Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng
Nền tảngChuẩn cấu trúc Bộ GD&ĐTChuẩn Bộ · 3 phần
10 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 18 câu trắc nghiệm · 4 câu đúng/sai · 6 câu trả lời ngắn — 50 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7358
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đun sôi nước cứng tạm thời thì
A. tính cứng không đổi
B. tính cứng tăng lên vì nước bay hơi bớt
C. tính cứng mất đi vì các ion kết tủa dưới dạng carbonate
D. nước chuyển thành nước cứng vĩnh cửu
Câu 2. Phần trăm khối lượng Ca trong CaCO3⋅MgCO3 (khoáng dolomite) là
A.43,5%
B.78,3%
C.460%
D.21,7%
Câu 3. Quá trình tích luỹ dưới dạng mỡ xảy ra ở đâu?
A. Ở khoang miệng và ruột non, nhờ enzyme amylase và maltase
B. Ở mô mỡ
C. Ở gan và ở cơ
D. Ở lá cây xanh, cần ánh sáng và chất diệp lục
Câu 4. Người ta dùng chất nào để làm bánh kẹo và mứt, và vì sao?
A. glucose, vì glucose khử ion bạc, cho lớp bạc bám đều lên thuỷ tinh
B. glucose, vì glucose giữ ẩm và chống kết tinh cho sản phẩm
C. glucose, vì cơ thể hấp thụ glucose trực tiếp mà không cần tiêu hoá
D. glucose, vì men rượu chuyển hoá glucose thành ethanol
Câu 5. Ion Cr2+ có tính chất từ nào?
A. Thuận từ, vì ion mang điện tích dương
B. Nghịch từ, vì phân lớp 3d đã bão hoà
C. Nghịch từ, vì ion không còn electron nào
D. Thuận từ, vì phân lớp 3d còn electron độc thân
Câu 6. Dung dịch valine ((CH3)2CH−CH(NH2)−COOH) có tác dụng thế nào với quỳ tím?
A. Làm quỳ tím hoá xanh
B. Không làm đổi màu quỳ tím
C. Làm mất màu quỳ tím
D. Làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 7. Chuẩn độ 50 mL mẫu nước cứng hết 35 mL dung dịch EDTA 0,01 M. Tổng nồng độ ion Ca2+ và Mg2+ trong mẫu là
A.7mM
B.0,01mM
C.0,35mM
D.17,5mM
Câu 8. Hiệu suất nguyên tử của một phản ứng cho biết
A. phần trăm chất đầu đã phản ứng hết
B. tỉ lệ khối lượng chất đầu đi vào sản phẩm mong muốn
C. tốc độ của phản ứng
D. độ tinh khiết của sản phẩm
Câu 9. Khi thép bị ăn mòn điện hoá trong không khí ẩm, ở cực dương xảy ra quá trình
A.2H2O→O2+4H++4e
B.Fe2++2e→Fe
C.O2+2H2O+4e→4OH−
D.Fe→Fe2++2e
Câu 10. Vai trò của màng ngăn khi điện phân dung dịch NaCl là
A. ngăn không cho NaCl tan thêm
B. tăng tốc độ điện phân
C. giữ cho dung dịch khỏi nóng lên
D. ngăn khí Cl2 ở anode gặp NaOH ở cathode
Câu 11. Trong phản ứng ester hoá của amino acid với alcohol, nhóm chức tham gia phản ứng là
A. gốc hydrocarbon
B. nhóm −NH2
C. nhóm −COOH
D. cả hai nhóm cùng lúc
Câu 12. Trong phức chất [Zn(OH)4]2−, phối tử là
A.H2O
B.OH−
C.CO
D.Zn2+
Câu 13. Trong phản ứng NH3+BF3, tiểu phân nhận cặp electron là
A.NH3
B. không chất nào
C. cả hai chất
D.BF3
Câu 14. Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3 thì
A. xuất hiện kết tủa keo H2SiO3
B. có khí không màu thoát ra
C. không có hiện tượng gì
D. dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 15. Đốt sắt trong khí Cl2 dư thu được sản phẩm là
A.FeCl3
B.FeCl
C.FeCl2
D.Fe2O3
Câu 16. Hiện tượng “vi nhựa xuất hiện trong hải sản” có nguyên nhân là
A. Rác nhựa vỡ vụn thành hạt rất nhỏ rồi đi vào chuỗi thức ăn
B. Trong phân tử PVC có nguyên tử chlorine
C. Nhựa cháy không hoàn toàn sinh ra nhiều chất độc
D. Túi nylon trôi trong nước trông giống con sứa
Câu 17. Acid béo có công thức C11H23COOH có tên là
A. capric acid
B. myristic acid
C. lauric acid
D. palmitic acid
Câu 18. Chất saccharose thuộc loại carbohydrate nào?
A. disaccharide
B. polysaccharide
C. lipid
D. monosaccharide
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Xét nguyên tố vanadium (V, Z=23) và nguyên tố zinc (Zn) trong dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất.
a) Dãy kim loại chuyển tiếp thứ nhất gồm các nguyên tố từ Sc đến Zn.
b) Ion V2+ có 3 electron ở phân lớp 3d.
c) Nguyên tử zinc có 2 electron hoá trị.
d) Cấu hình electron của Cr là [Ar]3d54s1.
Câu 20. Xét phức chất [Zn(OH)4]2−, một phức chứa 2 phối tử en và một phức khác chứa 1 phối tử EDTA4−.
a) Phối tử đa càng là phối tử chỉ tạo được một liên kết cho — nhận.
b) Phức chứa 1 phối tử EDTA4− có 5 vòng chelate.
c) Phối tử en có 3 càng.
d) Phức chất [Zn(OH)4]2− thuộc loại hỗn hợp phối tử.
Câu 21. Một mẫu polystyrene có hệ số polymer hoá 3500; đồng thời trùng hợp 52 g styrene với hiệu suất 90%. Xét thêm polymer poly(acrylonitrile).
a) Monomer tạo nên poly(acrylonitrile) là acrylonitrile.
b) Trong phản ứng trùng hợp, khối lượng mắt xích bằng khối lượng monomer.
c) Phân tử khối trung bình của mẫu polymer bằng 3500.
d) Mắt xích của polystyrene có khối lượng bằng 104.
Câu 22. Xét 1 mol hemoglobin trong điều kiện chỉ còn 60% số vị trí gắn được O2; xét thêm phân tử hemoglobin.
a) Ion kim loại trung tâm của hemoglobin là Fe2+.
b) Trong oxyhemoglobin, ion Fe2+ có số phối trí bằng bốn.
c) Phân tử hemoglobin có chức năng gắn thuận nghịch với O2 ở phổi rồi nhả ra ở mô.
d) Trong điều kiện đã cho, lượng O2 vận chuyển được bằng 4 mol.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Nung 1 mol CaCO3 đến khối lượng không đổi thì thu được bao nhiêu mol khí CO2?
Câu 24. Tái chế nhôm tiết kiệm được bao nhiêu phần trăm năng lượng so với sản xuất từ quặng?
Câu 25. Khi phân cắt đồng li, mỗi mảnh giữ lại bao nhiêu electron của cặp electron dùng chung?
Câu 26. Nhiệt độ sôi của isoamyl acetate bằng bao nhiêu độ C, theo bảng số liệu quen dùng?
Câu 27. Khối lượng riêng của kẽm (Zn) bằng bao nhiêu g/cm3?
Còn 1 câu nữa của
đề số 1
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7359
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3, hiện tượng quan sát được là
A. Kết tủa trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư
B. Kết tủa trắng tan hết, thu được dung dịch trong suốt
C. Kết tủa xanh lam xuất hiện rồi tan hết, cho dung dịch xanh lam đậm
D. Kết tủa keo trắng xuất hiện rồi tan hết trong kiềm dư
Câu 2. Việc mang găng tay khi dùng chất tẩy rửa mạnh là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?
