taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Toán Lớp 10 Giữa học kì 1 Trắc nghiệm và Đúng/Sai Bám sát ma trận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 12 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8111

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Miền nghiệm của bất phương trình 2x+2y32x + 2y \leq 3

  1. A. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
  2. B. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
  3. C. một đường thẳng
  4. D. toàn bộ mặt phẳng

Câu 2. Cho mệnh đề P:  xR,  x28x+42>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 8x + 42 > 0. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. xR,  x28x+42>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 8x + 42 > 0
  2. B. xR,  x28x+420\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 8x + 42 \leq 0
  3. C. xR,  x28x+420\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 8x + 42 \leq 0
  4. D. xR,  x28x+42<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 8x + 42 < 0

Câu 3. Cho hai tập hợp A=[5;2]A = \left[-5; -2\right]B=(3;1)B = \left(-3; -1\right). Tập ABA \cup B bằng

  1. A. [5;1)\left[-5; -1\right)
  2. B. (5;1)\left(-5; -1\right)
  3. C. (3;2]\left(-3; -2\right]
  4. D. [5;1]\left[-5; -1\right]

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(8;2)\vec u = (8; -2). Toạ độ của 4u-4 \vec{u}

  1. A. (32;2)(-32; -2)
  2. B. (32;8)(32; -8)
  3. C. (32;8)(-32; 8)
  4. D. (4;6)(4; -6)

Câu 5. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x0x \ge 0, y0y \ge 0, 4x+3y244x + 3y \le 24. Có bao nhiêu điểm thuộc miền DD mà cả hai tọa độ đều là số nguyên không âm?

  1. A. 1818
  2. B. 6363
  3. C. 3232
  4. D. 3333

Câu 6. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;12)\vec u = (5; -12)w=(m;3)\vec w = (m; -3). Tìm mm để uw\vec u \perp \vec w.

  1. A. 365-\dfrac{36}{5}
  2. B. 365\dfrac{36}{5}
  3. C. 536-\dfrac{5}{36}
  4. D. 00

Câu 7. Hai lực có độ lớn 230230 N và 9090 N cùng tác dụng vào một vật, cùng nằm trên một đường thẳng và ngược hướng. Độ lớn hợp lực bằng

  1. A. 246,98 N246{,}98 \text{ N}
  2. B. 230 N230 \text{ N}
  3. C. 320 N320 \text{ N}
  4. D. 140 N140 \text{ N}

Câu 8. Tam giác ABCABCBC=3BC = 3, CA=6CA = 6A^=30\widehat{A} = 30^\circ (như hình vẽ). Giá trị sinB^\sin \widehat{B} bằng:

30°BC = 3CA = 6ABC
  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 14\dfrac{1}{4}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 9. Giá trị cos150\cos 150^\circ bằng

  1. A. 00
  2. B. 12-\dfrac{1}{2}
  3. C. 32-\dfrac{\sqrt{3}}{2}
  4. D. 12\dfrac{1}{2}

Câu 10. Đo thể tích một bể nước được số gần đúng 49004900 l với sai số tuyệt đối không vượt quá 24502450 l. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 2450%2450\%
  2. B. 50%50\%
  3. C. 500%500\%
  4. D. 100%100\%

Câu 11. Cho A={3;6;8;9;11;12}A = \left\{3; 6; 8; 9; 11; 12\right\}. Số tập con gồm đúng 33 phần tử của AA bằng

  1. A. 1515
  2. B. 2020
  3. C. 66
  4. D. 6464

Câu 12. Số khách đến quầy trong một phút trong năm phút được ghi lại như sau (đơn vị: khách): 24;31;28;32;2524; 31; 28; 32; 25. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A. 7,077{,}07
  2. B. 1010
  3. C. 100100
  4. D. 3,163{,}16

Câu 13. Một đại lượng có giá trị đúng a=50333a = 50333, phép đo cho số gần đúng a=50316\overline{a} = 50316. Sai số tuyệt đối của phép đo bằng

  1. A. 100649100649
  2. B. 17-17
  3. C. 3030
  4. D. 1717

Câu 14. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 3x4y153x - 4y \le 15; (2)(2) 7x+3y727x + 3y \le 72; (3)(3) 4x5y20-4x - 5y \le -20; (4)(4) x+y5-x + y \le 5. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(6;10)M(6; 10)N(0;4)N(0; 4); hai bể chứa đã xây ở U(5;3)U(5; 3)V(6;3)V(6; 3) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(1;8)Z(-1; 8) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UUVV, phải có MMNN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. x+y4-x + y \ge 4
  2. B. 4x+y14-4x + y \le -14
  3. C. x+y4-x + y \le 4
  4. D. x+y7-x + y \le 7

Còn 8 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8112

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={2;5;7;10}A = \left\{2; 5; 7; 10\right\}, B={1;3;7}B = \left\{1; 3; 7\right\}. Tìm tập hợp ABA \cup B.

