taifilepro.com

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Chinh phục 9+

Hóa học Lớp 12 Khảo sát chất lượng Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm Chinh phục 9+

10 đề trong một tệp PDF, vận dụng cao, chinh phục 9+. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 24 trang đầu · 10 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8969

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho propionic acid có pKa=4,87pK_a = 4{,}87 và trichloroacetic acid có pKa=0,66pK_a = 0{,}66. Hai giá trị ấy chênh nhau bao nhiêu đơn vị?

  1. A. 5,535{,}53
  2. B. 4,214{,}21
  3. C. 0,660{,}66
  4. D. 4,874{,}87

Câu 2. Cách nào sau đây không phải là biện pháp chống ăn mòn kim loại?

  1. A. gắn khối kẽm vào vỏ tàu
  2. B. sơn phủ bề mặt
  3. C. bôi dầu mỡ
  4. D. ngâm vật bằng thép trong nước muối

Câu 3. Nhiệt độ nóng chảy của caesium (Cs\text{Cs}) là

  1. A. 29\,^\circ\text{C}
  2. B. 64\,^\circ\text{C}
  3. C. 98\,^\circ\text{C}
  4. D. 180\,^\circ\text{C}

Câu 4. Khối lượng một mắt xích của cao su chloroprene bằng bao nhiêu?

  1. A. 6868
  2. B. 5454
  3. C. 158158
  4. D. 88,588{,}5

Câu 5. Kim loại kiềm thổ nào sau đây tan được trong nước ở nhiệt độ thường?

  1. A. đồng
  2. B. strontium
  3. C. beryllium
  4. D. magnesium

Câu 6. Một mẫu hợp kim thép không gỉ nặng 1111 kg, chứa 74%74\% sắt về khối lượng. Khối lượng sắt trong mẫu là

  1. A. 11kg11\,\text{kg}
  2. B. 8,1kg8{,}1\,\text{kg}
  3. C. 2,9kg2{,}9\,\text{kg}
  4. D. 74kg74\,\text{kg}

Câu 7. Nguyên liệu dùng để điện phân điều chế Ag\text{Ag}

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. MgCl2\text{MgCl}_2
  3. C. AgNO3\text{AgNO}_3
  4. D. CaCl2\text{CaCl}_2

Câu 8. Một mẫu kim loại chứa 22 mol nguyên tử, kết tinh theo mạng lập phương tâm diện với 44 nguyên tử trong mỗi ô. Số mol ô mạng trong mẫu là

  1. A. 4mol4\,\text{mol}
  2. B. 8mol8\,\text{mol}
  3. C. 0,5mol0{,}5\,\text{mol}
  4. D. 2mol2\,\text{mol}

Câu 9. Kim loại được xếp vào loại kim loại nhẹ khi khối lượng riêng

  1. A. lớn hơn 55 g/cm3^3
  2. B. nhỏ hơn 11 g/cm3^3
  3. C. nhỏ hơn 55 g/cm3^3
  4. D. lớn hơn 1010 g/cm3^3

Câu 10. Tên thay thế của glycine là

  1. A. acid 2-amino-3-methylbutanoic
  2. B. acid 2-amino-3-hydroxypropanoic
  3. C. acid 2-aminopropanoic
  4. D. acid 2-aminoethanoic

Câu 11. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  2. B. 116,6g116{,}6\,\text{g}
  3. C. 1,1g1{,}1\,\text{g}
  4. D. 51,8g51{,}8\,\text{g}

Câu 12. Chuẩn độ một mẫu nước cứng hết 2020 mL dung dịch EDTA 0,010{,}01 M. Số milimol EDTA đã dùng là

  1. A. 0,4mmol0{,}4\,\text{mmol}
  2. B. 20mmol20\,\text{mmol}
  3. C. 2mmol2\,\text{mmol}
  4. D. 0,2mmol0{,}2\,\text{mmol}

Câu 13. Thuỷ phân hoàn toàn 68,468{,}4 g saccharose (M=342M = 342) thì thu được bao nhiêu gam monosaccharide? Biết một mol saccharose cho hai mol monosaccharide có M=180M = 180.

  1. A. 36g36\,\text{g}
  2. B. 64,8g64{,}8\,\text{g}
  3. C. 72g72\,\text{g}
  4. D. 68,4g68{,}4\,\text{g}

Câu 14. Muốn khử hết 0,30{,}3 mol ion Al3+\text{Al}^{3+} thành kim loại thì cần bao nhiêu mol electron?

  1. A. 0,1mol0{,}1\,\text{mol}
  2. B. 0,3mol0{,}3\,\text{mol}
  3. C. 0,9mol0{,}9\,\text{mol}
  4. D. 3mol3\,\text{mol}

Câu 15. Hai chất [Co(NH3)5Br]SO4[\text{Co}(\text{NH}_3)_5\text{Br}]\text{SO}_4[Co(NH3)5SO4]Br[\text{Co}(\text{NH}_3)_5\text{SO}_4]\text{Br}

  1. A. đồng phân ion hoá của nhau
  2. B. đồng phân quang học của nhau
  3. C. đồng phân hình học của nhau
  4. D. cùng một chất viết theo hai cách

Câu 16. Trong phản ứng cộng HBr\text{HBr} vào alkene, tiểu phân tấn công trước là

  1. A. gốc Br\text{Br}\cdot
  2. B. ion H+\text{H}^+
  3. C. phân tử HBr\text{HBr} nguyên vẹn
  4. D. ion Br\text{Br}^-

Câu 17. Xét theo nguồn gốc, poly(ethylene) thuộc loại polymer

  1. A. thiên nhiên
  2. B. bán tổng hợp
  3. C. vô cơ
  4. D. tổng hợp

Câu 18. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 75,6g75{,}6\,\text{g}
  2. B. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,7g0{,}7\,\text{g}

Câu 19. Đưa hợp chất chứa ion Ba2+\text{Ba}^{2+} vào ngọn lửa không màu thì ngọn lửa có màu gì?

  1. A. vàng
  2. B. lục
  3. C. đỏ tía
  4. D. tím

Câu 20. Thuỷ phân 171171 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 216g216\,\text{g}
  2. B. 1,5g1{,}5\,\text{g}
  3. C. 54g54\,\text{g}
  4. D. 162g162\,\text{g}

Câu 21. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 21,6g21{,}6\,\text{g}
  4. D. 43,3g43{,}3\,\text{g}

Câu 22. Vì sao kim loại nhóm IA không tồn tại ở dạng đơn chất trong tự nhiên?

  1. A. vì chúng nóng chảy ở nhiệt độ rất cao
  2. B. vì chúng tan hết vào nước biển ở dạng kim loại
  3. C. vì chúng có tính khử rất mạnh, phản ứng ngay với nước và oxygen
  4. D. vì chúng quá hiếm trong vỏ Trái Đất

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8970

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đốt rubidium (Rb\text{Rb}) trong khí oxygen dư thu được sản phẩm chính là

  1. A. RbOH\text{Rb}\text{OH}
  2. B. RbO2\text{Rb}\text{O}_2
  3. C. Rb2O2\text{Rb}_2\text{O}_2
  4. D. Rb2O\text{Rb}_2\text{O}

Câu 2. Muốn khử hết 1,21{,}2 mol ion Al3+\text{Al}^{3+} thành kim loại thì cần bao nhiêu mol electron?

  1. A. 3,6mol3{,}6\,\text{mol}
  2. B. 1,2mol1{,}2\,\text{mol}
  3. C. 3mol3\,\text{mol}
  4. D. 0,4mol0{,}4\,\text{mol}

Câu 3. Nung 134,4134{,}4 gam MgCO3\text{MgCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn giảm đi so với ban đầu là

  1. A. 64gam64\,\text{gam}
  2. B. 44,8gam44{,}8\,\text{gam}
  3. C. 134,4gam134{,}4\,\text{gam}
  4. D. 70,4gam70{,}4\,\text{gam}

Câu 4. Thuỷ tinh lỏng là

  1. A. dung dịch đặc của Na2SiO3\text{Na}_2\text{SiO}_3K2SiO3\text{K}_2\text{SiO}_3
  2. B. dung dịch SiO2\text{SiO}_2 trong nước
  3. C. hỗn hợp cát và nước
  4. D. thuỷ tinh đang nóng chảy trong lò

Câu 5. Thứ tự đúng của quy trình xử lí nước sinh hoạt là

  1. A. keo tụ, khử trùng, lắng rồi lọc
  2. B. lọc, khử trùng, keo tụ rồi lắng
  3. C. khử trùng, lọc, keo tụ rồi lắng
  4. D. lắng sơ bộ, keo tụ, lắng, lọc rồi khử trùng

Câu 6. Xà phòng còn giúp nước thấm sâu vào sợi vải vì nó

  1. A. làm tăng sức căng bề mặt của nước
  2. B. làm giảm sức căng bề mặt của nước
  3. C. làm nước trở nên đặc hơn
  4. D. làm nước sôi ở nhiệt độ thấp hơn

Câu 7. Nấu chảy 1414 gam kim loại A\text{A} với 55 gam kim loại B\text{B} thu được hợp kim. Phần trăm khối lượng của A\text{A} trong hợp kim là

  1. A. 26,3%26{,}3\,\%
  2. B. 73,7%73{,}7\,\%
  3. C. 280%280\,\%
  4. D. 19%19\,\%

Câu 8. Trong phản ứng ester hoá, biện pháp “dùng dư alcohol so với acid” có tác dụng gì với hiệu suất?

