taifilepro

Hóa học · Lớp 11 · Khảo sát chất lượng

Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Mục tiêu 8+

Mục tiêu 8+ Trắc nghiệm và Đúng/Sai TN · Đúng/Sai

10 đề trong một tệp PDF, phân hóa vận dụng, mục tiêu 8+. Mỗi đề gồm 16 câu trắc nghiệm · 6 câu đúng/sai — 60 phút, thang 10,0 điểm. Cuối tệp có bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu.

Trong tệp có gì

10 đề · 220 câu · 83 trang
  • Đề 1 Mã 4335 · 22 câu 3 tr
  • Đề 2 Mã 4336 · 22 câu 3 tr
  • Đề 3 Mã 4337 · 22 câu 3 tr
  • Đề 4 Mã 4338 · 22 câu 3 tr
  • Đề 5 Mã 4339 · 22 câu 3 tr
  • Đề 6 Mã 4340 · 22 câu 3 tr
  • Đề 7 Mã 4341 · 22 câu 3 tr
  • Đề 8 Mã 4342 · 22 câu 3 tr
  • Đề 9 Mã 4343 · 22 câu 3 tr
  • Đề 10 Mã 4344 · 22 câu 3 tr
Đáp án Bảng tổng hợp cho cả 10 đề
Lời giải Chi tiết từng câu, tách theo đề

Bản xem trước

26 / 83 trang · công thức dựng sẵn

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 1 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4335

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Cho propylene (CH2=CH−CH3\text{CH}_2=\text{CH}-\text{CH}_3) tác dụng với HCl\text{HCl}. Sản phẩm chính là

  1. A. CH3−CH2−CH2Cl\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Cl} (1-chloropropane)
  2. B. CH3−CH(OH)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)
  3. C. CH3−CHBr−CH3\text{CH}_3-\text{CHBr}-\text{CH}_3 (2-bromopropane)
  4. D. CH3−CHCl−CH3\text{CH}_3-\text{CHCl}-\text{CH}_3 (2-chloropropane)

Câu 2. Phân tích một hợp chất hữu cơ thu được 40,68%40{,}68\% carbon, 5,08%5{,}08\% hydrogen, 54,24%54{,}24\% oxygen về khối lượng. Công thức đơn giản nhất của hợp chất là

  1. A. CH4\text{CH}_4
  2. B. C2H3O2\text{C}_2\text{H}_3\text{O}_2
  3. C. CH3\text{CH}_3
  4. D. CH2\text{CH}_2

Câu 3. Chất nào sau đây đóng vai trò acid theo Brønsted - Lowry?

  1. A. CO32−\text{CO}_3^{2-}
  2. B. HNO3\text{HNO}_3
  3. C. H2PO4−\text{H}_2\text{PO}_4^-
  4. D. CH3COO−\text{CH}_3\text{COO}^-

Câu 4. Vì sao nhiều dẫn xuất halogen vừa hữu ích vừa nguy hiểm?

  1. A. Vì chúng tan vô hạn trong nước
  2. B. Vì chúng có mùi rất khó chịu
  3. C. Vì chính tính bền và khó phân huỷ làm chúng dùng được lâu nhưng cũng tồn lưu lâu trong môi trường
  4. D. Vì chúng phản ứng rất mạnh với mọi chất

Câu 5. Hiện tượng khi nhỏ glycerol vào Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường là

  1. A. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch không màu
  2. B. Không có hiện tượng gì
  3. C. Xuất hiện thêm kết tủa màu đỏ gạch
  4. D. Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 tan ra cho dung dịch màu xanh lam đậm

Câu 6. Trên phổ khối lượng của CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng

  1. A. 8888
  2. B. 4444
  3. C. 8989
  4. D. 8787

Câu 7. Tên thay thế của hydrocarbon có công thức cấu tạo (CH3)2C=CH−CH3(\text{CH}_3)_2\text{C}=\text{CH}-\text{CH}_3 là

  1. A. 2-methylbut-2-ene
  2. B. ethene
  3. C. propene
  4. D. but-1-ene

Câu 8. So với không khí, khí SO2\text{SO}_2

  1. A. nặng hơn
  2. B. nhẹ hơn
  3. C. lúc nặng lúc nhẹ tuỳ nhiệt độ
  4. D. nặng đúng bằng

Câu 9. Quan hệ giữa công thức phân tử và công thức đơn giản nhất là

  1. A. CTPT\text{CTPT} và CTĐGN\text{CTĐGN} luôn trùng nhau
  2. B. CTPT=CTĐGN+n\text{CTPT} = \text{CTĐGN} + n
  3. C. CTĐGN=(CTPT)n\text{CTĐGN} = \left(\text{CTPT}\right)_n
  4. D. CTPT=(CTĐGN)n\text{CTPT} = \left(\text{CTĐGN}\right)_n với nn là số nguyên dương

Câu 10. Đun nóng butan-2-ol (CH3−CH(OH)−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{CH}_3) với CuO\text{CuO}. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. HCHO\text{HCHO} (formaldehyde)
  2. B. CH3−CO−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (butan-2-one)
  3. C. CH3−CH2−CHO\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CHO} (propanal)
  4. D. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO} (acetaldehyde)

Câu 11. Loại phân bón được làm từ chất hữu cơ đã ủ hoai trộn thêm vi sinh vật có ích có tên là

  1. A. phân xanh
  2. B. phân chuồng
  3. C. phân hữu cơ vi sinh
  4. D. phân rác

Câu 12. Phương pháp lên men giấm điều chế acetic acid đi từ nguyên liệu

  1. A. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  2. B. acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO})
  3. C. ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH})
  4. D. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})

Câu 13. Trong phản ứng với nước bromine, một phân tử phenol thế mấy nguyên tử hydrogen của vòng

  1. A. Ba nguyên tử, ở các vị trí ortho và para
  2. B. Hai nguyên tử, ở hai vị trí ortho
  3. C. Sáu nguyên tử, thế hết vòng
  4. D. Một nguyên tử, ở vị trí para

Câu 14. Một quy trình ester hoá được thiết kế với tỉ lệ mol acid : alcohol là 1:11 : 1. Dùng 0,40{,}4 mol acid thì số mol propan-1-ol cần lấy là

  1. A. 0,5 mol0{,}5\,\text{mol}
  2. B. 0,4 mol0{,}4\,\text{mol}
  3. C. 0,8 mol0{,}8\,\text{mol}
  4. D. 1,2 mol1{,}2\,\text{mol}

Câu 15. Để phân biệt hai khí CH4\text{CH}_4 và C2H2\text{C}_2\text{H}_2, có thể dùng

  1. A. Dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3
  2. B. Quỳ tím ẩm
  3. C. Nước bromine
  4. D. Dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4

Câu 16. Kim loại Fe\text{Fe} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
  2. B. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  3. C. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học
  4. D. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Điều chế formaldehyde từ 88 mol methanol với hiệu suất 50%50\%, và xét ứng dụng của formaldehyde.

  • a) Khối lượng formaldehyde thu được bằng 240240 g.
  • b) Dùng formaldehyde làm chất bảo quản cho bánh phở và bún là việc pháp luật cấm tuyệt đối.
  • c) Acetone trong công nghiệp chủ yếu thu được cùng với phenol từ quá trình cumene.
  • d) Hơi acetone nhẹ hơn không khí nên bay lên cao.

Câu 18. Xét khí nitrogen và phản ứng N2+3Ca→Ca3N2\text{N}_2 + 3\text{Ca} \rightarrow \text{Ca}_3\text{N}_2 (nhiệt độ cao).

  • a) Trong phản ứng trên, nitrogen đóng vai trò chất oxi hoá.
  • b) Số oxi hoá của nitrogen trong Mg3N2\text{Mg}_3\text{N}_2 bằng +3+3.
  • c) Cho 22 mol N2\text{N}_2 phản ứng hết thì cần 66 mol Ca\text{Ca}.
  • d) Trong cơn giông, N2\text{N}_2 phản ứng với O2\text{O}_2 tạo ra NO\text{NO}.

Câu 19. Xét phổ hồng ngoại của CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate) và vùng hấp thụ của liên kết C−H\text{C}-\text{H} trong hydrocarbon no.

  • a) Trên phổ hồng ngoại, trục hoành biểu diễn khối lượng mol, đơn vị g/mol.
  • b) Phổ của CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 có tín hiệu đặc trưng của liên kết C=O\text{C}=\text{O}.
  • c) Thấy đỉnh rất rộng ở 3300−2500 cm−13300 - 2500\ \text{cm}^{-1} cùng đỉnh mạnh quanh 1720 cm−11720\ \text{cm}^{-1} thì hợp chất là alcohol.
  • d) Muốn kết luận chắc chắn về nhóm chức thì nên chỉ cần nhìn đúng một đỉnh cao nhất trên phổ.

Câu 20. Xét methane và công thức cấu tạo thu gọn HO−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH}.

  • a) Công thức cấu tạo đầy đủ vẽ chỉ các liên kết giữa những nguyên tử carbon.
  • b) Phân tử methane có 11 liên kết C−C\text{C}-\text{C}.
  • c) Một công thức phân tử chỉ ứng với đúng một công thức cấu tạo.
  • d) Một công thức cấu tạo đã cho chỉ ứng với đúng một công thức phân tử.

Câu 21. Cho 99 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình Zn+S→ZnS\text{Zn} + \text{S} \rightarrow \text{ZnS} (nhiệt độ cao).

  • a) Ở điều kiện thường, sulfur là chất khí không màu.
  • b) Khối lượng sulfur đã dùng bằng 288288 g.
  • c) Số oxi hoá của sulfur trong S\text{S} bằng 00.
  • d) Sulfur trong đơn chất có số oxi hoá 00 nên vừa có thể là chất oxi hoá vừa có thể là chất khử.

Câu 22. Cho các chất: C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3, CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3, CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl}, và xét riêng chất CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2 (methylamine).

