taifilepro

Hóa học · Lớp 12 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Chuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐT Chuẩn Bộ · 3 phần

10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 280 câu · 94 trang
  • Đề 1 Mã 7358 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 7359 · 28 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 7360 · 28 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 7361 · 28 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 7362 · 28 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 7363 · 28 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 7364 · 28 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 7365 · 28 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 7366 · 28 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 7367 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

25 / 94 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7358

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đun sôi nước cứng tạm thời thì

  1. A. tính cứng không đổi
  2. B. tính cứng tăng lên vì nước bay hơi bớt
  3. C. tính cứng mất đi vì các ion kết tủa dưới dạng carbonate
  4. D. nước chuyển thành nước cứng vĩnh cửu

Câu 2. Phần trăm khối lượng Ca\text{Ca} trong CaCO3⋅MgCO3\text{CaCO}_3 \cdot \text{MgCO}_3 (khoáng dolomite) là

  1. A. 43,5 %43{,}5\,\%
  2. B. 78,3 %78{,}3\,\%
  3. C. 460 %460\,\%
  4. D. 21,7 %21{,}7\,\%

Câu 3. Quá trình tích luỹ dưới dạng mỡ xảy ra ở đâu?

  1. A. Ở khoang miệng và ruột non, nhờ enzyme amylase và maltase
  2. B. Ở mô mỡ
  3. C. Ở gan và ở cơ
  4. D. Ở lá cây xanh, cần ánh sáng và chất diệp lục

Câu 4. Người ta dùng chất nào để làm bánh kẹo và mứt, và vì sao?

  1. A. glucose, vì glucose khử ion bạc, cho lớp bạc bám đều lên thuỷ tinh
  2. B. glucose, vì glucose giữ ẩm và chống kết tinh cho sản phẩm
  3. C. glucose, vì cơ thể hấp thụ glucose trực tiếp mà không cần tiêu hoá
  4. D. glucose, vì men rượu chuyển hoá glucose thành ethanol

Câu 5. Ion Cr2+\text{Cr}^{2+} có tính chất từ nào?

  1. A. Thuận từ, vì ion mang điện tích dương
  2. B. Nghịch từ, vì phân lớp 3d3d đã bão hoà
  3. C. Nghịch từ, vì ion không còn electron nào
  4. D. Thuận từ, vì phân lớp 3d3d còn electron độc thân

Câu 6. Dung dịch valine ((CH3)2CH−CH(NH2)−COOH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CH}(\text{NH}_2)-\text{COOH}) có tác dụng thế nào với quỳ tím?

  1. A. Làm quỳ tím hoá xanh
  2. B. Không làm đổi màu quỳ tím
  3. C. Làm mất màu quỳ tím
  4. D. Làm quỳ tím hoá đỏ

Câu 7. Chuẩn độ 5050 mL mẫu nước cứng hết 3535 mL dung dịch EDTA 0,010{,}01 M. Tổng nồng độ ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} trong mẫu là

  1. A. 7 mM7\,\text{mM}
  2. B. 0,01 mM0{,}01\,\text{mM}
  3. C. 0,35 mM0{,}35\,\text{mM}
  4. D. 17,5 mM17{,}5\,\text{mM}

Câu 8. Hiệu suất nguyên tử của một phản ứng cho biết

  1. A. phần trăm chất đầu đã phản ứng hết
  2. B. tỉ lệ khối lượng chất đầu đi vào sản phẩm mong muốn
  3. C. tốc độ của phản ứng
  4. D. độ tinh khiết của sản phẩm

Câu 9. Khi thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, ở cực dương xảy ra quá trình

  1. A. 2H2O→O2+4H++4e2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{O}_2 + 4\text{H}^+ + 4e
  2. B. Fe2++2e→Fe\text{Fe}^{2+} + 2e \rightarrow \text{Fe}
  3. C. O2+2H2O+4e→4OH−\text{O}_2 + 2\text{H}_2\text{O} + 4e \rightarrow 4\text{OH}^-
  4. D. Fe→Fe2++2e\text{Fe} \rightarrow \text{Fe}^{2+} + 2e

Câu 10. Vai trò của màng ngăn khi điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} là

  1. A. ngăn không cho NaCl\text{NaCl} tan thêm
  2. B. tăng tốc độ điện phân
  3. C. giữ cho dung dịch khỏi nóng lên
  4. D. ngăn khí Cl2\text{Cl}_2 ở anode gặp NaOH\text{NaOH} ở cathode

Câu 11. Trong phản ứng ester hoá của amino acid với alcohol, nhóm chức tham gia phản ứng là

  1. A. gốc hydrocarbon
  2. B. nhóm −NH2-\text{NH}_2
  3. C. nhóm −COOH-\text{COOH}
  4. D. cả hai nhóm cùng lúc

Câu 12. Trong phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}, phối tử là

  1. A. H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. OH−\text{OH}^-
  3. C. CO\text{CO}
  4. D. Zn2+\text{Zn}^{2+}

Câu 13. Trong phản ứng NH3+BF3\text{NH}_3 + \text{BF}_3, tiểu phân nhận cặp electron là

  1. A. NH3\text{NH}_3
  2. B. không chất nào
  3. C. cả hai chất
  4. D. BF3\text{BF}_3

Câu 14. Sục khí CO2\text{CO}_2 vào dung dịch Na2SiO3\text{Na}_2\text{SiO}_3 thì

  1. A. xuất hiện kết tủa keo H2SiO3\text{H}_2\text{SiO}_3
  2. B. có khí không màu thoát ra
  3. C. không có hiện tượng gì
  4. D. dung dịch chuyển sang màu xanh

Câu 15. Đốt sắt trong khí Cl2\text{Cl}_2 dư thu được sản phẩm là

  1. A. FeCl3\text{FeCl}_3
  2. B. FeCl\text{FeCl}
  3. C. FeCl2\text{FeCl}_2
  4. D. Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3

Câu 16. Hiện tượng “vi nhựa xuất hiện trong hải sản” có nguyên nhân là

  1. A. Rác nhựa vỡ vụn thành hạt rất nhỏ rồi đi vào chuỗi thức ăn
  2. B. Trong phân tử PVC có nguyên tử chlorine
  3. C. Nhựa cháy không hoàn toàn sinh ra nhiều chất độc
  4. D. Túi nylon trôi trong nước trông giống con sứa

Câu 17. Acid béo có công thức C11H23COOH\text{C}_{11}\text{H}_{23}\text{COOH} có tên là

  1. A. capric acid
  2. B. myristic acid
  3. C. lauric acid
  4. D. palmitic acid

Câu 18. Chất saccharose thuộc loại carbohydrate nào?

  1. A. disaccharide
  2. B. polysaccharide
  3. C. lipid
  4. D. monosaccharide

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét nguyên tố vanadium (V\text{V}, Z=23Z = 23) và nguyên tố zinc (Zn\text{Zn}) trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.

  • a) Dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất gồm các nguyên tố từ Sc\text{Sc} đến Zn\text{Zn}.
  • b) Ion V2+\text{V}^{2+} có 33 electron ở phân lớp 3d3d.
  • c) Nguyên tử zinc có 22 electron hoá trị.
  • d) Cấu hình electron của Cr\text{Cr} là [Ar]3d54s1[\text{Ar}]3d^5 4s^1.

Câu 20. Xét phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}, một phức chứa 22 phối tử en\text{en} và một phức khác chứa 11 phối tử EDTA4−\text{EDTA}^{4-}.

  • a) Phối tử đa càng là phối tử chỉ tạo được một liên kết cho — nhận.
  • b) Phức chứa 11 phối tử EDTA4−\text{EDTA}^{4-} có 55 vòng chelate.
  • c) Phối tử en\text{en} có 33 càng.
  • d) Phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} thuộc loại hỗn hợp phối tử.

Câu 21. Một mẫu polystyrene có hệ số polymer hoá 35003500; đồng thời trùng hợp 5252 g styrene với hiệu suất 90%90\%. Xét thêm polymer poly(acrylonitrile).

  • a) Monomer tạo nên poly(acrylonitrile) là acrylonitrile.
  • b) Trong phản ứng trùng hợp, khối lượng mắt xích bằng khối lượng monomer.
  • c) Phân tử khối trung bình của mẫu polymer bằng 35003500.
  • d) Mắt xích của polystyrene có khối lượng bằng 104104.

Câu 22. Xét 11 mol hemoglobin trong điều kiện chỉ còn 60%60\% số vị trí gắn được O2\text{O}_2; xét thêm phân tử hemoglobin.

  • a) Ion kim loại trung tâm của hemoglobin là Fe2+\text{Fe}^{2+}.
  • b) Trong oxyhemoglobin, ion Fe2+\text{Fe}^{2+} có số phối trí bằng bốn.
  • c) Phân tử hemoglobin có chức năng gắn thuận nghịch với O2\text{O}_2 ở phổi rồi nhả ra ở mô.
  • d) Trong điều kiện đã cho, lượng O2\text{O}_2 vận chuyển được bằng 44 mol.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Nung 11 mol CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu mol khí CO2\text{CO}_2?

Câu 24. Tái chế nhôm tiết kiệm được bao nhiêu phần trăm năng lượng so với sản xuất từ quặng?

Câu 25. Khi phân cắt đồng li, mỗi mảnh giữ lại bao nhiêu electron của cặp electron dùng chung?

Câu 26. Nhiệt độ sôi của isoamyl acetate bằng bao nhiêu độ C, theo bảng số liệu quen dùng?

Câu 27. Khối lượng riêng của kẽm (Zn\text{Zn}) bằng bao nhiêu g/cm3^3?