  1. A. Làm ester sinh ra bị thuỷ phân hoàn toàn
  2. B. Làm tăng hiệu suất
  3. C. Không làm tăng hiệu suất
  4. D. Làm phản ứng dừng hẳn lại

Câu 9. Quặng galena có thành phần chính là

  1. A. Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3
  2. B. FeCO3\text{FeCO}_3
  3. C. Fe3O4\text{Fe}_3\text{O}_4
  4. D. PbS\text{PbS}

Câu 10. Pin () Al  Al3+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,80{,}8 mol electron. Khối lượng điện cực Cu\text{Cu} (M=64M = 64) tăng thêm

  1. A. 0,8g0{,}8\,\text{g}
  2. B. 51,2g51{,}2\,\text{g}
  3. C. 25,6g25{,}6\,\text{g}
  4. D. 7,2g7{,}2\,\text{g}

Câu 11. Loại thuỷ tinh nào được dùng để làm dụng cụ thí nghiệm vì chịu nhiệt tốt hơn?

  1. A. thuỷ tinh pha lê
  2. B. thuỷ tinh thường
  3. C. thuỷ tinh kali
  4. D. thuỷ tinh thạch anh

Câu 12. Thuỷ phân 171171 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 54g54\,\text{g}
  2. B. 216g216\,\text{g}
  3. C. 1g1\,\text{g}
  4. D. 108g108\,\text{g}

Câu 13. Trùng ngưng acid 6-aminohexanoic (M=131M = 131) thu được 0,10{,}1 mol mắt xích nylon-6 (mắt xích M=113M = 113). Khối lượng nước tách ra là

  1. A. 11,3g11{,}3\,\text{g}
  2. B. 3,6g3{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,1g0{,}1\,\text{g}
  4. D. 1,8g1{,}8\,\text{g}

Câu 14. Thuỷ phân CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng, đun nóng thì thu được

  1. A. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} và ethanol
  2. B. acetic acid và ethanol
  3. C. formic acid và methanol
  4. D. formic acid và ethanol

Câu 15. Acid béo arachidonic acid có nhiều trong nhóm thực phẩm nào?

  1. A. Lòng đỏ trứng và mỡ động vật
  2. B. Cá thu và cá trích
  3. C. Cá hồi và dầu cá
  4. D. Hạt lanh và quả óc chó

Câu 16. Phức chất [Pt(NH3)2Cl2][\text{Pt}(\text{NH}_3)_2\text{Cl}_2] thuộc loại nào theo điện tích của cầu nội?

  1. A. anion phức
  2. B. phức đa nhân
  3. C. phức trung hoà
  4. D. cation phức

Câu 17. Trong dung dịch, phức chất [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+} có màu gì?

  1. A. vàng lục
  2. B. đỏ máu
  3. C. xanh lam đậm
  4. D. xanh lam nhạt

Câu 18. Ester có mùi hoa nhài là

  1. A. benzyl acetate
  2. B. ethyl acetate
  3. C. ethyl butanoate
  4. D. methyl butanoate

Câu 19. Một mẫu amylose có 30003000 mắt xích trong phân tử. Phân tử khối trung bình của nó bằng

  1. A. 486000486000
  2. B. 540000540000
  3. C. 10260001026000
  4. D. 30003000

Câu 20. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 86,5g86{,}5\,\text{g}
  4. D. 0,8g0{,}8\,\text{g}

Câu 21. Nước cứng vĩnh cửu là nước cứng gây ra bởi các anion

  1. A. OH\text{OH}^-
  2. B. Cl\text{Cl}^-SO42\text{SO}_4^{2-}
  3. C. CO32\text{CO}_3^{2-}
  4. D. HCO3\text{HCO}_3^-

Câu 22. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,3g0{,}3\,\text{g}
  2. B. 13g13\,\text{g}
  3. C. 34,6g34{,}6\,\text{g}
  4. D. 43,2g43{,}2\,\text{g}

Câu 23. Hoà tan hết 1212 gam magnesium (Mg\text{Mg}) bằng dung dịch HCl\text{HCl} vừa đủ rồi cô cạn. Khối lượng muối khan thu được là

  1. A. 47,5gam47{,}5\,\text{gam}
  2. B. 29,8gam29{,}8\,\text{gam}
  3. C. 12gam12\,\text{gam}
  4. D. 35,5gam35{,}5\,\text{gam}

Còn 8 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8971

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}) có H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc làm xúc tác, sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C2H5COOCH3\text{C}_2\text{H}_5\text{COOCH}_3
  2. B. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3
  3. C. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5
  4. D. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3

Câu 2. Vì sao khi làm thí nghiệm phải thu gom chất thải nguy hại vào bình chứa riêng?

  1. A. Vì quá trình hoà tan toả nhiệt rất mạnh, đổ nước vào acid sẽ làm bắn acid ra ngoài
  2. B. Vì hơi độc bị hút ra ngoài thay vì lan khắp phòng thí nghiệm
  3. C. Vì kim loại nặng và dung môi độc không được xả vào hệ thống nước thải
  4. D. Vì chất lỏng đang đun có thể sôi bắn vào mắt

Câu 3. Sản xuất 66 tấn thuỷ tinh thường (Na2OCaO6SiO2\text{Na}_2\text{O} \cdot \text{CaO} \cdot 6\text{SiO}_2, chứa 75,3%75{,}3\% SiO2\text{SiO}_2 theo khối lượng). Khối lượng SiO2\text{SiO}_2 có trong lượng thuỷ tinh ấy là

  1. A. 75,3taˆˊn75{,}3\,\text{tấn}
  2. B. 1,5taˆˊn1{,}5\,\text{tấn}
  3. C. 4,5taˆˊn4{,}5\,\text{tấn}
  4. D. 6taˆˊn6\,\text{tấn}

Câu 4. Điện phân nóng chảy MgCl2\text{MgCl}_2 thì sản phẩm ở cathode và ở anode lần lượt là

  1. A. Mg\text{Mg}Cl2\text{Cl}_2
  2. B. K\text{K}Cl2\text{Cl}_2
  3. C. Na\text{Na}Cl2\text{Cl}_2
  4. D. Cl2\text{Cl}_2Mg\text{Mg}

Câu 5. Trong cơ chế phản ứng, mũi tên cong luôn được vẽ

  1. A. theo chiều kim đồng hồ
  2. B. từ nguyên tử nhẹ sang nguyên tử nặng
  3. C. từ nơi có cặp electron tới nơi nhận cặp electron ấy
  4. D. từ electrophile sang nucleophile

Câu 6. Cách “cho nước chảy qua cột nhựa trao đổi ion” có tác dụng đến đâu?

  1. A. Làm mất được cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
  2. B. Chỉ làm mất được tính cứng tạm thời
  3. C. Chỉ làm mất được tính cứng vĩnh cửu
  4. D. Không làm mềm được nước cứng

Câu 7. Peptide Leu–Ala thuộc loại nào?

  1. A. pentapeptide
  2. B. đipeptide
  3. C. tetrapeptide
  4. D. tripeptide

Câu 8. Một khẩu phần ăn cung cấp 1616 g acid béo omega-6. Để đạt tỉ lệ khuyến nghị omega-6 : omega-3 là 4:14 : 1 thì khẩu phần ấy cần bao nhiêu gam omega-3?

  1. A. 8g8\,\text{g}
  2. B. 16g16\,\text{g}
  3. C. 4g4\,\text{g}
  4. D. 64g64\,\text{g}

Câu 9. Amino acid có nhiều nhóm COOH-\text{COOH} hơn nhóm NH2-\text{NH}_2 thì giá trị pI

  1. A. luôn bằng 77
  2. B. không xác định được
  3. C. cao hơn 77
  4. D. thấp hơn 77

Câu 10. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 10,8g10{,}8\,\text{g}
  2. B. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 0,3g0{,}3\,\text{g}
  4. D. 43,2g43{,}2\,\text{g}

Câu 11. Cho 5454 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với thuốc thử Tollens. Số mol bạc là

  1. A. 0,6mol0{,}6\,\text{mol}
  2. B. 0,2mol0{,}2\,\text{mol}
  3. C. 54mol54\,\text{mol}
  4. D. 0,3mol0{,}3\,\text{mol}

Câu 12. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 64,8g64{,}8\,\text{g}
  2. B. 21,6g21{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 86,4g86{,}4\,\text{g}

Câu 13. Trong lò cao luyện gang, đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3 có vai trò

  1. A. cung cấp oxygen đốt cháy than cốc, giữ nhiệt độ lò rất cao
  2. B. cung cấp các oxide sắt để khử thành sắt kim loại
  3. C. phân huỷ thành CaO\text{CaO} để kết hợp với SiO2\text{SiO}_2 tạo xỉ
  4. D. vừa cháy cấp nhiệt cho lò, vừa sinh ra khí CO\text{CO} làm chất khử

Câu 14. Lên men 9090 g glucose (M=180M = 180) với hiệu suất 70%70\%. Khối lượng khí carbon dioxide (CO2\text{CO}_2, M=44M = 44) thu được, làm tròn đến hàng phần mười, là

