taifilepro.com

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 2 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Hóa học Lớp 11 Giữa học kì 2 Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm Bám sát ma trận

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Bản xem trước 13 trang đầu · 5 đề

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7737

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đun nóng 66 mol CH3CH2CH2CH2Cl\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Cl} với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng butan-1-ol thu được là

  1. A. 3g3\,\text{g}
  2. B. 222g222\,\text{g}
  3. C. 74g74\,\text{g}
  4. D. 444g444\,\text{g}

Câu 2. Nhóm carboxyl COOH-\text{COOH} được tạo thành từ

  1. A. Hai nhóm carbonyl
  2. B. Hai nhóm hydroxy OH-\text{OH}
  3. C. Một nhóm carbonyl và một nguyên tử hydrogen
  4. D. Một nhóm carbonyl >C=O>\text{C}=\text{O} và một nhóm hydroxy OH-\text{OH} trên cùng một nguyên tử carbon

Câu 3. So với alcohol có phân tử khối tương đương, carboxylic acid có nhiệt độ sôi

  1. A. Bằng nhau, vì cùng có nhóm hydroxy
  2. B. Thấp hơn, vì acid không tạo được liên kết hydrogen
  3. C. Cao hơn, vì mỗi cặp phân tử acid ghép nhau bằng hai liên kết hydrogen
  4. D. Thấp hơn, vì phân tử acid cồng kềnh hơn

Câu 4. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo (CH3)2CHCHClCH3(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CHCl}-\text{CH}_3

  1. A. chloroethane
  2. B. 1-chloropropane
  3. C. 2-chloro-3-methylbutane
  4. D. chloromethane

Câu 5. So với hydrocarbon tương ứng, dẫn xuất halogen có nhiệt độ sôi

  1. A. Cao hơn, vì phân tử nặng hơn và phân cực hơn
  2. B. Thấp hơn, vì halogen làm phân tử kém phân cực đi
  3. C. Thấp hơn, vì phân tử nhẹ hơn
  4. D. Bằng nhau, vì mạch carbon không đổi

Câu 6. Nhiệt độ sôi của acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3) bằng

  1. A. 56\,^\circ\text{C}
  2. B. 21\,^\circ\text{C}
  3. C. -19\,^\circ\text{C}
  4. D. 49\,^\circ\text{C}

Câu 7. Nói độ dinh dưỡng của phân lân tính theo P2O5\text{P}_2\text{O}_5 có nghĩa là

  1. A. Trong phân lân thật sự có sẵn P2O5\text{P}_2\text{O}_5
  2. B. P2O5\text{P}_2\text{O}_5 là tạp chất có hại trong phân
  3. C. Phải trộn thêm P2O5\text{P}_2\text{O}_5 vào phân trước khi bón
  4. D. Quy đổi toàn bộ phosphorus trong phân về dạng P2O5\text{P}_2\text{O}_5 rồi lấy phần trăm khối lượng

Câu 8. Cho propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}) tác dụng với lithium (Li\text{Li}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C3H7OLi\text{C}_3\text{H}_7\text{OLi}
  2. B. C2H5OLi\text{C}_2\text{H}_5\text{OLi}
  3. C. C4H9OLi\text{C}_4\text{H}_9\text{OLi}
  4. D. CH3OLi\text{CH}_3\text{OLi}

Câu 9. Cho 3636 mol acetic acid tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH\text{NaOH} theo phương trình CH3COOH+NaOHCH3COONa+H2O\text{CH}_3\text{COOH} + \text{NaOH} \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{H}_2\text{O}. Số mol CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} thu được là

  1. A. 72mol72\,\text{mol}
  2. B. 36mol36\,\text{mol}
  3. C. 35mol35\,\text{mol}
  4. D. 37mol37\,\text{mol}

Câu 10. Khử butanal (C3H7CHO\text{C}_3\text{H}_7\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được

  1. A. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  2. B. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  3. C. C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH} (butan-1-ol)

Câu 11. Ứng dụng nào sau đây là của glycerol

  1. A. Làm nhiên liệu pha vào xăng sinh học
  2. B. Làm dung môi tẩy sơn
  3. C. Làm chất chống đông cho động cơ ô tô
  4. D. Giữ ẩm trong mĩ phẩm và làm nguyên liệu sản xuất nitroglycerin

Câu 12. Nguyên tố zinc (Zn\text{Zn}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?