Còn 1 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7359

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH\text{NaOH} đến dư vào dung dịch AlCl3\text{AlCl}_3, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Kết tủa trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư
  2. B. Kết tủa trắng tan hết, thu được dung dịch trong suốt
  3. C. Kết tủa xanh lam xuất hiện rồi tan hết, cho dung dịch xanh lam đậm
  4. D. Kết tủa keo trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư

Câu 2. Việc mang găng tay khi dùng chất tẩy rửa mạnh là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?

  1. A. Nên làm, vì chất tẩy mạnh gây kích ứng và ăn mòn da tay
  2. B. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
  3. C. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường
  4. D. Không nên làm, vì chất tẩy mạnh gây kích ứng và ăn mòn da tay

Câu 3. Nối lá nhôm với lá thiếc rồi nhúng vào dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Sau một thời gian có 1,71{,}7 mol kim loại bị ăn mòn. Khối lượng kim loại đã mất đi là

  1. A. 45,9 gam45{,}9\,\text{gam}
  2. B. 202,3 gam202{,}3\,\text{gam}
  3. C. 27 gam27\,\text{gam}
  4. D. 5,1 gam5{,}1\,\text{gam}

Câu 4. Cách “dùng dung dịch Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3” có tác dụng đến đâu?

  1. A. Chỉ làm mất được tính cứng vĩnh cửu
  2. B. Làm mất được cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
  3. C. Chỉ làm mất được tính cứng tạm thời
  4. D. Không làm mềm được nước cứng

Câu 5. Nhỏ Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 vào dung dịch glucose ở nhiệt độ thường, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa đỏ gạch
  2. B. Có lớp bạc sáng bám vào thành ống nghiệm
  3. C. Làm mất màu nước bromine
  4. D. Tạo dung dịch màu xanh lam đậm

Câu 6. Hợp kim nào sau đây được dùng để hàn linh kiện điện tử?

  1. A. đồng thau
  2. B. thiếc hàn
  3. C. đồng thanh
  4. D. thép

Câu 7. Nhược điểm lớn nhất của chất dẻo đối với môi trường là

  1. A. khó phân huỷ trong tự nhiên
  2. B. dẫn điện quá tốt
  3. C. tan hết trong nước mưa
  4. D. quá nặng so với kim loại

Câu 8. Tên thay thế của alanine là

  1. A. acid 2-aminoethanoic
  2. B. acid 2-aminopropanoic
  3. C. acid 2-amino-3-methylbutanoic
  4. D. acid 2-amino-3-hydroxypropanoic

Câu 9. So với kim loại kiềm cùng chu kì, nguyên tử kim loại kiềm thổ có

  1. A. bán kính lớn hơn và tính khử mạnh hơn
  2. B. số electron lớp ngoài cùng ít hơn
  3. C. bán kính nhỏ hơn và tính khử yếu hơn
  4. D. bán kính nhỏ hơn nhưng tính khử mạnh hơn

Câu 10. Dấu hiệu nhận ra đồng phân ion hoá là gì?

  1. A. Cùng một phối tử nhưng gắn với nguyên tử trung tâm qua nguyên tử khác nhau
  2. B. Khác nhau ở vị trí tương đối của phối tử: kề nhau hay đối diện nhau
  3. C. Hoán đổi vị trí giữa một phối tử trong cầu nội và một ion ở cầu ngoại
  4. D. Hai cấu trúc là ảnh trong gương của nhau nhưng không chồng khít

Câu 11. Ion kim loại trung tâm trong phân tử hemoglobin là

  1. A. Co3+\text{Co}^{3+}
  2. B. Fe2+\text{Fe}^{2+}
  3. C. Zn2+\text{Zn}^{2+}
  4. D. Mg2+\text{Mg}^{2+}

Câu 12. Quặng là

  1. A. hợp kim tự nhiên của nhiều kim loại
  2. B. khoáng vật chứa hợp chất của kim loại với hàm lượng đủ lớn để khai thác có lợi
  3. C. kim loại nguyên chất lấy từ lòng đất
  4. D. đất đá bất kì trong vỏ Trái Đất

Câu 13. Phức màu đỏ [Fe(SCN)]2+[\text{Fe}(\text{SCN})]^{2+} được dùng trong phân tích để

  1. A. định lượng sắt bằng phương pháp đo quang
  2. B. làm chất tương phản khi chụp MRI
  3. C. mạ kim loại cho lớp mạ mịn
  4. D. làm mềm nước cứng

Câu 14. Kim loại caesium (Cs\text{Cs}) được dùng để

  1. A. chế tạo hợp kim lỏng Na\text{Na}–K\text{K} dùng làm chất tải nhiệt
  2. B. chế tạo pin lithium và hợp kim siêu nhẹ cho máy bay
  3. C. làm chất tải nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân và làm đèn hơi natri
  4. D. chế tạo tế bào quang điện, vì nhạy với ánh sáng nhất trong các kim loại

Câu 15. Phản ứng xà phòng hoá của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

  1. A. Đun với dung dịch sodium hydroxide
  2. B. Để lâu ngoài không khí có oxygen
  3. C. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng
  4. D. Đun với nước, có acid làm xúc tác

Câu 16. Trong pin ghép từ Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na} và Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al}, chất nào bị oxi hoá?

  1. A. Dạng oxi hoá của cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na}
  2. B. Cả hai dạng khử đều bị oxi hoá
  3. C. Dạng khử của cặp Na+/Na\text{Na}^{+}/\text{Na}
  4. D. Dạng khử của cặp Al3+/Al\text{Al}^{3+}/\text{Al}

Câu 17. Kim loại dẻo và dễ dát mỏng còn hợp chất ion lại giòn vì

  1. A. kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
  2. B. hợp chất ion không có liên kết hoá học
  3. C. kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn
  4. D. các lớp ion dương trong kim loại trượt được nhờ có electron tự do liên kết chúng lại

Câu 18. Vai trò của màng ngăn khi điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} là

  1. A. ngăn không cho NaCl\text{NaCl} tan thêm
  2. B. giữ cho dung dịch khỏi nóng lên
  3. C. ngăn khí Cl2\text{Cl}_2 ở anode gặp NaOH\text{NaOH} ở cathode
  4. D. tăng tốc độ điện phân

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một mẫu poly(vinyl acetate) chứa 0,60{,}6 mol mắt xích (mắt xích M=86M = 86); xét thêm polymer poly(ethylene).

  • a) Polymer poly(ethylene) được dùng để làm túi nylon và màng bọc thực phẩm.
  • b) Khối lượng mẫu poly(vinyl acetate) bằng 0,60{,}6 g.
  • c) Mắt xích của poly(vinyl acetate) có 44 nguyên tử carbon.
  • d) Teflon được dùng làm lớp chống dính của chảo vì nó trong suốt và truyền sáng tốt.

Câu 20. Xét phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} và phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}.

  • a) Phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} có 44 phối tử.
  • b) Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử là liên kết ion.
  • c) Phối tử trong [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} là OH−\text{OH}^-.
  • d) Nguyên tử trung tâm trong phức chất phải có orbital trống để nhận cặp electron.

Câu 21. Mạ một lớp đồng (Cu\text{Cu}, khối lượng riêng 8,968{,}96 g/cm3^3) dày 0,020{,}02 cm lên tấm thép có mỗi mặt rộng 250250 cm2^2.

  • a) Thể tích lớp mạ trên một mặt bằng 1010 cm3^3.
  • b) Khối lượng đồng mạ một mặt bằng 44,844{,}8 gam.
  • c) Khi lớp phủ bị xây xát, tôn (sắt tráng kẽm) bền hơn sắt tây (sắt tráng thiếc) vì lớp kẽm dày hơn lớp thiếc.
  • d) So với bảo vệ bề mặt, bảo vệ điện hoá không bao giờ phải thay thế vật liệu.

Câu 22. Cho 0,10{,}1 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 75%75\%; xét thêm phức chất [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-}.

  • a) Phức chất [CoCl4]2−[\text{CoCl}_4]^{2-} có 44 phối tử.
  • b) Thuốc thử Tollens chứa phức chất [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+.
  • c) Khối lượng bạc thực tế thu được bằng 21,621{,}6 gam.
  • d) Phức chất của ion Zn2+\text{Zn}^{2+} và Ag+\text{Ag}^+ không màu vì hai ion có phân lớp 3d103d^{10} bão hoà.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Trùng ngưng 2929 g acid 7-aminoheptanoic (M=145M = 145) với hiệu suất 80%80\%. Tính khối lượng nước tách ra (M=18M = 18), theo gam.

Còn 5 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7360

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong pin (−) Zn ∣ Zn2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+), khối lượng hai điện cực thay đổi thế nào khi pin hoạt động?

  1. A. Cả hai điện cực đều không đổi
  2. B. Điện cực Zn\text{Zn} giảm, điện cực Cu\text{Cu} tăng
  3. C. Cả hai điện cực đều giảm
  4. D. Điện cực Zn\text{Zn} tăng, điện cực Cu\text{Cu} giảm

Câu 2. Người ta dùng chất nào để tăng độ tương phản khi chụp cộng hưởng từ?