  • a) Nhóm chức là nhóm nguyên tử quyết định khối lượng mol của phân tử.
  • b) Nhóm −COOH-\text{COOH} là nhóm chức của carboxylic acid.
  • c) Chất CH3NH2\text{CH}_3\text{NH}_2 thuộc loại amine.
  • d) Các chất có cùng nhóm chức thì có tính chất hoá học tương tự nhau.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 2 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4336

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Khi cần một dung môi thơm cho công việc thông thường, nên

  1. A. Dùng toluene thay cho benzene vì toluene ít độc hơn nhiều
  2. B. Dùng benzene vì benzene rẻ hơn
  3. C. Dùng benzene ngoài trời cho thoáng
  4. D. Dùng benzene nhưng chỉ cần đeo khẩu trang vải

Câu 2. Alkane mạch không nhánh có 1515 nguyên tử carbon có tên là

  1. A. pentadecane
  2. B. propane
  3. C. methane
  4. D. ethane

Câu 3. Kết tinh lại 100100 g chất rắn hữu cơ thô, thu được 8585 g tinh thể tinh khiết. Hiệu suất thu hồi bằng

  1. A. 42,5 %42{,}5\,\%
  2. B. 85 %85\,\%
  3. C. 117,6 %117{,}6\,\%
  4. D. 15 %15\,\%

Câu 4. Nguyên liệu ban đầu thường dùng cho dây chuyền sản xuất H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 là

  1. A. Muối ăn NaCl\text{NaCl}
  2. B. Không khí lỏng
  3. C. Lưu huỳnh hoặc quặng pyrite FeS2\text{FeS}_2
  4. D. Đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3

Câu 5. Đun nóng 1515 mol CH3−CH2−CH2−CH2Cl\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Cl} với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước, hiệu suất đạt 60%60\%. Khối lượng butan-1-ol thu được là

  1. A. 74 g74\,\text{g}
  2. B. 666 g666\,\text{g}
  3. C. 1110 g1110\,\text{g}
  4. D. 9 g9\,\text{g}

Câu 6. Sục khí ethylene (C2H4\text{C}_2\text{H}_4) vào dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Mất màu vàng nâu
  2. B. Không có hiện tượng
  3. C. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt
  4. D. Mất màu tím

Câu 7. Phenol được dùng làm nguyên liệu cho nhựa phenol - formaldehyde, cụ thể là để

  1. A. Qua salicylic acid để tổng hợp aspirin
  2. B. Làm nguyên liệu cho nhựa polycarbonate và nhựa epoxy
  3. C. Làm chất dẻo, keo dán và vật liệu cách điện
  4. D. Làm nguyên liệu cho công nghiệp phẩm nhuộm

Câu 8. Phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ có peak ion phân tử ở m/z=30m/z = 30. Hợp chất đó có thể là

  1. A. C3H6\text{C}_3\text{H}_6
  2. B. CH3OH\text{CH}_3\text{OH}
  3. C. CH4\text{CH}_4
  4. D. C2H6\text{C}_2\text{H}_6

Câu 9. Theo thuyết Brønsted - Lowry, H2PO4−\text{H}_2\text{PO}_4^- đóng vai trò acid vì nó

  1. A. phân li ra ion OH−\text{OH}^-
  2. B. nhận proton H+\text{H}^+
  3. C. nhận thêm electron
  4. D. cho proton H+\text{H}^+

Câu 10. Ứng với công thức phân tử C5H10\text{C}_5\text{H}_{10}, tổng số đồng phân mạch hở kể cả đồng phân hình học là

  1. A. 66
  2. B. 77
  3. C. 11
  4. D. 55

Câu 11. Khi phản ứng CO(g)+H2O(g)⇌CO2(g)+H2(g)\text{CO}\left(g\right) + \text{H}_2\text{O}\left(g\right) \rightleftharpoons \text{CO}_2\left(g\right) + \text{H}_2\left(g\right) đạt trạng thái cân bằng thì

  1. A. nồng độ chất đầu bằng nồng độ sản phẩm
  2. B. chất đầu đã chuyển hết thành sản phẩm
  3. C. tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
  4. D. phản ứng dừng hẳn lại

Câu 12. Trong công nghiệp, urea ((NH2)2CO(\text{NH}_2)_2\text{CO}) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao
  2. B. Cho HNO3\text{HNO}_3 tác dụng với Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3
  3. C. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  4. D. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}

Câu 13. Cho 2424 mol acetic acid tác dụng vừa đủ với NaHCO3\text{NaHCO}_3 theo phương trình CH3COOH+NaHCO3→CH3COONa+CO2↑+H2O\text{CH}_3\text{COOH} + \text{NaHCO}_3 \rightarrow \text{CH}_3\text{COONa} + \text{CO}_2 \uparrow + \text{H}_2\text{O}. Số mol CO2\text{CO}_2 thu được là

  1. A. 48 mol48\,\text{mol}
  2. B. 23 mol23\,\text{mol}
  3. C. 25 mol25\,\text{mol}
  4. D. 24 mol24\,\text{mol}

Câu 14. Khi cần đun nóng dung dịch sulfuric acid trong phòng thí nghiệm, phải

  1. A. Hướng miệng ống nghiệm về phía mình để nhìn cho rõ
  2. B. Đun ngay trên bàn thí nghiệm cho tiện quan sát
  3. C. Làm trong tủ hút và hướng miệng ống nghiệm về phía không có người
  4. D. Đậy kín miệng ống nghiệm trước khi đun

Câu 15. Cho glycerol (C3H5(OH)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OH})_3) tác dụng với lithium (Li\text{Li}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3OLi\text{CH}_3\text{OLi}
  2. B. C3H5(OLi)3\text{C}_3\text{H}_5(\text{OLi})_3
  3. C. C2H5OLi\text{C}_2\text{H}_5\text{OLi}
  4. D. C3H7OLi\text{C}_3\text{H}_7\text{OLi}

Câu 16. Quá trình reforming trong chế biến dầu mỏ là quá trình

  1. A. Đổi cấu tạo phân tử mà giữ nguyên số nguyên tử carbon
  2. B. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ nhiệt độ cao
  3. C. Tách hỗn hợp thành các nhóm có nhiệt độ sôi gần nhau
  4. D. Bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn hơn nhờ chất xúc tác

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH}), butan-1-ol (CH3−CH2−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH}) và việc đốt cháy hoàn toàn 11 mol alcohol CH4O\text{C}\text{H}_{4}\text{O}.

  • a) Oxi hoá alcohol bậc II bằng CuO\text{CuO} thu được ketone.
  • b) Oxi hoá methanol bằng CuO\text{CuO} thu được formaldehyde.
  • c) Đốt cháy lượng alcohol trên thu được 22 mol CO2\text{CO}_2.
  • d) Alcohol bậc III không bị CuO\text{CuO} oxi hoá vì carbon mang nhóm hydroxy không còn nguyên tử hydrogen nào.

Câu 18. Cho các chất: C3H6\text{C}_3\text{H}_6, C7H8\text{C}_7\text{H}_8, CH3OH\text{CH}_3\text{OH}, CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}, và xét riêng chất C2H2\text{C}_2\text{H}_2 (acetylene).

  • a) Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.
  • b) Trong dãy trên có 33 chất là hydrocarbon.
  • c) Phần lớn hợp chất hữu cơ ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung môi hữu cơ.
  • d) Alkane, alkene, alkyne và arene đều thuộc nhánh hydrocarbon.

Câu 19. Cho 77 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình Zn+S→ZnS\text{Zn} + \text{S} \rightarrow \text{ZnS} (nhiệt độ cao).

  • a) Sulfur có hai dạng thù hình là tà phương và đơn tà.
  • b) Trong phản ứng này, sulfur đóng vai trò chất oxi hoá.
  • c) Số oxi hoá của sulfur trong Na2SO4\text{Na}_2\text{SO}_4 bằng −6-6.
  • d) Rắc bột lưu huỳnh lên thuỷ ngân rơi vãi để xử lí là vì sulfur phản ứng với thuỷ ngân ngay ở nhiệt độ thường tạo HgS\text{HgS} khó bay hơi.

Câu 20. Xét arene 1,2−(CH3)2C6H41{,}2-(\text{CH}_3)_2\text{C}_6\text{H}_4, tiền tố ortho- và công thức phân tử C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}.

  • a) Sáu nguyên tử carbon trong phân tử benzene tạo thành một mạch hở gấp khúc.
  • b) Tiền tố ortho- chỉ hai nhánh ở vị trí 1,21{,}2.
  • c) Một arene thuộc dãy đồng đẳng benzene có 1212 nguyên tử carbon thì có 1818 nguyên tử hydrogen.
  • d) Sáu liên kết carbon - carbon trong vòng benzene dài bằng nhau.

Câu 21. Xét ammonium sulfate ((NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4), ammonium dihydrogenphosphate (NH4H2PO4\text{NH}_4\text{H}_2\text{PO}_4) và một bao ammonium sulfate nặng 5050 kg.

  • a) Phân phức hợp được tạo ra bằng phản ứng hoá học.
  • b) NH4H2PO4\text{NH}_4\text{H}_2\text{PO}_4 được xếp vào loại phân đạm.
  • c) Độ dinh dưỡng của phân kali tính theo K2O\text{K}_2\text{O}.
  • d) Độ dinh dưỡng của ammonium sulfate tính theo phần trăm khối lượng P2O5\text{P}_2\text{O}_5.

Câu 22. Nhỏ vài giọt methyl đỏ vào nước ngọt có gas có pH ≈3\approx 3.

  • a) Chất chỉ thị acid - base là chất làm cho dung dịch có pH bằng 77.
  • b) Thấy phenolphthalein không màu thì chưa kết luận được dung dịch trung tính.
  • c) Một chất chỉ thị đơn lẻ cho biết giá trị pH chính xác của dung dịch.
  • d) Muốn đọc pH gần đúng trên cả thang thì dùng giấy chỉ thị vạn năng.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 3 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4337

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Base liên hợp của HSO4−\text{HSO}_4^- là

  1. A. Cl−\text{Cl}^-
  2. B. SO42−\text{SO}_4^{2-}
  3. C. HSO4−\text{HSO}_4^-
  4. D. CO32−\text{CO}_3^{2-}

Câu 2. Đun nóng propan-2-ol ((CH3)2CH−OH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{OH}) với CuO\text{CuO}. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. HCHO\text{HCHO} (formaldehyde)
  2. B. CH3−CH2−CHO\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CHO} (propanal)
  3. C. CH3−CO−CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_3 (acetone)
  4. D. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO} (acetaldehyde)

Câu 3. Trong công nghiệp, potassium chloride (KCl\text{KCl}) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}
  2. B. Tách từ quặng sylvinite
  3. C. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  4. D. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao

Câu 4. Hoà 8080 mL ethanol nguyên chất vào nước, thu được 250250 mL dung dịch. Độ rượu của dung dịch bằng

  1. A. 68\,^\circ
  2. B. 32\,^\circ
  3. C. 80\,^\circ
  4. D. 312{,}5\,^\circ

Câu 5. Chất CFC-12 (CCl2F2\text{CCl}_2\text{F}_2) được dùng để

  1. A. Làm dung môi tẩy sơn và chiết caffeine từ hạt cà phê
  2. B. Làm monomer để sản xuất nhựa PVC
  3. C. Làm dung môi trong phòng thí nghiệm, trước đây từng dùng để gây mê
  4. D. Từng dùng làm chất làm lạnh trong tủ lạnh và máy điều hoà

Câu 6. Trong công nghiệp, acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3) được điều chế từ

  1. A. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  2. B. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  3. C. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  4. D. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})

Câu 7. Một nhà máy đốt hết 150150 kg than có chứa 5%5\% lưu huỳnh về khối lượng. Coi toàn bộ lưu huỳnh cháy thành SO2\text{SO}_2, khối lượng SO2\text{SO}_2 sinh ra bằng