  1. A. 30,8g30{,}8\,\text{g}
  2. B. 44g44\,\text{g}
  3. C. 0,7g0{,}7\,\text{g}
  4. D. 15,4g15{,}4\,\text{g}

Câu 15. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 0,7g0{,}7\,\text{g}
  4. D. 75,6g75{,}6\,\text{g}

Câu 16. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 103,7g103{,}7\,\text{g}
  2. B. 1g1\,\text{g}
  3. C. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 51,8g51{,}8\,\text{g}

Câu 17. Chất fibroin được dùng để

  1. A. Sản xuất phẩm nhuộm azo cho ngành dệt
  2. B. Kéo thành sợi tơ tằm để dệt lụa
  3. C. Làm nguyên liệu tổng hợp dược phẩm
  4. D. Làm bột ngọt, tăng vị ngon cho món ăn

Câu 18. Trong dãy điện hoá, đi từ trái sang phải thì tính khử của kim loại

  1. A. không đổi
  2. B. tăng rồi giảm
  3. C. tăng dần
  4. D. giảm dần

Câu 19. Một amine no, đơn chức, mạch hở có 11 nguyên tử carbon. Phân tử khối của nó bằng

  1. A. 4646
  2. B. 2929
  3. C. 3131
  4. D. 2828

Câu 20. Nấu chảy 3030 gam SiO2\text{SiO}_2 với soda vừa đủ. Khối lượng Na2SiO3\text{Na}_2\text{SiO}_3 thu được theo lí thuyết là

  1. A. 53gam53\,\text{gam}
  2. B. 61gam61\,\text{gam}
  3. C. 30gam30\,\text{gam}
  4. D. 22gam22\,\text{gam}

Còn 11 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8972

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Acid béo có công thức C17H31COOH\text{C}_{17}\text{H}_{31}\text{COOH} có tên là

  1. A. capric acid
  2. B. linoleic acid
  3. C. lauric acid
  4. D. myristic acid

Câu 2. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,9g0{,}9\,\text{g}
  2. B. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 97,2g97{,}2\,\text{g}

Câu 3. Ở cathode của pin điện hoá xảy ra

  1. A. sự oxi hoá
  2. B. sự khử
  3. C. phản ứng thuỷ phân
  4. D. sự bay hơi của dung môi

Câu 4. Phân cắt đồng li một liên kết cộng hoá trị tạo ra

  1. A. hai gốc tự do, mỗi gốc mang một electron độc thân
  2. B. một cation và một anion
  3. C. hai phân tử trung hoà bền vững
  4. D. một phân tử và một nguyên tử trung hoà

Câu 5. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 69,1g69{,}1\,\text{g}
  2. B. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 25,9g25{,}9\,\text{g}

Câu 6. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,8g0{,}8\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 86,5g86{,}5\,\text{g}
  4. D. 86,4g86{,}4\,\text{g}

Câu 7. Theo lí thuyết một mẻ điều chế cho 4040 gam sản phẩm, thực tế thu được 2323 gam. Hiệu suất của quy trình là

  1. A. 57,5%57{,}5\,\%
  2. B. 23%23\,\%
  3. C. 173,9%173{,}9\,\%
  4. D. 42,5%42{,}5\,\%

Câu 8. Theo phản ứng Zn+2HClZnCl2+H2\text{Zn} + 2\text{HCl} \rightarrow \text{ZnCl}_2 + \text{H}_2, sản xuất 0,60{,}6 mol ZnCl2\text{ZnCl}_2 thì khối lượng chất không đi vào sản phẩm chính là

  1. A. 82,8gam82{,}8\,\text{gam}
  2. B. 2gam2\,\text{gam}
  3. C. 81,6gam81{,}6\,\text{gam}
  4. D. 1,2gam1{,}2\,\text{gam}

Câu 9. Monomer tham gia phản ứng trùng hợp phải có

  1. A. ít nhất hai nhóm chức phản ứng được
  2. B. liên kết bội hoặc vòng kém bền trong phân tử
  3. C. khối lượng mol rất lớn
  4. D. một vòng benzene bền vững

Câu 10. Đun 0,50{,}5 mol butanoic acid với 0,20{,}2 mol ethanol, hiệu suất 80%80\%. Khối lượng ethyl butanoate (M=116M = 116) thu được là

  1. A. 18,6g18{,}6\,\text{g}
  2. B. 0,2g0{,}2\,\text{g}
  3. C. 46,4g46{,}4\,\text{g}
  4. D. 23,2g23{,}2\,\text{g}

Câu 11. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,7g0{,}7\,\text{g}
  2. B. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 75,6g75{,}6\,\text{g}

Câu 12. Tơ visco và tơ acetate được xếp vào loại polymer

  1. A. thiên nhiên
  2. B. vô cơ
  3. C. bán tổng hợp
  4. D. tổng hợp

Câu 13. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 16,2g16{,}2\,\text{g}
  3. C. 37,8g37{,}8\,\text{g}
  4. D. 43,2g43{,}2\,\text{g}

Câu 14. Một mẫu hợp kim vàng 18K18\text{K} nặng 1010 kg, chứa 75%75\% vàng về khối lượng. Khối lượng vàng trong mẫu là

  1. A. 75kg75\,\text{kg}
  2. B. 2,5kg2{,}5\,\text{kg}
  3. C. 7,5kg7{,}5\,\text{kg}
  4. D. 10kg10\,\text{kg}

Câu 15. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 1,2g1{,}2\,\text{g}
  4. D. 129,6g129{,}6\,\text{g}

Câu 16. Phần trăm khối lượng Pt\text{Pt} trong carboplatin (C6H12N2O4Pt\text{C}_6\text{H}_{12}\text{N}_2\text{O}_4\text{Pt}, M=371M = 371) là

  1. A. 190,3%190{,}3\,\%
  2. B. 47,4%47{,}4\,\%
  3. C. 52,6%52{,}6\,\%
  4. D. 195%195\,\%

Câu 17. Cách nào sau đây làm mềm được cả nước cứng tạm thời lẫn nước cứng vĩnh cửu?

  1. A. Dùng dung dịch Na3PO4\text{Na}_3\text{PO}_4
  2. B. Thêm muối ăn NaCl\text{NaCl} vào nước
  3. C. Đun sôi nước rồi lọc bỏ kết tủa
  4. D. Dùng lượng vừa đủ dung dịch Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2

Câu 18. Khử 12,312{,}3 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline với hiệu suất 60%60\%. Số mol aniline thu được là

  1. A. 12,3mol12{,}3\,\text{mol}
  2. B. 0,1mol0{,}1\,\text{mol}
  3. C. 0,06mol0{,}06\,\text{mol}
  4. D. 0,18mol0{,}18\,\text{mol}

Câu 19. Muối nào sau đây được dùng để dùng trong bình chữa cháy dạng bột?

  1. A. NaNO3\text{NaNO}_3
  2. B. NaHCO3\text{NaHCO}_3
  3. C. NaCl\text{NaCl}
  4. D. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3

Câu 20. Một khối chì (Pb\text{Pb}) có thể tích 11 cm3^3 và khối lượng riêng 11,311{,}3 g/cm3^3. Khối lượng của khối kim loại ấy là

  1. A. 0,1gam0{,}1\,\text{gam}
  2. B. 11,3gam11{,}3\,\text{gam}
  3. C. 1,1gam1{,}1\,\text{gam}
  4. D. 1gam1\,\text{gam}

Câu 21. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} loãng, giải phóng khí H2\text{H}_2?

  1. A. calcium
  2. B. đồng
  3. C. bạc
  4. D. vàng

Câu 22. Một hộ giặt 1212 lần mỗi tháng, mỗi lần dùng 4040 g bột giặt chứa 10%10\% khối lượng phosphate. Khối lượng phosphate hộ ấy thải ra trong một tháng, làm tròn đến hàng đơn vị, là

  1. A. 480g480\,\text{g}
  2. B. 4g4\,\text{g}
  3. C. 49g49\,\text{g}
  4. D. 48g48\,\text{g}

Câu 23. Điện phân dung dịch NiSO4\text{NiSO}_4 bão hoà với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cho tới khi phản ứng ở hai điện cực đã diễn ra rõ rệt. Khi đó pH của dung dịch thay đổi thế nào?