  1. A. Phức chất của EDTA
  2. B. Phức chất của gadolinium
  3. C. Dung dịch EDTA
  4. D. Cisplatin [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2]

Câu 3. Hoà tan 1,61{,}6 mol [Ag(NH3)2]Cl[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]\text{Cl} vào nước. Số mol ion Cl−\text{Cl}^- có trong dung dịch là

  1. A. 1 mol1\,\text{mol}
  2. B. 3,2 mol3{,}2\,\text{mol}
  3. C. 2,6 mol2{,}6\,\text{mol}
  4. D. 1,6 mol1{,}6\,\text{mol}

Câu 4. Thuỷ tinh lỏng là

  1. A. dung dịch SiO2\text{SiO}_2 trong nước
  2. B. hỗn hợp cát và nước
  3. C. thuỷ tinh đang nóng chảy trong lò
  4. D. dung dịch đặc của Na2SiO3\text{Na}_2\text{SiO}_3 và K2SiO3\text{K}_2\text{SiO}_3

Câu 5. Khi chiếu ánh sáng vào phân tử Cl2\text{Cl}_2, liên kết bị phân cắt theo kiểu nào?

  1. A. phân cắt đồng li
  2. B. phân cắt dị li
  3. C. phân cắt đồng thời cả đồng li lẫn dị li
  4. D. không có liên kết nào bị phân cắt

Câu 6. Việc tái chế kim loại không mang lại lợi ích nào sau đây?

  1. A. làm cho quặng kim loại tự sinh thêm trong lòng đất
  2. B. tiết kiệm tài nguyên quặng
  3. C. giảm lượng rác thải rắn
  4. D. giảm phát thải khí nhà kính

Câu 7. Thuốc thử dùng cho phản ứng biuret là

  1. A. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong môi trường kiềm
  2. B. thuốc thử Tollens
  3. C. nước bromine
  4. D. dung dịch iodine

Câu 8. Trong lò cao luyện gang, không khí nóng có vai trò

  1. A. cung cấp oxygen đốt cháy than cốc, giữ nhiệt độ lò rất cao
  2. B. cung cấp các oxide sắt để khử thành sắt kim loại
  3. C. vừa cháy cấp nhiệt cho lò, vừa sinh ra khí CO\text{CO} làm chất khử
  4. D. phân huỷ thành CaO\text{CaO} để kết hợp với SiO2\text{SiO}_2 tạo xỉ

Câu 9. Thuốc thử Tollens dùng trong phản ứng tráng bạc chứa phức chất

  1. A. [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+
  2. B. [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}
  3. C. [Fe(SCN)]2+[\text{Fe}(\text{SCN})]^{2+}
  4. D. [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}

Câu 10. Trong ba chữ R, chữ đứng cuối cùng về thứ tự ưu tiên là

  1. A. Remove
  2. B. Reuse
  3. C. Recycle
  4. D. Reduce

Câu 11. Vật liệu composite nhựa cốt sợi thuỷ tinh có vật liệu nền và vật liệu cốt lần lượt là

  1. A. nhựa epoxy và sợi carbon
  2. B. nhựa polyester và sợi thuỷ tinh
  3. C. bê tông và các thanh thép
  4. D. sợi thuỷ tinh và nhựa polyester

Câu 12. Anod hoá nhôm nhằm mục đích

  1. A. làm nhôm tan hết thành dung dịch
  2. B. phủ một lớp kim loại khác lên nhôm
  3. C. tạo lớp Al2O3\text{Al}_2\text{O}_3 dày để bảo vệ bề mặt
  4. D. tăng độ dẫn điện của nhôm

Câu 13. Điểm chung của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là phân tử đều có

  1. A. hai đầu đều ưa nước
  2. B. một nhóm −COOH-\text{COOH} tự do
  3. C. một đầu ưa nước và một đuôi kị nước
  4. D. hai đầu đều kị nước

Câu 14. Khối lượng riêng của nickel (Ni\text{Ni}) là

  1. A. 3 g/cm33\,\text{g/cm}^3
  2. B. 8,91 g/cm38{,}91\,\text{g/cm}^3
  3. C. 6,11 g/cm36{,}11\,\text{g/cm}^3
  4. D. 4,51 g/cm34{,}51\,\text{g/cm}^3

Câu 15. Lên men 3636 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 70%70\%. Số mol lactic acid thu được là

  1. A. 0,2 mol0{,}2\,\text{mol}
  2. B. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  3. C. 0,28 mol0{,}28\,\text{mol}
  4. D. 0,14 mol0{,}14\,\text{mol}

Câu 16. Lớp cặn trắng bám trong ấm đun nước lâu ngày chủ yếu là

  1. A. CaCl2\text{CaCl}_2 và MgSO4\text{MgSO}_4
  2. B. NaCl\text{NaCl}
  3. C. Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 và Mg(OH)2\text{Mg(OH)}_2
  4. D. CaCO3\text{CaCO}_3 và MgCO3\text{MgCO}_3

Câu 17. Thêm CoO\text{CoO} vào khi nấu sẽ cho thuỷ tinh màu

  1. A. lục
  2. B. tím
  3. C. nâu
  4. D. xanh lam

Câu 18. Phức chất có số phối trí 66 thường có dạng hình học

  1. A. tứ diện
  2. B. bát diện
  3. C. thẳng
  4. D. vuông phẳng

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Xét một bình điện phân đang hoạt động, chú ý tới cầu muối, tới anion trong cầu muối và tới điện cực trơ.

  • a) Hạt anion trong cầu muối đi từ anode sang cathode.
  • b) Trong bình điện phân, anode mang dấu âm.
  • c) Thiết bị bình điện phân biến hoá năng thành điện năng.
  • d) Loại điện cực trơ chỉ dẫn electron mà không tham gia phản ứng.

Câu 20. Điện phân dung dịch chứa 117117 gam NaCl\text{NaCl} có màng ngăn đến khi muối phản ứng hết, thu được 55 lít dung dịch; xét thêm phản ứng của NaOH\text{NaOH} với Zn\text{Zn}.

  • a) NaOH\text{NaOH} tác dụng với Zn\text{Zn} tạo Na2ZnO2\text{Na}_2\text{ZnO}_2 và khí H2\text{H}_2.
  • b) Người ta lấy muối ăn từ nước biển bằng cách phơi cho bay hơi vì NaCl\text{NaCl} bay hơi cùng với nước.
  • c) Khối lượng NaOH\text{NaOH} tạo thành bằng 8080 gam.
  • d) Phải bảo quản NaOH\text{NaOH} trong lọ kín vì NaOH\text{NaOH} hút ẩm mạnh và hấp thụ khí CO2\text{CO}_2.

Câu 21. Khử hoàn toàn 1,51{,}5 mol ion Zn2+\text{Zn}^{2+} thành kim loại kẽm; xét thêm cách điều chế kim loại sodium.

  • a) Ion Zn2+\text{Zn}^{2+} nhận 33 electron để thành nguyên tử.
  • b) Kim loại sodium được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
  • c) Trong quá trình điều chế, ion kim loại đóng vai trò chất khử.
  • d) Có thể điều chế nhôm bằng phương pháp nhiệt luyện với khí CO\text{CO}.

Câu 22. Ăn 5050 g thịt lợn nạc chứa 19%19\% protein; đồng thời xét tình huống làm sữa chua từ sữa tươi và phản ứng với nitric acid đặc.

  • a) Khối lượng protein ăn vào bằng 1919 g.
  • b) Phần protein ấy cung cấp 1010 kcal.
  • c) Protein bị biến tính thì hoạt tính sinh học tăng lên.
  • d) Sát trùng vết thương bằng cồn có tác dụng vì cồn làm biến tính protein của vi khuẩn.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Trong công thức FeS2\text{FeS}_2 có bao nhiêu nguyên tử sắt?

Câu 24. Protein có mấy bậc cấu trúc?

Câu 25. Hợp kim thép chứa bao nhiêu phần trăm khối lượng sắt?

Câu 26. Mạ một lớp kim loại dày 0,020{,}02 cm lên một mặt tấm thép có diện tích 150150 cm2^2. Tính thể tích lớp mạ, theo cm3^3.

Câu 27. Một acquy chì 22 V gồm bao nhiêu ngăn, biết mỗi ngăn cho khoảng 22 V?

Câu 28. Thuỷ phân hoàn toàn 32,432{,}4 g glycogen (mắt xích M=162M = 162). Tính khối lượng glucose (M=180M = 180) thu được, theo gam.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7361

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhóm thế −NO2-\text{NO}_2 gắn trên vòng benzene sẽ định hướng phản ứng thế vào vị trí nào?

  1. A. meta
  2. B. ortho và para
  3. C. chỉ vị trí ortho
  4. D. mọi vị trí đều như nhau

Câu 2. Trong dây chuyền Solvay, CaCO3\text{CaCO}_3 có vai trò

  1. A. cung cấp ion sodium cho sản phẩm soda
  2. B. khi nung vừa cho khí CO2\text{CO}_2 làm nguyên liệu, vừa cho CaO\text{CaO} để thu hồi ammonia
  3. C. tạo môi trường base để giữ khí CO2\text{CO}_2 lại dưới dạng ion hydrogencarbonate, sau đó được thu hồi và dùng lại
  4. D. đẩy ammonia ra khỏi muối NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} ở bước cuối

Câu 3. Tiểu phân nào sau đây không thể làm phối tử?

