taifilepro

Hóa học · Lớp 11 · Giữa học kì 1

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng

Nền tảng Trắc nghiệm 6 điểm · Tự luận 4 điểm TN 6 · TL 4

5 đề trong một tệp PDF, nền tảng, chắc 6 điểm. Mỗi đề gồm 24 câu trắc nghiệm · 4 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

5 đề · 140 câu · 49 trang
  • Đề 1 Mã 6573 · 28 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 6574 · 28 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 6575 · 28 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 6576 · 28 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 6577 · 28 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 5 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

12 / 49 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6573

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. số oxi hoá −3-3 của nitrogen
  2. B. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  3. C. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  4. D. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+

Câu 2. Sulfur có hai dạng thù hình là

  1. A. khí và lỏng
  2. B. trắng và đỏ
  3. C. kim cương và than chì
  4. D. tà phương và đơn tà

Câu 3. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
  2. B. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
  3. C. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
  4. D. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ

Câu 4. Chuẩn độ 2020 mL dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 0,50{,}5 M bằng dung dịch Ba(OH)2\text{Ba}(\text{OH})_2 0,50{,}5 M. Thể tích dung dịch chuẩn cần dùng để tới điểm tương đương bằng

  1. A. 80 mL80\,\text{mL}
  2. B. 20 mL20\,\text{mL}
  3. C. 10 mL10\,\text{mL}
  4. D. 40 mL40\,\text{mL}

Câu 5. Sự cố tràn dầu gây hại cho sinh vật biển chủ yếu vì

  1. A. Lớp dầu phủ mặt nước ngăn oxygen hoà tan vào nước
  2. B. Dầu làm nước biển nóng lên đột ngột
  3. C. Dầu chìm xuống đáy và vùi lấp sinh vật
  4. D. Dầu phản ứng với nước biển tạo acid mạnh

Câu 6. Cho 66 mol but-2-yne (CH3−C≡C−CH3\text{CH}_3-\text{C} \equiv \text{C}-\text{CH}_3) phản ứng hết với nước bromine. Số mol Br2\text{Br}_2 đã phản ứng là

  1. A. 6 mol6\,\text{mol}
  2. B. 12 mol12\,\text{mol}
  3. C. 13 mol13\,\text{mol}
  4. D. 2 mol2\,\text{mol}

Câu 7. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)2C=CH−CH3(\text{CH}_3)_2\text{C}=\text{CH}-\text{CH}_3 là

  1. A. propene
  2. B. but-1-ene
  3. C. 2-methylbut-2-ene
  4. D. ethene

Câu 8. Cân bằng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  2. B. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  3. C. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  4. D. thuận, bất kể tác động là gì

Câu 9. Khí SO2\text{SO}_2 tan trong nước cho dung dịch

  1. A. H2SO3\text{H}_2\text{SO}_3 có môi trường acid
  2. B. trung tính vì SO2\text{SO}_2 không phản ứng với nước
  3. C. NaOH\text{NaOH} có môi trường base
  4. D. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc

Câu 10. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. đổi màu theo pH của dung dịch
  2. B. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch
  3. C. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  4. D. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base

Câu 11. Khi cần một dung môi thơm cho công việc thông thường, nên

  1. A. Dùng benzene ngoài trời cho thoáng
  2. B. Dùng toluene thay cho benzene vì toluene ít độc hơn nhiều
  3. C. Dùng benzene vì benzene rẻ hơn
  4. D. Dùng benzene nhưng chỉ cần đeo khẩu trang vải

Câu 12. Trong bài thực hành chuẩn độ dung dịch HCl\text{HCl} bằng dung dịch NaOH\text{NaOH}, dụng cụ dùng để lấy chính xác thể tích dung dịch HCl\text{HCl} cho vào bình tam giác là

  1. A. ống đong
  2. B. pipette
  3. C. buret
  4. D. cốc có mỏ

Câu 13. Trong phản ứng 8NH3+3Cl2→N2+6NH4Cl8\text{NH}_3 + 3\text{Cl}_2 \rightarrow \text{N}_2 + 6\text{NH}_4\text{Cl}, ammonia thể hiện