  1. A. 3,8 kg3{,}8\,\text{kg}
  2. B. 7,5 kg7{,}5\,\text{kg}
  3. C. 15 kg15\,\text{kg}
  4. D. 150 kg150\,\text{kg}

Câu 8. Hoà tan NaOH\text{NaOH} vào nước được dung dịch nồng độ 0,750{,}75 M. Chất ấy là chất điện li mạnh, phương trình điện li: NaOH→Na++OH−\text{NaOH} \rightarrow \text{Na}^+ + \text{OH}^-. Nồng độ ion Na+\text{Na}^+ trong dung dịch bằng

  1. A. 1,75 mol/L1{,}75\,\text{mol/L}
  2. B. 2,75 mol/L2{,}75\,\text{mol/L}
  3. C. 5,75 mol/L5{,}75\,\text{mol/L}
  4. D. 0,75 mol/L0{,}75\,\text{mol/L}

Câu 9. Cho 1010 mol N2\text{N}_2 phản ứng với lượng dư H2\text{H}_2 theo quá trình Haber, hiệu suất phản ứng đạt 60%60\%. Số mol NH3\text{NH}_3 thu được là

  1. A. 10 mol10\,\text{mol}
  2. B. 20 mol20\,\text{mol}
  3. C. 6 mol6\,\text{mol}
  4. D. 12 mol12\,\text{mol}

Câu 10. Kết tinh lại 8080 g chất rắn hữu cơ thô, thu được 5555 g tinh thể tinh khiết. Hiệu suất thu hồi bằng

  1. A. 68,8 %68{,}8\,\%
  2. B. 31,2 %31{,}2\,\%
  3. C. 55 %55\,\%
  4. D. 145,5 %145{,}5\,\%

Câu 11. Dung dịch NH4Cl\text{NH}_4\text{Cl} (ammonium chloride) có môi trường

  1. A. trung tính
  2. B. acid
  3. C. base
  4. D. vừa acid vừa base

Câu 12. Khử aldehyde bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được

  1. A. Alcohol bậc I
  2. B. Carboxylic acid
  3. C. Alcohol bậc III
  4. D. Alcohol bậc II

Câu 13. Loại phân bón được làm từ vi sinh vật có khả năng phân giải hợp chất lân khó tan có tên là

  1. A. phân xanh
  2. B. phân chuồng
  3. C. phân vi sinh chuyển hoá lân
  4. D. phân rác

Câu 14. Kim loại Fe\text{Fe} không tan trong HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội vì

  1. A. bị thụ động hoá, lớp oxide bền tạo ra ngăn phản ứng tiếp diễn
  2. B. nó không phản ứng với acid trong bất kì điều kiện nào
  3. C. HNO3\text{HNO}_3 đặc nguội là acid yếu nên không phản ứng
  4. D. nó đứng sau hydrogen trong dãy hoạt động hoá học

Câu 15. Chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen giữa các phân tử của nó?

  1. A. C5H11OH\text{C}_5\text{H}_{11}\text{OH} (pentan-1-ol)
  2. B. CH3OCH3\text{CH}_3\text{OCH}_3 (dimethyl ether)
  3. C. C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane)
  4. D. C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane)

Câu 16. Theo thuyết Brønsted - Lowry, NH4+\text{NH}_4^+ đóng vai trò acid vì nó

  1. A. cho proton H+\text{H}^+
  2. B. nhận thêm electron
  3. C. nhận proton H+\text{H}^+
  4. D. phân li ra ion OH−\text{OH}^-

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét decane (C10H22\text{C}_{10}\text{H}_{22}) cùng hai alkane heptane và icosane.

  • a) Alkane không tan trong nước nhưng tan tốt trong dung môi hữu cơ.
  • b) Icosane có nhiệt độ sôi thấp hơn heptane.
  • c) Khi số nguyên tử carbon tăng thì nhiệt độ sôi của alkane tăng dần.
  • d) Alkane có nhánh có nhiệt độ sôi thấp hơn alkane mạch không nhánh cùng số nguyên tử carbon.

Câu 18. Cho 66 mol Fe\text{Fe} tan hết trong dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc theo phương trình 2Fe+6H2SO4 (đặc)→Fe2(SO4)3+3SO2↑+6H2O2\text{Fe} + 6\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{Fe}_2(\text{SO}_4)_3 + 3\text{SO}_2 \uparrow + 6\text{H}_2\text{O}.

  • a) Muốn pha loãng sulfuric acid đặc thì rót từ từ acid vào nước và khuấy đều.
  • b) Khí thoát ra là H2\text{H}_2.
  • c) H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc nguội làm Al\text{Al} và Fe\text{Fe} bị thụ động hoá.
  • d) Số mol H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đã phản ứng bằng 99 mol.

Câu 19. Cho 44 mol (NH4)2CO3(\text{NH}_4)_2\text{CO}_3 (ammonium carbonate) và.

  • a) Hầu hết muối ammonium đều tan tốt trong nước.
  • b) Nung nóng (NH4)2CO3(\text{NH}_4)_2\text{CO}_3 thu được 2NH3+CO2+H2O2\text{NH}_3 + \text{CO}_2 + \text{H}_2\text{O}.
  • c) (NH4)2CO3(\text{NH}_4)_2\text{CO}_3 được dùng để làm chất chống cháy cho quần áo.
  • d) Nung NH4NO3\text{NH}_4\text{NO}_3 thì thu được NH3\text{NH}_3 và HNO3\text{HNO}_3.

Câu 20. Xét arene C6H5−CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5-\text{CH}(\text{CH}_3)_2, tiền tố para- và công thức phân tử C7H8\text{C}_7\text{H}_8.

  • a) Sáu nguyên tử carbon trong phân tử benzene tạo thành một mạch hở gấp khúc.
  • b) Ứng với C7H8\text{C}_7\text{H}_8 có 11 đồng phân arene.
  • c) Một arene thuộc dãy đồng đẳng benzene có 2121 nguyên tử carbon thì có 3636 nguyên tử hydrogen.
  • d) Sáu liên kết carbon - carbon trong vòng benzene gồm ba liên kết đơn và ba liên kết đôi xen kẽ, dài ngắn khác nhau.

Câu 21. Nhỏ vài giọt phenolphthalein vào dung dịch HCl\text{HCl} 0,010{,}01 M có pH ≈2\approx 2.

  • a) Chất chỉ thị acid - base là chất làm cho dung dịch có pH bằng 77.
  • b) Thấy phenolphthalein không màu thì kết luận được dung dịch trung tính.
  • c) Quỳ tím hoá xanh khi nhúng vào dung dịch có pH nhỏ hơn 66.
  • d) Một chất chỉ thị đơn lẻ chỉ cho biết pH nằm về phía nào của khoảng đổi màu.

Câu 22. Một mỏ dầu cho 400400 m3\text{m}^3 khí mỏ dầu chứa 85%85\% methane về thể tích; dầu thô khai thác được chứa 0,5%0{,}5\% lưu huỳnh về khối lượng.

  • a) Dầu mỏ nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
  • b) Thành phần vết các kim loại như vanadium và nickel là phần có giá trị, được tách ra làm nhiên liệu và nguyên liệu.
  • c) Dầu mỏ là tài nguyên không tái tạo vì cần hàng triệu năm để hình thành.
  • d) Hợp chất lưu huỳnh trong dầu mỏ phải được loại bỏ vì chúng làm dầu mỏ tan được vào nước.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 4 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4338

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chưng cất 600600 tấn dầu thô, trong đó phần cặn chiếm 25%25\% khối lượng. Khối lượng phân đoạn ấy thu được là

  1. A. 25 taˆˊn25\,\text{tấn}
  2. B. 150 taˆˊn150\,\text{tấn}
  3. C. 450 taˆˊn450\,\text{tấn}
  4. D. 15000 taˆˊn15000\,\text{tấn}

Câu 2. Ứng với công thức phân tử C5H10\text{C}_5\text{H}_{10}, tổng số đồng phân mạch hở kể cả đồng phân hình học là

  1. A. 77
  2. B. 11
  3. C. 55
  4. D. 66

Câu 3. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. HO−CH2−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,3-diol)
  2. B. HO−CH2−CH(OH)−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_2-\text{OH} (glycerol)
  3. C. CH3−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. HO−CH2−CH2−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (butane-1,4-diol)

Câu 4. Theo thuyết Brønsted - Lowry, HSO4−\text{HSO}_4^- đóng vai trò acid vì nó

  1. A. nhận proton H+\text{H}^+
  2. B. nhận thêm electron
  3. C. cho proton H+\text{H}^+
  4. D. phân li ra ion OH−\text{OH}^-

Câu 5. Phần trăm khối lượng của halogen trong bromomethane (CH3Br\text{CH}_3\text{Br}, M=95M = 95) bằng

  1. A. 84,2 %84{,}2\,\%
  2. B. 80 %80\,\%
  3. C. 70,3 %70{,}3\,\%
  4. D. 15,8 %15{,}8\,\%

Câu 6. Dung dịch HI\text{HI} nồng độ 0,0010{,}001 M có pH bằng

  1. A. 77
  2. B. 1111
  3. C. 33
  4. D. 44

Câu 7. Trong công đoạn cuối, SO3\text{SO}_3 được hấp thụ vào

  1. A. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc để tạo oleum, rồi mới pha loãng bằng nước
  2. B. Nước, tạo thẳng H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng
  3. C. Dung dịch NaOH\text{NaOH} đặc
  4. D. Dầu hoả, vì SO3\text{SO}_3 tan tốt trong dung môi hữu cơ

Câu 8. Một học sinh làm vỡ bình đựng sulfuric acid đặc trong phòng thí nghiệm. Cách xử lí đúng là

  1. A. Tự nhặt các mảnh vỡ bằng tay cho nhanh
  2. B. Dùng chổi quét mạnh cho mảnh vỡ gom vào một chỗ
  3. C. Báo ngay cho giáo viên, khoanh vùng khu vực và xử lí theo hướng dẫn, không tự ý dọn bằng tay không
  4. D. Đứng nhìn và chờ acid tự bay hơi hết

Câu 9. Trong công nghiệp, ethylbenzene (C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}) được dùng để

  1. A. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  2. B. Làm nguyên liệu chính để sản xuất styrene
  3. C. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  4. D. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT

Câu 10. Khi trồng cây ăn quả đang vào giai đoạn tạo quả, nên bón

  1. A. Phân lân
  2. B. Phân đạm
  3. C. Ít cần bón phân đạm
  4. D. Phân kali

Câu 11. Trong dung dịch NaHCO3\text{NaHCO}_3, ion nào bị thuỷ phân làm cho dung dịch có môi trường base?