A. Nên làm, vì chất tẩy mạnh gây kích ứng và ăn mòn da tay
B. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
C. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường
D. Không nên làm, vì chất tẩy mạnh gây kích ứng và ăn mòn da tay
Câu 3. Nối lá nhôm với lá thiếc rồi nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng. Sau một thời gian có 1,7 mol kim loại bị ăn mòn. Khối lượng kim loại đã mất đi là
A.45,9gam
B.202,3gam
C.27gam
D.5,1gam
Câu 4. Cách “dùng dung dịch Na2CO3” có tác dụng đến đâu?
A. Chỉ làm mất được tính cứng vĩnh cửu
B. Làm mất được cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
C. Chỉ làm mất được tính cứng tạm thời
D. Không làm mềm được nước cứng
Câu 5. Nhỏ Cu(OH)2 vào dung dịch glucose ở nhiệt độ thường, hiện tượng quan sát được là
A. Xuất hiện kết tủa đỏ gạch
B. Có lớp bạc sáng bám vào thành ống nghiệm
C. Làm mất màu nước bromine
D. Tạo dung dịch màu xanh lam đậm
Câu 6. Hợp kim nào sau đây được dùng để hàn linh kiện điện tử?
A. đồng thau
B. thiếc hàn
C. đồng thanh
D. thép
Câu 7. Nhược điểm lớn nhất của chất dẻo đối với môi trường là
A. khó phân huỷ trong tự nhiên
B. dẫn điện quá tốt
C. tan hết trong nước mưa
D. quá nặng so với kim loại
Câu 8. Tên thay thế của alanine là
A. acid 2-aminoethanoic
B. acid 2-aminopropanoic
C. acid 2-amino-3-methylbutanoic
D. acid 2-amino-3-hydroxypropanoic
Câu 9. So với kim loại kiềm cùng chu kì, nguyên tử kim loại kiềm thổ có
A. bán kính lớn hơn và tính khử mạnh hơn
B. số electron lớp ngoài cùng ít hơn
C. bán kính nhỏ hơn và tính khử yếu hơn
D. bán kính nhỏ hơn nhưng tính khử mạnh hơn
Câu 10. Dấu hiệu nhận ra đồng phân ion hoá là gì?
A. Cùng một phối tử nhưng gắn với nguyên tử trung tâm qua nguyên tử khác nhau
B. Khác nhau ở vị trí tương đối của phối tử: kề nhau hay đối diện nhau
C. Hoán đổi vị trí giữa một phối tử trong cầu nội và một ion ở cầu ngoại
D. Hai cấu trúc là ảnh trong gương của nhau nhưng không chồng khít
Câu 11. Ion kim loại trung tâm trong phân tử hemoglobin là
A.Co3+
B.Fe2+
C.Zn2+
D.Mg2+
Câu 12. Quặng là
A. hợp kim tự nhiên của nhiều kim loại
B. khoáng vật chứa hợp chất của kim loại với hàm lượng đủ lớn để khai thác có lợi
C. kim loại nguyên chất lấy từ lòng đất
D. đất đá bất kì trong vỏ Trái Đất
Câu 13. Phức màu đỏ [Fe(SCN)]2+ được dùng trong phân tích để
A. định lượng sắt bằng phương pháp đo quang
B. làm chất tương phản khi chụp MRI
C. mạ kim loại cho lớp mạ mịn
D. làm mềm nước cứng
Câu 14. Kim loại caesium (Cs) được dùng để
A. chế tạo hợp kim lỏng Na–K dùng làm chất tải nhiệt
B. chế tạo pin lithium và hợp kim siêu nhẹ cho máy bay
C. làm chất tải nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân và làm đèn hơi natri
D. chế tạo tế bào quang điện, vì nhạy với ánh sáng nhất trong các kim loại
Câu 15. Phản ứng xà phòng hoá của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?
A. Đun với dung dịch sodium hydroxide
B. Để lâu ngoài không khí có oxygen
C. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng
D. Đun với nước, có acid làm xúc tác
Câu 16. Trong pin ghép từ Na+/Na và Al3+/Al, chất nào bị oxi hoá?
A. Dạng oxi hoá của cặp Na+/Na
B. Cả hai dạng khử đều bị oxi hoá
C. Dạng khử của cặp Na+/Na
D. Dạng khử của cặp Al3+/Al
Câu 17. Kim loại dẻo và dễ dát mỏng còn hợp chất ion lại giòn vì
A. kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp hơn
B. hợp chất ion không có liên kết hoá học
C. kim loại có khối lượng riêng nhỏ hơn
D. các lớp ion dương trong kim loại trượt được nhờ có electron tự do liên kết chúng lại
Câu 18. Vai trò của màng ngăn khi điện phân dung dịch NaCl là
A. ngăn không cho NaCl tan thêm
B. giữ cho dung dịch khỏi nóng lên
C. ngăn khí Cl2 ở anode gặp NaOH ở cathode
D. tăng tốc độ điện phân
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
a) Polymer poly(ethylene) được dùng để làm túi nylon và màng bọc thực phẩm.
b) Khối lượng mẫu poly(vinyl acetate) bằng 0,6 g.
c) Mắt xích của poly(vinyl acetate) có 4 nguyên tử carbon.
d) Teflon được dùng làm lớp chống dính của chảo vì nó trong suốt và truyền sáng tốt.
Câu 20. Xét phức chất [Zn(OH)4]2− và phức chất [Zn(OH)4]2−.
a) Phức chất [Zn(OH)4]2− có 4 phối tử.
b) Liên kết giữa nguyên tử trung tâm và phối tử là liên kết ion.
c) Phối tử trong [Zn(OH)4]2− là OH−.
d) Nguyên tử trung tâm trong phức chất phải có orbital trống để nhận cặp electron.
Câu 21. Mạ một lớp đồng (Cu, khối lượng riêng 8,96 g/cm3) dày 0,02 cm lên tấm thép có mỗi mặt rộng 250 cm2.
a) Thể tích lớp mạ trên một mặt bằng 10 cm3.
b) Khối lượng đồng mạ một mặt bằng 44,8 gam.
c) Khi lớp phủ bị xây xát, tôn (sắt tráng kẽm) bền hơn sắt tây (sắt tráng thiếc) vì lớp kẽm dày hơn lớp thiếc.
d) So với bảo vệ bề mặt, bảo vệ điện hoá không bao giờ phải thay thế vật liệu.
Câu 22. Cho 0,1 mol một aldehyde đơn chức phản ứng tráng bạc với hiệu suất 75%; xét thêm phức chất [CoCl4]2−.
a) Phức chất [CoCl4]2− có 4 phối tử.
b) Thuốc thử Tollens chứa phức chất [Ag(NH3)2]+.
c) Khối lượng bạc thực tế thu được bằng 21,6 gam.
d) Phức chất của ion Zn2+ và Ag+ không màu vì hai ion có phân lớp 3d10 bão hoà.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Trùng ngưng 29 g acid 7-aminoheptanoic (M=145) với hiệu suất 80%. Tính khối lượng nước tách ra (M=18), theo gam.
Còn 5 câu nữa của
đề số 2
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7360
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong pin (−)Zn∣Zn2+∣∣Cu2+∣Cu(+), khối lượng hai điện cực thay đổi thế nào khi pin hoạt động?
A. Cả hai điện cực đều không đổi
B. Điện cực Zn giảm, điện cực Cu tăng
C. Cả hai điện cực đều giảm
D. Điện cực Zn tăng, điện cực Cu giảm
Câu 2. Người ta dùng chất nào để tăng độ tương phản khi chụp cộng hưởng từ?