  1. A. Cl−\text{Cl}^-
  2. B. H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. NH3\text{NH}_3
  4. D. Na+\text{Na}^+

Câu 4. Khi ion kim loại mạnh không bị khử ở cathode thì chất bị khử là

  1. A. nước, sinh ra khí hydrogen và ion hydroxide
  2. B. chính kim loại làm điện cực
  3. C. ion H+\text{H}^{+} của acid
  4. D. anion của muối

Câu 5. Tinh bột và cellulose khác nhau chủ yếu ở

  1. A. sản phẩm cuối cùng khi thuỷ phân
  2. B. khối lượng của một mắt xích
  3. C. công thức của mắt xích
  4. D. kiểu liên kết giữa các mắt xích glucose

Câu 6. Vai trò của màng ngăn khi điện phân dung dịch NaCl\text{NaCl} là

  1. A. ngăn khí Cl2\text{Cl}_2 ở anode gặp NaOH\text{NaOH} ở cathode
  2. B. giữ cho dung dịch khỏi nóng lên
  3. C. ngăn không cho NaCl\text{NaCl} tan thêm
  4. D. tăng tốc độ điện phân

Câu 7. Dẫn xuất halogen bậc III ưu tiên phản ứng theo cơ chế

  1. A. SN2S_N2
  2. B. SN1S_N1
  3. C. SRS_R
  4. D. SES_E

Câu 8. Trong lò cao luyện gang, than cốc có vai trò

  1. A. cung cấp oxygen đốt cháy than cốc, giữ nhiệt độ lò rất cao
  2. B. phân huỷ thành CaO\text{CaO} để kết hợp với SiO2\text{SiO}_2 tạo xỉ
  3. C. vừa cháy cấp nhiệt cho lò, vừa sinh ra khí CO\text{CO} làm chất khử
  4. D. cung cấp các oxide sắt để khử thành sắt kim loại

Câu 9. Kim loại nhôm (Al\text{Al}) kết tinh theo kiểu mạng nào?

  1. A. lục phương
  2. B. lập phương tâm khối
  3. C. lập phương đơn giản
  4. D. lập phương tâm diện

Câu 10. Trong tên gọi phức chất, chữ số La Mã trong ngoặc chỉ

  1. A. số oxi hoá của nguyên tử trung tâm
  2. B. điện tích của cả cầu nội
  3. C. số ion cầu ngoại
  4. D. số phối tử

Câu 11. Khi tinh chế đồng bằng điện phân, đồng thô được mắc vào

  1. A. nguồn điện xoay chiều
  2. B. anode
  3. C. cathode
  4. D. cả hai cực

Câu 12. Quá trình oxi hoá glucose xảy ra ở đâu?

  1. A. Ở gan và ở cơ
  2. B. Ở khoang miệng và ruột non, nhờ enzyme amylase và maltase
  3. C. Ở tế bào, nhờ hệ enzyme
  4. D. Ở lá cây xanh, cần ánh sáng và chất diệp lục

Câu 13. Số liên kết peptide trong một peptide mạch hở gồm nn gốc amino acid là

  1. A. n+1n + 1
  2. B. 2n2n
  3. C. nn
  4. D. n−1n - 1

Câu 14. Nung 8484 gam MgCO3\text{MgCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng MgO\text{MgO} thu được là

  1. A. 44 gam44\,\text{gam}
  2. B. 84 gam84\,\text{gam}
  3. C. 40 gam40\,\text{gam}
  4. D. 20 gam20\,\text{gam}

Câu 15. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 29,229{,}2 gam NaCl\text{Na}\text{Cl}. Khối lượng sodium thu được theo lí thuyết là

  1. A. 11,5 gam11{,}5\,\text{gam}
  2. B. 17,8 gam17{,}8\,\text{gam}
  3. C. 29,2 gam29{,}2\,\text{gam}
  4. D. 5,8 gam5{,}8\,\text{gam}

Câu 16. Trong phản ứng tráng bạc, một mol aldehyde đơn chức tạo ra

  1. A. nửa mol bạc
  2. B. bốn mol bạc
  3. C. hai mol bạc
  4. D. một mol bạc

Câu 17. Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, ethylamine được điều chế bằng cách

  1. A. Cho ammonia tác dụng với methyl iodide
  2. B. Cho ammonia tác dụng với ethyl bromide
  3. C. Khử nitrobenzene bằng hydrogen với xúc tác nickel
  4. D. Khử nitrobenzene bằng sắt trong môi trường acid

Câu 18. Tiểu phân AlCl3\text{AlCl}_3 đóng vai trò tác nhân loại nào?

  1. A. nucleophile
  2. B. electrophile
  3. C. gốc tự do
  4. D. chất xúc tác

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Thuỷ phân hoàn toàn 64,864{,}8 g glycogen (mắt xích M=162M = 162) và 136,8136{,}8 g saccharose (M=342M = 342).

  • a) Số mol mắt xích glycogen đem thuỷ phân bằng 0,40{,}4 mol.
  • b) Khối lượng glucose thu được từ glycogen bằng 64,864{,}8 g.
  • c) Khối lượng monosaccharide thu được từ saccharose bằng 7272 g.
  • d) Chất saccharose và chất glycogen có công thức phân tử khác nhau.

Còn 9 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7362

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong công thức Faraday, số electron trao đổi nn ứng với một nguyên tử Cr\text{Cr} bằng

  1. A. 11
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 2. Phức chất nào sau đây nhận biết ion Ni2+\text{Ni}^{2+} bằng dung dịch NH3\text{NH}_3 dư?

  1. A. [Ni(NH3)6]2+[\text{Ni}(\text{NH}_3)_6]^{2+}
  2. B. [CuCl4]2−[\text{CuCl}_4]^{2-}
  3. C. [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+}
  4. D. [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}

Câu 3. Sức điện động chuẩn của một pin hoạt động tự phát luôn

  1. A. dương
  2. B. lớn hơn 1010 V
  3. C. bằng không
  4. D. âm

Câu 4. Nấu chảy 99 gam kim loại A\text{A} với 11 gam kim loại B\text{B} thu được hợp kim. Phần trăm khối lượng của A\text{A} trong hợp kim là

  1. A. 90 %90\,\%
  2. B. 180 %180\,\%
  3. C. 900 %900\,\%
  4. D. 10 %10\,\%

Câu 5. Phối tử trường mạnh làm cho phức chất

  1. A. mất hẳn electron ở phân lớp dd
  2. B. có spin thấp, ít electron độc thân
  3. C. có spin cao, nhiều electron độc thân
  4. D. không còn màu

Câu 6. Biện pháp nào sau đây không giúp giảm tác động môi trường của một quy trình?

  1. A. chọn phản ứng có hiệu suất nguyên tử cao
  2. B. pha loãng chất thải rồi xả thẳng ra sông
  3. C. thu hồi và tái sử dụng chất xúc tác
  4. D. thay dung môi độc bằng nước

Câu 7. Trong phương pháp Solvay, ammonia gần như không bị tiêu hao vì

  1. A. nó không tham gia phản ứng nào
  2. B. nó được thu hồi ở bước cuối rồi quay lại dùng cho mẻ sau
  3. C. nó bay hơi hết ra ngoài
  4. D. nó biến thành sản phẩm chính của quá trình

Câu 8. Độ tan của các hydroxide nhóm IIA biến đổi thế nào từ Mg(OH)2\text{Mg(OH)}_2 đến Ba(OH)2\text{Ba(OH)}_2?

  1. A. tăng rồi giảm
  2. B. không đổi
  3. C. giảm dần
  4. D. tăng dần

Câu 9. Đặc điểm mạch phân tử của amylopectin là

  1. A. Mạch vòng khép kín gồm sáu mắt xích
  2. B. Mạch không phân nhánh, các mạch xếp song song thành sợi
  3. C. Mạch không phân nhánh, xoắn lại hình lò xo
  4. D. Mạch phân nhánh

Câu 10. Kim loại kiềm thổ nào không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao?

  1. A. calcium
  2. B. barium
  3. C. beryllium
  4. D. strontium

Câu 11. Ion nào sau đây không có electron độc thân?

  1. A. Zn2+\text{Zn}^{2+}
  2. B. Cu2+\text{Cu}^{2+}
  3. C. Mn2+\text{Mn}^{2+}
  4. D. Fe2+\text{Fe}^{2+}

Câu 12. Ở cùng một giá trị pH, hai amino acid có pI khác nhau sẽ

  1. A. đều đứng yên
  2. B. luôn chạy cùng một phía
  3. C. đổi chỗ cho nhau trong điện trường
  4. D. có thể mang điện trái dấu nên chạy về hai phía khác nhau

Câu 13. NaHCO3\text{NaHCO}_3 được gọi là muối lưỡng tính vì

  1. A. vừa là muối vừa là oxide
  2. B. vừa tan vừa không tan trong nước
  3. C. tác dụng được với cả dung dịch acid lẫn dung dịch base
  4. D. có thể tồn tại ở cả thể rắn và thể lỏng

Câu 14. Phản ứng nào mô tả quá trình nung vôi trong lò?

  1. A. Ca(OH)2+CO2→CaCO3↓+H2O\text{Ca(OH)}_2 + \text{CO}_2 \rightarrow \text{CaCO}_3 \downarrow + \text{H}_2\text{O}
  2. B. CaCO3+CO2+H2O→Ca(HCO3)2\text{CaCO}_3 + \text{CO}_2 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Ca(HCO}_3)_2
  3. C. CaCO3→t∘CaO+CO2↑\text{CaCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{CaO} + \text{CO}_2 \uparrow
  4. D. CaO+H2O→Ca(OH)2\text{CaO} + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Ca(OH)}_2

Câu 15. Kim loại nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?

  1. A. kẽm
  2. B. potassium
  3. C. magnesium
  4. D. nhôm

Câu 16. Enzyme thuỷ phân lactose trong cơ thể có tên là

  1. A. lactase
  2. B. amylase
  3. C. saccharase
  4. D. maltase

Câu 17. Aniline có tính base yếu hơn ammonia vì

  1. A. gốc phenyl đẩy electron mạnh
  2. B. aniline có phân tử khối lớn hơn
  3. C. aniline ở thể lỏng còn ammonia ở thể khí
  4. D. gốc phenyl hút electron làm giảm mật độ electron trên nguyên tử nitrogen

Câu 18. Kim loại Na\text{Na} được điều chế bằng phương pháp nào?