  1. A. trung lượng
  2. B. vi lượng
  3. C. nguyên tố không cần cho cây trồng
  4. D. đa lượng

Câu 13. Một loại phân hữu cơ chứa 0,6%0{,}6\% nitrogen về khối lượng. Bón 500500 kg phân này thì lượng nitrogen đưa vào đất là

  1. A. 6kg6\,\text{kg}
  2. B. 300kg300\,\text{kg}
  3. C. 8,3kg8{,}3\,\text{kg}
  4. D. 3kg3\,\text{kg}

Câu 14. Acetone được dùng phổ biến nhất với vai trò

  1. A. Nhiên liệu chính cho động cơ ô tô
  2. B. Dung môi tẩy rửa, ví dụ nước tẩy sơn móng tay
  3. C. Chất chống đông cho động cơ
  4. D. Chất bảo quản thực phẩm

Câu 15. Phương pháp carbonyl hoá methanol điều chế acetic acid đi từ nguyên liệu

  1. A. ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH})
  2. B. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  3. C. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  4. D. acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO})

Câu 16. Phương pháp lọc tách được các chất là nhờ

  1. A. Độ tan của chất rắn thay đổi mạnh theo nhiệt độ
  2. B. Chất hữu cơ tan trong dung môi hữu cơ nhiều hơn trong nước
  3. C. Hai chất bay hơi ở những nhiệt độ khác nhau
  4. D. Hạt chất rắn không lọt qua được lỗ của giấy lọc

Câu 17. Cho 88 mol propanal (C2H5CHO\text{C}_2\text{H}_5\text{CHO}) tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn. Số mol Ag\text{Ag} thu được là

  1. A. 16mol16\,\text{mol}
  2. B. 17mol17\,\text{mol}
  3. C. 8mol8\,\text{mol}
  4. D. 32mol32\,\text{mol}

Câu 18. Cho phenol tác dụng với kim loại Na\text{Na}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Phenol vốn ít tan nay tan hết cho dung dịch trong suốt
  2. B. Có khí không màu thoát ra
  3. C. Nước bromine mất màu và xuất hiện kết tủa trắng
  4. D. Tạo kết tủa màu vàng

Câu 19. Hợp chất C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5-\text{OH}

  1. A. Là alcohol no đơn chức
  2. B. Không chứa nhóm hydroxy
  3. C. Là phenol, không phải alcohol, vì nhóm hydroxy gắn vào vòng benzene
  4. D. Là alcohol thơm vì phân tử có vòng benzene

Câu 20. Chất superphosphate kép (Ca(H2PO4)2\text{Ca}(\text{H}_2\text{PO}_4)_2) thuộc nhóm

  1. A. phân lân
  2. B. phân hữu cơ
  3. C. phân đạm
  4. D. phân kali

Câu 21. Oxi hoá alcohol bậc I bằng CuO\text{CuO} nung nóng thu được

  1. A. Alkene
  2. B. Ether
  3. C. Aldehyde
  4. D. Ketone

Câu 22. Độ tan của phenol trong nước là

  1. A. Tan vô hạn trong nước ở mọi nhiệt độ
  2. B. Hoàn toàn không tan trong nước
  3. C. Ít tan trong nước lạnh nhưng tan nhiều trong nước nóng
  4. D. Tan nhiều trong nước lạnh nhưng ít tan trong nước nóng

Câu 23. Tên thay thế của hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo CH3COCH2CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_3

  1. A. propanal
  2. B. butan-2-one
  3. C. methanal
  4. D. ethanal

Câu 24. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu bón đủ lượng cây cần, không thừa cũng không thiếu thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng liều
  2. B. đúng loại
  3. C. đúng cách
  4. D. đúng lúc

Câu 25. Chưng cất 44 kg vỏ quế thu được 55 mL tinh dầu quế có khối lượng riêng 1,051{,}05 g/mL. Khối lượng tinh dầu thu được là

  1. A. 5,2g5{,}2\,\text{g}
  2. B. 1,3g1{,}3\,\text{g}
  3. C. 5g5\,\text{g}
  4. D. 4,8g4{,}8\,\text{g}

Câu 26. Thao tác nào sau đây là đúng trong bài thực hành?

  1. A. Pha sẵn dung dịch bạc - ammonia từ buổi trước để hôm sau dùng
  2. B. Dùng ống nghiệm còn bám dầu mỡ để làm thí nghiệm tráng bạc
  3. C. Pha dung dịch bạc - ammonia xong thì dùng ngay
  4. D. Cho thật dư NH3\text{NH}_3 vào dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 cho chắc

Câu 27. Đun 2828 mol formic acid với ethanol dư, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng ethyl formate (M=74M = 74 g/mol) thu được là

  1. A. 74g74\,\text{g}
  2. B. 2072g2072\,\text{g}
  3. C. 1036g1036\,\text{g}
  4. D. 14g14\,\text{g}

Còn 4 câu nữa của đề số 1 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7738

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Nhiệt độ sôi của acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3) bằng

