taifilepro

Hóa học · Lớp 11 · Cuối học kì 1

Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Nửa trắc nghiệm, nửa tự luận TN 5 · TL 5

10 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 20 câu trắc nghiệm · 5 câu tự luận — 90 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 250 câu · 93 trang
  • Đề 1 Mã 8785 · 25 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 8786 · 25 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 8787 · 25 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 8788 · 25 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 8789 · 25 câu 4 tr
  • Đề 6 Mã 8790 · 25 câu 4 tr
  • Đề 7 Mã 8791 · 25 câu 4 tr
  • Đề 8 Mã 8792 · 25 câu 4 tr
  • Đề 9 Mã 8793 · 25 câu 4 tr
  • Đề 10 Mã 8794 · 25 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

24 / 93 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8785

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn một alcohol no, đơn chức, mạch hở thì thu được

  1. A. Số mol CO2\text{CO}_2 lớn hơn số mol H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. Số mol H2O\text{H}_2\text{O} lớn hơn số mol CO2\text{CO}_2
  3. C. Hai lượng bằng nhau
  4. D. Chỉ CO2\text{CO}_2 mà không có nước

Câu 2. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Quang hợp của cây xanh
  2. B. Nước biển bốc hơi
  3. C. Nhà máy nhiệt điện đốt than đá
  4. D. Máy điều hoà không khí chạy điện

Câu 3. Khí SO2\text{SO}_2 tan trong nước cho dung dịch

  1. A. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  2. B. H2SO3\text{H}_2\text{SO}_3 có môi trường acid
  3. C. NaOH\text{NaOH} có môi trường base
  4. D. trung tính vì SO2\text{SO}_2 không phản ứng với nước

Câu 4. Chất C10H8\text{C}_{10}\text{H}_8 (naphthalene) có thuộc dãy đồng đẳng benzene không?

  1. A. Không, vì trong phân tử không có nguyên tử carbon nào
  2. B. Có, vì mọi hydrocarbon đều thuộc dãy đồng đẳng benzene
  3. C. Không, vì phân tử không thoả điều kiện một vòng benzene với nhánh no
  4. D. Có, vì phân tử có vòng benzene và các nhánh đều no

Câu 5. Khi cần đun nóng dung dịch sulfuric acid trong phòng thí nghiệm, phải

  1. A. Hướng miệng ống nghiệm về phía mình để nhìn cho rõ
  2. B. Đậy kín miệng ống nghiệm trước khi đun
  3. C. Làm trong tủ hút và hướng miệng ống nghiệm về phía không có người
  4. D. Đun ngay trên bàn thí nghiệm cho tiện quan sát

Câu 6. Kim loại Cr\text{Cr} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
  2. B. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
  3. C. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  4. D. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào

Câu 7. Đun nóng CH3−CHBr−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)
  2. B. CH3−CH(OH)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)
  3. C. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  4. D. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)

Câu 8. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  1. A. CH2=CH−Cl\text{CH}_2=\text{CH}-\text{Cl} (vinyl chloride)
  2. B. CH2=CH−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (but-1-ene)
  3. C. CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2 (ethene)
  4. D. CH3−CH=CH−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (pent-2-ene)

Câu 9. Alkane mạch không nhánh có 66 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. methane
  2. B. ethane
  3. C. hexane
  4. D. propane

Câu 10. Để tinh chế muối ăn từ nước biển bằng cách cô rồi làm nguội, người ta dùng phương pháp

  1. A. sắc kí cột
  2. B. kết tinh
  3. C. chiết
  4. D. chưng cất

Câu 11. Cho cân bằng 2H2(g)+O2(g)⇌2H2O(g)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{H}_2\text{O}\left(g\right) có ΔrH=−484\Delta_r H = -484 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Nén hệ để tăng áp suất chung thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, tức chiều làm giảm số mol khí
  2. B. nghịch, tức chiều làm tăng số mol khí
  3. C. thuận, và giá trị KCK_C tăng lên
  4. D. không chuyển dịch vì áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng

Câu 12. Vì sao khi nhỏ thêm dung dịch FeCl3\text{FeCl}_3 thì với cân bằng Fe3++SCN−⇌[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} lại màu đỏ đậm lên?

  1. A. Thêm Fe3+\text{Fe}^{3+} thì cân bằng dịch theo chiều tiêu thụ nó
  2. B. Hạ nhiệt độ đẩy cân bằng về chiều toả nhiệt, tức về phía N2O4\text{N}_2\text{O}_4 không màu
  3. C. Chiều nghịch thu nhiệt nên tăng nhiệt độ đẩy cân bằng về phía NO2\text{NO}_2 có màu
  4. D. Thêm Cl−\text{Cl}^- thì cân bằng dịch theo chiều tiêu thụ nó

Câu 13. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch ZnSO4\text{ZnSO}_4 (zinc sulfate). Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan trong ammonia dư
  2. B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong ammonia dư
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu trắng keo, kết tủa không tan trong ammonia dư
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu trắng, sau đó kết tủa tan trong ammonia dư cho dung dịch trong suốt

Câu 14. Trong dung dịch K2S\text{K}_2\text{S}, ion nào bị thuỷ phân làm cho dung dịch có môi trường base?

  1. A. S2−\text{S}^{2-}
  2. B. H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. K+\text{K}^+
  4. D. Na+\text{Na}^+

Câu 15. Muối PbSO4\text{PbSO}_4 (lead(II) sulfate) được dùng để

  1. A. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  2. B. Diệt nấm cho cây trồng và xử lí nước hồ bơi
  3. C. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước
  4. D. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện

Câu 16. Khoáng vật thạch cao có công thức hoá học là

  1. A. BaSO4\text{BaSO}_4
  2. B. PbS\text{PbS}
  3. C. FeS2\text{FeS}_2
  4. D. CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}

Câu 17. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. pipette
  2. B. cốc có mỏ
  3. C. ống đong
  4. D. buret

Còn 8 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8786

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Thực hiện phản ứng 5SO2+2KMnO4+2H2O→K2SO4+2MnSO4+2H2SO45\text{SO}_2 + 2\text{KMnO}_4 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{K}_2\text{SO}_4 + 2\text{MnSO}_4 + 2\text{H}_2\text{SO}_4. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện chất rắn màu vàng
  2. B. Dung dịch thuốc tím mất màu
  3. C. Đây là bước then chốt trong dây chuyền sản xuất sulfuric acid
  4. D. Nước bromine màu vàng nâu bị mất màu

Câu 2. Công thức chung của dãy đồng đẳng benzene là

  1. A. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6} với n≥6n \ge 6
  2. B. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n} với n≥2n \ge 2
  3. C. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2} với n≥1n \ge 1
  4. D. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2} với n≥2n \ge 2

Câu 3. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkene là

  1. A. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  2. B. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  3. C. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  4. D. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}

Câu 4. Trong cùng một gốc hydrocarbon, nhiệt độ sôi của dẫn xuất halogen tăng dần theo thứ tự

  1. A. I<Br<Cl<F\text{I} < \text{Br} < \text{Cl} < \text{F}
  2. B. Cl<F<I<Br\text{Cl} < \text{F} < \text{I} < \text{Br}
  3. C. F<Cl<Br<I\text{F} < \text{Cl} < \text{Br} < \text{I}
  4. D. Không theo thứ tự nào cả

Câu 5. Cho cân bằng 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) có ΔrH=−114\Delta_r H = -114 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Thêm NO\text{NO} vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  2. B. không chuyển dịch vì KCK_C không đổi
  3. C. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm
  4. D. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo

Câu 6. Phản ứng 2SO2+O2⇌2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightleftharpoons 2\text{SO}_3 toả nhiệt và làm giảm số mol khí, nên để tăng hiệu suất nên

  1. A. Tăng nhiệt độ lên thật cao
  2. B. Giảm áp suất chung của hệ
  3. C. Lấy bớt oxygen ra khỏi hệ
  4. D. Tăng áp suất và dùng dư oxygen, đồng thời giữ nhiệt độ vừa phải

Câu 7. Nước chanh có pH 22, còn nước cam có pH 44. Nồng độ H+\text{H}^+ của nước chanh gấp bao nhiêu lần nước cam?