  1. A. HCO3−\text{HCO}_3^-
  2. B. H2O\text{H}_2\text{O}
  3. C. Na+\text{Na}^+
  4. D. K+\text{K}^+

Câu 12. Cho Mg\text{Mg} tác dụng hết với dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 loãng. Khí thoát ra là

  1. A. O2\text{O}_2
  2. B. SO2\text{SO}_2
  3. C. H2\text{H}_2
  4. D. H2S\text{H}_2\text{S}

Câu 13. Đun nóng C2H5Cl\text{C}_2\text{H}_5\text{Cl} (chloroethane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  2. B. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  3. C. CH3−CH(OH)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)
  4. D. CH3−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)

Câu 14. Trong thí nghiệm đun aldehyde với Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 trong môi trường kiềm, hiện tượng quan sát được là

  1. A. Kim loại tan dần và có khí không màu thoát ra
  2. B. Có lớp bạc sáng như gương bám vào thành ống nghiệm
  3. C. Quỳ tím hoá đỏ
  4. D. Xuất hiện kết tủa màu đỏ gạch

Câu 15. Chất chỉ thị acid - base là chất

  1. A. trung hoà lượng acid dư trong dung dịch
  2. B. đổi màu theo pH của dung dịch
  3. C. làm tăng tốc độ phản ứng giữa acid và base
  4. D. làm cho dung dịch có pH bằng 77

Câu 16. Tên thay thế của carboxylic acid có công thức cấu tạo C3H7COOH\text{C}_3\text{H}_7\text{COOH} là

  1. A. butanoic acid
  2. B. ethanoic acid
  3. C. methanoic acid
  4. D. propanoic acid

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét CH3−CH2−CO−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3, CH3−CO−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 và công thức phân tử C4H8O\text{C}_4\text{H}_8\text{O}.

  • a) Hợp chất carbonyl là hợp chất hữu cơ có nhóm −OH-\text{OH} gắn vào carbon no.
  • b) Aldehyde khác ketone ở chỗ aldehyde không chứa oxygen còn ketone thì có.
  • c) CH3−CO−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 thuộc loại aldehyde.
  • d) Một aldehyde no, đơn chức, mạch hở có 1212 nguyên tử carbon thì có phân tử khối bằng 184184.

Còn 5 câu nữa của đề số 4 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 5 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4339

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chất diammonium hydrogenphosphate ((NH4)2HPO4(\text{NH}_4)_2\text{HPO}_4) được xếp vào loại

  1. A. phân phức hợp
  2. B. phân kali
  3. C. phân đạm
  4. D. phân lân

Câu 2. Khi gọi tên alkane có nhánh, mạch chính được chọn là

  1. A. Mạch carbon dài nhất và có nhiều nhánh nhất
  2. B. Mạch carbon ngắn nhất
  3. C. Mạch carbon nằm ngang trên hình vẽ
  4. D. Mạch carbon chứa nhiều nguyên tử hydrogen nhất

Câu 3. Phương pháp điều chế ethanol trong công nghiệp đi từ dầu mỏ là

  1. A. Cho ethane tác dụng với nước
  2. B. Oxi hoá methane bằng O2\text{O}_2
  3. C. Hydrate hoá ethylene với xúc tác H3PO4\text{H}_3\text{PO}_4
  4. D. Lên men tinh bột

Câu 4. Cho 1010 mol 2-methylpropene tác dụng hết với H2O\text{H}_2\text{O}, hiệu suất tạo sản phẩm chính đạt 60%60\%. Số mol 2-methylpropan-2-ol thu được là

  1. A. 10 mol10\,\text{mol}
  2. B. 7 mol7\,\text{mol}
  3. C. 4 mol4\,\text{mol}
  4. D. 6 mol6\,\text{mol}

Câu 5. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2\left(g\right) + 3\text{H}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3\left(g\right). Ở trạng thái cân bằng, [N2]=0,4\left[\text{N}_2\right] = 0{,}4, [H2]=0,8\left[\text{H}_2\right] = 0{,}8, [NH3]=0,7\left[\text{NH}_3\right] = 0{,}7 (nồng độ tính theo mol/L). Giá trị KCK_C bằng (làm tròn đến hàng phần trăm).

  1. A. 0,420{,}42
  2. B. 4,794{,}79
  3. C. 2,392{,}39
  4. D. 1,91{,}9

Câu 6. Ứng với công thức phân tử C2H2Cl2\text{C}_2\text{H}_2\text{Cl}_2, tổng số đồng phân mạch hở kể cả đồng phân hình học là

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 7. Nhỏ quỳ tím vào một dung dịch thì thấy màu đỏ. Kết luận đúng về pH của dung dịch là

  1. A. pH lớn hơn 88
  2. B. pH đúng bằng 66
  3. C. pH nhỏ hơn 66
  4. D. pH bằng 77

Câu 8. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  2. B. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  3. C. số oxi hoá −3-3 của nitrogen
  4. D. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+

Câu 9. Trong danh pháp thay thế của dẫn xuất halogen, mạch chính được chọn là

  1. A. Mạch carbon dài nhất, kể cả khi không chứa carbon mang halogen
  2. B. Mạch carbon dài nhất có chứa nguyên tử carbon mang halogen
  3. C. Mạch carbon ngắn nhất
  4. D. Mạch carbon chứa nhiều hydrogen nhất

Câu 10. Trong phản ứng 2SO2+O2→V2O5, 450 ∘C2SO32\text{SO}_2 + \text{O}_2 \xrightarrow{\text{V}_2\text{O}_5,\ 450\ ^\circ\text{C}} 2\text{SO}_3, sulfur dioxide đóng vai trò

  1. A. chất chỉ thị màu
  2. B. chất khử
  3. C. chất oxi hoá
  4. D. chất xúc tác

Câu 11. Để phân biệt hai khí C3H8\text{C}_3\text{H}_8 và C3H6\text{C}_3\text{H}_6, có thể dùng

  1. A. Nước bromine
  2. B. Quỳ tím ẩm
  3. C. Dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4
  4. D. Dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3

Câu 12. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2(g) + 3\text{H}_2(g) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3(g), ΔrH298∘=−92\Delta_r H^\circ_{298} = -92 kJ. Khi giảm nhiệt độ của hệ, cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. không chuyển dịch
  2. B. chiều thuận
  3. C. chiều thuận rồi lại chiều nghịch, xen kẽ liên tục
  4. D. chiều nghịch

Câu 13. Trong công nghiệp, ethylbenzene (C8H10\text{C}_8\text{H}_{10}) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu sản xuất styrene, phenol, aniline và cyclohexane
  2. B. Làm dung môi cho sơn và nguyên liệu sản xuất sợi polyester
  3. C. Làm dung môi công nghiệp và nguyên liệu sản xuất thuốc nổ TNT
  4. D. Làm nguyên liệu chính để sản xuất styrene

Câu 14. Cho butan-1-ol (C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH}) tác dụng với sodium (Na\text{Na}). Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. C2H5ONa\text{C}_2\text{H}_5\text{ONa}
  2. B. C3H7ONa\text{C}_3\text{H}_7\text{ONa}
  3. C. C4H9ONa\text{C}_4\text{H}_9\text{ONa}
  4. D. CH3ONa\text{CH}_3\text{ONa}

Câu 15. Muốn tinh chế một chất rắn còn lẫn tạp chất, nên chọn phương pháp

  1. A. sắc kí lớp mỏng
  2. B. kết tinh lại
  3. C. chưng cất phân đoạn
  4. D. chiết lỏng – lỏng bằng dung môi hữu cơ

Câu 16. Trùng hợp 66 mol vinyl chloride (CH2=CHCl\text{CH}_2=\text{CHCl}, M=62,5M = 62{,}5 g/mol) với hiệu suất 50%50\%. Khối lượng PVC thu được là

  1. A. 187 g187\,\text{g}
  2. B. 375 g375\,\text{g}
  3. C. 50 g50\,\text{g}
  4. D. 6 g6\,\text{g}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét khí nitrogen và phản ứng N2+3Mg→Mg3N2\text{N}_2 + 3\text{Mg} \rightarrow \text{Mg}_3\text{N}_2 (nhiệt độ cao).

  • a) Ở nhiệt độ thường, khí nitrogen khá trơ về mặt hoá học.
  • b) Trong phản ứng trên, nitrogen đóng vai trò chất oxi hoá.
  • c) Số oxi hoá của nitrogen trong N2\text{N}_2 bằng 00.
  • d) Cho 88 mol N2\text{N}_2 phản ứng hết thì cần 88 mol Mg\text{Mg}.

Còn 5 câu nữa của đề số 5 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 6 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4340

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phần trăm khối lượng của carbon trong biphenyl (C12H10\text{C}_{12}\text{H}_{10}) bằng

  1. A. 6,5 %6{,}5\,\%
  2. B. 93,5 %93{,}5\,\%
  3. C. 144 %144\,\%
  4. D. 92,3 %92{,}3\,\%

Câu 2. Ammonia thể hiện tính base là nhờ

  1. A. nhóm OH\text{OH} có sẵn trong phân tử ammonia
  2. B. cặp electron chưa liên kết trên nguyên tử nitrogen nhận được proton H+\text{H}^+
  3. C. số oxi hoá −3-3 của nitrogen
  4. D. ba nguyên tử hydrogen trong phân tử tách ra thành H+\text{H}^+

Câu 3. Trong quy trình điều chế glucosamine hydrochloride, bước lọc tinh thể, rửa bằng ethanol lạnh rồi sấy khô nhằm mục đích

  1. A. Loại bỏ protein còn bám trong vỏ
  2. B. Loại bỏ khoáng chất, chủ yếu là calcium carbonate
  3. C. Loại tạp chất bám trên tinh thể mà không làm tan mất sản phẩm
  4. D. Tăng diện tích tiếp xúc cho các bước xử lí hoá học sau đó

Câu 4. Trong phân tử CH3−CH2−CH2−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (pentan-1-ol) có bao nhiêu nhóm hydroxy?

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 5. Khử formaldehyde (HCHO\text{HCHO}) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc

  1. A. 22
  2. B. 33
  3. C. 11
  4. D. 44

Câu 6. Mẫu nước hồ có [H+]=10−12\left[\text{H}^+\right] = 10^{-12} M. Giá trị pH của mẫu bằng

  1. A. 22
  2. B. 1212
  3. C. 1414
  4. D. 77

Câu 7. Nhiệt độ sôi của butan-2-one (CH3COC2H5\text{CH}_3\text{COC}_2\text{H}_5) bằng

  1. A. -19\,^\circ\text{C}
  2. B. 80\,^\circ\text{C}
  3. C. 49\,^\circ\text{C}
  4. D. 21\,^\circ\text{C}

Câu 8. Nung nóng (NH4)2CO3(\text{NH}_4)_2\text{CO}_3 (ammonium carbonate) tới khi phản ứng hoàn toàn. Sản phẩm thu được là

  1. A. 2NH3+CO2+H2O2\text{NH}_3 + \text{CO}_2 + \text{H}_2\text{O}
  2. B. NH3+HCl\text{NH}_3 + \text{HCl}
  3. C. N2O+2H2O\text{N}_2\text{O} + 2\text{H}_2\text{O}
  4. D. NH3+NH4HSO4\text{NH}_3 + \text{NH}_4\text{HSO}_4

Câu 9. Nhận xét nào sau đây đúng với muối nitrate?