  1. A. tính base
  2. B. tính lưỡng tính
  3. C. tính oxi hoá
  4. D. tính khử

Câu 14. Cho cân bằng H2(g)+I2(g)⇌2HI(g)\text{H}_2\left(g\right) + \text{I}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{HI}\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [H2]=0,3\left[\text{H}_2\right] = 0{,}3, [I2]=0,2\left[\text{I}_2\right] = 0{,}2, [HI]=0,9\left[\text{HI}\right] = 0{,}9 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng

  1. A. 1,41{,}4
  2. B. 0,070{,}07
  3. C. 2727
  4. D. 13,513{,}5

Câu 15. Công thức cấu tạo thu gọn được viết bằng cách

  1. A. Thay mọi nguyên tử carbon bằng một dấu chấm
  2. B. Gộp các nguyên tử hydrogen vào ngay nguyên tử carbon liền kề
  3. C. Bỏ hẳn các nguyên tử hydrogen ra khỏi công thức
  4. D. Viết các nguyên tố theo thứ tự chữ cái

Câu 16. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Nước biển bốc hơi
  2. B. Quang hợp của cây xanh
  3. C. Máy điều hoà không khí chạy điện
  4. D. Nhà máy lọc hoá dầu

Câu 17. Dung dịch pha trong phòng thí nghiệm có [H+]=10−3\left[\text{H}^+\right] = 10^{-3} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 1111
  2. B. 1414
  3. C. 33
  4. D. 77

Câu 18. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

  1. A. NaCl\text{NaCl}
  2. B. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}
  3. C. Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  4. D. FeCl3\text{FeCl}_3

Câu 19. Khí nitrogen dùng cho quá trình Haber được lấy từ

  1. A. quặng nitrate trong lòng đất
  2. B. khí thiên nhiên
  3. C. không khí, sau khi hoá lỏng rồi chưng cất phân đoạn
  4. D. nước biển sau khi cô cạn

Còn 9 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6574

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho cân bằng SO2Cl2(g)⇌SO2(g)+Cl2(g)\text{SO}_2\text{Cl}_2\left(g\right) \rightleftharpoons \text{SO}_2\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) có ΔrH=67\Delta_r H = 67 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Thêm SO2Cl2\text{SO}_2\text{Cl}_2 vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo
  2. B. không chuyển dịch vì KCK_C không đổi
  3. C. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  4. D. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm

Câu 2. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố bromine (Br\text{Br}) có hoá trị

  1. A. 44
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 3. Chất xúc tác dùng trong quá trình Haber là

  1. A. platinum
  2. B. sắt được hoạt hoá
  3. C. manganese dioxide MnO2\text{MnO}_2
  4. D. vanadium(V) oxide V2O5\text{V}_2\text{O}_5

Câu 4. Vì sao benzene không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường

  1. A. Vì benzene không có liên kết bội nào
  2. B. Vì benzene không tan trong nước nên không tiếp xúc được với thuốc tím
  3. C. Vì các electron π\pi giải toả đều trên vòng làm vòng benzene rất bền
  4. D. Vì thuốc tím không phải chất oxi hoá

Câu 5. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  1. A. CH3−CH=CH−CH3\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_3 (but-2-ene)
  2. B. CH2=CCl2\text{CH}_2=\text{CCl}_2 (1,1-dichloroethene)
  3. C. (CH3)2C=CH−CH3(\text{CH}_3)_2\text{C}=\text{CH}-\text{CH}_3 (2-methylbut-2-ene)
  4. D. CH2=CH−Cl\text{CH}_2=\text{CH}-\text{Cl} (vinyl chloride)

Câu 6. Kim loại Cr\text{Cr} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
  2. B. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  3. C. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  4. D. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn

Câu 7. Phản ứng CH4+2O2→t∘CO2+2H2O\text{CH}_4 + 2\text{O}_2 \xrightarrow{t^\circ} \text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O} thuộc loại

  1. A. phản ứng cracking
  2. B. phản ứng cháy
  3. C. phản ứng reforming
  4. D. phản ứng thế

Câu 8. Cho 55 mol khí acetylene tác dụng hết với dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

  1. A. 540 g540\,\text{g}
  2. B. 240 g240\,\text{g}
  3. C. 1200 g1200\,\text{g}
  4. D. 130 g130\,\text{g}

Câu 9. Dung dịch AlCl3\text{AlCl}_3 (aluminium chloride) có môi trường

  1. A. vừa acid vừa base
  2. B. acid
  3. C. trung tính
  4. D. base

Câu 10. Nung 1414 mol Pb(NO3)2\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2Pb(NO3)2→t∘2PbO+4NO2+O22\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{PbO} + 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là

