taifilepro

Hóa học · Lớp 12 · Giữa học kì 2

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

5 đề · 110 câu · 42 trang
  • Đề 1 Mã 1948 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 1949 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 1950 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 1951 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 1952 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 5 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

13 / 42 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1948

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Góc liên kết trong phức chất bát diện bằng

  1. A. 90∘90^\circ
  2. B. 180∘180^\circ
  3. C. 120∘120^\circ
  4. D. 109∘109^\circ

Câu 2. Cộng HBr\text{HBr} vào propene (CH3−CH=CH2\text{CH}_3-\text{CH}{=}\text{CH}_2) trong điều kiện thường thì sản phẩm chính là

  1. A. 2-bromo-2-methylpropane
  2. B. 2-bromobutane
  3. C. 2-bromopropane
  4. D. bromoethane

Câu 3. Khi thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 loãng, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Dung dịch chuyển từ xanh lam sang vàng lục
  2. B. Kết tủa xanh lam xuất hiện rồi tan hết, cho dung dịch xanh lam đậm
  3. C. Kết tủa trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư
  4. D. Kết tủa trắng tan hết, thu được dung dịch trong suốt

Câu 4. Vì sao vữa xây (chứa vôi tôi) càng để lâu càng rắn chắc?

  1. A. vì cát trong vữa nở ra
  2. B. vì nước trong vữa bay hơi hết
  3. C. vì Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 bị phân huỷ thành CaO\text{CaO}
  4. D. vì Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 hấp thụ CO2\text{CO}_2 trong không khí tạo CaCO3\text{CaCO}_3 rắn chắc

Câu 5. Hoà tan hết 2020 gam calcium (Ca\text{Ca}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} vừa đủ rồi cô cạn. Khối lượng muối khan thu được là

  1. A. 55,5 gam55{,}5\,\text{gam}
  2. B. 35,5 gam35{,}5\,\text{gam}
  3. C. 37,8 gam37{,}8\,\text{gam}
  4. D. 20 gam20\,\text{gam}

Câu 6. Khi pha thuốc thử Tollens, nếu dừng lại lúc kết tủa chưa tan hết thì

  1. A. thuốc thử mạnh hơn vì còn nhiều bạc
  2. B. thuốc thử vẫn dùng tốt như bình thường
  3. C. thuốc thử chưa dùng được vì phức [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+ chưa hình thành đủ
  4. D. phải thêm acid để hoà tan kết tủa

Câu 7. Năng lượng phân li của liên kết H−H\text{H}-\text{H} là 436436 kJ/mol. Cần bao nhiêu kJ để cắt đồng li 99 mol liên kết ấy?

  1. A. 445 kJ445\,\text{kJ}
  2. B. 9 kJ9\,\text{kJ}
  3. C. 3924 kJ3924\,\text{kJ}
  4. D. 436 kJ436\,\text{kJ}

Câu 8. Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách

  1. A. ngâm trong dung dịch HCl\text{HCl} loãng
  2. B. để hở trong không khí khô
  3. C. ngâm chìm trong dầu hoả
  4. D. ngâm trong nước cất

Câu 9. Hợp chất MgSO4\text{MgSO}_4 có đặc điểm nào sau đây?

  1. A. Base ít tan, tạo huyền phù trắng như sữa
  2. B. Muối tan tốt, có vị đắng
  3. C. Chất rắn trắng, nóng chảy ở gần 2850 ∘C2850\ ^\circ\text{C}
  4. D. Muối không tan, bị nhiệt phân khi nung

Câu 10. Một mẫu nước chỉ chứa CaCl2\text{CaCl}_2 và MgSO4\text{MgSO}_4. Mẫu nước ấy có

  1. A. tính cứng tạm thời
  2. B. tính cứng vĩnh cửu
  3. C. tính cứng toàn phần
  4. D. tính cứng do ion Na+\text{Na}^+ gây ra

Câu 11. Cấu hình electron của ion Fe3+\text{Fe}^{3+} là

  1. A. [Ar]3d34s2[\text{Ar}]3d^3 4s^2
  2. B. [Ar]3d6[\text{Ar}]3d^6
  3. C. [Ar]3d8[\text{Ar}]3d^8
  4. D. [Ar]3d5[\text{Ar}]3d^5

Câu 12. Trong 1,81{,}8 mol tiểu phân R−\text{R}^- (carbanion) có bao nhiêu mol electron hoá trị quanh nguyên tử carbon?

  1. A. 1,8 mol1{,}8\,\text{mol}
  2. B. 14,4 mol14{,}4\,\text{mol}
  3. C. 7,2 mol7{,}2\,\text{mol}
  4. D. 8 mol8\,\text{mol}

Câu 13. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 40,940{,}9 gam NaCl\text{Na}\text{Cl}. Khối lượng sodium thu được theo lí thuyết là

  1. A. 8 gam8\,\text{gam}
  2. B. 40,9 gam40{,}9\,\text{gam}
  3. C. 24,8 gam24{,}8\,\text{gam}
  4. D. 16,1 gam16{,}1\,\text{gam}

Câu 14. Chất nào sau đây làm mềm được cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu?