  1. A. Dung dịch hoá base
  2. B. Vùng quanh cathode hoá base còn vùng quanh anode hoá acid
  3. C. Dung dịch hoá acid
  4. D. pH gần như không đổi

Câu 24. Hợp chất của kim loại kiềm trong tự nhiên chủ yếu ở dạng

  1. A. sulfide không tan
  2. B. kim loại tự do
  3. C. oxide bền như Na2O\text{Na}_2\text{O}
  4. D. muối chloride tan, như NaCl\text{NaCl} trong nước biển và muối mỏ

Câu 25. Trong cơ chế phản ứng, mũi tên cong đầy đủ biểu diễn

  1. A. Sự dịch chuyển của một nguyên tử hydrogen
  2. B. Sự dịch chuyển của một cặp electron
  3. C. Sự dịch chuyển của một electron độc thân
  4. D. Chiều của phản ứng thuận nghịch

Câu 26. Lớp cặn trắng bám trong ấm đun nước lâu ngày chủ yếu là

  1. A. CaCl2\text{CaCl}_2MgSO4\text{MgSO}_4
  2. B. Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2Mg(OH)2\text{Mg(OH)}_2
  3. C. CaCO3\text{CaCO}_3MgCO3\text{MgCO}_3
  4. D. NaCl\text{NaCl}

Câu 27. Pin () Mg  Mg2+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Mg}\ |\ \text{Mg}^{2+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,10{,}1 mol electron. Khối lượng điện cực Cu\text{Cu} (M=64M = 64) tăng thêm

  1. A. 0,1g0{,}1\,\text{g}
  2. B. 3,2g3{,}2\,\text{g}
  3. C. 1,2g1{,}2\,\text{g}
  4. D. 6,4g6{,}4\,\text{g}

Câu 28. Gói bột giặt nặng 200200 g chứa 25%25\% khối lượng sodium lauryl sulfate (M=288M = 288). Số mol chất ấy trong gói, làm tròn đến hàng phần trăm, là

  1. A. 0,17mol0{,}17\,\text{mol}
  2. B. 50mol50\,\text{mol}
  3. C. 0,22mol0{,}22\,\text{mol}
  4. D. 0,69mol0{,}69\,\text{mol}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Trong 11 mol phức chất [Co(NH3)6]3+[\text{Co}(\text{NH}_3)_6]^{3+} có bao nhiêu mol liên kết cho — nhận?

Còn 2 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8973

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phản ứng oxi hoá – khử, chất khử là chất

  1. A. nhường electron và bị oxi hoá
  2. B. chỉ có mặt để làm xúc tác
  3. C. không thay đổi số oxi hoá
  4. D. nhận electron và bị khử

Câu 2. Trong hai cặp oxi hoá – khử, cặp có thế điện cực chuẩn lớn hơn sẽ

  1. A. làm cầu muối
  2. B. làm anode của pin
  3. C. không tham gia phản ứng
  4. D. làm cathode của pin

Câu 3. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,7g0{,}7\,\text{g}
  2. B. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 75,6g75{,}6\,\text{g}
  4. D. 86,4g86{,}4\,\text{g}

Câu 4. Thuỷ phân 171171 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1,5g1{,}5\,\text{g}
  2. B. 162g162\,\text{g}
  3. C. 216g216\,\text{g}
  4. D. 54g54\,\text{g}

Câu 5. Cho 23,623{,}6 g trimethylamine (M=59M = 59) tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl\text{HCl} (M=36,5M = 36{,}5). Khối lượng muối thu được là

  1. A. 23,6g23{,}6\,\text{g}
  2. B. 14,6g14{,}6\,\text{g}
  3. C. 38,2g38{,}2\,\text{g}
  4. D. 52,8g52{,}8\,\text{g}

Câu 6. Khối lượng riêng của scandium (Sc\text{Sc}) là

  1. A. 7,15g/cm37{,}15\,\text{g/cm}^3
  2. B. 6,11g/cm36{,}11\,\text{g/cm}^3
  3. C. 4,51g/cm34{,}51\,\text{g/cm}^3
  4. D. 3g/cm33\,\text{g/cm}^3

Câu 7. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,7g0{,}7\,\text{g}
  2. B. 77,8g77{,}8\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 34,6g34{,}6\,\text{g}

Câu 8. Điện phân nóng chảy hoàn toàn 52,152{,}1 g KCl\text{KCl} (M=74,5M = 74{,}5). Khối lượng K\text{K} (M=39M = 39) thu được là

  1. A. 52,1g52{,}1\,\text{g}
  2. B. 54,6g54{,}6\,\text{g}
  3. C. 27,3g27{,}3\,\text{g}
  4. D. 0,7g0{,}7\,\text{g}

Câu 9. Polymer có cấu trúc mạng không gian trong các chất sau là

  1. A. poly(ethylene)
  2. B. amylopectin
  3. C. cellulose
  4. D. nhựa bakelite

Câu 10. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 97,2g97{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,9g0{,}9\,\text{g}
  3. C. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 32,4g32{,}4\,\text{g}

Câu 11. Một phức chất chứa 66 phối tử Cl\text{Cl}^- (chlorido). Số phối trí của nguyên tử trung tâm là

  1. A. 11
  2. B. 77
  3. C. 66
  4. D. 1212

Câu 12. Phức chất [Ni(CN)4]2[\text{Ni}(\text{CN})_4]^{2-} có dạng hình học nào?

  1. A. bát diện
  2. B. vuông phẳng
  3. C. tứ diện
  4. D. thẳng

Câu 13. Dung dịch amino acid có số nhóm COOH-\text{COOH} nhiều hơn số nhóm NH2-\text{NH}_2 sẽ

  1. A. làm quỳ tím hoá xanh
  2. B. không làm đổi màu quỳ tím
  3. C. làm quỳ tím hoá đỏ
  4. D. làm mất màu quỳ tím

Câu 14. Trường hợp NO2\text{NO}_2^- gắn qua nitrogen hoặc qua oxygen minh hoạ cho loại đồng phân nào?

  1. A. đồng phân liên kết
  2. B. đồng phân hình học
  3. C. đồng phân quang học
  4. D. đồng phân ion hoá

Câu 15. Khử hoàn toàn 1,81{,}8 mol ion Na+\text{Na}^{+} thì thu được bao nhiêu gam kim loại sodium?

  1. A. 82,8gam82{,}8\,\text{gam}
  2. B. 1,8gam1{,}8\,\text{gam}
  3. C. 23gam23\,\text{gam}
  4. D. 41,4gam41{,}4\,\text{gam}

Câu 16. Trong tinh thể kim loại, ở nút mạng là

  1. A. các ion dương kim loại
  2. B. các nguyên tử trung hoà
  3. C. các phân tử kim loại
  4. D. các ion âm

Câu 17. Nhóm thế NO2-\text{NO}_2 ảnh hưởng thế nào tới tốc độ phản ứng thế trên vòng benzene?

  1. A. Phản hoạt hoá nhẹ
  2. B. Phản hoạt hoá rất mạnh
  3. C. Hoạt hoá vòng
  4. D. Hoạt hoá vòng rất mạnh

Câu 18. Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl} loãng, giải phóng khí H2\text{H}_2?

  1. A. vàng
  2. B. bạc
  3. C. đồng
  4. D. magnesium

Câu 19. Xà phòng sodium oleate (C17H33COONa\text{C}_{17}\text{H}_{33}\text{COONa}) được tạo nên từ acid béo nào và thuộc loại xà phòng gì?

  1. A. oleic acid, xà phòng cứng
  2. B. myristic acid, xà phòng cứng
  3. C. lauric acid, xà phòng cứng
  4. D. palmitic acid, xà phòng cứng

Câu 20. Thuỷ phân hoàn toàn 32,432{,}4 g glycogen (mắt xích M=162M = 162) thì thu được bao nhiêu gam glucose (M=180M = 180)?

  1. A. 29,2g29{,}2\,\text{g}
  2. B. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 68,4g68{,}4\,\text{g}
  4. D. 36g36\,\text{g}

Câu 21. Hoà tan 1,31{,}3 mol [Co(NH3)6]Cl3[\text{Co}(\text{NH}_3)_6]\text{Cl}_3 vào nước. Tổng số mol ion trong dung dịch là

  1. A. 3,9mol3{,}9\,\text{mol}
  2. B. 4mol4\,\text{mol}
  3. C. 5,2mol5{,}2\,\text{mol}
  4. D. 1,3mol1{,}3\,\text{mol}

Câu 22. Trong nguyên tắc 3R, chữ Reuse nghĩa là gì?

  1. A. Đốt bỏ, tức thiêu huỷ rác nhựa để lấy nhiệt
  2. B. Giảm thiểu, tức dùng ít đồ nhựa dùng một lần hơn
  3. C. Tái chế, tức thu gom nhựa đã bỏ để chế biến thành sản phẩm mới
  4. D. Tái sử dụng, tức dùng lại vật dụng nhựa nhiều lần trước khi bỏ

Câu 23. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 64,8g64{,}8\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 21,6g21{,}6\,\text{g}

Câu 24. Hợp chất nào sau đây được dùng để làm chất xúc tác và cực dương của pin khô?

  1. A. MnO2\text{MnO}_2
  2. B. K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4
  3. C. Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3
  4. D. K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7

Câu 25. Khử 86,186{,}1 g nitrobenzene (M=123M = 123) thành aniline với hiệu suất 75%75\%. Số mol aniline thu được là

  1. A. 0,53mol0{,}53\,\text{mol}
  2. B. 0,7mol0{,}7\,\text{mol}
  3. C. 1,57mol1{,}57\,\text{mol}
  4. D. 86,1mol86{,}1\,\text{mol}

Câu 26. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  2. B. 97,2g97{,}2\,\text{g}
  3. C. 0,9g0{,}9\,\text{g}
  4. D. 48,6g48{,}6\,\text{g}

Câu 27. Một bệnh nhân có diện tích da 1,41{,}4 m2^2 được chỉ định carboplatin với liều 8080 mg/m2^2. Tổng liều thuốc là

  1. A. 1,4mg1{,}4\,\text{mg}
  2. B. 57,1mg57{,}1\,\text{mg}
  3. C. 112mg112\,\text{mg}
  4. D. 80mg80\,\text{mg}

Câu 28. Vì sao nhóm alkyl làm bền carbocation?

