taifilepro

Hóa học · Lớp 11 · Giữa học kì 1

Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận

Bám sát ma trận Trắc nghiệm 7 điểm · Tự luận 3 điểm TN 7 · TL 3

5 đề trong một tệp PDF, bám sát ma trận đề minh họa. Mỗi đề gồm 28 câu trắc nghiệm · 3 câu tự luận — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

5 đề · 155 câu · 53 trang
  • Đề 1 Mã 8167 · 31 câu 4 tr
  • Đề 2 Mã 8168 · 31 câu 4 tr
  • Đề 3 Mã 8169 · 31 câu 4 tr
  • Đề 4 Mã 8170 · 31 câu 4 tr
  • Đề 5 Mã 8171 · 31 câu 4 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 5 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

12 / 53 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8167

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. So với nước, khối lượng riêng của alkane lỏng

  1. A. Nhỏ hơn nên alkane nổi lên trên mặt nước
  2. B. Đúng bằng nhau nên hai chất trộn lẫn đều
  3. C. Thay đổi tuỳ nhiệt độ, khi nổi khi chìm
  4. D. Lớn hơn nên alkane chìm xuống đáy

Câu 2. Cân bằng CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightleftharpoons \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  2. B. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  3. C. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  4. D. thuận, bất kể tác động là gì

Câu 3. Trong phản ứng trùng hợp, phần lặp đi lặp lại trong mạch polymer được gọi là

  1. A. Nhóm chức
  2. B. Mắt xích
  3. C. Hệ số trùng hợp
  4. D. Monomer

Câu 4. Trong phòng thí nghiệm, methane được điều chế bằng cách

  1. A. Cho Zn\text{Zn} tác dụng với dung dịch HCl\text{HCl}
  2. B. Nhiệt phân CaCO3\text{CaCO}_3
  3. C. Nung CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} với hỗn hợp vôi tôi xút
  4. D. Cho Na\text{Na} tác dụng với nước

Câu 5. Đang làm việc mà ngửi thấy mùi hắc, cay xộc lên từ khu vực đựng acid thì

  1. A. Ngừng thí nghiệm, mở thông gió và báo ngay cho giáo viên phụ trách
  2. B. Đóng kín cửa phòng lại cho mùi khỏi lan ra ngoài
  3. C. Ghé lại gần ngửi kĩ xem mùi phát ra từ đâu
  4. D. Cứ tiếp tục làm cho xong rồi hãy báo

Câu 6. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Quang hợp của cây xanh
  2. B. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường
  3. C. Hoà tan muối ăn vào nước
  4. D. Sấm sét trong cơn giông

Câu 7. Dung dịch muối ammonium với gốc của acid mạnh, như NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl}, có môi trường

  1. A. lúc acid lúc base tuỳ nhiệt độ
  2. B. trung tính
  3. C. base
  4. D. acid

Câu 8. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. làm cho dung dịch có pH bằng 77
  2. B. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base
  3. C. đổi màu theo pH của dung dịch
  4. D. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch

Câu 9. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkyne là

  1. A. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  2. B. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  3. C. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  4. D. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}

Câu 10. Muối BaSO4\text{BaSO}_4 (barium sulfate) được dùng để

  1. A. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước
  2. B. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
  3. C. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng
  4. D. Làm chất cản quang khi chụp X-quang dạ dày và làm bột màu trắng

Câu 11. Công thức đơn giản nhất của C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2 (acetic acid) là

  1. A. CH2O\text{CH}_2\text{O}
  2. B. CH\text{CH}
  3. C. C2H4O2\text{C}_2\text{H}_4\text{O}_2
  4. D. CH2\text{CH}_2

Câu 12. Một hydrocarbon mạch hở có đúng một liên kết ba có 88 nguyên tử carbon. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử là

  1. A. 1414
  2. B. 1616
  3. C. 88
  4. D. 1818

Câu 13. Phản ứng cracking alkane là phản ứng

  1. A. Đổi mạch không nhánh thành mạch có nhánh hoặc thành vòng thơm
  2. B. Thay nguyên tử hydrogen bằng nguyên tử halogen
  3. C. Bẻ mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn, thu được một alkane và một alkene
  4. D. Đốt alkane trong oxygen tạo CO2\text{CO}_2 và H2O\text{H}_2\text{O}

Câu 14. Công thức cấu tạo thu gọn của bromoethane là

  1. A. CH3−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. CH3−CH2−Br\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{Br}
  4. D. CH3−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_3

Câu 15. Cho dãy chất: C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6, HCOOH\text{HCOOH}, CaC2\text{CaC}_2, NaCl\text{NaCl}, H2O\text{H}_2\text{O}. Số chất hữu cơ trong dãy là