  1. A. {1;3}\left\{1; 3\right\}
  2. B. {1;3;4;6;8;9}\left\{1; 3; 4; 6; 8; 9\right\}
  3. C. {2;5;10}\left\{2; 5; 10\right\}
  4. D. {1;2;3;5;7;10}\left\{1; 2; 3; 5; 7; 10\right\}

Câu 2. Với ba điểm AA, BB, CC bất kì, hiệu ABAC\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} bằng

  1. A. AC\overrightarrow{AC}
  2. B. 0\vec 0
  3. C. CB\overrightarrow{CB}
  4. D. BC\overrightarrow{BC}

Câu 3. Giá trị của biểu thức sin245+cos245\sin^2 45^\circ + \cos^2 45^\circ bằng

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 22\dfrac{\sqrt{2}}{2}
  4. D. 00

Câu 4. Một giàn gập gồm hai thanh dài aabb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
11882424131131^\circ11^\circ[29,56;30,17]\left[29{,}56; 30{,}17\right]3636 triệu đồng
2210101515152152^\circ22^\circ[24,2;24,3]\left[24{,}2; 24{,}3\right]2626 triệu đồng
33212116165151^\circ22^\circ[16,49;17,04]\left[16{,}49; 17{,}04\right]3131 triệu đồng
4427271515146146^\circ22^\circ[39,8;40,83]\left[39{,}8; 40{,}83\right]4444 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [29,82;29,91)\left[29{,}82; 29{,}91\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [16,28;16,83)\left[16{,}28; 16{,}83\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [24,24;24,34)\left[24{,}24; 24{,}34\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  4. D. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [19,64;19,76)\left[19{,}64; 19{,}76\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên

Câu 5. Một bảng chân trị chứa 2121 mệnh đề sơ cấp có bao nhiêu dòng?

  1. A. 20971512097151
  2. B. 4242
  3. C. 20971522097152
  4. D. 441441

Câu 6. Phép đo thứ nhất cho quãng đường một chuyến xe là 80008000 km với sai số tuyệt đối 800800 km. Phép đo thứ hai cho dân số một xã là 77007700 người với sai số tuyệt đối 15401540 người. Phép đo nào chính xác hơn?

  1. A. Phép đo thứ hai
  2. B. Phép đo thứ nhất
  3. C. Không so sánh được vì khác đơn vị
  4. D. Hai phép đo chính xác như nhau

Câu 7. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(3;8)\vec u = (3; 8)v=(5;3)\vec v = (5; 3). Toạ độ của 4u+5v4\vec{u} + 5\vec{v}

  1. A. (13;17)(-13; 17)
  2. B. (27;72)(27; 72)
  3. C. (37;47)(37; 47)
  4. D. (27;57)(27; 57)

Câu 8. Cho hai tập hợp A=[5;6]A = \left[-5; 6\right]B=(0;7)B = \left(0; 7\right). Tập ABA \cap B bằng

  1. A. (0;6)\left(0; 6\right)
  2. B. (0;6]\left(0; 6\right]
  3. C. [5;7)\left[-5; 7\right)
  4. D. [0;6]\left[0; 6\right]

Câu 9. Số giờ tự học trong tuần của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: giờ): 39;39;41;43;43;44;44;44;8439; 39; 41; 43; 43; 44; 44; 44; 84. Khoảng biến thiên của mẫu bằng

  1. A. 8484
  2. B. 4545
  3. C. 123123
  4. D. 44

Câu 10. Biết cosα=5665\cos\alpha = \dfrac{56}{65}. Giá trị cos(180α)\cos\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. 5665\dfrac{56}{65}
  2. B. 3365\dfrac{33}{65}
  3. C. 3365-\dfrac{33}{65}
  4. D. 5665-\dfrac{56}{65}

Câu 11. Nhiệt độ lúc mười hai giờ trưa trong năm ngày được ghi lại như sau (đơn vị: độ C): 24;20;21;22;1824; 20; 21; 22; 18. Phương sai của mẫu bằng

  1. A. 22
  2. B. 00
  3. C. 2020
  4. D. 44

Câu 12. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 2;3;5;6;7;7;7;8;92; 3; 5; 6; 7; 7; 7; 8; 9. Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu.

  1. A. 72\dfrac{7}{2}
  2. B. 152\dfrac{15}{2}
  3. C. 232\dfrac{23}{2}
  4. D. 77

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(1;4)\vec u = \left(-1; -4\right)v=(5;4)\vec v = \left(5; 4\right). Toạ độ của uv\vec u - \vec v

  1. A. (4;0)\left(4; 0\right)
  2. B. 14-14
  3. C. (6;8)\left(6; 8\right)
  4. D. (6;8)\left(-6; -8\right)

Câu 14. Cho mệnh đề P:  xR,  x22x+37>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 37 > 0. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. xR,  x22x+370\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 37 \leq 0
  2. B. xR,  x22x+37>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 37 > 0
  3. C. xR,  x22x+370\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 37 \leq 0
  4. D. xR,  x22x+37<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 37 < 0