A. Phức chất của EDTA
B. Phức chất của gadolinium
C. Dung dịch EDTA
D. Cisplatin [Pt(NH3)2Cl2]
Câu 3. Hoà tan 1,6 mol [Ag(NH3)2]Cl vào nước. Số mol ion Cl− có trong dung dịch là
A.1mol
B.3,2mol
C.2,6mol
D.1,6mol
Câu 4. Thuỷ tinh lỏng là
A. dung dịch SiO2 trong nước
B. hỗn hợp cát và nước
C. thuỷ tinh đang nóng chảy trong lò
D. dung dịch đặc của Na2SiO3 và K2SiO3
Câu 5. Khi chiếu ánh sáng vào phân tử Cl2, liên kết bị phân cắt theo kiểu nào?
A. phân cắt đồng li
B. phân cắt dị li
C. phân cắt đồng thời cả đồng li lẫn dị li
D. không có liên kết nào bị phân cắt
Câu 6. Việc tái chế kim loại không mang lại lợi ích nào sau đây?
A. làm cho quặng kim loại tự sinh thêm trong lòng đất
B. tiết kiệm tài nguyên quặng
C. giảm lượng rác thải rắn
D. giảm phát thải khí nhà kính
Câu 7. Thuốc thử dùng cho phản ứng biuret là
A.Cu(OH)2 trong môi trường kiềm
B. thuốc thử Tollens
C. nước bromine
D. dung dịch iodine
Câu 8. Trong lò cao luyện gang, không khí nóng có vai trò
A. cung cấp oxygen đốt cháy than cốc, giữ nhiệt độ lò rất cao
B. cung cấp các oxide sắt để khử thành sắt kim loại
C. vừa cháy cấp nhiệt cho lò, vừa sinh ra khí CO làm chất khử
D. phân huỷ thành CaO để kết hợp với SiO2 tạo xỉ
Câu 9. Thuốc thử Tollens dùng trong phản ứng tráng bạc chứa phức chất
A.[Ag(NH3)2]+
B.[Zn(OH)4]2−
C.[Fe(SCN)]2+
D.[Cu(NH3)4]2+
Câu 10. Trong ba chữ R, chữ đứng cuối cùng về thứ tự ưu tiên là
A. Remove
B. Reuse
C. Recycle
D. Reduce
Câu 11. Vật liệu composite nhựa cốt sợi thuỷ tinh có vật liệu nền và vật liệu cốt lần lượt là
A. nhựa epoxy và sợi carbon
B. nhựa polyester và sợi thuỷ tinh
C. bê tông và các thanh thép
D. sợi thuỷ tinh và nhựa polyester
Câu 12. Anod hoá nhôm nhằm mục đích
A. làm nhôm tan hết thành dung dịch
B. phủ một lớp kim loại khác lên nhôm
C. tạo lớp Al2O3 dày để bảo vệ bề mặt
D. tăng độ dẫn điện của nhôm
Câu 13. Điểm chung của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là phân tử đều có
A. hai đầu đều ưa nước
B. một nhóm −COOH tự do
C. một đầu ưa nước và một đuôi kị nước
D. hai đầu đều kị nước
Câu 14. Khối lượng riêng của nickel (Ni) là
A.3g/cm3
B.8,91g/cm3
C.6,11g/cm3
D.4,51g/cm3
Câu 15. Lên men 36 g glucose (M=180) với hiệu suất 70%. Số mol lactic acid thu được là
A.0,2mol
B.0,4mol
C.0,28mol
D.0,14mol
Câu 16. Lớp cặn trắng bám trong ấm đun nước lâu ngày chủ yếu là
A.CaCl2 và MgSO4
B.NaCl
C.Ca(OH)2 và Mg(OH)2
D.CaCO3 và MgCO3
Câu 17. Thêm CoO vào khi nấu sẽ cho thuỷ tinh màu
A. lục
B. tím
C. nâu
D. xanh lam
Câu 18. Phức chất có số phối trí 6 thường có dạng hình học
A. tứ diện
B. bát diện
C. thẳng
D. vuông phẳng
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Xét một bình điện phân đang hoạt động, chú ý tới cầu muối, tới anion trong cầu muối và tới điện cực trơ.
a) Hạt anion trong cầu muối đi từ anode sang cathode.
b) Trong bình điện phân, anode mang dấu âm.
c) Thiết bị bình điện phân biến hoá năng thành điện năng.
d) Loại điện cực trơ chỉ dẫn electron mà không tham gia phản ứng.
Câu 20. Điện phân dung dịch chứa 117 gam NaCl có màng ngăn đến khi muối phản ứng hết, thu được 5 lít dung dịch; xét thêm phản ứng của NaOH với Zn.
a)NaOH tác dụng với Zn tạo Na2ZnO2 và khí H2.
b) Người ta lấy muối ăn từ nước biển bằng cách phơi cho bay hơi vì NaCl bay hơi cùng với nước.
c) Khối lượng NaOH tạo thành bằng 80 gam.
d) Phải bảo quản NaOH trong lọ kín vì NaOH hút ẩm mạnh và hấp thụ khí CO2.
Câu 21. Khử hoàn toàn 1,5 mol ion Zn2+ thành kim loại kẽm; xét thêm cách điều chế kim loại sodium.
a) Ion Zn2+ nhận 3 electron để thành nguyên tử.
b) Kim loại sodium được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
c) Trong quá trình điều chế, ion kim loại đóng vai trò chất khử.
d) Có thể điều chế nhôm bằng phương pháp nhiệt luyện với khí CO.
Câu 22. Ăn 50 g thịt lợn nạc chứa 19% protein; đồng thời xét tình huống làm sữa chua từ sữa tươi và phản ứng với nitric acid đặc.
a) Khối lượng protein ăn vào bằng 19 g.
b) Phần protein ấy cung cấp 10 kcal.
c) Protein bị biến tính thì hoạt tính sinh học tăng lên.
d) Sát trùng vết thương bằng cồn có tác dụng vì cồn làm biến tính protein của vi khuẩn.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Trong công thức FeS2 có bao nhiêu nguyên tử sắt?
Câu 24. Protein có mấy bậc cấu trúc?
Câu 25. Hợp kim thép chứa bao nhiêu phần trăm khối lượng sắt?
Câu 26. Mạ một lớp kim loại dày 0,02 cm lên một mặt tấm thép có diện tích 150 cm2. Tính thể tích lớp mạ, theo cm3.
Câu 27. Một acquy chì 2 V gồm bao nhiêu ngăn, biết mỗi ngăn cho khoảng 2 V?
Câu 28. Thuỷ phân hoàn toàn 32,4 g glycogen (mắt xích M=162). Tính khối lượng glucose (M=180) thu được, theo gam.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7361
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nhóm thế −NO2 gắn trên vòng benzene sẽ định hướng phản ứng thế vào vị trí nào?
A. meta
B. ortho và para
C. chỉ vị trí ortho
D. mọi vị trí đều như nhau
Câu 2. Trong dây chuyền Solvay, CaCO3 có vai trò
A. cung cấp ion sodium cho sản phẩm soda
B. khi nung vừa cho khí CO2 làm nguyên liệu, vừa cho CaO để thu hồi ammonia
C. tạo môi trường base để giữ khí CO2 lại dưới dạng ion hydrogencarbonate, sau đó được thu hồi và dùng lại
D. đẩy ammonia ra khỏi muối NH4Cl ở bước cuối
Câu 3. Tiểu phân nào sau đây không thể làm phối tử?