  1. A. 1000 laˆˋn1000\,\text{lần}
  2. B. 2 laˆˋn2\,\text{lần}
  3. C. 20 laˆˋn20\,\text{lần}
  4. D. 100 laˆˋn100\,\text{lần}

Câu 8. Phương pháp kết tinh dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau của các chất trong hỗn hợp lỏng
  2. B. Dựa vào độ hoà tan khác nhau của các chất trong hai dung môi không trộn lẫn vào nhau
  3. C. Dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ
  4. D. Dựa vào khả năng hấp phụ khác nhau của các chất trên pha tĩnh và khả năng hoà tan khác nhau trong pha động

Câu 9. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
  2. B. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
  3. C. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
  4. D. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước

Câu 10. Alcohol (CH3)2CH−OH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{OH} (propan-2-ol) thuộc bậc

  1. A. 22
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 33

Câu 11. Tên thay thế của dẫn xuất halogen có công thức cấu tạo CH3−Cl\text{CH}_3-\text{Cl} là

  1. A. chloromethane
  2. B. 2-chloropropane
  3. C. chloroethane
  4. D. 1-chloropropane

Câu 12. Ứng với công thức phân tử C4H8\text{C}_4\text{H}_8, tổng số đồng phân mạch hở kể cả đồng phân hình học là

  1. A. 55
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 13. Nhóm chức đặc trưng của hợp chất thuộc loại amine là

  1. A. −CHO-\text{CHO}
  2. B. −OH-\text{OH}
  3. C. −NH2-\text{NH}_2
  4. D. −O−-\text{O}-

Câu 14. Vì sao một phân tử CFC lại phá huỷ được rất nhiều phân tử ozone?

  1. A. Vì CFC hoà tan hết tầng ozone như một dung môi
  2. B. Vì CFC làm nhiệt độ tầng bình lưu tăng vọt
  3. C. Vì mỗi phân tử CFC chứa hàng nghìn nguyên tử chlorine
  4. D. Vì gốc Cl\text{Cl} sinh ra tham gia chuỗi phản ứng dây chuyền rồi được tái tạo

Câu 15. Cấu tạo hoá học của một phân tử là

  1. A. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
  2. B. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
  3. C. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố
  4. D. Khối lượng của phân tử

Câu 16. Trong phản ứng 2NH3+3CuO→t∘N2+3Cu+3H2O2\text{NH}_3 + 3\text{CuO} \xrightarrow{t^\circ} \text{N}_2 + 3\text{Cu} + 3\text{H}_2\text{O}, ammonia thể hiện tính khử vì

  1. A. ammonia không đổi số oxi hoá trong phản ứng
  2. B. số oxi hoá của nitrogen tăng từ −3-3 lên 00
  3. C. ammonia nhận proton của CuO\text{CuO}
  4. D. số oxi hoá của nitrogen giảm từ 00 xuống −3-3

Câu 17. Trên phổ hồng ngoại, mỗi tín hiệu hấp thụ hiện ra dưới dạng

  1. A. Một vùng tô đậm kín cả phổ
  2. B. Một đỉnh chúc xuống trên đường nền độ truyền qua
  3. C. Một đỉnh nhô lên khỏi trục hoành
  4. D. Một vạch thẳng đứng không có bề rộng

Còn 8 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8787

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ở điều kiện thường, sulfur là

  1. A. chất khí không màu
  2. B. chất rắn màu vàng
  3. C. chất rắn màu đen ánh kim
  4. D. chất lỏng màu nâu đỏ

Câu 2. Ở điều kiện thường, dichloromethane (CH2Cl2\text{CH}_2\text{Cl}_2, sôi ở 40 ∘C40\ ^\circ\text{C}) ở thể

  1. A. lỏng
  2. B. rắn
  3. C. khí
  4. D. vừa khí vừa lỏng cùng lúc

Câu 3. Cho phenol tác dụng với HNO3\text{HNO}_3 đặc (có H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc làm xúc tác). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C6H2Br3OH\text{C}_6\text{H}_2\text{Br}_3\text{OH} (2,4,6-tribromophenol)
  2. B. C6H5ONa\text{C}_6\text{H}_5\text{ONa} (sodium phenolate)
  3. C. C6H2(NO2)3OH\text{C}_6\text{H}_2(\text{NO}_2)_3\text{OH} (2,4,6-trinitrophenol (acid picric))
  4. D. C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene)

Câu 4. Những chất đồng phân của nhau là những chất

  1. A. Hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2\text{CH}_2
  2. B. Có cùng công thức phân tử nhưng khác cấu tạo hoá học
  3. C. Có cùng công thức cấu tạo nhưng khác công thức phân tử
  4. D. Có tính chất hoá học hoàn toàn giống nhau

Câu 5. Vòng benzene đã mang sẵn nhóm −OH-\text{OH}. Nhóm thế mới sẽ ưu tiên vào vị trí

  1. A. cả ba vị trí với xác suất như nhau
  2. B. ortho và para
  3. C. chỉ vị trí ortho
  4. D. meta

Câu 6. Cho 66 mol methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}) tác dụng hết với Na\text{Na} dư. Số mol khí H2\text{H}_2 thoát ra là

  1. A. 2,5 mol2{,}5\,\text{mol}
  2. B. 3 mol3\,\text{mol}
  3. C. 6 mol6\,\text{mol}
  4. D. 3,5 mol3{,}5\,\text{mol}

Câu 7. Hoà 7070 mL ethanol nguyên chất vào nước, thu được 100100 mL dung dịch. Độ rượu của dung dịch bằng

  1. A. 142{,}9\,^\circ
  2. B. 30\,^\circ
  3. C. 70\,^\circ
  4. D. 71\,^\circ

Câu 8. Vì sao H2O\text{H}_2\text{O} được gọi là chất lưỡng tính?

  1. A. Vì nó phân li ra cả H+\text{H}^+ và OH−\text{OH}^- cùng lúc
  2. B. Vì nó không phản ứng với acid cũng không phản ứng với base
  3. C. Vì nó vừa tan trong nước vừa tan trong dầu
  4. D. Vì nó vừa cho được proton vừa nhận được proton, tuỳ chất phản ứng cùng

Câu 9. Phenol được dùng làm nguyên liệu cho phẩm nhuộm, cụ thể là để

  1. A. Làm chất dẻo, keo dán và vật liệu cách điện
  2. B. Qua salicylic acid để tổng hợp aspirin
  3. C. Làm nguyên liệu cho nhựa polycarbonate và nhựa epoxy
  4. D. Làm nguyên liệu cho công nghiệp phẩm nhuộm

Câu 10. Đun nóng CH3−CH2−CH2−CH2Cl\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Cl} (1-chlorobutane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3−CH2−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (butan-1-ol)
  2. B. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  3. C. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  4. D. CH3−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)

Câu 11. Nung 1212 mol Mg(NO3)2\text{Mg}(\text{NO}_3)_2 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2Mg(NO3)2→t∘2MgO+4NO2+O22\text{Mg}(\text{NO}_3)_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{MgO} + 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là

  1. A. 4 mol4\,\text{mol}
  2. B. 12 mol12\,\text{mol}
  3. C. 24 mol24\,\text{mol}
  4. D. 6 mol6\,\text{mol}

Câu 12. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố carbon (C\text{C}) có hoá trị

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 33
  4. D. 22

Câu 13. Dung dịch HI\text{HI} nồng độ 0,10{,}1 M có pH bằng

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 77
  4. D. 1313

Câu 14. Điểm tương đương trong phép chuẩn độ acid - base là thời điểm

  1. A. buret vừa hết dung dịch chuẩn
  2. B. chất chỉ thị bắt đầu được nhỏ vào bình tam giác
  3. C. acid và base phản ứng vừa đủ với nhau
  4. D. dung dịch trong bình tam giác bắt đầu sôi

Câu 15. Trong phòng thí nghiệm, phễu chiết được dùng để

  1. A. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
  2. B. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
  3. C. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh
  4. D. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn

Câu 16. Nhóm chức là

  1. A. Nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử gây ra những tính chất hoá học đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ
  2. B. Nhóm nguyên tử luôn có mặt trong mọi hợp chất hữu cơ
  3. C. Số nguyên tử carbon có trong phân tử
  4. D. Phần mạch carbon của phân tử hợp chất hữu cơ

Còn 9 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8788

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức, mạch hở là

  1. A. CnH2n+2O\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O}
  2. B. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  3. C. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  4. D. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}

Câu 2. Phản ứng điều chế CaC2\text{CaC}_2 trong công nghiệp có phương trình

  1. A. CaC2+2H2O→C2H2↑+Ca(OH)2\text{CaC}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{C}_2\text{H}_2 \uparrow + \text{Ca}(\text{OH})_2
  2. B. 2CH4→1500 ∘CC2H2+3H22\text{CH}_4 \xrightarrow{1500\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_2 + 3\text{H}_2
  3. C. CaO+3C→2000 ∘CCaC2+CO\text{CaO} + 3\text{C} \xrightarrow{2000\ ^\circ\text{C}} \text{CaC}_2 + \text{CO}
  4. D. C2H5OH→H2SO4 đặc, 170 ∘CC2H4↑+H2O\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc},\ 170\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_4 \uparrow + \text{H}_2\text{O}

Câu 3. Cho 44 mol benzene phản ứng tạo nitrobenzene (C6H5NO2\text{C}_6\text{H}_5\text{NO}_2) với hiệu suất 75%75\%. Khối lượng sản phẩm thu được là

  1. A. 492 g492\,\text{g}
  2. B. 3 g3\,\text{g}
  3. C. 312 g312\,\text{g}
  4. D. 369 g369\,\text{g}

Câu 4. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -78\,^\circ\text{C}
  2. B. -196\,^\circ\text{C}
  3. C. -100\,^\circ\text{C}
  4. D. 0\,^\circ\text{C}

Câu 5. Phương pháp điều chế ethanol trong công nghiệp đi từ dầu mỏ là

  1. A. Hydrate hoá ethylene với xúc tác H3PO4\text{H}_3\text{PO}_4
  2. B. Oxi hoá methane bằng O2\text{O}_2
  3. C. Lên men tinh bột
  4. D. Cho ethane tác dụng với nước

Câu 6. Ở điều kiện thường, chloroform (CHCl3\text{CHCl}_3, sôi ở 61,2 ∘C61{,}2\ ^\circ\text{C}) ở thể

  1. A. vừa khí vừa lỏng cùng lúc
  2. B. lỏng
  3. C. rắn
  4. D. khí

Câu 7. Chất C7H8\text{C}_7\text{H}_8 (toluene) thuộc loại

  1. A. alkane
  2. B. alkene
  3. C. alkyne
  4. D. arene

Câu 8. Công thức cấu tạo đầy đủ của một hợp chất hữu cơ là công thức

  1. A. Cho biết tỉ lệ tối giản số nguyên tử
  2. B. Chỉ cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố
  3. C. Vẽ mọi liên kết bằng gạch nối, kể cả liên kết C−H\text{C}-\text{H}
  4. D. Chỉ vẽ liên kết giữa các nguyên tử carbon

Câu 9. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo CH2=CH−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. but-2-ene
  2. B. but-1-ene
  3. C. ethene
  4. D. propene

Câu 10. Chuẩn độ 1010 mL dung dịch HNO3\text{HNO}_3 0,50{,}5 M bằng dung dịch Ba(OH)2\text{Ba}(\text{OH})_2 0,50{,}5 M. Thể tích dung dịch chuẩn cần dùng để tới điểm tương đương bằng

  1. A. 10 mL10\,\text{mL}
  2. B. 20 mL20\,\text{mL}
  3. C. 2,5 mL2{,}5\,\text{mL}
  4. D. 5 mL5\,\text{mL}

Câu 11. Nước cất có pH 77, còn nước biển có pH 88. Nồng độ H+\text{H}^+ của nước cất gấp bao nhiêu lần nước biển?

  1. A. 10 laˆˋn10\,\text{lần}
  2. B. 1 laˆˋn1\,\text{lần}
  3. C. 100 laˆˋn100\,\text{lần}
  4. D. 11 laˆˋn11\,\text{lần}

Câu 12. Trong công nghiệp, styrene (C8H8\text{C}_8\text{H}_8) được dùng để

  1. A. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  2. B. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  3. C. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S
  4. D. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT

Câu 13. Đun nóng CH3−CH2−CH2−CH2Cl\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Cl} (1-chlorobutane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3−CH2−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (butan-1-ol)
  2. B. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  3. C. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  4. D. CH3−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)

Câu 14. Biện pháp nào sau đây làm giảm phát thải khi dùng nhiên liệu alkane?

  1. A. Đốt nhiên liệu trong điều kiện thiếu oxygen
  2. B. Tăng lượng nhiên liệu đốt để cháy kiệt hơn
  3. C. Chuyển sang phương tiện chạy điện và nâng hiệu suất động cơ
  4. D. Nâng cao ống xả của phương tiện

Câu 15. Phân tích một hợp chất hữu cơ thu được 92,31%92{,}31\% carbon, 7,69%7{,}69\% hydrogen về khối lượng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất là

  1. A. CH\text{CH}
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. CH3\text{CH}_3
  4. D. CH2\text{CH}_2

Câu 16. Sulfuric acid dây vào da tay khi đang làm thí nghiệm. Cách xử lí đúng là

  1. A. Bôi ngay thuốc mỡ lên chỗ dây acid
  2. B. Rửa ngay dưới vòi nước sạch chảy liên tục ít nhất 1515 phút rồi tới cơ sở y tế
  3. C. Lau khô bằng khăn rồi băng kín lại
  4. D. Ngâm tay vào dung dịch kiềm đặc để trung hoà acid

Câu 17. Cho propylene (CH2=CH−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3) tác dụng với H2O\text{H}_2\text{O}. Sản phẩm chính là

  1. A. CH3−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)
  2. B. CH3−CHBr−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)
  3. C. CH3−CH(OH)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)
  4. D. CH3−CHCl−CH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)

Câu 18. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  2. B. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base
  4. D. đổi màu theo pH của dung dịch

Câu 19. Trong phân tử H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4, sulfur có số oxi hoá

  1. A. +4+4
  2. B. +6+6, cao nhất của sulfur
  3. C. −2-2
  4. D. 00

Câu 20. Đốt cháy hoàn toàn 11 mol methane (CH4\text{CH}_4), biết nhiệt cháy của nó bằng 890890 kJ/mol. Nhiệt lượng toả ra là

  1. A. 890 kJ890\,\text{kJ}
  2. B. 891 kJ891\,\text{kJ}
  3. C. 1 kJ1\,\text{kJ}
  4. D. 1780 kJ1780\,\text{kJ}

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Trên phổ khối lượng của CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng bao nhiêu?

Câu 22. Tính khối lượng của 1919 mol khí ammonia NH3\text{NH}_3.

Câu 23. Hoà tan H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 vào nước được dung dịch nồng độ 0,450{,}45 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: H2SO4→2H++SO42−\text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow 2\text{H}^+ + \text{SO}_4^{2-}. Tính nồng độ ion SO42−\text{SO}_4^{2-} trong dung dịch.

Câu 24. Xác định số oxi hoá của nitrogen trong phân tử HNO3\text{HNO}_3.

Còn 1 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8789

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch HCl\text{HCl} nồng độ 0,010{,}01 M có pH bằng

  1. A. 22
  2. B. 77
  3. C. 33
  4. D. 1212

Câu 2. Muối CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O} (thạch cao sống) được dùng để

  1. A. Diệt nấm cho cây trồng và xử lí nước hồ bơi
  2. B. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  3. C. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
  4. D. Làm phân kali cho cây trồng

Câu 3. Mạch chính khi gọi tên alcohol là

  1. A. Mạch carbon chứa nhiều nhánh nhất
  2. B. Mạch carbon ngắn nhất
  3. C. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa nhóm hydroxy
  4. D. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy

Câu 4. Nung nóng Ca(NO3)2\text{Ca}(\text{NO}_3)_2 (calcium nitrate) tới khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là

  1. A. CuO\text{CuO}
  2. B. NaNO2\text{NaNO}_2
  3. C. CaO\text{CaO}
  4. D. KNO2\text{KNO}_2

Câu 5. Công thức cấu tạo đầy đủ của ethanol (CH3−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{OH}) có tất cả bao nhiêu gạch nối?