  1. A. 28 mol28\,\text{mol}
  2. B. 4 mol4\,\text{mol}
  3. C. 14 mol14\,\text{mol}
  4. D. 7 mol7\,\text{mol}

Câu 11. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

  1. A. KCN\text{KCN}
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. CaC2\text{CaC}_2
  4. D. CO\text{CO}

Câu 12. Kim loại Al\text{Al}, Fe\text{Fe}, Cr\text{Cr} không tan trong H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nguội vì

  1. A. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nguội là acid yếu
  2. B. Chúng đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  3. C. Chúng không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  4. D. Bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn

Câu 13. Thao tác nào sau đây là đúng khi tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

  1. A. Làm nguội dung dịch thật nhanh bằng nước đá cho kết tinh sớm
  2. B. Rửa tinh thể vừa lọc bằng dung môi lạnh
  3. C. Mở khoá cho lớp dưới chảy ra trong khi vẫn đậy kín nút trên
  4. D. Đun bình cầu tới cạn để lấy hết sản phẩm

Câu 14. Công thức đơn giản nhất của một hợp chất hữu cơ cho biết

  1. A. Nhiệt độ sôi của chất
  2. B. Số liên kết đôi có trong phân tử
  3. C. Số nguyên tử thật của mỗi nguyên tố trong một phân tử
  4. D. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử

Câu 15. Cho cân bằng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[CO2][H2][CO][H2O]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}{\left[\text{CO}\right] \left[\text{H}_2\text{O}\right]}
  2. B. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  3. C. KC=[CO][H2O][CO2][H2]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}\right] \left[\text{H}_2\text{O}\right]}{\left[\text{CO}_2\right] \left[\text{H}_2\right]}
  4. D. KC=[NO2]2[N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}

Câu 16. Ở điều kiện thường, hexane (C6H14\text{C}_6\text{H}_{14}) ở thể

  1. A. lỏng
  2. B. rắn
  3. C. khí
  4. D. vừa lỏng vừa khí cùng lúc

Câu 17. Với cân bằng Fe3++SCN−⇌[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+}, khi nhỏ thêm dung dịch KSCN\text{KSCN} thì màu đỏ đậm lên. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận
  2. B. cả hai chiều với mức như nhau
  3. C. không chuyển dịch
  4. D. nghịch

Câu 18. Chất C3H6\text{C}_3\text{H}_6 (propylene) thuộc loại

  1. A. arene
  2. B. alkyne
  3. C. alkene
  4. D. alkane

Còn 10 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6575

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Những chất đồng phân của nhau là những chất

  1. A. Có cùng công thức cấu tạo nhưng khác công thức phân tử
  2. B. Có tính chất hoá học hoàn toàn giống nhau
  3. C. Có cùng công thức phân tử nhưng khác cấu tạo hoá học
  4. D. Hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2\text{CH}_2

Câu 2. Phổ hồng ngoại của HCOOH\text{HCOOH} (formic acid) có tín hiệu đặc trưng của liên kết nào?

  1. A. O−H\text{O}-\text{H} trong vùng 3300−2500 cm−13300 - 2500\ \text{cm}^{-1}
  2. B. O−H\text{O}-\text{H} trong vùng 3650−3200 cm−13650 - 3200\ \text{cm}^{-1}
  3. C. N−H\text{N}-\text{H} trong vùng 3500−3300 cm−13500 - 3300\ \text{cm}^{-1}
  4. D. C=O\text{C}=\text{O} trong vùng 1750−1715 cm−11750 - 1715\ \text{cm}^{-1}

Câu 3. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  1. A. (CH3)2C=CH−CH3(\text{CH}_3)_2\text{C}=\text{CH}-\text{CH}_3 (2-methylbut-2-ene)
  2. B. CH2=CH−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (but-1-ene)
  3. C. CH2=CH−Cl\text{CH}_2=\text{CH}-\text{Cl} (vinyl chloride)
  4. D. CH3−CH=CH−CH3\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}-\text{CH}_3 (but-2-ene)

Câu 4. Điểm khác nhau giữa nhóm −OH-\text{OH} của alcohol và của phenol là

  1. A. Của alcohol gắn vào nitrogen, của phenol gắn vào carbon
  2. B. Của alcohol có oxygen, của phenol thì không
  3. C. Hai nhóm hoàn toàn giống nhau nên hai loại chất có tính chất y hệt
  4. D. Của alcohol gắn vào nguyên tử carbon no, còn của phenol gắn thẳng vào vòng benzene