A.Cl−
B.H2O
C.NH3
D.Na+
Câu 4. Khi ion kim loại mạnh không bị khử ở cathode thì chất bị khử là
A. nước, sinh ra khí hydrogen và ion hydroxide
B. chính kim loại làm điện cực
C. ion H+ của acid
D. anion của muối
Câu 5. Tinh bột và cellulose khác nhau chủ yếu ở
A. sản phẩm cuối cùng khi thuỷ phân
B. khối lượng của một mắt xích
C. công thức của mắt xích
D. kiểu liên kết giữa các mắt xích glucose
Câu 6. Vai trò của màng ngăn khi điện phân dung dịch NaCl là
A. ngăn khí Cl2 ở anode gặp NaOH ở cathode
B. giữ cho dung dịch khỏi nóng lên
C. ngăn không cho NaCl tan thêm
D. tăng tốc độ điện phân
Câu 7. Dẫn xuất halogen bậc III ưu tiên phản ứng theo cơ chế
A.SN2
B.SN1
C.SR
D.SE
Câu 8. Trong lò cao luyện gang, than cốc có vai trò
A. cung cấp oxygen đốt cháy than cốc, giữ nhiệt độ lò rất cao
B. phân huỷ thành CaO để kết hợp với SiO2 tạo xỉ
C. vừa cháy cấp nhiệt cho lò, vừa sinh ra khí CO làm chất khử
D. cung cấp các oxide sắt để khử thành sắt kim loại
Câu 9. Kim loại nhôm (Al) kết tinh theo kiểu mạng nào?
A. lục phương
B. lập phương tâm khối
C. lập phương đơn giản
D. lập phương tâm diện
Câu 10. Trong tên gọi phức chất, chữ số La Mã trong ngoặc chỉ
A. số oxi hoá của nguyên tử trung tâm
B. điện tích của cả cầu nội
C. số ion cầu ngoại
D. số phối tử
Câu 11. Khi tinh chế đồng bằng điện phân, đồng thô được mắc vào
A. nguồn điện xoay chiều
B. anode
C. cathode
D. cả hai cực
Câu 12. Quá trình oxi hoá glucose xảy ra ở đâu?
A. Ở gan và ở cơ
B. Ở khoang miệng và ruột non, nhờ enzyme amylase và maltase
C. Ở tế bào, nhờ hệ enzyme
D. Ở lá cây xanh, cần ánh sáng và chất diệp lục
Câu 13. Số liên kết peptide trong một peptide mạch hở gồm n gốc amino acid là
A.n+1
B.2n
C.n
D.n−1
Câu 14. Nung 84 gam MgCO3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng MgO thu được là
A.44gam
B.84gam
C.40gam
D.20gam
Câu 15. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 29,2 gam NaCl. Khối lượng sodium thu được theo lí thuyết là
A.11,5gam
B.17,8gam
C.29,2gam
D.5,8gam
Câu 16. Trong phản ứng tráng bạc, một mol aldehyde đơn chức tạo ra
A. nửa mol bạc
B. bốn mol bạc
C. hai mol bạc
D. một mol bạc
Câu 17. Trong phòng thí nghiệm và trong công nghiệp, ethylamine được điều chế bằng cách
A. Cho ammonia tác dụng với methyl iodide
B. Cho ammonia tác dụng với ethyl bromide
C. Khử nitrobenzene bằng hydrogen với xúc tác nickel
D. Khử nitrobenzene bằng sắt trong môi trường acid
Câu 18. Tiểu phân AlCl3 đóng vai trò tác nhân loại nào?
A. nucleophile
B. electrophile
C. gốc tự do
D. chất xúc tác
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Thuỷ phân hoàn toàn 64,8 g glycogen (mắt xích M=162) và 136,8 g saccharose (M=342).
a) Số mol mắt xích glycogen đem thuỷ phân bằng 0,4 mol.
b) Khối lượng glucose thu được từ glycogen bằng 64,8 g.
c) Khối lượng monosaccharide thu được từ saccharose bằng 72 g.
d) Chất saccharose và chất glycogen có công thức phân tử khác nhau.
Còn 9 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7362
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trong công thức Faraday, số electron trao đổi n ứng với một nguyên tử Cr bằng
A.1
B.3
C.4
D.2
Câu 2. Phức chất nào sau đây nhận biết ion Ni2+ bằng dung dịch NH3 dư?
A.[Ni(NH3)6]2+
B.[CuCl4]2−
C.[Cu(H2O)6]2+
D.[Cu(NH3)4]2+
Câu 3. Sức điện động chuẩn của một pin hoạt động tự phát luôn
A. dương
B. lớn hơn 10 V
C. bằng không
D. âm
Câu 4. Nấu chảy 9 gam kim loại A với 1 gam kim loại B thu được hợp kim. Phần trăm khối lượng của A trong hợp kim là
A.90%
B.180%
C.900%
D.10%
Câu 5. Phối tử trường mạnh làm cho phức chất
A. mất hẳn electron ở phân lớp d
B. có spin thấp, ít electron độc thân
C. có spin cao, nhiều electron độc thân
D. không còn màu
Câu 6. Biện pháp nào sau đây không giúp giảm tác động môi trường của một quy trình?
A. chọn phản ứng có hiệu suất nguyên tử cao
B. pha loãng chất thải rồi xả thẳng ra sông
C. thu hồi và tái sử dụng chất xúc tác
D. thay dung môi độc bằng nước
Câu 7. Trong phương pháp Solvay, ammonia gần như không bị tiêu hao vì
A. nó không tham gia phản ứng nào
B. nó được thu hồi ở bước cuối rồi quay lại dùng cho mẻ sau
C. nó bay hơi hết ra ngoài
D. nó biến thành sản phẩm chính của quá trình
Câu 8. Độ tan của các hydroxide nhóm IIA biến đổi thế nào từ Mg(OH)2 đến Ba(OH)2?
A. tăng rồi giảm
B. không đổi
C. giảm dần
D. tăng dần
Câu 9. Đặc điểm mạch phân tử của amylopectin là
A. Mạch vòng khép kín gồm sáu mắt xích
B. Mạch không phân nhánh, các mạch xếp song song thành sợi
C. Mạch không phân nhánh, xoắn lại hình lò xo
D. Mạch phân nhánh
Câu 10. Kim loại kiềm thổ nào không tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao?
A. calcium
B. barium
C. beryllium
D. strontium
Câu 11. Ion nào sau đây không có electron độc thân?
A.Zn2+
B.Cu2+
C.Mn2+
D.Fe2+
Câu 12. Ở cùng một giá trị pH, hai amino acid có pI khác nhau sẽ
A. đều đứng yên
B. luôn chạy cùng một phía
C. đổi chỗ cho nhau trong điện trường
D. có thể mang điện trái dấu nên chạy về hai phía khác nhau
Câu 13.NaHCO3 được gọi là muối lưỡng tính vì
A. vừa là muối vừa là oxide
B. vừa tan vừa không tan trong nước
C. tác dụng được với cả dung dịch acid lẫn dung dịch base
D. có thể tồn tại ở cả thể rắn và thể lỏng
Câu 14. Phản ứng nào mô tả quá trình nung vôi trong lò?
A.Ca(OH)2+CO2→CaCO3↓+H2O
B.CaCO3+CO2+H2O→Ca(HCO3)2
C.CaCO3t∘CaO+CO2↑
D.CaO+H2O→Ca(OH)2
Câu 15. Kim loại nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?
A. kẽm
B. potassium
C. magnesium
D. nhôm
Câu 16. Enzyme thuỷ phân lactose trong cơ thể có tên là
A. lactase
B. amylase
C. saccharase
D. maltase
Câu 17. Aniline có tính base yếu hơn ammonia vì
A. gốc phenyl đẩy electron mạnh
B. aniline có phân tử khối lớn hơn
C. aniline ở thể lỏng còn ammonia ở thể khí
D. gốc phenyl hút electron làm giảm mật độ electron trên nguyên tử nitrogen
Câu 18. Kim loại Na được điều chế bằng phương pháp nào?