  1. A. 33
  2. B. 22
  3. C. 44
  4. D. 11

Câu 16. Cho 88 mol Al\text{Al} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng theo phương trình 2Al+3H2SO4 (loa˜ng)→Al2(SO4)3+3H2↑2\text{Al} + 3\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{loãng}) \rightarrow \text{Al}_2(\text{SO}_4)_3 + 3\text{H}_2 \uparrow. Số mol khí H2\text{H}_2 thoát ra là

  1. A. 8 mol8\,\text{mol}
  2. B. 3 mol3\,\text{mol}
  3. C. 12 mol12\,\text{mol}
  4. D. 13 mol13\,\text{mol}

Câu 17. Đồng phân cấu tạo có thể khác nhau về

  1. A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
  2. B. Phân tử khối
  3. C. Mạch carbon, vị trí nhóm chức hoặc loại nhóm chức
  4. D. Hoá trị của nguyên tử carbon

Câu 18. Thực hiện phản ứng 2SO2+O2→V2O5, 450 ∘C2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \xrightarrow{\text{V}_2\text{O}_5,\ 450\ ^\circ\text{C}} 2\text{SO}_3. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện chất rắn màu vàng
  2. B. Nước bromine màu vàng nâu bị mất màu
  3. C. Dung dịch thuốc tím mất màu
  4. D. Đây là bước then chốt trong dây chuyền sản xuất sulfuric acid

Câu 19. Mẫu nước thải của một nhà máy có [H+]=10−13\left[\text{H}^+\right] = 10^{-13} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 11
  2. B. 1414
  3. C. 77
  4. D. 1313

Còn 12 câu nữa của đề số 1 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8168

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dùng SO2\text{SO}_2 để chống nấm mốc cho nông sản sấy khô thì

  1. A. phải giữ dư lượng trong giới hạn cho phép vì SO2\text{SO}_2 độc
  2. B. càng nhiều càng tốt vì nông sản để được lâu hơn
  3. C. không cần quan tâm vì SO2\text{SO}_2 hoàn toàn vô hại
  4. D. chỉ dùng được cho nông sản tươi chứ không dùng cho nông sản sấy

Câu 2. Với cân bằng CH3COOH⇌CH3COO−+H+\text{CH}_3\text{COOH} \rightleftharpoons \text{CH}_3\text{COO}^- + \text{H}^+, khi nhỏ thêm dung dịch CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa} thì dung dịch bớt tính acid, quỳ tím nhạt màu hơn. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều

  1. A. nghịch
  2. B. không chuyển dịch
  3. C. thuận
  4. D. cả hai chiều với mức như nhau

Câu 3. Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

  1. A. CO2\text{CO}_2
  2. B. H2CO3\text{H}_2\text{CO}_3
  3. C. C2H2\text{C}_2\text{H}_2
  4. D. KCN\text{KCN}

Câu 4. Phân tử khối dùng để chốt công thức phân tử thường lấy từ

  1. A. Giấy chỉ thị vạn năng
  2. B. Phép chuẩn độ acid - base
  3. C. Phổ khối lượng
  4. D. Phổ hồng ngoại

Câu 5. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo CH2=C(CH3)−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{C}(\text{CH}_3)-\text{CH}_2-\text{CH}_3 là

  1. A. 2-methylbut-1-ene
  2. B. ethene
  3. C. propene
  4. D. but-1-ene

Câu 6. Vì sao có thể dùng thùng bằng nhôm để chở HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội?

  1. A. Vì nhôm bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn không cho phản ứng tiếp
  2. B. Vì HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu
  3. C. Vì nhôm nhẹ hơn acid nên nổi lên trên
  4. D. Vì nhôm không phản ứng với HNO3\text{HNO}_3 ở bất kì điều kiện nào

Câu 7. Một học sinh cho nước vào ống sinh hàn từ đầu cao và ra ở đầu thấp. Nhận xét đúng là

  1. A. Thao tác này đúng và giúp thu được sản phẩm sạch hơn
  2. B. Thao tác này đúng và giúp rút ngắn thời gian mà không ảnh hưởng kết quả
  3. C. Thao tác này sai, lòng ống sẽ không đầy nước nên làm lạnh kém
  4. D. Thao tác này không ảnh hưởng gì tới kết quả thí nghiệm

Câu 8. Trước khi chuẩn độ, buret cần được tráng bằng

  1. A. dung dịch phenolphthalein
  2. B. chính dung dịch chuẩn sẽ đựng trong buret
  3. C. nước cất rồi dùng ngay
  4. D. dung dịch acid cần xác định nồng độ

Câu 9. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố iodine (I\text{I}) có hoá trị

  1. A. 33
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 44

Câu 10. Trong dung dịch NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3, ion nào bị thuỷ phân làm cho dung dịch có môi trường acid?