  1. A. Muối nitrate của kim loại nào cũng cho oxide khi nhiệt phân
  2. B. Mọi muối nitrate đều không tan trong nước
  3. C. Muối nitrate bền nhiệt, nung tới đâu cũng không phân huỷ
  4. D. Mọi muối nitrate đều tan trong nước và đều kém bền nhiệt

Câu 10. Sodium alkoxide R−ONa\text{R}-\text{ONa} khi gặp nước thì

  1. A. Bị thuỷ phân trả lại alcohol và sinh NaOH\text{NaOH}
  2. B. Giải phóng khí hydrogen
  3. C. Bền vững, không phản ứng với nước
  4. D. Tạo thành muối carbonate

Câu 11. Tên thường của (CH3)2CH−COOH(\text{CH}_3)_2\text{CH}-\text{COOH} là

  1. A. propionic acid
  2. B. formic acid
  3. C. acetic acid
  4. D. isobutyric acid

Câu 12. Trong quá trình lên men, một mol glucose cho ra

  1. A. Một mol ethanol và một mol CO2\text{CO}_2
  2. B. Hai mol ethanol mà không sinh khí
  3. C. Hai mol ethanol và hai mol CO2\text{CO}_2
  4. D. Ba mol ethanol và ba mol CO2\text{CO}_2

Câu 13. Trên phổ hồng ngoại, tín hiệu đặc trưng của liên kết C=C\text{C}=\text{C} trong vòng thơm nằm trong vùng số sóng nào?

  1. A. 1600−1450 cm−11600 - 1450\ \text{cm}^{-1}
  2. B. 3300−2500 cm−13300 - 2500\ \text{cm}^{-1}
  3. C. 3500−3300 cm−13500 - 3300\ \text{cm}^{-1}
  4. D. 3650−3200 cm−13650 - 3200\ \text{cm}^{-1}

Câu 14. Phương pháp carbonyl hoá methanol điều chế acetic acid đi từ nguyên liệu

  1. A. acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO})
  2. B. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  3. C. ethanol (C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH})
  4. D. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})

Câu 15. Base liên hợp của HCO3−\text{HCO}_3^- là

  1. A. CH3COO−\text{CH}_3\text{COO}^-
  2. B. Cl−\text{Cl}^-
  3. C. CO32−\text{CO}_3^{2-}
  4. D. HCO3−\text{HCO}_3^-

Câu 16. Chất acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được dùng để

  1. A. Làm nguyên liệu chính để sản xuất acetic acid
  2. B. Làm dung môi tẩy rửa và nguyên liệu sản xuất bisphenol A
  3. C. Sản xuất nhựa phenol-formaldehyde và nhựa urea-formaldehyde
  4. D. làm chất bảo quản cho bánh phở và bún

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét hai chất CH3−CH2−CH2−CH2−CH3\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_3 (pentane) và C(CH3)4\text{C}(\text{CH}_3)_4 (neopentane), cùng công thức phân tử C5H12\text{C}_5\text{H}_{12}.

  • a) Nguyên tố iodine có hoá trị 11 trong hợp chất hữu cơ.
  • b) Hai chất khác nhau về công thức phân tử.
  • c) Pentane mạch hở không nhánh, sôi ở 36 ∘C36\ ^\circ\text{C}.
  • d) Mạch carbon trong hợp chất hữu cơ có thể là chỉ mạch hở không nhánh.

Còn 5 câu nữa của đề số 6 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 7 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4341

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chất superphosphate kép (Ca(H2PO4)2\text{Ca}(\text{H}_2\text{PO}_4)_2) thuộc nhóm

  1. A. phân lân
  2. B. phân hữu cơ
  3. C. phân kali
  4. D. phân đạm

Câu 2. Base liên hợp của HCO3−\text{HCO}_3^- là

  1. A. HCO3−\text{HCO}_3^-
  2. B. Cl−\text{Cl}^-
  3. C. CO32−\text{CO}_3^{2-}
  4. D. HS−\text{HS}^-

Câu 3. Trong phân tử phenol, phần gây ra tính acid là

  1. A. Nguyên tử carbon của vòng benzene
  2. B. Nguyên tử hydrogen của nhóm −OH-\text{OH}
  3. C. Nguyên tử oxygen của nhóm hydroxy
  4. D. Nguyên tử hydrogen gắn vào vòng benzene

Câu 4. Để phân biệt hai khí CH4\text{CH}_4 và CH3−CH=CH2\text{CH}_3-\text{CH}=\text{CH}_2, có thể dùng

  1. A. Quỳ tím ẩm
  2. B. Dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4
  3. C. Dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3
  4. D. Nước bromine

Câu 5. Cho cân bằng N2(g)+3H2(g)⇌2NH3(g)\text{N}_2(g) + 3\text{H}_2(g) \rightleftharpoons 2\text{NH}_3(g), ΔrH298∘=−92\Delta_r H^\circ_{298} = -92 kJ. Khi làm lạnh lò phản ứng, cân bằng chuyển dịch theo

  1. A. chiều nghịch
  2. B. không chuyển dịch
  3. C. chiều thuận rồi lại chiều nghịch, xen kẽ liên tục
  4. D. chiều thuận

Câu 6. Ở 25 ∘C25\ ^\circ\text{C}, tích số ion của nước KW=[H+][OH−]K_W = \left[\text{H}^+\right]\left[\text{OH}^-\right] bằng

  1. A. 1,0⋅10−71{,}0 \cdot 10^{-7}
  2. B. 1414
  3. C. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14}
  4. D. 1,0⋅10−141{,}0 \cdot 10^{-14} chỉ đúng với nước nguyên chất

Câu 7. Hợp chất C6H5−OH\text{C}_6\text{H}_5-\text{OH}

  1. A. Là alcohol thơm vì phân tử có vòng benzene
  2. B. Là phenol, không phải alcohol, vì nhóm hydroxy gắn vào vòng benzene
  3. C. Không chứa nhóm hydroxy
  4. D. Là alcohol no đơn chức

Câu 8. Muối CaSO4⋅2H2O\text{CaSO}_4 \cdot 2\text{H}_2\text{O} (thạch cao sống) được dùng để

  1. A. Diệt nấm cho cây trồng và xử lí nước hồ bơi
  2. B. Tạo thành trên bản cực của ắc quy chì khi phóng điện
  3. C. Làm trong nước ở nhà máy cấp nước
  4. D. Bó bột cố định xương gãy, đúc khuôn và làm phụ gia cho xi măng

Câu 9. Đun 351,2351{,}2 g trilinolein (M=878M = 878) với dung dịch NaOH\text{NaOH} dư, hiệu suất 75%75\%. Khối lượng sodium linoleate (M=302M = 302) thu được là

  1. A. 362,4 g362{,}4\,\text{g}
  2. B. 90,6 g90{,}6\,\text{g}
  3. C. 27,6 g27{,}6\,\text{g}
  4. D. 271,8 g271{,}8\,\text{g}

Câu 10. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường
  2. B. Quang hợp của cây xanh
  3. C. Sấm sét trong cơn giông
  4. D. Hô hấp của người và động vật

Câu 11. Khi thiết kế quy trình, phải kiểm soát tỉ lệ mol giữa các chất đầu vì

  1. A. Dùng dư chất rẻ hơn để đẩy cân bằng về phía sản phẩm mà không tốn kém
  2. B. Xúc tác làm phản ứng nhanh đạt cân bằng chứ không làm dịch chuyển cân bằng
  3. C. Ngắn quá thì phản ứng chưa xong, dài quá thì tốn kém mà hiệu suất không tăng thêm
  4. D. Để thấp quá thì phản ứng chậm, cao quá thì sản phẩm bị phân huỷ hoặc sinh phản ứng phụ

Câu 12. Nung 1010 mol Pb(NO3)2\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 tới khối lượng không đổi theo phương trình 2Pb(NO3)2→t∘2PbO+4NO2+O22\text{Pb}(\text{NO}_3)_2 \xrightarrow{t^\circ} 2\text{PbO} + 4\text{NO}_2 + \text{O}_2. Số mol khí NO2\text{NO}_2 thoát ra là

  1. A. 5 mol5\,\text{mol}
  2. B. 10 mol10\,\text{mol}
  3. C. 20 mol20\,\text{mol}
  4. D. 4 mol4\,\text{mol}

Câu 13. Cho dãy chất: C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH}, Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3, CaC2\text{CaC}_2, NaCl\text{NaCl}, H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4. Số chất hữu cơ trong dãy là

  1. A. 11
  2. B. 44
  3. C. 22
  4. D. 33

Câu 14. Biện pháp hạn chế khí NOx\text{NO}_x hình thành ở nhiệt độ cao trong buồng đốt là

  1. A. Lắp bộ chuyển đổi xúc tác trên xe để khử chúng thành nitrogen
  2. B. Chuyển dần sang năng lượng tái tạo và nâng hiệu suất sử dụng nhiên liệu
  3. C. Quây phao chặn, dùng tàu hút dầu và chế phẩm vi sinh phân huỷ dầu
  4. D. Khử lưu huỳnh trong nhiên liệu ngay tại nhà máy lọc dầu

Câu 15. Trong phép chuẩn độ acid - base, dung dịch đựng trong buret là

  1. A. nước cất dùng để pha loãng
  2. B. dung dịch chuẩn, tức dung dịch đã biết chính xác nồng độ
  3. C. dung dịch cần xác định nồng độ
  4. D. dung dịch chất chỉ thị

Câu 16. Phenol nguy hiểm với da vì

  1. A. Nó thấm qua da rất nhanh, gây bỏng sâu mà lúc đầu ít đau
  2. B. Nó có nhiệt độ nóng chảy rất cao nên gây bỏng nhiệt
  3. C. Nó bốc cháy ngay khi chạm vào da
  4. D. Nó làm da đổi màu nhưng không gây tổn thương

Còn 6 câu nữa của đề số 7 (1 trang) nằm trong tệp tải về, kèm đáp án và lời giải chi tiết.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 8 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4342

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Phổ khối lượng của một hợp chất hữu cơ có peak ion phân tử ở m/z=42m/z = 42. Hợp chất đó có thể là

  1. A. C3H6\text{C}_3\text{H}_6
  2. B. CH4\text{CH}_4
  3. C. CH3OH\text{CH}_3\text{OH}
  4. D. C2H6\text{C}_2\text{H}_6

Câu 2. Đun nóng dẫn xuất halogen với dung dịch kiềm trong nước thì xảy ra

  1. A. Phản ứng cộng, thu được alkane
  2. B. Phản ứng thế nguyên tử halogen bằng nhóm hydroxy, thu được alcohol
  3. C. Phản ứng trùng hợp, thu được polymer
  4. D. Phản ứng tách hydrogen halide, thu được alkene

Câu 3. Trong công nghiệp, acetaldehyde (CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}) được điều chế từ

  1. A. đá vôi CaCO3\text{CaCO}_3
  2. B. cumene (C6H5CH(CH3)2\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}(\text{CH}_3)_2)
  3. C. ethylene (CH2=CH2\text{CH}_2=\text{CH}_2)
  4. D. methanol (CH3OH\text{CH}_3\text{OH})

Câu 4. Cho phenol tác dụng với dung dịch NaOH\text{NaOH}. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Tạo kết tủa màu vàng
  2. B. Nước bromine mất màu và xuất hiện kết tủa trắng
  3. C. Có khí không màu thoát ra
  4. D. Phenol vốn ít tan nay tan hết cho dung dịch trong suốt

Câu 5. Nguồn nào sau đây phát thải NOx\text{NO}_x vào không khí?

