PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Acid béo có công thức C17H31COOH có tên là
- A. capric acid
- B. linoleic acid
- C. lauric acid
- D. myristic acid
Câu 2. Thuỷ phân 102,6 g maltose với hiệu suất 50%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 0,9g
- B. 32,4g
- C. 129,6g
- D. 97,2g
Câu 3. Ở cathode của pin điện hoá xảy ra
- A. sự oxi hoá
- B. sự khử
- C. phản ứng thuỷ phân
- D. sự bay hơi của dung môi
Câu 4. Phân cắt đồng li một liên kết cộng hoá trị tạo ra
- A. hai gốc tự do, mỗi gốc mang một electron độc thân
- B. một cation và một anion
- C. hai phân tử trung hoà bền vững
- D. một phân tử và một nguyên tử trung hoà
Câu 5. Thuỷ phân 68,4 g maltose với hiệu suất 60%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 69,1g
- B. 86,4g
- C. 0,6g
- D. 25,9g
Câu 6. Thuỷ phân 68,4 g lactose với hiệu suất 100%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 0,8g
- B. 43,2g
- C. 86,5g
- D. 86,4g
Câu 7. Theo lí thuyết một mẻ điều chế cho 40 gam sản phẩm, thực tế thu được 23 gam. Hiệu suất của quy trình là
- A. 57,5%
- B. 23%
- C. 173,9%
- D. 42,5%
Câu 8. Theo phản ứng Zn+2HCl→ZnCl2+H2, sản xuất 0,6 mol ZnCl2 thì khối lượng chất không đi vào sản phẩm chính là
- A. 82,8gam
- B. 2gam
- C. 81,6gam
- D. 1,2gam
Câu 9. Monomer tham gia phản ứng trùng hợp phải có
- A. ít nhất hai nhóm chức phản ứng được
- B. liên kết bội hoặc vòng kém bền trong phân tử
- C. khối lượng mol rất lớn
- D. một vòng benzene bền vững
Câu 10. Đun 0,5 mol butanoic acid với 0,2 mol ethanol, hiệu suất 80%. Khối lượng ethyl butanoate (M=116) thu được là
- A. 18,6g
- B. 0,2g
- C. 46,4g
- D. 23,2g
Câu 11. Thuỷ phân 68,4 g maltose với hiệu suất 75%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 0,7g
- B. 32,4g
- C. 86,4g
- D. 75,6g
Câu 12. Tơ visco và tơ acetate được xếp vào loại polymer
- A. thiên nhiên
- B. vô cơ
- C. bán tổng hợp
- D. tổng hợp
Câu 13. Thuỷ phân 34,2 g maltose với hiệu suất 75%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 0,4g
- B. 16,2g
- C. 37,8g
- D. 43,2g
Câu 14. Một mẫu hợp kim vàng 18K nặng 10 kg, chứa 75% vàng về khối lượng. Khối lượng vàng trong mẫu là
- A. 75kg
- B. 2,5kg
- C. 7,5kg
- D. 10kg
Câu 15. Thuỷ phân 136,8 g lactose với hiệu suất 50%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108) thu được là
- A. 172,8g
- B. 43,2g
- C. 1,2g
- D. 129,6g
Câu 16. Phần trăm khối lượng Pt trong carboplatin (C6H12N2O4Pt, M=371) là
- A. 190,3%
- B. 47,4%
- C. 52,6%
- D. 195%
Câu 17. Cách nào sau đây làm mềm được cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?
- A. Dùng dung dịch Na3PO4
- B. Thêm muối ăn NaCl vào nước
- C. Đun sôi nước rồi lọc bỏ kết tủa
- D. Dùng lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2
Câu 18. Khử 12,3 g nitrobenzene (M=123) thành aniline với hiệu suất 60%. Số mol aniline thu được là
- A. 12,3mol
- B. 0,1mol
- C. 0,06mol
- D. 0,18mol
Câu 19. Muối nào sau đây được dùng để dùng trong bình chữa cháy dạng bột?
- A. NaNO3
- B. NaHCO3
- C. NaCl
- D. Na2CO3
Câu 20. Một khối chì (Pb) có thể tích 1 cm3 và khối lượng riêng 11,3 g/cm3. Khối lượng của khối kim loại ấy là
- A. 0,1gam
- B. 11,3gam
- C. 1,1gam
- D. 1gam
Câu 21. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl loãng, giải phóng khí H2?
- A. calcium
- B. đồng
- C. bạc
- D. vàng
Câu 22. Một hộ giặt 12 lần mỗi tháng, mỗi lần dùng 40 g bột giặt chứa 10% khối lượng phosphate. Khối lượng phosphate hộ ấy thải ra trong một tháng, làm tròn đến hàng đơn vị, là
- A. 480g
- B. 4g
- C. 49g
- D. 48g
Câu 23. Điện phân dung dịch NiSO4 bão hoà với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cho tới khi phản ứng ở hai điện cực đã diễn ra rõ rệt. Khi đó pH của dung dịch thay đổi thế nào?
- A. Dung dịch hoá base
- B. Vùng quanh cathode hoá base còn vùng quanh anode hoá acid
- C. Dung dịch hoá acid
- D. pH gần như không đổi
Câu 24. Hợp chất của kim loại kiềm trong tự nhiên chủ yếu ở dạng
- A. sulfide không tan
- B. kim loại tự do
- C. oxide bền như Na2O
- D. muối chloride tan, như NaCl trong nước biển và muối mỏ
Câu 25. Trong cơ chế phản ứng, mũi tên cong đầy đủ biểu diễn
- A. Sự dịch chuyển của một nguyên tử hydrogen
- B. Sự dịch chuyển của một cặp electron
- C. Sự dịch chuyển của một electron độc thân
- D. Chiều của phản ứng thuận nghịch
Câu 26. Lớp cặn trắng bám trong ấm đun nước lâu ngày chủ yếu là
- A. CaCl2 và MgSO4
- B. Ca(OH)2 và Mg(OH)2
- C. CaCO3 và MgCO3
- D. NaCl
Câu 27. Pin (−) Mg ∣ Mg2+ ∣∣ Cu2+ ∣ Cu (+) hoạt động và trao đổi 0,1 mol electron. Khối lượng điện cực Cu (M=64) tăng thêm
- A. 0,1g
- B. 3,2g
- C. 1,2g
- D. 6,4g
Câu 28. Gói bột giặt nặng 200 g chứa 25% khối lượng sodium lauryl sulfate (M=288). Số mol chất ấy trong gói, làm tròn đến hàng phần trăm, là
- A. 0,17mol
- B. 50mol
- C. 0,22mol
- D. 0,69mol