  1. A. vì nhóm alkyl hút electron mạnh
  2. B. vì nhóm alkyl đẩy electron, san sẻ bớt điện tích dương trên carbon
  3. C. vì nhóm alkyl làm tăng khối lượng phân tử
  4. D. vì nhóm alkyl tạo thêm liên kết π\pi

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Nung 4242 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng chất rắn thu được.

Câu 30. Nitrate hoá 16,216{,}2 g cellulose (mắt xích M=162M = 162) với hiệu suất 80%80\%. Tính số mol cellulose trinitrate thu được, theo số mol mắt xích.

Còn 1 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8974

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phức chất [Zn(OH)4]2[\text{Zn}(\text{OH})_4]^{2-}, phối tử là

  1. A. H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. CO\text{CO}
  3. C. OH\text{OH}^-
  4. D. Zn2+\text{Zn}^{2+}

Câu 2. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  2. B. 172,8g172{,}8\,\text{g}
  3. C. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 1,2g1{,}2\,\text{g}

Câu 3. Kim loại nào ở thể lỏng trong điều kiện thường?

  1. A. caesium
  2. B. thuỷ ngân
  3. C. chì
  4. D. sodium

Câu 4. Hoà tan hết 7,87{,}8 gam potassium (K\text{K}) vào nước dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thu được là

  1. A. 0,2mol0{,}2\,\text{mol}
  2. B. 0,4mol0{,}4\,\text{mol}
  3. C. 7,8mol7{,}8\,\text{mol}
  4. D. 0,1mol0{,}1\,\text{mol}

Câu 5. Một mẫu poly(propylene) có phân tử khối trung bình bằng 294000294000. Hệ số polymer hoá của nó bằng

  1. A. 294000294000
  2. B. 49004900
  3. C. 70007000
  4. D. 1633316333

Câu 6. Dùng Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường có phân biệt được glucose với fructose hay không?

  1. A. Không, vì trong môi trường base, fructose chuyển hoá thành glucose
  2. B. Có, vì không có môi trường base nên fructose giữ nguyên nhóm ketone
  3. C. Có, vì cả hai đều có nhiều nhóm OH-\text{OH} kề nhau
  4. D. Không, vì cả hai đều có nhiều nhóm OH-\text{OH} kề nhau

Câu 7. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 21,6g21{,}6\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  4. D. 43,3g43{,}3\,\text{g}

Câu 8. Xi măng Portland được sản xuất bằng cách

  1. A. điện phân nóng chảy hỗn hợp oxide
  2. B. nung cát với soda và đá vôi rồi làm nguội nhanh
  3. C. nung cao lanh với fenspat rồi tráng men
  4. D. nung đá vôi với đất sét thành clinker rồi nghiền cùng thạch cao

Câu 9. Nguyên tử magnesium (Mg\text{Mg}) có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 10. Kim loại nào sau đây phản ứng được với khí nitrogen ở nhiệt độ cao?

  1. A. kẽm
  2. B. bạc
  3. C. magnesium
  4. D. đồng

Câu 11. Theo lối gọi tên gốc – chức, amine (CH3)2CHNH2(\text{CH}_3)_2\text{CHNH}_2 có tên là

  1. A. methylamine
  2. B. isopropylamine
  3. C. propylamine
  4. D. ethylamine

Câu 12. Nguồn điện pin lithium-ion thường được dùng cho

  1. A. Đồ chơi và đèn pin
  2. B. Khởi động động cơ ô tô và xe máy
  3. C. Điện thoại, máy tính xách tay và xe điện
  4. D. Điều khiển từ xa và đồng hồ treo tường

Câu 13. Kim loại nào sau đây được điều chế bằng điện phân dung dịch?

  1. A. Na\text{Na}
  2. B. Al\text{Al}
  3. C. Cu\text{Cu}
  4. D. Mg\text{Mg}

Câu 14. Polymer có cấu trúc mạng không gian trong các chất sau là

  1. A. poly(ethylene)
  2. B. amylopectin
  3. C. nhựa bakelite
  4. D. cellulose

Câu 15. Phản ứng cộng HBr\text{HBr} vào alkene trong điều kiện thường xảy ra theo cơ chế nào?

  1. A. cộng electrophile
  2. B. cộng nucleophile
  3. C. cộng gốc tự do
  4. D. cộng trên bề mặt xúc tác

Câu 16. Cho 0,10{,}1 mol Zn\text{Zn} phản ứng hết theo phương trình Zn+2H+Zn2++H2\text{Zn} + 2\text{H}^{+} \rightarrow \text{Zn}^{2+} + \text{H}_2. Biết F=96,5F = 96{,}5 kC/mol, điện lượng ứng với số electron trao đổi là

  1. A. 19,3kC19{,}3\,\text{kC}
  2. B. 19,4kC19{,}4\,\text{kC}
  3. C. 9,7kC9{,}7\,\text{kC}
  4. D. 0,2kC0{,}2\,\text{kC}

Câu 17. Tác nhân electrophile là tiểu phân

  1. A. thiếu electron, tìm đến nơi giàu electron
  2. B. luôn mang điện tích âm
  3. C. không tham gia vào phản ứng
  4. D. giàu electron, có cặp electron chưa liên kết

Câu 18. Một thành phố thu gom 9090 tấn rác nhựa mỗi ngày, tỉ lệ tái chế đạt 20%20\%. Khối lượng nhựa tái chế được mỗi ngày là

  1. A. 1800taˆˊn1800\,\text{tấn}
  2. B. 18taˆˊn18\,\text{tấn}
  3. C. 72taˆˊn72\,\text{tấn}
  4. D. 20taˆˊn20\,\text{tấn}

Câu 19. Pin () Al  Al3+  Cu2+  Cu (+)(-)\ \text{Al}\ |\ \text{Al}^{3+}\ ||\ \text{Cu}^{2+}\ |\ \text{Cu}\ (+) hoạt động và trao đổi 0,10{,}1 mol electron. Khối lượng điện cực Al\text{Al} (M=27M = 27) giảm đi

  1. A. 3,2g3{,}2\,\text{g}
  2. B. 2,7g2{,}7\,\text{g}
  3. C. 0,1g0{,}1\,\text{g}
  4. D. 0,9g0{,}9\,\text{g}

Câu 20. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 0,7g0{,}7\,\text{g}
  3. C. 75,6g75{,}6\,\text{g}
  4. D. 32,4g32{,}4\,\text{g}

Câu 21. Dùng 105,3105{,}3 gam NaCl\text{NaCl} làm nguyên liệu cho dây chuyền Solvay. Khối lượng Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3 thu được theo lí thuyết là

  1. A. 95,4gam95{,}4\,\text{gam}
  2. B. 105,3gam105{,}3\,\text{gam}
  3. C. 151,2gam151{,}2\,\text{gam}
  4. D. 190,8gam190{,}8\,\text{gam}

Câu 22. Một người có 55 lít máu, nồng độ glucose trong máu là 0,1%0{,}1\% về khối lượng. Coi khối lượng riêng của máu bằng 11 g/mL, khối lượng glucose trong máu người ấy là

  1. A. 5,1g5{,}1\,\text{g}
  2. B. 500g500\,\text{g}
  3. C. 0,5g0{,}5\,\text{g}
  4. D. 5g5\,\text{g}

Câu 23. Nhóm thế NO2-\text{NO}_2 ảnh hưởng thế nào tới tốc độ phản ứng thế trên vòng benzene?

  1. A. Hoạt hoá vòng rất mạnh
  2. B. Phản hoạt hoá rất mạnh
  3. C. Hoạt hoá vòng
  4. D. Phản hoạt hoá nhẹ

Câu 24. Cần bao nhiêu gam chlorine để khử trùng 3030 m3^3 nước với hàm lượng 1,51{,}5 mg/L?

  1. A. 30gam30\,\text{gam}
  2. B. 45gam45\,\text{gam}
  3. C. 90gam90\,\text{gam}
  4. D. 1,5gam1{,}5\,\text{gam}

Câu 25. Cách “cho nước chảy qua cột nhựa trao đổi ion” có tác dụng đến đâu?

  1. A. Làm mất được cả tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
  2. B. Không làm mềm được nước cứng
  3. C. Chỉ làm mất được tính cứng vĩnh cửu
  4. D. Chỉ làm mất được tính cứng tạm thời

Câu 26. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  2. B. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 64,8g64{,}8\,\text{g}

Câu 27. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 69,1g69{,}1\,\text{g}
  2. B. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 25,9g25{,}9\,\text{g}
  4. D. 0,6g0{,}6\,\text{g}

Câu 28. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 16,2g16{,}2\,\text{g}
  4. D. 37,8g37{,}8\,\text{g}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Một mẻ quặng nặng 1919 tấn chứa 90%90\% Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3. Tính khối lượng Fe2O3\text{Fe}_2\text{O}_3 trong mẻ quặng, theo tấn.

Câu 30. Tái chế thép tiết kiệm được bao nhiêu phần trăm năng lượng so với sản xuất từ quặng?