  1. A. Hô hấp của người và động vật
  2. B. Hoà tan đường vào nước ở nhiệt độ thường
  3. C. Động cơ đốt trong của ô tô, xe máy
  4. D. Nước bay hơi khỏi mặt biển

Câu 6. Cho cân bằng CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g)\text{CaCO}_3\left(s\right) \rightleftharpoons \text{CaO}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) có ΔrH=178\Delta_r H = 178 kJ; vế trái có 00 mol khí, vế phải có 11 mol khí. Thêm CaCO3\text{CaCO}_3 vào hệ đang cân bằng thì cân bằng chuyển dịch theo chiều

  1. A. thuận, và giá trị KCK_C tăng theo
  2. B. nghịch, tức chiều sinh thêm chất vừa thêm
  3. C. thuận, tức chiều tiêu thụ chất vừa thêm
  4. D. không chuyển dịch, vì đó là chất rắn tinh khiết

Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 11 mol ethane (C2H6\text{C}_2\text{H}_6), biết nhiệt cháy của nó bằng 15601560 kJ/mol. Nhiệt lượng toả ra là

  1. A. 1560 kJ1560\,\text{kJ}
  2. B. 1561 kJ1561\,\text{kJ}
  3. C. 2 kJ2\,\text{kJ}
  4. D. 3120 kJ3120\,\text{kJ}

Câu 8. Oxi hoá 2020 mol cumene theo quá trình cumene với hiệu suất 80%80\%. Khối lượng phenol (M=94M = 94 g/mol) thu được là

  1. A. 16 g16\,\text{g}
  2. B. 928 g928\,\text{g}
  3. C. 1880 g1880\,\text{g}
  4. D. 1504 g1504\,\text{g}

Câu 9. Cân bằng 2H2(g)+O2(g)⇌2H2O(g)2\text{H}_2\left(g\right) + \text{O}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{H}_2\text{O}\left(g\right) đang ở trạng thái cân bằng thì chịu một tác động bên ngoài. Theo nguyên lí Le Chatelier, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều

  1. A. làm tăng tác động bên ngoài ấy
  2. B. giữ nguyên vì cân bằng đã ổn định
  3. C. làm giảm tác động bên ngoài ấy
  4. D. thuận, bất kể tác động là gì

Câu 10. Để phân biệt hai khí CH4\text{CH}_4 và C2H2\text{C}_2\text{H}_2, có thể dùng

  1. A. Quỳ tím ẩm
  2. B. Dung dịch KMnO4\text{KMnO}_4
  3. C. Nước bromine
  4. D. Dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3

Câu 11. Phần trăm khối lượng của carbon trong C2H6\text{C}_2\text{H}_6 (ethane) bằng

  1. A. 81 %81\,\%
  2. B. 80 %80\,\%
  3. C. 20 %20\,\%
  4. D. 24 %24\,\%

Câu 12. Điều chế acetic acid từ 88 mol ethanol bằng phương pháp lên men giấm, hiệu suất đạt 50%50\%. Khối lượng acetic acid (M=60M = 60 g/mol) thu được là

  1. A. 4 g4\,\text{g}
  2. B. 240 g240\,\text{g}
  3. C. 480 g480\,\text{g}
  4. D. 8 g8\,\text{g}

Câu 13. Đun acetic acid (CH3COOH\text{CH}_3\text{COOH}) với propan-1-ol (C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}), xúc tác H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc. Ester thu được là

  1. A. CH3COOC3H7\text{CH}_3\text{COOC}_3\text{H}_7 (propyl acetate)
  2. B. CH3COOCH3\text{CH}_3\text{COOCH}_3 (methyl acetate)
  3. C. CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5 (ethyl acetate)
  4. D. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)

Câu 14. Chất potassium sulfate (K2SO4\text{K}_2\text{SO}_4) thuộc nhóm

  1. A. phân kali
  2. B. phân lân
  3. C. phân hữu cơ
  4. D. phân đạm

Câu 15. Vì sao một phân tử CFC lại phá huỷ được rất nhiều phân tử ozone?

  1. A. Vì mỗi phân tử CFC chứa hàng nghìn nguyên tử chlorine
  2. B. Vì gốc Cl\text{Cl} sinh ra tham gia chuỗi phản ứng dây chuyền rồi được tái tạo
  3. C. Vì CFC làm nhiệt độ tầng bình lưu tăng vọt
  4. D. Vì CFC hoà tan hết tầng ozone như một dung môi

Câu 16. Trên phổ khối lượng của C5H12\text{C}_5\text{H}_{12} (pentane), peak ion phân tử có giá trị m/zm/z bằng

  1. A. 7272
  2. B. 7171
  3. C. 7373
  4. D. 3636

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Xét arene C14H10\text{C}_{14}\text{H}_{10}, tiền tố meta- và công thức phân tử C6H6\text{C}_6\text{H}_6.

  • a) Sáu nguyên tử carbon trong phân tử benzene nằm trên một mặt phẳng và tạo lục giác đều.
  • b) C14H10\text{C}_{14}\text{H}_{10} có tên thường là benzene.
  • c) C14H10\text{C}_{14}\text{H}_{10} thuộc dãy đồng đẳng benzene.
  • d) Tiền tố meta- chỉ hai nhánh ở vị trí 1,31{,}3.

Câu 18. Xét việc làm nguyên liệu tổng hợp ammonia trong công nghiệp và việc phủ lên bề mặt bể chứa xăng dầu.

  • a) Việc làm nguyên liệu tổng hợp ammonia trong công nghiệp dùng nitrogen lỏng.
  • b) Việc phủ lên bề mặt bể chứa xăng dầu dùng khí nitrogen.
  • c) Khí nitrogen được bơm vào gói thực phẩm vì nó diệt được vi khuẩn có trong thực phẩm.
  • d) Muốn bảo quản mẫu máu trong thời gian dài thì dùng khí nitrogen ở nhiệt độ thường.

Câu 19. Cho các chất: C3H7OH\text{C}_3\text{H}_7\text{OH}, CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}, C2H5COCH3\text{C}_2\text{H}_5\text{COCH}_3, HCOOH\text{HCOOH}, và xét riêng chất CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3 (acetone).

  • a) Nhóm chức của phenol là −O−-\text{O}-.
  • b) Nhóm −OH-\text{OH} của phenol gắn vào một nguyên tử carbon no.
  • c) Các chất có cùng nhóm chức thì có tính chất hoá học khác hẳn nhau.
  • d) Aldehyde khác ketone ở chỗ carbon của nhóm carbonyl trong aldehyde còn một nguyên tử hydrogen.

Câu 20. Khử 2020 mol acetone (CH3COCH3\text{CH}_3\text{COCH}_3) bằng NaBH4\text{NaBH}_4 với hiệu suất 80%80\%, và.

  • a) Khử ketone bằng NaBH4\text{NaBH}_4 thu được alcohol bậc I.
  • b) Trong phản ứng khử, mạch carbon của phân tử ngắn đi một nguyên tử carbon.
  • c) Khử acetone thu được alcohol bậc II.
  • d) Phản ứng khử hợp chất carbonyl là chiều ngược của phản ứng tách nước từ alcohol.

Câu 21. Chưng cất 44 kg cánh hoa nhài thu được 55 mL tinh dầu hoa nhài có khối lượng riêng 0,950{,}95 g/mL; hỗn hợp ngưng tụ được để lắng trong phễu chiết.

  • a) Tinh dầu hoa nhài thường được tách bằng chiết bằng dung môi hữu cơ.
  • b) Khối lượng tinh dầu thu được bằng 55 g.
  • c) Hàm lượng tinh dầu trong nguyên liệu bằng 0,12%0{,}12\% về khối lượng.
  • d) Với tinh dầu kém bền nhiệt, nên chiết bằng dung môi hữu cơ thay vì chưng cất.

Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 44 kg xăng có nhiệt trị 4444 MJ/kg; đồng thời xét sản phẩm dầu hoả và nguyên liệu hoá dầu benzene.

  • a) Sản phẩm dầu hoả được dùng để làm nhiên liệu cho động cơ phản lực của máy bay.
  • b) Nhiệt lượng toả ra bằng 176176 MJ.
  • c) Muốn có 176176 MJ nhiệt từ nhiên liệu này thì cần đốt 176176 kg.
  • d) Từ benzene người ta sản xuất polyethylene.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 9 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4343

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Sục khí ethylene (C2H4\text{C}_2\text{H}_4) vào dung dịch AgNO3\text{AgNO}_3 trong NH3\text{NH}_3. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Mất màu tím
  2. B. Không có hiện tượng
  3. C. Mất màu vàng nâu
  4. D. Xuất hiện kết tủa vàng nhạt

Câu 2. Vì sao nhiều dẫn xuất halogen vừa hữu ích vừa nguy hiểm?

  1. A. Vì chúng có mùi rất khó chịu
  2. B. Vì chúng phản ứng rất mạnh với mọi chất
  3. C. Vì chính tính bền và khó phân huỷ làm chúng dùng được lâu nhưng cũng tồn lưu lâu trong môi trường
  4. D. Vì chúng tan vô hạn trong nước

Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 44 mol methane (CH4\text{CH}_4). Khối lượng khí CO2\text{CO}_2 thải ra là

  1. A. 177 g177\,\text{g}
  2. B. 176 g176\,\text{g}
  3. C. 44 g44\,\text{g}
  4. D. 4 g4\,\text{g}

Câu 4. So với hydrocarbon có phân tử khối tương đương, alcohol có nhiệt độ sôi

  1. A. Cao hơn nhiều, vì các phân tử alcohol tạo được liên kết hydrogen với nhau
  2. B. Thấp hơn, vì nhóm hydroxy làm phân tử kém phân cực đi
  3. C. Bằng nhau, vì cùng phân tử khối
  4. D. Thấp hơn nhiều, vì phân tử alcohol nhẹ hơn

Câu 5. Trong phản ứng 2Ag+2H2SO4 (đặc)→Ag2SO4+SO2↑+2H2O2\text{Ag} + 2\text{H}_2\text{SO}_4\ (\text{đặc}) \rightarrow \text{Ag}_2\text{SO}_4 + \text{SO}_2 \uparrow + 2\text{H}_2\text{O}, chất bị khử là

  1. A. Sulfur số oxi hoá +6+6
  2. B. Kim loại Ag\text{Ag}
  3. C. Ion SO42−\text{SO}_4^{2-} đi vào muối
  4. D. Ion H+\text{H}^+

Câu 6. Vì sao HS−\text{HS}^- được gọi là chất lưỡng tính?