  1. A. H2O\text{H}_2\text{O}
  2. B. NO3−\text{NO}_3^-
  3. C. NH4+\text{NH}_4^+
  4. D. Na+\text{Na}^+

Câu 11. Phản ứng tổng hợp ammonia toả nhiệt, vậy vì sao nhà máy vẫn chạy ở khoảng 450 ∘C450\ ^\circ\text{C} chứ không hạ nhiệt độ xuống thật thấp?

  1. A. Vì ở nhiệt độ thấp phản ứng xảy ra quá chậm, dù hiệu suất cân bằng có cao hơn
  2. B. Vì xúc tác sắt chỉ hoạt động khi nhiệt độ trên 1000 ∘C1000\ ^\circ\text{C}
  3. C. Vì nhiệt độ cao làm tăng hiệu suất cân bằng của phản ứng
  4. D. Vì ở nhiệt độ thấp cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch

Câu 12. So với nước, khối lượng riêng của alkane lỏng

  1. A. Đúng bằng nhau nên hai chất trộn lẫn đều
  2. B. Thay đổi tuỳ nhiệt độ, khi nổi khi chìm
  3. C. Lớn hơn nên alkane chìm xuống đáy
  4. D. Nhỏ hơn nên alkane nổi lên trên mặt nước

Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 33 mol alkane C10H22\text{C}_{10}\text{H}_{22}. Số mol O2\text{O}_2 cần dùng là

  1. A. 46,5 mol46{,}5\,\text{mol}
  2. B. 30 mol30\,\text{mol}
  3. C. 33 mol33\,\text{mol}
  4. D. 15,5 mol15{,}5\,\text{mol}

Câu 14. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 50 %50\,\%
  2. B. 78 %78\,\%
  3. C. 21 %21\,\%
  4. D. 0,03 %0{,}03\,\%

Câu 15. Ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, tích số ion của nước KW=[H+][OH−]K_W = \left[\text{H}^+\right]\left[\text{OH}^-\right] bằng

  1. A. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14} chỉ đúng với nước nguyên chất
  2. B. 1,0⋅10−71{,}0 \cdot 10^{-7}
  3. C. 1414
  4. D. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14}

Câu 16. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
  2. B. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt
  3. C. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
  4. D. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân

Câu 17. Trong công nghiệp, toluene (C7H8\text{C}_7\text{H}_8) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  2. B. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S
  3. C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  4. D. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester

Còn 14 câu nữa của đề số 2 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8169

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Vì sao hoá học hữu cơ được học theo nhóm chức chứ không theo từng chất?

  1. A. Vì mọi hợp chất hữu cơ đều có cùng một nhóm chức
  2. B. Vì số hợp chất hữu cơ quá ít nên gộp lại cho gọn
  3. C. Vì nhóm chức quyết định khối lượng mol của phân tử
  4. D. Vì các chất cùng nhóm chức có tính chất hoá học tương tự nhau

Câu 2. Sản phẩm của phản ứng CH≡CH+2Br2→CHBr2−CHBr2\text{CH} \equiv \text{CH} + 2\text{Br}_2 \rightarrow \text{CHBr}_2-\text{CHBr}_2 (nhiệt độ thường, trong dung dịch) là

  1. A. ethane
  2. B. 1,2-dibromoethane
  3. C. 1,1,2,2-tetrabromoethane
  4. D. chloroethane

Câu 3. Khi phản ứng 2SO2(g)+O2(g)⇌2SO3(g)2\text{SO}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{SO}_3\left(g\right) đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  2. B. phản ứng dừng hẳn lại
  3. C. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm
  4. D. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm

Câu 4. Vì sao benzene không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường

  1. A. Vì thuốc tím không phải chất oxi hoá
  2. B. Vì benzene không tan trong nước nên không tiếp xúc được với thuốc tím
  3. C. Vì benzene không có liên kết bội nào
  4. D. Vì các electron π\pi giải toả đều trên vòng làm vòng benzene rất bền

Câu 5. Trong phòng thí nghiệm, ống sinh hàn được dùng để

  1. A. Lọc nhanh tinh thể sau kết tinh
  2. B. Tách hai lớp chất lỏng không trộn lẫn
  3. C. Ngưng tụ hơi thành chất lỏng khi chưng cất
  4. D. Chứa hỗn hợp đem đun trong bộ chưng cất

Câu 6. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
  2. B. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
  3. C. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
  4. D. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt

Câu 7. Khi pha loãng sulfuric acid đặc, phải

  1. A. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
  2. B. Làm nóng nước trước rồi mới thêm acid
  3. C. Rót từ từ nước vào acid và khuấy đều
  4. D. Trộn nhanh cả hai để nhiệt toả ra kịp tản đi

Câu 8. Số oxi hoá của nitrogen trong N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide) là

  1. A. 22
  2. B. 55
  3. C. 11
  4. D. −1-1

Câu 9. Biện pháp nào sau đây làm giảm phát thải khi dùng nhiên liệu alkane?