  1. A. HCl\text{HCl}
  2. B. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  3. C. NaCl\text{NaCl}
  4. D. Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2

Câu 15. Cho dung dịch NaOH\text{NaOH} tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4. Sản phẩm thu được là

  1. A. Na2SO4\text{Na}_2\text{SO}_4 và H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. NaCl\text{NaCl} và H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. Na2SO3\text{Na}_2\text{SO}_3 và H2O\text{H}_2\text{O}
  4. D. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 và H2O\text{H}_2\text{O}

Câu 16. Ion kim loại trung tâm trong phân tử hemoglobin là

  1. A. Fe2+\text{Fe}^{2+}
  2. B. Zn2+\text{Zn}^{2+}
  3. C. Co3+\text{Co}^{3+}
  4. D. Mg2+\text{Mg}^{2+}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét nguyên tố copper (Cu\text{Cu}, Z=29Z = 29) và nguyên tố manganese (Mn\text{Mn}) trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.

  • a) Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc chu kì 3 và khối dd.
  • b) Ion Cu2+\text{Cu}^{2+} có 1010 electron ở phân lớp 3d3d.
  • c) Nguyên tử copper có 1010 electron ở phân lớp 3d3d.
  • d) Khi tạo ion dương, kim loại chuyển tiếp mất trước electron ở phân lớp 3d3d.

Câu 18. Xét một phản ứng SN2S_N2 có hằng số tốc độ 55 L/(mol⋅\cdots) với nồng độ dẫn xuất halogen 0,10{,}1 M và nồng độ tác nhân 11 M; xét thêm phản ứng (CH3)3CBr+H2O→(CH3)3COH+HBr(\text{CH}_3)_3\text{CBr} + \text{H}_2\text{O} \rightarrow (\text{CH}_3)_3\text{COH} + \text{HBr}.

  • a) Dẫn xuất halogen bậc III ưu tiên phản ứng theo cơ chế SN1S_N1.
  • b) Cơ chế thế gốc tự do SRS_R đi qua carbocation trung gian, tốc độ chỉ phụ thuộc nồng độ dẫn xuất halogen.
  • c) Trong phản ứng dây chuyền, giai đoạn phát triển mạch chỉ tiêu thụ gốc tự do và kết thúc phản ứng.
  • d) Tốc độ phản ứng SN2S_N2 ấy bằng 0,50{,}5 mol/(L⋅\cdots).

Câu 19. Xét phức chất [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} trong hợp chất K3[Fe(CN)6]\text{K}_3[\text{Fe}(\text{CN})_6] và phức chất [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+}.

  • a) Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} bằng 33.
  • b) Phức chất [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} có tên là diamminesilver(I).
  • c) Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} bằng +4+4.
  • d) Chữ số La Mã trong ngoặc ở tên phức chất chỉ số oxi hoá của nguyên tử trung tâm.

Câu 20. Hoà tan hết 41,641{,}6 gam chromium (Cr\text{Cr}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ; xét thêm kim loại iron.

  • a) Copper không tan trong dung dịch HCl\text{HCl} loãng.
  • b) Khối lượng riêng của iron bằng 8,868{,}86 g/cm3^3.
  • c) Cho sắt tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} loãng dư thu được FeCl2\text{FeCl}_2.
  • d) Cô cạn dung dịch thu được 98,498{,}4 gam muối khan.

Câu 21. Một phản ứng có mức năng lượng chất đầu là 00, trạng thái chuyển tiếp ở 180180 kJ/mol và sản phẩm ở −100-100 kJ/mol; xét thêm phản ứng nCH2=CH2→t∘, p, xt(−CH2−CH2−)nn\text{CH}_2{=}\text{CH}_2 \xrightarrow{t^\circ,\ p,\ xt} (-\text{CH}_2-\text{CH}_2-)_n.

  • a) Mũi tên cong đầy đủ biểu diễn sự dịch chuyển của một electron độc thân.
  • b) Trong cơ chế nhiều giai đoạn, tốc độ chung do giai đoạn nhanh nhất quyết định.
  • c) Phản ứng này toả nhiệt vì sản phẩm nằm thấp hơn chất đầu.
  • d) Phản ứng nCH2=CH2→t∘, p, xt(−CH2−CH2−)nn\text{CH}_2{=}\text{CH}_2 \xrightarrow{t^\circ,\ p,\ xt} (-\text{CH}_2-\text{CH}_2-)_n thuộc phản ứng thế.

Câu 22. Xét phức chất [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+} và phức chất [Fe(CN)6]4−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{4-}.

  • a) Phức chất [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+} có 66 phối tử.
  • b) Số oxi hoá của iron trong [Fe(CN)6]4−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{4-} bằng +3+3.
  • c) CN−\text{CN}^- không thể làm phối tử trong phức chất.
  • d) Nguyên tử trung tâm trong phức chất phải có orbital trống để nhận cặp electron.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1949

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 làm quỳ tím chuyển sang màu xanh vì

  1. A. dung dịch có hoà tan khí CO2\text{CO}_2
  2. B. ion CO32−\text{CO}_3^{2-} bị thuỷ phân tạo môi trường base
  3. C. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 là một base mạnh
  4. D. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 giải phóng ion Na+\text{Na}^+

Câu 2. Phản ứng CH≡CH+H2→NiCH2=CH2\text{CH}{\equiv}\text{CH} + \text{H}_2 \xrightarrow{\text{Ni}} \text{CH}_2{=}\text{CH}_2 thuộc loại nào?