  1. A. Nhiệt luyện bằng khí carbon monoxide
  2. B. Thuỷ luyện bằng dung dịch acid
  3. C. Điện phân nóng chảy
  4. D. Điện phân dung dịch

Còn 10 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7363

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi giặt, phân tử xà phòng sắp xếp sao cho

  1. A. đuôi kị nước cắm vào giọt dầu mỡ, đầu ưa nước quay ra phía nước
  2. B. đầu ưa nước cắm vào giọt dầu mỡ, đuôi kị nước quay ra phía nước
  3. C. cả phân tử bám lên bề mặt sợi vải
  4. D. cả phân tử tan hoàn toàn vào giọt dầu

Câu 2. Polymer bán tổng hợp là polymer

  1. A. đi hẳn từ các monomer nhỏ
  2. B. có sẵn hoàn toàn trong tự nhiên
  3. C. chỉ gồm các nguyên tố phi kim
  4. D. được chế hoá từ polymer có sẵn trong thiên nhiên

Câu 3. Trùng hợp styrene (C6H5−CH=CH2\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}=\text{CH}_2) thu được polymer nào?

  1. A. poly(ethylene)
  2. B. poly(vinyl chloride)
  3. C. polystyrene
  4. D. poly(propylene)

Câu 4. Cấu hình electron của nguyên tử cobalt (Co\text{Co}, Z=27Z = 27) là

  1. A. [Ar]3d24s2[\text{Ar}]3d^{2}4s^{2}
  2. B. [Ar]3d14s2[\text{Ar}]3d^{1}4s^{2}
  3. C. [Ar]3d74s2[\text{Ar}]3d^{7}4s^{2}
  4. D. [Ar]3d34s2[\text{Ar}]3d^{3}4s^{2}

Câu 5. Cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng?

  1. A. chì và dung dịch Mg(NO3)2\text{Mg}\text{(NO}_3)_2
  2. B. magnesium và dung dịch Zn(NO3)2\text{Zn}\text{(NO}_3)_2
  3. C. kẽm và dung dịch Mg(NO3)2\text{Mg}\text{(NO}_3)_2
  4. D. sắt và dung dịch Mg(NO3)2\text{Mg}\text{(NO}_3)_2

Câu 6. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?

  1. A. Nhúng một thanh sắt nguyên chất vào dung dịch h2so4\text{h}_2\text{so}_4 loãng
  2. B. Đốt cháy dây sắt trong khí chlorine
  3. C. Để một miếng tôn bị xây xát (sắt tráng kẽm) ngoài trời mưa
  4. D. Dẫn hơi nước nóng qua ống thép trong nồi hơi

Câu 7. Trong phản ứng Fe+Cu2+→Fe2++Cu\text{Fe} + \text{Cu}^{2+} \rightarrow \text{Fe}^{2+} + \text{Cu}, chất khử và chất oxi hoá lần lượt là

  1. A. Cu2+\text{Cu}^{2+} và Fe\text{Fe}
  2. B. Fe\text{Fe} và Cu2+\text{Cu}^{2+}
  3. C. Cu\text{Cu} và Ag+\text{Ag}^{+}
  4. D. Zn\text{Zn} và Cu2+\text{Cu}^{2+}

Câu 8. Sản phẩm của phản ứng hoà tan trong nước Schweizer của cellulose được dùng để

  1. A. Kéo thành tơ copper-ammonia
  2. B. Sản xuất glucose và ethanol từ mùn cưa, rơm rạ
  3. C. Kéo thành tơ acetate
  4. D. Làm thuốc súng không khói

Câu 9. Kí hiệu (−) Zn ∣ Zn2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+)(-)\ \text{Zn}\ |\ \text{Zn}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) cho biết

  1. A. đồng là anode còn kẽm là cathode
  2. B. hai điện cực đều là anode
  3. C. kẽm là anode còn đồng là cathode
  4. D. pin không hoạt động được

Câu 10. Một mẻ thu được 3232 gam sản phẩm thô có độ tinh khiết 90%90\%. Khối lượng chất chính thực sự thu được là

  1. A. 28,8 gam28{,}8\,\text{gam}
  2. B. 90 gam90\,\text{gam}
  3. C. 32 gam32\,\text{gam}
  4. D. 3,2 gam3{,}2\,\text{gam}

Câu 11. Nguyên liệu để sản xuất tơ nylon-6 là

  1. A. glycine
  2. B. acid 6-aminohexanoic
  3. C. glutamic acid
  4. D. aniline

Câu 12. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng

  1. A. trùng ngưng ethylene glycol với terephthalic acid
  2. B. trùng ngưng acid 7-aminoheptanoic
  3. C. acetyl hoá cellulose
  4. D. trùng hợp acrylonitrile

Câu 13. Khi tạo một liên kết peptide, hai gốc amino acid tách ra

  1. A. một phân tử nước
  2. B. một phân tử ammonia
  3. C. một phân tử carbon dioxide
  4. D. hai phân tử nước

Câu 14. Quá trình quang hợp ở cây xanh cần

  1. A. nhiệt độ rất cao trên 100 ∘100\ ^\circC
  2. B. ánh sáng và chất diệp lục
  3. C. bóng tối hoàn toàn
  4. D. môi trường acid mạnh

Câu 15. Cho 50,450{,}4 gam sắt vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 dư, hiệu suất thu hồi 75%75\%. Khối lượng đồng thực tế thu được là

  1. A. 76,8 gam76{,}8\,\text{gam}
  2. B. 57,6 gam57{,}6\,\text{gam}
  3. C. 50,4 gam50{,}4\,\text{gam}
  4. D. 43,2 gam43{,}2\,\text{gam}

Câu 16. Vì sao kết tủa AgCl\text{AgCl} tan được trong dung dịch NH3\text{NH}_3 dư?

  1. A. vì NH3\text{NH}_3 kéo ion Ag+\text{Ag}^+ vào phức [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+ tan được
  2. B. vì NH3\text{NH}_3 khử Ag+\text{Ag}^+ thành bạc kim loại
  3. C. vì NH3\text{NH}_3 là acid mạnh hoà tan kết tủa
  4. D. vì AgCl\text{AgCl} vốn tan tốt trong nước

Câu 17. Ba disaccharide saccharose, maltose và lactose

  1. A. đều thuỷ phân cho hai phân tử glucose
  2. B. có cùng công thức phân tử C12H22O11\text{C}_{12}\text{H}_{22}\text{O}_{11}
  3. C. có ba công thức phân tử khác nhau
  4. D. đều không có tính khử

Câu 18. Muối nào sau đây bị phân huỷ khi đun nóng?

  1. A. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  2. B. NaOH\text{NaOH}
  3. C. NaCl\text{NaCl}
  4. D. NaHCO3\text{NaHCO}_3

Còn 10 câu nữa của đề số 6 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7364

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Hợp chất nào sau đây được dùng để làm chất chỉ thị độ ẩm trong bình hút ẩm?

  1. A. K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7
  2. B. K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4
  3. C. Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3
  4. D. CoCl2\text{CoCl}_2

Câu 2. Hỗn hợp glucose và fructose thu được khi thuỷ phân saccharose được gọi là

  1. A. đường sữa
  2. B. đường nghịch chuyển
  3. C. đường mạch nha
  4. D. đường nho

Câu 3. Vì sao kim loại chuyển tiếp và hợp chất của chúng hay được dùng làm chất xúc tác?

  1. A. vì có nhiều số oxi hoá nên dễ nhận rồi nhả electron, tạo hợp chất trung gian rồi tái sinh
  2. B. vì chúng bị tiêu hao hết sau phản ứng
  3. C. vì chúng làm thay đổi cân bằng của phản ứng
  4. D. vì chúng rất trơ, không tham gia phản ứng

Câu 4. Khi cầu nội mang điện tích âm, tên nguyên tử trung tâm phải

  1. A. bỏ hẳn số oxi hoá trong ngoặc
  2. B. thêm tiền tố *hexa*
  3. C. giữ nguyên tên tiếng Anh thông thường
  4. D. đổi sang dạng Latin và thêm đuôi *-ate*

Câu 5. Nhóm thế −Cl-\text{Cl} gắn trên vòng benzene sẽ định hướng phản ứng thế vào vị trí nào?

  1. A. meta
  2. B. mọi vị trí đều như nhau
  3. C. ortho và para
  4. D. chỉ vị trí ortho

Câu 6. Cần cân bao nhiêu gam CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} (M=250M = 250) để có 0,10{,}1 mol ion Cu2+\text{Cu}^{2+}?

  1. A. 25 gam25\,\text{gam}
  2. B. 6,4 gam6{,}4\,\text{gam}
  3. C. 16 gam16\,\text{gam}
  4. D. 0,1 gam0{,}1\,\text{gam}

Câu 7. Glucose dư sau khi đã đủ nhu cầu được cơ thể dự trữ trước hết dưới dạng

  1. A. saccharose trong máu
  2. B. cellulose ở ruột
  3. C. tinh bột ở gan
  4. D. glycogen ở gan và ở cơ

Câu 8. Việc chọn loại bột giặt ghi “không chứa phosphate” là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?

  1. A. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường
  2. B. Không nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
  3. C. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
  4. D. Không nên làm, vì chất giặt rửa làm ô nhiễm nước và giết chết cá trong ao

Câu 9. Cho mẩu sodium vào cốc nước dư thì sản phẩm thu được là

  1. A. dung dịch NaCl\text{NaCl} và khí H2\text{H}_2
  2. B. dung dịch NaOH\text{NaOH} và khí H2\text{H}_2
  3. C. Na2O\text{Na}_2\text{O} và khí H2\text{H}_2
  4. D. dung dịch NaOH\text{NaOH} và khí O2\text{O}_2

Câu 10. Góc liên kết trong phức chất dạng vuông phẳng xấp xỉ bao nhiêu độ?