  1. A. Chuyển sang phương tiện chạy điện và nâng hiệu suất động cơ
  2. B. Đốt nhiên liệu trong điều kiện thiếu oxygen
  3. C. Nâng cao ống xả của phương tiện
  4. D. Tăng lượng nhiên liệu đốt để cháy kiệt hơn

Câu 10. Base liên hợp của H2O\text{H}_2\text{O} là

  1. A. Cl−\text{Cl}^-
  2. B. OH−\text{OH}^-
  3. C. SO42−\text{SO}_4^{2-}
  4. D. H2O\text{H}_2\text{O}

Câu 11. Cho 1212 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình 2Al+3S→Al2S32\text{Al} + 3\text{S} \rightarrow \text{Al}_2\text{S}_3. Số mol Al2S3\text{Al}_2\text{S}_3 thu được là

  1. A. 8 mol8\,\text{mol}
  2. B. 4 mol4\,\text{mol}
  3. C. 12 mol12\,\text{mol}
  4. D. 1 mol1\,\text{mol}

Câu 12. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkyne là

  1. A. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  2. B. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  3. C. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  4. D. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}

Câu 13. Công đoạn thứ hai của phương pháp tiếp xúc tạo ra

  1. A. Lưu huỳnh đơn chất
  2. B. Khí O2\text{O}_2
  3. C. Khí SO2\text{SO}_2
  4. D. Khí SO3\text{SO}_3

Câu 14. Kim loại Fe\text{Fe} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
  2. B. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  3. C. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
  4. D. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học

Câu 15. Trong sản xuất methanol, người ta vận dụng nguyên lí Le Chatelier bằng cách nào?

  1. A. giữ nguyên mọi điều kiện và chờ phản ứng xảy ra hoàn toàn
  2. B. điều chỉnh áp suất và nhiệt độ, đồng thời rút sản phẩm ra để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
  3. C. chỉ dùng chất xúc tác để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
  4. D. tăng thể tích bình để phản ứng có nhiều chỗ xảy ra hơn

Câu 16. Cho cân bằng N2O4(g)⇌2NO2(g)\text{N}_2\text{O}_4\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[NO2][N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}
  2. B. KC=[NO2]2[N2O4]K_C = \dfrac{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}
  3. C. KC=[N2O4][NO2]2K_C = \dfrac{\left[\text{N}_2\text{O}_4\right]}{\left[\text{NO}_2\right]^{2}}
  4. D. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}

Câu 17. Ở điều kiện thường, dodecane (C12H26\text{C}_{12}\text{H}_{26}) ở thể

  1. A. lỏng
  2. B. khí
  3. C. vừa lỏng vừa khí cùng lúc
  4. D. rắn

Còn 14 câu nữa của đề số 3 (2 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8170

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho Cu\text{Cu} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nóng. Khí thoát ra là

  1. A. O2\text{O}_2
  2. B. SO2\text{SO}_2
  3. C. H2S\text{H}_2\text{S}
  4. D. H2\text{H}_2

Câu 2. Công thức cấu tạo đầy đủ của hexane (CH3−CH2−CH2−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3) có tất cả bao nhiêu gạch nối?

  1. A. 5 lieˆn keˆˊt5\,\text{liên kết}
  2. B. 15 lieˆn keˆˊt15\,\text{liên kết}
  3. C. 19 lieˆn keˆˊt19\,\text{liên kết}
  4. D. 14 lieˆn keˆˊt14\,\text{liên kết}

Câu 3. Điều kiện của phản ứng C6H5CH3+2KMnO4→t∘C6H5COOK+2MnO2+KOH+H2O\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_3 + 2\text{KMnO}_4 \xrightarrow{t^\circ} \text{C}_6\text{H}_5\text{COOK} + 2\text{MnO}_2 + \text{KOH} + \text{H}_2\text{O} là

  1. A. Đun nóng với dung dịch thuốc tím
  2. B. HNO3\text{HNO}_3 đặc, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc
  3. C. Chiếu ánh sáng, không có bột sắt
  4. D. Bột Fe\text{Fe}, đun nóng

Câu 4. Khoáng vật thạch cao có công thức hoá học là

  1. A. FeS2\text{FeS}_2
  2. B. CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O}
  3. C. PbS\text{PbS}
  4. D. BaSO4\text{BaSO}_4

Câu 5. Vì sao quá trình Haber được chạy ở áp suất rất cao, khoảng 150−200150 - 200 bar?