Còn 1 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8975

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 0,8g0{,}8\,\text{g}
  4. D. 86,5g86{,}5\,\text{g}

Câu 2. Số liên kết peptide trong một peptide mạch hở gồm nn gốc amino acid là

  1. A. n1n - 1
  2. B. 2n2n
  3. C. nn
  4. D. n+1n + 1

Câu 3. Phức chất [Fe(CN)6]3[\text{Fe}(\text{CN})_6]^{3-} thuộc loại nào theo điện tích của cầu nội?

  1. A. phức trung hoà
  2. B. phức đa nhân
  3. C. anion phức
  4. D. cation phức

Câu 4. Cho 0,20{,}2 mol một aldehyde đơn chức tác dụng hết với thuốc thử Tollens chứa phức [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+. Số mol bạc thu được theo lí thuyết là

  1. A. 0,1mol0{,}1\,\text{mol}
  2. B. 0,4mol0{,}4\,\text{mol}
  3. C. 0,2mol0{,}2\,\text{mol}
  4. D. 0,8mol0{,}8\,\text{mol}

Câu 5. Ion Ni2+\text{Ni}^{2+} có tính chất từ nào?

  1. A. Thuận từ, vì ion mang điện tích dương
  2. B. Nghịch từ, vì ion không còn electron nào
  3. C. Thuận từ, vì phân lớp 3d3d còn electron độc thân
  4. D. Nghịch từ, vì phân lớp 3d3d đã bão hoà

Câu 6. Hoà tan hết 16,816{,}8 gam NaHCO3\text{NaHCO}_3 bằng dung dịch HCl\text{HCl}. Số mol HCl\text{HCl} đã phản ứng là

  1. A. 0,4mol0{,}4\,\text{mol}
  2. B. 0,1mol0{,}1\,\text{mol}
  3. C. 16,8mol16{,}8\,\text{mol}
  4. D. 0,2mol0{,}2\,\text{mol}

Câu 7. Mạ một lớp chromium (Cr\text{Cr}) dày 0,010{,}01 cm lên một mặt tấm thép có diện tích 300300 cm2^2. Biết khối lượng riêng của chromium là 7,197{,}19 g/cm3^3, khối lượng chromium cần dùng là

  1. A. 3gam3\,\text{gam}
  2. B. 43,1gam43{,}1\,\text{gam}
  3. C. 21,6gam21{,}6\,\text{gam}
  4. D. 0,4gam0{,}4\,\text{gam}

Câu 8. Cho kẽm vào dung dịch CuSO4\text{CuSO}_4 thì một mol kẽm đẩy được bao nhiêu mol đồng?

  1. A. 6464
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 9. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 17,3g17{,}3\,\text{g}
  2. B. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  3. C. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 38,9g38{,}9\,\text{g}

Câu 10. Trong công thức Faraday, số electron trao đổi nn ứng với một nguyên tử Al\text{Al} bằng

  1. A. 22
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 33

Câu 11. Vai trò của H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc trong phản ứng nitrate hoá cellulose là

  1. A. làm xúc tác và hút nước sinh ra để đẩy cân bằng theo chiều thuận
  2. B. hoà tan cellulose thành dung dịch trong suốt
  3. C. cung cấp nhóm NO2-\text{NO}_2 cho phản ứng
  4. D. trung hoà lượng HNO3\text{HNO}_3 còn dư

Câu 12. Điểm khác nhau cơ bản giữa ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá là

  1. A. ăn mòn hoá học nhanh hơn ăn mòn điện hoá
  2. B. ăn mòn điện hoá có phát sinh dòng điện, còn ăn mòn hoá học thì không
  3. C. ăn mòn điện hoá chỉ xảy ra ở nhiệt độ cao
  4. D. ăn mòn hoá học không làm kim loại bị oxi hoá

Câu 13. Thuỷ phân 34,234{,}2 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,3g0{,}3\,\text{g}
  3. C. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  4. D. 10,8g10{,}8\,\text{g}

Câu 14. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 34,6g34{,}6\,\text{g}
  2. B. 0,7g0{,}7\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 77,8g77{,}8\,\text{g}

Câu 15. Số mol electron ứng với một mol khí O2\text{O}_2 sinh ra ở anode là

  1. A. bốn
  2. B. một
  3. C. sáu
  4. D. hai

Câu 16. Một mẫu hợp kim gang nặng 1414 kg, chứa 95%95\% sắt về khối lượng. Khối lượng sắt trong mẫu là

  1. A. 13,3kg13{,}3\,\text{kg}
  2. B. 14kg14\,\text{kg}
  3. C. 95kg95\,\text{kg}
  4. D. 0,7kg0{,}7\,\text{kg}

Câu 17. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,8g0{,}8\,\text{g}
  2. B. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 86,5g86{,}5\,\text{g}

Câu 18. Ion kim loại trung tâm trong phân tử hemocyanin là

  1. A. Cu2+\text{Cu}^{2+}
  2. B. Fe2+\text{Fe}^{2+}
  3. C. Mg2+\text{Mg}^{2+}
  4. D. Co3+\text{Co}^{3+}

Câu 19. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là

  1. A. tính oxi hoá
  2. B. tính khử
  3. C. tính acid
  4. D. tính lưỡng tính

Câu 20. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 13g13\,\text{g}
  2. B. 0,2g0{,}2\,\text{g}
  3. C. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 25,9g25{,}9\,\text{g}

Câu 21. Nước sau xử lí đo được clo dư 0,10{,}1 mg/L, cần nâng lên 22 mg/L. Cần bổ sung bao nhiêu gam chlorine cho 3030 m3^3 nước?

  1. A. 60gam60\,\text{gam}
  2. B. 63gam63\,\text{gam}
  3. C. 3gam3\,\text{gam}
  4. D. 57gam57\,\text{gam}

Câu 22. Khoáng vật apatite có thành phần chính là

  1. A. CaCO3\text{CaCO}_3
  2. B. CaCO3MgCO3\text{CaCO}_3 \cdot \text{MgCO}_3
  3. C. CaSO42H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  4. D. Ca5(PO4)3F\text{Ca}_5(\text{PO}_4)_3\text{F}

Câu 23. Trùng hợp 35,435{,}4 g monomer để tạo cao su chloroprene, hiệu suất 90%90\%. Khối lượng cao su thu được là

  1. A. 35,4g35{,}4\,\text{g}
  2. B. 28,2g28{,}2\,\text{g}
  3. C. 31,9g31{,}9\,\text{g}
  4. D. 39,3g39{,}3\,\text{g}

Câu 24. Tổng số electron hoá trị quanh nguyên tử trung tâm trong [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+

  1. A. 1212
  2. B. 1010
  3. C. 1414
  4. D. 44

Câu 25. Nhựa mang mã số 66 là loại nhựa nào và thường dùng làm gì?

  1. A. PET, dùng làm chai nước và chai nước ngọt
  2. B. PS, dùng làm hộp xốp và cốc dùng một lần
  3. C. HDPE, dùng làm chai sữa và can nhựa
  4. D. PVC, dùng làm ống nước, màng bọc và đồ chơi

Câu 26. Công thức phân tử của lactose là

  1. A. C5H10O5\text{C}_5\text{H}_{10}\text{O}_5
  2. B. C12H22O11\text{C}_{12}\text{H}_{22}\text{O}_{11}
  3. C. (C6H10O5)n(\text{C}_6\text{H}_{10}\text{O}_5)_n
  4. D. C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6

Câu 27. Hộ gia đình trên thải 21002100 g rác túi nylon mỗi tháng. Sau khi chuyển sang dùng túi vải, lượng túi nylon giảm 60%60\%. Khối lượng rác nhựa giảm được mỗi tháng là

  1. A. 1260g1260\,\text{g}
  2. B. 60g60\,\text{g}
  3. C. 840g840\,\text{g}
  4. D. 2100g2100\,\text{g}

Câu 28. Sản phẩm của pin nhiên liệu hydrogen là

  1. A. sulfur dioxide
  2. B. nước
  3. C. carbon dioxide
  4. D. khí ammonia

PHẦN IV. TỰ LUẬN (3,00 điểm)

3 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 29. Protein có mấy bậc cấu trúc?

Câu 30. Nung 2525 gam CuSO45H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O} đến khối lượng không đổi. Tính khối lượng nước đã bay hơi.

Còn 1 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8976

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ester HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 có tên gọi là

  1. A. methyl acetate
  2. B. methyl formate
  3. C. ethyl formate
  4. D. ethyl acetate

Câu 2. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 100%100\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,8g0{,}8\,\text{g}
  2. B. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 86,5g86{,}5\,\text{g}

Câu 3. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 34,6g34{,}6\,\text{g}
  2. B. 0,3g0{,}3\,\text{g}
  3. C. 17,3g17{,}3\,\text{g}
  4. D. 43,2g43{,}2\,\text{g}

Câu 4. Oleic acid không được xếp vào nhóm acid béo thiết yếu vì

  1. A. nó là acid béo no
  2. B. nó không có trong thực phẩm
  3. C. nó gây hại cho hệ tim mạch
  4. D. cơ thể người tự tổng hợp được nó

Câu 5. Mạ bạc lên vật có diện tích 200200 cm2\text{cm}^2, thu được 8,68{,}6 g kim loại. Biết khối lượng riêng của bạc là 10,510{,}5 g/cm³, bề dày lớp mạ, làm tròn đến hàng đơn vị, là

  1. A. 41μm41\,\mu\text{m}
  2. B. 82μm82\,\mu\text{m}
  3. C. 9μm9\,\mu\text{m}
  4. D. 430μm430\,\mu\text{m}

Câu 6. Phản ứng nhiệt nhôm dùng chất khử là

  1. A. bột than
  2. B. khí H2\text{H}_2
  3. C. khí CO\text{CO}
  4. D. bột nhôm

Câu 7. Mỗi phân tử hemoglobin gắn được bốn phân tử O2\text{O}_2. Vậy 1,61{,}6 mol hemoglobin vận chuyển tối đa bao nhiêu mol O2\text{O}_2?