  1. A. 90\,^\circ
  2. B. 120\,^\circ
  3. C. 180\,^\circ
  4. D. 109\,^\circ

Câu 11. Thuỷ phân C3H7COOCH3\text{C}_3\text{H}_7\text{COOCH}_3 trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng, đun nóng thì thu được

  1. A. butanoic acid và methanol
  2. B. formic acid và methanol
  3. C. formic acid và ethanol
  4. D. C3H7COONa\text{C}_3\text{H}_7\text{COONa} và methanol

Câu 12. Enzyme amylase xúc tác cho phản ứng chuyển hoá chất nào?

  1. A. maltose
  2. B. chất béo
  3. C. tinh bột
  4. D. protein

Câu 13. Trong tên gọi phức chất, phối tử OH−\text{OH}^- được gọi là

  1. A. hydroxido
  2. B. aqua
  3. C. chlorido
  4. D. ammine

Câu 14. Điện phân dung dịch muối ăn bão hoà có màng ngăn thu được

  1. A. Na\text{Na} và Cl2\text{Cl}_2
  2. B. chỉ H2\text{H}_2 và O2\text{O}_2
  3. C. NaOH\text{NaOH} và O2\text{O}_2
  4. D. NaOH\text{NaOH}, Cl2\text{Cl}_2 và H2\text{H}_2

Câu 15. Phương trình nào mô tả đúng phản ứng khử PbO\text{PbO} bằng khí CO\text{CO}?

  1. A. PbO+O2→t∘Pb+CO2\text{PbO} + \text{O}_2 \xrightarrow{t^\circ} \text{Pb} + \text{CO}_2
  2. B. PbO+CO2→t∘Pb+CO\text{PbO} + \text{CO}_2 \xrightarrow{t^\circ} \text{Pb} + \text{CO}
  3. C. PbO+CO→t∘Pb+CO2\text{PbO} + \text{CO} \xrightarrow{t^\circ} \text{Pb} + \text{CO}_2
  4. D. PbO+2CO→t∘Pb+2CO2\text{PbO} + 2\text{CO} \xrightarrow{t^\circ} \text{Pb} + 2\text{CO}_2

Câu 16. Vì sao vàng và platinum tồn tại ở dạng tự do trong tự nhiên?

  1. A. vì chúng rất hiếm trong vỏ Trái Đất
  2. B. vì chúng có tính khử rất yếu, khó bị oxi hoá
  3. C. vì chúng có khối lượng riêng rất lớn
  4. D. vì chúng nóng chảy ở nhiệt độ cao

Câu 17. Loại phản ứng nào có hiệu suất nguyên tử đạt 100%100\%?

  1. A. phản ứng thế
  2. B. phản ứng cộng và phản ứng tổng hợp
  3. C. phản ứng trao đổi ion
  4. D. phản ứng phân huỷ

Câu 18. Amino acid có tính lưỡng tính vì phân tử

  1. A. tan tốt trong nước
  2. B. có đồng thời nhóm −NH2-\text{NH}_2 mang tính base và nhóm −COOH-\text{COOH} mang tính acid
  3. C. chỉ có nhóm −COOH-\text{COOH} mang tính acid
  4. D. chỉ có nhóm −NH2-\text{NH}_2 mang tính base

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Một mẫu kim loại chứa 33 mol nguyên tử và kết tinh theo mạng lập phương tâm diện (độ đặc khít 74%74\%); xét thêm kim loại sodium.

  • a) Kim loại sodium kết tinh theo mạng lập phương tâm diện.
  • b) Phần trăm thể tích trống trong ô mạng ấy bằng 26%26\%.
  • c) Trong ba kiểu mạng thường gặp, kiểu có độ đặc khít thấp nhất là lập phương tâm diện.
  • d) Độ đặc khít cho biết số nguyên tử trong một ô mạng.

Còn 9 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7365

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điểm khác nhau cơ bản giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là

  1. A. ăn mòn điện hoá chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao
  2. B. ăn mòn hoá học không làm kim loại bị oxi hoá
  3. C. ăn mòn hoá học nhanh hơn ăn mòn điện hoá
  4. D. ăn mòn điện hoá có phát sinh dòng điện, còn ăn mòn hoá học thì không

Câu 2. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

  1. A. Để lâu ngoài không khí có oxygen
  2. B. Đun với dung dịch sodium hydroxide
  3. C. Đun với nước, có acid làm xúc tác
  4. D. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng

Câu 3. Cấu hình electron của ion Fe3+\text{Fe}^{3+} là

  1. A. [Ar]3d34s2[\text{Ar}]3d^3 4s^2
  2. B. [Ar]3d8[\text{Ar}]3d^8
  3. C. [Ar]3d6[\text{Ar}]3d^6
  4. D. [Ar]3d5[\text{Ar}]3d^5

Câu 4. Ứng dụng “mạ điện” của điện phân được thực hiện bằng cách nào?

  1. A. Điện phân dung dịch bão hoà với màng ngăn hai điện cực
  2. B. Vật cần mạ làm cathode, kim loại mạ làm anode
  3. C. Kim loại thô làm anode, kim loại tinh khiết làm cathode
  4. D. Cho nhôm làm anode trong dung dịch acid

Câu 5. Một phản ứng SN2S_N2 có hằng số tốc độ 55 L/(mol⋅\cdots). Khi nồng độ dẫn xuất halogen là 0,90{,}9 M và nồng độ tác nhân nucleophile là 0,20{,}2 M thì tốc độ phản ứng bằng

  1. A. 6,1 mol/(L⋅s)6{,}1\,\text{mol/(L}\cdot\text{s)}
  2. B. 0,9 mol/(L⋅s)0{,}9\,\text{mol/(L}\cdot\text{s)}
  3. C. 4,5 mol/(L⋅s)4{,}5\,\text{mol/(L}\cdot\text{s)}
  4. D. 0,18 mol/(L⋅s)0{,}18\,\text{mol/(L}\cdot\text{s)}

Câu 6. Nếu giữ nguyên cường độ dòng điện mà tăng gấp đôi thời gian điện phân thì khối lượng chất thoát ra

  1. A. tăng gấp đôi
  2. B. giảm một nửa
  3. C. tăng gấp bốn
  4. D. không đổi

Câu 7. Tác nhân nucleophile là tiểu phân

  1. A. luôn mang điện tích dương
  2. B. thiếu electron, có orbital trống
  3. C. chỉ có ở phản ứng gốc tự do
  4. D. giàu electron, mang cặp electron đến tấn công nơi thiếu electron

Câu 8. Aspartame được dùng làm chất tạo ngọt vì nó

  1. A. ngọt hơn đường mía rất nhiều nên chỉ cần dùng lượng rất nhỏ
  2. B. không tan trong nước
  3. C. cung cấp nhiều năng lượng hơn đường mía
  4. D. có giá thành rẻ hơn đường mía

Câu 9. Đặc điểm nào sau đây là riêng của kim loại chuyển tiếp so với kim loại nhóm IA?

  1. A. dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
  2. B. có ánh kim
  3. C. có nhiều số oxi hoá và hợp chất thường có màu
  4. D. có tính khử

Câu 10. Trong hai chất methylamine và aniline, chất có tính base mạnh hơn là

  1. A. methylamine
  2. B. aniline
  3. C. không so sánh được nếu chưa biết nồng độ
  4. D. cả hai bằng nhau

Câu 11. Trong điện phân nhôm oxide nóng chảy, điện cực than chì bị hao mòn dần vì

  1. A. criolite ăn mòn điện cực
  2. B. nhôm nóng chảy hoà tan carbon
  3. C. khí O2\text{O}_2 sinh ra ở anode đốt cháy carbon của điện cực
  4. D. dòng điện làm nóng chảy than chì

Câu 12. Công thức phân tử của glucose là

  1. A. C5H10O5\text{C}_5\text{H}_{10}\text{O}_5
  2. B. C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6
  3. C. C12H22O11\text{C}_{12}\text{H}_{22}\text{O}_{11}
  4. D. (C6H10O5)n(\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5)_n

Câu 13. Phản ứng cộng HBr\text{HBr} vào alkene trong điều kiện thường xảy ra theo cơ chế nào?

  1. A. cộng nucleophile
  2. B. cộng electrophile
  3. C. cộng trên bề mặt xúc tác
  4. D. cộng gốc tự do

Câu 14. Ester CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 có tên gọi là

  1. A. ethyl acetate
  2. B. methyl acetate
  3. C. methyl formate
  4. D. ethyl formate

Câu 15. Trong pin Galvani, điện cực đóng vai trò anode là

  1. A. kim loại hoạt động mạnh hơn, mang dấu âm
  2. B. kim loại hoạt động yếu hơn, mang dấu dương
  3. C. điện cực nào cũng được, tuỳ cách nối dây
  4. D. kim loại hoạt động mạnh hơn, mang dấu dương

Câu 16. Cầu nội của phức chất [FeF6]3−[\text{FeF}_6]^{3-} gồm tất cả bao nhiêu nguyên tử?

  1. A. 66
  2. B. 88
  3. C. 77
  4. D. 99

Câu 17. Trong phương pháp Solvay, phản ứng nào ứng với bước nung sodium hydrogencarbonate thành soda?