  1. A. Vì nó không phản ứng với acid cũng không phản ứng với base
  2. B. Vì nó vừa tan trong nước vừa tan trong dầu
  3. C. Vì nó vừa cho được proton vừa nhận được proton, tuỳ chất phản ứng cùng
  4. D. Vì nó phân li ra cả H+\text{H}^+ và OH−\text{OH}^- cùng lúc

Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 77 mol alcohol no, đơn chức, mạch hở C5H12O\text{C}_{5}\text{H}_{12}\text{O}. Số mol O2\text{O}_2 cần dùng là

  1. A. 42 mol42\,\text{mol}
  2. B. 7,5 mol7{,}5\,\text{mol}
  3. C. 35 mol35\,\text{mol}
  4. D. 52,5 mol52{,}5\,\text{mol}

Câu 8. Công thức chung của dãy đồng đẳng alkyne là

  1. A. CnH2n−6\text{C}_n\text{H}_{2n-6}
  2. B. CnH2n+2\text{C}_n\text{H}_{2n+2}
  3. C. CnH2n\text{C}_n\text{H}_{2n}
  4. D. CnH2n−2\text{C}_n\text{H}_{2n-2}

Câu 9. Oxide nào sau đây là chất kém bền, là anhydride của HNO2\text{HNO}_2?

  1. A. N2O\text{N}_2\text{O} (dinitrogen oxide)
  2. B. N2O3\text{N}_2\text{O}_3 (dinitrogen trioxide)
  3. C. NO\text{NO} (nitrogen monoxide)
  4. D. N2O5\text{N}_2\text{O}_5 (dinitrogen pentoxide)

Câu 10. Chỉ biết công thức đơn giản nhất thì

  1. A. Chưa xác định được chất, vì nhiều chất khác nhau có cùng công thức đơn giản nhất
  2. B. Đã xác định được duy nhất một chất
  3. C. Xác định được ngay phân tử khối của chất
  4. D. Xác định được ngay công thức cấu tạo của chất

Câu 11. Dung dịch H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 dẫn được điện. Nguyên nhân là

  1. A. nước nguyên chất vốn dẫn điện tốt
  2. B. trong dung dịch có các phân tử chuyển động tự do
  3. C. trong dung dịch có các ion chuyển động tự do
  4. D. chất tan làm nhiệt độ dung dịch tăng lên

Câu 12. Phân tích một hợp chất hữu cơ thu được 62,07%62{,}07\% carbon, 10,34%10{,}34\% hydrogen, 27,59%27{,}59\% oxygen về khối lượng, phổ khối lượng cho phân tử khối bằng 5858. Công thức phân tử của hợp chất là

  1. A. C2H6\text{C}_2\text{H}_6
  2. B. C3H6O\text{C}_3\text{H}_6\text{O}
  3. C. C3H8\text{C}_3\text{H}_8
  4. D. CH4\text{CH}_4

Câu 13. Chất nào sau đây có thể tạo hai liên kết hydrogen cùng lúc với một phân tử cùng loại?

  1. A. CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO} (acetaldehyde)
  2. B. C4H9OH\text{C}_4\text{H}_9\text{OH} (butan-1-ol)
  3. C. HCOOCH3\text{HCOOCH}_3 (methyl formate)
  4. D. C2H5COOH\text{C}_2\text{H}_5\text{COOH} (propionic acid)

Câu 14. Đun nóng CH3−CH2−CH2−CH2Cl\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{Cl} (1-chlorobutane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3−CH2−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (butan-1-ol)
  2. B. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)
  3. C. CH3−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)
  4. D. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)

Câu 15. Khảo sát cân bằng [Co(H2O)6]2++4Cl−⇌[CoCl4]2−+6H2O\left[\text{Co}\left(\text{H}_2\text{O}\right)_6\right]^{2+} + 4\text{Cl}^- \rightleftharpoons \left[\text{CoCl}_4\right]^{2-} + 6\text{H}_2\text{O} bằng cách nhỏ thêm dung dịch HCl\text{HCl} đặc. Hiện tượng quan sát được là

  1. A. Màu đỏ nhạt đi
  2. B. Màu nâu đỏ nhạt đi
  3. C. Dung dịch chuyển từ hồng sang xanh lam
  4. D. Màu đỏ đậm lên

Câu 16. Dung dịch muối nào sau đây có môi trường base?

  1. A. CH3COONa\text{CH}_3\text{COONa}
  2. B. AlCl3\text{AlCl}_3
  3. C. KNO3\text{KNO}_3
  4. D. NaCl\text{NaCl}

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Thiết kế một quy trình ester hoá với tỉ lệ mol acid : alcohol là 1:21 : 2, dùng 0,20{,}2 mol acid và butan-1-ol (M=74M = 74); sau phản ứng cần tách hai chất lỏng tan lẫn nhau nhưng có nhiệt độ sôi khác nhau.

  • a) Sắc kí lớp mỏng trong quy trình dùng để theo dõi phản ứng đã hết chất đầu hay chưa.
  • b) Khối lượng butan-1-ol cần lấy bằng 14,814{,}8 g.
  • c) Phải kiểm soát tỉ lệ mol giữa các chất đầu vì để thấp quá thì phản ứng chậm, cao quá thì sản phẩm bị phân huỷ hoặc sinh phản ứng phụ.
  • d) Thêm xúc tác vào phản ứng thuận nghịch sẽ làm cân bằng chuyển dịch về phía sản phẩm.

Câu 18. Xét phản ứng C6H5CH3+2KMnO4→t∘C6H5COOK+2MnO2+KOH+H2O\text{C}_6\text{H}_5\text{CH}_3 + 2\text{KMnO}_4 \xrightarrow{t^\circ} \text{C}_6\text{H}_5\text{COOK} + 2\text{MnO}_2 + \text{KOH} + \text{H}_2\text{O}, vòng benzene mang nhóm −C2H5-\text{C}_2\text{H}_5, và việc cho 88 mol benzene phản ứng tạo cyclohexane với hiệu suất 50%50\%.

  • a) So với alkene, vòng benzene dễ cộng hơn và khó thế hơn.
  • b) Phản ứng đã cho thuộc loại phản ứng thế ở vòng.
  • c) Nhóm thế mới sẽ vào vị trí ortho và para của vòng.
  • d) Khối lượng cyclohexane thu được bằng 672672 g.

Câu 19. Chưng cất phân đoạn 200200 tấn dầu thô; trong đó phân đoạn dầu diesel chiếm 25%25\% khối lượng.

  • a) Càng xuống thấp trong tháp chưng cất thì nhiệt độ càng cao.
  • b) Khối lượng phân đoạn dầu diesel thu được bằng 5050 tấn.
  • c) Sản phẩm của phân đoạn xăng được dùng để làm khí hoá lỏng và nguyên liệu cho công nghiệp hoá dầu.
  • d) Phân đoạn xăng sôi trong khoảng dưới 20 ∘C20\ ^\circ\text{C}.

Câu 20. Xét việc nấu rượu từ dung dịch lên men, hỗn hợp gồm C6H6\text{C}_6\text{H}_6 (benzene, sôi ở 80,1 ∘C80{,}1\ ^\circ\text{C}) và C7H8\text{C}_7\text{H}_8 (toluene, sôi ở 110,6 ∘C110{,}6\ ^\circ\text{C}), cùng việc kết tinh lại 2020 g chất rắn thô với hiệu suất 60%60\%.

  • a) Phương pháp chưng cất dựa vào khối lượng riêng khác nhau của các chất.
  • b) Phương pháp chiết dùng hai dung môi không trộn lẫn vào nhau.
  • c) Kết tinh lại thu được 1212 g chất tinh khiết.
  • d) Phương pháp kết tinh chỉ hiệu quả khi độ tan của chất thay đổi mạnh theo nhiệt độ.

Câu 21. Xét việc bảo quản mẫu máu, tinh trùng và phôi và việc phủ lên bề mặt bể chứa xăng dầu.

  • a) Nitrogen lỏng sôi ở khoảng −196 ∘-196\ ^\circC.
  • b) Việc phủ lên bề mặt bể chứa xăng dầu dùng nitrogen lỏng.
  • c) Khí nitrogen được bơm vào gói thực phẩm vì nó trơ nên đẩy oxygen ra, thức ăn lâu hỏng.
  • d) Rò rỉ khí N2\text{N}_2 trong phòng kín vẫn nguy hiểm vì gây ngạt.

Câu 22. Cho các chất: C7H8\text{C}_7\text{H}_8, C2H5Br\text{C}_2\text{H}_5\text{Br}, CH3CHO\text{CH}_3\text{CHO}, CH3COOC2H5\text{CH}_3\text{COOC}_2\text{H}_5, và xét riêng chất C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol).

  • a) Liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết ion.
  • b) Phần lớn hợp chất hữu cơ ít tan trong nước nhưng tan tốt trong dung môi hữu cơ.
  • c) Phản ứng của hợp chất hữu cơ thường chậm, không hoàn toàn và cho hỗn hợp sản phẩm.
  • d) Alkane, alkene, alkyne và arene đều thuộc nhánh hydrocarbon.

taifilepro.com

ĐỀ SỐ 10 / 10


(Đề thi có 3 trang)

THI THỬ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG

MÔN: HÓA HỌC — LỚP 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Đề gồm 22 câu · thang 10,0 điểm

Họ và tên:
Số báo danh:

Mã đề: 4344

PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (4,00 điểm)

16 câu. Mỗi câu thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Chất nào sau đây hoà tan được Cu(OH)2\text{Cu}(\text{OH})_2 ở nhiệt độ thường, cho dung dịch màu xanh lam đậm?