  1. A. 1,6mol1{,}6\,\text{mol}
  2. B. 9,6mol9{,}6\,\text{mol}
  3. C. 6,4mol6{,}4\,\text{mol}
  4. D. 3,2mol3{,}2\,\text{mol}

Câu 8. Thuỷ phân 171171 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1,5g1{,}5\,\text{g}
  2. B. 216g216\,\text{g}
  3. C. 162g162\,\text{g}
  4. D. 54g54\,\text{g}

Câu 9. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 64,8g64{,}8\,\text{g}
  2. B. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,6g0{,}6\,\text{g}

Câu 10. Cho 5,65{,}6 gam sắt vào dung dịch Pb(NO3)2\text{Pb(NO}_3)_2 dư, hiệu suất thu hồi 85%85\%. Khối lượng chì thực tế thu được là

  1. A. 24,4gam24{,}4\,\text{gam}
  2. B. 5,6gam5{,}6\,\text{gam}
  3. C. 17,6gam17{,}6\,\text{gam}
  4. D. 20,7gam20{,}7\,\text{gam}

Câu 11. Cellulose vi tinh thể được dùng trong ngành dược để

  1. A. làm tá dược cho viên nén
  2. B. làm chất tạo ngọt
  3. C. pha dịch truyền
  4. D. làm thuốc súng

Câu 12. Phân tử maltose được tạo nên từ

  1. A. Một gốc α-glucose và một gốc β-fructose
  2. B. Hai gốc α-glucose
  3. C. Ba gốc acid béo và một gốc glycerol
  4. D. Một gốc β-galactose và một gốc glucose

Câu 13. Vì sao khi làm thí nghiệm phải làm việc với dung dịch NH3\text{NH}_3 đặc trong tủ hút?

  1. A. Vì ion đồng độc với sinh vật thuỷ sinh, không được đổ xuống cống
  2. B. Vì khí ammonia có mùi khai, xốc mạnh, gây kích ứng đường hô hấp
  3. C. Vì muối thiocyanate độc khi nuốt phải
  4. D. Vì acid đặc bốc khói và ăn mòn da, mắt

Câu 14. Aspartame ngọt gấp 200200 lần đường mía. Muốn thay 1010 g đường mía bằng aspartame mà giữ nguyên độ ngọt thì cần bao nhiêu gam aspartame?

  1. A. 2000g2000\,\text{g}
  2. B. 0,05g0{,}05\,\text{g}
  3. C. 10g10\,\text{g}
  4. D. 0,1g0{,}1\,\text{g}

Câu 15. Tên thay thế của glycine là

  1. A. acid 2-aminoethanoic
  2. B. acid 2-aminopropanoic
  3. C. acid 2-amino-3-methylbutanoic
  4. D. acid 2-amino-3-hydroxypropanoic

Câu 16. Nung 130130 gam CaCO3\text{CaCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn giảm đi so với ban đầu là

  1. A. 130gam130\,\text{gam}
  2. B. 36,4gam36{,}4\,\text{gam}
  3. C. 72,8gam72{,}8\,\text{gam}
  4. D. 57,2gam57{,}2\,\text{gam}

Câu 17. Phản ứng xà phòng hoá của chất béo được tiến hành trong điều kiện nào?

  1. A. Đun với nước, có acid làm xúc tác
  2. B. Để lâu ngoài không khí có oxygen
  3. C. Cộng hydrogen, xúc tác nickel, đun nóng
  4. D. Đun với dung dịch sodium hydroxide

Câu 18. Cặp chất nào sau đây có xảy ra phản ứng?

  1. A. sắt và dung dịch Mg(NO3)2\text{Mg}\text{(NO}_3)_2
  2. B. magnesium và dung dịch Zn(NO3)2\text{Zn}\text{(NO}_3)_2
  3. C. chì và dung dịch Mg(NO3)2\text{Mg}\text{(NO}_3)_2
  4. D. kẽm và dung dịch Mg(NO3)2\text{Mg}\text{(NO}_3)_2

Câu 19. Trong công thức Faraday, số electron trao đổi nn ứng với một nguyên tử Ag\text{Ag} bằng

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 20. Loại cao su cao su chloroprene được tạo nên từ

  1. A. Buta-1,3-diene
  2. B. Chloroprene
  3. C. Buta-1,3-diene và styrene
  4. D. Isoprene có sẵn trong mủ cây cao su

Còn 11 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8977

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhiệt độ nóng chảy của cobalt (Co\text{Co}) là

  1. A. 1910\,^\circ\text{C}
  2. B. 1541\,^\circ\text{C}
  3. C. 1495\,^\circ\text{C}
  4. D. 1668\,^\circ\text{C}

Câu 2. Xà phòng hoá 241,8241{,}8 g tripalmitin (M=806M = 806) với hiệu suất 90%90\%. Khối lượng sodium palmitate (M=278M = 278) thu được, làm tròn đến hàng đơn vị, là

  1. A. 25g25\,\text{g}
  2. B. 225g225\,\text{g}
  3. C. 75g75\,\text{g}
  4. D. 250g250\,\text{g}

Câu 3. Cho 9090 g glucose (M=180M = 180) phản ứng hết với nước bromine. Khối lượng gluconic acid (M=196M = 196) là

  1. A. 196g196\,\text{g}
  2. B. 0,5g0{,}5\,\text{g}
  3. C. 90g90\,\text{g}
  4. D. 98g98\,\text{g}

Câu 4. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 75%75\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 16,2g16{,}2\,\text{g}
  3. C. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 37,8g37{,}8\,\text{g}

Câu 5. Tiểu phân R\text{R}\cdot (gốc tự do) có bao nhiêu electron hoá trị quanh nguyên tử carbon?

  1. A. 44
  2. B. 66
  3. C. 77
  4. D. 88

Câu 6. Trong hai chất methyl acetate và propanoic acid, chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. cả hai bằng nhau
  2. B. không so sánh được nếu chưa biết khối lượng riêng
  3. C. methyl acetate
  4. D. propanoic acid

Câu 7. Cần lấy bao nhiêu gam CaCl2\text{CaCl}_2 để có 0,10{,}1 mol ion Ca2+\text{Ca}^{2+} đem thử màu ngọn lửa?

  1. A. 11,1gam11{,}1\,\text{gam}
  2. B. 7,1gam7{,}1\,\text{gam}
  3. C. 4gam4\,\text{gam}
  4. D. 0,1gam0{,}1\,\text{gam}

Câu 8. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  2. B. 0,9g0{,}9\,\text{g}
  3. C. 32,4g32{,}4\,\text{g}
  4. D. 97,2g97{,}2\,\text{g}

Câu 9. Hợp chất nào sau đây chỉ tồn tại trong dung dịch, không tách được ở dạng rắn?

  1. A. CaCO3\text{CaCO}_3
  2. B. MgO\text{MgO}
  3. C. Ca(HCO3)2\text{Ca(HCO}_3)_2
  4. D. CaSO4\text{CaSO}_4

Câu 10. Phức chất [MA2B2][\text{MA}_2\text{B}_2] dạng vuông phẳng có bao nhiêu đồng phân?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 11. Thuỷ phân 68,468{,}4 g lactose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 64,8g64{,}8\,\text{g}
  2. B. 21,6g21{,}6\,\text{g}
  3. C. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  4. D. 0,6g0{,}6\,\text{g}

Câu 12. Vì sao khi làm mềm nước cứng tạm thời bằng Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 phải dùng lượng vừa đủ?

  1. A.Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 rất đắt
  2. B.Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 dư lại đưa thêm ion Ca2+\text{Ca}^{2+} làm nước cứng trở lại
  3. C.Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 dư làm nước có tính acid
  4. D.Ca(OH)2\text{Ca(OH)}_2 dư sẽ hoà tan kết tủa

Câu 13. Thuỷ phân 68,468{,}4 g maltose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 34,6g34{,}6\,\text{g}
  2. B. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  3. C. 77,8g77{,}8\,\text{g}
  4. D. 0,7g0{,}7\,\text{g}

Câu 14. Thuỷ phân 171171 g maltose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 162g162\,\text{g}
  2. B. 216g216\,\text{g}
  3. C. 54g54\,\text{g}
  4. D. 1,5g1{,}5\,\text{g}

Câu 15. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g saccharose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 1g1\,\text{g}
  2. B. 103,7g103{,}7\,\text{g}
  3. C. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  4. D. 51,8g51{,}8\,\text{g}

Câu 16. Loại keo nhựa vá săm được dùng để

  1. A. Dán gỗ và sản xuất ván ép
  2. B. Vá săm lốp xe đạp và xe máy
  3. C. Dán nhanh các vật nhỏ
  4. D. Dán kim loại, gỗ và thuỷ tinh

Câu 17. Năng lượng phân li của liên kết OO\text{O}-\text{O}146146 kJ/mol. Cần bao nhiêu kJ để cắt đồng li 1010 mol liên kết ấy?