  1. A. NH3+CO2+H2O→NH4HCO3\text{NH}_3 + \text{CO}_2 + \text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{NH}_4\text{HCO}_3
  2. B. NH4HCO3+NaCl→NaHCO3↓+NH4Cl\text{NH}_4\text{HCO}_3 + \text{NaCl} \rightarrow \text{NaHCO}_3 \downarrow + \text{NH}_4\text{Cl}
  3. C. CaCO3→t∘CaO+CO2↑\text{CaCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{CaO} + \text{CO}_2 \uparrow
  4. D. 2NaHCO3→t∘Na2CO3+CO2↑+H2O2\text{NaHCO}_3 \xrightarrow{t^\circ} \text{Na}_2\text{CO}_3 + \text{CO}_2 \uparrow + \text{H}_2\text{O}

Câu 18. Kí hiệu cảnh báo hình đầu lâu xương chéo trên nhãn hoá chất có nghĩa là

  1. A. chất ăn mòn da và kim loại
  2. B. chất rất độc
  3. C. chất dễ cháy
  4. D. chất oxi hoá mạnh

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Cho 1,41{,}4 mol sodium bị oxi hoá hoàn toàn thành ion Na1+\text{Na}^{1+}; xét thêm nguyên tử bạc và tính chất “dẫn điện tốt” của kim loại.

  • a) Liên kết kim loại hình thành nhờ lực hút giữa electron tự do và các ion dương.
  • b) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.
  • c) Số mol electron kim loại đã nhường bằng 1,41{,}4 mol.
  • d) Kim loại dẫn điện tốt là do electron tự do truyền động năng đi khắp khối kim loại.

Câu 20. Một mẫu enzyme pepsin chuyển hoá hết 4848 g protein trong 33 phút; xét thêm enzyme pepsin.

  • a) Cơ chất của enzyme pepsin là tinh bột.
  • b) Tốc độ chuyển hoá trung bình bằng 1616 g/phút.
  • c) Pepsin và trypsin cùng thuỷ phân protein nhưng pepsin cần môi trường acid mạnh còn trypsin cần môi trường hơi kiềm.
  • d) So với xúc tác hoá học thông thường, enzyme có tính chọn lọc cao hơn hẳn.

Câu 21. Thu gom 1818 tấn phế liệu chứa 90%90\% đồng với hiệu suất thu hồi 80%80\%; biết sản xuất đồng từ quặng tốn 66 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 85%85\% năng lượng ấy.

  • a) Kim loại tiết kiệm năng lượng nhiều nhất khi tái chế là nhôm.
  • b) Ắc quy chì đã hỏng là nguồn phế liệu để tái chế nhôm.
  • c) Tái chế kim loại giúp tiết kiệm tài nguyên quặng vì quặng là tài nguyên không tái tạo, càng khai thác càng nghèo dần.
  • d) Năng lượng tiết kiệm được khoảng 6666 nghìn kWh.

Câu 22. Một khẩu phần chứa 5050 g carbohydrate; ngoài ra có 4040 kg sắn tươi chứa 35%35\% tinh bột. Xét thêm ứng dụng của glucose.

  • a) Trong sắn tươi, tinh bột chiếm khoảng 75%75\% khối lượng.
  • b) Nguyên liệu chính để sản xuất giấy là tinh bột từ gạo.
  • c) Khẩu phần ấy cung cấp 450450 kcal.
  • d) Chất glucose được dùng để pha dịch truyền cho người bệnh.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Góc liên kết trong phức chất dạng vuông phẳng xấp xỉ bao nhiêu độ?

Câu 24. Thuỷ phân hoàn toàn một mol chất béo trong dung dịch kiềm cần bao nhiêu mol NaOH\text{NaOH}?

Câu 25. Cho 29,429{,}4 g glutamic acid tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Tính khối lượng muối thu được, theo gam.

Còn 3 câu nữa của đề số 8 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7366

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Điện phân nóng chảy MgCl2\text{MgCl}_2 thì sản phẩm ở cathode và ở anode lần lượt là

  1. A. Cl2\text{Cl}_2 và Mg\text{Mg}
  2. B. Na\text{Na} và Cl2\text{Cl}_2
  3. C. K\text{K} và Cl2\text{Cl}_2
  4. D. Mg\text{Mg} và Cl2\text{Cl}_2

Câu 2. Thuỷ phân hoàn toàn một mol disaccharide bất kì thu được

  1. A. hai mol monosaccharide
  2. B. một mol monosaccharide
  3. C. ba mol monosaccharide
  4. D. nhiều mol monosaccharide

Câu 3. Kim loại Ag\text{Ag} (E∘=0,8E^\circ = 0{,}8 V) có tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2 hay không?

  1. A. Không, vì kim loại không phản ứng với acid loãng
  2. B. Không, vì E∘E^\circ lớn hơn không
  3. C. Có, vì E∘E^\circ nhỏ hơn không
  4. D. Có, vì mọi kim loại đều tan trong acid

Câu 4. Tính chất nổi bật của polymer nylon-6,6 là

  1. A. Bền và chịu nhiệt tốt hơn PE
  2. B. Cứng và cách điện tốt
  3. C. Dai và bền về cơ học
  4. D. Mềm dẻo và bền với acid, base

Câu 5. Một pin sạc có dung lượng 50005000 mAh. Nếu thiết bị tiêu thụ dòng 100100 mA thì pin dùng được bao lâu?

  1. A. 500 giờ500\,\text{giờ}
  2. B. 50 giờ50\,\text{giờ}
  3. C. 100 giờ100\,\text{giờ}
  4. D. 5000 giờ5000\,\text{giờ}

Câu 6. Vì sao nước cứng làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị?

  1. A. Vì lớp cặn dày dần thu hẹp tiết diện ống dẫn
  2. B. Vì muối hydrogencarbonate bị nhiệt phân tạo lớp carbonate bám vào thành, vừa tốn nhiên liệu vừa có thể gây nổ nồi hơi
  3. C. Vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} tạo kết tủa với gốc acid béo nên vừa mất bọt vừa bám lên vải
  4. D. Vì ion Ca2+\text{Ca}^{2+} và Mg2+\text{Mg}^{2+} phản ứng với một số chất có trong thực phẩm

Câu 7. Phân cắt dị li một liên kết cộng hoá trị tạo ra

  1. A. hai gốc tự do
  2. B. hai anion
  3. C. một cation và một anion
  4. D. hai cation

Câu 8. Xỉ trong lò cao có thành phần chính là

  1. A. Fe3C\text{Fe}_3\text{C}
  2. B. SiO2\text{SiO}_2
  3. C. CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. CaSiO3\text{CaSiO}_3

Câu 9. Ion kim loại trung tâm trong phân tử hemoglobin là

  1. A. Mg2+\text{Mg}^{2+}
  2. B. Fe2+\text{Fe}^{2+}
  3. C. Co3+\text{Co}^{3+}
  4. D. Zn2+\text{Zn}^{2+}

Câu 10. Phức chất [Zn(OH)4]2−[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-} thuộc loại nào theo điện tích của cầu nội?

  1. A. anion phức
  2. B. cation phức
  3. C. phức trung hoà
  4. D. phức đa nhân

Câu 11. Quá trình oxi hoá glucose xảy ra ở đâu?

  1. A. Ở khoang miệng và ruột non, nhờ enzyme amylase và maltase
  2. B. Ở tế bào, nhờ hệ enzyme
  3. C. Ở gan và ở cơ
  4. D. Ở lá cây xanh, cần ánh sáng và chất diệp lục

Câu 12. Để thu hồi đồng từ dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 thải, người ta dùng

  1. A. bột sắt
  2. B. bột đồng
  3. C. dung dịch NaCl\text{NaCl}
  4. D. bột bạc

Câu 13. So sánh chỉ số iodine của triolein và trilinolein thì

  1. A. triolein lớn hơn vì phân tử khối lớn hơn
  2. B. hai chất bằng nhau vì cùng có ba gốc acid
  3. C. trilinolein lớn hơn vì mỗi gốc acid có hai liên kết đôi
  4. D. không so sánh được nếu chưa biết chỉ số acid

Câu 14. Khi điện phân dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4, quỳ tím nhúng vào dung dịch sau thí nghiệm sẽ

  1. A. hoá đỏ
  2. B. hoá xanh
  3. C. mất màu hoàn toàn
  4. D. không đổi màu

Câu 15. Phương pháp bảo vệ bề mặt chống ăn mòn kim loại dựa trên việc

  1. A. gắn thêm một kim loại có tính khử mạnh hơn
  2. B. phủ lên kim loại một lớp bền vững, cách li nó với môi trường
  3. C. ngâm kim loại trong dung dịch acid loãng
  4. D. nung kim loại ở nhiệt độ cao cho bền hơn

Câu 16. Việc để chai chất tẩy rửa trong tầm với của trẻ nhỏ là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?

  1. A. Không nên làm, vì trẻ dễ uống nhầm và bị ngộ độc nặng
  2. B. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường
  3. C. Nên làm, vì trẻ dễ uống nhầm và bị ngộ độc nặng
  4. D. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ

Câu 17. Kim loại có tính dẻo là do

  1. A. Electron tự do phản xạ hầu hết ánh sáng nhìn thấy chiếu tới
  2. B. Electron tự do chuyển động có hướng khi đặt trong điện trường
  3. C. Electron tự do truyền động năng từ vùng nóng sang vùng lạnh
  4. D. Các lớp ion dương trượt lên nhau mà electron tự do vẫn giữ chúng lại

Câu 18. Xà phòng là

  1. A. alcohol có mạch carbon dài
  2. B. ester của glycerol với acid béo
  3. C. muối sodium hoặc potassium của acid béo
  4. D. acid béo tự do có mạch carbon dài

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (4,00 điểm)

4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 19. Hoà tan 1,11{,}1 mol Na[Al(OH)4]\text{Na}[\text{Al}(\text{OH})_4] vào nước; xét thêm hợp chất K2[Zn(OH)4]\text{K}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] và quy tắc “phối tử có tên đã chứa tiền tố số thì dùng *bis*, *tris*, *tetrakis*”.