A. Nhiệt luyện bằng khí carbon monoxide
B. Thuỷ luyện bằng dung dịch acid
C. Điện phân nóng chảy
D. Điện phân dung dịch
Còn 10 câu nữa của
đề số 5
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 6 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7363
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi giặt, phân tử xà phòng sắp xếp sao cho
A. đuôi kị nước cắm vào giọt dầu mỡ, đầu ưa nước quay ra phía nước
B. đầu ưa nước cắm vào giọt dầu mỡ, đuôi kị nước quay ra phía nước
C. cả phân tử bám lên bề mặt sợi vải
D. cả phân tử tan hoàn toàn vào giọt dầu
Câu 2. Polymer bán tổng hợp là polymer
A. đi hẳn từ các monomer nhỏ
B. có sẵn hoàn toàn trong tự nhiên
C. chỉ gồm các nguyên tố phi kim
D. được chế hoá từ polymer có sẵn trong thiên nhiên
Câu 3. Trùng hợp styrene (C6H5−CH=CH2) thu được polymer nào?
A. poly(ethylene)
B. poly(vinyl chloride)
C. polystyrene
D. poly(propylene)
Câu 4. Cấu hình electron của nguyên tử cobalt (Co, Z=27) là
A.[Ar]3d24s2
B.[Ar]3d14s2
C.[Ar]3d74s2
D.[Ar]3d34s2
Câu 5. Cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng?
A. chì và dung dịch Mg(NO3)2
B. magnesium và dung dịch Zn(NO3)2
C. kẽm và dung dịch Mg(NO3)2
D. sắt và dung dịch Mg(NO3)2
Câu 6. Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A. Nhúng một thanh sắt nguyên chất vào dung dịch h2so4 loãng
B. Đốt cháy dây sắt trong khí chlorine
C. Để một miếng tôn bị xây xát (sắt tráng kẽm) ngoài trời mưa
D. Dẫn hơi nước nóng qua ống thép trong nồi hơi
Câu 7. Trong phản ứng Fe+Cu2+→Fe2++Cu, chất khử và chất oxi hoá lần lượt là
A.Cu2+ và Fe
B.Fe và Cu2+
C.Cu và Ag+
D.Zn và Cu2+
Câu 8. Sản phẩm của phản ứng hoà tan trong nước Schweizer của cellulose được dùng để
A. Kéo thành tơ copper-ammonia
B. Sản xuất glucose và ethanol từ mùn cưa, rơm rạ
C. Kéo thành tơ acetate
D. Làm thuốc súng không khói
Câu 9. Kí hiệu (−)Zn∣Zn2+∣∣Cu2+∣Cu(+) cho biết
A. đồng là anode còn kẽm là cathode
B. hai điện cực đều là anode
C. kẽm là anode còn đồng là cathode
D. pin không hoạt động được
Câu 10. Một mẻ thu được 32 gam sản phẩm thô có độ tinh khiết 90%. Khối lượng chất chính thực sự thu được là
A.28,8gam
B.90gam
C.32gam
D.3,2gam
Câu 11. Nguyên liệu để sản xuất tơ nylon-6 là
A. glycine
B. acid 6-aminohexanoic
C. glutamic acid
D. aniline
Câu 12. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng
A. trùng ngưng ethylene glycol với terephthalic acid
B. trùng ngưng acid 7-aminoheptanoic
C. acetyl hoá cellulose
D. trùng hợp acrylonitrile
Câu 13. Khi tạo một liên kết peptide, hai gốc amino acid tách ra
A. một phân tử nước
B. một phân tử ammonia
C. một phân tử carbon dioxide
D. hai phân tử nước
Câu 14. Quá trình quang hợp ở cây xanh cần
A. nhiệt độ rất cao trên 100∘C
B. ánh sáng và chất diệp lục
C. bóng tối hoàn toàn
D. môi trường acid mạnh
Câu 15. Cho 50,4 gam sắt vào dung dịch CuSO4 dư, hiệu suất thu hồi 75%. Khối lượng đồng thực tế thu được là
A.76,8gam
B.57,6gam
C.50,4gam
D.43,2gam
Câu 16. Vì sao kết tủa AgCl tan được trong dung dịch NH3 dư?
A. vì NH3 kéo ion Ag+ vào phức [Ag(NH3)2]+ tan được
B. vì NH3 khử Ag+ thành bạc kim loại
C. vì NH3 là acid mạnh hoà tan kết tủa
D. vì AgCl vốn tan tốt trong nước
Câu 17. Ba disaccharide saccharose, maltose và lactose
A. đều thuỷ phân cho hai phân tử glucose
B. có cùng công thức phân tử C12H22O11
C. có ba công thức phân tử khác nhau
D. đều không có tính khử
Câu 18. Muối nào sau đây bị phân huỷ khi đun nóng?
A.Na2CO3
B.NaOH
C.NaCl
D.NaHCO3
Còn 10 câu nữa của
đề số 6
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 7 / 10
(Đề thi có 3 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7364
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Hợp chất nào sau đây được dùng để làm chất chỉ thị độ ẩm trong bình hút ẩm?
A.K2Cr2O7
B.K2CrO4
C.Cr2O3
D.CoCl2
Câu 2. Hỗn hợp glucose và fructose thu được khi thuỷ phân saccharose được gọi là
A. đường sữa
B. đường nghịch chuyển
C. đường mạch nha
D. đường nho
Câu 3. Vì sao kim loại chuyển tiếp và hợp chất của chúng hay được dùng làm chất xúc tác?
A. vì có nhiều số oxi hoá nên dễ nhận rồi nhả electron, tạo hợp chất trung gian rồi tái sinh
B. vì chúng bị tiêu hao hết sau phản ứng
C. vì chúng làm thay đổi cân bằng của phản ứng
D. vì chúng rất trơ, không tham gia phản ứng
Câu 4. Khi cầu nội mang điện tích âm, tên nguyên tử trung tâm phải
A. bỏ hẳn số oxi hoá trong ngoặc
B. thêm tiền tố *hexa*
C. giữ nguyên tên tiếng Anh thông thường
D. đổi sang dạng Latin và thêm đuôi *-ate*
Câu 5. Nhóm thế −Cl gắn trên vòng benzene sẽ định hướng phản ứng thế vào vị trí nào?
A. meta
B. mọi vị trí đều như nhau
C. ortho và para
D. chỉ vị trí ortho
Câu 6. Cần cân bao nhiêu gam CuSO4⋅5H2O (M=250) để có 0,1 mol ion Cu2+?
A.25gam
B.6,4gam
C.16gam
D.0,1gam
Câu 7. Glucose dư sau khi đã đủ nhu cầu được cơ thể dự trữ trước hết dưới dạng
A. saccharose trong máu
B. cellulose ở ruột
C. tinh bột ở gan
D. glycogen ở gan và ở cơ
Câu 8. Việc chọn loại bột giặt ghi “không chứa phosphate” là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?
A. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường
B. Không nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
C. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
D. Không nên làm, vì chất giặt rửa làm ô nhiễm nước và giết chết cá trong ao
Câu 9. Cho mẩu sodium vào cốc nước dư thì sản phẩm thu được là
A. dung dịch NaCl và khí H2
B. dung dịch NaOH và khí H2
C.Na2O và khí H2
D. dung dịch NaOH và khí O2
Câu 10. Góc liên kết trong phức chất dạng vuông phẳng xấp xỉ bao nhiêu độ?
A.90\,^\circ
B.120\,^\circ
C.180\,^\circ
D.109\,^\circ
Câu 11. Thuỷ phân C3H7COOCH3 trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thì thu được
A. butanoic acid và methanol
B. formic acid và methanol
C. formic acid và ethanol
D.C3H7COONa và methanol
Câu 12. Enzyme amylase xúc tác cho phản ứng chuyển hoá chất nào?