  1. A. phản ứng trùng hợp
  2. B. phản ứng tách
  3. C. phản ứng thế
  4. D. phản ứng cộng

Câu 3. Giá trị pKapK_a của acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) là

  1. A. 0,660{,}66
  2. B. 4,764{,}76
  3. C. 2,862{,}86
  4. D. 1,291{,}29

Câu 4. Electron hoá trị của kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất gồm electron ở

  1. A. chỉ phân lớp 4s4s
  2. B. chỉ phân lớp 3d3d
  3. C. cả phân lớp 3d3d và phân lớp 4s4s
  4. D. cả phân lớp 3p3p và 4s4s

Câu 5. Tiểu phân nào sau đây có thể làm phối tử trong phức chất?

  1. A. CH4\text{CH}_4
  2. B. CN−\text{CN}^-
  3. C. K+\text{K}^+
  4. D. Na+\text{Na}^+

Câu 6. Ion nào sau đây làm ngọn lửa có màu vàng?

  1. A. Na+\text{Na}^+
  2. B. K+\text{K}^+
  3. C. Ca2+\text{Ca}^{2+}
  4. D. Li+\text{Li}^+

Câu 7. Hợp chất nào sau đây được dùng để làm chất oxi hoá trong phòng thí nghiệm?

  1. A. Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3
  2. B. K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4
  3. C. MnO2\text{MnO}_2
  4. D. K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7

Câu 8. Nguyên tử của các nguyên tố nhóm IA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là

  1. A. ns1ns^1
  2. B. ns2ns^2
  3. C. ns2np1ns^2np^1
  4. D. ns2np6ns^2np^6

Câu 9. Thành phần chính của đá vôi là

  1. A. BaSO4\text{BaSO}_4
  2. B. MgCO3\text{MgCO}_3
  3. C. CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  4. D. CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 10. Một phản ứng SN2S_N2 có hằng số tốc độ 22 L/(mol⋅\cdots). Khi nồng độ dẫn xuất halogen là 0,10{,}1 M và nồng độ tác nhân nucleophile là 0,20{,}2 M thì tốc độ phản ứng bằng

  1. A. 0,02 mol/(L⋅s)0{,}02\,\text{mol/(L}\cdot\text{s)}
  2. B. 2,3 mol/(L⋅s)2{,}3\,\text{mol/(L}\cdot\text{s)}
  3. C. 0,04 mol/(L⋅s)0{,}04\,\text{mol/(L}\cdot\text{s)}
  4. D. 0,2 mol/(L⋅s)0{,}2\,\text{mol/(L}\cdot\text{s)}

Câu 11. Cho 0,30{,}3 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 90%90\%. Khối lượng bạc thực tế thu được là

  1. A. 64,8 gam64{,}8\,\text{gam}
  2. B. 72 gam72\,\text{gam}
  3. C. 58,3 gam58{,}3\,\text{gam}
  4. D. 29,2 gam29{,}2\,\text{gam}

Câu 12. So với kim loại kiềm cùng chu kì, kim loại kiềm thổ

  1. A. mềm hơn và nhẹ hơn
  2. B. cứng hơn, nặng hơn và nóng chảy ở nhiệt độ cao hơn
  3. C. có tính khử mạnh hơn
  4. D. không dẫn điện được

Câu 13. Lớp cặn trắng bám trong ấm đun nước lâu ngày chủ yếu là

  1. A. CaCl2\text{CaCl}_2 và MgSO4\text{MgSO}_4
  2. B. NaCl\text{NaCl}
  3. C. CaCO3\text{CaCO}_3 và MgCO3\text{MgCO}_3
  4. D. Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 và Mg(OH)2\text{Mg(OH)}_2

Câu 14. Trong dung dịch, ion Ti3+\text{Ti}^{3+} có màu gì?

  1. A. tím nhạt
  2. B. lục
  3. C. vàng
  4. D. da cam

Câu 15. Ion Ti2+\text{Ti}^{2+} có bao nhiêu electron ở phân lớp 3d3d?

  1. A. 22
  2. B. 1010
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 16. Vì sao mỗi ion kim loại cho một màu ngọn lửa riêng?

  1. A. vì electron bị kích thích rồi trở về mức thấp, phát ra photon có bước sóng đặc trưng cho từng nguyên tố
  2. B. vì mỗi kim loại cháy ở nhiệt độ khác nhau
  3. C. vì mỗi kim loại có khối lượng mol khác nhau
  4. D. vì mỗi muối có màu riêng khi ở thể rắn

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho liên kết O−O\text{O}-\text{O} có năng lượng phân li 146146 kJ/mol và liên kết C−C\text{C}-\text{C} có 347347 kJ/mol; xét thêm quá trình cho CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} phân li trong nước.

  • a) Phân cắt đồng li tạo ra hai gốc tự do.
  • b) Hai năng lượng phân li ấy chênh nhau 201201 kJ/mol.
  • c) Liên kết O−O\text{O}-\text{O} kém bền hơn liên kết C−C\text{C}-\text{C}.
  • d) Khi cho CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} phân li trong nước, liên kết bị phân cắt đồng li.

Câu 18. Xét tiểu phân trung gian R−\text{R}^-, carbocation CH3+\text{CH}_3^+ và hai tác nhân H+\text{H}^+, Cl−\text{Cl}^-.