  1. A. Vì chiều thuận làm tăng số mol khí nên cần nén mạnh
  2. B. Vì chiều thuận làm giảm số mol khí nên áp suất cao đẩy cân bằng về phía ammonia
  3. C. Vì áp suất cao làm phản ứng chuyển từ toả nhiệt sang thu nhiệt
  4. D. Vì áp suất cao làm chất xúc tác sắt bền hơn

Câu 6. Khi alkane cháy trong điều kiện thiếu oxygen thì sinh ra

  1. A. Chỉ CO2\text{CO}_2 và hơi nước như khi cháy hoàn toàn
  2. B. Không sinh ra sản phẩm nào cả
  3. C. Khí H2\text{H}_2 tinh khiết
  4. D. CO\text{CO} rất độc cùng muội than

Câu 7. Chất nào sau đây có đồng phân hình học?

  1. A. CH2=CH−CH2−CH2−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (pent-1-ene)
  2. B. (CH3)2C=CH−CH3(\text{CH}_3)_2\text{C}=\text{CH}-\text{CH}_3 (2-methylbut-2-ene)
  3. C. CHCl=CHCl\text{CHCl}=\text{CHCl} (1,2-dichloroethene)
  4. D. CH2=CH−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3 (propene)

Câu 8. Alkane tan trong nước ở mức

  1. A. Gần như không tan
  2. B. Tan tốt hơn trong nước lạnh so với nước nóng
  3. C. Tan vô hạn
  4. D. Tan tốt nhờ tạo liên kết hydrogen với nước

Câu 9. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2\text{Cu}(\text{NO}_3)_2 (copper(II) nitrate). Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong ammonia dư
  2. B. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan trong ammonia dư
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan trong ammonia dư cho dung dịch trong suốt
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu trắng keo, kết tủa không tan trong ammonia dư

Câu 10. Khí SO2\text{SO}_2 có mùi

  1. A. hắc và xốc
  2. B. không mùi
  3. C. khai
  4. D. thơm nhẹ

Câu 11. Bảo quản sulfuric acid đặc trong phòng thí nghiệm. Cách xử lí đúng là

  1. A. Để trong bình nhôm mỏng, không cần dán nhãn
  2. B. Để ngoài nắng cho bình luôn khô ráo
  3. C. Để ngay cạnh lọ đựng cồn và giấy lọc cho tiện lấy
  4. D. Để trong bình thuỷ tinh dày có nhãn rõ ràng, đậy kín, nơi thoáng mát và xa chất dễ cháy

Câu 12. Nước mưa có pH 66, còn nước trung tính có pH 77. Nồng độ H+\text{H}^+ của nước mưa gấp bao nhiêu lần nước trung tính?

  1. A. 11 laˆˋn11\,\text{lần}
  2. B. 1 laˆˋn1\,\text{lần}
  3. C. 10 laˆˋn10\,\text{lần}
  4. D. 100 laˆˋn100\,\text{lần}

Câu 13. Base liên hợp của H2O\text{H}_2\text{O} là

  1. A. Cl−\text{Cl}^-
  2. B. H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. CH3COO−\text{CH}_3\text{COO}^-
  4. D. OH−\text{OH}^-

Câu 14. Phương pháp tiếp xúc sản xuất sulfuric acid gồm ba công đoạn theo thứ tự

  1. A. Hấp thụ SO3\text{SO}_3, oxi hoá SO2\text{SO}_2, đốt tạo SO2\text{SO}_2
  2. B. Đốt tạo SO2\text{SO}_2, oxi hoá SO2\text{SO}_2 thành SO3\text{SO}_3, hấp thụ SO3\text{SO}_3 thành acid
  3. C. Điện phân nước, đốt lưu huỳnh, ngưng tụ acid
  4. D. Hoà tan lưu huỳnh vào nước rồi cô cạn lấy acid

Câu 15. Oxide nào sau đây là khí màu nâu đỏ, mùi hắc và rất độc?

  1. A. N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide)
  2. B. NO\text{NO} (nitrogen monoxide)
  3. C. NO2\text{NO}_2 (nitrogen dioxide)
  4. D. N2O5\text{N}_2\text{O}_5 (dinitrogen pentoxide)

Câu 16. Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng alcohol no, đơn chức, mạch hở là

  1. A. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  2. B. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  3. C. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}
  4. D. CnH2n+2O\text{C}_n\text{H}_{2n+2}\text{O}

Câu 17. Alkene nào sau đây khi cộng HCl\text{HCl} chỉ cho một sản phẩm duy nhất?