  1. A. 21\,^\circ\text{C}
  2. B. 49\,^\circ\text{C}
  3. C. -19\,^\circ\text{C}
  4. D. 56\,^\circ\text{C}

Câu 2. So với acetic acid nguyên chất, giấm ăn

  1. A. Có nồng độ bằng nhau, chỉ khác tên gọi
  2. B. Không chứa acetic acid
  3. C. Loãng hơn nhiều, nồng độ chỉ khoảng 25%2 - 5\%
  4. D. Đậm đặc hơn, nồng độ khoảng 98%98\%

Câu 3. Thuỷ phân 20,320{,}3 g chitin (mắt xích C8H13NO5\text{C}_8\text{H}_{13}\text{NO}_5, M=203M = 203) trong dung dịch HCl\text{HCl} đặc với hiệu suất 80%80\%. Số mol glucosamine hydrochloride thu được là

  1. A. 0,12mol0{,}12\,\text{mol}
  2. B. 0,1mol0{,}1\,\text{mol}
  3. C. 0,04mol0{,}04\,\text{mol}
  4. D. 0,08mol0{,}08\,\text{mol}

Câu 4. Xúc tác dùng cho quá trình lên men tạo ethanol là

  1. A. Men rượu, ở khoảng 3035 C30 - 35\ ^\circ\text{C}
  2. B. Ni\text{Ni} ở nhiệt độ cao
  3. C. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc ở 170 C170\ ^\circ\text{C}
  4. D. CuO\text{CuO} nung nóng

Câu 5. Trong hai chất chloroethane (C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl}) và chloroform (CHCl3\text{CHCl}_3), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. chloroform
  2. B. chloroethane
  3. C. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau
  4. D. Không so sánh được nếu chưa biết độ tan trong nước

Câu 6. Trong danh pháp thay thế, nhóm COOH-\text{COOH} luôn ở

  1. A. Nguyên tử carbon giữa mạch
  2. B. Nguyên tử carbon cuối mạch, đánh số ngược lại
  3. C. Vị trí tuỳ ý, phải ghi số chỉ vị trí
  4. D. Nguyên tử carbon số 11 nên không cần ghi số chỉ vị trí

Câu 7. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  2. B. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  3. C. C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3 (glycerol)
  4. D. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)

Câu 8. Nguyên tố copper (Cu\text{Cu}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?

  1. A. đa lượng
  2. B. trung lượng
  3. C. vi lượng
  4. D. nguyên tố không cần cho cây trồng

Câu 9. Đun nóng C2H5Br\text{C}_2\text{H}_5\text{Br} (bromoethane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  2. B. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  3. C. CH3CH2CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. CH3CH(OH)CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)

Câu 10. Trong thí nghiệm tráng bạc với thuốc thử Tollens, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  2. B. Có lớp bạc sáng như gương bám vào thành ống nghiệm
  3. C. Quỳ tím hoá đỏ
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

Câu 11. Phân đơn là loại phân bón

  1. A. Cung cấp cả ba nguyên tố đạm, lân, kali
  2. B. Chỉ cung cấp một nguyên tố dinh dưỡng chính
  3. C. Chỉ dùng cho một loại cây trồng duy nhất
  4. D. Chỉ bón được một lần trong vụ

Câu 12. Mạch chính khi gọi tên alcohol là

  1. A. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy
  2. B. Mạch carbon chứa nhiều nhánh nhất
  3. C. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa nhóm hydroxy
  4. D. Mạch carbon ngắn nhất

Câu 13. Nhỏ dung dịch acetic acid lên giấy quỳ tím thì quỳ tím

  1. A. Hoá đỏ
  2. B. Mất màu hoàn toàn
  3. C. Hoá xanh
  4. D. Không đổi màu

Câu 14. Quy trình ester hoá dùng tỉ lệ mol acid : alcohol là 1:21 : 2. Với 0,30{,}3 mol acid, khối lượng butan-1-ol (C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH}, M=74M = 74) cần lấy là

  1. A. 0,6g0{,}6\,\text{g}
  2. B. 55,2g55{,}2\,\text{g}
  3. C. 44,4g44{,}4\,\text{g}
  4. D. 22,2g22{,}2\,\text{g}

Câu 15. Tên thay thế của hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo CH3COCH2CH2CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3

  1. A. pentan-2-one
  2. B. propanal
  3. C. methanal
  4. D. ethanal

Câu 16. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. HOCH2CH2CH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (butane-1,4-diol)
  2. B. CH3CH(OH)CH(OH)CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (butane-2,3-diol)
  3. C. CH3CH(OH)CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-ol)
  4. D. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)

Câu 17. So với benzene, phenol tham gia phản ứng thế ở vòng

  1. A. Với mức độ như nhau
  2. B. Dễ hơn hẳn, nhờ nhóm OH-\text{OH} hoạt hoá vòng
  3. C. Chỉ ở vị trí meta
  4. D. Khó hơn hẳn