Câu 15. Một tiệm làm hai loại bánh AABB. Mỗi bánh loại AA cần 55 đơn vị bột và 11 giờ nướng; mỗi bánh loại BB cần 55 đơn vị bột và 33 giờ nướng. Xưởng có 4545 đơn vị bột và 3333 giờ nướng. Gọi xx, yy lần lượt là số bánh loại AA và loại BB làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là

  1. A. {5x+5y45x+3y33x0y0\begin{cases}5x + 5y \leq 45 \\ x + 3y \leq 33 \\ x \leq 0 \\ y \leq 0\end{cases}
  2. B. {5x+5y45x+3y33x0y0\begin{cases}5x + 5y \leq 45 \\ x + 3y \leq 33 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  3. C. {5x+5y45x+3y33x0y0\begin{cases}5x + 5y \geq 45 \\ x + 3y \geq 33 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  4. D. {5x+5y45x0y0\begin{cases}5x + 5y \leq 45 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}

Câu 16. Cho A={1;3;4;7;10}A = \left\{1; 3; 4; 7; 10\right\}. Số tập con của AA bằng

  1. A. 3232
  2. B. 3131
  3. C. 55
  4. D. 2525

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 28;25;23;19;3028; 25; 23; 19; 30; đội Sao Vàng: 14;9;11;13;814; 9; 11; 13; 8.

  • a) Muốn nhận xét đầy đủ về hai mẫu thì phải xem cả số đo xu thế trung tâm lẫn số đo độ phân tán.
  • b) Phương sai của đội Sao Đỏ bằng 14,814{,}8.
  • c) đội Sao Đỏ có số liệu đồng đều hơn.
  • d) Mẫu có số trung bình lớn hơn chắc chắn đồng đều hơn.

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8113

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho PQP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện cần để có QQ
  4. D. QQ là điều kiện đủ để có PP

Câu 2. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(5;0)A(5; 0), B(0;4)B(0; 4). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=5x+4yz = 5x + 4y trên miền DD.

  1. A. 2525
  2. B. 4141
  3. C. 4040
  4. D. 1616

Câu 3. Một đường thẳng chia mặt phẳng thành bao nhiêu nửa mặt phẳng?

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 4. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 22; Cầu lông: 22; Bóng rổ: 1010; Bơi lội: 1111. Loại chiếm tỉ lệ cao nhất là

  1. A. Bơi lội
  2. B. Cầu lông
  3. C. Bóng rổ
  4. D. Bóng đá

Câu 5. Cho mẫu số liệu đã sắp xếp theo thứ tự không giảm 3;4;4;5;6;83; 4; 4; 5; 6; 8. Tính khoảng biến thiên của mẫu số liệu.

  1. A. 1111
  2. B. 22
  3. C. 88
  4. D. 55

Câu 6. Số gần đúng a=2416\overline{a} = 2416 có độ chính xác d=50d = 50. Giá trị đúng aa nằm trong đoạn

  1. A. [2416;2466]\left[2416; 2466\right]
  2. B. [84;4916]\left[-84; 4916\right]
  3. C. [2316;2516]\left[2316; 2516\right]
  4. D. [2366;2466]\left[2366; 2466\right]

Câu 7. Một xưởng làm hai loại bàn AABB. Mỗi bàn loại AA cần 11 đơn vị gỗ và 44 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 44 đơn vị gỗ và 22 giờ công. Xưởng có 3939 đơn vị gỗ và 1616 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Hệ bất phương trình mô tả bài toán là

  1. A. {x+4y39x0y0\begin{cases}x + 4y \leq 39 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  2. B. {x+4y394x+2y16x0y0\begin{cases}x + 4y \leq 39 \\ 4x + 2y \leq 16 \\ x \leq 0 \\ y \leq 0\end{cases}
  3. C. {x+4y394x+2y16x0y0\begin{cases}x + 4y \geq 39 \\ 4x + 2y \geq 16 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}
  4. D. {x+4y394x+2y16x0y0\begin{cases}x + 4y \leq 39 \\ 4x + 2y \leq 16 \\ x \geq 0 \\ y \geq 0\end{cases}

Câu 8. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10\right\} và hai tập con A={1;2;3;4;5;7;10}A = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 7; 10\right\}, B={2;3;8;9;10}B = \left\{2; 3; 8; 9; 10\right\}. Tìm tập hợp UAU \setminus A.