  1. A. Alkene bất đối xứng quanh liên kết đôi
  2. B. Mọi alkene có từ bốn nguyên tử carbon trở lên
  3. C. Alkene đối xứng quanh liên kết đôi
  4. D. Mọi alkene có nhánh

Câu 18. Cho 66 mol Mg\text{Mg} tan hết trong dung dịch HNO3\text{HNO}_3 loãng theo phương trình 3Mg+8HNO3 (loa˜ng)→3Mg(NO3)2+2NO↑+4H2O3\text{Mg} + 8\text{HNO}_3\ (\text{loãng}) \rightarrow 3\text{Mg}(\text{NO}_3)_2 + 2\text{NO} \uparrow + 4\text{H}_2\text{O}. Số mol khí NO\text{NO} thoát ra là

  1. A. 16 mol16\,\text{mol}
  2. B. 4 mol4\,\text{mol}
  3. C. 2 mol2\,\text{mol}
  4. D. 6 mol6\,\text{mol}

Câu 19. Trong phân tử hợp chất hữu cơ, nguyên tố carbon (C\text{C}) có hoá trị

  1. A. 33
  2. B. 44
  3. C. 11
  4. D. 22

Câu 20. Nitrogen lỏng sôi ở nhiệt độ khoảng

  1. A. -196\,^\circ\text{C}
  2. B. 0\,^\circ\text{C}
  3. C. -100\,^\circ\text{C}
  4. D. -78\,^\circ\text{C}

Câu 21. Khảo sát cân bằng [Co(H2O)6]2++4Cl−⇌[CoCl4]2−+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O} bằng cách pha loãng dung dịch bằng nước. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Dung dịch chuyển từ hồng sang xanh lam
  2. B. Màu nâu đỏ đậm lên
  3. C. Màu đỏ đậm lên
  4. D. Dung dịch chuyển từ xanh lam sang hồng

Câu 22. Phổ hồng ngoại của một hợp chất hữu cơ có một đỉnh mạnh ở 1740 cm−11740\ \text{cm}^{-1} kèm một đỉnh mạnh ở 1200 cm−11200\ \text{cm}^{-1}, không có đỉnh rộng trong vùng 3300−2500 cm−13300 - 2500\ \text{cm}^{-1}. Hợp chất đó thuộc loại

  1. A. aldehyde
  2. B. alcohol
  3. C. carboxylic acid
  4. D. ester

Câu 23. Nung 1616 mol AgNO3\text{AgNO}_3 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2AgNO3→t∘2Ag+2NO2+O22\text{AgNO}_3 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{Ag} + 2\text{NO}_2 + \text{O}_2. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là

  1. A. 16 mol16\,\text{mol}
  2. B. 17 mol17\,\text{mol}
  3. C. 8 mol8\,\text{mol}
  4. D. 2 mol2\,\text{mol}

Câu 24. Chất nào sau đây tuy có chứa nguyên tố carbon nhưng không phải hợp chất hữu cơ?

  1. A. C6H12O6\text{C}_6\text{H}_{12}\text{O}_6
  2. B. H2CO3\text{H}_2\text{CO}_3
  3. C. CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}
  4. D. CH4\text{CH}_4

Câu 25. Phản ứng PCl5(g)⇌PCl3(g)+Cl2(g)\text{PCl}_5\left(g\right) \rightleftharpoons \text{PCl}_3\left(g\right) + \text{Cl}_2\left(g\right) được viết bằng mũi tên hai chiều. Điều đó cho biết phản ứng

  1. A. xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
  2. B. xảy ra theo chiều thuận trước, sau đó mới theo chiều nghịch
  3. C. chỉ xảy ra khi có chất xúc tác
  4. D. xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận

Câu 26. Trong không khí, nitrogen chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm về thể tích?

  1. A. 78 %78\,\%
  2. B. 21 %21\,\%
  3. C. 50 %50\,\%
  4. D. 0,03 %0{,}03\,\%

Câu 27. Chỉ biết công thức đơn giản nhất thì

  1. A. Xác định được ngay công thức cấu tạo của chất
  2. B. Xác định được ngay phân tử khối của chất
  3. C. Chưa xác định được chất, vì nhiều chất khác nhau có cùng công thức đơn giản nhất
  4. D. Đã xác định được duy nhất một chất

Câu 28. Cấu tạo hoá học của một phân tử là

  1. A. Thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử
  2. B. Khối lượng của phân tử
  3. C. Tỉ lệ tối giản số nguyên tử của các nguyên tố
  4. D. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử

Còn 3 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 5


(Đề thi có 4 trang)

THI THỬ GIỮA HỌC KÌ 1

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 31 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 8171

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (7,00 điểm)

28 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 nồng độ 0,050{,}05 M có pH bằng

  1. A. 1313
  2. B. 11
  3. C. 22
  4. D. 77

Câu 2. Cho kim loại tác dụng với dung dịch HNO3\text{HNO}_3 thì khí thoát ra.