Câu 18. Đun ethanol với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc ở 140 C140\ ^\circ\text{C} thu được

  1. A. Ethylene CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2
  2. B. Diethyl ether C2H5OC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{OC}_2\text{H}_5
  3. C. Ethane C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  4. D. Acetaldehyde CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}

Câu 19. Khuyến cáo bón 6060 kg nitrogen cho mỗi hecta. Với thửa ruộng rộng 0,50{,}5 ha và loại phân NPK 30-10-10 (chứa 30%30\% nitrogen), khối lượng phân cần bón là

  1. A. 9kg9\,\text{kg}
  2. B. 200kg200\,\text{kg}
  3. C. 30kg30\,\text{kg}
  4. D. 100kg100\,\text{kg}

Câu 20. Vì sao không nên dựa vào mùi để đánh giá mức độ nguy hiểm của phenol?

  1. A. Vì phenol có mùi đặc trưng nhưng không hắc, khứu giác không cảnh báo được nguy cơ
  2. B. Vì mùi phenol chỉ xuất hiện khi phenol đã cháy
  3. C. Vì phenol có mùi khai rất mạnh nên ai cũng nhận ra
  4. D. Vì phenol hoàn toàn không có mùi

Câu 21. Vì sao một phân tử CFC lại phá huỷ được rất nhiều phân tử ozone?

  1. A. Vì CFC hoà tan hết tầng ozone như một dung môi
  2. B. Vì CFC làm nhiệt độ tầng bình lưu tăng vọt
  3. C. Vì mỗi phân tử CFC chứa hàng nghìn nguyên tử chlorine
  4. D. Vì gốc Cl\text{Cl} sinh ra tham gia chuỗi phản ứng dây chuyền rồi được tái tạo

Câu 22. Loại phân bón được làm từ chất thải của gia súc, gia cầm đem ủ hoai có tên là

  1. A. phân xanh
  2. B. phân rác
  3. C. phân chuồng
  4. D. phân hữu cơ vi sinh

Câu 23. Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là

  1. A. C2H5COOC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl propionate)
  2. B. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate)
  3. C. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate)
  4. D. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)

Câu 24. Cho 24442444 g phenol (C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}, M=94M = 94 g/mol) tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (M=116M = 116 g/mol) thu được là

  1. A. 2444g2444\,\text{g}
  2. B. 3016g3016\,\text{g}
  3. C. 1508g1508\,\text{g}
  4. D. 13g13\,\text{g}

Câu 25. Dẫn xuất halogen của hydrocarbon là hợp chất thu được khi

  1. A. Thay một hay nhiều nguyên tử hydrogen của hydrocarbon bằng nguyên tử halogen
  2. B. Cộng halogen vào nhóm chức của hydrocarbon
  3. C. Trộn hydrocarbon với halogen mà không phản ứng
  4. D. Thay một nguyên tử carbon của hydrocarbon bằng nguyên tử halogen

Câu 26. Trong công nghiệp, potassium chloride (KCl\text{KCl}) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  2. B. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao
  3. C. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}
  4. D. Tách từ quặng sylvinite

Câu 27. Khử butanal (C3H7CHO\text{C}_3\text{H}_7\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được

  1. A. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  2. B. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  3. C. C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH} (butan-1-ol)
  4. D. C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH} (propan-1-ol)

Còn 4 câu nữa của đề số 2 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7739

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Trong phân tử CH3CHBrCH2CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (2-bromobutane), nguyên tử carbon mang halogen có bậc

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 2. Phương pháp oxi hoá acetaldehyde điều chế acetic acid đi từ nguyên liệu

  1. A. acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO})
  2. B. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  3. C. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  4. D. ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH})

Câu 3. Trong hai chất propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}, M=60M = 60) và formic acid (HCOOH\text{HCOOH}, M=46M = 46), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. formic acid
  2. B. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau
  3. C. Không so sánh được nếu chưa biết khối lượng riêng
  4. D. propan-1-ol

Câu 4. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. CH3CH(OH)CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,2-diol)
  2. B. HOCH2CH2CH2OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,3-diol)
  3. C. CH3CH(OH)CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-ol)
  4. D. CH3CH2CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propan-1-ol)

Câu 5. Tên thay thế của hợp chất carbonyl có công thức cấu tạo CH3CH2COCH2CH2CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3

  1. A. ethanal
  2. B. hexan-3-one
  3. C. propanal
  4. D. methanal

Câu 6. Mạch chính khi gọi tên alcohol là

  1. A. Mạch carbon chứa nhiều nhánh nhất
  2. B. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa nhóm hydroxy
  3. C. Mạch carbon ngắn nhất
  4. D. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy

Câu 7. Trong nguyên tắc bốn đúng khi bón phân, yêu cầu bón vào giai đoạn cây cần và lúc thời tiết thuận lợi thuộc về nguyên tắc

  1. A. đúng loại
  2. B. đúng cách
  3. C. đúng lúc
  4. D. đúng liều

Câu 8. Cho methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}) tác dụng với sodium (Na\text{Na}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3ONa\text{CH}_3\text{ONa}
  2. B. C2H5ONa\text{C}_2\text{H}_5\text{ONa}
  3. C. C4H9ONa\text{C}_4\text{H}_9\text{ONa}
  4. D. C3H7ONa\text{C}_3\text{H}_7\text{ONa}

Câu 9. Trong phản ứng với nước bromine, một phân tử phenol thế mấy nguyên tử hydrogen của vòng

  1. A. Một nguyên tử, ở vị trí para
  2. B. Hai nguyên tử, ở hai vị trí ortho
  3. C. Ba nguyên tử, ở các vị trí ortho và para
  4. D. Sáu nguyên tử, thế hết vòng

Câu 10. Vì sao phenol có tính acid còn alcohol thì không?

  1. A. Vì phân tử phenol có nhiều nhóm OH-\text{OH} hơn alcohol
  2. B. Vì phenol có phân tử khối lớn hơn
  3. C. Vì vòng benzene đẩy electron về nhóm OH-\text{OH}, làm liên kết OH\text{O}-\text{H} phân cực hơn và hydrogen linh động hơn
  4. D. Vì phenol tan trong nước tốt hơn alcohol

Câu 11. Đun 2020 mol formic acid với ethanol dư, hiệu suất đạt 60%60\%. Số mol ethyl formate thu được là

  1. A. 20mol20\,\text{mol}
  2. B. 12mol12\,\text{mol}
  3. C. 60mol60\,\text{mol}
  4. D. 13mol13\,\text{mol}

Câu 12. Chất ammonium chloride (NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}) thuộc nhóm

  1. A. phân kali
  2. B. phân lân
  3. C. phân hữu cơ
  4. D. phân đạm

Câu 13. Từ 0,50{,}5 mol chất đầu, theo lí thuyết thu được tối đa 6565 g isoamyl acetate; thực tế chỉ thu được 5252 g. Hiệu suất của quy trình là

  1. A. 80%80\,\%
  2. B. 1%1\,\%
  3. C. 125%125\,\%
  4. D. 20%20\,\%

Câu 14. Vì sao trong y tế người ta dùng cồn 7070^\circ để sát trùng chứ không dùng cồn 9090^\circ?

  1. A. Vì cồn 9090^\circ không tan trong nước
  2. B. Vì cồn 9090^\circ quá loãng nên không diệt được vi khuẩn
  3. C. Vì cồn quá đặc làm protein bề mặt vi khuẩn đông tụ ngay, tạo lớp vỏ cản cồn thấm sâu vào trong
  4. D. Vì cồn 9090^\circ đắt hơn nhiều

Câu 15. Dụng cụ nhiệt kế trong bài tách tinh dầu dùng để

  1. A. Theo dõi nhiệt độ của hơi thoát ra khỏi bình chưng
  2. B. Chứa nguyên liệu và dẫn hơi sang ống sinh hàn
  3. C. Tách hai chất lỏng không trộn lẫn thành hai lớp riêng
  4. D. Làm nguội hơi để hơi ngưng tụ trở lại thành chất lỏng

Câu 16. Cho carboxylic acid tác dụng với NaHCO3\text{NaHCO}_3 thì

  1. A. Không có hiện tượng gì, giống phenol
  2. B. Có khí không màu thoát ra, chứng tỏ acid mạnh hơn carbonic acid
  3. C. Xuất hiện kết tủa trắng
  4. D. Dung dịch chuyển sang màu xanh lam

Câu 17. Đun nóng CH3CH2CH2CH2Cl\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Cl} (1-chlorobutane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  2. B. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  3. C. CH3CH2CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. CH3CH2CH2CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (butan-1-ol)

Câu 18. So với alcohol có phân tử khối tương đương, aldehyde và ketone có nhiệt độ sôi

  1. A. Thấp hơn, vì chúng không tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử với nhau
  2. B. Cao hơn, vì nhóm carbonyl phân cực mạnh hơn nhóm hydroxy
  3. C. Thấp hơn, vì phân tử aldehyde không phân cực
  4. D. Bằng nhau, vì cùng chứa oxygen