  • a) Carbocation CH3+\text{CH}_3^+ là carbocation bậc 11.
  • b) Tiểu phân H+\text{H}^+ là tác nhân electrophile.
  • c) Trong cơ chế phản ứng, mũi tên cong được vẽ từ nucleophile sang electrophile.
  • d) Nhóm alkyl làm bền carbocation vì đẩy electron, san sẻ bớt điện tích dương.

Câu 19. Cho 0,60{,}6 mol pent-1-ene (CH3CH2CH2−CH=CH2\text{CH}_3\text{CH}_2\text{CH}_2-\text{CH}{=}\text{CH}_2) cộng hết với HBr\text{HBr}; xét thêm alkene pent-1-ene và phản ứng cộng H2\text{H}_2 vào alkene có xúc tác Ni\text{Ni}.

  • a) Cơ chế cộng electrophile vào alkene gồm hai giai đoạn, giai đoạn đầu tạo carbocation.
  • b) Theo quy tắc Markovnikov, nguyên tử H\text{H} cộng vào carbon có ít H\text{H} hơn.
  • c) Sản phẩm chính khi cộng HBr\text{HBr} vào pent-1-ene là bromoethane.
  • d) Khối lượng sản phẩm cộng thu được bằng 4242 gam.

Câu 20. Hoà tan hết 11,811{,}8 gam nickel (Ni\text{Ni}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ.

  • a) Titanium tan trong dung dịch HCl\text{HCl} loãng.
  • b) Kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại là sắt.
  • c) Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng bằng 0,20{,}2 mol.
  • d) Kẽm nóng chảy ở nhiệt độ thấp hơn hẳn cả dãy vì phân lớp 3d103d^{10} đã bão hoà nên không tham gia liên kết kim loại.

Câu 21. Xét phức chất [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} trong hợp chất [Cu(H2O)6]SO4[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{SO}_4 và phức chất [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-}.

  • a) Trong tên gọi phức chất, phối tử CO\text{CO} được gọi là *ammine*.
  • b) Khi cầu nội mang điện tích âm, tên nguyên tử trung tâm phải thêm đuôi *-ate*.
  • c) Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+} bằng 22.
  • d) Hợp chất [Cu(H2O)6]SO4[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{SO}_4 có 22 ion SO42−\text{SO}_4^{2-} ở cầu ngoại.

Câu 22. Xét phức chất [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} và phức chất dạng tứ diện.

  • a) Phức chất [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} có dạng bát diện.
  • b) Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} bằng 88.
  • c) Góc liên kết trong dạng tứ diện xấp xỉ 90∘90^\circ.
  • d) Phức chất dạng bát diện có công thức [MA4B2][\text{MA}_4\text{B}_2] có 33 đồng phân hình học.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1950

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nguyên tử strontium (Sr\text{Sr}, Z=38Z = 38) có cấu hình electron là

  1. A. [He]2s2[\text{He}]2s^2
  2. B. [Kr]5s2[\text{Kr}]5s^2
  3. C. [Ar]4s2[\text{Ar}]4s^2
  4. D. [Ne]3s2[\text{Ne}]3s^2

Câu 2. Cần bao nhiêu mol KSCN\text{KSCN} để chuyển hết 0,20{,}2 mol ion kim loại thành phức chất theo phản ứng Fe3++SCN−→[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightarrow [\text{Fe}(\text{SCN})]^{2+}?

  1. A. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  2. B. 0,8 mol0{,}8\,\text{mol}
  3. C. 1 mol1\,\text{mol}
  4. D. 0,1 mol0{,}1\,\text{mol}

Câu 3. Vì sao giặt quần áo bằng nước cứng lại tốn xà phòng?

  1. A. vì nước cứng hoà tan xà phòng rất chậm
  2. B. vì nước cứng làm xà phòng bay hơi
  3. C. vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+}, Mg2+\text{Mg}^{2+} tạo kết tủa với gốc acid béo, làm mất tác dụng của xà phòng
  4. D. vì nước cứng có tính acid mạnh

Câu 4. Nung 16,816{,}8 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn thu được là

  1. A. 21,2 gam21{,}2\,\text{gam}
  2. B. 6,2 gam6{,}2\,\text{gam}
  3. C. 16,8 gam16{,}8\,\text{gam}
  4. D. 10,6 gam10{,}6\,\text{gam}

Câu 5. Cấu hình electron của nguyên tử nickel (Ni\text{Ni}, Z=28Z = 28) là

  1. A. [Ar]3d24s2[\text{Ar}]3d^{2}4s^{2}
  2. B. [Ar]3d14s2[\text{Ar}]3d^{1}4s^{2}
  3. C. [Ar]3d34s2[\text{Ar}]3d^{3}4s^{2}
  4. D. [Ar]3d84s2[\text{Ar}]3d^{8}4s^{2}

Câu 6. Độ tan của các muối sulfate nhóm IIA biến đổi thế nào từ MgSO4\text{MgSO}_4 đến BaSO4\text{BaSO}_4?