  • a) Phối tử H2O\text{H}_2\text{O} được gọi là *aqua*.
  • b) Tổng số mol ion trong dung dịch bằng 1,11{,}1 mol.
  • c) Hợp chất K2[Zn(OH)4]\text{K}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] có tên là hexaaquachromium(III) chloride.
  • d) Cầu nội của K2[Zn(OH)4]\text{K}_2[\text{Zn}(\text{OH})_4] chứa 44 phối tử.

Câu 20. Cho hai amine (CH3)2CHNH2(\text{CH}_3)_2\text{CHNH}_2 và CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2, cùng công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là CnH2n+3N\text{C}_n\text{H}_{2n+3}\text{N}.

  • a) Amine (CH3)2CHNH2(\text{CH}_3)_2\text{CHNH}_2 thuộc bậc 22.
  • b) Phân tử khối của (CH3)2CHNH2(\text{CH}_3)_2\text{CHNH}_2 bằng 7373.
  • c) Amine no, đơn chức, mạch hở có nn nguyên tử carbon thì phân tử khối bằng 14n+3214n + 32.
  • d) Aniline C6H5NH2\text{C}_6\text{H}_5\text{NH}_2 là amine bậc một và là amine thơm.

Câu 21. Lên men 3636 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 60%60\%, thu lactic acid (M=90M = 90); xét thêm quá trình lên men lactic.

  • a) Quá trình lên men lactic cho sản phẩm chính là lactic acid.
  • b) Số mol glucose đem lên men bằng 0,40{,}4 mol.
  • c) Lên men rượu phải tiến hành yếm khí vì oxygen làm glucose bị thuỷ phân.
  • d) Rượu để lâu ngoài không khí bị chua là do ethanol bị thuỷ phân thành glucose.

Câu 22. Cho các polymer: cellulose, tơ tằm, tơ acetate, cao su lưu hoá; xét thêm polymer tơ acetate.

  • a) Polymer tơ acetate thuộc loại bán tổng hợp.
  • b) Trong bốn polymer đã cho có 44 chất thuộc loại tổng hợp.
  • c) Tơ visco và tơ acetate thuộc loại polymer thiên nhiên.
  • d) Nhựa bakelite và cao su lưu hoá đều có cấu trúc mạng không gian.

PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN (1,50 điểm)

6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.

Câu 23. Trong dung dịch, mỗi monosaccharide dạng vòng có bao nhiêu đồng phân alpha và beta?

Câu 24. Đun 0,10{,}1 mol propanoic acid với 0,30{,}3 mol ethanol, hiệu suất 70%70\%. Tính số mol ethyl propanoate thu được.

Câu 25. Khối lượng mol của ethylene bằng bao nhiêu g/mol?

Câu 26. Mỗi mắt xích polyamide có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối amino acid ban đầu bao nhiêu đơn vị?

Câu 27. Nhóm thế đẩy electron trên vòng benzene định hướng phản ứng thế vào bao nhiêu vị trí (kể cả hai vị trí ortho)?

Còn 1 câu nữa của đề số 9 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7367

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,50 điểm)

18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi pin điện hoá hoạt động, cation trong cầu muối di chuyển theo chiều nào?

  1. A. Đứng yên tại chỗ trong suốt quá trình
  2. B. Đi từ anode sang cathode
  3. C. Đi về phía nửa pin chứa cathode
  4. D. Đi về phía nửa pin chứa anode

Câu 2. Lấy 4040 mL isoamyl acetate (C7H14O2\text{C}_7\text{H}_{14}\text{O}_2, M=130M = 130) có khối lượng riêng 0,880{,}88 g/mL. Số mol ester lấy ra, làm tròn đến hàng phần trăm, là

  1. A. 0,31 mol0{,}31\,\text{mol}
  2. B. 0,27 mol0{,}27\,\text{mol}
  3. C. 0,24 mol0{,}24\,\text{mol}
  4. D. 35,2 mol35{,}2\,\text{mol}

Câu 3. NaOH\text{NaOH} có tên thường gọi là

  1. A. xút ăn da
  2. B. muối ăn
  3. C. soda
  4. D. thuốc muối

Câu 4. Polymer muốn kéo được thành tơ phải có

  1. A. cấu trúc mạng không gian
  2. B. khối lượng mol rất nhỏ
  3. C. mạch không phân nhánh và các mạch xếp song song với nhau
  4. D. mạch phân nhánh nhiều

Câu 5. Khi đun nóng dung dịch màu xanh tím vừa thu được, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Màu xanh tím xuất hiện trở lại
  2. B. Màu xanh tím biến mất
  3. C. Không có hiện tượng gì
  4. D. Dung dịch chuyển sang màu xanh tím

Câu 6. Bước “khử trùng bằng chlorine” trong xử lí nước sinh hoạt nhằm mục đích gì?

  1. A. Loại bỏ cát, sỏi và rác thô có kích thước lớn
  2. B. Tạo bông keo Al(OH)3\text{Al(OH)}_3 kéo theo các hạt lơ lửng
  3. C. Để bông keo và cặn lắng xuống đáy bể
  4. D. Tiêu diệt vi khuẩn nhờ HClO\text{HClO} có tính oxi hoá mạnh

Câu 7. Điều kiện chuẩn khi đo thế điện cực gồm

  1. A. 0 ∘0\ ^\circC, nồng độ ion 11 M và áp suất khí 11 bar
  2. B. 25 ∘25\ ^\circC, nồng độ ion 0,10{,}1 M và áp suất khí 11 bar
  3. C. bất kì nhiệt độ và nồng độ nào
  4. D. 25 ∘25\ ^\circC, nồng độ ion 11 M và áp suất khí 11 bar

Câu 8. Công thức phân tử của tinh bột là

  1. A. C5H10O5\text{C}_5\text{H}_{10}\text{O}_5
  2. B. C12H22O11\text{C}_{12}\text{H}_{22}\text{O}_{11}
  3. C. C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6
  4. D. (C6H10O5)n(\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5)_n

Câu 9. Hiện tượng “khí độc bốc lên khi lau nhà bằng hai loại chất tẩy trộn chung” xảy ra là do

  1. A. Nước tẩy javel gặp acid giải phóng khí chlorine
  2. B. Vi sinh vật phân huỷ xác tảo tiêu thụ hết oxygen hoà tan trong nước
  3. C. Phosphate và hợp chất nitrogen trong nước giặt là dưỡng chất cho tảo
  4. D. Chất hoạt động bề mặt khó phân huỷ sinh học tích tụ lại trong nước

Câu 10. Nhúng thanh magnesium vào dung dịch Fe(NO3)2\text{Fe}\text{(NO}_3)_2. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. không có hiện tượng gì xảy ra
  2. B. thanh kim loại tan dần, có sắt màu xám trắng bám vào
  3. C. xuất hiện kết tủa hydroxide của sắt
  4. D. có khí không màu thoát ra ở thanh kim loại

Câu 11. Phức chất [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2] được xếp vào loại

  1. A. anion phức, hỗn hợp phối tử
  2. B. phức trung hoà, hỗn hợp phối tử
  3. C. cation phức, đồng phối tử
  4. D. phức trung hoà, đồng phối tử

Câu 12. So sánh chỉ số iodine của triolein và trilinolein thì

  1. A. hai chất bằng nhau vì cùng có ba gốc acid
  2. B. không so sánh được nếu chưa biết chỉ số acid
  3. C. trilinolein lớn hơn vì mỗi gốc acid có hai liên kết đôi
  4. D. triolein lớn hơn vì phân tử khối lớn hơn

Câu 13. Cho các kim loại Zn\text{Zn}, Fe\text{Fe}, Pb\text{Pb}, Au\text{Au}. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl\text{HCl} giải phóng H2\text{H}_2 là

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 14. Tác nhân electrophile là tiểu phân

  1. A. thiếu electron, tìm đến nơi giàu electron
  2. B. giàu electron, có cặp electron chưa liên kết
  3. C. luôn mang điện tích âm
  4. D. không tham gia vào phản ứng

Câu 15. Một phản ứng có hiệu suất 100%100\% nhưng hiệu suất nguyên tử chỉ 50%50\% nghĩa là

  1. A. sản phẩm chỉ tinh khiết 50%50\%
  2. B. phản ứng cần gấp đôi thời gian
  3. C. phản ứng chỉ xảy ra một nửa
  4. D. chất đầu phản ứng hết nhưng một nửa khối lượng đi vào sản phẩm phụ

Câu 16. Chất xơ không cung cấp năng lượng cho cơ thể người vì

  1. A. cơ thể người không có enzyme cellulase để thuỷ phân nó
  2. B. chất xơ bị vi khuẩn phá huỷ ngay ở dạ dày
  3. C. chất xơ không chứa carbon
  4. D. chất xơ tan hết trong nước rồi bị thải ra

Câu 17. Thuỷ phân hoàn toàn một phân tử maltose thu được

  1. A. Một phân tử glucose và một phân tử fructose
  2. B. Hai phân tử glucose
  3. C. Một phân tử glucose và một phân tử galactose
  4. D. Nhiều phân tử glucose

Còn 11 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 73 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+ 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 102 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 90 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 73 trang