Câu 19. Đun nóng pentan-3-one (C2H5COC2H5\text{C}_2\text{H}_5\text{COC}_2\text{H}_5) với thuốc thử Tollens. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Dung dịch chuyển sang màu xanh lam đậm
  2. B. Không có hiện tượng gì
  3. C. Xuất hiện kết tủa Cu2O\text{Cu}_2\text{O} màu đỏ gạch
  4. D. Có lớp bạc sáng bám vào thành ống nghiệm

Câu 20. Trong bài thực hành điều chế xà phòng, thao tác lọc lấy phần chất rắn nổi lên rồi ép thành bánh nhằm mục đích

  1. A. Phản ứng xảy ra đều và tránh đun trực tiếp làm hỗn hợp cháy khét
  2. B. Xà phòng ít tan trong nước muối bão hoà nên tách ra và nổi lên trên
  3. C. Bù lượng nước đã bay hơi, giữ cho hỗn hợp không bị đặc lại
  4. D. Tách xà phòng ra khỏi glycerol và phần kiềm còn dư

Câu 21. Tác dụng nổi bật của phân xanh là

  1. A. Tận dụng phế thải nông nghiệp và cải tạo kết cấu đất
  2. B. Vừa cung cấp mùn vừa bổ sung vi sinh vật cho đất
  3. C. Làm giàu mùn và chống xói mòn đất
  4. D. Cung cấp đồng thời đạm, lân, kali và mùn cho đất

Câu 22. Khử 2-methylpropanal ((CH3)2CHCHO(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được

  1. A. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  2. B. C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH} (propan-1-ol)
  3. C. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  4. D. (CH3)2CHCH2OH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{CH}_2\text{OH} (2-methylpropan-1-ol)

Câu 23. Nguyên tố phosphorus (P\text{P}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?

  1. A. trung lượng
  2. B. đa lượng
  3. C. nguyên tố không cần cho cây trồng
  4. D. vi lượng

Câu 24. Trong công nghiệp, formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) được điều chế từ

  1. A. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  2. B. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  3. C. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  4. D. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)

Câu 25. Độ dinh dưỡng của diammonium hydrogenphosphate ((NH4)2HPO4(\text{NH}_4)_2\text{HPO}_4, M=132M = 132) bằng

  1. A. 46,7%46{,}7\,\%
  2. B. 46,2%46{,}2\,\%
  3. C. 71%71\,\%
  4. D. 53,8%53{,}8\,\%

Câu 26. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)
  2. B. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  3. C. C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH} (butan-1-ol)
  4. D. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)

Câu 27. Lấy 55 mol acetaldehyde làm thí nghiệm tráng bạc, hiệu suất đạt 40%40\%. Khối lượng bạc thu được là

  1. A. 216g216\,\text{g}
  2. B. 432g432\,\text{g}
  3. C. 4g4\,\text{g}
  4. D. 1080g1080\,\text{g}

Còn 4 câu nữa của đề số 3 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7740

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi bị dung dịch kiềm bắn vào da, việc bôi dung dịch acid loãng lên da để trung hoà kiềm là sai vì

  1. A. Hơi độc vẫn khuếch tán khắp phòng trước khi bay ra ngoài
  2. B. Nước gặp acid đặc toả nhiệt mạnh làm acid bắn ra xung quanh
  3. C. Dung môi nhẹ hơn nước nên nổi lên và làm đám cháy loang rộng
  4. D. Phản ứng trung hoà ngay trên da toả nhiệt và làm vết bỏng nặng thêm

Câu 2. Số đồng phân hợp chất carbonyl mạch hở ứng với công thức phân tử C3H6O\text{C}_3\text{H}_6\text{O}

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 77

Câu 3. Chất nào sau đây rất độc, chỉ vài chục mililít đã có thể gây mù hoặc tử vong?

  1. A. Methanol CH3OH\text{CH}_3\text{OH}
  2. B. Ethanol C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}
  3. C. Ethylene glycol trong nước làm mát
  4. D. Glycerol C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3

Câu 4. Muốn lấy chất hữu cơ ra khỏi dung dịch nước, nên chọn phương pháp

  1. A. sắc kí lớp mỏng
  2. B. kết tinh lại
  3. C. chiết lỏng – lỏng bằng dung môi hữu cơ
  4. D. chưng cất phân đoạn

Câu 5. Khử butan-2-one (CH3COC2H5\text{CH}_3\text{COC}_2\text{H}_5) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 6. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3CHClCH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3

  1. A. 2-chloropropane
  2. B. chloromethane
  3. C. 1-chloropropane
  4. D. chloroethane

Câu 7. Nguyên tố boron (B\text{B}) thuộc nhóm nguyên tố dinh dưỡng nào?