  1. A. tăng dần
  2. B. giảm dần
  3. C. không đổi
  4. D. giảm rồi tăng

Câu 7. Cấu hình electron của ion Fe3+\text{Fe}^{3+} là

  1. A. [Ar]3d6[\text{Ar}]3d^6
  2. B. [Ar]3d5[\text{Ar}]3d^5
  3. C. [Ar]3d8[\text{Ar}]3d^8
  4. D. [Ar]3d34s2[\text{Ar}]3d^3 4s^2

Câu 8. Cho dung dịch NH3\text{NH}_3 dư vào dung dịch muối đồng(II) thì màu dung dịch chuyển thành

  1. A. vàng lục
  2. B. xanh lam đậm
  3. C. không màu
  4. D. đỏ máu

Câu 9. Điện phân nóng chảy LiCl\text{Li}\text{Cl} thì sản phẩm thu được ở cathode và anode lần lượt là

  1. A. Li\text{Li} và Cl2\text{Cl}_2
  2. B. H2\text{H}_2 và Cl2\text{Cl}_2
  3. C. Li\text{Li} và O2\text{O}_2
  4. D. Cl2\text{Cl}_2 và Li\text{Li}

Câu 10. Kim loại nào sau đây phản ứng được với khí nitrogen ở nhiệt độ cao?

  1. A. đồng
  2. B. kẽm
  3. C. bạc
  4. D. magnesium

Câu 11. Liên kết C−Br\text{C}-\text{Br} có năng lượng phân li 276276 kJ/mol, còn liên kết H−H\text{H}-\text{H} là 436436 kJ/mol. Hai giá trị ấy chênh nhau bao nhiêu kJ/mol?

  1. A. 276 kJ/mol276\,\text{kJ/mol}
  2. B. 436 kJ/mol436\,\text{kJ/mol}
  3. C. 160 kJ/mol160\,\text{kJ/mol}
  4. D. 712 kJ/mol712\,\text{kJ/mol}

Câu 12. Nung 130130 gam CaCO3\text{CaCO}_3 với hiệu suất 95%95\%, rồi đem tôi hết lượng vôi sống thu được. Khối lượng Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 tạo thành là

  1. A. 91,8 gam91{,}8\,\text{gam}
  2. B. 96,2 gam96{,}2\,\text{gam}
  3. C. 69,4 gam69{,}4\,\text{gam}
  4. D. 130 gam130\,\text{gam}

Câu 13. Vì sao kẽm nóng chảy ở nhiệt độ thấp hơn hẳn các kim loại chuyển tiếp khác?

  1. A. vì phân lớp 3d103d^{10} đã bão hoà nên không tham gia liên kết kim loại
  2. B. vì kẽm có bán kính nguyên tử nhỏ nhất dãy
  3. C. vì kẽm không có electron tự do
  4. D. vì kẽm có khối lượng mol lớn nhất dãy

Câu 14. Nhiệt độ nóng chảy của caesium (Cs\text{Cs}) là

  1. A. 180\,^\circ\text{C}
  2. B. 98\,^\circ\text{C}
  3. C. 29\,^\circ\text{C}
  4. D. 64\,^\circ\text{C}

Câu 15. Trong dung dịch, ion Ti3+\text{Ti}^{3+} có màu gì?

  1. A. lục
  2. B. da cam
  3. C. tím nhạt
  4. D. vàng

Câu 16. Ion Sr2+\text{Sr}^{2+} có bao nhiêu electron?

  1. A. 3636
  2. B. 3838
  3. C. 22
  4. D. 3737

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Làm mềm 11 lít nước cứng chứa 0,050{,}05 M Ca2+\text{Ca}^{2+} và 0,10{,}1 M Mg2+\text{Mg}^{2+} bằng dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 vừa đủ.

  • a) Nguyên tắc làm mềm nước cứng là làm giảm nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+}.
  • b) Đun sôi làm mềm được mọi loại nước cứng.
  • c) Tổng số mol ion gây cứng bằng 0,150{,}15 mol.
  • d) Tổng khối lượng kết tủa thu được bằng 15,915{,}9 gam.

Câu 18. Xét nguyên tố potassium (K\text{K}, Z=19Z = 19) thuộc nhóm IA và khoáng vật soda có công thức Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3.

  • a) Phần trăm khối lượng Na\text{Na} trong Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 bằng 56,6%56{,}6\%.
  • b) Ion K+\text{K}^+ có 1818 electron.
  • c) Nguyên tử potassium có cấu hình electron [Kr]5s1[\text{Kr}]5s^1.
  • d) So với các nguyên tố khác cùng chu kì, nguyên tử kim loại nhóm IA có bán kính lớn nhất và năng lượng ion hoá thứ nhất nhỏ nhất.

Câu 19. Xét phức chất [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} trong hợp chất K3[Fe(CN)6]\text{K}_3[\text{Fe}(\text{CN})_6] và phức chất [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}.

  • a) Trong tên gọi phức chất, phối tử Cl−\text{Cl}^- được gọi là *chlorido*.
  • b) Khi cầu nội mang điện tích âm, tên nguyên tử trung tâm vẫn giữ nguyên như khi cầu nội mang điện dương.
  • c) Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} bằng 66.
  • d) Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong [Fe(CN)6]3−[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} bằng +3+3.

Câu 20. Chuẩn độ 200200 mL mẫu nước cứng hết 3535 mL dung dịch EDTA 0,020{,}02 M; xét thêm phân tử hemoglobin.

  • a) Ion kim loại trung tâm trong hemoglobin là Mg2+\text{Mg}^{2+}.
  • b) Cisplatin chống ung thư nhờ tiêu diệt vi khuẩn gây bệnh.
  • c) Số milimol EDTA đã dùng bằng 0,70{,}7 mmol.
  • d) Tổng nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} trong mẫu bằng 0,70{,}7 mM.