A. maltose
B. chất béo
C. tinh bột
D. protein
Câu 13. Trong tên gọi phức chất, phối tử OH− được gọi là
A. hydroxido
B. aqua
C. chlorido
D. ammine
Câu 14. Điện phân dung dịch muối ăn bão hoà có màng ngăn thu được
A.Na và Cl2
B. chỉ H2 và O2
C.NaOH và O2
D.NaOH, Cl2 và H2
Câu 15. Phương trình nào mô tả đúng phản ứng khử PbO bằng khí CO?
A.PbO+O2t∘Pb+CO2
B.PbO+CO2t∘Pb+CO
C.PbO+COt∘Pb+CO2
D.PbO+2COt∘Pb+2CO2
Câu 16. Vì sao vàng và platinum tồn tại ở dạng tự do trong tự nhiên?
A. vì chúng rất hiếm trong vỏ Trái Đất
B. vì chúng có tính khử rất yếu, khó bị oxi hoá
C. vì chúng có khối lượng riêng rất lớn
D. vì chúng nóng chảy ở nhiệt độ cao
Câu 17. Loại phản ứng nào có hiệu suất nguyên tử đạt 100%?
A. phản ứng thế
B. phản ứng cộng và phản ứng tổng hợp
C. phản ứng trao đổi ion
D. phản ứng phân huỷ
Câu 18. Amino acid có tính lưỡng tính vì phân tử
A. tan tốt trong nước
B. có đồng thời nhóm −NH2 mang tính base và nhóm −COOH mang tính acid
C. chỉ có nhóm −COOH mang tính acid
D. chỉ có nhóm −NH2 mang tính base
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Một mẫu kim loại chứa 3 mol nguyên tử và kết tinh theo mạng lập phương tâm diện (độ đặc khít 74%); xét thêm kim loại sodium.
a) Kim loại sodium kết tinh theo mạng lập phương tâm diện.
b) Phần trăm thể tích trống trong ô mạng ấy bằng 26%.
c) Trong ba kiểu mạng thường gặp, kiểu có độ đặc khít thấp nhất là lập phương tâm diện.
d) Độ đặc khít cho biết số nguyên tử trong một ô mạng.
Còn 9 câu nữa của
đề số 7
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 8 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7365
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Điểm khác nhau cơ bản giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là
A. ăn mòn điện hoá chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao
B. ăn mòn hoá học không làm kim loại bị oxi hoá
C. ăn mòn hoá học nhanh hơn ăn mòn điện hoá
D. ăn mòn điện hoá có phát sinh dòng điện, còn ăn mòn hoá học thì không
Câu 2. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường acid của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?
A. Để lâu ngoài không khí có oxygen
B. Đun với dung dịch sodium hydroxide
C. Đun với nước, có acid làm xúc tác
D. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng
Câu 3. Cấu hình electron của ion Fe3+ là
A.[Ar]3d34s2
B.[Ar]3d8
C.[Ar]3d6
D.[Ar]3d5
Câu 4. Ứng dụng “mạ điện” của điện phân được thực hiện bằng cách nào?
A. Điện phân dung dịch bão hoà với màng ngăn hai điện cực
B. Vật cần mạ làm cathode, kim loại mạ làm anode
C. Kim loại thô làm anode, kim loại tinh khiết làm cathode
D. Cho nhôm làm anode trong dung dịch acid
Câu 5. Một phản ứng SN2 có hằng số tốc độ 5 L/(mol⋅s). Khi nồng độ dẫn xuất halogen là 0,9 M và nồng độ tác nhân nucleophile là 0,2 M thì tốc độ phản ứng bằng
A.6,1mol/(L⋅s)
B.0,9mol/(L⋅s)
C.4,5mol/(L⋅s)
D.0,18mol/(L⋅s)
Câu 6. Nếu giữ nguyên cường độ dòng điện mà tăng gấp đôi thời gian điện phân thì khối lượng chất thoát ra
A. tăng gấp đôi
B. giảm một nửa
C. tăng gấp bốn
D. không đổi
Câu 7. Tác nhân nucleophile là tiểu phân
A. luôn mang điện tích dương
B. thiếu electron, có orbital trống
C. chỉ có ở phản ứng gốc tự do
D. giàu electron, mang cặp electron đến tấn công nơi thiếu electron
Câu 8. Aspartame được dùng làm chất tạo ngọt vì nó
A. ngọt hơn đường mía rất nhiều nên chỉ cần dùng lượng rất nhỏ
B. không tan trong nước
C. cung cấp nhiều năng lượng hơn đường mía
D. có giá thành rẻ hơn đường mía
Câu 9. Đặc điểm nào sau đây là riêng của kim loại chuyển tiếp so với kim loại nhóm IA?
A. dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
B. có ánh kim
C. có nhiều số oxi hoá và hợp chất thường có màu
D. có tính khử
Câu 10. Trong hai chất methylamine và aniline, chất có tính base mạnh hơn là
A. methylamine
B. aniline
C. không so sánh được nếu chưa biết nồng độ
D. cả hai bằng nhau
Câu 11. Trong điện phân nhôm oxide nóng chảy, điện cực than chì bị hao mòn dần vì
A. criolite ăn mòn điện cực
B. nhôm nóng chảy hoà tan carbon
C. khí O2 sinh ra ở anode đốt cháy carbon của điện cực
D. dòng điện làm nóng chảy than chì
Câu 12. Công thức phân tử của glucose là
A.C5H10O5
B.C6H12O6
C.C12H22O11
D.(C6H10O5)n
Câu 13. Phản ứng cộng HBr vào alkene trong điều kiện thường xảy ra theo cơ chế nào?
A. cộng nucleophile
B. cộng electrophile
C. cộng trên bề mặt xúc tác
D. cộng gốc tự do
Câu 14. Ester CH3COOC2H5 có tên gọi là
A. ethyl acetate
B. methyl acetate
C. methyl formate
D. ethyl formate
Câu 15. Trong pin Galvani, điện cực đóng vai trò anode là
A. kim loại hoạt động mạnh hơn, mang dấu âm
B. kim loại hoạt động yếu hơn, mang dấu dương
C. điện cực nào cũng được, tuỳ cách nối dây
D. kim loại hoạt động mạnh hơn, mang dấu dương
Câu 16. Cầu nội của phức chất [FeF6]3− gồm tất cả bao nhiêu nguyên tử?
A.6
B.8
C.7
D.9
Câu 17. Trong phương pháp Solvay, phản ứng nào ứng với bước nung sodium hydrogencarbonate thành soda?
A.NH3+CO2+H2O→NH4HCO3
B.NH4HCO3+NaCl→NaHCO3↓+NH4Cl
C.CaCO3t∘CaO+CO2↑
D.2NaHCO3t∘Na2CO3+CO2↑+H2O
Câu 18. Kí hiệu cảnh báo hình đầu lâu xương chéo trên nhãn hoá chất có nghĩa là
A. chất ăn mòn da và kim loại
B. chất rất độc
C. chất dễ cháy
D. chất oxi hoá mạnh
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Cho 1,4 mol sodium bị oxi hoá hoàn toàn thành ion Na1+; xét thêm nguyên tử bạc và tính chất “dẫn điện tốt” của kim loại.
a) Liên kết kim loại hình thành nhờ lực hút giữa electron tự do và các ion dương.
b) Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là tính khử.
c) Số mol electron kim loại đã nhường bằng 1,4 mol.
d) Kim loại dẫn điện tốt là do electron tự do truyền động năng đi khắp khối kim loại.