  1. A. 3 lieˆn keˆˊt3\,\text{liên kết}
  2. B. 5 lieˆn keˆˊt5\,\text{liên kết}
  3. C. 8 lieˆn keˆˊt8\,\text{liên kết}
  4. D. 6 lieˆn keˆˊt6\,\text{liên kết}

Câu 6. Mẫu nước thải của một nhà máy có [H+]=10−8\left[\text{H}^+\right] = 10^{-8} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 88
  2. B. 1414
  3. C. 77
  4. D. 66

Câu 7. Khoáng vật chalcopyrite có công thức hoá học là

  1. A. CuFeS2\text{CuFeS}_2
  2. B. CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  3. C. BaSO4\text{BaSO}_4
  4. D. FeS2\text{FeS}_2

Câu 8. Điểm tương đương trong phép chuẩn độ acid - base là thời điểm

  1. A. dung dịch trong bình tam giác bắt đầu sôi
  2. B. acid và base phản ứng vừa đủ với nhau
  3. C. chất chỉ thị bắt đầu được nhỏ vào bình tam giác
  4. D. buret vừa hết dung dịch chuẩn

Câu 9. Nung nóng NH4NO2\text{NH}_4\text{NO}_2 (ammonium nitrite) tới khi phản ứng hoàn toàn. Sản phẩm thu được là

  1. A. NH3+NH4HSO4\text{NH}_3 + \text{NH}_4\text{HSO}_4
  2. B. N2O+2H2O\text{N}_2\text{O} + 2\text{H}_2\text{O}
  3. C. NH3+HCl\text{NH}_3 + \text{HCl}
  4. D. N2+2H2O\text{N}_2 + 2\text{H}_2\text{O}

Câu 10. Đốt cháy hoàn toàn một alcohol no, đơn chức, mạch hở thì thu được

  1. A. Số mol CO2\text{CO}_2 lớn hơn số mol H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. Hai lượng bằng nhau
  3. C. Chỉ CO2\text{CO}_2 mà không có nước
  4. D. Số mol H2O\text{H}_2\text{O} lớn hơn số mol CO2\text{CO}_2

Câu 11. Phản ứng tổng hợp ammonia toả nhiệt, vậy vì sao nhà máy vẫn chạy ở khoảng 450 ∘C450\ ^\circ\text{C} chứ không hạ nhiệt độ xuống thật thấp?

  1. A. Vì ở nhiệt độ thấp cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
  2. B. Vì xúc tác sắt chỉ hoạt động khi nhiệt độ trên 1000 ∘C1000\ ^\circ\text{C}
  3. C. Vì ở nhiệt độ thấp phản ứng xảy ra quá chậm, dù hiệu suất cân bằng có cao hơn
  4. D. Vì nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất cân bằng của phản ứng

Câu 12. Một nhà máy đốt hết 100100 kg than có chứa 2%2\% lưu huỳnh về khối lượng. Coi toàn bộ lưu huỳnh cháy thành SO2\text{SO}_2, khối lượng SO2\text{SO}_2 sinh ra bằng

  1. A. 100 kg100\,\text{kg}
  2. B. 1 kg1\,\text{kg}
  3. C. 2 kg2\,\text{kg}
  4. D. 4 kg4\,\text{kg}

Câu 13. Cho cân bằng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [PCl5]=0,9\left[\text{PCl}_5\right] = 0{,}9, [PCl3]=0,6\left[\text{PCl}_3\right] = 0{,}6, [Cl2]=0,7\left[\text{Cl}_2\right] = 0{,}7 (nồng độ tính theo mol/L). Biết KC=0,47K_C = 0{,}47, có thể kết luận

  1. A. phản ứng không xảy ra
  2. B. phản ứng thuận xảy ra hoàn toàn
  3. C. cân bằng lệch về phía chất đầu
  4. D. cân bằng lệch về phía sản phẩm

Câu 14. Tỉ lệ mol trong phản ứng giữa glycerol và Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 là

  1. A. Hai mol glycerol hoà tan một mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2
  2. B. Một mol glycerol hoà tan hai mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2
  3. C. Ba mol glycerol hoà tan một mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2
  4. D. Một mol glycerol hoà tan một mol Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2

Câu 15. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Quang hợp của cây xanh
  2. B. Lò nung xi măng và lò luyện thép
  3. C. Hoà tan muối ăn vào nước
  4. D. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường

Câu 16. Trong phân tử H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4, sulfur có số oxi hoá

  1. A. +4+4
  2. B. −2-2
  3. C. +6+6, cao nhất của sulfur
  4. D. 00

Câu 17. Để tách xăng, dầu hoả, dầu diesel ra khỏi dầu mỏ, người ta dùng phương pháp

  1. A. kết tinh
  2. B. chưng cất
  3. C. sắc kí cột
  4. D. chiết

Câu 18. Đang làm việc mà ngửi thấy mùi hắc, cay xộc lên từ khu vực đựng acid thì

  1. A. Ngừng thí nghiệm, mở thông gió và báo ngay cho giáo viên phụ trách
  2. B. Ghé lại gần ngửi kĩ xem mùi phát ra từ đâu
  3. C. Đóng kín cửa phòng lại cho mùi khỏi lan ra ngoài
  4. D. Cứ tiếp tục làm cho xong rồi hãy báo

Câu 19. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  2. B. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  3. C. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  4. D. số oxi hoá −3-3 của nitrogen

Câu 20. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. đổi màu theo pH của dung dịch
  2. B. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base
  4. D. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Tính phần trăm khối lượng của carbon trong cumene (C9H12\text{C}_9\text{H}_{12}).

Câu 22. Cho 55 mol acetylene (CH≡CH\text{CH} \equiv \text{CH}) phản ứng hết với nước bromine. Tính số mol Br2\text{Br}_2 đã phản ứng.

Câu 23. Đốt cháy hoàn toàn 22 mol alkane C4H10\text{C}_{4}\text{H}_{10}. Tính số mol CO2\text{CO}_2 thu được.

Còn 2 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8790

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chất CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol) chứa nhóm chức nào sau đây?

  1. A. −O−-\text{O}-, ứng với ether
  2. B. −OH-\text{OH}, ứng với phenol
  3. C. −CHO-\text{CHO}, ứng với aldehyde
  4. D. −OH-\text{OH}, ứng với alcohol

Câu 2. Theo thuyết Brønsted - Lowry, HSO4−\text{HSO}_4^- đóng vai trò acid vì nó

  1. A. cho proton H+\text{H}^+
  2. B. phân li ra ion OH−\text{OH}^-
  3. C. nhận thêm electron
  4. D. nhận proton H+\text{H}^+

Câu 3. Khi đốt cháy, phần lớn hợp chất hữu cơ

  1. A. Cháy được và cho CO2\text{CO}_2 cùng hơi nước
  2. B. Không cháy trong mọi điều kiện
  3. C. Chỉ cho CO2\text{CO}_2 mà không sinh nước
  4. D. Cho sản phẩm duy nhất là muội than

Câu 4. Muối Al2(SO4)3\text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 (aluminium sulfate) được dùng để

  1. A. Làm phân đạm sunfat cho cây trồng
  2. B. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước
  3. C. Dùng trong y học và ngâm chân thư giãn
  4. D. Làm phân kali cho cây trồng

Câu 5. Cân bằng SO2Cl2(g)⇌SO2(g)+Cl2(g)\text{SO}_2\text{Cl}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{SO}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, bất kể tác động là gì
  2. B. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  3. C. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  4. D. làm tăng tác động bên ngoài ấy