Câu 5. Khí ammonia hoá lỏng ở nhiệt độ

  1. A. −33,3 ∘C-33{,}3\ ^\circ\text{C}
  2. B. 0 ∘C0\ ^\circ\text{C}
  3. C. 100 ∘C100\ ^\circ\text{C}
  4. D. −196 ∘C-196\ ^\circ\text{C}

Câu 6. Muối PbSO4\text{PbSO}_4 (lead(II) sulfate) được dùng để

  1. A. Dùng trong y học và ngâm chân thư giãn
  2. B. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
  3. C. Làm phân kali cho cây trồng
  4. D. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng

Câu 7. Cho 11 mol Zn\text{Zn} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng theo phương trình Zn+H2SO4 (loa˜ng)→ZnSO4+H2↑\text{Zn} + \text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{loãng}) \rightarrow \text{ZnSO}_4 + \text{H}_2 \uparrow. Số mol khí H2\text{H}_2 thoát ra là

  1. A. 1 mol1\,\text{mol}
  2. B. 4 mol4\,\text{mol}
  3. C. 2 mol2\,\text{mol}
  4. D. 3 mol3\,\text{mol}

Câu 8. Vì sao benzene không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường

  1. A. Vì benzene không tan trong nước nên không tiếp xúc được với thuốc tím
  2. B. Vì các electron π\pi giải toả đều trên vòng làm vòng benzene rất bền
  3. C. Vì benzene không có liên kết bội nào
  4. D. Vì thuốc tím không phải chất oxi hoá

Câu 9. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo CH3−C≡C−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{C} \equiv \text{C}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. but-1-ene
  2. B. propene
  3. C. ethene
  4. D. pent-2-yne

Câu 10. Cho cân bằng 2NOCl(g)⇌2NO(g)+Cl2(g)2\text{NOCl}\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) có ΔrH=75\Delta_r H = 75 kJ; vế trái có 22 mol khí, vế phải có 33 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch, tức chiều toả nhiệt
  2. B. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  3. C. thuận, và giá trị KCK_C giữ nguyên
  4. D. thuận, tức chiều thu nhiệt

Câu 11. Trong phân tử HNO3\text{HNO}_3, nitrogen có số oxi hoá.

  1. A. +5+5, cao nhất của nitrogen
  2. B. +3+3
  3. C. −3-3
  4. D. +4+4

Câu 12. Nhỏ vài giọt bromothymol xanh vào nước cam (pH ≈4\approx 4). Dung dịch có màu

  1. A. đỏ
  2. B. vàng
  3. C. xanh
  4. D. không màu

Câu 13. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

  1. A. K2S\text{K}_2\text{S}
  2. B. NaCl\text{NaCl}
  3. C. (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4
  4. D. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}

Câu 14. Vòng benzene đã mang sẵn nhóm −OH-\text{OH}. Nhóm thế mới sẽ ưu tiên vào vị trí

  1. A. meta
  2. B. chỉ vị trí ortho
  3. C. ortho và para
  4. D. cả ba vị trí với xác suất như nhau

Câu 15. Số oxi hoá của nitrogen trong N2O5\text{N}_2\text{O}_5 (dinitrogen pentoxide) là

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. −5-5
  4. D. 11

Câu 16. Base liên hợp của NH4+\text{NH}_4^+ là

  1. A. Cl−\text{Cl}^-
  2. B. NH3\text{NH}_3
  3. C. NH4+\text{NH}_4^+
  4. D. HPO42−\text{HPO}_4^{2-}

Câu 17. Hiệu suất tổng của một nhà máy tổng hợp ammonia hiện đại có thể đạt tới

  1. A. đúng 100%100\% ở mọi điều kiện
  2. B. khoảng 50%50\% vì bị cân bằng chặn lại
  3. C. hơn 95%95\% nhờ tuần hoàn khí chưa phản ứng
  4. D. khoảng 15%15\% và không cải thiện được

Câu 18. Oxide nào sau đây là chất rắn, là anhydride của HNO3\text{HNO}_3?

  1. A. N2O5\text{N}_2\text{O}_5 (dinitrogen pentoxide)
  2. B. NO\text{NO} (nitrogen monoxide)
  3. C. N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide)
  4. D. NO2\text{NO}_2 (nitrogen dioxide)

Còn 10 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6576

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường trung tính?

  1. A. NaBr\text{NaBr}
  2. B. FeCl3\text{FeCl}_3
  3. C. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}
  4. D. NaHCO3\text{NaHCO}_3

Câu 2. Để tách riêng các sắc tố trong dịch chiết lá cây, vì sao chọn phương pháp sắc kí cột?

  1. A. Vì các sắc tố bị hấp phụ mạnh yếu khác nhau nên ra khỏi cột ở thời điểm khác nhau
  2. B. Vì ethanol sôi ở 78,3 ∘78{,}3\ ^\circC, thấp hơn nước nên bay hơi trước
  3. C. Vì đây là chưng cất lôi cuốn hơi nước
  4. D. Vì mỗi phân đoạn có khoảng nhiệt độ sôi riêng

Câu 3. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alkyne là

  1. A. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  2. B. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  3. C. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  4. D. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}

Câu 4. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ
  2. B. acid
  3. C. base
  4. D. trung tính

Câu 5. Cho cân bằng 2NH3(g)⇌N2(g)+3H2(g)2\text{NH}_3\left(g\right) \rightleftharpoons \text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) có ΔrH=92\Delta_r H = 92 kJ; vế trái có 22 mol khí, vế phải có 44 mol khí. Tăng nhiệt độ thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, và giá trị KCK_C giữ nguyên
  2. B. không chuyển dịch vì nhiệt độ không ảnh hưởng tới cân bằng
  3. C. thuận, tức chiều thu nhiệt
  4. D. nghịch, tức chiều toả nhiệt

Câu 6. Cho Fe\text{Fe} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khí thoát ra là

  1. A. H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. H2\text{H}_2
  3. C. SO2\text{SO}_2
  4. D. O2\text{O}_2

Câu 7. Oxide nào sau đây là khí không màu, gặp không khí liền hoá nâu?

  1. A. N2O5\text{N}_2\text{O}_5 (dinitrogen pentoxide)
  2. B. N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide)
  3. C. NO2\text{NO}_2 (nitrogen dioxide)
  4. D. NO\text{NO} (nitrogen monoxide)

Câu 8. Muối CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O} (thạch cao sống) được dùng để

  1. A. Làm phân kali cho cây trồng
  2. B. Làm phân đạm sunfat cho cây trồng
  3. C. Dùng trong công nghiệp giấy và sản xuất thuỷ tinh
  4. D. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng

Câu 9. Hydrocarbon thơm có công thức C10H8\text{C}_{10}\text{H}_8 thường được gọi là

  1. A. ethylbenzene
  2. B. benzene
  3. C. toluene
  4. D. naphthalene

Câu 10. Quan hệ giữa công thức phân tử và công thức đơn giản nhất là

  1. A. CTPT=CTĐGN+n\text{CTPT} = \text{CTĐGN} + n
  2. B. CTPT\text{CTPT} và CTĐGN\text{CTĐGN} luôn trùng nhau
  3. C. CTPT=(CTĐGN)n\text{CTPT} = \left(\text{CTĐGN}\right)_n với nn là số nguyên dương
  4. D. CTĐGN=(CTPT)n\text{CTĐGN} = \left(\text{CTPT}\right)_n

Câu 11. Thao tác nào sau đây là đúng khi tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ?

  1. A. Đặt bầu nhiệt kế ngập trong chất lỏng ở đáy bình cầu
  2. B. Cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp
  3. C. Cho nước vào ống sinh hàn từ đầu thấp và ra ở đầu cao
  4. D. Mở khoá cho lớp dưới chảy ra trong khi vẫn đậy kín nút trên

Câu 12. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Máy điều hoà không khí chạy điện
  2. B. Lò luyện kim đốt quặng sulfide
  3. C. Nước biển bốc hơi
  4. D. Quang hợp của cây xanh

Câu 13. Nung nóng AgNO3\text{AgNO}_3 (silver nitrate) tới khối lượng không đổi. Chất rắn thu được là

  1. A. NaNO2\text{NaNO}_2
  2. B. Ag\text{Ag}
  3. C. CaO\text{CaO}
  4. D. KNO2\text{KNO}_2

Câu 14. Cho cân bằng C(s)+CO2(g)⇌2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO2]=0,2\left[\text{CO}_2\right] = 0{,}2, [CO]=0,3\left[\text{CO}\right] = 0{,}3 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng

  1. A. 0,450{,}45
  2. B. 2,222{,}22
  3. C. 0,50{,}5
  4. D. 0,90{,}9

Câu 15. Cho 22 mol SO2\text{SO}_2 phản ứng hết theo phương trình SO2+Ca(OH)2→CaSO3↓+H2O\text{SO}_2 + \text{Ca}(\text{OH})_2 \rightarrow \text{CaSO}_3 \downarrow + \text{H}_2\text{O}. Số mol CaSO3\text{CaSO}_3 thu được là

  1. A. 3 mol3\,\text{mol}
  2. B. 4 mol4\,\text{mol}
  3. C. 1 mol1\,\text{mol}
  4. D. 2 mol2\,\text{mol}

Câu 16. Cho Zn\text{Zn} (zinc) tác dụng với dung dịch HNO3\text{HNO}_3 đặc. Khí thoát ra là

  1. A. H2\text{H}_2
  2. B. NO2\text{NO}_2
  3. C. N2\text{N}_2
  4. D. NO\text{NO}

Câu 17. Phản ứng C7H16→t∘, xtC7H8+4H2\text{C}_7\text{H}_{16} \xrightarrow{t^\circ,\ xt} \text{C}_7\text{H}_8 + 4\text{H}_2 thuộc loại

  1. A. phản ứng reforming
  2. B. phản ứng thế
  3. C. phản ứng cracking
  4. D. phản ứng cháy

Câu 18. Nhỏ vài giọt bromothymol xanh vào nước cam (pH ≈4\approx 4). Dung dịch có màu

  1. A. đỏ
  2. B. không màu
  3. C. vàng
  4. D. xanh

Câu 19. Trong công nghiệp, styrene (C8H8\text{C}_8\text{H}_8) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  2. B. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  3. C. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  4. D. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S

Câu 20. Theo thuyết Brønsted - Lowry, HF\text{HF} đóng vai trò acid vì nó

  1. A. cho proton H+\text{H}^+
  2. B. nhận proton H+\text{H}^+
  3. C. nhận thêm electron
  4. D. phân li ra ion OH−\text{OH}^-

Câu 21. Ở điều kiện thường, methane (CH4\text{CH}_4) ở thể

  1. A. khí
  2. B. vừa lỏng vừa khí cùng lúc
  3. C. lỏng
  4. D. rắn

Câu 22. Trong bài toán phân tích nguyên tố, phần trăm khối lượng oxygen thường được xác định bằng cách

  1. A. Đo thể tích khí oxygen thoát ra khi nung mẫu
  2. B. Lấy 100%100\% trừ đi phần trăm của các nguyên tố còn lại
  3. C. Đốt cháy mẫu rồi cân lượng oxygen thu được
  4. D. Tra bảng tuần hoàn

Câu 23. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. số oxi hoá −3-3 của nitrogen
  2. B. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  3. C. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  4. D. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia

Câu 24. Phản ứng điều chế C3H6\text{C}_3\text{H}_6 trong công nghiệp có phương trình

  1. A. CaC2+2H2O→C2H2↑+Ca(OH)2\text{CaC}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{C}_2\text{H}_2 \uparrow + \text{Ca}(\text{OH})_2
  2. B. C2H5OH→H2SO4 đặc, 170 ∘CC2H4↑+H2O\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc},\ 170\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_4 \uparrow + \text{H}_2\text{O}
  3. C. C3H8→t∘, xtC3H6+H2\text{C}_3\text{H}_8 \xrightarrow{t^\circ,\ xt} \text{C}_3\text{H}_6 + \text{H}_2
  4. D. 2CH4→1500 ∘CC2H2+3H22\text{CH}_4 \xrightarrow{1500\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_2 + 3\text{H}_2

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Xác định số oxi hoá của nitrogen trong Mg3N2\text{Mg}_3\text{N}_2 (magnesium nitride).

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 28 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 6577

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (6,00 điểm)

24 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho but-1-ene (CH2=CH−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_3) tác dụng với HBr\text{HBr}. Sản phẩm chính là

  1. A. CH3−CHBr−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (2-bromobutane)
  2. B. BrCH2−CH2−CH2−CH3\text{BrCH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (1-bromobutane)
  3. C. CH3−CHBr−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)
  4. D. CH3−CHCl−CH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)

Câu 2. Cho 77 mol N2\text{N}_2 phản ứng hết theo phương trình N2+3H2⇌2NH3\text{N}_2 + 3\text{H}_2 \rightleftharpoons 2\text{NH}_3. Số mol H2\text{H}_2 đã phản ứng là

  1. A. 2 mol2\,\text{mol}
  2. B. 7 mol7\,\text{mol}
  3. C. 14 mol14\,\text{mol}
  4. D. 21 mol21\,\text{mol}

Câu 3. Cho cân bằng CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightleftharpoons \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) với ΔrH=178\Delta_r H = 178 kJ; vế trái có 00 mol khí, vế phải có 11 mol khí. Theo nguyên lí Le Chatelier, khi lấy bớt sản phẩm ra khỏi hệ thì cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. Chiều thu nhiệt
  2. B. Chiều sinh thêm sản phẩm, tức chiều thuận
  3. C. Chiều toả nhiệt
  4. D. Chiều tiêu thụ chất đó, tức chiều thuận

Câu 4. Điểm khác nhau cơ bản giữa alkane và alkene về mặt hoá học là

  1. A. Cả hai đều không phản ứng ở nhiệt độ thường
  2. B. Alkane tham gia phản ứng cộng, còn alkene tham gia phản ứng thế
  3. C. Alkane tham gia phản ứng thế, còn alkene tham gia phản ứng cộng
  4. D. Cả hai đều chỉ tham gia phản ứng thế

Câu 5. Phản ứng CH4+2O2→t∘CO2+2H2O\text{CH}_4 + 2\text{O}_2 \xrightarrow{t^\circ} \text{CO}_2 + 2\text{H}_2\text{O} thuộc loại

  1. A. phản ứng thế
  2. B. phản ứng reforming
  3. C. phản ứng cracking
  4. D. phản ứng cháy

Câu 6. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. nước cất dùng để pha loãng
  2. B. dung dịch cần xác định nồng độ
  3. C. dung dịch chất chỉ thị
  4. D. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ

Câu 7. Phản ứng tổng hợp ammonia toả nhiệt, vậy vì sao nhà máy vẫn chạy ở khoảng 450 ∘C450\ ^\circ\text{C} chứ không hạ nhiệt độ xuống thật thấp?

  1. A. Vì ở nhiệt độ thấp phản ứng xảy ra quá chậm, dù hiệu suất cân bằng có cao hơn
  2. B. Vì ở nhiệt độ thấp cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
  3. C. Vì xúc tác sắt chỉ hoạt động khi nhiệt độ trên 1000 ∘C1000\ ^\circ\text{C}
  4. D. Vì nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất cân bằng của phản ứng

Câu 8. Vì sao dung dịch HNO3\text{HNO}_3 để lâu ngoài ánh sáng lại ngả màu vàng?

  1. A. Vì HNO3\text{HNO}_3 hút ẩm rồi kết tinh
  2. B. Vì HNO3\text{HNO}_3 phân huỷ sinh NO2\text{NO}_2, khí này tan trở lại vào dung dịch
  3. C. Vì HNO3\text{HNO}_3 bay hơi hết chỉ còn lại tạp chất
  4. D. Vì HNO3\text{HNO}_3 phản ứng với thuỷ tinh của lọ đựng

Câu 9. Muối (NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4 (ammonium sulfate) được dùng để

  1. A. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  2. B. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
  3. C. Làm phân đạm sunfat cho cây trồng
  4. D. Dùng trong y học và ngâm chân thư giãn

Câu 10. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkene là

  1. A. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  2. B. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  3. C. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  4. D. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}

Câu 11. Hydrocarbon thơm có công thức 1,3,5−(CH3)3C6H31{,}3{,}5-(\text{CH}_3)_3\text{C}_6\text{H}_3 thường được gọi là

  1. A. ethylbenzene
  2. B. benzene
  3. C. toluene
  4. D. mesitylene

Câu 12. Phương pháp chiết dựa trên nguyên tắc nào?

  1. A. Dựa vào nhiệt độ sôi khác nhau của các chất trong hỗn hợp lỏng
  2. B. Dựa vào khả năng hấp phụ khác nhau của các chất trên pha tĩnh và khả năng hoà tan khác nhau trong pha động
  3. C. Dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ
  4. D. Dựa vào độ hoà tan khác nhau của các chất trong hai dung môi không trộn lẫn vào nhau

Câu 13. Nguồn nào sau đây phát thải khí SO2\text{SO}_2 vào khí quyển?

  1. A. Núi lửa phun trào
  2. B. Máy điều hoà không khí chạy điện
  3. C. Quang hợp của cây xanh
  4. D. Nước biển bốc hơi

Câu 14. Theo thuyết Brønsted - Lowry, HCO3−\text{HCO}_3^- đóng vai trò acid vì nó

  1. A. phân li ra ion OH−\text{OH}^-
  2. B. nhận proton H+\text{H}^+
  3. C. cho proton H+\text{H}^+
  4. D. nhận thêm electron

Câu 15. Cho cân bằng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) có ΔrH=87\Delta_r H = 87 kJ; vế trái có 11 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Thêm PCl5\text{PCl}_5 vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  2. B. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm
  3. C. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo
  4. D. không chuyển dịch vì KCK_C không đổi

Câu 16. Chất nào sau đây là hydrocarbon?

  1. A. C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}
  2. B. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}
  3. C. C7H8\text{C}_7\text{H}_8
  4. D. CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3

Câu 17. Dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 nồng độ 0,00050{,}0005 M có pH bằng

  1. A. 44
  2. B. 1111
  3. C. 77
  4. D. 33

Câu 18. Trên phổ hồng ngoại, tín hiệu đặc trưng của liên kết C=C\text{C}=\text{C} trong vòng thơm nằm trong vùng số sóng nào?

  1. A. 1600−1450 cm−11600 - 1450\ \text{cm}^{-1}
  2. B. 3300−2500 cm−13300 - 2500\ \text{cm}^{-1}
  3. C. 3500−3300 cm−13500 - 3300\ \text{cm}^{-1}
  4. D. 3650−3200 cm−13650 - 3200\ \text{cm}^{-1}

Câu 19. Với cân bằng Fe3++SCN−⇌[Fe(SCN)]2+\text{Fe}^{3+} + \text{SCN}^- \rightleftharpoons \left[\text{Fe}\left(\text{SCN}\right)\right]^{2+}, khi nhỏ thêm dung dịch NaOH\text{NaOH} thì màu đỏ nhạt đi. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận
  2. B. nghịch
  3. C. không chuyển dịch
  4. D. cả hai chiều với mức như nhau

Câu 20. Cho 22 mol khí acetylene tác dụng hết với dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3 dư. Khối lượng kết tủa thu được là

  1. A. 216 g216\,\text{g}
  2. B. 240 g240\,\text{g}
  3. C. 480 g480\,\text{g}
  4. D. 52 g52\,\text{g}

Câu 21. Ở điều kiện thường, hexane (C6H14\text{C}_6\text{H}_{14}) ở thể

  1. A. khí
  2. B. vừa lỏng vừa khí cùng lúc
  3. C. lỏng
  4. D. rắn

Câu 22. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+
  2. B. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  3. C. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  4. D. số oxi hoá −3-3 của nitrogen

Câu 23. Đun nóng dung dịch NH4NO2\text{NH}_4\text{NO}_2 với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. có khí mùi khai thoát ra, làm quỳ tím ẩm hoá xanh
  2. B. có kết tủa trắng xuất hiện, không có khí thoát ra
  3. C. có khí mùi khai thoát ra, làm quỳ tím ẩm hoá đỏ
  4. D. không có hiện tượng gì

Câu 24. Vì sao hoá học hữu cơ được học theo nhóm chức chứ không theo từng chất?

  1. A. Vì mọi hợp chất hữu cơ đều có cùng một nhóm chức
  2. B. Vì các chất cùng nhóm chức có tính chất hoá học tương tự nhau
  3. C. Vì nhóm chức quyết định khối lượng mol của phân tử
  4. D. Vì số hợp chất hữu cơ quá ít nên gộp lại cho gọn

PHẦN IV. TỰ LUẬN (4,00 điểm)

4 câu. Thí sinh trình bày lời giải.

Câu 25. Hoà tan HNO3\text{HNO}_3 vào nước được dung dịch nồng độ 0,850{,}85 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: HNO3→H++NO3−\text{HNO}_3 \rightarrow \text{H}^+ + \text{NO}_3^-. Tính nồng độ ion NO3−\text{NO}_3^- trong dung dịch.

Còn 3 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 93 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 97 trang