Câu 20. Một mẫu enzyme pepsin chuyển hoá hết 48 g protein trong 3 phút; xét thêm enzyme pepsin.
a) Cơ chất của enzyme pepsin là tinh bột.
b) Tốc độ chuyển hoá trung bình bằng 16 g/phút.
c) Pepsin và trypsin cùng thuỷ phân protein nhưng pepsin cần môi trường acid mạnh còn trypsin cần môi trường hơi kiềm.
d) So với xúc tác hoá học thông thường, enzyme có tính chọn lọc cao hơn hẳn.
Câu 21. Thu gom 18 tấn phế liệu chứa 90% đồng với hiệu suất thu hồi 80%; biết sản xuất đồng từ quặng tốn 6 nghìn kWh mỗi tấn và tái chế tiết kiệm 85% năng lượng ấy.
a) Kim loại tiết kiệm năng lượng nhiều nhất khi tái chế là nhôm.
b) Ắc quy chì đã hỏng là nguồn phế liệu để tái chế nhôm.
c) Tái chế kim loại giúp tiết kiệm tài nguyên quặng vì quặng là tài nguyên không tái tạo, càng khai thác càng nghèo dần.
d) Năng lượng tiết kiệm được khoảng 66 nghìn kWh.
Câu 22. Một khẩu phần chứa 50 g carbohydrate; ngoài ra có 40 kg sắn tươi chứa 35% tinh bột. Xét thêm ứng dụng của glucose.
a) Trong sắn tươi, tinh bột chiếm khoảng 75% khối lượng.
b) Nguyên liệu chính để sản xuất giấy là tinh bột từ gạo.
c) Khẩu phần ấy cung cấp 450 kcal.
d) Chất glucose được dùng để pha dịch truyền cho người bệnh.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Góc liên kết trong phức chất dạng vuông phẳng xấp xỉ bao nhiêu độ?
Câu 24. Thuỷ phân hoàn toàn một mol chất béo trong dung dịch kiềm cần bao nhiêu mol NaOH?
Câu 25. Cho 29,4 g glutamic acid tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl (M=36,5). Tính khối lượng muối thu được, theo gam.
Còn 3 câu nữa của
đề số 8
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 9 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7366
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Điện phân nóng chảy MgCl2 thì sản phẩm ở cathode và ở anode lần lượt là
A.Cl2 và Mg
B.Na và Cl2
C.K và Cl2
D.Mg và Cl2
Câu 2. Thuỷ phân hoàn toàn một mol disaccharide bất kì thu được
A. hai mol monosaccharide
B. một mol monosaccharide
C. ba mol monosaccharide
D. nhiều mol monosaccharide
Câu 3. Kim loại Ag (E∘=0,8 V) có tác dụng với dung dịch HCl giải phóng H2 hay không?
A. Không, vì kim loại không phản ứng với acid loãng
B. Không, vì E∘ lớn hơn không
C. Có, vì E∘ nhỏ hơn không
D. Có, vì mọi kim loại đều tan trong acid
Câu 4. Tính chất nổi bật của polymer nylon-6,6 là
A. Bền và chịu nhiệt tốt hơn PE
B. Cứng và cách điện tốt
C. Dai và bền về cơ học
D. Mềm dẻo và bền với acid, base
Câu 5. Một pin sạc có dung lượng 5000 mAh. Nếu thiết bị tiêu thụ dòng 100 mA thì pin dùng được bao lâu?
A.500giờ
B.50giờ
C.100giờ
D.5000giờ
Câu 6. Vì sao nước cứng làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị?
A. Vì lớp cặn dày dần thu hẹp tiết diện ống dẫn
B. Vì muối hydrogencarbonate bị nhiệt phân tạo lớp carbonate bám vào thành, vừa tốn nhiên liệu vừa có thể gây nổ nồi hơi
C. Vì ion Ca2+ và Mg2+ tạo kết tủa với gốc acid béo nên vừa mất bọt vừa bám lên vải
D. Vì ion Ca2+ và Mg2+ phản ứng với một số chất có trong thực phẩm
Câu 7. Phân cắt dị li một liên kết cộng hoá trị tạo ra
A. hai gốc tự do
B. hai anion
C. một cation và một anion
D. hai cation
Câu 8. Xỉ trong lò cao có thành phần chính là
A.Fe3C
B.SiO2
C.CaCO3
D.CaSiO3
Câu 9. Ion kim loại trung tâm trong phân tử hemoglobin là
A.Mg2+
B.Fe2+
C.Co3+
D.Zn2+
Câu 10. Phức chất [Zn(OH)4]2− thuộc loại nào theo điện tích của cầu nội?
A. anion phức
B. cation phức
C. phức trung hoà
D. phức đa nhân
Câu 11. Quá trình oxi hoá glucose xảy ra ở đâu?
A. Ở khoang miệng và ruột non, nhờ enzyme amylase và maltase
B. Ở tế bào, nhờ hệ enzyme
C. Ở gan và ở cơ
D. Ở lá cây xanh, cần ánh sáng và chất diệp lục
Câu 12. Để thu hồi đồng từ dung dịch CuSO4 thải, người ta dùng
A. bột sắt
B. bột đồng
C. dung dịch NaCl
D. bột bạc
Câu 13. So sánh chỉ số iodine của triolein và trilinolein thì
A. triolein lớn hơn vì phân tử khối lớn hơn
B. hai chất bằng nhau vì cùng có ba gốc acid
C. trilinolein lớn hơn vì mỗi gốc acid có hai liên kết đôi
D. không so sánh được nếu chưa biết chỉ số acid
Câu 14. Khi điện phân dung dịch CuSO4, quỳ tím nhúng vào dung dịch sau thí nghiệm sẽ
A. hoá đỏ
B. hoá xanh
C. mất màu hoàn toàn
D. không đổi màu
Câu 15. Phương pháp bảo vệ bề mặt chống ăn mòn kim loại dựa trên việc
A. gắn thêm một kim loại có tính khử mạnh hơn
B. phủ lên kim loại một lớp bền vững, cách li nó với môi trường
C. ngâm kim loại trong dung dịch acid loãng
D. nung kim loại ở nhiệt độ cao cho bền hơn
Câu 16. Việc để chai chất tẩy rửa trong tầm với của trẻ nhỏ là việc nên làm hay không nên làm, và vì sao?
A. Không nên làm, vì trẻ dễ uống nhầm và bị ngộ độc nặng
B. Không nên làm, vì quần áo không sạch hơn mà chỉ tốn tiền và thải thêm chất ra môi trường
C. Nên làm, vì trẻ dễ uống nhầm và bị ngộ độc nặng
D. Nên làm, vì phosphate là dưỡng chất cho tảo nên dễ gây phú dưỡng ao hồ
Câu 17. Kim loại có tính dẻo là do
A. Electron tự do phản xạ hầu hết ánh sáng nhìn thấy chiếu tới
B. Electron tự do chuyển động có hướng khi đặt trong điện trường
C. Electron tự do truyền động năng từ vùng nóng sang vùng lạnh
D. Các lớp ion dương trượt lên nhau mà electron tự do vẫn giữ chúng lại
Câu 18. Xà phòng là
A. alcohol có mạch carbon dài
B. ester của glycerol với acid béo
C. muối sodium hoặc potassium của acid béo
D. acid béo tự do có mạch carbon dài
PHẦN II. ĐÚNG/SAI
(4,00 điểm)
4 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).
Câu 19. Hoà tan 1,1 mol Na[Al(OH)4] vào nước; xét thêm hợp chất K2[Zn(OH)4] và quy tắc “phối tử có tên đã chứa tiền tố số thì dùng *bis*, *tris*, *tetrakis*”.
a) Phối tử H2O được gọi là *aqua*.
b) Tổng số mol ion trong dung dịch bằng 1,1 mol.
c) Hợp chất K2[Zn(OH)4] có tên là hexaaquachromium(III) chloride.
d) Cầu nội của K2[Zn(OH)4] chứa 4 phối tử.