  1. A. vi lượng
  2. B. nguyên tố không cần cho cây trồng
  3. C. đa lượng
  4. D. trung lượng

Câu 8. Nhóm carboxyl COOH-\text{COOH} được tạo thành từ

  1. A. Hai nhóm carbonyl
  2. B. Một nhóm carbonyl và một nguyên tử hydrogen
  3. C. Một nhóm carbonyl >C=O>\text{C}=\text{O} và một nhóm hydroxy OH-\text{OH} trên cùng một nguyên tử carbon
  4. D. Hai nhóm hydroxy OH-\text{OH}

Câu 9. Trong công nghiệp, formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) được điều chế từ

  1. A. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})
  2. B. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  3. C. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  4. D. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 10. Trong công nghiệp, ammonium sulfate ((NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}
  2. B. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  3. C. Cho HNO3\text{HNO}_3 tác dụng với Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  4. D. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao

Câu 11. Cho acetic acid tác dụng với đồng(II) oxide CuO\text{CuO}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Có khí không màu thoát ra
  2. B. Chất rắn màu đen tan dần cho dung dịch màu xanh
  3. C. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  4. D. Phản ứng trung hoà, không có dấu hiệu nhìn thấy được

Câu 12. Đốt cháy hoàn toàn 22 mol alcohol no, đơn chức, mạch hở C9H20O\text{C}_{9}\text{H}_{20}\text{O}. Số mol O2\text{O}_2 cần dùng là

  1. A. 13,5mol13{,}5\,\text{mol}
  2. B. 18mol18\,\text{mol}
  3. C. 27mol27\,\text{mol}
  4. D. 20mol20\,\text{mol}

Câu 13. Một học sinh lắc mạnh ống nghiệm trong lúc tráng bạc cho phản ứng nhanh hơn. Nhận xét đúng là

  1. A. Thao tác này không ảnh hưởng gì tới kết quả thí nghiệm
  2. B. Thao tác này đúng và giúp thí nghiệm thành công hơn
  3. C. Thao tác này sai, lắc làm bạc kết thành bột đen, không thu được lớp gương
  4. D. Thao tác này đúng và giúp tiết kiệm thời gian mà không ảnh hưởng kết quả

Câu 14. Chất nào sau đây có thể tạo hai liên kết hydrogen cùng lúc với một phân tử cùng loại?

  1. A. C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH} (butan-1-ol)
  2. B. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  3. C. C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. C2H5COOH\text{C}_2\text{H}_5\text{COOH} (propionic acid)

Câu 15. Phân đơn là loại phân bón

  1. A. Chỉ bón được một lần trong vụ
  2. B. Chỉ cung cấp một nguyên tố dinh dưỡng chính
  3. C. Cung cấp cả ba nguyên tố đạm, lân, kali
  4. D. Chỉ dùng cho một loại cây trồng duy nhất

Câu 16. Cho phenol tác dụng với HNO3\text{HNO}_3 đặc (có H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc làm xúc tác). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))
  2. B. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  3. C. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)
  4. D. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)

Câu 17. Trong nhóm >C=O>\text{C}=\text{O}, nguyên tử carbon mang

  1. A. Điện tích dương nguyên vẹn như một ion
  2. B. Một phần điện tích âm
  3. C. Không mang điện tích nào vì liên kết không phân cực
  4. D. Một phần điện tích dương vì oxygen kéo electron về phía mình

Còn 14 câu nữa của đề số 4 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 2

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 7741

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Acetone được dùng phổ biến nhất với vai trò

  1. A. Chất bảo quản thực phẩm
  2. B. Dung môi tẩy rửa, ví dụ nước tẩy sơn móng tay
  3. C. Nhiên liệu chính cho động cơ ô tô
  4. D. Chất chống đông cho động cơ

Câu 2. Phân bón phức hợp khác phân bón hỗn hợp ở chỗ

  1. A. Phân hỗn hợp là phân hữu cơ còn phân phức hợp là phân vô cơ
  2. B. Phân phức hợp được tạo ra bằng phản ứng hoá học, còn phân hỗn hợp chỉ trộn cơ học các phân đơn
  3. C. Phân phức hợp chỉ trộn cơ học, còn phân hỗn hợp tạo bằng phản ứng hoá học
  4. D. Phân phức hợp chỉ có một nguyên tố dinh dưỡng

Câu 3. Cho 55 mol phenol tác dụng với nước bromine dư, hiệu suất đạt 80%80\%. Khối lượng kết tủa 2,4,6-tribromophenol (M=331M = 331 g/mol) thu được là

  1. A. 1324g1324\,\text{g}
  2. B. 470g470\,\text{g}
  3. C. 1655g1655\,\text{g}
  4. D. 4g4\,\text{g}

Câu 4. Tên thay thế của carboxylic acid có công thức cấu tạo C3H7COOH\text{C}_3\text{H}_7\text{COOH}