Câu 6. Trong phản ứng 5SO2+2KMnO4+2H2O→K2SO4+2MnSO4+2H2SO45\text{SO}_2 + 2\text{KMnO}_4 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{K}_2\text{SO}_4 + 2\text{MnSO}_4 + 2\text{H}_2\text{SO}_4, sulfur dioxide đóng vai trò

  1. A. chất oxi hoá
  2. B. chất chỉ thị màu
  3. C. chất khử
  4. D. chất xúc tác

Câu 7. Cho phenol tác dụng với HNO3\text{HNO}_3 đặc. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Tạo kết tủa màu vàng
  2. B. Có khí không màu thoát ra
  3. C. Nước bromine mất màu và xuất hiện kết tủa trắng
  4. D. Phenol vốn ít tan nay tan hết cho dung dịch trong suốt

Câu 8. Chuẩn độ 2020 mL dung dịch HCl\text{HCl} chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,20{,}2 M với chất chỉ thị phenolphthalein. Thể tích dung dịch NaOH\text{NaOH} đọc được ở ba lần: lần 1: 22,122{,}1 mL, lần 2: 22,122{,}1 mL, lần 3: 21,821{,}8 mL. Nồng độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng

  1. A. 0,44 M0{,}44\,\text{M}
  2. B. 0,22 M0{,}22\,\text{M}
  3. C. 0,2 M0{,}2\,\text{M}
  4. D. 0,18 M0{,}18\,\text{M}

Câu 9. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

  1. A. CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2
  2. B. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  3. C. CO\text{CO}
  4. D. CO2\text{CO}_2

Câu 10. Dung dịch HI\text{HI} nồng độ 0,010{,}01 M có nồng độ ion H+\text{H}^+ bằng

  1. A. 10−710^{-7} M
  2. B. 22 M
  3. C. 10−1210^{-12} M
  4. D. 10−210^{-2} M

Câu 11. Oxide nào sau đây là chất rắn, là anhydride của HNO3\text{HNO}_3?

  1. A. NO2\text{NO}_2 (nitrogen dioxide)
  2. B. N2O5\text{N}_2\text{O}_5 (dinitrogen pentoxide)
  3. C. N2O3\text{N}_2\text{O}_3 (dinitrogen trioxide)
  4. D. N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide)

Câu 12. Cộng H2O\text{H}_2\text{O} vào propylene có xúc tác acid, sản phẩm chính là

  1. A. Acetone
  2. B. Propan-1-ol
  3. C. Propane
  4. D. Propan-2-ol

Câu 13. Khi phân tử có nhiều nhánh giống nhau, người ta dùng

  1. A. Cách viết lặp lại tên nhánh nhiều lần
  2. B. Tiền tố di, tri, tetra trước tên nhánh
  3. C. Tiền tố mono, bi, ter
  4. D. Cách bỏ bớt chỉ một nhánh cho gọn

Câu 14. Cho 44 mol Fe\text{Fe} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc theo phương trình 2Fe+6H2SO4 (đặc)→Fe2(SO4)3+3SO2↑+6H2O2\text{Fe} + 6\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{Fe}_2(\text{SO}_4)_3 + 3\text{SO}_2 \uparrow + 6\text{H}_2\text{O}. Số mol khí SO2\text{SO}_2 thoát ra là

  1. A. 6 mol6\,\text{mol}
  2. B. 3 mol3\,\text{mol}
  3. C. 4 mol4\,\text{mol}
  4. D. 12 mol12\,\text{mol}

Câu 15. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch Fe(NO3)3\text{Fe}(\text{NO}_3)_3 (iron(III) nitrate). Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu trắng xanh, kết tủa không tan trong ammonia dư
  2. B. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan trong ammonia dư
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong ammonia dư
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu trắng keo, kết tủa không tan trong ammonia dư

Câu 16. Công thức đơn giản nhất của C6H14\text{C}_6\text{H}_{14} (hexane) là

  1. A. CH\text{CH}
  2. B. CH2O\text{CH}_2\text{O}
  3. C. C3H7\text{C}_3\text{H}_7
  4. D. C6H14\text{C}_6\text{H}_{14}

Câu 17. Công thức cấu tạo đầy đủ của chloromethane (CH3−Cl\text{CH}_3-\text{Cl}) có tất cả bao nhiêu gạch nối?

  1. A. 5 lieˆn keˆˊt5\,\text{liên kết}
  2. B. 3 lieˆn keˆˊt3\,\text{liên kết}
  3. C. 4 lieˆn keˆˊt4\,\text{liên kết}
  4. D. 1 lieˆn keˆˊt1\,\text{liên kết}

Câu 18. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố hydrogen (H\text{H}) có hoá trị

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 19. Cho cân bằng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [SO2]=0,6\left[\text{SO}_2\right] = 0{,}6, [O2]=0,5\left[\text{O}_2\right] = 0{,}5, [SO3]=0,9\left[\text{SO}_3\right] = 0{,}9 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng

  1. A. 99
  2. B. 22
  3. C. 4,54{,}5
  4. D. 0,220{,}22

Câu 20. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
  2. B. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
  3. C. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
  4. D. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Trên phổ khối lượng của C4H9Br\text{C}_4\text{H}_9\text{Br} (1-bromobutane), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng bao nhiêu?

Câu 22. Hoà tan Ba(OH)2\text{Ba}\left(\text{OH}\right)_2 vào nước được dung dịch nồng độ 0,50{,}5 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: Ba(OH)2→Ba2++2OH−\text{Ba}\left(\text{OH}\right)_2 \rightarrow \text{Ba}^{2+} + 2\text{OH}^-. Tính nồng độ ion OH−\text{OH}^- trong dung dịch.

Câu 23. Nhiệt độ sôi của propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}) bằng bao nhiêu độ C? (làm tròn đến hàng đơn vị).

Câu 24. Cho cân bằng N2O4(g)⇌2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) có ΔrH=57\Delta_r H = 57 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Số mol khí ở vế phải ít hơn hay nhiều hơn vế trái bao nhiêu mol?

Còn 1 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8791

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Đun nóng butan-2-ol (CH3−CH(OH)−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3) với CuO\text{CuO}. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO} (acetaldehyde)
  2. B. HCHO\text{HCHO} (formaldehyde)
  3. C. CH3−CH2−CHO\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CHO} (propanal)
  4. D. CH3−CO−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-one)

Câu 2. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{C}(\text{CH}_3)-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. but-1-ene
  2. B. 2-methylbut-1-ene
  3. C. ethene
  4. D. propene

Câu 3. Nung nóng NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} (ammonium chloride) tới khi phản ứng hoàn toàn. Sản phẩm thu được là

  1. A. NH3+CO2+H2O\text{NH}_3 + \text{CO}_2 + \text{H}_2\text{O}
  2. B. NH3+HCl\text{NH}_3 + \text{HCl}
  3. C. NH3+NH4HSO4\text{NH}_3 + \text{NH}_4\text{HSO}_4
  4. D. N2O+2H2O\text{N}_2\text{O} + 2\text{H}_2\text{O}

Câu 4. Khoáng vật galena có công thức hoá học là

  1. A. PbS\text{PbS}
  2. B. FeS2\text{FeS}_2
  3. C. CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  4. D. BaSO4\text{BaSO}_4

Câu 5. Cho but-1-ene (CH2=CH−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3) tác dụng với H2O\text{H}_2\text{O}. Sản phẩm chính là

  1. A. CH3−CH(OH)−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-ol)
  2. B. CH3−CHBr−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)
  3. C. HOCH2−CH2−CH2−CH3\text{HOCH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-1-ol)
  4. D. CH3−CHCl−CH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)

Câu 6. Alkane tan trong nước ở mức

  1. A. Gần như không tan
  2. B. Tan tốt hơn trong nước lạnh so với nước nóng
  3. C. Tan tốt nhờ tạo liên kết hydrogen với nước
  4. D. Tan vô hạn