  1. A. luôn là H2\text{H}_2 như với mọi acid khác
  2. B. chỉ có khi kim loại đứng trước hydrogen trong dãy hoạt động
  3. C. không bao giờ là H2\text{H}_2, vì N+5\text{N}^{+5} mới là chất nhận electron
  4. D. luôn là NO2\text{NO}_2 dù acid loãng hay đặc

Câu 3. Công thức cấu tạo thu gọn của butane là

  1. A. CH3−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_3
  2. B. CH3−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3
  3. C. CH4\text{CH}_4
  4. D. CH3−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_3

Câu 4. Trong hai alkane butane (C4H10\text{C}_4\text{H}_{10}) và dodecane (C12H26\text{C}_{12}\text{H}_{26}), chất có nhiệt độ sôi cao hơn là

  1. A. Hai chất có nhiệt độ sôi bằng nhau
  2. B. Không so sánh được nếu chưa biết áp suất
  3. C. dodecane
  4. D. butane

Câu 5. Cho Mg\text{Mg} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khí thoát ra là

  1. A. H2S\text{H}_2\text{S}
  2. B. SO2\text{SO}_2
  3. C. H2\text{H}_2
  4. D. O2\text{O}_2

Câu 6. Phản ứng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right) được viết bằng mũi tên hai chiều. Điều đó cho biết phản ứng

  1. A. chỉ xảy ra khi có chất xúc tác
  2. B. xảy ra hoàn toàn theo chiều thuận
  3. C. xảy ra đồng thời theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện
  4. D. xảy ra theo chiều thuận trước, sau đó mới theo chiều nghịch

Câu 7. Với cân bằng 2NO2⇌N2O42\text{NO}_2 \rightleftharpoons \text{N}_2\text{O}_4, khi ngâm ống nghiệm vào nước đá thì màu nâu đỏ nhạt đi. Cân bằng đã chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận
  2. B. cả hai chiều với mức như nhau
  3. C. không chuyển dịch
  4. D. nghịch

Câu 8. Nhỏ từ từ dung dịch ammonia tới dư vào dung dịch Cu(NO3)2\text{Cu}(\text{NO}_3)_2 (copper(II) nitrate). Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Xuất hiện kết tủa màu trắng, kết tủa không tan trong ammonia dư
  2. B. Xuất hiện kết tủa màu trắng keo, kết tủa không tan trong ammonia dư
  3. C. Xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ, kết tủa không tan trong ammonia dư
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan trong ammonia dư cho dung dịch trong suốt

Câu 9. Điểm khác nhau cơ bản giữa alkane và alkene về mặt hoá học là

  1. A. Alkane tham gia phản ứng cộng, còn alkene tham gia phản ứng thế
  2. B. Cả hai đều chỉ tham gia phản ứng thế
  3. C. Alkane tham gia phản ứng thế, còn alkene tham gia phản ứng cộng
  4. D. Cả hai đều không phản ứng ở nhiệt độ thường

Câu 10. Một học sinh làm nguội dung dịch thật nhanh bằng nước đá cho kết tinh sớm. Nhận xét đúng là

  1. A. Thao tác này sai, nguội nhanh cho tinh thể nhỏ, lẫn nhiều tạp chất
  2. B. Thao tác này đúng và giúp rút ngắn thời gian mà không ảnh hưởng kết quả
  3. C. Thao tác này không ảnh hưởng gì tới kết quả thí nghiệm
  4. D. Thao tác này đúng và giúp thu được sản phẩm sạch hơn

Câu 11. Cho cân bằng 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g)2\text{NO}\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NO}_2\left(g\right) với ΔrH=−114\Delta_r H = -114 kJ; vế trái có 33 mol khí, vế phải có 22 mol khí. Muốn thu được nhiều sản phẩm hơn, nên

  1. A. thêm chất xúc tác
  2. B. tăng áp suất và tăng nhiệt độ
  3. C. tăng áp suất và hạ nhiệt độ
  4. D. giảm áp suất và hạ nhiệt độ

Câu 12. So với alkene, vòng benzene

  1. A. Khó cộng nhưng dễ thế, do các electron π\pi giải toả đều trên vòng
  2. B. Vừa dễ cộng vừa dễ thế
  3. C. Dễ cộng nhưng khó thế
  4. D. Không tham gia phản ứng nào

Câu 13. Trong phản ứng 2NH3+H2SO4→(NH4)2SO42\text{NH}_3 + \text{H}_2\text{SO}_4 \rightarrow (\text{NH}_4)_2\text{SO}_4, ammonia thể hiện

  1. A. tính lưỡng tính
  2. B. tính base
  3. C. tính khử
  4. D. tính oxi hoá

Câu 14. Sản phẩm phụ trong phản ứng cộng theo quy tắc Markovnikov

  1. A. Chỉ tạo thành khi có xúc tác đặc biệt
  2. B. Tạo thành nhiều hơn sản phẩm chính
  3. C. Vẫn tạo thành nhưng với lượng ít hơn sản phẩm chính
  4. D. Hoàn toàn không tạo thành