  1. A. 146kJ146\,\text{kJ}
  2. B. 156kJ156\,\text{kJ}
  3. C. 10kJ10\,\text{kJ}
  4. D. 1460kJ1460\,\text{kJ}

Câu 18. Chất fibroin thuộc nhóm hợp chất nào?

  1. A. amine
  2. B. muối của amino acid
  3. C. protein
  4. D. amino acid

Câu 19. Nhóm thế OH-\text{OH} gắn trên vòng benzene sẽ định hướng phản ứng thế vào vị trí nào?

  1. A. chỉ vị trí ortho
  2. B. ortho và para
  3. C. mọi vị trí đều như nhau
  4. D. meta

Câu 20. Khi điện phân nóng chảy NaCl\text{NaCl}, ở cathode xảy ra quá trình

  1. A. NaNa++1e\text{Na} \rightarrow \text{Na}^+ + 1e
  2. B. Na++1eNa\text{Na}^+ + 1e \rightarrow \text{Na}
  3. C. 2H2O+2eH2+2OH2\text{H}_2\text{O} + 2e \rightarrow \text{H}_2 + 2\text{OH}^-
  4. D. 2ClCl2+2e2\text{Cl}^- \rightarrow \text{Cl}_2 + 2e

Câu 21. Trong ba chữ R, chữ đứng cuối cùng về thứ tự ưu tiên là

  1. A. Remove
  2. B. Reuse
  3. C. Recycle
  4. D. Reduce

Còn 10 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 12

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8978

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thuỷ phân 136,8136{,}8 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 172,8g172{,}8\,\text{g}
  2. B. 138,2g138{,}2\,\text{g}
  3. C. 51,8g51{,}8\,\text{g}
  4. D. 1,3g1{,}3\,\text{g}

Câu 2. Sau khi đánh giá kết quả thí nghiệm, việc cần làm tiếp theo là

  1. A. đề xuất cách cải tiến quy trình cho lần sau
  2. B. làm tròn số liệu cho đẹp
  3. C. bỏ hẳn quy trình nếu hiệu suất chưa đạt 100%100\%
  4. D. giữ nguyên mọi thông số vì đã làm xong

Câu 3. Điện di hỗn hợp ba amino acid glutamic acid (pI=3,22\text{pI} = 3{,}22), glycine (pI=5,97\text{pI} = 5{,}97) và lysine (pI=9,74\text{pI} = 9{,}74) ở pH=6\text{pH} = 6. Số chất di chuyển về cực dương là

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 00
  4. D. 33

Câu 4. Cao su buna-N bền với dầu mỡ nên được dùng để

  1. A. làm vỏ dây điện
  2. B. làm chai đựng nước
  3. C. làm ống dẫn xăng dầu
  4. D. làm lốp xe

Câu 5. Phức chất có tên hexaaquachromium(III) ứng với công thức nào?

  1. A. [Cu(H2O)6]2+[\text{Cu}(\text{H}_2\text{O})_6]^{2+}
  2. B. [Cu(NH3)4]2+[\text{Cu}(\text{NH}_3)_4]^{2+}
  3. C. [Ag(NH3)2]+[\text{Ag}(\text{NH}_3)_2]^+
  4. D. [Cr(H2O)6]3+[\text{Cr}(\text{H}_2\text{O})_6]^{3+}

Câu 6. Thuỷ phân 102,6102{,}6 g maltose với hiệu suất 60%60\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 103,7g103{,}7\,\text{g}
  2. B. 129,6g129{,}6\,\text{g}
  3. C. 1g1\,\text{g}
  4. D. 38,9g38{,}9\,\text{g}

Câu 7. Khi bị oxi hoá, mỗi nguyên tử bạc nhường bao nhiêu electron?

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 44
  4. D. 22

Câu 8. Muối nào sau đây được dùng để sản xuất thuỷ tinh?

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. NaNO3\text{NaNO}_3
  3. C. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  4. D. NaHCO3\text{NaHCO}_3

Câu 9. Nấu chảy 2424 gam SiO2\text{SiO}_2 với soda, hiệu suất phản ứng 90%90\%. Khối lượng Na2SiO3\text{Na}_2\text{SiO}_3 thực tế thu được là

  1. A. 43,9gam43{,}9\,\text{gam}
  2. B. 48,8gam48{,}8\,\text{gam}
  3. C. 24gam24\,\text{gam}
  4. D. 54,2gam54{,}2\,\text{gam}

Câu 10. Giá trị pKapK_a của acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) là

  1. A. 0,660{,}66
  2. B. 2,862{,}86
  3. C. 1,291{,}29
  4. D. 4,764{,}76

Câu 11. Khoáng vật bồ tạt có thành phần chính là

  1. A. K2CO3\text{K}_2\text{CO}_3
  2. B. NaNO3\text{NaNO}_3
  3. C. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  4. D. NaCl\text{NaCl}

Câu 12. Cho 136,8136{,}8 g lactose (M=342M = 342) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 0,8g0{,}8\,\text{g}
  3. C. 136,8g136{,}8\,\text{g}
  4. D. 86,4g86{,}4\,\text{g}

Câu 13. Nung 33,633{,}6 gam MgCO3\text{MgCO}_3 đến khối lượng không đổi. Khối lượng chất rắn giảm đi so với ban đầu là

  1. A. 33,6gam33{,}6\,\text{gam}
  2. B. 17,6gam17{,}6\,\text{gam}
  3. C. 16gam16\,\text{gam}
  4. D. 11,2gam11{,}2\,\text{gam}

Câu 14. Một mẫu polystyrene có phân tử khối trung bình bằng 104000104000. Hệ số polymer hoá của nó bằng

  1. A. 57785778
  2. B. 852852
  3. C. 104000104000
  4. D. 10001000

Câu 15. Thuỷ phân 34,234{,}2 g saccharose với hiệu suất 50%50\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  2. B. 21,6g21{,}6\,\text{g}
  3. C. 10,8g10{,}8\,\text{g}
  4. D. 0,2g0{,}2\,\text{g}

Câu 16. Phức chất có số phối trí 66 thường có dạng hình học

  1. A. bát diện
  2. B. thẳng
  3. C. tứ diện
  4. D. vuông phẳng

Câu 17. Trong dãy phổ hoá, phối tử nào tách mức năng lượng dd mạnh nhất?

  1. A. I\text{I}^-
  2. B. H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. Cl\text{Cl}^-
  4. D. CO\text{CO}

Câu 18. Vì sao phải quan sát màu tím của ion K+\text{K}^+ qua kính lọc màu xanh?

  1. A. vì màu vàng của Na+\text{Na}^+ lẫn trong mẫu dễ lấn át màu tím
  2. B. vì màu tím quá chói mắt
  3. C. vì ngọn lửa quá nóng
  4. D. vì kính lọc làm màu tím đậm thêm

Câu 19. Amine CH3CH2CH2CH2NH2\text{CH}_3\text{CH}_2\text{CH}_2\text{CH}_2\text{NH}_2 thuộc bậc mấy?

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 20. Muốn làm ống nước, vỏ dây điện và da giả, người ta dùng polymer nào?

  1. A. poly(vinyl chloride)
  2. B. poly(propylene)
  3. C. polystyrene
  4. D. poly(ethylene)

Câu 21. Trong phân tử hemoglobin, ion kim loại trung tâm được bao quanh bởi

  1. A. Ba nhóm histidine của protein
  2. B. Vòng corrin
  3. C. Vòng porphyrin và một nhóm histidine
  4. D. Vòng chlorin

Câu 22. Hợp chất nào sau đây được dùng để làm chất chỉ thị độ ẩm trong bình hút ẩm?

  1. A. Cr2O3\text{Cr}_2\text{O}_3
  2. B. CoCl2\text{CoCl}_2
  3. C. K2Cr2O7\text{K}_2\text{Cr}_2\text{O}_7
  4. D. K2CrO4\text{K}_2\text{CrO}_4

Câu 23. Thuỷ phân 34,234{,}2 g maltose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 0,4g0{,}4\,\text{g}
  2. B. 17,3g17{,}3\,\text{g}
  3. C. 43,2g43{,}2\,\text{g}
  4. D. 38,9g38{,}9\,\text{g}

Câu 24. Thuỷ phân 68,468{,}4 g saccharose với hiệu suất 80%80\%, rồi cho toàn bộ sản phẩm tráng bạc hoàn toàn. Khối lượng bạc (M=108M = 108) thu được là

  1. A. 86,4g86{,}4\,\text{g}
  2. B. 34,6g34{,}6\,\text{g}
  3. C. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  4. D. 69,1g69{,}1\,\text{g}

Còn 7 câu nữa của đề số 10 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 8969 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 8970 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 8971 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 8972 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 8973 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 6 Mã đề 8974 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 7 Mã đề 8975 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 8 Mã đề 8976 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 9 Mã đề 8977 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 10 Mã đề 8978 · 31 câu · 60 phút 3 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 94 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 73 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 12 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 42 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
Chuẩn Bộ · 3 phần 90 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 12 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 12 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 73 trang