Câu 21. Lấy 40,940{,}9 gam NaCl\text{NaCl} đem thử màu ngọn lửa; xét thêm ion Sr2+\text{Sr}^{2+}.

  • a) Ion Sr2+\text{Sr}^{2+} làm ngọn lửa có màu đỏ son.
  • b) Phần trăm khối lượng sodium trong NaCl\text{NaCl} bằng 60,7%60{,}7\%.
  • c) Lượng muối ấy chứa 0,70{,}7 mol ion Cl−\text{Cl}^-.
  • d) Vạch phát xạ đặc trưng của ion Sr2+\text{Sr}^{2+} có bước sóng 554554 nm.

Câu 22. Xét tiểu phân trung gian R⋅\text{R}\cdot, carbocation (CH3)2CH+(\text{CH}_3)_2\text{CH}^+ và hai tác nhân AlCl3\text{AlCl}_3, H2O\text{H}_2\text{O}.

  • a) Tiểu phân R⋅\text{R}\cdot trung hoà điện, có một electron độc thân.
  • b) Carbocation (CH3)2CH+(\text{CH}_3)_2\text{CH}^+ là carbocation bậc 33.
  • c) Xếp theo chiều độ bền giảm dần, (CH3)2CH+(\text{CH}_3)_2\text{CH}^+ đứng thứ 33.
  • d) Trong cơ chế phản ứng, mũi tên cong được vẽ từ electrophile sang nucleophile.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1951

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Làm mềm 11 lít nước cứng chứa 0,020{,}02 M Ca2+\text{Ca}^{2+} và 0,020{,}02 M Mg2+\text{Mg}^{2+} bằng dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 vừa đủ. Tổng khối lượng kết tủa thu được là

  1. A. 3,7 gam3{,}7\,\text{gam}
  2. B. 1,7 gam1{,}7\,\text{gam}
  3. C. 4,2 gam4{,}2\,\text{gam}
  4. D. 2 gam2\,\text{gam}

Câu 2. NaOH\text{NaOH} có tên thường gọi là

  1. A. muối ăn
  2. B. thuốc muối
  3. C. xút ăn da
  4. D. soda

Câu 3. Cho từ từ dung dịch HCl\text{HCl} vào dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 dư thì

  1. A. khí CO2\text{CO}_2 thoát ra ngay từ giọt đầu tiên
  2. B. chưa có khí thoát ra ngay vì tạo NaHCO3\text{NaHCO}_3 trước
  3. C. xuất hiện kết tủa trắng
  4. D. không có phản ứng nào xảy ra

Câu 4. Phản ứng C6H6+Br2→FeC6H5Br+HBr\text{C}_6\text{H}_6 + \text{Br}_2 \xrightarrow{\text{Fe}} \text{C}_6\text{H}_5\text{Br} + \text{HBr} xảy ra theo cơ chế nào?

  1. A. thế electrophile SES_E
  2. B. thế nucleophile SN1S_N1
  3. C. thế nucleophile SN2S_N2
  4. D. thế gốc tự do SRS_R

Câu 5. Vì sao nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng?

  1. A. Vì lớp cặn dày dần thu hẹp tiết diện ống dẫn
  2. B. Vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} tạo kết tủa với gốc acid béo nên vừa mất bọt vừa bám lên vải
  3. C. Vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} phản ứng với một số chất có trong thực phẩm
  4. D. Vì muối hydrogencarbonate bị nhiệt phân tạo lớp carbonate bám vào thành, vừa tốn nhiên liệu vừa có thể gây nổ nồi hơi

Câu 6. Số oxi hoá của cobalt trong phức chất [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-} là

  1. A. 44
  2. B. 88
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 7. Kết tủa Zn(OH)2\text{Zn(OH)}_2 tan được trong dung dịch NaOH\text{NaOH} dư vì tạo thành

  1. A. khí H2\text{H}_2 và dung dịch trong suốt
  2. B. muối ZnO\text{ZnO} tan trong nước
  3. C. kẽm kim loại
  4. D. phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} tan trong nước

Câu 8. Theo quy tắc Markovnikov, khi cộng HBr\text{HBr} vào alkene bất đối xứng thì

  1. A. hai nguyên tử cộng vào cùng một carbon
  2. B. nguyên tử H\text{H} cộng vào carbon có ít H\text{H} hơn
  3. C. phản ứng luôn cho một sản phẩm duy nhất
  4. D. nguyên tử H\text{H} cộng vào carbon đã có nhiều H\text{H} hơn

Câu 9. Phần trăm khối lượng nước kết tinh trong CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} là

  1. A. 56,2 %56{,}2\,\%
  2. B. 64 %64\,\%
  3. C. 36 %36\,\%
  4. D. 7,2 %7{,}2\,\%

Câu 10. Người ta dùng chất nào để giải độc kim loại nặng cho cơ thể?

  1. A. Phức chất [Au(CN)2]−[\text{Au}(\text{CN})_2]^-
  2. B. Phức chất của EDTA
  3. C. Dung dịch EDTA
  4. D. Cisplatin [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2]

Câu 11. Vì sao phải nhỏ dung dịch NH3\text{NH}_3 từ từ vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4?