  1. A. {2;3;10}\left\{2; 3; 10\right\}
  2. B. {6;8;9}\left\{6; 8; 9\right\}
  3. C. {1;4;5;7}\left\{1; 4; 5; 7\right\}
  4. D. {1;2;3;4;5;7;8;9;10}\left\{1; 2; 3; 4; 5; 7; 8; 9; 10\right\}

Câu 9. Bản đồ quy hoạch khu nhà kính dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 5x+2y415x + 2y \le 41; (2)(2) 5x4y18-5x - 4y \le -18; (3)(3) 3x5y253x - 5y \ge -25; (4)(4) xy4x - y \le 4. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;5)M(0; 5)N(4;0)N(4; 0); hai bể chứa đã xây ở U(3;5)U(3; 5)V(5;4)V(5; 4) đều nằm trong vùng được phép; còn gốc cây di sản ở Z(3;0)Z(3; 0) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UUVV, phải có MMNN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 5x4y20-5x - 4y \ge -20
  2. B. 7x6y30-7x - 6y \le -30
  3. C. 5x4y20-5x - 4y \le -20
  4. D. 5x4y17-5x - 4y \le -17

Câu 10. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(4;2)A(-4; 2)B(24;19)B(-24; -19). Độ dài đoạn ABAB bằng

  1. A. 11
  2. B. 2929
  3. C. 4141
  4. D. 841841

Câu 11. Với mọi góc α\alpha, ta có sin(180α)\sin\left(180^\circ - \alpha\right) bằng

  1. A. cosα\cos\alpha
  2. B. sinα-\sin\alpha
  3. C. sinα\sin\alpha
  4. D. cosα-\cos\alpha

Câu 12. Để đo khoảng cách giữa hai điểm AABB nằm ở hai bên một khu rừng rậm, người ta chọn một điểm CC đứng được cả hai phía rồi đo được CA=5CA = 5 m, CB=12CB = 12 m và ACB^=90\widehat{ACB} = 90^\circ. Khoảng cách ABAB bằng

  1. A. 13 m13 \text{ m}
  2. B. 169 m169 \text{ m}
  3. C. 7 m7 \text{ m}
  4. D. 17 m17 \text{ m}

Câu 13. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;3)\vec u = \left(-5; -3\right)v=(5;3)\vec v = \left(-5; 3\right). Tích vô hướng uv\vec u \cdot \vec v bằng

  1. A. 3434
  2. B. 10-10
  3. C. (25;9)\left(25; -9\right)
  4. D. 1616

Câu 14. Điểm kiểm tra môn Toán của năm học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 23;27;32;30;2823; 27; 32; 30; 28. Độ lệch chuẩn của mẫu bằng (làm tròn đến hàng phần trăm)

  1. A. 84,6484{,}64
  2. B. 3,033{,}03
  3. C. 6,786{,}78
  4. D. 9,29{,}2

Câu 15. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(35;12)\vec u = \left(35; -12\right). Độ dài u\left|\vec u\right| bằng

  1. A. 13691369
  2. B. 4747
  3. C. 3737
  4. D. 2323

Câu 16. Cho mệnh đề P:  xR,  x26x+46>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 46 > 0. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. xR,  x26x+46<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 46 < 0
  2. B. xR,  x26x+460\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 46 \leq 0
  3. C. xR,  x26x+460\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 46 \leq 0
  4. D. xR,  x26x+46>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 6x + 46 > 0

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho hai tập hợp A=[3;4]A = \left[-3; 4\right]B=(2;9)B = \left(-2; 9\right).

  • a) AB=(2;4]A \cap B = \left(-2; 4\right].
  • b) AB=[3;9]A \cup B = \left[-3; 9\right].
  • c) Tập AA88 phần tử nguyên.
  • d) Tập ABA \cap B66 phần tử nguyên.

Còn 5 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8114

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong mặt phẳng OxyOxy, miền DD là miền tam giác có ba đỉnh O(0;0)O(0; 0), A(3;0)A(3; 0), B(0;2)B(0; 2). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=3x+4yz = 3x + 4y trên miền DD.

  1. A. 99
  2. B. 88
  3. C. 1818
  4. D. 1717

Câu 2. Miền nghiệm của bất phương trình 3x+3y<163x + 3y < 16

  1. A. một nửa mặt phẳng, không kể bờ
  2. B. một nửa mặt phẳng, kể cả bờ
  3. C. một đường thẳng
  4. D. toàn bộ mặt phẳng

Câu 3. Cho A={1;2;3;7;9;10;11}A = \left\{1; 2; 3; 7; 9; 10; 11\right\}. Số tập con gồm đúng 33 phần tử của AA bằng

  1. A. 128128
  2. B. 2121
  3. C. 77
  4. D. 3535

Câu 4. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(1;6)A(-1; -6)B(4;2)B(-4; -2). Toạ độ AB\overrightarrow{AB}

  1. A. (3;4)(-3; -4)
  2. B. (3;4)(-3; 4)
  3. C. (3;4)(3; -4)
  4. D. (5;8)(-5; -8)

Câu 5. Miền nghiệm của bất phương trình 6x+y586x + y \leq 58

  1. A. nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, không kể bờ
  2. B. toàn bộ mặt phẳng
  3. C. nửa mặt phẳng không chứa gốc toạ độ
  4. D. nửa mặt phẳng chứa gốc toạ độ, kể cả bờ

Câu 6. Cho tập vũ trụ U={1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11;12;13}U = \left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13\right\} và hai tập con A={1;2;4;5;6;8;9;12}A = \left\{1; 2; 4; 5; 6; 8; 9; 12\right\}, B={2;3;4;6;7;11;13}B = \left\{2; 3; 4; 6; 7; 11; 13\right\}. Tìm tập hợp UAU \setminus A.

