 19.
Câu 19. Cho bất phương trình 3x+5y≤41 và điểm M(2;9).
a) Thay toạ độ M vào vế trái được −51.
b) Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng.
c) Với x=0, giá trị nguyên lớn nhất của y là 41.
d) Có 126 cặp số nguyên không âm thoả bất phương trình.
Câu 20. Trong mặt phẳng Oxy, cho u=(−12;−5) và ba điểm A, B, C bất kì.
a)AB+BC=CA.
b) Phép cộng vectơ không có tính giao hoán.
c)AB−AC=CB.
d) Toạ độ của −u bằng (−12;5).
Câu 21. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3;−3), B(15;−12), v=(−8;1) và w=(3;1).
a)AB=(−12;9).
b)AB=21.
c) Vectơ (−1;3) vuông góc với w.
d) Hai vectơ khác 0 cùng phương khi và chỉ khi x1x2+y1y2=0.
Câu 22. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 20;21;23;23;24;24;26;27;47.
a)Q1=23.
b) Khoảng tứ phân vị bằng 4,5.
c) Khoảng tứ phân vị chịu ảnh hưởng của giá trị ngoại lệ nhiều hơn khoảng biến thiên.
d) Một mẫu số liệu có thể không có giá trị ngoại lệ nào.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.