  1. A. CH3−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propan-1-ol)
  2. B. HO−CH2−CH2−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (butane-1,4-diol)
  3. C. CH3−CH(OH)−CH(OH)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (butane-2,3-diol)
  4. D. HO−CH2−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (propane-1,3-diol)

Câu 2. Chuẩn độ 1010 mL dung dịch HCl\text{HCl} chưa biết nồng độ bằng dung dịch NaOH\text{NaOH} 0,10{,}1 M với chất chỉ thị phenolphthalein. Thể tích dung dịch NaOH\text{NaOH} đọc được ở ba lần: lần 1: 21,121{,}1 mL, lần 2: 21,121{,}1 mL, lần 3: 20,820{,}8 mL. Thể tích trung bình của ba lần bằng

  1. A. 63 mL63\,\text{mL}
  2. B. 21 mL21\,\text{mL}
  3. C. 20,8 mL20{,}8\,\text{mL}
  4. D. 21,1 mL21{,}1\,\text{mL}

Câu 3. Tên thay thế của alcohol có công thức cấu tạo CH3−CH2−CH2−CH2−OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} là

  1. A. butan-1-ol
  2. B. propan-1-ol
  3. C. methanol
  4. D. ethanol

Câu 4. Trong quy trình điều chế glucosamine hydrochloride, bước rửa sạch, phơi khô rồi nghiền nhỏ vỏ tôm nhằm mục đích

  1. A. Loại bỏ khoáng chất, chủ yếu là calcium carbonate
  2. B. Loại bỏ protein còn bám trong vỏ
  3. C. Tăng diện tích tiếp xúc cho các bước xử lí hoá học sau đó
  4. D. Thuỷ phân chitin thành glucosamine hydrochloride

Câu 5. Cho 88 mol benzene phản ứng tạo nitrobenzene (C6H5NO2\text{C}_6\text{H}_5\text{NO}_2) với hiệu suất 50%50\%. Khối lượng sản phẩm thu được là

  1. A. 624 g624\,\text{g}
  2. B. 492 g492\,\text{g}
  3. C. 4 g4\,\text{g}
  4. D. 984 g984\,\text{g}

Câu 6. Kết tinh lại 2020 g chất rắn hữu cơ thô, thu được 1515 g tinh thể tinh khiết. Hiệu suất thu hồi bằng

  1. A. 25 %25\,\%
  2. B. 133,3 %133{,}3\,\%
  3. C. 15 %15\,\%
  4. D. 75 %75\,\%

Câu 7. Nguyên nhân tồn tại đồng phân hình học ở alkene là

  1. A. Liên kết π\pi khoá không cho hai nguyên tử carbon quay quanh trục nối chúng
  2. B. Nguyên tử carbon có hoá trị thay đổi
  3. C. Phân tử alkene rất phân cực
  4. D. Liên kết σ\sigma quá dài nên phân tử gãy khúc

Câu 8. Trong sản xuất methanol, người ta vận dụng nguyên lí Le Chatelier bằng cách nào?

  1. A. tăng thể tích bình để phản ứng có nhiều chỗ xảy ra hơn
  2. B. giữ nguyên mọi điều kiện và chờ phản ứng xảy ra hoàn toàn
  3. C. chỉ dùng chất xúc tác để đẩy cân bằng về phía sản phẩm
  4. D. điều chỉnh áp suất và nhiệt độ, đồng thời rút sản phẩm ra để đẩy cân bằng về phía sản phẩm

Câu 9. Đun nóng CH3Cl\text{CH}_3\text{Cl} (chloromethane) với dung dịch NaOH\text{NaOH} trong nước. Sản phẩm hữu cơ thu được là

  1. A. CH3−CH2−CH2OH\text{CH}_3-\text{CH}_2-\text{CH}_2\text{OH} (propan-1-ol)
  2. B. C2H5OH\text{C}_2\text{H}_5\text{OH} (ethanol)
  3. C. CH3−CH(OH)−CH3\text{CH}_3-\text{CH}(\text{OH})-\text{CH}_3 (propan-2-ol)
  4. D. CH3OH\text{CH}_3\text{OH} (methanol)

Câu 10. Trong phản ứng ester hoá, phân tử nước được tạo thành từ

  1. A. Nhóm −OH-\text{OH} của acid và nguyên tử H\text{H} của alcohol
  2. B. H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4 đặc phân huỷ ra
  3. C. Nhóm −OH-\text{OH} của alcohol và nguyên tử H\text{H} của acid
  4. D. Hai nhóm −OH-\text{OH} của hai phân tử acid

Câu 11. Cho carboxylic acid tác dụng với NaHCO3\text{NaHCO}_3 thì

  1. A. Có khí không màu thoát ra, chứng tỏ acid mạnh hơn carbonic acid
  2. B. Không có hiện tượng gì, giống phenol
  3. C. Xuất hiện kết tủa trắng
  4. D. Dung dịch chuyển sang màu xanh lam

Câu 12. Lấy 1515 mol acetaldehyde làm thí nghiệm tráng bạc, hiệu suất đạt 80%80\%. Khối lượng bạc thu được là

  1. A. 24 g24\,\text{g}
  2. B. 3240 g3240\,\text{g}
  3. C. 2592 g2592\,\text{g}
  4. D. 1296 g1296\,\text{g}

Câu 13. Sản phẩm dầu mỏ gồm hydrocarbon mạch từ mười bảy đến hai mươi mốt nguyên tử carbon có tên là

  1. A. dầu hoả
  2. B. dầu diesel
  3. C. xăng
  4. D. khí hoá lỏng

Câu 14. Cho cân bằng C(s)+CO2(g)⇌2CO(g)\text{C}\left(s\right) + \text{CO}_2\left(g\right) \rightleftharpoons 2\text{CO}\left(g\right). Biểu thức hằng số cân bằng KCK_C của cân bằng ấy là

  1. A. KC=[HI]2[H2][I2]K_C = \dfrac{\left[\text{HI}\right]^{2}}{\left[\text{H}_2\right] \left[\text{I}_2\right]}
  2. B. KC=[CO][CO2]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}\right]}{\left[\text{CO}_2\right]}
  3. C. KC=[CO]2[CO2]K_C = \dfrac{\left[\text{CO}\right]^{2}}{\left[\text{CO}_2\right]}
  4. D. KC=[CO2][CO]2K_C = \dfrac{\left[\text{CO}_2\right]}{\left[\text{CO}\right]^{2}}

Câu 15. Trong công nghiệp, ammonium sulfate ((NH4)2SO4(\text{NH}_4)_2\text{SO}_4) được điều chế bằng cách

  1. A. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với HCl\text{HCl}
  2. B. Cho NH3\text{NH}_3 tác dụng với H2SO4\text{H}_2\text{SO}_4
  3. C. Cho CO2\text{CO}_2 tác dụng với NH3\text{NH}_3 ở nhiệt độ và áp suất cao
  4. D. Cho HNO3\text{HNO}_3 tác dụng với Na2CO3\text{Na}_2\text{CO}_3

Câu 16. Nhỏ vài giọt bromothymol xanh vào nước ngọt có gas (pH ≈3\approx 3). Dung dịch có màu

  1. A. vàng
  2. B. không màu
  3. C. xanh
  4. D. đỏ

PHẦN II. ĐÚNG/SAI (6,00 điểm)

6 câu. Trong mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai cho từng ý a), b), c), d).

Câu 17. Cho 22 mol sulfur phản ứng hết theo phương trình 2Na+S→Na2S2\text{Na} + \text{S} \rightarrow \text{Na}_2\text{S} (nhiệt độ cao).

  • a) Ở điều kiện thường, sulfur là chất khí không màu.
  • b) Sulfur có hai dạng thù hình là tà phương và đơn tà.
  • c) Sulfur trong đơn chất có số oxi hoá 00 nên vừa có thể là chất oxi hoá vừa có thể là chất khử.
  • d) Rắc bột lưu huỳnh lên thuỷ ngân rơi vãi để xử lí là vì sulfur phản ứng với thuỷ ngân ngay ở nhiệt độ thường tạo HgS\text{HgS} khó bay hơi.

Câu 18. Xét hai chất HO−CH2−CH2−OH\text{HO}-\text{CH}_2-\text{CH}_2-\text{OH} (ethylene glycol) và CH3−O−O−CH3\text{CH}_3-\text{O}-\text{O}-\text{CH}_3 (dimethyl peroxide), cùng công thức phân tử C2H6O2\text{C}_2\text{H}_6\text{O}_2.

  • a) Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hoá trị thay đổi tuỳ hợp chất.
  • b) Hai chất có cùng phân tử khối vì cùng công thức phân tử.
  • c) Mạch carbon trong hợp chất hữu cơ có thể là chỉ mạch hở không nhánh.
  • d) Tính chất của một hợp chất hữu cơ phụ thuộc cả thành phần phân tử lẫn cấu tạo hoá học.

Câu 19. Bón 600600 kg phân hữu cơ chứa 1,2%1{,}2\% nitrogen; đồng thời xét phân hữu cơ vi sinh và loại phân đi từ thân lá cây tươi như điền thanh, muồng đem vùi xuống đất.

  • a) Phân hữu cơ vi sinh thuộc phân hữu cơ chế biến.
  • b) Khối lượng nitrogen đưa vào đất bằng 720720 kg.
  • c) So với phân vô cơ, phân hữu cơ có hàm lượng dinh dưỡng cao hơn nên bón ít hơn.
  • d) Phân vi sinh có hạn sử dụng ngắn vì các muối trong phân bay hơi.

Câu 20. Chưng cất phân đoạn 100100 tấn dầu thô; trong đó phân đoạn dầu hoả chiếm 12%12\% khối lượng. Xét thêm một hydrocarbon có 22 nguyên tử carbon.

  • a) Trong tháp chưng cất, phân đoạn có mạch carbon càng dài thì ngưng tụ ở đĩa càng cao.
  • b) Càng xuống thấp trong tháp chưng cất thì nhiệt độ càng cao.
  • c) Hydrocarbon có 22 nguyên tử carbon nằm trong phân đoạn khí.
  • d) Chưng cất phân đoạn là quá trình hoá học, bẻ gãy mạch carbon dài thành mạch ngắn.

Câu 21. Xét butanal (C3H7CHO\text{C}_3\text{H}_7\text{CHO}) cùng hai chất butanal và butan-2-one.

  • a) Butanal là một alcohol.
  • b) So với alcohol có phân tử khối tương đương, aldehyde và ketone có nhiệt độ sôi cao hơn.
  • c) So với hydrocarbon có phân tử khối tương đương, aldehyde và ketone có nhiệt độ sôi cao hơn.
  • d) Chênh lệch nhiệt độ sôi giữa hai chất xấp xỉ 5 ∘C5\ ^\circ\text{C}.

Câu 22. Xét butyric acid (C3H7COOH\text{C}_3\text{H}_7\text{COOH}) cùng hai chất propionic acid và butyric acid.

  • a) So với alcohol có phân tử khối tương đương, carboxylic acid có nhiệt độ sôi cao hơn.
  • b) Butyric acid có nhiệt độ sôi thấp hơn propionic acid.
  • c) Chênh lệch nhiệt độ sôi giữa hai chất xấp xỉ 43 ∘C43\ ^\circ\text{C}.
  • d) Acetic acid tinh khiết được gọi là băng giấm vì nó đông đặc ở 16,6 ∘C16{,}6\ ^\circ\text{C} thành tinh thể giống nước đá.

Bản xem trước dừng ở đây. Bảng đáp án tổng hợp cho cả 10 mã đề và lời giải chi tiết từng câu nằm trong tệp tải về.

Tài liệu liên quan

Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
4 phần · có tự luận 74 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · KSCL
Tổng hợp 10 đề khảo sát chất lượng môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 106 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 7 · TL 3 53 trang
Bìa Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 5 đề
Hóa học · Lớp 11 · Giữa kì 1
Tổng hợp 5 đề thi giữa học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 49 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Bám sát ma trận 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 5 · TL 5 93 trang
Bìa Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027 – Nền tảng 10 đề
Hóa học · Lớp 11 · Cuối kì 1
Tổng hợp 10 đề thi cuối học kì 1 môn Hóa học lớp 11 năm 2026-2027
TN 6 · TL 4 97 trang