Câu 7. Đun nóng dẫn xuất halogen với dung dịch kiềm trong nước thì xảy ra

  1. A. Phản ứng trùng hợp, thu được polymer
  2. B. Phản ứng tách hydrogen halide, thu được alkene
  3. C. Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm hydroxy, thu được alcohol
  4. D. Phản ứng cộng, thu được alkane

Câu 8. Theo thuyết Brønsted - Lowry, CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} đóng vai trò acid vì nó

  1. A. nhận proton H+\text{H}^+
  2. B. nhận thêm electron
  3. C. phân li ra ion OH−\text{OH}^-
  4. D. cho proton H+\text{H}^+

Câu 9. Điểm tương đương trong phép chuẩn độ acid - base là thời điểm

  1. A. acid và base phản ứng vừa đủ với nhau
  2. B. chất chỉ thị bắt đầu được nhỏ vào bình tam giác
  3. C. buret vừa hết dung dịch chuẩn
  4. D. dung dịch trong bình tam giác bắt đầu sôi

Câu 10. Cho cân bằng H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[NO2]2[N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}
  2. B. KC=[H2][I2][HI]2K_C = \dfrac{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}{\left[\text{HI}\right]^{2}}
  3. C. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  4. D. KC=[HI][H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}

Câu 11. Cho cân bằng CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightleftharpoons \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) có ΔrH=178\Delta_r H = 178 kJ; vế trái có 00 mol khí, vế phải có 11 mol khí. Thêm CaCO3\text{CaCO}_3 vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  2. B. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm
  3. C. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo
  4. D. không chuyển dịch, vì đó là chất rắn tinh khiết

Câu 12. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C5H11OH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{OH} (pentan-1-ol)
  2. B. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  3. C. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  4. D. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)

Câu 13. Vì sao dung dịch HNO3\text{HNO}_3 để lâu ngoài ánh sáng lại ngả màu vàng?

  1. A. Vì HNO3\text{HNO}_3 bay hơi hết chỉ còn lại tạp chất
  2. B. Vì HNO3\text{HNO}_3 phản ứng với thuỷ tinh của lọ đựng
  3. C. Vì HNO3\text{HNO}_3 phân huỷ sinh NO2\text{NO}_2, khí này tan trở lại vào dung dịch
  4. D. Vì HNO3\text{HNO}_3 hút ẩm rồi kết tinh

Câu 14. Tên thay thế của alkane có công thức cấu tạo CH3−CH2−CH2−CH2−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. propane
  2. B. heptane
  3. C. butane
  4. D. ethane

Câu 15. Chưng cất hỗn hợp C6H14\text{C}_6\text{H}_{14} (hexane, sôi ở 68,7 ∘C68{,}7\ ^\circ\text{C}) và CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH} (acetic acid, sôi ở 118,1 ∘C118{,}1\ ^\circ\text{C}). Chất thu được trước là

  1. A. Cả hai chất cùng lúc, không tách được
  2. B. C6H14\text{C}_6\text{H}_{14}
  3. C. Không chất nào bay hơi cả
  4. D. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}

Câu 16. Để phân biệt hai khí CH4\text{CH}_4 và C2H2\text{C}_2\text{H}_2, có thể dùng

  1. A. Quỳ tím ẩm
  2. B. Nước bromine
  3. C. Dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4
  4. D. Dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3

Câu 17. Phân tử khối dùng để chốt công thức phân tử thường lấy từ

  1. A. Phổ hồng ngoại
  2. B. Phép chuẩn độ acid - base
  3. C. Giấy chỉ thị vạn năng
  4. D. Phổ khối lượng

Câu 18. Lên men 900900 g glucose (C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6, M=180M = 180 g/mol) với hiệu suất 90%90\%. Khối lượng ethanol thu được là

  1. A. 460 g460\,\text{g}
  2. B. 900 g900\,\text{g}
  3. C. 414 g414\,\text{g}
  4. D. 9 g9\,\text{g}

Câu 19. Cho phản ứng thuận nghịch H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right). Ban đầu nồng độ H2\text{H}_2 bằng 1,51{,}5 mol/L; khi hệ đạt cân bằng, nồng độ ấy còn 0,750{,}75 mol/L. Hiệu suất chuyển hoá của H2\text{H}_2 bằng

  1. A. 100 %100\,\%
  2. B. 51 %51\,\%
  3. C. 50 %50\,\%
  4. D. 52 %52\,\%

Câu 20. Sục khí propylene (C3H6\text{C}_3\text{H}_6) vào nước bromine. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Mất màu vàng nâu
  2. B. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt
  3. C. Không có hiện tượng
  4. D. Mất màu tím

PHẦN IV. TỰ LUẬN (5,00 điểm)

5 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 21. Tính số mol ammonia cần dùng để kết tủa hết 33 mol ion Al3+\text{Al}^{3+} theo phương trình Al3++3NH3+3H2O→Al(OH)3↓+3NH4+\text{Al}^{3+} + 3\text{NH}_3 + 3\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{Al}(\text{OH})_3 \downarrow + 3\text{NH}_4^+.

Câu 22. Một arene thuộc dãy đồng đẳng benzene có 1717 nguyên tử carbon. Tính số nguyên tử hydrogen trong phân tử.

Câu 23. Mẫu nước giếng khoan có [H+]=10−6\left[\text{H}^+\right] = 10^{-6} M. Tính pH của mẫu.

Câu 24. Trên phổ khối lượng của C3H7Br\text{C}_3\text{H}_7\text{Br} (1-bromopropane), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng bao nhiêu?

Còn 1 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8792

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phenol được dùng làm nguyên liệu cho dược phẩm, cụ thể là để

  1. A. Qua salicylic acid để tổng hợp aspirin
  2. B. Làm chất dẻo, keo dán và vật liệu cách điện
  3. C. Làm nguyên liệu cho công nghiệp phẩm nhuộm
  4. D. Làm nguyên liệu cho nhựa polycarbonate và nhựa epoxy

Câu 2. Công thức đơn giản nhất của C2H6O2\text{C}_2\text{H}_6\text{O}_2 (ethylene glycol) là

  1. A. C2H6O2\text{C}_2\text{H}_6\text{O}_2
  2. B. CH\text{CH}
  3. C. CH2O\text{CH}_2\text{O}
  4. D. CH3O\text{CH}_3\text{O}

Câu 3. Nung nóng Zn(NO3)2\text{Zn}(\text{NO}_3)_2 (zinc nitrate) tới khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là

  1. A. CaO\text{CaO}
  2. B. NaNO2\text{NaNO}_2
  3. C. ZnO\text{ZnO}
  4. D. KNO2\text{KNO}_2

Câu 4. Cho dung dịch ammonia dư vào dung dịch chứa 44 mol FeCl3\text{FeCl}_3. Khối lượng kết tủa thu được là

  1. A. 12 g12\,\text{g}
  2. B. 107 g107\,\text{g}
  3. C. 1284 g1284\,\text{g}
  4. D. 428 g428\,\text{g}

Câu 5. Trong phân tử ammonia, nguyên tử nitrogen

  1. A. không còn electron hoá trị nào
  2. B. mang điện tích dương
  3. C. còn một cặp electron chưa liên kết
  4. D. đã dùng hết năm electron hoá trị để tạo liên kết

Câu 6. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2(g) + 3\text{H}_2(g) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3(g), ΔrH298∘=−92\Delta_r H^\circ_{298} = -92 kJ. Khi tăng áp suất chung của hệ, cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. chiều thuận rồi lại chiều nghịch, xen kẽ liên tục
  2. B. chiều thuận
  3. C. không chuyển dịch
  4. D. chiều nghịch

Câu 7. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. đổi màu theo pH của dung dịch
  2. B. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base
  4. D. làm cho dung dịch có pH bằng 77

Câu 8. Oxi hoá alcohol bậc I bằng CuO\text{CuO} nung nóng thu được

  1. A. Alkene
  2. B. Ketone
  3. C. Aldehyde
  4. D. Ether

Câu 9. Trong phương pháp hydrate hoá, nguyên liệu trực tiếp để điều chế ethanol là