  1. A. ethanoic acid
  2. B. propanoic acid
  3. C. methanoic acid
  4. D. butanoic acid

Câu 5. Phần trăm khối lượng của oxygen trong acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}, M=44M = 44) bằng

  1. A. 53,3%53{,}3\,\%
  2. B. 63,6%63{,}6\,\%
  3. C. 16%16\,\%
  4. D. 36,4%36{,}4\,\%

Câu 6. Ảnh hưởng của vòng benzene tới nhóm hydroxy trong phân tử phenol thể hiện ở chỗ

  1. A. Làm nhóm OH-\text{OH} mất hẳn khả năng tạo liên kết hydrogen
  2. B. Làm liên kết OH\text{O}-\text{H} phân cực hơn nên phenol có tính acid
  3. C. Làm phân tử phenol trở thành base
  4. D. Làm nhóm OH-\text{OH} chuyển thành nhóm NH2-\text{NH}_2

Câu 7. Trong công nghiệp, superphosphate đơn (Ca(H2PO4)2\text{Ca}(\text{H}_2\text{PO}_4)_2) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho quặng phosphorite tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  2. B. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao
  3. C. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  4. D. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}

Câu 8. Chất halothane (C2HBrClF3\text{C}_2\text{HBrClF}_3) được dùng để

  1. A. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê
  2. B. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC
  3. C. Làm thuốc gây mê qua đường hô hấp
  4. D. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê

Câu 9. Thuỷ phân 20,320{,}3 g chitin (mắt xích C8H13NO5\text{C}_8\text{H}_{13}\text{NO}_5, M=203M = 203) trong dung dịch HCl\text{HCl} đặc với hiệu suất 100%100\%. Số mol glucosamine hydrochloride thu được là

  1. A. 0,1mol0{,}1\,\text{mol}
  2. B. 0,05mol0{,}05\,\text{mol}
  3. C. 0,3mol0{,}3\,\text{mol}
  4. D. 0,2mol0{,}2\,\text{mol}

Câu 10. Trong phản ứng khử hợp chất carbonyl, mạch carbon của phân tử

  1. A. Dài thêm một nguyên tử carbon
  2. B. Bị bẻ đôi thành hai mảnh
  3. C. Ngắn đi một nguyên tử carbon
  4. D. Không thay đổi, alcohol thu được có đúng số nguyên tử carbon như ban đầu

Câu 11. Độ tan trong nước của các carboxylic acid từ một tới bốn nguyên tử carbon là

  1. A. Chỉ tan khi đun nóng
  2. B. Gần như không tan
  3. C. Tan vô hạn
  4. D. Tan tốt trong nước lạnh nhưng không tan trong nước nóng

Câu 12. Chưng cất vỏ quả cam rồi để hỗn hợp ngưng tụ lắng trong phễu chiết. Biết tinh dầu cam có khối lượng riêng 0,840{,}84 g/mL, lớp tinh dầu sẽ

  1. A. chìm xuống lớp dưới
  2. B. bay hơi hết khỏi bình hứng
  3. C. nổi lên lớp trên
  4. D. tan hoàn toàn vào nước thành một lớp duy nhất

Câu 13. Trong tên gọi propan-2-ol, chữ số 22 cho biết

  1. A. Vị trí nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy
  2. B. Số nhóm hydroxy trong phân tử
  3. C. Bậc của alcohol
  4. D. Số nguyên tử carbon của mạch chính

Câu 14. Muốn tách hai chất lỏng tan lẫn nhau nhưng có nhiệt độ sôi khác nhau, nên chọn phương pháp

  1. A. chưng cất phân đoạn
  2. B. chiết lỏng – lỏng bằng dung môi hữu cơ
  3. C. kết tinh lại
  4. D. sắc kí lớp mỏng

Câu 15. Trong hai chất propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}) và glycerol (C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau
  2. B. propan-1-ol
  3. C. Không so sánh được nếu chưa biết khối lượng riêng
  4. D. glycerol

Câu 16. Lấy 99 mol acetaldehyde làm thí nghiệm tráng bạc, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng bạc thu được là

  1. A. 972g972\,\text{g}
  2. B. 1944g1944\,\text{g}
  3. C. 486g486\,\text{g}
  4. D. 9g9\,\text{g}

Còn 15 câu nữa của đề số 5 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Trong tệp có gì

  • Đề 1 Mã đề 7737 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 2 Mã đề 7738 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 3 Mã đề 7739 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 4 Mã đề 7740 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đề 5 Mã đề 7741 · 31 câu · 60 phút 4 trang
  • Đáp án Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 đề
  • Lời giải Giải chi tiết từng câu, tách theo từng đề

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 93 trang