  1. A. để tránh tạo ra khí độc
  2. B. để tiết kiệm dung dịch NH3\text{NH}_3
  3. C. để quan sát được kết tủa xanh lam trước khi nó tan trong NH3\text{NH}_3 dư
  4. D. để phản ứng toả ít nhiệt hơn

Câu 12. Nguyên tử beryllium (Be\text{Be}, Z=4Z = 4) có cấu hình electron là

  1. A. [He]2s2[\text{He}]2s^2
  2. B. [Ne]3s2[\text{Ne}]3s^2
  3. C. [Ar]4s2[\text{Ar}]4s^2
  4. D. [Kr]5s2[\text{Kr}]5s^2

Câu 13. Trong phân cắt dị li, cặp electron dùng chung thuộc về

  1. A. chia đều cho cả hai nguyên tử
  2. B. nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
  3. C. nguyên tử có khối lượng lớn hơn
  4. D. nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn

Câu 14. Nung 1010 gam CaCO3\text{CaCO}_3 với hiệu suất 90%90\%, rồi đem tôi hết lượng vôi sống thu được. Khối lượng Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 tạo thành là

  1. A. 10 gam10\,\text{gam}
  2. B. 5 gam5\,\text{gam}
  3. C. 6,7 gam6{,}7\,\text{gam}
  4. D. 7,4 gam7{,}4\,\text{gam}

Câu 15. Tiểu phân NO2+\text{NO}_2^+ đóng vai trò tác nhân loại nào?

  1. A. electrophile
  2. B. gốc tự do
  3. C. nucleophile
  4. D. chất xúc tác

Câu 16. Ion nào sau đây làm ngọn lửa có màu đỏ son?

  1. A. Sr2+\text{Sr}^{2+}
  2. B. Li+\text{Li}^+
  3. C. Na+\text{Na}^+
  4. D. K+\text{K}^+

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét nguyên tố copper (Cu\text{Cu}, Z=29Z = 29) và nguyên tố zinc (Zn\text{Zn}) trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.

  • a) Ion Cu2+\text{Cu}^{2+} có 1010 electron ở phân lớp 3d3d.
  • b) Nguyên tử zinc có cấu hình electron [Ar]3d14s2[\text{Ar}]3d^{1}4s^{2}.
  • c) Nguyên tử zinc có 22 electron hoá trị.
  • d) Cấu hình electron của Cr\text{Cr} là [Ar]3d54s1[\text{Ar}]3d^5 4s^1.

Câu 18. Hoà tan hết 99 gam beryllium (Be\text{Be}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} vừa đủ; xét thêm kim loại beryllium.

  • a) Calcium tan được trong nước ở nhiệt độ thường.
  • b) Kim loại kiềm thổ không tác dụng với nước dù đun nóng là beryllium.
  • c) Cô cạn dung dịch thu được 99 gam muối khan.
  • d) Có thể dùng khí CO2\text{CO}_2 để dập đám cháy magnesium: được, vì CO2\text{CO}_2 cách li magnesium với không khí.

Còn 4 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 1952

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Kim loại nào sau đây cứng nhất trong tất cả các kim loại?

  1. A. kẽm
  2. B. chromium
  3. C. đồng
  4. D. sắt

Câu 2. Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử là liên kết

  1. A. hydrogen
  2. B. cho — nhận
  3. C. kim loại
  4. D. ion

Câu 3. Chất xúc tác dùng cho quá trình tổng hợp ammonia từ N2\text{N}_2 và H2\text{H}_2 là

  1. A. V2O5\text{V}_2\text{O}_5
  2. B. MnO2\text{MnO}_2
  3. C. Fe\text{Fe}
  4. D. Ni\text{Ni}

Câu 4. Cột nhựa trao đổi ion dùng lâu ngày được hoàn nguyên bằng

  1. A. dung dịch HCl\text{HCl} đặc
  2. B. dung dịch NaCl\text{NaCl} đậm đặc
  3. C. nước cất
  4. D. dung dịch CaCl2\text{CaCl}_2

Câu 5. Đun sôi 55 lít nước cứng chứa đồng thời 0,010{,}01 M Mg(HCO3)2\text{Mg(HCO}_3)_2 và 0,010{,}01 M Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2 đến khi phản ứng hoàn toàn. Tổng khối lượng kết tủa là

  1. A. 9,2 gam9{,}2\,\text{gam}
  2. B. 5 gam5\,\text{gam}
  3. C. 4,2 gam4{,}2\,\text{gam}
  4. D. 15,4 gam15{,}4\,\text{gam}

Câu 6. Trong phương pháp Solvay, phản ứng nào ứng với bước nung sodium hydrogencarbonate thành soda?

  1. A. CaCO3→t∘CaO+CO2↑\text{CaCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{CaO} + \text{CO}_2 \uparrow
  2. B. NH3+CO2+H2O→NH4HCO3\text{NH}_3 + \text{CO}_2 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{NH}_4\text{HCO}_3
  3. C. NH4HCO3+NaCl→NaHCO3↓+NH4Cl\text{NH}_4\text{HCO}_3 + \text{NaCl} \rightarrow \text{NaHCO}_3 \downarrow + \text{NH}_4\text{Cl}
  4. D. 2NaHCO3→t∘Na2CO3+CO2↑+H2O2\text{NaHCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{Na}_2\text{CO}_3 + \text{CO}_2 \uparrow + \text{H}_2\text{O}

Câu 7. Nhỏ dung dịch KSCN\text{KSCN} vào dung dịch chứa ion Fe3+\text{Fe}^{3+} thì

  1. A. dung dịch chuyển sang màu đỏ máu
  2. B. dung dịch mất màu hoàn toàn
  3. C. xuất hiện kết tủa nâu đỏ
  4. D. có khí không màu thoát ra

Câu 8. Phần trăm khối lượng K\text{K} trong KCl⋅MgCl2⋅6H2O\text{KCl} \cdot \text{MgCl}_2 \cdot 6\text{H}_2\text{O} (khoáng carnallite) là

  1. A. 28,1 %28{,}1\,\%
  2. B. 711,5 %711{,}5\,\%
  3. C. 14,1 %14{,}1\,\%
  4. D. 85,9 %85{,}9\,\%

Câu 9. Kim loại kiềm thổ nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?