  1. A. Acetylene C2H2\text{C}_2\text{H}_2
  2. B. Ethylene C2H4\text{C}_2\text{H}_4
  3. C. Ethane C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  4. D. Glucose C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6

Câu 10. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố chlorine (Cl\text{Cl}) có hoá trị

  1. A. 11
  2. B. 22
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 11. Trước khi chuẩn độ, buret cần được tráng bằng

  1. A. nước cất rồi dùng ngay
  2. B. dung dịch phenolphthalein
  3. C. chính dung dịch chuẩn sẽ đựng trong buret
  4. D. dung dịch acid cần xác định nồng độ

Câu 12. Chất chloroform (CHCl3\text{CHCl}_3) được dùng để

  1. A. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê
  2. B. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC
  3. C. Làm monomer để sản xuất nhựa Teflon chống dính
  4. D. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê

Câu 13. Phản ứng C6H6+3Cl2→asC6H6Cl6\text{C}_6\text{H}_6 + 3\text{Cl}_2 \xrightarrow{as} \text{C}_6\text{H}_6\text{Cl}_6 (chiếu ánh sáng tử ngoại) thuộc loại

  1. A. phản ứng thế ở mạch nhánh
  2. B. phản ứng oxi hoá mạch nhánh
  3. C. phản ứng thế ở vòng
  4. D. phản ứng cộng

Câu 14. Trong phản ứng N2+O2⇌2NO\text{N}_2 + \text{O}_2 \rightleftharpoons 2\text{NO} (khoảng 3000 ∘C3000\ ^\circ\text{C} hoặc tia lửa điện), nitrogen đóng vai trò

  1. A. chất xúc tác
  2. B. chất khử
  3. C. chất oxi hoá
  4. D. chất môi trường

Câu 15. Cho 88 mol phenol tác dụng với nước bromine dư, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng kết tủa 2,4,6-tribromophenol (M=331M = 331 g/mol) thu được là

  1. A. 4 g4\,\text{g}
  2. B. 1324 g1324\,\text{g}
  3. C. 2648 g2648\,\text{g}
  4. D. 752 g752\,\text{g}

Câu 16. Dung dịch LiOH\text{LiOH} nồng độ 0,010{,}01 M có pH bằng

  1. A. 1111
  2. B. 22
  3. C. 1212
  4. D. 77

Câu 17. Khi cần một dung môi thơm cho công việc thông thường, nên

  1. A. Dùng benzene ngoài trời cho thoáng
  2. B. Dùng benzene nhưng chỉ cần đeo khẩu trang vải
  3. C. Dùng benzene vì benzene rẻ hơn
  4. D. Dùng toluene thay cho benzene vì toluene ít độc hơn nhiều

Câu 18. Chất nào sau đây là hydrocarbon?

  1. A. CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl}
  2. B. C2H2\text{C}_2\text{H}_2
  3. C. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}
  4. D. CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3

Câu 19. Phenol không phản ứng với dung dịch NaHCO3\text{NaHCO}_3 là vì

  1. A. Phenol có tính acid yếu hơn carbonic acid nên không đẩy được CO2\text{CO}_2 ra khỏi muối
  2. B. Phenol không tan trong nước nên không phản ứng
  3. C. Phenol không phải là acid
  4. D. NaHCO3\text{NaHCO}_3 không phải muối của acid yếu

Câu 20. Phân tích một hợp chất hữu cơ thu được 75%75\% carbon, 25%25\% hydrogen về khối lượng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất là

  1. A. CH4\text{CH}_4
  2. B. CH2\text{CH}_2
  3. C. CH3\text{CH}_3
  4. D. CH\text{CH}

Còn 5 câu nữa của đề số 8 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8793

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dẫn xuất halogen của hydrocarbon là hợp chất thu được khi

  1. A. Cộng halogen vào nhóm chức của hydrocarbon
  2. B. Trộn hydrocarbon với halogen mà không phản ứng
  3. C. Thay một nguyên tử carbon của hydrocarbon bằng nguyên tử halogen
  4. D. Thay một hay nhiều nguyên tử hydrogen của hydrocarbon bằng nguyên tử halogen

Câu 2. Cho cân bằng 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) với ΔrH=−114\Delta_r H = -114 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi tăng nồng độ một chất đầu thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận
  2. B. Chiều toả nhiệt
  3. C. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  4. D. Chiều thu nhiệt

Câu 3. Một công thức phân tử

  1. A. Không liên quan gì tới công thức cấu tạo
  2. B. Chỉ ứng với đúng một công thức cấu tạo
  3. C. Có thể ứng với nhiều công thức cấu tạo khác nhau
  4. D. Luôn ứng với đúng hai công thức cấu tạo

Câu 4. Sản phẩm của phản ứng CH2=CH2+H2O→H+, t∘CH3−CH2OH\text{CH}_2=\text{CH}_2 + \text{H}_2\text{O} \xrightarrow{\text{H}^+,\ t^\circ} \text{CH}_3-\text{CH}_2\text{OH} (xúc tác acid, nhiệt độ cao) là

  1. A. ethane
  2. B. chloroethane
  3. C. 1,2-dibromoethane
  4. D. ethanol

Câu 5. Ở điều kiện thường, heptane (C7H16\text{C}_7\text{H}_{16}) ở thể

  1. A. vừa lỏng vừa khí cùng lúc
  2. B. rắn
  3. C. khí
  4. D. lỏng

Câu 6. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Hô hấp của người và động vật
  2. B. Sấm sét trong cơn giông
  3. C. Quang hợp của cây xanh
  4. D. Nước bay hơi khỏi mặt biển

Câu 7. Một học sinh cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp. Nhận xét đúng là

  1. A. Thao tác này sai, lòng ống sẽ không đầy nước nên làm lạnh kém
  2. B. Thao tác này đúng và giúp thu được sản phẩm sạch hơn
  3. C. Thao tác này không ảnh hưởng gì tới kết quả thí nghiệm
  4. D. Thao tác này đúng và giúp rút ngắn thời gian mà không ảnh hưởng kết quả

Câu 8. Hydrocarbon thơm có công thức 1,2−(CH3)2C6H41{,}2-(\text{CH}_3)_2\text{C}_6\text{H}_4 thường được gọi là

  1. A. ethylbenzene
  2. B. toluene
  3. C. o-xylene
  4. D. benzene

Câu 9. Phản ứng cracking alkane là phản ứng

  1. A. Đốt alkane trong oxygen tạo CO2\text{CO}_2 và H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. Thay nguyên tử hydrogen bằng nguyên tử halogen
  3. C. Bẻ mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn, thu được một alkane và một alkene
  4. D. Đổi mạch không nhánh thành mạch có nhánh hoặc thành vòng thơm

Câu 10. Trong phương pháp hydrate hoá, nguyên liệu trực tiếp để điều chế ethanol là

  1. A. Ethane C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  2. B. Glucose C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6
  3. C. Ethylene C2H4\text{C}_2\text{H}_4
  4. D. Acetylene C2H2\text{C}_2\text{H}_2

Câu 11. Vì sao khi nhỏ thêm dung dịch NaOH\text{NaOH} thì với cân bằng Fe3++SCN−⇌[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+} lại màu đỏ nhạt đi?