  1. A. {1;5;8;9;12}\left\{1; 5; 8; 9; 12\right\}
  2. B. {2;4;6}\left\{2; 4; 6\right\}
  3. C. {3;7;10;11;13}\left\{3; 7; 10; 11; 13\right\}
  4. D. {1;2;3;4;5;6;7;8;9;11;12;13}\left\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 11; 12; 13\right\}

Câu 7. Cho mệnh đề “Nếu tứ giác ABCDABCD có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông thì tứ giác ABCDABCD là hình vuông”. Khẳng định đúng là

  1. A. Mệnh đề sai và mệnh đề đảo đúng
  2. B. Mệnh đề sai
  3. C. Mệnh đề đúng và mệnh đề đảo cũng đúng
  4. D. Mệnh đề đúng nhưng mệnh đề đảo sai

Câu 8. Cho hai tập hợp A=[4;0]A = \left[-4; 0\right]B=(3;1)B = \left(-3; 1\right). Tập ABA \cup B bằng

  1. A. (3;0]\left(-3; 0\right]
  2. B. [4;1)\left[-4; 1\right)
  3. C. (4;1)\left(-4; 1\right)
  4. D. [4;1]\left[-4; 1\right]

Câu 9. Một tam giác có ba cạnh 55, 55, 88. Nửa chu vi của tam giác bằng

  1. A. 88
  2. B. 92\dfrac{9}{2}
  3. C. 1818
  4. D. 99

Câu 10. Đo khối lượng một lô hàng được số gần đúng 72007200 kg với sai số tuyệt đối không vượt quá 14401440 kg. Sai số tương đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 1440%1440\%
  2. B. 20%20\%
  3. C. 200%200\%
  4. D. 80%80\%

Câu 11. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo pqp \Rightarrow q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 12. Xét hai mệnh đề PP: “Số nguyên nn chia hết cho 2020” và QQ: “Số nguyên nn chia hết cho 1010”. Khẳng định đúng là

  1. A. PP là điều kiện cần nhưng không đủ để có QQ
  2. B. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện đủ nhưng không cần để có QQ
  4. D. PP không phải điều kiện cần cũng không phải điều kiện đủ để có QQ

Câu 13. Số sản phẩm làm được mỗi giờ trong năm giờ của tổ Một và tổ Hai được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm) — tổ Một: 12;16;17;11;1412; 16; 17; 11; 14; tổ Hai: 23;25;27;27;2323; 25; 27; 27; 23. Số trung bình của tổ Một bằng

  1. A. 1414
  2. B. 2525
  3. C. 1717
  4. D. 7070

Câu 14. Trong tam giác ABCABC, định lý côsin viết đúng là

  1. A. a2=b2+c22bccosAa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A
  2. B. a2=b2c22bccosAa^2 = b^2 - c^2 - 2bc\cos A
  3. C. a2=b2+c2+2bccosAa^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A
  4. D. a2=b2+c22bccosBa^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos B

Câu 15. Một giàn gập gồm hai thanh dài aabb gặp nhau tại khớp OO; nhịp dd là khoảng cách giữa hai đầu tự do, tức cạnh đối diện góc OO. Màn hình chỉ hiển thị góc tại OO đã làm tròn, nên góc thật nằm trong khoảng rộng bằng bước làm tròn, tính từ nửa bước phía dưới tới nửa bước phía trên.

Cấu hìnhaa (m)bb (m)Góc hiển thịBước làm trònDải nhịp cho phép (m)Giá thành
1130301313155155^\circ11^\circ[41,92;42,37]\left[41{,}92; 42{,}37\right]2727 triệu đồng
22161618184848^\circ22^\circ[13,58;14,12]\left[13{,}58; 14{,}12\right]2222 triệu đồng
3314142121106106^\circ22^\circ[28,23;28,58]\left[28{,}23; 28{,}58\right]2525 triệu đồng
44252514142525^\circ11^\circ[13,44;13,88]\left[13{,}44; 13{,}88\right]2828 triệu đồng
Một cấu hình được chứng nhận khi nhịp của nó nằm trong dải cho phép với mọi góc thật; trong các cấu hình được chứng nhận thì chọn cấu hình có giá thành nhỏ nhất. Báo cáo nào sau đây đúng?

