taifilepro.com
ĐỀ SỐ 1 / 5
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2
MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm
Mã đề: 1948
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)
16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Góc liên kết trong phức chất bát diện bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. Cộng vào propene () trong điều kiện thường thì sản phẩm chính là
- A. 2-bromo-2-methylpropane
- B. 2-bromobutane
- C. 2-bromopropane
- D. bromoethane
Câu 3. Khi thêm dung dịch đặc vào dung dịch loãng, hiện tượng quan sát được là
- A. Dung dịch chuyển từ xanh lam sang vàng lục
- B. Kết tủa xanh lam xuất hiện rồi tan hết, cho dung dịch xanh lam đậm
- C. Kết tủa trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư
- D. Kết tủa trắng tan hết, thu được dung dịch trong suốt
Câu 4. Vì sao vữa xây (chứa vôi tôi) càng để lâu càng rắn chắc?
- A. vì cát trong vữa nở ra
- B. vì nước trong vữa bay hơi hết
- C. vì bị phân huỷ thành
- D. vì hấp thụ trong không khí tạo rắn chắc
Câu 5. Hoà tan hết gam calcium () bằng dung dịch vừa đủ rồi cô cạn. Khối lượng muối khan thu được là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. Khi pha thuốc thử Tollens, nếu dừng lại lúc kết tủa chưa tan hết thì
- A. thuốc thử mạnh hơn vì còn nhiều bạc
- B. thuốc thử vẫn dùng tốt như bình thường
- C. thuốc thử chưa dùng được vì phức chưa hình thành đủ
- D. phải thêm acid để hoà tan kết tủa
Câu 7. Năng lượng phân li của liên kết là kJ/mol. Cần bao nhiêu kJ để cắt đồng li mol liên kết ấy?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. Kim loại kiềm được bảo quản bằng cách
- A. ngâm trong dung dịch loãng
- B. để hở trong không khí khô
- C. ngâm chìm trong dầu hoả
- D. ngâm trong nước cất
Câu 9. Hợp chất có đặc điểm nào sau đây?
- A. Base ít tan, tạo huyền phù trắng như sữa
- B. Muối tan tốt, có vị đắng
- C. Chất rắn trắng, nóng chảy ở gần
- D. Muối không tan, bị nhiệt phân khi nung
Câu 10. Một mẫu nước chỉ chứa và . Mẫu nước ấy có
- A. tính cứng tạm thời
- B. tính cứng vĩnh cửu
- C. tính cứng toàn phần
- D. tính cứng do ion gây ra
Câu 11. Cấu hình electron của ion là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. Trong mol tiểu phân (carbanion) có bao nhiêu mol electron hoá trị quanh nguyên tử carbon?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. Điện phân nóng chảy hoàn toàn gam . Khối lượng sodium thu được theo lí thuyết là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. Chất nào sau đây làm mềm được cả nước cứng tạm thời lẫn vĩnh cửu?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. Cho dung dịch tác dụng với . Sản phẩm thu được là
- A. và
- B. và
- C. và
- D. và
Câu 16. Ion kim loại trung tâm trong phân tử hemoglobin là
- A.
- B.
- C.
- D.
PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)
6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 17. Xét nguyên tố copper (, ) và nguyên tố manganese () trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
- a) Các kim loại chuyển tiếp dãy thứ nhất thuộc chu kì 3 và khối .
- b) Ion có electron ở phân lớp .
- c) Nguyên tử copper có electron ở phân lớp .
- d) Khi tạo ion dương, kim loại chuyển tiếp mất trước electron ở phân lớp .
Câu 18. Xét một phản ứng có hằng số tốc độ L/(mols) với nồng độ dẫn xuất halogen M và nồng độ tác nhân M; xét thêm phản ứng .
- a) Dẫn xuất halogen bậc III ưu tiên phản ứng theo cơ chế .
- b) Cơ chế thế gốc tự do đi qua carbocation trung gian, tốc độ chỉ phụ thuộc nồng độ dẫn xuất halogen.
- c) Trong phản ứng dây chuyền, giai đoạn phát triển mạch chỉ tiêu thụ gốc tự do và kết thúc phản ứng.
- d) Tốc độ phản ứng ấy bằng mol/(Ls).
Câu 19. Xét phức chất trong hợp chất và phức chất .
- a) Số phối trí của nguyên tử trung tâm trong bằng .
- b) Phức chất có tên là diamminesilver(I).
- c) Số oxi hoá của nguyên tử trung tâm trong bằng .
- d) Chữ số La Mã trong ngoặc ở tên phức chất chỉ số oxi hoá của nguyên tử trung tâm.
Câu 20. Hoà tan hết gam chromium () bằng dung dịch loãng vừa đủ; xét thêm kim loại iron.
- a) Copper không tan trong dung dịch loãng.
- b) Khối lượng riêng của iron bằng g/cm.
- c) Cho sắt tác dụng với dung dịch loãng dư thu được .
- d) Cô cạn dung dịch thu được gam muối khan.
Câu 21. Một phản ứng có mức năng lượng chất đầu là , trạng thái chuyển tiếp ở kJ/mol và sản phẩm ở kJ/mol; xét thêm phản ứng .
- a) Mũi tên cong đầy đủ biểu diễn sự dịch chuyển của một electron độc thân.
- b) Trong cơ chế nhiều giai đoạn, tốc độ chung do giai đoạn nhanh nhất quyết định.
- c) Phản ứng này toả nhiệt vì sản phẩm nằm thấp hơn chất đầu.
- d) Phản ứng thuộc phản ứng thế.
Câu 22. Xét phức chất và phức chất .
- a) Phức chất có phối tử.
- b) Số oxi hoá của iron trong bằng .
- c) không thể làm phối tử trong phức chất.
- d) Nguyên tử trung tâm trong phức chất phải có orbital trống để nhận cặp electron.