  1. A. strontium
  2. B. magnesium
  3. C. đồng
  4. D. beryllium

Câu 10. Dây dùng để chấm mẫu thử màu ngọn lửa được làm sạch bằng cách

  1. A. nhúng vào HCl\text{HCl} đặc rồi nung đỏ
  2. B. nhúng vào dung dịch NaCl\text{NaCl}
  3. C. lau bằng giấy lọc
  4. D. rửa bằng nước cất rồi để khô

Câu 11. Khi nhỏ dung dịch NH3\text{NH}_3 đến dư vào dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa nâu đen rồi tan hết, thu được dung dịch trong suốt
  2. B. Kết tủa lục nhạt tan dần, cho dung dịch màu xanh tím
  3. C. Dung dịch chuyển ngay sang màu đỏ máu
  4. D. Xuất hiện kết tủa xanh lam, sau đó kết tủa tan cho dung dịch xanh lam đậm

Câu 12. Loại thạch cao nào có sẵn trong tự nhiên, là nguyên liệu để nung?

  1. A. thạch cao khan
  2. B. thạch cao nung
  3. C. đá vôi
  4. D. thạch cao sống

Câu 13. Trong phản ứng cộng vào nhóm carbonyl C=O\text{C}{=}\text{O}, tác nhân tấn công vào nguyên tử carbon là

  1. A. tác nhân electrophile
  2. B. gốc tự do
  3. C. phân tử nước trung hoà
  4. D. tác nhân nucleophile

Câu 14. Nung 150150 gam CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng CaO\text{CaO} thu được là

  1. A. 150 gam150\,\text{gam}
  2. B. 66 gam66\,\text{gam}
  3. C. 84 gam84\,\text{gam}
  4. D. 42 gam42\,\text{gam}

Câu 15. Hoà tan 1,61{,}6 mol [Cr(H2O)6]Cl3[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]\text{Cl}_3 vào nước. Số mol ion Cl−\text{Cl}^- có trong dung dịch là

  1. A. 9,6 mol9{,}6\,\text{mol}
  2. B. 3 mol3\,\text{mol}
  3. C. 4,8 mol4{,}8\,\text{mol}
  4. D. 1,6 mol1{,}6\,\text{mol}

Câu 16. Hoà tan hết 16,816{,}8 gam iron (Fe\text{Fe}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} loãng vừa đủ rồi cô cạn. Khối lượng muối khan thu được là

  1. A. 38,1 gam38{,}1\,\text{gam}
  2. B. 48,8 gam48{,}8\,\text{gam}
  3. C. 16,8 gam16{,}8\,\text{gam}
  4. D. 27,4 gam27{,}4\,\text{gam}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Điện phân nóng chảy 1717 gam LiCl\text{Li}\text{Cl} với hiệu suất 95%95\%.

  • a) Số mol khí Cl2\text{Cl}_2 thoát ra ở anode bằng 0,20{,}2 mol.
  • b) Khi điện phân nóng chảy muối chloride, ở cathode xảy ra quá trình 2Cl−→Cl2+2e2\text{Cl}^- \rightarrow \text{Cl}_2 + 2e.
  • c) Kim loại kiềm dùng chế tạo tế bào quang điện là caesium.
  • d) Khối lượng lithium thực tế thu được bằng 2,72{,}7 gam.

Câu 18. Xét nguyên tố strontium (Sr\text{Sr}, Z=38Z = 38) thuộc nhóm IIA và một mẫu khoáng magnesite nguyên chất (MgCO3\text{MgCO}_3) nặng 2525 gam.

  • a) Nguyên tử nguyên tố nhóm IIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1ns^1.
  • b) Trong hợp chất, nguyên tố nhóm IIA có số oxi hoá chỉ +2+2.
  • c) Khối lượng Mg\text{Mg} có trong mẫu bằng 7,27{,}2 gam.
  • d) Phần trăm khối lượng Mg\text{Mg} trong MgCO3\text{MgCO}_3 bằng 28,6%28{,}6\%.

Câu 19. Xét phức chất [Ni(CN)4]2−[\text{Ni}(\text{CN})_4]^{2-} và phức chất dạng tứ diện.

  • a) Phức chất [Ni(CN)4]2−[\text{Ni}(\text{CN})_4]^{2-} có dạng bát diện.
  • b) Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong [Ni(CN)4]2−[\text{Ni}(\text{CN})_4]^{2-} bằng 66.
  • c) Góc liên kết trong dạng tứ diện xấp xỉ 109∘109^\circ.
  • d) Thuốc chống ung thư cisplatin có hoạt tính là đồng phân trans của [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2].

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 73 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 102 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 90 trang