  1. A. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [18,95;19,1)\left[18{,}95; 19{,}1\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  2. B. Mua cấu hình 33, nhịp bảo đảm thuộc [28,09;28,44)\left[28{,}09; 28{,}44\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn
  3. C. Mua cấu hình 11, nhịp bảo đảm thuộc [42,11;42,18)\left[42{,}11; 42{,}18\right) m; loại cấu hình 22 vì nhịp lớn nhất vượt giới hạn trên
  4. D. Mua cấu hình 22, nhịp bảo đảm thuộc [13,68;14,22)\left[13{,}68; 14{,}22\right) m; loại cấu hình 11 vì giá thành cao hơn

Câu 16. Cho mệnh đề Q:  xZ,  x2=28Q: \; \exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 28. Mệnh đề phủ định Q\overline{Q}

  1. A. xZ,  x228\exists x \in \mathbb{Z},\; x^2 \neq 28
  2. B. xZ,  x228\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 \neq 28
  3. C. xZ,  x2<28\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 < 28
  4. D. xZ,  x2=28\forall x \in \mathbb{Z},\; x^2 = 28

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Số sản phẩm làm được trong một giờ của chín công nhân được ghi lại như sau (đơn vị: sản phẩm): 18;18;19;19;20;24;26;26;5418; 18; 19; 19; 20; 24; 26; 26; 54.

  • a) Khoảng biến thiên của mẫu bằng 3636.
  • b) Trung vị của mẫu bằng 2020.
  • c) Q3=26Q_3 = 26.
  • d) Khoảng tứ phân vị chịu ảnh hưởng của giá trị ngoại lệ nhiều hơn khoảng biến thiên.

Câu 18. Một xưởng làm hai loại bàn AABB. Mỗi bàn loại AA cần 22 đơn vị gỗ và 44 giờ công; mỗi bàn loại BB cần 22 đơn vị gỗ và 11 giờ công. Xưởng có 5050 đơn vị gỗ và 4040 giờ công. Gọi xx, yy lần lượt là số bàn loại AA và loại BB làm được. Xét phương án làm 22 bàn loại AA00 bàn loại BB.

  • a) Lượng gỗ cần dùng bằng 88.
  • b) Lượng giờ công cần dùng bằng 88.
  • c) Phương án không làm sản phẩm nào luôn thực hiện được.
  • d) Phương án này thực hiện được.

Câu 19. Một đại lượng có giá trị đúng a=70662a = 70662. Phép đo cho số gần đúng a=70659\overline{a} = 70659 với độ chính xác d=9d = 9.

  • a) Sai số tuyệt đối của phép đo bằng 99.
  • b) Số đúng aa nằm trong đoạn [70650;70668]\left[70650; 70668\right].
  • c) Quy tròn a\overline{a} đến hàng chục được 7065070650.
  • d) Hai phép đo có cùng sai số tuyệt đối thì chính xác như nhau.

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(5;12)\vec u = (5; -12)v=(3;0)\vec v = (3; 0).

  • a) uv=15\vec u \cdot \vec v = 15.
  • b) Tích vô hướng của hai vectơ là một số thực.
  • c) uv=vu\vec u \cdot \vec v = \vec v \cdot \vec u.
  • d) uv\vec u \perp \vec v.

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hình bình hành ABCDABCD với A(5;3)A(5; 3), B(10;15)B(10; 15), D(7;8)D(-7; 8). Ngoài ra xét 55 điểm phân biệt trong mặt phẳng.

  • a) AB=DC\overrightarrow{AB} = \overrightarrow{DC}.
  • b) Đỉnh CC có toạ độ (5;3)(5; 3).
  • c) Từ 55 điểm phân biệt lập được 2020 vectơ khác 0\vec{0}.
  • d) Vectơ-không cùng phương với mọi vectơ.

Câu 22. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC với A(7;6)A(-7; 6), B(1;0)B(-1; 0), C(5;15)C(5; -15).

  • a) Trung điểm của ABABM(4;3)M(-4; 3).
  • b) Trọng tâm của tam giác là G(4;3)G(-4; 3).
  • c) Ba điểm AA, BB, CC không thẳng hàng.
  • d) Điểm GG nằm trên đoạn thẳng nối AA với trung điểm của BCBC, và chia đoạn ấy theo tỉ số 1:21 : 2 tính từ đỉnh AA.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: TOÁN — LỚP 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8115

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Bản đồ quy hoạch khu nhà xưởng dùng hệ trục toạ độ OxyOxy, đơn vị trên hai trục là 1010 m. Vùng được phép xây dựng là giao của bốn nửa mặt phẳng, ứng với bốn điều kiện in trên bản đồ: (1)(1) 2x+y222x + y \le 22; (2)(2) 2x3y5-2x - 3y \le -5; (3)(3) 2x3y62x - 3y \le 6; (4)(4) 4x3y64x - 3y \ge -6. Hồ sơ đo đạc — phần được coi là chính xác — ghi lại: hai mốc góc của vùng được phép là M(0;2)M(0; 2)N(3;0)N(3; 0); hai trụ điện đã dựng ở U(6;8)U(6; 8)V(3;1)V(3; 1) đều nằm trong vùng được phép; còn miệng giếng khoan ở Z(0;1)Z(0; 1) thì không được phép. Điểm nằm trên biên vẫn coi là được phép. Khi nhập liệu, đúng một trong bốn điều kiện trên bị sai; ba điều kiện còn lại đúng nguyên văn. Vùng tô trên bản đồ chỉ là bản báo cáo cần kiểm toán, không được mặc nhiên coi là đúng. Vùng được phép đúng phải chứa UUVV, phải có MMNN là hai góc — mỗi góc là giao của đúng hai đường biên — và phải loại ZZ. Phải thay điều kiện bị nhập sai bằng bất phương trình nào?

  1. A. 2x3y6-2x - 3y \ge -6
  2. B. 2x3y6-2x - 3y \le -6
  3. C. 3x7y14-3x - 7y \le -14
  4. D. 2x3y4-2x - 3y \le -4

Câu 2. Biết sinα=32\sin\alpha = \dfrac{\sqrt{3}}{2} với 0α1800^\circ \leq \alpha \leq 180^\circ. Khẳng định đúng là

  1. A. α=60\alpha = 60^\circ hoặc α=120\alpha = 120^\circ
  2. B. α=60\alpha = 60^\circ
  3. C. α=120\alpha = 120^\circ
  4. D. α=60\alpha = 60^\circ hoặc α=150\alpha = 150^\circ

Câu 3. Trong mặt phẳng OxyOxy, gọi DD là miền nghiệm của hệ bất phương trình x0x \ge 0, y0y \ge 0, 3x+5y153x + 5y \le 15. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức z=x+2yz = x + 2y trên miền DD.

  1. A. 1313
  2. B. 1111
  3. C. 55
  4. D. 66

Câu 4. Quy tròn số gần đúng a=37326\overline{a} = 37326 với độ chính xác d=9d = 9, ta được

  1. A. 3732637326
  2. B. 3730037300
  3. C. 3732037320
  4. D. 3733037330

Câu 5. Đo thể tích một bể nước được 61006100 l với sai số tương đối không vượt quá 50%50\%. Sai số tuyệt đối của phép đo không vượt quá

  1. A. 3050 l3050 \text{ l}
  2. B. 305000 l305000 \text{ l}
  3. C. 50 l50 \text{ l}
  4. D. 61 l61 \text{ l}

Câu 6. Số bàn thắng ghi được trong năm trận của đội Sao Đỏ và đội Sao Vàng được ghi lại như sau (đơn vị: bàn) — đội Sao Đỏ: 9;11;15;13;179; 11; 15; 13; 17; đội Sao Vàng: 9;18;14;16;139; 18; 14; 16; 13. Bên nào có số liệu đồng đều hơn?

  1. A. đội Sao Vàng vì có số trung bình lớn hơn
  2. B. đội Sao Đỏ
  3. C. đội Sao Vàng
  4. D. Hai bên đồng đều như nhau

Câu 7. Tam giác ABCABCA^=30\widehat{A} = 30^\circ, B^=120\widehat{B} = 120^\circBC=8BC = 8 (như hình vẽ). Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC bằng:

30°BC = 8120°RABCO
  1. A. 22
  2. B. 833\dfrac{8\sqrt{3}}{3}
  3. C. 88
  4. D. 1616

Câu 8. Hai cạnh của một tam giác dài 661111, góc xen giữa bằng 3030^\circ. Diện tích tam giác bằng

  1. A. 334\dfrac{33}{4}
  2. B. 6666
  3. C. 332\dfrac{33}{2}
  4. D. 3333

Câu 9. Cho bất phương trình 2x+5y>152x + 5y > 15. Điểm M(0;7)M\left(0; 7\right)

  1. A. không thuộc miền nghiệm
  2. B. nằm trên đường thẳng bờ
  3. C. thuộc miền nghiệm
  4. D. không xác định được

Câu 10. Trong bảng chân trị của mệnh đề kéo theo pqp \Rightarrow q, có bao nhiêu dòng làm mệnh đề ấy sai?

  1. A. 44
  2. B. 33
  3. C. 22
  4. D. 11

Câu 11. Cho 1212 điểm phân biệt trong mặt phẳng. Số vectơ khác 0\vec{0} có điểm đầu và điểm cuối thuộc 1212 điểm ấy bằng

  1. A. 144144
  2. B. 132132
  3. C. 1212
  4. D. 6666

Câu 12. Cho A={1;3;4;8;10;11;12}A = \left\{1; 3; 4; 8; 10; 11; 12\right\}. Số tập con của AA bằng

  1. A. 4949
  2. B. 127127
  3. C. 77
  4. D. 128128

Câu 13. Khảo sát môn thể thao yêu thích của một nhóm học sinh, kết quả ghi theo môn thể thao như sau — Bóng đá: 1818; Cầu lông: 88; Bóng rổ: 1414; Bơi lội: 1010. Cỡ mẫu của khảo sát bằng

  1. A. 5050
  2. B. 44
  3. C. 4242
  4. D. 1818

Câu 14. Cho mệnh đề P:  xR,  x22x+29>0P: \; \forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 29 > 0. Mệnh đề phủ định P\overline{P}

  1. A. xR,  x22x+290\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 29 \leq 0
  2. B. xR,  x22x+29<0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 29 < 0
  3. C. xR,  x22x+29>0\exists x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 29 > 0
  4. D. xR,  x22x+290\forall x \in \mathbb{R},\; x^2 - 2x + 29 \leq 0

Câu 15. Một mẫu số liệu được cho bởi bảng giá trị – tần số: giá trị 22 có tần số 11; giá trị 33 có tần số 11; giá trị 55 có tần số 11; giá trị 66 có tần số 22; giá trị 88 có tần số 11. Tính số trung bình của mẫu số liệu.

  1. A. 112\dfrac{11}{2}
  2. B. 66
  3. C. 55
  4. D. 245\dfrac{24}{5}

Câu 16. Cho hai mệnh đề PP, QQ sao cho PQP \Rightarrow Q đúng. Cách phát biểu đúng là

  1. A. QQ là điều kiện đủ để có PP
  2. B. PP là điều kiện đủ để có QQ
  3. C. PP là điều kiện cần và đủ để có QQ
  4. D. PP là điều kiện cần để có QQ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Một chiếc ca nô sang ngang một con sông rộng 7575 m. Ca nô luôn hướng mũi vuông góc với bờ và chạy với vận tốc 33 m/s so với dòng nước, còn dòng nước chảy dọc bờ với vận tốc 22 m/s. Ngoài ra, xét hai lực vuông góc có độ lớn 120120 N và 5050 N cùng tác dụng vào một vật.

  • a) Lực là đại lượng vectơ.
  • b) Ca nô bị trôi dọc bờ 5050 m.
  • c) Vận tốc thực của ca nô so với bờ xấp xỉ 55 m/s.
  • d) Với hai lực vuông góc, độ lớn hợp lực bằng tổng hai độ lớn.

Câu 18. Khảo sát một lớp có 3838 học sinh thì thấy 1919 học sinh tham gia đội văn nghệ, 2727 học sinh tham gia đội thể thao, và 66 học sinh không thuộc cả hai nhóm trên.

  • a) Số học sinh thuộc ít nhất một trong hai nhóm bằng 3232.
  • b) Bốn ô của biểu đồ Ven cộng lại bằng 3232.
  • c) Số học sinh chỉ tham gia đội thể thao bằng 1313.
  • d) Số học sinh không tham gia đội văn nghệ bằng 1919.

Câu 19. Cho bất phương trình 3x+5y413x + 5y \leq 41 và điểm M(2;9)M(2; 9).

  • a) Thay toạ độ MM vào vế trái được 51-51.
  • b) Miền nghiệm là một nửa mặt phẳng.
  • c) Với x=0x = 0, giá trị nguyên lớn nhất của yy4141.
  • d)126126 cặp số nguyên không âm thoả bất phương trình.

Câu 20. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho u=(12;5)\vec u = \left(-12; -5\right) và ba điểm AA, BB, CC bất kì.

  • a) AB+BC=CA\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} = \overrightarrow{CA}.
  • b) Phép cộng vectơ không có tính giao hoán.
  • c) ABAC=CB\overrightarrow{AB} - \overrightarrow{AC} = \overrightarrow{CB}.
  • d) Toạ độ của u-\vec u bằng (12;5)\left(-12; 5\right).

Câu 21. Trong mặt phẳng OxyOxy, cho A(3;3)A(3; -3), B(15;12)B(15; -12), v=(8;1)\vec v = (-8; 1)w=(3;1)\vec w = (3; 1).

  • a) AB=(12;9)\overrightarrow{AB} = (-12; 9).
  • b) AB=21AB = 21.
  • c) Vectơ (1;3)(-1; 3) vuông góc với w\vec{w}.
  • d) Hai vectơ khác 0\vec{0} cùng phương khi và chỉ khi x1x2+y1y2=0x_1 x_2 + y_1 y_2 = 0.

Câu 22. Điểm kiểm tra môn Toán của chín học sinh được ghi lại như sau (đơn vị: điểm): 20;21;23;23;24;24;26;27;4720; 21; 23; 23; 24; 24; 26; 27; 47.

  • a) Q1=23Q_1 = 23.
  • b) Khoảng tứ phân vị bằng 4,54{,}5.
  • c) Khoảng tứ phân vị chịu ảnh hưởng của giá trị ngoại lệ nhiều hơn khoảng biến thiên.
  • d) Một mẫu số liệu có thể không có giá trị ngoại lệ nào.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 8111 · 22 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 8112 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 3 Mã đề 8113 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 4 Mã đề 8114 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đề 5 Mã đề 8115 · 22 câu · 60 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Toán · Lớp 10 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Giữa kì · 4 dạng 37 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 92 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 86 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 84 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Toán · Lớp 10 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 139 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Toán · Lớp 10 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Toán lớp 10 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 93 trang