Câu 20. Cho hai amine (CH3)2CHNH2 và CH3NH2, cùng công thức chung của amine no đơn chức mạch hở là CnH2n+3N.
a) Amine (CH3)2CHNH2 thuộc bậc 2.
b) Phân tử khối của (CH3)2CHNH2 bằng 73.
c) Amine no, đơn chức, mạch hở có n nguyên tử carbon thì phân tử khối bằng 14n+32.
d) Aniline C6H5NH2 là amine bậc một và là amine thơm.
Câu 21. Lên men 36 g glucose (M=180) với hiệu suất 60%, thu lactic acid (M=90); xét thêm quá trình lên men lactic.
a) Quá trình lên men lactic cho sản phẩm chính là lactic acid.
b) Số mol glucose đem lên men bằng 0,4 mol.
c) Lên men rượu phải tiến hành yếm khí vì oxygen làm glucose bị thuỷ phân.
d) Rượu để lâu ngoài không khí bị chua là do ethanol bị thuỷ phân thành glucose.
Câu 22. Cho các polymer: cellulose, tơ tằm, tơ acetate, cao su lưu hoá; xét thêm polymer tơ acetate.
a) Polymer tơ acetate thuộc loại bán tổng hợp.
b) Trong bốn polymer đã cho có 4 chất thuộc loại tổng hợp.
c) Tơ visco và tơ acetate thuộc loại polymer thiên nhiên.
d) Nhựa bakelite và cao su lưu hoá đều có cấu trúc mạng không gian.
PHẦN III. TRẢ LỜI NGẮN
(1,50 điểm)
6 câu. Thí sinh viết đáp án vào các ô bên cạnh.
Câu 23. Trong dung dịch, mỗi monosaccharide dạng vòng có bao nhiêu đồng phân alpha và beta?
Câu 24. Đun 0,1 mol propanoic acid với 0,3 mol ethanol, hiệu suất 70%. Tính số mol ethyl propanoate thu được.
Câu 25. Khối lượng mol của ethylene bằng bao nhiêu g/mol?
Câu 26. Mỗi mắt xích polyamide có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối amino acid ban đầu bao nhiêu đơn vị?
Câu 27. Nhóm thế đẩy electron trên vòng benzene định hướng phản ứng thế vào bao nhiêu vị trí (kể cả hai vị trí ortho)?
Còn 1 câu nữa của
đề số 9
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 10 / 10
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 7367
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(4,50 điểm)
18 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Khi pin điện hoá hoạt động, cation trong cầu muối di chuyển theo chiều nào?
A. Đứng yên tại chỗ trong suốt quá trình
B. Đi từ anode sang cathode
C. Đi về phía nửa pin chứa cathode
D. Đi về phía nửa pin chứa anode
Câu 2. Lấy 40 mL isoamyl acetate (C7H14O2, M=130) có khối lượng riêng 0,88 g/mL. Số mol ester lấy ra, làm tròn đến hàng phần trăm, là
A.0,31mol
B.0,27mol
C.0,24mol
D.35,2mol
Câu 3.NaOH có tên thường gọi là
A. xút ăn da
B. muối ăn
C. soda
D. thuốc muối
Câu 4. Polymer muốn kéo được thành tơ phải có
A. cấu trúc mạng không gian
B. khối lượng mol rất nhỏ
C. mạch không phân nhánh và các mạch xếp song song với nhau
D. mạch phân nhánh nhiều
Câu 5. Khi đun nóng dung dịch màu xanh tím vừa thu được, hiện tượng quan sát được là
A. Màu xanh tím xuất hiện trở lại
B. Màu xanh tím biến mất
C. Không có hiện tượng gì
D. Dung dịch chuyển sang màu xanh tím
Câu 6. Bước “khử trùng bằng chlorine” trong xử lí nước sinh hoạt nhằm mục đích gì?
A. Loại bỏ cát, sỏi và rác thô có kích thước lớn
B. Tạo bông keo Al(OH)3 kéo theo các hạt lơ lửng
C. Để bông keo và cặn lắng xuống đáy bể
D. Tiêu diệt vi khuẩn nhờ HClO có tính oxi hoá mạnh
Câu 7. Điều kiện chuẩn khi đo thế điện cực gồm
A.0∘C, nồng độ ion 1 M và áp suất khí 1 bar
B.25∘C, nồng độ ion 0,1 M và áp suất khí 1 bar
C. bất kì nhiệt độ và nồng độ nào
D.25∘C, nồng độ ion 1 M và áp suất khí 1 bar
Câu 8. Công thức phân tử của tinh bột là
A.C5H10O5
B.C12H22O11
C.C6H12O6
D.(C6H10O5)n
Câu 9. Hiện tượng “khí độc bốc lên khi lau nhà bằng hai loại chất tẩy trộn chung” xảy ra là do
A. Nước tẩy javel gặp acid giải phóng khí chlorine
B. Vi sinh vật phân huỷ xác tảo tiêu thụ hết oxygen hoà tan trong nước
C. Phosphate và hợp chất nitrogen trong nước giặt là dưỡng chất cho tảo
D. Chất hoạt động bề mặt khó phân huỷ sinh học tích tụ lại trong nước
Câu 10. Nhúng thanh magnesium vào dung dịch Fe(NO3)2. Hiện tượng quan sát được là
A. không có hiện tượng gì xảy ra
B. thanh kim loại tan dần, có sắt màu xám trắng bám vào
C. xuất hiện kết tủa hydroxide của sắt
D. có khí không màu thoát ra ở thanh kim loại
Câu 11. Phức chất [Pt(NH3)2Cl2] được xếp vào loại
A. anion phức, hỗn hợp phối tử
B. phức trung hoà, hỗn hợp phối tử
C. cation phức, đồng phối tử
D. phức trung hoà, đồng phối tử
Câu 12. So sánh chỉ số iodine của triolein và trilinolein thì
A. hai chất bằng nhau vì cùng có ba gốc acid
B. không so sánh được nếu chưa biết chỉ số acid
C. trilinolein lớn hơn vì mỗi gốc acid có hai liên kết đôi
D. triolein lớn hơn vì phân tử khối lớn hơn
Câu 13. Cho các kim loại Zn, Fe, Pb, Au. Số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl giải phóng H2 là
A.3
B.1
C.4
D.2
Câu 14. Tác nhân electrophile là tiểu phân
A. thiếu electron, tìm đến nơi giàu electron
B. giàu electron, có cặp electron chưa liên kết
C. luôn mang điện tích âm
D. không tham gia vào phản ứng
Câu 15. Một phản ứng có hiệu suất 100% nhưng hiệu suất nguyên tử chỉ 50% nghĩa là
A. sản phẩm chỉ tinh khiết 50%
B. phản ứng cần gấp đôi thời gian
C. phản ứng chỉ xảy ra một nửa
D. chất đầu phản ứng hết nhưng một nửa khối lượng đi vào sản phẩm phụ
Câu 16. Chất xơ không cung cấp năng lượng cho cơ thể người vì
A. cơ thể người không có enzyme cellulase để thuỷ phân nó
B. chất xơ bị vi khuẩn phá huỷ ngay ở dạ dày
C. chất xơ không chứa carbon
D. chất xơ tan hết trong nước rồi bị thải ra
Câu 17. Thuỷ phân hoàn toàn một phân tử maltose thu được
A. Một phân tử glucose và một phân tử fructose
B. Hai phân tử glucose
C. Một phân tử glucose và một phân tử galactose
D. Nhiều phân tử glucose
Còn 11 câu nữa của
đề số 10
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.