Câu 15. Phản ứng điều chế C2H2\text{C}_2\text{H}_2 trong công nghiệp có phương trình

  1. A. C4H10→t∘, xtC2H6+C2H4\text{C}_4\text{H}_{10} \xrightarrow{t^\circ,\ xt} \text{C}_2\text{H}_6 + \text{C}_2\text{H}_4
  2. B. CaC2+2H2O→C2H2↑+Ca(OH)2\text{CaC}_2 + 2\text{H}_2\text{O} \rightarrow \text{C}_2\text{H}_2 \uparrow + \text{Ca}(\text{OH})_2
  3. C. C2H5OH→H2SO4 đặc, 170 ∘CC2H4↑+H2O\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} \xrightarrow{\text{H}_2\text{SO}_4\ \text{đặc},\ 170\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_4 \uparrow + \text{H}_2\text{O}
  4. D. 2CH4→1500 ∘CC2H2+3H22\text{CH}_4 \xrightarrow{1500\ ^\circ\text{C}} \text{C}_2\text{H}_2 + 3\text{H}_2

Câu 16. Cho cân bằng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [CO]=0,8\left[\text{CO}\right] = 0{,}8, [H2O]=0,6\left[\text{H}_2\text{O}\right] = 0{,}6, [CO2]=0,7\left[\text{CO}_2\right] = 0{,}7, [H2]=0,2\left[\text{H}_2\right] = 0{,}2 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,290{,}29
  2. B. 2,32{,}3
  3. C. 0,580{,}58
  4. D. 3,433{,}43

Câu 17. Phản ứng 2SO2+O2⇌2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \rightleftharpoons 2\text{SO}_3 toả nhiệt và làm giảm số mol khí, nên để tăng hiệu suất nên

  1. A. Lấy bớt oxygen ra khỏi hệ
  2. B. Tăng nhiệt độ lên thật cao
  3. C. Giảm áp suất chung của hệ
  4. D. Tăng áp suất và dùng dư oxygen, đồng thời giữ nhiệt độ vừa phải

Câu 18. Cho 99 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình Hg+S→HgS\text{Hg} + \text{S} \rightarrow \text{HgS}. Số mol HgS\text{HgS} thu được là

  1. A. 9 mol9\,\text{mol}
  2. B. 1 mol1\,\text{mol}
  3. C. 8 mol8\,\text{mol}
  4. D. 10 mol10\,\text{mol}

Câu 19. Chất nào sau đây là hydrocarbon?

  1. A. C2H4\text{C}_2\text{H}_4
  2. B. CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2
  3. C. C6H5OH\text{C}_6\text{H}_5\text{OH}
  4. D. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}

Câu 20. So với không khí, khí SO2\text{SO}_2

  1. A. lúc nặng lúc nhẹ tuỳ nhiệt độ
  2. B. nhẹ hơn
  3. C. nặng đúng bằng
  4. D. nặng hơn

Câu 21. Dung dịch NaHCO3\text{NaHCO}_3 (sodium hydrogencarbonate) có môi trường

  1. A. vừa acid vừa base
  2. B. base
  3. C. trung tính
  4. D. acid

Câu 22. Việc nào sau đây dùng khí nitrogen?

  1. A. Bảo quản mẫu máu, tinh trùng và phôi
  2. B. Giữ lạnh thực phẩm khi vận chuyển đường dài
  3. C. Làm lạnh nam châm siêu dẫn trong máy chụp cộng hưởng từ
  4. D. Bơm vào gói bánh kẹo, túi cà phê để giữ được lâu

Câu 23. Trong công nghiệp, toluene (C7H8\text{C}_7\text{H}_8) được dùng để

  1. A. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  2. B. Trùng hợp thành nhựa PS và đồng trùng hợp thành cao su buna-S
  3. C. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  4. D. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT

Câu 24. Cho 1010 mol N2\text{N}_2 phản ứng với lượng dư H2\text{H}_2 theo quá trình Haber, hiệu suất phản ứng đạt 25%25\%. Số mol NH3\text{NH}_3 thu được là

  1. A. 10 mol10\,\text{mol}
  2. B. 5 mol5\,\text{mol}
  3. C. 20 mol20\,\text{mol}
  4. D. 3 mol3\,\text{mol}

Câu 25. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. nước cất dùng để pha loãng
  2. B. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ
  3. C. dung dịch chất chỉ thị
  4. D. dung dịch cần xác định nồng độ

Còn 6 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 5 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+ 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN · Đúng/Sai 83 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 93 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 97 trang