  1. A. Thêm Cl−\text{Cl}^- thì cân bằng dịch theo chiều tiêu thụ nó
  2. B. NaOH\text{NaOH} kết tủa Fe3+\text{Fe}^{3+}, tức lấy bớt chất đầu
  3. C. Kiềm trung hoà H+\text{H}^+, tức lấy bớt chất đầu
  4. D. Thêm Fe3+\text{Fe}^{3+} thì cân bằng dịch theo chiều tiêu thụ nó

Câu 12. Một hydrocarbon mạch hở no có 99 nguyên tử carbon. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử là

  1. A. 2020
  2. B. 1818
  3. C. 2121
  4. D. 99

Câu 13. Muốn xác định phân tử khối của một hợp chất hữu cơ thì dùng

  1. A. Giấy chỉ thị vạn năng
  2. B. Máy đo pH
  3. C. Phổ hồng ngoại
  4. D. Phổ khối lượng

Câu 14. Trong phòng thí nghiệm, methane được điều chế bằng cách

  1. A. Cho Zn\text{Zn} tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl}
  2. B. Nung CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} với hỗn hợp vôi tôi xút
  3. C. Cho Na\text{Na} tác dụng với nước
  4. D. Nhiệt phân CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 15. Cho cân bằng 2NOCl(g)⇌2NO(g)+Cl2(g)2\text{NOCl}\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) có ΔrH=75\Delta_r H = 75 kJ; vế trái có 22 mol khí, vế phải có 33 mol khí. Thêm NOCl\text{NOCl} vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm
  2. B. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo
  3. C. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  4. D. không chuyển dịch vì KCK_C không đổi

Câu 16. Chuẩn độ 2020 mL dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 0,10{,}1 M bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,250{,}25 M. Thể tích dung dịch chuẩn cần dùng để tới điểm tương đương bằng

  1. A. 16 mL16\,\text{mL}
  2. B. 20 mL20\,\text{mL}
  3. C. 32 mL32\,\text{mL}
  4. D. 8 mL8\,\text{mL}

Câu 17. Công thức chung của alcohol no, đơn chức, mạch hở là

  1. A. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2} với n≥1n \ge 1
  2. B. CnH2n+2O\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O} với n≥1n \ge 1
  3. C. CnH2nO2\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O}_2 với n≥1n \ge 1
  4. D. CnH2nO\text{C}_n\text{H}_{2n}\text{O} với n≥2n \ge 2

Câu 18. Phần trăm khối lượng của carbon trong C2H6O\text{C}_2\text{H}_6\text{O} (ethanol) bằng

  1. A. 24 %24\,\%
  2. B. 34,79 %34{,}79\,\%
  3. C. 52,17 %52{,}17\,\%
  4. D. 13,04 %13{,}04\,\%

Câu 19. Cặp chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau?

  1. A. CH3−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} và (CH3)2CH−OH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{OH}
  2. B. C2H4\text{C}_2\text{H}_4 và C4H8\text{C}_4\text{H}_8
  3. C. CH3−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{OH} và CH3−O−CH3\text{CH}_3-\text{O}-\text{CH}_3
  4. D. CH3−COOH\text{CH}_3-\text{COOH} và H−COO−CH3\text{H}-\text{COO}-\text{CH}_3

Còn 6 câu nữa của đề số 9 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ CUỐI HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 25 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8794

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (5,00 điểm)

20 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sục khí ethane (C2H6\text{C}_2\text{H}_6) vào nước bromine. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Mất màu vàng nâu
  2. B. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt
  3. C. Mất màu tím
  4. D. Không có hiện tượng

Câu 2. Muối sulfate nào sau đây không tan trong nước?

  1. A. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  2. B. CuSO4⋅5H2O\text{CuSO}_4 \cdot 5\text{H}_2\text{O}
  3. C. PbSO4\text{PbSO}_4
  4. D. MgSO4⋅7H2O\text{MgSO}_4 \cdot 7\text{H}_2\text{O}

Câu 3. Vì sao trong công đoạn cuối người ta không hấp thụ SO3\text{SO}_3 bằng nước mà phải hấp thụ vào H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc?

  1. A. Vì SO3\text{SO}_3 gặp nước tạo ra sương mù H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 rất mịn, không lắng xuống được và bay theo khí thải ra ngoài
  2. B. Vì SO3\text{SO}_3 không phản ứng được với nước
  3. C. Vì nước làm hỏng chất xúc tác V2O5\text{V}_2\text{O}_5
  4. D. Vì phản ứng của SO3\text{SO}_3 với nước thu nhiệt nên khó xảy ra

Câu 4. Alkane mạch không nhánh có 1111 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. propane
  2. B. methane
  3. C. undecane
  4. D. ethane

Câu 5. Cho Mg\text{Mg} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khí thoát ra là

  1. A. H2\text{H}_2
  2. B. SO2\text{SO}_2
  3. C. H2S\text{H}_2\text{S}
  4. D. O2\text{O}_2

Câu 6. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ
  2. B. base
  3. C. trung tính
  4. D. acid

Câu 7. Muốn xác định phân tử khối của một hợp chất hữu cơ thì dùng

  1. A. Phổ hồng ngoại
  2. B. Phổ khối lượng
  3. C. Giấy chỉ thị vạn năng
  4. D. Máy đo pH

Câu 8. Cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  2. B. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  3. C. thuận, bất kể tác động là gì
  4. D. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định

Câu 9. Cho 22 mol 2-methylpropene tác dụng hết với H2O\text{H}_2\text{O}, hiệu suất tạo sản phẩm chính đạt 50%50\%. Số mol 2-methylpropan-2-ol thu được là

  1. A. 1 mol1\,\text{mol}
  2. B. 3 mol3\,\text{mol}
  3. C. 2 mol2\,\text{mol}
  4. D. 4 mol4\,\text{mol}

Câu 10. Công thức đơn giản nhất của C3H6\text{C}_3\text{H}_6 (propylene) là

  1. A. CH2\text{CH}_2
  2. B. CH\text{CH}
  3. C. C3H6\text{C}_3\text{H}_6
  4. D. CH2O\text{CH}_2\text{O}

Câu 11. Khi phản ứng CH3COOH+C2H5OH⇌CH3COOC2H5+H2O\text{CH}_3\text{COOH} + \text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 + \text{H}_2\text{O} đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. phản ứng dừng hẳn lại
  2. B. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm
  3. C. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm
  4. D. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch

Câu 12. Mạch chính khi gọi tên alcohol là

  1. A. Mạch carbon chứa nhiều nhánh nhất
  2. B. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa nhóm hydroxy
  3. C. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang nhóm hydroxy
  4. D. Mạch carbon ngắn nhất

Câu 13. Trong tên gọi 2-chloropropane, chữ số 22 cho biết

  1. A. Bậc của nguyên tử carbon mang halogen
  2. B. Số nguyên tử Cl\text{Cl} trong phân tử
  3. C. Vị trí nguyên tử carbon mang nguyên tử Cl\text{Cl}
  4. D. Số nguyên tử carbon của mạch chính

Câu 14. Lên men 360360 g glucose (C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6, M=180M = 180 g/mol) với hiệu suất 50%50\%. Khối lượng ethanol thu được là

  1. A. 184 g184\,\text{g}
  2. B. 2 g2\,\text{g}
  3. C. 92 g92\,\text{g}
  4. D. 360 g360\,\text{g}

Câu 15. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố oxygen (O\text{O}) có hoá trị

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 16. Cho 55 mol benzene phản ứng tạo nitrobenzene (C6H5NO2\text{C}_6\text{H}_5\text{NO}_2) với hiệu suất 80%80\%. Khối lượng sản phẩm thu được là

  1. A. 390 g390\,\text{g}
  2. B. 492 g492\,\text{g}
  3. C. 4 g4\,\text{g}
  4. D. 615 g615\,\text{g}

Câu 17. Phương pháp chiết dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Dựa vào độ hoà tan khác nhau của các chất trong hai dung môi không trộn lẫn vào nhau
  2. B. Dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau của các chất trong hỗn hợp lỏng
  3. C. Dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ
  4. D. Dựa vào khả năng hấp phụ khác nhau của các chất trên pha tĩnh và khả năng hoà tan khác nhau trong pha động

Câu 18. Chất nào sau đây là hydrocarbon?

  1. A. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}
  2. B. CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl}
  3. C. C2H5Br\text{C}_2\text{H}_5\text{Br}
  4. D. C7H8\text{C}_7\text{H}_8

Câu 19. Phân tích một hợp chất hữu cơ thu được 85,71%85{,}71\% carbon, 14,29%14{,}29\% hydrogen về khối lượng, phổ khối lượng cho phân tử khối bằng 5656. Công thức phân tử của hợp chất là

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  2. B. C4H8\text{C}_4\text{H}_8
  3. C. CH2\text{CH}_2
  4. D. CH4\text{CH}_4

Còn 6 câu nữa của đề số 10 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 97 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang