Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận
Bám sát ma trậnTrắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểmTN 7 · TL 3
5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8167
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. So với nước, khối lượng riêng của alkane lỏng
A. Nhỏ hơn nên alkane nổi lên trên mặt nước
B. Đúng bằng nhau nên hai chất trộn lẫn đều
C. Thay đổi tuỳ nhiệt độ, khi nổi khi chìm
D. Lớn hơn nên alkane chìm xuống đáy
Câu 2. Cân bằng CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều
A. làm tăng tác động bên ngoài ấy
B. làm giảm tác động bên ngoài ấy
C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
D. thuận, bất kể tác động là gì
Câu 3. Trong phản ứng trùng hợp, phần lặp đi lặp lại trong mạch polymer được gọi là
A. Nhóm chức
B. Mắt xích
C. Hệ số trùng hợp
D. Monomer
Câu 4. Trong phòng thí nghiệm, methane được điều chế bằng cách
A. Cho Zn tác dụng với dung dịch HCl
B. Nhiệt phân CaCO3
C. Nung CH3COONa với hỗn hợp vôi tôi xút
D. Cho Na tác dụng với nước
Câu 5. Đang làm việc mà ngửi thấy mùi hắc, cay xộc lên từ khu vực đựng acid thì
A. Ngừng thí nghiệm, mở thông gió và báo ngay cho giáo viên phụ trách
B. Đóng kín cửa phòng lại cho mùi khỏi lan ra ngoài
C. Ghé lại gần ngửi kĩ xem mùi phát ra từ đâu
D. Cứ tiếp tục làm cho xong rồi hãy báo
Câu 6. Nguồn nào sau đây phát thải NOx vào không khí?
A. Quang hợp của cây xanh
B. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường
C. Hoà tan muối ăn vào nước
D. Sấm sét trong cơn giông
Câu 7. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl, có môi trường
A. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ
B. trung tính
C. base
D. acid
Câu 8. Chất chỉ thị acid - base là chất
A. làm cho dung dịch có pH bằng 7
B. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base
C. đổi màu theo pH của dung dịch
D. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch
Câu 9. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkyne là
A.CnH2n−2
B.CnH2n−6
C.CnH2n+2
D.CnH2n
Câu 10. Muối BaSO4 (barium sulfate) được dùng để
A. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước
B. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
C. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
D. Làm chất cản quang khi chụp X-quang dạ dày và làm bột màu trắng
Câu 11. Công thức đơn giản nhất của C2H4O2 (acetic acid) là
A.CH2O
B.CH
C.C2H4O2
D.CH2
Câu 12. Một hydrocarbon mạch hở có đúng một liên kết ba có 8 nguyên tử carbon. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử là
A.14
B.16
C.8
D.18
Câu 13. Phản ứng cracking alkane là phản ứng
A. Đổi mạch không nhánh thành mạch có nhánh hoặc thành vòng thơm
B. Thay nguyên tử hydrogen bằng nguyên tử halogen
C. Bẻ mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn, thu được một alkane và một alkene
D. Đốt alkane trong oxygen tạo CO2 và H2O
Câu 14. Công thức cấu tạo thu gọn của bromoethane là
A.CH3−CH2−CH3
B.CH4
C.CH3−CH2−Br
D.CH3−CH3
Câu 15. Cho dãy chất: C6H12O6, HCOOH, CaC2, NaCl, H2O. Số chất hữu cơ trong dãy là
A.3
B.2
C.4
D.1
Câu 16. Cho 8 mol Al tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng theo phương trình 2Al+3H2SO4(loa˜ng)→Al2(SO4)3+3H2↑. Số mol khí H2 thoát ra là
A.8mol
B.3mol
C.12mol
D.13mol
Câu 17. Đồng phân cấu tạo có thể khác nhau về
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
B. Phân tử khối
C. Mạch carbon, vị trí nhóm chức hoặc loại nhóm chức
D. Hoá trị của nguyên tử carbon
Câu 18. Thực hiện phản ứng 2SO2+O2V2O5,450∘C2SO3. Hiện tượng quan sát được là
A. Xuất hiện chất rắn màu vàng
B. Nước bromine màu vàng nâu bị mất màu
C. Dung dịch thuốc tím mất màu
D. Đây là bước then chốt trong dây chuyền sản xuất sulfuric acid
Câu 19. Mẫu nước thải của một nhà máy có [H+]=10−13 M. Giá trị pH của mẫu bằng
A.1
B.14
C.7
D.13
Còn 12 câu nữa của
đề số 1
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 2 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8168
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Dùng SO2 để chống nấm mốc cho nông sản sấy khô thì
A. phải giữ dư lượng trong giới hạn cho phép vì SO2 độc
B. càng nhiều càng tốt vì nông sản để được lâu hơn
C. không cần quan tâm vì SO2 hoàn toàn vô hại
D. chỉ dùng được cho nông sản tươi chứ không dùng cho nông sản sấy
Câu 2. Với cân bằng CH3COOH⇌CH3COO−+H+, khi nhỏ thêm dung dịch CH3COONa thì dung dịch bớt tính acid, quỳ tím nhạt màu hơn. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều
A. nghịch
B. không chuyển dịch
C. thuận
D. cả hai chiều với mức như nhau
Câu 3. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?
A.CO2
B.H2CO3
C.C2H2
D.KCN
Câu 4. Phân tử khối dùng để chốt công thức phân tử thường lấy từ
A. Giấy chỉ thị vạn năng
B. Phép chuẩn độ acid - base
C. Phổ khối lượng
D. Phổ hồng ngoại
Câu 5. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)−CH2−CH3 là
A. 2-methylbut-1-ene
B. ethene
C. propene
D. but-1-ene
Câu 6. Vì sao có thể dùng thùng bằng nhôm để chở HNO3 đặc nguội?
A. Vì nhôm bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn không cho phản ứng tiếp
B. Vì HNO3 đặc nguội là acid yếu
C. Vì nhôm nhẹ hơn acid nên nổi lên trên
D. Vì nhôm không phản ứng với HNO3 ở bất kì điều kiện nào
Câu 7. Một học sinh cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp. Nhận xét đúng là
A. Thao tác này đúng và giúp thu được sản phẩm sạch hơn
B. Thao tác này đúng và giúp rút ngắn thời gian mà không ảnh hưởng kết quả
C. Thao tác này sai, lòng ống sẽ không đầy nước nên làm lạnh kém
D. Thao tác này không ảnh hưởng gì tới kết quả thí nghiệm
Câu 8. Trước khi chuẩn độ, buret cần được tráng bằng
A. dung dịch phenolphthalein
B. chính dung dịch chuẩn sẽ đựng trong buret
C. nước cất rồi dùng ngay
D. dung dịch acid cần xác định nồng độ
Câu 9. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố iodine (I) có hoá trị
A.3
B.1
C.2
D.4
Câu 10. Trong dung dịch NH4NO3, ion nào bị thuỷ phân làm cho dung dịch có môi trường acid?
A.H2O
B.NO3−
C.NH4+
D.Na+
Câu 11. Phản ứng tổng hợp ammonia toả nhiệt, vậy vì sao nhà máy vẫn chạy ở khoảng 450∘C chứ không hạ nhiệt độ xuống thật thấp?
A. Vì ở nhiệt độ thấp phản ứng xảy ra quá chậm, dù hiệu suất cân bằng có cao hơn
B. Vì xúc tác sắt chỉ hoạt động khi nhiệt độ trên 1000∘C
C. Vì nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất cân bằng của phản ứng
D. Vì ở nhiệt độ thấp cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
Câu 12. So với nước, khối lượng riêng của alkane lỏng
A. Đúng bằng nhau nên hai chất trộn lẫn đều
B. Thay đổi tuỳ nhiệt độ, khi nổi khi chìm
C. Lớn hơn nên alkane chìm xuống đáy
D. Nhỏ hơn nên alkane nổi lên trên mặt nước
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 3 mol alkane C10H22. Số mol O2 cần dùng là
A.46,5mol
B.30mol
C.33mol
D.15,5mol
Câu 14. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?
A.50%
B.78%
C.21%
D.0,03%
Câu 15. Ở 25∘C, tích số ion của nước KW=[H+][OH−] bằng
A.1,0⋅10−14 chỉ đúng với nước nguyên chất
B.1,0⋅10−7
C.14
D.1,0⋅10−14
Câu 16. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?
A. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
B. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
C. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
D. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
Câu 17. Trong công nghiệp, toluene (C7H8) được dùng để
A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
B. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S
C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
D. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
Còn 14 câu nữa của
đề số 2
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 3 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8169
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Vì sao hoá học hữu cơ được học theo nhóm chức chứ không theo từng chất?
A. Vì mọi hợp chất hữu cơ đều có cùng một nhóm chức
B. Vì số hợp chất hữu cơ quá ít nên gộp lại cho gọn
C. Vì nhóm chức quyết định khối lượng mol của phân tử
D. Vì các chất cùng nhóm chức có tính chất hoá học tương tự nhau
Câu 2. Sản phẩm của phản ứng CH≡CH+2Br2→CHBr2−CHBr2 (nhiệt độ thường, trong dung dịch) là
A. ethane
B. 1,2-dibromoethane
C. 1,1,2,2-tetrabromoethane
D. chloroethane
Câu 3. Khi phản ứng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g) đạt trạng thái cân bằng thì
A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
B. phản ứng dừng hẳn lại
C. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm
D. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm
Câu 4. Vì sao benzene không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường
A. Vì thuốc tím không phải chất oxi hoá
B. Vì benzene không tan trong nước nên không tiếp xúc được với thuốc tím
C. Vì benzene không có liên kết bội nào
D. Vì các electron π giải toả đều trên vòng làm vòng benzene rất bền
Câu 5. Trong phòng thí nghiệm, ống sinh hàn được dùng để
A. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh
B. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
C. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
D. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất
Câu 6. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?
A. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
B. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
C. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
D. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
Câu 7. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, phải
A. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
B. Làm nóng nước trước rồi mới thêm acid
C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
D. Trộn nhanh cả hai để nhiệt toả ra kịp tản đi
Câu 8. Số oxi hoá của nitrogen trong N2O (dinitrogen oxide) là
A.2
B.5
C.1
D.−1
Câu 9. Biện pháp nào sau đây làm giảm phát thải khi dùng nhiên liệu alkane?
A. Chuyển sang phương tiện chạy điện và nâng hiệu suất động cơ
B. Đốt nhiên liệu trong điều kiện thiếu oxygen
C. Nâng cao ống xả của phương tiện
D. Tăng lượng nhiên liệu đốt để cháy kiệt hơn
Câu 10. Base liên hợp của H2O là
A.Cl−
B.OH−
C.SO42−
D.H2O
Câu 11. Cho 12 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình 2Al+3S→Al2S3. Số mol Al2S3 thu được là
A.8mol
B.4mol
C.12mol
D.1mol
Câu 12. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkyne là
A.CnH2n+2
B.CnH2n−6
C.CnH2n
D.CnH2n−2
Câu 13. Công đoạn thứ hai của phương pháp tiếp xúc tạo ra
A. Lưu huỳnh đơn chất
B. Khí O2
C. Khí SO2
D. Khí SO3
Câu 14. Kim loại Fe không tan trong HNO3 đặc nguội vì
A.HNO3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
B. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
C. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
D. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
Câu 15. Trong sản xuất methanol, người ta vận dụng nguyên lí Le Chatelier bằng cách nào?
A. giữ nguyên mọi điều kiện và chờ phản ứng xảy ra hoàn toàn
B. điều chỉnh áp suất và nhiệt độ, đồng thời rút sản phẩm ra để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
C. chỉ dùng chất xúc tác để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
D. tăng thể tích bình để phản ứng có nhiều chỗ xảy ra hơn
Câu 16. Cho cân bằng N2O4(g)⇌2NO2(g). Biểu thức hằng số cân bằng KC của cân bằng ấy là
A.KC=[N2O4][NO2]
B.KC=[N2O4][NO2]2
C.KC=[NO2]2[N2O4]
D.KC=[H2][I2][HI]2
Câu 17. Ở điều kiện thường, dodecane (C12H26) ở thể
A. lỏng
B. khí
C. vừa lỏng vừa khí cùng lúc
D. rắn
Còn 14 câu nữa của
đề số 3
(2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 4 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8170
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho Cu tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng. Khí thoát ra là
A.O2
B.SO2
C.H2S
D.H2
Câu 2. Công thức cấu tạo đầy đủ của hexane (CH3−CH2−CH2−CH2−CH2−CH3) có tất cả bao nhiêu gạch nối?
A.5lieˆn keˆˊt
B.15lieˆn keˆˊt
C.19lieˆn keˆˊt
D.14lieˆn keˆˊt
Câu 3. Điều kiện của phản ứng C6H5CH3+2KMnO4t∘C6H5COOK+2MnO2+KOH+H2O là
A. Đun nóng với dung dịch thuốc tím
B.HNO3 đặc, H2SO4 đặc
C. Chiếu ánh sáng, không có bột sắt
D. Bột Fe, đun nóng
Câu 4. Khoáng vật thạch cao có công thức hoá học là
A.FeS2
B.CaSO4⋅2H2O
C.PbS
D.BaSO4
Câu 5. Vì sao quá trình Haber được chạy ở áp suất rất cao, khoảng 150−200 bar?
A. Vì chiều thuận làm tăng số mol khí nên cần nén mạnh
B. Vì chiều thuận làm giảm số mol khí nên áp suất cao đẩy cân bằng về phía ammonia
C. Vì áp suất cao làm phản ứng chuyển từ toả nhiệt sang thu nhiệt
D. Vì áp suất cao làm chất xúc tác sắt bền hơn
Câu 6. Khi alkane cháy trong điều kiện thiếu oxygen thì sinh ra
A. Chỉ CO2 và hơi nước như khi cháy hoàn toàn
B. Không sinh ra sản phẩm nào cả
C. Khí H2 tinh khiết
D.CO rất độc cùng muội than
Câu 7. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?
A.CH2=CH−CH2−CH2−CH3 (pent-1-ene)
B.(CH3)2C=CH−CH3 (2-methylbut-2-ene)
C.CHCl=CHCl (1,2-dichloroethene)
D.CH2=CH−CH3 (propene)
Câu 8. Alkane tan trong nước ở mức
A. Gần như không tan
B. Tan tốt hơn trong nước lạnh so với nước nóng
C. Tan vô hạn
D. Tan tốt nhờ tạo liên kết hydrogen với nước
Câu 9. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2 (copper(II) nitrate). Hiện tượng quan sát được là
A. Xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong ammonia dư
B. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan trong ammonia dư
C. Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan trong ammonia dư cho dung dịch trong suốt
D. Xuất hiện kết tủa màu trắng keo, kết tủa không tan trong ammonia dư
Câu 10. Khí SO2 có mùi
A. hắc và xốc
B. không mùi
C. khai
D. thơm nhẹ
Câu 11. Bảo quản sulfuric acid đặc trong phòng thí nghiệm. Cách xử lí đúng là
A. Để trong bình nhôm mỏng, không cần dán nhãn
B. Để ngoài nắng cho bình luôn khô ráo
C. Để ngay cạnh lọ đựng cồn và giấy lọc cho tiện lấy
D. Để trong bình thuỷ tinh dày có nhãn rõ ràng, đậy kín, nơi thoáng mát và xa chất dễ cháy
Câu 12. Nước mưa có pH 6, còn nước trung tính có pH 7. Nồng độ H+ của nước mưa gấp bao nhiêu lần nước trung tính?
A.11laˆˋn
B.1laˆˋn
C.10laˆˋn
D.100laˆˋn
Câu 13. Base liên hợp của H2O là
A.Cl−
B.H2O
C.CH3COO−
D.OH−
Câu 14. Phương pháp tiếp xúc sản xuất sulfuric acid gồm ba công đoạn theo thứ tự
A. Hấp thụ SO3, oxi hoá SO2, đốt tạo SO2
B. Đốt tạo SO2, oxi hoá SO2 thành SO3, hấp thụ SO3 thành acid
C. Điện phân nước, đốt lưu huỳnh, ngưng tụ acid
D. Hoà tan lưu huỳnh vào nước rồi cô cạn lấy acid
Câu 15. Oxide nào sau đây là khí màu nâu đỏ, mùi hắc và rất độc?
A.N2O (dinitrogen oxide)
B.NO (nitrogen monoxide)
C.NO2 (nitrogen dioxide)
D.N2O5 (dinitrogen pentoxide)
Câu 16. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức, mạch hở là
A.CnH2n+2
B.CnH2n
C.CnH2n−2
D.CnH2n+2O
Câu 17. Alkene nào sau đây khi cộng HCl chỉ cho một sản phẩm duy nhất?
A. Alkene bất đối xứng quanh liên kết đôi
B. Mọi alkene có từ bốn nguyên tử carbon trở lên
C. Alkene đối xứng quanh liên kết đôi
D. Mọi alkene có nhánh
Câu 18. Cho 6 mol Mg tan hết trong dung dịch HNO3 loãng theo phương trình 3Mg+8HNO3(loa˜ng)→3Mg(NO3)2+2NO↑+4H2O. Số mol khí NO thoát ra là
A.16mol
B.4mol
C.2mol
D.6mol
Câu 19. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố carbon (C) có hoá trị
A.3
B.4
C.1
D.2
Câu 20. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng
A.-196\,^\circ\text{C}
B.0\,^\circ\text{C}
C.-100\,^\circ\text{C}
D.-78\,^\circ\text{C}
Câu 21. Khảo sát cân bằng [Co(H2O)6]2++4Cl−⇌[CoCl4]2−+6H2O bằng cách pha loãng dung dịch bằng nước. Hiện tượng quan sát được là
A. Dung dịch chuyển từ hồng sang xanh lam
B. Màu nâu đỏ đậm lên
C. Màu đỏ đậm lên
D. Dung dịch chuyển từ xanh lam sang hồng
Câu 22. Phổ hồng ngoại của một hợp chất hữu cơ có một đỉnh mạnh ở 1740cm−1 kèm một đỉnh mạnh ở 1200cm−1, không có đỉnh rộng trong vùng 3300−2500cm−1. Hợp chất đó thuộc loại
A. aldehyde
B. alcohol
C. carboxylic acid
D. ester
Câu 23. Nung 16 mol AgNO3 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2AgNO3t∘2Ag+2NO2+O2. Số mol khí NO2 thoát ra là
A.16mol
B.17mol
C.8mol
D.2mol
Câu 24. Chất nào sau đây tuy có chứa nguyên tố carbon nhưng không phải hợp chất hữu cơ?
A.C6H12O6
B.H2CO3
C.CH3COOH
D.CH4
Câu 25. Phản ứng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g) được viết bằng mũi tên hai chiều. Điều đó cho biết phản ứng
A. xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
B. xảy ra theo chiều thuận trước, sau đó mới theo chiều nghịch
C. chỉ xảy ra khi có chất xúc tác
D. xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận
Câu 26. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?
A.78%
B.21%
C.50%
D.0,03%
Câu 27. Chỉ biết công thức đơn giản nhất thì
A. Xác định được ngay công thức cấu tạo của chất
B. Xác định được ngay phân tử khối của chất
C. Chưa xác định được chất, vì nhiều chất khác nhau có cùng công thức đơn giản nhất
D. Đã xác định được duy nhất một chất
Câu 28. Cấu tạo hoá học của một phân tử là
A. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
B. Khối lượng của phân tử
C. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố
D. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử
Còn 3 câu nữa của
đề số 4
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
taifilepro.com
ĐỀ SỐ 5 / 5
(Đề thi có 4 trang)
THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1
MÔN: HÓA HỌC —
LỚP 11
Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề
Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề: 8171
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN
(7,00 điểm)
28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Dung dịch H2SO4 nồng độ 0,05 M có pH bằng
A.13
B.1
C.2
D.7
Câu 2. Cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO3 thì khí thoát ra.
A. luôn là H2 như với mọi acid khác
B. chỉ có khi kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động
C. không bao giờ là H2, vì N+5 mới là chất nhận electron
D. luôn là NO2 dù acid loãng hay đặc
Câu 3. Công thức cấu tạo thu gọn của butane là
A.CH3−CH2−CH3
B.CH3−CH2−CH2−CH3
C.CH4
D.CH3−CH3
Câu 4. Trong hai alkane butane (C4H10) và dodecane (C12H26), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là
A. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau
B. Không so sánh được nếu chưa biết áp suất
C. dodecane
D. butane
Câu 5. Cho Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng. Khí thoát ra là
A.H2S
B.SO2
C.H2
D.O2
Câu 6. Phản ứng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g) được viết bằng mũi tên hai chiều. Điều đó cho biết phản ứng
A. chỉ xảy ra khi có chất xúc tác
B. xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận
C. xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
D. xảy ra theo chiều thuận trước, sau đó mới theo chiều nghịch
Câu 7. Với cân bằng 2NO2⇌N2O4, khi ngâm ống nghiệm vào nước đá thì màu nâu đỏ nhạt đi. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều
A. thuận
B. cả hai chiều với mức như nhau
C. không chuyển dịch
D. nghịch
Câu 8. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2 (copper(II) nitrate). Hiện tượng quan sát được là
A. Xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong ammonia dư
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng keo, kết tủa không tan trong ammonia dư
C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan trong ammonia dư
D. Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan trong ammonia dư cho dung dịch trong suốt
Câu 9. Điểm khác nhau cơ bản giữa alkane và alkene về mặt hoá học là
A. Alkane tham gia phản ứng cộng, còn alkene tham gia phản ứng thế
B. Cả hai đều chỉ tham gia phản ứng thế
C. Alkane tham gia phản ứng thế, còn alkene tham gia phản ứng cộng
D. Cả hai đều không phản ứng ở nhiệt độ thường
Câu 10. Một học sinh làm nguội dung dịch thật nhanh bằng nước đá cho kết tinh sớm. Nhận xét đúng là
A. Thao tác này sai, nguội nhanh cho tinh thể nhỏ, lẫn nhiều tạp chất
B. Thao tác này đúng và giúp rút ngắn thời gian mà không ảnh hưởng kết quả
C. Thao tác này không ảnh hưởng gì tới kết quả thí nghiệm
D. Thao tác này đúng và giúp thu được sản phẩm sạch hơn
Câu 11. Cho cân bằng 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g) với ΔrH=−114 kJ; vế trái có 3 mol khí, vế phải có 2 mol khí. Muốn thu được nhiều sản phẩm hơn, nên
A. thêm chất xúc tác
B. tăng áp suất và tăng nhiệt độ
C. tăng áp suất và hạ nhiệt độ
D. giảm áp suất và hạ nhiệt độ
Câu 12. So với alkene, vòng benzene
A. Khó cộng nhưng dễ thế, do các electron π giải toả đều trên vòng
B. Vừa dễ cộng vừa dễ thế
C. Dễ cộng nhưng khó thế
D. Không tham gia phản ứng nào
Câu 13. Trong phản ứng 2NH3+H2SO4→(NH4)2SO4, ammonia thể hiện
A. tính lưỡng tính
B. tính base
C. tính khử
D. tính oxi hoá
Câu 14. Sản phẩm phụ trong phản ứng cộng theo quy tắc Markovnikov
A. Chỉ tạo thành khi có xúc tác đặc biệt
B. Tạo thành nhiều hơn sản phẩm chính
C. Vẫn tạo thành nhưng với lượng ít hơn sản phẩm chính
D. Hoàn toàn không tạo thành
Câu 15. Phản ứng điều chế C2H2 trong công nghiệp có phương trình
A.C4H10t∘,xtC2H6+C2H4
B.CaC2+2H2O→C2H2↑+Ca(OH)2
C.C2H5OHH2SO4đặc,170∘CC2H4↑+H2O
D.2CH41500∘CC2H2+3H2
Câu 16. Cho cân bằng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g). Ở trạng thái cân bằng, [CO]=0,8, [H2O]=0,6, [CO2]=0,7, [H2]=0,2 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KC bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.0,29
B.2,3
C.0,58
D.3,43
Câu 17. Phản ứng 2SO2+O2⇌2SO3 toả nhiệt và làm giảm số mol khí, nên để tăng hiệu suất nên
A. Lấy bớt oxygen ra khỏi hệ
B. Tăng nhiệt độ lên thật cao
C. Giảm áp suất chung của hệ
D. Tăng áp suất và dùng dư oxygen, đồng thời giữ nhiệt độ vừa phải
Câu 18. Cho 9 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình Hg+S→HgS. Số mol HgS thu được là
A.9mol
B.1mol
C.8mol
D.10mol
Câu 19. Chất nào sau đây là hydrocarbon?
A.C2H4
B.CH3NH2
C.C6H5OH
D.CH3CHO
Câu 20. So với không khí, khí SO2
A. lúc nặng lúc nhẹ tuỳ nhiệt độ
B. nhẹ hơn
C. nặng đúng bằng
D. nặng hơn
Câu 21. Dung dịch NaHCO3 (sodium hydrogencarbonate) có môi trường
A. vừa acid vừa base
B. base
C. trung tính
D. acid
Câu 22. Việc nào sau đây dùng khí nitrogen?
A. Bảo quản mẫu máu, tinh trùng và phôi
B. Giữ lạnh thực phẩm khi vận chuyển đường dài
C. Làm lạnh nam châm siêu dẫn trong máy chụp cộng hưởng từ
D. Bơm vào gói bánh kẹo, túi cà phê để giữ được lâu
Câu 23. Trong công nghiệp, toluene (C7H8) được dùng để
A. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
B. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S
C. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
D. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
Câu 24. Cho 10 mol N2 phản ứng với lượng dư H2 theo quá trình Haber, hiệu suất phản ứng đạt 25%. Số mol NH3 thu được là
A.10mol
B.5mol
C.20mol
D.3mol
Câu 25. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là
A. nước cất dùng để pha loãng
B. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ
C. dung dịch chất chỉ thị
D. dung dịch cần xác định nồng độ
Còn 6 câu nữa của
đề số 5
(1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.
Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp
cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.